Quay lại

Quyết định 4162/QĐ-BNN-KHCN năm 2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4162/QĐ-BNN-KHCN

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHỤC VỤ XÂY DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023 của Bộ trưởng Bộ KH&CN hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Trồng trọt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Vụ trưởng Vụ Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT; KHCN (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

PHỤ LỤC I:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NHIỆM VỤ KH&CN CÂY LÚA, CÂY NGÔ (Ban hành kèm theo Quyết định số 4152/QĐ-BNN-KHCN ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


1. Cây lúa thuần


TT

Nội dung chi

ĐVT

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Lai hữu tính (Lai đơn, lai quy tụ)

Xử lý đột biến nhân tạo

Chọn lọc dòng qua các thế hệ F1-Fn/ M1- Mn/ DH1- DHn/...

So sánh dòng/giống; nghiên cứu biện pháp kỹ thuật canh tác

Nhân dòng (G0, SNC, NC...)

Điểm trình diễn/thử nghiệm

1000 m2

Tính cho 1 tổ hợp lai (5m2)

1 mẫu xử lý (100g hạt)

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

30

2

2

45

35

40

30

II

Công lao động phổ thông

công

<30

<2

<2

<45

<35

<40

<30

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống

mẫu

100-200

kg

8

0,04

0,1

8

8

8

60

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

120

0,6

1,5

120

120

120

1.200

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1

0,005

0,012

1

1

1

10

N

kg

15

0,075

0,2

15

18

15

150

P2O5

kg

10

0,05

0,12

10

12

10

100

K2O

kg

8

0,04

0,1

8

10

8

80

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế, tối đa 15% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế, tối đa 30% so với tổng dự toán của mục III

5

Nhiên liệu, năng lượng

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo thực tế

V

Chi phí khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


2. Cây lúa lai


TT

Nội dung chi

ĐVT

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Lai hữu tính

Chọn lọc dòng qua các thế hệ F1- Fn/M1-Mn/DH1- DHn/…

So sánh dòng/giống; nghiên cứu biện pháp kỹ thuật canh tác

Sản xuất hạt lai F1/Nhân dòng bố, mẹ

Điểm trình diễn/ thử nghiệm

1000 m2

Tính cho 1 tổ hợp lai (5m2)

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

40

2

50

40

45

30

II

Công lao động phổ thông

công

<40

<2

<50

<40

<45

<30

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống

mẫu

100-200

kg

10

0,04

6

6

6

50

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

120

0,6

130

150

130

1.200

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1

0,005

1

1,2

1

10

N

kg

18

0,075

18

20

18

180

P2O5

kg

12

0,05

12

15

12

120

K2O

kg

10

0,04

10

12

10

100

Thuốc kích thích sinh trưởng

kg

1

1

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế, tối đa 15% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế, tối đa 30% so với tổng dự toán của mục III

5

Nhiên liệu, năng lượng

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo thực tế

V

Chi phí khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


3. Cây ngô


TT

Nội dung chi

ĐVT

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn, duy trì dòng thuần/ Nhân dòng bố, mẹ

Lai, tạo hạt đơn bội/ tạo dòng đơn bội kép

Lai, tạo vật liệu khởi đầu mới/ thử khả năng kết hợp

So sánh dòng/giống /nghiên cứu biện pháp kỹ thuật canh tác

Sản xuất hạt lai F1

Bảo quản hạt giống ngô

Điểm trình diễn/thử nghiệm

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

10kg/mẫu

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ.

Công

30

30

50

40

40

40

5

20

II

Lao động phổ thông

Công

≤30

≤30

≤50

≤40

≤40

≤40

≤5

≤20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống

Mẫu

100-200

Kg

5

6

5

5

6

6

10

40

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

120

120

120

120

120

120

1.200

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

Tấn

1

1

1

1

1

1

10

N

Kg

18

18

18

18

20

18

180

P2O5

Kg

10

10

10

10

12

10

100

K2O

Kg

12

12

12

12

15

12

120

Vôi bột

Kg

30

50

50

50

50

30

300

Colchicine

g

15

DMSO

ml

150

Bleach (clo 0,05%) (chlorine)

ml

300

3

Vật tư chuyên dụng

Thuốc xử lý mọt

Kg

0,1

Thuốc phòng trừ nấm

Kg

0,1

Túi bao chuyên dụng bắp/cờ

Túi

2.000

2.500

3.000

3.000

4

Thuốc BVTV

Theo thực tế, tối đa 15% so với tổng dự toán của mục III

5

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế, tối đa 30% so với tổng dự toán của mục III

6

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi phí khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.

PHỤ LỤC II:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NHIỆM VỤ KH&CN CÂY CÓ CỦ (Kèm theo Quyết định 4162/BNN-KHCN ngày 28 tháng 11 năm 2024 của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


1. Cây khoai lang


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

45

45

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<45

<45

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (dây giống)

số lượng

45000

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

200

200

200

200

2000

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1,5

1,5

1,5

1,5

15

N

kg

8

8

8

8

80

P2O5

kg

8

8

8

8

80

K2O

kg

12

12

12

12

120

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


2. Cây khoai tây


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

45

40

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<45

<40

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (củ)

kg

1400

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

200

200

200

200

2000

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

2

2

2

2

20

N

kg

15

15

15

15

150

P2O5

kg

15

15

15

15

150

K2O

kg

15

15

15

15

150

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


3. Cây dong riềng


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

45

40

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<45

<40

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (củ)

kg

1400

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

200

200

200

200

2000

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

2

2

2

2

20

N

kg

20

20

20

20

200

P2O5

kg

12

12

12

12

120

K2O

kg

20

20

20

20

200

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


4. Cây khoai sọ


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

45

40

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<45

<40

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (củ)

kg

1400

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

200

200

250

250

2000

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

2

2

2

2

20

N

kg

15

15

15

15

150

P2O5

kg

10

10

10

10

100

K2O

kg

18

18

18

18

180

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


5. Cây sắn


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

45

40

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<45

<40

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (hom)

số lượng

1400

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

150

150

150

150

1500

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1,5

1,5

1,5

1,5

15

N

kg

12

12

12

12

120

P2O5

kg

8

8

8

8

80

K2O

kg

12

12

12

12

120

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.

PHỤ LỤC III:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT NHIỆM VỤ KH&CN CÂY ĐẬU TƯƠNG, NHÓM CÂY ĐẬU ĐỎ, CÂY LẠC, CÂY VỪNG (Kèm theo Quyết định số 4162/BNN-KHCN ngày 22 tháng 11 năm 2024 của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


1. Cây đậu tương


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

45

45

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<45

<45

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (hạt)

kg

1200

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

100

100

100

100

1000

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1

1

1

1

10

N

kg

4

4

4

4

40

P2O5

kg

9

9

9

9

90

K2O

kg

8

8

8

8

80

Vôi bột

kg

50

50

50

50

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


2. Nhóm cây đậu đỗ (đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ, đậu ngự, đậu ván)


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

45

40

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<45

<40

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (hạt)

kg

30

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

100

100

100

100

1000

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1

1

1

1

10

N

kg

4

4

4

4

40

P2O5

kg

9

9

9

9

90

K2O

kg

8

8

8

8

80

Vôi bột

kg

50

50

50

50

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2P5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


3. Cây lạc


Nội dung chi

Công việc và đinh mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

55

50

45

45

20

II

Lao động phổ thông

công

<55

<50

<45

<45

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (củ)

kg

240

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

150

150

150

150

1500

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1,5

1,5

1,5

1,5

15

N

kg

5

5

5

5

50

P2O5

kg

13

13

13

13

130

K2O

kg

9

9

9

9

90

Vôi bột

kg

50

50

50

50

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


4. Cây vừng


Nội dung chi

Công việc và định mức

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/dòng

Biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

TT

Đơn vị

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1000 m2

1 ha

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

50

45

40

40

20

II

Lao động phổ thông

công

<50

<45

<40

<40

<20

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống/dòng

số lượng

100

100

20

Giống (kg)

kg

7

Thí nghiệm

số lượng

15

2

Phân bón

Phân hữu cơ vi sinh

kg

150

150

150

150

1.500

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

1,5

1,5

1,5

1,5

15

N

kg

8

8

8

8

90

P2O5

kg

9

9

9

9

90

K2O

kg

6

6

6

6

60

Vôi bột

kg

50

50

50

50

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng; vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo các quy định và thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.

