|
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 4369 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 20 tháng 11 năm 2024
|
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 323/QĐ-TTg ngày
30/3/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050; số 1516/QĐ-TTg ngày 02/12/2023 phê duyệt Quy hoạch chung thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố: số 67/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021, số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022, số 84/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, số 80/NQ-HĐND ngày 28/5/2024, số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024, số 78/NQ-HĐND ngày 04/10/2024, số 84/NQ-HĐND ngày 11/11/2024 thông qua danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và điều chỉnh danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn thành phố;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố: số 3565/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện An Dương; số 914/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 về việc phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Dương, bổ sung tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 30/7/2024;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 583/TTr- STN&MT ngày 12/11/2024, của Ủy ban nhân dân huyện An Dương tại Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 29/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
|
1. Uỷ ban nhân dân huyện An Dương có trách nhiệm:
a) Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Chịu trách nhiệm về căn cứ pháp lý thể hiện trong danh mục các công trình trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất trình duyệt. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các dự án, công trình theo đúng danh mục dự án, công trình phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.
c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo đúng tiến độ đã cam kết trong dự án.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Uỷ ban nhân dân huyện An Dương thực hiện tổ chức thực hiện Quyết định; chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, trình duyệt Kế hoạch sử dụng đất này.
|
2
|
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
|
- CT, các PCT UBNDTP; - CVP, các PCVP; PHÓ CHỦ TỊCH
- Các phòng: NNTNMT, NCKTGS;
- Cổng TTĐT TP (đăng cổng);
- Lưu: VT, ĐC3.
Lê Anh Quân
Biểu 01
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị trấn
An
Dương
|
Xã An Đồng
|
Xã An
Hoà
|
Xã An
Hồng
|
Xã An
Hưng
|
Xã
Bắc Sơn
|
Xã
Đại Bản
|
Xã
Đặng
Cương
|
Xã
Đồng
Thái
|
Xã
Hồng
Phong
|
Xã
Hồng
Thái
|
Xã
Lê Lợi
|
Xã
Lê Thiện
|
Xã
Nam Sơn
|
Xã
Quốc
Tuấn
|
Xã
Tân
Tiến
|
|
ω
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
I
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
10.431,51
|
209,98
|
695,17
|
935,81
|
831,29
|
547,97
|
464,83
|
1.155,85
|
509,46
|
561,10
|
959,25
|
708,80
|
550,80
|
709,24
|
413,75
|
706,03
|
472,18
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.830,32
|
83,14
|
155,48
|
603,91
|
281,78
|
198,72
|
174,97
|
680,34
|
257,07
|
187,72
|
371,14
|
445,41
|
282,03
|
405,31
|
92,08
|
429,25
|
181,99
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.596,54
|
32,81
|
71,79
|
495,66
|
193,07
|
191,30
|
168,28
|
547,78
|
160,43
|
99,56
|
236,47
|
296,11
|
208,58
|
302,61
|
62,91
|
359,00
|
170,18
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3.583,97
|
32,81
|
67,07
|
495,66
|
193,07
|
191,30
|
168,28
|
547,78
|
152,58
|
99,56
|
236,47
|
296,11
|
208,58
|
302,61
|
62,91
|
359,00
|
170,18
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
12,58
|
4,72
|
7,85
|
||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
121,72
|
0,41
|
8,25
|
22,14
|
82,37
|
8,56
|
|||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
851,07
|
33,58
|
56,12
|
83,37
|
65,94
|
0,79
|
95,88
|
84,63
|
123,82
|
114,23
|
61,31
|
64,69
|
17,92
|
48,77
|
|||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
|||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sàn
|
NTS
|
245,31
|
16,25
|
27,16
|
24,63
|
14,52
|
7,41
|
5,90
|
12,01
|
14,27
|
3,53
|
10,84
|
34,60
|
12,14
|
27,88
|
5,32
|
17,03
|
11,81
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
15,68
|
0,50
|
0,25
|
2,54
|
0,45
|
1,57
|
5,92
|
4,45
|
|||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.565,10
|
126,84
|
532,27
|
330,29
|
545,87
|
349,26
|
289,86
|
475,51
|
252,39
|
373,39
|
588,11
|
259,57
|
268,77
|
303,42
|
319,95
|
261,65
|
287,95
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.425,36
|
195,37
|
51,72
|
60,90
|
121,30
|
95,51
|
70,47
|
147,31
|
155,96
|
62,76
|
54,58
|
40,12
|
48,65
|
101,72
|
111,68
|
107,31
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
45,25
|
45,25
|
|||||||||||||||
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,71
|
3,56
|
1,22
|
0,81
|
0,80
|
0,31
|
0,41
|
0,23
|
0,87
|
0,68
|
0,39
|
0,38
|
0,35
|
0,25
|
0,57
|
0,44
|
0,45
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
79,31
|
0,47
|
0,02
|
34,09
|
7,94
|
5,26
|
16,10
|
-
|
3,98
|
0,50
|
10,72
|
0,01
|
0,23
|
||||
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
9,80
|
7,72
|
0,29
|
1,09
|
0,11
|
0,50
|
0,09
|
||||||||||
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
136,06
|
11,52
|
27,80
|
4,76
|
6,75
|
6,56
|
3,66
|
6,36
|
5,50
|
5,18
|
4,63
|
27,43
|
2,66
|
3,38
|
11,75
|
3,50
|
4,62
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
10,52
|
0,95
|
1,12
|
0,28
|
1,04
|
0,49
|
0,60
|
1,04
|
1,69
|
0,93
|
0,55
|
0,59
|
0,37
|
0,30
|
-
|
0,22
|
0,37
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
24,44
|
1,52
|
20,02
|
0,23
|
0,22
|
0,21
|
0,21
|
0,29
|
0,28
|
0,24
|
0,18
|
0,17
|
0,15
|
0,14
|
0,23
|
0,15
|
0,19
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
80,23
|
4,74
|
6,04
|
3,00
|
4,35
|
4,58
|
1,93
|
3,09
|
2,16
|
3,42
|
2,45
|
25,03
|
1,89
|
1,55
|
10,86
|
2,37
|
2,76
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
16,92
|
2,46
|
0,62
|
1,25
|
1,14
|
0,76
|
0,92
|
1,94
|
1,36
|
0,60
|
1,44
|
0,71
|
0,26
|
1,39
|
0,75
|
1,31
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị trấn
An
Dương
|
Xã An Đồng
|
Xã An
Hoà
|
Xã An
Hồng
|
Xã An
Hưng
|
Xã
Bắc Sơn
|
Xã
Đại Bản
|
Xã
Đặng
Cương
|
Xã
Đồng
Thái
|
Xã
Hồng
Phong
|
Xã
Hồng
Thái
|
Xã
Lê Lợi
|
Xã
Lê Thiện
|
Xã
Nam Sơn
|
Xã
Quốc
Tuấn
|
Xã
Tân
Tiến
|
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,95
|
1,85
|
0,52
|
0,92
|
0,67
|
|||||||||||||
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.263,11
|
14,02
|
39,26
|
85,38
|
222,07
|
136,09
|
47,43
|
19,44
|
0,23
|
9,49
|
416,62
|
15,21
|
80,25
|
40,47
|
86,38
|
1,61
|
49,18
|
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
696,62
|
82,08
|
12,74
|
96,36
|
19,62
|
383,46
|
56,93
|
45,43
|
||||||||||
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
||||||||||||||||
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
|||||||||||||||||
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
34,45
|
0,73
|
6,29
|
4,73
|
0,91
|
0,52
|
0,23
|
9,43
|
-
|
0,47
|
10,52
|
0,17
|
0,45
|
|||||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
532,04
|
13,28
|
32,97
|
3,31
|
204,59
