|
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 4844 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 3755/TTr-SLĐTBXH ngày 13/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
- Lưu: VT, KSTTHC(Quyên).
2
|
Lê Hồng Sơn
|
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
Ký
hiệu
|
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
1.
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
QT-01
|
|
2.
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
QT-02
|
|
3.
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
QT-03
|
|
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
4.
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
QT-04
|
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
|
|
5.
|
Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
QT-05
|
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
6.
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
QT-06
|
|
7.
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dần, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
QT-07
|
|
8.
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
QT-08
|
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
Ký
hiệu
|
|
9.
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
QT-09
|
|
10.
|
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
QT-10
|
|
11.
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý
|
QT-11
|
|
12.
|
Hưởng trợ cấp khi người có cổng đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
QT-12
|
|
13.
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
QT-13
|
|
14.
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT-14
|
|
15.
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT-15
|
|
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
|
16.
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
QT-16
|
|
17.
|
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
QT-17
|
|
18.
|
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
QT-18
|
|
1
|
Mục đích
|
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính của thủ tục Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 1511/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
|
6
UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố).
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội về việc ủy quyền cho UBND các quận, huyện, thị xã giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động- Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 844/QĐ- SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Hà Nội).
[TABLE]
3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản chính | Bản chính | Bản sao | Bản sao | Bản sao | |||
Báo cáo về việc đã thanh lý nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh. | Hợp đồng đào tạo nghề ở | Hợp đồng đào tạo nghề ở | Hợp đồng đào tạo nghề ở | X | X | X | ||||
3.3 | Số lượng hồ sơ | |||||||||
01 bộ | ||||||||||
3.4 | Thời gian xử lý | |||||||||
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |
3.5 | Nơi tiếp nhận và trả kết quả | |||||||||
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). |
3.6 | Lệ phí | |||||||||
Không | ||||||||||
3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||||||||
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Trách nhiệm | Trách nhiệm | Thời gian | Thời gian | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả | Biểu mẫu/Kết quả | Biểu mẫu/Kết quả |
7
[TABLE]
B1 | Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh (Thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài dưới 90 ngày). Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn. | Bộ phận một cửa | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
B2 | Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1 ngày làm việc | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ |
B3 | Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản gửi Ngân hàng nhận ký quỹ đề nghị trả tiền ký quỹ cho doanh nghiệp, trình Lãnh đạo phòng | CV phụ trách - phòng chuyên môn | 1 ngày làm việc | Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm theo |
B4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
B6 | Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã | 01 ngày làm việc | Kết quả giải quyết TTHC |
B7 | Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản gửi Ngân hàng nhận ký quỹ đề nghị trả tiền ký quỹ cho doanh-nghiệp- (gồm bản giấy và bản điện tử). Thực hiện lưu hồ sơ theo quyt định, chuyển trả kết quả cho Bộ | Chuyên viên phòng chuyên- môn | 1/2 ngày làm việc | Phiếu kiểm soát quá trình giải-quyết-hồ sơ. |
8
[TABLE]
phận một cửa. | ||||
B8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận TN&TKQ | Giờ hành chính | Sổ theo dõi hồ sơ |
4 Biểu | mẫu | mẫu | mẫu | |
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính. | Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính. | Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính. | Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính. |
9
2. Quy trình: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (QT-02)
|
1
|
Mục đích
|
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
3
|
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với quy định tại Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Có tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định của Chính phủ.
c) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài đi thực tập nâng cao tay nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
d) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyển môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Nội dung quy trình
|
|
3.1 Cơ sở pháp lý
|
3.1 Cơ sở pháp lý
|
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;N
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
|
|
|
- Quyết định số 58/QĐ-LĐTBXH ngày 26/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
|
0
[TABLE]
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội. | - Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội. | - Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội. | |
3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH); | x | ||
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực; | X | ||
Tài liệu chứng minh việc đưa| người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH, cụ thể gồm một trong các giấy tờ sau: | |||
+ | 01 bản sao văn bản cho phép cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được tiếp nhận lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp. | X | |
+ | Giấy tờ khác thể hiện cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được phép tiếp nhận người lao động theo quy định của nước sở tại. | X | |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. | X | ||
Giấy tờ chứng minh việc ký quỹ của doanh nghiệp theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP . | X | ||
3.3 | Số lượng hồ sơ | Số lượng hồ sơ | Số lượng hồ sơ |
01 bộ | 01 bộ | 01 bộ | |
3.4 | Thời gian xử lý | Thời gian xử lý | Thời gian xử lý |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | |
3.5 | Nơi tiếp nhận và trả kết quả | Nơi tiếp nhận và trả kết quả | Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
11
[TABLE]
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội). | |
3.6 | Lệ phí | Lệ phí | Lệ phí | Lệ phí |
Không | Không | Không | Không | |
3.7 | Quy trình xử lý công việc | Quy trình xử lý công việc | Quy trình xử lý công việc | Quy trình xử lý công việc |
TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
B1 | Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn. | Bộ phận một cửa của UBND quận, huyện, thị xã | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
B2 | Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1 ngày làm việc | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ |
B3 | Chuyên viên phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 1 ngày làm việc | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Văn bản trả |
12
[TABLE]
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét. | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét. | lời | |||
B4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã. | hồ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình lãnh đạo phòng |
B5 | Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã. xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã. | 1 ngày làm việc | Kết quả giải quyết TTHC (văn bản trả lời) | |
B6 | Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản. Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa. | Chuyên viên phòng chuyên môn | 1/2 ngày làm việc | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Văn bản trả lời | |
B7 | Trả kết quả cho cá nhân, chức | tổ | Bộ phận TN&TKQ | Giờ hành chính | Sổ theo dõi hồ sơ |
4 | Biểu mẫu | Biểu mẫu | Biểu mẫu | Biểu mẫu | Biểu mẫu |
- | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21|/2021/TT-BLĐTBXH); | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21|/2021/TT-BLĐTBXH); | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21|/2021/TT-BLĐTBXH); | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21|/2021/TT-BLĐTBXH); | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21|/2021/TT-BLĐTBXH); |
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP). | Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP). | Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP). | Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP). | Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP). |
13
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ LĐTBXH (Cục NCC);
- Lưu: VT, .
