|
UBND TỈNH BẾN TRE Số: 4522/2005/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Bến Tre, ngày 10 tháng 07 năm 2005 |
Căn cứ vào Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BKH ngày 11 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 58/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 60/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản của tỉnh năm 2006;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho các sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006 (phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006; Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tiến hành giao chỉ tiêu kế hoạch cho các đơn vị trực thuộc theo quy định; hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị thực hiện theo đúng mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006.
Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giao hệ thống chỉ tiêu hướng dẫn theo qui định, trên cơ sở các chỉ tiêu chủ yếu của Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, nhằm tạo điều kiện cho các ngành và địa phương chủ động thực hiện đúng phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 của tỉnh.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNHKT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Thanh Hà
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2006
(Nguồn vốn ngân sách Nhà nước)
ĐVT: triệu đồng
Sốthứtự
Tên Công trình
Kế hoạch năm 2006
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
Vốn NSđịa phương
Vốn TWhỗ trợcó mụctiêu
Vốnnướcngoài
1
2
3
4
5
6
7
TỔNG SỐ
318,500
209,000
101,500
8,000
A
THANH TOÁN NỢ
99,670
55,170
44,500
1
Quốc lộ 57
3,500
3,500
Trả nợ Quỹ HTPT
2
Phà Cổ Chiên
1,990
1,990
Trả nợ Quỹ HTPT
3
Kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn
18,750
18,750
Trả nợ Quỹ HTPT
4
Cầu Phước Mỹ
2,500
2,500
5
Cầu Mỹ Thạnh An
1,000
1,000
6
Cầu vào xã Mỹ An
1,560
1,560
7
Cầu An Điền
1,540
1,540
8
Nền hạ đường An Qui - An Điền Thạnh Phú
2,500
2,500
9
Cầu Bến Tre II
1,712
1,712
10
Đường tỉnh 883 (Châu Hưng - NTLS)
2,514
2,514
11
Đường Tân Thành - Công viên Bến Tre
5,000
5,000
12
ĐT 885 Ba Tri - Tiệm Tôm
1,250
1,250
13
Cầu Sơn Đông
690
690
14
Cầu An Hiệp
554
554
15
Cầu Cây Da
500
500
16
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (GĐ1)
1,000
1,000
17
Kiên cố hoá trường lớp học
44,500
44,500
Vốn XSKT để lại
18
Trụ sở UBND tỉnh
4,000
4,000
19
Cải tạo nhà làm vệc Sở KHĐT
2,000
2,000
20
Nâng cấp Hội trường UBND tỉnh
2,610
2,610
B
THỰC HIỆN DỰ ÁN
158,380
95,380
55,000
8,000
I
CÔNG NGHIỆP
30,000
23,000
7,000
-
a) Dự án chuyển tiếp
30,000
23,000
7,000
1
CSHT Khu Công nghiệp Giao Long
20,000
13,000
7,000
Đầu tư hạ tầng KCN
2
CSHT Cụm Công nghiệp An Hiệp
10,000
10,000
II
NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP
21,000
3,300
17,700
a) Dự án chuyển tiếp
21,000
3,300
17,700
1
Chương trình phát triển thuỷ sản
1,000
10,000
Cụ thể có biểu kèm theo
2
Cảng cá Bình Thắng Bình Đại
1,700
1,000