|
38,82
|
27,29
|
19,44
|
0,05
|
33,16
|
14,74
|
12,80
|
40,47
|
86,21
|
1,16
|
3,75
|
||
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
ccc
|
1.787,42
|
27,30
|
222,20
|
104,18
|
107,60
|
65,88
|
95,86
|
212,49
|
88,57
|
170,69
|
62,41
|
114,75
|
109,12
|
117,53
|
95,02
|
96,58
|
97,22
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.198,18
|
23,17
|
151,94
|
58,88
|
69,72
|
44,52
|
55,73
|
121,51
|
61,72
|
110,20
|
43,47
|
89,88
|
79,25
|
77,98
|
73,73
|
66,66
|
69,82
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
507,00
|
2,39
|
41,11
|
42,75
|
28,18
|
20,10
|
38,51
|
90,29
|
24,07
|
49,66
|
16,72
|
22,56
|
23,51
|
37,34
|
20,32
|
29,39
|
20,10
|
|
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
||||||||||||||||||
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
|||||||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh Lam thắng cảnh, di sàn thiên nhiên
|
DDD
|
0,96
|
0,93
|
0,04
|
|||||||||||||||
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,75
|
6,59
|
0,10
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
||||||||||||
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,87
|
0,07
|
0,41
|
0,15
|
0,42
|
0,45
|
0,08
|
0,57
|
0,02
|
0,68
|
0,01
|
|||||||
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,78
|
0,34
|
0,02
|
0,06
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,01
|
0,04
|
0,06
|
0,06
|
0,02
|
|||
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
9,43
|
0,47
|
3,75
|
0,45
|
0,07
|
1,09
|
0,15
|
0,15
|
0,45
|
0,60
|
0,12
|
0,11
|
2,03
|
|||||
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
61,44
|
0,94
|
24,45
|
2,00
|
2,58
|
1,45
|
1,86
|
10,09
|
1,47
|
2,25
|
5,53
|
2,22
|
0,90
|
0,44
|
5,26
|
|||
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
34,79
|
1,23
|
3,20
|
3,70
|
0,72
|
2,14
|
6,60
|
0,42
|
1,82
|
2.74
|
3,95
|
0,76
|
1,39
|
2,72
|
2,03
|
1,37
|
|
|
2.10
|
Đất tin ngưỡng
|
TIN
|
17,95
|
0,21
|
1,81
|
1,06
|
0,12
|
1,00
|
0,97
|
0,91
|
1,33
|
0,74
|
3,41
|
1,90
|
0,92
|
0,33
|
1,27
|
1,57
|
0,43
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hòa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
96,95
|
1,45
|
10,67
|
5,12
|
4,22
|
4,88
|
5,15
|
11,93
|
6,76
|
3,52
|
6,20
|
9,07
|
3,02
|
8,36
|
4,54
|
6,18
|
5,90
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
656,30
|
14,12
|
30,75
|
73,52
|
108,60
|
2,87
|
27,78
|
136,23
|
20,42
|
31,19
|
32,19
|
31,08
|
72,35
|
15,97
|
38,06
|
21,17
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,10
|
0,15
|
0,95
|
||||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
36,09
|
7,41
|
1,60
|
3,64
|
3,82
|
0,51
|
1,72
|
15,13
|
2,25
|
||||||||
|
3.1
|
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
2,08
|
2,08
|
|||||||||||||||
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
34,01
|
5,33
|
1,60
|
3,64
|
3,82
|
0,51
|
1,72
|
15,13
|
2,25
|
||||||||
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
-
|
||||||||||||||||
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
||||||||||||||||
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
Biểu 02
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị trấn
An
Dương
|
Xã An
Đồng
|
Xã An
Hoà
|
Xã An
Hồng
|
Xã AnH
Hưng
|
Xã
Bắc Sơn
|
Xã
Đại Bản
|
Xã
Đặng
Cương
|
Xã
Đồng
Thái
|
Xã
Hồng
Phong
|
Xã
Hồng
Thái
|
Xã
Lê Lợi
|
Xã
Lê Thiện
|
Xã
Nam Sơn
|
Xã
Quốc
Tuấn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
209,63
|
6,95
|
52,80
|
1,76
|
6,58
|
1,01
|
0,43
|
1,39
|
113,24
|
14,34
|
2,51
|
2,06
|
5,17
|
|||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
184,98
|
6,89
|
45,48
|
1,76
|
6,58
|
1,01
|
0,43
|
1,39
|
97,27
|
14,34
|
2,51
|
2,06
|
5,17
|
|||
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
||||||||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
24,65
|
0,06
|
7,32
|
15,97
|
||||||||||||
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
||||||||||||||||
|
1.10Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|||||||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
NNP/NNP
|
||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
2.5
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
||||||||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
LUA/NKH
|
-
|
|||||||||||||||
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự á nuôi tập trung quy mô lớn
|
|||||||||||||||||
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
3,31
|
0,20
|
3,11
|
||||||||||||||
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang loại đất phi nông nghiệp khác được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất;
|
|||||||||||||||||
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
3,31
|
-
|
0,20
|
3,11
|
-
|
|||||||||||
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN,CCC1/CSK SK
|
||||||||||||||||
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSK(a)/TMD
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20 /11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Thị trấn An
Dương
|
Xã An
Đồng
|
Xã An
Hoà
|
Xã An
Hồng
|
Xã An
Hưng
|
Xã Bắc
Sơn
|
Xã Đại
Bản
|
Xã Đặng Cương
|
Xã Đồng Thái
|
Xã Hồng Phong
|
Xã Hồng Thái
|
Xã Lê
Lợi
|
Xã Lê
Thiện
|
Xã Nam
Sơn
|
Xã Quốc
Tuấn
|
Xã Tân
Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
222,46
|
7,17
|
54,97
|
2,00
|
8,25
|
1,01
|
0,51
|
1,60
|
117,20
|
18,35
|
2,62
|
2,22
|
5,17
|
1,39
|
|||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NN
D
|
209,63
|
6,95
|
52,80
|
1,76
|
6,58
|
1,01
|
0,43
|
1,39
|
113,24
|
14,34
|
2,51
|
2,06
|
5,17
|
1,39
|
|||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
184,98
|
6,89
|
45,48
|
1,76
|
6,58
|
1,01
|
0,43
|
1,39
|
97,27
|
14,34
|
2,51
|
2,06
|
5,17
|
0,09
|
|||
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
184,98
|
6,89
|
45,48
|
1,76
|
6,58
|
1,01
|
0,43
|
1,39
|
97,27
|
14,34
|
2,51
|
2,06
|
5,17
|
0,09
|
||||
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
24,65
|
0,06
|
7,32
|
15,97
|
1,30
|
||||||||||||
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
12,83
|
0,22
|
2,17
|
0,24
|
1,67
|
0,08
|
0,21
|
3,96
|
4,01
|
0,11
|
0,16
|
||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,32
|
1,59
|
0,84
|
3,88
|
0,01
|
||||||||||||
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,14
|
0,14
|
|||||||||||||||
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,17
|
0,08
|
0,09
|
||||||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,17
|
0,08
|
0,09
|
|||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,10
|
1,10
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích Thị trấn
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích Thị trấn
|
An
|
Xã An
Đồng
|
Xã An
Hoà
|
Xã An
Hồng
|
Xã An
Hưng
|
Xã Bắc
Sơn
|
Xã Đại
Bản
|
Xã Đặng Cương
|
Xã Đồng Thái
|
Xã Hồng Phong
|
Xã Hồng Thái
|
Xã Lê
Lợi
|
Xã Lê
Thiện
|
Xã Nam
Sơn
|
Xã Quốc Tuấn
|
Xã Tân
Tiến
|
|
Dương
|
|||||||||||||||||||
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||||||||
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
||||||||||||||||||
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
||||||||||||||||
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,00
|
1,00
|
|||||||||||||||
