Quay lại

Quyết định 4899/QĐ-BGTVT năm 2014 phê duyệt Quy hoạch định hướng phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4899/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN TỈNH ĐƯỜNG BỘ ĐẾN NĂM 2010, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 25 tháng 2 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 04/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển dịch vụ vận tải đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch định hướng phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ (sau đây viết tắt là Quy hoạch) với các nội dung chủ yếu sau:

I. Quan điểm, mục tiêu

1. Quan điểm
- Quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc phù hợp với Chiến lược Phát triển giao thông vận tải, Chiến lược phát triển dịch vụ vận tải, Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam và các chiến lược, quy hoạch khác có liên quan.
- Phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân giữa các vùng miền, địa phương trên cả nước, đảm bảo an toàn, thuận lợi và có chi phí hợp lý. Ưu tiên phát triển các tuyến ở những nơi chưa có các phương thức vận tải hành khách khác.
- Nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước, đảm bảo an toàn, chất lượng, hiệu quả khai thác của toàn mạng lưới vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc; tăng cường kết nối các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh với các phương thức vận tải hành khách khác.
- Tạo lập môi trường kinh doanh thuận lợi, minh bạch, bình đẳng giữa các đơn vị kinh doanh vận tải, hình thành thị trường vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh có tính cạnh tranh cao, lành mạnh và hiệu quả.
- Phát triển hợp lý, đồng bộ về cơ sở hạ tầng, luồng tuyến và phương tiện vận tải. Chú trọng nâng cao chất lượng mạng lưới đường bộ, phương tiện vận tải khách theo hướng đảm bảo an ninh, an toàn, hiện đại, chất lượng, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.

2. Mục tiêu chung
Hình thành mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ thống nhất và hợp lý trên phạm vi cả nước, đồng bộ với kết cấu hạ tầng, có quy mô phù hợp và đảm bảo kết nối với từng vùng, từng địa phương và kết nối với các phương thức vận tải hành khách khác, tạo thuận lợi đi lại cho người dân.

3. Mục tiêu cụ thể

a) Giai đoạn đến hết năm 2015
Hoàn chỉnh các điều kiện về hạ tầng bến xe đảm bảo duy trì hoạt động của các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đang khai thác theo đúng quy định. Bổ sung một số tuyến đi và đến bến xe mới hoặc có hành trình đi theo các tuyến đường bộ mới, đáp ứng nhu cầu đi lại khoảng 345 triệu lượt hành khách năm 2015.

b) Giai đoạn 2016-2020
Điều chỉnh, bổ sung các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đáp ứng nhu cầu đi lại tăng trưởng bình quân 7,34%/năm, đạt khoảng 529 triệu lượt hành khách năm 2020.

c) Giai đoạn 2021-2030
Điều chỉnh, bổ sung các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đáp ứng nhu cầu đi lại tăng trưởng bình quân 5,7%/năm, đạt khoảng 981 triệu lượt hành khách năm 2030.
II. Tiêu chí quy hoạch tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh (sau đây viết tắt là tuyến) quy hoạch phải đáp ứng các tiêu chí sau:

1. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố và xếp loại phù hợp với cự ly tuyến theo quy định.

2. Có hệ thống đường bộ được công bố đưa vào khai thác trên toàn bộ hành trình.

3. Tuyến quy hoạch điều chỉnh, quy hoạch mới có cự ly vận chuyển không quá 2.000 km.

4. Có nhu cầu vận tải trên tuyến đủ lớn và ổn định, cụ thể có tần suất khai thác không thấp hơn:
- 30 chuyến/tháng đối với tuyến có cự ly tuyến dưới 300 km (không áp dụng đối với các huyện nghèo theo quy định của Chính phủ).
- 15 chuyến/tháng đối với tuyến có cự ly tuyến từ 300 km đến dưới 1000 km.
- 08 chuyến/tháng đối với tuyến có cự ly tuyến từ 1000 km đến 2000 km.
III. Quy hoạch định hướng phát triển mạng Iưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc

1. Giai đoạn đến hết năm 2015
Quy hoạch tổng lưu lượng vận chuyển hành khách tuyến cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc năm 2015 đạt khoảng 20.000 chuyến/ngày (quy đổi bình quân chuyến xe 35 chỗ).
Trên cơ sở hiện trạng các tuyến đang hoạt động và đề xuất của các Sở Giao thông vận tải, căn cứ các tiêu chí quy hoạch tuyến tại mục II.1 và II.2, rà soát loại bỏ các tuyến không đáp ứng tiêu chí và bổ sung vào quy hoạch các tuyến mới đáp ứng được các tiêu chí.

2. Giai đoạn 2016-2020
Quy hoạch tổng lưu lượng vận chuyển hành khách tuyến cố định liên tỉnh toàn quốc đến năm 2020 đạt khoảng 28.000 chuyến/ngày (chi tiết lưu lượng vận chuyển giữa các tỉnh tại Phụ lục kèm theo).
Căn cứ nhu cầu thực tế tại các địa phương và các tiêu chí quy hoạch tuyến tại mục II, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch chi tiết các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đáp ứng đủ các tiêu chí.

3. Định hướng giai đoạn 2021-2030
Định hướng tổng lưu lượng vận chuyển hành khách tuyến cố định liên tỉnh toàn quốc đến năm 2030 đạt khoảng 48.000 chuyến/ngày.
IV. Các giải pháp triển khai thực hiện quy hoạch

1. Nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh: chuẩn hóa danh mục, mã số bến xe và nguyên tắc cấp mã số tuyến cố định liên tỉnh thống nhất trên phạm vi toàn quốc; liên tục rà soát, đánh giá và kịp thời điều chỉnh các bất cập trong các văn bản, cơ chế chính sách hiện hành để hoàn thiện theo hướng tạo lập thị trường vận tải cạnh tranh lành mạnh; củng cố, kiện toàn bộ máy quản lý nhà nước về vận tải và tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan từ trung ương đến địa phương; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, kết nối giữa các cơ quan quản lý, bến xe, đơn vị vận tải và hành khách.

2. Đẩy mạnh đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh: ưu tiên bố trí quỹ đất, đầu tư hệ thống bến xe, điểm đón, trả khách, trạm dừng, nghỉ,.. để hỗ trợ người dân thuận tiện tiếp cận và tăng cường kết nối với các phương thức vận tải khác; ưu tiên đầu tư xây dựng, nâng cấp, bảo trì các tuyến đường bộ phục vụ vận tải hành khách liên tỉnh đến các tỉnh miền núi, địa hình khó khăn, các huyện vùng sâu, vùng xa.

3. Tăng cường, nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh: xây dựng quy trình quản lý chất lượng dịch vụ, an ninh, an toàn giao thông đối với lĩnh vực vận tải hành khách cố định liên tỉnh áp dụng trên toàn quốc. Thực hiện đổi mới việc lựa chọn đơn vị tham gia khai thác vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh căn cứ vào chất lượng, quy mô đơn vị vận tải và lưu lượng vận tải trên tuyến; nghiên cứu ban hành quy định về xếp loại đơn vị kinh doanh vận tải và quy định phạm vi hoạt động đối với từng loại đơn vị để hạn chế và loại bỏ dần các đơn vị yếu kém, chất lượng dịch vụ thấp; các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh phải công bố công khai các chỉ tiêu về chất lượng dịch vụ.

4. Đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến cố định liên tỉnh: tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh theo chế độ định kỳ và đột xuất; giám sát thực hiện nghiêm các quy định khi xe ra vào bến; kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình hoạt động trên tuyến; xây dựng chế độ hậu kiểm sau khi cấp phép tuyến đối với doanh nghiệp về phương tiện và nhân lực theo định kỳ; triển khai xử lý các vi phạm (về tốc độ, về dừng, đỗ đón trả khách, phóng nhanh, vượt ẩu...) thông qua thiết bị giám sát hành trình và trên thực địa.

5. Phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh: tăng cường công tác đào tạo, nâng cao trình độ chuyên môn đối với đội ngũ cán bộ quản lý nhà nước, cán bộ quản lý điều hành hoạt động vận tải tại các doanh nghiệp và công tác giáo dục ý thức chấp hành pháp luật về giao thông cho đội ngũ lái xe, phụ xe; thường xuyên tổ chức các hội thi lái xe giỏi cấp toàn quốc, cấp tỉnh và cấp doanh nghiệp.

6. Tăng cường quản lý, hỗ trợ nâng cao chất lượng đối với đơn vị tham gia vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh: các doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải phải ký cam kết chất lượng dịch vụ vận tải và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy định, vi phạm cam kết; khuyến khích xây dựng thương hiệu doanh nghiệp theo hướng an toàn - văn minh - lịch sự; hỗ trợ các doanh nghiệp nâng cao chất lượng dịch vụ, đổi mới phương tiện vận tải theo hướng sử dụng công nghệ hiện đại, bảo vệ môi trường; hỗ trợ tổ chức các khóa đào tạo nhằm giúp doanh nghiệp nâng cao chất lượng quản lý điều hành vận tải, giảm chi phí, xây dựng mức giá vé hợp lý; kịp thời khen thưởng, tuyên dương trên phương tiện thông tin, truyền thông đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải có tỷ lệ phản hồi tích cực cao từ hành khách.

7. Giải pháp, chính sách về thông tin, truyền thông: các bến xe khách phục vụ tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật, có hệ thống biển báo đầy đủ, rõ ràng. Đối với các bến xe từ loại 2 trở lên, khuyến khích lắp đặt các bảng thông tin điện tử, lập website riêng để cung cấp thông tin rộng rãi đến với hành khách; Website của Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có bến xe đi-đến phải có thông tin chi tiết về các luồng tuyến vận tải hành khách tuyến cố định liên tỉnh (bến xe đi-đến, điểm dừng, đón trả khách, tần suất, thời gian, giá vé, đơn vị vận tải); các thông tin phản ánh về lĩnh vực vận tải hành khách tuyến cố định gửi về Sở Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tiếp nhận, xử lý; xây dựng cơ chế giám sát việc xử lý thông tin, xây dựng quy chế bảo mật thông tin đối với người cung cấp thông tin.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Vụ Vận tải

a) Thường trực, đôn đốc, tổng hợp tình hình để tham mưu cho Lãnh đạo Bộ trong việc triển khai thực hiện Quy hoạch định hướng và xây dựng Quy hoạch chi tiết phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ;

b) Phối hợp với Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Viện Chiến lược và phát triển GTVT làm việc với cấp địa phương để xây dựng quy hoạch chi tiết phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh.

2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam

a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Vận tải và các cơ quan có liên quan thực hiện nghiêm túc Quy hoạch định hướng, xây dựng Quy hoạch chi tiết phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh theo quy định tại Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình Bộ Giao thông vận tải trước 30 tháng 3 năm 2015.

b) Hướng dẫn, đôn đốc các địa phương lập quy hoạch bến xe khách, đánh mã số bến xe khách thống nhất toàn quốc, công bố danh mục, mã số bến xe và nguyên tắc đánh mã số tuyến cố định liên tỉnh thống nhất trên toàn quốc làm cơ sở xây dựng quy hoạch chi tiết tuyến cố định liên tỉnh.

c) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để tổ chức thực hiện.

3. Các Vụ có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ phối hợp với Vụ Vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam triển khai thực hiện quy hoạch.

4. Viện Chiến lược và phát triển GTVT phối hợp với Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Vụ Vận tải tổ chức rà soát, làm việc với các địa phương xây dựng Quy hoạch chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đúng quy định.

5. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

a) Căn cứ tình hình tại địa phương và quy hoạch định hướng, nghiên cứu đề xuất quy hoạch chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh của địa phương mình gửi Bộ Giao thông vận tải (Vụ Vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Viện Chiến lược và Phát triển giao thông vận tải) trước ngày 10/03/2015, riêng Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh gửi trước ngày 20/03/2015 để tổng hợp.

b) Phối hợp với Vụ Vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Viện Chiến lược và Phát triển giao thông vận tải xây dựng quy hoạch chi tiết mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ trong toàn quốc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Lưu VT, V.Tải (Phong 5b).





BỘ TRƯỞNG




Đinh La Thăng




PHỤ LỤC


QUY HOẠCH LƯU LƯỢNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH LIÊN TỈNH GIỮA CÁC TỈNH NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4899/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


TT

TT theo tỉnh

Tuyến vận tải hành khách liên tỉnh

Cự ly bình quân (km)

Lưu lượng năm 2014 (chuyến /tháng)

Lưu lượng năm 2020 (chuyến /tháng)

