Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/202 4/TT- BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/202 4/TT- BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân Dân Y Miền đôngtạiCông văn số 1334/BV-KHTH ngày 17/12/2024 , Công văn số 1419/BV -KHTH ngày 30/12/2024, Công văn số 1420/BV -KHTH ngày 30/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnhsố 1821/BB-BYT ngày 26/12/2024; Công văn số 6471/QY- ĐT ngày 25/12 /2024 và Công văn số 6589/QY- ĐT ngày 31/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân Dân Y Miền đông ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
799.600
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
0
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
222.300
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
4 5 6 7 8 9 02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
18.0002.0001
18.0003.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0020.0001 58.600 3 01.0239.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
18.0002.0001
18.0003.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0020.0001 58.600 3 01.0239.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
17
18 19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 12 58.600
13 58.600 14 58.600 15 58.600 16 58.600
|
|
32
33
34
35
36
37
38
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 195.600
29 195.600
30 252.300
31 252.300
|
Ghi chú
|
|
45
46
47
48
49 50 51
42
43
44 |
252.300
252.300
252.300
252.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
252.300
252.300
252.300
252.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
45
46
47
48
49 50 51
42
43
44 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
45
46
47
48
49 50 51
42
43
44 |
mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
45
46
47
48
49 50 51
42
43
44 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
45
46
47
48
49 50 51
42
43
44 |
mạch.
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
mạch.
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
60
61
62
63
64
65
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
52 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
53 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
54 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
55 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
56 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
74
75
76
77
78
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
66 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
67 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
86
87
88
89
90
91
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
79 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
80 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
101 102 103 104 98 99
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
92 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
112
113
114
115
116
117
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
105 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
125
126
127
128
129 130
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
118 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
119 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
138
139 140 141 142 143
109.300
124.300 124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
72.300 STT Mức giá Ghi chú
131 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
132 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 16.100
|
|
150
151 152 153 154 155 156
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
144 579.800
145 569.800
146 246.800
147 246.800 148 446.800 149 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí |
|
164
165
166
167
168
169
170
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
157 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
158 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
159 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
179
180
181
182
183
184
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
171 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
172 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
193
194
195
196
197
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
185 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
188 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
189 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
190 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
191 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
205 206 207 208 209 210 211
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
198 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
219
220
221
222
223
224
225
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
212 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
233 234 235 236 237 238
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
226 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
251
550.100
|
|
259
260 261 |
550.100
550.100 550.100 |
|
272
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
277
278 279 280 281 282
283
2.250.800
2.250.800
2.250.800
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
275 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
276 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
291
292
293 294 295 296
2.250.800
2.250.800
2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 |
|
304
305
306 307 308
309
2.250.800
2.250.800
2.250.800 1.341.500 1.341.500
1.341.500
|
|
316
317
318
319
320
321
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
STT
Mức giá
310 1.341.500
311 1.341.500
312 1.341.500
313 1.341.500
314 1.341.500
315 1.341.500
|
Ghi chú
|
|
328
329 330 331 332 333 334
89.300
89.300 89.300 89.300 89.300 89.300 89.300 STT Mức giá
322 1.341.500
323 1.341.500 324 1.341.500 325 1.341.500
326 1.341.500
327 89.300
|
Ghi chú
|
|
342
343 344 345 346 |
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
354
355
356
357
358
359
360
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
STT
Mức giá
Ghi chú
347 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
348 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
349 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
350 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
351 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
352 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
353 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
371
372
|
195.900
195.900
|
|
377
378
379 380 381 382 383
195.900
162.900
162.900 162.900 162.900 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
STT
Mức giá
Ghi chú
373 195.900
374 195.900
375 195.900
376 195.900
|
|
391
392
393
394
395
126.700
126.700
171.900
171.900
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
384 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
385 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
386 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
387 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
388 178.500
389 240.900
390 126.700
|
|
403
404
405
406
407
408
1.251.400
1.251.400
628.500
729.400
729.400
729.400
STT
Mức giá
396 126.700
397 170.900
398 628.500
399 628.500
400 628.500
401 628.500
402 628.500
|
Ghi chú
|
|
416
417
418
419
420
421
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
600.500
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
409 685.500
410 685.500
411 685.500
412 685.500
413 1.158.500
414 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
415 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
429
430
431
432
433
434
435
101.800
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
422 600.500
423 600.500
424 600.500
425 600.500
426 600.500
427 101.800
428 101.800
|
|
ở n
|
gười bệ
|
nh có t
|
hở máy
|
(một l
|
ần hút)
|
người
|
bệnh c
|
ó thở m
|
áy (mộ
|
t lần h
|
út)
|
|
454
455
456
457 458 459 460 461
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
759.800
759.800 759.800 759.800 759.800 Guide wire.