PHỤ LỤC IV:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NHIỆM VỤ KH&CN NHÓM CÂY RAU, HOA, CÂY CẢNH (Kèm theo Quyết định số 4162/BNN-KHCN ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


1. Nhóm cây rau ăn lá, ăn hoa, ăn thân


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác
1000 m2/vụ rau*

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng
1000 m2 /vụ rau*

So sánh giống /biện pháp kỹ thuật
1000 m2 /vụ rau*

Trình diễn
1 ha/vụ rau*

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

1

Thành viên chính, thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

<60

<70

<60

<30

II

Lao động phổ thông

công

<60

<70

<60

<30

III

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng....*

1

Giống

mẫu

100

100

25

Cải bắp, súp lơ, su hào

kg

1-3

Cải xanh các loại, rau dền

kg

1-3

Rau muống, mồng tơi...

kg

20-25

2

Phân bón

Phân bón sinh học

tấn

0,1

0,1

0,1

1

hoặc Phân hữu cơ tự nhiên

tấn

4

4

4

40

hoặc Phân hữu cơ sinh học

tấn

3

3

3

30

N

kg

15

15

15

150

P2O5

kg

9

9

9

90

K2O

kg

15

15

15

150

Phân bón lá

Kg/lít

2

2

2

20

Vôi bột

kg

30

30

30

300

3

Thuốc BVTV (bao gồm: chất điều hòa sinh trưởng)

Dự toán tối đa 10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa 10-15% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng

Theo thực tế

6

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: * 1-3 tháng; Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


2. Nhóm cây rau ăn củ


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác
1000 m2 / vụ rau

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng
1000 m2 /vụ rau*

So sánh giống /biện pháp kỹ thuật
1000 m2 /vụ rau*

Trình diễn
1 ha/vụ rau*

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính, thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

<65

<70

<60

<30

II

Lao động phổ thông

công

<65

<70

<60

<30

III

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng....*

1

Giống

mẫu

100

100

30

Cà rốt, hành, tỏi...

kg

1-2

Cải củ, củ dền...

kg

20-25

2

Phân bón

Phân bón sinh học

tấn

0,1

0,1

0,1

1

hoặc Phân hữu cơ tự nhiên

tấn

4

4

4

40

hoặc Phân hữu cơ sinh học

tấn

3

3

3

30

N

kg

15

15

15

150

P2O5

kg

15

15

15

150

K2O

kg

18

18

18

180

Phân bón lá

Kg/lít

2

2

2

20

Phân bón trung/vi lượng

Kg/lít

2

2

2

20

Vôi bột

kg

30

30

30

300

3

Thuốc BVTV (bao gồm: chất điều hòa sinh trưởng)

Dự toán tối đa 10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Dự toán tối đa 10-15% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng

Theo thực tế

6

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: *1-3 tháng; Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


3. Nhóm cây rau ăn quả


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác
1000 m2/ vụ rau*

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng
1000 m2/vụ rau*

So sánh giống /biện pháp kỹ thuật
1000 m2/vụ rau*

Trình diễn
1 ha/vụ rau*

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính, thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

<70

<85

<75

<30

II

Lao động phổ thông

công

<70

<85

<75

<30

III

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng....*

1

Giống

mẫu

100

100

30

Cà chua, ớt, dưa chuột, bầu bí

gam

150-300

Đậu rau...

kg

20-30

2

Phân bón

Phân bón sinh học

tấn

0,1

0,1

0,1

1

hoặc Phân hữu cơ tự nhiên

tấn

4,0

4,0

4,0

40

hoặc Phân hữu cơ sinh học

tấn

3,0

3,0

3,0

30

N

kg

18

18

18

180

P2O5

kg

12

12

12

120

K2O

kg

18

18

18

180

Phân bón lá

Kg/lít

2

20

Phân bón trung/vi lượng

Kg/lít

2

20

Vôi bột

kg

30

30

30

300

3

Thuốc BVTV (bao gồm: chất điều hòa sinh trưởng)

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục II

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng

Theo thực tế

6

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: *4-6 tháng; Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng; là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


4. Nhóm cây hoa hoa cắt cành


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống /biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

1000 m2 /6 tháng

1000 m2 /6 tháng

1000 m2 /6 tháng

1000 m2 /6 tháng

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính, thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

80

80

80

30

II

Công lao động phổ thông

công

120

120

120

<40

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống

mẫu

100

100

30

Cẩm chướng, cát tường, hướng dương...