Ghi chú:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
15 Ghi rõ các loại trợ cấp, phụ cấp hằng tháng được truy lĩnh, thời gian, mức trợ cấp theo quy định tại từng thời điểm, tổng số tiền.
16Áp dụng đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ra quyết định.
99
14. Quy trình: Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (QT-14)
|
1
|
Mục đích
|
||
|
Quy định trình tự và cách thức di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
|||
|
2 Phạm vi
|
2 Phạm vi
|
||
|
3
3.1
-3.2
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ có nhu cầu di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, UBND cấp xã và Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
||
|
3
3.1
-3.2
|
Nội dung quy trình
|
||
|
3
3.1
-3.2
|
Cơ sở pháp lý
|
||
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao binh và Xã hội thành phố Hà Nội
Thành phần hồ sơ
|
02/2020/UBTVQH14 phủ quy
trưởng
thuộc
tịch UBND động-
Bản
chính
|
Bản
sao
được
chứng
|
"
100
thực
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Giấy báo tin mộ liệt sĩ (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ cấp).
|
X
X
|
quyền di chuyển hài cốt liệt sĩ Văn bản ủy quyền đối với trường hợp thân nhân liệt sĩ ủy x
Giấy chứng nhận gia đình hoặc thân nhân liệt sĩ hoặc quyết
định trợ cấp ưu đãi đối với người hưởng trợ cấp thờ cúng X
liệt sĩ (đối với trường hợp đã được hỗ trợ).
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc.
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
101
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
|
3.5
3.6
3.7
3.7.1
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Lệ phí
Không
Quy trình xử lý công việc
Trường hợp chưa được hỗ trợ
|
TT Trình tự nhiệm Trách Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
a) hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt sĩ Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
B1 Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị Cá nhân chính hành Giờ sơ theo quy định. Thành phần hồ
B2 Phòng chuyên môn UBND cấp huyện. huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể. Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp Trường-hợp-hồ sơ cần-bổ-sung hoặc Bộ phận Một cửa UBND huyện cấp việc ngày làm 0.5 trả kết quả. sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn Thành phần hồ
u
102
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công
chức
Phòng
chuyên
môn
UBND
cấp
huyện
|
01
ngày
làm
việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
UBND
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
UBND
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội để báo cáo.
|
Công
chức
Phòng
chuyên
môn
UBND
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B7
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
b)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm
|
Cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn
|
4
103
|
Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
đề nghị.
|
|||
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn, phối hợp UBND cấp xã lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Dự thảo Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ; Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động -
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
4
104
|
Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộinơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Thực hiện sửa chữa lại vỏ mộ theo quy định.
|
huyện
|
|||
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
c)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá
nhân/Đơ
n vị
|
Giờ
hành
chính
|
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
|
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
|
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công
chức cấp
xã
|
Toàn
bộ
quy
trình
này
01
ngày
làm
việc
|
Lập Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
UBND
cấp xã
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương
|
105
|
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|||||
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào Nghĩa trang liệt sĩ.
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào Nghĩa trang liệt sĩ.
|
Lãnh đạo
UBND
cấp xã,
cán bộ
chuyên
môn
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B1
|
UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND
cấp
huyện
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công
chức Bộ
phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
này
01
ngày
làm
việc
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
này
01
ngày
làm
việc
|
Dự thảo văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phê duyệt kết quả.
|
kiểm tra,
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao
động -
Thương
|
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài
|
106
|
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ.
|
|||
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ (kèm các giấy tờ), chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ, đồng thời trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩvà nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
|
3.7.2
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
a)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi thường trú của người đề nghị
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi thường trú của người đề nghị
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi thường trú của người đề nghị
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi thường trú của người đề nghị
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi thường trú.
|
Cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng LĐTBXH.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng LĐTBXH.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
|||
|
B3
|
Công chức Phòng LĐTBXH xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công
chức
|
01
ngày
|
Thành phần hồ quy
sơ_ theo
|
107
|
chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
hoặc
|
Phòng
LĐTBX
H
|
làm
việc
|
định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH kiểm tra và phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH kiểm tra và phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng
LĐTBX
H
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng LĐTBXH hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng LĐTBXH hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công
chức
Phòng
LĐTBX
H
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
b)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ hộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ hộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
Cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn, phối hợp UBND cấp xã lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn, phối hợp UBND cấp xã lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị.
|
|
không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
108
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể,
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Dự thảo Phiểu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộinơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Thực hiện sửa chữa lại vỏ mộ theo quy định.