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
451 14.100
452 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
453 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
469
470
471
472
473
474
475
5.859.300
5.859.300
3.308.100
3.308.100
2.678.400
2.678.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
STT
Mức giá
Ghi chú
462 759.800
463 759.800
464 759.800
465 405.500
466 405.500
467 405.500
468 405.500
|
|
483
484
485
486
487
488
489
276.500
276.500
468.800
468.800
468.800
468.800
468.800
STT Mức giá Ghi chú
476 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
477 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
478 317.000
479 276.500
480 276.500
481 276.500
482 276.500
|
|
497
498
499
500
501
502
503
323.500
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
STT
Mức giá
490 352.100
491 352.100
492 352.100
493 352.100
494 352.100
495 352.100
496 323.500
|
Ghi chú
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
509
510
511
512
513
514
STT
504
505
506
507
508
|
798.300
|
quản...)
|
|
520
521 522 523 524 525
526
1.095.300
1.095.300 1.095.300
2.963.000 905.700 905.700 905.700
STT
Mức giá
515 798.300
516 798.300
517 2.718.800
518 2.718.800
519 2.718.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
532
533
534 535 536 537 |
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
545
546
547
548
549
550
551
953.800
953.800
953.800
953.800
953.800
953.800
953.800
STT Mức giá Ghi chú
538 720.300
539 720.300
540 575.300
541 575.300
542 575.300 Chưa bao gồm hóa chất
543 953.800
544 953.800
|
|
558
559 560 561 562 563 564 565
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000 152.000 552 1.176.100
553 1.176.100 554 273.500 555 273.500 556 273.500 557 2.373.500
|
|
573
574
575
576
577
578
579
194.700
194.700
194.700
194.700
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
138.500
STT Mức giá Ghi chú
566 152.000
567 152.000
568 622.500
569 622.500
570 289.400
571 194.700
572 194.700
|
|
587
588
589
590
591
592
593
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700
656.700
656.700
538.800
283.800
283.800
máu.