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
4,69
|
1,88
|
0,24
|
0,08
|
0,08
|
0,21
|
1,81
|
0,13
|
0,10
|
0,16
|
|||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,40
|
0,72
|
0,14
|
0,07
|
0,07
|
0,16
|
1,01
|
0,06
|
0,07
|
0,10
|
||||||||
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,29
|
1,16
|
0,10
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,80
|
0,07
|
0,03
|
0,06
|
||||||||
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
||||||||||||||||||
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thncả
|
DPC
DDD
|
||||||||||||||||||
|
di sản thiên nhiên
|
|||||||||||||||||||
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||||||||
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
|
DNL
DBV
|
||||||||||||||||||
|
nghệ thông tin
|
|||||||||||||||||||
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
|
DCH
DKv
|
||||||||||||||||||
|
đồng
|
|||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||
|
2.10
2.11
|
Đất tín ngưỡng
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
|
TIN
NTD
|
|||||||||||||||||
|
lưu giữ tro cốt
|
0,41
|
0,20
|
0,21
|
||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||||||
|
2.20
2.21
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
Đất phi nông nghiệp khác
|
MNC PNK
|
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Thị trấn An
Dương
|
Xã An Đồng
|
Xã An Hoà
|
Xã An Hồng
|
Xã An Hưng
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Đại Bản
|
Xã Đặng
Cương
|
Xã Đồng
Thái
|
Xã Hồng Phong
Phong
|
Xã Hồng Tá
Thái
|
Xã Lê Lợi
|
Xã Lê ThiệnXã
|
Nam Sơn
|
Xã Quốc
Tuấn
|
Xã Tân
Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
|
9,31
|
||||||||||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||||||||
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
||||||||||||||||
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,92
|
6,85
|
0,20
|
0,02
|
1,32
|
||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9,31
|
||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
6,85
|
||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,85
|
||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Thị trấn An
Dương
|
Xã An Đồng
|
Xã An Hoà
|
Xã An Hồng
|
Xã An Hưng
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Đại Bản
|
Xã Đặng
ơương
|
Xã Đồng
Thái
|
Xã Hồng
Phong
|
Xã Hồng
Thái
|
Xã Lê Lợi
|
Xã Lê Thiện
|
Xã Nam Sơn
|
Xã Quốc
Tuấn
|
Xã Tânn
Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||||
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
||||||||||||||||||
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
||||||||||||||||||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
|||||||||||||||||
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,92
|
0,20
|
0,02
|
1,32
|
||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
ccc
|
2,46
|
||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
0,92
|
0,20
|
1,32
|
||||||||||||||||
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,44
|
0,02
|
|||||||||||||||
|
Đất công trinh thủy lợi
|
DTL
|
0,02
|
|||||||||||||||||
|
Đất công trinh cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
||||||||||||||||||
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
||||||||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văăn hóalamahắn cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
||||||||||||||||||
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||||||||
|
Đất công trinh năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
||||||||||||||||||
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
công nghệ thông tin
|
DBV
|
||||||||||||||||||
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
||||||||||||||||||
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng cộng đồng
|
DKV
|
||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất tin ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
Biểu 05
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN AN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 436J/QĐ-UBND ngày20 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng(loiđất
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển đổi)
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trang SDĐ trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng không hải
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưaho
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng(loiđất
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển đổi)
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trang SDĐ trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
|
|
ω)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)=(7)+(8)+(9)
|
の
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
I
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ KHSDĐ
NĂM 2024 (đã được phê duyệt tại các
Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày
27/3/2024, số 2676/QĐ-UBND ngày
30/7/2024 của UBD thành phố)
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ KHSDĐ
NĂM 2024 (đã được phê duyệt tại các
Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày
27/3/2024, số 2676/QĐ-UBND ngày
30/7/2024 của UBD thành phố)
|
405,35
|
202,44
|
202,91
|
0,09
|
9,97
|
192,85
|
|||||
|
1
|
Dự án Đầu tư xây dựng, Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Tràng Duệ giai đoạn II
|
Công ty Cổ
phần KCN
Sài Gòn-
Hải Phòng
|
199,16
|
198,50
|
0,66
|
0,66
|
LUC,
ONT
|
SKK
|
xã Hồng
Phong
|
Tờ 16, nhiều thửa
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3660625352 ngày 24/12/2019 do Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng cấp;
- Quyêt định số 2411/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND thành phố Hải Phòng vê việc cho phép Công ty Cô phân KCN Sài Gòn-Hải Phòng thuê đất tại xã Hồng Phong, xã An Hòa, huyện An Dương đê thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng, Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Tràng Duệ giai đoạn II với diện tích là
192,26 ha;
-VVă bản số 1593/UBND-TNMT ngày 13/12/2019 của UBND huyện An Dương - Văn bản số 1593/UBND-TNMT gày/12/ của BNhuyện n Dưng ác bn c h ND thàn pố ga đất choCông ty với diện tích là 64.586,2 m2;
tích là 64.586,2 m2; - Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 5/10/2020 của UBND thành phố Hải Phòng về việc giao đất xã Hồng Phong cho BQL khu kinh tế Hải Phòng với diện tích 62.337,2m2.
- Trích lục số 54/2020 - TL ngày 06/10/2020 của Trung tâm Kỹ thuật - Dữ liệu thông tin Tài nguyên và Môi trường.
Vậy còn lại 6629,6 m2 trong tổng 64.586,2 m2 chưa được giao đưa vào
KHSDD2024 để được thực hiện giao đất;
|
||
|
2
|
Dự án nhà ở thương mại (phục vụ mục đích chinh trang khu
dân cư nông thôn)
|
Đấu thầu
lựa chọn
nhà đầu tư
|
7,92
|
7,92
|
7,92
|
LUC
|
ONT
|
Xã Đồng
Thái
|
Tờ bản đồ số 10, 11
|
- Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư cần chuyên mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các dự án đâu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bản thành phố năm 2022 (STT 73 - Biểu 1).
- Công văn ố 2792/SXD-QHKT ngày 30/6/2021 của S Xây dựng về việc cun c thông tin quy hoạch vị trí khu vực dự kiến phát triển nhà ở xã Đồng Thái, Hồng Thái, huyện An Dương.
