Quay lại

Quyết định 44/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm

2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến

quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ

tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của

Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân

dân tỉnh thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 10 tháng 12 năm 2022 thông qua Danh mục dự án có thu hồi đất để thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 04 tháng 03 năm 2022 của

UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của thị xã Phú Mỹ;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ tại Tờ trình số 638/TTr-

UBND ngày 30/12/2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 16/TTr-STNMT ngày 09 tháng 01 năm 2023.

2

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Phú Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Phú Mỹ
Mỹ
Xuân
Tân
Phước
Phước
Hòa
Hắc
Dịch
(a)
(b)
(c)=(1+2..)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
TỔNG CỘNG
33.302,11
3.171,63
3.911,01
2.974,05
5.384,29
3.207,72
1
Đất nông nghiệp
16.852,74
565,89
1.353,34
790,5
989,11
2.530,21
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
449,1
0
6,41
71,32
49,16
2,64
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
106,07
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
2.513,06
114,13
116,01
132
157,01
48,61
1.3
Đất trồng cây lâu năm
8.373,01
339,16
683,23
392,03
214,36
2.247,69
1.4
Đất rừng phòng hộ
4.415,75
106,81
367,05
172,92
515,25
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
501,14
5,78
180,64
20,27
47,62
3,05
1.8
Đất làm muối
102,49
1,95
5,71
1.9
Đất nông nghiệp khác
498,19
228,21
2
Đất phi nông nghiệp
16.431,25
2.605,74
2.557,66
2.165,43
4.395,18
677,51
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
1.635,47
96,02
6,42
61,68
951,01
2.2
Đất an ninh
42,95
3,16
0,22
0,07
0,46
38,88
2.3
Đất khu công nghiệp
5.097,40
996,76
1.352,31
1.249,99
1.211,37
83,41
2.4
Đất cụm công nghiệp
78,99
50,02
28,97
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
783,72
35,99
8,63
89,67
625,41
15,64
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
588,8
65,42
22,77
94,87
198,12
3,2
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
454,94
52,22
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
99,62
59,01
34,22
6,38
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
3.880,38
725,11
515,06
227,26
798,01
196,7
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
8,52
0,99
0,9
4,12
0,17
0,13
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
8,99
7,88
1,12
2.13
Đất ở tại nông thôn
613,18
2.14
Đất ở tại đô thị
1.250,44
402
274,01
152,68
139,6
282,15
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
13,79
4,69
0,48
0,71
2,86
0,37
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
3,26
2,55
0,03
0,1
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

3
[TABLE]








































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng


diện tích



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng


diện tích



Phú Mỹ



Mỹ


Xuân


0,69



Tân


Phước


1,01



Phước


Hòa


6,38



Hắc


Dịch


0,05



2.18



Đất tín ngưỡng



9,81



1,02



Mỹ


Xuân


0,69



Tân


Phước


1,01



Phước


Hòa


6,38



Hắc


Dịch


0,05



2.19



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



1.813,83



264,14



267,14



196,14



453,73



19,2



2.20



Đất có mặt nước chuyên dùng



45,93





0,78



8,03




2.21



Đất phi nông nghiệp khác



1,22







1,22



3



Đất chưa sử dụng



18,12





18,12



[\TABLE]
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]
























































































































































































































































































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng


diện tích



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng


diện tích



Tân Hải



Tân Hòa



Tóc Tiên



Châu


Pha



Sông


Xoài



(a)



(b)



(c)=(1+2..)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)




TỔNG CỘNG



33.302,11



2.211,18



2.946,12



3.356,58



3.217,34



2.922,19



1



Đất nông nghiệp



16.852,74



1.438,67



2.101,12



2.396,53



2.344,75



2.342,61




Trong đó:









1.1



Đất trồng lúa



449,1



129,13



35,82



0



107,5



47,11




Trong đó: Đất chuyên trồng lúa


nước



106,07






106,07




1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



2.513,06



321,06



173,98



355,91



869,19



225,15



1.3



Đất trồng cây lâu năm



8.373,01



250,51



366,91



1.444,50



630,01



1.804,61



1.4



Đất rừng phòng hộ



4.415,75



626,52



1.341,47



569,26



716,46




1.5



Đất rừng đặc dụng









1.6



Đất rừng sản xuất










Trong đó: đất có rừng sản xuất là


rừng tự nhiên









1.7



Đất nuôi trồng thủy sản



501,14



89,83



109,72



18,69



21,58



3,93



1.8



Đất làm muối



102,49



21,61



73,22






1.9



Đất nông nghiệp khác



498,19





8,17




261,81



2



Đất phi nông nghiệp



16.431,25



772,51



844,99



960,05



872,59



579,58




Trong đó:









2.1



Đất quốc phòng



1.635,47



248,25



67,71



118,1



66,35



19,94



2.2



Đất an ninh



42,95




0,04




0,11




2.3



Đất khu công nghiệp



5.097,40




89,35




87,43



26,78



2.4



Đất cụm công nghiệp



78,99








2.5



Đất thương mại, dịch vụ



783,72



3,3




3,23



1,69



0,15



2.6



Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp



588,8



35,85



33,1



110,71



13,91



10,84



2.7



Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản



454,94




25



131,08



246,64




2.8



Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm



99,62





0



0




2.9



Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã



3.880,38



146,54



173,88



453,31



253,73



390,77



2.10



Đất danh lam thắng cảnh









2.11



Đất sinh hoạt cộng đồng



8,52



0,15




0,55



1,4



0,11



2.12



Đất khu vui chơi, giải trí công cộng



8,99






[\TABLE]
4
[TABLE]


























































































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng


diện tích



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng


diện tích



Tân Hải



Tân Hòa


94,26



Tóc Tiên


108,21



Châu


Pha


173,18



Sông


Xoài


113,43



2.13



Đất ở tại nông thôn



613,18



124,1



Tân Hòa


94,26



Tóc Tiên


108,21



Châu


Pha


173,18



Sông


Xoài


113,43



2.14



Đất ở tại đô thị



1.250,44








2.15



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



13,79



0,71



0,41



1,6



1,53



0,42



2.16



Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



3,26



0,58







2.17



Đất xây dựng cơ sở ngoại giao









2.18



Đất tín ngưỡng



9,81



0,28



0,1




0,04



0,25



2.19



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



1.813,83



211,67



325,46



32,9



26,57



16,89



2.20



Đất có mặt nước chuyên dùng



45,93



1,08



35,68



0,36





2.21



Đất phi nông nghiệp khác



1,22








3



Đất chưa sử dụng



18,12






[\TABLE]

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Phú Mỹ
Mỹ
Xuân
Tân
Phước
Phước
Hòa
Hắc
Dịch
(a)
(b)
(c)=(1+2+...)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
TỔNG CỘNG
1.107,74
33,06
200,82
28,18
640,86
6,03
1
Đất nông nghiệp
981,14
28,91
192,31
24,84
538,83
5,57
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
11,56
2,61
1,2
0,36
0,15
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
124,71
8,85
29,57
7,36
6,8
1,6
1.3
Đất trồng cây lâu năm
292,46
19,74
156,76
16,28
5,03
3,82
1.4
Đất rừng phòng hộ
375,22
3,37
369,05
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
149,17
0,32
133,87
1.8
Đất làm muối
28,02
23,72
1.9
Đất nông nghiệp khác
2
Đất phi nông nghiệp
126,6
4,15
8,51
3,34
102,03
0,46
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
66,57
66,57
2.2
Đất khu công nghiệp
3,1
0,8
2,3
2.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
36,18
1,05
35,13
2.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
2,17
2,17
2.5
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
3,34
0,21
0,29

5
[TABLE]




























































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích



Phú Mỹ



Mỹ


Xuân



Tân


Phước



Phước


Hòa



Hắc


Dịch




Trong đó:










Đất xây dựng cơ sở văn hóa



0,21






0,21





Đất xây dựng cơ sở giáo dục và


đào tạo



0,3







0,29




Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,


nhà hỏa táng



2,83








2.6



Đất sinh hoạt cộng đồng



0,07








2.7



Đất ở tại nông thôn



5,21








2.8



Đất ở tại đô thị



9,97



0,93



7,71



1,04



0,12



0,17

[\TABLE]
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]
















































































































































































































































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích



Tân Hải



Tân Hòa



Tóc Tiên



Châu


Pha



Sông


Xoài



(a)



(b)