Ch.trình Biển đông hải đảo
3
Nuôi tôm CN 100ha Thạnh Phước
100
1,000
4
Kinh tế mới Đồng Nơ Bình Phước
800
800
5
CSHT-KT nuôi tôm càng xanh Láng Sen
500
500
6
Kè chống sạt lở bờ sông Bến Tre
5,000
5,000
Chương trình 173
7
Kè chống sạt lở bờ sông Chợ Lách
2,000
2,000
Chương trình 173
III
GIAO THÔNG VẬN TẢI
30,170
13,710
17,000
a) Dự án chuyển tiếp
27,210
12,210
15,000
1
QL 60 (Châu Thành - Bình Phú)
710
710
Đền bù GPMB
2
HT chiếu sáng cây xanh QL 60 (T.Thành - BPhú)
2,500
2,500
Đền bù GPMB
3
Hệ thống chiếu sáng, cây xanh QL 60 (Cái Cá - HL)
500
500
4
Đường tỉnh 882 (Ngã 3 Chợ Xếp - Ba Vát)
4,500
4,500
Chương trình 173
5
Đường tỉnh 883 (Thạnh Phước – Biển Đông)
1,000
1,000
Chương trình 173
6
Đường tỉnh 883 (Bình Đại - Thạnh Phước)
500
500
Chương trình 173
7
Đường tỉnh 887 (cầu Cái Cối - Cầu N.T.Ngãi)
1,500
1,500
Chương trình 173
8
Đường tỉnh 888 (TT Thạnh Phú - Cầu Ván)
1,500
1,500
Chương trình 173
9
Sữa chữa mố B cầu An Hoá
1,000
1,000
Chương trình 173
10
Đường Bình Thắng
1,000
1,000
11
Đường Bốn Mỹ Ba Tri
1,000
1,000
12
Cầu Vũng Luông
2,000
2,000
13
Đường Mỹ Chánh - Tân Hưng Ba Tri
500
500
14
Đường Tân Mỹ - Châu Bình
500
500
15
Đường Tân Xuân - An Thuỷ
500
500
16
Đường huyện lộ 22 (An Định - An Thới)
500
500
17
Đường huyện lộ 23
500
500
18
Đường thị trấn Chợ Lách - Hưng Khánh Trung
1,000
1,000
19
Đường vào xã Mỹ An
500
500
20
Sữa chữa trụ cầu An Hoá
5,000
5,000
Chương trình 173
21
Cầu sắt Mỹ Hoà Ba Tri
500
500
b) Dự án khởi công mới:
3,500
2,000
1
Huyện lộ An Phú - An Thuỷ Thạnh Phú
1,000
1,000
Chương trình 257
2
Đường Thừa Long - Thừa Đức Bình Đại
1,000
1,000
Chương trình 257
3
Huyện lộ 10 (từ ĐT 885 - giáp ranh Ba Tri)
500
500
4
Cầu Cái Sơn
500
500
5
Cầu Cái Hàn
500
500
IV
CẤP NƯỚC
14,300
4,300
2,000
8,000
a) Dự án chuyển tiếp
14,300
4,300
2,000
8,000
1
Cấp nước SHNT do Úc tài trợ
14,300
4,300
2,000
8,000
T.đó: Vốn đối ứng ODA là 6.3 tỉ đồng
V
CÔNG CỘNG
6,000
6,000
a) Dự án chuyển tiếp
6,000
6,000
1
Công viên hồ Trúc Giang
5,000
5,000
2
HT thoát nước nội ô thị trấn Bình Đại
500
500
3
HT thoát nước nội ô thị xã
500
500
VI
TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1,000
1,000
a) Dự án chuyển tiếp
1,000
1,000
1
Hệ thống thông tin đất đai
500
500
2
Đo vẽ BĐĐC các xã Tân Phong - Th.Thạnh -
500
500
P. Khánh - Đ Điền
VII
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
5,370
3,070
2,300
a) Dự án chuyển tiếp
5,370
3,070
2,300
1
Tin học hoá cơ quan quản lý hành chính nhà nước
4,570
3,070
1,500
Chương trình Tin học hoá
2
Tin học hoá cơ quan Đảng
800
800
Chương trình Tin học hoá
VIII
Y TẾ - XÃ HỘI
15,000
11,000
4,000
a) Dự án chuyển tiếp
15,000
11,000
4,000
1
Dự án Y tế nông thôn
4,300
4,300
Vốn đối ứng
2
Thiết bị Y tế BV Nguyễn Đình Chiểu
2,000
2,000
Ch.trình Y tế Tỉnh - huyện
3
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (GĐ2)
2,000
2,000
4
Tăng cường CSVC Y tế
1,000
1,000
Trong đó:
- Trạm Y tế xã Quới Thành
700
700
- Trạm Y tế xã Tân Thanh Tây
300
300