Tỉnh An Giang: đi và đến

1

1

An Giang <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

368

687

1311

2

2

An Giang <=> Bến Tre

227

300

467

3

3

An Giang <=> Bình Dương

282

2431

4638

4

4

An Giang <=> Bình Phước

360

90

172

5

5

An Giang <=> Cà Mau

302

315

490

6

6

An Giang <=> Cần Thơ

114

3150

4900

7

7

An Giang <=> Đắk Lắk

660

30

32

8

8

An Giang <=> Đồng Nai

310

472

900

9

9

An Giang <=> Hà Nội

2056

15

23

10

10

An Giang <=> Hải Dương

1766

8

11

11

An Giang <=> Hậu Giang

161

150

233

12

12

An Giang <=> Hồ Chí Minh

245

11428

21800

13

13

An Giang <=> Khánh Hòa

670

60

118

14

14

An Giang <=> Kiên Giang

129

1620

2520

15

15

An Giang <=> Sóc Trăng

168

180

280

16

16

An Giang <=> Tây Ninh

369

165

315

17

17

An Giang <=> Trà Vinh

189

90

140

18

18

An Giang <=> Vĩnh Long

184

120

187

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: đi và đến

19

1

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> An Giang

368

687

1311

20

2

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Bắc Giang

1800

43

77

21

3

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Bạc Liêu

460

44

83

22

4

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Bến Tre

255

568

1073

23

5

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Bình Định

750

20

80

24

6

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Bình Dương

125

110

170

25

7

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Bình Phước

245

226

349

26

8

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Bình Thuận

192

527

1085

27

9

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Cà Mau

467

407

769

28

10

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Cần Thơ

328

461

871

29

11

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Đắk Lắk

511

207

215

30

12

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Đắk Nông

455

33

90

31

13

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Đồng Nai

75

127

196

32

14

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Đồng Tháp

321

387

731

33

15

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Hà Nội

1850

156

298

34

16

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Hà Tĩnh

1321

100

35

17

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Hải Dương

1800

31

59

36

18

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Hải Phòng

1800

240

458

37

19

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Hậu Giang

368

323

610

38

20

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Hồ Chí Minh

120

19392

24537

39

21

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Hưng Yên

1840

15

29

40

22

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Khánh Hòa

520

525

1081

41

23

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Kiên Giang

402

673

1272

42

24

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Lâm Đồng

395

380

395

43

25

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Long An

165

379

716

44

26

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Nam Định

1710

101

193

45

27

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Nghệ An

1560

87

123

46

28

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Ninh Thuận

296

56

115

47

29

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Phú Thọ

1735

15

48

30

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Quảng Bình

1183

50

100

49

31

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Quảng Ngãi

815

149

307

50

32

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Quảng Trị

1150

51

93

51

33

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Sóc Trăng

365

130

246

52

34

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Tây Ninh

221

180

278

53

35

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Thái Bình

1800

173

331

54

36

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Thanh Hóa

1500

36

51

55

37

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Thừa Thiên Huế

1010

15

56

38

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Tiền Giang

227

399

754

57

39

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Trà Vinh

326

510

964

58

40

Bà Rịa - Vũng Tàu <=> Vĩnh Long

303

264

499

Tỉnh Bắc Giang: đi và đến

59

1

Bắc Giang <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1800

43

77

60

2

Bắc Giang <=> Bắc Kạn

145

15

288

61

3

Bắc Giang <=> Bắc Ninh

55

1110

2144

62

4

Bắc Giang <=> Bình Dương

1840

27

48

63

5

Bắc Giang <=> Bình Phước

1833

21

37

64

6

Bắc Giang <=> Cần Thơ

1930

15

65

7

Bắc Giang <=> Cao Bằng

215

45

71

66

8

Bắc Giang <=> Đà Nẵng

820

15

67

9

Bắc Giang <=> Đắk Lắk

1717

33

36

68

10

Bắc Giang <=> Đắk Nông

1633

16

17

69

11

Bắc Giang <=> Đồng Nai

1750

15

70

12

Bắc Giang <=> Gia Lai

1250

15

71

13

Bắc Giang <=> Hà Nam

150

60

116

72

14

Bắc Giang <=> Hà Nội

98

12090

15298

73

15

Bắc Giang <=> Hà Tĩnh

405

45

80

74

16

Bắc Giang <=> Hải Dương

85

120

232

75

17

Bắc Giang <=> Hải Phòng

168

536

1035

76

18

Bắc Giang <=> Hồ Chí Minh

1840

111

196

77

19

Bắc Giang <=> Hòa Bình

160

30

48

78

20

Bắc Giang <=> Hưng Yên

170

20

39

79

21

Bắc Giang <=> Kon Tum

1290

15

80

22

Bắc Giang <=> Lâm Đồng

1650

53

57

81

23

Bắc Giang <=> Lạng Sơn

129

510

809

82

24

Bắc Giang <=> Lào Cai

350

30

83

25

Bắc Giang <=> Long An

1820

15

84

26

Bắc Giang <=> Nam Định

150

120

232

85

27

Bắc Giang <=> Nghệ An

350

75

133

86

28

Bắc Giang <=> Ninh Bình

167

146

282

87

29

Bắc Giang <=> Phú Thọ

110

300

476

88

30

Bắc Giang <=> Quảng Ninh

207

570

1101

89

31

Bắc Giang <=> Sơn La

380

30

90

90

32

Bắc Giang <=> Tây Ninh

1900

36

63

91

33

Bắc Giang <=> Thái Bình

130

30

58

92

34

Bắc Giang <=> Thái Nguyên

79

1140

1808

93

35

Bắc Giang <=> Thanh Hóa

210

90

159

94

36

Bắc Giang <=> Tuyên Quang

150

110

174

Tỉnh Bắc Kạn: đi và đến

95

1

Bắc Kạn <=> Bắc Giang

145

15

288

96

2

Bắc Kạn <=> Bắc Ninh

170

90

174

97

3

Bắc Kạn <=> Bình Phước

2000

15

26

98

4

Bắc Kạn <=> Cao Bằng

120

86

137

99

5

Bắc Kạn <=> Điện Biên

661

144

100

6

Bắc Kạn <=> Hà Giang

325

144

101

7

Bắc Kạn <=> Hà Nam

269

252

102

8

Bắc Kạn <=> Hà Nội

179

570

1101

103

9

Bắc Kạn <=> Hải Dương

212

45

180

104

10

Bắc Kạn <=> Hải Phòng

269

180

105

11

Bắc Kạn <=> Hồ Chí Minh

1916

48

106

12

Bắc Kạn <=> Hòa Bình

252

276

107

13

Bắc Kạn <=> Hưng Yên

250

15

264

108

14

Bắc Kạn <=> Lai Châu

526

144

109

15

Bắc Kạn <=> Lạng Sơn

140

30

288

110

16

Bắc Kạn <=> Lào Cai

316

132

111

17

Bắc Kạn <=> Nam Định

292

130

251

112

18

Bắc Kạn <=> Ninh Bình

280

288

113

19

Bắc Kạn <=> Phú Thọ

180

264

114

20

Bắc Kạn <=> Quảng Ninh

386

156

115

21

Bắc Kạn <=> Sơn La

504

144

116

22

Bắc Kạn <=> Thái Bình

276

60

58

117

23

Bắc Kạn <=> Thái Nguyên

146

2865

4544

118

24

Bắc Kạn <=> Thanh Hóa

333

240

119

25

Bắc Kạn <=> Tuyên Quang

208

240

120

26

Bắc Kạn <=> Vĩnh Phúc

183

276

121

27

Bắc Kạn <=> Yên Bái

268

144

Tỉnh Bạc Liêu: đi và đến

122

1

Bạc Liêu <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

460

44

83

123

2

Bạc Liêu <=> Bến Tre

255

90

140

124

3

Bạc Liêu <=> Bình Dương

310

30

57

125

4

Bạc Liêu <=> Bình Phước

430

60

113

126

5

Bạc Liêu <=> Cà Mau

75

570

887

127

6

Bạc Liêu <=> Cần Thơ

123

420

653

128

7

Bạc Liêu <=> Đồng Nai

290

90

172

129

8

Bạc Liêu <=> Hải Dương

1871

8

130

9

Bạc Liêu <=> Hậu Giang

95

240

373

131

10

Bạc Liêu <=> Hồ Chí Minh

289

2250

4292

132

11

Bạc Liêu <=> Hưng Yên

2050

15

23

133

12

Bạc Liêu <=> Khánh Hòa

720

30

30

134

13

Bạc Liêu <=> Kiên Giang

95

210

327

135

14

Bạc Liêu <=> Quảng Ngãi

1362

15

136

15

Bạc Liêu <=> Tây Ninh

465

15

28

Tỉnh Bắc Nỉnh: đi và đến

137

1

Bắc Ninh <=> Bắc Giang

55

1110

2144

138

2

Bắc Ninh <=> Bắc Kạn

170

90

174

139

3

Bắc Ninh <=> Cao Bằng

260

420

824

140

4

Bắc Ninh <=> Hà Nội

40

2100

4065

141

5

Bắc Ninh <=> Hà Tĩnh

379

25

142

6

Bắc Ninh <=> Hải Dương

67

810

1568

143

7

Bắc Ninh <=> Hồ Chí Minh

1780

247

489

144

8

Bắc Ninh <=> Hòa Bình

110

60

118

145

9

Bắc Ninh <=> Lạng Sơn

130

360

706

146

10

Bắc Ninh <=> Nam Định

147

390

755

147

11

Bắc Ninh <=> Nghệ An

320

180

377

148

12

Bắc Ninh <=> Ninh Bình

130

30

149

13

Bắc Ninh <=> Phú Thọ

114

60

118

150

14

Bắc Ninh <=> Quảng Ninh

210

60

116

151

15

Bắc Ninh <=> Thái Bình

150

30

58

152

16

Bắc Ninh <=> Thái Nguyên

90

450

882

153

17

Bắc Ninh <=> Thanh Hóa

225

180

377

154

18

Bắc Ninh <=> Tuyên Quang

196

170

333

Tỉnh Bến Tre: đi và đến

155

1

Bến Tre <=> An Giang

227

300

467

156

2

Bến Tre <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

255

568

1073

157

3

Bến Tre <=> Bạc Liêu

255

90

140

158

4

Bến Tre <=> Bình Định

1430

15

159

5

Bến Tre <=> Bình Dương

176

1058

2018

160

6

Bến Tre <=> Bình Phước

267

359

685

161

7

Bến Tre <=> Bình Thuận

295

30

59

162

8

Bến Tre <=> Cà Mau

315

330

513

163

9

Bến Tre <=> Cần Thơ

125

210

327

164

10

Bến Tre <=> Đà Nẵng

1030

15

165

11

Bến Tre <=> Đắk Lắk

510

30

32

166

12

Bến Tre <=> Đắk Nông

347

165

175

167

13

Bến Tre <=> Đồng Nai

212

510

973

168

14

Bến Tre <=> Đồng Tháp

110

30

47

169

15

Bến Tre <=> Gia Lai

674

15

170

16

Bến Tre <=> Hải Dương

1690

8

171

17

Bến Tre <=> Hậu Giang

150

30

172

18

Bến Tre <=> Hồ Chí Minh

121

3106

5925

173

19

Bến Tre <=> Khánh Hòa

515

30

174

20

Bến Tre <=> Kiên Giang

293

180

280

175

21

Bến Tre <=> Kon Tum

675

15

176

22

Bến Tre <=> Lâm Đồng

295

90

96

177

23

Bến Tre <=> Long An

110

60

93

178

24

Bến Tre <=> Ninh Thuận

430

15

179

25

Bến Tre <=> Phú Yên

670

15

180

26

Bến Tre <=> Quảng Nam

1026

30

60

181

27

Bến Tre <=> Quảng Ngãi

930

15

29

182

28

Bến Tre <=> Sóc Trăng

100

30

183

29

Bến Tre <=> Tây Ninh

237

165

315

184

30

Bến Tre <=> Thừa Thiên Huế

1140

15

185

31

Bến Tre <=> Trà Vinh

70

30

186

32

Bến Tre <=> Vĩnh Long

70

30

Tỉnh Bình Định: đi và đến

187

1

Bình Định <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

750

20

80

188

2

Bình Định <=> Bến Tre

1430

15

189

3

Bình Định <=> Bình Dương

750

20

41

190

4

Bình Định <=> Bình Thuận

480

38

45

191

5

Bình Định <=> Đà Nẵng

265

1294

1537

192

6

Bình Định <=> Đắk Lắk

353

335

472

193

7

Bình Định <=> Đắk Nông

488

101

142

194

8

Bình Định <=> Gia Lai

226

1725

2430

195

9

Bình Định <=> Hải Dương

1067

8

196

10

Bình Định <=> Hồ Chí Minh

734

2098

4250

197

11

Bình Định <=> Khánh Hòa

258

976

1160

198

12

Bình Định <=> Kon Tum

258

1120

1578

199

13

Bình Định <=> Lâm Đồng

360

72

101

200

14

Bình Định <=> Nghệ An

780

250

201

15

Bình Định <=> Ninh Thuận

314

60

80

202

16

Bình Định <=>Phú Yên

150

100

119

203

17

Bình Định <=> Quảng Nam

265

296

352

204

18

Bình Định <=> Quảng Ngãi

174

372

442

205

19

Bình Định <=> Tây Ninh

860

21

43

206

20

Bình Định <=> Thừa Thiên Huế

405

270

392

207

21

Bình Định <=> Tiền Giang

820

36

71

Tỉnh Bình Dương: đi và đến

208

1

Bình Dương <=> An Giang

282

2431

4638

209

2

Bình Dương <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

125

110

170

210

3

Bình Dương <=> Bắc Giang

1840

27

48

211

4

Bình Dương <=> Bạc Liêu

310

30

57

212

5

Bình Dương <=> Bến Tre

176

1058

2018

213

6

Bình Dương <=> Bình Định

750

20

41

214

7

Bình Dương <=> Bình Phước

145

960

1482

215

8

Bình Dương <=> Cà Mau

365

446

843

216

9

Bình Dương <=> Cần Thơ

215

916

1731

217

10

Bình Dương <=> Đồng Nai

60

60

93

218

11

Bình Dương <=> Đồng Tháp

200

915

1729

219

12

Bình Dương <=> Hà Giang

2100

15

23

220

13

Bình Dương <=> Hà Nam

1700

15

30

221

14

Bình Dương <=> Hà Tĩnh

1450

261

369

222

15

Bình Dương <=> Hải Dương

1780

15

29

223

16

Bình Dương <=> Hậu Giang

250

1647

3112

224

17

Bình Dương <=> Hồ Chí Minh

37

385

594

225

18

Bình Dương <=> Hòa Bình

1720

491

876

226

19

Bình Dương <=> Khánh Hòa

450

30

30

227

20

Bình Dương <=> Kiên Giang

338

941

1778

228

21

Bình Dương <=> Lâm Đồng

