|
UBND TỈNH LONG AN Số: 53/2010/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Long An, ngày 08 tháng 11 năm 2010 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ sửa đổi khoản 1 Điều 6 Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Thủ trưởng các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tài chính, Bộ Y tế (b/c);
- Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp); (đã ký)
- TT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động TBXH, BHXH tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã và thành phố;
- Các bệnh viện cấp tỉnh và cấp huyện;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, P. TH, VHXH, TT Công báo tỉnh.
Vương Bình Thạnh
PHỤ LỤC 1
Bổ sung mức thu một phần viện phí
(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND
ngày 08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN 1
Số
TT
CÁC LOẠI DỊCH VỤ
Mức thu (đồng)
C1
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1
Chấm Nitơ, AT
10.000
2
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư
130.000
3
Bạch biến
65.000
4
Đốt mắt cá chân nhỏ
70.000
5
Lột nhẹ da mặt
300.000
6
Móng quặp
80.000
7
Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ
50.000
8
Sinh thiết thận
45.000
9
Sinh thiết thận dưới siêu âm
200.000
10
Sinh thiết vú
100.000
11
Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)
1.200.000
12
Soi khớp có sinh thiết
320.000
13
Soi màng phổi
180.000
14
Soi ruột non +/- sinh thiết
320.000
15
Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt Polyp
400.000
16
Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu
320.000
17
Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng
450.000
18
Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)
2.000.000
19
Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)
800.000
20
Nội soi buồng tử cung để sinh thiết
170.000
21
Nội soi ống mật chủ
110.000
22
Nội soi niệu quản
110.000
23
Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)
700.000
24
Nội soi lồng ngực
700.000
25
Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)
700.000
26
Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật
1.500.000
27
Đo áp lực đồ bàng quang
100.000
28
Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo
100.000
29
Điện cơ tầng sinh môn
100.000
30
Niệu dòng đồ
35.000
31
Mở rộng miệng lỗ sáo
45.000
32
Chọc hút nang gan qua siêu âm
80.000
33
Chọc hút nang thận qua siêu âm
100.000
34
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)
300.000
35
Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)
1.500.000
36
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)
800.000
37
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
500.000
38
Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa
650.000
39
Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)
2.000.000
40
Đặt catheter động mạch quay
450.000
41
Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục
600.000
42
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục
500.000
43
Điều trị hạ Kali/Canxi máu
180.000
44
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
650.000
45
Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp
200.000
46
Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
650.000
47
Giải độc nhiễm độc cấp ma túy
550.000
48
Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da
180.000
49
Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)
1.800.000
50
Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)
1.200.000
51
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner
1.000.000
52
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm
120.000
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1
Giao thoa
10.000
2
Bàn kéo
20.000
3
Bồn xoáy
10.000
4
Tập do cứng khớp
12.000
5
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu
15.000
6
Chẩn đoán điện
10.000
7
Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC
20.000
8
Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC
10.000
9
Tập với hệ thống ròng rọc
5.000
10
Thủy trị liệu (cả thuốc)
50.000
11
Vật lý trị liệu hô hấp
10.000
12
Vật lý trị liệu chỉnh hình
10.000
13
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
10.000
14
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
10.000
15
Điện vi dòng giảm đau
10.000
16
Xoa bóp bằng máy
10.000
17
Bó êm cẳng tay
7.000
18
Bó êm cẳng chân
8.000
19
Bó êm đùi
12.000
20
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
20.000
21
Xoa bóp áp lực hơi
10.000
22
Điện từ trường cao áp
10.000
23
Song xung kích điều trị
30.000
24
Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp
450.000
25
Nẹp chỉnh hình trên gối
900.000
26
Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng
900.000
27
Giày chỉnh hình
450.000
C2
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C2.1
NGOẠI KHOA
1
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
150.000
2
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng
120.000
3
Đặt lradium (lần)
450.000
4
Phẫu thuật tim loại Blalock
4.500.000
5
Phẫu thuật cắt động mạch
4.500.000
6
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
4.500.000
7
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
4.500.000
8
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
5.000.000
9
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)
6.000.000
10
Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo
7.000.000
11
Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)
7.000.000
12
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) chưa bao gồm máy tim phổi
7.000.000
13
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)
7.000.000
14
Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi
6.000.000
15
Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)
6.000.000
16
Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)
1.200.000
17
Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)
1.800.000
18
Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)
1.800.000
19
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)
1.800.000
20
Cấy/đặt máy tạo nhiệt/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp tim, máy phá rung)
1.000.000
21
Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch
1.800.000
22
Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)
1.800.000
23
Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)
1.800.000
24
Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)
1.800.000
25
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
2.000.000
26
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)
1.500.000
27
Phẫu thuật nội soi u tuyến yên
3.000.000
28
Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường
3.500.000
29
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
3.500.000
30
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
3.500.000
31
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
4.500.000
32
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
4.000.000
33
Phẫu thuật nội soi não/tủy sống
3.000.000
34
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
5.000.000
35
Mở thông dạ dày qua nội soi
2.500.000
36
Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi
1.500.000
37
Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm
3.500.000
38
Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu qua nội soi tá tràng
2.000.000
39
Nong đường mật qua nội soi tá tràng
2.000.000
40
Lấy sỏi - giun đường mật qua nội soi tá tràng
3.000.000
41
Phẫu thuật trĩ tắc mạch
35.000
42
Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)
1.200.000
43
Đốt sóng cao tầng đều trị ung thư gan (1 lần, tính cho 02 lần đầu tiên)
1.000.000
44
Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần, tính cho những lần tiếp theo)
700.000
45
Thắt vỡ gin tĩnh mạch thực quản
125.000
46
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
3.500.000
47
Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày
3.500.000
48
Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng
3.500.000
49
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)
2.500.000
50
Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)
3.000.000
51
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày
2.000.000
52
Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)
2.000.000
53
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ
2.000.000
54
Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng
2.500.000
55
Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)
2.500.000
56
Phẫu thuật nội soi cắt lách
3.000.000
57
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)
3.000.000
58
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật
2.000.000
59
Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP
2.000.000
60
Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)
3.500.000
61
Phẫu thuật nội soi cắt gan
2.500.000
62
Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác
2.000.000
63
Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì
2.000.000
64
Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc
3.000.000
65
Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận
2.000.000
66
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
2.000.000
67
Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi
2.000.000
68
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)
1.500.000
69
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
3.000.000
70
Đo các chỉ số niệu động học
2.000.000
71
Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu
4.000.000
72
Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)
3.000.000
73
Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
3.000.000
74
Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
15.000.000
75
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)
3.000.000
76
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)
2.500.000
77
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)
3.000.000
78
Phẫu thuật tạo hình khớp háng
2.000.000
79
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)
2.500.000
80
Phẫu thuật kết hợp xương trên màng hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
3.000.000
81
Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân
2.000.000
82
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)
2.200.000
83
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)
2.200.000
84
Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo)
3.000.000
85
Tạo hình khí - phế quản
10.000.000
86
Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)
3.000.000
87
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình
1.200.000
88
Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)
3.000.000
89
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)
1.500.000
90
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
2.000.000
91
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
1.500.000
C2.2
SẢN PHỤ KHOA
1
Làm thuốc âm đạo
5.000
2
Nạo phá thai 3 tháng giữa
350.000
3
Hút thai có gây mê tĩnh mạch
200.000
4
Đốt laser cổ tử cung
20.000
5
Tiêm nhân Chorio
12.000
6
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung
25.000
7
Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào
180.000
8
Chọc ối điều trị đa ối
35.000
9
Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa
12.000
10
Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng: chưa kể thuốc gây tê)
400.000
11
Bóc nhân xơ vú
150.000
12
Sinh thiết tinh hoàn chuẩn đoán
400.000
13
Nọi soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
700.000
14
Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm
350.000
15
Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)
1.500.000
16
Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm
400.000
17
Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn
500.000
18
Chọc hút noãn
3.600.000
19
Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng
2.500.000
20
Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi
1.500.000
21
Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI
2.700.000
22
Thụ tinh nhân tạo IUI
250.000
23
Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)
5.000.000
24
Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)
5.400.000
25
Xin trứng - làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)
6.000.000
26
Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)
1.200.000
27
Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI
3.000.000
C2.3
MẮT
1
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
40.000
2
Điện chẩm
35.000
3
Điện võng mạc
35.000
4
Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo
15.000
5
Đánh bờ mi
10.000
6
Chữa bỏng mắt do hàn điện
10.000
7
Rữa cùng đồ một mắt
15.000
8
Điện di điều trị (1 lần)
8.000
9
Nặn tuyến bờ mi
10.000
10
Đốt lông xiêu
12.000
11
Phẫu thuật Epicanthus (một mắt)
500.000
12
Phẫu thuật điều trị trẻ đẻ non (2 mắt)
500.000
13
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
250.000
14
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
320.000
15
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)
400.000
16
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)
700.000
17
Phẫu thuật lác (2 mắt)
600.000
18
Rạch góc tiền phòng
400.000
19
Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng
800.000
20
Lấy dị vật hốc mắt
500.000
21
Khâu giác mạc đơn thuần
220.000
22
Khâu cũng mạc đơn thuần
270.000
23
Khâu phục hồi bờ mi
300.000
24
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt
600.000
25
Chích mủ hốc mắt
230.000
26
Cắt mộng đơn thuần
450.000
27
Cắt mộng áp Mitomycin
470.000
28
Gọt giác mạc
430.000
29
Nối thông lệ mũi (1 mắt chưa bao gồm ống silicon)
700.000
30
Phủ kết mạc
350.000
31
Ghép màng ối điều trị loét giác mạc
700.000
32
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc
600.000
33
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm
100.000
34
Tạo hình vùng bè bằng laser
150.000
35
Cắt mống mắt chu biên bằng laser
150.000
36
Mở bao sau bằng laser
150.000
37
Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU
500.000
38
Tháo dầu silicon phẫu thuật
400.000
39
Điện đông thể mi
200.000
40
Siêu âm điều trị (1 ngày)
15.000
41
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)
20.000
42
Điện rung mắt quang động
40.000
43
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức
40.000
44
Lấy huyết thanh đóng ống
30.000
45
Cắt chỉ giác mạc
15.000
46
Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia B)
15.000
47
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc
500.000
48
Tách dính mi cầu ghép kết mạc
750.000
49
Phẫu thuật hẹp khe mi
250.000
50
Phẫu thuật tháo cơ mi
60.000
51
U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)
80.000
52
U bạch mạch kết mạc
40.000
53
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt)
3.500.000
54
Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)
2.000.000
55
Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn)
2.000.000
C2.4
TAI - MŨI - HỌNG
1
Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng
100.000
2
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)
75.000
3
Phẫu thuật cắt cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)
6.500.000
4
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
4.500.000
C2.5.4
RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH
1
Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)
4.800.000
2
Cầu sứ kim loại 3 đơn vị
1.800.000
C2.5.5
NẮN CHỈNH RĂNG
1
Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)
2.400.000
2
Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)
3.000.000
C2.5.7
CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT
1
Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)
2.000.000
2
Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
2.400.000
3
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp, vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.200.000
4
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
2.100.000
5
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
2.200.000
6
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
3.200.000
7
Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)
1.900.000
8
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.800.000
9
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.950.000
10
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)
1.800.000
11
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)
2.000.000
12
Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)
2.200.000
13
Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)
2.300.000
14
Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)
2.200.000
15
Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh môi có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo môi)
2.000.000
16
Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)
1.850.000
17
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch
1.950.000
18
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch
1.950.000
19
Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm
1.500.000
20
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị > 2cm
1.300.000
21
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên
1.600.000
22
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt
800.000
C2.6
BỎNG
1
Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng
100.000
2
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)
120.000
3
Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
2.000.000
4
Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
2.500.000
5
Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
1.500.000
6
Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
2.300.000
7
Ghép da dị loại (da ếch với da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)
50.000
8
Ghép da tự thân trong điều trị bỏng
60.000
9
Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)
300.000
10
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler
90.000
11
Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma
70.000
12
Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh
55.000
13
Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi hoặc tế bào sừng
300.000
14
Điều trị bằng oxy
100.000
C2.7
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC
PHẪU THUẬT
1
Phẫu thuật loại đặc biệt
2.500.000
2
Phẫu thuật loại I
1.800.000
3
Phẫu thuật loại II
1.000.000
4
Phẫu thuật loại III
800.000
THỦ THUẬT
1
Thủ thuật loại đặc biệt
1.200.000
2
Thủ thuật loại I
700.000
3
Thủ thuật loại II
450.000
4
Thủ thuật loại III
200.000
(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
C3
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
C3.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH
1
Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA
250.000
2
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động
35.000
3
Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)
60.000
4
Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)
15.000
5
Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)
15.000
6
Tập trung bạch cầu
25.000
7
Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Perls)
30.000
8
Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
60.000
9
Nhuộm Phosphatase acid
65.000
10
Cấy cụm tế bào tủy
500.000
11
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
70.000
12
Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương
70.000
13
Lách đồ
50.000
14
Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)
160.000
15
Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
35.000
16
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh
70.000
17
Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh
100.000
18
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
25.000
19
Nghiệm pháp Von-Kaulla
45.000
20
Định lượng yếu tố đông máu (giá cho mỗi yếu tố)
