|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 41/2013/QĐ-UBND |
Bà Rịa, ngày 07 tháng 10 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư Thông tư 09/2013/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Thực hiện hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Văn bản số 1382/BXD-QLN ngày 10 tháng 7 năm 2013 về việc hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 264/TTr-SXD-QLN ngày 09 tháng 9 năm 2013 về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (có Đề án chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ban, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Đề án theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh |
Biểu số 02
|
Stt |
Tên huyện, thành phố |
Tổng số hộ |
Phân loại hỗ trợ |
Số tiền hỗ trợ cho 01 căn |
Thành tiền (đồng) |
||
|
Xây dựng mới nhà ở (căn) |
Xây dựng mới nhà ở (đồng) |
Xây dựng mới nhà ở (đồng) |
Sửa chữa nhà ở (đồng) |
||||
|
I. Tổng kinh phí hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở |
1.938 |
352 |
1.586 |
|
|
45.800.000.000 |
|
|
1 |
Thành phố Vũng Tàu |
622 |
132 |
|
40.000.000 |
|
5.280.000.000 |
|
|
490 |
|
20.000.000 |
9.800.000.000 |
|||
|
2 |
Thành phố Bà Rịa |
313 |
26 |
|
40.000.000 |
|
1.040.000.000 |
|
|
287 |
|
20.000.000 |
5.740.000.000 |
|||
|
3 |
Huyện Tân Thành |
242 |
43 |
|
40.000.000 |
|
1.720.000.000 |
|
|
199 |
|
20.000.000 |
3.980.000.000 |
|||
|
4 |
Huyện Long Điền |
119 |
49 |
|
40.000.000 |
|
1.960.000.000 |
|
|
70 |
|
20.000.000 |
1.400.000.000 |
|||
|
5 |
Huyện Đất Đỏ |
193 |
10 |
|
40.000.000 |
|
400.000.000 |
|
|
183 |
|
20.000.000 |
3.660.000.000 |
|||
|
6 |
Huyện Châu Đức |
208 |
11 |
|
40.000.000 |
|
440.000.000 |
|
|
197 |
|
20.000.000 |
3.940.000.000 |
|||
|
7 |
Huyện Xuyên Mộc |
227 |
70 |
|
40.000.000 |
|
2.800.000.000 |
|
|
157 |
|
20.000.000 |
3.140.000.000 |
|||
|
8 |
Huyện Côn Đảo |
14 |
11 |
|
40.000.000 |
|
440.000.000 |
|
|
3 |
|
20.000.000 |
60.000.000 |
|||
|
II. Tổng chi phí quản lý thực hiện Đề án tính bằng 0,5% trên tổng kinh phí hỗ trợ |
229.000.000 |
||||||
|
Tổng cộng: ( I) + (II) |
46.029.000.000 |
||||||
|
Bằng chữ: Bốn mươi sáu tỷ, không trăm hai mươi chín triệu đồng |
|||||||
Ghi chú:
- Ngân sách trung ương chiếm 80% chi phí hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa nhà ở tương ứng: 36.640.000.000,0đ
- Ngân sách tỉnh gồm: 20% chi phí hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa nhà ở và chi phí quản lý thực hiện Đề án tương ứng: 9.389.000.000,0đ
- Chi phí quản lý thực hiện Đề án tính bằng 0,5% trên tổng kinh phí hỗ trợ (theo khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg) do ngân sách tỉnh đảm bảo.
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ XÂY DỰNG, SỮA CHỮA NHÀ Ở THEO ĐỀ ÁN (THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 1 TRONG NĂM 2013)
Biểu số 03
|
Stt |
Tên huyện, thành phố |
Tổng số hộ |
Phân loại hỗ trợ |
Số tiền hỗ trợ cho 01 căn |
Thành tiền (đồng) |
||
|
Xây dựng mới nhà ở (căn) |
Xây dựng mới nhà ở (đồng) |
Xây dựng mới nhà ở (đồng) |
Sửa chữa nhà ở (đồng) |
||||
|
I. Tổng kinh phí hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở |
793 |
118 |
675 |
|
|
18.220.000.000 |
|
|
1 |
Thành phố Vũng Tàu |
122 |
32 |
|
40.000.000 |
|
1.280.000.000 |
|
|
90 |
|
20.000.000 |
1.800.000.000 |
|||
|
2 |
Thành phố Bà Rịa |
207 |
13 |
|
40.000.000 |
|
520.000.000 |
|
|
194 |
|
20.000.000 |
3.880.000.000 |
|||
|
3 |
Huyện Tân Thành |
60 |
24 |
|
40.000.000 |
|
960.000.000 |
|
|
36 |
|
20.000.000 |
720.000.000 |
|||
|
4 |
Huyện Long Điền |
70 |
- |
|
40.000.000 |
|
- |
|
|
70 |
|
20.000.000 |
1.400.000.000 |
|||
|
5 |
Huyện Đất Đỏ |
86 |
5 |
|
40.000.000 |
|
200.000.000 |
|
|
81 |
|
20.000.000 |
1.620.000.000 |
|||
|
6 |
Huyện Châu Đức |
153 |
11 |
|
40.000.000 |
|
440.000.000 |
|
|
142 |
|
20.000.000 |
2.840.000.000 |
|||
|
7 |
Huyện Xuyên Mộc |
81 |
22 |
|
40.000.000 |
|
880.000.000 |
|
|
59 |
|
20.000.000 |
1.180.000.000 |
|||
|
8 |
Huyện Côn Đảo |
14 |
11 |
|
40.000.000 |
|
440.000.000 |
|
|
3 |
|
20.000.000 |
60.000.000 |
|||
|
II. Tổng chi phí quản lý thực hiện Đề án tính bằng 0,5% trên tổng kinh phí hỗ trợ |
91.100.000 |
||||||
|
Tổng cộng: ( I) + (II) |
18.311.100.000 |
||||||
|
Bằng chữ: Mười tám tỷ, ba trăm mười một triệu, một trăm ngàn đồng |
|||||||
Ghi chú:
- Ngân sách trung ương chiếm 80% chi phí hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa nhà ở tương ứng: 14.576.000.000,0 đ
- Ngân sách tỉnh gồm: 20% chi phí hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa nhà ở và chi phí quản lý thực hiện Đề án tương ứng: 3.735.100.000,0 đ
- Chi phí quản lý thực hiện Đề án tính bằng 0,5% trên tổng kinh phí hỗ trợ (theo khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg) do ngân sách tỉnh đảm bảo.
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ XÂY DỰNG, SỮA CHỮA NHÀ Ở THEO ĐỀ ÁN (THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN II TRONG NĂM 2014)
Biểu số 04
|
Stt |
Tên huyện, thành phố |
Tổng số hộ |
Phân loại hỗ trợ |
Số tiền hỗ trợ cho 01 căn |
Thành tiền (đồng) |
||
|
Xây dựng mới nhà ở (căn) |
Xây dựng mới nhà ở (đồng) |
Xây dựng mới nhà ở (đồng) |
Sửa chữa nhà ở (đồng) |
||||
|
I. Tổng kinh phí hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở |
1.145 |
234 |
911 |
|
|
27.580.000.000 |
|
|
1 |
Thành phố Vũng Tàu |
500 |
100 |
|
40.000.000 |
|
4.000.000.000 |
|
|
400 |
|
20.000.000 |
8.000.000.000 |
|||
|
2 |
Thành phố Bà Rịa |
106 |
13 |
|
40.000.000 |
|
520.000.000 |
|
|
93 |
|
20.000.000 |
1.860.000.000 |
|||
|
3 |
Huyện Tân Thành |
182 |
19 |
|
40.000.000 |
