Quay lại

Quyết định 516/QĐ-UBND 2018 giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 516/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 11 tháng 9 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ GIÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông báo số 96/TB-UBND ngày 29/8/2018 của UBND tỉnh về kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh ngày 23/8/2018;

Xét Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 30/7/2018 của UBND thị xã Từ Sơn; công văn số 735/STC-QLG&CS ngày 11/7/2018 của Sở Tài chính về thẩm định phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu của Ban quản lý chợ Giàu, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (chi tiết bảng giá theo phụ biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Sở Tài chính theo chức năng phối hợp với UBND thị xã Từ Sơn chỉ đạo-Ban quản lý chợ Giàu tổ chức thu, quản lý và sử dụng giá sử dụng dịch vụ tại chợ đảm bảo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Tài chính; Cục thuế Bắc Ninh; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, Chủ tịch UBND thị xã Từ Sơn, Ban quản lý chợ Giàu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, PVP, CVP.

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thành

BIỂU TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH GIÁ


(Kèm theo Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh)


STT

Danh mục

Số lượng ô bán hàng

Số m2/l ô bán hàng

Diện tích ô bán hàng (m2)

Năm 2018-2020

Ghi chú

Đơn giá (đ/m2)

Thành tiền

TỔNG CỘNG

508

-

2,898

-

1,576,536,000

I

KI ỐT

110

-

1,261.9

-

782,583,600

1

Ki ốt T1 nhà làm viêc BQL

13

185.7

212,457,600

Loại 1

7

13.45

94.2

120,000

135,604,800

Loại 2

5

15.26

76.3

72,000

65,923,200

Loại 3

1

15.18

15.2

60,000

10,929,600

2

Dãy 503

4

39.6

36,115,200

Loại 1

1

12

12

76,000

10,944,000

Loại 1

3

9.2

27.6

76,000

25,171,200

3

Dãy 7 gian 2 tầng HTX mua bán

7

95.9

75,624,000

Loại 1

1

13.7

13.7

70,000

11,508,000

Loại 2

6

13.7

82.2

65,000

64,116,000

4

Dãy 4 gian HTX mua bán

4

58.0

37,584,000

Loại 1

4

14.5

58

54,000

37,584,000

5

Dãỵ trái công chính 6 gian

6

62.4

51,417,600

Loại 1

2

10.4

20.8

72,000

17,971,200

Loại 2

4

10.4

41.6

67,000

33,446,400

6

Dãy 2 gian phía sau Phù Lưu

2

24.0

16,560,000

Loại 1

1

12

12

60,000

8,640,000

Loại 2

1

12

12

55,000

7,920,000

7

Dãy 21 gian trong chợ

21

247.8

92,464,800

Loại 1

1

11.8

11.8

33,000

4,672,800

Loại 2

20

11.8

236

31,000

87,792,000

8

Dãy 6 gian khu vệ sinh

6

113.4

21,092,400

Loại 1

1

18.9

18.9

18,000

4,082,400

Loại 2

5

18.9

94.5

15,000

17,010,000

9

4 Gian phía trong Phù lưu

4

49.6

20,236,800

Loại 1

4

12.4

49.6

34,000

20,236,800

10

7 Gian Fibrôximăng

8

119.8

50,316,000

Loại 1

3

17.1

51.3

35,000

21,546,000

Loại 1

3

17.1

51.3

35,000

21,546,000

Loại 1

2

8.6

17.2

35,000

7,224,000

11

3 Gian khu tập thể

3

51.0