328

180

187

229

22

Bình Dương <=> Lạng Sơn

1950

18

32

230

23

Bình Dương <=> Lào Cai

2110

15

23

231

24

Bình Dương <=> Long An

60

85

161

232

25

Bình Dương <=> Nam Định

1700

15

29

233

26

Bình Dương <=> Nghệ An

1502

383

542

234

27

Bình Dương <=> Ninh Bình

1680

15

29

235

28

Bình Dương <=> Ninh Thuận

350

60

124

236

29

Bình Dương <=> Phú Thọ

1900

153

273

237

30

Bình Dương <=> Quảng Bình

1084

40

60

238

31

Bình Dương <=> Quảng Ngãi

800

30

62

239

32

Bình Dương <=> Sóc Trăng

275

1656

3129

240

33

Bình Dương <=> Tây Ninh

90

55

85

241

34

Bình Dương <=> Thái Bình

1700

24

46

242

35

Bình Dương <=> Thanh Hóa

1622

456

645

243

36

Bình Dương <=> Tiền Giang

170

60

114

244

37

Bình Dương <=> Trà Vinh

165

536

1013

245

38

Bình Dương <=> Tuyên Quang

1900

36

64

246

39

Bình Dương <=> Vĩnh Long

221

763

1442

Tỉnh Bình Phước: đi và đến

247

1

Bình Phước <=> An Giang

360

90

172

248

2

Bình Phước <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

245

226

349

249

3

Bình Phước <=> Bắc Giang

1833

21

37

250

4

Bình Phước <=> Bắc Kạn

2000

15

26

251

5

Bình Phước <=> Bạc Liêu

430

60

113

252

6

Bình Phước <=> Bến Tre

267

359

685

253

7

Bình Phước <=> Bình Dương

145

960

1482

254

8

Bình Phước <=> Bình Thuận

220

30

156

255

9

Bình Phước <=> Cà Mau

504

225

425

256

10

Bình Phước <=> Cần Thơ

290

30

57

257

11

Bình Phước <=> Cao Bằng

2085

15

23

258

12

Bình Phước <=> Đà Nẵng

900

20

132

259

13

Bình Phước <=> Đắk Lắk

180

30

31

260

14

Bình Phước <=> Đồng Nai

199

180

278

261

15

Bình Phước <=> Đồng Tháp

354

75

142

262

16

Bình Phước <=> Gia Lai

400

90

94

263

17

Bình Phước <=> Hà Nam

1930

27

51

264

18

Bình Phước <=> Hà Nội

1940

15

51

265

19

Bình Phước <=> Hải Dương

1914

73

144

266

20

Bình Phước <=> Hậu Giang

370

60

172

267

21

Bình Phước <=> Hồ Chí Minh

152

10787

13649

268

22

Bình Phước <=> Khánh Hòa

420

30

269

23

Bình Phước <=> Kiên Giang

495

210

397

270

24

Bình Phước <=> Lâm Đồng

228

150

156

271

25

Bình Phước <=> Lạng Sơn

1995

15

27

272

26

Bình Phước <=> Long An

170

30

57

273

27

Bình Phước <=> Nam Định

1732

67

133

274

28

Bình Phước <=> Nghệ An

1700

120

167

275

29

Bình Phước <=> Ninh Bình

1750

15

30

276

30

Bình Phước <=> Phú Thọ

1836

15

26

277

31

Bình Phước <=> Quảng Nam

825

64

132

278

32

Bình Phước <=> Quảng Ngãi

800

21

43

279

33

Bình Phước <=> Quảng Ninh

1950

15

51

280

34

Bình Phước <=> Sóc Trăng

382

45

85

281

35

Bình Phước <=> Tây Ninh

130

480

741

282

36

Bình Phước <=> Thái Bình

1660

96

190

283

37

Bình Phước <=> Thái Nguyên

1863

18

32

284

38

Bình Phước <=> Thanh Hóa

1650

39

55

285

39

Bình Phước <=> Thừa Thiên Huế

1100

82

116

286

40

Bình Phước <=> Tiền Giang

270

120

227

287

41

Bình Phước <=> Trà Vinh

364

210

397

288

42

Bình Phước <=> Vĩnh Long

265

540

1020

289

43

Bình Phước <=> Vĩnh Phúc

1935

15

51

Tỉnh Bình Thuận: đi và đến

290

1

Bình Thuận <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

192

527

1085

291

2

Bình Thuận <=> Bến Tre

295

30

59

292

3

Bình Thuận <=> Bình Định

480

38

45

293

4

Bình Thuận <=> Bình Phước

220

30

156

294

5

Bình Thuận <=> Cà Mau

650

45

88

295

6

Bình Thuận <=> Đắk Lắk

444

90

127

296

7

Bình Thuận <=> Đồng Nai

124

210

425

297

8

Bình Thuận <=> Đồng Tháp

443

120

236

298

9

Bình Thuận <=> Hải Dương

1526

8

299

10

Bình Thuận <=> Hồ Chí Minh

210

11663

14757

300

11

Bình Thuận <=> Khánh Hòa

230

570

677

301

12

Bình Thuận <=> Kiên Giang

470

60

118

302

13

Bình Thuận <=> Lâm Đồng

210

365

514

303

14

Bình Thuận <=> Ninh Thuận

126

1763

2094

304

15

Bình Thuận <=> Quảng Ngãi

800

15

18

305

16

Bình Thuận <=> Quảng Trị

1050

15

30

306

17

Bình Thuận <=> Sóc Trăng

460

30

59

307

18

Bình Thuận <=> Tây Ninh

275

60

122

308

19

Bình Thuận <=> Trà Vinh

430

45

88

309

20

Bình Thuận <=> Vĩnh Long

360

60

118

Tỉnh Cà Mau: đi và đến

310

1

Cà Mau <=> An Giang

302

315

490

311

2

Cà Mau <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

467

407

769

312

3

Cà Mau <=> Bạc Liêu

75

570

887

313

4

Cà Mau <=> Bến Tre

315

330

513

314

5

Cà Mau <=> Bình Dương

365

446

843

315

6

Cà Mau <=> Bình Phước

504

225

425

316

7

Cà Mau <=> Bình Thuận

650

45

88

317

8

Cà Mau <=> Cần Thơ

177

2220

3453

318

9

Cà Mau <=> Đắk Lắk

720

30

32

319

10

Cà Mau <=> Đắk Nông

650

45

48

320

11

Cà Mau <=> Đồng Nai

416

255

486

321

12

Cà Mau <=> Đồng Tháp

274

120

187

322

13

Cà Mau <=> Hải Dương

1929

8

323

14

Cà Mau <=> Hồ Chí Minh

350

3604

6875

324

15

Cà Mau <=> Hưng Yên

2100

15

23

325

16

Cà Mau <=> Khánh Hòa

795

60

118

326

17

Cà Mau <=> Kiên Giang

193

660

1027

327

18

Cà Mau <=> Lâm Đồng

660

60

64

328

19

Cà Mau <=> Nam Định

2130

31

47

329

20

Cà Mau <=> Nghệ An

1650

60

330

21

Cà Mau <=> Ninh Bình

2000

16

30

331

22

Cà Mau <=> Ninh Thuận

720

60

118

332

23

Cà Mau <=> Quảng Nam

1246

30

60

333

24

Cà Mau <=> Quảng Ngãi

1182

15

29

334

25

Cà Mau <=> Sóc Trăng

116

30

47

335

26

Cà Mau <=> Tây Ninh

471

120

229

336

27

Cà Mau <=> Tiền Giang

304

90

140

337

28

Cà Mau <=> Trà Vinh

284

150

233

338

29

Cà Mau <=> Vĩnh Long

235

60

93

TP. Cần Thơ: đi và đến

339

1

Cần Thơ <=> An Giang

114

3150

4900

340

2

Cần Thơ <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

328

461

871

341

3

Cần Thơ <=> Bắc Giang

1930

15

342

4

Cần Thơ <=> Bạc Liêu

123

420

653

343

5

Cần Tha <=> Bến Tre

125

210

327

344

6

Cần Thơ <=> Bình Dương

215

916

1731

345

7

Cần Thơ <=> Bình Phước

290

30

57

346

8

Cần Thơ <=> Cà Mau

177

2220

3453

347

9

Cần Thơ <=> Đồng Nai

274

240

458

348

10

Cần Thơ <=> Đồng Tháp

134

240

373

349

11

Cần Thơ <=> Hà Nam

1950

15

28

350

12

Cần Thơ <=> Hà Nội

1865

37

70

351

13

Cần Thơ <=> Hà Tĩnh

1405

20

352

14

Cần Thơ <=> Hải Dương

1768

8

353

15

Cần Thơ <=> Hậu Giang

50

660

1027

354

16

Cần Thơ <=> Hồ Chí Minh

205

4772

9103

355

17

Cần Thơ <=> Khánh Hòa

630

60

118

356

18

Cần Thơ <=> Kiên Giang

141

1320

2053

357

19

Cần Thơ <=> Lâm Đồng

480

270

287

358

20

Cần Thơ <=> Lạng Sơn

2013

60

90

359

21

Cần Thơ <=> Long An

123

30

47

360

22

Cần Thơ <=> Nghệ An

1500

500

361

23

Cần Thơ <=> Phú Thọ

1822

15

362

24

Cần Thơ <=> Quảng Nam

1124

30

60

363

25

Cần Thơ <=> Quảng Ngãi

1060

30

59

364

26

Cần Thơ <=> Quảng Ninh

2280

15

23

365

27

Cần Thơ <=> Sóc Trăng

76

1080

1680

366

28

Cần Thơ <=> Tây Ninh

271

30

57

367

29

Cần Thơ <=> Thừa Thiên Huế

1096

15

368

30

Cần Thơ <=> Tiền Giang

124

60

93

369

31

Cần Thơ <=> Trà Vinh

142

540

840

Tỉnh Cao Bằng: đi và đến

370

1

Cao Bằng <=> Bắc Giang

215

45

71

371

2

Cao Bằng <=> Bắc Kạn

120

86

137

372

3

Cao Bằng <=> Bắc Ninh

260

420

824

373

4

Cao Bằng <=> Bình Phước

2085

15

23

374

5

Cao Bằng <=> Đắk Lắk

1685

15

16

375

6

Cao Bằng <=> Đắk Nông

1710

24

26

376

7

Cao Bằng <=> Gia Lai

1350

15

17

377

8

Cao Bằng <=> Hà Nội

280

1140

2202

378

9

Cao Bằng <=> Hải Dương

380

60

116

379

10

Cao Bằng <=> Hải Phòng

370

45

87

380

11

Cao Bằng <=> Lâm Đồng

1347

24

26

381

12

Cao Bằng <=> Lạng Sơn

120

330

523

382

13

Cao Bằng <=> Nam Định

370

170

328

383

14

Cao Bằng <=> Ninh Bình

375

15

384

15

Cao Bằng <=> Thái Nguyên

210

1155

1832

TP. Đà Nẵng: đi và đến

385

1

Đà Nẵng <=> Bắc Giang

820

15

386

2

Đà Nẵng <=> Bến Tre

1030

15

387

3

Đà Nẵng <=> Bình Định

265

1294

1537

388

4

Đà Nẵng <=> Bình Phước

900

20

132

389

5

Đà Nẵng <=> Đắk Lắk

685

120

169

390

6

Đà Nẵng <=> Đắk Nông

765

225

317

391

7

Đà Nẵng <=> Gia Lai

470

870

1225

392

8

Đà Nẵng <=> Hà Nội

759

540

1293

393

9

Đà Nẵng <=> Hà Tĩnh

454

660

958

394

10

Đà Nẵng <=> Hải Dương

767

8

395

11

Đà Nẵng <=> Hải Phòng

760

120

287

396

12

Đà Nẵng <=> Hồ Chí Minh

960

1323

2680

397

13

Đà Nẵng <=> Khánh Hòa

525

240

285

398

14

Đà Nẵng <=> Kon Tum

300

556

782

399

15

Đà Nẵng <=> Lâm Đồng

800

240

338

400

16

Đà Nẵng <=> Nam Định

735

44

105

401

17

Đà Nẵng <=> Nghệ An

505

680

988

402

18

Đà Nẵng <=> Ninh Bình

653

15

403

19

Đà Nẵng <=> Ninh Thuận

616

80

100

404

20

Đà Nẵng <=> Phú Thọ

822

15

405

21

Đà Nẵng <=> Phú Yên

430

60

71

406

22

Đà Nẵng <=> Quảng Bình

297

3660

5315

407

23

Đà Nẵng <=> Quảng Nam

103

2988

3550

408

24

Đà Nẵng <=> Quảng Ngãi

148

1590

1889

409

25

Đà Nẵng <=> Quảng Ninh

880

120

332

410

26

Đà Nẵng <=> Quảng Trị

218

2160

3137

411

27

Đà Nẵng <=> Thái Bình

713

60

89

412

28

Đà Nẵng <=> Thái Nguyên

850

80

127

413

29

Đà Nẵng £> Thanh Hóa

645

210

305

414

30

Đà Nẵng <=> Thừa Thiên Huế

95

3840

5576

Tỉnh Đắk Lắk: đi và đến

415

1

Đắk Lắk <=> An Giang

660

30

32

416

2

Đắk Lắk <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

511

207

215

417

3

Đắk Lắk <=> Bắc Giang

1717

33

36

418

4

Đắk Lắk <=> Bến Tre

510

30

32

419

5

Đắk Lắk <=> Bình Định

353

335

472

420

6

Đắk Lắk <=> Bình Phước

180

30

31

421

7

Đắk Lắk <=> Bình Thuận

444

90

127

422

8

Đắk Lắk <=> Cà Mau

720

30

32

423

9

Đắk Lắk <=> Cao Bằng

1685

15

16

424

10

Đắk Lắk <=> Đà Nẵng

685

120

169

425

11

Đắk Lắk <=> Đắk Nông

124

690

1243

426

12

Đắk Lắk <=> Đồng Nai

449

70

73

427

13

Đắk Lắk <=> Gia Lai

204

540

973

428

14

Đắk Lắk <=> Hà Giang

1800

15

17

429

15

Đắk Lắk <=> Hà Nội

1470

15

31

430

16

Đắk Lắk <=> Hà Tĩnh

1155

240

343

431

17

Đắk Lắk <=> Hải Dương

1417

63

150

432

18

Đắk Lắk <=> Hải Phòng

1523

47

97

433

19

Đắk Lắk <=> Hồ Chí Minh

398

4767

4949

434

20

Đắk Lắk <=> Hòa Bình

1515

180

203

435

21

Đắk Lắk <=> Khánh Hòa

177

810

1133

436

22

Đắk Lắk <=> Kiên Giang

596

30

32

437

23

Đắk Lắk <=> Kon Tum

264

305

390

438

24

Đắk Lắk <=> Lâm Đồng

257

300

540

439

25

Đắk Lắk <=> Lạng Sơn

1650

15

17

440

26

Đắk Lắk <=> Lào Cai

2000

15

17

441

27

Đắk Lắk <=> Nam Định

1520

15

31

442

28

Đắk Lắk <=> Nghệ An

1138

186

266

443

29

Đắk Lắk <=> Ninh Thuận

290

200

460

444

30

Đắk Lắk <=> Phú Thọ

1559

15

17

445

31

Đắk Lắk <=> Phú Yên

202

450

630

446

32

Đắk Lắk <=> Quảng Bình

784

140

150

447

33

Đắk Lắk <=> Quảng Nam

644

55

77

448

34

Đắk Lắk <=> Quảng Ngãi

494

90

126

449

35

Đắk Lắk <=> Quảng Ninh

1670

15

31

450

36

Đắk Lắk <=> Quảng Trị

810

15

50

451

37

Đắk Lắk <=> Tây Ninh

600

60

62

452

38

Đắk Lắk <=> Thái Bình

1407

82

36

453

39

Đắk Lắk <=> Thanh Hóa

1280

54

77

454

40

Đắk Lắk <=> Thừa Thiên Huế

750

330

472

455

41

Đắk Lắk <=> Vĩnh Phúc

1550

15

31

Tỉnh Đắk Nông: đi và đến

456

1

Đắk Nông <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

455

33

90

457

2

Đắk Nông <=> Bắc Giang

1633

16

17

458

3

Đắk Nông <=> Bến Tre

347

165

175

459

4

Đắk Nông <=> Bình Định

488

101

142

460

5

Đắk Nông <=> Cà Mau

650

45

48

461

6

Đắk Nông <=> Cao Bằng

1710

24

26

462

7

Đắk Nông <=> Đà Nẵng

765

225

317

463

8

Đắk Nông <=> Đắk Lắk

124

690

1243

464

9

Đắk Nông <=> Đồng Nai

263

205

213

465

10

Đắk Nông <=> Hà Giang

1666

15

466

11

Đắk Nông <=> Hà Nội

1395

30

62

467

12

Đắk Nông <=> Hà Tĩnh

1107

252

360

468

13

Đắk Nông <=> Hải Dương

1432

41

85

469

14

Đắk Nông <=> Hồ Chí Minh

264

2924

3036

470

15

Đắk Nông <=> Khánh Hòa

306

120

168

471

16

Đắk Nông <=> Kon Tum

380

36

472

17

Đắk Nông <=> Lâm Đồng

148

628

1131

473

18

Đắk Nông <=> Lạng Sơn

1507

25

28

474

19

Đắk Nông <=> Lào Cai

1750

15

17

475

20

Đắk Nông <=> Nam Định

1335

163

338

476

21

Đắk Nông <=> Nghệ An

1121

149

212

477

22

Đắk Nông <=> Ninh Bình

1283

15

31

478

23

Đắk Nông <=> Phú Thọ

1495

36

41

479

24

Đắk Nông <=> Phú Yên

323

90

126

480

25

Đắk Nông <=> Quảng Bình

873

120

150

481

26

Đắk Nông <=> Quảng Nam

645

35

49

482

27

Đắk Nông <=> Quảng Ngãi

578

21

29

483

28

Đắk Nông <=> Quảng Trị

837

15

21

484

29

Đắk Nông <=> Thái Bình

1381

31

65

485

30

Đắk Nông <=> Thanh Hóa

1268

91

130

486

31

Đắk Nông <=> Thừa Thiên Huế

702