cây

35000

Cúc

cây

40000

Hồng, đồng tiền

cây

6000

2

Phân bón

Phân bón sinh học

tấn

0,1

0,1

0,1

0,1

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

4

4

4

4

hoặc Phân hữu cơ sinh học

tấn

3

3

3

3

N

kg

35

35

35

35

P2O5

kg

30

30

30

30

K2O

kg

25

25

25

25

Phân bón lá

Kg/lít

2

2

2

2

Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng

Kg/lít

1

1

1

1

Vôi bột

kg

30

30

30

30

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục II

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng

Theo thực tế

6

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


5. Nhóm cây hoa trồng từ củ


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống /biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

1000 m2 /6 tháng

1000 m2 /6 tháng

1000 m2 /6 tháng

1000 m2/ 6 tháng

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính, thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

80

80

80

30

II

Công lao động phổ thông

công

120

120

120

<30

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống

mẫu

100

100

25

Hoa lily, thược dược...

củ

20000

Hoa loa kèn, lay ơn, huệ, tulip...

củ

20000

2

Phân bón

Phân bón sinh học

tấn

0,1

0,1

0,1

0,1

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

4

4

4

4

hoặc Phân hữu cơ sinh học

tấn

3

3

3

3

N

kg

35

35

35

35

P2O5

kg

30

30

30

30

K2O

kg

30

30

30

30

Phân bón lá

Kg/lít

2

2

2

Phân bón trung/vi lượng

Kg/lít

2

2

2

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng

Theo thực tế

6

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


6. Nhóm cây hoa chậu, hoa thảm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống /biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

1000 m2 /năm

1000 m2 /năm

1000 m2 /năm

1000 m2 /năm

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

1

Thành viên chính; Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

100

100

100

30

II

Công lao động phổ thông

công

120

140

140

<30

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống

mẫu

100

100

25

Hoa lan

cây

30000

Hoa hồng môn, phượng lê, trầu bà, lan ý, Vạn niên thanh, vạn lộc, kim tiền thảo...

cây

20000

Hoa dạ yến thảo, phong nữ thảo, hương thảo, dừa cạn,...

cây

25000

2

Phân bón

Phân bón sinh học

tấn

0,1

0,1

0,1

0,1

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

4

4

4

4

hoặc Phân hữu cơ sinh học

tấn

3

3

3

3

N

kg

40

40

40

40

P2O5

kg

50

50

50

50

K2O

kg

40

40

40

40

Phân bón lá

Kg/lít

2

2

2

2

Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng

Kg/lít

2

2

2

2

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng

Theo thực tế

6

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


7. Nhóm cây cảnh


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Lưu giữ, đánh giá tập đoàn công tác

Chọn tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống /biện pháp kỹ thuật

Trình diễn

1000 m2 /năm

1000 m2 /năm

1000 m2 /năm

1000 m2 /năm

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính, thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

80

80

80

30

II

Công lao động phổ thông

công

140

140

140

<30

III

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu

1

Giống

mẫu

100

100

30

Đào, mai, quất, trà, hải đường, đỗ quyên, mẫu đơn, nhất chi mai...

cây

1000

Cây hoa giấy, mộc hương...

cây

1500

Cây hoa sen, súng...

cây

400

2

Phân bón

Phân bón sinh học

tấn

0,1

0,1

0,1

0,1

hoặc Phân hữu cơ truyền thống

tấn

4

4

4

4

hoặc Phân hữu cơ sinh học

tấn

3

3

3

3

N

kg

40

40

40

40

P2O5

kg

50

50

50

50

K2O

kg

40

40

40

40

Phân bón lá

Kg/lít

2

2

2

2

Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng

Kg/lít

2

2

2

2

Vôi bột

kg

30

30

30

30

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và ≤10% so với tổng dự toán của mục III

5

Năng lượng

Theo thực tế

6

Vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu (khác)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu

Theo các quy định và thực tế

V

Chi khác

Theo các quy định và thực tế


Ghi chú: Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng: là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm

PHỤ LỤC V:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ- KỸ THUẬT NHIỆM VỤ KH&CN CÂY CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 4162/BNN-KHCN ngày 28 tháng 11 năm 2024 của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


1. Cây cà phê chè


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới…)