Tr.đó: Sân đường, hồ nước, WC, san lắp MB
5
Trung tâm xã hội
1,000
1,000
6
Bệnh viện Tâm Thần tỉnh
2,200
2,200
7
TTYT Bệnh viện huyện Châu Thành
800
800
Chương trình Y tế tỉnh - huyện
8
TTYT Bệnh viện huyện Chợ Lách
1,200
1,200
Chương trình Y tế tỉnh - huyện
9
Nghĩa trang thị xã
500
500
IX
THỂ DỤC THỂ THAO
500
500
a) Dự án chuyển tiếp
500
500
1
Sân vận động Thạnh Phú
500
500
X
VĂN HOÁ - THÔNG TIN
6,000
6,000
a) Dự án chuyển tiếp
6,000
6,000
1
Nhà trưng bày thành tựu KT-XH
1,000
1,000
2
Tượng đài chiến thắng trên sông
4,000
4,000
3
Trung tâm văn hoá Thạnh Phú
500
500
4
Khu lưu niệm Nguyễn Thị Định
500
500
XI
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
15,000
15,000
a) Dự án chuyển tiếp
11,500
11,500
1
Trường THCS Sơn Đông
2,500
2,500
2
Trường THCS Phú Hưng
1,000
1,000
3
Tăng cường CSVC giáo dục
3,000
3,000
Cụ thể có biểu kèm theo
4
Trường THPT Châu Thành B
3,000
3,000
5
Trường Văn hoá nghệ thuật
2,000
2,000
b) Dự án khởi công mới:
3,500
3,500
1
Trường THPT Tân Hào Giồng Trôm
1,000
1,000
2
Trường THCS Thị trấn Bình Đại
1,500
1,500
3
Trường THCS Thuận Điền
1,000
1,000
XII
VI. THƯƠNG MẠI DU LỊCH
4,500
500
4,000
a) Dự án chuyển tiếp
4,500
500
4,000
Chợ đầu mối thuỷ sản Đê Đông
500
500
CSHT Khu du lịch Cồn Phụng
4,000
4,000
Chương trình hạ tầng du lịch
XIII
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
4,000
3,000
1,000
a) Dự án chuyển tiếp
3,500
2,500
1,000
Trụ sở Thanh tra tỉnh
500
500
Trung tâm lưu trữ tỉnh Bến Tre
1,000
1,000
Nhà làm việc Tỉnh Đoàn
500
500
Trụ sở làm việc Báo Đồng Khởi
500
500
Trụ sở UBND xã Tân Mỹ
1,000
1,000
Ch.trình đầu tư trụ sở xã
b) Dự án khởi công mới:
500
500
Trụ sở làm việc Đoàn Đại biểu Quốc hội
500
500
XIV
AN NINH - QUỐC PHÒNG
5,000
5,000
a) Dự án chuyển tiếp
4,000
40
Trang thiết bị PCCC tỉnh
1,000
1,000
Nhà làm việc Ban CHQS các huyện
1,000
1,000
Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng
1,000
1,000
Nhà tạm giữ hành chánh các huyện
1,000
1,000
b) Dự án khởi công mới:
1,000
1,000
Nhà làm việc công an huyện Mỏ Cày
500
500
Doanh trại Cảnh sát PCCC Tỉnh
500
500
C. PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ XÃ
42,350
42,350
1
Thị xã
8,700
8,700
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng, Trong đó hỗtrợ có mục tiêu là 4.2 tỷ đồng, bao gồm: mở rộng bãi rác thị xã. UBND và Trạm Y tế phường 7 TX
2
Giồng Trôm
4,500
4,500
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng
3
Ba Tri
4,000
4,000
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng
4
Châu Thành
5,000
5,000
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 1 tỷ đồng, bao gồm: Trường tiểu học An Phước, Cầu Cá Lóc
5
Bình Đại
5,200
5,200
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng
6
Mỏ Cày
6,500
6,500
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 1 tỷ đồng, bao gồm: Cầu An Bình, Cầu Tiên Linh, NTLS huyện Mỏ Cày.
7
Chợ Lách
4,450
4,450
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 0,2 tỷ đồng, UBND xã Vĩnh Hoà CLách.