96

137

487

32

Đắk Nông <=> Trà Vinh

477

135

144

Tỉnh Điện Biên: đi và đến

488

1

Điện Biên <=> Bắc Kạn

661

144

489

2

Điện Biên <=> Hà Nội

489

1905

3680

490

3

Điện Biên <=> Hà Tĩnh

669

20

491

4

Điện Biên <=> Hải Dương

493

15

492

5

Điện Biên <=> Hải Phòng

600

60

116

493

6

Điện Biên <=> Hưng Yên

591

120

232

494

7

Điện Biên <=> Lai Châu

189

900

1427

495

8

Điện Biên <=> Lào Cai

266

180

285

496

9

Điện Biên £> Nam Định

610

45

90

497

10

Điện Biên <=> Nghệ An

734

180

319

498

11

Điện Biên <=> Phú Thọ

430

90

143

499

12

Điện Biên <=> Quảng Ninh

660

30

60

500

13

Điện Biên <=> Sơn La

228

330

523

501

14

Điện Biên <=> Thái Bình

613

153

296

502

15

Điện Biên <=> Thanh Hóa

550

30

60

503

16

Điện Biên <=> Vĩnh Phúc

526

90

174

Tỉnh Đồng Nai: đi và đến

504

1

Đồng Nai <=> An Giang

310

472

900

505

2

Đồng Nai <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

75

127

196

506

3

Đồng Nai <=> Bắc Giang

1750

15

507

4

Đồng Nai <=> Bạc Liêu

290

90

172

508

5

Đồng Nai <=> Bến Tre

212

510

973

509

6

Đồng Nai <=> Bình Dương

60

60

93

510

7

Đồng Nai <=> Bình Phước

199

180

278

511

8

Đồng Nai <=> Bình Thuận

124

210

425

512

9

Đồng Nai <=> Cà Mau

416

255

486

513

10

Đồng Nai <=> Cần Thơ

274

240

458

514

11

Đồng Nai <=> Đắk Lắk

449

70

73

515

12

Đồng Nai <=> Đắk Nông

263

205

213

516

13

Đồng Nai <=> Đồng Tháp

314

375

708

517

14

Đồng Nai <=> Gia Lai

645

30

31

518

15

Đồng Nai <=> Hải Dương

1594

8

519

16

Đồng Nai <=> Hải Phòng

1800

15

30

520

17

Đồng Nai <=> Hậu Giang

309

548

1034

521

18

Đồng Nai <=> Hồ Chí Minh

117

3360

5187

522

19

Đồng Nai <=> Khánh Hòa

390

60

60

523

20

Đồng Nai <=> Kiên Giang

297

165

312

524

21

Đồng Nai <=> Kon Tum

615

72

108

525

22

Đồng Nai <=> Lâm Đồng

199

90

94

526

23

Đồng Nai <=> Long An

144

180

340

527

24

Đồng Nai <=> Nam Định

1500

15

30

528

25

Đồng Nai <=> Nghệ An

1450

15

21

529

26

Đồng Nai <=> Sóc Trăng

284

360

680

530

27

Đồng Nai <=> Tây Ninh

179

75

116

531

28

Đồng Nai <=> Thanh Hóa

1670

15

21

532

29

Đồng Nai <=> Tiền Giang

243

270

510

533

30

Đồng Nai <=> Trà Vinh

333

195

368

534

31

Đồng Nai <=> Tuyên Quang

1875

15

26

535

32

Đồng Nai <=> Vĩnh Long

295

105

198

Tỉnh Đồng Tháp: đi và đến

536

1

Đồng Tháp <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

321

387

731

537

2

Đồng Tháp <=> Bến Tre

110

30

47

538

3

Đồng Tháp <=> Bình Dương

200

915

1729

539

4

Đồng Tháp <=> Bình Phước

354

75

142

540

5

Đồng Tháp <=> Bình Thuận

443

120

236

541

6

Đồng Tháp <=> Cà Mau

274

120

187

542

7

Đồng Tháp <=> Cần Thơ

134

240

373

543

8

Đồng Tháp <=> Đồng Nai

314

375

708

544

9

Đồng Tháp <=> Hải Dương

1725

8

545

10

Đồng Tháp <=> Hồ Chí Minh

180

6653

8418

546

11

Đồng Tháp <=> Khánh Hòa

560

30

547

12

Đồng Tháp <=> Kiên Giang

110

45

70

548

13

Đồng Tháp <=> Long An

75

105

163

549

14

Đồng Tháp <=> Tây Ninh

309

180

343

550

15

Đồng Tháp <=> Tiền Giang

151

30

47

551

16

Đồng Tháp <=> Trà Vinh

136

165

257

Tỉnh Gia Lai: đi và đến

552

1

Gia Lai <=> Bắc Giang

1250

15

553

2

Gia Lai <=> Bến Tre

674

15

554

3

Gia Lai <=> Bình Định

226

1725

2430

555

4

Gia Lai <=> Bình Phước

400

90

94

556

5

Gia Lai <=> Cao Bằng

1350

15

17

557

6

Gia Lai <=> Đà Nẵng

470

870

1225

558

7

Gia Lai <=> Đắk Lắk

204

540

973

559

8

Gia Lai <=> Đồng Nai

645

30

31

560

9

Gia Lai <=> Hà Nam

1230

19

39

561

10

Gia Lai <=> Hà Nội

1230

300

621

562

11

Gia Lai <=> Hà Tĩnh

737

30

563

12

Gia Lai <=> Hải Dương

1221

151

313

564

13

Gia Lai <=> Hải Phòng

1300

15

25

565

14

Gia Lai <=> Hồ Chí Minh

584

2004

2081

566

15

Gia Lai <=> Hòa Bình

1400

90

97

567

16

Gia Lai <=> Khánh Hòa

350

300

420

568

17

Gia Lai <=> Kon Tum

145

557

1003

569

18

Gia Lai <=> Lâm Đồng

382

105

189

570

19

Gia Lai <=> Nam Định

1100

111

230

571

20

Gia Lai <=> Nghệ An

915

637

911

572

21

Gia Lai <=> Ninh Thuận

450

30

42

573

22

Gia Lai <=> Phú Thọ

1350

24

27

574

23

Gia Lai <=> Phú Yên

145

1230

1721

575

24

Gia Lai <=> Quảng Binh

510

150

214

576

25

Gia Lai <=> Quảng Nam

500

18

25

577

26

Gia Lai <=> Quảng Ngãi

307

115

161

578

27

Gia Lai <=> Quảng Trị

450

30

43

579

28

Gia Lai <=> Thái Binh

1175

32

39

580

29

Gia Lai <=> Thái Nguyên

1240

15

16

581

30

Gia Lai <=> Thừa Thiên Huế

467

345

493

Tỉnh Hà Giang: đi và đến

582

1

Hà Giang <=> Bắc Kạn

325

144

583

2

Hà Giang <=> Bình Dương

2100

15

23

584

3

Hà Giang <=> Đắk Lắk

1800

15

17

585

4

Hà Giang <=> Đắk Nông

1666

15

586

5

Hà Giang <=> Hà Nội

325

1215

2347

587

6

Hà Giang <=> Hải Dương

375

180

348

588

7

Hà Giang <=> Hải Phòng

380

15

589

8

Hà Giang <=> Lào Cai

270

60

95

590

9

Hà Giang <=> Nam Định

436

665

1285

591

10

Hà Giang <=> Ninh Bình

382

15

592

11

Hà Giang <=> Quảng Bình

829

40

50

593

12

Hà Giang <=> Thái Bình

435

174

336

594

13

Hà Giang <=> Thái Nguyên

239

570

904

595

14

Hà Giang <=> Thanh Hóa

470

60

106

596

15

Hà Giang <=> Tuyên Quang

185

1510

2395

597

16

Hà Giang <=> Vĩnh Phúc

275

102

197

Tỉnh Hà Nam: đi và đến

598

1

Hà Nam <=> Bắc Giang

150

60

116

599

2

Hà Nam <=> Bắc Kạn

269

252

600

3

Hà Nam <=> Bình Dương

1700

15

30

601

4

Hà Nam <=> Bình Phước

1930

27

51

602

5

Hà Nam <=> Cần Thơ

1950

15

28

603

6

Hà Nam <=> Gia Lai

1230

19

39

604

7

Hà Nam <=> Hà Nội

72

2658

5146

605

8

Hà Nam <=> Hải Dương

75

30

606

9

Hà Nam <=> Hải Phòng

130

270

523

607

10

Hà Nam <=> Hồ Chí Minh

1700

58

114

608

11

Hà Nam <=> Hòa Bình

120

300

588

609

12

Hà Nam <=> Lâm Đồng

1500

23

48

610

13

Hà Nam <=> Lạng Sơn

250

60

118

611

14

Hà Nam <=> Lào Cai

425

36

71

612

15

Hà Nam <=> Nam Định

43

148

287

613

16

Hà Nam <=> Quảng Ninh

344

225

436

614

17

Hà Nam <=> Sơn La

400

45

88

615

18

Hà Nam <=> Thái Nguyên

183

300

588

616

19

Hà Nam <=> Tuyên Quang

295

30

59

617

20

Hà Nam <=> Yên Bái

340

54

106

TP. Hà Nội: đi và đến

618

1

Hà Nội <=> An Giang

2056

15

23

619

2

Hà Nội <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1850

156

298

620

3

Hà Nội <=> Bắc Giang

98

12090

15298

621

4

Hà Nội <=> Bắc Kạn

179

570

1101

622

5

Hà Nội <=> Bắc Ninh

40

2100

4065

623

6

Hà Nội <=> Bình Phước

1940

15

51

624

7

Hà Nội <=> Cần Thơ

1865

37

70

625

8

Hà Nội <=> Cao Bằng

280

1140

2202

626

9

Hà Nội <=> Đà Nẵng

759

540

1293

627

10

Hà Nội <=> Đắk Lắk

1470

15

31

628

11

Hà Nội <=> Đắk Nông

1395

30

62

629

12

Hà Nội <=> Điện Biên

489

1905

3680

630

13

Hà Nội <=> Gia Lai

1230

300

621

631

14

Hà Nội <=> Hà Giang

325

1215

2347

632

15

Hà Nội <=> Hà Nam

72

2658

5146

633

16

Hà Nội <=> Hà Tĩnh

337

2400

5026

634

17

Hà Nội <=> Hải Dương

90

6300

8500

635

18

Hà Nội <=> Hải Phòng

124

11220

15412

636

19

Hà Nội <=> Hồ Chí Minh

1739

1794

3550

637

20

Hà Nội <=> Hòa Bình

94

9600

12147

638

21

Hà Nội <=> Hưng Yên

85

3743

7246

639

22

Hà Nội <=> Khánh Hòa

1300

30

640

23

Hà Nội <=> Kon Tum

1210

69

180

641

24

Hà Nôi <=> Lai Châu

465

1320

2589

642

25

Hà Nội <=> Lâm Đồng

1677

100

210

643

26

Hà Nội <=> Lạng Sơn

173

8100

10249

644

27

Hà Nội <=> Lào Cai

361

2400

4707

645

28

Hà Nội <=> Nam Định

121

20097

25429

646

29

Hà Nội <=> Nghệ An

299

7170

9072

647

30

Hà Nội <=> Ninh Bình

119

10962

13870

648

31

Hà Nội <=> Phú Thọ

101

8910

11274

649

32

Hà Nội <=> Quảng Bình

500

240

503

650

33

Hà Nội <=> Quảng Nam

957

90

180

651

34

Hà Nội <=> Quảng Ngãi

893

90

216

652

35

Hà Nội <=> Quảng Ninh

219

10530

13324

653

36

Hà Nội <=> Quảng Trị

600

105

217

654

37

Hà Nội <=> Sơn La

292

3285

6442

655

38

Hà Nội <=> Thái Bình

128

11475

14520

656

39

Hà Nội <=> Thái Nguyên

98

7230

9148

657

40

Hà Nội <=> Thanh Hóa

167

12195

15431

658

41

Hà Nội <=> Thừa Thiên Huế

665

30

659

42

Hà Nội <=> Tiền Giang

1800

15

660

43

Hà Nội <=> Tuyên Quang

175

4473

8772

661

44

Hà Nội <=> Vĩnh Phúc

65

1230

2381

662

45

Hà Nội <=> Yên Bái

207

3555

6972

Tỉnh Hà Tĩnh: đi và đến

663

1

Hà Tĩnh <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1321

100

664

2

Hà Tĩnh <=> Bắc Giang

405

45

80

665

3

Hà Tĩnh <=> Bắc Ninh

379

25

666

4

Hà Tĩnh <=> Bình Dương

1450

261

369

667

5

Hà Tĩnh <=> Cần Thơ

1405

20

668

6

Hà Tĩnh <=> Đà Nẵng

454

660

958

669

7

Hà Tĩnh <=> Đắk Lắk

1155

240

343

670

8

Hà Tĩnh <=> Đắk Nông

1107

252

360

671

9

Hà Tĩnh <=> Điện Biên

669

20

672

10

Hà Tĩnh <=> Gia Lai

737

30

673

11

Hà Tĩnh <=> Hà Nội

337

2400

5026

674

12

Hà Tĩnh <=> Hải Dương

363

15

675

13

Hà Tĩnh <=> Hải Phòng

433

225

471

676

14

Hà Tĩnh <=> Hồ Chí Minh

1465

525

731

677

15

Hà Tĩnh <=> Kon Tum

1380

30

72

678

16

Hà Tĩnh <=> Lai Châu

723

45

679

17

Hà Tĩnh <=> Lâm Đồng

1040

100

680

18

Hà Tĩnh <=> Lạng Sơn

490

30

681

19

Hà Tĩnh <=> Lào Cai

650

30

30

682

20

Hà Tĩnh <=> Nam Định

290

90

186

683

21

Hà Tĩnh <=> Nghệ An

91

8220

10244

684

22

Hà Tĩnh <=> Phú Thọ

420

30

53

685

23

Hà Tĩnh <=> Quảng Bình

116

150

180

686

24

Hà Tĩnh <=> Quảng Ninh

550

270

558

687

25

Hà Tĩnh <=> Quảng Trị

250

30

37

688

26

Hà Tĩnh <=> Sóc Trăng

1460

15

689

27

Hà Tĩnh <=> Sơn La

650

60

107

690

28

Hà Tĩnh <=> Tây Ninh

1259

20

691

29

Hà Tĩnh <=> Thái Nguyên

420

120

213

692

30

Hà Tĩnh <=> Thanh Hóa

233

120

150

693

31

Hà Tĩnh <=> Thừa Thiên Huế

317

330

411

694

32

Hà Tĩnh <=> Vĩnh Phúc

330

22

46

Tỉnh Hải Dương: đi và đến

695

1

Hải Dương <=> An Giang

1759

8

696

2

Hải Dương <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1800

31

59

697

3

Hải Dương <=> Bắc Giang

85

120

232

698

4

Hải Dương <=> Bắc Kạn

212

45

180

699

5

Hải Dương <=> Bạc Liêu

1865

8

700

6

Hải Dương <=> Bắc Ninh

67

810

1568

701

7

Hải Dương <=> Bến Tre

1683

8

702

8

Hải Dương <=> Bình Định

1060

8

703

9

Hải Dương <=> Bình Dương

1780

15

29

704

10

Hải Dương <=> Bình Phước

1914

73

144

705

11

Hải Dương <=> Bình Thuận

1519

8

706

12

Hải Dương <=> Cà Mau

1929

8

707

13

Hải Dương <=> Cần Thơ

1760

8

708

14

Hải Dương <=> Cao Bằng

380

60

116

709

15

Hải Dương <=> Đà Nẵng

761

8

710

16

Hải Dương <=> Đắk Lắk

1417

63

150

711

17

Hải Dương <=> Đắk Nông

1432

41

85

712

18

Hải Dương <=> Điện Biên

493

15

713

19

Hải Dương <=> Đồng Nai

1594

8

714

20

Hải Dương <=> Đồng Tháp

1725

8

715

21

Hải Dương <=> Gia Lai

1221

151

313

716

22

Hải Dương <=> Hà Giang

375

180

348

717

23

Hải Dương <=> Hà Nam

75

30

718

24

Hải Dương <=> Hà Nội

90

6300

8500

719

25

Hải Dương <=> Hà Tĩnh

363

15

720

26

Hải Dương <=> Hải Phòng

61

877

1698

721

27

Hải Dương <=> Hậu Giang

1800

8

722

28

Hải Dương <=> Hồ Chí Minh

1810

189

374

723

29

Hải Dương <=> Hòa Bình

129

30

724

30

Hải Dương <=> Hưng Yên

48

30

725

31

Hải Dương <=> Khánh Hòa

1274

15

726

32

Hải Dương <=> Kiên Giang

1824

8

727

33

Hải Dương <=> Kon Tum

1280

18

72

728

34

Hải Dương <=> Lai Châu

472

15

729

35

Hải Dương <=> Lâm Đồng

1615

51

106

730

36

Hải Dương <=> Lạng Sơn

242

1230

2412

731

37

Hải Dương <=> Lào Cai

450

60

180

732

38

Hải Dương <=> Long An

1690

15

25

733

39

Hải Dương <=> Nam Định

135

45

180

734

40

Hải Dương <=> Nghệ An

360

30

200

735

41

Hải Dương <=> Ninh Bình

115

30

736

42

Hải Dương <=> Ninh Thuận

1372

8

737

43

Hải Dương <=> Phú Thọ

193

300

588

738

44

Hải Dương <=> Phú Yên

1490

28

77

739

45

Hải Dương <=> Quảng Bình

503

15

740

46

Hải Dương <=> Quảng Nam

822

8

741

47

Hải Dương <=> Quảng Ngãi

898

8

742

48

Hải Dương <=> Quảng Ninh

199

2063

3994

743

49

Hải Dương <=> Quảng Trị

598

15

744

50

Hải Dương <=> Sóc Trăng

1816

8

745

51

Hải Dương <=> Sơn La

415

105

300

746

52

Hải Dương <=> Tây Ninh

1660

15

30

747

53

Hải Dương <=> Thái Bình

70

696

1000

748

54

Hải Dương <=> Thái Nguyên

169

330

647

749

55

Hải Dương <=> Thanh Hóa

218

390

817

750

56

Hải Dương <=> Thừa Thiên Huế

667

15

