Quay lại

Quyết định 5086/QĐ-CT-THNVDT năm 2010 ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành

UBND QUẬN BÌNH TÂN
-------

Số: 5086/QĐ-CT-THNVDT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

quận Bình Tân, ngày 01 tháng 04 năm 2010

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ TP HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 5086/QĐ-CT-THNVDT

Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001; Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB; Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế; Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội"; Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại; Căn cứ biên bản lien ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài chính Hà Nội ngày 29/-3/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung, điều chính giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau :

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

STT

Loại tài sản

Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm

2001 - 2002

2003 - 2004

2005 - 2006

2007 - 2008

2009 -2010

Chương I

: Xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
4
Nhãn hiệu MAZDA
MAZDA3

1. 6; 05 chỗ
380
420
470
520
650

2. 0; 05 chỗ
420
470
520
580
720
14
Nhãn hiệu TOYOTA
TOYOTA CAMRY

2. 0E
530
590
660
730
909

Chương V

: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
1
Nhãn hiệu HYUNDAI
HYUNDAI I30
I30 CW 1.6; 05 chỗ
330
370
410
450
559
HYUNDAI VERNA

1. 4; 05 chỗ
320
400
HYUNDAI TUCSON

2. 0; 4WD 07 chỗ
500
550
610
680
848
HYUNDAI SANTA FE
GLS 0; 4WD 07 chỗ
600
670
740
820

1. 024
2
Nhãn hiệu KIA
KIA SORENTO
LIMITED 2.0; 07 chỗ
540
600
670
740
930
3
Nhãn hiệu DAEWOO
DAEWOO LACETI
PREMIERE CDX 6; 05 chỗ
550

Chương V

: Xe ô tô do các hãng Trung Quốc, Đài Loan sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
23
Nhãn hiệu ROEWE
550S 1.8; 05 chỗ
355

Chương IIX

: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
6
Nhãn hiệu FORD
FORD EVEREST UW 851-2
510
570
630
700
878
FORD EVEREST UW 151-7
450
500
550
610
768
FORD EVEREST UW 151-2
420
470
520
580
724
FORD MONDEO BA7
550
610
680
760
955
FORD TRANSIT FCC6 PHFA
410
460
510
570
712

Điều 2. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

STT

Loại tài sản

Giá xe mới

Chương I

: Xe máy do các hãng Nhật Bản sản xuất
1
Nhãn hiệu HONDA
PCX PRESTIGE (NC125D)

76. 4
HONDA STORM SDH125; 50cc

13. 7
HONDA TODAY; 50cc

14. 0
HONDA CG 125; 50cc

16. 1
HONDA SDH125-A

13. 7
HONDA V-MEN

15. 9

Chương VI

: Xe do Việt Nam sản xuất
1
Nhãn hiệu HONDA
JA08 WAVE RSX FI AT

26. 6
JA08 WAVE RSX FI AT (C)

27. 6
3
Nhãn hiệu YAMAHA
BWs-1CN1

59. 0
4
Nhãn hiệu SYM
ANGELA-VCA

15. 9

Điều 3. Điều chỉnh quyết định 650/QĐ-CT-THNVDT ngày 15/01/2009 của Cục thuế TP Hà Nội:

Đã ban hành

Điều chỉnh

Chương II

: Xe ô tô do các hãng đức sản xuất
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)
1
Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ
1
Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ
Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ E CLASS
Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ E CLASS
E220, E230; 05 chỗ
E220, E230, E240; 05 chỗ

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 5. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CỤC TRƯỞNGPHÓ CỤC TRƯỞNGNguyễn Văn Hổ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5086/QĐ-CT-THNVDT
Ngày ban hành01/04/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND quận Bình Tân / Huỳnh Văn Biết
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2010 ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.