21,420,000

Loại 1

1

17

17

37,000

7,548,000

Loại 2

2

17

34

34,000

13,872,000

12

4 hộ cầu tạm

4

23.9

13,830,000

Loại 1

1

9.8

9.8

50,000

5,880,000

Loại 1

1

5.6

5.6

50,000

3,360,000

Loại 2

1

3.2

3.2

45,000

1,728,000

Loại 2

1

5.3

5.3

45,000

2,862,000

13

8 ki ốt đầu cổng

8

85.8

68,796,000

Loại 1

1

10.1

10.1

70,000

8,484,000

Loại 1

1

13.5

13.5

70,000

11,340,000

Loại 1

1

9.4

9.4

70,000

7,896,000

Loại 1

1

9.3

9.3

70,000

7,812,000

Loại 2

1

10.6

10.6

65,000

8,268,000

Loại 2

1

9.6

9.6

65,000

7,488,000

Loại 2

1

12.2

12.2

65,000

9,516,000

Loại 3

1

11.1

11.1

60,000

7,992,000

14

20 Gian phía sau Phù Lưu

20

105.0

64,669,200

Loại 1

1

5.8

5.8

68,000

4,732,800

Loại 2

9

5.8

52.2

63,000

39,463,200

Loại 3

1

4.7

4.7

39,000

2,199,600

Loại 4

9

4.7

42.3

36,000

18,273,600

II

TRUNG TÂM II

135

520.9

235,268,400

1

Hàng cau, mỳ

18

72.0

26,880,000

Loại 1

4

4

16

35,000

6,720,000

Loại 2

14

4

56

30,000

20,160,000

2

Cầu thực phẩm

9

36.0

15,600,000

Loại 1

2

4

8

40,000

3,840,000

Loại 2

4

28

35,000

11,760,000

3

Hàng cá, thịt bò, hàng vặt

21

68.9

29,814,000

Loại 1

1

5.3

5.3

40,000

2,544,000

Loại 1

2

3

6

40,000

2,880,000

Loại 1

1

3.3

3.3

40,000

1,584,000

Loại 2

7

2.7

18.9

35,000

7,938,000

Loại 2

2

2.7

5.4

35,000

2,268,000

Loại 2

3

3

9

35,000

3,780,000

Loại 2

3

4

12

35,000

5,040,000

Loại 2

1

4

4

35,000

1,680,000

Loại 2

1

5

5

35,000

2,100,000

4

Hàng thịt lợn

16

64.0

28,320,000

Loại 1

6

4

24

40,000

11,520,000

Loại 2

10

4

40

35,000

16,800,000

5

Hàng giải khát

43

180.0

72,024,000

Loại 1

5

4

20

40,000

9,600,000

Loại 1

1

6

6

40,000

2,880,000

Loại 2

5

4

20

37,000

8,880,000

Loại 2

1

6

6

37,000

2,664,000

Loại 3

10

4

40

34,000

16,320,000

Loại 4

19

4

76

30,000

27,360,000

Loại 4

2

6

12

30,000

4,320,000

6

Cầu tạm đỗ lạc

28

100.0

62,630,400

Loại 1

1

2.9

2.9

62,000

2,157,600

Loại 1

1

3.4

3.4

62,000

2,529,600

Loại 1

1

3.3

3.3

62,000

2,455,200

Loại 1

1

3

3

62,000

2,232,000

Loại 2

1

3.2

3.2

55,000

2,1 12,000

Loại 2

1

3

3

55,000

1,980,000

Loại 2

1

3.7

3.7

55,000

2,442,000

Loại 2

1

3.7

3.7

55,000

2,442,000

Loại 3

1

5.6

5.6

50,000

3,360,000

Loại 3

1

5.6

5.6

50,000

3,360,000

Loại 3

1

4.4

4.4

50,000

2,640,000

Loại 3

1

6.2

6.2

50,000

3,720,000

Loại 3

1

2.8

2.8

50,000

1,680,000

Loại 3

1

4.5

4.5

50,000

2,700,000

Loại 3

1

3.2

3.2

50,000

1,920,000

Loại 3

1

3

3

50,000

1,800,000

Loại 3

1

3.2

3.2

50,000

1,920,000

Loại 3

2

3

6

50,000

3,600,000

Loại 3

1

4.8

4.8

50,000

2,880,000

Loại 3

1

3.1

3.1

50,000

1,860,000

Loại 3

1

4.5

4.5

50,000

2,700,000

Loại 3

1

3

3

50,000

1,800,000

Loại 3

2

3.2

6.4

50,000

3,840,000

Loại 3

1

2.2

2.2

50,000

1,320,000

Loại 3

1

2.3

2.3

50,000

1,380,000

Loại 3

1

3

3

50,000

1,800,000

III

TRUNG TÂM I

263

0

1,115.5

558,684,000

1

Hàng bánh kẹo

11

44.0

23,664,000

Loại 1

5

4

20

47,000

11,280,000

Loại 2

6

4

24

43,000

12,384,000

2

Hàng hoa quả

10

40.0

18,240,000

Loại 1

5

4

20

41,000

9,840,000

Loại 2

5

4

20

35,000

8,400,000

3

Hàng tạp hoá

62

252.0

125,040,000

Loại 1

9

4

36

65,000

28,080,000

Loại 2

1

4

4

47,000

2,256,000

Loại 3

4

4

16

43,000

8,256,000

Loại 3

2

6

12

43,000

6,192,000

Loại 4

4

4

16

40,000

7,680,000

Loại 5

42

4

168

36,000

72,576,000

4

Hàng vải

22

104.0

50,688,000

Loại 1

4

4

16

65,000

12,480,000

Loại 2

1

4

4

40,000

1,920,000

Loại 3

2

8

16

36,000

6,912,000

Loại 3

4

6

24

36,000

10,368,000

Loại 3

11

4

44

36,000

19,008,000

5

Hàng quần áo

30

120.0

59,376,000

Loại 1

5

4

20

65,000

15,600,000

Loại 2

3

4

12

40,000

5,760,000

Loại 3

22

4

88

36,000

38,016,000

6

Hàng nhôm

3

18.6

10,332,000

Loại 1

1

6.6

6.6

65,000

5,148,000

Loại 2

1

5.4

5.4

36,000

2,332,800

Loại 2

1

6.6

6.6

36,000

2,851,200

7

Hàng nan

10

40.0

21,072,000

Loại 1

5

4

20

47,000

11,280,000

Loại 2

2

4

8

42,000

4,032,000

Loại 3

3

4

12

40,000

5,760,000

8

Hàng chiếu

4

24.0

9,648,000

Loại 1

1

6

6

35,000

2,520,000

Loại 2

3

6

18

33,000

7,128,000

9

Hàng nhựa

7

36.0

18,600,000

Loại 1

1

4

4

47,000

2,256,000

Loại 2

1

6

6

45,000

3,240,000

Loại 3

2

4

8

42,000

4,032,000

Loại 3

3

6

18

42,000

9,072,000

10

Hàng khô

25

100.0

51,120,000

Loại 1

5

4

20

65,000

15,600,000

Loại 2

5

4

20

40,000

9,600,000

Loại 3

15

4

60

36,000

25,920,000

11

Hàng dép

22

88.0

44,544,000

Loại 1

4

4

16

65,000

12,480,000

Loại 2

5

4

20

40,000

9,600,000

Loại 3

13

4

52

36,000

22,464,000

12

Hàng đường sữa

25

104.0

51,648,000

Loại 1

4

4

16

65,000

12,480,000

Loại 2

1

8

8

40,000

3,840,000

Loại 2

4

4

16

40,000

7,680,000

Loại 3

16

4

64

36,000

27,648,000

13

Hàng hương oản

10

40.0

21,408,000

Loại 1

4

4

16

47,000

9,024,000

Loại 2

6

4

24

43,000

12,384,000

14

Hàng nón

8

32.0

16,800,000

Loại 1

2

4

8

65,000

6,240,000

Loại 2

1

4

4

40,000

1,920,000

Loại 3

5

4

20

36,000

8,640,000

15

Hàng sành sứ

7

40.0

21,840,000

Loại 1

2

6

12

65,000

9,360,000

Loại 2

2

4

8

40,000

3,840,000

Loại 3

1

4

4

36,000

1,728,000

Loại 3

1

6

6

36,000

2,592,000

Loại 3

1

10

10

36,000

4,320,000

16

Hàng sắt

7

32.9

14,664,000

Loại 1

2

4.7

9.4

40,000

4,512,000

Loại 2

5

4.7

23.5

36,000

10,152,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu516/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/09/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/09/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Hữu Thành
Phạm viBắc Ninh
Trích yếu2018 giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.