Trồng mới/Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

400

400

400

400

40

80

II

Công lao động phổ thông

công

≤400

≤400

≤400

≤400

≤40

≤80

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây cà phê chè (+ số cây trồng dặm)

cây

5.500 (500)

5.500 (500)

5.500 (500)

Cây che bóng (+ số cây trồng dặm)

cây

300 (50)

300 (50)

300 (50)

Hạt muồng

kg

10

10

15

2

Phân bón

2.1

N

kg

150

250

150

250

50

250

2.2

P2O5

kg

120

120

120

120

150

120

2.3

K2O

kg

120

250

120

150

30

250

2.4

Phân vi sinh

tấn

3

1

3

3

3

3

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

30

10

30

30

30

30

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


2. Cây cà phê vối


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

400

400

400

400

80

80

II

Công lao động phổ thông

công

≤400

≤400

≤400

≤400

≤80

≤80

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây cà phê vối trồng mới (+ số cây trồng dặm)

cây

1.200(120)

1.200(120)

1.200(120)

Cây che bóng (+ số cây trồng dặm)

cây

300 (50)

300 (50)

300 (50)

Hạt muồng

kg

10

10

10

2

Phân bón

2.1

N

kg

180

300

180

300

180

300

2.2

P2O5

kg

100

100

100

120

100

120

2.3

K2O

kg

120

300

120

300

120

300

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

1

2

2

2

1

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

10

20

20

20

10

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


3. Cây ca cao


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

280

250

280

250

56

56

II

Công lao động phổ thông

công

<280

<250

<280

<250

<56

<56

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây ca cao (+ số cây trồng dặm)

cây

1.200(120)

1.200(120)

1.200(120)

Cây che bóng (+ số cây trồng dặm)

cây

300 (30)

300 (30)

300 (30)

Hạt muồng

kg

10

10

10

2

Phân bón

2.1

N

kg

115

160

115

160

115

160

2.2

P2O5

kg

80

80

80

80

80

80

2.3

K2O

kg

60

270

60

270

60

270

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

2

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

20

20

20

2.6

Phân bón lá

Kg/lít

2

2

2

2

2

2

2.7

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.8

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


4. Cây hồ tiêu


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

300

300

300

300

60

60

II

Công lao động phổ thông

công

≤300

≤300

≤300

≤300

≤60

≤60

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây hồ tiêu (1.600 cây/ha x 2bầu/trụ + trồng dặm)

cây

3.200 (300)

3.200 (300)

3.200 (300)

Cây trụ

cây

1.600

1.600

1.600

2

Phân bón

2.1

N

kg

200

350

200

350

200

350

2.2

P2O5

kg

100

200

100

200

100

200

2.3

K2O

kg

150

250

150

250

150

250

2.4

Phân vi sinh

tấn

2,5

3,5

2,5

3,5

2,5

3,5

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

25

35

25

35

25

35

2.6

Phân bón lá

Kg/lít

50

50

50

50

50

50

2.7

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.8

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


5. Cây điều


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

260

260

260

260

52

52

II

Công lao động phổ thông

công

≤260

≤260

≤260

≤260

≤52

≤52

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây điều (trồng dặm)

cây

400(40)

400 (40)

400 (40)

2

Phân bón

2.1

N

kg

160

200

160

200

160

200

2.2

P2O5

kg

100

100

100

100

100

100

2.3

K2O

kg

100

120

100

120

100

120

2.4

Phân vi sinh

tấn

1

1

1

1

1

1

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

10

10

10

10

10

10

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm


6. Cây cao su


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới đến năm thứ 6 sau trồng

Kinh doanh

Trồng mới đến năm thứ 6 sau trồng

Kinh doanh

Trồng mới đến năm thứ 6 sau trồng

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

200

200

200

200

40

40

II

Công lao động phổ thông

công

≤200

≤200

≤200

≤200

≤40

≤40

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây cao su (trồng dặm)

cây

700(70)

700 (70)

700 (70)

2

Phân bón

2.1

N

kg

70

100

70

100

70

100

2.2

P2O5

kg

70

75

70

75

70

75

2.3

K2O

kg

25

100

25

100

25

100

2.4

Phân vi sinh

tấn

1

1

1

1

1

1

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

10

10

10

10

10

10

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


7. Cây dừa


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

200

200

200

200

40

40

II

Công lao động phổ thông

công

≤200

≤200

≤200

≤200

≤40

≤40

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây dừa (trồng dặm)

cây

210 (20)

