Quay lại

Quyết định 479/QĐ-UBND kế hoạch thực hiện mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch Lâm Đồng 2016 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 479/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 09 tháng 03 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỞ RỘNG QUY MÔ VỆ SINH VÀ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN DỰA TRÊN KẾT QUẢ TỈNH LÂM ĐỒNG GIAI ĐOẠN 2016-2020.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1415/QĐ-TTg ngày 20/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh mục dự án Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả, vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB);

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015 phê duyệt Văn kiện Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả, vốn vay Ngân hàng Thế giới và Quyết định số 3102/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/7/2016 về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 4/9/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 28/TTr-SNN ngày 27/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2020.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Các Bộ: NN&PTNT; Y tế; GD&ĐT;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như điều 2;
- Các PVP;
- Lưu: VT, NN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm S

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỞ RỘNG QUY MÔ VỆ SINH VÀ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN DỰA TRÊN KẾT QUẢ TỈNH LÂM ĐỒNG GIAI ĐOẠN 2016-2020.
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

1. Mục tiêu chung: Cải thiện hành vi vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường; tăng cường tiếp cận bền vững nước sạch và vệ sinh môi trường trên địa bàn nông thôn tỉnh Lâm Đồng.

2. Mục tiêu cụ thể đến năm 2020:

a) Về cấp nước: phấn đấu tỷ lệ dân nông thôn toàn tỉnh được sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 90%, trong đó: 45% được sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế; đấu nối cấp nước sạch trên 1500 hộ gia đình nông thôn; 100% trường học, trạm y tế được cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh.

b) Về vệ sinh:

- Xây dựng 16 xã đạt “vệ sinh toàn xã”.

- Xây dựng 400 nhà tiêu hợp vệ sinh.

- Xây dựng và sửa chữa, nâng cấp 86 công trình cấp nước và vệ sinh công cộng trường học; xây dựng và sửa chữa, nâng cấp 10 công trình cấp nước và vệ sinh công cộng trạm y tế; phấn đấu 100% trường học và trạm y tế ở nông thôn có công trình cấp nước hợp vệ sinh, có đầy đủ trang thiết bị rửa tay.

c) Về truyền thông, tăng cường năng lực:

- Người dân vùng dự án được truyền thông, nâng cao nhận thức trong sử dụng nước sạch.

- Trên 70% hộ dân tại xã đạt “vệ sinh toàn xã” được tuyên truyền, cung cấp kiến thức vệ sinh cá nhân, rửa tay với xà phòng và nước sạch; cung cấp thông tin về các loại nhà tiêu, cũng như cách sử dụng và bảo quản nhà tiêu đúng quy cách.

- 100% giáo viên, học sinh các trường mầm non và tiểu học (không kể các điểm trường) tại xã đạt “vệ sinh toàn xã” được cung cấp kiến thức về sử dụng và bảo quản nhà tiêu hợp vệ sinh đúng quy cách, rửa tay với xà phòng và nước sạch.

- 90% cán bộ trạm y tế xã, y tế thôn bản tham gia thực hiện Chương trình được đào tạo tập huấn về các mô hình thúc đẩy vệ sinh; truyền thông thay đổi hành vi vệ sinh; kiểm tra, giám sát vệ sinh nhà tiêu hộ gia đình; nhà tiêu trường học và trạm y tế.

- Hệ thống chính trị tại cơ sở, trưởng thôn, già làng, trưởng bản tại địa phương thực hiện Chương trình được cung cấp thông tin về tầm quan trọng và các nội dung vệ sinh và nước sạch nông thôn.

3. Nội dung thực hiện:

a) Xây dựng xã đạt “vệ sinh toàn xã”:

- Lựa chọn 16 xã có đủ điều kiện để thực hiện mô hình điểm xã “đạt vệ sinh toàn xã” nhằm nâng cao chất lượng đời sống sinh hoạt cho người dân nông thôn trong vùng.

- Các xã đạt “vệ sinh toàn xã” phải có 70% hộ gia đình có nhà tiêu cải thiện; 80% hộ gia đình có điểm rửa tay, có xà phòng hoặc sản phẩm thay thế xà phòng; tất cả các trường học, trạm y tế có công trình cấp nước vệ sinh và rửa tay hoạt động liên tục.

Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm.

b) Cấp nước nông thôn: Đầu tư xây mới; sửa chữa, nâng cấp, mở rộng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn, công trình cấp nước và vệ sinh trường học trên địa bàn nông thôn, gồm:

- Tiểu hợp phần 1: Xây dựng mới; sửa chữa nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn và thực hiện đấu nối cấp nước sạch cho trên 12.500 hộ gia đình nông thôn.

- Tiểu hợp phần 2: Cấp nước và vệ sinh trường học cho 86 trường học, cụ thể: Xây dựng mới 34 công trình, sửa chữa nâng cấp 52 công trình.

Chi tiết tại Phụ lục III, IV đính kèm.

c) Vệ sinh nông thôn: Hỗ trợ xây mới nhà tiêu cho hộ nghèo, cận nghèo và hộ gia đình chính sách; cung cấp các trang thiết bị rửa tay, vệ sinh và thực hiện cung cấp nước sạch cho các trạm y tế trên địa bàn nông thôn, gồm:

+ Tiểu hợp phần 1: Hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hộ gia đình cho 2.400 hộ dân nông thôn.

+ Tiểu hợp phần 2: Xây mới, sửa chữa 10 công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế.

Chi tiết tại Phụ lục V, VI đính kèm.

d) Nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát, đánh giá:

- Lĩnh vực cấp nước nông thôn: Tổ chức các hoạt động tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cán bộ quản lý, cộng đồng; đào tạo tiểu giáo viên tại các huyện, xã tham gia chương trình và xây dựng mô hình điểm về quản lý, vận hành với cách tiếp cận có sự tham gia của các bên liên quan và phương pháp cùng học cùng làm, các hoạt động cụ thể:

+ Tuyên truyền nâng cao nhận thức thông qua các hội thảo, hội nghị tại địa phương.

+ Rà soát, đánh giá hiện trạng quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước tập trung; đánh giá hiện trạng và mô hình quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn; phân tích nguyên nhân, đề xuất giải pháp xử lý đối với các công trình, mô hình kém hiệu quả hoặc không hoạt động.

+ Thực hiện đào tạo cho đội ngũ cán bộ và công nhân làm công tác quản lý, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn.

+ Xây dựng bộ tài liệu quản lý, vận hành công trình cấp nước tập trung nông thôn phục vụ công tác đào tạo.

+ Đào tạo, bồi dưỡng tiểu giáo viên về quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn cho cán bộ các xã.

+ Xây dựng 01 mô hình điểm để hỗ trợ các tiểu giáo viên thực hành và đào tạo lại cán bộ quản lý tại các trạm, đơn vị quản lý trực tiếp các công trình cấp nước tập trung nông thôn; nhân rộng mô hình ra các địa điểm khác.

- Lĩnh vực vệ sinh:

+ Tập huấn, đào tạo cho Hệ thống chính trị tại cơ sở, trưởng thôn, già làng, trưởng bản tại địa phương; cán bộ trạm y tế xã, y tế thôn bản về các mô hình thúc đẩy vệ sinh; truyền thông thay đổi hành vi vệ sinh; kiểm tra, giám sát vệ sinh nhà tiêu hộ gia đình; phổ biến các kiến thức, thông tin về tầm quan trọng và các nội dung vệ sinh phòng bệnh, đưa công tác vệ sinh phòng bệnh vào các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

+ Truyền thông thay đổi hành vi vệ sinh tới cấp xã, thôn, bản nhằm cải thiện thói quen rửa tay, chấm dứt phóng uế bừa bãi và tăng cường sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh.

Chi tiết tại Phụ lục VII đính kèm.

4. Nguồn vốn: Tổng kinh phí: 210.181 triệu đồng, trong đó:

a) Theo các nguồn vốn:

- Vốn WB: 192.162 triệu đồng;

- Vốn đối ứng: 18.018 triệu đồng.

b) Theo hợp phần:

- Hợp phần 1 (Cấp nước nông thôn): 196.562 triệu đồng, gồm:

+ Tiểu hợp phần 1 (cấp nước cho cộng đồng dân cư): 169.622 triệu đồng.

+ Tiểu hợp phần 2 (cấp nước và vệ sinh cho trường học): 26.940 triệu đồng.

- Hợp phần 2 (Vệ sinh nông thôn): 5.388 triệu đồng, gồm:

+ Tiểu hợp phần 1 (hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hộ gia đình): 2.694 triệu đồng.

+ Tiểu hợp phần 2 (cấp nước và vệ sinh trạm y tế): 2.694 triệu đồng.

- Hợp phần 3 (Nâng cao năng lực truyền thông, giám sát đánh giá): 8.231 triệu đồng, gồm:

+ Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 2.492 triệu đồng.

+ Ngành Y tế : 305 triệu đồng.

+ Ngành Giáo dục và Đào tạo: 1.434 triệu đồng.

Chi tiết tại Phụ lục VII đính kèm.

5. Tổ chức thực hiện:

a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Là cơ quan đầu mối chủ trì phối hợp các sở, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Chương trình; thực hiện tiểu hợp phần 1 thuộc hợp phần 1 và các hoạt động có liên quan của hợp phần 3.

b) Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương thực hiện hợp phần 2 và các hoạt động có liên quan của hợp phần 3.

c) Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương thực hiện tiểu hợp phần 2 thuộc hợp phần 1 và các hoạt động có liên quan của hợp phần 3.

d) Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn để thực hiện dự án và hướng dẫn các sở, ngành, địa phương thực hiện thủ tục thanh, quyết toán theo quy định của dự án và pháp luật Việt Nam.

đ) UBND các huyện, thành phố chỉ đạo các phòng, đơn vị và các địa phương triển khai thực hiện Kế hoạch này./.