máu.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
STT
Mức giá
Ghi chú
580 138.500
581 138.500
582 138.500
583 138.500
584 294.500
585 294.500
586 377.000
|
|
600
601
602
603
604
605
606
1.607.000
1.607.000
1.607.000
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
STT
Mức giá
Ghi chú
594 283.800
595 283.800
596 1.042.500
597 1.042.500
598 1.042.500
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
599 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
610
611
612
613
614
615
616
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
89.500
STT
Mức giá
607 279.500
608 279.500
609 279.500
|
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
623
624
625
626
627
121.400
148.600
148.600
148.600
148.600
STT
Mức giá
617 89.500
618 89.500
619 89.500
620 121.400
621 121.400
622 121.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
632
633
634
635
636
637
638
193.600
193.600
275.600
275.600
275.600
275.600
275.600
STT
Mức giá
628 148.600
629 193.600
630 193.600
631 193.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
649
650
651
625.000
101.800
101.800
|
|
659
660
661
662
663
664
665
92.400
92.400
92.400
92.400
92.400
92.400
15.100
STT
Mức giá
652 101.800
653 101.800
654 92.400
655 92.400
656 92.400
657 92.400
658 92.400
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
673
674
675
676
677
678
679
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; 666 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; 667 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; 668 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; 669 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; 670 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
671 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
672 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
687
688
689
690
691
692
693
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
680 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
681 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
682 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
683 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
684 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
685 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
686 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
700
701
702
703
704
705
706
194.700
194.700
194.700
194.700
194.700
194.700
25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
STT
Mức giá
Ghi chú
694 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
695 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
696 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
697 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
698 25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
699 25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
|
|
713
714
715
716
717
718 719
289.500
354.200
354.200
354.200
50.800 46.000 83.300
STT
Mức giá
707 269.500 708 269.500
709 269.500
710 289.500 711 289.500 712 289.500
|
Ghi chú
|
|
727
728
729
730
731
732
733
156.400
156.400
156.400
156.400
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
720 76.300
721 76.300
722 156.400
723 156.400
724 156.400
725 156.400
726 156.400
|
Ghi chú
|
|
741
742
743
744
745
746
747
37.000
85.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
734 37.000
735 37.000
736 37.000
737 37.000
738 37.000
739 37.000
740 37.000
|
Ghi chú
|
|
755
756
757
758
759
760
761
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
748 78.300
749 78.300
750 78.300
751 78.300
752 78.300
753 78.300
754 78.300
|
Ghi chú
|
|
769
770
771
772
773
774
775
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
762 78.300
763 78.300
764 78.300
765 78.300
766 78.300
767 78.300
768 78.300
|
Ghi chú
|
|
783
784
785
786
787
788
789
36.700
36.700
36.700
36.700
30.800
40.900
40.900
STT
Mức giá
776 78.300
777 48.900
778 48.900
779 41.900
780 44.900
781 44.900
782 36.700
|
Ghi chú
|
|
797
798
799 800 801 802 |
59.300
59.300
59.300 59.300 59.300 59.300 |
|
810
811
812
813
814
815
816
162.700
162.700
59.300
52.100
52.100
36.600
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
803 59.300
804 59.300
805 59.300
806 59.300
807 59.300
808 59.300
809 59.300
|
|
824
825
826
827
828
829
830
318.700
318.700
51.400
33.400
77.500
14.700
14.700
STT
Mức giá
817 48.700
818 48.700
819 48.700
820 41.100
821 41.100
822 41.100
823 71.200
|
Ghi chú
|
|
837
838 839 840 841 842 843 844
51.800 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 832 144.700
833 144.700 834 124.000 835 124.000 836 51.800
|
|
852
853
854
855
856
857
858
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
845 59.300
846 59.300
847 33.400
848 33.400
849 33.400
850 33.400
851 33.400
|
Ghi chú
|
|
866
867
868
869
870
871
872
33.400
33.400
14.700
14.700
14.700
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
859 33.400
860 33.400
861 33.400
862 33.400