8
Thạnh Phú
4,000
4,000
Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng
D. CHI PHÍ THẨM TRA QUYẾT TOÁN
100
100
E. THIẾT KẾ QUY HOẠCH
4,000
4,000
1
QH tổng thể KTXH huyện Chợ Lách
100
100
2
QH tổng thể KTXH huyện Giồng Trôm
100
100
3
QH tổng thể KTXH huyện Ba Tri
100
100
4
QH tổng thể KTXH tỉnh Bến Tre
300
300
5
QH chi tiết Khu du lịch biển Thới Thuận
50
50
6
QH chi tiết Khu du lịch Cồn Phụng
100
100
7
QH Khu TĐC đường vào cầu Hàm Luông
100
100
8
Đ/c QH xây dựng Thị trấn Mỏ Cày
100
100
9
QH xây dựng Khu HC huyện Chợ Lách
100
100
10
QH Khu du lịch Hưng Phong
100
100
11
QH bố trí dân cư vùng KTM
100
100
12
QH chi tiết nam Bình Phú
150
150
13
QH chi tiết Khu trung tâm hành chánh tỉnh
110
110
14
Quy hoạch Thông tin
100
100
15
QH chi tiết khu đô thị và dân cư Bắc Phú Khương
150
150
16
QH chi tiết khu đô thị và dân cư Mỹ Thạnh An
160
160
17
QH chi tiết xã Phú Hưng
180
180
18
QH chi tiết Đại lộ Đông Tây
100
100
19
Điều chỉnh QH sử dụng đất tỉnh
200
200
20
QH sử dụng đất các huyện - thị
800
800
Trong đó:
Quy hoạch sử dụng đất Thị Xã
100
100
Quy hoạch sử dụng đất Châu Thành
100
100
Quy hoạch sử dụng đất Bình Đại
100
100
Quy hoạch sử dụng đất Ba Tri
100
100
Quy hoạch sử dụng đất Giồng Trôm
100
100
Quy hoạch sử dụng đất Thạnh Phú
100
100
Quy hoạch sử dụng đất Mỏ Cày
100
100
Quy hoạch sử dụng đất Chợ Lách
100
100
21
QH phát triển Thương mại đến năm 2020
100
100
22
QH phát triển Du lịch đến năm 2020
200
200
23
Quy hoạch ngành TDTT
100
100
24
Quy hoạch GTVT đường thuỷ
100
100
25
QH vùng nuôi cá da trơn xuất khẩu
100
100
26
QH chỉnh trang rạch Cái Cá
100
100
27
QH chỉnh trang rạch Cá Lóc
100
100
F. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
4,000
4,000
1
Cầu Bến Tre I
200
200
2
Nút giao thông Chợ ngã năm
100
100
3
Đường Bắc Nam (Ba Tri - Thạnh Phú)
100
100
4
Đường Bắc Nam Bình Đại
100
100
5
Đường bờ Nam sông Bến Tre
250
250
6
Kè bảo vệ bờ Bắc sông Bến Tre
100
100
7
Cổng chào Thị Xã
100
100
8
Quãng trường Đồng Khởi
100
100
9
Cầu Bến Tre 3
100
100
10
Khoa cấp cứu BV Nguyễn Đình Chiểu
100
100
11
HTKT Khu ĐTM Đại lộ Đông Tây
150
150
12
Trung tâm TDTT huyện Giồng Trôm
100
100
13
Trung tâm TDTT huyện Mỏ Cày
100
100
14
Sân Vận động huyện Ba Tri
100
100
15
Trung tâm văn hoá huyện Mỏ Cày
100
100
16
Trung tâm văn hoá huyện Giồng Trôm
100
100
17
Trung tâm văn hoá tỉnh
100
100
18
Trụ sở Sở Văn hoá - Thông tin
100
100
19
Nâng cấp CSVC trạm y tế cơ sở tỉnh Bến Tre
100
100
20
Khoa chỉnh đoán hình ảnh BV Nguyễn Đình Chiểu
50
50
21
Trụ sở Công An tỉnh
200
200
22
Trụ sở Toà án tỉnh
50
50
23
Trụ sở Sở Thuỷ sản (gđ2)
150
150
24
Trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT (gđ2)
50
50
25
Trụ sở Ban QL Khu công nghiệp
100
100
26
CSHT Khu du lịch sinh thái Hưng Phong (Cồn Ốc)
