Quay lại

Quyết định 51/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai

UBND TỈNH GIA LAI
-------

Số: 51/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Gia Lai, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024

trên địa bàn huyện Krông Pa,tỉnh Gia Lai

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Krông Pa và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Tiến Đông

PHỤ LỤC


Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai


(Ban hành kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)


A/ Bảng giá các loại đất


Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Tên đường


Đoạn đường


Vị trí 1: Mặt tiền đường


Vị trí 2: ngõ hẻm loại 1 kích thước > 6m


Vị trí 3: ngõ hẻm loại 2 kích thước 3,5-6 m


Vị trí 4: ngõ hẻm loại 3 kích thước < 3,5 m


Từ nơi


Đến nơi


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3


1


Hùng Vương


Cuối Cầu Chà Và


Hết ranh giới Cầu Cây Me


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


Hết ranh giới Cầu Cây Me


Mương thủy lợi


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Mương thủy lợi


Đầu đường đôi


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Đầu đường đôi


Đầu cầu II


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


Đầu cầu II


Anh Hùng Núp


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Anh Hùng Núp


Lê Hồng Phong


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Lê Hồng Phong


Tô Vĩnh Diện


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


Tô Vĩnh Diện


Hai Bà Trưng


5.000.000


3.000.000


2.100.000


2.000.000


1.400.000


1.000.000


700.000


Hai Bà Trưng


Thống Nhất


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


2


Trần Hưng Đạo


Kpă Klơng


Nguyễn Văn Trổi


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Nguyễn Văn Trổi


Hùng Vương


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


Hùng Vương


Quang Trung


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


Quang Trung


Trần Phú


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Trần Phú


Kiểm lâm huyện


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Kiểm lâm huyện


Cuối Đường đôi


1.850.000


982.000


687.000


655.000


573.000


409.000


286.000


Cuối Đường đôi


Ranh giới xã Phú Cần


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


3


Thống Nhất


Trần Hưng Đạo


Đường hẻm đối diện BHXH huyện


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


Đường hẻm đối diện BHXH huyện


Kpă Klơng


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Kpă Klơng


Ngã 3 Phú Cần


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


4


Kpă Tít


Lê Hồng Phong


Nguyễn Thị Minh Khai


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Nguyễn Thị Minh Khai


Nguyễn Văn Trỗi


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Nguyễn Văn Trỗi


Quang Trung


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


Quang Trung


Hẻm vào nhà ông Kiểm


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Hẻm vào nhà ông Kiểm


Trần Phú


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Trần Phú


Hết đường


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


5


Quang Trung


Bạch Đằng


Trần Hưng Đạo


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Trần Hưng Đạo


Kpă Tít


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


Kpă Tít


Võ Thị Sáu


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Võ Thị Sáu


Hùng Vương


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


6


Hai Bà Trưng


Nguyễn Văn Trỗi


Quang Trung


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


Quang Trung


Trần Phú


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Trần Phú


Kpă Tít


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Kpă Tít


Đầu đường Nay Der


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


7


Bạch Đằng


Thống Nhất


Quang Trung


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Quang Trung


Trần Hưng Đạo


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


8


Kpă Klơng


Thống Nhất


Nguyễn Thị Minh Khai


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


Nguyễn Thị Minh Khai


Lê Hồng Phong


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Lê Hồng Phong


Hùng Vương


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


9


Nguyễn Văn Trỗi


Kpă Klơng


Đường hẻm đối diện BHXH huyện


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Đường hẻm đối diện BHXH huyện


Hai Bà Trưng


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


Hai Bà Trưng


Kpă Tít


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Kpă Tít


Tô Vĩnh Diện


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Tô Vĩnh Diện


Lê Hồng Phong


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


10


Lê Hồng Phong


R.G Phú Cần


Kpă Klơng


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


Kpă Klơng


Quang Trung


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Quang Trung


Trần Phú


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


Trần Phú


Đường hẻm giáp đất ông Trọng


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Đường hẻm giáp đất ông Trọng


Nguyễn Bính


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


11


Nay Der


Hai Bà Trưng


Hẻm vào nhà ông Tin


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Hẻm vào nhà ông Tin


Đường Bê tông vào khu sản xuất


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Đường Bê tông vào khu sản xuất


