Quay lại

Quyết định 53/2010/QĐ-UBND v/v bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh

UBND TỈNH LONG AN
-------

Số: 53/2010/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Long An, ngày 08 tháng 11 năm 2010

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ sửa đổi khoản 1 Điều 6 Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Thủ trưởng các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH


- Bộ Tài chính, Bộ Y tế (b/c);


- Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp); (đã ký)


- TT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;


- Các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động TBXH, BHXH tỉnh;


- UBND các huyện, thị xã và thành phố;


- Các bệnh viện cấp tỉnh và cấp huyện;


- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;


- Lưu: VT, P. TH, VHXH, TT Công báo tỉnh.


Vương Bình Thạnh

PHỤ LỤC 1


Bổ sung mức thu một phần viện phí


(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND


ngày 08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


PHẦN 1


Số


TT


CÁC LOẠI DỊCH VỤ


Mức thu (đồng)


C1


CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI


1


Chấm Nitơ, AT


10.000


2


Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư


130.000


3


Bạch biến


65.000


4


Đốt mắt cá chân nhỏ


70.000


5


Lột nhẹ da mặt


300.000


6


Móng quặp


80.000


7


Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ


50.000


8


Sinh thiết thận


45.000


9


Sinh thiết thận dưới siêu âm


200.000


10


Sinh thiết vú


100.000


11


Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)


1.200.000


12


Soi khớp có sinh thiết


320.000


13


Soi màng phổi


180.000


14


Soi ruột non +/- sinh thiết


320.000


15


Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt Polyp


400.000


16


Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu


320.000


17


Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng


450.000


18


Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)


2.000.000


19


Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)


800.000


20


Nội soi buồng tử cung để sinh thiết


170.000


21


Nội soi ống mật chủ


110.000


22


Nội soi niệu quản


110.000


23


Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)


700.000


24


Nội soi lồng ngực


700.000


25


Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)


700.000


26


Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật


1.500.000


27


Đo áp lực đồ bàng quang


100.000


28


Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo


100.000


29


Điện cơ tầng sinh môn


100.000


30


Niệu dòng đồ


35.000


31


Mở rộng miệng lỗ sáo


45.000


32


Chọc hút nang gan qua siêu âm


80.000


33


Chọc hút nang thận qua siêu âm


100.000


34


Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)


300.000


35


Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)


1.500.000


36


Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)


800.000


37


Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín


500.000


38


Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa


650.000


39


Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)


2.000.000


40


Đặt catheter động mạch quay


450.000


41


Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục


600.000


42


Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục


500.000


43


Điều trị hạ Kali/Canxi máu


180.000


44


Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu


650.000


45


Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp


200.000


46


Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp


650.000


47


Giải độc nhiễm độc cấp ma túy


550.000


48


Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da


180.000


49


Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)


1.800.000


50


Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)


1.200.000


51


Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner


1.000.000


52


Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm


120.000


Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG


1


Giao thoa


10.000


2


Bàn kéo


20.000


3


Bồn xoáy


10.000


4


Tập do cứng khớp


12.000


5


Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu


15.000


6


Chẩn đoán điện


10.000


7


Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC


20.000


8


Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC


10.000


9


Tập với hệ thống ròng rọc


5.000


10


Thủy trị liệu (cả thuốc)


50.000


11


Vật lý trị liệu hô hấp


10.000


12


Vật lý trị liệu chỉnh hình


10.000


13


Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ


10.000


14


Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động


10.000


15


Điện vi dòng giảm đau


10.000


16


Xoa bóp bằng máy


10.000


17


Bó êm cẳng tay


7.000


18


Bó êm cẳng chân


8.000


19


Bó êm đùi


12.000


20


Chẩn đoán điện thần kinh cơ


20.000


21


Xoa bóp áp lực hơi


10.000


22


Điện từ trường cao áp


10.000


23


Song xung kích điều trị


30.000


24


Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp


450.000


25


Nẹp chỉnh hình trên gối


900.000


26


Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng


900.000


27


Giày chỉnh hình


450.000


C2


CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA


C2.1


NGOẠI KHOA


1


Dẫn lưu áp xe tuyến giáp


150.000


2


Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng


120.000


3


Đặt lradium (lần)


450.000


4


Phẫu thuật tim loại Blalock


4.500.000


5


Phẫu thuật cắt động mạch


4.500.000


6


Phẫu thuật tạo hình eo động mạch


4.500.000


7


Phẫu thuật nong van động mạch chủ


4.500.000


8


Phẫu thuật cắt màng tim rộng


5.000.000


9


Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)


6.000.000


10


Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo


7.000.000


11


Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)


7.000.000


12


Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) chưa bao gồm máy tim phổi


7.000.000


13


Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)


7.000.000


14


Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi


6.000.000


15


Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)


6.000.000


16


Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)


1.200.000


17


Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)


1.800.000


18


Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)


1.800.000


19


Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)


1.800.000


20


Cấy/đặt máy tạo nhiệt/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp tim, máy phá rung)


1.000.000


21


Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch


1.800.000


22


Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)


1.800.000


23


Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)


1.800.000


24


Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)


1.800.000


25


Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz


2.000.000


26


Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)


