|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4213/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 08 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 10190-1:2013
ISO 1224-1:2007 | Ổ lăn - Ồ lăn chính xác dùng cho dụng cụ - Phần 1: Kích thước bao, dung sai và đặc tính của loạt ổ lăn hệ mét.
2. | TCVN 10190-2:2013
ISO 1224-2:2007 | Ổ lăn - Ổ lăn chính xác dùng cho dụng cụ - Phần 2: Kích thước bao, dung sai và đặc tính của loạt ổ lăn hệ inch.
3. | TCVN 10191:2013
ISO 3030:2011 | Ổ lăn - Cụm vòng cách và đũa kim đỡ - Kích thước bao và dung sai.
4. | TCVN 10192:2013
ISO 3031:2000 | Ổ lăn - Đũa kim chặn và cụm vòng cách, vòng đệm chặn - Kích thước bao và dung sai.
5. | TCVN 10193:2013
ISO 7063:2003 | Ổ lăn - Bánh lăn tỳ kiểu ổ đũa kim - Kích thước bao và dung sai.
6. | TCVN 10194:2013
ISO 8443:2010 | Ồ lăn - Ổ bi đỡ với vòng ngoài có vai - Kích thước vai.
7. | TCVN 10195:2013
ISO 9628:2006
WITH ADMENDMENT 1:2011 | Ổ lăn - Ổ lăn tự lựa ở vòng ngoài và vòng hãm lệch tâm - Kích thước bao và dung sai.
8. | TCVN 10196:2013
ISO 10285:2007
WITH ADMENDMENT 1:2012 | Ổ lăn - Ổ bi chuyển động thẳng, kiểu ống bọc - Kích thước bao và dung sai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |