Quay lại

Quyết định 55/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/2025/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10347/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 11 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh

1. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt (đối với 77 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế kỹ thuật chăn nuôi - thú y (đối với 35 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế kỹ thuật thủy sản (đối với 62 mô hình) quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Diễn giải định mức công kỹ thuật quy định chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

2. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT.TU; TT.HĐND tỉnh (b/c);
- TT.UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- CVP, PCVP. UBND tỉnh;
- Văn phòng ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Phòng: KTTC, TH;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, SNNMT, Luan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 19 / 12 /2025 của UBND tỉnh Tây Ninh)

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT


A. NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM


1. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRÊN CÂY LÚA


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây lúa

2

Quy mô

a. Đối với các mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 2 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 2 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 50 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 50 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

b. Đối với mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa giống, lúa lai, quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ, Canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 20 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 20 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng sạ hàng, sạ thưa, sạ theo cụm, cấy…

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Thực hiện quy trình canh tác thâm canh tổng hợp theo: 1 phải 6 giảm, 1 phải 5 giảm, 3 giảm 3 tăng,… Sử dụng thuốc BVTV nguồn gốc sinh học

- Thực hiện theo quy trình sản xuất lúa giống, sản xuất lúa lai, sản xuất lúa chất lượng, quy trình kỹ thuật sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp

- Thực hiện quy trình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ, sử dụng phân bón hữu cơ, thuốc BVTV (và các chế phẩm khác) có nguồn gốc sinh học trong quản lý dịch hại

5

Thời gian thực hiện

4-6 tháng

Định mức giống, vật tư, thiết bị thiết yếu


Tính cho: 01ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Sản xuất lúa giống

Sản xuất lúa chất lượng

Ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp

Sản xuất lúa lai

Ứng dụng phân hữu cơ nano

Sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp

Quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ

Canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay

1

Giống (hạt)

(SX lúa hữu cơ không sử dụng giống biến đổi gen)

kg

75

110

Lúa cao sản, nhóm B (trung mùa): 80 -100

Lúa mùa: 60-70

Cấy: 32

Sạ: 47

50

70 - 80

Lúa cao sản, nhóm B (trung mùa): 80 -100

Lúa mùa: 60-70

Sạ lan: 80 kg

Sạ hàng, sạ cụm: 60 kg

2

Vật tư

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

115

90-101

115

0

80-100

0

90-100

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

72

88

60-72

88

0

40-60

0

50-60

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

90

60-81

102

0

30-40

0

30

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

kg

0

0

300

0

3.000

300 - 500

1.500 kg

Phân hữu cơ bổ sung vi sinh, phân hữu cơ vi sinh chứa tối thiểu 5x10^5 Trichoderma sp.

kg

10

Phân hữu cơ nano

gram

0

0

0

0

35

0

0

Kali hữu cơ

lít

0

0

0

0

0

0

0,5

Phân bón lá hữu cơ

lít

0

0

0

0

0

0

2

Phân trung lượng thành phần chính là canxi >=20%

kg

300 - 500

Phân trung lượng thành phần Ca 21,45% - Mg 5,43%, dạng bột mịn, có chứng nhận OMRI hoặc tương đương

kg

250 - 300

Phân vi lượng thành phần Cu 15.000 ppm, dạng bột mịn, có chứng nhận OMRI hoặc tương đương

kg

50 - 60

Chế phẩm phân hủy rơm rạ

kg

0

0

0

0

0

4

4

Thuốc trừ cỏ

lít

1

1

1

1

0

1

0

Thuốc BVTV

kg/lít

4

4

2

4

0

2

0

Thuốc BVTV gốc sinh học

lít

0

0

3

0

6

3

3,3 -8

3

Định mức máy móc, thiết bị

3.1

Máy làm đất

Hỗ trợ chi phí thuê hoặc mua máy móc thiết bị phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án.

3.2

Khâu gieo cấy

Máy sạ hàng

Máy trộn đất

Máy gieo hạt

Máy cấy

3.3

Máy gặt đập liên hợp

3.4

Máy cuộn rơm

3.5

Máy phun thuốc BVTV

Hỗ trợ chi phí thuê hoặc mua máy móc thiết bị phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án.

0

0

3.6

Thiết bị thổi gió (phun khoáng, rãi phân)

(Động cơ 2 thì, bình rãi 25 kg)

cái

0,2

(5 ha /máy)

3.7

Ống dây bay 30 m

(Dây PE 7-8g/m, đục lỗ 10 mm@500mm)

cái

2

(1 ha 2 sợi)


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 145/QĐ-TT-CLT ngày 27/3/2025 của Cục Trồng trọt về việc Ban hành Quy trình và Sổ tay hướng dẫn “Quy trình kỹ thuật sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp vùng Đồng bằng sông Cửu Long” và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 1 và 2 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


2. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT BẮP (NGÔ) THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Sản xuất bắp (ngô)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

4 -5 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

Hạt giống bắp lai

Bắp lai

Bắp sinh khối

Bắp lấy trái

Bắp rau

1

Giống

kg

15-20

17

25-28

11-20

35-40

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

161

207

180

138-207

115

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

96

100

64-90

72

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

108

120

100

120-150

60

5

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.200

1.200

1.000

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

6

Phân bón lá

2

7

Chế phẩm sinh học

kg

16

16

8

Thuốc BVTV

kg/lít

2

2

3

2

1

9

Thuốc trừ cỏ

lít

1

1

1


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức kinh tế kỹ thuật khyến nông lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015).


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


3. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG KHOAI MỠ, KHOAI MÔN (KHOAI SỌ), KHOAI LANG VÀ CỦ SẮN (CỦ ĐẬU) THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Khoai mỡ, khoai môn (khoai sọ), khoai lang, củ sắn (củ đậu)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

4 - 6 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Khoai lang

Khoai môn

Khoai m

Sắn (củ đậu)

1

Ging

Giống cây lấy củ các loại

kg

1.300 - 1.400

1.300-1.400

3.000

25

Lát

0

0

30.000

0

2

Vật tư

N

kg

60

140-230

154-180

228

P2O5

kg

56 - 60

90-160

105-216

310

K2O

kg

120

180-240

102-128

120

Vôi bột

kg

0

0

300

500

Phân hữu cơ sinh học

kg

0

0

2.000

1.000

Thuốc BVTV

kg/lít

2

3

3

8


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


4. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG ĐẬU PHỘNG THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Đậu phộng

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

kg

240

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

96

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

5

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

500

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

6

Chế phẩm sinh học

kg

16

7

Vôi

kg

500

8

Thuốc BVTV

kg

5


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông;


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


5. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG ĐẬU XANH, ĐẬU ĐỎ, ĐẬU ĐEN VÀ ĐẬU NÀNH THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Đậu xanh, đậu đỏ, đậu đen và đậu nành

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Đậu nành (đậu tương)

Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ,...

1

Giống

Giống đậu các loại

kg

65-70

27 - 30

2

Vật tư

N

kg

46

46

P2O5

kg

56-64

64

K2O

kg

60

60

Thuốc BVTV

kg /lít

2

2


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015)


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


B. NHÓM CÂY RAU


6. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN LÁ THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn lá (cải xanh, cải ăn lá các loại, dền, mồng tơi, rau muống, xà lách xoong, tần ô (cải cúc), bông cải, và các loại rau ăn lá khác)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức giống, vật tư


a. Rau trồng trên cạn


Tính cho: 01 ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Bông cải

Ci bẹ

Tần ô (cải cúc)

Ci xanh và cải ăn lá các loại

Rau dền

Mồng tơi

Rau muống

Xà lách xoong (hom giống)

Rau má (cây giống hoặc hạt giống

1

Ging

Hạt giống

kg

0,3

0,55

30

6-10

3-15

20-25

50

0

0,5

Hom giống

Hom

0

0

0

0

0

0

0

2.000

Cây giống: 2.500 kg

2

Vật tư

N

kg

120

69

50

35

138

138

138

100

27,6

P2O5

kg

60

45

70 - 74

25

74

74

74

90

19,2

K2O

kg

120

78

50

45

50

50

50

40

54

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

1.500

2.000

1.500

1.500

1.500

1.500

2.000

1.500

Phân bón lá

lít

3

2

2

2

2

2

2

2

0

Thuốc BVTV

Kg/lít

3

2

3

2

2

2

2

3

2

Trichoderma

kg

16

16

16

16

16

16

16

16

0

Bẫy côn trùng

Cái

0

0

0

0

0

0

0

0

≥100


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương


+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_ NXB Nông nghiệp 2008


+ Kỹ thuật trồng cải xà lách xoong, ThS Trần Thị Ba- Đại học Cần Thơ


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


b. Rau trồng dưới nước


Tính cho: 01 ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Rau muống nước

Rau nhút

Kèo nèo

Sen ly ngó

1

Giống

Giống rau trồng dưới nước

kg

1.000

1.200

0

0

Cây

0

0

1.000.000

2.000 - 2.500

2

Vật tư

N

kg

92

41

100

99

P2O5

kg

38

46

180

106

K2O

kg

36

0

75

77

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học

kg

0

0

1.000

0

Vôi bột

0

500

2.000

500

Thuốc BVTV

kg /lít

2

10

4

4


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


7. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN LÁ THEO HƯỚNG HỮU CƠ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn lá (cải xanh ăn lá, rau dền, mồng tơi, rau muống, tần ô (cải cúc), rau gia vị (húng cây, húng lủi, quế, rau ôm, ngò gai, hành, hẹ,…)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình hữu cơ

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tần ô (Cải cúc)

Ci xanh và cải ăn lá các loại

Rau dền

Mồng tơi

Rau muống

1

Ging

Hạt giống

kg

30

6

15 - 30

20 - 25

50

2

Vật tư

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

Phân bón lá hữu cơ

L(lít)

3

3

3

3

3

Phân bón gốc hữu cơ

kg

250

250

250

250

250

P2O5

kg

56

56

56

56

56

K2O

kg

18

18

18

18

18

Chất điều hòa pH đất (vôi bột hoặc Dolomit)

kg

700

700

700

700

700

Trichoderma

kg

30

30

30

30

30

Thuốc BVTV

kg/ lít

3

3

3

3

3

Bẫy côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)

cái

20

20

20

20

20

Xử lý phế phụ phẩm

đồng

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương.


+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_ NXB Nông nghiệp 2008.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương).


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


8. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN ỨNG DỤNG PHÂN HỮU CƠ NANO TRONG SẢN XUẤT BÔNG CẢI VÀ CẢI ĂN LÁ CÁC LOẠI AN TOÀN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cải xanh ăn lá các loại, bông cải

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Ứng dụng phân hữu cơ nano, thuốc BVTV sinh học

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Bông cải

Ci ăn lá các loại

1

Ging

Hạt giống

gram

400

6.000

Cây giống

Cây

33.000

0

2

Vật tư

Phân hữu cơ sinh học

- Sản xuất vụ thứ nhất

kg

3.000

1.500

- Sản xuất vụ thứ hai

kg

2.500

1.000

- Sản xuất vụ thứ ba

kg

2.000

500

Phân hữu cơ Nano

gram

25

25

Thuốc sâu sinh học

kg /lít

4

3

Thuốc trừ bệnh sinh học

kg /lít

2

2


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương)


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


9. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN QUẢ THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn quả (bí xanh, bí đỏ, dưa leo, khổ qua, bầu - mướp các loại, đậu tương rau, đậu cove, đậu đũa, đậu bắp, cà tím, ớt, cà chua, cà pháo, cà phổi, dưa hấu và các loại rau ăn quả khác)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

3-6 tháng

Định mức giống, vật tư


a. Nhóm đậu rau các loại (đậu tương rau, đậu cove, đậu đũa, đậu bắp,…..)


Tính cho: 01 ha


STT

Ni dung

ĐVT

Số lượng

Đậu tương rau

Đậu cô ve

Đậu đũa

Đậu bắp

1

Giống

Giống rau các loại

kg

80-100

10-45

40-45

8-45

2

Vật tư

kg

N

kg

46

110-130

110-140

100-120

P2O5

kg

56

50-80

50-70

90-120

K2O

kg

60

110-130

90-120

60-120

Phân hữu cơ vi sinh

Tấn

0

1,5-2

2-2,5

1,2-1,5

Vôi bột

kg

0

400-500

450-500

0

Thuốc xử lý đất

kg

0

10-20

10-15

10-20

Chế phẩm sinh học

kg /lít

0

3-6

30-60

30-60

Thuốc BVTV

kg /lít

3

8-15

7-10

10-20


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


b. Nhóm cà các loại (cà chua, cà tím, cà pháo, cà phổi,…)


Tính cho: 01 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Cà chua

Cà tím, cà pháo, cà phi và các loại cà khác

Sản xuất

Ứng dụng giá thể

1

Ging

Hạt giống

gram

225

22.000-23.000 hạt

300-400

Cây giống

Cây

32.000

22.000

2

Vật tư

Giá th

Xơ dừa

Tấn

0

35

0

Hỗn hợp đất

m3

0

66

0

N

kg

115

190

300

P2O5

kg

96

190

100-150

K2O

kg

180

190

140-150

MgSO4

kg

0

400

0

Ca(NO3)2

kg

0

50

0

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

0

1.500-2.000

Phân bón lá

kg

3

0

0

Vôi bột

kg

0

0

1.000-1.200

Thuốc xử lý đất

kg

0

0

08-10

Bánh dầu

kg

0

0

400-500

Chế phẩm sinh học

kg /lít

0

0

30-60

Thuc BVTV

kg /lít

5

0

4-8

Thuốc BVTV sinh học

lít

0

3

0


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


c. Nhóm ớt, bầu bí dưa (ớt, bầu, mướp, bí xanh, bí đỏ, khổ qua, dưa hấu, dưa leo,….)


Tính cho: 01 ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

t

Dưa hu

Dưa leo

Khổ qua

Bí xanh

Bí đ

Bầu, mướp các loi

Sản xuất

Ứng dụng giá th

1.

Hạt giống

kg

0,35-0,4

0,5 - 0,6

1

22.000 - 23.000 hạt

1-2,5

0,9-1

6

Bầu: 0,5-0,8

Mướp hương: 0,5 - 0,8

Mướp khía: 0,8 - 3

2

Vật tư

Giá thể

Xơ dừa

Tấn

0

0

0

30

0

0

0

0

Hỗn hợp đất

m3

0

0

0

100

0

0

0

0

N

kg

138-140

115-120

120

135

120

138-140

115

138-200

P2O5

kg

45-48

110-120

90

125

90

60-64

88-90

64-110

K2O

kg

240

180

120

135

120

210

100-102

120-210

MgSO4

kg

0

0

0

100

0

0

0

0

Ca(NO3)2

kg

0

0

0

50

0

0

0

0

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

2.000

2.000

0

2.000

2.000

1.500

2.000

Phân bón lá

lít

2

2

3

0

3

1,5

2

0

Thuốc BVTV

kg /lít

3

3

3

0

3

3

2

2

Thuốc BVTV sinh học

lít

0

0

0

3

0

0

0

0


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


10. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU ĂN QUẢ THEO HƯỚNG HỮU CƠ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn quả (bầu, bí, dưa leo, khổ qua, mướp, đậu các loại, ớt, cà tím, cà chua, dưa hấu và các loại rau ăn quả khác)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình hữu cơ

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

3-6 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Dưa leo, bí xanh

Khổ qua

Ớt

Cà chua

Đậu các loại

Cà tím

Mướp, bầu

Bí đỏ, dưa hấu

1

Ging

Hạt giống

gram

1.000

2.500

400

250

45.000

800

600

Cây con

cây

32.000

22.000

2

Vật tư

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

Phân bón lá hữu cơ

lít

5

5

5

5

5

5

5

5

Phân bón gốc hữu cơ

kg

400

400

400

400

400

400

400

400

P2O5

kg

78

78

78

78

78

78

78

78

K2O

kg

120

120

120

120

120

120

120

120

Chất điều hòa pH đất (vôi bột hoặc Dolomit)

kg

700

700

700

700

700

700

700

700

Trichoderma

kg

30

30

30

30

30

30

30

30

Thuốc BVTV

kg/ lít

8

8

8

8

8

8

8

8

Bẫy côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)

cái

30

30

30

30

30

30

30

30

Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đồng

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


11. MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM CÂY GIỐNG RAU ĂN QUẢ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn quả các loại

2

Quy mô

1 cá nhân/tổ chức

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Gieo ươm cây con trên giá thể trong nhà lưới

Kỹ thuật ghép nêm(đối với MH vườn ươm cây ghép)

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Cây giống phát triển tốt, tỷ lệ sống ≥ 90%

Cây ghép phát triển tốt, tỷ lệ sống ≥ 80% (đối với MH vườn ươm cây ghép)

5

Thời gian thực hiện

2 - 3 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1.000 m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Hạt giống (cà chua,…)

kg

1,3

- Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

- Hạt giống gốc ghép chỉ áp dụng đối với mô hình ươm cây ghép. Số lượng hạt giống gốc ghép tùy từng loại cây

2

Hạt giống gốc ghép (cà tím, cà chua,…)

kg

1,5 - 2,2

3

Lân Super

kg

50

4

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

250

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

5

Giá thể

kg

2.500

6

Khay gieo hạt

kg

2.500

7

Dây ghép (ống nối)

kg

12,5

Chỉ áp dụng khi thực hiện MH ươm cây ghép

8

Phân bón lá

1.000đồng

300

9

Thuốc BVTV

1.000đồng

100


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của BND về việc ban hành quy định mức kinh tết kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 7 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


12. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU GIA VỊ THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau gia vị (húng cây, húng lũi, quế, rau ôm, ngò gai, hành, hẹ,….)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

3 - 6 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

+ Hạt giống

Ngò gai

Hành lá

Các loại rau gia vị khác

kg

kg

kg

40

6

3-5

+ Hom giống

Hành, hẹ

Húng cây, húng lũi

kg

kg

3.200

3.000

2

Đạm nguyên chất (N)

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Đối với hành, hẹ

kg

160

Đối với húng lũi, húng cây

kg

100

Đối với các rau gia vị khác

kg

30

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Đối với hành, hẹ

kg

100

Đối với húng lũi, húng cây

kg

90

Đối với các rau gia vị khác

kg

18

4

Kali nguyên chất (K2O)

Đối với hành, hẹ, húng lũi, húng cây

kg

40

Đối với các rau gia vị khác

kg

54

5

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.500

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

6

Phân bón lá

đồng

500.000

7

Nấm Trichoderma

kg

16

8

Thuốc BVTV

1.000đồng

500


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


13. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG RAU GIA VỊ THEO HƯỚNG HỮU CƠ.


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Hành lá, hẹ và các loại rau gia vị khác

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình theo hướng hữu cơ

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

4 - 6 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Hành lá, hẹ

Các loại rau gia vị khác

1

Giống

Hạt giống

kg

6

0,7

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Hoặc hom giống

kg

3.200

2

Vật tư phân bón

Phân hữu cơ sinh học/ vi sinh

kg

1.500 -3.000

3.000

Phân bón lá hữu cơ

lít

3

Phân bón gốc hữu cơ/bánh dầu

kg

250

Đạm nguyên chất (N)

kg

0

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

56

Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%)

Kali nguyên chất (K2O)

kg

75

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

Chất điều hòa pH đất

kg

300

Vôi bột hoặc Dolomit

3

Thuốc BVTV

Thuốc xử lý đất

kg

0

Thuốc BVTV

kg/lít

-

Chế phẩm sinh học BVTV

kg/lít

5 - 35

2

Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)

chiếc

20

100

Xử lý phụ phế phẩm

1.000đồng

2.000

2.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương)


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


14. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THIÊN LÝ THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Thiên lý

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

Mô hình trồng mới

1

Hom giống

hom

600

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

360

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

495

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

270

5

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.600

3

Nấm Trichoderma

kg

16

7

Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000

Mô hình thâm canh

1

Đạm nguyên chất (N)

kg

390

2

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

525

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

290

4

Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.600

5

Nấm Trichoderma

kg

16

6

Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và tình hình sản xuất thực tế tại địa phương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


15. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG BẮP CẢI THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Bắp cải

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình an toàn

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Năng suất ≥ 25 tấn/ha/vụ

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Hạt giống

kg

0,3

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

5

Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.500

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

6

Phân bón lá

1.000 đồng

1.000

7

Nấm Trichoderma

kg

16

8

Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


16. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT MĂNG TÂY THEO HƯỚNG HỮU CƠ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Măng tây

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình hữu cơ

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng/năm

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Hạt giống

hạt

18.500

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Hạt giống trồng dặm

hạt

3.500

2

Vật tư làm giàn

- Cọc

cây

1.200

Không hỗ trợ cột bê tông

- Sợi dây cước PE

kg

160

- Dây buộc (cước PE)

kg

30

3

Đạm nguyên chất (N)

kg

345

- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

- Phân hữu cơ sinh học/ vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

288

5

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

6

Phân hữu cơ sinh học

kg

4.000

7

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

8

Chế phẩm BVTV sinh học

kg

10

Từ năm thứ hai trở đi

1

Đạm nguyên chất (N)

kg

300-345

2

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

288

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

325

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

5

Phân hữu cơ vi sinh

kg

750

6

Chế phẩm BVTV sinh học

kg

10


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


17. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CỦ CẢI THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Củ cải

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống (hạt)

kg

1,5 - 25

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

80 - 228

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80 - 310

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

5

Vôi bột

kg

500

6

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.000 - 2.000

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

7

Thuốc BVTV

kg/lit

8


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


18. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG GẤC THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gấc

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Năng suất ≥ 20 tấn/ha/vụ

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống (giâm trong bầu bằng hom)

cây

400

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Vật tư

Cột bê tông

cột

800

Đạm nguyên chất (N)

kg

55

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

30 - 32

Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Nấm Trichoderma

kg

16

Thuốc BVTV

kg

8


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


19. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG GỪNG THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gừng

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống (củ giống)

kg

1.300 - 2.500

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Vật tư phân bón

Đạm nguyên chất (N)

kg

83 - 138

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

83 - 96

Kali nguyên chất (K2O)

kg

42 - 120

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

2.000 - 3.000

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Vôi

kg

500 - 1.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

3

Thuốc BVTV

kg/lít

4


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


20. MÔ HÌNH TRỒNG RAU THỦY CANH VÀ BÁN THỦY CANH


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn lá (xà lách: Lollo Rosso, Lollo Bionda... rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác).

Rau ăn trái: dưa lưới, dưa leo, cà chua,…..

2

Quy mô

Diện tích thực hiện tối thiểu 10 m2/1 hộ dân/1 mô hình

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Trồng cây trong hệ thống thủy canh và bán thủy canh.

Áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

3 - 6 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 10 m2


STT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Hạt giống

kg

1

Tùy loại hạt giống khác nhau mà chi theo thực tế

2

Giá thể trồng

Xơ dừa

kg

60-400

- Rau ăn lá 60kg

- Rau ăn trái: 400kg

Hoặc mút xốp

tấm

4

Chỉ áp dụng đối với rau ăn lá

Hoặc viên nén

viên

300

3

Dinh dưỡng thủy canh

Rau ăn lá

Lít (kg)

6

Dạng lỏng hoặc bột (Đạt tiêu chuẩn, được phép lưu hành)

Rau ăn trái

Lít (kg)

12

4

Khung giàn, mái che, thùng, khay, rọ, dụng cụ trồng, chậu trồng tự động,…

Bộ

1

5

Bút đo pH

Cái

01

6

Bút đo EC

Cái

01


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 11 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


21. MÔ HÌNH TRỒNG RAU MẦM


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau muống, họ cải (cải xanh, cải thìa, súp lơ, cải xoong, củ cải trắng, cải bẹ xanh…. ); họ đậu (đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ, đậu nành, …), …

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 10 m2 đến dưới 1.000 m2

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ với diện tích từ 1.000 m2 trở lên

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Trồng rau mầm trong khay xốp hoặc nhựa, sử dụng giá thể chuyên dùng hoặc giá thể tự tạo được xử lý đúng quy trình. Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

2 tháng (thực hiện ít nhất 2 vụ trổng rau mầm)

Định mức giống, vật tư


Tính cho: mô hình


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Quy mô 10m2

Quy mô 1.000 m2

1

Giống

kg

8,2

300 -350

2

Khay

cái

84

6.000

(40 x 50 x 7cm)

3

Kệ

cái

03

(dài 3 m, cao 1,5 m)

80

4

Giá thể xơ dừa (đã xử lý)

kg

50

5

Giá thể (đất)

kg

0

12.000

6

Khăn giấy

cái

0

12.000

7

Bìa cát tông

cái

0

12.000

8

Hệ thống phun sương

Ống cấp 1

m

15

Ống cấp 2

m

60

Co giảm

cái

6

Béc phun

cái

30

Máy phun sương

cái

01


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 10 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


C. NHÓM CÁC LOẠI NẤM


22. ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT CÁC LOẠI NẤM (MỠ, SÒ, MỘC NHĨ, HƯƠNG, LINH CHI VÀ BÀO NGƯ (Tự sản xuất bịch phôi)


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Nấm mỡ, sò, mộc nhĩ, hương, linh chi và bào ngư

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 3 - 10 tấn nguyên liệu. Quy mô thực hiện/hộ: tối thiểu 1 tấn và tối đa 3 tấn nguyên liệu

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Nấm đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 tấn nguyên liệu


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu số lượng

Nấm mỡ

Nấm sò

Mộc nhĩ

Nấm hương

Linh chi

Bào ngư

1

Giống

kg

18

45

0

5

0

45

Que

0

0

1.500

0

0

0

Chai

0

0

0

0

30

0

2

Nguyên liệu

kg

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

N; S; P2O5

kg

7;5;5

0

0

0

0

0

4

Bột nhẹ

kg

30

0

0

0

0

0

5

Túi PE

kg

0

6

(30x45 cm)

8

(19x38 cm)

8

(25x35 cm)

8

(25x35 cm)

6

(30x45 cm)

6

Nút, bông, chun,...

kg

0

6

8

8

8

6

7

Giàn giá, dụng cụ

1.000đồng

0

1.000

1.500

2.000

2.000

1.000

9

Cám và phụ gia

1.000đồng

0

0

0

360

360

0


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh).

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 8 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


23. MÔ HÌNH TRỒNG NẤM RƠM NGOÀI TRỜI


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Nấm rơm

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 3 - 10 tấn nguyên liệu. Quy mô thực hiện/hộ: tối thiểu 1 tấn và tối đa 3 tấn nguyên liệu

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Meo giống: sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo

- Nấm rơm: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 tấn nguyên liệu


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Meo giống

Bịch

200

2

Nguyên liệu (rơm)

kg

1.000

1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg

3

Dinh dưỡng bổ sung

lít

3

4

Vôi bột

kg

70

5

Nilon trong

kg

50

6

Lưới mành mành

mét

200


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 8 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


24. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG NẤM RƠM TRONG NHÀ AN TOÀN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Nấm rơm

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích nhà trồng từ 24 m2 đến dưới 80 m2

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích nhà trồng từ 80m2 - 400m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 24 m2, tối đa 80 m2

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Meo giống: sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo

- Nấm rơm: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 24 m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Meo giống

bịch

200

2

Nguyên liệu

kg

1.500

1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg

3

Giàn kệ, dụng cụ, hệ thống tưới, máy bơm, …….

đồng

10.000.000

4

Dinh dưỡng bổ sung

lít

3

5

Vôi bột

kg

70


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 9 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


25. MÔ HÌNH TRỒNG NẤM BÀO NGƯ, MỘC NHĨ, LINH CHI,… TRONG NHÀ (Trồng nấm từ bịch phôi có sẵn)


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Nấm bào ngư, nấm mộc nhĩ, nấm linh chi,…

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 24 m2 đến dưới 80 m2

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 80m2 - 400m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 24 m2, tối đa 80 m2

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

4

Yêu cầu về kỹ thuật về meo giống

Túi phôi nặng ≥ 1kg

Nấm đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 20 m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Phôi giống

bịch

3.000

2

Giàn kệ, dụng cụ,…

đồng

2.000.000

3

Hệ thống tưới, máy bơm,…

đồng

4.000.000


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 9 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


D. NHÓM HOA, KIỂNG


26. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG MAI KIỂNG, VUỜN ƯƠM MAI GHÉP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây mai, vườn ươm mai ghép

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Cây trồng dưới đất, mật độ trồng 6.000 - 7.000 cây/ha, khi cây đạt 03 năm tuổi (năm thứ tư) di chuyển trồng trong chậu để nâng cao giá trị.

Vườn ươm mai ghép: mật độ 40.000 gốc/ha

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Cây cho chất lượng đẹp với tỷ lệ ≥ 80%.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng/năm

Định mức giống, vật tư


a. Trồng mai kiểng


Tính cho 10.000 m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

I

Năm thứ nhất

1

Giống

cây

6.300 - 7.350

Chiều cao cây 10-20 cm.

Lượng giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 05% hao hụt.

2

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT

- Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%

- Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%

3

Vôi

kg

2.000

Bột đá vôi: CaCO3

Dolomite: CaMg(CO3)2

4

Đạm (N)

kg

123

Đạm, lân nguyên chất. Tương đương Urê 150 kg, Lân super 600 kg, DAP 300 kg

5

Lân (P2O5)

kg

234

6

Thuốc bảo vệ thực vật

lít/ kg

6,0 - 13,5

Sinh học, hóa học

II

Năm thứ hai, ba

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

5.000

QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT

- Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%.

- Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%

2

Đạm (N)

kg

328

Đạm, lân nguyên chất. Tương đương Urê 400 kg, Lân super 1.300 kg, DAP 800 kg

3

Lân (P2O5)

kg

576

4

Thuốc bảo vệ thực vật

lít/ kg

15

Sinh học, hóa học

III

Năm thứ tư

a

Đối với 90% cây ngoài đồng

1

Phân hữu cơ sinh học

kg

13.500

QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT

- Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%

- Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%

2

Đạm (N)

kg

347

Đạm, lân, kali nguyên chất. Tương đương Lân super 1.350 kg, NPK 16-16-8 là 900 kg, DAP 1.125 kg

3

Lân (P2O5)

kg

877

4

Kali (K2O)

kg

72

5

Thuốc bảo vệ thực vật

lít/ kg

15

Sinh học, hóa học

b

Chăm sóc 10% số cây trồng chậu

1

Giá thể

m3

09

Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương

2

Phân hữu cơ sinh học

kg

300

- QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT

- Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%

- Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%

3

Đạm (N)

kg

39

Đạm, lân, kali nguyên chất. Tương đương lân super 150 kg, NPK 16-16-8 là 100 kg, DAP 125 kg

4

Lân (P2O5)

kg

98

5

Kali (K2O)

kg

08

6

Thuốc bảo vệ thực vật

lít/kg

02

Sinh học, hóa học

7

Chậu

cái

600 - 700

Đất nung, xi măng, sứ, nhựa, vật liệu tương đương. Đường kính ≥ 50 cm

8

Nhà lưới

cái

01

- Chiều cao nhà ≥ 03 m

- Trụ, khung: thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác

- Mái che


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


b. Vườn ươm mai ghép


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Gốc ghép

cây

40.000

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…)

kg

3.000

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

3

Vôi

kg

2.000

4

Đạm (N)

kg

120

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

5

Lân (P2O5)

kg

96

6

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

7

Thuốc bảo vệ thực vật

lít/ kg

6


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


27. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG LAN DENDROBIUM, RHYNCHOTYLIS (NGỌC ĐIỂM), PHALAENOPSIC (HỒ ĐIỆP) VÀ LAN ĐA THÂN KHÁC


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Lan Dendrobium,Rhynchostylis (Ngọcđiểm), Phalaenopsic (Hồ điệp) và lan đa thân khác.

2

Quy mô

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân.

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Cây lan trồng trong chậu, đặt trên giàn trong nhà lưới.

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ cây ra hoa ≥ 80% vào năm thứ nhất.

5

Thời gian thực hiện

12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho 1.000 m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Năm 1

1.1

Giống

cây

10.000 - 25.000

- Chiều cao cây 3 - 5 cm đối với giai đoạn trồng trong vườn ươm

- Chiều cao cây 7-15 cm đối với lan Dendrobium

- Số cặp lá: ≥ 02 cặp đối với lan Ngọc điểm, Hồ điệp

1.2

Vật tư

Phân bón vô cơ/NPK

kg

6 - 10

Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

06

Sinh học, hóa học

Vitamin B1

lít

30 - 60

Phân cá

lít

40 - 60

Phân bón lá

lít

40 - 60

Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh)

kg/lít

06 - 19,2

Chậu

cái

10.000 - 25.000

Nhựa, đất nung, vật liệu khác tương đương

Giá thể

kg

1.000 - 3.000

Than, vỏ dừa, vỏ trấu với mụn dừa, viên đất nung, khác

1.3

Nhà lưới

m2

1.000

- Chiều cao nhà ≥ 03 m

- Trụ, khung bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác

- Mái che

1.4

Hệ thống tưới

Bộ điều khiển trung tâm

bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

Máy bơm

cái

2-3

Động cơ 1,5 - 2 HP

Bồn chứa nước

cái

01

Kim loại, nhựa, bê tông

Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác.

bộ

01

1.5

Giàn để chậu

m

480 - 590

Tính cho giàn có chiều ngang: 1,2 - 1,6 m

Làm bằng sắt, thép mạ kẽm, bê tông, vật liệu khác cứng, chắc tương đương

1.6

Vĩ để chậu

cái

670 - 1.875

Tùy theo vĩ 8 - 15 lỗ

Bằng nhựa; vật liệu khác chắc, bền tương đương

1.7

Màng phủ nông nghiệp

m2

1.200 - 1.500

Hệ số diện tích màng và diện tích đất và 1,2-1,5

Bằng nhựa, vật liệu khác tương đương

1.8

Bình phun thuốc

cái

01

2

Năm 2

2.1

Phân bón vô cơ/NPK

kg

8 - 10

Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng

2.2

Vitamin B1

lít

30 - 60

2.3

Phân cá

lít

40 - 60

2.4

Phân bón lá

lít

40 - 60

2.5

Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh)

kg/lít

9,6 - 19,2

3

Năm 3

3.1

Phân bón vô cơ/NPK

kg

8 - 10

Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng

3.2

Vitamin B1

lít

30 - 60

3.3

Phân cá

lít

40 - 60

3.4

Phân bón lá

lít

40 - 60

3.5

Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh)

kg/lít

9,6 - 19,2


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 14 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


28. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG LAN MOKARA VÀ LAN ĐƠN THÂN KHÁC


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Lan Mokara, lan đơn thân khác và các dòng địa lan.

2

Quy mô

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân.

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Cây lan trồng trên luống giá thể trong nhà lưới

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Cây ra hoa ≥ 70% năm thứ nhất.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho 1.000 m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Năm 1

1.1

Giống

Trồng mới

cây

4.000 - 6.500

Trồng dặm

cây

1.950

1.2

Vật tư

Phân bón vô cơ/NPK

kg

6 - 100

Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng

Vitamin B1

lít

30 - 60

Phân cá

lít

40 - 60

Phân bón lá

lít

40 - 60

Vôi bột

kg

150 - 200

Thuốc kích thích ra rễ

lít

10,8

Thuốc xử lý đất

kg

8 - 10

Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh)

Kg/lít

6 - 24

Giá thể

m3

60

Cát, xơ dừa, vỏ đậu, vỏ trấu….

kg

3.000

Nẹp cây

m

90.000

Cọc đỡ cây

cọc

4.000 - 10.000

Ống nhựa hoặc vật liệu bền chắc tương đương

Luống trồng

m2

700

Xây bằng gạch, ngói, xi măng, vật liệu khác tương đương

Vật tư bảo quản hoa cắt cành sau thu hoạch

kg

05

Ống nhựa hoặc vật liệu tương đương.

1.3

Nhà lưới

nhà

1

- Chiều cao nhà ≥ 03 m

- Trụ, khung: thép mạ kẽm, sắt, bê tông, vật liệu cứng và chắc khác

- Mái che

1.4

Hệ thống tưới

Bộ điều khiển trung tâm

bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

Máy bơm

cái

2-3

Động cơ 1,5 - 2 HP

Bồn chứa nước

cái

01

Kim loại, nhựa, bê tông

Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác.

bộ

01

1.5

Bình phun thuốc

cái

01

2

Năm 2

2.1

Phân bón vô cơ/NPK

kg

80 - 100

Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng

2.2

Vitamin B1

lít

30 - 60

2.3

Phân cá

lít

40 - 60

2.4

Phân bón lá

lít

40 - 60

2.5

Thuốc kích thích ra rễ

lít

10,8

2.6

Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh)

kg/lít

16,6 - 25

2.7

Nẹp cây

m

90.000

2.8

Cọc đỡ cây

cọc

10.000

3

Năm 3

3.1

Phân bón vô cơ/NPK

kg

80 - 100

Phân NPK hoặc phân bón chuyên dùng

3.2

Vitamin B1

lít

30 - 60

3.3

Phân cá

lít

40 - 60

3.4

Phân bón lá

lít

40 - 60

3.5

Thuốc kích thích ra rễ

lít

10,8

3.6

Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh)

kg/lít

16,6 - 25

3.7

Nẹp cây

m

90.000

3.8

Cọc đỡ cây

cọc

10.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 14 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


29. ĐIỂM TRÌNH DIỄN HOA, CÂY KIỂNG LÁ TRỒNG TRONG CHẬU


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Dạ yên thảo, cúc các loại, đồng tiền, dừa cạn, hoặc hoa khác, kiểng lá (trầu bà đế vương, đại phú gia, bạch mã hoàng tử, phú quý,…)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000 - 10.000 m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 100 m2, tối đa 1.000 m2

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Cây trồng trong chậu, trên giàn, mật độ 4.000 chậu/1.000 m2.

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Cây cho chất lượng đẹp với tỷ lệ ≥ 80%.

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho 1.000 m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

Dạ yên thảo, đồng tiền, hoa và kiểng lá khác (01 chậu trồng 01 cây)

cây/ hạt

4.400 - 5.000

Dừa cạn, hoa và kiểng lá khác (01 chậu trồng 03 cây)

Cây/ hạt

13.200

Củ giống:

+ Lyly

+ Huệ, …

củ

củ

20.000

12.000

2

Giá thể

m3

60

Mụn dừa, tro trấu hoặc vật liệu khác tương đương

3

Đạm (N)

kg

4,6 - 18

Đồng tiền: 12; Lyly: 4,6; Huệ: 13-18; Sống đời: 9,2

4

Lân (P2O5)

kg

2 - 10

Đồng tiền: 6,4; Lyly: 12; Huệ: 6-10; Sống đời: 5,6

5

Kali (K2O)

kg

5 - 20

Đồng tiền: 18; Lyly: 4,6; Huệ: 16-20; Sống đời: 12

6

Phân bón lá

kg/lít

0,2 - 0,5

7

Thuốc bảo vệ thực vật

lít/kg

06

Sinh học, hóa học

8

Phân hữu cơ sinh học

kg

300

QCVN 01-189:2019/BNN&PTNT

- Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%.

- Tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic ≥ 02%

9

Thuốc xử lý đất

kg

1 - 1,5

(cho cây huệ)

10

Nấm Trichoderma

kg

1,6

11

Chậu trồng

cái

4.000

- Nhựa, vật liệu khác tương đương. Đường kính từ 20 - 40 cm

12

Giàn để chậu

m

480 - 590

- Giàn có chiều ngang: 1,2 - 1,6 m

- Bằng sắt, thép mạ kẽm, bê tông, vật liệu khác cứng, chắc tương đương


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


30. ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG HOA CÁC LOẠI (Hoa trồng trên đất)


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Hoa cúc các loại, vạn thọ, đồng tiền, lily, huệ, sống đời

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000 - 10.000m2. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 100 m2, tối đa 1.000 m2

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

4 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Cúc

Đồng tiền

Lily

Vạn thọ

Huệ

Sng đi

1

Ging

Cây giống

Cây

350.000 -400.000

50.000

0

62.000- 65.000

0

53.400

Củ giống

Củ

0

0

200.000

100.000- 120.000

0

2

Vật tư

N

kg

92 - 140

120

46

120 - 150

130 - 180

92

P2O5

kg

53 - 175

64

56

700 - 1.000

60 - 100

56

K2O

kg

120 - 150

180

120

50 - 60

160 - 200

120

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học

Tấn

1,5 - 3

2

2,5

5 - 6

4 - 5

1,5

Vôi bột

kg

800

0

0

900 - 1.000

0

0

Thuốc xử lý đất

kg

0

0

0

10 - 15

8 - 10

0

Thuốc BVTV

kg/lít

10

4

4

100

4 - 8

3

Phân bón lá

kg/lít

10

2

2

5

3 - 5

0

Chế phẩm sinh học

kg

16

16

16

16

16

16


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


E. NHÓM CÂY ĂN QUẢ


31. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THANH LONG THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Thanh long

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình trồng thanh long kiểu trụ và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1. Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

hom

4.400-5.320

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

hom

220

1.2

Vật tư

Trụ xi măng

trụ

1.100-1.330

Đạm nguyên chất (N)

kg

160-193

- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK, …).

- Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

180-230

Kali nguyên chất (K2O)

kg

270-324

Chế phẩm sinh học

kg/lít

16-30

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

5.500

Thuốc BVTV

kg/lít

2-4

2. Mô hình thâm canh

Đạm nguyên chất (N)

kg

280-331

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

360-460

Kali nguyên chất (K2O)

kg

470-503

Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.500

Chế phẩm sinh học

kg/lít

30-48

Thuốc BVTV

kg/lít

2-4


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương).


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


32. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THANH LONG KIỂU GIÀN CHỮ T THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Thanh long

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình trồng thanh long kiểu giàn và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

Đối với mô hình thâm canh: năng suất ổn định từ 30 tấn/ha/năm, sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1. Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống

Hom

5.555

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

1.2

Vật tư

Trụ xi măng

Trụ

1.200

Đạm nguyên chất (N)

kg

220

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

300

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Vôi bột

kg

550

Thuốc BVTV

1.000đồng

1.000

2. Mô hình thâm canh

Đạm nguyên chất (N)

kg

660

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

Kali nguyên chất (K2O)

kg

450

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

9.000

Thuốc BVTV

1.000đồng

2.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 274/QĐ-BNN- KHCN, ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


33. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH THANH LONG THEO HƯỚNG HỮU CƠ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây thanh long

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình hữu cơ

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Không sử dụng phân bón, thuốc BVTV hóa học

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1. Mô hình trồng mới

1.1

Hom giống

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

+ Giống trồng mới

hom

4.400

+ Giống trồng dặm (5%)

hom

220

1.2

Vật tư

- Trụ xi măng

trụ

1.100

- Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

8.000

- Phân chuồng ủ hoai

kg

30.000

- Phân bón lá hữu cơ

lít

12

- Phân bón gốc hữu cơ

kg

270

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

30

Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%)

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

190

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

- Chất điều hòa pH đất

kg

1.100

Vôi bột hoặc Dolomit

1.3

Thuốc BVTV

- Chế phẩm sinh học

kg

60

- Chế phẩm sinh học BVTV

kg/lít

20

- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)

cái

30

2. Mô hình thâm canh

2.1

Vật tư phân bón

- Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

14.000

- Phân chuồng ủ hoai

kg

40.000

- Phân bón lá hữu cơ

lít

20

- Phân bón gốc hữu cơ

kg

450

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%)

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

330

Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%)

- Chất điều hòa pH đất

kg

1.100

Vôi bột hoặc Dolomit

2.2

Thuốc BVTV

- Chế phẩm sinh học

kg

100

- Chế phẩm sinh học BVTV

kg/lít

30

- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)

cái

30

- Xử lý phế phụ phẩm

1.000 đồng

4.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


34. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CHANH THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Chanh có hạt, chanh không hạt

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các cây giống trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Cây giống trồng mới

cây

550-830

Cây giống trồng dặm

cây

41

1.2

Vật tư

Đạm nguyên chất

kg

16-165

- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

- Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70-180

Kali nguyên chất (K2O)

kg

13-288

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

400-3.750

Vôi bột

kg

330-1.200

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

7,5

2

Mô hình thâm canh

Đạm nguyên chất

kg

83-166

Lân nguyên chất

kg

70-195

Kali nguyên chất

kg

133-240

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.700-3.750

Chế phẩm sinh học

kg

16

Phân bón lá

kg

3

Vôi

kg

415

Thuốc BVTV

kg/lít

5,5-6,5


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


35. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH BƯỞI THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh bưởi theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1. Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

278-400

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

14-20

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

51-90

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

44-70

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

100-120

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Vôi bột

kg

444-400

Chế phẩm sinh học

kg

16

Phân sinh học

lít

8

Thuốc BVTV

kg/lít

3

2. Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

51-190

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

44-100

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

100-300

Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

Phân sinh học

lít

8-17

Thuốc BVTV

kg/lít

3-4

Túi bao trái

túi

20.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


36. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY CÓ MÚI THEO HƯỚNG HỮU CƠ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây có múi (bưởi, chanh,…)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình hữu cơ

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Không sử dụng phân bón, thuốc BVTV hóa học; mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1. Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

+ Bưởi

cây

420

+ Chanh

cây

550

1.2

Vật tư

- Phân chuồng ủ hoai

kg

27.000

- Phân hữu cơ dạng lỏng (Đạm cá,…)

lít

800

Phân hữu cơ dạng lỏng khi thay thế sang phân bón dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Phân bón lá

Kg/lít

12

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

85

Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%)

- Tro trấu

kg

3.200

- Chất điều hòa pH đất

kg

400

Vôi bột hoặc Dolomit

- Chế phẩm sinh học

kg

30

- Chế phẩm sinh học BVTV

kg/lít

20

- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)

cái

30

2. Mô hình thâm canh

- Phân chuồng ủ hoai

kg

40.000

- Phân bón hữu cơ dạng lỏng (đạm cá,…)

lít

1.600

Phân hữu cơ dạng lỏng khi thay thế sang phân bón dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Phân bón lá

kg/lít

20

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

Sử dụng phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14%)

- Tro trấu

kg

8.000

- Chất điều hòa pH đất

kg

400

Vôi bột hoặc Dolomit

Túi bao trái

túi

20.000

- Chế phẩm sinh học

kg

40

- Chế phẩm sinh học BVTV

kg/lít

30

- Bẫy thu hút côn trùng (bẫy Pheromone, bẫy dính, bẫy ánh sáng,…)

cái

30

- Xử lý phế phụ phẩm

đồng

2.000.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


37. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MÍT THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh mít theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

Các mít khác

Mít lá bàng

1. Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

400

277

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

20

14

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

200

139

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

70

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

100

70

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

2.000

Vôi bột

kg

400

277

Thuốc BVTV

kg/lít

5

4

Chế phẩm sinh học

kg

16

2. Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

200-280

139 - 194

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

100-280

70 -194

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

100-280

70 -194

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

2.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

5-7

4-5


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật).