210 (20)

210 (20)

2

Phân bón

2.1

N

kg

75

120

15

60

15

60

2.2

P2O5

kg

25

45

72

25

72

25

2.3

K2O

kg

75

150

24

60

24

60

2.4

Phân vi sinh

tấn

1

1

1

1

1

1

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

10

10

10

10

10

10

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


8. Cây chè


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

500

400

500

400

100

100

II

Công lao động phổ thông

công

≤500

≤400

≤500

≤400

≤100

≤100

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Cây chè (+ trồng dặm)

cây

25.000 (2.500)

25.000 (2.500)

25.000 (2.500)

Cây che bóng (+ trồng dặm)

cây

230 (20)

230(20)

230 (20)

2

Phân bón

2.1

N

kg

100

300

15

60

15

60

2.2

P2O5

kg

50

100

72

25

72

25

2.3

K2O

kg

50

200

24

60

24

60

2.4

Phân vi sinh

tấn

3

3

1

1

1

1

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

30

30

10

10

10

10

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


9. Cây mía


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/tạo vật liệu khởi/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Mía tơ

Mía gốc

Mía tơ

Mía gốc

Mía tơ

Mía gốc

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

270

250

300

270

50

50

II

Công lao động phổ thông

công

≤270

≤250

≤300

≤270

≤50

≤50

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Mía giống (Trồng mới + trồng dặm),

hom

40.000

40.000

40.000

2

Phân bón

2.1

N

kg

250

300

250

300

250

300

2.2

P2O5

kg

120

150

120

150

120

150

2.3

K2O

kg

220

260

220

260

220

260

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

2

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

20

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


10. Cây dâu tằm


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/ biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

Trồng mới/ Giai đoạn kiến thiết cơ bản

Kinh doanh

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

công

500

400

500

400

100

100

II

Công lao động phổ thông

công

≤500

≤400

≤500

≤400

≤100

≤100

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giồng

Cây dâu tằm (+ trồng dặm)

cây

45.000 (4.500)

45.000 (4.500)

45.000 (4.500)

2

Phân bón

2.1

N

kg

200

400

200

400

200

400

2.2

P2O5

kg

80

160

80

160

80

160

2.3

K2O

kg

80

160

80

160

80

160

2.4

Phân vi sinh

tấn

3

3

3

3

3

3

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

30

30

30

30

30

30

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.

PHỤ LỤC VI:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ- KỸ THUẬT NHIỆM VỤ KH&CN CÂY ĂN QUẢ (Kèm theo Quyết định số 4162/BNN-KHCN ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)


1. Cây có múi (bưởi, cam, quýt, chanh)


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

650

500

200

II

Công lao động phổ thông

công

≤650

≤500

≤200

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

cây

Bưởi

cây

600

500

500

Cam

cây

700

600

600

Chanh

cây

1000

800

800

cây

700

600

600

2

Phân bón

2.1

N

kg

350

350

350

2.2

P2O5

kg

200

200

200

2.3

K2O

kg

300

300

300

2.4

Phân vi sinh

tấn

4

4

4

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

40

40

40

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: * Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


2. Cây lê, hồng, mận, đào


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

550

350

150

II

Công lao động phổ thông

công

≤550

≤350

≤150

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

cây

800

600

600

Hồng

cây

600

500

500

Mận

cây

800

600

600

Đào

cây

600

500

500

2

Phân bón

2.1

N

kg

240

240

240

2.2

P2O5

kg

210

210

210

2.3

K2O

kg

200

200

200

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

25

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: * Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


3. Cây sầu riêng, măng cụt, bơ, mít, vú sữa, roi, hồng xiêm, khế


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

650

500

200

II

Công lao động phổ thông

công

≤650

≤500

≤200

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Sầu riêng

cây

400

280

280

Măng cụt

cây

500

350

350

cây

600

500

400

Mít

cây

600

500

500

Vú sữa

cây

400

300

300

Roi (mận)

cây

600

500

500

Hồng xiêm

cây

600

500

500

Khế

cây

600

500

500

2

Phân bón

2.1

N

kg

350

200

200

2.2

P2O5

kg

300

150

150

2.3

K2O

kg

350

200

200

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

kg

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: * Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