1.500.000


27


Phẫu thuật nội soi u tuyến yên


3.000.000


28


Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường


3.500.000


29


Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ


3.500.000


30


Phẫu thuật vi phẫu u não thất


3.500.000


31


Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa


4.500.000


32


Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não


4.000.000


33


Phẫu thuật nội soi não/tủy sống


3.000.000


34


Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính


5.000.000


35


Mở thông dạ dày qua nội soi


2.500.000


36


Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi


1.500.000


37


Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm


3.500.000


38


Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu qua nội soi tá tràng


2.000.000


39


Nong đường mật qua nội soi tá tràng


2.000.000


40


Lấy sỏi - giun đường mật qua nội soi tá tràng


3.000.000


41


Phẫu thuật trĩ tắc mạch


35.000


42


Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)


1.200.000


43


Đốt sóng cao tầng đều trị ung thư gan (1 lần, tính cho 02 lần đầu tiên)


1.000.000


44


Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần, tính cho những lần tiếp theo)


700.000


45


Thắt vỡ gin tĩnh mạch thực quản


125.000


46


Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản


3.500.000


47


Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày


3.500.000


48


Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng


3.500.000


49


Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)


2.500.000


50


Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)


3.000.000


51


Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày


2.000.000


52


Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)


2.000.000


53


Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ


2.000.000


54


Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng


2.500.000


55


Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)


2.500.000


56


Phẫu thuật nội soi cắt lách


3.000.000


57


Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)


3.000.000


58


Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật


2.000.000


59


Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP


2.000.000


60


Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)


3.500.000


61


Phẫu thuật nội soi cắt gan


2.500.000


62


Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác


2.000.000


63


Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì


2.000.000


64


Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc


3.000.000


65


Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận


2.000.000


66


Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang


2.000.000


67


Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi


2.000.000


68


Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)


1.500.000


69


Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt


3.000.000


70


Đo các chỉ số niệu động học


2.000.000


71


Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu


4.000.000


72


Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)


3.000.000


73


Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)


3.000.000


74


Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)


15.000.000


75


Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)


3.000.000


76


Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)


2.500.000


77


Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)


3.000.000


78


Phẫu thuật tạo hình khớp háng


2.000.000


79


Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)


2.500.000


80


Phẫu thuật kết hợp xương trên màng hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)


3.000.000


81


Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân


2.000.000


82


Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)


2.200.000


83


Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)


2.200.000


84


Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo)


3.000.000


85


Tạo hình khí - phế quản


10.000.000


86


Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)


3.000.000


87


Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình


1.200.000


88


Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)


3.000.000


89


Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)


1.500.000


90


Phẫu thuật làm vận động khớp gối


2.000.000


91


Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)


1.500.000


C2.2


SẢN PHỤ KHOA


1


Làm thuốc âm đạo


5.000


2


Nạo phá thai 3 tháng giữa


350.000


3


Hút thai có gây mê tĩnh mạch


200.000


4


Đốt laser cổ tử cung


20.000


5


Tiêm nhân Chorio


12.000


6


Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung


25.000


7


Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào


180.000


8


Chọc ối điều trị đa ối


35.000


9


Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa


12.000


10


Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng: chưa kể thuốc gây tê)


400.000


11


Bóc nhân xơ vú


150.000


12


Sinh thiết tinh hoàn chuẩn đoán


400.000


13


Nọi soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai


700.000


14


Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm


350.000


15


Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)


1.500.000


16


Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm


400.000


17


Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn


500.000


18


Chọc hút noãn


3.600.000


19


Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng


2.500.000


20


Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi


1.500.000


21


Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI


2.700.000


22


Thụ tinh nhân tạo IUI


250.000


23


Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)


5.000.000


24


Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)


5.400.000


25


Xin trứng - làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)


6.000.000


26


Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)


1.200.000


27


Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI


3.000.000


C2.3


MẮT


1


Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm


40.000


2


Điện chẩm


35.000


3


Điện võng mạc


35.000


4


Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo


15.000


5


Đánh bờ mi


10.000


6


Chữa bỏng mắt do hàn điện


10.000


7


Rữa cùng đồ một mắt


15.000


8


Điện di điều trị (1 lần)


8.000


9


Nặn tuyến bờ mi


10.000


10


Đốt lông xiêu


12.000


11


Phẫu thuật Epicanthus (một mắt)


500.000


12


Phẫu thuật điều trị trẻ đẻ non (2 mắt)


500.000


13


Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)


250.000


14


Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)


320.000


15


Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)


400.000


16


Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)


700.000


17


Phẫu thuật lác (2 mắt)


600.000


18


Rạch góc tiền phòng


400.000


19


Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng


800.000


20


Lấy dị vật hốc mắt


500.000


21


Khâu giác mạc đơn thuần


220.000


22


Khâu cũng mạc đơn thuần


270.000


23


Khâu phục hồi bờ mi


300.000


24


Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt


600.000


25


Chích mủ hốc mắt


230.000


26


Cắt mộng đơn thuần


450.000


27


Cắt mộng áp Mitomycin


470.000


28


Gọt giác mạc


430.000


29


Nối thông lệ mũi (1 mắt chưa bao gồm ống silicon)


700.000


30


Phủ kết mạc


350.000


31


Ghép màng ối điều trị loét giác mạc


700.000


32


Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc


600.000


33


Quang đông thể mi điều trị Glôcôm


100.000


34


Tạo hình vùng bè bằng laser


150.000


35


Cắt mống mắt chu biên bằng laser


150.000


36


Mở bao sau bằng laser


150.000


37


Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU


500.000


38


Tháo dầu silicon phẫu thuật


400.000


39


Điện đông thể mi


200.000


40


Siêu âm điều trị (1 ngày)