(c)=(1+2+...)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)




TỔNG CỘNG



1.107,74



10,93



61,31



24,64



75,14



26,78



1



Đất nông nghiệp



981,14



10,9



59,75



18,51



74,84



26,68




Trong đó:









1.1



Đất trồng lúa



11,56



5,49



0,3




1,45





Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước









1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



124,71



1,22



27,38



5,08



27,15



9,7



1.3



Đất trồng cây lâu năm



292,46



0,97



13,21



13,43



46,24



16,98



1.4



Đất rừng phòng hộ



375,22



2,7



0,1






1.5



Đất rừng đặc dụng









1.6



Đất rừng sản xuất










Trong đó: đất có rừng sản xuất là


rừng tự nhiên









1.7



Đất nuôi trồng thủy sản



149,17



0,52



14,46






1.8



Đất làm muối



28,02




4,3






1.9



Đất nông nghiệp khác









2



Đất phi nông nghiệp



126,6



0,03



1,56



6,13



0,3



0,1




Trong đó:









2.1



Đất quốc phòng



66,57








2.2



Đất khu công nghiệp



3,1








2.3



Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp



36,18








2.4



Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm


đồ gốm



2,17








2.5



Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,


cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã



3,34





2,84






Trong đó:










Đất xây dựng cơ sở văn hóa



0,21









Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào


tạo



0,3





0,01



[\TABLE]
6
[TABLE]






























































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích



Tân Hải



Tân Hòa



Tóc Tiên



Châu


Pha



Sông


Xoài




Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng



2,83





2,83





2.6



Đất sinh hoạt cộng đồng



0,07





0,07





2.7



Đất ở tại nông thôn



5,21



0,03



1,56



3,22



0,3



0,1



2.8



Đất ở tại đô thị



9,97






[\TABLE]

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Phú Mỹ
Mỹ Xuân
Tân
Phước
Phước
Hòa
Hắc Dịch
(a)
(b)
(c)=(1+2..)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
1.104,63
63,74
198,65
29,42
544,17
13,02
Trong đó:
1,1
Đất trồng lúa
17,16
2,71
2,2
0,86
0,25
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
153,86
17
31,54
8,28
7,97
2,85
1.3
Đất trồng cây lâu năm
380,75
46,42
161,03
18,49
8,7
9,92
1.4
Đất rừng phòng hộ
375,22
3,37
369,05
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
149,62
0,32
0,45
133,87
1.8
Đất làm muối
28,02
23,72
1.9
Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
5
1
1
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
5
1
1

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]


















































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích (ha)



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích (ha)



Tân Hải



Tân Hòa



Tóc Tiên



Châu


Pha



Sông


Xoài



(a)



(b)



(c)=(1+2..)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)



1



Đất nông nghiệp chuyển sang


phi nông nghiệp



1.104,63



21,11



90,55



26,94



87,05



30,0




Trong đó:









1.1



Đất trồng lúa



17,16



9,09



0,5




1,45



0,1




Trong đó: Đất chuyên trồng lúa


nước









1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



153,86



4,51



33,18



7,08



30,75



10,7

[\TABLE]
7
[TABLE]




































































































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích (ha)



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích (ha)



Tân Hải



Tân Hòa



Tóc Tiên



Châu


Pha



Sông


Xoài



1.3



Đất trồng cây lâu năm



380,75



4,3



38,01



19,86



54,85



19,18



1.4



Đất rừng phòng hộ



375,22



2,7



0,1






1.5



Đất rừng đặc dụng









1.6



Đất rừng sản xuất










Trong đó: đất có rừng sản xuất


là rừng tự nhiên









1.7



Đất nuôi trồng thủy sản



149,62



0,52



14,46






1.8



Đất làm muối



28,02




4,3






1.9



Đất nông nghiệp khác









2



Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp



5



2



1







Trong đó:









2.1



Đất trồng lúa chuyển sang đất


trồng cây lâu năm



5



2



1




[\TABLE]

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Phú Mỹ
Mỹ
Xuân
Tân
Phước
Phước
Hòa
Hắc
Dịch
(a)
(b)
(c)=(1+2..)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
TỔNG CỘNG
6,23
6,23
1
Đất nông nghiệp
2
Đất phi nông nghiệp
6,23
6,23
Trong đó:
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
6,23
6,23

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]


















































































STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích (ha)



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



Phân theo đơn vị hành chính



STT



Chỉ tiêu sử dụng đất



Tổng diện


tích (ha)



Tân Hải



Tân Hòa



Tóc Tiên



Châu


Pha



Sông


Xoài



(a)



(b)



(c)=(1+2..)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)




TỔNG CỘNG



6,23








1



Đất nông nghiệp









2



Đất phi nông nghiệp



6,23









Trong đó:









2.1



Đất thương mại, dịch vụ



6,23






[\TABLE]
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023
tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05, Phụ lục 06 kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ xác lập).
8

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng quyết định này lên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Phú Mỹ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.(5)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KTCHỦ TỊCH mh
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh

Phụ lục 01: Danh mục các dự án thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã

Phú Mỹ

(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng01năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -

Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng
dự án
Thực hiện
năm 2023
Thu hồi
năm 2023
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
A
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 65 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 65 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 65 dự án
4.817,85
2.761,40
2.504,19
I
Đất an ninh (04)
0,83
0,83
0,83
1
Trụ sở Công an phường Hắc
Dịch (thửa 216, tờ 33)
Công an tỉnh
Hắc Dịch
0,29
0,29
0,29
Phù hợp
QHSDĐ
2
Trụ sở Công an phường Phước
Hòa (thửa 1725, tờ 32)
Công an tỉnh
Phước Hòa
0,21
0,21
0,21
Phù hợp
QHSDĐ
3
Trụ sở Công an phường Mỹ
Xuân
Công an tỉnh
Mỹ Xuân
0,22
0,22
0,22
Phù hợp
QHSDĐ
4
Trụ sở Công an xã Châu Pha
Công an tỉnh
Châu Pha
0,11
0,11
0,11
Phù hợp
QHSDĐ
II
Đất khu công nghiệp (05)
2.410,91
466,73
364,55
1
Khu Công nghiệp - Đô thị Châu Đức
Công ty CP
Sonadezi Châu
Đức
Sông Xoài,
Châu Pha
156,89
156,89
96,47
Phù hợp
QHSDĐ
+
Khu công nghiệp
153,30
153,30
94,91
+
Khu dân cư
3,59
3,59
1,56
2
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3
+
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
Phước Hòa,
Tân Hòa
965,80
54,12
12,90
Phù hợp
QHSDĐ
+
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3 (Phần đất hở ranh
giữa Khu công nghiệp chuyên
sâu Phú Mỹ 3 và đường Phước
Hòa- Cái Mép)
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
Phước Hòa
1,94
1,94
1,39
Phù hợp
QHSDĐ
+
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
Phước Hòa,
Tân Hòa
57,00
57,00
57,00
Phù hợp
QHSDĐ
+
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3 (Phần diện tích đất
hở ranh giữa KCN chuyên sâu
PM3 với đường 991B)
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
Tân Hòa
29,53
29,53
29,53
Phù hợp
QHSDĐ
3
Khu Công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Đại Dương
Công ty CP ĐTXD
Giải trí Đại Dương
Mỹ Xuân
138,50
45,86
45,86
Phù hợp
QHSDĐ
4
Khu Công nghiệp Mỹ Xuân B1
- CONAC mở rộng
Công ty CP ĐTXD
Dầu khí IDICO
Mỹ Xuân
110,00
110,00
110,00
Phù hợp
QHSDĐ
5
KCN Phú Mỹ I
Công ty IZICO
Phú Mỹ
951,25
11,40
11,40
Phù hợp
QHSDĐ
III
Đất Thương mại - Dịch vụ
(01)
1.770,33
1.770,33
1.770,33
1
Trung tâm logistic Cái Mép Hạ
Sở Giao thông vận
tải
Phước Hòa,
Tân Hòa
1.770,33
1.770,33
1.770,33
Phù hợp
QHSDĐ
IV
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (01)
5,62
5,62
1,10
1
Tuyến ống truyền tải nước và
nhà máy nước Tóc Tiên II
Công ty TNHH tập
đoàn Hải Châu
Châu Pha,
Tóc Tiên
5,62
5,62
1,10
Phù hợp
QHSDĐ
V
Đất cơ sở giáo dục (02)
3,82
3,82
3,82
1
Trường tiểu học Mỹ Xuân 2
UBND thị xã Phú
Mỹ
Mỹ Xuân
1,82
1,82
1,82
Phù hợp
QHSDĐ
2
Trường THPT Mỹ Xuân
Ban QLDA
Chuyên ngành DD
&CN tỉnh
Mỹ Xuân
2,00
2,00
2,00
Phù hợp
QHSDĐ
VI
Đất cơ sở thể dục thể thao
(01)
2,12
2,12
2,12
1
Sân vận động xã Tân Hòa
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Tân Hòa
2,12
2,12
2,12
Phù hợp
QHSDĐ