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Giờ
hành
chính
|
|||
|
c)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
|
せ
109
|
hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
||
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá
nhân/Đơ
n vị
|
Giờ
hành
chính
|
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem
định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
xét, thẩm hoặc
|
Công
chức cấp
xã
|
Toàn Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
bộ
quy
trình
này
01
ngày
làm
việc
|
Lập Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm|tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
UBND
cấp xã
|
Toàn Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
bộ
quy
trình
này
01
ngày
làm
việc
|
||
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ trang liệt sĩ
|
vào Nghĩa
|
Lãnh đạo
UBND
cấp xã,
cán bộ
chuyên
môn
|
Toàn Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
bộ
quy
trình
này
01
ngày
làm
việc
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận
|
|
hài cốt liệt sĩ.
|
&
110
|
B1
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND
cấp xã
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công
chức Bộ
phận
Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B3
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
ngày
01
ngày
làm
việc
|
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
B3
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
ngày
01
ngày
làm
việc
|
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng LĐTBXH hoàn thiện hồ sơ, gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Công
chức
Phòng
Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
cấp
|
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ -sơ liệt-sĩ.
|
|
|
huyện
|
4
111
|
4
|
Biểu mẫu
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
48
|
112
Mẫu số 32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
Kính gửi:. 17
1. Thông tin về người đề nghị
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh: ..Nam/Nữ:
CCCD/CMND số ....... ..Ngày cấp .Nơi cấp..
Nơi thường trú:
Số điện thoại liên hệ:
Quan hệ với liệt sĩ 18.
2. Thông tin về liệt sĩ:
Họ và tên:
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:
Ngày tháng năm hy sinh. tại.
3. Nội dung đề nghị
Căn cứ vào thông tin phần mộ liệt sĩ do: 19
Tôi đề nghị được di chuyển hài cốt liệt sĩ từ. .về an táng tại 20.
Đề nghị cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.
|
...., ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Thông tin về người đề nghị và chữ ký
trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
|
ngày.. tháng.. năm
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc Phòng LĐTBXH nơi thường trú theo quy định.
Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
19 Tùy từng trường hợp di chuyển thìkhai thêm thông tin tương ứng:
- Giấy báo tin mộ liệt sĩ số.... ngày..... tháng...năm.... của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....
- Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
∞Ghi rõ tên, địa chỉ nghĩa trang liệt sĩ hoặc địa chỉ nơi an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ.
8
113
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Số: ...../GGT-..
|
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm ...
|
GIẤY GIỚI THIỆU DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
|
21
Ông (bà):.
Hiện đang thường trú tại:
|
trân trọng giới thiệu:
|
CCCD/CMND số. Ngày cấp Nơi cấp.
Số điện thoại liên hệ:
Là......... 22 của liệt sĩ:
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:
Ngày tháng năm hy sinh. tại.
Đang an táng tại nghĩa trang..
Đến: ...
Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện cho ông (bà): ..
Giấy này có giá trị đến hết ngày.......
|
.., ngày ... tháng ... năm ...
Xác nhận của UBND cấp xã nơi
được giới thiệu đến∞ω
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ cấp đối với trường hợp chưa được hỗ trợ; Phòng LĐTBXH nơi người đề nghị thường trú cấp đối với trường hợp đã được hỗ trợ.
Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
㉓Xác nhận đối với trường hợp do Sở LĐTBXH cấp giới thiệu.
&
114
Mẫu số 94
|
UBND HUYỆN
PHÒNG LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Số: ...../PB-...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày ... tháng ... năm ....
|
PHIẾU BÁO DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội4
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
chuyển hài cốt liệt sĩ:
Họ và tên liệt sĩ:
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Ngày tháng năm hy sinh:
An táng tại:25
Theo đề nghị của ông/bà:
Họ và tên:.
Nơi thường trú:
|
.. đã giải quyết việc di
|
CCCD/CMND số .. Ngày cấp.. Nơi cấp.
Quan hệ với liệt sĩ:
Hài cốt liệt sĩ được cất bốc và di chuyển về∞.
|
Nơi nhận: - Như trên;
- Lưu VT,.....
Ghi chú:
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤCỦA NGƯỜI KÝ
(Ký tên, dấu)
Họ và tên
|
24 Nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc (và) nơi đón nhận mộ liệt sĩ
Nơi an táng: ngoài nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ thôn, xã, huyện, tỉnh) hoặc tại nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ số mộ, hàng, lô, khu, tên nghĩa trang liệt sĩ, địa chỉ nghĩa trang).
4
115
15. Quy trình: Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (QT-15)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
Nội dung quy trình
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ sở pháp lý
|
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
|
|
|
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản
sao
được
chứng
thực
|
116
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
X
|
hợp không phải người thờ cúng liệt sĩ). Văn bản ủy quyền về việc di chuyển hài cốt liệt sĩ (trường X
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ (trường hợp mộ liệt sĩ được
cơ quan chức năng bàn giao cho gia đình quản lý). X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc.
b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 02 ngày làm việc;
- UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc;
u
117
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
|
|
3.6
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
3.7.1
|
Trường hợp chưa được hỗ trợ
|
Trường hợp chưa được hỗ trợ
|
Trường hợp chưa được hỗ trợ
|
Trường hợp chưa được hỗ trợ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
|
a)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận| hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
|
Công chức
Phòng chuyên môn UBND
cấp huyện
|
01
ngày
làm
việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài
|
|
văn bản thông báo cụ thể.
|
cốt liệt sĩ.
|
|||
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra,
|
Lãnh đạo
|
0.5
|
Hồ sơ theo
|
118
|
phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phòng chuyên môn UBND
cấp huyện
|
ngày
làm
việc
|
quy định;
Dự thảo
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài
cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội để báo cáo.
|
Công chức
Phòng chuyên môn UBND
cấp huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài
cốt liệt sĩ.
|
|
B7
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài
cốt liệt sĩ.
|
|
b)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
Cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề
nghị.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ
|
Công chức
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
này
01
|
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề
nghị.
|
|
thể.