15.000


41


Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)


20.000


42


Điện rung mắt quang động


40.000


43


Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức


40.000


44


Lấy huyết thanh đóng ống


30.000


45


Cắt chỉ giác mạc


15.000


46


Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia B)


15.000


47


Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc


500.000


48


Tách dính mi cầu ghép kết mạc


750.000


49


Phẫu thuật hẹp khe mi


250.000


50


Phẫu thuật tháo cơ mi


60.000


51


U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)


80.000


52


U bạch mạch kết mạc


40.000


53


Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt)


3.500.000


54


Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)


2.000.000


55


Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn)


2.000.000


C2.4


TAI - MŨI - HỌNG


1


Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng


100.000


2


Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)


75.000


3


Phẫu thuật cắt cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)


6.500.000


4


Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da


4.500.000


C2.5.4


RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH


1


Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)


4.800.000


2


Cầu sứ kim loại 3 đơn vị


1.800.000


C2.5.5


NẮN CHỈNH RĂNG


1


Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)


2.400.000


2


Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)


3.000.000


C2.5.7


CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT


1


Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)


2.000.000


2


Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)


2.400.000


3


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp, vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)


1.200.000


4


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)


2.100.000


5


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)


2.200.000


6


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)


3.200.000


7


Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)


1.900.000


8


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)


1.800.000


9


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)


1.950.000


10


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)


1.800.000


11


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)


2.000.000


12


Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)


2.200.000


13


Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)


2.300.000


14


Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)


2.200.000


15


Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh môi có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo môi)


2.000.000


16


Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)


1.850.000


17


Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch


1.950.000


18


Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch


1.950.000


19


Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm


1.500.000


20


Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị > 2cm


1.300.000


21


Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên


1.600.000


22


Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt


800.000


C2.6


BỎNG


1


Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng


100.000


2


Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)


120.000


3


Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)


2.000.000


4


Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)


2.500.000


5


Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)


1.500.000


6


Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)


2.300.000


7


Ghép da dị loại (da ếch với da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)


50.000


8


Ghép da tự thân trong điều trị bỏng


60.000


9


Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)


300.000


10


Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler


90.000


11


Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma


70.000


12


Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh


55.000


13


Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi hoặc tế bào sừng


300.000


14


Điều trị bằng oxy


100.000


C2.7


CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC


PHẪU THUẬT


1


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.500.000


2


Phẫu thuật loại I


1.800.000


3


Phẫu thuật loại II


1.000.000


4


Phẫu thuật loại III


800.000


THỦ THUẬT


1


Thủ thuật loại đặc biệt


1.200.000


2


Thủ thuật loại I


700.000


3


Thủ thuật loại II


450.000


4


Thủ thuật loại III


200.000


(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)


C3


XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG


C3.1


XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH


1


Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA


250.000


2


Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động


35.000


3


Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)


60.000


4


Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)


15.000


5


Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)


15.000


6


Tập trung bạch cầu


25.000


7


Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Perls)


30.000


8


Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu


60.000


9


Nhuộm Phosphatase acid


65.000


10


Cấy cụm tế bào tủy


500.000


11


Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương


70.000


12


Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương


70.000


13


Lách đồ


50.000


14


Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)


160.000


15


Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)


35.000


16


Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh


70.000


17


Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh


100.000


18


Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)


25.000


19


Nghiệm pháp Von-Kaulla


45.000


20


Định lượng yếu tố đông máu (giá cho mỗi yếu tố)


150.000


21


Định lượng D - Dimer


220.000


22


Định lượng Protein S


220.000


23


Định lượng Protein C


220.000


24


Định lượng yếu tố Thrombomodulin


180.000


25


Định lượng yếu tố Ristocetin


180.000


26


Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF)


180.000


27


Định lượng yếu tố: Pal - 1/Pal-2


180.000


28


Định lượng Plasminogen


180.000


29


Định lượng α² anti-plasmin (α²AP)


180.000


30


Định lượng β - Thromboglobulin (β TG)


180.000


31


Đinh lượng t-PA


180.000


32


Định lượng anti Thrombin III


120.000


33


Định lượng α² Macroglobulin (α²MG)


180.000


34


Định lượng chất ức chế C1


180.000


35


Định lượng yếu tố Heparin


180.000


36


Định lượng yếu tố kháng Xa


220.000


37


Ngưng tập tiểu cầu với ADP/Epinephrin/Ccllagen/Arachidonic Acide/Ristocetin (cho một yếu tố)


80.000


38


Định lượng FDP


120.000


39


Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2)


3.500.000


40


Điện di miễn dịch


450.000


41


Test đường + Ham


60.000


42


Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8


350.000


43


Phân tích CD (1 loại CD)


150.000


44


Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex


60.000


45


Thử phản ứng dị ứng thuốc


65.000


46


Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)


350.000


47


Điện di có tính thành phần huyết sắc tố


180.000


48


Định lượng men G6PD


70.000


49


Định lượng men Pyruvat kinase


150.000


50


Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em


450.000


51


Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)