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


38. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY DỪA THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh dừa theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1. Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

204 -300

- Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

- Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

10 - 15

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

16 - 74

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

12 -108

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

20 - 78

Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.800-2.000

Vôi bột

kg

180 - 204

Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3 - 30

Chế phẩm sinh học

kg

16

2. Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

75 - 83

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

50 -108

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

144 - 184

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.800

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3 - 5


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 của các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


39. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN PHÒNG TRỪ BỌ CÁNH CỨNG HẠI DỪA (Brontispalongissima) BẰNG BIỆN PHÁP SINH HỌC/HÓA HỌC


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây dừa

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Phóng thích ong ký sinh, bọ đuôi kìm để phòng trừ bọ cánh cứng

Sử dụng hóa chất để quản lý bọ cánh cứng hại dừa

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Quản lý tốt việc phòng trừ bọ cánh cứng hại dừa bằng biện pháp sinh học, không sử dụng thuốc trừ sâu đối với mô hình thực hiện biện pháp sinh học.

Sử dụng hóa chất theeo nguyên tắc 4 đúng đối với mô hình thực hiện bằng biện pháp hóa học.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

Biện pháp sinh học

Biện pháp hóa học

1

Ong ký sinh

Mummy

2.000

2

Bọ đuôi kìm C.variegatus

Con

2.300

3

Hộp phóng thích

Cái

20

4

Ống nghiệm nhỏ

Cái

300

5

Thuốc trừ côn trùng

5

6

Vôi

250

7

Thuốc trừ nấm

10

8

Chất bám dính

4

9

Chất phụ gia

5


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


40. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY DỨA THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh dứa theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

Chồi

60.000

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

Chồi

3.000

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

460

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

320

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

840

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

5.000

Vôi bột

kg

1.000

Chế phẩm sinh học

kg

15

Thuốc BVTV

kg/lít

10

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90-106

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

72

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

96-180

Phân sinh học

lít

25

Ethyrel hoặc đất đèn (xử lý ra hoa)

kg

80

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

7


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho chương trình dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


41. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG ĐU ĐỦ THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Đu đủ

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

10 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

cây

2.000

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

276 - 600

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

256 - 600

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

420

5

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

5.000 - 6.000

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

6

Chế phẩm sinh học

kg

16

7

Thuốc BVTV

kg/lít

15


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


42. MÔ HÌNH / ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH ỔI THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ổi

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Cây giống cho trồng mới

cây

500-1.500

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Cây giống trồng dặm

Cây

25

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

31 - 130

Phân lân nguyên chất

kg

17 - 270

Phân Kali nguyên chất

kg

32 - 120

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

700 - 4.500

Vôi bột

kg

225 - 1.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

2

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

73 - 160

Phân lân nguyên chất

kg

40 - 350

Phân Kali nguyên chất

kg

68 - 180

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.800- 6.000

Vôi bột

kg

450 -1.000

Thuốc BVTV

kg/lít

2-3

Túi bao trái

Túi

45.000


Nguồn tham khảo:


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015 và thực tế sản xuất tại địa phương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


43. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MÃNG CẦU (NA) THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Mãng cầu na (mãng cầu ta)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các cây trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Cây giống trồng mới

Cây

833- 1.100

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Cây giống trồng dặm

Cây

42

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

32 - 230

Phân lân nguyên chất

Kg

160 - 177

Phân Kali nguyên chất

Kg

75 - 120

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000 - 2.300

Vôi bột

Kg

252 - 1.000

Chế phẩm sinh học

Kg

16

Thuốc BVTV

Kg/lít

17

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

32 - 300

Phân lân nguyên chất

Kg

150 - 240

Phân Kali nguyên chất

Kg

75 - 360

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.500 - 3.000

Chế phẩm sinh học

Kg

16

Thuốc BVTV

Kg/lít

17

MgSO4

Kg

75

Thiourea 1%

Kg

2


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


44. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG/THÂM CANH MÃNG CẦU XIÊM THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây mãng cầu xiêm

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

Cây

227

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

Cây

14

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

51

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

49

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

25

Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

700

Phân sinh học

kg/lít

8

Vôi bột

kg

277

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

2

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

76-191

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

66-177

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

40-166

Phân hữu cơ (hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.400-1700

Phân sinh học

kg/lít

8

Vôi bột

kg

277-554

Thuốc bảo vệ thực vật

kg

2-3

Bao trái

Túi

13.850


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


45. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH XOÀI THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh xoài theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

400

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

20

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Vôi bột

kg

400

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/L

5

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90 - 250

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

65 - 100

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90 - 200

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

Túi bao trái

cái

70.000

Thuốc BVTV

kg/L

5 - 7


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


46. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH NHÃN, VẢI THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh nhãn, vải theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

400

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

20

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

70

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Vôi bột

kg

400

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

5

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

70 - 140

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

65 - 100

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90 - 210

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

5 - 7


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ươn


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


47. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CAM, QUÝT THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu Số
lượng

Ghi chú

Cam

Quýt

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

625 - 830

500 - 830

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

30 - 41

25 - 41

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

100 - 115

69 - 115

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

100 - 133

80 - 133

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120 - 199

120 - 199

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

0 -3.000

3.000

Vôi bột

kg

625 - 830

625 - 830

Chế phẩm sinh học

kg

16

16

Thuốc BVTV

kg/lít

6

6

Phân sinh học

lít

14

8 - 14

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115 - 191

69 - 191

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120 - 166

80 - 166

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

166 - 270

100 - 249

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

0 - 3.000

3.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

16

Thuốc BVTV

kg/lít

3 - 6

3 - 6

Phân sinh học

lít

14 - 31

8 - 31


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN ngày 9/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương lĩnh vực trồng trọt- bảo vệ thực vật.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


48. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH SẦU RIÊNG THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

200

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

10

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

46 - 50

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32 - 35

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

40

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Vôi bột

kg

200

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

5

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50 - 230

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

35 - 100

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

40 - 200

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Vôi bột

kg

0 - 200

Chế phẩm sinh học

kg

16

Thuốc BVTV

kg/lít

5 - 7


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 3/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


49. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MĂNG CỤT, VÚ SỮA THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh măng cụt, vú sữa theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

200

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

10

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

46 - 50

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32 - 35

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

40

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Vôi bột

kg

200

Thuốc BVTV

kg/lít

5

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50 - 230

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

35 - 100

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

40 - 200

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

3.000

Thuốc BVTV

kg/lít

5 - 7


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


50. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY CHUỐI THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh chuối theo GAP/VietGAP

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống trồng mới

cây

2.000

- Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

100

3

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

276

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

150 - 160

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

360

6

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

2.000

7

Vôi bột

kg

1.000

8

Chế phẩm sinh học

kg

16

9

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

5

10

Túi bao buồng

cái

2.000


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


51. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CHANH DÂY (CHANH LEO, LẠC TIÊN) THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Chanh dây (chanh leo, lạc tiên)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng/năm

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

800 - 1.300

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

cây

40 - 60

1.2

Vật tư

Cột bê tông

cột

500 - 800

Đạm nguyên chất (N)

kg

69 - 70

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

104 - 160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90 - 360

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.000 - 3.000

Phân sinh học

Lít

20

Vôi bột

kg

1.000

Thuốc BVTV

kg/ L

4

2

Mô hình thâm canh

Đạm nguyên chất (N)

kg

69 - 185

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

104 - 112

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90 - 660

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.000 - 3.000

Phân sinh học

Lít

25-30

Thuốc BVTV

kg/ L

5 - 6


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 1035/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


52. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG/THÂM CANH BƠ, TÁO, CHÔM CHÔM, BÒN BON THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Sản xuất bơ, táo, chôm chôm, bòn bon

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu Cầu

Ghi chú

Táo

Chôm chôm

Bòn Bon

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Trồng mới

Cây

200

277

210

100

Giống nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Trồng dặm

cây

10

28

10

10

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50

106

70

7

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

35

37

65

7

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

40

97

60

4

Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…)

kg

2.000

2.100

3.000

200

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Vôi bột

kg

500

230

200

100

Thuốc xử lý đất

kg

0

0

0

12

Thuốc BVTV

kg/lít

5

11,5

5

5,5

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50-90

127

70-180

14-25

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

35-70

37

65-130

14-25

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

40-120

97

60-210

7-16

Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…)

kg

2.000-3.000

2.300

3.000

200-300

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Vôi bột

kg

500

230

200

100

Thuốc xử lý đất

kg

6

Thuốc BVTV

kg/lít

8

7

5-7

5-5,5


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


53. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH NHO THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây nho

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Mô hình trồng cây nho kiểu trụ và áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

hom

2.000

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng dặm

hom

100

1.2

Vật tư

Trụ xi măng

trụ

800

Đạm nguyên chất (N)

kg

221

- Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK, …).

- Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

Phân sinh học

lít

25

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

1.000

Thuốc BVTV

kg/lít

8

2

Mô hình thâm canh

Đạm nguyên chất (N)

kg

221-276

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160-320

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300-420

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

0

Phân sinh học

lít

25-35

Thuốc BVTV

kg/lít

8-10


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


54. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN GHÉP CẢI TẠO: NHÃN, XOÀI


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ghép cải tạo xoài, nhãn

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo tiêu chuẩn ghép cải tạo

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ sống của chồi ghép ≥ 80%

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình ghép mới

1.1

Mt ghép

Mắt ghép (10 mắt/cây)

Mắt

4.000

1.2

Vật tư

Dây ghép

kg

1,5

N

kg

55

P2O5

kg

53

K2O

kg

60

Phân sinh học

lít

15

Thuốc BVTV

kg/lít

3

2

Mô hình ghép lâu năm

N

kg

69 - 106

P2O5

kg

64 - 72

K2O

kg

96

Phân sinh học

lít

20 - 25

Thuốc BVTV

kg/lít)

4


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


F. NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP


55. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Sản xuất cây công nghiệp lâu năm (Hồ tiêu, Điều ghép, Cacao)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

Hồ tiêu

Điều ghép

Cacao

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

Bầu/Hom

5.600

400

1.000

Giống trồng dặm

Bầu/Hom

280

20

50

1.2

Vật tư

Trụ

Cái/ cây

1.400

0

0

Cây che bóng

Cây

0

0

200

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

215

60

170

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

24

112

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

467

24

180

Phân sinh học

kg/lít

15

Vôi bột

kg

1.556

400

1.000

Thuốc xử lý đất

kg

5

0

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

6

3

3

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

215-286

72-127

170-207

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

100-133

24-35

112-160

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

467-560

24-68

180-240

Phân sinh học

kg/lít

16-26

0

15-25

Chế phẩm sinh học, vi sinh (Trichoderma, …)

kg

83

0

0

Thuốc bảo vệ thực vật

kg

6

5-10

3-4

Chế phẩm ra hoa đậu trái

kg/lít

10


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


56. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CAO SU


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Sản xuất cây cao su

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng mới

Cây

555

Giống trồng dặm

Cây

28

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

26

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

30

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

17

Phân sinh học

kg/lít

9

Thuốc trừ cỏ

lít

0

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

4

Thuốc trừ mối

kg

4

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

51-106

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

44-52

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

33

Phân sinh học

kg/lít

14

Thuốc trừ cỏ

lít

4

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

4-6


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


57. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY THUỐC LÁ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Sản xuất cây thuốc lá

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống trồng mới

Cây

20.000

2

Giống trồng dặm

Cây

1.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

46

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

136

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

218

6

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

5


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


58. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY KHOAI MÌ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Sản xuất Khoai mì

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

11 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống trồng mới

Cây

15.600

2

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

5

Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học,…)

kg

3.000

- Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

6

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

3


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


59. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN QUẢN LÝ PHÒNG TRỪ BỆNH KHẢM LÁ KHOAI MÌ (SẮN) DO VIRUS GÂY HẠI


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

khoai mì (sắn)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình quản lý, phòng trừ bệnh khảm lá

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

hom

12.000 -14.000

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

50

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

5

Thuốc xử lý hom giống

1.000 đồng

2.000

6

Thuốc cỏ

1.000 đồng

2.400

7

Thuốc BVTV

kg

4


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 5207/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình thuộc nhiệm vụ khuyến nông trung ương


+ Quyết định số 3710/QĐ-KHCN ngày 25/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình thuộc nhiệm vụ khuyến nông trung ương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


60. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN NHÂN GIỐNG MÈ/ TRỒNG MÈ THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây mè

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

- Mô hình nhân giống mè: sản xuất theo quy trình nhân giống

- Mô hình trồng mè theo GAP: Sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01ha


STT

Hạng mục

ĐVT

Nhân giống mè

Trồng mè theo GAP

Ghi chú

1

Giống

kg

5

5

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

46

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, lân, kali clorua, DAP, NPK,…)

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

72

75

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

60

5

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

500

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

6

Chế phẩm sinh học

kg

16

7

Vôi bột

kg

300

300

8

Thuốc BVTV

kg/lít

4

4


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 3 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


61. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH MÍA THEO GAP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Trồng, thâm canh mía

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

11 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

Giống trồng mới

hom

10.000

Giống trồng dặm

hom

500

1.2

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

184

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

Phân hữu cơ dạng rắn khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

96

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

240

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

2.000

Chế phẩm sinh học

kg

16

Vôi bột

kg

700

Thuốc bảo vệ thực vật

kg/lít

4

2

Mô hình thâm canh

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

184

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

96

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

240

Phân hữu cơ(sinh học, vi sinh, khoáng,…)

kg

2.000

Nấm Trichoderma

kg

16

Vôi bột

kg

700

Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông.


+ Định mức kỹ thuật chi tiết kèm theo Hướng dẫn số 467/HD-TTKN ngày 01/8/2015 của Trung tâm Khuyến nông (Trung tâm DVNN Long An) về hướng dẫn định mức chi các loại hình nghiệp vụ khuyến nông năm 2015.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


62. ĐIỂM TRÌNH DIỄN VƯỜN ƯƠM GIỐNG MÍA


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Mía giống

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 100 m2 đến dưới 1.000 m2 trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1.000 - 10.000 m2 trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo tiêu chuẩn giống

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng giống

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống (hom mía)

hom

550.000

2

Túi nilon

Cái

550.000

3

Thuốc xử lý hom

kg

5

4

N

kg

28

5

P2O5

kg

10

6

K2O

kg

36


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 5 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


G. NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP


63. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY NEEM (XOAN ẤN ĐỘ), TRE, TRÚC, TẦM VÔNG


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây neem, các loại tre lấy măng (tre, trúc, tầm vông)

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 85%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

10 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu Số
lượng

Ghi chú

Cây neem

Trồng tre lấy măng (áp dụng cho trúc, tầm vong)

1

Mô hình trồng mới

Giống trồng mới

cây

1.660

500

Giống trồng dặm

cây

166

25

NPK

kg

332

1.000

Phân hữu cơ vi sinh

kg

0

500

Vôi bột

kg

0

200

Thuốc BVTV

kg

0

10

2

Mô hình thâm canh

NPK

kg

332

1.500 -2.000

Phân hữu cơ vi sinh

kg

0

1.000

Thuốc BVTV

kg

0

5


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


64. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG CÂY LÂM NGHIỆP CÁC LOẠI


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Các loại cây lâm nghiệp

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ sống trên 85%

5

Thời gian thực hiện

10 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


TT

Loại cây

Số lượng

Cây giống (cây)

Phân bón NPK (Kg)

Trng mi

Trồng dặm

Năm 1

Năm 2

Năm 3

1

Keo lá tràm, keo tai tượng, keo lai

1.660

166

332

332

332

2

Bạch đàn

2.000

200

400

400

400

3

Sao

500

50

100

100

100

4

Tếch

1.660

160

498

498

498

5

Dó bầu (dó trầm)

1.660

166

498

498

498

6

Sưa

1.650

165

330

330

330

7

Trôm

1.000

100

200

200

200

8

Gáo, xà cừ

625

62

137

125

125

9

Dầu

550

55

110

110

110


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


H. NHÓM CÂY DƯỢC LIỆU


65. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH CÂY NHA ĐAM


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây nha đam

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 90%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

10 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


MH

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu Số
lượng

Ghi chú

1

Mô hình trồng mới

Giống trồng mới

cây

80.000

Giống trồng dặm

cây

8.000

Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh

kg

3.000

Vôi bột

kg

1.000

NPK

kg

1.000

Thuốc BVTV

kg/lít

3

2

Mô hình thâm canh

Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh

kg

3.000

Vôi bột

kg

500

NPK

kg

1.200

Thuốc BVTV

kg/lít

2


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


66. MÔ HÌNH/ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG, THÂM CANH HÀ THỦ Ô, ĐINH LĂNG


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây hà thủ ô, đinh lăng

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Đối với mô hình trồng mới: tỷ lệ sống các hom trên 85%

- Đối với mô hình thâm canh: sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

5

Thời gian thực hiện

10 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu số lượng

Ghi chú

Hà thủ ô đỏ

Đinh lăng

1

Mô hình trồng mới

1.1

Giống

Giống trồng mới

cây

20.000

25.000

Giống trồng dặm

cây

2.000

1.250

1.2

Vật tư

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

2.500

N

kg

22

100

P2O5

kg

360

100

K2O

kg

32

150

Chế phẩm sinh học

kg

3

0

Thuốc BVTV

kg /lít

3

17

2

Mô hình thâm canh

Phân hữu cơ vi sinh

kg

0

2.500

N

kg

88

100

P2O5

kg

240

100

K2O

kg

48

150

Chế phẩm sinh học

kg

3

0

Thuốc BVTV

kg /lít

0

3


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


67. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG NGHỆ, SẢ (CÂY)


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây nghệ, sả

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ sống các hom trên 90%

5

Thời gian thực hiện

10 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu số lượng

Ghi chú

Nghệ

Sả (cây)

1

Giống

Giống trồng mới

kg

2.500

50.000

Giống trồng dặm

kg

5.000

2

Vật tư

Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh

kg

3.000

3.000

N

kg

184

138

P2O5

kg

160

48

K2O

kg

120

0

Vôi bột

kg

0

500

Thuốc BVTV

kg /lít

3

3


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


68. MÔ HÌNH/ ĐIỂM TRÌNH DIỄN TRỒNG TRINH NỮ HOÀNG CUNG, KIM TIỀN THẢO


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Cây trinh nữ hoàng cung, cây kim tiền thảo

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến <1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 đến <10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ sống các hom trên 85%

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1ha


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu Số
lượng

Ghi chú

Trinh nữ hoàng cung

Kim tiền tho

1

Giống

Giống trồng mới

kg

75.000

2.500

Giống trồng dặm

kg

0

250

2

Vật tư

Phân hữu cơ sinh học hoặc hữu cơ vi sinh

kg

2.000

0

N

kg

74

0

P2O5

kg

48

0

K2O

kg

36

0

NPK

kg

0

1.500

Vôi bột

kg

500

0


Nguồn tham khảo:


Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành Định mức kỹ thuật sử dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 13 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


I. MÔ HÌNH CƠ GIỚI HÓA, CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC MÔ HÌNH KHÁC


69. ĐIỂM TRÌNH DIỄN ỨNG DỤNG HỆ THỐNG TƯỚI TIÊN TIẾN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Các loại cây trồng trên cạn

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Hệ thống tưới phun, tưới nhỏ giọt,…

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Hệ thống tưới tự động, bán tự động có kết hợp tưới phân. Giảm giá thành sản phẩm so với phương pháp tưới thủ công trên 10%

5

Thời gian thực hiện

2 - 6 tháng (tùy từng loại cây)

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 mô hình


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Máy bơm (mô tơ điện -3HP; động cơ bơm nước sử dụng xăng, dầu;…)

Bộ/hộ

1

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới cho từng loại cây trồng cụ thể của từng hộ tham gia mô hình. Chi phí tối đa lắp đặt cho 1 mô hình được duyệt theo kế hoạch cụ thể và theo đúng quy định hiện hành

2

Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Bộ/hộ

1

3

Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ/hộ

1

4

Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ/hộ

1


Nguồn tham khảo:


Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 4 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


70. ĐIỂM TRÌNH DIỄN ỨNG DỤNG CƠ GIỚI HÓA TRONG TRỒNG TRỌT


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Các loại cây trồng

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên một hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ)

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Ứng dụng máy móc, thiết bị, những tiến bộ kỹ thuật vào trong sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả canh tác, giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Giảm tối thiểu 20% công lao động trong quá trình sản xuất

5

Thời gian thực hiện

2-6 tháng (tùy từng loại cây)

Định mức hỗ trợ


Tính cho: 1 mô hình


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Máy móc/ thiết bị làm đất, xới đất

Bộ/mô hình

1

Chi phí hỗ trợ tối đa cho 1 mô hình được đơn vị duyệt theo kế hoạch cụ thể thực hiện theo quy định hiện hành

2

Thiết bị phun thuốc có động cơ

Bộ/mô hình

1

3

Thiết bị phun thuốc đeo vai

Bộ/mô hình

1

4

Thiết bị bón phân

Bộ/mô hình

1

5

Thiết bị, dụng cụ cắt tỉa cành nhánh

Bộ/mô hình

1

6

Máy móc/thiết bị gieo hạt, thiết bị cấy cây con

Bộ/mô hình

1

7

Máy móc/Thiết bị thu hoạch

Bộ/mô hình

1

8

Máy móc/ thiết bị tích hợp nhiều chức năng (làm đất, gieo sạ, bón phân, phun thuốc, thu hoạch,…)

Bộ/mô hình

1

9

Thiết bị bay không người lái phục vụ nông nghiệp

Bộ/mô hình

1


Nguồn tham khảo:


Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 12 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


71. ỨNG DỤNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG CANH TÁC NÔNG NGHIỆP


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Các loại cây trồng có ứng dụng công nghệ chiếu sáng trong xử lý ra hoa

2

Quy mô

- Quy mô hẹp: thực hiện trên một hộ với diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 10.000 m2

- Quy mô rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1 - 3 ha. Diện tích thực hiện/hộ: tối thiểu 1.000 m2, tối đa 10.000 m2

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Ứng dụng công nghệ chiếu sáng

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tăng tỉ lệ ra hoa trong vụ nghịch khi sử dụng hệ thống chiếu sáng

5

Thời gian thực hiện

2 - 3 tháng (tùy từng loại cây)

Định mức hỗ trợ


Tính cho: 1 mô hình


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Bóng đèn Led, đèn compact (các loại) bao gồm chuôi

Bộ/mô hình

1

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết hệ thống chiếu sáng cho từng loại cây trồng cụ thể của từng hộ tham gia mô hình. Chi phí tối đa lắp đặt cho 1 mô hình được duyệt theo kế hoạch cụ thể và theo đúng quy định hiện hành


Nguồn tham khảo:


Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 4 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


72. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN QUẢ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn quả (Dưa lưới, dưa lê, dưa leo, cà chua,….)