Cầu bản thứ nhất


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


Cầu bản thứ nhất


Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)


838.000


502.000


351.000


335.000


234.000


167.000


117.000


Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai)


Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah


671.000


402.000


281.000


268.000


187.000


134.000


93.000


12


Lý Tự Trọng


Trần Hưng Đạo


Hai Bà Trưng


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


13


Võ Thị Sáu


Hùng Vương


Quang Trung


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


14


Thanh Niên


Hai Bà Trưng


Kpă Tít


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


15


Tô Vĩnh Diện


Hùng Vương


Nguyễn Văn Trỗi


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


Nguyễn Văn Trỗi


Kpă Klơng


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Kpă Klơng


Hết đường


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


16


Trần Phú


Trần Hưng Đạo


Hai Bà Trưng


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Hai Bà Trưng


Lê Hồng Phong


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Lê Hồng Phong


Cách Mạng Tháng 8


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


17


Nguyễn Thị Minh Khai


Hùng Vương


Nguyễn Văn Trỗi


4.000.000


2.400.000


1.680.000


1.600.000


1.120.000


800.000


560.000


Nguyễn Văn Trỗi


Kpă Klơng


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


Kpă Klơng


Hết đường


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


18


Đường QH sau UBND huyện


Quang Trung


Trần Phú


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Hẻm xuống nhà ông Lý


Nhà máy nước


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


19


Bế Văn Đàn


Trần Hưng Đạo


Đầu sân bóng


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Đầu sân bóng


Hết đường


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


20


Ngô Gia Tự


Trần Hưng Đạo


Hết ranh giới nghĩa địa


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Hết ranh giới nghĩa địa


Hết đường


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


21


Thắng Lợi


Trần Hưng Đạo


Hết Từ đường họ Phan


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Hết Từ đường họ Phan


Cổng chào Buôn MLáh


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


Cổng chào Buôn MLáh


Hết đường


671.000


402.000


281.000


268.000


187.000


134.000


93.000


22


Phan Đình Phùng


Trần Hưng Đạo


Nhà Văn Hóa


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Nhà Văn Hóa


Hết đường


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


23


Lê Văn Tám


Hùng Vương


Kpă Klơng


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


24


Nguyễn Viết Xuân


Hùng Vương


Hẻm đầu bên tay phải


838.000


502.000


351.000


335.000


234.000


167.000


117.000


Hẻm đầu bên tay phải


Hết đất nhà ông Tuấn


671.000


402.000


281.000


268.000


187.000


134.000


93.000


Hết đất nhà ông Tuấn


Hết đường


536.000


321.000


225.000


214.000


150.000


107.000


75.000


25


Nguyễn Đức Cảnh


Trần Hưng Đạo


Bạch Đằng


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


26


Nguyễn Bính


Hai Bà Trưng


Lê Hồng Phong


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Lê Hồng Phong


Cách Mạng


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


Cách Mạng


Hết đường


838.000


502.000


351.000


335.000


234.000


167.000


117.000


27


Lê Lợi


Kpă Klơng


Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên


Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý


Hồ Phú Cần


838.000


502.000


351.000


335.000


234.000


167.000


117.000


28


Ngô Quyền


Thống Nhất


Hết đất ông Ksor Tam


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Hết đất ông Ksor Tam


Hẻm vào nhà ông Tá


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


Hẻm vào nhà ông Tá


Hồ Phú Cần


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


29


Đường Cách Mạng


Quang Trung


Trần Phú


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Trần Phú


Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)


1.048.000


628.000


440.000


419.000


293.000


209.000


146.000


Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)


Nguyễn Bính


838.000


502.000


351.000


335.000


234.000


167.000


117.000


30


Đường Anh Hùng Núp


Hùng Vương


Quang Trung


2.048.000


1.228.000


860.000


819.000


573.000


409.000


286.000


31


Nay Der (mới mở)