200.000


52


Xác định gen bệnh máu ác tính


800.000


53


Xét nghiệm xác định gen Hemophilia


1.000.000


54


Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA


250.000


55


Anti-HBc lgG (ELISA)


60.000


56


Anti-HBc lgM (ELISA)


95.000


57


Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)


90.000


58


Kháng thể kháng giang mai (ELISA)


60.000


59


Anti-HTLV1/2 (ELISA)


70.000


60


Anti-EBV IgG (ELISA)


70.000


61


Anti-EBV IgM (ELISA)


125.000


62


Anti-CMV IgG (ELISA)


125.000


63


Anti-CMV IgM (ELISA)


125.000


64


Xác định DNA trong viêm gan B


270.000


65


Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR


180.000


66


HIV (PCR)


350.000


67


HCV (RT-PCR)


450.000


68


HIV (RT-PCR)


600.000


69


Định tuýp E, B, HIV-1


950.000


70


Định lượng Virus viêm gan B (HBV)


1.350.000


71


Định nhóm máu khó hệ ABO


180.000


72


Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)


150.000


73


Định nhóm máu A1


30.000


74


Xác định kháng nguyên H


30.000


75


Định nhóm máu hệ Kell


170.000


76


Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)


170.000


77


Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)


170.000


78


Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)


170.000


79


Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)


330.000


80


Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub


160.000


81


Định nhóm máu Ss (xác định kháng nguyên S, s)


160.000


82


Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)


160.000


83


Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)


160.000


84


Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)


160.000


85


Sàng lọc kháng thể bất thường


80.000


86


Định danh kháng thể bất thường


1.100.000


87


Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/hiệu giá kháng thể bất thường 30-50


35.000


88


Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con


80.000


89


Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)


800.000


90


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)


2.500.000


91


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)


2.500.000


92


Thu thập chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)


3.000.000


93


Điều chế và lưu trữ tế bào ngoại vi


16.000.000


94


Điều chế và lưu trữ tế bào cuống rốn/từ tủy xương


16.000.000


95


Xét nghiệm xác định HLA


3.000.000


96


Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan


400.000


97


Xét nghiệm tiền mẫn cảm


400.000


98


Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+


1.700.000


99


Bilan đông cầm máu - huyết khối


1.500.000


100


Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX


300.000


101


Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)


1.000.000


102


Test Coombs


70.000


103


Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein


5.000.000


104


Xét nghiệm xác định gen


3.200.000


105


Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard


30.000


XÉT NGHIỆM HÓA SINH


1


Amoniac


70.000


2


ACTH


75.000


3


ADH


135.000


4


GH


75.000


5


Testosteron


60.000


6


Erythropoietin


75.000


7


Thyroglobulin


75.000


8


Calcitonin


75.000


9


TRAb


250.000


10


Phenytoin


75.000


11


Theophylin


75.000


12


Tricyclic Anti depressant


75.000


13


Quinin/Cloroquin/Mefloquin


75.000


14


Paracetamol


35.000


15


Benzodiazepam (BZD)


35.000


16


Ngộ độc thuốc


60.000


17


Salicylate


70.000


18


ALA


85.000


19


Phospho


15.000


20


LDH


25.000


21


Ceruloplasmin


65.000


22


Apolipoprotein A/B (1 loại)


45.000


23


IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)


60.000


24


Lipase


55.000


25


Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)


55.000


26


Beta 2 Microglobulin


70.000


27


RF (Rheumatoid Factor)


55.000


28


ASLO


55.000


29


Transferin


60.000


30


Catecholamin


200.000


31


Insuline


75.000


32


CEA


80.000


33


Estradiol


75.000


34


LH


75.000


35


FSH


75.000


36


Prolactin


70.000


37


Progesteron


75.000


38


Homocysteine


135.000


39


Myoglobin


85.000


40


Cyclosporine


300.000


41


PTH


220.000


42


CA 19-9


130.000


43


CA 15-3


140.000


44


CA 72-4


125.000


45


Cyfra 21-1


90.000


46


Folate


80.000


47


Vitamin B12


70.000


48


Digoxin


80.000


49


Anti-TG


250.000


50


Pre albumin


90.000


51


Lactat


90.000


52


Lambda


90.000


53


Kappa


90.000


54


HBDH


90.000


55


Haptoglobin


90.000


56


GLDH


90.000


57


Alpha Microglobulin


90.000


XÉT NGHIỆM VI SINH


1


Vi khuẩn chí


25.000


2


Cấy máu bằng máu cấy máu Batec


120.000


3


Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí


1.250.000


4


Nuôi cấy và đinh danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix


250.000


5


Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh


110.000


6


Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA


300.000


7


Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA


420.000


8


Định lượng Virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)


1.250.000


9


Định lượng Virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)


1.260.000


10


Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT


90.000


11


Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA


130.000


12


Chẩn đoán viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA


50.000


13


Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA


100.000


14


Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA


100.000


15


Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgM bằng kỹ thuật ELISA


130.000


16


Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgG bằng kỹ thuật ELISA


130.000


17


Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgM)


110.000


18


Chẩn đoán Cytomgalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgG)


95.000


19


Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA


150.000


20


Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgM)


160.000


21


Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgG)


155.000


22


Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA lgG)


170.000


23


Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 lgG)