2

Quy mô

Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP, trồng trên giá thể, trong nhà màng, bón phân tưới nước qua hệ thống tưới nhỏ giọt điều khiển tự động.

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


a. Những hạng mục bắt buộc


Tính cho: 1.000m2


STT

Hạng mục

Đơn vị
tính

Yên cầu

Ghi chú

1

Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện)

1.1

Nhà màng

Nhà màng thuê dịch vụ lắp đặt

Cái

1

Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08m.

Móng trụ, khung sườn, giàn treo cây: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác.

Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng

Vách và thống mái lưới chắn côn trùng

Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới,…

Nha màng do nông dân tự lắp đặt (tính cho 500 m2)

Chi tiết theo bảng biểu bên dưới (*)

1.2

Hệ thống tưới nhỏ giọt

Bộ điều khiển trung tâm

Bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

Máy bơm

Cái

2-3

Động cơ 1,5-2 HP

Bồn chứa nước, dinh dưỡng

Cái

04

Kim loại, nhựa, vật liệu khác tương đương

Đầu cắm, ống, dây tưới và phụ kiện khác

Bộ

01

2

Giống, vật tư cho 01 vụ trồng

2.1

Giá thể

- Xơ dừa (đã xử lý)

Tấn

3-4

- Dưa leo: 3 tấn

- Cà chua: 3,5 tấn

- Dưa lưới, dưa vàng,..: 4 tấn

- Hỗn hợp đất

m3

3,3 - 10

- Dưa leo: 10 m3

- Cà chua: 6,6 m3

- Dưa lưới, dưa vàng,..: 3,3 m3

2.2

Hạt giống

hạt

2.200 - 2.300

Là hạt lai F1

2.3

Vật tư

Phân đạm nguyên chất (N)

kg

13,5 - 19

- Cà chua: 19 kg

- Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 13,5 kg

Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

12,5 - 19

- Cà chua: 19 kg

- Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 12,5 kg

Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

13,5 - 19

- Cà chua: 19 kg

- Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 13,5 kg

MgSO4

kg

10 - 40

- Dưa leo: 10 kg

- Dưa lưới, dưa vàng,..: 30 kg

- Cà chua: 40 kg

Ca (NO3)

kg

5

Nấm Trichoderma

kg

1,6

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học, hóa học

Đồng

100.000

Vôi

kg

200

Bạc lót sàn

m2

1.200-1.500

Nhựa

Sợi se nông nghiệp, dây treo cây

dây

2.200-2.300

Dây dài 2-3m

Chịu lực tốt

Móc treo dây

cái

2.200-2.300

Nhựa, thép không rỉ, hoặc vật kiệu khác tương đương

Kẹp than

cái

8.800-11.000

Nhựa, vật liệu khác tương đương

Khay ươm

cái

50 - 60

- Cà chua: 60 kg

- Dưa leo, dưa lưới, dưa vàng,…: 50 kg

Móc trái

cái

2.200-2.300

Nhựa, vật liệu khác tương đương

Chỉ áp dụng đối với MH dưa lưới, dưa vàng

Hệ thống máng thu hồi nước, khay cách ly

Hệ thống

01

Nhựa, vật liệu khác tương đương

Túi bầu

cái

2.200-2.300

Bút đo EC

cái

01

Bút đo pH

cái

01

Bình phun thuốc

cái

01

Có động cơ


(*) Bảng chi tiết nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m²)


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác

cột

30

Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m

- Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng

- Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

- Lưới

bộ

1

- Dây kẽm

kg

30

- Neo

cái

22

- Tăng đưa căng cáp

bộ

12

- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích)

bộ

1

- Phụ kiện khác

Công lắp đặt

công

30

Theo giá công lao động xây nhà màng


b. Các hạng mục khuyến khích ứng dụng


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Hệ thống thông gió

hệ thống

01

Đối lưu, thông gió: Đảm bảo không khí luân chuyển đều trong nhà màng.

2

Hệ thống điều khiển

hệ thống

01

Tự động

3

Hệ thống lưới cắt nắng

hệ thống

01

Tự động, bán tự động

4

Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ

hệ thống

01

Tự động

5

Hệ thống tưới phun

- Bộ điều khiển trung tâm

bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

- Máy bơm

cái

02

Động cơ 1,5 - 2 HP

- Bồn chứa nước

cái

01

Kim loại, nhựa, bê tông

- Đầu phun, Ống, dây tưới và phụ kiện khác

bộ

01

6

Máy móc, thiết bị, công nghệ thông tin

hệ thống

01

7

Ong

thùng

1-2

3-4 cầu ong trong 1 thùng

8

Bẫy côn trùng

cái

≥10

Bẫy đèn, bẫy dính, bẫy khác

9

Bồn xử lý giá thể

cái

2-3

Bồn composite, vật liệu khác tương đương

10

Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp

m2

09


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN ngày 03/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông.


+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 15 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


73. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN LÁ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Rau ăn lá (xà lách các loại, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác).

2

Quy mô

Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Sản xuất theo quy trình GAP. Trồng cây trong hệ thống thủy canh hồi lưu, đặt trong nhà màng, hệ thống phun sương, hệ thống làm mát,…

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. Hiệu quả tăng ≥ 20% so với mô hình sản xuất chưa ứng dụng công nghệ cao.

5

Thời gian thực hiện

9 tháng

Định mức giống, vật tư


a. Các hạng mục bắt buộc


Tính cho: 1.000m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

I

Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện)

1

Nhà màng và nhà lưới

1.1

Nhà màng, nhà lưới thuê dịch vụ lắp đặt

cái

01

- Móng - cột: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng

- Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5 m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08 m

- Móng, trụ, khung sườn: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác

- Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng

- Vách và thông mái: lưới chặn côn trùng

- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới, khác

1.2

Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (tính cho 500 m2)

Chi tiết theo bảng bên dưới (**)

1.3

Nhà lưới do nông dân tự lắp đặt (tính cho 1.000 m2)

2

Hệ thống thủy canh

hệ thống

01

- Hồi lưu

- Gồm:

+ Hệ thống màng thủy canh bằng nhựa chuyên dụng

+ Hệ thống ươm cây

+ Khung giàn bằng thép mạ kẽm, sắt, bê tông.

+ Máy bơm 2-4 HP (3 - 4 cái: bơm nước và trộn dinh dưỡng)

+ Hệ thống tạo oxy, làm mát dinh dưỡng

+ Bồn chứa dinh dưỡng

+ Hệ thống cấp, thoát nước

+ Thiết bị châm phân tự động

+ Hệ thống tủ điện tích hợp, điều khiển hoạt động của máy bơm và thiết bị châm phân tự động

3

Hệ thống phun sương

- Bộ điều khiển trung tâm

bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

- Máy bơm

cái

2 - 3

Động cơ 1,5 - 2 HP

- Bồn

cái

01

Kim loại, nhựa, bê tông

- Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác.

bộ

01

II

Giống, vật tư cho 01 vụ trồng

1

Hạt giống

hạt

19.800

Lượng hạt giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 10% hao hụt

Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%

2

Dinh dưỡng thủy canh

lít (kg)

360

- Dung dịch A: N 2,00%; K2O 4,00%; P2O5 3,00%; Mg 0,32% và các nguyên tố vi lượng (Mn, Cu, Zn, B) 0,03%; Mo 50 ppm.

- Dung dịch B: N 4,00%; Ca 5,00%; Fe 0,06%.

Có thể sử dụng dinh dưỡng dạng bột

3

Rọ trồng

cái

19.800

Nhựa, vật liệu khác tương đương

4

Giá thể

Mút xốp, mụn dừa,...

- Xơ dừa

viên

19.800

- Mút xốp

Tấm

2.500

5

Bút đo EC

cái

01

6

Bút đo pH

cái

01


(**) Bảng chi tiết nhà màng, nhà lưới do nông dân tự lắp đặt:


STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

1.2 Nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác

cột

30

Nhà kín: Chiều cao nhà ≥ 4,5 m

- Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

- Lưới

bộ

1

- Dây kẽm

kg

30

- Neo

cái

22

- Tăng đưa căng cáp

bộ

12

- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích)

bộ

1

- Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà

- Phụ kiện khác

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Công lắp đặt

công

30

Theo giá công lao động xây nhà màng

1.3 Nhà lưới nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m²)

- Trụ chính

m

650

Nhà kín hoặc hở: Chiều cao nhà ≥ 2,5 m

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

- Trụ nhỏ

m

450

- Sắt

m

350

- Dây kẽm (20 h)

m

250

- Sắt nẹp

m

250

- Trụ chính, trụ nhỏ: có thể bằng thép mạ kẽm/sắt/bê tông/gỗ/vật liệu cứng chắc khác phù hợp với nhà lưới

- Lưới độ dày (mesh): tối thiểu 24

m

1.600

- Lưới phân tán hạt mưa làm mái che

- Móng bê tông

bộ

1

- Số lượng móng bê tông tương ứng với số trụ chính

- Phụ kiện khác

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Công lắp đặt, thực hiện

công

30

Theo giá công lao động xây nhà lưới


b. Các hạng mục khuyến khích ứng dụng


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Hệ thống thông gió

hệ thống

01

Đối lưu, thông gió: Đảm bảo không khí luân chuyển đều trong nhà màng.

2

Hệ thống điều khiển

hệ thống

01

Tự động

3

Hệ thống lưới cắt nắng

hệ thống

01

Tự động, bán tự động

4

Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ

hệ thống

01

Tự động

5

Hệ thống tưới phun

5.1

Hệ thống tưới phun thuê dịch vụ lắp đặt

Bộ điều khiển trung tâm

bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

Máy bơm

cái

02

Động cơ 1,5 - 2 HP

Bồn chứa nước

cái

01

Kim loại, nhựa, bê tông

Đầu phun, Ống, dây tưới và phụ kiện khác

bộ

01

5.2

Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt

Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (***)

6

Máy móc, thiết bị, công nghệ thông tin

hệ thống

01

7

Bẫy côn trùng

cái

≥10

Bẫy đèn, bẫy dính, bẫy khác

8

Bồn xử lý giá thể

cái

2-3

Bồn composite, vật liệu khác tương đương

9

Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp

m2

09


(***) Bảng chi tiết hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt:


STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

5.2

Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt

Hệ thống

01

Hệ thống tưới hoàn chỉnh, tự động

Vật tư Hệ thống tưới bao gồm các vật liệu cơ bản sau:

- Ống nước, ống nối, co, T giảm, van, béc phun… làm bằng vật liệu bền và có số lượng phù hợp với diện tích bề mặt ruộng

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

- Bộ điều kiển trung tâm

bộ

1

- Máy bơm 2HP

cái

1

- Các loại ống nước và các ống nối, nối, co, T giảm, van, béc phun…

+ Ống 90

m

16

+ Ống 60

m

40

+ Ống 42

m

352

+ Ống 21

m

116

+ Luppe 90

cái

1

+ T 90

cái

1

+ T giảm 60-42

cái

7

+ T giảm 42-21

cái

116

+ Nối 90

cái

1

+ Nối 60

cái

1

+ Nối 42

cái

90

+ Nối 21

cái

116

+ Van 42

cái

8

+ Béc phun

cái

116

- Dây điện, cầu dao, công tắc

bộ

1

- Dây điện, cầu dao, công tắc, vật liệu khác…đảm bảo an toàn về điện

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

- Phụ kiện khác

Công lắp đặt, thực hiện

công

10

Theo giá công lao động lắp đặt hệ thống tưới


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định 03/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND TP Hồ Chí Minh về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn Tp Hồ Chí Minh.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.


+ Quyết định 08/2024/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh Long An về Sửa đổi, bổ sung Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.)

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 15 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


74. ĐIỂM TRÌNH DIỄN SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VI SINH TỪ CHẾ PHẨM EM


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Phế phụ phẩm nông nghiệp

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: thực hiện trên 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ)

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

ứng dụng chế phẩm EM để sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phế phụ phẩm nông nghiệp

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Phân hoai, tơi, xốp, độ ẩm ≤ 35%

5

Thời gian thực hiện

3 tháng

Định mức vật tư


STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Loại phân

Nguyên liệu/chế phẩm

1

Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm trồng trọt

Phụ phẩm từ trồng trọt (rơm rạ, thân lá, xơ dừa, vỏ quả,…)

kg

1.000

Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh

Chế phẩm EM (Biotech Japan hoặc EM tương tự)

lít

5

Đạm nguyên chất (N)

kg

1

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

1

Kali nguyên chất (K2O)

kg

1

Nấm Trichoderma

kg

1

Cám gạo, bột bắp, bột mì,…

kg

10

Vôi bột

kg

10

2

Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ chất thải thủy sản

Phế phụ phẩm thủy sản (bùn đáy ao nuôi)

Tấn

2

Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh

Chế phẩm EM (Biotech Japan hoặc EM tương tự)

lít

5

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

1

Xơ dừa

kg

250

Vôi bột

kg

10


Nguồn tham khảo:


+ Quyết định số 1188/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương.


+ Quyết định 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Định mức triển khai mô hình


- Chi phí tổ chức triển khai, tập huấn và quảng bá mô hình: thực hiện theo mục 1 phần II phụ lục này.


- Chi công kỹ thuật theo dõi mô hình: thực hiện theo số thứ tự 6 bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình (mục 2 phần II).


K. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


75. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN CÂY LÚA THUẦN


Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt


STT

Nội dung chi

ĐVT

S lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Lai hữu tính (Lai đơn, lai quy tụ)

Xử lý đột biến nhân tạo

Chọn lọc dòng qua các thế hệ Fl-Fn/ M1-Mn/ DH1-DHn/...

So sánh dòng/giống; nghiên cứu biện pháp kỹ thuật canh tác

Nhân dòng (Go, SNC, NC...)

Điểm trình diễn/thử nghiệm

1.000 m2

Tính cho 1 tổ hợp lai (5 m2)

1 mẫu xử lý (100g hạt)

1.000 m2

1.000 m2

1.000 m2

1 ha

1

Công lao động trực tiếp

Chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký khoa học, thành viên thực hiện chính, thành viên

Công

30

2

2

45

35

40

30

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ*

Công

< 30

< 2

< 2

< 45

< 35

< 40

< 30

2

Nguyên vật liệu, nhiên liệu

2.1

Giống

Mẫu

100 - 200

-

Kg

8

0,04

0,1

8

8

8

60

2.2

Phân bón

Kg

- Phân hữu cơ vi sinh

Kg

12

0,6

1,5

120

12

12

120

- N

Kg

12

0,075

0,2

15

18

12

12

- P2O2

Kg

6

0,05

0,12

10

12

6

60

- K2O

Kg

6

0,04

0,1

8

10

6

60

2.3

Thuốc BVTV

Theo thực tế, tối đa 15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu

2.4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế, tối đa 30% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu

2.5

Nhiên liệu, năng lượng

Theo thực tế

3

Chi dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

4

Chi phí khác

Theo các quy định và theo thực tế


Ghi chú:


- (*): Tổng chi phí theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.


- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


76. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN CÂY CÓ MÚI (BƯỞI, CAM, QUÝT, CHANH)


Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt


Yêu cầu chung


Thí nghiệm đánh giá vườn tập đoàn, chọn dòng, tạo vật liệu khởi đầu: Quy mô ô thí nghiệm <120 m2/ô.


Thí nghiệm so sánh giống / Biện pháp kỹ thuật canh tác: Quy mô ô thí nghiệm đối với cam, chanh, quýt <200 m2/ô; Quy mô ô thí nghiệm đối với bưởi < 400 m2/ô.


Quy mô trình diễn tối đa 1 ha/địa phương cho 1 giống mới, 1 quy trình công nghệ mới.


Công lao động, nguyên vật liệu năng lượng cho diện tích tổng thể của từng nhiệm vụ được quy đổi theo định mức quy định tại mục “Định mức”.


Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng: tối đa 5% so với tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu của nhiệm vụ khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước nhưng không quá 200 triệu đồng.

Định mức


Đơn vị tính: ha/năm


STT

Nội dung chi

Đơn

vị tính

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn, chọn dòng, tạo vật liệu khỏi đầu

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

1

Công lao động trực tiếp

Chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký khoa học, thành viên thực hiện chính, thành viên

công

650

500

200

Kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ*

công

< 650

< 500

< 200

2

Nguyên vật liệu chính

2.1

Cây giống

cây

Bưởi

cây

1.000 - 1.200

500 - 800

500 - 800

Cam

cây

1.000 - 1.500

800 - 1.000

800 - 1.000

Chanh

cây

1.000 - 1.500

800-1.000

400-800

Quýt

cây

1.000 - 1.500

1.000

1.000

2.2

Vật tư

N

kg

500

500

500

P2O5

kg

400

400

400

K2O

kg

500

500

500

Phân vi sinh

Tấn

4

4

4

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

Tấn

40

40

40

Phân vi lượng

Theo các quy đinh và thực tế

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

Theo các quy đinh và thực tế

Thuốc BVTV

Theo các quy đinh và thực tế

Năng lượng (xăng, dầu, điện ...)

Theo thực tể

3

Chi dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

4

Chi phí khác

Theo các quy định và thực tế


77. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN CÁC LOẠI CÂY TRỒNG KHÁC


Áp dụng theo Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 7/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt


II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI MÔ HÌNH


1. CHI PHÍ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI, TẬP HUẤN VÀ QUẢNG BÁ MÔ HÌNH


STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

2

Hội nghị triển khai

(Chỉ áp dụng với điểm trình diễn thực hiện trên quy mô rộng, mô hình sản xuất thực hiện trên quy mô hẹp hoặc rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,…theo Quy định hiện hành

3

Tập huấn trong mô hình

(Chỉ áp dụng với điểm trình diễn thực hiện trên quy mô rộng, mô hình sản xuất thực hiện trên quy mô hẹp hoặc rộng)

ngày

≤ 2

4

Hội thảo tổng kết mô hình

(số lượng đại biểu tham dự tối thiểu là 25 người, tối đa là 80 người/cuộc)

ngày

01


2. CHI CÔNG KỸ THUẬT THEO DÕI MÔ HÌNH


Bao gồm:


- Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…). Cán bộ kỹ thuật được hưởng công này thay cho thanh toán công tác phí. Số lượng công diễn giải theo bảng phụ lục. Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày.


- Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…): thanh toán thực tế theo Quy định hiện hành


Bảng quy định công kỹ thuật và nhiên liệu đi lại theo dõi thực hiện mô hình


STT

Loại mô hình

Quy mô

Công kỹ thuật (công)

Phương tiện đi lại (lần đi lại)

I

Nhóm cây trồng có thời gian canh tác dưới 6 tháng

1

Mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Từ 0,1 ha đến < 2 ha

30

22

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

Từ 2 ha đến < 10 ha

60

44

Mô hình sản xuất quy mô hẹp

Từ 10 ha đến < 50 ha

90

66

Mô hình sản xuất quy mô rộng

Từ 50 ha trở lên

120

66

2

Mô hình/ điểm trình diễn sản xuất lúa giống, lúa lai, quy trình canh tác lúa theo hướng hữu cơ, canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Từ 0,1 ha đến 1 ha

30

22

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

Từ 1 ha đến < 10 ha

60

44

Mô hình sản xuất quy mô hẹp

Từ 10 ha đến < 20 ha

90

66

Mô hình sản xuất quy mô rộng

Từ 20 ha trở lên

120

66

3

Mô hình/ điểm trình diễn trên cây bắp (ngô), mè, rau ăn lá các loại, rau ăn quả các loại, rau gia vị các loại, thiên lý, bắp cải, củ cải, khoai mỡ, khoai tím, khoai môn (khoai sọ), khoai lang, củ sắn (củ đậu), đậu phộng, đậu xanh, đậu đỏ, đậu đen và đậu nành theo GAP; Nhân giống đậu phộng, mè; Trồng rau ăn lá, rau ăn quả, rau gia vị theo hướng hữu cơ; Ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất cải ăn lá các loại

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Từ 0,1 ha đến 1 ha

30

22

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

Từ 1 ha đến < 3 ha

60

44

Mô hình sản xuất quy mô hẹp

Từ 3 ha đến < 10 ha

90

66

Mô hình sản xuất quy mô rộng

Từ 10 ha trở lên

120

66

4

MH ứng dụng hệ thống tưới tiên tiến; hệ thống chiếu sáng trong canh tác nông nghiệp, ứng dụng cơ giới hóa

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Từ 0,1 ha đến 1 ha

20

16

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

Từ 1 ha đến < 3 ha

40

32

5

MH vườn ươm giống mía; Mô hình hoa, cây kiểng lá trồng trong chậu; mô hình trồng hoa các loại (Hoa trồng trên đất): hoa cúc các loại, đồng tiền, lily, vạn thọ, huệ, sống đời

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Từ 100 m2 đến < 1.000 m2

20

16

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

Từ 1.000 - 10.000 m2

40

32

6

MH sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm EM

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

thực hiện trên 1 hộ

30

22

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ)

60

44

7

MH vườn ươm cây giống rau ăn quả

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

1 cá nhân/tổ chức thực hiện

30

22

8

Mô hình sản xuất các loại nấm (mỡ, sò, mộc nhĩ, hương, linh chi và bào ngư) -Tự sản xuất bịch phôi, MH trồng nấm rơm ngoài trời

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

thực hiện trên một hộ với quy mô từ 1 đến dưới 3 tấn nguyên liệu

30

22

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với quy mô từ 3 - 10 tấn nguyên liệu

60

44

9

Mô hình trồng nấm rơm trong nhà an toàn; Mô hình trồng nấm bào ngư, mộc nhĩ, linh chi,…trong nhà (Trồng nấm từ bịch phôi có sẵn)

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

thực hiện trên một hộ với diện tích nhà trồng từ 24 m2 đến dưới 80 m2

30

22

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích nhà trồng từ 80m2 - 400m2

60

44

10

MH trồng rau mầm

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

thực hiện trên một hộ với diện tích từ 10 m2 đến dưới 1.000 m2

30

22

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

thực hiện trên nhóm nông hộ (3 - 7 hộ) với tổng diện tích từ 1.000m2 trở lên

60

44

11

MH trồng rau thủy canh và bán thủy canh

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Diện tích thực hiện tối thiểu 10 m2/1 hộ dân/1 mô hình

30

22

12

MH ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

thực hiện trên 1 hộ

20

16

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

thực hiện trên nhóm nông hộ (3-7 hộ)

40

32

II

Nhóm cây trồng có thời gian canh tác trên 6 tháng

13

Mô hình/ điểm trình diễn trên cây thanh long, chanh dây, nho, chanh, bưởi, mít, cây dừa, cam, quýt, mít, đu đủ, ổi, mãng cầu na, mãng cầu xiêm, xoài, nhãn, vải, sầu riêng, măng cụt, vú sữa, chuối, chanh dây (chanh leo, lạc tiên), bơ, táo, chôm chôm, bòn bon, cây dứa; Cây công nghiệp lâu năm (Hồ tiêu, Điều ghép, Cacao), cao su, thuốc lá, khoai mì (khoai mì công nghiệp), mía; Trồng mai kiểng, vườn ươm mai ghép; Ghép cải tạo nhãn, xoài; Quản lý phòng trừ bệnh khảm lá khoai mì (sắn) do virus gây hại; Cây neem, các loại tre lấy măng (tre, trúc, tầm vông), cây lâm nghiệp các loại; Gấc, gừng, nha đam, hà thủ ô, đinh lăng, nghệ, sả, trinh nữ hoàng cung, kim tiền thảo; Trồng cây có múi, măng tây theo hướng hữu cơ; phòng trừ bọ cánh cứng hại dừa (Brontispalongissima) bằng biện pháp sinh học/hóa học

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Từ 0,1 ha đến < 1 ha

35

25

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng

Từ 1 ha đến < 3 ha

70

50

Mô hình sản xuất quy mô hẹp

Từ 3 ha đến < 10 ha

105

75

Mô hình sản xuất quy mô rộng

Từ 10 ha trở lên

140

75

14

Điểm trình diễn trồng hoa lan

- Lan Dendrobium,Rhynchostylis (Ngọc điểm), Phalaenopsic (Hồ điệp) và lan đa thân khác

- Lan Mokara, lan đơn thân khác và các dòng địa lan

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

diện tích thực hiện 300 - 1.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân.