Trần Hưng Đạo


Hẻm giáp đất ông Hùng


1.638.000


982.000


687.000


655.000


458.000


327.000


229.000


Hẻm giáp đất ông Hùng


Nguyễn Bính


1.310.000


786.000


550.000


524.000


366.000


262.000


183.000


32


Lê Lai


Hùng Vương


Nguyễn Văn Trỗi


3.200.000


1.920.000


1.344.000


1.280.000


896.000


640.000


448.000


33


Cù Chính Lan


Hùng Vương


Quang Trung


2.560.000


1.536.000


1.075.000


1.024.000


716.000


512.000


358.000


Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


1


Xã Ia RSươm


- Khu vực 1


1.141.000


800.000


560.000


392.000


- Khu vực 2


815.000


570.000


400.000


280.000


- Khu vực 3


150.000


100.000


2


Xã Chư RCăm


- Khu vực 1


1.630.000


1.141.000


800.000


560.000


- Khu vực 2


815.000


570.000


400.000


280.000


- Khu vực 3


196.000


150.000


100.000


3


Xã Ia Rsai


- Khu vực 1


329.000


230.000


- Khu vực 2


200.000


132.000


- Khu vực 3


80.000


4


Xã Ia Mlah


- Khu vực 1


470.000


329.000


230.000


- Khu vực 2


250.000


175.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


5


Xã Đất Bằng


- Khu vực 1


329.000


230.000


- Khu vực 2


175.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


6


Xã Ia Dreh


- Khu vực 1


400.000


280000


- Khu vực 2


175.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


7


Xã Phú Cần


- Khu vực 1


1.280.000


896.000


627.000


439.000


- Khu vực 2


800.000


560.000


307.000


- Khu vực 3


150.000


80.000


8


Xã Krông Năng


- Khu vực 1


400.000


280.000


- Khu vực 2


175.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


9


Xã Ia Rmok


- Khu vực 1


400.000


280.000


- Khu vực 2


175.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


10


Xã Chư Gu


- Khu vực 1


800.000


560.000


392.000


- Khu vực 2


175.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


11


Xã Chư Ngọc


- Khu vực 1


800.000


560.000


392.000


- Khu vực 2


175.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


12


Xã Chư Drăng


- Khu vực 1


400.000


280.000


- Khu vực 2


180.000


122.000


- Khu vực 3


80.000


13


Xã Uar


- Khu vực 1


400.000


280.000


- Khu vực 2


188.000


132.000


- Khu vực 3


80.000


Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


1


Thị Trấn Phú Túc


14.000


12.000


10.500


9.000


2


Xã Chư Ngọc


12.000


9.500


8.500


7.500


3


Xã Phú Cần


12.000


10.500


9.500


8.500


4


Xã Ia Mlah


13.500


10.500


9.000


7.500


5


Xã Đất Bằng


10.500


9.000


8.000


7.000


6


Xã Krông Năng


10.500


9.000


8.000


7.000


7


Xã Ia Dreh


10.500


9.000


8.000


7.000


8


Xã Ia Rmok


10.500


9.000


8.000


7.000


9


Xã Chư Drăng


10.500


9.000


8.000


7.000


10


Xã Chu Gu


12.000


9.500


8.000


6.500


11


Xã Chư Rcăm


12.000


10.500


9.000


7.500


12


Xã Uar


13.500


11.500


9.000


7.500


13


Xã Ia Rsai


10.000


9.000


8.000


6.500


14


Xã Ia Rsươm


12.000


10.500


9.000


7.500


Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


1


Thị Trấn Phú Túc


24.000


22.000


20.000


16.500


2


Xã Chư Ngọc


20.500


17.500


14.500


12.000


3


Xã Phú Cần


22.000


18.500


16.500


15.000


4


Xã Ia Mlah


20.500


17.500


14.500


12.000


5


Xã Đất Bằng


17.500


14.500


13.000


11.000


6


Xã Krông Năng


17.500


14.500


13.000


11.000


7


Xã Ia Dreh


17.500


14.500


13.000


11.000


8


Xã Ia Rmok


20.000


16.500


14.000


11.000


9


Xã Chư Drăng


17.500


14.500


13.000


11.000


10


Xã Chu Gu


20.500


17.500


14.500


12.000


11


Xã Chư Rcăm


20.500


17.500


14.500


12.000


12


Xã Uar


24.000


21.000


18.000


15.000


13


Xã Ia Rsai


17.500


14.500


13.000


11.000


14


Xã Ia Rsươm


20.500


17.500


14.500


12.000


Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


1


Thị Trấn Phú Túc


