Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến
quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của
Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nghị quyết số 78/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 10 tháng 12 năm 2022 thông qua Danh mục dự án có thu hồi đất để thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Căn cứ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 04 tháng 03 năm 2022 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của thị xã Phú Mỹ;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ tại Tờ trình số 638/TTr-
UBND ngày 30/12/2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 16/TTr-STNMT ngày 09 tháng 01 năm 2023.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Phú Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng
diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng
diện tích
|
Phú Mỹ
|
Mỹ
Xuân
|
Tân
Phước
|
Phước
Hòa
|
Hắc
Dịch
|
|
(a)
|
(b)
|
(c)=(1+2..)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
TỔNG CỘNG
|
33.302,11
|
3.171,63
|
3.911,01
|
2.974,05
|
5.384,29
|
3.207,72
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
16.852,74
|
565,89
|
1.353,34
|
790,5
|
989,11
|
2.530,21
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
449,1
|
0
|
6,41
|
71,32
|
49,16
|
2,64
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
|
106,07
|
||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
2.513,06
|
114,13
|
116,01
|
132
|
157,01
|
48,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
8.373,01
|
339,16
|
683,23
|
392,03
|
214,36
|
2.247,69
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
4.415,75
|
106,81
|
367,05
|
172,92
|
515,25
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
|||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
501,14
|
5,78
|
180,64
|
20,27
|
47,62
|
3,05
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
102,49
|
1,95
|
5,71
|
|||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
498,19
|
228,21
|
||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
16.431,25
|
2.605,74
|
2.557,66
|
2.165,43
|
4.395,18
|
677,51
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
1.635,47
|
96,02
|
6,42
|
61,68
|
951,01
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
42,95
|
3,16
|
0,22
|
0,07
|
0,46
|
38,88
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
5.097,40
|
996,76
|
1.352,31
|
1.249,99
|
1.211,37
|
83,41
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
78,99
|
50,02
|
28,97
|
|||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
783,72
|
35,99
|
8,63
|
89,67
|
625,41
|
15,64
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
588,8
|
65,42
|
22,77
|
94,87
|
198,12
|
3,2
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
454,94
|
52,22
|
||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
|
99,62
|
59,01
|
34,22
|
6,38
|
||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
3.880,38
|
725,11
|
515,06
|
227,26
|
798,01
|
196,7
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
8,52
|
0,99
|
0,9
|
4,12
|
0,17
|
0,13
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
8,99
|
7,88
|
1,12
|
|||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
613,18
|
|||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
1.250,44
|
402
|
274,01
|
152,68
|
139,6
|
282,15
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
13,79
|
4,69
|
0,48
|
0,71
|
2,86
|
0,37
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
|
3,26
|
2,55
|
0,03
|
0,1
|
||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
3
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phú Mỹ | Mỹ Xuân 0,69 | Tân Phước 1,01 | Phước Hòa 6,38 | Hắc Dịch 0,05 |
2.18 | Đất tín ngưỡng | 9,81 | 1,02 | Mỹ Xuân 0,69 | Tân Phước 1,01 | Phước Hòa 6,38 | Hắc Dịch 0,05 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.813,83 | 264,14 | 267,14 | 196,14 | 453,73 | 19,2 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 45,93 | 0,78 | 8,03 | |||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,22 | 1,22 | ||||
3 | Đất chưa sử dụng | 18,12 | 18,12 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Tân Hải | Tân Hòa | Tóc Tiên | Châu Pha | Sông Xoài |
(a) | (b) | (c)=(1+2..) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
TỔNG CỘNG | 33.302,11 | 2.211,18 | 2.946,12 | 3.356,58 | 3.217,34 | 2.922,19 | |
1 | Đất nông nghiệp | 16.852,74 | 1.438,67 | 2.101,12 | 2.396,53 | 2.344,75 | 2.342,61 |
Trong đó: | |||||||
1.1 | Đất trồng lúa | 449,1 | 129,13 | 35,82 | 0 | 107,5 | 47,11 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 106,07 | 106,07 | |||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.513,06 | 321,06 | 173,98 | 355,91 | 869,19 | 225,15 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8.373,01 | 250,51 | 366,91 | 1.444,50 | 630,01 | 1.804,61 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4.415,75 | 626,52 | 1.341,47 | 569,26 | 716,46 | |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | ||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | ||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | |||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 501,14 | 89,83 | 109,72 | 18,69 | 21,58 | 3,93 |
1.8 | Đất làm muối | 102,49 | 21,61 | 73,22 | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | 498,19 | 8,17 | 261,81 | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | 16.431,25 | 772,51 | 844,99 | 960,05 | 872,59 | 579,58 |
Trong đó: | |||||||
2.1 | Đất quốc phòng | 1.635,47 | 248,25 | 67,71 | 118,1 | 66,35 | 19,94 |
2.2 | Đất an ninh | 42,95 | 0,04 | 0,11 | |||
2.3 | Đất khu công nghiệp | 5.097,40 | 89,35 | 87,43 | 26,78 | ||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | 78,99 | |||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 783,72 | 3,3 | 3,23 | 1,69 | 0,15 | |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 588,8 | 35,85 | 33,1 | 110,71 | 13,91 | 10,84 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 454,94 | 25 | 131,08 | 246,64 | ||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 99,62 | 0 | 0 | |||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.880,38 | 146,54 | 173,88 | 453,31 | 253,73 | 390,77 |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | ||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 8,52 | 0,15 | 0,55 | 1,4 | 0,11 | |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 8,99 |
4
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Tân Hải | Tân Hòa 94,26 | Tóc Tiên 108,21 | Châu Pha 173,18 | Sông Xoài 113,43 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | 613,18 | 124,1 | Tân Hòa 94,26 | Tóc Tiên 108,21 | Châu Pha 173,18 | Sông Xoài 113,43 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.250,44 | |||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,79 | 0,71 | 0,41 | 1,6 | 1,53 | 0,42 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,26 | 0,58 | ||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | ||||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | 9,81 | 0,28 | 0,1 | 0,04 | 0,25 | |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.813,83 | 211,67 | 325,46 | 32,9 | 26,57 | 16,89 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 45,93 | 1,08 | 35,68 | 0,36 | ||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,22 | |||||
3 | Đất chưa sử dụng | 18,12 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng diện
tích
|
Phú Mỹ
|
Mỹ
Xuân
|
Tân
Phước
|
Phước
Hòa
|
Hắc
Dịch
|
|
(a)
|
(b)
|
(c)=(1+2+...)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
TỔNG CỘNG
|
1.107,74
|
33,06
|
200,82
|
28,18
|
640,86
|
6,03
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
981,14
|
28,91
|
192,31
|
24,84
|
538,83
|
5,57
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
11,56
|
2,61
|
1,2
|
0,36
|
0,15
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
|
|||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
124,71
|
8,85
|
29,57
|
7,36
|
6,8
|
1,6
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
292,46
|
19,74
|
156,76
|
16,28
|
5,03
|
3,82
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
375,22
|
3,37
|
369,05
|
|||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
|||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
149,17
|
0,32
|
133,87
|
|||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
28,02
|
23,72
|
||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
126,6
|
4,15
|
8,51
|
3,34
|
102,03
|
0,46
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
66,57
|
66,57
|
||||
|
2.2
|
Đất khu công nghiệp
|
3,1
|
0,8
|
2,3
|
|||
|
2.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
36,18
|
1,05
|
35,13
|
|||
|
2.4
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
|
2,17
|
2,17
|
||||
|
2.5
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
3,34
|
0,21
|
0,29
|
5
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phú Mỹ | Mỹ Xuân | Tân Phước | Phước Hòa | Hắc Dịch |
Trong đó: | |||||||
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,21 | 0,21 | |||||
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,3 | 0,29 | |||||
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 2,83 | ||||||
2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,07 | |||||
2.7 | Đất ở tại nông thôn | 5,21 | |||||
2.8 | Đất ở tại đô thị | 9,97 | 0,93 | 7,71 | 1,04 | 0,12 | 0,17 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Tân Hải | Tân Hòa | Tóc Tiên | Châu Pha | Sông Xoài |
(a) | (b) | (c)=(1+2+...) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
TỔNG CỘNG | 1.107,74 | 10,93 | 61,31 | 24,64 | 75,14 | 26,78 | |
1 | Đất nông nghiệp | 981,14 | 10,9 | 59,75 | 18,51 | 74,84 | 26,68 |
Trong đó: | |||||||
1.1 | Đất trồng lúa | 11,56 | 5,49 | 0,3 | 1,45 | ||
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | |||||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 124,71 | 1,22 | 27,38 | 5,08 | 27,15 | 9,7 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 292,46 | 0,97 | 13,21 | 13,43 | 46,24 | 16,98 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | 375,22 | 2,7 | 0,1 | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | ||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | ||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | |||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149,17 | 0,52 | 14,46 | |||
1.8 | Đất làm muối | 28,02 | 4,3 | ||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | ||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | 126,6 | 0,03 | 1,56 | 6,13 | 0,3 | 0,1 |
Trong đó: | |||||||
2.1 | Đất quốc phòng | 66,57 | |||||
2.2 | Đất khu công nghiệp | 3,1 | |||||
2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 36,18 | |||||
2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 2,17 | |||||
2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3,34 | 2,84 | ||||
Trong đó: | |||||||
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,21 | ||||||
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,3 | 0,01 |
6
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Tân Hải | Tân Hòa | Tóc Tiên | Châu Pha | Sông Xoài |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 2,83 | 2,83 | |||||
2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,07 | 0,07 | ||||
2.7 | Đất ở tại nông thôn | 5,21 | 0,03 | 1,56 | 3,22 | 0,3 | 0,1 |
2.8 | Đất ở tại đô thị | 9,97 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng
diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng
diện tích
(ha)
|
Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
Tân
Phước
|
Phước
Hòa
|
Hắc Dịch
|
|
(a)
|
(b)
|
(c)=(1+2..)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
|
1.104,63
|
63,74
|
198,65
|
29,42
|
544,17
|
13,02
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
1,1
|
Đất trồng lúa
|
17,16
|
2,71
|
2,2
|
0,86
|
0,25
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
|||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
153,86
|
17
|
31,54
|
8,28
|
7,97
|
2,85
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
380,75
|
46,42
|
161,03
|
18,49
|
8,7
|
9,92
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
375,22
|
3,37
|
369,05
|
|||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
|||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
149,62
|
0,32
|
0,45
|
133,87
|
||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
28,02
|
23,72
|
||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
5
|
1
|
1
|
|||
|
Trong đó:
|
|||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
|
5
|
1
|
1
|
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Tân Hải | Tân Hòa | Tóc Tiên | Châu Pha | Sông Xoài |
(a) | (b) | (c)=(1+2..) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1.104,63 | 21,11 | 90,55 | 26,94 | 87,05 | 30,0 |
Trong đó: | |||||||
1.1 | Đất trồng lúa | 17,16 | 9,09 | 0,5 | 1,45 | 0,1 | |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | |||||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 153,86 | 4,51 | 33,18 | 7,08 | 30,75 | 10,7 |
7
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Tân Hải | Tân Hòa | Tóc Tiên | Châu Pha | Sông Xoài |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 380,75 | 4,3 | 38,01 | 19,86 | 54,85 | 19,18 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | 375,22 | 2,7 | 0,1 | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | ||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | ||||||
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | |||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149,62 | 0,52 | 14,46 | |||
1.8 | Đất làm muối | 28,02 | 4,3 | ||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | ||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5 | 2 | 1 | |||
Trong đó: | |||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 5 | 2 | 1 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Phú Mỹ
|
Mỹ
Xuân
|
Tân
Phước
|
Phước
Hòa
|
Hắc
Dịch
|
|
(a)
|
(b)
|
(c)=(1+2..)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
TỔNG CỘNG
|
6,23
|
6,23
|
|||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
6,23
|
6,23
|
||||
|
Trong đó:
|
|||||||
|
2.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
6,23
|
6,23
|
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Tân Hải | Tân Hòa | Tóc Tiên | Châu Pha | Sông Xoài |
(a) | (b) | (c)=(1+2..) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
TỔNG CỘNG | 6,23 | ||||||
1 | Đất nông nghiệp | ||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | 6,23 | |||||
Trong đó: | |||||||
2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6,23 |
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023
tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05, Phụ lục 06 kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ xác lập).
8
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.(5)
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KTCHỦ TỊCH mh
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh
|
Phụ lục 01: Danh mục các dự án thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã
Phú Mỹ
(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng01năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng
dự án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Thu hồi
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 66 dự án (65 chuyển tiếp, 01 đăng ký mới)
|
||
|
A
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 65 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 65 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 65 dự án
|
4.817,85
|
2.761,40
|
2.504,19
|
|
|
I
|
Đất an ninh (04)
|
0,83
|
0,83
|
0,83
|
|||
|
1
|
Trụ sở Công an phường Hắc
Dịch (thửa 216, tờ 33)
|
Công an tỉnh
|
Hắc Dịch
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Trụ sở Công an phường Phước
Hòa (thửa 1725, tờ 32)
|
Công an tỉnh
|
Phước Hòa
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Trụ sở Công an phường Mỹ
Xuân
|
Công an tỉnh
|
Mỹ Xuân
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Trụ sở Công an xã Châu Pha
|
Công an tỉnh
|
Châu Pha
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
II
|
Đất khu công nghiệp (05)
|
2.410,91
|
466,73
|
364,55
|
|||
|
1
|
Khu Công nghiệp - Đô thị Châu Đức
|
Công ty CP
Sonadezi Châu
Đức
|
Sông Xoài,
Châu Pha
|
156,89
|
156,89
|
96,47
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
+
|
Khu công nghiệp
|
153,30
|
153,30
|
94,91
|
|||
|
+
|
Khu dân cư
|
3,59
|
3,59
|
1,56
|
|||
|
2
|
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3
