|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 18 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPVP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN, ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 53/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI (01 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính(mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái. (3.000250) |
20 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không quy định |
- Thông tư số 28/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững; - Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững. |
- Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 22 ngày xuống còn 20 ngày làm việc. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
* Danh mục thủ tục hành chính công bố tại Mục này đã được công bố tại Quyết định số 652/QĐ-UBND, ngày 02/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về Công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng.
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức (1.000055) |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Thông tư số 13/2023/TT- BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
- Sửa đổi, bổ sung: Tên TTHC; Mức độ DVC trực tuyến; Căn cứ pháp lý. - Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 28 ngày xuống còn 25 ngày làm việc |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố: |
02 TTHC |
|
Trong đó: |
|
|
- Công bố mới: |
01 TTHC |
|
- Sửa đổi, bổ sung: |
01 TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần |
02 TTHC |
|
Qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
02 TTHC |
|
Tổng số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết: |
02 TTHC |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 53/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 QUY TRÌNH)
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức (1.000055) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn để xem xét giải quyết |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi chủ rừng được nhà nước giao đất, giao rừng hoặc cho thuê đất, cho thuê rừng về nội dung phương án |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trả lời ý kiến về phương án quản lý rừng bền vững |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản. |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến, trình ban hành Quyết định (tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo phương án quản lý rừng bền vững hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định) |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
13 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị xem xét |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày làm việc |
|
Phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên Phòng Kinh tế - VP UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
- Vào sổ, đóng dấu - Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến TTPVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TT PVHCC |
Ngay sau khi nhận được kết quả |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
25 ngày làm việc |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 QUY TRÌNH)
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái (3.000250) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn để xem xét giải quyết |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ, TTHC của UBND huyện |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện |
0,5 ngày làm việc |
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, đơn vị trực thuộc có liên quan về nội dung phương án quản lý rừng bền vững. |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trả lời ý kiến về phương án quản lý rừng bền vững |
Các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản. |
06 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến, trình ban hành Quyết định (tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo phương án quản lý rừng bền vững hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định). |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
08 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND huyện phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
02 ngày làm việc |
|
Phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện |
||
|
Bước 7 |
- Vào sổ, đóng dấu - Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến Bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Văn thư Văn phòng UBND huyện |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ, TTHC của UBND huyện |
Ngay sau khi nhận được kết quả |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày làm việc |
|