863 33.400
864 33.400
865 33.400
|
|
880
881
882
883
884
885
886
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68.900
68.900
STT Mức giá Ghi chú
873 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
874 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
875 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
876 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
877 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
878 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
879 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
894
895
896
897
898
899
900
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá Ghi chú
887 1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
888 40.200
889 40.200
890 32.900
891 32.900
892 32.900
893 32.900
|
|
908
909
910
911
912
913
914
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
901 76.000
902 76.000
903 76.000
904 76.000
905 76.000
906 76.000
907 76.000
|
Ghi chú
|
|
922
923
924
925
926
927
928
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
915 76.000
916 76.000
917 76.000
918 76.000
919 76.000
920 76.000
921 76.000
|
Ghi chú
|
|
935
936 937 938 939 940 941 942
1.443.900 76.000 39.000 51.300 51.300 64.900 64.900 64.900 931 76.000
932 76.000 933 76.000 934 76.000
|
|
949
950
951
952
953
954
955
373.600
979.400
979.400
546.100
190.800
722.500
344.400
948 373.600
|
|
961
962 963 964 965 966 967
493.800
493.800 406.800 406.800 406.800 677.500 365.100 STT Mức giá
956 394.800
957 394.800
958 394.800
959 394.800
960 493.800
|
Ghi chú
|
|
974
975 976 977 978 979 980 981
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000
STT
Mức giá
968 365.100 969 380.200 970 399.000 971 399.000
972 399.000
973 399.000
|
Ghi chú
|
|
991
992
993 994 995
2.572.800
694.000
649.800 893.600 893.600 |
|
1.008
|
6.955.600
|
|
1.014
1.015
1.016 1.017 1.018 1.019 1.020 1.021
6.955.600
6.955.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.028
1.029 1.030 1.031 1.032 1.033 1.034 1.035
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.168.600
6.168.600 6.168.600 1.026 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.027 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.043
1.044
1.045 1.046 1.047 1.048
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.056
1.057
1.058
4.969.100
452.800
452.800
|
|
1.071
1.072
4.969.100
4.969.100
|
|
1.078
1.079
1.080
1.081
1.082
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
STT
Mức giá
1.073 4.969.100
1.074 4.969.100
1.075 5.669.600
1.076 5.669.600
1.077 5.669.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.087
1.088
1.089
1.090
1.091
1.092
5.669.600
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT
Mức giá
1.083 5.669.600
1.084 5.669.600
1.085 5.669.600
1.086 5.669.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
1.103
1.104
|
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.103
1.104
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.103
1.104
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.109
1.110
1.111
1.112
1.113
5.201.900
6.419.200
6.419.200
6.120.200
7.594.200
STT
Mức giá
1.105 5.201.900
1.106 5.201.900
1.107 5.201.900
1.108 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
|
|
1.118
1.119
1.120
1.121
5.074.300
5.074.300
5.602.400
5.602.400
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm 1.114 7.594.200 máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não 1.115 7.594.200 thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.116 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng 1.117 5.074.300 vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.602.400
|
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.602.400
|
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
1.879.900
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
16.155.000
|
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
16.155.000
|
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
16.155.000
|
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
16.155.000
|
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
STT
1.122
1.123
1.124
1.125
|
16.155.000
|
dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.135
1.136
1.137
1.138
1.139 1.140 1.141
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
14.778.300
3.311.900
3.311.900 3.311.900 3.311.900 mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
1.130 16.155.000 quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.131 7.825.900
1.132 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1.133 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1.134 3.595.500
|
|
1.147
1.148
1.149
1.150
1.151
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.381.300
7.381.300
STT
Mức giá
1.142 3.311.900
1.143 1.925.900
1.144 7.392.200
1.145 7.392.200
1.146 7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
1.157
1.158
1.159
1.160
1.161
1.162