|
||||||
|
+
|
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3
|
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
|
Phước Hòa,
Tân Hòa
|
965,80
|
54,12
|
12,90
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
+
|
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3 (Phần đất hở ranh
giữa Khu công nghiệp chuyên
sâu Phú Mỹ 3 và đường Phước
Hòa- Cái Mép)
|
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
|
Phước Hòa
|
1,94
|
1,94
|
1,39
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
+
|
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3
|
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
|
Phước Hòa,
Tân Hòa
|
57,00
|
57,00
|
57,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
+
|
Khu công nghiệp chuyên sâu
Phú Mỹ 3 (Phần diện tích đất
hở ranh giữa KCN chuyên sâu
PM3 với đường 991B)
|
Công ty CP Thanh
Bình - Phú Mỹ
|
Tân Hòa
|
29,53
|
29,53
|
29,53
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Khu Công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Đại Dương
|
Công ty CP ĐTXD
Giải trí Đại Dương
|
Mỹ Xuân
|
138,50
|
45,86
|
45,86
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Khu Công nghiệp Mỹ Xuân B1
- CONAC mở rộng
|
Công ty CP ĐTXD
Dầu khí IDICO
|
Mỹ Xuân
|
110,00
|
110,00
|
110,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
5
|
KCN Phú Mỹ I
|
Công ty IZICO
|
Phú Mỹ
|
951,25
|
11,40
|
11,40
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
III
|
Đất Thương mại - Dịch vụ
(01)
|
1.770,33
|
1.770,33
|
1.770,33
|
|||
|
1
|
Trung tâm logistic Cái Mép Hạ
|
Sở Giao thông vận
tải
|
Phước Hòa,
Tân Hòa
|
1.770,33
|
1.770,33
|
1.770,33
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
IV
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (01)
|
5,62
|
5,62
|
1,10
|
|||
|
1
|
Tuyến ống truyền tải nước và
nhà máy nước Tóc Tiên II
|
Công ty TNHH tập
đoàn Hải Châu
|
Châu Pha,
Tóc Tiên
|
5,62
|
5,62
|
1,10
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
V
|
Đất cơ sở giáo dục (02)
|
3,82
|
3,82
|
3,82
|
|||
|
1
|
Trường tiểu học Mỹ Xuân 2
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
1,82
|
1,82
|
1,82
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Trường THPT Mỹ Xuân
|
Ban QLDA
Chuyên ngành DD
&CN tỉnh
|
Mỹ Xuân
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
VI
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
(01)
|
2,12
|
2,12
|
2,12
|
|||
|
1
|
Sân vận động xã Tân Hòa
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Tân Hòa
|
2,12
|
2,12
|
2,12
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
1
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng
dự án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Thu hồi
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
|
(1)
|
0 (2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
VII
|
Đất giao thông (33)
|
405,59
|
382,64
|
264,00
|
|||
|
Đường Long Sơn - Cái Mép
|
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
|
Tân Hòa
|
9,50
|
9,50
|
1,84
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
2
|
Đường sau Cảng Mỹ Xuân -
Thị Vải (giai đoạn 1)
|
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vài
|
Mỹ Xuân
|
6,21
|
6,21
|
1,84
|
Phù hợpH
QHSDĐ
|
|
3
|
Đường 991B (Từ QL51 đến hạ lưu Cảng Cái Mép)
|
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
|
Tân Hòa,
Phước Hòa
|
35,70
|
35,70
|
9,46
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Đường Phước Hòa - Cái Mép
|
Ban QLDA GTKV
Cảng CMép-TVải
|
Phước Hòa,
Tân Phước
|
17,00
|
17,00
|
6,70
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
5
|
Quốc lộ 56-Tuyến tránh Thành
phố Bà Rịa (đoạn qua thị xã
Phú Mỹ dài khoảng 3,2km,
diện tích 14,9ha)
|
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
|
Tân Hải
|
14,90
|
14,90
|
0,52
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
6
|
Cầu Phước An
|
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
|
Mỹ Xuân
|
4,67
|
4,67
|
4,67
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
7
|
Đường cao tốc Biên Hòa -
Vũng Tàu giai đoạn 1
|
Ban QLDA GTKV
Cảng Cái Mép-Thị
Vải
|
Mỹ Xuân,
Hắc Dịch,
Tóc Tiên,
Châu Pha
|
114,91
|
114,91
|
114,91
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
8
|
Nâng cấp mở rộng đường Bà
Rịa - Châu Pha - Hắc Dịch (ĐT 995B), trên địa bàn thị xã Phú
Mỹ 40,6ha
|
Ban QLDA chuyên
ngành Giao thông
|
Châu Pha,
Tóc Tiên,
Hắc Dịch
(PM); Long
Hương, Kim
Dinh, Tân
Hưng (BR)
|
63,55
|
40,60
|
40,60
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
9
|
Đường quy hoạch S (song song Quốc lộ 51)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ,
Tân Phước
|
39,70
|
39,70
|
0,80
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
10
|
Đường quy hoạch 46 nối dài đô thị mới Phú Mỹ
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ
|
4,81
|
4,81
|
0,10
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
11
|
Đường quy hoạch R khu 35 ha
đô thị mới Phú Mỹ (từ đường
46 đến đường 81 qua dự án
ATA)
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phú Mỹ
|
2,75
|
2,75
|
2,75
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
12
|
Đường bên cạnh trường TH
Nguyễn Huệ (đoạn 1: QL 51 -
Đường đôi 26,5ha; đoạn 2
trường THCS Phan Bội Châu -
Đường khu hạ tầng mở rộng
26,5 ha)
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
1,06
|
1,06
|
0,55
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
13
|
Đường quy hoạch T-Đô thị mới Phú Mỹ
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ,
Tân Phước
|
22,53
|
22,53
|
15,46
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
14
|
Đường Nguyễn Huệ (29) nối
dài Quy hoạch số 11
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phú Mỹ
|
2,53
|
2,53
|
1,90
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
15
|
Đường H nối dài
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Hắc Dịch
|
2,10
|
2,10
|
1,31
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
16
|
Đường D10 Quy hoạch 3A
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
2,95
|
2,95
|
2,09
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
17
|
Đường bên cạnh khu TĐC
5,6ha Mỹ Xuân
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
0,86
|
0,86
|
0,15
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
18
|
Đường A nối dài Quy hoạch 8B
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
0,42
|
0,42
|
0,33
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
19
|
Đường N16 KDC số 9, đô thị
mới Phú Mỹ
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phước Hoà
|
2,68
|
2,68
|
2,17
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
20
|
Đường từ trường mầm non Hắc Dịch ra Mỹ Xuân - Ngãi Giao
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Hắc Dịch
|
0,27
|
0,27
|
0,13
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
21
|
Đường nối tiếp quy hoạch 81,
phường Phú Mỹ
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phú Mỹ
|
0,97
|
0,97
|
0,20
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
2
|
STT.
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT.
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng
dự án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Thu hồi
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
Đường D13 khu dân cư số 9
(đường S nhánh Tây)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ,
Tân Phước
|
15,04
|
15,04
|
15,04
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
23
|
Mở rộng đường Phú Mỹ - Tóc
Tiến (từ khu TĐC đến đường
Phú Mỹ - Tóc Tiên)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân, Tóc
Tiên
|
17,60
|
17,60
|
17,60
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
24
|
Đường D5 khu dân cư số 9
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
xã Tân Hòa
|
1,47
|
1,47
|
1,47
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
25
|
Đường quy hoạch N15 - Đường quy hoạch D9 vào trường tiểu
học Mỹ Xuân 2, phường Mỹ
Xuân
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
11,30
|
11,30
|
11,30
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
26
|
Đường số 16, Tóc Tiên
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
xã Tóc Tiên
|
1,31
|
1,31
|
1,31
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
27
|
Đường số 17, Tóc Tiên
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
xã Tóc Tiên
|
0,93
|
0,93
|
0,93
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
28
|
Đường quy hoạch D22 khu dân cư 3B đô thị mới Phú Mỹ
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
2,05
|
2,05
|
2,05
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
29
|
Đường khu tái định cư xã Tân
Hải
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Tân Hải
|
1,40
|
1,40
|
1,40
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
30
|
Đường bao quanh chợ Mỹ
Xuân (đường 2,4,6)
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
31
|
Mở rộng đường Sông Xoài - Cù Bị
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Sông Xoài
|
1,40
|
1,40
|
1,40
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
32
|
Đường D20 - khu trung tâm xã
Châu Pha
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Châu Pha
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
33
|
Đường quy hoạch N10 khu
trung tâm đô thị
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phú Mỹ
|
1,90
|
1,90
|
1,90
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
VIII
|
Đất thủy lợi (04)
|
43,12
|
37,12
|
37,12
|
|||
|
1
|
Tuyến ống chuyển tải Hắc Dịch - Sông Xoài - Láng Lớn và khu
vực biển Lộc An, Phước Thuận
|
Ban QLDA chuyên
ngành NN&PTNT
|
Đoạn qua xã
Sông Xoài
|
1,38
|
1,38
|
1,38
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Thu gom, xử lý và thoát nước
khu đô thị mới Phú Mỹ (nhà
máy xử lý 6ha đã hoàn thành
công tác BTGPMB)
|
Ban QLDA
Chuyên ngành DD
& CN tỉnh
|
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ Tân
Phước,
Phước Hoà
|
17,00
|
11,00
|
11,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Tuyến thoát nước chính dọc
Quốc lộ 51 thị xã Phú Mỹ (dự
án thành phần số 2)
|
Ban QLDA CN
DD & CN tỉnh
|
Phú Mỹ,
Tân Phước,
Phước Hoà
|
14,00
|
14,00
|
14,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Tuyến thoát nước chính dọc
Quốc lộ 51 (đoạn từ đường 2A
đến chùa Huệ Quang, đoạn từ
VCB đến cầu Ngọc Hà và đoạn
từ đường Phước Hòa - Cái Mép đến cầu Rạch Tre)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ; Mỹ
Xuân;
Phước Hòa;
Tân Hòa
|
10,74
|
10,74
|
10,74
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
IX
|
Đất năng lượng (05)
|
15,66
|
15,66
|
15,66
|
|||
|
1
|
Dự án "Đường ống dẫn khi
Nam Côn Sơn 2" điều chỉnh
|
Tổng công ty khi
Việt Nam-CTCP
|
Tân Hải,
Tân Hòa,
Phước Hòa,
Tân Phước,
Phú Mỹ
|
9,80
|
9,80
|
9,80
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Trạm biến áp 110kV Tp Phú Mỹ và đường dây đấu nối
|
Tổng công ty Điện
lực miền Nam (1)
|
Phường Phú
Mỹ
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Trạm biến áp 110kV Mỹ Xuân
A2 và đường dây 110kV Mỹ
Xuân - Mỹ Xuân A2
|
Tổng công ty Điện
lực miền Nam (1)
|
Mỹ Xuân
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Cải tạo đường dây 110kV nhiệt
điện Phú Mỹ-Tân Thành thành
đường dây 4 mạch hỗn hợp
220-110kV
|
Tổng công ty
truyền tải điện QG
|
Mỹ Xuân,
Phú Mỹ,
Tân Phước
|
0,96
|
0,96
|
0,96
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
5
|
TBA 220kV Khu công nghiệp
Phú Mỹ 3 và đường dây đấu
nối
|
Tổng công ty
truyền tải điện QG
|
Tân Hải
|
3,93
|
3,93
|
3,93
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
x
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (03)
|
8,64
|
7,94
|
7,64
|
3
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng
dự án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Thu hồi
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
Dự án công viên cây xanh (Di
dời các hộ dân trong khu vực
2,05ha gần nhà máy Thép Việt)
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phú Mỹ
|
1,05
|
1,05
|
0,75
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
Cải tạo suối Thị Vải
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân
|
5,69
|
5,69
|
5,69
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo suối Sao
|
Ban QLDA ĐTXD
TX. Phú Mỹ
|
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân
|
1,90
|
1,20
|
1,20
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
XI
|
Đất ở (04)
|
147,99
|
65,37
|
33,81
|
|||
|
1
|
Khu nhà ở Cán bộ công nhân
viên trong Khu công nghiệp
Phú Mỹ
|
Ban QLDA CN
Dân dụng và Công
nghiệp
|
Tân Phước,
Phú Mỹ
|
14,50
|
14,50
|
0,10
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Khu dân cư xây dựng đợt đầu
35ha (khu đô thị mới Phú Mỹ)
|
Công ty Cổ phần
Đầu tư Xây dựng
A.T.A
|
Phú Mỹ
|
33,49
|
3,64
|
0,75
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư Phú Mỹ (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ
|
37,23
|
37,23
|
22,96
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư Phú Mỹ (giai đoạn 2)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ
|
62,77
|
10,00
|
10,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
XII
|
Đất trụ sở cơ quan, công
trình sự nghiệp (01)
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|||
|
1
|
Trạm kiểm lâm Tân Hải
|
Ban QLDA chuyên
ngành NN&PTNT
|
Tân Hải
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
XIII
|
Đất cơ sở tôn giáo (01)
|
2,70
|
2,70
|
2,70
|
|||
|
1
|
Chùa Phật Quang
|
Chùa Phật Quang
|
Tân Hải
|
2,70
|
2,70
|
2,70
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
B
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
|
18,42
|
9,77
|
9,77
|
|
|
I
|
Đất giao thông (01)
|
18,42
|
9,77
|
9,77
|
|||
|
1
|
Nấng cấp, mở rộng đường Láng Cát-Long Sơn (đường Hoàng
Sa), trên địa bàn thị xã Phú Mỹ
9,77ha
|
Ban QLDA chuyên
ngành Giao thông
|
Tân Hải
(PM); Long
Sơn (VT)
|
18,42
|
9,77
|
9,77
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
4
Phụ lục 02: Danh mục các dự án giao đất, cho thuê đất trong kế hoạch sử dụng đất năm
2023 thị xã Phú Mỹ
(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng 01năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng dự
án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 52 dự án (18 chuyển tiếp, 34 đăng ký mới)
|
||
|
A
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 18 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 18 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 18 dự án
|
268,88
|
154,22
|
|
|
I
|
Đất quốc phòng (01)
|
0,56
|
0,56
|
|||
|
1
|
Trạm biên phòng cửa khẩu
cảng Cái Mép
|
BCH Bộ đội biên
phòng tỉnh
|
Tân Phước
|
0,56
|
0,56
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
II
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (02)
|
9,22
|
9,22
|
|||
|
1
|
Nhà máy bê tông nhẹ chưng áp ACC
|
Công ty Cổ phần
Phước Hoà Fico
|
Tân Phước
|
7,22
|
7,22
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Nhà máy sản xuất đá Granit ốp lát
|
Công ty Cổ phần
Phước Hoà Fico
|
Tân Phước
|
1,99
|
1,99
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
III
|
Đất thủy lợi (01)
|
8,96
|
8,96
|
|||
|
1
|
Hệ thống tưới Châu Pha -
Sông Xoài
|
Ban QLDA
chuyên ngành
NN&PTNT
|
Châu Pha,
Sông Xoài
|
8,96
|
8,96
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
IV
|
Đất chợ (01)
|
0,49
|
0,49
|
|||
|
1
|
Chợ Ngọc Hà
|
Ban QLDA
ĐTXD TX. Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ
|
0,49
|
0,49
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
V
|
Đất ở (03)
|
30,10
|
3,71
|
|||
|
1
|
Khu nhà ở xã hội HODECO
|
Công ty CP Phát
triển nhà BRVT
|
Phú Mỹ
|
1,78
|
1,78
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Khu dân cư đợt đầu (Đô thị
mới Phú Mỹ)
|
Công ty CP Phát
triển nhà BRVT
|
Phú Mỹ
|
22,00
|
1,85
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Khu nhà ở Ecotown Phú Mỹ
|
Công ty CP Phát
triển nhà BRVT
|
Phú Mỹ
|
6,31
|
0,08
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
VI
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản (05)
|
213,29
|
125,01
|
|||
|
1
|
Khai thác, chế biến mỏ đá xây
dựng núi Ông Trịnh
|
Công ty Cổ phần
Phước Hoà FiCo
|
Tân Phước,
Phước Hòa
|
89,25
|
64,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Mỏ cát xây dựng và vật liêu
san lấp Tây Hồ Châu Pha
|
Công ty CP Phát
triển đường cao
tốc Biên Hòa-
Vũng Tàu
|
Tóc Tiên
|
18,00
|
4,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Khai thác khoáng sản đá xây
dựng (lô 14A xã Tóc Tiên, giai đoạn 2)
|
Công ty CP Phú
Đức Chính
|
Tóc Tiên
|
34,88
|
20,65
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Khai thác khoáng sản đá xây
dựng (Lô 0- xã Châu Pha)
|
Công ty Cổ phần
Dịch vụ Sản xuất
Thương mại
|
Châu Pha
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
||
|
+
|
Đất khai trường mỏ đá Lô 0
|
"
|
22,48
|
22,48
|
"
|
|
|
+
|
Đất mặt bằng chế biến và chứa sản phẩm
|
"
|
"
|
1,39
|
1,39
|
"
|
|
+
|
Đất sân bãi, vành đai an toàn
và công trình phụ trợ mỏ đá
|
"
|
7,34
|
1,89
|
||
|
5
|
Khai thác mỏ sét Mỹ Xuân 2
|
DNTN Gạch ngói
Hợp Nhật Thành
|
Mỹ Xuân
|
39,95
|
10,60
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
VII
|
Đất cơ sở tôn giáo (05)
|
6,27
|
6,27
|
|||
|
Chùa Kim Liên
|
Chùa Kim Liên
|
Phú Mỹ
|
0,17
|
0,17
|
Phù hợp
|
5
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng dự
án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
QHSDĐ
|
||||||
|
Đan Viện Thánh Mẫu Phước
Sơn
|
Đan Viện Thánh
Mẫu Phước Sơn
|
Phước Hòa
|
0,42
|
0,42
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
3
|
Chùa Hồng Quang
|
Chùa Hồng
Quang
|
Tân Hòa
|
0,75
|
0,75
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Tu Viện Viên Không
|
Tu Viện Viên
Không
|
||||
|
+
|
Tu Viện Viên Không Tăng
|
Tu Viện Viên
Không
|
Tóc Tiên
|
2,15
|
2,15
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
+
|
Tu Viện Viên Không Ni
|
Tu Viện Viên
Không
|
Tóc Tiên
|
2,13
|
2,13
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
5
|
Chùa Trúc Lâm Bảo Sơn
|
Chùa Trúc Lâm
Bảo Sơn
|
Tóc Tiên
|
0,65
|
0,65
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
B
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 34 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 34 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 34 dự án
|
521,13
|
116,55
|
|
|
I
|
Đất khu công nghiệp (01)
|
398,06
|
18,53
|
|||
|
1
|
KCN Phú Mỹ II mở rộng
|
Tổng Công ty
IDICO-CTCP
|
Tân Phước,
Phước Hoà
|
398,06
|
18,53
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
II
|
Đất giao thông (02)
|
48,26
|
48,26
|
|||
|
1
|
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình
|
Ban QLDA
chuyên ngành
Giao thông
|
Mỹ Xuân,
Hắc Dịch,
Sông Xoài
|
36,20
|
36,20
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Đường liên cảng Cái Mép -
Thị Vải (đoạn 3)
|
Ban QLDA
GTKV Cảng Cái
Mép-Thị Vải
|
Phú Mỹ,
Tân Phước
|
12,06
|
12,06
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
III
|
Đất năng lượng (01)
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
1
|
Tuyến ống khí Ôxy, Nitơ,
Hydro cấp cho dự án thép
China Steel
|
Công ty CP Gas
Việt Nam
|
Phú Mỹ, Mỹ
Xuân
|
5,00
|
5,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
IV
|
Đất ở (02)
|
42,79
|
17,74
|
|||
|
1
|
HTKT khu tái định cư 5,6ha,
Mỹ Xuân (đăng ký giao đất
đợt 1)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Mỹ Xuân
|
5,56
|
4,52
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
HTKT khu tái định cư Phú
Mỹ (đăng ký giao đất đợt 1)
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ
|
37,23
|
13,23
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
V
|
Đất cơ sở tôn giáo (26)
|
8,85
|
8,85
|
|||
|
1
|
Thiền thất Đạt Tánh
|
Thiền thất Đạt
Tánh
|
Phú Mỹ
|
0,40
|
0,40
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Thiền Tự Bảo Lâm
|
Thiền Tự Bảo
Lâm
|
Phú Mỹ
|
0,84
|
0,84
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Chùa Quảng Phương
|
Chùa Quảng
Phương
|
Phú Mỹ
|
0,65
|
0,65
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Chùa Quy Sơn
|
Chùa Quy Sơn
|
Phú Mỹ
|
0,78
|
0,78
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
5
|
Chùa Trúc Lâm Phật Đăng
|
Chùa Trúc Lâm
Phật Đăng
|
Phú Mỹ
|
0,30
|
0,30
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
6
|
Chùa Hương Quê
|
Chùa Hương Quê
|
Tân Hoà
|
0,19
|
0,19
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
7
|
Chùa Phổ Đà Sơn
|
Chùa Phổ Đà Sơn
|
Tân Phước
|
0,23
|
0,23
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
8
|
Thanh Sơn Thiền Viện
|
Thanh Sơn Thiền
Viện
|
Tân Phước
|
0,27
|
0,27
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
9
|
Tịnh xá Minh Tâm
|
Tịnh xá Minh
Tâm
|
Tân Phước
|
0,12
|
0,12
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
10
|
Tịnh xá Ngọc Sơn
|
Tịnh xá Ngọc Sơn
|
Tân Phước
|
0,19
|
0,19
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
11
|
Chùa Giác Minh
|
Chùa Giác Minh
|
Tân Phước
|
0,95
|
0,95
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
6
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng dự
án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
A Lan Nhã Kỳ Viên
|
A Lan Nhã Kỳ
Viên
|
Mỹ Xuân
|
0,09
|
0,09
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
Chùa Huệ Hưng
|
Chùa Huệ Hưng
|
Mỹ Xuân
|
0,15
|
0,15
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
14
|
Chùa Huệ Tâm
|
Chùa Huệ Tâm
|
Mỹ Xuân
|
0,03
|
0,03
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
15
|
Chùa Nam Hoa
|
Chùa Nam Hoa
|
Mỹ Xuân
|
0,30
|
0,30
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
16
|
Tịnh thất Phước Huệ
|
Tịnh thất Phước
Huệ
|
Mỹ Xuân
|
0,20
|
0,20
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
17
|
Tịnh xá Chuẩn Đề
|
Tịnh xá Chuẩn Đề
|
Mỹ Xuân
|
1,91
|
1,91
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
18
|
Tịnh xá Phước Lạc
|
Tịnh xá Phước
Lạc
|
Mỹ Xuân
|
0,13
|
0,13
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
19
|
Tịnh thất Ngọc Bửu
|
Tịnh thất Ngọc
Bửu
|
Mỹ Xuân
|
0,09
|
0,09
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
20
|
Tịnh xá Ngọc Giác
|
Tịnh xá Ngọc
Giác
|
Tân Hoà
|
0,20
|
0,20
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
21
|
Tịnh thất Viên Trí
|
Tịnh thất Viên Trí
|
Hắc Dịch
|
0,15
|
0,15
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
22
|
Chùa Huệ Quang
|
Chùa Huệ Quang
|
Sông Xoài
|
0,20
|
0,20
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
23
|
Chùa Hải Đức
|
Chùa Hải Đức
|
Sông Xoài
|
0,07
|
0,07
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
24
|
Tịnh thất Phước Thiện
|
Tịnh thất Phước
Thiện
|
Sông Xoài
|
0,10
|
0,10
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
25
|
Chùa Phước Minh
|
Chùa Phước Minh
|
Tân Hoà
|
0,20
|
0,20
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
26
|
Chùa Tịnh Tâm
|
Chùa Tịnh Tâm
|
Tân Hoà
|
0,14
|
0,14
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
VI
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
(02)
|
18,17
|
18,17
|
|||
|
1
|
Công ty CP Môi trường xanh
Bảo Ngọc
|
Nhà máy xử lý
chất thải Tân
Thành
|
8,07
|
8,07
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
1
|
Công ty CP Môi trường xanh
Bảo Ngọc
|
Khu chôn lắp chất
thải sau xử lý của
nhà máy xử lý
chất thải Tân
Thành
|
Xã Tóc Tiên
|
8,01
|
8,01
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Công ty TNHH Hà Lộc
|
Nhà máy xử lý
chất thải nguy hại
Hà Lộc
|
Xã Tóc Tiên
|
2,09
|
2,09
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
c
|
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
80,15
|
80,15
|
|
|
1
|
Giao đất ở trong các Khu tái
định cư trên địa bàn thị xã Phú Mỹ
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Thị xã Phú
Mỹ
|
4,00
|
4,00
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Giao đất nông nghiệp trên địa
bàn xã Tóc Tiên, Tân Hòa,
Phước Hòa
|
UBND thị xã Phú
Mỹ
|
Tóc Tiên,
Tân Hòa,
Phước Hòa
|
76,15
|
76,15
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
7
Phụ lục 03: Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm
2023 thị xã Phú Mỹ
(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng01 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng dự
án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
||
|
A
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
|
23,05
|
23,05
|
|
|
I
|
Đất cơ sở giáo dục (01)
|
0,56
|
0,56
|
|||
|
1
|
Trường đào tạo sơ cấp
nghề LDT
|
Công ty Cổ phần LDT
|
Châu Pha
|
0,56
|
0,56
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
II
|
Đất ở (07)
|
22,49
|
22,49
|
|||
|
1
|
Công ty Cổ phần Tiếp
Vận Đại Đồng
|
Công ty CP Tiếp Vận
Đại Đồng
|
Phước Hòa
|
2,51
|
2,51
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Khu nhà ở Quang Phát
(Dream Home)
|
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
|
Phú Mỹ
|
1,87
|
1,87
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Khu nhà ở Quang Phát
(Golden Hill 1)
|
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
|
Phú Mỹ
|
2,38
|
2,38
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Công ty CP địa ốc Bình
Giang (thửa 303-356/23)
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Tóc Tiên
|
3,55
|
3,55
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
5
|
Công ty CP địa ốc Bình
Giang
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Phước Hòa
|
|||
|
+
|
Các thửa 337-342, 349-
351;355,356,359,360,
363,364,367,368,371,
372,375-379, tờ 25)
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Phước Hòa
|
2,93
|
1,58
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
+
|
Các thửa 344-348, 350,
353, 354, 357, 358, 361,
362,365,366, 369,370,
373,374,377,378, tờ 25)
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Phước Hòa
|
1,35
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
6
|
Khu nhà ở Phước Hòa mở rộng
|
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
|
Phước Hòa
|
1,92
|
1,92
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
7
|
Khu nhà ở Suối Nhum
|
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
|
Tóc Tiên
|
7,33
|
7,33
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
B
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
|
30,00
|
30,00
|
|
|
I
|
Đất thương mại, dịch vụ
(01)
|
4,10
|
4,10
|
|||
|
1
|
Công ty TNHH Dịch vụ
Kho bãi-Cảng thuỷ nội
địa Đức Hiếu
|
Công ty TNHH Dịch
vụ Kho bãi-Cảng thuỷ
nội địa Đức Hiếu
|
Tân Phước
|
4,10
|
4,10
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
II
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp (01)
|
3,17
|
3,17
|
|||
|
1
|
Nhà máy sản xuất ống bê
tông nòng thép dự ứng lục và cấu kiện bê tông
|
Công ty TNHH đá
trang trí Tân Thành
|
Tóc Tiên
|
3,17
|
3,17
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
III
|
Đất giao thông (01)
|
8,65
|
8,65
|
|||
|
1
|
Mở rộng cảng thuỷ nội
địa Đức Hạnh
|
Công ty CP Xây dựng
giao thông Đức Hạnh
|
Tân Phước
|
8,65
|
8,65
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
IV
|
Đất ở (04)
|
14,08
|
14,08
|
|||
|
1
|
Công ty CP Đầu tư xây
dựng Phước Tuy
|
Công ty CP Đầu tư
xây dựng Phước Tuy
|
Xã Tóc Tiên
|
2,05
|
2,05
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Công ty CP Đầu tư BĐS
Sài Gòn Pearl
|
Công ty CP Đầu tư
BĐS Sài Gòn Pearl
|
Phường Phú
Mỹ
|
3,40
|
3,40
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Công ty Cổ phần Đầu tư
|
Công ty Cổ phần Đầu
|
Xã Tân Hải
|
6,94
|
6,94
|
Phù hợp
|
8
|
ST
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
ST
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng dự
án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
và Phát triển dự án Bà Rịa -Vũng Tàu
|
tư và Phát triển dự án
BR-VT
|
QHSDĐ
|
||||
|
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
|
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
|
Phường Phú
Mỹ
|
1,69
|
1,69
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
9
Phụ lục 04: Danh mục các dự án đấu giá, đấu thầu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
thị xã Phú Mỹ
(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày 11>tháng01 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tên khu đất
|
Đơn vị đang
quản lý
|
Địa điểm
|
Diện tích
(ha)
|
Loại đất
đưa ra đấu
giá, đấu
thầu
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 05 dự án (04 chuyển tiếp, 1 đăng ký mới)
|
||
|
A
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 04 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 04 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 04 dự án
|
4,18
|
||
|
1
|
Đấu giá QSDĐ khu đất
1,2929ha (Khu tái định cư
26,5ha)
|
UBND
phường Mỹ
Xuân
|
Mỹ Xuân
|
1,29
|
DCH
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Đấu giá 02 lô đất nền thương
phẩm (Khu vực chợ Mỹ
Thạnh, phường Mỹ Xuân)
|
UBND
phường Mỹ
Xuân
|
Mỹ Xuân
|
0,01
|
ODT
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Khu đất siêu thị Tân Hạnh
|
UBND
phường Phú
Mỹ
|
Phú Mỹ
|
0,81
|
TMD
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Bệnh viện đa khoa Phú Mỹ
(đường Phạm Văn Đồng)
|
UBND thị xã
Phú Mỹ
|
Phú Mỹ
|
2,07
|
DYT
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
B
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 01 dự án
|
5,00
|
||
|
1
|
Dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt, phát điện
|
Trung tâm
Quản lý hạ
tầng kỹ thuật
tỉnh
|
xã Tóc
tiên, thị xã
Phú Mỹ
|
5,00
|
DRA
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
10
Phụ lục 05: Danh mục các dự án thực hiện theo hình thức chuyển nhượng, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Phú Mỹ
(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày1 tháng năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng dự
án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
TỔNG CỘNG: 15 dự án (08 chuyển tiếp, 07 đăng ký mới)
|
||
|
A
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án
|
23,05
|
23,05
|
|
|
I
|
Đất cơ sở giáo dục (01)
|
0,56
|
0,56
|
|||
|
1
|
Trường đào tạo sơ cấp
nghề LDT
|
Công ty Cổ phần LDT
|
Châu Pha
|
0,56
|
0,56
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
II
|
Đất ở (07)
|
22,49
|
22,49
|
|||
|
1
|
Công ty Cổ phần Tiếp
Vận Đại Đồng
|
Công ty CP Tiếp Vận
Đại Đồng
|
Phước Hòa
|
2,51
|
2,51
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Khu nhà ở Quang Phát
(Dream Home)
|
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
|
Phú Mỹ
|
1,87
|
1,87
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Khu nhà ở Quang Phát
(Golden Hill 1)
|
Công ty CP DV BĐS
Quang Phát
|
Phú Mỹ
|
2,38
|
2,38
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
4
|
Công ty CP địa ốc Bình
Giang (thửa 303-356/23)
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Tóc Tiên
|
3,55
|
3,55
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
5
|
Công ty CP địa ốc Bình
Giang
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Phước Hòa
|
|||
|
+
|
Các thửa 337-342, 349-
351;355,356,359, 360,
363,364,367,368,371,
372,375-379, tờ 25)
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Phước Hòa
|
2,93
|
1,58
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
+
|
Các thửa 344-348, 350,
353,354,357, 358, 361,
362,365,366, 369, 370,
373,374,377,378, tờ 25)
|
Công ty CP địa ốc
Bình Giang
|
Phước Hòa
|
1,35
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
|
6
|
Khu nhà ở Phước Hòa mở rộng
|
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
|
Phước Hòa
|
1,92
|
1,92
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
7
|
Khu nhà ở Suối Nhum
|
Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển Địa ốc
Vạn Tín Phát
|
Tóc Tiên
|
7,33
|
7,33
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
B
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 07 dự án
|
30,00
|
30,00
|
|
|
I
|
Đất thương mại, dịch vụ
(01)
|
4,10
|
4,10
|
|||
|
1
|
Công ty TNHH Dịch vụ
Kho bãi-Cảng thuỷ nội
địa Đức Hiếu
|
Công ty TNHH Dịch
vụ Kho bãi-Cảng thuỷ
nội địa Đức Hiếu
|
Tân Phước
|
4,10
|
4,10
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
II
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp (01)
|
3,17
|
3,17
|
|||
|
1
|
Nhà máy sản xuất ống bê
tông nòng thép dự ứng lục và cấu kiện bê tông
|
Công ty TNHH đá
trang trí Tân Thành
|
Tóc Tiên
|
3,17
|
3,17
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
III
|
Đất giao thông (01)
|
8,65
|
8,65
|
|||
|
1
|
Mở rộng cảng thuỷ nội
địa Đức Hạnh
|
Công ty CP Xây dựng
giao thông Đức Hạnh
|
Tân Phước
|
8,65
|
8,65
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
IV
|
Đất ở (04)
|
14,08
|
14,08
|
|||
|
1
|
Công ty CP Đầu tư xây
dựng Phước Tuy
|
Công ty CP Đầu tư
xây dựng Phước Tuy
|
Xã Tóc Tiên
|
2,05
|
2,05
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
2
|
Công ty CP Đầu tư BĐS
Sài Gòn Pearl
|
Công ty CP Đầu tư
BĐS Sài Gòn Pearl
|
Phường Phú
Mỹ
|
3,40
|
3,40
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
|
3
|
Công ty Cổ phần Đầu tư
|
Công ty Cổ phần Đầu
|
Xã Tân Hải
|
6,94
|
6,94
|
Phù hợp
|
11
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Tổng dự
án
|
Thực hiện
năm 2023
|
Ghi chú
|
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
à Phát triển dự án Bà Rịa
Vũng Tàu
|
tư và Phát triển dự án
BR-VT
|
QHSDĐ
|
||||
|
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
|
Công ty Cổ phần Bất
động sản Quang Phát
|
Phường Phú
Mỹ
|
1,69
|
1,69
|
Phù hợp
QHSDĐ
|
12
Phụ lục 06: Danh mục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã
Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
(kèm theo Quyết định số HH/QĐ-UBND ngày11 tháng01năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu)
|
STT
|
Tên tổ chức
|
Địa điểm
|
Diện tích
(m)
|
Phân loại
|
|
1
|
Trụ sở công an
|
Phường Hắc Dịch
|
518,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
2
|
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở văn phòng Khu phố 1)
|
Phường Hắc Dịch
|
555,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
3
|
Trạm y tế phường Hắc Dịch
(Nhà Tập thể Bác sĩ)
|
Phường Hắc Dịch
|
528,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
4
|
Trường mầm non Hắc Dịch
|
Phường Hắc Dịch
|
20335,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
5
|
Trường tiểu học Nguyễn Du
|
Phường Hắc Dịch
|
10932,2
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
6
|
Trụ sở UBND phường Hắc
Dịch
|
Phường Hắc Dịch
|
2175,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
7
|
Trạm y tế phường Hắc Dịch
|
Phường Hắc Dịch
|
1981,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
8
|
UBND phường Hắc Dịch
(Trung tâm văn hóa học tập
cộng đồng)
|
Phường Hắc Dịch
|
18231,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
9
|
Trường THCS Hắc Dịch
|
Phường Hắc Dịch
|
9064,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
10
|
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở văn phòng Khu phố 4)
|
Phường Hắc Dịch
|
292,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
11
|
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở Khu phố Trảng Cát)
|
Phường Hắc Dịch
|
114,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
12
|
UBND phường Hắc Dịch
(Trụ sở văn phòng Khu phố 2)
|
Phường Hắc Dịch
|
90,1
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
13
|
Trường THCS Phan Bội Châu
|
Phường Mỹ Xuân
|
19916,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
14
|
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Phước
Thạnh)
|
Phường Mỹ Xuân
|
336,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
15
|
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
|
Phường Mỹ Xuân
|
8043,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
16
|
Trường Mầm Non Mỹ Xuân
|
Phường Mỹ Xuân
|
10190,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
17
|
Trạm y tế phường Mỹ Xuân
|
Phường Mỹ Xuân
|
814,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
18
|
Trường THCS Phan Chu
Trinh
|
Phường Mỹ Xuân
|
13084,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
19
|
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở Khu phố Phước Lập)
|
Phường Mỹ Xuân
|
270,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
20
|
UBND phường Mỹ Xuân
(Sân vận động)
|
Phường Mỹ Xuân
|
19699,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
21
|
Chi cục chăn nuôi và thú y
Trạm kiểm dịch Phú Mỹ
|
Phường Mỹ Xuân
|
1240,7
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
22
|
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Phước Hưng)
|
Phường Mỹ Xuân
|
3464,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
23
|
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Thị Vải)
|
Phường Mỹ Xuân
|
118,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
24
|
UBND phường Mỹ Xuân
(Trụ sở khu phố Phú Thạnh)
|
Phường Mỹ Xuân
|
208,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
25
|
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Ngọc Hà)
|
Phường Phú Mỹ
|
413,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
26
|
Đội Thi Hành Án(Chi cục thi
hành án dân sự)
|
Phường Phú Mỹ
|
980,2
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
27
|
Phòng y tế Thị xã Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
806,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
13
|
STT
|
Tên tổ chức
|
Địa điểm
|
Diện tích
(m)
|
Phân loại
|
|
28
|
Phòng GD-ĐT thị xã Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
1651,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
29
|
Trạm y tế phường Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
1264,3
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
Trạm thú y, bảo vệ thực vật,
khuyến nông, thủy nông
|
Phường Phú Mỹ
|
2270,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
|
31
|
Trung tâm Văn hóa Thể thao
(Sân thi đấu)
|
Phường Phú Mỹ
|
1825,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
32
|
Thị Ủy Thị Xã Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
8711,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
33
|
Cục quản lý thị trường (Đội
quản lý thị trường số 3)
|
Phường Phú Mỹ
|
750,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
34
|
Công an thị xã Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
21688,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
35
|
Trường mầm non Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
10322,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
36
|
Trường THCS Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
20050,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
37
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây
dựng
|
Phường Phú Mỹ
|
907,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
38
|
Viện kiểm sát nhân dân
|
Phường Phú Mỹ
|
3507,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
39
|
Bảo hiểm xã hội Thị Xã
|
Phường Phú Mỹ
|
690,6
|
Thuê đất
|
|
40
|
UBND Thị xã Phú Mỹ
(Trung tâm hành chính)
|
Phường Phú Mỹ
|
17334,3
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
41
|
Trường tiểu học Quang Trung
|
Phường Phú Mỹ
|
11498,0
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
42
|
Liên đoàn Lao động Thị xã
Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
809,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
43
|
Trung tâm văn hóa thông tin
và thể Thao
|
Phường Phú Mỹ
|
33220,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
44
|
Công an phường Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
1220,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
45
|
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Tân Phú)
|
Phường Phú Mỹ
|
250,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
46
|
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Tân Ngọc)
|
Phường Phú Mỹ
|
199,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
47
|
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Vạn Hạnh)
|
Phường Phú Mỹ
|
129,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
48
|
Liên đoàn lao động tỉnh
BRVT
|
Phường Phú Mỹ
|
9128,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
49
|
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Tân Hạnh)
|
Phường Phú Mỹ
|
310,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
50
|
UBND Phường Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
7079,3
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
51
|
UBND phường Phú Mỹ
(Trụ sở khu phố Quảng Phú)
|
Phường Phú Mỹ
|
747,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
52
|
Liên đoàn lao động tỉnh
BRVT
|
Phường Phú Mỹ
|
809,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
53
|
Trung tâm văn hóa thể thao
(Sân vận động)
|
Phường Phú Mỹ
|
56090,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
54
|
UBND phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
7147,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
55
|
Trường Tiểu học Lý Thường
Kiệt
|
Phường Phước Hòa
|
7305,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
56
|
UBND phường Phước
Hòa(Văn phòng khu phố Hải
Sơn)
|
Phường Phước Hòa
|
337,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
57
|
UBND phường Phước Hòa
(Văn phòng KP. Phước Sơn)
|
Phường Phước Hòa
|
604,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
58
|
UBND phường Phước Hòa
(Văn phòng KP. Lam Sơn)
|
Phường Phước Hòa
|
714,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
59
|
UBND phường Phước Hòa
(Trung tâm văn hóa)
|
Phường Phước Hòa
|
9383,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
14
|
Tên tổ chức
|
Địa điểm
|
Diện tích
(m)
|
Phân loại
|
|
|
Trạm y tế phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
1764,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