|
ngày-
làm
việc
|
|||
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem
|
Công chức
|
ngày-
làm
việc
|
Dự thảo
|
Y
119
|
xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc|và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
|
Công chức
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
c)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơn
vị
|
Giờ
hành
chính
|
Biên bản
bàn giao;
Giấy giới
thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp xã
|
Toàn
bộ
quy
trình
này
01
|
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B2
|
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp xã
|
Toàn
bộ
quy
trình
này
01
|
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
119
|
xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Phiêu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Phiếu báo di chuyến hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địat phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
|
Công chức
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
c)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơn
vị
|
Giờ
hành
chính
|
Biên bản
bàn giao;
Giấy giới
thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp xã
|
Toàn
bộ
quy
trình
này
01
|
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
4
120
|
quyết phải có văn bản thông
thể.
|
báo cụ
|
ngày
làm
việc
|
|||
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
thẩm
hoặc
|
Công chức
cấp xã
|
ngày
làm
việc
|
Lập Biên
bản bàn giao
hài cốt liệt
sĩ, dự thảo
văn bản báo
cáo Phòng
Lao động -
Thương
binh và Xã
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, duyệt kết quả.
|
phê
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã
|
Biên bản
bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt Nghĩa trang liệt sĩ
|
sĩ vào
|
Lãnh đạo
UBND cấp
xã, cán bộ
chuyên môn
|
bản
Biên
bàn giao hài cốt liệt sĩ văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B1
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã
|
Văn bản báo cáo (kèm các-giấy tờ)
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy
|
Công chức
Bộ phận Một
|
Toàn
bộ
|
Văn bản báo
cáo (kèm
|
121
|
định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
cửa UBND
cấp huyện
|
quy
trình
ngày
01
ngày
làm
|
các giấy tờ).
|
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xemt xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
việc
|
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ tiền đi lại và tiền ăn.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra,T phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi lại và tiền ăn.
|
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý-hồ- sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã
|
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý-hồ- sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi
|
4
122
|
quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
||||
|
3.7.2
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
Trường hợp đã được hỗ trợ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
|
a)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt|sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt|sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt|sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý hồ sơ của liệt|sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức
Phòng chuyên môn UBND
cấp huyện
|
01
ngày
làm
việc
|
Thành phần
hồ sơ theo quy định;
Dự thảo
Giấy giới
thiệu di
chuyển hài cốt liệt sĩ .
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn UBND
cấp huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo
Giấy giới
thiệu.
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
|
0.5
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
|
ngày
làm
việc
|
Giấy giới
thiệu.
|
123
|
B6
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để báo cáo.
|
Công chức
Phòng chuyên
môn UBND
cấp huyện
|
0.5
ngày
làm
việc
|
Giấy giới
thiệu.
|
|
B7
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới
thiệu.
|
|
b)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi quản lý mộ của liệt sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
Cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Giấy giới
thiệu;
Đơn
đề nghị.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy địnht và chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Giấy giới
thiệu; Đơn đề nghị.
|
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
01
ngày
làm
|
Dự thảo
Phiếu báo di chuyển.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
việc
|
Phiếu báo di chuyển.
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ
|
Công chức
Phòng Lao
|
Phiếu báo di chuyển.
|
4
124
|
phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
|
phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
|
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
|||
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển.
|
|
c)
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơn
vị
|
Giờ
hành
chính
|
Biên bản
bàn giao;
Giấy giới
thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảmt bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảmt bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp xã
|
Toàn
bộ
|
Biên bản
bàn giao;
Giấy giới
thiệu.
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức
cấp xã
|
quy
trình
ngày
01
ngày
làm
việc
|
Lập Biên
bản bàn giao hài cốt, dự thảo văn bản báo cáo
Phòng Lao động
Thương
binh và Xã
|
|
hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
125
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã
|
Biên bản
bàn giao hài cốt, văn bản báo cáo
Phòng Lao động
Thương
binh và Xã hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào Nghĩa trang liệt sĩ.
|
Lãnh đạo
UBND cấp
xã, cán bộ
chuyên môn
|
bản
Biên
bàn giao hài cốt, văn bản báo cáo
Phòng Lao động
Thương
binh và Xã hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B1
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã
|
Văn bản báo
cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
ngày
|
Văn bản báo
cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
-Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc- không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức
Phòng
Lao động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
01
ngày
làm
việc
|
Tham mưu
văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi
|
126
|
quản
|
lý hồ
sơ liệt sĩ.
|
||||
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phê duyệt kết quả.
|
kiểm tra,
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức
Phòng Lao
động -
Thương binh
và Xã hội cấp
huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
せ
127
Mẫu số 32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
Kính gửi: 27
1. Thông tin về người đề nghị
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:
CCCD/CMND số rr Ngày cấp .. Nơi cấp.
Nơi thường trú:
Số điện thoại liên hệ:
Quan hệ với liệt sĩ 28
2. Thông tin về liệt sĩ:
Họ và tên:
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh: ...
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh: .
Ngày tháng năm hy sinh.. tại.
3. Nội dung đề nghị
Căn cứ vào thông tin phần mộ liệt sĩ do: 29
Tôi đề nghị được di chuyển hài cốt liệt sĩ từ............ về an táng tại 3.
Đề nghị cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.
|
.., ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Thông tin về người đề nghị và chữ ký
trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
|
.... ngày... tháng ... năm.
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
27Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc Phòng LĐTBXH nơi thường trú theo quy định.
Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
29 Tùy từng trường hợp di chuyển thìkhai thêm thông tin tương ứng:
- Giấy báo tin mộ liệt sĩ số... ngày..... tháng....năm....của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.....
- Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
∞Ghi rõ tên, địa chỉ nghĩa trang liệt sĩ hoặc địa chỉ nơi an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ.
128
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Số: ...../GGT-..
|
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ... tháng ... năm ...
|
GIẤY GIỚI THIỆU DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
|
31
Ông (bà):.
Hiện đang thường trú tại:
|
..trân trọng giới thiệu:
|
CCCD/CMND số ..... Ngày cấp Nơi cấp..
Số điện thoại liên hệ:
Là.. 32 .của liệt sĩ:
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:
Ngày tháng năm hy sinh.. tại.
Đang an táng tại nghĩa trang.
Đến:
Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện cho ông (bà):.
Giấy này có giá trị đến hết ngày.
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
Xác nhận của UBND cấp xã nơi
được giới thiệu đếnз
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ cấp đối với trường hợp chưa được hỗ trợ; Phòng LĐTBXH nơi người đề nghị thường trú cấp đối với trường hợp đã được hỗ trợ.
3Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
3Xác nhận đối với trường hợp do Sở LĐTBXH cấp giới thiệu.
129
Mẫu số 94
|
UBND HUYỆN .
PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Số: ...../PB-.
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày ... tháng ... năm..
|
PHIẾU BÁO DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội34
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
chuyển hài cốt liệt sĩ:
Họ và tên liệt sĩ:
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Ngày tháng năm hy sinh:
An táng tại:35
Theo đề nghị của ông/bà:
Họ và tên:.
Nơi thường trú:
|
đã giải quyết việc di
|
CCCD/CMND số .. Ngày cấp.. Nơi cấp.
Quan hệ với liệt sĩ: ..
Hài cốt liệt sĩ được cất bốc và di chuyển vềз.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
・・,
- Lưu VT,.....
Ghi chú:
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤCỦA NGƯỜI KÝ
(Ký tên, dấu)
Họ và tên
|
3 Nơi_quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc (và) nơi đón nhận mộ liệt sĩ
3Nơi an táng: ngoài nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ thôn, xã, huyện, tỉnh) hoặc tại nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ số mộ, hàng, lô, khu, tên nghĩa trang liệt sĩ, địa chỉ nghĩa trang).
130
16. Quy trình: Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-16)
|
1
2
3
3.1
|
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này. Nội dung quy trình
Cơ sở Pháp lý
|
- Luật Phòng, chống ma túy số số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP|ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2- Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
131
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
|
X
|
||
|
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
|
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
|
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
|
X
|
||
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
X
|
||
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
|
X
|
||
|
-
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
X
|
|
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
X
|
X
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
|
3.6
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
4
132
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin điện tử
dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Trường hợp hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và tích chuyển Lãnh đạo
|
Cán
bộ
|
bộ tiếp nhận hồ sơ phận
TN&TKQ
|
% ngày
|
Thành phần hồ sơ theo
mục 3.2
|
|
B2
|
Phân công cán bộ kiểm tra
Phân công trực tiếp hoặc
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ
thống phần mềm trực
|
Phòng Lao động TB&XH
quận/huyện/thị xã để phân
công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đủ, chưa đúng thành phần,
số lượng theo quy định:
hướng dẫn cụ thể một lần
qua chức năng "yêu cầu bổ
sung hồ sơ", nêu rõ lý do
cần bổ sung.
133
|
trên phần mềm quản lý hồ
sơ hành chính của Ủy ban
nhân dân cấp huyện
|
động
Thương binh
và Xã hội
|
tuyến hoặc trực tiếp
|
||
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
|
Cán bộ được
phân công
|
01ngày
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu
số 02/TT01/2018/TT-
VPCP
- Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ chức thẩm định:
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện. - Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng T thành lập Tổ thẩm định.
- Tổ chức thẩm định và báo cáo-kết-quả-với Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội
|
+ Công chức
Phòng Lao
động
TB&XH
+ Lãnh đạo
Phòng Lao
động
TB&XH
|
07 ngày
|
- Quyết định thành lập
tổ thẩm định
- Biên bản thẩm định
|
134
|
B5
|
Quyết định công bố: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trưởng
phòng Lao
động
TB&XH cấp
huyện
|
01 ngày
|
Quyết định công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
|
B6
|
Trả kết quả:
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
|
-
-
|
Công chức thự lý hồ sơ Bộ phận TN&TKQ
|
Theo
giấy
hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu
số 06/TT01/2018/TT-
VPCP
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
||||
|
-
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
|
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
||
|
-
|
Lý lịch tóm tắt của người đứng
|
đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
135
Mẫu 03-. Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN「
TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN ...?.
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH SÁCH NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY
Kính gửi: ....з ;
1. Tên cơ sở viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên cơ sở viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên cơ sở viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ;E-mail:.
Trang thông tin điện tử (nếu có):
3. Người đại diện theo pháp luật:
Chức danh:
Số điện thoại liên lạc:
Cơ sở cam kết nội dung thông tin về nhân viên trong danh sách kèm theo là chính xác.
|
TT
|
Họ và tên
|
Ngày
tháng
năm
sinh
|
Số
CCCD/
CMT/HC
|
Chức
vụ
|
Trình
độ
chuyên môn
|
Vị trí
nghiệp vụ
|
Kinh
nghiệm làm việc
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Ngày
tháng
năm
sinh
|
Số
CCCD/
CMT/HC
|
Chức
vụ
|
Trình
độ
chuyên môn
|
Vị trí
nghiệp vụ
|
Kinh
nghiệm làm việc
|
Ngày
ký
|
Công
việc
|
Thời
gian
làm
việc
|
Thời
hạn
hợp
đồng.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
2 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
3 Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
11
136
Mẫu 04. Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 4x6
ngày... thángnăm
LÝ LỊCH TÓM TẮT
của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma
túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
I. SƠ LƯỢC VỀ BẢN THÂN
1. Họ và tên: Giới tính:
2. Tên gọi khác:.
3. Sinh ngày tháng .... năm.
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
Ngày cấp:..../../.... ...; Nơi cấp:
7. Trình độ đào tạo (ghi rõ trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).
II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC
1. Quá trình học tập, công tác
|
Từ tháng, năm đến
tháng, năm
|
Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp đồng lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)
|
Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp đồng lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)
|
2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy và điều trị, cai nghiện ma túy
|
Tên cơ sở/khóa/lớp
đào tạo, bồi dưỡng
|
Nội dung đào tạo, bồi
dưỡng
|
Thời gian đào tạo (từ
tháng... năm.... đến
tháng.... năm....)
