Quay lại

Quyết định 55/2008/QĐ-BLĐTBXH về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “lập trình máy tính” do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 55/2008/QĐ-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “LẬP TRÌNH MÁY TÍNH”.

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn cứ Nghị định số 186/2007 /NĐ- CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội; Căn cứ Quyết định số 01/2007/QĐ- BLĐTBXH ngày 04/1/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề; Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề “Lập trình máy tính"; Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Dạy nghề,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề: “Lập trình máy tính”.

Trên cơ sở bộ chương trình khung nói trên, Hiệu trưởng các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng xác định, tổ chức thẩm định và duyệt chương trình dạy nghề áp dụng cho trường mình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị- Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng cho nghề “ Lập trình máy tính" và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Như Điều 3;
- Lưu VT, TCDN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đàm Hữu Đắc


BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

-----
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
-------

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG


TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ LẬP TRÌNH MÁY TÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 23 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


Hà Nội - Năm 2008


CHƯƠNG TRÌNH KHUNG


TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 23 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


Tên nghề: Lập trình máy tính


Mã nghề: ITPRG_02


Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề


Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;


Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 40


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,


1. Mục tiêu đào tạo


1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:


- Kiến thức.


+ Hiểu biết được những khái niệm về máy tính, công nghệ thông tin và các ứng dụng của công nghệ thông tin.


+ Biết được các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.


+ Biết được các kiến thức về cơ sở dữ liệu, qui trình phân tích và xây dựng cơ sở dữ liệu.


+ Có kiến thức về tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin.


+ Biết được qui trình sản xuất một sản phẩm công nghệ thông tin vai trò của từng cá nhân trong qui trình sản xuất phần mềm.


+ Am hiểu vê phần cứng và các thiết bị ngọai vi.


+ Am hiểu về virus, bảo mật thông tin và an tòan thông tin.


- Kỹ năng.


+ Sử dụng thành thạo máy tính trong công tác văn phòng, khai thác được các thông tin trên mạng.


+ Từ bài tóan thực tế có thể xây dựng một ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu.


+ Sử dụng thành thạo một số ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay.


+ Sử dụng thành thạo hệ quản trị cơ sở dữ liệu mô hình quan hệ và mô hình Client/Server.


+ Xây dựng được 1 Web site hòan chỉnh.


+ Xây dựng được 1 ứng dụng vừa và nhỏ.


1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:


- Chính trị, đạo đức


+ Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng và phát triển đất nước, hiến pháp và pháp luật, ý thức đuợc trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong luôn vươn lên và tự hoàn thiện.


+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.


- Thể chất và quốc phòng


Có sức khỏe, lòng yêu nghề, có ý thức đầy đủ với cộng đồng và xã hội.


2. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu


2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:


- Thời gian đào tạo: 3 năm.


- Thời gian học tập: 131 tuần.


- Thời gian thực học tối thiểu: 4245h.


- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 150h; Trong đó thi tốt nghiệp: 12 h


2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:


- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 h.


- Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 3795h.


+ Thời gian học bắt buộc: 2715h; Thời gian học tự chọn: 1080 h.


+ Thời gian học lý thuyết: 1495h; Thời gian học thực hành: 2650h.


3. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc, thời gian và phân bổ thời gian; đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc


3.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc:


Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun
Thời gian đào tạo
Thời gian đào tạo
Thời gian của môn học, mô đun (giờ)
Thời gian của môn học, mô đun (giờ)
Thời gian của môn học, mô đun (giờ)
Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun
Năm học
Học kỳ
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun
Năm học
Học kỳ
Tổng số
Giờ LT
Giờ TH
I
Các môn học chung
450
275
175
MH 01
Chính trị
1
I,II
90
90
MH 02
Pháp luật
1
I,II
30
30
MH 03
Giáo dục thể chất
1
I,II
60
05
55
MH 04
Giáo dục quốc phòng
1
I,II
75
15
60
MH 05
Tin học
1
I,II
75
15
60
MH 06
Ngoại ngữ
1
I,II
120
120
II
Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
2175
850
1765
II.1
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở
420
180
240
MH 07
Tin học đại cương
1
I
75
30
45
MĐ 08
Tin học văn phòng
1
I
120
30
90
MH 09
Lập trình căn bản
1
I
120
45
75
MH 10
Toán rời rạc
1
I
60
45
15
MĐ 11
Phần cứng máy tính
1
I
45
30
15
II.2
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề
2295
670
1525
MH 12
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
1
II
90
30
60
MH 13
Lập trình hướng đối tượng
1
II
75
30
45
MH 14
Cơ sở dữ liệu
1
II
90
60
30
MĐ 15
Đồ họa ứng dụng
1
II
150
30
120
MH 16
Mạng căn bản
1
II
60
40
20
MĐ 17
Lập trình quản lý 1 (access 1)
1
II
75
15
60
MĐ 18
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1(MS SQL SERVER)
2
I
75
30
45
MH 19
Anh văn chuyên ngành
2
I
60
40
20
MĐ 20
Thiết kế Web
2
I
120
30
90
MĐ 21
Lập trình Window 1(c#,vb. net)
2
I
120
45
75
MĐ 22
Lập trình quản lý 2(ACCESS 2)
2
I
90
30
60
MH 23
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
2
II
60
40
20
MĐ 24
Lập trình Window 2 (ado.net)
2
II
120
40
80
MĐ 25
Lập trình Web 1 (asp.net)
2
II
150
45
105
MĐ 26
Thực tập sản xuất
2
II
240
15
225
MĐ 27
Lập trình Window 3 (service, net)
3
I
90
30
60
MĐ 28
Lập trình Web 2 (XML…)
3
I
150
45
105
MĐ 29
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 (MS SQL SERVER)
3
I
60
20
40
MH 30
Công nghệ phần mềm
3
I
60
40
20
MĐ 31
Thực tập sản xuất
3
II
360
15
285
Tổng cộng:
3165
1125
1940