|
760.000.000 |
|
|
163 |
|
20.000.000 |
3.260.000.000 |
|||
|
4 |
Huyện Long Điền |
49 |
49 |
|
40.000.000 |
|
1.960.000.000 |
|
|
- |
|
20.000.000 |
- |
|||
|
5 |
Huyện Đất Đỏ |
107 |
5 |
|
40.000.000 |
|
200.000.000 |
|
|
102 |
|
20.000.000 |
2.040.000.000 |
|||
|
6 |
Huyện Châu Đức |
55 |
- |
|
40.000.000 |
|
- |
|
|
55 |
|
20.000.000 |
1.100.000.000 |
|||
|
7 |
Huyện Xuyên Mộc |
146 |
48 |
|
40.000.000 |
|
1.920.000.000 |
|
|
98 |
|
20.000.000 |
1.960.000.000 |
|||
|
8 |
Huyện Côn Đảo |
- |
- |
|
40.000.000 |
|
- |
|
|
- |
|
20.000.000 |
- |
|||
|
II. Tổng chi phí quản lý thực hiện Đề án tính bằng 0,5% trên tổng kinh phí hỗ trợ |
137.900.000 |
||||||
|
Tổng cộng: ( I) + (II) |
27.717.900.000 |
||||||
|
Bằng chữ: Hai mươi bảy tỷ, bảy trăm mười bảy triệu, chín trăm ngàn đồng |
|||||||
Ghi chú:
- Ngân sách trung ương chiếm 80% chi phí hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa nhà ở tương ứng: 22.064.000.000,0đ
- Ngân sách tỉnh gồm: 20% chi phí hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa nhà ở và chi phí quản lý thực hiện Đề án tương ứng: 5.653.900.000,0đ
- Chi phí quản lý thực hiện Đề án tính bằng 0,5% trên tổng kinh phí hỗ trợ (theo khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg) do ngân sách tỉnh đảm bảo.
PHỤ LỤC SỐ I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…………, ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở
|
Kính gửi: |
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn): ……………………. |
Tên tôi là: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………….
Đại diện cho hộ gia đình có nhà ở thuộc diện được hỗ trợ theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ, đề nghị Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn) ………… xác nhận các nội dung sau đây:
1. Hiện trạng nhà ở của gia đình: ghi rõ là nhà ở bị hư hỏng cả 3 phần (nền móng, khung-tường và mái) cần hỗ trợ xây dựng mới hoặc nhà ở chỉ bị hư hỏng 2 phần (khung-tường và mái) cần hỗ trợ sửa chữa: ………………………………………..
2. Mẫu nhà áp dụng nếu xây dựng mới: ……………………………………………
3. Đề nghị cung ứng vật liệu để tự xây dựng nhà ở (nếu có nhu cầu):
|
TT |
Tên vật liệu xây dựng |
Đơn vị |
Khối lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Xi măng loại... |
|
|
|
|
2 |
Thép |
|
|
|
|
3 |
Tấm lợp…. |
|
|
|
|
4 |
Gỗ |
|
|
|
|
5 |
….. |
|
|
|
4. Đề nghị hỗ trợ kinh phí để tự xây dựng nhà ở: ………………………….
5. Đề nghị tổ chức, đoàn thể giúp đỡ xây dựng nhà ở: ……………….
Tôi xin trân trọng cảm ơn./.
|
Xác nhận của UBND xã (phường, thị trấn) |
Người làm đơn |
Ghi chú: UBND cấp xã phải kiểm tra thực trạng nhà ở để xác nhận: hiện trạng nhà ở của hộ gia đình bị hư hỏng cả 3 phần nền móng, khung-tường và mái) phải phá dỡ để xây mới hoặc chỉ bị hư hỏng 2 phần (khung-tường và mái) hoặc không thuộc diện được hỗ trợ; nếu nhà ở thuộc diện được hỗ trợ thì mới xác nhận tiếp các nội dung đăng ký của hộ gia đình tại các mục 2, 3, 4 và 5.