15.000


13.500


11.500


10.000


2


Xã Chư Ngọc


14.500


13.000


11.000


9.000


3


Xã Phú Cần


14.500


13.000


11.000


9.000


4


Xã Ia Mlah


14.500


13.000


11.000


9.000


5


Xã Đất Bằng


13.000


11.000


9.500


8.000


6


Xã Krông Năng


13.000


11.000


9.500


8.000


7


Xã Ia Dreh


13.000


11.000


9.500


8.000


8


Xã Ia Rmok


13.000


11.000


9.500


8.000


9


Xã Chư Drăng


13.000


11.000


9.500


8.000


10


Xã Chu Gu


14.500


13.000


11.000


9.000


11


Xã Chư Rcăm


14.500


13.000


11.000


9.000


12


Xã Uar


14.500


13.000


11.000


9.000


13


Xã Ia Rsai


13.000


11.000


9.500


8.000


14


Xã Ia Rsươm


14.500


13.000


11.000


9.000


Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


1


Thị Trấn Phú Túc


9.500


8.000


6.500


5.000


2


Xã Chư Ngọc


9.500


8.000


6.500


5.000


3


Xã Phú Cần


9.500


8.000


6.500


5.000


4


Xã Ia Mlah


9.500


8.000


6.500


5.000


5


Xã Đất Bằng


9.500


8.000


6.500


5.000


6


Xã Krông Năng


9.500


8.000


6.500


5.000


7


Xã Ia Dreh


9.500


8.000


6.500


5.000


8


Xã Ia Rmok


9.500


8.000


6.500


5.000


9


Xã Chư Drăng


9.500


8.000


6.500


5.000


10


Xã Chu Gu


9.500


8.000


6.500


5.000


11


Xã Chư Rcăm


9.500


8.000


6.500


5.000


12


Xã Uar


9.500


8.000


6.500


5.000


13


Xã Ia Rsai


9.500


8.000


6.500


5.000


14


Xã Ia Rsươm


9.500


8.000


6.500


5.000


Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


1


Thị Trấn Phú Túc


14.000


12.500


10.500


9.000


2


Xã Chư Ngọc


13.500


12.000


10.000


8.000


3


Xã Phú Cần


13.500


12.000


10.000


8.000


4


Xã Ia Mlah


13.500


12.000


10.000


8.000


5


Xã Đất Bằng


12.000


10.000


8.500


7.000


6


Xã Krông Năng


12.000


10.000


8.500


7.000


7


Xã Ia Dreh


12.000


10.000


8.500


7.000


8


Xã Ia Rmok


12.000


10.000


8.500


7.000


9


Xã Chư Drăng


12.000


10.000


8.500


7.000


10


Xã Chu Gu


13.500


12.000


10.000


8.000


11


Xã Chư Rcăm


13.500


12.000


10.000


8.000


12


Xã Uar


13.500


12.000


10.000


8.000


13


Xã Ia Rsai


12.000


10.000


8.500


7.000


14


Xã Ia Rsươm


13.500


12.000


10.000


8.000


Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất ở đô thị) theo từng đoạn đường, tuyến đường với vị trí tương ứng.


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng vị trí, khu vực tương ứng.


- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.


Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn


Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trítương ứng.


B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)


1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, thị trấn quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:


- Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương: Được tính bằng 70% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Được tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:


- Đối với giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn Phú được tính bằng 2,5 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng.


- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có đối với các xã Phú Cần, Chư Rcăm, Ia Rsươm được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng;


- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có đối với các xã còn lại được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng.


C/ Cách xác định khu vực, vị trí trong các Bảng giá đất


I/Cách xác định khu vực, vị trícho bảng số 02


1. Xã Ia Rsươm


a) Khu vực 1:Dọc Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Từ cống hộp Buôn Nu (gần nhà hàng Sơn Nguyên) đến đầu cầu Lệ Bắc.


- Vị trí 2: Từ đường vào trường THCS Lê Quý Đôn đến cống hộp Buôn Nu (gần nhà hàng Sơn Nguyên).


- Vị trí 3: Từ cầu bản suối Thung Ri đến đường vào trường THCS Lê Quý Đôn.