180.000


24


Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA


140.000


25


Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA


210.000


26


Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA


120.000


27


Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA


100.000


28


Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial virus) bằng kỹ thuật ELISA


120.000


29


Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA


90.000


30


Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt


95.000


31


Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA


145.000


32


Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA


35.000


33


Chẩn đoán Anti HAV - IgM bằng kỹ thuật ELISA


90.000


34


Chẩn đoán Mycoplasma - Prcumonie


180.000


C3.2


XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU


1


Micro Albumin


50.000


2


Opiate (định tính)


40.000


3


Amphetamin (định tính)


40.000


4


Marijiuana (định tính)


40.000


5


Protein Bence Jone


20.000


6


Dưỡng chấp


20.000


7


DPD


180.000


C3.3


XÉT NGHIỆM PHÂN


1


Xét nghiệm cặn dư phân


45.000


2


Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy


90.000


C3.4


XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ


1


Sinh thiết, nhuộm HE


70.000


2


Sinh thiết, nhuộm PAS


70.000


3


Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng


70.000


4


Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin


70.000


5


Sinh thiết, nhuộm đỏ công gô


70.000


6


Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp SudanIII


65.000


7


Sinh thiết, nhuộm Van Gieson


70.000


8


Sinh thiết, nhuộm Xanh-Acian


70.000


9


Sinh thiết, nhuộm Giemsa


65.000


10


Tế bào u, hạch đồ


45.000


13


Sinh thiết, nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên


120.000


14


Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể


250.000


15


Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì


150.000


16


Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật


100.000


17


Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)


100.000


18


Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán


200.000


19


Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh


400.000


20


Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu


150.000


21


Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng


300.000


22


Xét nghiệm cyto (tế bào)


70.000


23


Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xưa


100.000


24


Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm


80.000


C3.5


XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT


1


Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất


40.000


2


Định lượng kim loại nặng


60.000


3


Định tính ma túy trong nước tiểu (1 chỉ tiêu)


60.000


4


Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)


75.000


5


Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)


75.000


6


Định tính PBG trong nước tiểu


20.000


7


Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân


35.000


8


Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)


1.000.000


9


Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật


950.000


10


Định tính một chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật/độc vật)


75.000


CÁC XÉT NGHIỆM NGOÀI KHUNG GIÁ


1


MTB (chẩn đoán lao) IgG bằng kỹ thuật ELISA


100.000


2


MTB (chẩn đoán lao) IgM bằng kỹ thuật ELISA


100.000


3


IGE (ELISA)


100.000


4


SLE (nhanh)


60.000


5


Test lao (nhanh)


60.000


6


NSE (ELISA)


100.000


C3.6


CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ


C3.6.1


THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kít)


1


SPECT não


250.000


2


SPECT tưới máu cơ tim


250.000


3


Xạ hình chức năng thận


200.000


4


Thận đồ đồng vị


220.000


5


Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3


260.000


6


Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)


200.000


7


Xạ hình tuyến thượng thận với l131MIBG


250.000


8


Xạ hình gan mật


220.000


9


Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan


220.000


10


Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid


250.000


11


Xạ hình lách


220.000


12


Xạ hình tuyến giáp


100.000


13


Độ tập trung l131 tuyến giáp


80.000


14


Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m


120.000


15


Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m


150.000


16


Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA


250.000


17


Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m


220.000


18


Xạ hình toàn thân với l-131


250.000


19


Xạ hình chẩn đoán khối u


250.000


20


Xạ hình lưu thông dịch não tủy


250.000


21


Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP


270.000


22


Xạ hình xương


220.000


23


Xạ hình chức năng tim


250.000


24


Xạ hình chẩn đoán với nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate


220.000


25


Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51


120.000


26


Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51


220.000


27


Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid


280.000


28


Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid


170.000


29


Xạ hình não


170.000


30


Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m


150.000


31


Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO


150.000


32


Xạ hình tưới máu phổi


220.000


33


Xạ hình thông khí phổi


250.000


34


Xạ hình tuyến vú


250.000


35


Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP


250.000


C3.6.2


ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác nếu có sử dụng)


1


Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng l-131


100.000


2


Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng l-131


100.000


3


Điều trị ung thư tuyến giáp bằng L-131


120.000


4


Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32


220.000


5


Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32


70.000


6


Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ


300.000


7


Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ


150.000


8


Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ


280.000


9


Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32


170.000


10


Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32


300.000


11


Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)


300.000


12


Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng L131 Lipiodol


420.000


13


Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188


270.000


14


Điều trị ung thư gan bằng keo silicon P-32


420.000


15


Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ L-125


420.000


16


Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ L-125


420.000


17


Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng L-131 MIBG


420.000


C3.6.3


MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC


1


Test Raven/Gille


15.000


2


Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS


20.000


3


Test tâm lý BECK/ZUNG


10.000


4


Test WAIS/WICS


25.000


5


Test trắc nghiệm tâm lý


20.000


6


Điện tâm đồ gắng sức


100.000


7


Điện cơ (EMG)