4. Cây na, ổi, táo, mãng cầu, sơ ri


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

650

500

200

II

Công lao động phổ thông

công

≤650

≤500

≤200

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Na

cây

1.200

1.000

1.000

Ổi

cây

1.200

1.000

1 000

Táo

cây

800

600

600

Mãng cầu

cây

1.000

800

800

Sơ ri

cây

600

500

500

2

Phân bón

2.1

N

kg

400

300

300

2.2

P2O5

kg

200

150

150

2.3

K2O

kg

450

400

400

2.4

Phân vi sinh

tấn

3,0

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

30

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1000

1000

1000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


5. Cây chuối, đu đủ


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

450

350

150

II

Công lao động phổ thông

công

≤450

≤350

≤150

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Chuối

cây

3.000

2.500

2.500

Đu đủ

cây

2.500

2.000

2.000

2

Phân bón

2.1

N

kg

350

350

350

2.2

P2O5

kg

250

250

250

2.3

K2O

kg

300

300

300

2.4

Phân vi sinh

tấn

3

3

3

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

30

30

30

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: * Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


6. Cây dứa


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

450

450

150

II

Công lao động phổ thông

công

≤450

≤450

≤150

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Dứa

cây

60.000

60.000

60.000

2

Phân bón

2.1

N

kg

500

500

500

2.2

P2O5

kg

320

320

320

2.3

K2O

kg

750

750

750

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

2.000

2.000

2.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


7. Cây nho


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ, thư ký, thành viên chính, thành viên, kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

450

350

150

2

Công lao động phổ thông

công

≤450

≤350

≤150

II

Nguyên vật liệu

1.

Cây giống

Nho

cây

4.000

4.000

4.000

2.

Phân bón

2.1

N

kg

180

350

350

2.2

P2O5

kg

90

100

100

2.3

K2O

kg

90

180

180

2.4

Phân vi sinh

tấn

3

3

3

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

30

30

30

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo các quy định và thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


8. Cây nhãn, vải, chôm chôm, xoài


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

650

450

200

II

Công lao động phổ thông

công

≤650

≤450

≤200

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Nhãn

cây

600

400

400

Vải

cây

600

400

400

Chôm chôm

cây

400

300

300

Xoài

cây

600

400

400

2

Phân bón

2.1

N

kg

450

400

400

2.2

P2O5

kg

300

300

300

2.3

K2O

kg

450

450

450

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: * Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


9. Cây thanh long


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

600

450

200

II

Công lao động phổ thông

công

≤600

≤450

≤200

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Thanh long

cây

1.100

1.100

1.100

2

Phân bón

2.1

N

kg

350

350

350

2.2

P2O5

kg

100

100

100

2.3

K2O

kg

300

300

300

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.


10. Cây chanh leo


ĐVT: ha/năm


TT

Nội dung chi

Đơn vị

Số lượng

Đánh giá vườn tập đoàn/ tạo vật liệu khởi đầu/ chọn dòng

So sánh giống/biện pháp kỹ thuật canh tác

Trình diễn (giống mới, quy trình công nghệ mới...)

I

Chức danh thực hiện nhiệm vụ

Thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên và nhân viên hỗ trợ

công

450

350

150

II

Công lao động phổ thông

công

≤450

≤350

≤150

III

Nguyên vật liệu

1

Cây giống

Chanh leo

cây

1.000

1.000

1.000

2

Phân bón

2.1

N

kg

180

180

180

2.2

P2O5

kg

100

100

100

2.3

K2O

kg

200

200

200

2.4

Phân vi sinh

tấn

2

2

2

2.5

Hoặc phân hữu cơ truyền thống

tấn

20

20

20

2.6

Vôi bột (xử lý đất + bón lót)

kg

1.000

1.000

1.000

2.7

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Thuốc BVTV

Theo thực tế và tối đa không quá 10% tổng kinh phí Mục III

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Theo thực tế và tối đa không quá 15% tổng kinh phí Mục III

5

Năng lượng (xăng, dầu, điện...)

Theo thực tế

IV

Chi trả dịch vụ thuê ngoài

Theo thực tế

V

Chi khác

Theo thực tế


Ghi chú: *Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, làm căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4162/QĐ-BNN-KHCN
Ngày ban hành28/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Phùng Đức Tiến
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.