Quay lại

Quyết định 4525/2005/QĐ-UBND về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

UBND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 4525/2005/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 30 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua;

Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 23/12/2005 về dự toán và phương án phân bố ngân sách tỉnh năm 2006;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giao dự toán ngân sách năm 2006 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2: Căn cứ dự toán ngân sách năm 2006 được giao. Các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH


- Như điều 3 (thực hiện); KT.CHỦ TỊCH


- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (để báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH


- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính (để báo cáo); (Đã ký)


- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);


- CT, các PCT UBND tỉnh;


- Sở Tư pháp (để kiểm tra);


- Công báo tỉnh; Nguyễn Thị Thanh Hà


- N/c Khối TM,TH;


- Lưu VT.


DỰ TOÁN THU, CHI NĂM 2006


GIAO TỪNG ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4525/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT


Tên đơn vị


Dự toán giao năm 2006


Nội dung chi


Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)


Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)


Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)


Các khoản chi khác (các mục khác)


Tổng cộng


553.811.000


29.809.954


89.172.746


22.041.215


412.787.085


01


Sở Công nghiệp


1.219.000


79.000


457.000


-


683.000


Quản lý nhà nước


699.000


5.000


15.000


-


679.000


- Kinh phí khoán


619.000


619.000


- Kinh phí ngoài khoán


80.000


5.000


15.000


60.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


12.000


12.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


508.000


74.000


430.000


-


4.000


- Kinh phí CT khuyến công


508.000


74.000


430.000


4.000


02


Sở Kế hoạch và đầu tư


1.647.000


86.000


635.000


-


926.000


Quản lý nhà nước


1.225.000


6.000


328.000


-


891.000


- Kinh phí khoán


851.000


851.000


- Kinh phí ngoài khoán


374.000


6.000


328.000


40.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


132.000


132.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


290.000


80.000


175.000


-


35.000


- T.tâm Xúc tiến đầu tư


290.000


80.000


175.000


35.000


03


Sở Nội vụ


972.000


43.000


-


132.000


797.000


Quản lý nhà nước


957.000


35.000


-


125.000


797.000


- Kinh phí khoán


727.000


727.000


- Kinh phí ngoài khoán


230.000


35.000


125.000


70.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


15.000


8.000


7.000


04


Thanh tra tỉnh


973.000


6.000


92.000


-


875.000


Quản lý nhà nước


941.000


6.000


60.000


-


875.000


- Kinh phí khoán


875.000


875.000


- Kinh phí ngoài khoán


66.000


6.000


60.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


32.000


32.000


05


Sở Xây dựng


2.483.000


5.000


12.000


1.669.000


797.000


Quản lý nhà nước


921.000


5.000


-


119.000


797.000


- Kinh phí khoán


797.000


797.000


- Kinh phí ngoài khoán


124.000


5.000


119.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


12.000


12.000


Vốn kiến thiết thị chính


1.550.000


1.550.000


06


Ngành giao thông vận tải


13.777.000


425.470


8.250.000


4.310.000


791.530


Quản lý nhà nước


567.000


-


-


-


567.000


- Kinh phí khoán


567.000


567.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


13.000.000


425.470


8.250.000


4.310.000


14.530


- Vốn sự nghiệp giao thông


13.000.000


425.470


8.250.000


4.310.000


14.530


Kinh phí trợ giá


210.000


210.000


07


Ngành Thủy sản


6.240.000


113.000


3.464.000


1.218.000


1.445.000


Quản lý nhà nước


758.000


5.000


30.000


70.000


653.000


- Kinh phí khoán


633.000


633.000


- Kinh phí ngoài khoán


125.000


5.000


30.000


70.000


20.000


Sự nghiệp đào tạo


12.000


12.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


5.470.000


108.000


3.422.000


1.148.000


792.000


- Sự nghiệp thủy sản


3.970.000


108.000


2.780.000


290.000


792.000


- Vốn thực hiện CT giống


1.500.000


642.000


858.000


08


Ngành Nông nghiệp


15.028.000


1.891.000


4.857.000


5.256.000


3.024.000


Quản lý nhà nước


3.145.000


21.000


30.000


125.000


2.969.000


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT


Tên đơn vị


Dự toán giao năm 2006


Nội dung chi


Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)


Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)


Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)


Các khoản chi khác (các mục khác)


- Kinh phí khoán


2.929.000


2.929.000


- Kinh phí ngoài khoán


216.000


21.000


30.000


125.000


40.000


Sự nghiệp đào tạo


39.000


39.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


11.844.000


1.870.000


4.788.000


5.131.000


55.000


- Sự nghiệp nông nghiệp


5.644.000


1.870.000


3.288.000


431.000


55.000


- Sự nghiệp thủy lợi


4.700.000


4.700.000


- Vốn thực hiện CT giống


1.500.000


1.500.000


09


Ngành Khoa học


8.056.000


161.000


6.974.000


170.000


751.000


Quản lý nhà nước


776.000


25.000


-


-


751.000


- Kinh phí khoán


751.000


751.000


- Kinh phí ngoài khoán


25.000


25.000


Sự nghiệp khoa học


7.280.000


136.000


6.974.000


170.000


10


Văn phòng HĐND tỉnh


1.819.000


378.531


856.469


143.000


441.000


Quản lý nhà nước


474.000


-


-


143.000


331.000


- Kinh phí khoán


331.000


331.000


- Kinh phí ngoài khoán


143.000


143.000


H.động TT HĐND


1.341.000


378.531


852.469


110.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


4.000


4.000


11


Văn phòng UBND tỉnh


5.832.000


234.785


2.124.000


115.215


3.358.000


Quản lý nhà nước


5.808.000


234.785


2.100.000


115.215


3.358.000


- Kinh phí khoán


1.808.000


1.808.000


- Kinh phí ngoài khoán


4.000.000


234.785


2.100.000


115.215


1.550.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


24.000


24.000


12


Trung tâm tin học


921.000


122.481


758.519


-


40.000


13


Trung tâm lưu trữ


255.000


97.440


107.560


40.000


10.000


- Kinh phí chi hoạt động


245.000


97.440


97.560


40.000


10.000


- Chi từ sự nghiệp đào tạo


10.000


10.000


14


Ban Tôn giáo


264.000


125.472


107.528


15.000


16.000


- Kinh phí chi hoạt động


252.000


119.472


101.528


15.000


16.000


- Chi từ sự nghiệp đào tạo


12.000


6.000


6.000


15


Ủy ban Dân số GĐ và TE


2.649.000


423.408


1.673.697


-


551.895


Quản lý nhà nước


539.000


3.300


-


-


535.700


- Kinh phí khoán


524.000


524.000


- Kinh phí ngoài khoán


15.000


3.300


11.700


Chi từ sự nghiệp đào tạo


-


Chi từ sự nghiệp y tế


630.000


630.000


Chi từ sự nghiệp xã hội


1.480.000


420.108


1.043.697


16.195


16


Ngành tư pháp


1.185.000


228.082


380.700


40.000


536.218


Quản lý nhà nước


860.000


-


290.000


40.000


530.000


- Kinh phí khoán


530.000


530.000


- Kinh phí ngoài khoán


330.000


290.000


40.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


38.000


38.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


287.000


228.082


52.700


-


6.218


- Phòng Công chứng số 1


100.000


99.361


639


- Trung tâm DV bán đấu giá TS


54.000


54.000


- Trung tâm trợ giúp pháp lý


133.000


74.721


52.700


5.579


17


Ngành Thương binh và XH


11.347.000


9.025.000


1.171.000


60.000


1.091.000


Quản lý nhà nước


1.054.000


6.000


80.000


-


968.000


- Kinh phí khoán


968.000


968.000


- Kinh phí ngoài khoán


86.000


6.000


80.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


66.000


66.000


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT


Tên đơn vị


Dự toán giao năm 2006


Nội dung chi


Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)


Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)


Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)


Các khoản chi khác (các mục khác)


Sự nghiệp xã hội


7.627.000


6.419.000


1.025.000


60.000


123.000


Chi quà Tết ngày lễ đối tượng CS


2.600.000


2.600.000


18


Ngành Văn hóa Thông tin


8.166.000


2.074.000


4.715.000


384.000


993.000


Quản lý nhà nước


553.000


4.000


8.000


-


541.000


- Kinh phí khoán


541.000


541.000


- Kinh phí ngoài khoán


12.000


4.000


8.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


5.000


5.000


Sự nghiệp Văn hóa Thông tin


6.351.000


1.721.000


3.814.000


364.000


452.000


Sự nghiệp đào tạo


1.257.000


349.000


888.000


20.000


-


- Trường trung học VHTT


1.257.000


349.000


888.000


20.000


19


Ngành thể dục thể thao


8.843.000


1.150.000


7.278.000


10.000


405.000


Quản lý nhà nước


366.000


2.000


364.000


- Kinh phí khoán


364.000


364.000


- Kinh phí ngoài khoán


2.000


2.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


10.000


10.000


Sự nghiệp Thể dục Thể thao


5.782.000


356.000


5.400.000


26.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


2.685.000


792.000


1.868.000


10.000


15.000


- Trường nghiệp vụ TDTT


2.685.000


792.000


1.868.000


10.000


15.000


20


Đài Phát thanh Truyền hình


4.400.000


4.400.000


21


Ngành Y tế


82.955.000


1.552.787


28.430.213


2.270.000


50.702.000


Quản lý nhà nước


1.022.000


6.000


94.000


30.000


892.000


- Kinh phí khoán


872.000


872.000


- Kinh phí ngoài khoán


150.000


6.000


94.000


30.000


20.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


140.000


140.000


Ủy ban phòng chống AIDS


101.000


1.000


-


-


100.000


- Kinh phí khoán


100.000


100.000


- Kinh phí ngoài khoán


1.000


1.000


Sự nghiệp đào tạo


1.425.000


-


-


-


1.425.000


- Trường TH Y tế


1.425.000


1.425.000


Sự nghiệp Y tế


60.741.000


1.545.787


8.670.213


2.240.000


48.285.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế)


736.000


736.000


Chi nguồn bổ sung có mục tiêu của Trung ương


18.790.000


-


18.790.000


-


-


- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo


9.060.000


9.060.000


- Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi


9.730.000


9.730.000


22


Sở Tài chính


2.216.000


10.000


373.000


145.000


1.688.000


Quản lý nhà nước


2.166.000


10.000


323.000


145.000


1.688.000


- Kinh phí khoán


1.566.000


1.566.000


- Kinh phí ngoài khoán


600.000


10.000


323.000


145.000


122.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


50.000


50.000


23


Sở Thương mại-Du lịch


1.110.000


89.000


173.000


105.000


743.000


Quản lý nhà nước


742.000


4.000


-


95.000


643.000


- Kinh phí khoán


643.000


643.000


- Kinh phí ngoài khoán


99.000


4.000


95.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


13.000


13.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


355.000


85.000


160.000


10.000


100.000


- Trung tâm Xúc tiến TM


355.000


85.000


160.000


10.000


100.000


24


Chi Cục quản lý thị trường


1.263.000


10.000


85.000


-


1.168.000


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT


Tên đơn vị


Dự toán giao năm 2006


Nội dung chi


Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)


Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)


Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)


Các khoản chi khác (các mục khác)


Quản lý nhà nước


1.263.000


10.000


85.000


-


1.168.000


- Kinh phí khoán


1.163.000


1.163.000


- Kinh phí ngoài khoán


100.000


10.000


85.000


5.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


-


25


Ngành Tài nguyên và MT


5.009.000


11.000


3.851.000


40.000


1.107.000


Quản lý nhà nước


1.194.000


7.000


60.000


40.000


1.087.000


- Kinh phí khoán


1.067.000


1.067.000


- Kinh phí ngoài khoán


127.000


7.000


60.000


40.000


20.000


Chi từ sự nghiệp đào tạo


15.000


15.000


Chi từ sự nghiệp kinh tế


3.800.000


4.000


3.776.000


-


20.000


- Sự nghiệp địa chính


3.000.000


3.000.000


- Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý)