150.000
21
Định lượng D - Dimer
220.000
22
Định lượng Protein S
220.000
23
Định lượng Protein C
220.000
24
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
180.000
25
Định lượng yếu tố Ristocetin
180.000
26
Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF)
180.000
27
Định lượng yếu tố: Pal - 1/Pal-2
180.000
28
Định lượng Plasminogen
180.000
29
Định lượng α² anti-plasmin (α²AP)
180.000
30
Định lượng β - Thromboglobulin (β TG)
180.000
31
Đinh lượng t-PA
180.000
32
Định lượng anti Thrombin III
120.000
33
Định lượng α² Macroglobulin (α²MG)
180.000
34
Định lượng chất ức chế C1
180.000
35
Định lượng yếu tố Heparin
180.000
36
Định lượng yếu tố kháng Xa
220.000
37
Ngưng tập tiểu cầu với ADP/Epinephrin/Ccllagen/Arachidonic Acide/Ristocetin (cho một yếu tố)
80.000
38
Định lượng FDP
120.000
39
Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2)
3.500.000
40
Điện di miễn dịch
450.000
41
Test đường + Ham
60.000
42
Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
350.000
43
Phân tích CD (1 loại CD)
150.000
44
Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex
60.000
45
Thử phản ứng dị ứng thuốc
65.000
46
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)
350.000
47
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố
180.000
48
Định lượng men G6PD
70.000
49
Định lượng men Pyruvat kinase
150.000
50
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em
450.000
51
Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)
200.000
52
Xác định gen bệnh máu ác tính
800.000
53
Xét nghiệm xác định gen Hemophilia
1.000.000
54
Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA
250.000
55
Anti-HBc lgG (ELISA)
60.000
56
Anti-HBc lgM (ELISA)
95.000
57
Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)
90.000
58
Kháng thể kháng giang mai (ELISA)
60.000
59
Anti-HTLV1/2 (ELISA)
70.000
60
Anti-EBV IgG (ELISA)
70.000
61
Anti-EBV IgM (ELISA)
125.000
62
Anti-CMV IgG (ELISA)
125.000
63
Anti-CMV IgM (ELISA)
125.000
64
Xác định DNA trong viêm gan B
270.000
65
Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR
180.000
66
HIV (PCR)
350.000
67
HCV (RT-PCR)
450.000
68
HIV (RT-PCR)
600.000
69
Định tuýp E, B, HIV-1
950.000
70
Định lượng Virus viêm gan B (HBV)
1.350.000
71
Định nhóm máu khó hệ ABO
180.000
72
Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)
150.000
73
Định nhóm máu A1
30.000
74
Xác định kháng nguyên H
30.000
75
Định nhóm máu hệ Kell
170.000
76
Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)
170.000
77
Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)
170.000
78
Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)
170.000
79
Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)
330.000
80
Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub
160.000
81
Định nhóm máu Ss (xác định kháng nguyên S, s)
160.000
82
Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)
160.000
83
Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)
160.000
84
Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)
160.000
85
Sàng lọc kháng thể bất thường
80.000
86
Định danh kháng thể bất thường
1.100.000
87
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/hiệu giá kháng thể bất thường 30-50
35.000
88
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con
80.000
89
Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
800.000
90
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
2.500.000
91
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
2.500.000
92
Thu thập chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)
3.000.000
93
Điều chế và lưu trữ tế bào ngoại vi
16.000.000
94
Điều chế và lưu trữ tế bào cuống rốn/từ tủy xương
16.000.000
95
Xét nghiệm xác định HLA
3.000.000
96
Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan
400.000
97
Xét nghiệm tiền mẫn cảm
400.000
98
Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+
1.700.000
99
Bilan đông cầm máu - huyết khối
1.500.000
100
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX
300.000
101
Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)
1.000.000
102
Test Coombs
70.000
103
Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein
5.000.000
104
Xét nghiệm xác định gen
3.200.000
105
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard
30.000
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
1
Amoniac
70.000
2
ACTH
75.000
3
ADH
135.000
4
GH
75.000
5
Testosteron
60.000
6
Erythropoietin
75.000
7
Thyroglobulin
75.000
8
Calcitonin
75.000
9
TRAb
250.000
10
Phenytoin
75.000
11
Theophylin
75.000
12
Tricyclic Anti depressant
75.000
13
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
75.000
14
Paracetamol
35.000
15
Benzodiazepam (BZD)
35.000
16
Ngộ độc thuốc
60.000
17
Salicylate
70.000
18
ALA
85.000
19
Phospho
15.000
20
LDH
25.000
21
Ceruloplasmin
65.000
22
Apolipoprotein A/B (1 loại)
45.000
23
IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)
60.000
24
Lipase
55.000
25
Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)
55.000
26
Beta 2 Microglobulin
70.000
27
RF (Rheumatoid Factor)
55.000
28
ASLO
55.000
29
Transferin
60.000
30
Catecholamin
200.000
31
Insuline
75.000
32
CEA
80.000
33
Estradiol
75.000
34
LH
75.000
35
FSH
75.000
36
Prolactin
70.000
37
Progesteron
75.000
38
Homocysteine
135.000
39
Myoglobin
85.000
40
Cyclosporine
300.000
41
PTH
220.000
42
CA 19-9
130.000
43
CA 15-3
140.000
44
CA 72-4
125.000
45
Cyfra 21-1
90.000
46
Folate
80.000
47
Vitamin B12
70.000
48
Digoxin
80.000
49
Anti-TG
250.000
50
Pre albumin
90.000
51
Lactat
90.000
52
Lambda
90.000
53
Kappa
90.000
54
HBDH
90.000
55
Haptoglobin
90.000
56
GLDH
90.000
57
Alpha Microglobulin
90.000
XÉT NGHIỆM VI SINH
1
Vi khuẩn chí
25.000
2
Cấy máu bằng máu cấy máu Batec
120.000
3
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí
1.250.000
4
Nuôi cấy và đinh danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix
250.000
5
Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh
110.000
6
Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA
300.000
7
Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA
420.000
8
Định lượng Virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)
1.250.000
9
Định lượng Virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)
1.260.000
10
Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT
90.000
11
Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA
130.000
12
Chẩn đoán viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA
50.000
13
Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
14
Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA
100.000
15
Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgM bằng kỹ thuật ELISA
130.000
16
Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgG bằng kỹ thuật ELISA
130.000
17
Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgM)
110.000
18
Chẩn đoán Cytomgalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgG)
95.000
19
Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA
150.000
20
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgM)
160.000
21
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgG)
155.000
22
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA lgG)
170.000
23
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 lgG)
180.000
24
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA
140.000
25
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA
210.000
26
Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA
120.000
27
Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA
100.000
28
Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial virus) bằng kỹ thuật ELISA
120.000
29
Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA
90.000
30
Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt
95.000
31
Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA
145.000
32
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA
35.000
33
Chẩn đoán Anti HAV - IgM bằng kỹ thuật ELISA
90.000
34
Chẩn đoán Mycoplasma - Prcumonie
180.000
C3.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
1
Micro Albumin
50.000
2
Opiate (định tính)
40.000
3
Amphetamin (định tính)
40.000
4
Marijiuana (định tính)
40.000
5
Protein Bence Jone
20.000
6
Dưỡng chấp
20.000
7
DPD
180.000
C3.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
1
Xét nghiệm cặn dư phân
45.000
2
Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy
90.000
C3.4
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1
Sinh thiết, nhuộm HE
70.000
2
Sinh thiết, nhuộm PAS
70.000
3
Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng
70.000
4
Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin
70.000
5
Sinh thiết, nhuộm đỏ công gô
70.000
6
Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp SudanIII
65.000
7
Sinh thiết, nhuộm Van Gieson
70.000
8
Sinh thiết, nhuộm Xanh-Acian
70.000
9
Sinh thiết, nhuộm Giemsa
65.000
10
Tế bào u, hạch đồ
45.000
13
Sinh thiết, nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên
120.000
14
Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể
250.000
15
Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì
150.000
16
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật
100.000
17
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)
100.000
18
Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán
200.000
19
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh
400.000
20
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu
150.000
21
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng
300.000
22
Xét nghiệm cyto (tế bào)
70.000
23
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xưa
100.000
24
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm
80.000
C3.5
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1
Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất
40.000
2
Định lượng kim loại nặng
60.000
3
Định tính ma túy trong nước tiểu (1 chỉ tiêu)
60.000
4
Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)
75.000
5
Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)
75.000
6
Định tính PBG trong nước tiểu
20.000
7
Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân
35.000
8
Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)
1.000.000
9
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật
950.000
10
Định tính một chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật/độc vật)
75.000
CÁC XÉT NGHIỆM NGOÀI KHUNG GIÁ
1
MTB (chẩn đoán lao) IgG bằng kỹ thuật ELISA
100.000
2
MTB (chẩn đoán lao) IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
3
IGE (ELISA)
100.000
4
SLE (nhanh)
60.000
5
Test lao (nhanh)
60.000
6
NSE (ELISA)
100.000
C3.6
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
C3.6.1
THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kít)
1
SPECT não
250.000
2
SPECT tưới máu cơ tim
250.000
3
Xạ hình chức năng thận
200.000
4
Thận đồ đồng vị
220.000
5
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3
260.000
6
Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)
200.000
7
Xạ hình tuyến thượng thận với l131MIBG
250.000
8
Xạ hình gan mật
220.000
9
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan
220.000
10
Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid
250.000
11
Xạ hình lách
220.000
12
Xạ hình tuyến giáp
100.000
13
Độ tập trung l131 tuyến giáp
80.000
14
Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m
120.000
15
Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m
150.000
16
Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA
250.000
17
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m
220.000
18
Xạ hình toàn thân với l-131
250.000
19
Xạ hình chẩn đoán khối u
250.000
20
Xạ hình lưu thông dịch não tủy
250.000
21
Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP
270.000
22
Xạ hình xương
220.000
23
Xạ hình chức năng tim
250.000
24
Xạ hình chẩn đoán với nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate
220.000
25
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51
120.000
26
Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51
220.000
27
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid
280.000
28
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid
170.000
29
Xạ hình não
170.000
30
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m
150.000
31
Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO
150.000
32
Xạ hình tưới máu phổi
220.000
33
Xạ hình thông khí phổi
250.000
34
Xạ hình tuyến vú
250.000
35
Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP
250.000
C3.6.2
ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác nếu có sử dụng)
1
Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng l-131
100.000
2
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng l-131
100.000
3
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng L-131
120.000
4
Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32
220.000
5
Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32
70.000
6
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
300.000
7
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ
150.000
8
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
280.000
9
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32
170.000
10