751

57

Hải Dương <=> Tiền Giang

1670

8

752

58

Hải Dương <=> Trà Vinh

1716

8

753

59

Hải Dương <=> Tuyên Quang

241

15

180

754

60

Hải Dương <=> Vĩnh Long

1720

8

755

61

Hải Dương <=> Vĩnh Phúc

102

30

756

62

Hải Dương <=> Yên Bái

225

30

180

TP. Hải Phòng: đi và đến

757

1

Hải Phòng <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1800

240

458

758

2

Hải Phòng <=> Bắc Giang

168

536

1035

759

3

Hải Phòng <=> Bắc Kạn

269

180

760

4

Hải Phòng <=> Cao Bằng

370

45

87

761

5

Hải Phòng <=> Đà Nẵng

760

120

287

762

6

Hải Phòng <=> Đắk Lắk

1523

47

97

763

7

Hải Phòng <=> Điện Biên

600

60

116

764

8

Hải Phòng <=> Đồng Nai

1800

15

30

765

9

Hải Phòng <=> Gia Lai

1300

15

25

766

10

Hải Phòng <=> Hà Giang

380

60

90

767

11

Hải Phòng <=> Hà Nam

130

270

523

768

12

Hải Phòng <=> Hà Nội

124

11220

15412

769

13

Hải Phòng <=> Hà Tĩnh

433

225

471

770

14

Hải Phòng <=> Hải Dương

61

877

1698

771

15

Hải Phòng <=> Hồ Chí Minh

1818

284

562

772

16

Hải Phòng <=> Hòa Bình

176

408

800

773

17

Hải Phòng <=> Hưng Yên

99

496

960

774

18

Hải Phòng <=> Lâm Đồng

1650

20

42

775

19

Hải Phòng <=> Lạng Sơn

253

500

981

776

20

Hải Phòng <=> Lào Cai

375

44

86

777

21

Hải Phòng <=> Nam Định

133

2392

4631

778

22

Hải Phòng <=> Nghệ An

331

1065

2231

779

23

Hải Phòng <=> Ninh Bình

134

556

1076

780

24

Hải Phòng <=> Phú Thọ

211

540

1059

781

25

Hải Phòng <=> Quảng Bình

522

30

50

782

26

Hải Phòng <=> Quảng Ngãi

986

49

136

783

27

Hải Phòng <=> Quảng Ninh

210

6223

7874

784

28

Hải Phòng <=> Sơn La

390

120

235

785

29

Hải Phòng <=> Thái Bình

79

2383

4613

786

30

Hải Phòng <=> Thái Nguyên

183

1370

2687

787

31

Hải Phòng <=> Thanh Hóa

203

2357

4936

788

32

Hải Phòng <=> Thừa Thiên Huế

690

30

63

789

33

Hải Phòng <=> Tuyên Quang

298

456

894

790

34

Hải Phòng <=> Yên Bái

287

178

349

Tỉnh Hậu Giang: đi và đến

791

1

Hậu Giang <=> An Giang

161

150

233

792

2

Hậu Giang <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

368

323

610

793

3

Hậu Giang <=> Bạc Liêu

95

240

373

794

4

Hậu Giang <=> Bến Tre

150

30

795

5

Hậu Giang <=> Bình Dương

250

1647

3112

796

6

Hậu Giang <=> Bình Phước

370

60

172

797

7

Hậu Giang <=> Cần Thơ

50

660

1027

798

8

Hậu Giang <=> Đồng Nai

309

548

1034

799

9

Hậu Giang <=> Hải Dương

1800

8

800

10

Hậu Giang <=> Hồ Chí Minh

216

1443

2753

801

11

Hậu Giang <=> Hưng Yên

2050

15

23

802

12

Hậu Giang <=> Khánh Hòa

710

30

59

803

13

Hậu Giang <=> Kiên Giang

116

300

467

804

14

Hậu Giang <=> Quảng Nam

1164

30

60

805

15

Hậu Giang <=> Quảng Ngãi

1100

15

29

806

16

Hậu Giang <=> Tây Ninh

320

60

114

TP. Hồ Chí Minh: đi và đến

807

1

Hồ Chí Minh <=> An Giang

245

11428

21800

808

2

Hồ Chí Minh <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

120

19392

24537

809

3

Hồ Chí Minh <=> Bắc Giang

1840

111

196

810

4

Hồ Chí Minh <=> Bắc Kạn

1916

48

811

5

Hồ Chí Minh <=> Bạc Liêu

289

2250

4292

812

6

Hồ Chí Minh <=> Bắc Ninh

1780

247

489

813

7

Hồ Chí Minh <=> Bến Tre

121

3106

5925

814

8

Hồ Chí Mirih <=> Binh Định

734

2098

4250

815

9

Hồ Chí Minh <=> Bình Dương

37

385

594

816

10

Hồ Chí Minh <=> Bình Phước

152

10787

13649

817

11

Hồ Chí Minh <=> Bình Thuận

210

11663

14757

818

12

Hồ Chí Minh <=> Cà Mau

350

3604

6875

819

13

Hồ Chí Minh <=> Cần Thơ

205

4772

9103

820

14

Hồ Chí Minh <=> Đà Nẵng

960

1323

2680

821

15

Hồ Chí Minh <=> Đắk Lắk

398

4767

4949

822

16

Hồ Chí Minh <=> Đắk Nông

264

2924

3036

823

17

Hồ Chí Minh <=> Đồng Nai

117

3360

5187

824

18

Hồ Chí Minh <=> Đồng Tháp

180

6653

8418

825

19

Hồ Chí Minh <=> Gia Lai

584

2004

2081

826

20

Hồ Chí Minh <=> Hà Nam

1700

58

114

827

21

Hồ Chí Minh <=> Hà Nội

1739

1794

3550

828

22

Hồ Chí Minh <=> Hà Tĩnh

1465

525

731

829

23

Hồ Chí Minh <=> Hải Dương

1810

189

374

830

24

Hồ Chí Minh <=> Hải Phòng

1818

284

562

831

25

Hồ Chí Minh <=> Hậu Giang

216

1443

2753

832

26

Hồ Chí Minh <=> Hòa Bình

1700

124

218

833

27

Hồ Chí Minh <=> Hưng Yên

1800

120

237

834

28

Hồ Chí Minh <=> Khánh Hòa

455

4620

9359

835

29

Hồ Chí Minh <=> Kiên Giang

290

8225

10407

836

30

Hồ Chí Minh <=> Kon Tum

605

660

685

837

31

Hồ Chí Minh <=> Lâm Đồng

264

3986

4138

838

32

Hồ Chí Minh <=> Lạng Sơn

1650

15

26

839

33

Hồ Chí Minh <=> Long An

116

630

1202

840

34

Hồ Chí Minh <=> Nam Định

1718

1121

2218

841

35

Hồ Chí Minh <=> Nghệ An

1462

187

260

842

36

Hồ Chí Minh <=> Ninh Bình

1653

108

214

843

37

Hồ Chí Minh <=> Ninh Thuận

363

2632

5332

844

38

Hồ Chí Minh <=> Phú Thọ

1855

33

58

845

39

Hồ Chí Minh <=> Phú Yên

599

1485

3008

846

40

Hồ Chí Minh <=> Quảng Bình

1313

308

429

847

41

Hồ Chí Minh <=> Quảng Nam

956

2046

4145

848

42

Hồ Chí Minh <=> Quảng Ngãi

848

1597

3235

849

43

Hồ Chí Minh <=> Quảng Ninh

1800

315

623

850

44

Hồ Chí Minh <=> Quảng Trị

1153

334

465

851

45

Hồ Chí Minh <=> Sóc Trăng

254

5126

9779

852

46

Hồ Chí Minh <=> Tây Ninh

99

20760

26268

853

47

Hồ Chí Minh <=> Thái Bình

1675

368

728

854

48

Hồ Chí Minh <=> Thái Nguyên

1830

146

257

855

49

Hồ Chí Minh <=> Thanh Hóa

1648

359

500

856

50

Hồ Chí Minh <=> Thừa Thiên Huế

1070

1714

2387

857

51

Hồ Chí Minh <=> Tiền Giang

96

5770

11007

858

52

Hồ Chí Minh <=> Trà Vinh

217

2719

5137

859

53

Hồ Chí Minh <=> Tuyên Quang

1891

33

59

860

54

Hồ Chí Minh <=> Vĩnh Long

173

4148

7837

861

55

Hồ Chí Minh <=> Vĩnh Phúc

1811

224

428

862

56

Hồ Chí Minh <=> Yên Bái

1995

195

348

Tỉnh Hòa Bình: đi và đến

863

1

Hòa Bình <=> Bắc Giang

160

30

48

864

2

Hòa Bình <=> Bắc Kạn

252

276

865

3

Hòa Bình <=> Bắc Ninh

110

60

118

866

4

Hòa Bình <=> Bình Dương

1720

491

876

867

5

Hòa Bình <=> Đắk Lắk

1515

180

203

868

6

Hòa Bình <=> Gia Lai

1400

90

97

869

7

Hòa Bình <=> Hà Nam

120

300

588

870

8

Hòa Bình <=> Hà Nội

94

9600

12147

871

9

Hòa Bình <=> Hải Dương

129

30

872

10

Hòa Bình <=> Hải Phòng

176

408

800

873

11

Hòa Bình <=> Hồ Chí Minh

1700

124

218

874

12

Hòa Bình <=> Hưng Yên

161

116

224

875

13

Hòa Bình <=> Kon Tum

1450

90

97

876

14

Hòa Bình <=> Lâm Đồng

1600

280

301

877

15

Hòa Bình <=> Lạng Sơn

240

75

119

878

16

Hòa Bình <=> Lào Cai

430

60

95

879

17

Hòa Bình <=> Nam Định

207

577

1115

880

18

Hòa Bình <=> Ninh Bình

134

556

1074

881

19

Hòa Bình <=> Phú Thọ

105

300

476

882

20

Hòa Binh <=> Quảng Ninh

320

150

290

883

21

Hòa Bình <=> Thái Bình

185

312

603

884

22

Hòa Bình <=> Thái Nguyên

166

270

428

885

23

Hòa Bình <=> Thanh Hóa

183

150

266

886

24

Hòa Bình <=> Tuyên Quang

180

60

95

887

25

Hòa Bình <=> Yên Bái

195

120

190

Tỉnh Hưng Yên: đi và đến

888

1

Hưng Yên <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1840

15

29

889

2

Hưng Yên <=> Bắc Giang

170

20

39

890

3

Hưng Yên <=> Bắc Kạn

250

15

264

891

4

Hưng Yên <=> Bạc Liêu

2050

15

23

892

5

Hưng Yên <=> Cà Mau

2100

15

23

893

6

Hưng Yên <=> Điện Biên

591

120

232

894

7

Hưng Yên <=> Hà Nội

85

3743

7246

895

8

Hưng Yên <=> Hải Dương

48

30

896

9

Hưng Yên <=> Hải Phòng

99

496

960

897

10

Hưng Yên <=> Hậu Giang

2050

15

23

898

11

Hưng Yên <=> Hồ Chí Minh

1800

120

237

899

12

Hưng Yên <=> Hòa Bình

161

116

224

900

13

Hưng Yên <=> Kiên Giang

2100

15

23

901

14

Hưng Yên <=> Kon Tum

1230

25

55

902

15

Hưng Yên <=> Lạng Sơn

211

692

1357

903

16

Hưng Yên <=> Long An

1905

15

28

904

17

Hưng Yên <=> Quảng Ninh

222

840

1626

905

18

Hưng Yên <=> Sơn La

385

483

947

906

19

Hưng Yên <=> Tây Ninh

1900

15

30

907

20

Hưng Yên <=> Thái Nguyên

149

566

1110

908

21

Hưng Yên <=> Tuyên Quang

210

30

58

909

22

Hưng Yên <=> Yên Bái

320

42

82

Tỉnh Khánh Hòa: đi và đến

910

1

Khánh Hòa <=> An Giang

670

60

118

911

2

Khánh Hòa <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

520

525

1081

912

3

Khánh Hòa <=> Bạc Liêu

720

30

30

913

4

Khánh Hòa <=> Bến Tre

515

30

914

5

Khánh Hòa <=> Bình Định

258

976

1160

915

6

Khánh Hòa <=> Bình Dương

450

30

30

916

7

Khánh Hòa <=> Bình Phước

420

30

917

8

Khánh Hòa <=> Bình Thuận

230

570

677

918

9

Khánh Hòa <=> Cà Mau

795

60

118

919

10

Khánh Hòa <=> Cần Thơ

630

60

118

920

11

Khánh Hòa <=> Đà Nẵng

525

240

285

921

12

Khánh Hòa <=> Đắk Lắk

177

810

1133

922

13

Khánh Hòa <=> Đắk Nông

306

120

168

923

14

Khánh Hòa <=> Đồng Nai

390

60

60

924

15

Khánh Hòa <=> Đồng Tháp

560

30

925

16

Khánh Hòa <=> Gia Lai

350

300

420

926

17

Khánh Hòa <=> Hà Nội

1300

30

927

18

Khánh Hòa <=> Hải Dương

1274

15

928

19

Khánh Hòa <=> Hậu Giang

710

30

59

929

20

Khánh Hòa <=> Hồ Chí Minh

455

4620

9359

930

21

Khánh Hòa <=> Kiên Giang

711

120

236

931

22

Khánh Hòa <=> Kon Tum

447

120

240

932

23

Khánh Hòa <=> Lâm Đồng

160

690

972

933

24

Khánh Hòa <=> Nghệ An

1000

30

934

25

Khánh Hòa <=> Ninh Thuận

83

1140

1354

935

26

Khánh Hòa <=> Phú Yên

163

1020

1212

936

27

Khánh Hòa <=> Quảng Nam

505

30

36

937

28

Khánh Hòa <=> Quảng Ngãi

405

130

154

938

29

Khánh Hòa <=> Tây Ninh

535

30

939

30

Khánh Hòa <=> Thanh Hóa

1140

30

940

31

Khánh Hòa <=> Thừa Thiên Huế

650

60

87

941

32

Khánh Hòa <=> Vĩnh Long

580

30

Tỉnh Kiên Giang: đi và đến

942

1

Kiên Giang <=> An Giang

129

1620

2520

943

2

Kiên Giang <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

402

673

1272

944

3

Kiên Giang <=> Bạc Liêu

95

210

327

945

4

Kiên Giang <=> Bến Tre

293

180

280

946

5

Kiên Giang <=> Bình Dương

338

941

1778

947

6

Kiên Giang <=> Bình Phước

495

210

397

948

7

Kiên Giang <=> Bình Thuận

470

60

118

949

8

Kiên Giang <=> Cà Mau

193

660

1027

950

9

Kiên Giang <=> Cần Thơ

141

1320

2053

951

10

Kiên Giang <=> Đắk Lắk

596

30

32

952

11

Kiên Giang <=> Đồng Nai

297

165

312

953

12

Kiên Giang <=> Đồng Tháp

110

45

70

954

13

Kiên Giang <=> Hải Dương

1824

8

955

14

Kiên Giang <=> Hậu Giang

116

300

467

956

15

Kiên Giang <=> Hồ Chí Minh

290

8225

10407

957

16

Kiên Giang <=> Hưng Yên

2100

15

23

958

17

Kiên Giang <=> Khánh Hòa

711

120

236

959

18

Kiên Giang <=> Lâm Đồng

550

165

175

960

19

Kiên Giang <=> Nam Định

2016

20

30

961

20

Kiên Giang <=> Quảng Ngãi

967

15

962

21

Kiên Giang <=> Sóc Trăng

263

75

117

963

22

Kiên Giang <=> Tây Ninh

460

90

172

964

23

Kiên Giang <=> Thái Bình

2004

34

51

965

24

Kiên Giang <=> Tiền Giang

246

60

93

966

25

Kiên Giang <=> Trà Vinh

261

150

233

Tỉnh Kon Tum: đi và đến

967

1

Kon Tum <=> Bắc Giang

1290

15

968

2

Kon Tum <=> Bến Tre

675

15

969

3

Kon Tum <=> Bình Định

258

1120

1578

970

4

Kon Tum <=> Đà Nẵng

300

556

782

971

5

Kon Tum <=> Đắk Lắk

264

305

390

972

6

Kon Tum <=> Đăk Nông

380

36

973

7

Kon Tum <=> Đồng Nai

615

72

108

974

8

Kon Tum <=> Gia Lai

145

557

1003

975

9

Kon Tum <=> Hà Nội

1210

69

180

976

10

Kon Tum <=> Hà Tĩnh

1380

30

72

977

11

Kon Tum <=> Hải Dương

1280

18

72

978

12

Kon Tum <=> Hồ Chí Minh

605

660

685

979

13

Kon Tum <=> Hòa Bình

1450

90

97

980

14

Kon Tum <=> Hưng Yên

1230

25

55

981

15

Kon Tum <=> Khánh Hòa

447

120

240

982

16

Kon Tum <=> Lâm Đồng

530

72

150

983

17

Kon Tum <=> Nghệ An

800

72

984

18

Kon Tum <=> Ninh Bình

1000

36

985

19

Kon Tum <=> Ninh Thuận

248

30

42

986

20

Kon Tum <=> Phú Yên

335

150

210

987

21

Kon Tum <=> Quảng Bình

570

42

60

988

22

Kon Tum <=> Quảng Nam

350

94

150

989

23

Kon Tum <=> Quảng Ngãi

200

150

210

990

24

Kon Tum <=> Quảng Trị

485

30

36

991

25

Kon Tum <=> Thái Bình

1033

18

54

992

26

Kon Tum <=> Thái Nguyên

1150

15

30

993

27

Kon Tum <=> Thanh Hóa

1720

15

36

994

28

Kon Tum <=> Thừa Thiên Huế

490

120

180

995

29

Kon Tum <=> Vĩnh Phúc

1300

15

36

Tỉnh Lai Châu: đi và đến

996

1

Lai Châu <=> Bắc Kạn

526

144

997

2

Lai Châu <=> Điện Biên

189

900

1427

998

3

Lai Châu <=> Hà Nội

465

1320

2589

999

4

Lai Châu <=> Hà Tĩnh

723

45

1000

5

Lai Châu <=> Hải Dương

472

15

1001

6