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
1.152 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
1.153 4.497.100
1.154 4.497.100
1.155 4.497.100
1.156 4.497.100
|
|
1.170
1.171
1.172
1.173
1.174
1.175
1.176
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
STT
Mức giá
1.163 4.569.100
1.164 4.569.100
1.165 4.569.100
1.166 4.569.100
1.167 4.569.100
1.168 4.569.100
1.169 4.569.100
|
Ghi chú
|
|
1.183
1.184
1.185
1.186
1.187
1.188
1.189
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
1.177 4.569.100
1.178 4.569.100
1.179 4.569.100
1.180 4.569.100
1.181 4.569.100
1.182 6.374.200
|
Ghi chú
|
|
1.197
1.198
1.199
1.200
1.201
1.202
1.203
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.886.100
4.886.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.190 3.279.000
1.191 3.279.000
1.192 3.279.000
1.193 5.887.300
1.194 5.887.300
1.195 5.887.300
1.196 5.887.300
|
|
1.210
1.211 1.212 1.213 1.214 1.215 1.216 1.217
4.621.100
4.621.100 4.621.100 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 STT Mức giá Ghi chú
1.204 5.530.400
1.205 5.530.400 1.206 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.207 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.208 4.621.100 1.209 4.621.100
|
|
1.225
1.226
1.227
1.228
1.229
1.230
1.231
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
2.454.000
STT Mức giá Ghi chú
1.218 2.490.900
1.219 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.220 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.221 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.222 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.223 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.224 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.241
1.242
1.243
6.557.900
5.495.300
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.248
1.249
1.250
1.251
1.252
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
1.244 5.495.300
1.245 8.208.300
1.246 8.208.300
1.247 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.257
1.258
1.259
1.260
1.261
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
1.253 5.597.800
1.254 5.597.800
1.255 5.597.800
1.256 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.267
1.268
1.269
1.270
1.271
1.272
1.273
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.941.100
4.941.100
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
1.262 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
1.263 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
1.264 3.136.900
1.265 3.136.900
1.266 3.136.900
|
|
1.279
1.280
1.281 1.282 1.283 1.284 1.285 1.286
4.941.100
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 STT Mức giá
1.274 4.941.100
1.275 4.941.100
1.276 4.941.100
1.277 4.941.100
1.278 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
1.298
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
1.287 2.705.700
1.288 2.705.700
1.289 2.705.700
1.290 2.705.700
1.291 2.705.700
1.292 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.304
1.305
1.306
1.307
1.308
1.309
1.310
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
1.299 4.663.800
1.300 4.663.800
1.301 4.663.800
1.302 4.663.800
1.303 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.316
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
STT
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.328
1.329 1.330 1.331 1.332 1.333 1.334 1.335
5.100.100 5.100.100 5.100.100 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900
STT
Mức giá
1.322 4.663.800
1.323 5.100.100 1.324 5.100.100 1.325 5.100.100 1.326 5.100.100 1.327 5.100.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.347
5.367.200
|
|
1.354
1.355
1.356
1.357
1.358
1.359
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
Mức giá
1.348 5.367.200
1.349 4.747.100
1.350 4.747.100
1.351 2.917.900
1.352 2.917.900
1.353 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.365
1.366
1.367
1.368
1.369
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
1.360 2.917.900
1.361 2.917.900
1.362 2.917.900
1.363 2.917.900
1.364 3.993.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.374
1.375
1.376
1.377
1.378
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
1.370 3.993.400
1.371 3.993.400
1.372 3.993.400
1.373 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
1.385
1.386
1.387
1.388
1.389
1.390
1.391
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
5.170.100
5.170.100
5.170.100
3.781.900
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Ghi chú
1.379 3.993.400
1.380 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.381 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.382 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.383 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.384 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.399
1.400
1.401
1.402
1.403
1.404
1.405