|
Hình thức
đào tạo
|
Văn bằng,
chứng chỉ
|
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
|
XÁC NHẬN
(ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)
Địa danh
|
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
137
Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện
ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN ...?..
Số: ...
V/v Đề nghị công bố (công bố lại)
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày... tháng... năm...
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân .....5.
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):.
Chức danh: số điện thoại liên lạc:
2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. .‘công bố/công bố lại
đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.
a) Phạm vi dịch vụ:
b) Loại hình cung cấp dịch vụ: .
Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của
pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.
3. Hồ sơ kèm theo gồm:
1)..
2).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu....
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
'Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
з Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
4 Địa danh
‘Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương;
138
6 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện
ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
UBND HUYỆN ...'..
PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG
BINH & XÃ HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng...năm....
QUYẾT ĐỊNH
|
Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung|cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia
đình, cộng đồng
TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI 2
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện
về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực
hiện giải quyết Thủ tục hành chính
Căn cứ Biên bản thẩm định ngày./../ n+ của
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ điều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma
túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in họa):
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh: số điện thoại:
2. Phạm vi dịch vụ:
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
5. Giá dịch vụ (dự kiến):
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-- Như-Điều 3;
- Lưu VT.
|
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký,_ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
139
Địa danh;
? Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung ương;
3 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
140
17. Quy trình: Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-17)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng{
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng{
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng{
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
Nội dung quy trình
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở Pháp lý
|
Cơ sở Pháp lý
|
Cơ sở Pháp lý
|
|
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công bố lại của tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
x
|
141
|
tại gia đình, cộng đồng
|
tại gia đình, cộng đồng
|
tại gia đình, cộng đồng
|
|||
|
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
-
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
|
3.6
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
Lệ phí: Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin điện tử dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá
|
Cán bộ
tiếp nhận
hồ sơ bộ
phận
TN&TKQ
|
% ngày
|
Thành phần hồ sơ theo
mục 3.2
|
Thành phần hồ sơ theo
mục 3.2
|
142
|
nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả traot cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Trường hợp hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và tích chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do cần bổ sung.
Phân công cán bộ kiểm tra
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao động
Thương
binh và
Xã hội
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ
thống phần mềm trực
tuyến hoặc trực tiếp
|
|
|
nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả traot cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Trường hợp hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và tích chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do cần bổ sung.
Phân công cán bộ kiểm tra
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao động
Thương
binh và
Xã hội
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ
thống phần mềm trực
tuyến hoặc trực tiếp
|
|
|
B2
|
Phân công trực tiếp hoặc trên
phần mềm quản lý hồ sơ hành
chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao động
Thương
binh và
Xã hội
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ
thống phần mềm trực
tuyến hoặc trực tiếp
|
|
B2
|
Phân công trực tiếp hoặc trên
phần mềm quản lý hồ sơ hành
chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng
Lao động
Thương
binh và
Xã hội
|
% ngày
|
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
|
Cán bộ
được phân công
|
01 ngày
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu
số 02/TT01/2018/TT-
VPCP
|
|
đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết
|
- Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ
|
143
|
thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
|
||||
|
B4
|
Tổ chức thẩm định:
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện.
- Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩmN định.
- Tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả với Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện
|
+ Công
chức
Phòng
Lao động
TB&XH
+Lãnh
đạo Phòng
Lao động
TB&XH
|
07 ngày
|
- Quyết định thành lập
tổ thẩm định
- Biên bản thẩm định
|
|
B5
|
Quyết định công bố lại: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố lại tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố lại phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trưởng
phòng
Lao động
TB&XH
|
01 ngày
|
Quyết định công bố lại tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
B6
|
Trả kết quả:
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ-UBND- cấp -huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
|
- Công
chức thụ
lý hồ sơ
- Bộ phận
|
Theo
giấy
hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu
số 06/TT01/2018/TT-
VPCP
|
4
144
|
TN&TKQ
|
||||
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
|
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
|
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
145
Mẫu 04- Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 4x6
...., ngày... tháng...năm...
LÝ LỊCH TÓM TẮT
của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma
túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
I. SƠ LƯỢC VỀ BẢN THÂN
|
1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:.
3. Sinh ngày tháng .... năm.
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
|
Giới tính:
|
Ngày cấp:..../../. .; Nơi cấp:
7. Trình độ đào tạo (ghi rõ trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).
II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC
1. Quá trình học tập, công tác
Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công
Từ tháng, năm đến việc gì (kể cả hợp đồng lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở
tháng, năm đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công
tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)
2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy và điều trị, cai nghiện ma túy
|
Tên cơ sở/khóa/lớp
đào tạo, bồi dưỡng
|
Nội dung đào tạo, bồi
dưỡng
|
Thời gian đào tạo (từ
tháng... năm.... đến
tháng..... năm....)
|
Hình thức
đào tạo
|
Văn bằng,
chứng chỉ
|
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
|
XÁC NHẬN
(ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)
|
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Địa danh
2 Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
146
Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề
nghị
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN ...?.