PHỤ LỤC I.1

DỮ LIỆU CƠ SỞ
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

A

DỮ LIỆU HIỆN TẠI

1

DỮ LIỆU CƠ BẢN VỀ TỈNH

1.1. Diện tích (km2)

977.354,5

1.2. Dân số năm 2014

1.259.255

1.3. Dân số năm 2015

1.271.848

1.4. Số huyện

10

1.5. Số xã nông thôn

117

1.6. Số thành phố/thị xã

2

1.7. Tổng số hộ nông thôn năm 2015

183.514

1.8 Dân số nông thôn 2015

780.382

1.9. Quy mô hộ trung bình

4,25

2

TÌNH HÌNH CẤP NƯỚC NĂM 2015

2.1. Số dân nông thôn được cấp nước HVS trong năm

7.804

2.2. Lũy tích số dân nông thôn được cấp nước HVS hết năm 2015

671.129

2.3. Tỷ lệ Số dân nông thôn được cấp nước HVS trong năm

1,0

2.4. Lũy tích tỷ lệ số dân nông thôn được cấp nước HVS hết năm 2015

86,0

2.5. Số dân nông thôn được cấp nước QC 02 trong năm

3.902

2.6. Lũy tích số dân nông thôn được cấp nước QC 02 hết năm 2015

127.982

2.7. Tỷ lệ số dân nông thôn được cấp nước QC 02 trong năm

0,5

2.8. Lũy tích tỷ lệ số dân nông thôn được cấp nước QC 02 hết năm 2015

16,9

3

CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG

3.1. Tổng số công trình CNTT tại khu vực nông thôn đến năm 2015

252

a) Sử dụng nước ngầm

b) Sử dụng nước mặt

c) Cung cấp nước sạch

d) Cung cấp nước HVS

3.2. Số lượng đấu nối tại khu vực nông thôn

11.500

3.3.a. Giá nước thấp nhất hiện tại (VND/m3)

1.000

3.3.b. Giá nước cao nhất hiện tại (VND/m3)

5.000

3.4. Chi phí sản xuất hiện tại (VND/m3)

3.5. Tỷ lệ thất thoát trung bình (%)

30

4

VỆ SINH NĂM 2015

4.1. Số hộ có nhà tiêu HVS trong năm

1.835

4.2. Lũy tích số hộ có nhà tiêu HVS hết năm 2015

131.213

4.3. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu HVS trong năm

1,0

4.4. Lũy tích tỷ lệ hộ có nhà tiêu HVS hết năm 2015

71,5

4.5. % người được tiếp cận nhà tiêu HVS

71,5

4.6. Lũy tích số hộ có nhà tiêu được cải thiện hết năm 2015

131.213

4.7. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu được cải thiện trong năm

1,0

4.8. Số hộ có nhà tiêu

181.679

4.9. Số hộ chưa có nhà tiêu

1.835

4.10. Số xã đạt “Vệ sinh toàn xã”

0

4.11. Số hộ có điểm rửa tay

5

TRƯỜNG HỌC (Điểm trường chính) năm 2015

5.1. Tổng số trường học các xã

458

a) Số lượng trường mẫu giáo công lập

b) Số lượng trường tiểu học

c) Số lượng trường trung học

5.2. Số trường học công lập có công trình nước và nhà tiêu HVS trong năm

5.3. Lũy tích số trường học công lập có công trình nước và nhà tiêu HVS hết năm 2015

441

5.4. Tỷ lệ trường học công lập có công trình nước và nhà tiêu HVS trong năm

5.5. Lũy tích tỷ lệ trường học công lập có công trình nước và nhà tiêu HVS hết năm 2015

96,3

6

TRẠM Y TẾ XÃ NĂM 2015

6.1. Số lượng trạm y tế xã

117

6.2. Số trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS trong năm

6.3. Lũy tích số trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS hết năm 2015

115

6.4. Tỷ lệ số trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS trong năm

6.5. Lũy tích tỷ lệ số trạm y tế có nước và nhà tiêu HVS hết năm 2015

98,4

7

MÔI TRƯỜNG

7.1. Số hộ gia đình có chuồng trại chăn nuôi HVS

18.384

7.2. Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại chăn nuôi HVS

69,0

8

DỮ LIỆU NGHÈO VÀ DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM 2015

8.1. Số hộ nghèo năm 2015

14.865

8.2. Số hộ nghèo được tiếp cận nước HVS đến hết năm 2015

3.568

8.3. Số hộ nghèo có nhà tiêu HVS đến hết năm 2015

3.062

8.4. Số hộ nghèo có nhà tiêu được cải thiện đến hết năm 2015

8.5. Dân số các dân tộc thiểu số năm 2015

8.6. Số hộ thiểu số được tiếp cận nước HVS đến hết năm 2015

8.7. Số hộ thiểu số có nhà tiêu HVS đến hết năm 2015

8.8. Số hộ thiểu số có nhà tiêu được cải thiện đến hết năm 2015

9

DỮ LIỆU GIỚI

9.1. % hộ gia đình do phụ nữ làm chủ hưởng lợi từ CTCNTT

9.2. % hộ gia đình do phụ nữ làm chủ hưởng lợi từ CT vệ sinh

10

THU HỒI ĐẤT

10.1 Tổng diện tích đất thu hồi thuộc Chương trình

10.2 Số hộ gia đình bị ảnh hưởng hoàn toàn do thu hồi đất

10.3 Số hộ gia đình bị ảnh hưởng một phần do thu hồi đất

10.4 Tổng số tiền đền bù thu hồi đất (VND)

B

DỮ LIỆU KẾ HOẠCH

1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ 5 NĂM

1.1. Số công trình cấp nước tập trung đề xuất phục hồi, cải tạo

74

1.2. Số công trình cấp nước tập trung đề xuất xây mới

55

1.3. Số xã dự kiến được cấp nước từ các CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

65

1.4. Số đấu nối nước mới dự kiến từ các công trình CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới.

12.500

1.5. Số nhà tiêu hộ gia đình HVS đề xuất

2.400

1.6. Số xã đề xuất đạt “Vệ sinh toàn xã”

16

1.7. Số công trình NS-VS trường học dự kiến được cải tạo-xây mới trong kế hoạch 5 năm

86

1.8. Số công trình NS-VS trạm y tế dự kiến được cải tạo-xây mới trong kế hoạch 5 năm

10

2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ 2 NĂM ĐẦU

2.1. Số công trình CNTT đề xuất phục hồi, cải tạo

28

2.2. Số công trình CNTT đề xuất xây mới

31

2.3. Số xã dự kiến được cấp nước từ các CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

40

2.4. Số đấu nối nước mới dự kiến từ các công trình CTCNTT phục hồi, cải tạo và xây mới

1.226

2.5. Số nhà tiêu hộ gia đình được cải thiện đề xuất

700

2.6. Số xã đề xuất đạt “Vệ sinh toàn xã”

5

2.7. Số công trình NS-VS trường học dự kiến được cải tạo-xây mới trong kế hoạch 2 năm

23

2.8. Số công trình NS-VS trạm y tế dự kiến được cải tạo-xây mới trong kế hoạch 2 năm

3

3

TỔNG CHI PHÍ DỰ KIẾN 5 NĂM (triệu VNĐ)

210.181

3.1. Hợp phần 1: Cấp nước

196.562

3.1.a Cấp nước cho dân cư

169.622

3.1.b Cấp nước và vệ sinh trường học

26.940

3.2. Hợp phần 2: Vệ sinh

5.388

3.3. Hợp phần 3: Nâng cao năng lực truyền thông, giám sát đánh giá

8.231

Tập huấn

1.850

Truyền thông, BCC

4.850

Kiểm tra giám sát

1.531

Khác

PHỤ LỤC I.2

HIỆN TRẠNG VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐẾN THÁNG 12/2015
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

TT

Tên Huyện/Xã

Số hộ

Tỷ lệ Hộ gia đình có điểm rửa tay, có xà phòng và sản phẩm thay thế

Tỷ lệ hộ sử dụng nhà tiêu HVS

Số hộ sử dụng nhà tiêu HVS

Tỷ lệ hộ dân sử dụng nhà tiêu HVS %

Số hộ có nhà tiêu HVS

Tỷ lệ hộ dân có nhà tiêu HVS %

1

2

3

4

5

6

7

Tổng số

183.514

0

131.213

71,5

131.213

71,5

I

H. Bảo Lâm

23.515

16.886

71,8

16.886

71,8

1

Xã B' Lá

745

543

72,9

543

72,9

2

Xã Lộc An

4.402

3.414

77,6

3414

77,6

3

Xã Lộc Bắc

943

688

73,0

688

73,0

4

Xã Lộc Bảo

864

468

54,2

468

54,2

5

Xã Lộc Đức

1.784

1.250

70,1

1250

70,1

6

Xã Lộc Lâm

526

200

38,0

200

38,0

7

Xã Lộc Nam

3.107

2.765

89,0

2765

89,0

8

Xã Lộc Ngãi

3.367

1.799

53,4

1799

53,4

9

Xã Lộc Phú

758

392

51,7

392

51,7

10

Xã Lộc Quảng

1.100

657

59,7

657

59,7

11

Xã Lộc Tân

1.550

1.180

76,1

1180

76,1

12

Xã Lộc Thành

3.351

2.802

83,6

2802

83,6

13

Xã Tân Lạc

1.018

728

71,5

728

71,5

II

H. Cát Tiên

7.128

0

3.477

48,8

3.477

48,8

1

Xã ĐN Thượng

366

166

45,4

166

45,4

2

Xã Đức Phổ

816

476

58,3

476

58,3

3

Xã Gia Viễn

1.234

624

50,6

624

50,6

4

Xã Mỹ Lâm

252

51

20,2

51

20,2

5

Xã Nam Ninh

567

276

48,7

276

48,7

6

Xã Phước Cát 1

1.749

889

50,8

889

50,8

7

Xã Phước Cát 2

579

157

27,1

157

27,1

8

Xã Quảng Ngãi

402

226

56,2

226

56,2

9

Xã Tiên Hoàng

787

404

51,3

404

51,3

10

Xã Tư Nghĩa

376

208

55,3

208

55,3

III

H. Di Linh

32.481

0

24.152

74,4

24.152

74,4

1

Xã Bảo Thuận

1.534

1.279

83,4

1279

83,4

2

Xã Đinh Lạc

2.655

1.889

71,1

1889

71,1

3

Xã Đ Trang Hòa

3.173

2.797

88,2

2797

88,2

4

Xã ĐTr. Thượng

772

582

75,4

582

75,4

5

Xã Gung Ré

1.356

934

68,9

934

68,9

6

Xã Gia Bắc

517

214

41,4

214

41,4

7

Xã Gia Hiệp

2.528

1.753

69,3

1753

69,3

8

Xã Hòa Bắc

2.122

1.848

87,1

1848

87,1

9

Xã Hòa Nam

2.173

1.873

86,2

1873

86,2

10

Xã Hòa Ninh

2.466

1.629

66,1

1629

66,1

11

Xã Hòa Trung

877

588

67,0

588

67,0

12

Xã Liên Đầm

2.357

1.860

78,9

1860

78,9

13

Xã Sơn Điền

576

291

50,5

291

50,5

14

Xã Tam Bố

1.506

1.030

68,4

1030

68,4

15

Xã Tân Châu

2.275

1.968

86,5

1968

86,5

16

Xã Tân Nghĩa

2.661

1.754

65,9

1754

65,9

17

Xã Tân Thượng

1.242

873

70,3

873

70,3

18

Xã Tân Lâm

1.691

990

58,5

990

58,5

IV

H. Đạ Huoai

5.484

0

4.504

82

4.504

82

1

Xã Đạ M'ri

294

308

104,8

308

104,8

2

Xã Đạ Oai

851

599

70,4

599

70,4

3

Xã Đạ Plơa

872

683

78,3

683

78,3

4

Xã Đạ Tồn

347

233

67,1

233

67,1

5

Xã Đoàn Kết

452

395

87,4

395

87,4

6

Xã Hà Lâm

850

624

73,4

624

73,4

7

Xã Ma Đa Goui

1.175

979

83,3

979

83,3

8

Xã Phước Lộc

643

683

106,2

683

106,2

V

H. Đạ Tẻh

7.674

0

5.167

67,3

5.167

67,3

1

Xã An Nhơn

906

608

67,1

608

67,1

2

Xã Đạ Kho

1.139

762

66,9

762

66,9

3

Xã Đạ Lây

813

476

58,5

476

58,5

4

Xã Đạ Pal

595

395

66,4

395

66,4

5

Xã Hà Đông

431

245

56,8

245

56,8

6

Xã Hương Lâm

522

312

59,8

312

59,8

7

Xã Mỹ Đức

972

671

69,0

671

69,0

8

Xã Quảng Trị

660

539

81,7

539

81,7

9

Xã Quốc Oai

1.008

713

70,7

713

70,7

10

Xã Triệu Hải

628

446

71,0

446

71,0

VI

H. Đam Rông

9.475

0

5.713

60,3

5.713

60,3

1

Xã Đạ KNàng

1.873

1.188

63,4

1188

63,4

2

Xã Đạ Long

600

563

93,8

563

93,8

3

Xã Đạ Rsal

1.007

682

67,7

682

67,7

4

Xã Đạ Tông

1.316

758

57,6

758

57,6

5

Xã Đạ M'rông

791

496

62,7

496

62,7

6

Xã Liêng S'rônH

993

657

66,2

657

66,2

7

Xã Phi Liêng

1.252

414

33,1

414

33,1

8

Xã Rô Men

1.643

955

58,1

955

58,1

VII

H. Đơn Dương

16.254

0

12.015

73,9

12.015

73,9

1

Xã Đạ Ròn

1.952

1.318

67,5

1318

67,5

2

Xã Ka Đô

2.811

2.288

81,4

2288

81,4

3

Xã Ka Đơn

1.657

1.266

76,4

1266

76,4

4

Xã Lạc Lâm

1.817

1.366

75,2

1366

75,2

5

Xã Lạc Xuân

2.997

2.180

72,7

2180

72,7

6

Xã Pró

1.369

949

69,3

949

69,3

7

Xã Quảng Lập

1.131

899

79,5

899

79,5

8

Xã Tu Tra

2.520

1.749

69,4

1749

69,4

VIII

H. Đức Trọng

31.118

0

22.490

72,3

22.490

72,3

1

Xã Bình Thạnh

1.720

1.480

86,0

1480

86,0

2

Xã Đà Loan

2.368

1.912

80,7

1912

80,7

3

Xã Hiệp An

2.934

2.121

72,3

2121

72,3

4

Xã Hiệp Thạnh

3.863

2.451

63,4

2451

63,4

5

Xã Liên Hiệp

2.642

1.161

43,9

1161

43,9

6

Xã Ninh Gia

3.400

2.620

77,1

2620

77,1

7

Xã Ninh Loan

1.373

851

62,0

851

62,0

8

Xã NThol Hạ

1.576

1.181

74,9

1181

74,9

9

Xã Phú Hội

4.316

3.461

80,2

3461

80,2

10

Xã Tà Hi Ne

779

661

84,9

661

84,9

11

Xã Tà Năng

1.245

980

78,7

980

78,7

12

Xã Tân Hội

2.599

1.911

73,5

1911

73,5

13

Xã Tân Thành

1.336

960

71,9

960

71,9

14

Xã Đa Quyn

967

740

76,5

740

76,5

IX

H. Lạc Dương

3.036

0

1.584

52,2

1.584

52,2

1

Xã Đạ Chais

371

128

34,5

128

34,5

2

Xã Đạ Nhim

777

318

40,9

318

40,9

3

Xã Đạ Sar

1.007

528

52,4

528

52,4

4

Xã Đưng KNớ

399

323

81,0

323

81,0

5

Xã Lát

482

287

59,5

287

59,5

X

H. Lâm Hà

27.226

0

17.062

62,7

17.062

62,7

1

Xã Đạ Đờn

2.913

1.788

61,4

1788

61,4

2

Xã Đan Phượng

1.530

929

60,7

929

60,7

3

Xã Đông Thanh

1.107

669

60,4

669

60,4

4

Xã Gia Lâm

1.426

984

69,0

984

69,0

5

Xã Hoài Đức

2.098

1.269

60,5

1269

60,5

6

Xã Liên Hà

2.283

1.368

59,9

1368

59,9

7

Xã Mê Linh

1.431

1.239

86,6

1239

86,6

8

xã Nam Hà

852

489

57,4

489

57,4

9

Xã Phi Tô

1.016

669

65,8

669

65,8

10

Xã Phú Sơn

1.966

869

44,2

869

44,2

11

Xã Phúc Thọ

2.308

1.739

75,3

1739

75,3

12

Xã Tân Hà

2.987

1.778

59,5

1778

59,5

13

Xã Tân Thanh

2.715

1.726

63,6

1726

63,6

14

Xã Tân Văn

2.594

0

1.546

59,6

1546

59,6

XI

Tp Đà Lạt

5.144

4.865

94,6

4.865

94,6

1

Xã Tà Nung

1.049

939

89,5

939

89,5

2

Xã Xuân Thọ

1.430

1.469

102,7

1469

102,7

3

Xã Xuân Trường

1.510

1.388

91,9

1388

91,9

4

Xã Trạm Hành

1.155

1.069

92,6

1069

92,6

XII

Tp Bảo Lộc

14.979

0

13.298

88,8

13.298

88,8

1

Xã Đại Lào

2.979

2.868

96,3

2868

96,3

2

Xã Đạm Bri

2.257

1.816

80,5

1816

80,5

3

Xã Lộc Châu

4.063

3.536

87,0

3536

87,0

4

Xã Lộc Nga

2.874

2.636

91,7

2636

91,7

5

Xã Lộc Thanh

2.806

2.442

87,0

2442

87,0

PHỤ LỤC I.3

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG NƯỚC ĐẾN HẾT THÁNG 12/2015
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