Lai Châu <=> Lào Cai

123

1440

2284

1002

7

Lai Châu <=> Nam Định

560

60

116

1003

8

Lai Châu <=> Nghệ An

780

90

159

1004

9

Lai Châu <=> Phú Thọ

348

30

1005

10

Lai Châu <=> Sơn La

210

120

190

1006

11

Lai Châu <=> Thái Bình

654

301

581

1007

12

Lai Châu <=> Thái Nguyên

440

180

285

1008

13

Lai Châu <=> Yên Bái

140

270

428

Tỉnh Lâm Đồng: đi và đến

1009

1

Lâm Đồng <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

395

380

395

1010

2

Lâm Đồng <=> Bắc Giang

1650

53

57

1011

3

Lâm Đồng <=> Bến Tre

295

90

96

1012

4

Lâm Đồng <=> Bình Định

360

72

101

1013

5

Lâm Đồng <=> Bình Dương

328

180

187

1014

6

Lâm Đồng <=> Bình Phước

228

150

156

1015

7

Lâm Đồng <=> Bình Thuận

210

365

514

1016

8

Lâm Đồng <=> Cà Mau

660

60

64

1017

9

Lâm Đồng <=> Cần Thơ

480

270

287

1018

10

Lâm Đồng <=> Cao Bằng

1347

24

26

1019

11

Lâm Đồng <=> Đà Nẵng

800

240

338

1020

12

Lâm Đồng <=> Đắk Lắk

257

300

540

1021

13

Lâm Đồng <=> Đắk Nông

148

628

1131

1022

14

Lâm Đồng <=> Đồng Nai

199

90

94

1023

15

Lâm Đồng <=> Gia Lai

382

105

189

1024

16

Lâm Đồng <=> Hà Nam

1500

23

48

1025

17

Lâm Đồng <=> Hà Nội

1677

100

210

1026

18

Lâm Đồng <=> Hà Tĩnh

1040

100

1027

19

Lâm Đồng <=> Hải Dương

1615

51

106

1028

20

Lâm Đồng <=> Hải Phòng

1650

20

42

1029

21

Lâm Đồng <=> Hồ Chí Minh

264

3986

4138

1030

22

Lâm Đồng <=> Hòa Bình

1600

280

301

1031

23

Lâm Đồng <=> Khánh Hòa

160

690

972

1032

24

Lâm Đồng <=> Kiên Giang

550

165

175

1033

25

Lâm Đồng <=> Kon Tum

530

72

150

1034

26

Lâm Đồng <=> Lạng Sơn

1675

53

60

1035

27

Lâm Đồng <=> Nam Định

1508

110

228

1036

28

Lâm Đồng <=> Ninh Bình

1470

16

33

1037

29

Lâm Đồng <=> Ninh Thuận

128

1530

2141

1038

30

Lâm Đồng <=> Phú Thọ

1775

30

32

1039

31

Lâm Đồng <=> Quảng Nam

702

60

120

1040

32

Lâm Đồng <=> Quảng Ngãi

638

166

232

1041

33

Lâm Đồng <=> Quảng Ninh

1768

21

43

1042

34

Lâm Đồng <=> Quảng Trị

920

30

60

1043

35

Lâm Đồng <=> Tây Ninh

410

90

93

1044

36

Lâm Đồng <=> Thái Bình

1510

29

61

1045

37

Lâm Đồng <=> Thái Nguyên

1700

15

17

1046

38

Lâm Đồng <=> Thừa Thiên Huế

860

270

386

1047

39

Lâm Đồng <=> Trà Vinh

420

73

78

1048

40

Lâm Đồng <=> Vĩnh Phúc

1550

15

31

Tỉnh Lạng Sơn: đi và đến

1049

1

Lạng Sơn <=> Bắc Giang

129

510

809

1050

2

Lạng Sơn <=> Bắc Kạn

140

30

288

1051

3

Lạng Sơn <=> Bắc Ninh

130

360

706

1052

4

Lạng Sơn <=> Bình Dương

1950

18

32

1053

5

Lạng Sơn <=> Bình Phước

1995

15

27

1054

6

Lạng Sơn <=> Cần Thơ

2013

60

90

1055

7

Lạng Sơn <=> Cao Bằng

120

330

523

1056

8

Lạng Sơn <=> Đắk Lắk

1650

15

17

1057

9

Lạng Sơn <=> Đắk Nông

1507

25

28

1058

10

Lạng Sơn <=> Hà Nam

250

60

118

1059

11

Lạng Sơn <=> Hà Nội

173

8100

10249

1060

12

Lạng Sơn <=> Hà Tĩnh

490

30

1061

13

Lạng Sơn <=> Hải Dương

242

1230

2412

1062

14

Lạng Sơn <=> Hải Phòng

253

500

981

1063

15

Lạng Sơn <=> Hồ Chí Minh

1650

15

26

1064

16

Lạng Sơn <=> Hòa Bình

240

75

119

1065

17

Lạng Sơn <=> Hưng Yên

211

692

1357

1066

18

Lạng Sơn <=> Lâm Đồng

1675

53

60

1067

19

Lạng Sơn <=> Nam Định

267

776

1499

1068

20

Lạng Sơn <=> Nghệ An

420

30

53

1069

21

Lạng Sơn <=> Ninh Bình

237

290

560

1070

22

Lạng Sơn <=> Phú Thọ

230

240

381

1071

23

Lạng Sơn <=> Quảng Bình

652

30

50

1072

24

Lạng Sơn <=> Quảng Ninh

169

450

869

1073

25

Lạng Sơn <=> Thái Bình

250

465

898

1074

26

Lạng Sơn <=> Thái Nguyên

145

3120

4948

1075

27

Lạng Sơn <=> Thanh Hóa

315

150

266

1076

28

Lạng Sơn <=> Vĩnh Phúc

236

892

1723

Tỉnh Lào Cai: đi và đến

1077

1

Lào Cai <=> Bắc Giang

350

30

1078

2

Lào Cai <=> Bắc Kạn

316

132

1079

3

Lào Cai <=> Bình Dương

2110

15

23

1080

4

Lào Cai <=> Đắk Lắk

2000

15

17

1081

5

Lào Cai <=> Đắk Nông

1750

15

17

1082

6

Lào Cai <=> Điện Biên

266

180

285

1083

7

Lào Cai <=> Hà Giang

270

60

95

1084

8

Lào Cai <=> Hà Nam

425

36

71

1085

9

Lào Cai <=> Hà Nội

361

2400

4707

1086

10

Lào Cai <=> Hà Tĩnh

650

30

30

1087

11

Lào Cai <=> Hải Dương

450

60

180

1088

12

Lào Cai <=> Hải Phòng

375

44

86

1089

13

Lào Cai <=> Hòa Bình

430

60

95

1090

14

Lào Cai <=> Lai Châu

123

1440

2284

1091

15

Lào Cai <=> Nam Định

443

276

533

1092

16

Lào Cai <=> Nghệ An

650

90

159

1093

17

Lào Cai <=> Ninh Bình

400

15

29

1094

18

Lào Cai <=> Phú Thọ

245

30

1095

19

Lào Cai <=> Quảng Bình

775

30

60

1096

20

Lào Cai <=> Quảng Ninh

510

90

176

1097

21

Lào Cai <=> Sơn La

280

60

95

1098

22

Lào Cai <=> Thái Bình

462

120

232

1099

23

Lào Cai <=> Thái Nguyên

320

90

143

1100

24

Lào Cai <=> Thanh Hóa

510

90

159

1101

25

Lào Cai <=> Tuyên Quang

245

60

95

1102

26

Lào Cai <=> Vĩnh Phúc

300

60

118

1103

27

Lào Cai <=> Yên Bái

145

930

1475

Tỉnh Long An: đi và đến

1104

1

Long An <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

165

379

716

1105

2

Long An <=> Bắc Giang

1820

15

1106

3

Long An <=> Bến Tre

110

60

93

1107

4

Long An <=> Bình Dương

60

85

161

1108

5

Long An <=> Bình Phước

170

30

57

1109

6

Long An <=> Cần Thơ

123

30

47

1110

7

Long An <=> Đồng Nai

144

180

340

1111

8

Long An <=> Đồng Tháp

75

105

163

1112

9

Long An <=> Hải Dương

1690

15

25

1113

10

Long An <=> Hồ Chí Minh

116

630

1202

1114

11

Long An <=> Hưng Yên

1905

15

28

1115

12

Long An <=> Quảng Ngãi

789

15

1116

13

Long An <=> Tây Ninh

142

1080

2060

1117

14

Long An <=> Tiền Giang

81

300

467

1118

15

Long An <=> Vĩnh Long

112

30

47

Tỉnh Nam Định: đi và đến

1119

1

Nam Định <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1710

101

193

1120

2

Nam Định <=> Bắc Giang

150

120

232

1121

3

Nam Định <=> Bắc Kạn

292

130

251

1122

4

Nam Định <=> Bắc Ninh

147

390

755

1123

5

Nam Định <=> Bình Dương

1700

15

29

1124

6

Nam Định <=> Bình Phước

1732

67

133

1125

7

Nam Định <=> Cà Mau

2130

31

47

1126

8

Nam Định <=> Cao Bằng

370

170

328

1127

9

Nam Định <=> Đà Nẵng

735

44

105

1128

10

Nam Định <=> Đắk Lắk

1520

15

31

1129

11

Nam Định <=> Đắk Nông

1335

163

338

1130

12

Nam Định <=> Điện Biên

610

45

90

1131

13

Nam Định <=> Đồng Nai

1500

15

30

1132

14

Nam Định <=> Gia Lai

1100

111

230

1133

15

Nam Định <=> Hà Giang

436

665

1285

1134

16

Nam Định <=> Hà Nam

43

148

287

1135

17

Nam Định <=> Hà Nội

121

20097

25429

1136

18

Nam Định <=> Hà Tĩnh

290

90

186

1137

19

Nam Định <=> Hải Dương

135

45

180

1138

20

Nam Định <=> Hải Phòng

133

2392

4631

1139

21

Nam Định <=> Hồ Chí Minh

1718

1121

2218

1140

22

Nam Định <=> Hòa Bình

207

577

1115

1141

23

Nam Định <=> Kiên Giang

2016

20

30

1142

24

Nam Định <=> Lai Châu

560

60

116

1143

25

Nam Định <=> Lâm Đồng

1508

110

228

1144

26

Nam Định <=> Lạng Sơn

267

776

1499

1145

27

Nam Định <=> Lào Cai

443

276

533

1146

28

Nam Định <=> Nghệ An

238

332

695

1147

29

Nam Định <=> Ninh Bình

63

358

693

1148

30

Nam Định <=> Phú Thọ

220

59

116

1149

31

Nam Định <=> Quảng Ninh

297

1800

3485

1150

32

Nam Định <=> Sơn La

423

157

308

1151

33

Nam Định <=> Thái Bình

18

930

116

1152

34

Nam Định <=> Thái Nguyên

219

1223

2398

1153

35

Nam Định <=> Thanh Hóa

98

240

503

1154

36

Nam Định <=> Tuyên Quang

269

210

412

1155

37

Nam Định <=> Vĩnh Phúc

148

86

166

1156

38

Nam Định <=> Yên Bái

323

530

1039

Tỉnh Nghệ An: đi và đến

1157

1

Nghệ An <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1560

87

123

1158

2

Nghệ An <=> Bắc Giang

350

75

133

1159

3

Nghệ An <=> Bắc Ninh

320

180

377

1160

4

Nghệ An <=> Bình Định

780

250

1161

5

Nghệ An <=> Bình Dương

1502

383

542

1162

6

Nghệ An <=> Bình Phước

1700

120

167

1163

7

Nghệ An <=> Cà Mau

1650

60

1164

8

Nghệ An <=> Cần Thơ

1500

500

1165

9

Nghệ An <=> Đà Nẵng

505

680

988

1166

10

Nghệ An <=> Đắk Lắk

1138

186

266

1167

11

Nghệ An <=> Đắk Nông

1121

149

212

1168

12

Nghệ An <=> Điện Biên

734

180

319

1169

13

Nghệ An <=> Đồng Nai

1450

15

21

1170

14

Nghệ An <=> Gia Lai

915

637

911

1171

15

Nghệ An <=> Hà Nội

299

7170

9072

1172

16

Nghệ An <=> Hà Tĩnh

91

8220

10244

1173

17

Nghệ An <=> Hải Dương

360

30

200

1174

18

Nghệ An <=> Hải Phòng

331

1065

2231

1175

19

Nghệ An <=> Hồ Chí Minh

1462

187

260

1176

20

Nghệ An <=> Khánh Hòa

1000

30

1177

21

Nghệ An <=> Kon Tum

800

72

1178

22

Nghệ An <=> Lai Châu

780

90

159

1179

23

Nghệ An <=> Lạng Sơn

420

30

53

1180

24

Nghệ An <=> Lào Cai

650

90

159

1181

25

Nghệ An <=> Nam Định

238

332

695

1182

26

Nghệ An <=> Ninh Bình

200

94

194

1183

27

Nghệ An <=> Quảng Bình

207

1110

1383

1184

28

Nghệ An <=> Quảng Nam

500

86

124

1185

29

Nghệ An <=> Quảng Ngãi

650

500

1186

30

Nghệ An <=> Quảng Ninh

393

810

1673

1187

31

Nghệ An <=> Quảng Trị

350

18

60

1188

32

Nghệ An <=> Sơn La

550

90

160

1189

33

Nghệ An <=> Thái Bình

270

75

155

1190

34

Nghệ An <=> Thái Nguyên

360

300

533

1191

35

Nghệ An <=> Thanh Hóa

200

690

860

1192

36

Nghệ An <=> Thừa Thiên Huế

548

1890

2355

1193

37

Nghệ An <=> Yên Bái

470

150

Tỉnh Ninh Bình: đi và đến

1194

1

Ninh Bình <=> Bắc Giang

167

146

282

1195

2

Ninh Bình <=> Bắc Kạn

280

288

1196

3

Ninh Bình <=> Bắc Ninh

130

30

1197

4

Ninh Bình <=> Bình Dương

1680

15

29

1198

5

Ninh Bình <=> Bình Phước

1750

15

30

1199

6

Ninh Bình <=> Cà Mau

2000

16

30

1200

7

Ninh Bình <=> Cao Bằng

375

15

1201

8

Ninh Bình <=> Đà Nẵng

653

15

1202

9

Ninh Bình <=> Đắk Nông

1283

15

31

1203

10

Ninh Bình <=> Hà Giang

382

15

1204

11

Ninh Bình <=> Hà Nội

119

10962

13870

1205

12

Ninh Bình <=> Hải Dương

115

30

1206

13

Ninh Bình <=> Hải Phòng

134

556

1076

1207

14

Ninh Bình <=> Hồ Chí Minh

1653

108

214

1208

15

Ninh Bình <=> Hòa Bình

134

556

1074

1209

16

Ninh Bình <=> Kon Tum

1000

36

1210

17

Ninh Bình <=> Lâm Đồng

1470

16

33

1211

18

Ninh Bình <=> Lạng Sơn

237

290

560

1212

19

Ninh Bình <=> Lào Cai

400

15

29

1213

20

Ninh Bình <=> Nam Định

63

358

693

1214

21

Ninh Bình <=> Nghệ An

200

94

194

1215

22

Ninh Bình <=> Phú Thọ

168

30

1216

23

Ninh Bình <=> Quảng Ninh

304

808

1564

1217

24

Ninh Bình <=> Sơn La

365

147

288

1218

25

Ninh Bình <=> Thái Bình

96

30

58

1219

26

Ninh Bình <=> Thái Nguyên

194

591

1159

1220

27

Ninh Bình <=> Thanh Hóa

60

24

50

1221

28

Ninh Bình <=> Thừa Thiên Huế

500

28

59

1222

29

Ninh Bình <=> Tuyên Quang

290

305

598

1223

30

Ninh Bình <=> Vĩnh Phúc

200

26

50

1224

31

Ninh Bình <=> Yên Bái

325

135

265

Tỉnh Ninh Thuận: đi và đến

1225

1

Ninh Thuận <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

296

56

115

1226

2

Ninh Thuận <=> Bến Tre

430

15

1227

3

Ninh Thuận <=> Bình Định

314

60

80

1228

4

Ninh Thuận <=> Bình Dương

350

60

124

1229

5

Ninh Thuận <=> Bình Thuận

126

1763

2094

1230

6

Ninh Thuận <=> Cà Mau

720

60

118

1231

7

Ninh Thuận <=> Đà Nẵng

616

80

100

1232

8

Ninh Thuận <=> Đắk Lắk

290

200

460

1233

9

Ninh Thuận <=> Gia Lai

450

30

42

1234

10

Ninh Thuận <=> Hải Dương

1372

8

1235

11

Ninh Thuận <=> Hồ Chí Minh

363

2632

5332

1236

12

Ninh Thuận <=> Khánh Hòa

83

1140

1354

1237

13

Ninh Thuận <=> Kon Tum

248

30

42

1238

14

Ninh Thuận <=> Lâm Đồng

128

1530

2141

1239

15

Ninh Thuận <=> Quảng Nam

640

30

60

1240

16

Ninh Thuận <=> Quảng Ngãi

576

15

18

Tỉnh Phú Thọ: đi và đến

1241

1

Phú Thọ <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1735

15

1242

2

Phú Thọ <=> Bắc Giang

110

300

476

1243

3

Phú Thọ <=> Bắc Kạn

180

264

1244

4

Phú Thọ <=> Bắc Ninh

114

60

118

1245

5

Phú Thọ <=> Bình Dương

1900

153

273

1246

6

Phú Thọ <=> Bình Phước

1836

15

26

1247

7

Phú Thọ <=> Cần Thơ

1822

15

1248

8

Phú Thọ <=> Đà Nẵng

822

15

1249

9

Phú Thọ <=> Đắk Lắk

1559

15

17

1250

10

Phú Thọ <=> Đắk Nông

1495

36

41

1251

11

Phú Thọ <=> Điện Biên

430

90

143

1252

12

Phú Thọ <=> Gia Lai

1350

24

27

1253

13

Phú Thọ <=> Hà Nội

101

8910

11274

1254

14

Phú Thọ <=> Hà Tĩnh

420

30

53

1255

15

Phú Thọ <=> Hải Dương

193

300