1

Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng
dự án
Thực hiện
năm 2023
Thu hồi
năm 2023
Ghi chú
(1)
0 (2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
VII
Đất giao thông (33)
405,59
382,64
264,00
Đường Long Sơn - Cái Mép
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
Tân Hòa
9,50
9,50
1,84
Phù hợp
QHSDĐ
2
Đường sau Cảng Mỹ Xuân -
Thị Vải (giai đoạn 1)
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vài
Mỹ Xuân
6,21
6,21
1,84
Phù hợpH
QHSDĐ
3
Đường 991B (Từ QL51 đến hạ lưu Cảng Cái Mép)
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
Tân Hòa,
Phước Hòa
35,70
35,70
9,46
Phù hợp
QHSDĐ
4
Đường Phước Hòa - Cái Mép
Ban QLDA GTKV
Cảng CMép-TVải
Phước Hòa,
Tân Phước
17,00
17,00
6,70
Phù hợp
QHSDĐ
5
Quốc lộ 56-Tuyến tránh Thành
phố Bà Rịa (đoạn qua thị xã
Phú Mỹ dài khoảng 3,2km,
diện tích 14,9ha)
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
Tân Hải
14,90
14,90
0,52
Phù hợp
QHSDĐ
6
Cầu Phước An
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
Mỹ Xuân
4,67
4,67
4,67
Phù hợp
QHSDĐ
7
Đường cao tốc Biên Hòa -
Vũng Tàu giai đoạn 1
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
Mỹ Xuân,
Hắc Dịch,
Tóc Tiên,
Châu Pha
114,91
114,91
114,91
Phù hợp
QHSDĐ
8
Nâng cấp mở rộng đường Bà
Rịa - Châu Pha - Hắc Dịch (ĐT 995B), trên địa bàn thị xã Phú
Mỹ 40,6ha
Ban QLDA chuyên
ngành Giao thông
Châu Pha,
Tóc Tiên,
Hắc Dịch
(PM); Long
Hương, Kim
Dinh, Tân
Hưng (BR)
63,55
40,60
40,60
Phù hợp
QHSDĐ
9
Đường quy hoạch S (song song Quốc lộ 51)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ,
Tân Phước
39,70
39,70
0,80
Phù hợp
QHSDĐ
10
Đường quy hoạch 46 nối dài đô thị mới Phú Mỹ
UBND thị xã Phú
Mỹ
Phú Mỹ
4,81
4,81
0,10
Phù hợp
QHSDĐ
11
Đường quy hoạch R khu 35 ha
đô thị mới Phú Mỹ (từ đường
46 đến đường 81 qua dự án
ATA)
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phú Mỹ
2,75
2,75
2,75
Phù hợp
QHSDĐ
12
Đường bên cạnh trường TH
Nguyễn Huệ (đoạn 1: QL 51 -
Đường đôi 26,5ha; đoạn 2
trường THCS Phan Bội Châu -
Đường khu hạ tầng mở rộng
26,5 ha)
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Mỹ Xuân
1,06
1,06
0,55
Phù hợp
QHSDĐ
13
Đường quy hoạch T-Đô thị mới Phú Mỹ
UBND thị xã Phú
Mỹ
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ,
Tân Phước
22,53
22,53
15,46
Phù hợp
QHSDĐ
14
Đường Nguyễn Huệ (29) nối
dài Quy hoạch số 11
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phú Mỹ
2,53
2,53
1,90
Phù hợp
QHSDĐ
15
Đường H nối dài
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Hắc Dịch
2,10
2,10
1,31
Phù hợp
QHSDĐ
16
Đường D10 Quy hoạch 3A
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Mỹ Xuân
2,95
2,95
2,09
Phù hợp
QHSDĐ
17
Đường bên cạnh khu TĐC
5,6ha Mỹ Xuân
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Mỹ Xuân
0,86
0,86
0,15
Phù hợp
QHSDĐ
18
Đường A nối dài Quy hoạch 8B
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Mỹ Xuân
0,42
0,42
0,33
Phù hợp
QHSDĐ
19
Đường N16 KDC số 9, đô thị
mới Phú Mỹ
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phước Hoà
2,68
2,68
2,17
Phù hợp
QHSDĐ
20
Đường từ trường mầm non Hắc Dịch ra Mỹ Xuân - Ngãi Giao
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Hắc Dịch
0,27
0,27
0,13
Phù hợp
QHSDĐ
21
Đường nối tiếp quy hoạch 81,
phường Phú Mỹ
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phú Mỹ
0,97
0,97
0,20
Phù hợp
QHSDĐ

2

STT.
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
STT.
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng
dự án
Thực hiện
năm 2023
Thu hồi
năm 2023
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Đường D13 khu dân cư số 9
(đường S nhánh Tây)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Phú Mỹ,
Tân Phước
15,04
15,04
15,04
Phù hợp
QHSDĐ
23
Mở rộng đường Phú Mỹ - Tóc
Tiến (từ khu TĐC đến đường
Phú Mỹ - Tóc Tiên)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân, Tóc
Tiên
17,60
17,60
17,60
Phù hợp
QHSDĐ
24
Đường D5 khu dân cư số 9
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
xã Tân Hòa
1,47
1,47
1,47
Phù hợp
QHSDĐ
25
Đường quy hoạch N15 - Đường quy hoạch D9 vào trường tiểu
học Mỹ Xuân 2, phường Mỹ
Xuân
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Mỹ Xuân
11,30
11,30
11,30
Phù hợp
QHSDĐ
26
Đường số 16, Tóc Tiên
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
xã Tóc Tiên
1,31
1,31
1,31
Phù hợp
QHSDĐ
27
Đường số 17, Tóc Tiên
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
xã Tóc Tiên
0,93
0,93
0,93
Phù hợp
QHSDĐ
28
Đường quy hoạch D22 khu dân cư 3B đô thị mới Phú Mỹ
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Mỹ Xuân
2,05
2,05
2,05
Phù hợp
QHSDĐ
29
Đường khu tái định cư xã Tân
Hải
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Tân Hải
1,40
1,40
1,40
Phù hợp
QHSDĐ
30
Đường bao quanh chợ Mỹ
Xuân (đường 2,4,6)
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Mỹ Xuân
0,33
0,33
0,33
Phù hợp
QHSDĐ
31
Mở rộng đường Sông Xoài - Cù Bị
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Sông Xoài
1,40
1,40
1,40
Phù hợp
QHSDĐ
32
Đường D20 - khu trung tâm xã
Châu Pha
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Châu Pha
0,80
0,80
0,80
Phù hợp
QHSDĐ
33
Đường quy hoạch N10 khu
trung tâm đô thị
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phú Mỹ
1,90
1,90
1,90
Phù hợp
QHSDĐ
VIII
Đất thủy lợi (04)
43,12
37,12
37,12
1
Tuyến ống chuyển tải Hắc Dịch - Sông Xoài - Láng Lớn và khu
vực biển Lộc An, Phước Thuận
Ban QLDA chuyên
ngành NN&PTNT
Đoạn qua xã
Sông Xoài
1,38
1,38
1,38
Phù hợp
QHSDĐ
2
Thu gom, xử lý và thoát nước
khu đô thị mới Phú Mỹ (nhà
máy xử lý 6ha đã hoàn thành
công tác BTGPMB)
Ban QLDA
Chuyên ngành DD
& CN tỉnh
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ Tân
Phước,
Phước Hoà
17,00
11,00
11,00
Phù hợp
QHSDĐ
3
Tuyến thoát nước chính dọc
Quốc lộ 51 thị xã Phú Mỹ (dự
án thành phần số 2)
Ban QLDA CN
DD & CN tỉnh
Phú Mỹ,
Tân Phước,
Phước Hoà
14,00
14,00
14,00
Phù hợp
QHSDĐ
4
Tuyến thoát nước chính dọc
Quốc lộ 51 (đoạn từ đường 2A
đến chùa Huệ Quang, đoạn từ
VCB đến cầu Ngọc Hà và đoạn
từ đường Phước Hòa - Cái Mép đến cầu Rạch Tre)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Phú Mỹ; Mỹ
Xuân;
Phước Hòa;
Tân Hòa
10,74
10,74
10,74
Phù hợp
QHSDĐ
IX
Đất năng lượng (05)
15,66
15,66
15,66
1
Dự án "Đường ống dẫn khi
Nam Côn Sơn 2" điều chỉnh
Tổng công ty khi
Việt Nam-CTCP
Tân Hải,
Tân Hòa,
Phước Hòa,
Tân Phước,
Phú Mỹ
9,80
9,80
9,80
Phù hợp
QHSDĐ
2
Trạm biến áp 110kV Tp Phú Mỹ và đường dây đấu nối
Tổng công ty Điện
lực miền Nam (1)
Phường Phú
Mỹ
0,52
0,52
0,52
Phù hợp
QHSDĐ
3
Trạm biến áp 110kV Mỹ Xuân
A2 và đường dây 110kV Mỹ
Xuân - Mỹ Xuân A2
Tổng công ty Điện
lực miền Nam (1)
Mỹ Xuân
0,44
0,44
0,44
Phù hợp
QHSDĐ
4
Cải tạo đường dây 110kV nhiệt
điện Phú Mỹ-Tân Thành thành
đường dây 4 mạch hỗn hợp
220-110kV
Tổng công ty
truyền tải điện QG
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ,
Tân Phước
0,96
0,96
0,96
Phù hợp
QHSDĐ
5
TBA 220kV Khu công nghiệp
Phú Mỹ 3 và đường dây đấu
nối
Tổng công ty
truyền tải điện QG
Tân Hải
3,93
3,93
3,93
Phù hợp
QHSDĐ
x
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (03)
8,64
7,94
7,64

3

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng
dự án
Thực hiện
năm 2023
Thu hồi
năm 2023
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Dự án công viên cây xanh (Di
dời các hộ dân trong khu vực
2,05ha gần nhà máy Thép Việt)
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phú Mỹ
1,05
1,05
0,75
Phù hợp
QHSDĐ
Cải tạo suối Thị Vải
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân
5,69
5,69
5,69
Phù hợp
QHSDĐ
3
Nâng cấp, cải tạo suối Sao
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân
1,90
1,20
1,20
Phù hợp
QHSDĐ
XI
Đất ở (04)
147,99
65,37
33,81
1
Khu nhà ở Cán bộ công nhân
viên trong Khu công nghiệp
Phú Mỹ
Ban QLDA CN
Dân dụng và Công
nghiệp
Tân Phước,
Phú Mỹ
14,50
14,50
0,10
Phù hợp
QHSDĐ
2
Khu dân cư xây dựng đợt đầu
35ha (khu đô thị mới Phú Mỹ)
Công ty Cổ phần
Đầu tư Xây dựng
A.T.A
Phú Mỹ
33,49
3,64
0,75
Phù hợp
QHSDĐ
3
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư Phú Mỹ (giai đoạn 1)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Phú Mỹ
37,23
37,23
22,96
Phù hợp
QHSDĐ
4
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư Phú Mỹ (giai đoạn 2)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Phú Mỹ
62,77
10,00
10,00
Phù hợp
QHSDĐ
XII
Đất trụ sở cơ quan, công
trình sự nghiệp (01)
0,52
0,52
0,52
1
Trạm kiểm lâm Tân Hải
Ban QLDA chuyên
ngành NN&PTNT
Tân Hải
0,52
0,52
0,52
Phù hợp
QHSDĐ
XIII
Đất cơ sở tôn giáo (01)
2,70
2,70
2,70
1
Chùa Phật Quang
Chùa Phật Quang
Tân Hải
2,70
2,70
2,70
Phù hợp
QHSDĐ
B
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
18,42
9,77
9,77
I
Đất giao thông (01)
18,42
9,77
9,77
1
Nấng cấp, mở rộng đường Láng Cát-Long Sơn (đường Hoàng
Sa), trên địa bàn thị xã Phú Mỹ
9,77ha
Ban QLDA chuyên
ngành Giao thông
Tân Hải
(PM); Long
Sơn (VT)
18,42
9,77
9,77
Phù hợp
QHSDĐ

4

Phụ lục 02: Danh mục các dự án giao đất, cho thuê đất trong kế hoạch sử dụng đất năm

2023 thị xã Phú Mỹ

(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng 01năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -

Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng dự
án
Thực hiện
năm 2023
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
A
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 18 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 18 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 18 dự án
268,88
154,22
I
Đất quốc phòng (01)
0,56
0,56
1
Trạm biên phòng cửa khẩu
cảng Cái Mép
BCH Bộ đội biên
phòng tỉnh
Tân Phước
0,56
0,56
Phù hợp
QHSDĐ
II
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (02)
9,22
9,22
1
Nhà máy bê tông nhẹ chưng áp ACC
Công ty Cổ phần
Phước Hoà Fico
Tân Phước
7,22
7,22
Phù hợp
QHSDĐ
2
Nhà máy sản xuất đá Granit ốp lát
Công ty Cổ phần
Phước Hoà Fico
Tân Phước
1,99
1,99
Phù hợp
QHSDĐ
III
Đất thủy lợi (01)
8,96
8,96
1
Hệ thống tưới Châu Pha -
Sông Xoài
Ban QLDA
chuyên ngành
NN&PTNT
Châu Pha,
Sông Xoài
8,96
8,96
Phù hợp
QHSDĐ
IV
Đất chợ (01)
0,49
0,49
1
Chợ Ngọc Hà
Ban QLDA
ĐTXD TX. Phú
Mỹ
Phú Mỹ
0,49
0,49
Phù hợp
QHSDĐ
V
Đất ở (03)
30,10
3,71
1
Khu nhà ở xã hội HODECO
Công ty CP Phát
triển nhà BRVT
Phú Mỹ
1,78
1,78
Phù hợp
QHSDĐ
2
Khu dân cư đợt đầu (Đô thị
mới Phú Mỹ)
Công ty CP Phát
triển nhà BRVT
Phú Mỹ
22,00
1,85
Phù hợp
QHSDĐ
3
Khu nhà ở Ecotown Phú Mỹ
Công ty CP Phát
triển nhà BRVT
Phú Mỹ
6,31
0,08
Phù hợp
QHSDĐ
VI
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản (05)
213,29
125,01
1
Khai thác, chế biến mỏ đá xây
dựng núi Ông Trịnh
Công ty Cổ phần
Phước Hoà FiCo
Tân Phước,
Phước Hòa
89,25
64,00
Phù hợp
QHSDĐ
2
Mỏ cát xây dựng và vật liêu
san lấp Tây Hồ Châu Pha
Công ty CP Phát
triển đường cao
tốc Biên Hòa-
Vũng Tàu
Tóc Tiên
18,00
4,00
Phù hợp
QHSDĐ
3
Khai thác khoáng sản đá xây
dựng (lô 14A xã Tóc Tiên, giai đoạn 2)
Công ty CP Phú
Đức Chính
Tóc Tiên
34,88
20,65
Phù hợp
QHSDĐ
4
Khai thác khoáng sản đá xây
dựng (Lô 0- xã Châu Pha)
Công ty Cổ phần
Dịch vụ Sản xuất
Thương mại
Châu Pha
Phù hợp
QHSDĐ
+
Đất khai trường mỏ đá Lô 0
"
22,48
22,48
"
+
Đất mặt bằng chế biến và chứa sản phẩm
"
"
1,39
1,39
"
+
Đất sân bãi, vành đai an toàn
và công trình phụ trợ mỏ đá
"
7,34
1,89
5
Khai thác mỏ sét Mỹ Xuân 2
DNTN Gạch ngói
Hợp Nhật Thành
Mỹ Xuân
39,95
10,60
Phù hợp
QHSDĐ
VII
Đất cơ sở tôn giáo (05)
6,27
6,27
Chùa Kim Liên
Chùa Kim Liên
Phú Mỹ
0,17
0,17
Phù hợp

5

Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng dự
án
Thực hiện
năm 2023
Ghi chú
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
QHSDĐ
Đan Viện Thánh Mẫu Phước
Sơn
Đan Viện Thánh
Mẫu Phước Sơn
Phước Hòa
0,42
0,42
Phù hợp
QHSDĐ
3
Chùa Hồng Quang
Chùa Hồng
Quang
Tân Hòa
0,75
0,75
Phù hợp
QHSDĐ
4
Tu Viện Viên Không
Tu Viện Viên
Không
+
Tu Viện Viên Không Tăng
Tu Viện Viên
Không
Tóc Tiên
2,15
2,15
Phù hợp
QHSDĐ
+
Tu Viện Viên Không Ni
Tu Viện Viên
Không
Tóc Tiên
2,13
2,13
Phù hợp
QHSDĐ
5
Chùa Trúc Lâm Bảo Sơn
Chùa Trúc Lâm
Bảo Sơn
Tóc Tiên
0,65
0,65
Phù hợp
QHSDĐ
B
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 34 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 34 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 34 dự án
521,13
116,55
I
Đất khu công nghiệp (01)
398,06
18,53
1
KCN Phú Mỹ II mở rộng
Tổng Công ty
IDICO-CTCP
Tân Phước,
Phước Hoà
398,06
18,53
Phù hợp
QHSDĐ
II
Đất giao thông (02)
48,26
48,26
1
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình
Ban QLDA
chuyên ngành
Giao thông
Mỹ Xuân,
Hắc Dịch,
Sông Xoài
36,20
36,20
Phù hợp
QHSDĐ
2
Đường liên cảng Cái Mép -
Thị Vải (đoạn 3)
Ban QLDA
GTKV Cảng Cái
Mép-Thị Vải
Phú Mỹ,
Tân Phước
12,06
12,06
Phù hợp
QHSDĐ
III
Đất năng lượng (01)
5,00
5,00
1
Tuyến ống khí Ôxy, Nitơ,
Hydro cấp cho dự án thép
China Steel
Công ty CP Gas
Việt Nam
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân
5,00
5,00
Phù hợp
QHSDĐ
IV
Đất ở (02)
42,79
17,74
1
HTKT khu tái định cư 5,6ha,
Mỹ Xuân (đăng ký giao đất
đợt 1)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Mỹ Xuân
5,56
4,52
Phù hợp
QHSDĐ
2
HTKT khu tái định cư Phú
Mỹ (đăng ký giao đất đợt 1)
UBND thị xã Phú
Mỹ
Phú Mỹ
37,23
13,23
Phù hợp
QHSDĐ
V
Đất cơ sở tôn giáo (26)
8,85
8,85
1
Thiền thất Đạt Tánh
Thiền thất Đạt
Tánh
Phú Mỹ
0,40
0,40
Phù hợp
QHSDĐ
2
Thiền Tự Bảo Lâm
Thiền Tự Bảo
Lâm
Phú Mỹ
0,84
0,84
Phù hợp
QHSDĐ
3
Chùa Quảng Phương
Chùa Quảng
Phương
Phú Mỹ
0,65
0,65
Phù hợp
QHSDĐ
4
Chùa Quy Sơn
Chùa Quy Sơn
Phú Mỹ
0,78
0,78
Phù hợp
QHSDĐ
5
Chùa Trúc Lâm Phật Đăng
Chùa Trúc Lâm
Phật Đăng
Phú Mỹ
0,30
0,30
Phù hợp
QHSDĐ
6
Chùa Hương Quê
Chùa Hương Quê
Tân Hoà
0,19
0,19
Phù hợp
QHSDĐ
7
Chùa Phổ Đà Sơn
Chùa Phổ Đà Sơn
Tân Phước
0,23
0,23
Phù hợp
QHSDĐ
8
Thanh Sơn Thiền Viện
Thanh Sơn Thiền
Viện
Tân Phước
0,27
0,27
Phù hợp
QHSDĐ
9
Tịnh xá Minh Tâm
Tịnh xá Minh
Tâm
Tân Phước
0,12
0,12
Phù hợp
QHSDĐ
10
Tịnh xá Ngọc Sơn
Tịnh xá Ngọc Sơn
Tân Phước
0,19
0,19
Phù hợp
QHSDĐ
11
Chùa Giác Minh
Chùa Giác Minh
Tân Phước
0,95
0,95
Phù hợp
QHSDĐ

6

Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng dự
án
Thực hiện
năm 2023
Ghi chú
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A Lan Nhã Kỳ Viên
A Lan Nhã Kỳ
Viên
Mỹ Xuân
0,09
0,09
Phù hợp
QHSDĐ
Chùa Huệ Hưng
Chùa Huệ Hưng
Mỹ Xuân
0,15
0,15
Phù hợp
QHSDĐ
14
Chùa Huệ Tâm
Chùa Huệ Tâm
Mỹ Xuân
0,03
0,03
Phù hợp
QHSDĐ
15
Chùa Nam Hoa
Chùa Nam Hoa
Mỹ Xuân
0,30
0,30
Phù hợp
QHSDĐ
16
Tịnh thất Phước Huệ
Tịnh thất Phước
Huệ
Mỹ Xuân
0,20
0,20
Phù hợp
QHSDĐ
17
Tịnh xá Chuẩn Đề
Tịnh xá Chuẩn Đề
Mỹ Xuân
1,91
1,91
Phù hợp
QHSDĐ
18
Tịnh xá Phước Lạc
Tịnh xá Phước
Lạc
Mỹ Xuân
0,13
0,13
Phù hợp
QHSDĐ
19
Tịnh thất Ngọc Bửu
Tịnh thất Ngọc
Bửu
Mỹ Xuân
0,09
0,09
Phù hợp
QHSDĐ
20
Tịnh xá Ngọc Giác
Tịnh xá Ngọc
Giác
Tân Hoà
0,20
0,20
Phù hợp
QHSDĐ
21
Tịnh thất Viên Trí
Tịnh thất Viên Trí
Hắc Dịch
0,15
0,15
Phù hợp
QHSDĐ
22
Chùa Huệ Quang
Chùa Huệ Quang
Sông Xoài
0,20
0,20
Phù hợp
QHSDĐ
23
Chùa Hải Đức
Chùa Hải Đức
Sông Xoài
0,07
0,07
Phù hợp
QHSDĐ
24
Tịnh thất Phước Thiện
Tịnh thất Phước
Thiện
Sông Xoài
0,10
0,10
Phù hợp
QHSDĐ
25
Chùa Phước Minh
Chùa Phước Minh
Tân Hoà
0,20
0,20
Phù hợp
QHSDĐ
26
Chùa Tịnh Tâm
Chùa Tịnh Tâm
Tân Hoà
0,14
0,14
Phù hợp
QHSDĐ
VI
Đất bãi thải, xử lý chất thải
(02)
18,17
18,17
1
Công ty CP Môi trường xanh
Bảo Ngọc
Nhà máy xử lý
chất thải Tân
Thành
8,07
8,07
Phù hợp
QHSDĐ
1
Công ty CP Môi trường xanh
Bảo Ngọc
Khu chôn lắp chất
thải sau xử lý của
nhà máy xử lý
chất thải Tân
Thành
Xã Tóc Tiên
8,01
8,01
Phù hợp
QHSDĐ
2
Công ty TNHH Hà Lộc
Nhà máy xử lý
chất thải nguy hại
Hà Lộc
Xã Tóc Tiên
2,09
2,09
Phù hợp
QHSDĐ
c
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
80,15
80,15
1
Giao đất ở trong các Khu tái
định cư trên địa bàn thị xã Phú Mỹ
UBND thị xã Phú
Mỹ
Thị xã Phú
Mỹ
4,00
4,00
Phù hợp
QHSDĐ
2
Giao đất nông nghiệp trên địa
bàn xã Tóc Tiên, Tân Hòa,
Phước Hòa
UBND thị xã Phú
Mỹ
Tóc Tiên,
Tân Hòa,
Phước Hòa
76,15
76,15
Phù hợp
QHSDĐ

7

Phụ lục 03: Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm

2023 thị xã Phú Mỹ

(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng01 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -

Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng dự
án
Thực hiện
năm 2023
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
A
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
23,05
23,05
I
Đất cơ sở giáo dục (01)
0,56
0,56
1
Trường đào tạo sơ cấp
nghề LDT
Công ty Cổ phần LDT
Châu Pha
0,56
0,56
Phù hợp
QHSDĐ
II
Đất ở (07)
22,49
22,49
1
Công ty Cổ phần Tiếp
Vận Đại Đồng
Công ty CP Tiếp Vận
Đại Đồng
Phước Hòa
2,51
2,51
Phù hợp
QHSDĐ
2
Khu nhà ở Quang Phát
(Dream Home)
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
Phú Mỹ
1,87
1,87
Phù hợp
QHSDĐ
3
Khu nhà ở Quang Phát
(Golden Hill 1)
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
Phú Mỹ
2,38
2,38
Phù hợp
QHSDĐ
4
Công ty CP địa ốc Bình
Giang (thửa 303-356/23)
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Tóc Tiên
3,55
3,55
Phù hợp
QHSDĐ
5
Công ty CP địa ốc Bình
Giang
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Phước Hòa
+
Các thửa 337-342, 349-
351;355,356,359,360,
363,364,367,368,371,
372,375-379, tờ 25)
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Phước Hòa
2,93
1,58
Phù hợp
QHSDĐ
+
Các thửa 344-348, 350,
353, 354, 357, 358, 361,
362,365,366, 369,370,
373,374,377,378, tờ 25)
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Phước Hòa
1,35
Phù hợp
QHSDĐ
6
Khu nhà ở Phước Hòa mở rộng
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
Phước Hòa
1,92
1,92
Phù hợp
QHSDĐ
7
Khu nhà ở Suối Nhum
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
Tóc Tiên
7,33
7,33
Phù hợp
QHSDĐ
B
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
30,00
30,00
I
Đất thương mại, dịch vụ
(01)
4,10
4,10
1
Công ty TNHH Dịch vụ
Kho bãi-Cảng thuỷ nội
địa Đức Hiếu
Công ty TNHH Dịch
vụ Kho bãi-Cảng thuỷ
nội địa Đức Hiếu
Tân Phước
4,10
4,10
Phù hợp
QHSDĐ
II
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp (01)
3,17
3,17
1
Nhà máy sản xuất ống bê
tông nòng thép dự ứng lục và cấu kiện bê tông
Công ty TNHH đá
trang trí Tân Thành
Tóc Tiên
3,17
3,17
Phù hợp
QHSDĐ
III
Đất giao thông (01)
8,65
8,65
1
Mở rộng cảng thuỷ nội
địa Đức Hạnh
Công ty CP Xây dựng
giao thông Đức Hạnh
Tân Phước
8,65
8,65
Phù hợp
QHSDĐ
IV
Đất ở (04)
14,08
14,08
1
Công ty CP Đầu tư xây
dựng Phước Tuy
Công ty CP Đầu tư
xây dựng Phước Tuy
Xã Tóc Tiên
2,05
2,05
Phù hợp
QHSDĐ
2
Công ty CP Đầu tư BĐS
Sài Gòn Pearl
Công ty CP Đầu tư
BĐS Sài Gòn Pearl
Phường Phú
Mỹ
3,40
3,40
Phù hợp
QHSDĐ
3
Công ty Cổ phần Đầu tư
Công ty Cổ phần Đầu
Xã Tân Hải
6,94
6,94
Phù hợp

8

ST
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
ST
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng dự
án
Thực hiện
năm 2023
Ghi chú
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
và Phát triển dự án Bà Rịa -Vũng Tàu
tư và Phát triển dự án
BR-VT
QHSDĐ
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
Phường Phú
Mỹ
1,69
1,69
Phù hợp
QHSDĐ

9

Phụ lục 04: Danh mục các dự án đấu giá, đấu thầu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023

thị xã Phú Mỹ

(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày 11>tháng01 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -

Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT
Tên khu đất
Đơn vị đang
quản lý
Địa điểm
Diện tích
(ha)
Loại đất
đưa ra đấu
giá, đấu
thầu
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
A
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 04 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 04 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 04 dự án
4,18
1
Đấu giá QSDĐ khu đất
1,2929ha (Khu tái định cư
26,5ha)
UBND
phường Mỹ
Xuân
Mỹ Xuân
1,29
DCH
Phù hợp
QHSDĐ
2
Đấu giá 02 lô đất nền thương
phẩm (Khu vực chợ Mỹ
Thạnh, phường Mỹ Xuân)
UBND
phường Mỹ
Xuân
Mỹ Xuân
0,01
ODT
Phù hợp
QHSDĐ
3
Khu đất siêu thị Tân Hạnh
UBND
phường Phú
Mỹ
Phú Mỹ
0,81
TMD
Phù hợp
QHSDĐ
4
Bệnh viện đa khoa Phú Mỹ
(đường Phạm Văn Đồng)
UBND thị xã
Phú Mỹ
Phú Mỹ
2,07
DYT
Phù hợp
QHSDĐ
B
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
5,00
1
Dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt, phát điện
Trung tâm
Quản lý hạ
tầng kỹ thuật
tỉnh
xã Tóc
tiên, thị xã
Phú Mỹ
5,00
DRA
Phù hợp
QHSDĐ

10

Phụ lục 05: Danh mục các dự án thực hiện theo hình thức chuyển nhượng, góp vốn bằng

quyền sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ

(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày1 tháng năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -

Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng dự
án
Thực hiện
năm 2023
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
A
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
23,05
23,05
I
Đất cơ sở giáo dục (01)
0,56
0,56
1
Trường đào tạo sơ cấp
nghề LDT
Công ty Cổ phần LDT
Châu Pha
0,56
0,56
Phù hợp
QHSDĐ
II
Đất ở (07)
22,49
22,49
1
Công ty Cổ phần Tiếp
Vận Đại Đồng
Công ty CP Tiếp Vận
Đại Đồng
Phước Hòa
2,51
2,51
Phù hợp
QHSDĐ
2
Khu nhà ở Quang Phát
(Dream Home)
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
Phú Mỹ
1,87
1,87
Phù hợp
QHSDĐ
3
Khu nhà ở Quang Phát
(Golden Hill 1)
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
Phú Mỹ
2,38
2,38
Phù hợp
QHSDĐ
4
Công ty CP địa ốc Bình
Giang (thửa 303-356/23)
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Tóc Tiên
3,55
3,55
Phù hợp
QHSDĐ
5
Công ty CP địa ốc Bình
Giang
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Phước Hòa
+
Các thửa 337-342, 349-
351;355,356,359, 360,
363,364,367,368,371,
372,375-379, tờ 25)
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Phước Hòa
2,93
1,58
Phù hợp
QHSDĐ
+
Các thửa 344-348, 350,
353,354,357, 358, 361,
362,365,366, 369, 370,
373,374,377,378, tờ 25)
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
Phước Hòa
1,35
Phù hợp
QHSDĐ
6
Khu nhà ở Phước Hòa mở rộng
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
Phước Hòa
1,92
1,92
Phù hợp
QHSDĐ
7
Khu nhà ở Suối Nhum
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
Tóc Tiên
7,33
7,33
Phù hợp
QHSDĐ
B
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
30,00
30,00
I
Đất thương mại, dịch vụ
(01)
4,10
4,10
1
Công ty TNHH Dịch vụ
Kho bãi-Cảng thuỷ nội
địa Đức Hiếu
Công ty TNHH Dịch
vụ Kho bãi-Cảng thuỷ
nội địa Đức Hiếu
Tân Phước
4,10
4,10
Phù hợp
QHSDĐ
II
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp (01)
3,17
3,17
1
Nhà máy sản xuất ống bê
tông nòng thép dự ứng lục và cấu kiện bê tông
Công ty TNHH đá
trang trí Tân Thành
Tóc Tiên
3,17
3,17
Phù hợp
QHSDĐ
III
Đất giao thông (01)
8,65
8,65
1
Mở rộng cảng thuỷ nội
địa Đức Hạnh
Công ty CP Xây dựng
giao thông Đức Hạnh
Tân Phước
8,65
8,65
Phù hợp
QHSDĐ
IV
Đất ở (04)
14,08
14,08
1
Công ty CP Đầu tư xây
dựng Phước Tuy
Công ty CP Đầu tư
xây dựng Phước Tuy
Xã Tóc Tiên
2,05
2,05
Phù hợp
QHSDĐ
2
Công ty CP Đầu tư BĐS
Sài Gòn Pearl
Công ty CP Đầu tư
BĐS Sài Gòn Pearl
Phường Phú
Mỹ
3,40
3,40
Phù hợp
QHSDĐ
3
Công ty Cổ phần Đầu tư
Công ty Cổ phần Đầu
Xã Tân Hải
6,94
6,94
Phù hợp

11

Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Tổng dự
án
Thực hiện
năm 2023
Ghi chú
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
à Phát triển dự án Bà Rịa
Vũng Tàu
tư và Phát triển dự án
BR-VT
QHSDĐ
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
Phường Phú
Mỹ
1,69
1,69
Phù hợp
QHSDĐ

12

Phụ lục 06: Danh mục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã

Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng01năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -

Vũng Tàu)

STT
Tên tổ chức
Địa điểm
Diện tích
(m)
Phân loại
1
Trụ sở công an
Phường Hắc Dịch
518,5
Ban hành quyết định giao đất
2
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở văn phòng Khu phố 1)
Phường Hắc Dịch
555,0
Ban hành quyết định giao đất
3
Trạm y tế phường Hắc Dịch
(Nhà Tập thể Bác sĩ)
Phường Hắc Dịch
528,3
Ban hành quyết định giao đất
4
Trường mầm non Hắc Dịch
Phường Hắc Dịch
20335,3
Ban hành quyết định giao đất
5
Trường tiểu học Nguyễn Du
Phường Hắc Dịch
10932,2
Điều chỉnh quyết định giao đất
6
Trụ sở UBND phường Hắc
Dịch
Phường Hắc Dịch
2175,4
Ban hành quyết định giao đất
7
Trạm y tế phường Hắc Dịch
Phường Hắc Dịch
1981,3
Ban hành quyết định giao đất
8
UBND phường Hắc Dịch
(Trung tâm văn hóa học tập
cộng đồng)
Phường Hắc Dịch
18231,4
Ban hành quyết định giao đất
9
Trường THCS Hắc Dịch
Phường Hắc Dịch
9064,3
Ban hành quyết định giao đất
10
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở văn phòng Khu phố 4)
Phường Hắc Dịch
292,0
Ban hành quyết định giao đất
11
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở Khu phố Trảng Cát)
Phường Hắc Dịch
114,6
Ban hành quyết định giao đất
12
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở văn phòng Khu phố 2)
Phường Hắc Dịch
90,1
Ban hành quyết định giao đất
13
Trường THCS Phan Bội Châu
Phường Mỹ Xuân
19916,8
Ban hành quyết định giao đất
14
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Phước
Thạnh)
Phường Mỹ Xuân
336,2
Ban hành quyết định giao đất
15
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Phường Mỹ Xuân
8043,8
Ban hành quyết định giao đất
16
Trường Mầm Non Mỹ Xuân
Phường Mỹ Xuân
10190,5
Ban hành quyết định giao đất
17
Trạm y tế phường Mỹ Xuân
Phường Mỹ Xuân
814,4
Ban hành quyết định giao đất
18
Trường THCS Phan Chu
Trinh
Phường Mỹ Xuân
13084,4
Ban hành quyết định giao đất
19
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở Khu phố Phước Lập)
Phường Mỹ Xuân
270,4
Ban hành quyết định giao đất
20
UBND phường Mỹ Xuân
(Sân vận động)
Phường Mỹ Xuân
19699,9
Ban hành quyết định giao đất
21
Chi cục chăn nuôi và thú y
Trạm kiểm dịch Phú Mỹ
Phường Mỹ Xuân
1240,7
Điều chỉnh quyết định giao đất
22
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Phước Hưng)
Phường Mỹ Xuân
3464,7
Ban hành quyết định giao đất
23
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Thị Vải)
Phường Mỹ Xuân
118,8
Ban hành quyết định giao đất
24
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Phú Thạnh)
Phường Mỹ Xuân
208,5
Ban hành quyết định giao đất
25
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Ngọc Hà)
Phường Phú Mỹ
413,2
Ban hành quyết định giao đất
26
Đội Thi Hành Án(Chi cục thi
hành án dân sự)
Phường Phú Mỹ
980,2
Điều chỉnh quyết định giao đất
27
Phòng y tế Thị xã Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
806,4
Ban hành quyết định giao đất

13

STT
Tên tổ chức
Địa điểm
Diện tích
(m)
Phân loại
28
Phòng GD-ĐT thị xã Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
1651,0
Ban hành quyết định giao đất
29
Trạm y tế phường Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
1264,3
Điều chỉnh quyết định giao đất
Trạm thú y, bảo vệ thực vật,
khuyến nông, thủy nông
Phường Phú Mỹ
2270,6
Ban hành quyết định giao đất
31
Trung tâm Văn hóa Thể thao
(Sân thi đấu)
Phường Phú Mỹ
1825,2
Ban hành quyết định giao đất
32
Thị Ủy Thị Xã Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
8711,4
Ban hành quyết định giao đất
33
Cục quản lý thị trường (Đội
quản lý thị trường số 3)
Phường Phú Mỹ
750,8
Ban hành quyết định giao đất
34
Công an thị xã Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
21688,9
Ban hành quyết định giao đất
35
Trường mầm non Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
10322,2
Ban hành quyết định giao đất
36
Trường THCS Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
20050,0
Ban hành quyết định giao đất
37
Ban quản lý dự án đầu tư xây
dựng
Phường Phú Mỹ
907,2
Ban hành quyết định giao đất
38
Viện kiểm sát nhân dân
Phường Phú Mỹ
3507,2
Ban hành quyết định giao đất
39
Bảo hiểm xã hội Thị Xã
Phường Phú Mỹ
690,6
Thuê đất
40
UBND Thị xã Phú Mỹ
(Trung tâm hành chính)
Phường Phú Mỹ
17334,3
Điều chỉnh quyết định giao đất
41
Trường tiểu học Quang Trung
Phường Phú Mỹ
11498,0
Điều chỉnh quyết định giao đất
42
Liên đoàn Lao động Thị xã
Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
809,9
Ban hành quyết định giao đất
43
Trung tâm văn hóa thông tin
và thể Thao
Phường Phú Mỹ
33220,7
Ban hành quyết định giao đất
44
Công an phường Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
1220,5
Ban hành quyết định giao đất
45
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Tân Phú)
Phường Phú Mỹ
250,0
Ban hành quyết định giao đất
46
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Tân Ngọc)
Phường Phú Mỹ
199,7
Ban hành quyết định giao đất
47
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Vạn Hạnh)
Phường Phú Mỹ
129,7
Ban hành quyết định giao đất
48
Liên đoàn lao động tỉnh
BRVT
Phường Phú Mỹ
9128,3
Ban hành quyết định giao đất
49
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Tân Hạnh)
Phường Phú Mỹ
310,5
Ban hành quyết định giao đất
50
UBND Phường Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
7079,3
Điều chỉnh quyết định giao đất
51
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Quảng Phú)
Phường Phú Mỹ
747,9
Ban hành quyết định giao đất
52
Liên đoàn lao động tỉnh
BRVT
Phường Phú Mỹ
809,9
Ban hành quyết định giao đất
53
Trung tâm văn hóa thể thao
(Sân vận động)
Phường Phú Mỹ
56090,2
Ban hành quyết định giao đất
54
UBND phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
7147,0
Ban hành quyết định giao đất
55
Trường Tiểu học Lý Thường
Kiệt
Phường Phước Hòa
7305,6
Ban hành quyết định giao đất
56
UBND phường Phước
Hòa(Văn phòng khu phố Hải
Sơn)
Phường Phước Hòa
337,6
Ban hành quyết định giao đất
57
UBND phường Phước Hòa
(Văn phòng KP. Phước Sơn)
Phường Phước Hòa
604,9
Ban hành quyết định giao đất
58
UBND phường Phước Hòa
(Văn phòng KP. Lam Sơn)
Phường Phước Hòa
714,9
Ban hành quyết định giao đất
59
UBND phường Phước Hòa
(Trung tâm văn hóa)
Phường Phước Hòa
9383,7
Ban hành quyết định giao đất