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.392 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.393 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.394 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.395 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.396 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.397 4.993.100
1.398 4.993.100
|
|
1.411
1.412
1.413
1.414
1.415
1.416
1.417
1.418
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.406 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.407 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.408 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.409 4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.410 4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.423
1.424
1.425
1.426
1.427
1.428
11.801.200
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.955.100
4.955.100
STT
Mức giá
1.419 4.870.100
1.420 11.801.200
1.421 11.801.200
1.422 11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.433
1.434
1.435
1.436
1.437
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
1.429 4.955.100
1.430 4.955.100
1.431 4.955.100
1.432 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.442
1.443
1.444
1.445
1.446
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.438 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.439 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.440 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.441 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
1.458
1.459
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
1.447 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.448 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.449 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.450 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.451 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.452 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.465
1.466
1.467
1.468
1.469
5.141.100
5.141.100
4.068.200
4.068.200
2.683.900
STT
Mức giá
1.460 5.141.100
1.461 5.141.100
1.462 5.141.100
1.463 5.141.100
1.464 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.473
1.474
1.475
1.476
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
1.470 2.683.900
1.471 2.683.900
1.472 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.480
1.481
1.482
1.483
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
1.477 2.683.900
1.478 2.683.900
1.479 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.487
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
1.494
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.484 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.485 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.486 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.501
1.502 1.503 1.504 1.505 1.506 1.507 1.508
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.495 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.496 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.497 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.498 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.499 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.500 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.515
1.516
1.517
1.518
1.519
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
1.509 3.142.500
1.510 3.142.500
1.511 3.142.500
1.512 3.142.500
1.513 3.142.500
1.514 3.142.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
1.520 2.816.900
1.521 2.816.900
1.522 2.816.900
1.523 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.533
1.534
1.535
1.536
1.537
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
1.529 2.816.900
1.530 2.816.900
1.531 2.816.900
1.532 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.543
1.544
1.545
1.546
1.547
2.507.900
2.507.900
1.108.300
1.108.300
1.108.300
STT
Mức giá
1.538 2.816.900
1.539 2.816.900
1.540 2.816.900
1.541 2.816.900
1.542 2.507.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
|
1.555
1.556
1.557
1.558
1.559
1.560
1.561
2.745.200
269.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
STT
Mức giá
1.548 1.743.100
1.549 1.743.100
1.550 1.743.100
1.551 1.743.100
1.552 1.743.100
1.553 2.745.200
1.554 2.745.200
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
1.573
1.574
1.575
169.500
169.500
667.000
667.000
667.000
58.400
58.400
STT
Mức giá
1.562 218.500
1.563 218.500
1.564 218.500
1.565 218.500
1.566 218.500
1.567 218.500
1.568 169.500
|
Ghi chú
|
|
1.581
1.582
1.583
1.584
1.585
282.000
282.000
282.000
282.000
182.000
STT
Mức giá
1.576 297.000
1.577 297.000
1.578 297.000
1.579 282.000
1.580 282.000
|
Ghi chú
|
|
1.590
1.591
1.592
1.593
1.594
182.000
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
1.586 182.000
1.587 182.000
1.588 182.000
1.589 182.000
|
Ghi chú
|
|
1.599
1.600
1.601
1.602
1.603
434.600
434.600
434.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
1.595 434.600
1.596 434.600
1.597 434.600