100.000


8


Điện cơ tầng sinh môn


100.000


C4


CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH


C4.1


SIÊU ÂM


1


Siêu âm + đo trục nhãn cầu


30.000


2


Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản


500.000


3


Siêu âm nội soi


500.000


C4.2


CHIẾU, CHỤP X-QUANG


C4.2.1


CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU


1


Chụp lỗ thị giác hai mắt


40.000


2


Chụp khu trú Baltin


50.000


3


Chụp Vogd


50.000


4


Chụp đáy mắt


20.000


5


Chụp Angiography mắt


200.000


6


Chụp khớp cắn


15.000


C4.2.3


CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC


1


Chụp khí quản


30.000


C4.2.4


CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT


1


Chụp telegan


45.000


C4.2.5


MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC


1


Chụp cộng hưởng từ (MRI)


2.000.000


2


Chụp cộng hưởng từ có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)


2.500.000


3


Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)


800.000


4


Chụp mạch máu thông thường (không DSA)


500.000


5


Chụp mạch máu bằng DSA


2.500.000


6


Chụp động mạch vành bằng DSA


4.000.000


7


Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành…) bằng bóng (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong)


1.800.000


8


Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent)


2.000.000


9


Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter)


1.500.000


10


Chụp X-quang vú định vị kim giây


280.000


11


Chụp tuyến vú (1 bên)


40.000


12


Chụp tuyến vú (1 bên)


40.000


13


Chụp tuyến nước bọt


40.000


14


Chụp X-quang có gắn hệ thống computer (CR)


60.000


C5


MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC


1


Telemedicines


1.500.000


2


Kỹ thuật điều trị ung thu bằng máy gia tốc tuyến tính (1 ngày xạ trị)


250.000


PHẦN 2

Danh mục phân loại và mức thu một phần viện phí đối với những dịch vụ phẫu thuật


thủ thuật quy định tại Mục C2.7


(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND


ngày 08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


Số


TT


CÁC LOẠI DỊCH VỤ


LOẠI


Mức thu (đồng)


ĐB


I


II


III


PHẦN C: CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM


C2


CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA


C2.7


CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC


PHẪU THUẬT


I


UNG THƯ


1


Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên


X


2.500.000


2


Cắt ung thư hàm trên, kèm hố mắt và xương gò má


X


2.500.000


II


TIM MẠCH - LỒNG NGỰC


1


Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn


X


2.500.000


2


Khâu phục hồi mạch vùng cổ do chấn thương


A


1.800.000


3


Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn


A


1.800.000


4


Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot


A


1.800.000


5


Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn


A


1.800.000


6


Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín


A


1.800.000


7


Thắt ống động mạch


B


1.800.000


8


Tách van hai lá bị hẹp lần đầu


B


1.800.000


III


THẦN KINH SỌ NÃO


1


Cắt u não thất


X


2.500.000


2


Cắt u thủy cổ cao


X


2.500.000


3


Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha


X


2.500.000


4


Cắt u tủy


A


1.800.000


IV


MẮT


1


Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: đục thủy tinh thể và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn


X


2.500.000


XII


NHI


A- Sơ sinh


1


Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng


C


1.600.000


D- Gan - mật - tụy


1


Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh


A


2.500.000


G- Tạo hình


1


Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)


A


1.000.000


2


Phẫu thuật điều trị vẹo cổ


A


1.000.000


3


Cắt Polyp đại tràng qua nội soi


A


1.000.000


4


Thắt búi trĩ qua nội soi


A


800.000


THỦ THUẬT


I


UNG THƯ


1


Chọc dò sinh thiết gan qua siêu âm


A


700.000


2


Chọc dò tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết


B


500.000


3


Chọc dò u phổi trung thất


B


500.000


4


Sinh thiết trực tràng


A


450.000


II


THẦN KINH SỌ NÃO


1


Chọc dò dưới chẩm


A


700.000


III


MẮT


1


Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser


X


1.200.000


2


Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu


A


700.000


3


Lấy Canxi đông dưới kết mạc


A


450.000


V


RĂNG - HÀM - MẶT


1


Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch, góc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ


A


700.000


2


Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm


A


700.000


VIII


TIẾT NIỆU - SINH DỤC


1


Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm


A


700.000


2


Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ


A


700.000


4


Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt


A


700.000


5


Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảng


A


700.000


6


Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất


B


200.000


IX


PHỤ SẢN


1


Forceps


A


700.000


2


Giác hút


A


450.000


3


Thay máu sơ sinh


A


700.000


XI


CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH


1


Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV


A


700.000


2


Nắn gãy thân xương cánh tay


A


700.000


XII


HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU


1


Hạ huyết áp chỉ huy


A


700.000


2


Mở khí quản cấp cứu


A


700.000


XIII


CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH


1


Chụp động mạch vành tim


A


700.000


2


Tháo lồng ruột bơm hơi hoặc baryt


A


700.000


* Ghi chú:


- Cơ cấu mức thu nêu trên đã bao gồm: chi phí các vật tư tiêu hao cần thiết cho dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, thuốc tê, thuốc mê, dịch truyền, hóa chất cần thiết (thường quy) cho quá trình thực hiện phẫu thuật, thủ thuật; chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt khác nếu có trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật.


- Tính giá thu không được chia cắt đoạn dịch vụ kỹ thuật để tính giá thu.