Số TT

Tên Huyện/Xã

Chung

Các nguồn cấp nước Nhỏ lẻ và khác

Nguồn Nước máy

Số người

Số người nghèo

Số người SD nước HVS

Tỷ lệ người dân SD nước HVS%

Số người nghèo sử dụng nước HVS

Tỷ lệ người nghèo SD nước HVS%

Số lượng nguồn

Số lượng nguồn HVS

Số người nghèo sử dụng nguồn HVS

Số người sử dụng nguồn HVS

Số lượng nguồn

Số người nghèo sử dụng nguồn HVS

Số người sử dụng nguồn HVS

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Tổng số

780.382

51.555

671.129

86,0

12.498,0

24,2

123.895

111.902

620.202

139

50.927

I

H. Bảo Lâm

99.176

8.180

84.088

84,8

1934,0

23,6

21.026

19.246

79.001

13

0

5.087

1

Xã B' Lá

2.927

395

2.625

89,7

78,0

19,7

409

409

2

Xã Lộc An

18.408

760

16.780

91,2

162,0

21,3

3

Xã Lộc Bắc

3.856

665

2.309

59,9

216,0

32,5

757

92

4

Xã Lộc Bảo

3.520

810

3.074

87,3

205,0

25,3

5

Xã Lộc Đức

7.762

420

7.413

95,5

87,0

20,7

365

3.563

6

Xã Lộc Lâm

2.140

480

1.723

80,5

107,0

22,3

587

1

1.136

7

Xã Lộc Nam

13.083

2.005

11.100

84,8

476,0

23,7

8

Xã Lộc Ngãi

15.092

465

12.429

82,4

108,0

23,2

2.295

1.084

8.478

12

3.951

9

Xã Lộc Phú

3.020

340

2.612

86,5

77,0

22,6

697

697

10

Xã Lộc Quảng

4.545

215

3.695

81,3

38,0

17,7

991

935

11

Xã Lộc Tân

6.457

640

5.178

80,2

152,0

23,8

12

Xã Lộc Thành

14.671

660

12.094

82,4

150,0

22,7

14.554

11.508

13

Xã Tân Lạc

3.695

325

3.056

82,7

78,0

24,0

958

958

II

H. Cát Tiên

30.909

2.475

26.428

85,5

435,0

17,6

6.859

6.517

25.802

4

626

1

Xã ĐN Thượng

1.547

320

1.400

90,5

53,0

16,6

365

336

2

Xã Đức Phổ

3.547

220

3.298

93,0

48,0

21,8

778

778

3

Xã Gia Viễn

4.847

305

4.168

86,0

63,0

20,7

1.188

1.054

4

Xã Mỹ Lâm

1.227

235

1.225

99,8

48,0

20,4

306

226

5

Xã Nam Ninh

2.277

325

1.874

82,3

36,0

11,1

555

555

6

Xã Phước Cát 1

8.101

320

6.792

83,8

61,0

19,1

1.722

1.690

6.636

1

156

7

Xã Phước Cát 2

2.667

180

2.240

84,0

36,0

20,0

485

485

1.957

2

283

8

Xã Quảng Ngãi

1.994

130

1.521

76,3

23,0

17,7

399

399

9

Xã Tiên Hoàng

3.141

220

2.643

84,1

39,0

17,7

689

622

2.456

1

187

10

Xã Tư Nghĩa

1.561

220

1.267

81,2

28,0

12,7

372

372

III

H. Di Linh

129.680

8.955

107.290

82,7

2284,0

25,5

9.509

6.871

98.842

6

0

8.448

1

Xã Bảo Thuận

5.812

555

5.429

93,4

124,0

22,3

496

258

4.513

1

916

2

Xã Đinh Lạc

2.661

760

2.107

79,2

163,0

21,4

2.296

2.296

3

Xã Đ Trang Hòa

14.930

1.270

13.162

88,2

292,0

23,0

4

Xã ĐTr. Thượng

3.030

335

2.459

81,2

67,0

20,0

1.599

2

860

5

Xã Gung Ré

5.965

790

5.078

85,1

100,0

12,7

6

Xã Gia Bắc

2.629

290

1.930

73,4

85,0

29,3

794

1.136

7

Xã Gia Hiệp

10.618

235

9.062

85,3

96,0

40,9

8

Xã Hòa Bắc

14.641

335

12.005

82,0

58,0

17,3

8.773

3.232

9

Xã Hòa Nam

9.578

400

7.249

75,7

80,0

20,0

7.249

10

Xã Hòa Ninh

10.154

265

9.276

91,4

53,0

20,0

2.471

138

9.276

11

Xã Hòa Trung

3.220

270

2.825

87,7

120,0

44,4

2.825

12

Xã Liên Đầm

10.840

1.000

7.491

69,1

200,0

20,0

98

81

7.251

1

240

13

Xã Sơn Điền

2.795

600

1.926

68,9

214,0

35,7

1.386

1

540

14

Xã Tam Bố

6.479

230

5.386

83,1

72,0

31,3

1.364

1.351

3.862

1

1.524

15

Xã Tân Châu

10.528

270

9.121

86,6

87,0

32,2

9.121

16

Xã Tân Nghĩa

2.060

605

1.729

83,9

214,0

35,4

1.764

1.727

1.729

17

Xã Tân Thượng

5.216

220

4.021

77,1

44,0

20,0

1.020

1.020

4.021

18

Xã Tân Lâm

8.524

525

7.034

82,5

215,0

41,0

7.034

IV

H. Đạ Huoai

22.015

1.990

18.981

86,2

547,0

27,5

1.745

4.428

14.201

4

0

4.780

1

Xã Đạ M'ri

1.144

60

1.402

122,6

12,0

20,0

-

-

1.402

-

-

2

Xã Đạ Oai

3.429

195

2.750

80,2

60,0

30,8

530

394

958

1

1.792

3

Xã Đạ Plơa

3.761

605

2.740

72,9

212,0

35,0

3

-

484

2

2.256

4

Xã Đạ Tồn

1.429

25

1.142

79,9

5,0

20,0

4

4

1.142

-

-

5

Xã Đoàn Kết

1.781

345

1.511

84,8

107,0

31,0

455

360

779

1

732

6

Xã Hà Lâm

3.475

65

3.154

90,8

12,0

18,5

753

746

3.154

7

Xã Ma Đa Goui

4.113

285

3.522

85,6

57,0

20,0

-

2.924

3.522

8

Xã Phước Lộc

2.883

410

2.760

95,7

82,0

20,0

-

-

2.760

V

H. Đạ Tẻh

33.189

4.470

28.386

85,5

1320,0

29,5

9.897

5.556

26.827

10

0

1.559

1

Xã An Nhơn

4.182

410

3.765

90,0

136,0

33,2

872

857

3.385

1

380

2

Xã Đạ Kho

4.542

220

3.935

86,6

58,0

26,4

3.935

3

Xã Đạ Lây

3.423

415

2.683

78,4

134,0

32,3

749

722

2.683

4

Xã Đạ Pal

2.147

475

1.715

79,9

114,0

24,0

1.715

1.715

1.423

1

292

5

Xã Hà Đông

2.634

340

1.783

67,7

54,0

15,9

369

369

1.682

3

101

6

Xã Hương Lâm

2.316

365

1.687

72,8

121,0

33,2

503

1.687

7

Xã Mỹ Đức

4.293

660

3.650

85,0

245,0

37,1

3.661

3.650

8

Xã Quảng Trị

2.937

395

2.693

91,7

121,0

30,6

611

593

2.614

2

79

9

Xã Quốc Oai

3.963

850

3.856

97,3

252,0

29,6

784

776

3.228

1

628

10

Xã Triệu Hải

2.752

340

2.619

95,2

85,0

25,0

633

524

2.540

2

79

VI

H. Đam Rông

46.309

7.520

37.313

80,6

2071,0

27,5

6.832

5.029

31.906

9

0

5.407

1

Xã Đạ KNàng

7.327

945

4.855

66,3

388,0

41,1

1.807

1.556

4.855

2

Xã Đạ Long

3.026

755

2.134

70,5

153,0

20,3

198

37

1.797

1

337

3

Xã Đạ Rsal

8.326

1.010

7.069

84,9

202,0

20,0

1.766

1.517

7.069

4

Xã Đạ Tông

7.818

1.080

5.798

74,2

317,0

29,4

618

170

5.430

2

368

5

Xã Đạ M'rông

4.205

890

3.952

94,0

178,0

20,0

432

196

3.952

6

Xã Liêng S’rônH

4.043

1.090

3.505

86,7

234,0

21,5

498

224

(461)

3

3.966

7

Xã Phi Liêng

5.347

820

4.527

84,7

264,0

32,2

1.169

985

4.527

8

Xã Rô Men

6.217

930

5.473

88,0

335,0

36,0

344

344

4.737

3

736

VII

H. Đơn Dương

71.812

3.490

61.110

85,1

682,0

19,5

8.587

8.520

50.648

4

0

10.462

1

Xã Đạ Ròn

8.836

495

7.734

87,5

117,0

23,6

1.739

1.734

7.734

2

Xã Ka Đô

10.647

290

8.680

81,5

79,0

27,2

420

358

8.680

3

Xã Ka Đơn

8.227

580

7.430

90,3

112,0

19,3

1.700

1.700

7.162

1

268

4

Xã Lạc Lâm

8.835

75

7.744

87,7

13,0

17,3

26

26

14

1

7.730

5

Xã Lạc Xuân

12.440

435

9.804

78,8

103,0

23,7

8.592

1

1.212

6

Xã Pró

5.881

895

4.892

83,2

133,0

14,9

1.334

1.334

4.892

7

Xã Quảng Lập

4.833

20

4.470

92,5

2,0

10,0

1.114

1.114

4.470

8

Xã Tu Tra

12.113

700

10.356

85,5

123,0

17,6

2.254

2.254

9.104

1

1.252

VIII

H. Đức Trọng

136.440

4.770

124.412

91,2

980,0

20,5

14.773

14.072

123.169

9

-

1.243

1

Xã Bình Thạnh

17.618

170

15.190

86,2

37,0

21,8

1.655

1.655

15.190

2

Xã Đà Loan

10.398

300

9.946

95,7

80,0

26,7

2.178

2.177

9.946

3

Xã Hiệp An

10.915

350

9.485

86,9

77,0

22,0

9.149

1

336

4

Xã Hiệp Thạnh

8.249

200

7.825

94,9

0,0

7.825

5

Xã Liên Hiệp

12.011

340

10.894

90,7

100,0

29,4

10.894

6

Xã Ninh Gia

14.459

310

12.537

86,7

62,0

20,0

391

388

12.537

7

Xã Ninh Loan

5.101

240

4.972

97,5

48,0

20,0

1.212

1.190

4.972

8

Xã N'Thol Hạ

7.211

645

6.779

94,0

103,0

16,0

1.471

1.379

6.619

1

160

9

Xã Phú Hội

18.334

380

16.613

90,6

100,0

26,3

3.895

3.745

15.891

6

722

10

Xã Tà Hi Ne

3.322

420

2.930

88,2

88,0

21,0

829

814

2.905

1

25

11

Xã Tà Năng

5.266

365

4.891

92,9

73,0

20,0

702

410

4.891

12

Xã Tân Hội

10.158

100

8.981

88,4

20,0

20,0

280

280

8.981

13

Xã Tân Thành

8.998

160

8.833

98,2

34,0

21,3

1.317

1.317

8.833

14

Xã Đa Quyn

4.400

790

4.536

103,1

158,0

20,0

843

717

4.536

IX

H. Lạc Dương

14.093

1.460

11.249

79,8

300,0

20,5

1.437

1.372

7.365

7

0

3.884

1

Xã Đạ Chais

1.587

345

929

58,5

67,0

19,4

78

78

161

1

768

2

Xã Đạ Nhim

3.995

245

2.897

72,5

53,0

21,6

311

311

1.709

2

1.188

3

Xã Đạ Sar

4.462

190

3.861

86,5

36,0

18,9

907

842

3.861

4

Xã Đưng KNớ

1.863

325

1.640

88,0

71,0

21,8

840

1

800

5

Xã Lát

2.186

355

1.922

87,9

73,0

20,6

141

141

794

3

1.128

X

H. Lâm Hà

112.360

6.120

96.316

85,7

1472,0

24,1

27.174

27.788

90.657

67

0

5.659

1

Xã Đạ Đờn

10.709

535

9.564

89,3

111,0

20,7

10.730

10.030

8.289

5

1.275

2

Xã Đan Phượng

6.426

490

5.590

87,0

98,0

20,0

1.454

1.325

5.500

3

90

3

Xã Đông Thanh

4.649

155

3.972

85,4

37,0

23,9

1.163

952

3.972

4

Xã Gia Lâm

5.893

240

4.755

80,7

76,0

31,7

1.328

1.328

4.755

5

Xã Hoài Đức

8.308

280

6.937

83,5

87,0

31,1

31

#REF!

6.937

6

Xã Liên Hà

10.325

690

8.878

86,0

150,0

21,7

1.096

1.093

8.752

5

126

7

Xã Mê Linh

6.727

485

5.570

82,8

100,0

20,6

1.453

1.453

4.858

1

712

8

Xã Nam Hà

2.964

195

2.422

81,7

39,0

20,0

794

784

2.422

9

Xã Phi Tô

4.765

435

4.310

90,5

147,0

33,8

1.098

1.098

4.310

10

Xã Phú Sơn

8.295

270

6.821

82,2

87,0

32,2

1.636

1.580

5.664

16

1.157

11

Xã Phúc Thọ

9.280

575

8.486

91,4

114,0

19,8

45

1.997

8.486

12

Xã Tân Hà

10.304

330

8.347

81,0

59,0

17,9

2.147

2.147

6.701

31

1.646

13

Xã Tân Thanh

11.928

990

10.497

88,0

204,0

20,6

2.340

2.204

9.990

4

507

14

Xã Tân Văn

11.787

450

10.167

86,3

163,0

36,2

1.859

1.797

10.021

2

146

XI

Tp Đà Lạt

22.893

640

22.112

96,6

183,0

28,6

4.836

1.387

18.780

4

0

3.332

1

Xã Tà Nung

4.617

460

4.438

96,1

134,0

29,1

811

779

3.270

2

1.168

2

Xã Xuân Thọ

6.273

45

5.988

95,5

14,0

31,1

357

342

3.824

2

2.164

3

Xã Xuân Trường

6.614

80

6.818

103,1

25,0

31,3

6.818

4

Xã Trạm Hành

5.389

55

4.868

903

10,0

18,2

3.668

266

4.868

XII

Tp Bảo Lộc

61.506

1.485

53.444

86,9

290,0

19,5

11.220

11.116

53.004

2

0

440

1

Xã Đại Lào

12.405

395

10.745

86,6

79,0

20,0

10.745

2

Xã Đạm Bri

9.207

310

8.948

97,2

68,0

21,9

2.346

2.346

8.948

3

Xã Lộc Châu

17.358

345

15.196

87,5

58,0

16,8

3.872

3.768

15.196

4

Xã Lộc Nga

11.607

240

8.726

75,2

48,0

20,0

2.293

2.293

8.286

2

440

5

Xã Lộc Thanh

10.929

195

9.829

89,9

37,0

19,0

2.709

2.709

9.829

PHỤ LỤC I.4

TỔNG HỢP CÁC CHỈ SỐ GIẢI NGÂN CHƯƠNG TRÌNH SUPRSWS
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

Chỉ số giải ngân (DLI)