14

Tên tổ chức
Địa điểm
Diện tích
(m)
Phân loại
Trạm y tế phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
1764,9
Ban hành quyết định giao đất
615
Trường THCS Phước Hòa
Phường Phước Hòa
15331,7
Ban hành quyết định giao đất
62
Trường TH Lê Thị Hồng Gấm (Lý Thường Kiệt CS2)
Phường Phước Hòa
9260,4
Điều chỉnh quyết định giao đất
63
Hạt Kiểm Lâm thị xã Phú Mỹ
Phường Phước Hòa
276,4
Điều chỉnh quyết định giao đất
64
UBND phường Tân Phước
(Trụ sở khu phố ông Trịnh)
Phường Tân Phước
190,5
Ban hành quyết định giao đất
65
Trường mầm non Tân Phước
Phường Tân Phước
10242,7
Ban hành quyết định giao đất
66
UBND phường Tân Phước
(Trụ sở khu phố Song Vĩnh)
Phường Tân Phước
635,9
Ban hành quyết định giao đất
67
Trụ sở công an phường Tân
Phước
Phường Tân Phước
727,4
Ban hành quyết định giao đất
68
Trường dạy nghề Phước Lộc
Phường Tân Phước
9996,8
Thuê đất
69
UBND phường Tân Phước
(Trụ sở khu phố Phước Lộc)
Phường Tân Phước
582,8
Ban hành quyết định giao đất
70
UBND phường Tân Phước
Phường Tân Phước
5968,8
Ban hành quyết định giao đất
71
UBND phường Tân Phước
(TT GDCĐ Tân Phước)
Phường Tân Phước
4560,2
Ban hành quyết định giao đất
72
Trạm y tế phường Tân Phước
Phường Tân Phước
6368,6
Ban hành quyết định giao đất
73
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Phú)
Xã Châu Pha
24899,0
Ban hành quyết định giao đất
74
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Tiến)
Xã Châu Pha
2259,8
Ban hành quyết định giao đất
75
UBND xã Châu Pha
(Nhà văn hóa xã Châu Pha)
Xã Châu Pha
10070,6
Ban hành quyết định giao đất
76
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Sơn)
Xã Châu Pha
1072,6
Ban hành quyết định giao đất
77
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Hà)
Xã Châu Pha
511,0
Ban hành quyết định giao đất
78
UBND xã Châu Pha
(Sân thể thao)
Xã Châu Pha
10511,7
Ban hành quyết định giao đất
79
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Châu)
Xã Châu Pha
976,9
Ban hành quyết định giao đất
80
Trạm y tế xã Châu Pha
Xã Châu Pha
2037,8
Ban hành quyết định giao đất
81
UBND xã Châu Pha
(Sân vận động)
Xã Châu Pha
27613,2
Ban hành quyết định giao đất
82
Trường THCS Trương Công
Định
Xã Châu Pha
10400,4
Ban hành quyết định giao đất
83
Trường mầm non Châu Pha 1
Xã Châu Pha
10585,1
Ban hành quyết định giao đất
84
Trường tiểu học Châu Pha A
Xã Châu Pha
9851,2
Ban hành quyết định giao đất
85
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Lễ A)
Xã Châu Pha
2053,9
Ban hành quyết định giao đất
86
Trường mẫu giáo Suối Tre
Xã Châu Pha
154,7
Ban hành quyết định giao đất
87
UBND xã Châu Pha
(VP thôn Bầu Phượng)
Xã Châu Pha
1408,4
Ban hành quyết định giao đất
88
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Trung)
Xã Châu Pha
790,0
Ban hành quyết định giao đất
89
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng ấp Tân Ro)
Xã Châu Pha
2701,3
Ban hành quyết định giao đất
90
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Suối Tre)
Xã Châu Pha
2426,7
Ban hành quyết định giao đất
91
UBND xã Sông Xoài
Xã Sông Xoài
211,3
Ban hành quyết định giao đất

15

Tên tổ chức
Địa điểm
Diện tích
(m?)
Phân loại
(Trụ sở ấp Sông Xoài 1)
92
Trạm y tế xã Sông Xoài
Xã Sông Xoài
1869,7
Ban hành quyết định giao đất
93
UBND xã Sông Xoài
(Trung tâm văn hóa học tập
cộng đồng)
Xã Sông Xoài
5982,7
Ban hành quyết định giao đất
94
Trường mầm non Sông Xoài
Xã Sông Xoài
9794,2
Ban hành quyết định giao đất
95
UBND xã Sông Xoài
(Trụ sở ấp 3)
Xã Sông Xoài
134,1
Ban hành quyết định giao đất
96
UBND xã Sông Xoài
(Sân vận động)
Xã Sông Xoài
18534,7
Ban hành quyết định giao đất
97
UBND xã Sông Xoài
(Trụ sở ấp Phước Bình)
Xã Sông Xoài
207,0
Ban hành quyết định giao đất
98
UBND xã Sông Xoài
(Chốt dân phòng ấp Sông
Xoài 1)
Xã Sông Xoài
706,8
Ban hành quyết định giao đất
99
UBND xã Sông Xoài
Xã Sông Xoài
3472,3
Ban hành quyết định giao đất
100
UBND xã Sông Xoài
(Trụ sở ấp Cầu Ri)
Xã Sông Xoài
681,8
Ban hành quyết định giao đất
101
UBND xã Sông Xoài
(Chốt dân phòng ấp Phước
Bình)
Xã Sông Xoài
142,8
Ban hành quyết định giao đất
102
UBND xã Tân Hải
(Trung tâm VHHTCĐ)
Xã Tân Hải
22063,6
Ban hành quyết định giao đất
103
Trường mầm non Tân Hải
Xã Tân Hải
9358,3
Ban hành quyết định giao đất
104
UBND xã Tân Hải
(Văn phòng thôn Chu Hải)
Xã Tân Hải
600,8
Ban hành quyết định giao đất
105
UBND xã Tân Hải
(Trụ sở thôn Láng Cát)
Xã Tân Hải
228,9
Ban hành quyết định giao đất
106
Trường tiểu học Trần Quốc
Toản
Xã Tân Hải
9791,4
Điều chỉnh quyết định giao đất
107
UBND xã Tân Hải
Xã Tân Hải
7008,2
Ban hành quyết định giao đất
108
Trạm y tế xã Tân Hải
Xã Tân Hải
3115,8
Ban hành quyết định giao đất
109
Trạm y tế xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa
1398,6
Ban hành quyết định giao đất
110
Trường THCS Hùng Vương
Xã Tân Hòa
14597,2
Điều chỉnh quyết định giao đất
111
Trường tiểu học Trưng Vương
Xã Tân Hòa
4847,3
Ban hành quyết định giao đất
112
UBND xã Tân Hòa
(Trung tâm văn hóa xã Tân
Hòa)
Xã Tân Hòa
4850,2
Ban hành quyết định giao đất
113
Trường mầm non xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa
5691,5
Ban hành quyết định giao đất
114
UBND xã Tân Hòa
(Văn phòng thôn Phước Hiệp)
Xã Tân Hòa
336,5
Ban hành quyết định giao đất
115
UBND xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa
17791,8
Ban hành quyết định giao đất
116
UBND xã Tân Hòa
(Trụ sở thôn Phước Thành)
Xã Tân Hòa
2622,7
Ban hành quyết định giao đất
117
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 4)
Xã Tóc Tiên
1374,2
Ban hành quyết định giao đất
118
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 3)
Xã Tóc Tiên
459,1
Ban hành quyết định giao đất
119
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 2)
Xã Tóc Tiên
1743,4
Ban hành quyết định giao đất
120
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 1)
Xã Tóc Tiên
3555,3
Ban hành quyết định giao đất
121
UBND xã Tóc Tiên
(Nhà ở công vụ giáo viên)
Xã Tóc Tiên
7134,9
Ban hành quyết định giao đất

16

IT
Tên tổ chức
Địa điểm
Diện tích
(m7)
Phân loại
122
Trạm y tế xã Tóc Tiên
Xã Tóc Tiên
1423,7
Ban hành quyết định giao đất
123
Trường tiểu học Tóc Tiên
Xã Tóc Tiên
9674,9
Ban hành quyết định giao đất
124
UBND xã Tóc Tiên
Xã Tóc Tiên
7221,1
Ban hành quyết định giao đất
125
UBND xã Tóc Tiên
(Sân vận động)
Xã Tóc Tiên
14777,9
Ban hành quyết định giao đất
126
UBND xã Tóc Tiên
(Sân thể thao ấp 4)
Xã Tóc Tiên
2971,2
Ban hành quyết định giao đất
127
Trường mầm non Tóc Tiên
Xã Tóc Tiên
8762,0
Ban hành quyết định giao đất
128
Trường THCS Tóc Tiên
Xã Tóc Tiên
8938,4
Điều chỉnh quyết định giao đất

17

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu44/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/01/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/01/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Công Vinh
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.