|
615
|
Trường THCS Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
15331,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
62
|
Trường TH Lê Thị Hồng Gấm (Lý Thường Kiệt CS2)
|
Phường Phước Hòa
|
9260,4
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
63
|
Hạt Kiểm Lâm thị xã Phú Mỹ
|
Phường Phước Hòa
|
276,4
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
64
|
UBND phường Tân Phước
(Trụ sở khu phố ông Trịnh)
|
Phường Tân Phước
|
190,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
65
|
Trường mầm non Tân Phước
|
Phường Tân Phước
|
10242,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
66
|
UBND phường Tân Phước
(Trụ sở khu phố Song Vĩnh)
|
Phường Tân Phước
|
635,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
67
|
Trụ sở công an phường Tân
Phước
|
Phường Tân Phước
|
727,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
68
|
Trường dạy nghề Phước Lộc
|
Phường Tân Phước
|
9996,8
|
Thuê đất
|
|
69
|
UBND phường Tân Phước
(Trụ sở khu phố Phước Lộc)
|
Phường Tân Phước
|
582,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
70
|
UBND phường Tân Phước
|
Phường Tân Phước
|
5968,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
71
|
UBND phường Tân Phước
(TT GDCĐ Tân Phước)
|
Phường Tân Phước
|
4560,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
72
|
Trạm y tế phường Tân Phước
|
Phường Tân Phước
|
6368,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
73
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Phú)
|
Xã Châu Pha
|
24899,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
74
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Tiến)
|
Xã Châu Pha
|
2259,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
75
|
UBND xã Châu Pha
(Nhà văn hóa xã Châu Pha)
|
Xã Châu Pha
|
10070,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
76
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Sơn)
|
Xã Châu Pha
|
1072,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
77
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Hà)
|
Xã Châu Pha
|
511,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
78
|
UBND xã Châu Pha
(Sân thể thao)
|
Xã Châu Pha
|
10511,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
79
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Châu)
|
Xã Châu Pha
|
976,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
80
|
Trạm y tế xã Châu Pha
|
Xã Châu Pha
|
2037,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
81
|
UBND xã Châu Pha
(Sân vận động)
|
Xã Châu Pha
|
27613,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
82
|
Trường THCS Trương Công
Định
|
Xã Châu Pha
|
10400,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
83
|
Trường mầm non Châu Pha 1
|
Xã Châu Pha
|
10585,1
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
84
|
Trường tiểu học Châu Pha A
|
Xã Châu Pha
|
9851,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
85
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Lễ A)
|
Xã Châu Pha
|
2053,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
86
|
Trường mẫu giáo Suối Tre
|
Xã Châu Pha
|
154,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
87
|
UBND xã Châu Pha
(VP thôn Bầu Phượng)
|
Xã Châu Pha
|
1408,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
88
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Tân Trung)
|
Xã Châu Pha
|
790,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
89
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng ấp Tân Ro)
|
Xã Châu Pha
|
2701,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
90
|
UBND xã Châu Pha
(Văn phòng thôn Suối Tre)
|
Xã Châu Pha
|
2426,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
91
|
UBND xã Sông Xoài
|
Xã Sông Xoài
|
211,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
15
|
Tên tổ chức
|
Địa điểm
|
Diện tích
(m?)
|
Phân loại
|
|
|
(Trụ sở ấp Sông Xoài 1)
|
||||
|
92
|
Trạm y tế xã Sông Xoài
|
Xã Sông Xoài
|
1869,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
93
|
UBND xã Sông Xoài
(Trung tâm văn hóa học tập
cộng đồng)
|
Xã Sông Xoài
|
5982,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
94
|
Trường mầm non Sông Xoài
|
Xã Sông Xoài
|
9794,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
95
|
UBND xã Sông Xoài
(Trụ sở ấp 3)
|
Xã Sông Xoài
|
134,1
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
96
|
UBND xã Sông Xoài
(Sân vận động)
|
Xã Sông Xoài
|
18534,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
97
|
UBND xã Sông Xoài
(Trụ sở ấp Phước Bình)
|
Xã Sông Xoài
|
207,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
98
|
UBND xã Sông Xoài
(Chốt dân phòng ấp Sông
Xoài 1)
|
Xã Sông Xoài
|
706,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
99
|
UBND xã Sông Xoài
|
Xã Sông Xoài
|
3472,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
100
|
UBND xã Sông Xoài
(Trụ sở ấp Cầu Ri)
|
Xã Sông Xoài
|
681,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
101
|
UBND xã Sông Xoài
(Chốt dân phòng ấp Phước
Bình)
|
Xã Sông Xoài
|
142,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
102
|
UBND xã Tân Hải
(Trung tâm VHHTCĐ)
|
Xã Tân Hải
|
22063,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
103
|
Trường mầm non Tân Hải
|
Xã Tân Hải
|
9358,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
104
|
UBND xã Tân Hải
(Văn phòng thôn Chu Hải)
|
Xã Tân Hải
|
600,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
105
|
UBND xã Tân Hải
(Trụ sở thôn Láng Cát)
|
Xã Tân Hải
|
228,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
106
|
Trường tiểu học Trần Quốc
Toản
|
Xã Tân Hải
|
9791,4
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
107
|
UBND xã Tân Hải
|
Xã Tân Hải
|
7008,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
108
|
Trạm y tế xã Tân Hải
|
Xã Tân Hải
|
3115,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
109
|
Trạm y tế xã Tân Hòa
|
Xã Tân Hòa
|
1398,6
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
110
|
Trường THCS Hùng Vương
|
Xã Tân Hòa
|
14597,2
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
|
111
|
Trường tiểu học Trưng Vương
|
Xã Tân Hòa
|
4847,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
112
|
UBND xã Tân Hòa
(Trung tâm văn hóa xã Tân
Hòa)
|
Xã Tân Hòa
|
4850,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
113
|
Trường mầm non xã Tân Hòa
|
Xã Tân Hòa
|
5691,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
114
|
UBND xã Tân Hòa
(Văn phòng thôn Phước Hiệp)
|
Xã Tân Hòa
|
336,5
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
115
|
UBND xã Tân Hòa
|
Xã Tân Hòa
|
17791,8
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
116
|
UBND xã Tân Hòa
(Trụ sở thôn Phước Thành)
|
Xã Tân Hòa
|
2622,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
117
|
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 4)
|
Xã Tóc Tiên
|
1374,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
118
|
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 3)
|
Xã Tóc Tiên
|
459,1
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
119
|
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 2)
|
Xã Tóc Tiên
|
1743,4
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
120
|
UBND xã Tóc Tiên
(Văn phòng ấp 1)
|
Xã Tóc Tiên
|
3555,3
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
121
|
UBND xã Tóc Tiên
(Nhà ở công vụ giáo viên)
|
Xã Tóc Tiên
|
7134,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
16
|
IT
|
Tên tổ chức
|
Địa điểm
|
Diện tích
(m7)
|
Phân loại
|
|
122
|
Trạm y tế xã Tóc Tiên
|
Xã Tóc Tiên
|
1423,7
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
123
|
Trường tiểu học Tóc Tiên
|
Xã Tóc Tiên
|
9674,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
124
|
UBND xã Tóc Tiên
|
Xã Tóc Tiên
|
7221,1
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
125
|
UBND xã Tóc Tiên
(Sân vận động)
|
Xã Tóc Tiên
|
14777,9
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
126
|
UBND xã Tóc Tiên
(Sân thể thao ấp 4)
|
Xã Tóc Tiên
|
2971,2
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
127
|
Trường mầm non Tóc Tiên
|
Xã Tóc Tiên
|
8762,0
|
Ban hành quyết định giao đất
|
|
128
|
Trường THCS Tóc Tiên
|
Xã Tóc Tiên
|
8938,4
|
Điều chỉnh quyết định giao đất
|
17