100
100
27
CSHT Khu du lịch vườn chim Vàm Hồ - Ba Tri
50
50
28
CSHT Khu du lịch sinh thái ven sông Tiền
50
50
29
Điện khí hoá xã các huyện (2)
350
350
Trong đó:
Điện khí hoá xã của huyện Châu Thành
50
50
Điện khí hoá xã của huyện Bình Đại
50
50
Điện khí hoá xã của huyện Ba Tri
50
50
Điện khí hoá xã của huyện Giồng Trôm
50
50
Điện khí hoá xã của huyện Thạnh Phú
50
50
Điện khí hoá xã của huyện Chợ Lách
50
50
Điện khí hoá xã của huyện Mỏ Cày
50
50
30
HTKT Tiểu Khu ĐTM Mỹ An B
100
100
31
HTKT Khu dân cư Bắc Phú Khương
100
100
32
HTKT Khu TĐC đường vào Cầu Hàm Luông
100
100
33
Hệ thống thiết bị truyền dẫn VIBA truyền hình
50
50
34
Tượng đài NTLS huyện Giồng Trôm
100
100
35
HT thuỷ lợi Đại Hoà Lộc Bình Đại
100
100
36
CSHT Cụm công nghiệp Bình Phú
100
100
G. CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN
10,000
8,000
2,000
1
Kè chống sạt lở bờ sông Giao Hoà
500
500
2
Trụ sở Sở Bưu chính viễn thông
500
500
3
Cảng cá An Nhơn
700
700
4
Cống đầu kênh mới Long Hòa
100
100
5
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Chợ Lách
100
100
6
HT cấp nước ngọt phục vụ nuôi thuỷ sản - Ba Tri
500
500
7
Sân vận động tỉnh
800
800
8
HT xử lý rác thải KV tây huyện Châu Thành
100
100
9
Kè bảo vệ khu vực Bệnh viện Cù Lao Minh
100
100
10
Trung tâm hành chánh huyện Giồng Trôm
200
200
11
Trung tâm hành chánh huyện Chợ kách
200
200
12
Trung tâm hành chánh huyện Mỏ Cày
200
200
13
Trung tâm giống nông nghiệp
800
800
14
Bến xe tỉnh
150
150
15
ĐT 886 (Đê Đông - Thửa Đức)
100
100
16
ĐT 884 (Tre Bông - QL 57)
100
100
17
ĐT 887 (Cầu Nguyễn Tấn Ngãi - ngã ba Sơn Đốc)
100
100
18
HT làng nghề giống cây trồng - hoa kiểng Cái Mơn
2,000
2,000
Chương trình làng nghề
19
Trung tâm văn hoá huyện Ba Tri
50
50
20
Trung tâm bảo vệ sức khoẻ BMTE&KHHGĐ
50
50
21
Nhà làm việc UBND huyện Bình Đại
50
50
22
Nhà làm việc Sở GTVT
50
50
23
Đường huyện lộ 40
50
50
24
Chợ đầu mối nông sản - giống câu trồng Sơn Định
100
100
25
Dự án nâng lượng nông thôn (RE II)
1,300
1,300
26
Cải tạo và nâng cấp đường huyện 175
200
200
27
Nhà Lưu trữ Văn phòng Tỉnh ủy
200
200
28
Trung tâm TDTT Phú Khương
400
400
29
CSHT Khu SX giống tập trung Bình Đại
300
300
KẾ HOẠCH CTMTQG VÀ DỰ ÁN LỚN NĂM 2006
ĐVT: triệu đồng
Tên chương trình, mục tiêu
KH 2006
Đơn vị thực hiện
Tổng số
Trong đó
ĐTPT
Sự nghiệp
A
1
2
3
4
TỔNG SỐ
64584
17110
47474
A. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
64034
16560
47474
1. Chương trình Phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịchnguy hiểm và HIV/AIDS
7449
4000
3449
a) CT thanh toán một số bệnh XH và bệnh dịch nguy hiểm
6769
4000
2769
Sở Y tế
+ Tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (BV Lao và Tâm thần)
4000
4000
b) Chương trình phòng chống HIV/AIDS