3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc


(Nội dung chi tiết được kèm theo tại phụ lục 1B và 2B):


4. Hướng dẫn sử dụng ctktđcđn để xác định chương trình dạy nghề.


4.1. Hướng dẫn xác định thời gian cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:


Các trường căn cứ vào thời lương của các môn học, mô đun tự chọn để sử dụng cho phù hợp với điều kiện cụ thể của trường.


4.2. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và đề cương chi tiết chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:


4.2.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian:


Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun (Kiến thức, kỹ năng tự chọn)
Thời gian đào tạo
Thời gian đào tạo
Thời gian của môn học, mô đun (giờ)
Thời gian của môn học, mô đun (giờ)
Thời gian của môn học, mô đun (giờ)
Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun (Kiến thức, kỹ năng tự chọn)
Năm học
Học kỳ
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun (Kiến thức, kỹ năng tự chọn)
Năm học
Học kỳ
Tổng số
Giờ LT
Giờ TH
MĐ 32
Bảo trì máy tính
3
I
150
30
120
MĐ 33
Hệ điều hành mã nguồn mở
3
I
90
30
60
MĐ 34
PHP & MYSQL
3
I
120
45
75
MĐ 35
BORLAND C++ BUILDER
3
I
150
40
110
MH 36
Quản trị mạng
3
I
150
45
105
MH 37
UML
3
I
90
45
45
MĐ 38
Lập trình truyển thông
3
I
150
60
90
MĐ 39
Lập trình LINUX
3
I
120
45
75
MH 40
Quản trị dự án công nghệ thông tin
3
I
60
30
30
Tổng cộng
1080
370
710

4.2.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn


(Nội dung chi tiết được kèm theo tại tại phụ lục 3B và 4B):


4.3. Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc trong chương trình dạy nghề của trường:


Xây dựng chi tiết các môn học, giáo viên căn cứ vào mục đích yêu cầu của từng môn học, các nội dung hiện nay đều có trong các giáo trình tham khảo khi biên sọan.


4.4. Hướng dẫn xây dựng chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:


Các mô đun, môn học tự chọn tùy theo từng trường đào tạo có điều kiện khác nhau sẽ chọn các môn học khác nhau yêu cầu chọn lựa đúng theo thời gian thực học tối thiểu được qui định.


4.5. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp:


4.5.1. Kiểm tra kết thúc môn học:


- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành


- Thời gian kiểm tra: + Lý thuyết: Không quá 120 phút


+ Thực hành: Không quá 8 giờ


4.5.2. Thi tốt nghiệp:


Số TT
Môn thi
Hình thức thi
Thời gian thi
1
Chính trị
Viết, vấn đáp, trắc nghiệm
Không quá 120 phút
2
Kiến thức, kỹ năng nghề:
- Lý thuyết nghề
Viết, vấn đáp, trắc nghiệm
Không quá 180 phút
- Thực hành nghề
Bài thi thực hành
Không quá 24h
- Mô đun tốt nghiệp ( tích hợp lý thuyết với thực hành )
Bài thi lý thuyết và thực hành
Không quá 24h

4.6. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện):


- Các họat động ngọai khóa bao gồm: tham quan nơi thực tập sản xuất cho sinh viên biết được những công việc sau khi ra trường và học tập tác phong công nghiệp cho sinh viên, các sinh họat, họat động tập thể dã ngọai nhằm nâng cao các kỹ năng sinh họat tập thể, các kỹ năng về tổ chức.


- Ngoài ra sinh viên còn tham gia họat động tổ chức của các đòan thể: Hội liên hiệp thanh niên, Đòan thanh niên tùy theo từng điều kiện của trường./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu55/2008/QĐ-BLĐTBXH
Ngày ban hành23/05/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/06/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo07/06/2008
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nội vụ / Đàm Hữu Đắc
Phạm viTrung ương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Trích yếuVề chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “lập trình máy tính” do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.