PHỤ LỤC SỐ II
MẪU BÁO CÁO CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ CÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở
NĂM ……….. CỦA XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) ………………..
|
Stt |
Họ tên chủ hộ gia đình |
Tên người có công với cách mạng trong hộ gia đình và mối quan hệ với chủ hộ |
Địa chỉ nhà ở được hỗ trợ |
Thuộc diện xây mới nhà ở (hỗ trợ 40 triệu đồng/hộ) |
Thuộc diện sửa chữa nhà ở (hỗ trợ 20 triệu đồng/hộ) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
1 |
Nguyễn Văn A |
Ng Văn A (chủ hộ) |
Đối tượng a |
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Thị B |
Ng Văn C (chồng) |
Đối tượng c |
|
|
|
|
|
……………. |
….. |
…… |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số hộ được hỗ trợ (bằng chữ ……………………………………………..)
2. Tổng số tiền hỗ trợ để xây dựng mới nhà ở (bằng chữ ………………………..)
3. Tổng số tiền hỗ trợ để sửa chữa nhà ở (bằng chữ ………………………….…..)
|
|
TM. UBND XÃ (phường, thị trấn) |
Ghi chú:
- Năm báo cáo: Đối với các hộ thuộc diện được hỗ trợ trong năm 2013 thì ghi 2013 và lập riêng 01 danh sách. Đối với các hộ thuộc diện được hỗ trợ nhưng mới phát sinh do thống kê, rà soát trong năm 2013 thì ghi 2014 và lập riêng 01 danh sách để báo cáo vào tháng 10/2013.
- Cột 2: Ghi họ tên chủ hộ gia đình có ở nhà thuộc diện được hỗ trợ.
- Cột 3: Chỉ ghi họ tên một người có công với cách mạng hiện có hộ khẩu thường trú tại nhà ở được hỗ trợ và mối quan hệ với chủ hộ.
- Cột 4: Ghi đối tượng người có công theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg (ví dụ: nếu là người hoạt động cách mạng trước năm 1945 thì ghi “đối tượng a”, nếu là thân nhân liệt sĩ thì ghi “đối tượng c”, nếu là Bệnh binh thì ghi “đối tượng h” ...).
- Cột 6: Căn cứ vào hiện trạng nhà ở của từng hộ, nếu sau khi kiểm tra mà nhà ở thuộc diện phải phá dỡ để xây dựng nhà ở mới thì ghi rõ số tiền 40 triệu đồng.
- Cột 7: Căn cứ vào hiện trạng nhà ở, nếu sau khi kiểm tra mà nhà ở thuộc diện chỉ phải sửa chữa thì ghi rõ số tiền 20 triệu đồng.
- Trong phần tổng cộng: tại cột 5 ghi tổng số hộ gia đình được hỗ trợ; cột 6 ghi tổng số tiền hỗ trợ để xây dựng mới nhà ở; cột 7 ghi tổng số tiền hỗ trợ để sửa chữa nhà ở hiện có.
PHỤ LỤC SỐ III
MẪU BÁO CÁO CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ CÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở
NĂM …………… CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ....): ……………….
|
Stt |
Tên phường, xã, thị trấn và tên người có công được hỗ trợ |
Địa chỉ nhà ở được hỗ trợ |
Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ) |
Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
Xã A |
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn B |
Số 12, đường … quận ….., TP.... |
40.000.000 |
20.000.000 |
|
2 |
Nguyễn Thị C |
……………….. |
40.000.000 |
20.000.000 |
|
3 |
……………… |
|
……………. |
|
|
II |
Phường B |
|
|
|
|
1 |
……………. |
|
|
|
|
2 |
…………… |
|
|
|
|
III |
Thị trấn C |
|
|
|
|
1 |
…………… |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
1. Tổng số hộ được hỗ trợ (bằng chữ ……………………………………………..)
2. Tổng số tiền hỗ trợ để xây dựng mới nhà ở (bằng chữ …………………………)
3. Tổng số tiền hỗ trợ để sửa chữa nhà ở (bằng chữ ……………………………….)
|
|
TM. UBND huyện (quận, thị xã...) |
Ghi chú:
- Năm báo cáo: Đối với các hộ thuộc diện được hỗ trợ trong năm 2013 thì ghi 2013 và lập riêng 01 danh sách. Đối với các hộ thuộc diện được hỗ trợ nhưng mới phát sinh do thống kê, rà soát trong năm 2013 thì ghi 2014 và lập riêng 01 danh sách để báo cáo vào tháng 10/2013.