680
680
UB Phòng chống AIDS
2. Chương trình XĐGN và việc làm
10035
8560
1475
a) Chương trình GQVL
5120
4560
560
- Bổ sung mới vốn vay
3500
3500
NH Chính sách
- Nâng cấp TT dạy nghề
1060
1060
+ TT Dạy nghề huyện Châu Thành
250
250
Huyện Châu Thành
+ TT Dạy nghề huyện Ba Tri
690
690
Huyện Ba Tri
+ TT Dạy nghề huyện Chợ Lách
120
120
Huyện Chợ Lách
- Hỗ trợ giới thiệu việc làm (kể cả hướng nghiệp XKLĐ)
500
Sở LĐ-TBXH
- Nâng cao năng lực công tác GQVL
60
“
b) Chương trình xoá đói giảm nghèo
4915
4000
915
TĐ: + Di dãn dân
690
690
Sở NN&PTNT
+ Kinh tế mới
4000
4000
“
+ Đào tạo bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN
225
225
Sở LĐ-TBXH
3. Chương trình DS-KHHGĐ
5012
5012
UBDS,GĐ&TE
4. Chương trình Nước sạch và VSMT nông thôn
4200
4000
200
Sở NN&PTNT
- Nước sạch nông thôn:
3650
3650
"
+ Nhà máy nước Tân Phú Tây
"
+ Nhà máy nước Tân Thanh Tây
"
+ Nhà máy nước Hoà Lợi (Thạnh Phú)
"
- Sửa chữa, nâng cấp các nhà máy nước
350
350
"
- Tập huấn, truyền thông, điều tra
200
200
"
5. Chương trình Giáo dục - đào tạo
35220
35220
Giáo dục
29920
29920
Sở GD-ĐT
- DA hỗ trợ dự án đổi mới chương trình nội dung sách giáo khoa lớp5, lớp 10 và thí điểm THPT
(Chưa kể nguồn ngân sáchđịa phương)
- DA Phổ cập giáo dục THCS
"
- DA đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường
"
- DA hỗ trợ giáo dục vùng khó khăn
"
- DA tăng cường CSVC cho các trường học
"
b) Đào tạo dạy nghề
5300
5300
Sở LĐ-TBXH
- Đào tạo dạy nghề ngắn hạn
1200
1200
* Dạy nghề nông dân và thanh niên
1000
1000
"
Trong đó:
+ TT Dịch vụ việc làm (LĐTBXH) (kể cả dạy nghề cho LĐ thị xã)
200
200
"
+ Trường Kỹ nghệ (kể cả dạy nghề cho lao động thị xã)
310
310
"
+ TT dạy nghề Hội PN
50
50
"
+ Huyện, thị
440
440
- Huyện Châu Thành
50
50
Huyện Châu Thành
- Huyện Chợ Lách
60
60
Huyện Chợ Lách
- Huyện Mỏ Cày
70
70
Huyện Mỏ Cày
- Huyện Giồng Trôm
60
60
Huyện Giồng Trôm
- Huyện Bình Đại
70
70
Huyện Bình Đại
- Huyện Ba Tri
60
60
Huyện Ba Tri
- Huyện Thạnh Phú
70
70
Huyện Thạnh Phú
* TT Dạy nghề người khuyết tật
200
200
Hội người mù
- Nâng cấp trang thiết bị dạy nghề
4100
4100
- Trường Kỹ nghệ
2500
2500
Sở LĐ-TBXH
- TT dịch vụ việc làm - Sở LĐ-TBXH
400
400
"
- TT dạy nghề huyện Châu Thành
100
100
Huyện Châu Thành
- TT Dạy nghề huyện Mỏ Cày
150
150
Huyện Chợ Lách
- TT Dạy nghề huyện Chợ Lách
200
200
Huyện Mỏ Cày
- TT Dạy nghề huyện Giồng Trôm
150
150
Huyện Giồng Trôm
- TT Dạy nghề huyện Ba Tri
300
300
Huyện Bình Đại
- TT Dạy nghề huyện Bình Đại
100
100
Huyện Ba Tri
- TT Dạy nghề huyện Thạnh Phú
200
200
Huyện Thạnh Phú
6. Chương trình văn hoá
1548
1548
Sở VHTT
7. Chương trình phòng chống tội phạm
570
570
Sỡ Công An
B. DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG
550
550
Sở NN&PTNT