PHỤ LỤC 2

Danh mục mức thu bổ sung ngoài khung giá Thông tư liên bộ số 14/TTLB


và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH


(áp dụng theo mục III.C.3 - Thông tư liên bộ số 14/TTLB)


(kèm theo Quyết định số /2010/QĐ-UBND


ngày /11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


Số TT


CÁC LOẠI DỊCH VỤ


Phân loại tương đương


Mức thu (đồng)


Phẫu thuật


Thủ thuật


Khác


I


NỘI KHOA


B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC


1


Sốc điện điều trị rung nhĩ


3


200.000


2


Mở màng giáp nhẫn cấp cứu (# mở khí quản/TT 03)


3


200.000


3


Mở màng phổi tối thiểu dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại (# đặt ống dẫn lưu màng phổi/TT 03)


3


200.000


C. TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY


4


Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)


2


450.000


5


Thắt tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)


2


450.000


6


Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)


2


450.000


7


Đặt sonde hậu môn


x


20.000


D. THẬN - TIẾT NIỆU - LỌC MÁU


8


Lọc màng bụng chu kỳ (# thẩm phân phúc mạc/TT 14)


2


450.000


9


Chạy thận nhân tạo bằng dung dịch Bicarbonat


2


450.000


G. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG


10


Tét lẩy da (Prick test)


x


20.000


II


NHI KHOA


A. HỒI SỨC CẤP CỨU


11


Lọc máu cấp cứu, lọc máu chu kỳ (ở trẻ đã có mở thông động tĩnh mạch)


2


450.000


III


Y HỌC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG


12


Điện nhĩ châm


x


15.000


13


Giác hút (# giác hơi/TT 03)


x


15.000


14


Kéo nắn cột sống và các khớp


x


10.000


15


Kéo dãn cột sống cổ bằng tay, bằng máy hay bàn kéo


x


10.000


16


Tập vận động trị liệu toàn thân (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)


x


15.000


17


Tập vận động trị liệu mỗi đoạn chi (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)


x


10.000


18


Hoạt động trị liệu


x


10.000


19


Ngôn ngữ trị liệu


x


10.000


20


Điện phân


x


15.000


21


Điện xung các loại (Faradic, Giao thoa, TENS...)


x


10.000


22


Từ trường


x


10.000


23


Điện trường cao áp


x


10.000


24


Siêu âm điều trị


x


10.000


25


Sóng sung kích điều trị


x


10.000


26


Hồng ngoại


x


5.000


27


Tử ngoại


x


5.000


28


Vỗ rung, dẫn lưu tư thế


x


10.000


29


Xoa bóp


x


10.000


30


Xoa bóp bấm huyệt bằng tay (45-60 phút)


x


35.000


31


Điều trị bằng sóng ngắn và song cực ngắn


x


10.000


32


Điều trị bằng đắp paraphin


x


5.000


33


Kéo cột sống bằng máy


x


25.000


34


Kỹ thuật di động khớp - trượt khớp


x


3.000


35


Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi


x


10.000


36


Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép


x


10.000


37


Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính


x


10.000


38


Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màn phổi


x


10.000


39


Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp gối hoàn toàn


x


10.000


40


Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp hông toàn phần


x


10.000


IV


NGOẠI KHOA


G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH


41


Vá màng tuỷ (# phẫu thuật thoát vị não, màng não)


1


1.500.000


42


Cắt bỏ dây chằng vàng


1


1.000.000


43


Mở cửa sổ xương


1


1.000.000


44


Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)


PTĐB


2.000.000


V


BỎNG


45


Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


3


200.000


46


Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


3


200.000


VI


PHỤ SẢN


47


Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh


1


2.500.000


48


Chọc dò tủy sống sơ sinh


3


200.000


49


Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc


2


450.000


50


Cắt và khâu tầng sinh môn


3


200.000


VII


MẮT


51


Quang đông thể mi điều trị glôcôm


3


200.000


52


Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut), lấy dị vật giác mạc, mổ chắp, lẹo (2 mắt)


3


200.000


53


Kỹ thuật điều trị hạt cơm bằng CO2


1


700.000


54


Phẫu thuật u vàng (1 tổn thương)


1


700.000


55


Sơ cứu chấn thương bỏng mắt


3


200.000


56


Mạch kí không hoặc có huỳnh quang nhãn khoa


2


450.000


VIII


TAI - MŨI - HỌNG


C. HỌNG - THANH QUẢN


57


Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương


1


2.500.000


58


Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản


2


200.000


59


Đo chức năng vòi nhĩ


3


50.000


IX


RĂNG HÀM MẶT


A. RĂNG


60


Chụp sứ


TTĐB


1.000.000


61


Trụ, chốt kim loại răng sứ


TTĐB


1.000.000


62


Cầu chụp sứ


TTĐB


1.000.000


63


Hàm khung kim loại (lâm sàng)


1


700.000


64


Hàm khung (Labo)


2


450.000


65


Cắt cầu kim loại


3


200.000


66


Phẫu thuật nang xương hàm khó


1


1.800.000


67


Hàm tháo lắp: 1 hàm


3


200.000


68


Hàm tháo lắp đặc biệt: 1 răng


3


200.000


69


Răng giả tháo lấp 1 răng


3


200.000


70


Mão (chụp) toàn phần kim loại sứ


1


700.000


71


Mão (chụp) veneer kim loại sứ


1


700.000


72


Răng chốt đúc kim loại sứ


1


700.000


73


Mão (chụp) kim loại


3


200.000


74


Mão (chụp) veneer kim loại nhựa


3


200.000


75


Cùi giả kim loại


3


200.000


76


Máng tẩy làm sẵn 1 cặp


3


200.000


XI


NỘI SOI


77


Soi đại tràng-lấy dị vật, tiêm cầm máu, thắt trĩ (soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu)