- Vị trí 4:


+ Từ hết cầu Suối Réh đến cầu bản suối Thung Ri;


+ Đoạn từ Quốc lộ 25 đến hết ranh giới cầu Lệ Bắc cũ (Quốc lộ 25 cũ).


b) Khu vực 2:Dọc đường Trường Sơn Đông (dọc đường liên xã cũ) và các đường xung quanh chợ


- Vị trí 1: Từ Quốc lộ 25 đến hết ranh giới Phòng khám đa khoa khu vực.


- Vị trí 2:


+ Từ hết ranh giới Phòng khám đa khoa khu vực đến hết cống tràn cạnh nhà ông Mạnh, bà Đà;


+ Đoạn đường bên hông chợ (từ cuối ranh giới đất cây xăng cho đến hết đường);


+ Đoạn đường sau chợ (từ đầu ranh giới đất nhà bà Chì đến hết đường).


- Vị trí 3: Từ hết cống tràn cạnh nhà ông Mạnh, bà Đà đến đường vào khu sản xuất cuối thôn Huy Hoàng.


- Vị trí 4:


+ Từ đường vào khu sản xuất cuối thôn Huy Hoàng đến ranh giới xã Uar;


+ Từ giáp ranh giới thị xã Ayun Pa hết cầu Suối Réh.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại


- Vị trí 1: Các vị trí còn lại thuộc các thôn, buôn (trừ buôn Phùm).


- Vị trí 2: Các vị trí còn lại thuộc buôn Phùm.


2. Xã Chư Rcăm


a) Khu vực 1:Dọc Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Từ đầu cầu Lệ Bắc đến trụ Km 98.


- Vị trí 2: Từ trụ Km 98 đến cuối cầu thôn Sông Ba.


- Vị trí 3: Từ cuối cầu thôn Sông Ba đến hết cống Mỏ Két.


- Vị trí 4: Từ cuối cống Mỏ Két đến hết cống hộp gần cây xăng Thức Tâm.


b) Khu vực 2:Dọc đường liên xã


- Vị trí 1: Từ Quốc lộ 25 đến đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai).


- Vị trí 2: Từ đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) đến hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung).


- Vị trí 3:


+ Từ hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) đến Suối Eróa;


+ Đoạn đường từ đầu ranh giới đất nhà bà Tươi đến phân xưởng chế biến hạt điều;


+ Đoạn từ Quốc lộ 25 đến đầu cầu Lệ Bắc cũ;


+ Đoạn đường bên hông chợ từ đầu ranh giới đất nhà ông Mạnh đến hết ranh giới đất nhà ông Trang;


+ Từ cống hộp gần cây xăng Thức Tâm đến ranh giới xã Chư Gu (cầu đôi, cầu Trung).


- Vị trí 4:


+ Từ Suối Eróa đến ngã 3 buôn Đoàn Kết;


+ Trục đường chính của thôn bám đường liên xã (tính từ chỉ giới xây dựng đường liên xã vào 150m và có chiều ngang mặt đường trên 3m).


Chú ý: Các tuyến đường liên xã trùng với ranh giới xã Ia Rsai, có khu dân cư thuộc xã Ia Rsai quản lý thì áp dụng theo giá đất xã Ia Rsai.


c) Khu vực 3:Các tuyến đường còn lại


- Vị trí 1: Từ ngã 3 buôn Đoàn Kết đến suối Ia Rsai (cầu treo).


- Vị trí 2: Từ trục đường chính của các thôn, buôn bám Quốc lộ 25 (tính từ chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 vào 200m và có chiều ngang mặt đường trên 3m).


- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.


3. Xã Ia Rsai


a) Khu vực 1: Dọc đường liên xã


- Vị trí 1: Từ ngã 3 buôn Đoàn Kết, xã Chư Rcăm đến hết ranh giới đất trường THCS xã Ia Rsai.


- Vị trí 2: Từ hết ranh giới đất trường THCS Ia Rsai đến Suối Ia Rsai (buôn Chư Jú).


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn.


- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới UBND xã đến hết cầu tràn suối Ia Rsai.


- Vị trí 2: Từ hết cầu tràn suối Ia Rsai đến hết buôn bên kia suối.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


4. Xã Ia Mlah


a) Khu vực 1:Dọc đường liên xã


- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới đất trụ sở UBND xã đến hết cầu Mlah-Đất Bằng.


- Vị trí 2: Từ ranh giới thị trấn đến giáp đầu ranh giới đất trụ sở UBND xã.


- Vị trí 3: Từ hết cầu Mlah - Đất Bằng đến giáp ranh giới xã Đất Bằng.


b) Khu vực 2:Dọc đường liên thôn


- Vị trí 1:


+ Từ ngã 3 đường liên xã đến hết cầu Suối Ia H’Roái;


+ Từ đầu ranh giới đất ông Phước đến đầu ranh giới cầu suối Ia H'Roái.


- Vị trí 2: Từ đầu ranh giới cầu suối Ia H’Roái đến suối đầu buôn Tân Tuk.


- Vị trí 3:


+ Từ suối đầu buôn Tân Tuk đến giáp ranh hồ thủy lợi IaMlah;


+ Các vị trí còn lại thuộc buôn Chính Hòa.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại


5. Xã Đất Bằng


a) Khu vực 1: Dọc đường liên xã


- Vị trí 1: Từ hết ranh giới nhà bia ghi danh liệt sỹ tới giáp cống hộp buôn Rnho.


- Vị trí 2:


+ Từ ranh giới xã Ia Mlah - Đất Bằng đến hết ranh giới nhà bia ghi danh liệt sỹ;


+ Từ giáp cống hộp cuối buôn Rnho đến giáp ranh giới tỉnh Phú Yên.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn


- Vị trí 1: Từ đầu buôn Ia Rpua đến hết ranh giới trường Tiểu học buôn Ia Rpua.


- Vị trí 2: Từ hết ranh giới trường Tiểu học buôn Ia Rpua đến hết buôn Ia Rpua.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


6. Xã Ia Dreh


a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông


- Vị trí 1: Từ ranh giới xã Ia Rmok đến cuối đập tràn Suối EDRéh.


- Vị trí 2: Từ đập tràn suối EDRéh đến hết ranh giới xã Krông Năng.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn


- Vị trí 1: Từ đường liên xã (nhà ông Ma Trinh) đến hết ranh giới đất nhà máy JoTon.


- Vị trí 2: Từ hết ranh giới đất nhà máy JoTon đến đập tràn đầu buôn Ia Sóa (xã Krông Năng).


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


7. Xã Phú Cần


a) Khu vực 1: Dọc đường liên xã, đường liên thôn


- Vị trí 1:


+ Ranh giới thị trấn Phú Túc đến cống nước chảy về hồ Phú Cần;


+ Từ ngã 3 Phú Cần đến đường sang buôn Mlah.


- Vị trí 2:


+ Từ cống nước chảy về hồ Phú Cần đến hết ranh giới nhà nghỉ Ven Hồ;


+Từ đường sang buôn Mlah đến hết ranh giới đất công ty thương mạiNam Gia Lai (lò gạch).


- Vị trí 3:


+ Từ hết ranh giới nhà nghỉ Ven Hồ đến hết ranh giới đất kho thuốc lá;


+ Từ ngã 3 Phú Cần đến ngã 4 thôn Thắng Lợi (nhà ông Công);


+ Đường Ngô Quyền;


+ Từ đường liên xã đi lò gạch công ty thương mại Nam Gia Lai đến cầu Buôn Mlah.


- Vị trí 4:


+ Từ hết ranh giới đất kho thuốc lá đến cầu Phú Cần;


+ Từ hết ranh giới đất công ty thương mại Nam Gia Lai (lò gạch) đến hết ranh giới cầu Ia Rmok;


+ Từ ngã 4 thôn Thắng Lợi (nhà ông Công) đến hết ranh giới đất trạm thuốc lá Hòa Việt;


+ Từ hết ranh giới đất trạm thuốc lá Hòa Việt đến hết ranh giới chùa Tiền Hiền;


+ Từ cuối đường Ngô Quyền đến giáp ranh đập hồ Phú Cần;


+ Cầu buôn Mlah đến hết buôn Mlah.


b) Khu vực 2:Dọc Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Túc đến hết ranh giới cầu bản Km 78.


- Vị trí 2: Từ hết ranh giới cầu bản Km 78 đến cầu Cây Me (hết ranh giới Phú Cần).