Tổng số

Chia ra các năm

2016

2017

2018

2019

2020

I

DLI I: Thay đổi hành vi và cơ sở hạ tầng

DLI 1.1: Số Kế hoạch truyền thông thay đổi hành vi đã phê duyệt được thực hiện

5

1

1

1

1

1

DLI 1.2: Số xã mới đạt vệ sinh toàn xã

16

2

3

5

3

3

DLI 1.3: Số đấu nối mới cấp nước tới hộ gia đình được xây mới hay cải tạo đang hoạt động

12.500

1.226

3.922

4.412

2.940

II

DLI II: Sự bền vững của cơ sở hạ tầng

DLI 2.1: Số hộ gia đình có hệ thống cấp nước bền vững sau hai năm sử dụng từ công trình CNBV

9.560

1226

5.148

9.560

DLI 2.2: Số xã đã đạt được tình trạng vệ sinh toàn xã cách đây 2 năm dương lịch,

2

5

10

nơi tất cả các trường mẫu giáo, tiểu học, trường học và trạm y tế duy trì

được tình trạng vệ sinh

III

DLI III: Lập kế hoạch và báo cáo

DLI 3.1: Số Kế hoạch và báo cáo của Chương trình hàng năm được công bố công khai

10

2

2

2

2

2

DLI 3.2: Số Kế hoạch Phát triển năng lực hàng năm đã phê duyệt được thực hiện

5

1

1

1

1

1

PHỤ LỤC I.5

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN CẤP NƯỚC CHƯƠNG TRÌNH SUPRSWS
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

Ghi chú:

Thời gian xây dựng công trình

Thời gian phát triển đấu nối và xác định tính bền vững

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH VỆ SINH TOÀN XÃ THEO THỨ TỰ ƯU TIÊN
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

TT

Tên xã - Huyện

Số hộ

Dân số

Nhà tiêu hộ gia đình

Trường học

Trạm y tế

Các tổ chức phi chính phủ/đối tác hoạt động trên địa bàn xã về NSVSMT

Tổng số hộ có nhà tiêu được cải thiện lũy tiến 2015

Tổng số hộ có điểm rửa tay lũy tiến 2015

Số nhà tiêu HVS mới trong năm xây dựng từ nguồn

Số lượng

%

Số lượng

%

Trợ cấp

Vay vốn NHCS XH

Tự đầu tư

Tổng số xây mới

Tổng số trường học

Số trường có NS và nhà tiêu HVS

% trường có NS và nhà tiêu HVS

Số trường cần xây mới, cải tạo

Tổng số trạm

Số trạm có NS và nhà tiêu HVS

% trạm có NS và nhà tiêu HVS

Số trạm cần xây mới, cải tạo

Tên tổ chức PCP/đối tác

Các hoạt động chính (VD: CTLS, IEC...)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=9+10+11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

DLI 1.2 Các xã dự kiến đạt "Vệ sinh toàn xã" năm 2016-2017

1

Xã Đạ Ròn, Đơn Dương

1.952

8.836

1.318

67,5

6

6

100%

3

1

1

100

2

Xã Tu Tra, Đơn Dương

2.520

12.113

1.749

69,4

7

4

57%

7

2

2

100

3

Xã Liên Hiệp, Đức Trọng

2.642

12.011

1.061

40,2

4

4

100%

1

1

1

100

4

Xã Hiệp Thạnh, Đức Trọng

3.863

8.249

2.451

63,4

8

8

100%

2

1

1

100

5

Xã Đạ Nhim, Lạc Dương

777

3.995

318

40,9

4

4

100%

1

1

1

100

1

DLI 1.2 Các xã dự kiến đạt "Vệ sinh toàn xã" năm 2018

6

Xã Hòa Trung, Di Linh

877

3.220

588

67,0

5

5

100%

2

1

1

100

7

Xã Hòa Ninh, Di Linh

2.466

10.154

1.629

66,1

4

2

50%

3

1

1

100

8

Xã Tân Văn, Lâm Hà

2.594

11.787

1546

59,6

5

4

80%

2

1

1

100

9

Xã Tân Thanh, Lâm Hà

2.715

11.928

1.725

63,5

5

3

60%

2

1

1

100

10

Xã Lộc Phú, Bảo Lâm

758

3.020

392

51,7

2

2

100%

1

1

1

100

DLI 1.2 Các xã dự kiến đạt "Vệ sinh toàn xã" năm 2019

11

Xã Đạ Sal, Đam Rông

1.007

4.462

528

52,4

7

7

100%

3

1

1

100

12

Xã Đạ Tông, Đam Rông

1.316

7.818

758

57,6

11

11

100%

4

1

1

100

1

13

Xã Quảng Trị, Đạ Tẻh

660

2.937

439

66,5

2

2

100%

1

1

1

100

1

DLI 1.2 Các xã dự kiến đạt "Vệ sinh toàn xã" năm 2020

14

Xã Đạ Lây, Đạ Tẻh

813

3.423

476

58,5

6

6

100%

2

1

1

100

1

15

Xã Gia Viễn, Cát Tiên

1.234

4.847

624

50,6

7

7

100%

3

1

1

100

16

Xã Đức Phổ, Cát Tiên

816

3.547

476

58,3

3

3

100%

1

1

1

100

TỔNG CỘNG

23.885

102.456

13.963

795

0

0

0

0

0

0

81

75

94%

41

15

15

100

4

PHỤ LỤC III

SỐ ĐẤU NỐI NƯỚC KẾ HOẠCH 5 NĂM 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

TT

Tên Dự án

Địa điểm

Đối với công trình phục hồi: CT đã ngừng hoạt động bao lâu rồi?

Nguồn nước

Khu vực phục vụ

Nhu cầu dùng nước

Thời gian KC-HT

Nhu cầu vốn các năm

Thiết kế kỹ thuật

Dự kiến số đấu nối đạt được

Số đấu nối từ các công trình bền vững sau 2 năm hoạt động

Mô hình quản lý vận hành dự kiến

Ảnh hưởng biến đổi khí hậu

Đã xác định và đánh giá nguồn nước chưa ?

Nguồn nước

Chất lượng nguồn nước

Số xã/thôn-bản được cấp nước

Tên xã/thôn. bản được cấp nước

Đã có đánh giá nhu cầu dùng nước chưa? (Đã/chưa)

Ước lượng nước tiêu thụ (m3/ngày)

Người dân có sẵn sàng chi đấu nối và sử dụng nước không?

Cộng

2016

2017

2018

2019

2020

Thiết kế kỹ thuật đã hoàn thành chưa?

Công suất thiết kế (m3/ngày)

Số đấu nối theo thiết kế

Mô hình QLVH

Dự kiến doanh thu tiền nước hàng tháng (VND)

Dự kiến chi phí hàng tháng (VND)

Các tác động có thể (hạn hán, lũ lụt...)