Thái, huyện An Dương. - Công văn số 5483/UBND-XD1 ngày 10/8/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân huyện An Dương triên khai các thủ tục để thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Dự án nhà ở thương mại tại khu đất 7,92 ha thuộc xã Đồng Thái, huyện An Dương;
- Ủy ban nhân dân huyện đang lập Quy hoạch chi tiết 1/500, để có cơ sở đề nghị UBND thành phố, sở KH&ĐT châp thuận chủ trương đâu tư.
|
|||
|
3
|
Dự án xây dựng nhà lớp học,
chức năng trường mầm non An Đồng
|
UBND xã
An Đồng
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
DVH
|
DGD
|
Xã An Đồng
|
Tờ 24
|
- Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 23/72021 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng nhà lớp học, chức năng trường mầm non An Đồng (Điểm Trang Quan);
QuẤ g (iể Trang Qun) - Quyết định số 2905a/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của Ủy ban nhân dân huyện An - Quyết định số 2905a/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của Ủy ban nhân dn huyện An hưng vi h uệt Bá á Kih t ỹ thuật d án:Xây ựg nhà lớp học, v vidt cức năng trườngmầm non An Đồng (Điểm Trang Quan);
chức năng trường mầm non Ấn Đông (Điểm Trang Quan); - Quyết định số 3586/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao Kế hoạch các nguôn vốn đầu tư công huyện năm 2024 (STT:II. 4.7)
|
Page 1
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
4
|
Dự án Đầu tư xây dựng và
Kinh doanh Khu công nghiệp An Dương - Giai đoạn I (phục vụ giao đất)
|
Công ty
TNHH
Thâm Việt
|
3,44
|
3,44
|
3,44
|
ONT
|
SKK
|
Xã Hồng
Phong, xã
Bắc Sơn
|
Trích lục địa chính phục vụ giao đất đợt 3 của trung tâm kỹ thuật - dữ liệu, thông tin tài nguyên môi trường
|
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3224852323 ngày 02/6/2017 do Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng cấp với tổng diện tích dự án là 196,10 ha;
- Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc "thu hồi đất tại xã: An Hòa, Bắc Sơn, Hồng Phong, huyện An Dương để bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đầu tư xây dựng KCN An Dương";
-Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND thành phố Hải Phòng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu công nghiệp An Dương giai đoạn 1 (lần 2), huyện An Dương, thành phố Hải Phòng;
- Tổng diện tích đã giao 3 đợt nằm trong phạm vi quy hoạch điều chỉnh theo quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 6/7/2017 của UBND thành phố là 1.926.552,9 m2, còn 34.447,1 m2 đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 để BTGPMB và giao đất; - Trích lục địa chính phục vụ giao đất đợt 3 của Trung tâm kỹ thuật - dữ liệu, thông tin tài nguyên môi trường.
|Hiện nay đã có Thông báo thu hồi 56 hộ, trong đó đã ra Quyết định thu hồi 12/56 hộ cần thu hồi.
|
|||
|
5
|
Dự án công trình sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn
giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông
|
Tổng công
ty Phát
triển hạ
tầng và đầu tư tài chính Việt Nam
(VIDIFI)
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
LUC
|
DGT
|
Xã An Hưng
|
Công trình dạng tuyến
|
- Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước |dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bản thành phố năm 2022 (STT 72 - Biểu 1).
- Quyết định số 200220.04/QĐ-C-TC ngy 20/02//2000 ca Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam phê duyệt chủ trương sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông (cầu vượt số 11)
Km83+582/QL5;
-Quyếsố 210423.02/QĐ-TCT ngày 23/4/2021 của Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông (cầu vượt số 11) Km83+582/QL5 xã An Hưng, huyện An
Dương, thành phố Hải Phòng;
- Công văn số 2139/VP-XDI ngày 20/7/2021 của UBND thành phố về việc triển khai các công việc để giải phóng mặt bằng phục vụ sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông.
|
|||
|
6
|
Dự án Đầu tư xây dựng Khu
nhà nghỉ dưỡng tập trung cho người cao tuổi
|
Công ty
TNHH ĐT
TM Hải Sơn
|
6,89
|
6,89
|
6,89
|
LUC;
NTS
|
TMD
|
Xã An
Đồng; Đồng Thái
|
Xã Đồng Thái thửa số: 123...129;
;2232;31049;411.18;21 ;34;33....63;73;74 (tờ 8)
Xã An Đồng thửa số:
3...6;11;13...15;18;19;23 (tờ 20)
|
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đât; mức vôn ngãn sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt băng trên địa bàn thành phố năm 23(STT 25 - Biểu 1); trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 25 - Biểu 1);
trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 25 - Biểu 1); -Giấy chứng nhận đầu tư mã số dự án 6584023877 ngày 15 tháng 12 năm 2020 Do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp;
-ư - Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố ò Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ l uiếtỷ ệ 1/50 Khu nhà nghỉ dư tập trung cho người cao tuổi;
- Thông báo số 174/TB-UBND ngày 25/6/2014 của UBND thành phố thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu nhà nghỉ dưỡng tập trung cho người cao tuổi. Dự án đã hoàn thành trích lục sử dụng đât và đang làm giá đât.
|
Page 2
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng, đã
giao, cho thuê (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng, đã
giao, cho thuê (ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
7
|
Xây dựng thao trường huấn
luyện chuyên ngành Khu vực
phía Bắc
|
Lữ đoàn
131/Quân
chủng Hải
Quân
|
6,85
|
6,85
|
6,85
|
LUC;
DTL;
DGT
|
CQP
|
Xã An Hồng
|
Nhiều thừa - tờ BĐ số 16,19
|
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có chuyến mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 19 - Biểu 1).
- Quyết định số 2789/QĐ-TM ngày 30/11/2021 của Bộ Tổng tham mưu - Quân đội nhân dân Việt Nam phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân của Lữ đoàn Công binh 131/QC Hải quân, diện tích: 6,85 ha tại thôn Song Mai, xã An Hồng, huyện AnDươg Dương.
- Bộ Quốc phòng có Công văn số 4800/BQP-TM ngày 02/12/2021 đồng ý với đề nghị địa phương giao đất cho Quân chủng hải quân để sử dụng vào mục đích quốc phòng tại huyện An Dương.
- Thông báo số 461-TB-TU ngày 19/10/2021 của Thành ủy Hải Phòng về vị trí, địa điểm mở rộng thao trường huấn luyện ngành Công binh Hải quân.
- Ủy ban nhân dân thành phố có Công văn số 8582/UBND-ĐC3 ngày 08/11/2021 đồng ý địa điểm và giao các Sở, ngành bổ sung quy hoạch đât quôc phòng và quy hoạch có liên quan theo quy định.
Dự án đang hoàn thiện công tác thu hồi đất, dự kiến sẽ giao đất trong năm 2024 (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất, còn 9 hộ chư nhận tiền).
|
|||
|
8
|
Dự án cải tạo các ga trên các
tuyến đường sắt phía Bắc
|
Ban quản
lý dự án
đường sắt
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
LUC;
TMD;
ONT
|
DGT
|
Xã Nam Sơn
|
Xã Nam Sơn:
Thừa số: 375 (tờ số 1)
Thửa số: 17...25;31;32;716 (t
Thửa số: 1;131 (tờ số 5)
Xã An Hồng: tờ số 23
|
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng đât trông lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 24 - Biểu 1).
- Quyết định số 928/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ngày 18/07/2022 về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Cải tạo các ga trên các tuyên đường sắt phía Bắc.
- Quyết định số1011/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ngày 27/07/2022 về việc phê duyệt Dự án Cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc.
- Công văn 6404/BGTVT-KHĐT ngày 24/6/2022 về việc bố trí vốn GPMB ga Vật Cách thuộc Dự án Cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc.
- Văn bản số 4971/UBND-ĐC4 của UBND thành phố Hải Phòng ngày 05/09/2022 về việc tổ chức thực hiện thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện cải tạo ga Vật Cách.