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32
300.000
11
Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)
300.000
12
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng L131 Lipiodol
420.000
13
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188
270.000
14
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon P-32
420.000
15
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ L-125
420.000
16
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ L-125
420.000
17
Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng L-131 MIBG
420.000
C3.6.3
MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC
1
Test Raven/Gille
15.000
2
Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS
20.000
3
Test tâm lý BECK/ZUNG
10.000
4
Test WAIS/WICS
25.000
5
Test trắc nghiệm tâm lý
20.000
6
Điện tâm đồ gắng sức
100.000
7
Điện cơ (EMG)
100.000
8
Điện cơ tầng sinh môn
100.000
C4
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C4.1
SIÊU ÂM
1
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
30.000
2
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản
500.000
3
Siêu âm nội soi
500.000
C4.2
CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C4.2.1
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
1
Chụp lỗ thị giác hai mắt
40.000
2
Chụp khu trú Baltin
50.000
3
Chụp Vogd
50.000
4
Chụp đáy mắt
20.000
5
Chụp Angiography mắt
200.000
6
Chụp khớp cắn
15.000
C4.2.3
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
1
Chụp khí quản
30.000
C4.2.4
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
1
Chụp telegan
45.000
C4.2.5
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
1
Chụp cộng hưởng từ (MRI)
2.000.000
2
Chụp cộng hưởng từ có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)
2.500.000
3
Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)
800.000
4
Chụp mạch máu thông thường (không DSA)
500.000
5
Chụp mạch máu bằng DSA
2.500.000
6
Chụp động mạch vành bằng DSA
4.000.000
7
Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành…) bằng bóng (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong)
1.800.000
8
Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent)
2.000.000
9
Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter)
1.500.000
10
Chụp X-quang vú định vị kim giây
280.000
11
Chụp tuyến vú (1 bên)
40.000
12
Chụp tuyến vú (1 bên)
40.000
13
Chụp tuyến nước bọt
40.000
14
Chụp X-quang có gắn hệ thống computer (CR)
60.000
C5
MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC
1
Telemedicines
1.500.000
2
Kỹ thuật điều trị ung thu bằng máy gia tốc tuyến tính (1 ngày xạ trị)
250.000
PHẦN 2
Danh mục phân loại và mức thu một phần viện phí đối với những dịch vụ phẫu thuật
thủ thuật quy định tại Mục C2.7
(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND
ngày 08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Số
TT
CÁC LOẠI DỊCH VỤ
LOẠI
Mức thu (đồng)
ĐB
I
II
III
PHẦN C: CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C2
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C2.7
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC
PHẪU THUẬT
I
UNG THƯ
1
Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên
X
2.500.000
2
Cắt ung thư hàm trên, kèm hố mắt và xương gò má
X
2.500.000
II
TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
1
Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn
X
2.500.000
2
Khâu phục hồi mạch vùng cổ do chấn thương
A
1.800.000
3
Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn
A
1.800.000
4
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
A
1.800.000
5
Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn
A
1.800.000
6
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
A
1.800.000
7
Thắt ống động mạch
B
1.800.000
8
Tách van hai lá bị hẹp lần đầu
B
1.800.000
III
THẦN KINH SỌ NÃO
1
Cắt u não thất
X
2.500.000
2
Cắt u thủy cổ cao
X
2.500.000
3
Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha
X
2.500.000
4
Cắt u tủy
A
1.800.000
IV
MẮT
1
Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: đục thủy tinh thể và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn
X
2.500.000
XII
NHI
A- Sơ sinh
1
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
C
1.600.000
D- Gan - mật - tụy
1
Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh
A
2.500.000
G- Tạo hình
1
Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)
A
1.000.000
2
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
A
1.000.000
3
Cắt Polyp đại tràng qua nội soi
A
1.000.000
4
Thắt búi trĩ qua nội soi
A
800.000
THỦ THUẬT
I
UNG THƯ
1
Chọc dò sinh thiết gan qua siêu âm
A
700.000
2
Chọc dò tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết
B
500.000
3
Chọc dò u phổi trung thất
B
500.000
4
Sinh thiết trực tràng
A
450.000
II
THẦN KINH SỌ NÃO
1
Chọc dò dưới chẩm
A
700.000
III
MẮT
1
Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser
X
1.200.000
2
Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu
A
700.000
3
Lấy Canxi đông dưới kết mạc
A
450.000
V
RĂNG - HÀM - MẶT
1
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch, góc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ
A
700.000
2
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
A
700.000
VIII
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
1
Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm
A
700.000
2
Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ
A
700.000
4
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt
A
700.000
5
Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảng
A
700.000
6
Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất
B
200.000
IX
PHỤ SẢN
1
Forceps
A
700.000
2
Giác hút
A
450.000
3
Thay máu sơ sinh
A
700.000
XI
CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
1
Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV
A
700.000
2
Nắn gãy thân xương cánh tay
A
700.000
XII
HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU
1
Hạ huyết áp chỉ huy
A
700.000
2
Mở khí quản cấp cứu
A
700.000
XIII
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1
Chụp động mạch vành tim
A
700.000
2
Tháo lồng ruột bơm hơi hoặc baryt
A
700.000
* Ghi chú:
- Cơ cấu mức thu nêu trên đã bao gồm: chi phí các vật tư tiêu hao cần thiết cho dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, thuốc tê, thuốc mê, dịch truyền, hóa chất cần thiết (thường quy) cho quá trình thực hiện phẫu thuật, thủ thuật; chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt khác nếu có trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật.
- Tính giá thu không được chia cắt đoạn dịch vụ kỹ thuật để tính giá thu.
PHỤ LỤC 2
Danh mục mức thu bổ sung ngoài khung giá Thông tư liên bộ số 14/TTLB
và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH
(áp dụng theo mục III.C.3 - Thông tư liên bộ số 14/TTLB)
(kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND
ngày /11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Số TT
CÁC LOẠI DỊCH VỤ
Phân loại tương đương
Mức thu (đồng)
Phẫu thuật
Thủ thuật
Khác
I
NỘI KHOA
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
1
Sốc điện điều trị rung nhĩ
3
200.000
2
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu (# mở khí quản/TT 03)
3
200.000
3
Mở màng phổi tối thiểu dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại (# đặt ống dẫn lưu màng phổi/TT 03)
3
200.000
C. TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY
4
Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)
2
450.000
5
Thắt tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)
2
450.000
6
Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)
2
450.000
7
Đặt sonde hậu môn
x
20.000
D. THẬN - TIẾT NIỆU - LỌC MÁU
8
Lọc màng bụng chu kỳ (# thẩm phân phúc mạc/TT 14)
2
450.000
9
Chạy thận nhân tạo bằng dung dịch Bicarbonat
2
450.000
G. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
10
Tét lẩy da (Prick test)
x
20.000
II
NHI KHOA
A. HỒI SỨC CẤP CỨU
11
Lọc máu cấp cứu, lọc máu chu kỳ (ở trẻ đã có mở thông động tĩnh mạch)
2
450.000
III
Y HỌC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
12
Điện nhĩ châm
x
15.000
13
Giác hút (# giác hơi/TT 03)
x
15.000
14
Kéo nắn cột sống và các khớp
x
10.000
15
Kéo dãn cột sống cổ bằng tay, bằng máy hay bàn kéo
x
10.000
16
Tập vận động trị liệu toàn thân (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)
x
15.000
17
Tập vận động trị liệu mỗi đoạn chi (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)
x
10.000
18
Hoạt động trị liệu
x
10.000
19
Ngôn ngữ trị liệu
x
10.000
20
Điện phân
x
15.000
21
Điện xung các loại (Faradic, Giao thoa, TENS...)
x
10.000
22
Từ trường
x
10.000
23
Điện trường cao áp
x
10.000
24
Siêu âm điều trị
x
10.000
25
Sóng sung kích điều trị
x
10.000
26
Hồng ngoại
x
5.000
27
Tử ngoại
x
5.000
28
Vỗ rung, dẫn lưu tư thế
x
10.000
29
Xoa bóp
x
10.000
30
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay (45-60 phút)
x
35.000
31
Điều trị bằng sóng ngắn và song cực ngắn
x
10.000
32
Điều trị bằng đắp paraphin
x
5.000
33
Kéo cột sống bằng máy
x
25.000
34
Kỹ thuật di động khớp - trượt khớp
x
3.000
35
Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi
x
10.000
36
Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép
x
10.000
37
Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính
x
10.000
38
Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màn phổi
x
10.000
39
Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp gối hoàn toàn
x
10.000
40
Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp hông toàn phần
x
10.000
IV
NGOẠI KHOA
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
41
Vá màng tuỷ (# phẫu thuật thoát vị não, màng não)
1
1.500.000
42
Cắt bỏ dây chằng vàng
1
1.000.000
43
Mở cửa sổ xương
1
1.000.000
44
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)
PTĐB
2.000.000
V
BỎNG
45
Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3
200.000
46
Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3
200.000
VI
PHỤ SẢN
47
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
1
2.500.000
48
Chọc dò tủy sống sơ sinh
3
200.000
49
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
2
450.000
50
Cắt và khâu tầng sinh môn
3
200.000
VII
MẮT
51
Quang đông thể mi điều trị glôcôm
3
200.000
52
Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut), lấy dị vật giác mạc, mổ chắp, lẹo (2 mắt)
3
200.000
53
Kỹ thuật điều trị hạt cơm bằng CO2
1
700.000
54
Phẫu thuật u vàng (1 tổn thương)
1
700.000
55
Sơ cứu chấn thương bỏng mắt
3
200.000
56
Mạch kí không hoặc có huỳnh quang nhãn khoa
2
450.000
VIII
TAI - MŨI - HỌNG
C. HỌNG - THANH QUẢN
57
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
1
2.500.000
58
Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản
2
200.000
59
Đo chức năng vòi nhĩ
3
50.000
IX
RĂNG HÀM MẶT
A. RĂNG
60
Chụp sứ
TTĐB
1.000.000
61
Trụ, chốt kim loại răng sứ
TTĐB
1.000.000
62
Cầu chụp sứ
TTĐB