1


700.000


78


Soi đại tràng ống mềm để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng đường ruột


2


450.000


79


Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi


1


1.800.000


XII


THĂM DÒ CHỨC NĂNG


80


Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel


x


30.000


81


Thăm dò các dung tích phổi


x


30.000


82


Thăm dò chức năng thông khí


x


30.000


83


Thăm dò các chức năng thông khí ngoài


x


30.000


B. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU


84


Đo kết dính tiểu cầu


x


15.000


D. XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN


85


Điện di huyết sắc tố


180.000


E. MIỄN DỊCH SÀNG LỌC


86


Kháng thể KST sốt rét P.fanciparum/P.vivax (ELISA)


90.000


I. CÁC KỸ THUẬT TRUYỀN MÁU


87


Hiệu giá kháng thể


35.000


XIII


HÓA SINH


A. MÁU


88


Acid Lactic


x


30.000


89


HDL cholesterol


x


30.000


90


LDL cholesterol


x


50.000


91


Cholinesterase


x


50.000


B. NƯỚC TIỂU


90


Định lượng Opiat


x


50.000


E. CÁC XÉT NGHIỆM KHÁC


91


Điện di Hb - tự động


x


180.000


92


Điện di lipoprotein - tự động


x


200.000


93


Điện di protein máu - tự động


x


80.000


94


Điện di protein nước tiểu


x


80.000


95


Gentamicin


x


120.000


96


Histamin


x


80.000


97


Nor-Adrenalin


x


140.000


98


NSCLC (trong K phổi)


x


90.000


99


Pro-calcitonin


x


400.000


100


NT Pro-BNP


x


400.000


101


Vitamin A


x


70.000


102


Vitamin B6


x


70.000


103


Anti Thyroglobulin


x


200.000


104


Antihistamin


x


100.000


105


Làm các test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp


x


200.000


106


Làm các test nhanh chẩn đoán rắn cắn


x


200.000


107


Định lượng đồng


x


200.000


108


Glucose tolerance


x


50.000


109


THC


x


50.000


110


Barbiturate (test nhanh)


x


50.000


111


H.Pylori huyết thanh


x


70.000


112


Clotest (tìm H.pylori trong dạ dày)


x


20.000


113


Máy điện giải đồ 3 thông số (K+, Na+, Cl_ hoặc Ca++)


x


36.000


114


Máy điện giải đồ 4 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++ )


x


48.000


115


Máy điện giải đồ 5 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++, Calci toàn phần)


x


60.000


116


Máy điện giải đồ 6 thông số (K+, Na+, Cl_, Ca++, Calci toàn phần, pH)


x


72.000


117


Test nhanh đường huyết


10.000


XIV


VI SINH - KÝ SINH TRÙNG


118


Nuôi cấy định loại nấm da


x


200.000


119


Soi tươi tìm xoắn khuẩn giang mai trên kính hiển vi nền đen


x


50.000


120


Xét nghiệm Chlamydia (test nhanh)


x


50.000


121


ELISA chẩn đoán các bệnh ký sinh trùng (giá cho mỗi con)


x


70.000


122


Cấy nấm


x


200.000


123


Nuôi cấy vi khuẩn lao bằng kỹ thuật ly tâm


x


200.000


XV


CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH


124


Chụp CT Scanner xoang (giá cho mỗi bình diện cắt ngang, đứng trước sau, đứng ngang)


x


500.000


125


Chụp X-quang sọ mặt thường quy: mặt thẳng


x


20.000


126


Chụp X-quang sọ mặt thường quy: mặt nghiêng


x


20.000


127


Chụp X-quang có gắng hệ thống Computer (CR) (ảnh nhỏ 10x12 inches)


x


60.000


128


Chụp X-quang có gắng hệ thống Computer (CR) (ảnh lớn 14x17 inches)


x


80.000


129


Chụp X-quang bàng quang có bơm thuốc cản quang


x


100.000


130


Đo mật độ xương bằng tia X-quang


80.000


131


Chụp cắt lớp (CT Scan) sọ não, ngực, bụng (không bơm thuốc cản quang)


x


1.000.000


132


Chụp cắt lớp (CT Scan) sọ não, ngực, bụng (có bơm thuốc cản quang)


x


1.200.000


133


Chụp cộng hưởng từ nam châm vĩnh cửu


x


2.000.000


XVI


CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT


134


Cắt u tuyến mồ hôi


2


450.000


135


Cắt sẩn cục da


2


450.000


136


Xóa vết xăm


2


450.000


137


Cắt u hắc tố da


2


450.000


138


Cắt sẩn cục da


2


450.000


139


Cắt dầy sừng da đầu


2


450.000


XVII


CÁC LOẠI DỊCH VỤ


140


Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)


20.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu53/2010/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/11/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/11/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Trần Văn Cần
Phạm viAn Giang
Trích yếuV/v bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.