- Văn bản số 2441/BQLDAĐS-DA6 ngày 24/10/2022 của Ban Quản lý dự án đường sắt về đăng ký kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng đế đầu tư xây dựng các công trình thuộc Dự án Cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc.
- Văn bản số 2544/KHĐT-ĐTTĐGS ngày 26/08/2022 của sở Kế hoạch và đầu tư về việc hoàn thiện các thủ tục để GPMB cải tạo ga Vật Cách, huyện An Dương.
- Văn bản số 869/UBND-TNMT ngày 2/6/2022 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về dự kiến chi phí giải phóng mặt bằng thực hiện dự án mở rộng ga Vật cách và đường sắt trong cảng Vật Cách
|
Page 3
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trngSD trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trngSD trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị tại xã Đồng Thái và xã An Đồng, huyện An Dương
|
Đấu thầu
lựa chọn
nhà đầu tư
|
65,16
|
65,16
|
65,16
|
LUC;
NTS;
SKC;
TMD;
ONT;
DGT;
DTL
|
ONT
|
Xã An
Đồng, Đồng Thái
|
thừa số: 1...17; 34...136; 142...223;
250...298; 321...381;420...489;
494...511;547...623;675...721;
783...810 (tờ 9)
thừa số: 01...19; 29...31;36;
41;42;51...64;71..94;108...121;
143...157;190;192;193; 195...199;
202.208;229.238;242; 244..259;
268;271...280; 294;302...306;308A; 312...318;498...500; 503; 505;514;515; 501; 388; 558; 324; 328; 383;
386;387;... (tờ 20)
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND thành phố về việc điều chỉnh bổ sung thông danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa đấtrừng pò n đặc dng anh cd án đầu tự phải thu hồi đất; mức vốn phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn phòng họ, rừng đặc dụng, ục cc dự án đầu tư phải thuu hi đt, mức vn bngn sh nà nước dự kiến cấchi bi tườn, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2022 (STT 33- Biểu 1).
- Thông báo số 316/TB-UBND ngày 08/6/2022 của UBND thành phố về Kết luận của Chủ tịch UBND tại cuộc họp nghe báo cáo phương án quy hoạch (lần 2).
- Quyết định 3588/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 3763/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Uỷ nhân dân thành phố
|
|||
|
10
|
Dự án Khu dân cư nông thôn mới tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
|
Đấu thầu
lựa chọn
nhà đầu tư
|
12,78
|
12,78
|
12,78
|
LUC;
DGT;
DTL
|
ONT
|
Xã Hồng
Phong
|
Nhiều thửa - Tờ BĐ số 11,15,16
|
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 20 - Biểu 1).
- Văn bản số 1904/VP-QH ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc đồng ý với phương án quy hoạch Khu dân cư tại xã Hồng Phong, huyện An Dương, trong đó giao Ủy ban nhân dân huyện lập đề xuất dự án đầu tư. - Quyết định số 3278/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án Khu dân cư mới tại xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
- Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích.
- Dự án trên 10ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 2330/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố
|
|||
|
11
|
Chinh trang đô thị tại thị trấn
An Dương và xây dựng khu
dân cư nông thôn mới xã An
Đồng, huyện An Dương
|
Lựa chọn
nhà đầu tư
theo quy
định pháp
luật
|
11,28
|
11,28
|
11,28
|
LUC
|
ONT,
ODT
|
Thị trấn An Dương, xã
An Đồng
|
xã An Đồng: tờ số 02; TT An Dương: tờ số 08
|
- Văn bản số 2170/UBND-XD ngày 04/04/2023 của UBNT TP về việc đồng ý chủ trương thực hiện Dự án chinh trang đô thị tại thị trấn An Dương và xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã An Đồng, huyện An Dương.
- Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 09/4/2022 của UBND huyện An Dương về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án khu nhà ở thương mại phục vụ chỉnh trang khu dân cư đô thị hiện hữu và khu dân cư nông thôn mới xã An Đồng và TT An Dương, huyện An Dương.
- Quyết định số 3258/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của UBND huyện An Dương về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án khu nhà ở thương mạii phục vụ chỉnh trang khu dân cư đô thị hiện hữu và khu dân cư nông thôn mới tại xã An Đồng và thị trấn An Dương, huyện An Dương
- Thông báo số 87/TB-VP ngày 17/4/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng giao UBND huyện An Dương hoàn thiện thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố (STT 24).
- Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi
|
Page 4
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê (ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
12
|
Dự án xây dựng khu dân cư
nông thôn mới thôn Cách Hạ
|
Lựa chọn
nhà đầu tư
theo quy
định pháp
luật
|
4,95
|
4,95
|
4,95
|
LUC
|
ONT
|
Xã Nam Sơn
|
Tờ bản đồ số: 12,13
|
- Văn bản số 2076/UBND-XD5 ngày 01/04/2023 của UBND thành phố về việc đồng ý chủ trương thực hiện đấu thâu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Cách Hạ, xã Nam Sơn, huyện An Dương. Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dâ thàh thàn điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất,t đấ, ức vốn ngân điều chnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất, mức vn n sh h h nưc kiế cấp h việc i thườg i phóng mặt bn trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 25).
- Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi .
|
|||
|
13
|
Dự án sửa chữa, nâng cấp Hệ
thống thủy lợi Đa Độ và An
Kim Hải (Hạng mục: Cống trên kênh Tân Hưng Hồng)
|
Ban quản
lý dự án
đầu tư xây
dựng cácng trình
công trình
nông
nghiệp và
phát triển
nông thôn
|
0,42
|
0,40
|
0,02
|
0,02
|
LUC
|
DTL
|
Xã Tân
Tiến, xã
Bắc Sơn
|
Tờ bản đồ 21 (xã Bắc Sơn)
|
- Quyết định số 3157/QĐ-BNN-KH ngày 19/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triên Nông thôn vê Chủ trương đâu tư Dự án Sửa chữa, nâng câp Hệ thông thủy lợi Đa Độ và An Kim Hải, Đa Độ và An Kim Hải.
-yết đhsố 22/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/6/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt Dự án Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống thủy lợi Đ Độ và An Kiải
Độ và An Kim Hải - Văn bản số 220/BNN-KH ngày 09/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển - Vẫn bản số 20BN ngày 00/024 của Bộ Nông nghip và Pht triê nấ h thn về iệc hâ hitế oạch vốn năm 202 Dựán Sửa chữa nâng cấp hệ thống thủy lợi Đa Độ và An Kim Hải
cp hệ th th lợi Đã Độv An Kim Hi - Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hối đất, mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bàng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 26). phố năm 2023 (STT 26).
- Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi
|
||
|
14
|
Khu nhà ở xã hội tại Thị trấn
An Dương, xã Đồng Thái và xã An Đồng, huyện An Dương
|
Lựa chọn
nhà đầu tư
theo quy
định pháp
luật
|
56,44
|
56,44
|
56,44
|
LUC,
DTL,
ONT,
ODT,
DGT,
NTD
|
ONT,
DKV,
DGT
|
xã An
Đồng, xã
Đồng Thái,
Thị trấn An
Dương
|
TT An Dương: tờ 6,9; xã Đồng Thái: tờ 01,02; xã An Đồng: tờ 03
|
- Văn bản số 3610/VP-XD3 ngày 03/10/2022 về việc triển khai Dự án khu nhà ở xã hội tại thị trấn An Dương, xã An Đồng và xã Đồng Thái huyện An Dương.
1 uyết định 94/Q-BNDngày 1/4/2023 của UBND thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu nhà ở xã hội tại thị trấn An Dương, xã An Đồng và xã Đồng Thái huyện An Dương.
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất, mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bàng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 27).
|
|||
|
15
|
Khu dân cư nông thôn mới xã An Đồng
|
Lựa chọn
nhà đầu tư
theo quy
định pháp
luật
|
5,99
|
5,99
|
5,99
|
LUC,
NTS
|
ONT
|
xã An Đồng
|
Tờ bản đồ số 10,13
|
- Văn bản số 8933/UBND-QH2 ngày 18/11/2021 của UBND thành phố về việc đề xuất thực hiện Dự án xây dựng Khu nhà ở xã hội tại xã An Đồng, huyện An Dương, đồng ý chủ trương thực hiện dự án.
- Văn bản số 5280/UBND- XC3 ngày 05/12/2022 của UBND thành phố về phương án quy hch khu nhà ở tạ xã An Đông, xã Hồng Thái ung, xã Hng hhi, hun thị tại xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy, giao Sở Tài nguyên và Môi trường cập nhật vào QH, KHSDĐ.
- Thông báo số 87/TBV ngày 17/4/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải -h i Phòng gia UBND uyn An Dương oàn thiện thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án.
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố điêu chỉnh, bố sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất, mức vốn ngân sách nhà nước dự kiên câp cho việc bôi thường, giải phóng mặt bàng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 29).
- Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi
|
Page 5
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
16
|
Dự án đầu tư xây dựng nút giao khác mức tại ngã tư đường Tôn Đức Thắng-Máng nước-Quốc lộ 5
|
BQLDA
đầu tư xây
dựng các
công trình
giao thông
Hải Phòng
|
3,95
|
3,03
|
0,92
|
0,92
|
ONT;SK C
|
DGT
|
Xã An Đồng
|
Tờ bản đồ số 18, 19
|
- Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bôi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT 11): thành phố năm 2024 (STT 11);
- Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 12/08/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng nút giao khác mức tại ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Mảng nước - Quốc lộ 5;
- Quyết định số 2112/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng nút giao khác mức tại ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Máng nước - Quốc lộ 5;
- Quyết định số 4338/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023.
- Bản vẽ vị trí ranh giới khu đất.
|
||
|
17
|
Xây dựng nhà lớp học và
phòng chức năng 3 tầng trường Mầm non An Dương
|
UBND thị
trấn An
Dương
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
DVH,
NTS
|
DGD
|
Thị trấn An Dương
|
Thừa số 55 thuộc Tờ bản đồ 09
|
- Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT 12);
- Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vê chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng nhà lớp học và phòng chức năng 3 tầng Trường Mầm non An Dương
-u ưn Mm ưg; iy ịnh số 1219/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND huyện An Dương về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch vốn đầu tư công huyện năm 2023 (ST 11, phần II);
- Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 14/2/2023 của UBND huyện An Dương về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án: Xây dựng nhà lớp học và phòng chức năng 3 tầng trường Mầm non An Dương.
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
- Quyết định số 3586/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao Kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công huyện năm 2024 (STT :
|
|||
|
18
|
Đầu tư xây dựng các nhà máy xử lý chất thải xây dựng trên
địa bàn thành phố Hải Phòng- Nhà máy số 2 tại xã An Hồng, huyện An Dương
|
Công ty Cổ phần Tái
chế và xử
lý môi
trường
Minh Tân
|
6,22
|
6,22
|
6,22
|
LUC,
ONT,
BHK
|
DRA
|
xã An Hồng
|
Thừa 21-30; 130-150;236-257; 404-
425; 440-459, 393-395... thuộc tờ bản
đồ số 4
|
II.4.16)
- Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố vê việc thông qua danh mục các dự án đâu tư đâu tư phải thu hôi đât; mức vôn ngân sách nhà đ tư phảih hi đt, mức vôn ng thàn phố năm 2 i i thưng iả phóng mặ ằng trên địa bà); thành phố năm 2024 (STT 10);
thành phố năm 2024 (STT T0); - Quyết định số 2018/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư - Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND huyện An Dương về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500 dự án đầu tư xây dựng các nhà máy ử lý chất thải xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng hà máysố 2 tại xã An Hông, huyện An Dương.
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||
|
19
|
Dự án: Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Lê Thiện, huyện An
Dương
|
Ban QLDA
đầu tư xây
dựng huyện An Dương
|
2,22
|
2,22
|
2,22
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DKV
|
xã Lê Thiện
|
- Tờ bàn đồ giải thửa số 16 gồm các
thửa: từ 502 đến 516; 519, 531, 532, từ 590 đến 593, 624a, từ 619 đến 632, từ
694 đến 707, từ 800 đến 816;
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bôi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT6, mục III)
- Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án4/
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế -ư cg hun nă 4; t ông hyện 2 Điều chnh tại Ngị quyết số 3/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT4, PLII);
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu tư công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND huyện An Dương Phụ lục II mục I.1.4
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
Page 6
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thàn phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thàn phố)
|
|
20
|
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh xã Tân Tiến, huyện An
Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
NTS
|
DKV
|
xã Tân Tiến
|
- Tờ bản đồ giải thừa số 9 gồm các thửa: 325,326,430;
- Thừa 210 thuộc Tờ bản đồ giải thửa số 10.
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng vê việc bô sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT7, mục III)
Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT8, PLII)
- Công văn số 2515/UBND-NNPTNT ngày 17/9/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt dự án ;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày
13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.8);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
|||
|
21
|
Xây dựng vườn hoa cây xanh
xã An Hòa, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DKV
|
xã An Hòa
|
Tờ bản đồ giải thửa số 23 gồm các thừa: từ 90 đến 95, từ 106 đến 114, từ 122 đến 128, 126a, 130, từ 148 đến 150, 148a, 151a, 151b, từ 152 đến 156, từ 159 đến 178,166a,661
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT8, mục III)
- Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Dương định số144/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện án Dương về việc phê duyệt dự án.
-Nhị quyết 106/NQ-HĐN gày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT1, PLII);
ngy 13/5/2024 (STT, PL); - Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu tư công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.1);
- Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 2/4/2024 của UBND huyện An Dương phê duyệt Quy hoạch tỷ lệ 1/500;
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
|||
|
22
|
Xây dựng vườn hoa cây xanh
xã Đặng Cương, huyện An
Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
1,60
|
1,60
|
1,60
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DKV
|
xã Đặng
Cương
|
Tờ bản đồ giải thừa số 6 gồm các thửa:
từ 358 đến 368, từ 383 đến 395.
|
'- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vôn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt băng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT9, mục III)
- Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
-Nghịquyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024 (STT 14, phụ lục IV); Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 được điều chinh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày
13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.2);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
Page 7
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
23
|
Xây dựng vườn hoa cây xanh
xã An Hồng, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
2,03
|
2,03
|
2,03
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DKV
|
Xã An Hồng từ
|
Tờ bản đồ giải thửa số 15 gồm các thửa: 351 đến 374; từ 506 đến 531; từ 544
đến 568; 740, 508A, 508B, 529A.
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT10, mục III)
- Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
-ịị106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT 5, PLII);
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu tư công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.5);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
|||
|
24
|
Xây dựng vườn hoa cây xanh
xã Bắc Sơn, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
LUC
|
DKV
|
Xã Bắc Sơn
|
Tờ bản đồ giải thừa số 10 gồm các thửa: từ 542 đến 550, 621, 623, từ 625 đến
628.