800.000


4.000


776.000


20.000


26


Ngành Giáo dục-Đào tạo


336.195.000


10.057.814


9.076.000


5.510.000


311.551.186


Quản lý nhà nước


1.224.000


-


-


-


1.224.000


- Kinh phí khoán


1.224.000


1.224.000


Sự nghiệp giáo dục


318.714.000


9.038.000


2.000.000


5.270.000


302.406.000


- Sự nghiệp giáo dục tại Sở


13.218.000


2.750.000


2.000.000


5.270.000


3.198.000


- Phòng Giáo dục-Đào tạo các huyện, thị


259.273.000


259.273.000


- 26 trường THPT công lập


36.875.000


36.875.000


- 13 trường THPT bán công


5.950.000


5.950.000


- Trường BTVH Thị xã


338.000


338.000


- Trường NDT khuyết tật


1.500.000


1.500.000


- Trung tâm GDTX các huyện, thị


1.560.000


1.560.000


Sự nghiệp đào tạo


16.257.000


1.019.814


7.076.000


240.000


7.921.186


- SN đào tạo tại Sở GD-ĐT


1.830.000


1.830.000


- Trường Cao đẳng Bến Tre


7.276.000


7.276.000


- Trường Chính trị


4.616.000


1.019.814


3.246.000


240.000


110.186


- Các đơn vị trực thuộc Sở


535.000


535.000


- KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ


2.000.000


2.000.000


27


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


1.495.000


170.200


226.800


30.000


1.068.000


- Kinh phí khoán


494.000


494.000


- Kinh phí ngoài khoán


1.001.000


170.200


226.800


30.000


574.000


28


Hội Nông dân


1.004.000


-


375.000


60.000


569.000


- Kinh phí khoán


489.000


489.000


- Kinh phí ngoài khoán


515.000


375.000


60.000


80.000


29


Hội Liên hiệp Phụ nữ


798.000


58.000


214.000


-


526.000


- Kinh phí khoán


486.000


486.000


- Kinh phí ngoài khoán


300.000


58.000


202.000


40.000


- Chi từ sự nghiệp đào tạo


12.000


12.000


30


Hội cựu Chiến binh


490.000


15.000


135.000


20.000


320.000


- Kinh phí khoán


300.000


300.000


- Kinh phí ngoài khoán


190.000


15.000


135.000


20.000


20.000


31


Tỉnh Đoàn TNCS HCM


2.077.000


-


1.285.000


100.000


692.000


Quản lý nhà nước


1.872.000


-


1.080.000


100.000


692.000


- Kinh phí khoán


672.000


672.000


- Kinh phí ngoài khoán


1.200.000


1.080.000


100.000


20.000


Sự nghiệp GD-ĐT


205.000


-


205.000


-


-


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT


Tên đơn vị


Dự toán giao năm 2006


Nội dung chi


Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)


Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)


Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)


Các khoản chi khác (các mục khác)


- Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD)


180.000


180.000


- Chi từ sự nghiệp đào tạo


25.000


25.000


32


Hội Đông y Bến Tre


150.000


85.000


46.000


16.000


3.000


33


Hội Luật gia


90.000


34.000


48.000


8.000


34


Hội người mù


218.000


76.000


122.000


-


20.000


- Văn phòng Hội


168.000


51.000


102.000


15.000


- TT dạy nghề người khuyết tật


50.000


25.000


20.000


5.000


35


Hội Nhà báo


233.000


32.000


101.000


90.000


10.000


36


Hội chữ Thập đỏ


448.000


172.300


132.700


10.000


133.000


37


Liên minh các HTX


240.000


143.000


90.000


7.000


38


Hội người tiêu dùng


36.000


36.000


39


Hội Khuyến học


80.000


29.400


50.600


40


Công an tỉnh


2.200.000


-


-


-


2.200.000


- Chi từ An ninh


1.700.000


1.700.000


- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội


500.000


500.000


41


Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh


6.000.000


6.000.000


42


Bộ chỉ huy Biên phòng


970.000


970.000


43


Văn phòng Tỉnh ủy


11.325.000


-


-


-


11.325.000


- Chi từ nguồn QLHC


9.725.000


9.725.000


- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội


1.600.000


1.600.000


44


Ban QL khu CN


481.000


239.784


167.960


53.000


20.256


45


Sở BC – VT


652.000


356.000


241.000


30.000


25.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4525/2005/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Thị Thanh Hà
Phạm viBến Tre
Trích yếuVề việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.