Biện pháp khắc phục

2017

2018

2019

2020

2018

2019

2020

Tổng cộng

515.135

-

228.841

164.818

94.372

27.104

-

2.880

28.198

7.670

9.840

6.745

3.943

7.762

9.443

9.106

-

789.310.500

1.097.399.999

-

I

Dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng

133.547

-

47.805

19.214

45.649

20.879

-

-

11.201

2.455

2.208

3.095

3.443

2.332

2.098

6.208

304.896.000

603.000.000

-

TP. Đà Lạt

3.664

-

3.664

-

-

-

-

-

340

340

-

-

-

323

-

-

9.690.000

12.000.000

-

1

Cấp nước sinh hoạt xã Tà Nung

Tà Nung

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

3.664

3.664

340

340

323

TTNS tỉnh

9.690.000

12.000.000

Hạn hán

Huyện Lạc Dương

8.318

-

3.200

3.772

269

1.077

-

-

772

-

297

375

100

-

282

451

-

22.002.000

32.000.000

-

-

2

Cấp nước sinh hoạt xã Đạ Nhim

Đạ Nhim

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

3.200

3.200

297

297

282

TTNS tỉnh

8.464.500

10.000.000

Hạn hán

3

Cấp nước sinh hoạt Đạ Sar

Đạ Sar

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2018

3.772

3.772

350

350

333

TTNS tỉnh

9.975.000

10.000.000

Hạn hán

4

Cấp nước sinh hoạt điểm ĐCĐC Đạ Sar

Đạ Sar

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2019

269

269

25

25

24

TTNS tỉnh

712.500

4.000.000

Hạn hán

5

Cấp nước sinh hoạt Lán Tranh

Đưng K'Nớ

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2020

808

808

75

75

71

TTNS tỉnh

2.137.500

4.000.000

Hạn hán

6

Cấp nước sinh hoạt Đưng Trang

Đưng K'Nớ

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2020

269

269

25

25

24

TTNS tỉnh

712.500

4.000.000

Hạn hán

Huyện Đơn Dương

18.308

-

5.161

4.095

8.190

862

-

-

1.699

359

170

390

780

341

162

1.112

-

48.421.500

195.000.000

-

-

7

Cấp nước sinh hoạt Thôn R'Lôm

Xã Tu Tra

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

3.265

3.265

303

303

288

TTNS tỉnh

8.635.500

10.000.000

Hạn hán

8

Cấp nước sinh hoạt

Xã Lạc Xuân

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

603

603

56

56

53

TTNS tỉnh

1.596.000

4.000.000

Hạn hán

9

Cấp nước sinh hoạt Bokabang I

Xã Tu Tra

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

1.293

1.293

120

120

114

TTNS tỉnh

3.420.000

8.000.000

Hạn hán

10

Cấp nước sinh hoạt B'Kal, Dioma

Xã Lạc Xuân

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2018

3.556

3.556

330

330

314

TTNS tỉnh

9.405.000

10.000.000

Hạn hán

11

Cấp nước sinh hoạt

Xã Đạ Ròn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

539

539

50

50

48

TTNS tỉnh

1.425.000

4.000.000

Hạn hán

12

Cấp nước sinh hoạt Lạc Lâm

Xã Lạc Lâm

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2019

7.543

7.543

700

700

665

TTNS tỉnh

19.950.000

150.000.000

Hạn hán

13

Cấp nước sinh hoạt

Xã Đạ Ròn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

647

647

60

60

57

TTNS tỉnh

1.710.000

4.500.000

Hạn hán

14

Cấp nước sinh hoạt

Xã Ka Đô

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2020

862

862

80

80

76

TTNS tỉnh

2.280.000

4.500.000

Hạn hán

Huyện Đức Trọng

12.986

-

4.149

539

7.867

431

-

-

880

185

250

405

40

176

238

420

-

24.997.500

42.500.000

-

-

15

Cấp nước sinh hoạt làng Đại Dương

Hiệp An

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

1.078

1.078

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

16

Cấp nước sinh hoạt Đăng Srỗn

Ninh Gia

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

916

916

85

85

81

TTNS tỉnh

2.422.500

4.500.000

Hạn hán

17

Cấp nước sinh hoạt thôn Định An

Hiệp An

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

2.155

2.155

200

200

190

TTNS tỉnh

5.700.000

8.000.000

Hạn hán

18

Cấp nước sinh hoạt Hiệp Hòa

Ninh Gia

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

539

539

50

50

48

TTNS tỉnh

1.425.000

4.000.000

Hạn hán

19

Cấp nước sinh hoạt Gân REo

Liên Hiệp

Đã

Nước ngầm

1

Đã

2019

539

539

50

50

48

TTNS tỉnh

1.425.000

4.000.000

Hạn hán

20

Cấp nước sinh hoạt K65

Đa Quyn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

593

593

55

55

50

TTNS tỉnh

1.485.000

4.000.000

Hạn hán

21

Đấu nối với hệ thống cấp nước huyện

Xã Phú Hội

Đã

NMN huyện

1

Đã

2019

6.735

6.735

300

300

285

NMN huyện

8.550.000

10.000.000

Hạn hán

22

Cấp nước sinh hoạt K67

Đa Quyn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2020

431

431

40

40

38

TTNS tỉnh

1.140.000

4.000.000

Hạn hán

Huyện Lâm Hà

7.425

-

3.287

2.047

1.078

1.013

-

-

689

205

140

250

94

195

133

327

-

19.636.500

41.000.000

-

-

23

Cấp nước sinh hoạt thôn 10

Tân Thanh

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

1.616

1.616

150

150

143

TTNS tỉnh

4.275.000

8.000.000

Hạn hán

24

Cấp nước sinh hoạt xóm Đa Me

Liên Hà

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

593

593

55

55

52

TTNS tỉnh

1.567.500

4.000.000

Hạn hán

25

Cấp nước sinh hoạt thôn Cổng Trời

Mê Linh

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

1.078

1.078

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

26

Cấp nước sinh hoạt thôn Phi Suor

Phi Tô

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2018

1.616

1.616

150

150

143

TTNS tỉnh

4.275.000

8.000.000

Hạn hán

27

Cấp nước sinh hoạt thôn R' Lơm

Đạ Đờn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

431

431

40

40

38

TTNS tỉnh

1.140.000

4.000.000

Hạn hán

28

Cấp nước sinh hoạt thôn Tân Lập

Đan Phượng

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

647

647

60

60

57

TTNS tỉnh

1.710.000

4.500.000

Hạn hán

29

Cấp nước sinh hoạt Bản Pốt Pe

Liên Hà

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

431

431

40

40

38

TTNS tỉnh

1.140.000

4.000.000

Hạn hán

30

Cấp nước sinh hoạt Đa Nung A - 2

Đạ Đờn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2020

1.013

1.013

94

94

89

TTNS tỉnh

2.679.000

4.500.000

Hạn hán

Huyện Di Linh

21.746

-

3.848

3.556

#####

3.340

-

-

1.693

222

177

700

594

211

168

1.229

-

48.250.500

76.500.000

-

-

31

Cấp nước sinh hoạt Đ.T. Thượng...

ĐT Thượng

Đã

Nước mặt

Khá

3

Thôn

Đã

2017

1.940

1.940

180

180

171

TTNS tỉnh

5.130.000

8.000.000

Hạn hán

32

Cấp nước sinh hoạt thôn....

Tân Nghĩa

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

453

453

42

42

40

TTNS tỉnh

1.197.000

4.000.000

Hạn hán

33

Cấp nước sinh hoạt Sơn Điền

Sơn Điền

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

1.455

1.455

135

135

128

TTNS tỉnh

3.847.500

8.000.000

Hạn hán

34

Cấp nước sinh hoạt Bảo Thuận

Bảo Thuận

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2018

3.103

3.103

288

288

274

TTNS tỉnh

8.208.000

10.000.000

Hạn hán

35

Cấp nước sinh hoạt K liêng

Sơn Điền

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

453

453

42

42

40

TTNS tỉnh

1.197.000

4.000.000

Hạn hán

36

Cấp nước sinh hoạt Gia Bắc

Gia Bắc

Đã

Nước mặt

1

Đã

2019

3.060

3.060

284

284

270

TTNS tỉnh

8.094.000

10.000.000

Hạn hán

37

Cấp nước sinh hoạt Thôn 9

Liên Đầm

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

539

539

50

50

48

TTNS tỉnh

1.425.000

4.000.000

Hạn hán

38

Cấp nước sinh hoạt Lăng băng

Sơn Điền

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

668

668

62

62

59

TTNS tỉnh

1.767.000

4.500.000

Hạn hán

39

Đấu nối với hệ thống

các xã: Tân châu, Đinh lạc, Tân nghĩa Hòa ninh, ĐTH

Đã

Nhà máy nước

Khá

Đã

2019

6.735

6.735

300

300

285

NMN huyện

8.550.000

10.000.000

Hạn hán

40

Cấp nước sinh hoạt...

Tam Bố

Đã

Nước mặt

1

Đã

2020

2.823

2.823

262

262

249

TTNS tỉnh

7.467.000

10.000.000

Hạn hán

41

Cấp nước sinh hoạt...

Liên Đầm

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2020

517

517

48

48

46

TTNS tỉnh

1.368.000

4.000.000

Hạn hán

TP. Bảo Lộc

3.190

-

-

-

992

2.198

-

-

296

-

-

92

204

-

-

281

-

8.436.000

14.000.000

-

-

42

Cấp nước sinh hoạt số 3 Đạ....

Lộc Châu

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

496

496

46

46

44

TTNS tỉnh

1.311.000

4.000.000

Hạn hán

43

Cấp nước sinh hoạt số 4 Đạ...

Lộc Châu

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

496

496

46

46

44

TTNS tỉnh

1.311.000

4.000.000

Hạn hán

44

Cấp nước sinh hoạt NauSri

Lộc Nga

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2020

2.198

2.198

204

204

194

TTNS tỉnh

5.814.000

6.000.000

Hạn hán

Huyện Bảo Lâm

6.004

-

3.966

302

1.391

345

-

-

557

95

301

129

32

90

286

153

-

15.874.500

34.500.000

-

-

45

Cấp nước sinh hoạt Thôn 2

Lộc Bắc

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

647

647

60

60

57

TTNS tỉnh

1.710.000

4.000.000

Hạn hán

46

Cấp nước sinh hoạt Hang Bom...

Lộc Bắc

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

377

377

35

35

33

TTNS tỉnh

997.500

4.000.000

Hạn hán

47

Cấp nước sinh hoạt thôn 1, 2, 3...

Lộc Lâm

Đã

Nước mặt

Khá

3

Thôn

Đã

2017

2.942

2.942

273

273

259

TTNS tỉnh

7. 780.500

10.000.000

Hạn hán

48

Cấp nước sinh hoạt B’Xá (Thôn 3)

Lộc Bảo

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

302

302

28

28

27

TTNS tỉnh

798.000

4.000.000

Hạn hán

49

Cấp nước sinh hoạt Xinia (Thôn 3)

Lộc Bảo

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

313

313

29

29

28

TTNS tỉnh

826.500

4.000.000

Hạn hán

50

Cấp nước sinh hoạt thôn B’Đơr

Lộc An

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

1.078

1.078

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.500.000

Hạn hán

51

Cấp nước sinh hoạt 2 thôn 4

Lộc Bắc

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2020

345

345

32

32

30

TTNS tỉnh

912.000

4.000.000

Hạn hán

Huyện Đạ Huoai

17.598

-

10.346

2.942

2.155

2.155

-

-

1.633

610

440

383

200

580

418

554

-

46.540.500

59.000.000

-

-

52

Cấp nước sinh hoạt Đạ Ploa 1

Đạ Ploa

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

5.927

5.927

550

550

523

TTNS tỉnh

15.675.000

14.000.000

Hạn hán

53

Cấp nước sinh hoạt thôn Phước ...

Phước Lộc

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

647

647

60

60

57

TTNS tỉnh

1.710.000

4.500.000

Hạn hán

54

Cấp nước sinh hoạt Đạ Ploa 2

Đạ Ploa

Đã

Nước mặt

Khá

3

Thôn

Đã

2017

3.772

3.772

350

350

333

TTNS tỉnh

9.975.000

12.000.000

Hạn hán

55

Cấp nước sinh hoạt Đoàn Kết

Đoàn Kết

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2018

1.972

1.972

183

183

174

TTNS tỉnh

5.215.500

8.000.000

Hạn hán

56

Cấp nước sinh hoạt thôn Phước Hồng

Phước Lộc

Đă

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

970

970

90

90

86

TTNS tỉnh

2.565.000

4.500.000

Hạn hán

57

Cấp nước sinh hoạt Phước Lộc

Phước Lộc

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2019

2.155

2.155

200

200

190

TTNS tỉnh

5.700.000

8.000.000

Hạn hán

58

Cấp nước sinh hoạt Đạ Oai

Đạ Oai

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2020

2.155

2.155

200

200

190

TTNS tỉnh

5.700.000

8.000.000

Hạn hán

Huyện Đạ Tẻh

17.712

-

4.009

560

6.250

6.893

-

-

1.102

72

227

241

562

68

216

763

-

17.157.000

37.500.000

-

-

59

Cấp nước sinh hoạt Đạ Nha

Ouốc Oai

Đã

Nước mặt

Khá

1

X

Đã

2017

1.886

1.886

175

175

166

TTNS tỉnh

4.987.500

8.000.000

Hạn hán

60

Cấp nước sinh hoạt thôn 5b

An Nhơn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

776

776

72

72

68

TTNS tỉnh

2.052.000

4.500.000

Hạn hán

61

Cấp nước sinh hoạt Thôn K'Long

Đạ Pal

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

1.347

1.347

125

125

119

TTNS tỉnh

3.562.500

8.000.000

Hạn hán

62

Cấp nước sinh hoạt thôn 4b

Đạ Kho

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

560

560

52

52

49

TTNS tỉnh

1.482.000

4.000.000

Hạn hán

63

Cấp nước sinh hoạt thôn Lộc Hòa

Đạ Lây

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

496

496

46

46

44

TTNS tỉnh

1.311.000

4.000.000

Hạn hán

64

Cấp nước sinh hoạt thôn 5a

An Nhơn

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2019

754

754

70

70

67

TTNS tỉnh

1.995.000

4.500.000

Hạn hán

65

Đấu nối với nhà máy nước vùng...