35

25

15

Điểm trình diễn sản xuất rau ăn quả/ rau ăn lá ứng dụng công nghệ cao

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp

Diện tích thực hiện 200 - 2.000 m2/mô hình/từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân

35

30

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y


I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT


1. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THỊT (GÀ THƯƠNG PHẨM)


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%)

≥ 95%

4.2

Khối lượng xuất chuồng (kg)

≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi

4.3

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg)

≤ 2,8 kg

4.4

Thời gian triển khai mô hình

05 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Gà giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn 0-3 tuần tuổi

(Tỷ lệ protein thô 20 - 21%)

Kg/con

0,7

3

Thức ăn 4 tuần tuổi- bán

(Tỷ lệ protein thô 17 - 18%)

Kg/con

4.0

4

Vắc-xin (Gumboro (2), ND-IB (2), ND (1), đậu (1), cúm gia cầm (1)

liều/con

7

5

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/ con

0,5

6

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


2. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THỊT THEO HƯỚNG HỮU CƠ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP, sử dụng thảo dược, chế phẩm sinh học thay thế kháng sinh

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%)

≥ 95%

4.2

Khối lượng xuất chuồng (kg)

≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi

4.3

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg)

≤ 2,8 kg

4.4

Thời gian triển khai mô hình

06 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Gà giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn 0-3 tuần tuổi

(Tỷ lệ protein thô 20 - 21%)

Kg/con

0,7

3

Thức ăn 4 tuần tuổi- xuất chuồng

(Tỷ lệ protein thô 17 - 18%)

Kg/con

5,9

4

Vacxin (Gumboro (2), ND-IB (2), ND (1), đậu (1), cúm gia cầm (2)

liều/con

8

5

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/con

0,5

6

Chế phẩm sinh học

kg

0,05

7

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


3. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ BẢN ĐỊA THƯƠNG PHẨM


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%)

≥ 95%

4.2

Khối lượng xuất chuồng (kg)

≥ 1,1 kg/12 tuần tuổi

4.3

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg)

≤ 3,2 kg

4.4

Thời gian triển khai

05 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Gà giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn 0-3 tuần tuổi

(Tỷ lệ protein thô 20 - 21%)

Kg/con

0,5

3

Thức ăn 4 tuần tuổi- bán

(Tỷ lệ protein thô 17 - 18%)

Kg/con

4,4

4

Vắc-xin (Gumboro (2), ND-IB (2), ND (1), đậu (1), cúm gia cầm (1)

liều/con

7

5

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/ con

0,5

6

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


4. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

200 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ (%)

≥ 90%

4.2

Năng suất trứng trên mái (trứng/mái/năm)

+ Gà hướng thịt

+ Gà hướng trứng

≥ 160

≥ 200

4.3

Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ (%/tháng)

≤ 2%

4.4

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Gà giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn giai đoạn 1 - 56 ngày tuổi (Tỷ lệ protein thô20 -21%)

Gà hướng thịt

kg

2,3

Gà hướng trứng

kg

1,8

3

Thức ăn giai đoạn57 - 120 ngày tuổi (Tỷ lệ protein thô 15-17%)

Gà hướng thịt

kg

8,5

Gà hướng trứng

kg

5,7

4

Vắc-xin (Gumburo (3); Đậu (1); Newcastle (4); IB (2); ILT (2); Cúm GC (2)

liều

14

5

Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

2,5

6

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


5. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT THỊT


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Vịt 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

300 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi vịt theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%)

≥ 92

4.2

Trọng lượng xuất chuồng (kg)

+ Vịt hướng thịt

+ Vịt kiêm dụng

+ Vịt biển

+ Vịt xiêm (ngan Pháp)

≥ 2,5kg/10 tuần tuổi

≥ 3kg/8 tuần tuổi

≥ 2,6kg/10 tuần tuổi

≥ 2,5kg (mái), ≥ 4,0 kg (trống)/11 tuần tuổi

4.3

Tiêu tốn TA/kg tăng khối lượng (kg)

+ Vịt hướng thịt

+ Vịt kiêm dụng

+ Vịt biển

+ Vịt xiêm (ngan Pháp)

≤ 3,0

≤ 2,8

≤ 2,8

≤ 2,9

4.4

Thời gian triển khai

05 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Vịt giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn giai đoạn 1 - 28 ngày tuổi

(Tỷ lệ protein thô 20 - 21%)

- Vịt hướng thịt

- Vịt kiêm dụng

- Vịt biển

- Vịt xiêm (ngan Pháp)

kg

1,6

1,0

1,2

1,4

3

Thức ăn giai đoạn 29 ngày tuổi - xuất chuồng

(Tỷ lệ protein thô 17 - 18%)

- Vịt hướng thịt

- Vịt kiêm dụng

- Vịt biển

- Vịt xiêm (ngan Pháp)

kg

7,0

4,4

5,8

8,0

4

Vacxin (Viêm gan (1), dịch tả (1),cúm gia cầm (2)

liều

4

5

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

0,5

6

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


6. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Vịt 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

200 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi vịt theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

- Tỷ lệ nuôi sống lên giai đoạn đẻ (%)

≥ 85%

4.2

- Năng suất trứng trên mái (trứng/ mái/năm)

+ Vịt hướng thịt

+ Vịt hướng trứng

+ Vịt kiêm dụng

+ Vịt xiêm (ngan Pháp)

≥ 180

≥ 250

≥ 140

≥ 110

4.4

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Vịt giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn vịt 0-8 tuần tuổi

- Vịt hướng thịt (Tỷ lệ protein thô 19 -21%)

- Vịt hướng trứng (Tỷ lệ protein thô20 -22%)

- Vịt kiêm dụng (Tỷ lệ protein thô 18 -20%)

- Vịt xiêm (Tỷ lệ protein thô 18 -20%)

kg

5,0

2,8

3,5

3,6

3

Thức ăn vịt từ 9 tuần tuổi trở đi

- Vịt hướng thịt từ 9 - 22 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 14 - 15%)

- Vịt hướng trứng từ 9 - 24 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô15 - 16%)

- Vịt kiêm dụng từ 9 - 18 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 13 - 14%)

- Vịt xiêm từ 9 - 25 tuần tuổi (Tỷ lệ protein thô 14 - 15%)

kg

25

9,5

16

16

4

Vacxin (Viêm gan (3), dịch tả (3), cúm gia cầm (3), Tụ huyết trùng (2)

liều

11

5

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

2,5

6

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


7. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI CHIM BỒ CÂU


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi

2

Quy mô

200 - 2.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Số con sinh ra/lứa (con)

≥ 1,5

4.2

Số lứa đẻ trên mái/năm (lứa)

10

4.3

Tỷ lệ sống đến đẻ (%)

≥ 90

4.4

Thời gian triển khai

06 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn hỗn hợp giai đoạn 3 - 6 tháng tuổi (Tỷ lệ protein thô 13-15%)

kg

10,8

3

Vacxin Newcastle (ND)

liều

1

4

Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

2

5

Định mức máy móc, thiết bị (máy phun thuốc sát trùng, máy nở, máy ấp trứng, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


8. MÔ HÌNH NUÔI CHIM CÚT SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

200 - 5.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ (%)

≥ 90%

4.2

Năng suất trứng trên mái (trứng/mái/năm)

≥ 250

4.3

Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ (%/tháng)

≤ 2%

4.4

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn hỗn hợp giai đoạn 1 - 43 ngày tuổi (Tỷ lệ protein thô 22 -26%)

kg

0,7

3

Vacxin (ND)

liều

4

4

Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

1

5

Định mức máy móc, thiết bị (máy phun thuốc sát trùng, máy nở, máy ấp trứng, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


9. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO THỊT


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Heo giống ≥ 10kg/con, được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

10 - 50 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Khối lượng heo giống (kg/con)

≥ 10

4.2

Khả năng tăng khối lượng cơ thể (gr/con/ngày)

≥ 700

4.3

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng KLCT (kg)

≤ 2,8

4.4

Thời gian triển khai

05 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn HH heo thịt khối lượng xuất chuồng 100 kg (hàm lượng đạm 16-18%); Tiêu tốn thức ăn/kgP 2,5kg, đầu vào 10kg

kg

225

3

Vắc-xin (Dịch tả (1), LMLM (1), Tai xanh (1), Tụ huyết trùng (1), Phó thương hàn (1), Đóng dấu (1)

liều

06

4

Hóa chất sát trùng (đã pha loãng)

lít

20

5

Thuốc tấy ký sinh trùng

liều

02

6

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


10. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO THỊT THEO HƯỚNG HỮU CƠ


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Heo giống ≥ 10kg/con, được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

10 - 50 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Khối lượng heo giống (kg/con)

≥ 10

4.2

Khả năng tăng khối lượng cơ thể (gr/con/ngày)

≥ 700

4.3

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng KLCT (kg)

≤ 2,8

4.4

Thời gian triển khai

08 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn HH heo thịt khối lượng xuất chuồng 100 kg (hàm lượng đạm 16-18%); Tiêu tốn thức ăn/kgP 2,5kg, đầu vào 10kg

kg

225

3

Vắc-xin (Dịch tả (1), LMLM (1), Tai xanh (1), Tụ huyết trùng (1), Phó thương hà (1), Đóng dấu (1)

liều

06

4

Hóa chất sát trùng (đã pha loãng)

lít

20

5

Thuốc tấy ký sinh trùng

liều

02

6

Chế phẩm vi sinh (chế phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam)

6.1

Chế phẩm bổ sung vào thức ăn

tỷ lệ %

0,7

6.2

Chế phẩm bổ sung vào nước uống

lít

0,1

6.3

Chế phẩm phun trong chuồng nuôi

0,1

6.4

Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng

kg

0,1

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


11. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Heo giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

3- 20 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Khối lượng heo giống (cái hậu bị) (kg/con)

≥ 50

4.2

Tuổi đẻ lứa đầu (tháng)

≤ 12

4.3

Trọng lượng heo con sơ sinh (kg/con)

≥ 1,2

4.4

Số heo con cai sữa (con/lứa/nái)

- Lứa 1

- Lứa 2

≥ 8

≥ 8,5

4.4

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn hỗn hợp

Giai đoạn chờ phối (45 ngày x 2,6 kg/con/ngày) (Hàm lượng protein thô 15 - 17%)

kg

117

Heo nái có chữa (hỗ trợ 114 ngày x 2,5 kg/con/ngày) (Hàm lượng protein thô 15 - 17%)

kg

285

Heo nái nuôi con (hỗ trợ 25 ngày x 5,3 kg/con/ngày (Hàm lượng protein thô 18 - 20%)

kg

132

3

Vắc-xin (Dịch tả (2), LMLM (2), Tai xanh (2), Tụ huyết trùng (2), Phó thương hàn (2), Đóng dấu (2)

liều

12

4

Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

40

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

liều

02

6

Định mức máy móc, thiết bị (hệ thống làm mát, hệ thống máng ăn, máng uống, máy phát điện,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


12. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO ĐỰC SẢN XUẤT TINH GIỐNG


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Heo giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

3- 16 con/quy mô nông; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi heo theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Khối lượng heo giống (kg/con)

≥ 100

4.2

Tuổi khai thác lần đầu (tháng)

≤ 8

4.3

Lượng tinh khai thác (ml/lần)

≥ 220

4.4

Hoạt lực tinh trùng (%)

≥ 80

4.5

Mật độ tinh trùng (triệu/ml)

≥ 250

4.6

Tổng số tinh trùng tiến thẳng (tỷ)

≥ 44

4.7

Thời gian triển khai

12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn hỗn hợp

Giai đoạn 60 ngày (2,7 kg/con/ngày) (Hàm lượng protein thô 16 - 17%)

kg

162

3

Vắc-xin (Dịch tả (2), LMLM (2), Tai xanh (2), Lepto (2),

liều

8

4

Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

20

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

liều

02

6

Dụng cụ kiểm tra đánh giá (kính hiển vi, máy đo pH)

bộ/hộ

01

7

Dụng cụ bảo tồn tinh dịch (tủ bảo ôn, tủ sấy)

bộ/hộ

01

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


13. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Giống bò có trong danh mục giống được phép SXKD theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

Bò cái 3- 14 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

-Tỷ lệ bò cái có chửa /tổng số bò phối giống ≥65%

- 1 đực phải đảm bảo phối chửa 40 con cái/năm

5

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Bò cái giống

kg/con

220

2

Thiết bị, vật tư

3

Thức ăn cho bò mang thai (hàm lượng protein thô ≥14%)

kg/con

540

4

Đá liếm

kg/con

3

5

Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


14. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SỮA


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Các giống được đưa vào danh mục và tổ hợp lai của chúng

2

Quy mô

Bò cái 01 - 09 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Chăn nuôi bò theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP, gieo tinh nhân tạo

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ có chữa/tổng số bò phối giống ≥ 65%

Năng suất sữa bình quân ≥ 4.000 kg/con/chu kỳ

5

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Tinh đông lạnh

liều/con

04

2

Thiết bị, vật tư

TAHH cho bò cái chửa (hàm lượng protein thô ≥14%)

kg/con

540

Tảng đá liếm

kg/con

3

3

Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)

Cám gạo, bột ngô hoặc

bột sắn

kg/tấn

30

Muối ăn

kg/tấn

5

Ủ bằng bể ủ/hố ủ

Bạt trải bể ủ/hố ủ

m2/tấn

8

Ủ bằng túi ủ

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m,

dài 2,5m, dày 0,1 mm

túi/tấn

02

4

Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


15. MÔ HÌNH VỖ BÉO BÒ THỊT


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

- Bò cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo

- Bò, bê nuôi hướng thịt

- Bê đực lai hướng sữa

2

Quy mô

Tối đa 10 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng chăn nuôi bò theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tăng trọng≥700 gram/con/ngày

5

Thời gian triển khai

6 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyếtđịnh số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương)

2

Thiết bị, vật tư

Thuốc tẩy ngoại KST

liều/con

01

Thuốc tẩy nội KST

liều/con

01

Thức ăn (Hàm lượng protein thô ≥ 16%)

kg/con

270

3

Mức hỗ MH vỗ béo bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

Nguyên liệu làm đệm lót (Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu…)

kg/con

900

Chế phẩm vi sinh (Được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam)

lít/con

0,75

4

Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


16. MÔ HÌNH CẢI TẠO ĐÀN BÒ BẰNG THỤ TINH NHÂN TẠO


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật(Bò cái chờ phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo)

2

Quy mô

3 - 14 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Thụ tinh nhân tạo

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ có chữa/tổng số bò phối giống ≥ 70%

Tỳ lệ nuôi sống đến 6 tháng tuổi ≥ 93%

Khối lượng bê sơ sinh ≥ 20kg

5

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương).

2

Thiết bị, vật tư

Tinh đông lạnh

liều/con

02

Ni tơ lỏng

lít

02

Găng tay, ống gen

bộ

02

TAHH cho bò cái có chửa (Hàm lượng proteinthô ≥ 14%)

kg/con

540

Bình đựng Nitơ 35 lít

Cái/huyện

01

Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít

Cái/huyện

02

Súng bắn tinh

Cái/huyện

02

3

Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


17. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ, CỪU SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT (giống ngoại, lai, Bách Thảo)

2

Quy mô

10 - 150 con/quy mô nông hộ (bao gồm cả con đực và con cái, tỷ lệ đực/cái ≤ 1/30); quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Chăn nuôi dê theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

- Khối lượng sơ sinh dê ≥1,6 kg/con, cừu ≥ 3,5 kg/con

- Khối lượng trưởng thành

+ dê cái: 13 -27 kg/con,

+ dê đực: 28 -34 kg/con,

+ cừu cái: 16 - 20 kg/con

+ cừu đực:28 - 34 kg/con

5

Thời gian triển khai

12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Dê cái giống

kg/con

13-27

Dê đực giống

kg/con

28 - 34

2

Thiết bị, vật tư

TAHH cho dê, cừu cái giống

từ hậu bị đến đẻ (Hàm lượng protein thô 14%- 16%)

kg

120

Vắc-xin (THT (2) Viêm ruột hoại tử (2), LMLM (2), Đậu (2)

liều

08

Tảng đá liếm

kg

02

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


18. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ, CỪU THƯƠNG PHẨM


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT (giống ngoại, lai, Bách Thảo)

2

Quy mô

10 - 150 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Chăn nuôi dê theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tăng trọng ≥150 gram/con/ngày.

4.4

Thời gian triển khai

04 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Dê giống đạt 9 tháng tuổi

kg/con

15

2

Thiết bị, vật tư

TAHH (Hàm lượng protein thô 14%- 16%)

kg

45

Vắc-xin (THT (1),Viêm ruột hoại tử (1), LMLM (1), Đậu (1)

liều

04

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


19. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ THỊT


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT

Giống thương phẩm

2

Quy mô

30 - 1.500 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng chăn nuôi theo hướng ATSH/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ nuôi sống ≥ 90%

Khối lượng xuất chuồng≥ 4,5 kg

5

Thời gian triển khai

04 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Thỏ giống

kg/con

0.5

2

Thiết bị, vật tư

TAHH cho thỏ trong 90 ngày (Hàm lượng protein thô 16% - 18%)

kg/con

13,5

Vắc xin phòng Bại huyết

liều/con

01

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


20. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT. Thỏ giống bố mẹ.

2

Quy mô

20 - 1.500 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng chăn nuôi theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Số lứa/năm≥5; Số con/lứa đẻ≥5

5

Thời gian triển khai

12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Thỏ giống

kg/con

2,5 - 3

2

Thiết bị, vật tư

TAHH cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 120 ngày (Hàm lượng protein thô 16% - 18%)

kg

27

Vắc xin phòng Bại huyết

liều/con

02

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


21. MÔ HÌNH VỖ BÉO TRÂU THỊT


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

- Trâu nội, trâu ngoại, trâu nhập khẩu không sử sụng sinh sản, gầy yếu, không sử dụng cày kéo ở các lứa tuổi khác nhau cần vỗ béo trước khi giết thịt.

- Đối tượng trâu đưa vào vỗ béo theo QĐ 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo trâu trước khi giết thịt

2

Quy mô

5 - 10 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Chăn nuôi theo hướng ATSH/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sau thời gian vỗ béo khối lượng cơ thể trâu tăng từ 15 - 20% so với trước khi vỗ béo

5

Thời gian triển khai

6 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thiết bị, vật tư

Thuốc tẩy ngoại KST

liều/con

01

Thuốc tẩy nội KST

liều/con

01

Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng protein thô ≥ 16%)

kg/con

270

3

Mức hỗ MH vỗ béo trâu thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

Nguyên liệu làm đệm lót (Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….)

kg/con

900

Chế phẩm vi sinh (Được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam)

lít/con

0,75

4

Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


22. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI TRÂU SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT

- Cái lai hoặc nội

- Đực lai hoặc nội

2

Quy mô

1- 5 cái hoặc 1 - 5 đực/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Ứng dụng thức ăn hỗn hợp vào khẩu phần cho trâu

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ có chửa/tổng số trâu phối giống ≥ 65% (lần 1)

5

Thời gian triển khai

18 tháng


22.2. Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Trâu cái giống

kg/con

350

Trâu đực giống

kg/con

420

2

Thiết bị, vật tư

Thức ăn cho trâu cái (Hàm lượng protein thô ≥14%)

kg/con

660

Đá liếm

kg/con

3

3

Định mức máy móc, thiết bị (máy băm cỏ, máy trộn thức ăn,…)

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật thiết bị theo quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


23. MÔ HÌNH CẢI TẠO ĐÀN TRÂU BẰNG THỤ TINH NHÂN TẠO


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quyđịnh của pháp luật(Bò cái chờ phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo)

2

Quy mô

3 - 14 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Thụ tinh nhân tạo

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Tỷ lệ có chữa/tổng số trâu phối giống ≥ 70%

Tỳ lệ nuôi sống đến 6 tháng tuổi ≥ 93%

Khối lượng nghé sơ sinh ≥ 20kg

5

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương).