- Cột 2: Ghi tên xã, phường, thị trấn và tên người có công có ở nhà thuộc diện được hỗ trợ của từng xã, phường, thị trấn.
- Cột 3: Ghi địa chỉ của từng nhà ở thuộc diện được hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi số tiền hỗ trợ của từng hộ gia đình để xây dựng mới nhà ở.
- Cột 5: Ghi số tiền hỗ trợ của từng hộ gia đình để sửa chữa nhà ở.
- Phần tổng cộng trong biểu: Cột 3 ghi tổng số đối tượng được hỗ trợ về nhà ở; cột 4 ghi tổng số tiền hỗ trợ để xây dựng mới; cột 5 ghi tổng số tiền hỗ trợ để sửa chữa nhà ở.
- Khi Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi báo cáo theo mẫu này cho UBND cấp tỉnh thì phải gửi kèm theo bản sao danh sách báo cáo của từng xã trong huyện có nhà ở thuộc diện được hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục số IV ban hành theo Thông tư này.
PHỤ LỤC SỐ IV
MẪU BÁO CÁO CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ CÔNG ĐƯỢC HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở
NĂM …………….. CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ): …………….
|
Stt |
Tên huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Tổng số hộ người có công với cách mạng thuộc diện được hỗ trợ về nhà ở |
Tổng số tiền hỗ trợ để các hộ xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ) |
Tổng số tiền hỗ trợ để các hộ sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
Huyện A |
200 |
|
|
|
2 |
Quận B |
35 |
|
|
|
3 |
Thị xã C |
125 |
|
|
|
|
……………. |
………….. |
|
|
|
Tổng cộng |
…………. |
|
|
|
1. Tổng số hộ được hỗ trợ (bằng chữ ……………………………………………..)
2. Tổng số tiền hỗ trợ để xây dựng mới nhà ở (bằng chữ ………………………...)
3. Tổng số tiền hỗ trợ để sửa chữa nhà ở (bằng chữ ……………………………..)
|
|
TM. UBND tỉnh (thành phố) ……….. |
Ghi chú:
- Năm báo cáo: Đối với các hộ thuộc diện được hỗ trợ trong năm 2013 thì ghi 2013 và lập riêng 01 danh sách. Đối với các hộ thuộc diện được hỗ trợ nhưng mới phát sinh do thống kê, rà soát trong năm 2013 thì ghi 2014 và lập riêng 01 danh sách để báo cáo vào tháng 10/2013.
- Cột 2: Ghi tên huyện, quận, thị xã... nơi có hộ gia đình có ở nhà thuộc diện được hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tổng số hộ người có công với cách mạng thuộc diện được hỗ trợ về nhà ở của từng huyện. Phần tổng cộng ghi chung cho cả tỉnh.
- Cột 4: Ghi tổng số tiền hỗ trợ để xây dựng mới nhà ở của từng huyện. Phần tổng cộng ghi chung cho cả tỉnh.
- Cột 5: Ghi tổng số tiền hỗ trợ để sửa chữa nhà ở của từng huyện. Phần tổng cộng ghi chung cho cả tỉnh.
- Khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo theo mẫu này cho các Bộ thì phải gửi kèm bản sao danh sách báo cáo của các huyện trong tỉnh có nhà ở thuộc diện được hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục số III ban hành theo Thông tư này.
PHỤ LỤC SỐ V
MẪU BIÊN BẢN XÁC NHẬN XÂY DỰNG NHÀ Ở HOÀN THÀNH THEO GIAI ĐOẠN (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Quyết định sổ 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BIÊN BẢN XÁC NHẬN XÂY DỰNG NHÀ Ở HOÀN THÀNH THEO GIAI ĐOẠN
Hôm nay, ngày ……… tháng ……… năm …………….
Tại công trình nhà ở của chủ hộ (ông/bà) …………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Ban nghiệm thu xây dựng nhà ở xã (hoặc phường thị trấn...) gồm:
1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn) …………………………..
Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: ………………………………
2. Đại diện thôn (hoặc tổ dân phố): …………………………………………………
- Ông (bà): ……………………………. Chức vụ: ………………………………..
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: ……………………………….
3. Đại diện hộ gia đình:
Ông (bà): ……………………………………………………………………………
Sau khi kiểm tra, xem xét thực tế phần công việc đã thực hiện của giai đoạn đầu (hoàn thành xây dựng nền móng và khung-tường), Ban nghiệm thu xây dựng nhà ở xã (hoặc phường, thị trấn) …………………………. thống nhất các nội dung sau:
1. Xác nhận hoàn thành phần việc xây dựng nền móng và khung-tường nhà ở của chủ hộ gia đình (ông/bà): ……………………………………………………………
2. Phần việc xây dựng nhà ở giai đoạn 1 bảo đảm yêu cầu chất lượng.
Biên bản này được lập thành 04 bản để các bên sau đây lưu giữ:
- 01 bản chủ hộ gia đình lưu giữ;
- 01 bản gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện;
- 01 bản lưu Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn) ………..;
- 01 bản để Ủy ban nhân dân cấp xã (hoặc phường, thị trấn) tổng hợp, lập hồ sơ hoàn thành công trình gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
|
|
Thành phần tham gia xác nhận |
|
1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn): |
…………………………………………… |
|
2. Đại diện thôn (hoặc tổ dân phố): |
…………………………………………… |
|
3. Đại diện hộ gia đình: |
…………………………………………… |
Ghi chú: Biên bản này chỉ lập sau khi hộ gia đình hoàn thành xây dựng phần nền móng và khung - tường nhà ở. Sao khi hoàn thiện nhà ở thì lập Biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này.
PHỤ LỤC SỐ VI
MẪU BIÊN BẢN XÁC NHẬN HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐƯA VÀO SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
……….., ngày.... tháng.... năm...
BIÊN BẢN XÁC NHẬN
HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
Hôm nay, ngày …… tháng …... năm …………….
Tại công trình xây dựng nhà ở của chủ hộ (ông/bà) ………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
Ban nghiệm thu xây dựng nhà ở xã (hoặc phường, thị trấn...) gồm:
1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn) ………………… :
Ông (bà): ………………………………… Chức vụ: ……………………………
Ông (bà): ………………………………… Chức vụ: ……………………………
2. Đại diện thôn (hoặc tổ dân phố): ……………………………………………….
- Ông (bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………
- Ông (bà): …………………………………….. Chức vụ: …………………………
3. Đại diện hộ gia đình:
Ông (bà): ……………………………………………………………………………
Sau khi kiểm tra, xem xét thực tế nhà ở đã hoàn thành xây dựng, Ban nghiệm thu xây dựng nhà ở xã (hoặc phường, thị trấn) ……………………… thống nhất các nội dung sau đây:
1. Xác nhận nhà ở của chủ hộ: ……………………………………………………. đã hoàn thành việc xây dựng toàn bộ nhà ở.
- Diện tích nhà ở: ……………………………… m2
- Vật liệu làm nền móng nhà: …………………………………………..
- Vật liệu làm thân nhà: ………………………………………………..
- Vật liệu làm mái nhà: ……………………………………………………………
2. Đồng ý để chủ hộ đưa nhà ở vào sử dụng.
Biên bản lập thành 04 bản để các bên sau đây lưu giữ:
- 01 bản chủ hộ gia đình lưu giữ;
- 01 bản gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện;
- 01 bản lưu Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn) ;
- 01 bản để Ủy ban nhân dân cấp xã (hoặc phường, thị trấn ……….) tổng hợp, lập hồ sơ hoàn thành công trình gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
|
Thành phần tham gia Ban nghiệm thu |
|
|
1. Đại diện Ủy ban nhân dân xã (hoặc phường, thị trấn): |
……………………………………………… |
|
2. Đại diện thôn (hoặc tổ dân phố): |
……………………………………………… |
|
3. Đại diện hộ gia đình: |
………………………………………………… |
Ghi chú: Nếu nhà ở chưa hoàn thành hoặc không đảm bảo chất lượng thì không ký biên bản xác nhận và có biên bản yêu cầu chủ hộ sửa chữa, bổ sung.