NMH

Đã

Nước mặt

Khá

Đã

2019-2020

11.225

5.000

6.225

500

500

475

NMN huyện

66

Cấp nước sinh hoạt thôn 2

Quảng Trị

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2020

668

668

62

62

59

TTNS tỉnh

1.767.000

4.500.000

Hạn hán

Huyện Cát Tiên

1.175

-

1.175

-

-

-

-

-

109

81

28

-

-

77

27

-

-

3.106.500

12.000.000

-

-

67

Cấp nước sinh hoạt thôn 3

Phước Cát 2

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

323

323

30

30

29

TTNS tỉnh

855.000

4.000.000

Hạn hán

68

Cấp nước sinh hoạt thôn 4

Phước Cát 2

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

302

302

28

28

27

TTNS tỉnh

798.000

4.000.000

Hạn hán

69

Cấp nước sinh hoạt thôn 6

Tiên Hoàng

Đã

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

550

550

51

51

48

TTNS tỉnh

1.453.500

4.000.000

Hạn hán

Huyện Đam Rông

15.421

-

5.000

1.401

6.455

2.565

-

-

1.431

286

178

130

837

272

169

919

-

40.783.500

47.000.000

-

-

70

Cấp nước sinh hoạt Đãk Tông

Đạ Tông

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2017

3.082

3.082

286

286

272

TTNS tỉnh

8.151.000

10.000.000

Hạn hán

71

Cấp nước sinh hoạt Trung tâm xã

Đạ Long

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

1.918

1.918

178

178

169

TTNS tỉnh

5.073.000

8.000.000

Hạn hán

72

Cấp nước sinh hoạt thôn Dong Glê

Phi Liêng

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2018

1.401

1.401

130

130

124

TTNS tỉnh

3.705.000

4.000.000

Hạn hán

73

Cấp nước sinh hoạt Đầm Ròn

Đạ M'Rông

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2019

6.455

6.455

599

599

569

TTNS tỉnh

17.071.500

15.000.000

Hạn hán

74

Cấp nước sinh hoạt Đạ Nhinh

Đạ Tông

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2020

2.565

2.565

238

238

226

TTNS tỉnh

6.783.000

10.000.000

Hạn hán

II

Dự án xây dựng mới

381.588

-

181.036

145.604

48.723

6.225

-

2.880

16.997

5.215

7.632

3.650

500

5.429

7.345

2.898

-

484.414.500

494.399.999

-

-

Huyện Lạc Dương

6.735

-

4.490

2.245

-

-

-

-

300

200

100

-

-

190

95

-

-

8.550.000

12.000.000

-

-

1

NSH tập trung giếng khoan xã Lát

Xã Lát

Chưa

Nước ngầm

1

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

2

Hệ cấp nước Păng Tiêng 1

Xã Lát

Đã

Klong

Khá

1

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

3

Cấp nước sinh hoạt Đa Ra Hoa

Đạ Nhim

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

Huyện Đơn Dưong

42.655

-

18.470

17.960

6.225

-

-

-

1.900

600

800

500

-

570

760

475

-

54.150.000

58.000.000

-

-

4

Cấp nước sinh hoạt Trung tâm xã

Tu Tra

Nước mặt

1

Đã

2017

11.225

11.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

5

Cấp nước sinh hoạt Đạ Ròn

Đạ Ròn

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

6

Cấp nước sinh hoạt xã Ka Đơn

Ka Đơn

Nước mặt

1

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

7

Cấp nước sinh hoạt Lạc Xuân 2

Xã Lạc Xuân

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2018

4.490

4.490

200

200

190

TTNS tỉnh

5.700.000

8.000.000

Hạn hán

8

Cấp nước sinh hoạt P'ro Trong

Xã Proh

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

9

Cấp nước sinh hoạt xã P'Ró

Xã Proh

Nước mặt

1

Đã

2018-2019

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

Huyện Đam Rông

44.002

-

17.817

26.185

-

-

-

1.440

1.960

660

800

500

-

1.102

285

475

-

55.860.000

47.000.000

-

-

10

Cấp nước sinh hoạt xã Phi Liêng

Phi Liêng

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

12.572

12.572

HT2013

####

560

560

532

TTNS tỉnh

15.960.000

15.000.000

Hạn hán

11

Cấp nước sinh hoại xã Đạ K'Nàng

Đạ K'Nàng

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017-2018

6.735

3.000

3.735

300

300

285

8.550.000

10.000.000

12

Cấp nước sinh hoạt xã Đạ Rsal

Xã Đạ Rsal

Đã

Nước mặt

Khá

4

Thôn

Đã

2018

11.225

11.225

500

500

475

Tư nhân

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

13

Cấp nước sinh hoạt 05 thôn dân tộc

Phi Liêng

Chưa

Nước ngầm

5

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

14

Cấp nước sinh hoạt Trung tâm xã

Đạ Long

Chưa

Nước ngầm

1

Đã

2018

11.225

11.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

4.000.000

Hạn hán

Huyện Lâm Hà

44.900

-

34.185

8.470

2.245

-

-

-

2.000

500

1.400

100

-

475

1.330

95

-

57.000.000

56.400.000

-

-

15

Cấp nước sinh hoạt trung tâm xã

Phi Tô

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

11.225

11.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

4.000.000

Hạn hán

16

Cấp nước sinh hoạt xã Tân Hà

Tân Hà

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

17

Cấp nước sinh hoạt xã Đạ Đờn

Đạ Đờn

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

11.225

11.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

18

Cấp nước sinh hoạt xã Phú Sơn

Phú Sơn

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2018

6.735

6.735

300

300

285

TTNS tỉnh

8.550.000

10.000.000

Hạn hán

19

Cấp nước sinh hoạt cho 5 thôn

Phi Tô

Chưa

Nước ngầm

5

Thôn

Đã

2018

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

400.000

Hạn hán

20

Cấp nước sinh hoạt cho 5 thôn

Mê Linh

Chưa

Nước ngầm

5

Thôn

Đã

2019

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

Huyện Đức Trọng

51.640

-

23.470

19.695

8.475

-

-

-

2.300

600

1.100

600

-

570

1.615

-

-

65.550.000

61.999.999

-

-

21

Cấp nước sinh hoạt xã Ninh Gia

Ninh Gia

Chưa

Nước mặt

1

Đã

2017

11.225

11.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

22

Cấp nước sinh hoạt xã Đà Loan

Đà Loan

Chưa

Nước mặt

1

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

23

Cấp nước sinh hoạt thôn 4

Phú Hội

Chưa

Nước mặt

1

thôn

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

24

Cấp nước sinh hoạt K'Long A

Hiệp An

Chưa

Nước mặt

1

Thôn

Đã

2019

2.250

2.250

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

8.000.000

Hạn hán

25

Cấp nước sinh hoạt Tân Phú

Ninh Gia

Chưa

Nước ngầm

0

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

3.999.999

Hạn hán

26

Cấp nước sinh hoạt Thiện Chí

Ninh Gia

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018-2019

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

4.000.000

Hạn hán

27

Cấp nước sinh hoạt Ninh Thiện

Ninh Gia

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2018

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

Huyện Di Linh

71.840

-

18.470

23.470

23.675

6.225

-

-

3.200

600

600

1.500

500

570

570

1.425

-

91.200.000

92.000.000

-

-

28

Cấp nước sinh hoạt trung tâm xã

Gia Hiệp, Tam Bố

Đã

Nước mặt

2

Đã

2017

11.225

11.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

29

Cấp nước sinh hoạt xã Gia Hiệp

Gia Hiệp

Chưa

Nước ngầm

4

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

30

Cấp nước sinh hoạt Hòa Nam

Hòa Nam

Đã

Nước mặt

1

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

31

Cấp nước sinh hoạt xã Hòa Trung

Hòa Trung

Đã

Nước mặt

1

Đã

2018-2019

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

32

Cấp nước sinh hoạt 5 thôn

Tân Thượng

Chưa

Nước ngầm

5

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

33

Cấp nước sinh hoạt xã Giang Ré

Giang Ré

Đã

Nước mặt

1

Đã

2018-2019

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

34

Cấp nước sinh hoạt xã Tân

Tân Thượng

Đã

Nước mặt

1

Đã

2018-2019

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

35

Cấp nước sinh hoạt...