2

Thiết bị, vật tư

Tinh đông lạnh

liều/con

04

Ni tơ lỏng

lít

04

Găng tay, ống gen

bộ

04

TAHH cho trâu cái có chửa (Hàm lượng proteinthô ≥ 14%)

kg/con

660

Bình đựng Nitơ 35 lít

Cái/huyện

01

Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít

Cái/huyện

02

Súng bắn tinh

Cái/huyện

02

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


24. MÔ HÌNH NUÔI ONG NGOẠI


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ong nuôi lấy mật

Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của phápl uật

2

Quy mô

30-100 đàn/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng quy trình VietGAHP nuôi ong an toàn

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Năng suất mật ≥ 25 kg/đàn/năm

- Cầu/đàn ≥ 6

- Khả năng tạo chúa, nhân đàn ≥ 2 lần/năm

- Không tồn dư kháng sinh trong mật ong

3

Thời gian triển khai

12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01đàn


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

đàn

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Ong giống

Cầu/đàn ≥ 6

đàn/điểm/cơ sở

30-100

2

Thiết bị, vật tư

Thùng kế

( đối với mô hình có thùng kế)

thùng/điểm/cơ sở

30-100

Đường

kg/đàn

30

Phấn hoa

kg/đàn

0,3

Tầng chân

cái/đàn

10

Máng cho ong ăn

cái/đàn

01

Thùng quay mật

cái/hộ

01

Bộ dụng cụ nhân đàn

(kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)

bộ/hộ

01

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


25. MÔ HÌNH NUÔI ONG NỘI


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Ong nuôi lấy mật

Giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

50 đàn/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 nông hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng quy trình VietGAHP trong chăn nuôi ong an toàn

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Năng suất mật ≥ 12 kg/đàn/năm

- Cầu/đàn ≥ 3

- Khả năng tạo chúa, nhân đàn ≥ 2 lần/năm

- Không tồn dư kháng sinh trong mật ong

5

Thời gian triển khai

12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01đàn


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

đàn

01

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Ong giống

Cầu/đàn ≥ 3

Đàn/điểm/cơ sở

50

2

Thiết bị, vật tư

Thùng kế

(đối với mô hình có thùng kế)

Thùng/điểm

/cơ sở

50

Đường

Kg/đàn

18

Phấn hoa

Kg/đàn

0,2

Tầng chân

Cái/đàn

4

Máng cho ong ăn

Cái/đàn

01

Thùng quay mật

Cái/hộ

01

Bộ dụng cụ nhân đàn

(kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảohộ lao động)

Bộ/hộ

01

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


26. MÔ HÌNH CHIM TRĨ THƯƠNG PHẨM


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

300 - 3.000 con/quy mô nông hộ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng (%)

≥ 90%

4.2

Khối lượng xuất chuồng (kg)

≥ 1,2 kg/12 tuần tuổi

4.3

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (kg)

≤ 4 kg

4.4

Thời gian triển khai

05 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Trĩ giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn HH

(Tỷ lệ protein thô 15 - 16%)

Kg/con

3,6

3

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/ con

0,5

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


27. MÔ HÌNH CHIM TRĨ SINH SẢN


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

2

Quy mô

300 - 3.000 con/quy mô nông hộ (tỉ lệ trống/mái là 1/3); quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Áp dụng kỹ thuật chăn nuôi gà theo hướng an toàn sinh học/VietGAHP

4

Yêu cầu về kỹ thuật

4.1

Năng suất trứng trên mái (trứng/mái/năm)

+ Chim trĩ hướng thịt

≥ 70

4.2

Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ (%/tháng)

≤ 5%

4.3

Thời gian triển khai

18 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 1 con


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Trĩ giống 1 ngày tuổi

con

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

2

Thức ăn HH

(Tỷ lệ protein thô 16 - 18%)

Kg/con

29

3

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/ con

1,25

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này


28. MÔ HÌNH CHẾ BIẾN VÀ BẢO QUẢN THỨC ĂN THÔ, XANH


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Phế, phụ phẩm trong nông nghiệp (rơm khô, thân bắp,cỏ tươi,…)

2

Quy mô

1 - 3 tấn/quy mô nông hộ; ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Lên men

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Sau ủ 7 -10 ngày có thể ăn được, Rơm, thân bắp, cỏ ủ từ 3-6 tháng đạt chất lượng phải có màu vàng đậm, mềm, có mùi thơm dễ chịu, không có mùi nấm mốc, giúp cho gia súc tiêu hóa tốt.

5

Thời gian triển khai

09 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 01 tấn


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống, thiết bị, vật tư

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương).

1.1

Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon

Rơm lúa

Tấn

01

Rơm khô

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài

2,5m, dày 0,1 mm

Kg/tấn

02

Urea

Kg/tấn

40

Rỉ mật

Kg/tấn

20

Muối

Kg/tấn

5

1.2

Kỹ thuật ủ chua thân bắp trong túi nilon

Thân bắp

Tấn

01

Thân ngô

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài

2,5m, dày 0,1 mm

Kg/tấn

02

Men vi sinh

Kg/tấn

01

Rỉ mật

Kg/tấn

50

Muối

Kg/tấn

5

1.3

Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua

Cỏ tươi

Tấn

01

Cỏ tươi

Cám gạo, bột ngô hoặc bột

sắn

Kg/tấn

30

Muối

Kg/tấn

05

Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)

Bạt giải bể ủ/hố ủ

m2/tấn cỏ tươi

08

Túi ủ (nếu ủ bằng túi)

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Túi/tấn cỏ tươi

02

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


29. MÔ HÌNH TRỒNG THÂM CANH VÀ Ủ CHUA CỎ LÀM THỨC ĂN CHO GIA SÚC


Yêu cầu chung


STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Giống cỏ được công nhận TBKT hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.

Cỏ giống, hom đạt yêu cầu từ 4 - 5 tháng tuổi dài 30 - 40 cm, hạt cỏ giống đạt tỷ lệ nảy mầm ≥ 90%

2

Quy mô

2.000 - 5.000 m2/ quy mô nông hộ; ; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Lên men

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Năng suất đạt 250 tấn/ha, cỏ sau ủ 3 tháng có thể làm thức ăn cho gia súc, chất lượng tốt có màu vàng tươi giống màu dưa muối, cỏ có mùi thơm dễ chịu, không có vị đắng và không chua gắt, không có nấm mốc.

5

Thời gian triển khai

09 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho:10.000m2


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Trồng bằng hom

Tấn hom/ha

3,5

Trồng bằng hạt

Kg/ha

12,0

2

Thiết bị, vật tư

Phân đạm nguyên chất (N) cho cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)

Kg/ha

250

Phân đạm nguyên chất (N) cho cỏ thân bụi, thân bò

Kg/ha

200

Phân lân nguyên chất(P2O5)

Kg/ha

80

Phân kali nguyên chất(K2O)

Kg/ha

100

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

2.500

3

Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua (1 tấn cỏ)

Cỏ tươi

Tấn

01

Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn

Kg/tấn

30

Muối ăn

Kg/tấn

05

Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)

Bạt giải bể ủ/hố ủ

m2/tấn cỏ tươi

08

Túi ủ (nếu ủ bằng túi)

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Túi/tấn cỏ tươi

02

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


30. MÔ HÌNH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI HEO


Yêu cầu chung

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Heo các loại, Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 - 1.500 con.

2

Quy mô

Nông hộ hoặc tổ hợp tác/nhóm nông hộ (3 - 5 hộ/ nhóm)

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Xử lý chất thải theo dạng hầm ủ khí sinh học, máy ép phân, máy ủ…

4

Yêu cầu về kỹ thuật

Các thông số pH, COD, BOD5, tổng Coliform của nước thải trước và sau xử lý đạt yêu cầu theo quy định hiện hành

5

Thời gian triển khai

06 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho:01 hệ thống


STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Thiết bị, vật tư

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải

Con/m3

10

Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường và sản xuất phân vi sinh

Lít (kg/m2)

01

Phân tích mẫu

Mẫu/bể

02

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này

31. MÔ HÌNH HỖ TRỢ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CAO


Yêu cầu chung

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1

Đối tượng

Áp dụng cho các trang trại chăn nuôi gia cầm, heo, bò

2

Quy mô

Chăn nuôi trang trại; quy mô rộng nhóm 3 - 5 hộ

3

Kỹ thuật, công nghệ ứng dụng

Trang thiết bị chuồng trại theo hướng công nghệ cao

4

Yêu cầu về kỹ thuật

5

Thời gian triển khai

05 tháng

Định mức giống, vật tư

STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Chăn nuôi heo

Trại

Quyết định số 663/QĐ-BNN-KHCN ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

1.1

Thiết bị làm mát chuồng

bộ

01

1.2

Chuồng nuôi lợn nái chửa

lồng/con

01

1.3

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

lồng/con

01

1.4

Sàn nuôi lợn con sau cai sữa

m2/con

0,6

1.5

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

1.6

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

02

2

Chăn nuôi gia cầm

2.1

Thiết bị làm mát chuồng

bộ

01

2.2

Lồng tầng (nếu có)

con/lồng

Theo thiết kế

2.3

Hệ thống máng ăn tự động

bộ

02

2.4

Hệ thống máng uống tự động

bộ

02

2.5

Hệ thống thu trứng

bộ

02

2.6

Hệ thống tải phân

bộ

02

3

Chăn nuôi bò

Theo thực tế địa phương

3.1

Máy vắt sữa

hệ thống

1

3.2

Bình chứa sữa

bình

≥ 5

3.3

Máng uống nước tự động

cái

1

1 bò cái sinh sản/máng

3.4

Máy cắt cỏ

máy

1

Có động cơ

3.5

Máy băm thái cỏ

máy

1

Công suất ≥1 tấn/giờ

3.6

Máy trộn thức ăn TMR

máy

1

Công suất ≥200 kg/lần trộn

3.7

Hệ thống tưới phu đồng cỏ thâm canh

Hệ thống

1

Áp dụng cho diện tích đồng cỏ ≥2.000 m2

3.8

Hệ thống phun mưa làm mát bò

Hệ thống

1

3.9

Máy phun thuốc sát trùng chuồng trại có động cơ

máy

1

Có động cơ

3.10

Máy cào phân

máy

1

Điều khiển tự động

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này

32. MÔ HÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỐI VỚI CÁC BỆNH ĐĂNG KÝ AN TOÀN TRÊN HEO


Hỗ trợ xây dựng mô hình : thời gian triển khai mô hình 12 tháng


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

Giống, thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở)

1

Máy phun thuốc sát trùng

Máy/cơ sở

01

Máy phun đảm bảo tối thiểu các tiêu chí sau:

Công suất động cơ theo: ISO 7293 2,6KW (3,5 mã lực).

Tốc độ không tải: 2.800 vòng/phút.

Máy vận hành cơ động, thuận lợi cho việc phun khử trùng chuồng trại và khu vực xung quanh

2

Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang,...)

Bộ/cơ sở

03

3

Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo)

Bộ/ cơ sở

01

4

Vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

Chỉ hỗ trợ vắc xin đối với 2 bệnh đăng ký an toàn là Dịch tả heo và LMLM, các bệnh khác do cơ sở tham gia đối ứng hoặc nguồn khác

+ Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo sinh sản: Tụ huyết trùng (3), Đóng dấu (3), Dịch tả (3),Phó thương hàn (2), Tai xanh (3); LMLM(3)

Liều/con/năm

06

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

+ Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo thịt: Tụ huyết trùng (2), Đóng dấu (2), Dịch tả (2); LMLM (2), Phó thương hàn (2), Tai xanh (2)

Liều/con

04

Hoá chất khử trùng (Đã pha loãng theo quy định)

Pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

Mô hình chăn nuôi heo sinh sản

Lít/con

40

Sản phẩm được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

Mô hình chăn nuôi heo thịt

Lít/con

20

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

Chỉ hỗ trợ đối với đối tượng nuôi là heo nái sinh sản

Tư vấn, xét nghiệm, thẩm định và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh (Hỗ trợ 100% kinh phí từ ngân sách nhà nước)

NSNN hỗ trợ 01 lần, trường hợp cơ sở không đạt lần 1 thì phải thực hiện lại từ kinh phí của cơ sở

Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích

Lần

01

Số lượng vật tư thực hành lấy mẫu thực hiện theo quy mô số mẫu cần lấy được hướng dẫn tại Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT

Chi phí Công tác lấy mẫu, gửi mẫu

Lần

01

Theo Quy định hiện hành

Chi phí xét nghiệm

Lần

01

Chi phí thẩm định

Lần

01

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này


33. MÔ HÌNH XÂY DỰNG CƠ SỞ CHĂN NUÔI AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỐI VỚI CÁC BỆNH ĐĂNG KÝ AN TOÀN TRÊN GIA CẦM


Hỗ trợ xây dựng mô hình : thời gian triển khai mô hình 05 tháng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

Giống, thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở)

1

Máy phun thuốc sát trùng

Máy/cơ sở

01

Máy phun đảm bảo tối thiểu các tiêu chí sau:

Công suất động cơ theo: ISO 7293 2,6KW (3,5 mã lực).

Tốc độ không tải: 2.800 vòng /phút.

Máy vận hành cơ động, thuận lợi cho việc phun khử trùng chuồng trại và khu vực xung quanh

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

2

Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động,ủng, găng tay,khẩu

trang,...)

Bộ/cơ sở

03

3

Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo)

Bộ/ cơ sở

01

4

Vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành Chỉ hỗ trợ vắc xin đối với 2 bệnh đăng ký an toàn trên thủy cầm là Dịch tả vịt, cúm gia cầm; trên gà là New và cúm gia cầm, các bệnh khác do cơ sở tham gia đối ứng hoặc nguồn khác

4.1

Vắc xin cho thủy cầm nuôi thịt thưởng phẩm (Viêm gan vịt (1), Dịch tả (2), Cúm GC (2))

Liều/con

04

4.2

Vắc xin cho thuỷ cầm sinh sản (Viêm gan vịt (2), Dịch tả (4),Cúm GC (4)

Liều/con

8

4.3

Vắc xin cho gà thịt: Gum (2); Đậu (1); New (3; cúm GC (2) ); IB (3)

Liều/con

5

4.4

Vắc xin cho gà sinh sản: Gum (3); Đậu (1); IB (4); cúm GC (4); New (4).

Liều/con

8

5

Hoá chất khử trùng (Đã pha loãng theo quy định)

Pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm sinh sản

Lít/con

02

Mô hình chăn nuôi gia cầm thịt, thủy cầm thịt

Lít/con

01

Sản phẩm được phép sản xuất, kinh doanh tại ViệtNam

Tư vấn, xét nghiệm, thẩm định và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh (Hỗ trợ 100% kinh phí từ ngân sách nhà nước)

NSNN hỗ trợ 01 lần, trường hợp cơ sở không đạt lần 1 thì phải thực hiện lại từ kinh phí của cơ sở

Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích

Lần

01

Số lượng vật tư thực hành lấy mẫu thực hiện theo quy mô số mẫu cần lấy được hướng dẫn tại Thông tư số14/2016/TT-BNNPTNT

6.2

Chi phí Công tác lấy mẫu, gửi mẫu

Lần

01

Theo Quy định hiện hành

6.3

Chi phí xét nghiệm

Lần

01

6.4

Chi phí thẩm định

Lần

01

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này

34. ĐỊNH MỨC CHỨNG NHẬN THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT


Hỗ trợ xây dựng mô hình: thời gian triển khai mô hình 06 tháng

Đối tượng áp dụng cho các cơ sở chăn nuôi: bò sữa; bò thịt; dê sữa; dê thịt; lợn; gà; ngan; vịt và ong


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

Thiết bị, vật tư, chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (cho 01 cơ sở/hộ)

1.1

Thiết bị, vật tư

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

Máy phun đảm bảo tối thiểu các tiêu

chí sau:

- Công suất động cơ theo: ISO 7293

2,6KW (3,5 mã lực).

Máy phun thuốc sát trùng

Máy

01

- Tốc độ không tải: 2.800 vòng /phút.

- Máy vận hành cơ động, thuận lợi cho việc phun khử trùng chuồng trại và khu vực xung quanh

Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang,...)

Bộ

03

1.2

Chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (cho 01 cơ sở/hộ được công nhận)

Chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt

Lần

01

Chi phí chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt theo thực tế và chế độ hiện hành

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 1 Phần II của Phụ lục này

35. ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ LIÊN KẾT SẢN XUẤT


Hỗ trợ xây dựng mô hình : thời gian triển khai mô hình 09 tháng

Đối tượng áp dụng cho chuỗi: nhóm hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã, hiệp hội nghề nghiệp


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Hỗ trợ tư vấn xây dựng, thành lập chuỗi (cho 1 chuỗi)

1

Tư vấn xây dựng

Ban vận động; Tuyên truyền, vận động xây dựng chuỗi

Lần

05

Nhóm hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã, hiệp hội nghề nghiệp

2

Thành lập chuỗi

Kết nối các thành viên

Lần

05

Tổ chức các cuộc họp

Thành lập HTX, THT… (liên kết ngang)

Lần

03

Thành lập chuỗi

Lần

01

Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên

Lần

02

Triển khai xúc tiến thương mại

Lần

05

Triển khai mở rộng thị trường

Lần

05

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo mục 2 Phần II của Phụ lục này

II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI MÔ HÌNH

1. Định mức triển khai các mô hình có thời gian thực hiện dưới 06 tháng

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

≤ 6 tháng

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Tập huấn trong mô hình

(Chỉ áp dụng với MH thực hiện trên quy mô rộng)

ngày

01

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành

4

Hội thảo tổng kết mô hình

(số lượng đại biểu tham dự tối thiểu là 25 người, tối đa là 80 người/cuộc)

ngày

01

5

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

- Cán bộ kỹ thuật được hưởng công này thay cho thanh toán công tác phí.

- Số lượng công diễn giải theo bảng phụ lục.

- Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

Đối với MH quy mô nông hộ

công

25

Đối với MH quy mô nông hộ

công

45

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành.

Đối với MH quy mô nông hộ

lần đi lại

19

38 lượt đi và về

Đối với MH quy mô nông hộ

lần đi lại

30

60 lượt đi và về


2. Định mức triển khai cho các mô hình có thời gian thực hiện trên 06 tháng

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

> 06 tháng

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Tập huấn trong mô hình

(Chỉ áp dụng với MH thực hiện trên quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành

4

Hội thảo tổng kết mô hình

(số lượng đại biểu tham dự tối thiểu là 25 người, tối đa là 80 người/cuộc)

ngày

01

5

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

- Cán bộ kỹ thuật được hưởng công này thay cho thanh toán công tác phí.

- Số lượng công diễn giải theo bảng phụ lục.

- Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

Đối với MH quy mô nông hộ

công

33

Đối với MH quy mô nông hộ

công

50

6

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

lần đi lại

25

Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành.

Đối với MH quy mô nông hộ

lần đi lại

25

50 lượt đi và về

Đối với MH quy mô nông hộ

lần đi lại

355

70 lượt đi và về

Phụ lục III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN


I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT


1. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG THÂM CANH


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm thẻ chân trắng (cỡ PL 12)

QCVN 02-19: 2014/BNNPTNT

TCVN 10325:2014

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 3.000 m2

Quy mô rộng: trên 3.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 3.000 m2

Độ sâu mực nước ao nuôi

> 1,2 m

Diện tích ao chứa/lắng

≥ 15% diện tích ao nuôi

Diện tích chứa thải

≥ 10% diện tích ao nuôi

Hàm lượng protein (%)

≥ 32

Mật độ thả nuôi

≤ 120 con/m2

Quy cỡ giống

Postlarvae 12 (> 9mm)

Hệ số thức ăn (FCR)

≤ 1,2

Tỷ lệ sống

≥ 80 %

Cỡ thu

≤ 80 con/kg

Năng suất

≥ 9 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 4 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1

Con giống

Con

1.200.000

Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

10.800

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 40 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.

2. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG 2 GIAI ĐOẠN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ 4.0


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm thẻ chân trắng (cỡ PL 12)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 724/QĐ-BNN-KHCN;

Theo thực tế địa phương

TCVN 10325:2014

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 (tính cho ao nuôi Gđ2)

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2 (tính cho ao nuôi Gđ2)

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao ương

100 - 300 m2 (chiếm 5 - 10%)

Độ sâu ao ương

1 - 1,4 m

Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 2.000 m2

Độ sâu ao nuôi

1,2 - 1,8 m

Mật độ ương

1.000 - 1.500 con/m2

Mật độ nuôi

150 - 200 con/m2

Hệ thống ao nuôi

20 - 30% tổng diện tích cơ sở nuôi

Diện tích ao chứa, lắng

≤ 50 - 70% tổng diện tích công trình nuôi

Diện tích ao xử lý nước thải, chất thải rắn

10 - 15% tổng diện tích công trình nuôi

Quy cỡ giống

≥ P12 (giai đoạn 1) và 600 - 1.200 con/kg (gđ 2)

Hàm lượng protein (%)

≥ 32

Hệ số thức ăn (FCR)

≤ 1,2

Tỷ lệ sống

≥ 85% (giai đoạn 1) và ≥75% (giai đoạn 2)

Cỡ thu hoạch

Dưới 80 con/kg (từ 50-80 con/kg)

Năng suất

≥ 20 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≥ 5 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000.000

Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

24.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Hệ thống cảnh báo giám sát môi trường

Bộ

1

Đo các chỉ tiêu nhiệt độ, oxy, pH, độ mặn và cảnh báo qua điện thoại thông minh

5

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.

3. MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG 2 GIAI ĐOẠN BẰNG CÔNG NGHỆ BIOFLOC


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm thẻ chân trắng (cỡ PL 12)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 230/QĐ-BNN-KHCN;

Theo thực tế địa phương

TCVN 10325:2014

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 (tính cho ao nuôi Gđ2)

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao ương

100 - 300 m2 (chiếm 5 - 10%)

Độ sâu ao ương

1 - 1,4 m

Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 2.000 m2

Độ sâu ao nuôi

1,2 - 1,8 m

Mật độ ương

1.000 - 1.500 con/m2

Mật độ nuôi

120 - 150 con/m2

Hệ thống ao nuôi

20 - 30% tổng diện tích cơ sở nuôi

Diện tích ao chứa, lắng

≤ 50 - 70% tổng diện tích công trình nuôi

Diện tích ao xử lý nước thải, chất thải rắn

10 - 15% tổng diện tích công trình nuôi

Quy cỡ giống

≥ P12 (giai đoạn 1) và 0,8-1 gr/con (gđ 2)

Hàm lượng protein (%)

≥ 32

Hệ số thức ăn (FCR)

≤ 1,1

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu hoạch

40 - 60 con/kg

Năng suất

≥ 18 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1

Con giống

con

1.500.000

Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

19.800

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


4. MÔ HÌNH NUÔI TÔM SÚ THÂM CANH


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm sú (cỡ giống PL15)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 2.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

2.000 - 4.000 m2

Độ sâu ao nuôi

≥1,2 m

Diện tích ao chứa/lắng

≥ 15% diện tích ao nuôi

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích ao nuôi

Hàm lượng protein (%)

≥ 35

Mật độ thả nuôi

≤ 25con/m2

Quy cỡ giống

Postlarvae 15 (> 12mm)

Hệ số thức ăn (FCR)

≤ 1,5

Tỷ lệ sống

≥ 70 %

Cỡ thu

≤ 35con/kg

Năng suất

≥ 5 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

250.000

Tôm giống: P15, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

7.500

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 25 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


5. MÔ HÌNH NUÔI THÂM CANH TÔM SÚ 2 GIAI ĐOẠN ĐẢM BẢO ATTP


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm sú (cõ giống PL15)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 724/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

TCVN 9964 : 2014

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 2.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

2.000 - 4.000m2

Độ sâu ao nuôi

≥ 1m

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích ao nuôi

Hàm lượng protein(%)

≥ 35

Mật độ thả

100 con/m2(gđ 1) và 20 con/m2(gđ 2)

Hệ số thức ăn

2,5 (gđ 1) và 1,5 (gđ 2)

Quy cỡ giống

Postlarvae 15 và 1,5 - 2 gr/con

Tỷ lệ sống (%)

≥80 (gđ 1) và 90 (gđ 2)

Cỡ thu

≥ 25con/kg

Năng suất

≥ 3,5 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 7 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

100.000

Tôm giống: P12, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

5.250

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


6. MÔ HÌNH NUÔI CUA BIỂN TRONG AO


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cua biển (cỡ giống 1mm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 5.000 m2

Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 5.000m2

Độ sâu mực nước ao nuôi

> 1 m

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích nuôi

Mật độ thả

≤ 1 con/m2

Quy cỡ giống

≥ 0,8 cm

Hệ số thức ăn (cá tạp)

≤5

Tỷ lệ sống

≥ 50 %

Cỡ thu

≤ 4con/kg

Năng suất

≥ 1,5 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤10 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho:10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

10.000

Cua giống: 1mm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn tự chế biến

kg

7.500

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


7. MÔ HÌNH NUÔI CÁ KÈO TRONG AO/HỒ


Yêu cầu chung

STT

Các chí tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá kèo (cỡ giống 3 - 5cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 2.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

2.000 - 4.000m2

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích ao nuôi

Độ sâu ao nuôi

1,2 - 1,5 m

Quy cỡ giống

≥ 3cm

Mật độ thả

≤100 con/m2

Hàm lượng protein (%)

≥ 18 %

Hệ số thức ăn

≤ 1,2

Tỷ lệ sống

≥ 45%

Cỡ thu

≤ 50 con/kg

Năng suất

≥ 9 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 5 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho:10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

1.000.000

Cá kèo giống: 3-5 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

10.800

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


8. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ĐỐI MỤC TRONG AO


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá đối mục (cõ giống 5 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 1 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 5 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 35%

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 0,5 kg/con

Năng suất

≥ 4 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

1.000

Cá giống cỡ ≥ 5 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

600

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


9. MÔ HÌNH NUÔI CÁ DỨA TRONG AO


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá dứa (cỡ giống 10 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Ao chứa bùn thải

>10% diện tích ao nuôi

Mật độ thả

2 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥10 cm

Hệ số thức ăn

≤ 2

Hàm lượng protein (%)

≥ 35

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≤ 5con/kg

Năng suất

≥ 11 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 12 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

20.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

22.400

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


10. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH THÂM CANH


Yêu cầu chung

STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm càng xanh (cỡ 1 - 2 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 724/QĐ-BNN-BKHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Độ sâu mực nước ao nuôi

>1,0 m

Diện tích ao ương

100 - 500m2

Độ sâu mực nước ao ương

0,8 - 1m

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích ao nuôi

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥12 mm

Mật độ thả

≤ 20 con/m2

Hệ số thức ăn

2.5

Hàm lượng protein (%)

≥ 20

Tỷ lệ sống

≥ 50 %

Cỡ thu

≤ 25 con/kg

Năng suất

≥ 3 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

200.000

Tôm giống: P15, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

6.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 25 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


11. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH BÁN THÂM CANH

Yêu cầu chung

STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm càng xanh (cỡ giống 1- 2 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Quy cỡ giống

≥ 2 cm

Mật độ thả

≤ 10 con/m2

Hệ số thức ăn

2.2

Hàm lượng protein (%)

≥ 20

Tỷ lệ sống

≥50 %

Cỡ thu

≥ 0,03 kg/con

Năng suất

≥ 1,5 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Con giống

Con

200.000

Tôm giống: P15, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

Thức ăn

Kg

3.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 15 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


12. NUÔI TÔM CÀNG XANH XEN LÚA


Yêu cầu chung

STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm càng xanh (cỡ 1 - 2cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ruộng nuôi tối ưu

5.000 - 10.000m2

Độ sâu mực nước nuôi

> 1 m

Diện tích ương

500 - 1.000m2

Độ sâu mực nước ương

0,8 - 1m

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích ruộng nuôi

Quy cỡ giống

≥ 13 mm

Mật độ thả

≤ 2 con/m2

Hệ số thức ăn

1,3

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 50 %

Cỡ thu

≤ 35 con/kg

Năng suất

≥ 0,3 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Con giống

Con

20.000

Tôm giống: cỡ 1-2 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

Thức ăn

Kg

390

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 15 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


13. NUÔI TÔM CÀNG XANH LUÂN LÚA


Yêu cầu chung

STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Tôm càng xanh (cỡ 1-2cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ruộng nuôi tối ưu

5.000 - 10.000m2

Độ sâu mực nước nuôi

> 1 m

Diện tích ương

500 - 1.000m2

Độ sâu mực nước ương

0,8 - 1m

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích ruộng nuôi

Quy cỡ giống

≥ 13 mm

Mật độ thả

≤ 10 con/m2

Hệ số thức ăn

1,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 60 %

Cỡ thu

≤ 35 con/kg

Năng suất

≥ 1.5 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 08 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Con giống

Con

20.000

Tôm giống: 1-2cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

Thức ăn

Kg

2.250

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 15 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


14. MÔ HÌNH NUÔI LƯƠN KHÔNG BÙN TRONG BỂ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Lươn giống sinh sản nhân tạo 15cm/con

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2

Quy mô rộng: trên 20 - 100 m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích

≥ 10 m2

Độ sâu

≥ 0,4 m

Mật độ thả

≤ 250 con/m2

Hệ số thức ăn

≤ 1.5

Hàm lượng protein (%)

≥ 44

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 15cm

Cỡ thu

≤ 3 - 5 con/kg

Năng suất

≥ 30kg/m2

4

Thời gian nuôi

≤ 12 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10 m2 bể


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

2.500

Lươn giống: 10cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

450

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100 m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định.

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


15. MÔ HÌNH NUÔI ẾCH TRONG BỂ/VÈO/LỒNG BÈ


Yêu cầu chung

STT

Các chí tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Ếch giống 3-5cm/con

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m2

Quy mô rộng: trên 50 - 100m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích bể nuôi

≥10m2

Độ cao bể

1,2

Mật độ thả

≤ 80 con/m2

Hệ số thức ăn

≤1,8

Tỷ lệ sống

≥ 55%

Cỡ thu

≤ 5con/kg

Năng suất

≥ 13kg/m3

3

Thời gian nuôi

≤03 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10 m2 bể


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

800

Ếch giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

234

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


16. MÔ HÌNH NUÔI BA BA TRONG AO/BỂ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Ba ba (cỡ giống 100gr/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 2 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 100 g/con

Hệ số thức ăn

≤ 10 (cá tạp)

Hàm lượng protein (%)

≥ 30%

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 1,2 kg/con

Năng suất

≥ 16 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 15 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Ba ba giống cỡ ≥ 100g/con; Ba ba giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.600

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


17. MÔ HÌNH NUÔI ỐC NHỒI (ỐC LÁC/ ỐC BƯƠU ĐEN) TRONG AO


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Ốc lác, ốc bươu đen

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 500 - 1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 1.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 70 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 0,4 g/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,85 (thức ăn tự chế biến)

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 40 g/con

Năng suất

≥19,6 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 5 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

70.000

Ốc giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

3.626

Thức ăn tự chế biến gồm các loại cám cho cá và các loại rau, củ, quả và các phụ phẩm nông nghiệp …

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


18. MÔ HÌNH NUÔI RẮN RI VOI TRONG BỂ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Rắn ri voi (cỡ giống 30 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích bể nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

10 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 30 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 4 (cá tươi sống)

Hàm lượng protein (%)

≥ 35%

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

0.8-1 kg/con

Năng suất

≥ 7 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 12 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

10.000

Rắn giống cỡ ≥ 30 cm/con; rắn giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

5.600

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


19. MÔ HÌNH NUÔI CUA ĐỒNG TRONG AO/BỂ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cua đồng (cỡ giống 12 mm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 5.000 m2

Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 5.000m2

Độ sâu mực nước ao nuôi

> 1 m

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích nuôi

Mật độ thả

20 - 30 con/m2

Quy cỡ giống

≥ 1,2 cm

Hệ số thức ăn

≤ 1.8

Tỷ lệ sống

≥ 50 %

Cỡ thu

≤ 50 con/kg

Năng suất

≥ 3,0 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 4 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

300.000

Cua giống: 1mm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

5.400

Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein 25%

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


20. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC BÔNG, CÁ LÓC TRONG AO


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá lóc, lóc bông (cỡ giống 8 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN;

Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 5.000 m2

Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 5.000m2

Diện tích ao lắng

≥20% diện tích ao nuôi

Ao chứa bùn thải

≥10% diện tích ao nuôi

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≥ 10 con/m2

Quy cỡ giống

≥ 8 cm

Hàm lượng protein (%)

≥ 40%

Hệ số thức ăn

≤ 1.4

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0.5 kg/con

Năng suất

≥ 35 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 08 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

100.000

Cá lóc giống: 8-10 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

49.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


21. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC BÔNG, CÁ LÓC TRONG VÈO/BÈ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá lóc, cá lóc bông (cỡ giống 8 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 663/QĐ-BNN-KHCN;

Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2

Quy mô rộng: trên 20 - 100 m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích vèo tối ưu

10 - 20m2

Mật độ thả

80 - 130 con/m2

Quy cỡ giống

≥8 cm

Hàm lượng protein (%)

≥ 40%

Hệ số thức ăn

≤ 1.4

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥ 0.5 kg/con

Năng suất

≥ 39 kg/m2

4

Thời gian nuôi

≤ 08 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 100 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

13.000

Cá lóc giống: 8-10 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

5.460

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


22. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG AO/HỒ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá thát lát, thát lát cườm (cỡ giống 8 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Ao chứa bùn thải

>10% diện tích ao nuôi

Độ sâu

≥ 1,2 m

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 8 cm/con

Mật độ thả

≤ 10 con/m2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Hệ số thức ăn

≤ 2,0

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≤ 2 con/kg

Năng suất

≥ 15 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho:10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

100.000

Cá thát lát giống: 8-11 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

30.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


23. MÔ HÌNH NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG LỒNG /BÈ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá thát lát, thát lát cườm (cỡ giống 8 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; QĐ 663/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m3

Quy mô rộng: trên 20 - 100m3

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Thể tích lồng/bè tối ưu

20 - 40m3

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 8 cm/con

Mật độ thả

50 con/m3

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Hệ số thức ăn

≤ 2,0

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,2 kg/con

Năng suất

≥ 7 kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho:100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

5.000

Cá thát lát giống: 8-11 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

1.4000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


24. MÔ HÌNH NUÔI CÁ SẶC RẰN TRONG AO/HỒ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá sặc rằn (cỡ giống 5 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000 m2

Ao chứa bùn thải

>10% diện tích ao nuôi

Độ sâu

> 1 m

Hệ số thức ăn

≤4

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Quy cỡ giống (chiều dài)

≥ 5 cm

Mật độ thả

≥ 20 con/m2

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≤ 12 con/kg

Năng suất

≥ 10 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 08 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

200.000

Cá sặc rằn giống: 5,5 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

40.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định.

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

3

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai

(Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành

4

Tập huấn trong mô hình

(Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình

(Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

01

6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

+ Quy mô hẹp

+ Quy mô rộng

công

35

50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí.

- Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

+ Quy mô hẹp

+ Quy mô rộng

lần đi lại

26

36

Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành.


25. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÊ VÀNG TRONG AO


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá trê vàng (cỡ giống trên 5 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

2

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Ao chứa bùn thải

>10% diện tích ao nuôi

Mật độ thả

≥ 15 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài)

≥ 5 cm

Hệ số thức ăn

≤2

Hàm lượng protein (%)

≥30

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≤ 6 - 9con/kg

Năng suất

≥ 15 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 05 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

150.000

Cá trê vàng giống: 200con/kg, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn viên

kg

30.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định.

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


26. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÊ TRONG AO/HỒ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá trê (cỡ giống trên 5 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

2

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Ao chứa bùn thải

>10% diện tích ao nuôi

Mật độ thả

≥ 20 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài)

≥ 5 cm

Hệ số thức ăn

≤ 1.8

Hàm lượng protein (%)

≥ 18

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥ 0,25 kg/con

Năng suất

≥ 30 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 05 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

200.000

Cá trê giống: 3-5 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn viên

kg

45.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định.

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


27. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG AO


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chạch lấu (cỡ giống 8 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Ao chứa bùn thải

> 10% diện tích ao nuôi

Mật độ thả

≤ 6 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 8 cm

Hệ số thức ăn

≤ 2,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 42

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≤ 5con/kg

Năng suất

≥ 8,4 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

60.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

21.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


28. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG VÈO


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chạch lấu (cỡ giống 8 -10 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m2

Quy mô rộng: trên 50 - 100m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích vèo nuôi tối ưu

10 - 50m2

Mật độ thả

≤ 10 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 10 cm

Hệ số thức ăn

≤ 3,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 42

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥ 0,3 kg/con

Năng suất

≥ 1,8 kg/m2

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 100 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

1.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

630

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


29. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG BỂ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chạch lấu (cỡ giống 8 -10 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m2

Quy mô rộng: trên 50 - 100m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích bể nuôi tối ưu

10 - 50m2

Mật độ thả

≤ 35 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 10 cm

Hệ số thức ăn

≤ 3,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 42

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥ 0,3 kg/con

Năng suất

≥ 6,3 kg/m2

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 100 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

3.500

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

2.205

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


30. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH QUẾ TRONG AO, BỂ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chạch quế (cỡ giống 4 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích bể nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Mật độ thả

≤ 80 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 4 cm

Hệ số thức ăn

≤ 1.8

Hàm lượng protein (%)

≥ 30

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 0,06 kg/con

Năng suất

≥ 38 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

800.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

68.400

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


31. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ ĐỒNG TRONG AO, BỂ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá rô đồng (cỡ giống 5,5 cm/con)

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích bể nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Mật độ thả

≤ 50 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 5,5 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 0,07 kg/con

Năng suất

≥ 28 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 5 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

500.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

56.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


32. NUÔI CÁ TRẮM CỎ TRONG LỒNG, BÈ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá trắm cỏ (cỡ giống 12 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3

Quy mô rộng: trên 100 - 300 m3

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

50 - 100m3

Độ sâu

≥ 2 m

Mật độ thả

≥ 20 con/m3

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥12 cm/con

Hệ số thức ăn

1,2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,6 kg/con

Năng suất

≥ 84 kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Cá trắm cỏ giống ≥ 12 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.008

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


33. NUÔI CÁ TRẮM CỎ TRONG AO, HỒ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá trắm cỏ (cỡ giống 12 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000-2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 2 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 12 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25%

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,6 kg/con

Năng suất

≥ 8,4 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Cá giống cỡ ≥ 12 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.008

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


34. NUÔI GHÉP: NUÔI CÁ CHÉP LÀ CHÍNH TRONG AO HỒ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chép (cỡ giống 4 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≥ 3 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 4 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 25%

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,4 kg/con

Năng suất

≥ 8,4 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

3.000

Cá giống cỡ ≥ 4 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.260

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


35. NUÔI CÁ XEN LÚA


Yêu cầu chung


STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá giống: chép, rô phi. Trắm cỏ, mè, diêu hồng, rô đồng

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN;Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ruộng nuôi tối ưu

5.000 - 10.000m2

Độ sâu mực nước nuôi

>1 m

Diện tích ương

500 - 1.000m2

Độ sâu mực nước ương

0,8 - 1m

Ao chứa bùn thải

≥ 10% diện tích ruộng nuôi

Quy cỡ giống

≥13 mm

Mật độ thả

≤ 2 con/m2

Hệ số thức ăn

≤ 1,2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥70 %

Cỡ thu

0,6 kg/ con

Năng suất

≥ 8,4 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 09 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Giống Cá rô phi/ diêu hồng cỡ ≥ 5g/con; cá chép 10 g/con, trắm cỏ 150g/con, cá mè 100g/con. Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.008

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


36. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI THÂM CANH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ BIOFLOC


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá rô phi dòng gift, rô phi đơn tính

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 724/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤7 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài)

≥7 g/con

Hệ số thức ăn

≤1,3

Hàm lượng protein (%)

≥ 28

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≤0,8 kg/con

Năng suất

≥ 28 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤6 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

70.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

36.400

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 40 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


37. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI/ĐIÊU HỒNG THÂM CANH TRONG AO/HỒ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá rô phi, cá điêu hồng

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Quyết định 724/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 4.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

5 - 7 con/m2

Quy cỡ giống (chiều dài)

≥ 7 g/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,3

Hàm lượng protein (%)

≥ 28

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≤ 0,5 kg/con

Năng suất

≥ 24 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

70.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

31.200

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 40 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


38. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI/ĐIÊU HỒNG TRONG LỒNG, BÈ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá rô phi, điêu hồng

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m3

Quy mô rộng: trên 50 - 100m3

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích bể nuôi tối ưu

10 - 50m3

Mật độ thả

≤ 100 con/m3

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 6 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 1.8

Hàm lượng protein (%)

≥ 24

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,5 kg/con

Năng suất

≥ 35 kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

10.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

6.300

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


39. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG BỂ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chình (cỡ giống 100 gram/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m2

Quy mô rộng: trên 200 - 400 m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

100 - 200m2

Độ sâu

≥ 1m

Mật độ thả

≤10 con/ m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥100g/con

Hệ số thức ăn

≤10

Hàm lượng protein (%)

Thức ăn cá tạp

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≤ 0,8 kg/con

Năng suất

≥ 8 kg/m2

4

Thời gian nuôi

≤ 24 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

100

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

800

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


40. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG LỒNG, BÈ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chình (cỡ giống 100 gram/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 50 m3

Quy mô rộng: trên 50 -100 m3

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

10 - 50m3

Độ sâu

≥ 1m

Mật độ thả

≤ 20 con/ m3

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 100g/con

Hệ số thức ăn

≤ 10

Hàm lượng protein (%)

Thức ăn cá tạp

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 2 kg/con

Năng suất

≥ 28 kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤ 24 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

200

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

2.800

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Hỗ trợ ≤ 10 triệu/100m2

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


41. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TAI TƯỢNG TRONG AO ĐẤT


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá tai tượng (cỡ giống 5-10 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 5 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 5-10 cm

Hệ số thức ăn

≤ 2,5

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 65%

Cỡ thu

≤ 1 kg/con

Năng suất

≥ 30 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 16 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

50.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

75.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 50 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


42. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRA THÂM CANH TRONG AO


Yêu cầu chung

STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá tra giống trên 2 cm/con

QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT;

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 2.000 - 5.000 m2

Quy mô rộng: trên 5.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

2.000 - 5.000m2

Ao chứa bùn thải

> 10% tổng diện tích ao nuôi

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 3 m

Quy cỡ giống (chiều cao thân)

≥2 cm

Mật độ thả

≤ 30 con/m2

Hàm lượng protein (%)

≥ 22

Hệ số thức ăn

1,7

Cỡ thu

≤ 1con/kg

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Năng suất

≥ 240 tấn/ha mặt nước/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 08 tháng

Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

300.000

Cá tra giống: 2 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

408.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


43. MÔ HÌNH ƯƠNG CÁ TRA GIỐNG


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá tra giống

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

500-700 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

Cá bột 3-5 ngày tuổi

Hệ số thức ăn

≤ 1.1

Hàm lượng protein (%)

≥ 30

Tỷ lệ sống

≥ 10%

Cỡ thu

≥ 10 g/con

Năng suất

≥ 7 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 3 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

700.000

Giống cá bột 3-5 ngày tuổi. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

770

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


44. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BASA TRONG LỒNG, BÈ


Yêu cầu chung


STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá basa (cỡ giống 14 cm/con)

QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT;

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m3

Quy mô rộng: trên 200 - 400 m3

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích lồng nuôi tối ưu

100 - 200m3

Độ sâu mực nước lồng bè nuôi

2,5 - 3 m

Quy cỡ giống (chiều cao thân)

≥ 14 cm

Mật độ thả

≤150 con/m3

Hàm lượng protein (%)

≥ 22

Hệ số thức ăn

2,5

Cỡ thu

≥ 0,8 kg/ con

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Năng suất

≥ 100kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

15.000

Cá tra giống: 14 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

25.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


45. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BÔNG LAU, CÁ TRA BẦN TRONG AO, BỂ


Yêu cầu chung


STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá bông lau, cá tra bần

QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT;

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Đối với Ao

Quy mô hẹp: từ 1.000-4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

Đối với bể

Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m2

Quy mô rộng: trên 200 - 400 m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

100 - 200m3

Diện tích bể nuôi tối ưu

100 - 200m2

Độ sâu mực nước ao/bể nuôi

>1 m

Quy cỡ giống (chiều cao thân)

≥ 2 cm

Mật độ thả

2-4 con/m2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Hệ số thức ăn

≤ 2

Cỡ thu

≥ 0,8 kg/ con

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Năng suất

≥ 19 tấn/ ha

4

Thời gian nuôi

≤12 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

40.000

Cá tra giống: 2 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

38.000

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


46. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LĂNG NHA TRONG LỒNG /BÈ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá lăng nha (cỡ giống 15 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3

Quy mô rộng: trên 100 - 300 m3

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

50 - 100m3

Độ sâu

≥ 2 m

Mật độ thả

≤20 con/m3

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥15 cm/con

Hệ số thức ăn

2

Hàm lượng protein (%)

≥ 35

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 1,5 kg/con

Năng suất

≥ 24 kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤ 11 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Cá lăng nha ≥ 15 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