Số: .../...3
V/v dề nghị công bố (công bố lại)
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày... tháng... năm...
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ......
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh:.. số điện thoại liên lạc:
2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. 5.. công bố/công bố lại
đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.
a) Phạm vi dịch vụ:
6
b) Loại hình cung cấp dịch vụ:
Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của
pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.
3. Hồ sơ kèm theo gồm:
1)..
2)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu....
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
3 Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
4 Địa danh
‘Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố
trực thuộc Trung ương;
Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
4
147
Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
UBND HUYỆN ...
PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG
BINH & XÃ HỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ...tháng...năm....
|
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
QUYẾT ĐỊNH
Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia
đình, cộng đồng
TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ......?.
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số ..... .../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện
về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực
hiện giải quyết Thủ tục hành chính
Căn cứ Biên bản thẩm định. ngày.. . của..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ diều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma
túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
|
Chức danh:
2. Phạm vi dịch vụ:
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:.
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
5. Giá dịch vụ (dự kiến):
|
số điện thoại:
3
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT.
|
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Địa danh;
? Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung ương;
3 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp; 4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại
trú.
km
148
Mẫu số 17. Báo cáo khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức cá nhân, cá
nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN CƠ SỞ...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3, ngày tháng năm
BÁO CÁO
|
Khắc phục hậu quả việc đình chỉ hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện
ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân ..4.
Thực hiện Quyết định số: ..../QĐ-UBND ngày ... tháng .... năm..... của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện ....... về việc đình chỉ hoạt động cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy..
Cơ sở báo cáo kết quả khắc phục hậu quả đình chỉ hoạt động cai nghiện ma túy
như sau:
1. Hành vi vi phạm và kết quả khắc phục (ghi rõ từng hành vi vi phạm theo biên
bản và kết quả khắc phục của cơ sở cai nghiện ma túy).
2. Kết quả giải quyết đối với người cai nghiện theo hợp đồng dịch vụ cai nghiện
trong thời gian cơ sở bị đình chỉ hoạt động (bồi thường thiệt hại, hoàn trả chi phí cai nghiện....)...
3. Các vấn đề khác:
4. Kiến nghị:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
'Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
? Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện;
зĐịa danh;
4 Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành
phố trực thuộc Trung ương;
5 Ghi rõ kiến nghị công bố lại hoặc không.
149
18. Quy trình: Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-18)
|
1
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ,|giải quyết thủ tục công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với tổ chức là các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở Pháp lý
|
|
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
|
|
|
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
150
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
|
X
|
||
|
-
|
Các tài liệu sau đây đối với cơ sở cai nghiện ma túy công lập:
|
||
|
+
|
Bản sao quyết định thành lập;
|
X
|
|
|
+
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP;
|
X
|
|
|
+
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
X
|
|
|
+
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên;
|
X
|
|
|
+
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
x
|
|
|
+
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
X
|
|
|
-
|
Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện đối với cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện.
|
X
|
|
|
3.3
|
01 bộ
Số lượng hồ sơ:
|
01 bộ
Số lượng hồ sơ:
|
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi tiếp nhận: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
|
|
3.6
|
Lệ phí:- Không
|
Lệ phí:- Không
|
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
151
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
|
nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin điện tử
dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Trường hợp-hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và
|
Cán
|
bộ tiếp
nhận hồ sơ bộ phận
TN&TKQ
|
% ngày
|
Thành phần hồ sơ
theo mục 3.2
|
|
sung hồ sơ", nêu rõ lý do cần bổ sung.
|
tích chuyển Lãnh đạo
Phòng Lao động TB&XH
quận/huyện/thị xã để phân
công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đủ, chưa đúng thành phần,
số lượng theo quy định:
hướng dẫn cụ thể một lần
qua chức năng "yêu cầu bổ
152
|
B2
|
Phân công cán bộ kiểm tra
Phân công trực tiếp hoặc
trên phần mềm quản lý hồ
sơ hành chính của Ủy ban
nhân dân cấp huyện
|
Lãnh đạo
Phòng Lao
động Thương
binh và Xã hội
|
% ngày
|
Tích chuyển trên
hệ thống phần
mềm trực tuyến
hoặc trực tiếp
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
|
Cán bộ được
phân công
|
01 ngày
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ - Mẫu số
02/TT01/2018/TT-
VPCP
- Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ chức thẩm định:
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện. - Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩm định.
|
+ Công chức
Phòng Lao
động TB&XH
+ Lãnh đạo
Phòng Lao
động TB&XH
|
07 ngày
|
- Quyết định công
bố
- Biên bản thẩm
định
|
|
- Tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả với Trưởng
|
153
|
phòng Lao động TB&XH
|
|||||
|
B5
|
Quyết định công bố: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trưởng
|
phòng
Lao động
TB&XH
|
01 ngày
|
Quyết định công bố Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
B6
|
Trả kết quả:
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
|
-
|
Công chức
thụ lý hồ sơ -Bộ phận
TN&TKQ
|
Theo giấy
hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ
mẫu số
06/TT01/2018/TT- VPCP
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|||
|
-
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
|
-
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
1y
154
|
đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố(công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP
|
4
155
Mẫu 03. Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN ...?.
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH SÁCH NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....3.
1. Tên cơ sở viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên cơ sở viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên cơ sở viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ;E-mail:.
Trang thông tin điện tử (nếu có):
3. Người đại diện theo pháp luật:
Chức danh:
Số điện thoại liên lạc:
Cơ sở cam kết nội dung thông tin về nhân viên trong danh sách kèm theo là chính xác.
|
TT
|
Họ và tên
|
Ngày
tháng
năm
sinh
|
Số
CCCD/
CMT/HC
|
Chức
vụ
|
Trình
độ
chuyên môn
|
Vị trí
nghiệp vụ
|
Kinh
nghiệm làm việc
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
Thông tin về hợp đồng lao động
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Ngày
tháng
năm
sinh
|
Số
CCCD/
CMT/HC
|
Chức
vụ
|
Trình
độ
chuyên môn
|
Vị trí
nghiệp vụ
|
Kinh
nghiệm làm việc
|
Ngày
ký
|
Công
việc
|
Thời
gian
làm
việc
|
Thời
hạn
hợp
đồng.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
2 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
зTên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
156
Mẫu 04. Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 4x6
..., ngày... tháng... năm
LÝ LỊCH TÓM TẮT
của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma
túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
I. SƠ LƯỢC VỀ BẢN THÂN
|
1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:
3. Sinh ngày tháng .... năm.
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
|
Giới tính:
|
Ngày cấp:.../../.. ; Nơi cấp:
7. Trình độ đào tạo (ghi rõ trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).
II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC
1. Quá trình học tập, công tác
|
Từ tháng, năm đến
tháng, năm
|
Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp đồng lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)
|
2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy và điều trị, cai nghiện
ma túy
|
Tên cơ sở/khóa/lớp
đào tạo, bồi dưỡng
|
Nội dung đào tạo, bồi
dưỡng
|
Thời gian đào tạo (từ
tháng... năm.... đến
tháng..... năm....)
|
Hình thức
đào tạo
|
Văn bằng,
chứng chỉ
|
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
|
XÁC NHẬN
(ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)
'Địa danh
Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
|
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi rõ họ tên)
1
|
157
Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện
ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN ...?.
Số: ..../...3
V/v Đề nghị công bố (công bố lại)
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4..., ngày... tháng...năm...
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân .. 5
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Địa chỉ cung cấp dịch vụ: ..
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh: số điện thoại liên lạc:
|
2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện.
điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.
a) Phạm vi dịch vụ:
b) Loại hình cung cấp dịch vụ: .
|
.зcông bố/công bố lại đủ
6
|
Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của
pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.
3. Hồ sơ kèm theo gồm:
1)..
2).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu....
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
' Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
3 Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
4 Địa danh
○Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương;
Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
158
Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
UBND HUYỆN ..
PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG
BINH & XÃ HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ...tháng...năm. ー
QUYẾT ĐỊNH
|
Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia
đình, cộng đồng
TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ... 2
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc
phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện
về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực
hiện giải quyết Thủ tục hành chính
Căn cứ Biên bản thẩm định ....... ngày......./..../. của
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ điều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma
túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh: số điện thoại:
2. Phạm vi dịch vụ:
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
5. Giá dịch vụ (dự kiến):
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT.
Địa danh;
|
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
? Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
2
159
Phụ lục 3
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
TT Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ tại Tên quy trình nội bộ Ghi
Quyết định của Chủ tịch UBND chú
Thành phố
A.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
Số 5 (mã QT-08) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục
|
Thủ tục Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao
|
1 I, II ban hành kèm theo Quyết định số động đi đào tạo, nâng cao trình
|
2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Số 6 (mã QT-09) Phận II.B lĩnh vực
|
độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
2 Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của lao động thực tập dưới 90 ngày Thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Số 7 (mã QT-10) Phần II.B lĩnh vực
3 Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Thủ tục Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
4 hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ- vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II ban Số 82 (mã QT-06/BTXH) Phần 7 lĩnh xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% Quyết định công nhận cơ sở sản
|
UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy
ban-nhân dân Thành phố
|
tổng số lao động trở lên là người
khuyết tật
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
5 Số 54 (mã QT-15/VLATLĐ) Phần 5 Thủ tục Khai báo đưa vào sử
(9
160
|
lĩnh vực An toàn Lao động tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
||
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
6
|
Số 04 (mã QT-14) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
|
|
7
|
Số 05 (mã QT-15) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
|
|
8
|
Số 11 (mã QT-21) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý
|
|
|
9
|
Số 21 (mã QT-31) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại họct tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
10
|
Số 22 (mã QT-32) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
|
11
|
Số 24 (mã QT-34) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy- ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
|
|
11
|
Số 24 (mã QT-34) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy- ban nhân dân Thành phố
|
||
|
12
|
Số 29 (mã QT-39) Phần I.B lĩnh vực
|
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
161
|
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành
kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố
Số 30 (mã QT-40) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành
|
đang an táng tại nghĩa trang liệt
sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng
của đại diện thân nhân hoặc
người hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng ngoài nghĩa trang
|
13 UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại
|
ban nhân dân Thành phố
Số 31 (mã QT-41) Phần I.B lĩnh vực
|
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
14 UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- táng phí đối với cựu chiến binh Thủ tục Giải quyết chế độ mai
ban nhân dân Thành phố
Số 32 (mã QT-42) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành Thủ tục giải quyết chế độ mai
15 kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- táng phí đối với thanh niên xung
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy phong thời kỳ chống Pháp
ban nhân dân Thành phố
B.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT|CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
Số 01 (mã QT-21) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai
|
1 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số nghiện ma túy tự nguyện tại gia
|
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Số 02 (mã QT-22) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục
|
đình, cộng đồng
Công bố lại tổ chức, cá nhân
cung cấp dịch vụ cai nghiện ma
|
2 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Số 03 (mã QT-23) Phần I.B lĩnh vực
|
đồng
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy
|
i Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lực tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma
3- 1,2 ban hành kèm theo Quyết định số túy công lập đủ điều kiện cung
|
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự
nguyện tại gia đình, cộng đồng
|