- Vị trí 3: Từ đầu ranh giới đất trường THCS Lương Thế Vinh đến ngã 3kho nông sản Phúc Ái.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại


- Vị trí 1: Các vị trí còn lại thuộc thôn Thắng Lợi.


- Vị trí 2: Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư khác.


8. Xã Krông Năng


a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông


- Vị trí 1: Từ đầu cầu Krông Năng đến giáp ranh giới tỉnh Phú Yên.


- Vị trí 2: Từ giáp ranh giới xã Ia Hdreh đến cầu Krông Năng.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên xã, liên thôn


- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.


- Vị trí 2: Các đường liên xã, liên thôn từ mét 200 trở lên đến hết đường.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


9. Xã Ia Rmok


a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông


- Vị trí 1: Từ suối Ia Rmok đến hết ranh giới đất cây xăng Toàn Hoa.


- Vị trí 2:


+ Từ ranh giới xã Chư Drăng đến suối Ia Rmok;


+ Từ hết ranh giới đất cây xăng Toàn Hoa đến ranh giới xã Ia Dreh;


+ Từ đầu cầu Ia Rmok đến chỉ giới xây dựng đường Trường Sơn Đông.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn


- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.


- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200 trở lên đến hết đường.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


10. Xã Chư Gu


a) Khu vực 1: Dọc Quốc lộ 25


- Vị trí 1:


+ Từ hết ranh giới cầu buôn Trai đến Km 90 (Quốc lộ 25);


+ Từ cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1 đến hết ranh giới cầu Chà Và.


- Vị trí 2: Từ trụ Km 90 (Quốc lộ 25) đến cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1.


- Vị trí 3: Từ cầu Đôi đến hết ranh giới cầu buôn Trai.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn


- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 đến mét thứ 200.


- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét >200 trở lên đến hết đường.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


11. Xã Chư Ngọc


a) Khu vực 1: Dọc Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Đoạn từ cầu Km 73 đến hết ranh giới thôn Thống Nhất (nhà ông Tám).


- Vị trí 2: Từ ranh giới xã Phú Cần đến cuối cầu Km 73.


- Vị trí 3: Từ hết ranh giới thôn Thống Nhất (nhà ông Tám) đến giáp ranh giới tỉnh Phú Yên.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn.


- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 đến mét thứ 200.


- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét 200 trở lên đến hết đường.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


12. Xã Chư Drăng


a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông, đường liên xã.


- Vị trí 1:


+ Từ đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ (bán trú) đến hết ranh giới đập tràn buôn Chư Krih;


+ Từ hết ranh giới cống hộp gần trạm cân trên đất nhà ông Lựa đến ranh giới xã Ia Rmok;


+ Từ đầu cầu Phú Cần đến đường Trường Sơn Đông.


- Vị trí 2:


+ Từ giáp ranh giới xã Uar đến đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ (bán trú);


+ Từ hết ranh giới đập tràn buôn Chư Krih đến cống hộp gần trạm cân trên đất nhà ông Lựa.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn


- Vị trí 1:


+ Từ đường vào 3 Buôn đến hết buôn Thành Công;


+ Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.


- Vị trí 2:


+ Từ hết buôn Thành Công đến hết đường;


+ Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200m trở lên đến hết đường.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


13. Xã Uar


a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông


- Vị trí 1: Từ cống kênh N2 đến đầu ranh giới đất trường Mẫu giáo Điểm 11.


- Vị trí 2:


+ Từ đầu ranh giới xã Uar đến cống kênh N2;


+ Từ đầu ranh giới đất Trường Mẫu giáo Điểm 11 đến giáp ranh giới xã Chư Drăng.


b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn


- Vị trí 1: Từ sau chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.


- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200 trở lên đến hết đường.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


II/Cách xác định khu vực, vị trí cho các bảng số 03, 04, 05, 06, 07


- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của trục đường giao thông chính (Quốc lộ và liên xã) đến mét thứ 1.000.


- Vị trí 2: Từ > 1.000m đến mét thứ 2.000.


- Vị trí 3: Từ > 2.000m đến mét thứ 4.000.


- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu51/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Đỗ Tiến Đông
Phạm viGia Lai
Trích yếuBan hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.