4.800

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


47. MÔ HÌNH NUÔI CÁ NHEO MỸ TRONG LỒNG BÈ/ AO, VÈO


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá nheo mỹ

2

Quy mô

Đối với Lồng/ bè

Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3

Quy mô rộng: trên 100 - 300 m3

Đối với ao, vèo

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích lồng bè nuôi tối ưu

50 - 100m3

Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 1.000m2

Độ sâu

≥ 2 m

Mật độ thả

≤ 10 con/m3

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥10 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 2

Hàm lượng protein (%)

≥ 30

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 1,5 kg/con

Năng suất

≥ 12 kg/m3

4

Thời gian nuôi

≤ 11 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

1.000

Cá Lăng nha ≥ 15 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

2.400

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


48. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG AO/ BỂ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá bống tượng (cỡ giống 10 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m3

Quy mô rộng: trên 200 - 500m3

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

100 - 200m3

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 30 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 10 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 9 (cá tạp)

Hàm lượng protein (%)

≥ 30%

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,4 kg/con

Năng suất

≥ 8 kg/ m3

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 100 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Con giống

con

3.000

Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

7.200

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


49. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HÔ TRONG AO ĐẤT


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá hô (cỡ giống 10 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 1 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 10 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 2

Hàm lượng protein (%)

≥ 22%

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 1,5 kg/con

Năng suất

≥ 12 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 18 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

1.000

Cá hô giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

2.400

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


50. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHIM TRẮNG TRONG AO, HỒ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chim trắng (cỡ giống 4 cm/con)

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2

Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≥ 2 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 4 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 1,8

Hàm lượng protein (%)

≥ 25%

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 1 kg/con

Năng suất

≥ 16 tấn/ha/vụ

4

Thời gian nuôi

≤ 8 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.000

Cá giống cỡ ≥ 4 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

2.880

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


51. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HEO NƯỚC NGỌT TRONG AO


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá heo nước ngọt

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 500-1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 1.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 20 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 5cm/con

Hệ số thức ăn

2

Hàm lượng protein (%)

≥ 30

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≤ 20 con/kg

Năng suất

≥16 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

20.000

Giống 250con/kg. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

3.200

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


52. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHỐT TRONG AO

Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chốt

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 500-1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 1.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

≤ 50 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 2 cm/con

Hệ số thức ăn

≤ 2

Hàm lượng protein (%)

≥ 35

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≤ 20-30 con/ kg

Năng suất

≥ 9 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≤ 10 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

50.000

Giống 250con/kg. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.800

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


53. MÔ HÌNH NUÔI CÁ DĨA THƯƠNG PHẨM, SINH SẢN TRONG BỂ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá dĩa

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 20 - 100 m3

Quy mô rộng: trên 100 - 500m3

3

Yêu cầu kỹ thuật

Thể tích bể nuôi tối ưu

20m3

Nhiệt độ

26-28oC

Oxy

≥ 6mg/lít

pH

6.5 - 6.8

Mật độ thả

400 con/m3(nuôi thương phẩm)

5 cặp bố mẹ/m3( sinh sản)

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥1cm/con (nuôi thương phẩm)

≥ 8cm/con (nuôi sinh sản)

Thức ăn

Trùn chỉ, Tim bò

Tỷ lệ sống

≥ 50%

Cỡ thu

6 - 8 cm/con (nuôi thương phẩm)

1 - 1,5 cm (nuôi sinh sản)

Năng suất

200con/m3(nuôi thương phẩm)

800 con/cá mẹ /năm (nuôi sinh sản)

4

Thời gian nuôi

09 tháng (nuôi thương phẩm)

≤ 12 tháng( nuôi sinh sản)

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 20 m3


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Địnhmức

Ghi chú

1

Giống thương phẩm

con

8.000

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng;

Giống nuôi sinh sản

cặp

100

2

Bể kiếng

cái

70

Dài 1,2m, ngang 0,6m; cao 0,6 m, độ dày kiếng ≥ 5mm( sức chứa 150 lít/bể, 4 van /bể)

3

Khung đỡ bể

cái

25

02 bể /khung

4

Máy bơm

cái

01

Động cơ 1 - 1,5 HP

5

Thiết bị oxy đáy

hệ thống

01

01 dàn oxy /2 vòi/ 1 bể kiếng

6

Bộ KIT kiểm tra môi trường oxy, pH

bộ

01

Kiểm tra các yếu tố môi trường oxy ,pH

7

Thiết bị sưởi

bộ

50

ổn định nhiệt độ hồ nuôi (01 bộ/bể)

8

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


54. NUÔI CÁ VÀNG TRONG AO, GIAI, VÈO


Yêu cầu chung


STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá vàng

QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT;

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Đối với Ao

Quy mô hẹp: từ 200 - 1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 4.000m2

Đối với vèo

Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2

Quy mô rộng: trên 20 - 100m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

200 - 1.000m2

Diện tích giai,vèo nuôi tối ưu

10 - 20m2

Độ sâu mực nước ao giai vèo nuôi

>2 m

Quy cỡ giống (chiều cao thân)

≥ 0,5 cm/con

Mật độ thả

400 con/m2

Hàm lượng protein (%)

> 40 (Trùn chỉ, thịt bò)

Hệ số thức ăn

≤ 4

Cỡ thu

≥ 0,02 kg/ con

Tỷ lệ sống

≥ 50%

Năng suất

≥ 4 tấn/ ha

4

Thời gian nuôi

6-12 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

400.000

Cá vàng giống cỡ ≥ 0,5 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

1.600

Trùn chỉ, thịt bò.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


55. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ÔNG TIÊN TRONG BỂ


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá ông tiên

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 10 - 20 m2

Quy mô rộng: trên 20 - 100m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích

≥10 m2

Độ sâu

≥ 0,4 m

Mật độ thả

50 con/m2

Hệ số thức ăn

≤ 4

Hàm lượng protein (%)

≥ 35

Tỷ lệ sống

≥ 50%

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 0,5cm/con

Cỡ thu

≥ 0,01kg/con

Năng suất

≥ 0,25 kg/m2

4

Thời gian nuôi

9 tháng

Định mức giống, vật tư


Tính cho: 10 m2 bể


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

Con

500

Cá ông tiên giống: 10cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

Kg

10

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ ≤ 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định.

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


56. NUÔI CÁ CHÉP NHẬT TRONG AO, BỂ


Yêu cầu chung


STT

Các chi tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá chép nhật

QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT;

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN; Theo thực tế địa phương

2

Quy mô

Đối với Ao

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

Đối với bể

Quy mô hẹp: từ10-20 m2

Quy mô rộng: trên 20 - 100 m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000- 2.000 m2

Diện tích bể nuôi tối ưu

10 - 20 m2

Độ sâu mực nước

Ao nuôi >2 m

Bể nuôi ≥ 0,4 m

Quy cỡ giống (chiều cao thân)

≥ 0,5 cm/con

Mật độ thả

60 con/m2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Hệ số thức ăn

≤ 2

Cỡ thu

≥ 0,06 kg/ con

Tỷ lệ sống

≥ 50%

Năng suất

≥ 18 tấn/ ha

4

Thời gian nuôi

4 - 6 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

60.000

Cá vàng giống cỡ ≥ 0,5 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định

2

Thức ăn

kg

3.600

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


57. MÔ HÌNH NUÔI CÁ PHÁT TÀI TRONG AO


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá phát tài

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 200 - 1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 4.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

200 - 1.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

10 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 0,4 g/con

Hệ số thức ăn

2

Hàm lượng protein (%)

≥ 25

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,2 kg/con

Năng suất

≥ 14 tấn/ha

4

Thời gian nuôi

≥ 12 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

10.000

cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

2.800

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


58. MÔ HÌNH NUÔI TRAI NƯỚC NGỌT: NUÔI LẤY NGỌC CUNG CẤP THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC VÀ XUẤT KHẨU


Yêu cầu chung


STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Trai nước ngọt

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

1.000 - 2.000m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

2,5 con/m2

Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 300 g/con

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Sản lượng ngọc

1 viên ngọc/con

4

Thời gian nuôi

≥ 12 tháng

Định mức giống, vật tư


Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con giống

con

2.500

Trai nguyên liệu đã được cấy ngọc cỡ ≥ 300 gr/con; chất lượng đảm bảo, khỏe mạnh, nguồn gốc rõ ràng.

2

Thức ăn

Thức ăn tự nhiên

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


Ghi chú:


- FCR: Hệ số chuyển hóa thức ăn


- Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x cỡ thu hoạch x FCR.

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


59. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ÔNG TIÊN SINH SẢN


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá ông tiên

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 200 -1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

200 - 500m2

Mật độ thả

50 cặp /100 m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 8 cm/con

Thức ăn

Cá bố mẹ: 1g/con/ngày

Cá con: 7,2 kg /1.000 con

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

2 cm /con

Sản lượng cá bột

800 con/cá mẹ

4

Thời gian nuôi

12 tháng( nuôi sinh sản)

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 200 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Cá bố mẹ

con

100

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Máy bơm

cái

01

Động cơ 1 - 1,5 HP

3

Bộ KIT kiểm tra môi trường oxy, pH

bộ

01

Kiểm tra các yếu tố môi trường oxy ,pH

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


60. MÔ HÌNH NUÔI SINH SẢN: NHÓM CÁ ĐẺ CON (HỒNG KIM, BÌNH TÍCH/TRÂN CHÂU/MOLLY, BY MÀU, HÒA LAN/HẠT LỰU): NUÔI SINH SẢN - THƯƠNG PHẨM


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Hồng kim, bình tích / trân châu/ molly, bảy màu, hòa lan, hạt lựu

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 1.000 - 4.000 m2

Quy mô rộng: trên 4.000 - 10.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

Quy mô hẹp: từ 200 - 1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 10.000m2

Mật độ thả

6 đực và 24 cái/100m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

≥ 2,5cm/con

Thức ăn (Trùn chỉ, bo bo, cám gạo)

Cá bố mẹ: 1g/con/ngày

Cá con: 7,2 kg /1.000 con

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

2 cm /con

Sản lượng cá thu hoạch

> 200 con/cá mẹ / 4 lứa

4

Thời gian nuôi

≤ 9 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Cá bố mẹ

con

300

cá bố mẹ khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

6,3 kg (cá bố mẹ)

241,9 kg (cá con)

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng, thời gian nuôi vỗ cá bố mẹ 1 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


Ghi chú: Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x thời gian nuôi x định mức thức ăn

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


61. MÔ HÌNH NUÔI THƯƠNG PHẨM- SINH SẢN CÁ XIÊM


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá xiêm

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 200 -1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000 - 10.000m2

Theo thực tế địa phương

3

Chỉ tiêu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

200 - 500m2

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả cá bố mẹ

30 cặp/100m2

Mật độ ương

1.000 - 1.500 cá bột/m2

Quy cỡ giống bố mẹ

≥ 2,5 cm/con

Định mức thức ăn

Cá bố mẹ: 2g/con/ngày

Cá con: 7,2 kg /1.000 con

Thức ăn

Bo bo, trùn chỉ, cung quăng

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 2cm/con

Sản lượng cá thương phẩm

≥ 500 con xiêm thường

Con / cá mẹ/2 chu kỳ (bố mẹ tối đa 3 lần sinh sản) tỉ lệ sinh sản ≥ 90 %;

Cá thương phẩm > 2 cm/con

≥ 200 con xiêm phướng

4

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 200 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Con bố mẹ

con

60

cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

2,52 kg (cá bố mẹ)

105 kg (cá con)

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng, thời gian nuôi vỗ cá bố mẹ 1 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


Ghi chú: Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x thời gian nuôi x định mức thức ăn

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


62. MÔ HÌNH NUÔI SINH SẢN TỨ VÂN, HNG NHUNG VÀ MỘT SỐ LOÀI CÓ ĐẶC ĐIM SINH HỌC TƯƠNG TỰ


Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng

Cá tứ vân, hồng nhung ….

2

Quy mô

Quy mô hẹp: từ 200 -1.000 m2

Quy mô rộng: trên 1.000m2 - 4.000m2

3

Yêu cầu kỹ thuật

Diện tích ao nuôi tối ưu

200 - 500m2

Mật độ thả cá bột

30 cặp/100m2

Quy cỡ giống (chiều dài thân)

0,5 - 1 cm/con

Thức ăn

≥35%

Định mức thức ăn

Cá bố mẹ: 0,13g/con/ngày

Cá con: 7,2 kg /1.000 con

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

2 cm /con

Sản lượng

≥ 175 con/m2/chu kỳ

4

Thời gian nuôi

≤ 4 tháng

Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 200 m2


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Cá bố mẹ

con

60

Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

Thức ăn

kg

5 kg (cá bố mẹ)

52,9 kg (cá con)

Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng, thời gian nuôi vỗ cá bố mẹ 1 tháng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

4

Thiết bị, máy móc, vật tư thiết yếu khác (máy bơm, sục khí, xô, test kít, ...)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình


Ghi chú: Thức ăn = Số lượng con giống x tỷ lệ sống x thời gian nuôi x định mức thức ăn

Định mức triển khai mô hình: áp dụng theo Phần II của phụ lục này.


II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI MÔ HÌNH


STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

≥ 3

Tùy mô hình

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai

(Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo Quyết định quy định về mức chi hoạt động khuyến nông hiện hành

4

Tập huấn trong mô hình

(Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình

(Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

01

6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

+ Quy mô hẹp

+ Quy mô rộng

công

35

50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí.

- Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

+ Quy mô hẹp

+ Quy mô rộng

lần đi lại

26

36

Thanh toán thực tế theo Quyết định quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị hiện hành.


Ghi chú: Các mô hình quy mô hẹp chỉ thực hiện trên 1 hộ. Mô hình quy mô rộng thực hiện trên nhóm nông hộ

Phụ lục IV


DIỄN GIẢI ĐỊNH MỨC CÔNG KỸ THUẬT


1. Đối với các điểm trình diễn, mô hình trình diễn


STT

Nội dung trình diễn, mô hình

Hạng mục công việc

Số người theo dõi

Tổng cộng

Ghi chú

Quan hệ địa phương, khảo sát, chọn điểm

Lập hợp đồng thực hiện

Lập quy trình kỹ thuật, sổ sách theo dõi mô hình

Hướng dẫn thực hiện, ký kết hợp đồng

Quan hệ chọn, mua và cung cấp vật tư, giống các loại

Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*)

Tổng hợp số liệu, lập báo cáo chuẩn bị hội thảo tổng kết

Tổ chức hội thảo tổng kết (quan hệ địa phương, mời đại biểu)

Báo cáo, thanh lý hợp đồng, thanh quyết toán

1

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha (hoặc 2 ha đối với mô hình lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp) trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ, vườn ươm cây giống rau ăn quả… thực hiện trên phạm vi 1 hộ cũng được xếp vào nhóm này

Công

2

1

1

1

1

18

3

2

1

1 người

30

Số lần đi lại

2

1

1

15

2

1

22

2

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng, từ 2 ha đến < 10 ha (đối với mô hình lúa chất lượng, ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp, ứng dụng phân hữu cơ nano, sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp), từ 1 ha đến < 10 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ, lúa giống, lúa lai, canh tác lúa sử dụng khoáng tự nhiên phun bằng dây bay), từ 1 ha đến < 3 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm khác ngoài cây lúa) trên phạm vi nhiều hộ và có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ… thực hiện trên phạm vi nhiều hộ cũng được xếp vào nhóm này.

Công

4

2

2

2

2

36

6

2

4

2 người

60

Số lần đi lại

4

2

2

30

2

4

44

3

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi 1 hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này.

Công

2

1

1

1

1

23

3

2

1

1-2 người

35

Số lần đi lại

2

1

1

18

2

1

25

4

Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng từ 1 - 3 ha /mô hình trên phạm vi nhiều hộ, có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng có quy trình canh tác đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi nhiều hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này

Công

4

2

2

2

2

46

6

2

4

2 người

70

Số lần đi lại

4

2

2

36

2

4

50

5

Mô hình trình diễn cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến và ngành nghề nông thôn, ứng dụng hệ thống chiếu sáng trong canh tác nông nghiệp (Quy mô hẹp)

Công

2

1

1

1

2

7

3

2

1

1 người

20

Số lần đi lại

2

1

1

2

7

2

1

16

6

Mô hình trình diễn cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến và ngành nghề nông thôn, ứng dụng hệ thống chiếu sáng trong canh tác nông nghiệp (Quy mô rộng)

Công

4

2

2

2

4

14

6

4

2

2 người

40

Số lần đi lại

4

2

2

4

14

4

2

32

7

Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện dưới 6 tháng, trong phạm vi cá thể nông hộ

Công

2

1

1

1

2

12

2

2

2

1

25

Số lần đi lại

2

1

1

12

2

1

19

8

Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện dưới 6 tháng, trong phạm vi nhóm nông hộ

Công

2

2

3

2

2

22

6

2

4

2

45

Số lần đi lại

2

2

1

22

2

1

30

9

Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện ≥ 6 tháng, trong phạm vi cá thể nông hộ

Công

2

1

1

1

2

18

4

2

2

1

33

Số lần đi lại

2

1

1

18

2

1

25

10

Mô hình trình diễn lĩnh vực chăn nuôi - thú y có thời gian thực hiện ≥ 6 tháng, trong phạm vi nhóm nông hộ

Công

2

2

3

2

2

27

6

2

4

2

50

Số lần đi lại

2

2

1

27

2

1

35

11

Mô hình trình diễn thủy sản quy mô nông hộ

Công

2

1

1

2

2

20

3

2

2

1 người

35

Số lần đi lại

2

1

2

18

2

1

26

12

Mô hình trình diễn thủy sản quy mô nhóm nông hộ

Công

2

2

3

2

3

30

4

2

2

1 người

50

Số lần đi lại

2

2

3

25

2

2

36


Ghi chú:


* Trong lĩnh vực trồng trọt:


- Hạng mục công việc (*): theo dõi, ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm theo dõi các chỉ tiêu nông học, các chỉ tiêu về năng suất, các chỉ tiêu về dịch hại và hiệu quả của mô hình. Dự kiến mỗi tuần kiểm tra điểm 01 - 02 lần tùy theo yêu cầu của từng mô hình và tình hình thực tế. Trong hạng mục này, số công nhiều hơn số lần đi lại do các chỉ tiêu trong một lần lấy được lặp lại ít nhất 6 lần (3 lần bên mô hình và 3 lần bên ruộng ngoài mô hình để có sự so sánh) ở các vị trí khác nhau nên cần thêm người người hỗ trợ (vì vậy số công sẽ cao hơn số lần đi lại). Tổng số giai đoạn cần lấy chỉ tiêu sẽ thay đổi tùy theo đối tượng cây trồng (đối với cây lúa 4 lần lấy chỉ tiêu, cây rau màu thì trung bình 1 tuần lấy chỉ tiêu 1 lần…)


* Trong lĩnh vực chăn nuôi:


Hạng mục công việc (*): theo dõi tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm theo dõi tiêm phòng vaccin, sát trùng chuồng trại, sử dụng thuốc thú y phòng bệnh, chế độ dinh dưỡng, phòng trị bệnh, thu thập các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của mô hình, xử lý các trường hợp phát sinh bệnh xảy ra trong mô hình, hướng dẫn nông hộ ghi chép sổ theo dõi. Dự kiến mỗi tuần kiểm tra điểm 01 - 02 lần tùy theo yêu cầu của từng mô hình.


* Trong lĩnh vực thủy sản:


Hạng mục công việc (*): theo dõi tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm theo dõi tốc độ tăng trưởng của vật nuôi, chất lượng nước, cách quản lý chăm sóc, chế độ dinh dưỡng, cách sử dụng thuốc thú y thủy sản phòng bệnh, cách phòng trị bệnh, xử lý các trường hợp phát sinh bệnh xảy ra trong mô hình, hướng dẫn nông hộ ghi chép sổ theo dõi. Dự kiến mỗi tuần kiểm tra điểm 01 - 03 lần tùy theo yêu cầu của từng mô hình.


2. Đối với các mô hình sản xuất


STT

Nội dung trình diễn, mô hình

Hạng mục công việc

Số người theo dõi

Tổng cộng

Ghi chú

Quan hệ địa phương, triển khai, khảo sát, chọn điểm, lập danh sách nông dân tham gia mô hình

Lập hồ sơ thực hiện mô hình

Lập quy trình kỹ thuật, sổ sách theo dõi mô hình

Thống nhất thời gian thực hiện mô hình, lựa chọn vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới, đơn vị cung ứng, hướng dẫn thanh quyết toán,…

Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*)

Thu thập, tổng hợp số liệu, lập báo cáo và tổ chức quảng bá mô hình

Tổng hợp hồ sơ thực hiện mô hình và thanh quyết toán

13

Mô hình sản xuất quy mô hẹp, từ 10 ha đến < 20 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 10 ha đến < 50 ha (đối với các mô hình sản xuất lúa khác), từ 3 ha đến < 10 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm ngoài cây lúa) có thời gian thực dưới 6 tháng.

Công

6

3

3

6

54

15

3

3 người

90

Số lần đi lại

6

6

45

6

3

66

14

Mô hình sản xuất quy mô rộng từ 20 ha trở lên (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 50 ha trở lên (đối với các mô hình sản xuất lúa khác), từ 10 ha trở lên (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm ngoài cây lúa) có thời gian thực hiện dưới 6 tháng

Công

8

4

4

8

72

20

4

4 người

120

Số lần đi lại

6

6

45

6

3

66

15

Mô hình sản xuất quy mô hẹp từ 3 ha đến < 10 ha đối với nhóm cây ăn quả, cây dược liệu, cây lâm nghiệp, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm có thời gian thực hiện trên 6 tháng)

Công

6

3

3

6

69

15

3

3 người

105

Số lần đi lại

6

6

54

6

3

75

16

Mô hình sản xuất quy mô rộng từ 10 ha trở lên đối với nhóm cây ăn quả, cây dược liệu, cây lâm nghiệp, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lương thực thực phẩm có thời gian thực hiện trên 6 tháng

Công

8

4

4

8

92

20

4

4 người

140

Số lần đi lại

6

6

54

6

3

75


Ghi chú:


- Hạng mục công việc: Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*): Kiểm tra việc mua và sử dụng vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới được ứng dụng trong mô hình; Theo dõi, ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện các giải pháp kỹ thuật ứng dụng trong mô hình, hướng dẫn nông dân ghi chép nhật ký sản xuất, theo dõi các chỉ tiêu nông học, các chỉ tiêu về năng suất, các chỉ tiêu về dịch hại và hiệu quả của mô hình; Tổ chức thực hiện các hoạt động chuyển giao kỹ thuật trong mô hình.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu55/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Lê Văn Hẳn
Phạm viTây Ninh
Trích yếuVề Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.