|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 448/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 06 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT, ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1831/QĐ-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 2544/QĐ-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 67/QĐ-BCT ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, cụ thể:
1. Danh mục 12 thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, điện (có danh mục kèm theo).
Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 1831/QĐ-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2022; Quyết định số 2544/QĐ-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của đơn vị mình.
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thay thế gồm:
- Các thủ tục số 29, 30, 31, 38 thuộc lĩnh vực điện được công bố tại Quyết định số 3530/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (04 thủ tục hành chính).
- Thủ tục số 06 thuộc lĩnh vực điện được công bố tại Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục hành chính).
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hóa chất được công bố tại Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực an toàn thực phẩm, lưu thông hàng hóa trong nước, hóa chất và kinh doanh khí thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang (06 thủ tục hành chính).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT, LĨNH VỰC ĐIỆN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Quyết định số 2544/QĐ-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 1.011506
a) Thời hạn giải quyết
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- Thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 96 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ
hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
60 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 120 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
84 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
2. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 1.011507
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 600.000 đồng/Giấy chứng nhận
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: (40 giờ)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
18 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
3. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 1.011508
a) Thời hạn giải quyết:
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 600.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 96 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của
cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
60 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 120 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
84 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
4. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 2.001547.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết:
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 96 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
60 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 120 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
84 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
5. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 2.001175.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 600.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: (40 giờ)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
18 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
6. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 2.001172.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết:
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 600.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 96 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
60 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 120 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
84 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
7. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 1.002758.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết:
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 96 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
60 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 120 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
84 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
8. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 2.001161.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 600.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: (40 giờ)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
18 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
9. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp - 2.000652.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết:
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 600.000 đồng/Giấy chứng nhận.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất.
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính: 96 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
60 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 120 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
84 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
II. LĨNH VỰC ĐIỆN
Quyết định số 1831/QĐ-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
1. Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện - 2.000621.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày người lao động được huấn luyện lần đầu, huấn luyện định kỳ, huấn luyện lại, kiểm tra đạt yêu cầu.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: không.
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
- Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
- Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện;
- Thông tư số 13/2022/TT-BCT ngày 25 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bãi bỏ khoản 6 Điều 7 Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: (56 giờ)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
28 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
2. Cấp lại thẻ an toàn điện - 2.000643.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động có người lao động làm hỏng, làm mất thẻ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: không
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
- Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
- Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện;
- Thông tư số 13/2022/TT-BCT ngày 25 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bãi bỏ khoản 6 Điều 7 Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: (56 giờ)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
28 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |
3. Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện - 2.000638.000.00.00.H58
a) Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc, kể từ ngày người sử dụng lao động được huấn luyện lần đầu, huấn luyện định kỳ, huấn luyện lại, kiểm tra đạt yêu cầu hoặc ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động có người lao động làm hỏng, làm mất thẻ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 13 - 02733.993889), Số 377 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: không
d) Căn cứ pháp lý
- Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
- Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
- Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện;
- Thông tư số 13/2022/TT-BCT ngày 25 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bãi bỏ khoản 6 Điều 7 Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: (56 giờ)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
2 |
Vào sổ, nhận hồ sơ |
Văn phòng Sở |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
4 |
Chuyên viên |
28 giờ |
|
|
5 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
08 giờ |
|
|
6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ |
|
7 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng Sở |
04 giờ |
|
8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính |