Quay lại

Quyết định 4221/2005/QĐ-UBND ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4221/2005/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 05 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ DỰ TOÁN CA MÁY VÀ THIẾT BỊ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Điều 2. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng là căn cứ để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán, tổng dự toán xây lắp công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh gái giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng này thay thế cho Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng ban hành theo Quyết định số 590/QĐ-UB ngày 25/8/1994 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Các nội dung có liên quan đã ban hành trước đây trái với nội dung này đều bãi bỏ.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Điều 4. BẢNG GIÁ

DỰ TOÁN CA MÁY VÀ THIẾT BỊ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 4221/2005/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

A- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. QUY ĐỊNH CHUNG


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Hà


1- Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị xây dựng, là giá dùng làm căn cứ để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán, tổng dự toán xây lắp công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá gái dự thầu và ký hợp đồng giao nhận thầu xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng trong bảng giá này (giá ca máy) xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật sau: Công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục…được áp dụng thống nhất cho toàn tỉnh Bến Tre và thay thế cho Bàng giá ca máy và thiết bị xây dựng ban hành theo Quyết định số 590/QĐ-UB ngày 25/8/1994 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

3. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng để thi công các công trình có điều kiện làm việc bình thường. Trường hợp máy và thiết bị thi công làm việc trong điều kiện ở vùng nước mặn, nước lợ thì giá ca máy trong bảng giá này được điều chỉnh với hệ số 1.055.

4. Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí sau:

a) Chi phí khấu hao: Là khoản chi về hao mòn của máy va thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.

b) Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩ của máy.

c) Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi về nhiên liệu, năng lượng tạo ra đông lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.

d) Chin phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật.

e) Chi phí khác: Là các khoản chi đảm bảo cho máy hoạt đông bình thường, có hiệu quả tại công trình, bao gồm:
- Chi phí quản lý máy.
- Chi phí bảo hiểm.
- Chi phí di chuyển máy trong phạm vi công trình và từ công trình này đến công trình khác đã tính bình quân trong quá trình hoạt động của máy với cự ly di chuyển trong phạm vi 50km, ngoài cự ly trên được tính bổ sung chi phí di chuyển máy.

5. Các cơ sở để tính giá ca máy bao gồm:
- Giá tính khấu hao, định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, định mức hao phí nhiên liệu, điện năng, nhân công được tính theo Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng về hưóng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công.
- Chi phí lương thợ điều khiển máy được tính theo quy định hiện hành tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP gày 14/12/2004 của Chính phủ về việc quy định hệ thống thang lương, bàng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước (mức lương tối thiểu 290.000đồng/tháng).
- Giá nhiên liệu, đện năng tính theo mặt bằng giá tại tỉnh Bến Tre tháng 8 năm 2005 và chưa có thuế giá trị gia tăng (trong đó: Xăng: 7.818 đồng/lít; Dầu diezel: 909 đồng/lít; Dầu mazut: 250 đồng/lít; Điện: 800 đồng/kWh).
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển cảu doanh nghiệp Nhà nước phải áp dụng Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng này khi xác đinh chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng bàng gái dự toán ca máy và thiết bị xây dựng để xác định và quản lý chi phí xây dựng công trình.

2. Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng này dùng để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và xây dựng.

3. Giá ca máy quy định trong bảng giá này chưa bao gồm thuế gái trị gia tăng.

4. Những loại máy thiết bị thi công chưa có trong bảng gái ca máy này thì Chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan phải gửi về Bộ Xây dựng để ban hành hoặc thoả thuận ban hành.
III. ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHIÊN LIỆU – NĂNG LƯỢNG:
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng (NL,NL) trong Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng được điều chỉnh trong trường hợp nhiên liệu – năng lượng trên thị trường có sự biến động về giá cả do Nhà nước quy định
- Nội dung điều chỉnh căn cứ vào định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng trong 01 ca máy và mức chênh lệch giữa giá nhiên liệu, năng lượng do thay đổi so với giá nhiên liệu, năng lượng tính toán trong bảng giá, cụ thể như sau:
Mức chênh lệch
Chi phí NL,NL Định mức tiêu giữa giá NL,NL do
được điều = hao NL,NL x thay đổi so với giá
chỉnh do giá trong 01 ca máy NL,NL tính toán
NL,NL thay đổi trong bảng giá
Giá ca máy thay đổi
Chi phí NL,NL
Giá ca máy được điều chỉnh
Giá ca máy = tính toán trong + do giá NL,NL
Thay đổi bảng giá thay đổi
BẢNG GIÁ
DỰ TOÁN CA MÁY VÀ THIẾT BỊ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Quyết định số 4221/2005/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


Số TT

Loại máy và thiết bị

Định mực tiêu hao nhiên liệu-năng lượng 1 ca

Thành phần – cấp bậc thợ điều khiển máy

Giá ca máy (đồng)

Trong đó tiền lương

Tổng số

Máy đào 1 gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22m3

32,40 lít diezel

1x4/7

30.227

676.453

2

0,30m3

35,10 lít diezel

1x4/7

30.227

786.960

3

0,40m3

42,66 lít diezel

1x4/7

30.227

904.678

4

0,50m3

51,30 lít diezel

1x4/7

30.227

1.065360

5

0,65m3

59,40 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.239.670

6

0,80m3

64,80 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.354.153

7

1,00m3

74,52 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

1.536.070

8

1,20m3

78,30 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

1.932.882

9

1,25m3

82,62 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

1.987.538

10

1,60m3

113,22 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

2.386.721

11

2,00m3

127,50 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

2.941.473

12

2,30m3

137,70 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

3.274.525

13

2,50m3

163,71 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

3.507.734

14

3,50m3

196,35 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

4.977.115

15

3,60m3

198,90 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

5.206.007

16

5,40m3

218,28 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

6.128.372

17

6,50m3

332,01 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

8.319.663

18

9,50m3

397,80 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

11.955.402

19

10,40m3

408,00 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

13.194.646

Máy đào 1 gầu, bánh xích - động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,50m3

672,00kWh

1x4/7+1x7/7

79.304

2.929.853

21

4,00m3

924,00kWh

1x4/7+1x7/7

79.304

3.984.516

22

4,60m3

1.050,00kWh

1x4/7+1x7/7

79.304

5.325.744

23

5,00m3

1.134,00kWh

1x4/7+1x7/7

79.304

5.473.734

24

8,00m3

2.079,00kWh

1x4/7+1x7/7

79.304

9.572.834

Máy đào 1 gầu, bánh hơi- dung tích gầu:

25

0,15m3

29,70 lít diezel

1x4/7

30.227

645.317

26

0,30m3

33,48 lít diezel

1x4/7

30.227

831.496

27

0,75m3

56,70 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.254.705

28

1,25m3

73,44 lít diezel

1x3/7+1x6/7

71.942

1.985.382

Máy xúc lật - dung tích gầu:

29

1,00m3

38,76 lít diezel

1x4/7

30.227

928.398

30

1,65m3

75,24 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.456.629

31

2,00m3

86,64 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.653.268

32

2,80m3

100,80 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

2.352.955

33

3,20m3

134,40 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

3.309.144

34

4,20m3

159,60 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

4.266.604

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

35

0,90m3

51,84 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

2.261.249

36

1,65m3

65,25 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

3.086.191

37

4,20m3

89,04 lít diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

5.749.219

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất

38

2m3/ph

132,00kWh

1x4/7+1x5/7

65.807

563.539

39

3m3/ph

247,50kWh

1x4/7+1x5/7

65.807

950.962

40

8m3/ph

673,20kWh

1x4/7+1x6/7

71.942

2.056.911

Máy ủi - công suất:

41

45,0cv

22,95 lít diezel

1x4/7

30.227

494.527

42

54,0cv

27,54 lít diezel

1x4/7

30.227

543.712

43

75,0cv

38,25 lít diezel

1x4/7

30.227

693.784

44

105,0cv

44,10 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

937.592

45

108,0cv

46,20 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

991.930

46

130,0cv

54,60 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.223.373

47

140,0cv

58,80 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.459.470

48

160,0cv

67,20 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.823.005

49

180,0cv

75,60 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.985.256

50

250,0cv

93,60 lít diezel

1x3/7+1x6/7

67.480

2.453.178

51

271,0cv

105,69 lít diezel

1x3/7+1x6/7

67.480

2.725.964

52

320,0cv

124,80 lít diezel

1x3/7+1x7/7

74.482

3.531.979

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

53

2,50m3

37,67 lít diezel

1x4/7

30.227

774.418

54

2,75m3

38,48 lít diezel

1x4/7

30.227

830.806

55

3,00m3

40,50 lít diezel

1x4/7

30.227

871.945

56

4,50m3

58,32 lít diezel

1x4/7

30.227

1.173.262

57

5,00m3

58,32 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.235.606

58

8,00m3

71,40 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.511.850

59

9,00m3

76,50 lít diezel

1x3/7+1x6/7

67.480

1.637.257

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

60

9,00m3

132,00 lít diezel

1x3/7+1x6/7

67.480

2.169.718

61

10,0m3

138,00 lít diezel

1x3/7+1x6/7

67.480

2.221.881

62

16,0m3

153,90 lít diezel

1x3/7+1x7/7

74.842

2.896.187

63

25,0m3

182,40 lít diezel

1x3/7+1x7/7

74.842

3.539.634

Máy san tự hành - công suất:

64

54,00cv

19,44 lít diezel

1x4/7

30.227

816.470

65

90,00cv

32,40 lít diezel

1x4/7

30.227

1.123.306

66

108,0cv

38,88 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.445.557

67

108,0cv

54,00 lít diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

2.228.045

68

250,0cv

75,00 lít diezel

1x3/7+1x6/7

67.480

31.080.873

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

69

50kg

3,06 lit xăng

1x3/7

25.765

77.306

70

60kg

3,57 lit xăng

1x3/7

25.765

88.138

71

70kg

4,08 lit xăng

1x3/7

25.765

94.971

72

80kg

4,59 lit xăng

1x3/7

25.765

100.896

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích trọng lượng:

73

9,00T

36,00 lit diezel

1x4/7

30.227

632.475

74

12,5T

38,40 lit diezel

1x4/7

30.227

689.593

75

18,0T

46,20 lit diezel

1x4/7

30.227

841.268

76

25,0T

54,60 lit diezel

1x4/7

35.580

1.053.648

77

26,5T

63,00 lit diezel

1x4/7

35.580

1.142.732

Máy bánh hơi tự hành - trọng lượng:

78

16,0T

37,80 lit diezel

1x5/7

35.580

876.955

79

17,5T

42,00 lit diezel

1x5/7

35.580

964.957

80

25,0T

54,60 lit diezel

1x5/7

35.580

1.199.778

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

81

8,0T

19,2 lit diezel

1x4/7

30.227

811.581

82

15T

38,64 lit diezel

1x4/7

30.227

1.334.619

83

18T

52,80 lit diezel

1x4/7

30.227

1.603.618

84

25T

67,20 lit diezel

1x4/7

30.227

1.819.992

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

85

5,5T

25,92 lit diezel

1x4/7

30.227

561.589

86

9,0T

36,00 lit diezel

1x4/7

30.227

735.792

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

87

8,50T

24,00 lit diezel

1x3/7

25.765

453.718

88

10,0T

26,40 lit diezel

1x3/7

30.227

557.161

89

12,2T

32,16 lit diezel

1x3/7

30.227

624.043

90

13,0T

36,00 lit diezel

1x3/7

30.227

679.434

91

14,5T

38,40 lit diezel

1x3/7

30.227

751.821

92

15,5T

41,76 lit diezel

1x3/7

30.227

862.634

Máy lu rung không tự hàn (quả đầm 16T) - trọng lượng:

93

10T

40,32 lit diezel

1x4/7

30.227

766.167

Ôtô vận tải thùng, trọng tải:

94

10T 2,00 T

12,00 lit diezel

1x2/4 Loại < 3,5 Tấn

28.665

266.173

95

2,50T

13,00 lit diezel

1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

34.019

303.204

96

4,00T

20,00 lit diezel

1x2/4 Loại < 3,5 – 7,5 Tấn

30.785

365.656

97

5,00T

25,00 lit diezel

1x3/4 Loại < 3,5 – 7,5 Tấn

30.785

459.622

98

6,00T

29,00 lit diezel

1x3/4 Loại < 3,5 – 7,5 Tấn

36.250

523.731

99

7,00T

31,00 lit diezel

1x3/4 Loại < 3,5 – 7,5 Tấn

36.250

596.487

100

10,00T

38,00 lit diezel

1x2/4 Loại < 7,5 – 16,5 Tấn

32.792

727.050

101

12,0T

41,00 lit diezel

1x3/4 Loại < 7,5 – 16,5 Tấn

38.369

780.403

102

12,5T

42,00 lit diezel

1x3/4 Loại < 7,5 – 16,5 Tấn

38.369

816.424

103

20,0T

56,00 lit diezel

1x3/4 Loại < 16,5 – 25,0 Tấn

40.600

1.294.996

Ôtô tự đỗ - trọng tải:

104

2,5T

18,90 lit diezel

1x2/4 Loại <=3,5 Tấn

28.665

325.720

105

3,5T

28,35lit diezel

1x2/4 Loại <= 3,5 – 7,5 Tấn

28.665

414.691

106

4,0T

32,40 lit diezel

1x2/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

30.785

466.831

107

5,0T

40,50 lit diezel

1x2/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

30.785

570.270

108

6,0T

43,20 lit diezel

1x3/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

36.250

634.317

109

7,0T

45,90 lit diezel

1x3/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

36.250

724.541

110

9,0T

51,30 lit diezel

1x2/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

327.922

1.095.908

111

10,0T

56,70 lit diezel

1x2/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

32.792

875.310

112

12,0T

64,80 lit diezel

1x3/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

38.369

1.006.806

113

15,0T

72,90 lit diezel

1x3/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

38.369

1.372.806

114

20,0T

75,60 lit diezel

1x3/4 Loại 16,5 – 20,5 Tấn

40.600

1.926.665

115

22,0T

76,95 lit diezel

1x3/4 Loại 16,5 – 20,5 Tấn

40.600

2.204.396

116

25,0T

81,00 lit diezel

1x3/4 Loại 25,0 – 40,5 Tấn

45.482

2.590.623

117

27,0T

86,40 lit diezel

1x3/4 Loại 25,0 – 40,5 Tấn

45.482

2.965.233

118

32,0T

91,68 lit diezel

1x3/4 Loại 25,0 – 40,5 Tấn

45.482

3.216.818

119

36,0T

116,40 lit diezel

1x3/4 Loại 25,0 – 40,5 Tấn

45.482

4.014.741

120

42,0T

130,56 lit diezel

1x3/4 Loại > 40,0 Tấn

48.965

4.936.338

121

55,0T

156,00 lit diezel

1x3/4 Loại > 40,0 Tấn

48.965

5.590.037

Ôtô đầu kéo – công suất:

122

150,0cv

30,00 lit diezel

1x3/4 Loại 16,5 – 20,5 Tấn

38.369

593.088

123

180,0cv

36,00 lit diezel

1x3/4 Loại 16,5 – 20,5 Tấn

38.369

702.306

124

200,0cv

40,00 lit diezel

1x3/4 Loại 16,5 – 20,5 Tấn

40.600

797.781

125

240,0cv

48,00 lit diezel

1x3/4 Loại 16,5 – 20,5 Tấn

40.600

928.096

126

255,0cv

51,00 lit diezel

1x3/4 Loại 25,0 – 40,5 Tấn

48.965

1.066.117

127

272,0cv

56,00 lit diezel

1x3/4 Loại 25,0 – 40,5 Tấn

48.965

1.208.177

Ôtô chuyên trộn bê tông – dung tích thùng trộn:

128

5,0m3

36,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

66.365

885.294

129

6,0m3

43,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

66.365

1.018.060

130

8,0m3

50,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,55-25 Tấn

70.269

1.446.524

131

8,7m3

52,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn

70.269

1.634.873

132

10,7m3

64,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,5-25 Tấn

70.269

2.140.753

133

14,7m3

70,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 25- 40 Tấn

82.315

2.834.725

Ôtô tưới nước – dung tích:

134

4,0m3

20,25 lit diezel

1x2/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

30.785

467.298

135

5,0m3

22,50 lit diezel

1x3/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

36.250

508.960

136

6,0m3

24,00 lit diezel

1x3/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

36.250

567.776

137

7,0m3

25,50 lit diezel

1x3/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

38.369

634.492

138

9,0m3

27,00 lit diezel

1x3/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

38.369

712.613

Xe ôtô tải có gắn cần trực - trọng tải xe:

139

5,0 T

27,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại ,5-7,5 Tấn

62.462

746.140

140

6,0T

28,80 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại ,5-7,5 Tấn

62.462

856.523

141

7,0T

30,60 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại ,5-7,5 Tấn

62.462

1.018.485

142

10,0T

37,80 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5-16,5 Tấn

66.365

1.396.249

Rơ mooc - trọng tải

143

2,0T

1x1/4 Loại < 3,5 Tấn

34.315

86.582

144

4,0T

1x1/4 Loại 3,5 – 7,5 Tấn

26.212

109.573

145

7,5T

1x1/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

27.996

121.814

146

14,0T

1x1/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

27.996

137.413

147

15,0T

1x1/4 Loại 7,5 – 16,5 Tấn

27.996

145.298

148

21,0T

1x1/4 Loại 16,5 – 25,5 Tấn

29.669

165.790

149

40,0T

1x1/4 Loại >= 40,0 Tấn

35.692

284.263

150

100,0T

1x1/4 Loại >= 40,0 Tấn

35.692

485.399

151

125,0T

1x1/4 Loại >= 40,0 Tấn

35.692

539.332

Máy kéo bánh xích – công suất

152

45,0cv

21,60 lit diezel

1x4/7

30.227

369.910

153

54,0cv

25,92 lit diezel

1x4/7

30.227

433.108

154

75,0cv

32,40 lit diezel

1x4/7

30.227

511.336

155

110,0cv

41,71 lit diezel

1x4/7

30.227

620.599

156

130,0cv

49,92 lit diezel

1x4/7

30.227

696.248

Máy kéo bánh hơi - công suất:

157

28,0cv

11,76 lit diezel

1x4/7

30.227

254.182

158

40,0cv

16,80 lit diezel

1x4/7

30.227

298.398

159

50,0cv

21,00 lit diezel

1x4/7

30.227

342.924

160

60,0cv

25,2 lit diezel

1x4/7

30.227

390.436

161

80,0cv

33,6 lit diezel

1x4/7

30.227

501.523

162

165,0cv

55,44 lit diezel

1x4/7

30.227

695.141

163

215,0cv

67,73 lit diezel

1x4/7

35.580

863.157

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

164

Tời ma nơ - 13kw

42,9kWh

1x4/7+1x5/7

65.807

117.850

165

Xe goòng 3T

1x4/7+1x5/7

65.807

82.141

166

Xe goòng 5,8m3

1x4/7+1x5/7

65.807

732.675

167

Đầu kéo 30T

37,4 lit diezel

1x4/7+1x5/7

65.807

1.705.543

168

Quang lật 360T/h

27,0kWh

1x4/7+1x5/7

65.807

219.731

Cần trục máy kéo, sức nâng:

169

5,0T

18,0 lit diezel

1x5/7

35.580

447.494

170

6,0T

21,0 lit diezel

1x5/7

35.580

511.142

171

7,0T

24,0 lit diezel

1x5/7

35.580

601.399

172

8,0T

33,0 lit diezel

1x5/7

35.580

719.776

Cần trục ôtô - sức nâng:

173

1,0T

21,38 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

58.334

555.440

174

3,0T

24, 75 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

58.334

651.959

175

4,0T

25,88 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

62.462

747.848

176

5,0T

30,38 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

62.462

826.258

177

6,0T

32,63 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

62.462

1.015.761

178

10,0T

37,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

66.365

1.321.206

179

16,0T

43,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

66.365

1.706.191

180

20,0T

44,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

70.269

2.035.950

181

25,0T

50,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

79.192

2.332.367

182

30,0T

54,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 25 - 40 Tấn

79.192

2.610.546

183

35,0T

60,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 25 - 40 Tấn

79.192

2.985.667

184

40,0T

64,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại => 40 Tấn

84.660

3.568.184

185

45,0T

66,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại => 40 Tấn

84.660

4.083.903

186

50,0T

70,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại => 40 Tấn

84.660

4.849.434

Cần trực bánh hơi - sức nâng:

187

16,0T

33,00 lit diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.303.571

188

25,0T

36,00 lit diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

1.567.488

189

40,0T

49,50 lit diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

2.849.108

190

63,0T

60,50 lit diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

3.373.768

191

90,0T

68,75 lit diezel

1x4/7+1x6/7

79.304

5.730.867

192

100,0T

74,25 lit diezel

2x4/7+1x7/7

109.531

6.864.569

193

110,0T

77,50 lit diezel

2x4/7+1x7/7

109.531

8.543.745

194

113,0T

81, 00 lit diezel

2x4/7+1x7/7

109.531

10.108.542

Cần trục bánh xích - sức nâng:

195

5,0T

31, 50 lit diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.164.957

196

7,0T

33,00 lit diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.276.358

197

10,0T

36,00 lit diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.375.297

198

16,0T

45,00 lit diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.758.619

199

25,0T

47,00 lit diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

2.269.116

200

28,0T

48,75 lit diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

2.679.476

201

40,0T

51,25 lit diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

3.241.789

202

50,0T

53,75 lit diezel

1x4/7+1x6/7

71.942

3.550.421

203

63,0T

56,25 lit diezel

1x4/7+1x7/7

109.531

4.546.262

204

100,0T

58,95 lit diezel

2x4/7+1x7/7

109.531

9.202.849

205

110,0T

62,78 lit diezel

2x4/7+1x7/7

109.531

10.541.120

206

130,0T

72,00 lit diezel

2x4/7+1x7/7

109.531

12.316.558

207

150,0T

83,25 lit diezel

2x4/7+1x7/7

109.531

13.747.660

Cần trực tháp - sức nâng:

208

3,0T

37,50 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

620.186

209

5,0T

42,00 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

815.563

210

8,0T

52,50 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

901.792

211

10,0T

60,00 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.164.336

212

12,0T

67,50 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.400.332

213

15,0T

90,00 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.545.906

214

20,0T

112,50 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.762.875

215

25,0T

120,00 kWh

1x3/7+1x6/7

67.480

2.396.121

216

30,0T

127,50 kWh

1x3/7+1x6/7

67.480

2.966.215

217

40,0T

135,00 kWh

1x3/7+1x6/7

67.480

3.382.928

218

50,0T

142,50 kWh

1x3/7+1x6/7

93.245

4.228.952

219

60,0T

198,00 kWh

1x3/7+1x6/7

93.245

5.279.892

220

Cẩu tháp MD 900

480,00 kWh

2x4/7+1x6/7+1x7/7

142.322

15.084.146

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

221

30T

81,00 lit diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

171.658

3.638.628

Cần cầu nổi, tự hành - sức nâng:

222

100T

117,60 lit diezel

T.tự2.1/2+ T.pII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

248.620

5.121.308

Cẩu lao dầm:

223

Cẩu K33-60

232,56 kWh

1x3/7+4x4/7+1x6/7

188.388

2.727.664

Công trục - sức nâng:

224

10T

81,00 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

749.631

225

25T

85,40 kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

950.781

226

30T

90,00 kWh

1x3/7+1x6/7

67.480

1.103.906

227

60T

144,00 kWh

1x3/7+1x7/7

74.842

1.450.014

Cầu trục - sức nâng:

228

30T

48,00 kWh

1x3/7+1x6/7

67.480

318.328

229

40T

60,00 kWh

1x3/7+1x6/7

67.480

354.820

230

50T

72,00 kWh

1x3/7+1x6/7

67.480

396.556

231

60T

84,00 kWh

1x3/7+1x7/7

74.842

467.689

232

90T

108,00kWh

1x3/7+1x7/7

74.842

566.188

233

110T

132,00kWh

1x3/7+1x7/7

74.842

731.757

234

125T

144,00kWh

1x3/7+1x7/7

74.842

823.612

235

180T

168,00kWh

1x3/7+1x7/7

74.842

1.031.866

236

250T

204,00kWh

1x3/7+1x7/7

74.842

1.293.074

Máy vận thăng - sức nâng:

237

0,3T-H nâng 30m

8,40kWh

1x3/7

25.765

74.533

238

0,5T-H nâng 50m

15,75kWh

1x3/7

25.765

114.657

239

0,8 T-H nâng 80m

21,00kWh

1x3/7

25.765

154.028

240

2,0 T-H nâng 100m

31,50kWh

1x3/7

25.765

193.739

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

241

0,5T

3,60kWh

1x3/7

25.765

40.841

Tời điện - sức kéo:

242

0,5T

3,78kWh

1x3/7

25.765

33.358

243

1,0T

4,50kWh

1x3/7

25.765

36.516

244

1,5T

5,58kWh

1x3/7

25.765

45.256

245

2,0T

6,30kWh

1x3/7

25.765

52.585

246

2,5T

9,18kWh

1x3/7

25.765

62.235

247

3,0T

10,80kWh

1x3/7

25.765

69.646

248

4,0T

11,70kWh

1x3/7

25.765

75.846

249

5,0T

13,50kWh

1x3/7

25.765

83.703

250

Kích thông tâm YCW - 150T

1x4/7

30.227

40.238

251

Kích thông tâm YCW - 250T

1x4/7

30.227

76.124

252

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6)

30,00kWh

1x4/7+1x5/7

65.807

305.127

253

Kích thông tâm YCW -500 T

1x4/7

30.227

45.146

254

Kích sợi đơn YDC - 500T

1x4/7

30.227

46.960

255

Kích thông tâm RRH - 100T

1x4/7

30.227

100.044

256

Kích thông tâm RRH-300T

1x4/7

30.227

252.118

Máy luồn cấp công suất:

257

15kW

27,00kWh

1x4/7

30.227

108.722

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

258

40 Mpa (HCP-400)

13,65kWh

1x4/7

30.227

67.328

259

50 Mpa (ZB4-500)

19,50kWh

1x4/7

30.227

79.113

Xe nâng hàng - sức nặng:

260

1,5T

7,92 lit diezel

1x4/7

30.227

204.345

261

2,0T

9,00 lit diezel

1x4/7

30.227

223.030

262

3,0T

10,08 lit diezel

1x4/7

30.227

263.789

263

3,2T

11,52 lit diezel

1x4/7

30.227

289.881

264

3,5T

14,40 lit diezel

1x4/7

30.227

330.809

265

5,0T

16,20 lit diezel

1x4/7

30.227

413.069

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

166

135cv

44,55 lit diezel

1x4/7

30.227

773.965

Máy trộn bêtông - dung tích:

267

100,0 lít

6,72kWh

1x3/7

25.765

60.132

268

150,0 lít

8,40kWh

1x3/7

25.765

69.555

269

200,0 lít

9,60kWh

1x3/7

25.765

74.409

270

250,0 lít

10,80kWh

1x3/7

25.765

89.092

271

425,0 lít

24,00kWh

1x4/7

30.227

147.794

272

500,0 lít

33,60kWh

1x4/7

30.227

156.926

273

800,0 lít

60,00kWh

1x4/7

30.227

213.935

274

1150,0 lít

72,00kWh

1x4/7

30.227

258.751

275

1600,0 lít

96,00kWh

1x4/7

30.227

341.443

Máy trộn vữa - dung tích:

276

80,0 lít

5,28kWh

1x3/7

25.765

52.147

277

110,0 lít

7,68kWh

1x3/7

25.765

57.514

278

150,0 lít

8,40kWh

1x3/7

25.765

62.472

279

200,0 lít

9,60kWh

1x3/7

25.765

68.055

280

250,0 lít

10,80kWh

1x3/7

25.765

73.109

281

325,0 lít

16,80kWh

1x3/7

25.765

93.710

Trạm trộn bê tông - năng suất:

282

20,0m3/h

92,40kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.022.433

283

22,0m3/h

99,00kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.130.686

284

25,0m3/h

115,50kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.203.885

285

30,0m3/h

171,60kWh

1x3/7+1x5/7

87.110

1.552.608

286

50,0m3/h

198,00kWh

1x3/7+1x5/7

87.110

2.478.661

287

60,0m3/h

265,20kWh

2x3/7+1x3/7

87.110

2.643.678

288

75,0m3/h

417,60kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

123.472

3.328.394

289

125,0m3/h

445,5kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

123.472

5.862.820

Máy bơm vữa - năng suất:

290

2,0m3/h

12,60kWh

1x4/7

30.227

159.935

291

4,0m3/h

16,20kWh

1x4/7

30.227

193.686

292

6,0m3/h

19,80kWh

1x3/7+1x4/7

30.228

267.249

293

9,0m3/h

33,75kWh

1x3/7+1x4/7

30.228

326.900

294

32 - 50m3/h

72,00kWh

1x3/7+1x4/7

30.229

430.771

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

295

50,0m3/h

52,80 lit diezel

1x1/4+1x3/4 L.165-25 T

70.269

2.459.950

296

60,0m3/h

60,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 L.165-25 T

70.269

2.729.486

Máy bơm bê tông - năng suất:

297

40 - 60m3/h

180,68kWh

1x1/4+1x3/4 L.165-25 T

70.269

1.259.144

298

60 - 90m3/h

247,50kWh

1x1/4+1x3/4 L.165-25 T

70.269

1.704.173

Máy phun vẩy - năng suất:

299

9,0m3/h (AL 285)

54,00kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

123.472

1.853.363

300

16,0m3/h (AL 500)

429,00kWh

2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7

159.052

6.953.141

301

Máy trải bê tông SP 500

72,60 lit diezel

1x6/7+1x5/7+2x3/7

128.825

7.520.254

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất

302

0,4kW

1,80kWh

1x3/7

25.765

33.792

303

0,6kW

2,70kWh

1x3/7

25.765

36.186

304

0,8kW

3,60kWh

1x3/7

25.765

38.576

305

1,0kW

4,50kWh

1x3/7

25.765

40.805

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

306

1,0kW

4,50kWh

1x3/7

25.765

38.368

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

307

0,6kW

2,70kWh

1x3/7

25.765

35.798

308

0,8kW

3,60kWh

1x3/7

25.765

39.039

309

1,0kW

4,50kWh

1x3/7

25.765

39.719

310

1,5kW

6,75kWh

1x3/7

25.765

42.958

311

2,8kW

12,60kWh

1x3/7

25.765

50.413

312

3,5kW

15,75kWh

1x3/7

25.765

75.615

Máy sàn rửa đá sỏi - năng suất:

313

11,00m3/h

29,40kWh

1x3/7

25.765

76.122

314

35,00m3/h

75,60kWh

1x3/7

25.765

128.111

315

45,00m3/h

96,60kWh

1x3/7

25.765

155.280

Máy nghiền sàn đá di động - năng suất:

316

6,0m3/h

63,00kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

463.926

317

20,0m3/h

315kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

1.489.941

318

25,0m3/h

357,00kWh

2x3/7+1x4/7

81.757

1.862.437

319

125,0m3/h

630,00kWh

2x3/7+1x4/7

81.757

5.602.957

Máy nghiền đá thô - năng suất:

320

14,0m3/h

134,40kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

355.969

321

200,0m3/h

840,00kWh

1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7

163.514

2.460.824

Trạm trộn bê tông asphafi - năng suất:

322

25,0T/h (140T/ca)

1.190 lít mazút + 210kWh + 210 lít diezel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

372.423

5.792.566

323

30,0T/h (140T/ca)

1.326 lít mazút + 234kWh + 234 lít diezel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

372.423

6.748.970

324

40,0T/h (140T/ca)

1.496 lít mazút + 264kWh + 264 lít diezel

5x3/7+5x4/7+5x5/7+1x6/7

463.995

7.586.768

325

50,0T/h (140T/ca)

1.700 lít mazút + 300kWh + 300 lít diezel

5x3/7+5x4/7+5x5/7+1x6/7

463.995

8.150.895

326

60,0T/h (140T/ca)

1.836 lít mazút + 324kWh + 324 lít diezel

5x3/7+5x4/7+5x5/7+1x6/7

463.995

9.247.700

327

80,0T/h (256T/ca)

2.176 lít mazút + 384kWh + 384 lít diezel

5x3/7+5x4/7+5x5/7+1x6/7

463.995

9.602.021

Máy phun nhựa đường - công suất:

328

190cv

57,00 lit diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

66.365

1.580.929

Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

329

65,0T/h

33,60 lit diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.461.672

330

100,0T/h

50,40 lit diezel

1x3/7+1x5/7

61.345

1.784.576

331

Máy cào bóc đường Qirtgen - 100 C

92,40 lit diezel

1x3/7+1x5/7

65.807

3.202.517

332

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

1x4/7

30.227

92.345

333

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54 lit diezel

1x4/7

30.227

412.462

334

Nồi nấu nhựa

1x4/7

30.227

43.215

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

335

0,55kW

1,49kWh

1x3/7

25.765

29.900

336

0,75kW

2,03kWh

1x3/7

25.765

30.899

337

1,10kW

2,97kWh

1x3/7

25.765

32.240

338

1,50kW

4,05kWh

1x3/7

25.765

33.522

339

2,00kW

5,40kWh

1x3/7

25.765

34.856

340

2,80kW

7,56kWh

1x3/7

25.765

37.420

341

4,00kW

10,80kWh

1x3/7

25.765

43.923

342

4,50kW

12,15kWh

1x3/7

25.765

46.193

343

7,00kW

16,80kWh

1x3/7

25.765

54.880

344

10,00kW

24,00kWh

1x4/7

30.227

67.299

345

14,00kW

33,60kWh

1x4/7

30.227

80.065

346

20,00kW

48,00kWh

1x4/7

30.227

105.044

347

22,00kW

52,80kWh

1x4/7

30.227

114.342

348

28,00kW

67,20kWh

1x4/7

30.227

131.621

349

30,00kW

72,00kWh

1x4/7

30.227

145.023

350

40,00kW

96,00kWh

1x4/7

30.227

180.085

351

50,00kW

120,00kWh

1x4/7

30.227

212.446

352

55,00kW

132,00kWh

1x4/7

30.227

227.016

353

75,00kW

180,00kWh

1x4/7

30.227

293.510

354

113,00kW

271,20kWh

1x4/7

30.227

405.109

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

355

5,0cv

2,70 lit diezel

1x4/7

30.227

65.789

356

5,5cv

2,97 lit diezel

1x4/7

30.227

70.520

357

7,0cv

3,78 lit diezel

1x4/7

30.227

78.486

358

7,5cv

4,05 lit diezel

1x4/7

30.227

82.366

359

10,0cv

5,10 lit diezel

1x4/7

30.227

99.737

360

15,0cv

7,65 lit diezel

1x4/7

30.227

143.677

361

20,0cv

10,20 lit diezel

1x4/7

30.227

177.869

362

37,0cv

17,76 lit diezel

1x4/7

30.227

276.092

363

45,0cv

21,60 lit diezel

1x4/7

30.227

313.342

364

75,0cv

36,00 lit diezel

1x4/7

30.227

526.706

365

100,0cv

45,00 lit diezel

1x4/7

30.227

586.302

366

150,0cv

63,00 lit diezel

1x5/7

35.580

781.339

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

367

3,0cv

1,62 lít xăng

1x4/7

30.227

56.362

368

4,0cv

2,16 lít xăng

1x4/7

30.227

63.983

369

6,0cv

3,24 lít xăng

1x4/7

30.227

77.922

370

7,0cv

3,78 lít xăng

1x4/7

30.227

87.486

371

8,0cv

4,32 lít xăng

1x4/7

30.227

93.137

Máy phát điện lưu động - công suất:

372

5,2kW

4,86 lit diezel

1x3/7

25.765

90.753

373

8,0kW

7,56 lit diezel

1x3/7

25.765

115.155

374

10,0kW

10,80 lit diezel

1x3/7

25.765

159.457

375

15,0kW

13,50 lit diezel

1x3/7

25.765

184.932

376

20,0kW

19,20 lit diezel

1x3/7

25.765

247.510

377

25,0kW

21,60 lit diezel

1x3/7

25.765

277.974

378

30,0kW

24,00 lit diezel

1x3/7

25.765

309.831

379

38,0kW

28,80 lit diezel

1x3/7

25.765

362.808

380

45,0kW

31,20 lit diezel

1x3/7

25.765

392.452

381

50,0kW

36,00 lit diezel

1x3/7

25.765

441.413

382

60,0kW

40,50 lit diezel

1x3/7

25.765

488.262

383

5,0kW

45,00 lit diezel

1x4/7

30.227

556.912

384

112,0kW

68,25 lit diezel

1x4/7

30.227

757.666

385

122,0kW

75,60 lit diezel

1x4/7

30.227

817.408

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

386

3,0m3/h

0,63 lít xăng

1x4/7

30.227

40.774

387

11,0m3/h

1,80 lít xăng

1x4/7

30.227

52.854

388

25,0m3/h

2,88 lít xăng

1x4/7

30.227

68.902

389

40,0m3/h

7,80 lít xăng

1x4/7

30.227

115.421

390

120,0m3/h

14,40 lít xăng

1x4/7

30.227

211.867

391

200,0m3/h

24,00 lít xăng

1x4/7

30.227

328.695

392

300,0m3/h

33,00 lít xăng

1x4/7

30.227

447.550

393

600,0m3/h

46,20 lít xăng

1x4/7

30.227

725.669

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

394

5,50m3/h

0,63 lit diezel

1x4/7

30.227

39.149

395

75,00m3/h

5,76 lit diezel

1x4/7

30.227

108.653

396

102,00m3/h

13,20 lit diezel

1x4/7

30.227

174.379

397

120,00m3/h

13,86 lit diezel

1x4/7

30.227

188.589

398

200,00m3/h

18,00 lit diezel

1x4/7

30.227

257.731

399

240,00m3/h

27,54 lit diezel

1x4/7

30.227

348.309

400

300,00m3/h

32,40 lit diezel

1x4/7

30.227

419.878

401

360,00m3/h

34,56 lit diezel

1x4/7

30.227

448.397

402

420,00m3/h

37,80 lit diezel

1x4/7

30.227

529.465

403

540,00m3/h

36,48 lit diezel

1x4/7

30.227

558.335

404

600,00m3/h

38,40 lit diezel

1x4/7

30.227

629.406

405

660,00m3/h

38,88 lit diezel

1x4/7

30.227

691.984

406

1200,00m3/h

75,00 lit diezel

1x4/7

30.227

1.293.555

Máy nén khí động cơ điện - năng suất:

407

5,0m3/h

1,85kWh

1x3/7

25.765

30.272

408

10,0m3/h

5,41kWh

1x3/7

25.765

35.131

409

22,0m3/h

6,90kWh

1x3/7

25.765

42.405

410

30,0m3/h

10,05kWh

1x3/7

25.765

48.101

411

56,0m3/h

16,77kWh

1x3/7

25.765

68.787

412

150,0m3/h

44,28kWh

1x3/7

25.765

120.341

413

216,0m3/h

52,38kWh

1x3/7

25.765

150.602

414

270,0m3/h

80,46kWh

1x3/7

25.765

197.230

415

300,0m3/h

86,40kWh

1x3/7

25.765

229.446

416

600,0m3/h

125,28kWh

1x4/7

30.227

410.718

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

417

40,0kW

86,00kWh

1x4/7

30.227

129.891

418

50,0kW

105,00kWh

1x4/7

30.227

156.032

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

419

4,0kW

8,40kWh

1x4/7

30.227

41.365

420

7,0kW

14,70kWh

1x4/7

30.227

48.930

421

10,0kW

21,00kWh

1x4/7

30.227

56.889

422

14,0kW

29,40kWh

1x4/7

30.227

67.830

423

23,0kW

48,30kWh

1x4/7

30.227

93.785

424

27,5kW

57,75kWh

1x4/7

30.227

105.696

425

29,2kW

61,32kWh

1x4/7

30.227

109.884

426

33,5kW

70,35kWh

1x4/7

30.227

120.493

Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:

427

9,0cv

2,70 lít xăng

1x4/7

30.227

90.094

428

20,0cv

4,80 lít xăng

1x4/7

30.227

406.172

Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:

429

4,0cv

1,44 lit diezel

1x4/7

30.227

62.989

430

10,2cv

3,06 lit diezel

1x4/7

30.227

93.916

431

27,5cv

7,43 lit diezel

1x4/7

30.227

145.154

Máy hàn hơi - công suất:

432

1000l/h

1x4/7

30.227

39.556

433

2000l/h

1x4/7

30.227

44.829

434

Máy hàn cát dưới nước

2x5/7

71.160

582.660

Máy phun sơn ( chia tính khí nén) - năng suất:

435

400,0m2/h

1x3/7

25.765

42.077

436

Máy phun cát (chưa tính khí nén)

1x3/7

25.765

48.417

Máy khoan đứng - công suất:

437

4,5kW

9,45kWh

1x3/7

25.765

79.180

Máy khoan sắt cầm tay, đường kinh khoan:

438

13mm

1,05kWh

1x3/7

25.765

35.497

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

439

1,0kW

2,10kWh

1x3/7

25.765

43.774

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

440

0,62kW

0,93kWh

1x3/7

25.765

36.504

441

75kW

1,13kWh

1x3/7

25.765

36.576

442

0,85kW

1,28kWh

1x3/7

25.765

37.689

443

1,05kW

1,58kWh

1x3/7

25.765

40.571

444

1,50kW

2,25kWh

1x3/7

25.765

47.379

Máy cắt gạch đá - công suất:

445

1,70kW

3,06kWh

1x3/7

25.765

43.425

Máy cắt bê tông - công suất:

446

1,50kW

2,70kWh

1x3/7

25.765

44.910

447

12cv (MCD 218)

1x4/7

30.227

175.228

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

448

1,5m3/ph

1x4/7

30.227

45.203

449

3,0m3/ph

1x4/7

30.227

47.283

Máy uốn ống - công suất:

450

2,80kW

5,04kWh

1x3/7

25.765

50.819

Máy cắt ống - công suất:

451

5,0kW

9,00kWh

1x3/7

25.765

54.174

Máy cắt ống - công suất:

452

15,0kW

27,00kWh

1x3/7

25.765

155.439

Máy cắt đột - công suất:

453

2,80kW

5,04kWh

1x3/7

25.765

60.108

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

454

5,0kW

9,00kWh

1x3/7

25.765

46.589

Máy cưa kim loại - công suất:

455

1,7kW

3,57kWh

1x3/7

25.765

45.147

Máy tiện - công suất:

456

4,5kW

9,45kWh

1x3/7

25.765

63.009

Máy mài - công suất:

457

1,0kW

1,80kWh

1x3/7

25.765

30.331

458

2,7kW

4,05kWh

1x3/7

25.765

38.744

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

459

1,3kW

2,73kWh

1x4/7

30.227

40.951

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

460

0,8kW

2,16kWh

1x3/7

25.765

39.786

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

461

F £ 42mm (động cơ điện - 1,2kW)

4,68kWh

1x3/7

25.765

42.799

462

F £ 42mm (truyền động cơ khí nén - chua tính khí nén)

1x3/7

25.765

50.682

463

F £ 42mm (khoan SIG - chua tính khí nén)

1x3/7

25.765

164.496

464

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

1x3/7

25.765

31.726

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kinh khoan:

465

F 75 - 95mm

1x3/7+1x4/7

55.992

1.034.022

466

F 105 - 115mm

1x3/7+1x4/7

55.992

1.278.245

Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kinh khoan:

467

F 150 (56kW)

184,80kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

1.252.076

Máy khoan đập cáp - đường kinh khoan:

468

F 200 - 260 (20kW)

54,00kWh

2x3/7+1x4/7

81.757

397.181

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kinh khoan:

469

F 160 - 200 (90kW)

243,00kWh

1x3/7+1x4/7

1.390.306

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kinh khoan:

470

F 51 - 76 (310cv)

167,40 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

3.203.728

471

F 76 - 89 (145cv)

82,65 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

3.557.047

472

F 89 - 102 (220cv)

121,44 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

4.634.652

473

F 102 - 115 (300cv)

162,00 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

5.129.928

474

F 115 - 127 (144cv)

82,08 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

4.719.485

475

F 127 - 152 (335cv)

180,90 lít diezel

1x4/7+1x7/7

79.304

5.792.193

Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kinh khoan:

476

F 243 - 269 (322cv)

1042,20kWh

1x4/7+1x7/7

79.304

6.638.547

Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kinh khoan:

477

F 152 - 228 (450cv)

202,50kWh

1x4/7+1x7/7

79.304

7.039.298

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kinh khoan:

478

F 45 92 cần – 147cv)

83,79 lít diezel

2x4/7+2x7/7

158.608

7.561.279

479

F 45 92 cần – 147cv)

137,70 lít diezel

2x4/7+2x7/7

158.608

11.044.422

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

480

H £ 3,5m (80cv)

38,40 lít diezel

2x4/7+2x7/7

158.608

8.010.783

Máy khoan ngược (toàn tiết điện) - đường kinh khoan:

481

F 2,40m (250kW)

675,00kWh

2x4/7+2x7/7

158.608

31.128.145

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

482

9,0kW

16,20kWh

1x4/7

30.227

1.886.554

Máy khoan giếng khai thác nguồn nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:

483

40,0kW

144,00kWh

2x3/7+1x4/7

81.757

749.112

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

484

54cv

19,44 lít diezel

2x3/7+1x4/7

81.757

1.136.394

485

300cv

97,20 lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

123.472

5.761.346

Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

486

0,6T

45,00 lít diezel

1x3/7+1x4/7+1x5/7

91.572

1.021.553

487

1,2T

56,40 lít diezel

1x3/7+1x4/7+1x5/7

91.572

1.286.279

488

1,8T

58,50 lít diezel

1x3/7+1x4/7+1x6/7

91.572

1.396.050

489

3,5T

61,50 lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

117.337

2.283.020

490

4,5T

64,50 lít diezel

2x3/7+1x5/7+1x6/7

122.690

2.607.986

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

491

1,2T

24 lít diezel + 14,12kWh

1x3/7+1x4/7+1x5/7

91.572

725.519

492

1,8T

30 lít diezel + 14,12kWh

1x3/7+1x4/7+1x5/7

91.572

985.513

493

2,2T

33 lít diezel + 14,12kWh

1x3/7+1x4/7+1x5/7

91.572

1.084.121

494

2,5T

36 lít diezel + 25,42kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

123.472

1.203.425

495

3,5T

48 lít diezel + 25,42kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

123.472

1.383.488

496

4,5T

63 lít diezel + 25,42kWh

2x3/7+1x5/7+1x6/7

123.472

1.704.688

497

5,5T

78 lít diezel + 25,42kWh

2x3/7+1x5/7+1x6/7

123.472

2.021.110

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

498

60,0kW

39,60 lít diezel

1x3/7+1x5/7+1x6/7

97.707

1.231.673

Búa rung - công suất:

499

40,0kW

108,00kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

250.913

450

50,0kW

135,00kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

296.477

451

170,0kW

357,00kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

630.863

Búa đóng cọc nổi (cà sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

502

£ 3,5T

51,78 lít diezel

T.ph 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

171.135

3.152.623

Tàu đóng cọc C96 - búa thuỷ lực, trọng lượng dầu hoả:

503

7,5T

162,00 lít diezel

T.tr 1/2+TpII.1/2+ 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+ 1 thợ điện 3/4+1 thuỷ thủ 2/4

248.097

9.339.857

Máy ép cọc trước - lực ép:

504

60T

37,50kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

273.888

505

100T

52,50kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

353.083

506

150T

75,00kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

405.521

507

200T

84,00kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

446.403

508

Máy ép cọc sau

36,00kWh

1x3/7+1x4/7

55.992

183.853

509

Máy cấm bấc thấm

47,85kWh

1x3/7+1x5/7

61.345

1.262.200

Máy khoan cọc nhồi:

510

Búa khoan VRM 1500/800 HD

51,60kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

123.472

5.320.031

511

Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15

330,00kWh

2x6/7+1x5/7+1x4/7+2x3/7

200.767

11.670.657

512

Máy khoan cọc nhồi GPS 15

594,00kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

123.472

2.560.118

513

Máy khoan cọc nhồi QJ 250

675,00kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

123.472

4.016.904

514

Máy khoan cọc nhồi VRM 2000

60,00kWh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

123.472

9.067.513

Máy trộn dung dịch khan - dung tích:

515

£ 750 lít

12,60kWh

1x3/7

25.765

54.682

516

1000 lít

18,00kWh

1x3/7

30.227

159.722

Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất:

517

100 m3/h

21,12kWh

1x4/7

30.227

275.584

Sà lan công trình - trọng tải:

518

100,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

376.354

519

200,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

530.489

520

250,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

650.931

521

300,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

772.489

522

400,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

842.602

523

600,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

982.715

524

800,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

1.357.467

525

1000,0T

2 x thuỷ thủ 2/4

48.630

1.588.438

Phà chuyên dùng - trọng tải:

526

250T

1 T.trưởng 1/2+3 t.thủ/4+ 2 thợ máy 3/4

169.895

1.139.312

Phao thép - trọng tải:

527

10T

53.638

528

15T

70.827

529

60T

110.433

530

200T

192.476

Ca nô - công suất:

531

15cv

3,15 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

43.612

134.760

532

23cv

4, 83 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

43.612

152.145

533

30cv

6,30 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

43.612

165.806

534

55cv

9,90 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 thuỷ thủ 2/4

67.927

236.055

535

75cv

13,50 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 thuỷ thủ 2/4

67.927

292.856

536

90cv

16,20 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 thuỷ thủ 2/4

67.927

352.380

537

120cv

18,00 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 thuỷ thủ 2/4

67.927

405.056

Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu…) công suất:

538

75cv

68,25 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4

174.333

779.105

539

150cv

94,50 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+ 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

210.484

1.222.344

540

360 CV

201,60 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+ 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

210.484

2.077.621

541

600cv

315,00 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

306.741

3.145.377

542

1200cv (tầu kéo biển)

714,00 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

306.741

11.991.005

Xe nâng - chiều cao nâng:

543

12m

25,20 lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

66.365

540.348

544

18m

29,40 lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

66.365

689.275

545

24m

32,55 lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

66.365

840.969

Xe thang - chiều dài thang:

546

9m

25,20 lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

66.365

657.786

547

12m

29,40 lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

66.365

854.028

548

18m

32,55 lít diezel

1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

66.365

1.024.885

Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:

549

95T L £ 30m

119.973

550

137T - 30 < L £ 70m

173.163

551

190T L > 70m

239.651

Tàu cuốc sông - công suất:

552

495cv

519,75 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

671.683

10.467.734

Tàu cuốc biển - công suất:

553

2085cv

1751,4 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+ 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

772.691

31.213.353

Tàu hút bùn - công suất:

554

150cv

157,50 lít diezel

1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4+ 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4 + 1x2/4)

272.834

2.202.154

555

300cv

304,50 lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4 + 1x2/4)

347.231

3.589.828

556

585cv

573,30 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 +1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

507.957

8.900.460

557

900cv

756,00 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+ 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

555.908

10.722.068

558

1200cv

1008,00 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4+ 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4 + 1x1/4)

610.000

17.743.875

559

4170cv

321,90 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

623.277

71.288.071

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

560

1390 CV

1445,60 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+ 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

602.196

16.734.663

561

5945cv

5231 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy 1x3/4 +1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

623.277

73.441.189

Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) công suất 3170 CV - dung tích gầu:

562

17,00m3

2662,80 lít diezel

1 Thuyền trưởng 2/2 +1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x1/4)

631.196

43.051.342

Xáng cạp - dung tích gầu:

563

0,65m3

45,90 lít diezel

1x5/7 + 1x4/7 + 2x3/7

117.337

1.217.653

564

1,00m3 (0,7 -1,3m3)

62,10 lít diezel

1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7

123.472

1.442.922

565

1,25m3

70,02 lít diezel

1x6/7 + 1x4/7 + 2x3/7

123.472

1.692.559

Ca nô cao tốc Nhật - công suất:

570

25cv

70 lít xăng

2x5/7

71.162

959.340

Ca nô cao tốc Mỹ - công suất:

571

50cv

80 lít xăng

2x5/7

71.162

1.131.615

Tàu thả phao - công suất:

572

190 CV

143,4 lít xăng

1 Thuyền trưởng loại III 1/2 + 1 thuyền phó loại III 1/2 + 1 máy trưởng 1/2 + 2 máy phó 1/2 + 1 thủy thủ 3/4 + 1 thợ máy 3/4

238.355

3.537.829

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4221/2005/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/12/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/12/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Thị Thanh Hà
Phạm viBến Tre
Trích yếuBan hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.