Phụ lục số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
...,ngày.... tháng....năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tạm ứng kinh phí hỗ trợ xây dựng nhà ở
(Ban hành kèm theo Thông tư số....................... TT-BTC ngày............................... của Bộ Tài chính)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (thị trấn).............................................................
Tôi tên là:
(Tên người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở)
Số chứng minh nhân dân:.......................... cấp ngày..................... do công an........................ cấp.
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................
Nơi ở hiện tại:................................................................................................................
Đại diện cho hộ gia đình có tên trong danh sách được hỗ trợ về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về
hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở là.................................. triệu đồng. Tôi làm đơn này đề nghị được tạm ứng kinh phí để xây dựng (hoặc sửa chữa) nhà ở vói số tiền:.............................. triệu đồng.
Tôi xin cam kết sử dụng kinh phí được hỗ trợ để xây mới (hoặc sửa chữa nhà ở) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết của mình.
|
Xác nhận của UBND cấp xã (xác nhận rõ số tiền được hỗ trợ và mức tạm ứng của người viết đơn và ký tên, đóng dấu) |
Người làm đơn (ký, ghi rõ họ tên) |
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 2
TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng số hộ người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở |
Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở |
Trong đó |
|||||
|
Tổng số hộ |
Hỗ trợ xây mới |
Cải tạo, sửa chữa |
Tổng số |
Hỗ trợ xây mới (40 trđ/hộ) |
Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) |
Ngân sách trung ương hỗ trợ |
Ngân sách địa phương đảm bảo |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HUYỆN A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
HUYỆN B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Chỉ bao gồm đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ, UBND cấp tỉnh đã tổng hợp, báo cáo Đoàn Giám sát của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2012.
|
|
….., ngày …. tháng ….. năm…… |
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 3
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
|
TT |
Họ và tên người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở |
Thuộc diện xây mới (hỗ trợ 40 trđ/hộ) |
Thuộc diện sửa chữa (hỗ trợ 20 trđ/hộ) |
Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở |
||
|
Tổng số |
Hỗ trợ xây mới |
Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) |
||||
|
A |
B |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
A |
HUYỆN A |
|
|
|
|
|
|
I |
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
HUYỆN B |
|
|
|
|
|
|
|
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Chỉ bao gồm đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ, UBND cấp tỉnh đã tổng hợp, báo cáo Đoàn Giám sát của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2012.
|
|
….., ngày …. tháng ….. năm…… |
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 4
TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Tổng số hộ người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở |
Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở |
Trong đó |
|||||
|
Tổng số hộ |
Hỗ trợ xây mới |
Cải tạo, sửa chữa |
Tổng số |
Hỗ trợ xây mới (40 trđ/hộ) |
Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) |
Ngân sách trung ương hỗ trợ |
Ngân sách địa phương đảm bảo |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
HUYỆN A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
HUYỆN B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Danh sách bổ sung được kê khai, rà soát năm 2013.
|
|
….., ngày …. tháng ….. năm…… |
ỦY BAN NHÂN DÂN….
Phụ lục số 5
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính)
|
TT |
Họ và tên người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở |
Thuộc diện xây mới (hỗ trợ 40 trđ/hộ) |
Thuộc diện sửa chữa (hỗ trợ 20 trđ/hộ) |
Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ về nhà ở |
||
|
Tổng số |
Hỗ trợ xây mới (40 trđ/hộ) |
Cải tạo, sửa chữa (20 trđ/hộ) |
||||
|
A |
B |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
A |
HUYỆN A |
|
|
|
|
|
|
I |
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
HUYỆN B |
|
|
|
|
|
|
|
- Xã X |
|
|
|
|
|
|
|
- Xã Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Danh sách bổ sung được kê khai, rà soát năm 2013.
|
|
….., ngày …. tháng ….. năm…… |