588

1256

16

Phú Thọ <=> Hải Phòng

211

540

1059

1257

17

Phú Thọ <=> Hồ Chí Minh

1855

33

58

1258

18

Phú Thọ <=> Hòa Bình

105

300

476

1259

19

Phú Thọ <=> Lai Châu

348

30

1260

20

Phú Thọ <=> Lâm Đồng

1775

30

32

1261

21

Phú Thọ <=> Lạng Sơn

230

240

381

1262

22

Phú Thọ <=> Lào Cai

245

30

1263

23

Phú Thọ <=> Nam Định

220

59

116

1264

24

Phú Thọ <=> Ninh Bình

168

30

1265

25

Phú Thọ <=> Quảng Bình

564

15

1266

26

Phú Thọ <=> Quảng Ninh

253

330

637

1267

27

Phú Thọ <=> Sơn La

243

60

95

1268

28

Phú Thọ <=> Thái Bình

247

765

1478

1269

29

Phú Thọ <=> Thái Nguyên

135

630

999

1270

30

Phú Thọ <=> Thanh Hóa

271

360

638

1271

31

Phú Thọ <=> Tuyên Quang

58

26

41

1272

32

Phú Thọ <=> Vĩnh Phúc

103

153

296

1273

33

Phú Thọ <=> Yên Bái

103

210

333

Tỉnh Phú Yên: đi và đến

1274

1

Phú Yên <=> Bến Tre

670

15

1275

2

Phú Yên <=> Bình Định

150

100

119

1276

3

Phú Yên <=> Đà Nẵng

430

60

71

1277

4

Phú Yên <=> Đắk Lắk

202

450

630

1278

5

Phú Yên <=> Đắk Nông

323

90

126

1279

6

Phú Yên <=> Gia Lai

145

1230

1721

1280

7

Phú Yên <=> Hải Dương

1490

28

77

1281

8

Phú Yên <=> Hồ Chí Minh

599

1485

3008

1282

9

Phú Yên <=> Khánh Hòa

163

1020

1212

1283

10

Phú Yên <=> Kon Tum

335

150

210

1284

11

Phú Yên <=> Thái Bình

1701

15

42

Tỉnh Quảng Bình: đi và đến

1285

1

Quảng Bình <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1183

50

100

1286

2

Quảng Bình <=> Bình Dương

1084

40

60

1287

3

Quảng Bình <=> Đà Nẵng

297

3660

5315

1288

4

Quảng Bình <=> Đắk Lắk

784

140

150

1289

5

Quảng Bình <=> Đắk Nông

873

120

150

1290

6

Quảng Bình <=> Gia Lai

510

150

214

1291

7

Quảng Bình <=> Hà Giang

829

40

50

1292

8

Quảng Bình <=> Hà Nội

500

240

503

1293

9

Quảng Bình <=> Hà Tĩnh

116

150

180

1294

10

Quảng Bình <=> Hải Dương

503

15

1295

11

Quảng Bình <=> Hải Phòng

522

30

50

1296

12

Quảng Bình <=> Hồ Chí Minh

1313

308

429

1297

13

Quảng Bình <=> Kon Tum

570

42

60

1298

14

Quảng Bình <=> Lạng Sơn

652

30

50

1299

15

Quảng Bình <=> Lào Cai

775

30

60

1300

16

Quảng Bình <=> Nghệ An

207

1110

1383

1301

17

Quảng Bình <=> Phú Thọ

564

15

1302

18

Quảng Bình <=> Quảng Nam

367

60

120

1303

19

Quảng Bình <=> Quảng Ninh

618

50

80

1304

20

Quảng Bình <=> Quảng Trị

189

598

1040

1305

21

Quảng Bình <=> Thanh Hóa

345

40

50

1306

22

Quảng Bình <=> Thừa Thiên Huế

203

6692

11630

Tỉnh Quảng Nam: đi và đến

1307

1

Quảng Nam <=> Bến Tre

1026

30

60

1308

2

Quảng Nam <=> Bình Định

265

296

352

1309

3

Quảng Nam <=> Bình Phước

825

64

132

1310

4

Quảng Nam <=> Cà Mau

1246

30

60

1311

5

Quảng Nam <=> Cần Thơ

1124

30

60

1312

6

Quảng Nam <=> Đà Nẵng

103

2988

3550

1313

7

Quảng Nam <=> Đắk Lắk

644

55

77

1314

8

Quảng Nam <=> Đắk Nông

645

35

49

1315

9

Quảng Nam <=> Gia Lai

500

18

25

1316

10

Quảng Nam <=> Hà Nội

957

90

180

1317

11

Quảng Nam <=> Hải Dương

822

15

1318

12

Quảng Nam <=> Hậu Giang

1164

30

60

1319

13

Quảng Nam <=> Hồ Chí Minh

956

2046

4145

1320

14

Quảng Nam <=> Khánh Hòa

505

30

36

1321

15

Quảng Nam <=> Kon Tum

350

94

150

1322

16

Quảng Nam <=> Lâm Đồng

702

60

120

1323

17

Quảng Nam <=> Nghệ An

500

86

124

1324

18

Quảng Nam <=> Ninh Thuận

640

30

60

1325

19

Quảng Nam <=> Quảng Bình

367

60

120

1326

20

Quảng Nam <=> Quảng Ngãi

73

50

59

1327

21

Quảng Nam <=> Quảng Ninh

1000

30

60

1328

22

Quảng Nam <=> Quảng Trị

202

20

30

1329

23

Quảng Nam <=> Sóc Trăng

1154

30

60

1330

24

Quảng Nam <=> Tây Ninh

1054

30

60

1331

25

Quảng Nam <=> Thừa Thiên Huế

175

105

152

1332

26

Quảng Nam <=> Tiền Giang

1089

30

60

Tỉnh Quảng Ngãi: đi và đến

1333

1

Quảng Ngãi <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

815

149

307

1334

2

Quảng Ngãi <=> Bạc Liêu

1362

15

1335

3

Quảng Ngãi <=> Bến Tre

930

15

29

1336

4

Quảng Ngãi <=> Bình Định

174

372

442

1337

5

Quảng Ngãi <=> Bình Dương

800

30

62

1338

6

Quảng Ngãi <=> Bình Phước

800

21

43

1339

7

Quảng Ngãi <=> Bình Thuận

800

15

18

1340

8

Quảng Ngãi <=> Cà Mau

1182

15

29

1341

9

Quảng Ngãi <=> Cần Thơ

1060

30

59

1342

10

Quảng Ngãi <=> Đà Nẵng

148

1590

1889

1343

11

Quảng Ngãi <=> Đắk Lắk

494

90

126

1344

12

Quảng Ngãi <=> Đắk Nông

578

21

29

1345

13

Quảng Ngãi <=> Gia Lai

307

115

161

1346

14

Quảng Ngãi <=> Hà Nội

893

90

216

1347

15

Quảng Ngãi <=> Hải Dương

898

15

1348

16

Quảng Ngãi <=> Hải Phòng

986

49

136

1349

17

Quảng Ngãi <=> Hậu Giang

1100

15

29

1350

18

Quảng Ngãi <=> Hồ Chí Minh

848

1597

3235

1351

19

Quảng Ngãi <=> Khánh Hòa

405

130

154

1352

20

Quảng Ngãi <=> Kiên Giang

967

15

1353

21

Quảng Ngãi <=> Kon Tum

200

150

210

1354

22

Quảng Ngãi <=> Lâm Đồng

638

166

232

1355

23

Quảng Ngãi <=> Long An

789

15

1356

24

Quảng Ngãi <=> Nghệ An

650

500

1357

25

Quảng Ngãi <=> Ninh Thuận

576

15

18

1358

26

Quảng Ngãi <=> Quảng Nam

73

50

59

1359

27

Quảng Ngãi <=> Quảng Trị

298

15

30

1360

28

Quảng Ngãi <=> Sóc Trăng

1090

15

29

1361

29

Quảng Ngãi <=> Tây Ninh

990

15

30

1362

30

Quảng Ngãi <=> Thừa Thiên Huế

260

30

43

1363

31

Quảng Ngãi <=> Tiền Giang

1025

15

29

Tỉnh Quảng Ninh: đi và đến

1364

1

Quảng Ninh <=> Bắc Giang

207

570

1101

1365

2

Quảng Ninh <=> Bắc Kạn

386

156

1366

3

Quảng Ninh <=> Bắc Ninh

210

60

116

1367

4

Quảng Ninh <=> Bình Phước

1950

15

51

1368

5

Quảng Ninh <=> Cần Thơ

2280

15

23

1369

6

Quảng Ninh <=> Đà Nẵng

880

120

332

1370

7

Quảng Ninh <=> Đắk Lắk

1670

15

31

1371

8

Quảng Ninh <=> Điện Biên

660

30

60

1372

9

Quảng Ninh <=> Hà Nam

344

225

436

1373

10

Quảng Ninh <=> Hà Nội

219

10530

13324

1374

11

Quảng Ninh <=> Hà Tĩnh

550

270

558

1375

12

Quảng Ninh <=> Hải Dương

199

2063

3994

1376

13

Quảng Ninh <=> Hải Phòng

210

6223

7874

1377

14

Quảng Ninh <=> Hồ Chí Minh

1800

315

623

1378

15

Quảng Ninh <=> Hòa Bình

320

150

290

1379

16

Quảng Ninh <=> Hưng Yên

222

840

1626

1380

17

Quảng Ninh <=> Lâm Đồng

1768

21

43

1381

18

Quảng Ninh <=> Lạng Sơn

169

450

869

1382

19

Quảng Ninh <=> Lào Cai

510

90

176

1383

20

Quảng Ninh <=> Nam Định

297

1800

3485

1384

21

Quảng Ninh <=> Nghệ An

393

810

1673

1385

22

Quảng Ninh <=> Ninh Bình

304

808

1564

1386

23

Quảng Ninh <=> Phú Thọ

253

330

637

1387

24

Quảng Ninh <=> Quảng Bình

618

50

80

1388

25

Quảng Ninh <=> Quảng Nam

1000

30

60

1389

26

Quảng Ninh <=> Sơn La

445

30

58

1390

27

Quảng Ninh <=> Thái Bình

223

3364

6513

1391

28

Quảng Ninh <=> Thái Nguyên

300

960

1883

1392

29

Quảng Ninh <=> Thanh Hóa

343

1383

2897

1393

30

Quảng Ninh <=> Thừa Thiên Huế

742

15

1394

31

Quảng Ninh <=> Tuyên Quang

475

120

235

1395

32

Quảng Ninh <=> Yên Bái

500

120

235

Tỉnh Quảng Trị: đi và đến

1396

1

Quảng Trị <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1150

51

93

1397

2

Quảng Trị <=> Bình Thuận

1050

15

30

1398

3

Quảng Trị <=> Đà Nẵng

218

2160

3137

1399

4

Quảng Trị <=> Đắk Lắk

810

15

50

1400

5

Quảng Trị <=> Đắk Nông

837

15

21

1401

6

Quảng Trị <=> Gia Lai

450

30

43

1402

7

Quảng Trị <=> Hà Nội

600

105

217

1403

8

Quảng Trị <=> Hà Tĩnh

250

30

37

1404

9

Quảng Trị <=> Hải Dương

598

15

1405

10

Quảng Trị <=> Hồ Chí Minh

1153

334

465

1406

11

Quảng Trị <=> Kon Tum

485

30

36

1407

12

Quảng Trị <=> Lâm Đồng

920

30

60

1408

13

Quảng Trị <=> Nghệ An

350

18

60

1409

14

Quảng Trị <=> Quảng Bình

189

598

1040

1410

15

Quảng Trị <=> Quảng Nam

202

20

30

1411

16

Quảng Trị <=> Quảng Ngãi

298

15

30

1412

17

Quảng Trị <=> Thanh Hóa

430

30

37

1413

18

Quảng Trị <=> Thừa Thiên Huế

80

3000

3739

Tỉnh Sóc Trăng: đi và đến

1414

1

Sóc Trăng <=> An Giang

168

180

280

1415

2

Sóc Trăng <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

365

130

246

1416

3

Sóc Trăng <=> Bến Tre

100

30

1417

4

Sóc Trăng <=> Bình Dương

275

1656

3129

1418

5

Sóc Trăng <=> Bình Phước

382

45

85

1419

6

Sóc Trăng <=> Bình Thuận

460

30

59

1420

7

Sóc Trăng <=> Cà Mau

116

30

47

1421

8

Sóc Trăng <=> Cần Thơ

76

1080

1680

1422

9

Sóc Trăng <=> Đồng Nai

284

360

680

1423

10

Sóc Trăng <=> Hà Tĩnh

1460

15

1424

11

Sóc Trăng <=> Hải Dương

1816

8

1425

12

Sóc Trăng <=> Hồ Chí Minh

254

5126

9779

1426

13

Sóc Trăng <=> Kiên Giang

263

75

117

1427

14

Sóc Trăng <=> Quảng Nam

1154

30

60

1428

15

Sóc Trăng <=> Quảng Ngãi

1090

15

29

Tỉnh Sơn La: đi và đến

1429

1

Sơn La <=> Bắc Giang

380

30

90

1430

2

Sơn La <=> Bắc Kạn

504

144

1431

3

Sơn La <=> Điện Biên

228

330

523

1432

4

Sơn La <=> Hà Nam

400

45

88

1433

5

Sơn La <=> Hà Nội

292

3285

6442

1434

6

Sơn La <=> Hà Tĩnh

650

60

107

1435

7

Sơn La <=> Hải Dương

415

105

300

1436

8

Sơn La <=> Hải Phòng

390

120

235

1437

9

Sơn La <=> Hưng Yên

385

483

947

1438

10

Sơn La <=> Lai Châu

210

120

190

1439

11

Son La <=> Lào Cai

280

60

95

1440

12

Sơn La <=> Nam Định

423

157

308

1441

13

Sơn La <=> Nghệ An

550

90

160

1442

14

Sơn La <=> Ninh Bình

365

147

288

1443

15

Sơn La <=> Phú Thọ

243

60

95

1444

16

Sơn La <=> Quảng Ninh

445

30

58

1445

17

Sơn La <=> Thái Bình

334

467

902

1446

18

Sơn La <=> Thái Nguyên

418

210

333

1447

19

Sơn La <=> Thanh Hóa

390

120

213

1448

20

Sơn La <=> Tuyên Quang

380

60

95

1449

21

Sơn La <=> Vĩnh Phúc

260

146

282

1450

22

Sơn La <=> Yên Bái

257

210

333

Tỉnh Tây Ninh: đi và đến

1451

1

Tây Ninh <=> An Giang

369

165

315

1452

2

Tây Ninh <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

221

180

278

1453

3

Tây Ninh <=> Bắc Giang

1900

36

63

1454

4

Tây Ninh <=> Bạc Liêu

465

15

28

1455

5

Tây Ninh <=> Bến Tre

237

165

315

1456

6

Tây Ninh <=> Bình Định

860

21

43

1457

7

Tây Ninh <=> Bình Dương

90

55

85

1458

8

Tây Ninh <=> Bình Phước

130

480

741

1459

9

Tây Ninh <=> Bình Thuận

275

60

122

1460

10

Tây Ninh <=> Cà Mau

471

120

229

1461

11

Tây Ninh <=> Cần Thơ

271

30

57

1462

12

Tây Ninh <=> Đắk Lắk

600

60

62

1463

13

Tây Ninh <=> Đồng Nai

179

75

116

1464

14

Tây Ninh <=> Đồng Tháp

309

180

343

1465

15

Tây Ninh <=> Hà Tĩnh

1259

20

1466

16

Tây Ninh <=> Hải Dương

1660

15

30

1467

17

Tây Ninh <=> Hậu Giang

320

60

114

1468

18

Tây Ninh <=> Hồ Chí Minh

99

20760

26268

1469

19

Tây Ninh <=> Hưng Yên

1900

15

30

1470

20

Tây Ninh <=> Khánh Hòa

535

30

1471

21

Tây Ninh <=> Kiên Giang

460

90

172

1472

22

Tây Ninh <=> Lâm Đồng

410

90

93

1473

23

Tây Ninh <=> Long An

142

1080

2060

1474

24

Tây Ninh <=> Quảng Nam

1054

30

60

1475

25

Tây Ninh <=> Quảng Ngãi

990

15

30

1476

26

Tây Ninh <=> Tiền Giang

188

75

142

1477

27

Tây Ninh <=> Trà Vinh

344

135

255

1478

28

Tây Ninh <=> Vĩnh Long

290

60

113

Tỉnh Thái Bình: đi và đến

1479

1

Thái Bình <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1800

173

331

1480

2

Thái Bình <=> Bắc Giang

130

30

58

1481

3

Thái Bình <=> Bắc Kạn

276

60

58

1482

4

Thái Bình <=> Bắc Ninh

150

30

58

1483

5

Thái Bình <=> Bình Dương

1700

24

46

1484

6

Thái Bình <=> Bình Phước

1660

96

190

1485

7

Thái Bình <=> Đà Nẵng

713

60

89

1486

8

Thái Bình <=> Đắk Lắk

1407

82

36

1487

9

Thái Bình <=> Đắk Nông

1381

31

65

1488

10

Thái Bình <=> Điện Biên

613

153

296

1489

11

Thái Bình <=> Gia Lai

1175

32

39

1490

12

Thái Bình <=> Hà Giang

435

174

336

1491

13

Thái Bình <=> Hà Nội

128

11475

14520

1492

14

Thái Bình <=> Hải Dương

70

696

1000

1493

15

Thái Bình <=> Hải Phòng

79

2383

4613

1494

16

Thái Bình <=> Hồ Chí Minh

1675

368

728

1495

17

Thái Bình <=> Hòa Bình

185

312

603

1496

18

Thái Bình <=> Kiên Giang

2004

34

51

1497

19

Thái Bình <=> Kon Tum

1033

18

54

1498

20

Thái Bình <=> Lai Châu

654

301

581

1499

21

Thái Bình <=> Lâm Đồng

1510

29

61

1500

22

Thái Bình <=> Lạng Sơn

250

465

898

1501

23

Thái Bình <=> Lào Cai

462

120

232

1502

24

Thái Bình <=> Nam Định

18

930

116

1503

25

Thái Bình <=> Nghệ An

270

75

155

1504

26

Thái Bình <=> Ninh Bình

96

30

58

1505

27

Thái Bình <=> Phú Thọ

247

765

1478

1506

28

Thái Bình <=> Phú Yên

1701

15

42

1507

29

Thái Bình <=> Quảng Ninh

223

3364

6513

1508

30

Thái Bình <=> Sơn La

334

467

902

1509

31

Thái Bình <=> Thái Nguyên

186

1357

2661

1510

32

Thái Bình <=> Thanh Hóa

115

60

126

1511

33

Thái Bình <=> Tuyên Quang

262

268

526

1512

34

Thái Bình <=> Yên Bái

312

315

618

Tỉnh Thái Nguyên: đi và đến

1513

1

Thái Nguyên <=> Bắc Giang

79

1140

1808

1514

2

Thái Nguyên <=> Bắc Kạn

146

2865

4544

1515

3

Thái Nguyên <=> Bắc Ninh

90

450

882

1516

4

Thái Nguyên <=> Bình Phước

1863

18

32

1517

5

Thái Nguyên <=> Cao Bằng

210

1155

1832

1518

6

Thái Nguyên <=> Đà Nẵng

850

80

127

1519

7

Thái Nguyên <=> Gia Lai

1240

15

16

1520

8

Thái Nguyên <=> Hà Giang

239

570

904

1521

9

Thái Nguyên <=> Hà Nam

183

300

588

1522

10

Thái Nguyên <=> Hà Nội

98

7230

9148

1523

11

Thái Nguyên <=> Hà Tĩnh

420

120

213

1524

12

Thái Nguyên <=> Hải Dương

169

330

647

1525

13

Thái Nguyên <=> Hải Phòng

183

1370

2687

1526

14

Thái Nguyên <=> Hồ Chí Minh

1830

146

257

1527

15

Thái Nguyên <=> Hòa Bình

166

270

428

1528

16

Thái Nguyên <=> Hưng Yên

149

566

1110

1529

17

Thái Nguyên <=> Kon Tum

1150

15

30

1530

18

Thái Nguyên <=> Lai Châu

440

180

285

1531

19

Thái Nguyên <=> Lâm Đồng

1700

15

17

1532

20

Thái Nguyên <=> Lạng Sơn

145

3120

4948

1533

21

Thái Nguyên <=> Lào Cai

320

90

143

1534

22

Thái Nguyên <=> Nam Định

219

1223

2398

1535

23

Thái Nguyên <=> Nghệ An

360

300

533

1536

24

Thái Nguyên <=> Ninh Bình

194

591

1159

1537

25

Thái Nguyên <=> Phú Thọ

135

630

999

1538

26

Thái Nguyên <=> Quảng Ninh

300

960

1883

1539

27

Thái Nguyên <=> Sơn La

418

210

333

1540

28

Thái Nguyên <=> Thái Bình

186

1357

2661

1541

29

Thái Nguyên <=> Thanh Hóa

247

1125

1994

1542

30

Thái Nguyên <=> Tuyên Quang

122

741

1175

1543

31

Thái Nguyên <=> Vĩnh Phúc

97

250

483

1544

32

Thái Nguyên <=> Yên Bái

182

540

856

Tỉnh Thanh Hóa: đi và đến

1545

1

Thanh Hóa <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1500

36

51

1546

2

Thanh Hóa <=> Bắc Giang

210

90

159

1547

3

Thanh Hóa <=> Bắc Kạn

333

240

1548

4

Thanh Hóa <=> Bắc Ninh

225

180

377

1549

5

Thanh Hóa <=> Bình Dương

1622

456

645

1550

6

Thanh Hóa <=> Bình Phước

1650

39

55

1551

7

Thanh Hóa <=> Đà Nẵng

645

210

305

1552

8

Thanh Hóa <=> Đắk Lắk

1280

54

77

1553

9

Thanh Hóa <=> Đắk Nông

1268

91

130

1554

10

Thanh Hóa <=> Điện Biên

550

30

60

1555

11

Thanh Hóa <=> Đồng Nai

1670

15

21

1556

12

Thanh Hóa <=> Hà Giang

470

60

106

1557

13

Thanh Hóa <=> Hà Nội

167

12195

15431

1558

14

Thanh Hóa <=> Hà Tĩnh

233

120

150

1559

15

Thanh Hóa <=> Hải Dương

218

390

817

1560

16

Thanh Hóa <=> Hải Phòng

203

2357

4936

1561

17

Thanh Hóa <=> Hồ Chí Minh

1648

359

500

1562

18

Thanh Hóa <=> Hòa Bình

183

150

266

1563

19

Thanh Hóa <=> Khánh Hòa

1140

30

1564

20

Thanh Hóa <=> Kon Tum

1720

15

36

1565

21

Thanh Hóa <=> Lạng Sơn

315

150

266

1566

22

Thanh Hóa <=> Lào Cai

510

90

159

1567

23

Thanh Hóa <=> Nam Định

98

240

503

1568

24

Thanh Hóa <=> Nghệ An

200

690

860

1569

25

Thanh Hóa <=> Ninh Bình

60

24

50

1570

26

Thanh Hóa <=> Phú Thọ

271

360

638

1571

27

Thanh Hóa <=> Quảng Binh

345

40

50

1572

28

Thanh Hóa <=> Quảng Ninh

343

1383

2897

1573

29

Thanh Hóa <=> Quảng Trị

430

30

37

1574

30

Thanh Hóa <=> Sơn La

390

120

213

1575

31

Thanh Hóa <=> Thái Bình

115

60

126

1576

32

Thanh Hóa <=> Thái Nguyên

247

1125

1994

1577

33

Thanh Hóa <=> Thừa Thiên Huế

500

195

243

1578

34

Thanh Hóa <=> Tuyên Quang

318

15

27

Tỉnh Thừa Thỉên Huế: đi và đến

1579

1

Thừa Thiên Huế <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

1010

15

1580

2

Thừa Thiên Huế <=> Bến Tre

1140

15

1581

3

Thừa Thiên Huế <=> Bình Định

405

270

392

1582

4

Thừa Thiên Huế <=> Bình Phước

1100

82

116

1583

5

Thừa Thiên Huế <=> Cần Thơ

1096

15

1584

6

Thừa Thiên Huế <=> Đà Nẵng

95

3840

5576

1585

7

Thừa Thiên Huế <=> Đắk Lắk

750

330

472

1586

8

Thừa Thiên Huế <=> Đắk Nông

702

96

137

1587

9

Thừa Thiên Huế <=> Gia Lai

467

345

493

1588

10

Thừa Thiên Huế <=> Hà Nội

665

30

1589

11

Thừa Thiên Huế <=> Hà Tĩnh

317

330

411

1590

12

Thừa Thiên Huế <=> Hải Dương

667

15

1591

13

Thừa Thiên Huế <=> Hải Phòng

690

30

63

1592

14

Thừa Thiên Huế <=> Hồ Chí Minh

1070

1714

2387

1593

15

Thừa Thiên Huế <=> Khánh Hòa

650

60

87

1594

16

Thừa Thiên Huế <=> Kon Tum

490

120

180

1595

17

Thừa Thiến Huế <=> Lâm Đồng

860

270

386

1596

18

Thừa Thiên Huế <=> Nghệ An

548

1890

2355

1597

19

Thừa Thiên Huế <=> Ninh Bình

500

28

59

1598

20

Thừa Thiên Huế <=> Quảng Bình

203

6692

11630

1599

21

Thừa Thiên Huế <=> Quảng Nam

175

105

152

1600

22

Thừa Thiên Huế <=> Quảng Ngãi

260

30

43

1601

23

Thừa Thiên Huế <=> Quảng Ninh

742

15

1602

24

Thừa Thiên Huế <=> Quảng Trị

80

3000

3739

1603

25

Thừa Thiên Huế <=> Thanh Hóa

500

195

243

Tỉnh Tiền Giang: đi và đến

1604

1

Tiền Giang <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

227

399

754

1605

2

Tiền Giang <=> Bình Định

820

36

71

1606

3

Tiền Giang <=> Bình Dương

170

60

114

1607

4

Tiền Giang <=> Bình Phước

270

120

227

1608

5

Tiền Giang <=> Cà Mau

304

90

140

1609

6

Tiền Giang <=> Cần Thơ

124

60

93

1610

7

Tiền Giang <=> Đồng Nai

243

270

510

1611

8

Tiền Giang <=> Đồng Tháp

151

30

47

1612

9

Tiền Giang <=> Hà Nội

1800

15

1613

10

Tiền Giang <=> Hải Dương

1670

8

1614

11

Tiền Giang <=> Hồ Chí Minh

96

5770

11007

1615

12

Tiền Giang <=> Kiên Giang

246

60

93

1616

13

Tiền Giang <=> Long An

81

300

467

1617

14

Tiền Giang <=> Quảng Nam

1089

30

60

1618

15

Tiền Giang <=> Quảng Ngãi

1025

15

29

1619

16

Tiền Giang <=> Tây Ninh

188

75

142

Tỉnh Trà Vinh: đi và đến

1620

1

Trà Vinh <=> An Giang

189

90

140

1621

2

Trà Vinh <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

326

510

964

1622

3

Trà Vinh <=> Bến Tre

70

30

1623

4

Trà Vinh <=> Bình Dương

165

536

1013

1624

5

Trà Vinh <=> Bình Phước

364

210

397

1625

6

Trà Vinh <=> Bình Thuận

430

45

88

1626

7

Trà Vinh <=> Cà Mau

284

150

233

1627

8

Trà Vinh <=> Cần Thơ

142

540

840

1628

9

Trà Vinh <=> Đắk Nông

477

135

144

1629

10

Trà Vinh <=> Đồng Nai

333

195

368

1630

11

Trà Vinh <=> Đồng Tháp

136

165

257

1631

12

Trà Vinh <=> Hải Dương

1716

8

1632

13

Trà Vinh <=> Hồ Chí Minh

217

2719

5137

1633

14

Trà Vinh <=> Kiên Giang

261

150

233

1634

15

Trà Vinh <=> Lâm Đồng

420

73

78

1635

16

Trà Vinh <=> Tây Ninh

344

135

255

1636

17

Trà Vinh <=> Vĩnh Long

67

120

187

Tỉnh Tuyên Quang: đi và đến

1637

1

Tuyên Quang <=> Bắc Giang

150

110

174

1638

2

Tuyên Quang <=> Bắc Kạn

208

240

1639

3

Tuyên Quang <=> Bắc Ninh

196

170

333

1640

4

Tuyên Quang <=> Bình Dương

1900

36

64

1641

5

Tuyên Quang <=> Đồng Nai

1875

15

26

1642

6

Tuyên Quang <=> Hà Giang

185

1510

2395

1643

7

Tuyên Quang <=> Hà Nam

295

30

59

1644

8

Tuyên Quang <=> Hà Nội

175

4473

8772

1645

9

Tuyên Quang <=> Hải Dương

241

15

180

1646

10

Tuyên Quang <=> Hải Phòng

298

456

894

1647

11

Tuyên Quang <=> Hồ Chí Minh

1891

33

59

1648

12

Tuyên Quang <=> Hòa Bình

180

60

95

1649

13

Tuyên Quang <=> Hưng Yên

210

30

58

1650

14

Tuyên Quang <=> Lào Cai

245

60

95

1651

15

Tuyên Quang <=> Nam Định

269

210

412

1652

16

Tuyên Quang <=> Ninh Bình

290

305

598

1653

17

Tuyên Quang <=> Phú Thọ

58

26

41

1654

18

Tuyên Quang <=> Quảng Ninh

475

120

235

1655

19

Tuyên Quang <=> Sơn La

380

60

95

1656

20

Tuyên Quang <=> Thái Bình

262

268

526

1657

21

Tuyên Quang <=> Thái Nguyên

122

741

1175

1658

22

Tuyên Quang <=> Thanh Hóa

318

15

27

1659

23

Tuyên Quang <=> Vĩnh Phúc

75

25

48

Tỉnh Vĩnh Long: đi và đến

1660

1

Vĩnh Long <=> An Giang

184

120

187

1661

2

Vĩnh Long <=> Bà Rịa - Vũng Tàu

303

264

499

1662

3

Vĩnh Long <=> Bến Tre

70

30

1663

4

Vĩnh Long <=> Bình Dương

221

763

1442

1664

5

Vĩnh Long <=> Bình Phước

265

540

1020

1665

6

Vĩnh Long <=> Bình Thuận

360

60

118

1666

7

Vĩnh Long <=> Cà Mau

235

60

93

1667

8

Vĩnh Long <=> Đồng Nai

295

105

198

1668

9

Vĩnh Long <=> Hải Dương

1720

8

1669

10

Vĩnh Long <=> Hồ Chí Minh

173

4148

7837

1670

11

Vĩnh Long <=> Khánh Hòa

580

30

1671

12

Vĩnh Long <=> Long An

112

30

47

1672

13

Vĩnh Long <=> Tây Ninh

290

60

113

1673

14

Vĩnh Long <=> Trà Vinh

67

120

187

Tỉnh Vĩnh Phúc: đi và đến

1674

1

Vĩnh Phúc <=> Bắc Kạn

183

276

1675

2

Vĩnh Phúc <=> Bình Phước

1935

15

51

1676

3

Vĩnh Phúc <=> Đắk Lắk

1550

15

31

1677

4

Vĩnh Phúc <=> Điện Biên

526

90

174

1678

5

Vĩnh Phúc <=> Hà Giang

275

102

197

1679

6

Vĩnh Phúc <=> Hà Nội

65

1230

2381

1680

7

Vĩnh Phúc <=> Hà Tĩnh

330

22

46

1681

8

Vĩnh Phúc <=> Hải Dương

102

30

1682

9

Vĩnh Phúc <=> Hồ Chí Minh

1811

224

428

1683

10

Vĩnh Phúc <=> Kon Tum

1300

15

36

1684

11

Vĩnh Phúc <=> Lâm Đồng

1550

15

31

1685

12

Vĩnh Phúc <=> Lạng Sơn

236

892

1723

1686

13

Vĩnh Phúc <=> Lào Cai

300

60

118

1687

14

Vĩnh Phúc <=> Nam Định

148

86

166

1688

15

Vĩnh Phúc <=> Ninh Bình

200

26

50

1689

16

Vĩnh Phúc <=> Phú Thọ

103

153

296

1690

17

Vĩnh Phúc <=> Sơn La

260

146

282

1691

18

Vĩnh Phúc <=> Thái Nguyên

97

250

483

1692

19

Vĩnh Phúc <=> Tuyên Quang

75

25

48

1693

20

Vĩnh Phúc <=> Yên Bái

140

140

275

Tỉnh Yên Bái: đi và đến

1694

1

Yên Bái <=> Bắc Kạn

268

144

1695

2

Yên Bái <=> Hà Nam

340

54

106

1696

3

Yên Bái <=> Hà Nội

207

3555

6972

1697

4

Yên Bái <=> Hải Dương

225

30

180

1698

5

Yên Bái <=> Hải Phòng

287

178

349

1699

6

Yên Bái <=> Hồ Chí Minh

1995

195

348

1700

7

Yên Bái <=> Hòa Bình

195

120

190

1701

8

Yên Bái <=> Hưng Yên

320

42

82

1702

9

Yên Bái <=> Lai Châu

140

270

428

1703

10

Yên Bái <=> Lào Cai

145

930

1475

1704

11

Yên Bái <=> Nam Định

323

530

1039

1705

12

Yên Bái <=> Nghệ An

470

150

1706

13

Yên Bái <=> Ninh Bình

325

135

265

1707

14

Yên Bái <=> Phú Thọ

103

210

333

1708

15

Yên Bái <=> Quảng Ninh

500

120

235

1709

16

Yên Bái <=> Sơn La

257

210

333

1710

17

Yên Bái <=> Thái Bình

312

315

618

1711

18

Yên Bái <=> Thái Nguyên

182

540

856

1712

19

Yên Bái <=> Vĩnh Phúc

140

140

275


Ghi chú:


- Tuyến VTHKLT là tuyến 2 chiều.


- Lưu lượng vận chuyển quy đổi về chuyến xe bình quân 35 chỗ.

DANH MỤC


CÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN TỈNH ĐƯỜNG BỘ TOÀN QUỐC THỐNG KÊ THEO 63 TỈNH, THÀNH PHỐ


TT

Tên tỉnh, thành phố

Trang

TT

Tên tỉnh, thành phố

Trang

1

An Giang

1

33

Kiên Giang

26

2

Bà Rịa - Vũng Tàu

1

34

Kon Tum

26

3

Bắc Giang

2

35

Lai Châu

27

4

Bắc Kạn

3

36

Lâm Đồng

27

5

Bạc Liêu

4

37

Lạng Sơn

29

6

Bắc Ninh

4

38

Lào Cai

29

7

Bến Tre

5

39

Long An

30

8

Bình Định

6

40

Nam Định

30

9

Bình Dương

6

43

Nghệ An

31

10

Bình Phước

7

41

Ninh Bình

32

11

Bình Thuận

8

42

Ninh Thuận

33

12

Cà Mau

9

44

Phú Thọ

34

13

Cần Thơ

10

45

Phú Yên

35

14

Cao Bằng

11

46

Quảng Bình

35

15

Đà Nẵng

11

47

Quảng Nam

35

16

Đắk Lắk

12

49

Quảng Ngãi

36

17

Đắk Nông

13

48

Quảng Ninh

37

18

Điện Biên

14

50

Quảng Trị

38

19

Đồng Nai

14

51

Sóc Trăng

38

20

Đồng Tháp

15

52

Sơn La

39

21

Gia Lai

15

53

Tây Ninh

39

22

Hà Giang

16

56

Thái Bình

40

23

Hà Nam

17

57

Thái Nguyên

41

24

Hà Nội

17

58

Thanh Hóa

42

25

Hà Tĩnh

18

54

Thừa Thiên Huế

43

26

Hải Dương

19

59

Tiền Giang

43

27

Hải Phòng

21

55

Trà Vinh

44

28

Hậu Giang

22

60

Tuyên Quang

44

29

Hồ Chí Minh

22

61

Vĩnh Long

45

30

Hòa Bình

24

62

Vĩnh Phúc

45

31

Hưng Yên

24

63

Yên Bái

46

32

Khánh Hòa

25








Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4899/QĐ-BGTVT
Ngày ban hành24/12/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/12/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Đinh La Thăng
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuNăm 2014 phê duyệt Quy hoạch định hướng phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.