Đ.T Thượng

Đã

Nước mặt

1

Đã

2019-2020

11.225

5.000

6.225

500

500

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

Huyện Bảo Lâm

15.715

-

2.245

6.735

6.735

-

-

-

700

100

300

300

-

95

285

285

-

19.950.000

24.000.000

-

-

36

Cấp nước sinh hoạt xã Lộc Nam

Lộc Nam

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2018

6.735

6.735

300

300

285

TTNS tỉnh

8.550.000

10.000.000

Hạn hán

37

Cấp nước sinh hoạt xã Lộc Phú

Lộc Phú

Chưa

Nước ngầm

2

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

38

Cấp nước sinh hoạt xã Lộc Thanh

Lộc Thanh

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2019

6.735

6.735

300

300

285

TTNS tỉnh

8.550.000

10.000.000

Hạn hán

Huyện Đạ Huoai

22.472

-

16.247

6.225

-

-

-

####

1.001

501

500

-

-

476

475

-

-

28.528.500

28.000.000

-

-

39

Cấp nước sinh hoạt xã Hà Lâm

Hà Lâm

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

11.247

11.247

HT2013

####

501

501

476

TTNS tỉnh

14.278.500

14.000.000

Hạn hán

40

Cấp nước sinh hoạt Madagui

Madagui

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

Huyện Đạ Tẻh

28.601

-

14.474

14.127

-

-

-

-

1.274

422

852

-

-

401

809

-

-

36.309.000

44.000.000

-

-

41

Cấp nước sinh hoạt Đakala

Triệu Hải

Đã

Nước mặt

Khá

1

Thôn

Đã

2018

6.735

6.735

300

300

285

TTNS tỉnh

8.550.000

10.000.000

Hạn hán

42

Cấp nước sinh hoạt thôn 5b

An Nhơn

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

1.616

1.616

72

72

68

TTNS tỉnh

2.052.000

4.000.000

Hạn hán

43

Cấp nước sinh hoạt thôn 4b

Đạ Kho

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

1.167

1.167

52

52

49

TTNS tỉnh

1.482.000

4.000.000

Hạn hán

44

Cấp nước sinh hoạt xã An Nhơn

An Nhơn

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

45

Cấp nước sinh hoạt xã Triệu Hải

Triệu Hải

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

7.858

7.858

350

350

333

TTNS tỉnh

9.975.000

12.000.000

Huyện Cát Tiên

26.088

-

12.698

12.022

1.368

-

-

-

1.162

432

580

150

-

410

551

143

-

33.117.000

35.000.000

-

-

46

Cấp nước sinh hoạt xã

Tư Nghĩa

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

8.980

8.980

400

400

380

TTNS tỉnh

11.400.000

12.000.000

47

Cấp nước sinh hoạt xã Phước Cát

Phước Cát 1

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017-2018

5.613

3.000

2.613

250

250

238

TTNS tỉnh

7.125.000

1.000.000

48

Cấp nước sinh hoạt xã Phước Cát

Phước Cát 2

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2018-2019

3.368

2.000

1.368

150

150

143

TTNS tỉnh

4.275.000

4.000.000

49

Cấp nước sinh hoạt xã Gia Viễn

Gia Viễn

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2018

6.735

6.735

300

300

285

TTNS tỉnh

8.550.000

10.000.000

Hạn hán

50

Cấp nước sinh hoạt thôn Bê Đê

Đồng Nai Thượng

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

718

718

32

32

30

TTNS tỉnh

912.000

4.000.000

Hạn hán

51

Cấp nước sinh hoạt thôn Bi Nao

Đồng Nai Thượng

Chưa

Nước ngầm

1

Thôn

Đã

2017

674

674

30

30

29

TTNS tỉnh

855.000

4.000.000

Hạn hán

TP. Bảo Lộc

26.940

-

18.470

8.470

-

-

-

-

1.200

600

600

-

-

570

570

-

-

34.200.000

36.000.000

-

-

52

Cấp nước sinh hoạt xã Lộc Tân

Lộc Tân

Đã

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017

11.225

11.225

500

500

475

-

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

53

Cấp nước sinh hoạt thôn 3. 4

Đại Lào

Chưa

Nước ngầm

2

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

54

Cấp nước sinh hoạt

Lộc Châu

Chưa

Nước ngầm

2

Thôn

Đã

2017

2.245

2.245

100

100

95

TTNS tỉnh

2.850.000

4.000.000

Hạn hán

55

Cấp nước sinh hoạt xã Đại Lào

Đại Lào

Nước mặt

Khá

1

Đã

2017-2018

11.225

5.000

6.225

500

500

475

TTNS tỉnh

14.250.000

14.000.000

Hạn hán

PHỤ LỤC IV

SỐ TRƯỜNG HỌC CÓ CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ NHÀ VỆ SINH CẦN XÂY MỚI/CẢI TẠO 5 NĂM 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

TT

Huyện/Xã/Trường

TRƯỜNG HỌC

Số công trình/trường học

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Tổng

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng

2016

2017

2018

2019

2020

I

H. Bảo Lâm

5

5

1.566,3

1.566,3

1

Xã Lộc Lâm

2

2

626,5

626,5

2

Xã Lộc Phú

1

1

313,3

313,3

3

Xã Tân Lạc

2

2

626,5

626,5

II

H. Cát Tiên

5

5

1.565,4

-

1.565,4

1

Xã ĐN Thượng

1

1

313,3

313,3

2

Xã Đức Phổ

1

1

313,3

313,3

3

Xã Gia Viễn

2

2

626,5

626,5

4

Xã Tiên Hoàng

1

1

312,3

312,3

III

H. Di Linh

12

5

2

5

3.759.0

1.566,2

626,5

1.566,3

1

Xã Gia Bắc

2

2

626,5

626,5

2

Xã Hòa Bắc

2

2

626,5

626,5

3

Xã Hòa Ninh

3

3

939,7

939,7

4

Xã Hòa Trung

2

2

626,5

626,5

5

Xã Sơn Điền

2

2

626,5

626,5

6

Xã Tam Bố

1

1

313,3

313,3

IV

H. Đạ Huoai

6

6

1.879,6

1.879,6

-

1

Xã Đạ M'ri

1

1

313,3

313,3

2

Xã Đạ Oai

1

1

313,3

313,3

3

Xã Hà Lâm

2

2

626,5

626,5

4

Xã Phước Lộc

2

2

626,5

626,5

V

H. Đạ Tẻh

5

5

1.566,4

1.566,4

-

1

Xã An Nhơn

2

2

626,5

626,5

2

Xã Đạ Lây

2

2

626,6

626,6

3

Xã Quảng Trị

1

1

313,3

313,3

VI

H. Đam Rông

12

12

3.759,0

3.759,0

-

-

1

Xã Đạ Rsal

3

3

939,7

939,7

2

Xã Đạ Tông

3

3

939,7

939,7

3

Xã Liêng S'rônH

1

1

313,3

313,3

4

Xã Phi Liêng

2

2

626,6

626,6

5

Xã Rô Men

3

3

939,7

939,7

VII

H. Đơn Dương

12

0

12

3.758,8

-

3.758,8

-

-

1

Xã Đạ Ròn

3

3

939,7

939,7

2

Xã Lạc Lâm

3

3

939,7

939,7

3

Xã Lạc Xuân

3

3

939,7

939,7

4

Xã Tu Tra

3

3

939,7

939,7

VIII

H. Đức Trọng

11

3

6

2

3.446,3

939,9

1.879,8

626,6

-

1

Xã Hiệp An

2

2

626,6

626,6

2

Xã Hiệp Thạnh

2

2

626,6

626,6

3

Xã Liên Hiệp

1

1

313,3

313,3

4

Xã Ninh Gia

2

2

626,6

626,6

5

Xã N'Thol Ha

2

2

626,6

626,6

6

Xã Đa Quyn

2

2

626,6

626,6

IX

H. Lạc Dương

7

3

4

2.193

939,9

1.253

-

-

1

Xã Đạ Nhim

1

1

313,3

313,3

2

Xã Đạ Sar

2

2

626,6

626,6

3

Xã Đưng KNớ

2

2

626,6

626,6

4

Xã Lát

2

2

626,6

626,6

X

H. Lâm Hà

11

4

7

3.446,1

1.253,2

2.192,9

-

1

Xã Liên Hà

3

3

939,7

939,7

2

Xã Mê Linh

2

2

626,6

626,6

3

Xã Phú Sơn

2

2

626,6

626,6

4

Xã Tân Thanh

2

2

626,6

626,6

5

Xã Tân Văn

2

2

626,6

626,6

TỔNG CỘNG

86

0

23

26

27

10

26.940,0

-

7.204,8

8.145,2

8.458,3

3.131,7

PHỤ LỤC VI

SỐ TRẠM Y TẾ CÓ CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ NHÀ VỆ SINH CẦN XÂY MỚI/CẢI TẠO 5 NĂM 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

TT

Huyện/Xã/Trạm y tế

TRẠM Y TẾ

Số công trình/Trạm Y tế

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Tổng

Ước TH 2016

2017

2018

2019

2020

Tổng

2016

2017

2018

2019

2020

I

Huyện Cát Tiên

1

-

1

-

-

-

269,4

-

269,4

-

-

-

1. Phước Cát 1

-

1

269,4

269,4

II

Huyện Đạ Tẻh

2

-

-

-

2

-

538,8

-

-

538,8

-

-

2. Đạ Lây

1

1

269,4

269,4

3. Quảng Trị

1

1

269,4

269,4

III

Huyện Đạ Huoai

1

-

1

-

-

-

269,4

-

269,4

-

-

-

4. Phước Lộc

1

1

269,4

269,4

IV

Huyện Đức Trọng

1

-

-

-

1

-

269,4

-

-

-

269,4

-

5. Đạ Quin

1

1

269,4

269,4

V

Huyện Lâm Hà

1

-

-

-

1

-

269,4

-

-

-

269,4

-

6. Phi Tô

1

1

269,4

269,4

VI

Huyện Đam Rông

2

-

-

1

-

1

538,8

-

-

269,4

-

269,4

7. Đạ Tông

1

1

269,4

269,4

8. Đạ Long

1

1

269,4

269,4

VII

Huyện Lạc Dương

1

1

269,4

-

269,4

9. Đạ Nhim

1

1

269,4

269,4

VIII

TP. Bảo Lộc

1

1

269,4

-

-

-

-

269,4

10. Đại Lào

1

1

269,4

269,4

Tổng cộng

10

-

3

1

4

2

2.694.0

-

808,2

808,2

538,8

538,8

PHỤ LỤC VII

TỔNG HỢP KINH PHÍ CỦA CHƯƠNG TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 09/03/2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

Khoản mục

Tổng số vốn thực hiện

Vốn Ngân hàng Thế giới (WB)

Tổng số

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng số

2016

2017

2018

2019

2020

A. Phân theo nguồn vốn

210.181

760

81.297

68.384

42.109

17.631

192.162

733

74.297

62.980

37.965

16.187

1

Vốn WB Chương trình PforR

2

Vốn WB Chương trình SupRSWS

192.162

733

74.297

62.980

37.965

16.187

192.162

733

74.297

62.980

37.965

16.187

3

Ngân sách Trung ương

4

Ngân sách địa phương

18.019

27

7.000

5.404

4.144

1.444

B. Phân theo hợp phần

210.181

760

81.297

68.384

42.109

17.631

192.162

733

74.297

62.980

37.965

16.187

I

Hợp phần 1: Cấp nước nông thôn

196.562

-

77.804

64.776

39.150

14.832

179.600

-

71.017

59.592

35.326

13.685

1

Tiểu Hợp phần 1: Cấp nước cho cộng đồng dân cư

169.622

-

70.599

56.631

30.692

11.700

152.660

63.812

51.446

26.868

10.553

2

Vệ sinh cho trường học

26.940

-

7.205

8.145

8.458

3.132

26.940

7.205

8.145

8.458

3.132

II

Hợp phần 2: Vệ sinh nông thôn

5.388

-

1.593

1.708

1.099

988

5.388

-

1.593

1.708

1.099

998

1

Tiểu Hợp phần 1: Hỗ trợ xây dựng

2.694

785

900

560

449

2.694

785

900

560

449

2

Tiểu Hợp phần 2: Cấp nước và vệ sinh cho trạm y tế

2.694

-

808

808

539

539

2.694

808

808

539

539

III

Hợp phần 3: Nâng cao năng lực

8.231

760

1.900

1.900

1.860

1.811

7.174

733

1.687

1.680

1.540

1.514

1

Ngành Y tế

4.305

700

910

910

890

895

3.803

533

837

830

790

793

Tập huấn

1.850

330

390

390

370

370

1.600

273

347

340

320

320

Truyền thông, BCC

1.850

370

370

370

370

370

1.600

260

340

340

320

320

Kiểm tra, giám sát

605

150

150

150

155

603

150

150

150

153

2

Ngành Nông nghiệp

2.492

60

620

620

620

572

2.201

60

580

580

500

481

Truyền thông

2.000

60

500

500

500

440

1.800

60

480

480

400

380

Kiểm tra, giám sát

492

120

120

120

132

401

100

100

100

101

3

Ngành GDĐT

1.434

-

370

370

350

344

1.170

140

270

270

250

240

Truyền thông

1.000

250

250

250

250

740

140

150

150

150

150

Giám sát đánh giá

434

120

120

100

94

430

120

120

100

90

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu479/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/03/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/03/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Phạm S
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuKế hoạch thực hiện mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch Lâm Đồng 2016 2020
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.