1.000.000
63
Hàm khung kim loại (lâm sàng)
1
700.000
64
Hàm khung (Labo)
2
450.000
65
Cắt cầu kim loại
3
200.000
66
Phẫu thuật nang xương hàm khó
1
1.800.000
67
Hàm tháo lắp: 1 hàm
3
200.000
68
Hàm tháo lắp đặc biệt: 1 răng
3
200.000
69
Răng giả tháo lấp 1 răng
3
200.000
70
Mão (chụp) toàn phần kim loại sứ
1
700.000
71
Mão (chụp) veneer kim loại sứ
1
700.000
72
Răng chốt đúc kim loại sứ
1
700.000
73
Mão (chụp) kim loại
3
200.000
74
Mão (chụp) veneer kim loại nhựa
3
200.000
75
Cùi giả kim loại
3
200.000
76
Máng tẩy làm sẵn 1 cặp
3
200.000
XI
NỘI SOI
77
Soi đại tràng-lấy dị vật, tiêm cầm máu, thắt trĩ (soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu)
1
700.000
78
Soi đại tràng ống mềm để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng đường ruột
2
450.000
79
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1
1.800.000
XII
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
80
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
x
30.000
81
Thăm dò các dung tích phổi
x
30.000
82
Thăm dò chức năng thông khí
x
30.000
83
Thăm dò các chức năng thông khí ngoài
x
30.000
B. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
84
Đo kết dính tiểu cầu
x
15.000
D. XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN
85
Điện di huyết sắc tố
180.000
E. MIỄN DỊCH SÀNG LỌC
86
Kháng thể KST sốt rét P.fanciparum/P.vivax (ELISA)
90.000
I. CÁC KỸ THUẬT TRUYỀN MÁU
87
Hiệu giá kháng thể
35.000
XIII
HÓA SINH
A. MÁU
88
Acid Lactic
x
30.000
89
HDL cholesterol
x
30.000
90
LDL cholesterol
x
50.000
91
Cholinesterase
x
50.000
B. NƯỚC TIỂU
90
Định lượng Opiat
x
50.000
E. CÁC XÉT NGHIỆM KHÁC
91
Điện di Hb - tự động
x
180.000
92
Điện di lipoprotein - tự động
x
200.000
93
Điện di protein máu - tự động
x
80.000
94
Điện di protein nước tiểu
x
80.000
95
Gentamicin
x
120.000
96
Histamin
x
80.000
97
Nor-Adrenalin
x
140.000
98
NSCLC (trong K phổi)
x
90.000
99
Pro-calcitonin
x
400.000
100
NT Pro-BNP
x
400.000
101
Vitamin A
x
70.000
102
Vitamin B6
x
70.000
103
Anti Thyroglobulin
x
200.000
104
Antihistamin
x
100.000
105
Làm các test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp
x
200.000
106
Làm các test nhanh chẩn đoán rắn cắn
x
200.000
107
Định lượng đồng
x
200.000
108
Glucose tolerance
x
50.000
109
THC
x
50.000
110
Barbiturate (test nhanh)
x
50.000
111
H.Pylori huyết thanh
x
70.000
112
Clotest (tìm H.pylori trong dạ dày)
x
20.000
113
Máy điện giải đồ 3 thông số (K+, Na+, Cl_ hoặc Ca++)
x
36.000
114
Máy điện giải đồ 4 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++ )
x
48.000
115
Máy điện giải đồ 5 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++, Calci toàn phần)
x
60.000
116
Máy điện giải đồ 6 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++, Calci toàn phần, pH)
x
72.000
117
Test nhanh đường huyết
10.000
XIV
VI SINH - KÝ SINH TRÙNG
118
Nuôi cấy định loại nấm da
x
200.000
119
Soi tươi tìm xoắn khuẩn giang mai trên kính hiển vi nền đen
x
50.000
120
Xét nghiệm Chlamydia (test nhanh)
x
50.000
121
ELISA chẩn đoán các bệnh ký sinh trùng (giá cho mỗi con)
x
70.000
122
Cấy nấm
x
200.000
123
Nuôi cấy vi khuẩn lao bằng kỹ thuật ly tâm
x
200.000
XV
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
124
Chụp CT Scanner xoang (giá cho mỗi bình diện cắt ngang, đứng trước sau, đứng ngang)
x
500.000
125
Chụp X-quang sọ mặt thường quy: mặt thẳng
x
20.000
126
Chụp X-quang sọ mặt thường quy: mặt nghiêng
x
20.000
127
Chụp X-quang có gắng hệ thống Computer (CR) (ảnh nhỏ 10x12 inches)
x
60.000
128
Chụp X-quang có gắng hệ thống Computer (CR) (ảnh lớn 14x17 inches)
x
80.000
129
Chụp X-quang bàng quang có bơm thuốc cản quang
x
100.000
130
Đo mật độ xương bằng tia X-quang
80.000
131
Chụp cắt lớp (CT Scan) sọ não, ngực, bụng (không bơm thuốc cản quang)
x
1.000.000
132
Chụp cắt lớp (CT Scan) sọ não, ngực, bụng (có bơm thuốc cản quang)
x
1.200.000
133
Chụp cộng hưởng từ nam châm vĩnh cửu
x
2.000.000
XVI
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT
134
Cắt u tuyến mồ hôi
2
450.000
135
Cắt sẩn cục da
2
450.000
136
Xóa vết xăm
2
450.000
137
Cắt u hắc tố da
2
450.000
138
Cắt sẩn cục da
2
450.000
139
Cắt dầy sừng da đầu
2
450.000
XVII
CÁC LOẠI DỊCH VỤ
140
Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)
20.000