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT11, mục III)
- Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
-Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; - Quyết địnhsố 1437/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
-Dương về việc phê duyệt dự án; - Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT 9, PLII);
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu tư công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.9);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
|||
|
25
|
Dự án: Xây dựng sân thể thao xã Hồng Thái, huyện An Dương
|
Ban QLDA đầu tư xây
dựng huyện
An Dương
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DTT
|
Xã Hồng
Thái
|
Tờ bản đồ giải thửa số 14 gồm các thừa: từ 129 đến 134, từ 145 đến 153, từ 182 đến 185, từ 188 đến 194, từ 222 đến
223,37.
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT12, mục III)
- Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;u/
- Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyế 106/NQĐ-HĐND ngày 15/12/202 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024 (STT 5, phụ lục IV); Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024:
- Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc điều chinh, bổ sung (lân 3) kế hoạch vôn đầu tư công huyện năm 2024 (Phụ lục II mục I.1.3);
- Bản vẽ vị trì, ranh giới khu đất.
|
Page 8
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
26
|
Xây dựng sân thể thao xã Bắc Sơn, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DTT
|
Xã Bắc Sơn
|
Tờ bản đồ giải thửa số 18 gồm các thửa: từ 165 đến 167, từ 193 đến 205, 198a, từ 207 đến 214, 265, 266.
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT13, mục III)
- Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương v phê duyệt chủ trương đầu tưdự án
Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; D-ươnyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
Dương về việc phê duyệt dự án; - Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đâu tư công huyện năm 2024 (STT 5, phụ lục IV); Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT 10 PLII);
- Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 3) kế hoạch vốn đầu tư công huyện năm 2024 (Phụ lục II mục I.1.10);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
|||
|
27
|
Dự án: Xây dựng sân thể thao xã Đại Bản, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DTT
|
xã Đại Bản
|
Tờ bản đồ giải thừa số 30 gồm các thửa: 561,562, từ 546 đến 552
Tờ bản đồ giải thửa số 31 gồm các thửa: 834a, từ 834 đến 847, 849, 850
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT14, mục III)
- Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vê phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024 (STT 15, phụ lục IV); Điều chinh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT11, Phụ lục II);
- Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc điều chinh, bổ sung (lần 3) kế hoạch vốn đầu tư công huyện năm 2024 (Phụ lục II mục I.11);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
|||
|
28
|
Dự án San lấp mặt bằng, xây
dựng tường rào Trường mầm
non Đồng Thái (khu trung tâm)
|
UBND
huyện An
Dương
|
0,77
|
0,51
|
0,26
|
0,26
|
LUC
|
DGD
|
Xã Đồng
Thái
|
Tờ bàn đồ giải thừa số 07 gồm các thửa: 580, 581, 582, 583, 622, 623, 624.
|
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bố sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (ST15, mục III)
- Nghị Quyết số 45/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư
- Quyết định số 1404/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024 (STT 14, phụ lục IV); Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT1 mục II.1 PL II);
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày
13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục II.2.2);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
Page 9
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
29
|
Dự án xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Tân Tiến
|
Công an
thành phố
Hải Phòng
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
LUC
|
CAN
|
xã Tân Tiến
|
Tờ bản đồ giải thửa số 05 gồm các thửa: 498B,498C
|
-Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Đê án Đâu tư xây dựng trụ sở, nơi làm việc Công an xã, phường, thị trấn thuộc Công an thành phố;
- Quyết định 7891/QĐ-BCA-H01-m ngày 20/11/2023 của Bộ Công an về phê duyệt chu trương đầu tư 23 dự án Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trấn thuộc công an thành phố Hải Phòng.
- Quyết định số 4338/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2024.
- Quyết định số 3215/QDD-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Đề án Đầu tư xây dựng trụ sở, nơi làm việc của Công an xã, phường, thị trấn thuộc Công an thành phố.
- Quyết định số 1008/QĐ-CAHP-PH10 ngày 23/02/2024 của Công an thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Tân Tiến, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||
|
30
|
Dự án xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Hồng Thái
|
Công an
thành phố
Hải Phòng
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
LUC
|
CAN
|
Xã Hồng
Thái
|
Tờ bản đồ giải thửa số 10 gồm các thửa: 594, 593, 600, 599, 595
|
-Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Đề án Đầu tư xây dựng trụ sở, nơi làm việc Công an xã, phường, thị trân thuộc Công an thành phố;
- Quyết định 7891/QĐ-BCA-H01-m ngày 20/11/2023 của Bộ Công an về phê duyệt chu trương đầu tư 23 dự án Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trần thuộc công an thành phố Hải Phòng.
- Quyết định số 4338/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2024.
- Quyết định số 3215/QDD-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Đề án Đầu tư xây dựng trụ sở, nơi làm việc của Công an xã, phường, thị trấn thuộc Công an thành phố.
- Quyết định số 1003/QĐ-CAHP-PH10 ngày 23/02/2024 của Công an thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
- Công văn số 2516/UBND-NNPTNT ngày 17/9/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt dự án;
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||
|
II
|
DỰ ÁN ĐĂNG KÝ ĐIỀU
CHÌNH TRONG KẾ
|
28,86
|
28,86
|
28,86
|
|||||||||
|
31
|
HOẠCH 2024
Dự án Xây dựng công viên cây xanh An Đồng (cấp đô thị), xã An Đồng, huyện An Dương
giai đoạn 1
|
UBND
huyện An
Dương
|
22
|
22
|
22
|
LUC,
DTL,
NTS,
DGT
|
DKV
|
Xã An Đồng
|
Tờ bản đồ giải thửa số 01 xã An Đồng
gồm các thửa đất: Từ 37 đến 89, từ 115 đến 120, từ 259 đến 261, từ 264 đến
267, từ 270 đến 278, 279a, 279b, 279c, từ 280 đến 284, từ 296 đến 302, từ 304 đến 306, từ 308 đến 323, 319a, 324a, từ 324 đến 335, 336a, 336b, từ 337 đến
355, từ 363 đến 387, 371a, 389, 390b,
391, 392, từ 394 đến 404, từ 409 đến
418, từ 420 đến 431, 422a, từ 433 đến
435, 435a, 435b, 435c, từ 436 đến 445, 447, 449a, 449b, từ 450 đến 471, từ 474 đến 478, 480, từ 482 đến 498, 486a,
489a, 497a, từ 500 đến 509, 521a, từ 521 đến 553, từ 560 đến 573, 577, từ 586,
587, từ 589 đến 594, từ 597 đến 599
|
- Nghị quyết chủ trương đầu tư số 59/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương;
- Nghị quyết điều chỉnh chủ trương đầu tư số số 35/NQ-HĐND ngày 13/6/2024 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương;
- Quyết định số 2567/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt Quy hoạch chi tiết dự án;
- Quyết định số 3594/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Quyết định số 3293/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt Dự án;
- Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc bố trí vốn
- Văn bản số 2963/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
|
Page 10
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
|
|
32
|
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh xã Hồng Thái, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
ONT,
LUC,
DGT
|
DKV
|
Xã Hồng
Thái
|
Tờ bản đồ giải thửa số 11 xã Hồng
Thái gồm các thửa đất: từ 152 đến
156, từ 174 đến 179, 193, từ 195 đến 196, từ 198 đến 203, từ 207 đến 222, từ 224 đến 232, 234, từ 236 đến 240, từ 266 đến 282
|
- Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Hồng Thái, huyện An Dương.
- Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân quận huyện An Dương về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (theo quy trình rút gọn) Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh xã Hồng Thái, huyện An Dương;
'- Quyết định số 3631/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh xã Lê Thiện, huyện An
Dương;
- Quyết định số 3305/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt dự án;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công
huyện năm 2024
- Văn bản số 2961/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
|
|||
|
33
|
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh xã Đồng Thái, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
0,82
|
0,82
|
0,82
|
LUC,
NTS,
DGT
|
DKV
|
Xã Đồng
Thái
|
Tờ bản đồ giải thửa số 02 xã Đồng
Thái gồm các thửa đất: từ 725 đến
727, từ 739 đến 742, từ 764 đến 780, 831a, 832a, 833a, 834a, 835a, 836a, 837a, 838, 838a, 839a, 840a, từ 840 đến 844
|
- Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Đồng Thái, huyện An Dương.
- Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt quy hoạch (theo quy trình rút gọn);
- Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt dự án;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công
huyện năm 2024
- Văn bản số 2962/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
|
|||
|
34
|
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh xã Hồng Phong, huyện
An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
1,47
|
1,47
|
1,47
|
LUC,
DGT,
DTL
|
DKV
|
Xã Hồng
Phong
|
Tờ bản đồ giải thửa số 25 xã Hồng
Phong gồm các thửa đất: 568, 607,
612, 613, 634, 635, từ 637 đến 639,
từ 657 đến 661, từ 663 đến 668, từ
705 đến 719, từ 757 đến 769, 767a,
781, 782, từ 793 đến 798, từ 814 đến 816, 818, từ 820 đến 822, từ 844 đến 848, từ 869 đến 872, từ 902 đến 904, từ 912 đến 916
|
- Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về chủ trương đầu tư dự án;
- Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về Kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024
- Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết dự án;
- Quyết định số 3632/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án;
- Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Văn bản số 2964/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
|
Page 11
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
||||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng, đã
giao, cho thuê
(ha)
|
Tổng (ha)
|
Diện tích tăng Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
thêm (ha)
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
35
|
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh Trang Quan, xã An Đồng, huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
2,35
|
2,35
|
2,35
|
LUC;
DGT,
DTL
|
DKV
|
Xã An Đồng
|
Tờ bản đồ giải thửa số 20 xã An Đồng gồm các thửa đất: 93, 94, 102a, từ 122 đến 127, từ 130 đến 134, từ 136 đến 138, từ 158 đến 175, từ 195 đến 202, từ 210 đến 223, từ 282 đến 290, 292, 293, từ 296 đến 298, 302, 304, từ 309 đến 311
|
- Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương thông qua chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết;
- Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường ; - Quyết định số 1447/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt dự án;
- Quyết định bố trí vốn số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương; số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 - Văn bản số 2965/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
|
|||
|
36
|
Dự án Xây dựng, nâng cấp, cải tạo, các tuyến đường gom dọc đường sắt Hà Nội - Hải Phòng thuộc địa bàn huyện An Dương
|
UBND
huyện An
Dương
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
LUC
|
DGT
|
Xã Nam Sơn
|
- Tờ bản đồ giải thừa số 03 xã An
Hưng gồm các thửa đất: 334, 339, 343; - Tờ bản đồ giải thửa số 38 xã Đại
Bản gồm các thửa đất: 04, 596, 611,
710, 748;
- Tờ bản đồ giải thửa số 03 xã Tân
Tiến gồm các thửa đất: 08, 19, 19b,
19c, 49, 51, 52a, 123, 126, 126a, 145, 147,481;
- Tờ bản đồ giải thừa số 14 xã Nam
Sơn gồm các thửa đất: 168a, 168b,
169, 170, 177, 178, 182, 183, 192,
604, 604a, 604c.
|
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
- Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương thông qua chủ trương đầu tư;
- Thông báo đính chính Nghị Quyết số 37/TB-HĐND ngày 14/10/2024 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương;
- Quyết định số 3656/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc bố trí vốn.
- Văn bản số 2960/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
|
|||
|
III
|
Tổng
DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT NĂM 2024
|
434,21
3,75
|
202,44
3,75
|
231,77
|
0,09
|
9,97
|
221,71
|
||||||
|
1
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất ở
|
UBND
huyện An
|
0,3
|
0,3
|
LUC
|
ONT
|
Xã Bắc Sơn
|
Thừa 157-173, tờ bản đồ số 16
|
|||||
|
2
|
tại khu hè ông Nại thôn 4
Xây dựng Nhà máy sản xuất
bao bì Carton
|
Dương
xã Lê Thiện
|
1,95
|
1,95
|
TMD
|
SKC
|
xã Lê Thiện
|
thửa só 01, tờ bản đồ số 01 - 2020
|
|||||
|
3
|
Đường dây và trạm Biến áp
110kV An Dương, thành phố
Hải Phòng
|
Xã Đặng
Cương
|
0,41
|
0,41
|
LUC;
DGT
|
DNL
|
Xã Đặng
Cương
|
Nhiều thửa - tờ BĐ số 11,15
|
Page 12
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng, đã
giao, cho thuê (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Diện tích tăng thêm (ha)
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trngS trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích kế
hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng, đã
giao, cho thuê (ha)
|
Tổng (ha)
|
Hiện trạng
không phải
thu hồi
|
Đã thu hồi
và chưa
giao, chưa
cho thuê
|
Chưa thu
hồi và chưa
GPMB
|
Loại đất
hiện trạng
(loại đất
trước khi
thu hồi)
|
Loại đất
quy hoạch
(sau khi
chuyển
đổi)
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trngS trạng SDĐ
|
Căn cứ pháp lý
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
|
|
4
|
Xây dựng mạch 2 đường dây
110kV cấp điện cho khu công nghiệp Nomura Hải Phòng
|
Xã An
Hưng, An
Hồng
|
0,15
|
0,15
|
LUC;
HNK;
DGT;
DTL;
ONT
|
DNL
|
Xã An
Hưng, An
Hồng
|
Xã An Hưng
thừa số: 21; 154...158;
334;335;336;440; 446; 447; 475;478; 485;486 (tờ 12)
thửa số: 168..170 ( tờ 16)
Xã An Hồng
thửa số: 42;44;45 (tờ 11)
thửa số: 657;660;662 (tờ 14)
|
|||||
|
5
|
Xây dựng đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura
|
Xã Hồng
Phong, Bắc
Sơn, Tân Tiến,
An Hưng
|
0,57
|
0,57
|
LUC;
DGT;DTL ;SKC
|
DNL
|
Xã Hồng
Phong, Bắc
Sơn, Tân
Tiến, An
Hưng
|
Xã Hồng Phong Thừa số: 311;312 (tờ 20) Xã Bắc Sơn Thửa số: 6;30...32 (tờ 3) Xã Tân Tiến Thửa số: 137;138;210 (tờ 7) Thừa số: 516; 534 (tờ 8)
Thửa số:
123;127;128;131;136;139;152;153;158; 173;174;180 (tờ 11)
Thừa số: 312; 313; 316;317;380;181 (tờ 13)
Thửa số: 78...81; 93;94 (tờ 14)
Xã An Hưng Thửa số:
269;272...274;278;281;394;396A;396B (tờ 16)
|
|||||
|
6
|
Dự án đầu tư xây dựng mở
rộng Bến cảng Vật Cách tiếp
nhận tàu 5000 DWT
|
xã An Hồng
|
0,37
|
0,37
|
SON
|
DGT
|
xã An Hồng
|
Đất mặt nước do UBND xã An Hồng
quản lý
|
Page 13