1.598 434.600
|
Ghi chú
|
|
1.608
1.609
1.610
1.611
1.612
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
1.604 256.600
1.605 256.600
1.606 256.600
1.607 256.600
|
Ghi chú
|
|
1.620
1.621
1.622
1.623
1.624
1.625
1.626
257.000
257.000
257.000
257.000
257.000
257.000
257.000
STT
Mức giá
1.613 342.000
1.614 342.000
1.615 342.000
1.616 187.000
1.617 187.000
1.618 187.000
1.619 257.000
|
Ghi chú
|
|
1.634
1.635
1.636
1.637
1.638
1.639
1.640
192.400
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
1.627 192.400
1.628 192.400
1.629 192.400
1.630 192.400
1.631 192.400
1.632 192.400
1.633 192.400
|
Ghi chú
|
|
1.648
1.649
1.650
1.651
1.652
1.653
1.654
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
749.600
749.600
STT
Mức giá
1.641 372.700
1.642 372.700
1.643 372.700
1.644 242.400
1.645 242.400
1.646 242.400
1.647 242.400
|
Ghi chú
|
|
1.662
1.663
1.664
1.665
1.666
1.667
1.668
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
1.655 749.600
1.656 749.600
1.657 370.100
1.658 370.100
1.659 370.100
1.660 370.100
1.661 372.700
|
Ghi chú
|
|
1.676
1.677
1.678
1.679
1.680
1.681
1.682
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
1.669 372.700
1.670 372.700
1.671 372.700
1.672 300.100
1.673 300.100
1.674 300.100
1.675 300.100
|
Ghi chú
|
|
1.689
1.690 1.691 1.692 1.693 1.694
1.695
372.700
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700
372.700
STT
Mức giá
1.683 372.700 1.684 372.700 1.685 372.700 1.686 372.700
1.687 372.700
1.688 372.700
|
Ghi chú
|
|
1.702
1.703 1.704 1.705 1.706 1.707
1.708
300.100
300.100 300.100 300.100 300.100 300.100
300.100
STT
Mức giá
1.696 300.100 1.697 300.100 1.698 300.100 1.699 300.100
1.700 300.100
1.701 300.100
|
Ghi chú
|
|
1.716
1.717
1.718
1.719
1.720
1.721
1.722
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
STT
Mức giá
1.709 659.600
1.710 659.600
1.711 659.600
1.712 659.600
1.713 659.600
1.714 659.600
1.715 659.600
|
Ghi chú
|
|
1.730
1.731
1.732
1.733
1.734
1.735
1.736
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
STT
Mức giá
1.723 659.600
1.724 379.600
1.725 379.600
1.726 379.600
1.727 379.600
1.728 379.600
1.729 379.600
|
Ghi chú
|
|
1.744
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
1.737 379.600
1.738 379.600
1.739 167.000
1.740 167.000
1.741 167.000
1.742 167.000
1.743 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
1.758
1.759
1.760
1.761
1.762
7.692.200
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
STT
1.751 3.994.900
1.752 3.994.900
1.753 3.320.600
1.754 3.320.600
1.755 3.320.600
1.756 3.320.600
1.757 3.320.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.768
1.769
1.770
1.771
1.772
1.773
3.320.600
2.275.900
2.275.900
3.447.900
3.447.900
3.447.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.778
1.779
1.780
1.781
1.782
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
1.774 3.602.500
1.775 3.602.500
1.776 3.602.500
1.777 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
1.787
1.788
1.789
1.790
1.791
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
1.783 3.602.500
1.784 3.602.500
1.785 3.602.500
1.786 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
1.796
1.797
1.798
1.799
1.800
1.801
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
STT
Mức giá
1.792 3.602.500
1.793 3.602.500
1.794 3.602.500
1.795 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.807
1.808
1.809
1.810
1.811
1.812
1.813
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.802 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.803 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.804 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.805 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.806 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
|
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
1.826
1.827
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.814 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
1.815 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1.816 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1.817 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1.818 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1.819 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.820 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.835
1.836
1.837
1.838
1.839
1.840
1.841
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.828 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.829 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.830 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.831 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.832 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.833 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.834 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
1.849
1.850 1.851
1.852
1.853
STT
1.842
1.843 1.844 1.845 1.846 1.847 1.848 |
xương.
|
xương.
|
|
1.858
1.859
1.860
1.861
1.862
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
1.854 3.923.600
1.855 3.923.600
1.856 3.923.600
1.857 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
1.870
1.871
1.872
1.873
1.874
1.875
1.876
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT
Mức giá
1.863 3.011.900
1.864 3.011.900
1.865 3.011.900
1.866 3.011.900
1.867 3.011.900
1.868 3.011.900
1.869 3.011.900
|
Ghi chú
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1.884
1.885
1.886
1.887
1.888
STT
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1.894
1.895
1.896
1.897
1.898
1.899
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
5.105.100
STT
Mức giá
1.889 7.094.200
1.890 7.094.200
1.891 7.094.200
1.892 7.094.200
1.893 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.906
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
5.265.900
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
1.900 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
1.901 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
1.902 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
1.903 4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
1.904 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
1.905 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
|
|
1.917
1.918
1.919
1.920
1.921
1.922
1.923
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.912 4.102.500
1.913 4.102.500
1.914 4.102.500
1.915 4.102.500
1.916 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.929
1.930
1.931
1.932
1.933
1.934
1.935
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.924 4.102.500
1.925 4.102.500
1.926 4.102.500
1.927 4.102.500
1.928 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
1.945
1.946
1.947
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.936 4.102.500
1.937 4.102.500
1.938 4.102.500
1.939 4.102.500
1.940 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.953
1.954
1.955
1.956
1.957
1.958
1.959
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.948 4.102.500
1.949 4.102.500
1.950 4.102.500
1.951 4.102.500
1.952 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.965
1.966
1.967
1.968
1.969
1.970
1.971
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.960 4.102.500
1.961 4.102.500
1.962 4.102.500
1.963 4.102.500
1.964 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.977
1.978
1.979
1.980
1.981
1.982
1.983
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.972 4.102.500
1.973 4.102.500
1.974 4.102.500
1.975 4.102.500
1.976 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.989
1.990
1.991
1.992
1.993
1.994
1.995
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.984 4.102.500
1.985 4.102.500
1.986 4.102.500
1.987 4.102.500
1.988 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.001
2.002
2.003
2.004
2.005
2.006
2.007
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.996 4.102.500
1.997 4.102.500
1.998 4.102.500
1.999 4.102.500
2.000 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
STT
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.024
2.025
2.026
2.027
2.028
2.029
2.030
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
2.019 4.102.500
2.020 4.102.500
2.021 4.102.500
2.022 4.102.500
2.023 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.036
2.037
2.038
2.039
2.040
2.041
2.042
4.102.500
4.102.500
4.102.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
STT
2.031 4.102.500
2.032 4.102.500
2.033 4.102.500
2.034 4.102.500
2.035 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
2.052
4.085.900
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 2.043 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 2.044 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 2.045 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 2.046 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.060
2.061
2.062
2.063
2.064
2.065
2.066
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.053 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.054 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.055 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.056 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.057 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.058 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.059 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.074
2.075
2.076
2.077
2.078
2.079
2.080
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.067 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.068 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.069 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.070 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.071 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.072 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.073 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.087
2.088
2.089 2.090 2.091 2.092
4.421.700
1.857.900
1.857.900 1.857.900 1.857.900 1.857.900 STT Mức giá Ghi chú
2.081 3.302.900
2.082 3.302.900 2.083 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.084 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.085 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.086 4.421.700
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
7.840.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.093
2.094
2.095
2.096
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.109
3.226.900
|
|
2.113
2.114
2.115
2.116
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.110 3.226.900
2.111 3.226.900
2.112 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.120
2.121
2.122
2.123
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.117 3.226.900
2.118 3.226.900
2.119 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.127
2.128
2.129
2.130
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.124 3.226.900
2.125 3.226.900
2.126 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.134
2.135
2.136
2.137
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.131 3.226.900
2.132 3.226.900
2.133 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.143
2.144 2.145 2.146 2.147 2.148 2.149
3.405.300
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
2.138 3.226.900
2.139 3.226.900
2.140 3.405.300 2.141 3.405.300 2.142 3.405.300
|
Ghi chú
|
|
2.157
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
2.163
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
2.150 3.720.600
2.151 3.720.600
2.152 3.720.600
2.153 3.720.600
2.154 3.720.600
2.155 3.720.600
2.156 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
2.177
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
2.164 3.720.600
2.165 3.720.600
2.166 3.720.600
2.167 3.720.600
2.168 3.720.600
2.169 3.720.600
2.170 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
2.183
2.184 2.185 2.186 2.187 2.188 2.189 2.190
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 4.699.100 2.181 3.720.600
2.182 3.720.600
|
|
2.200
2.201
2.202
2.203
4.699.100
4.699.100
4.699.100
3.044.900
|
|
2.214
2.215
2.216
2.767.900
2.767.900
2.767.900 |
|
2.225
2.226
2.227 2.228 2.229 2.230
5.204.600
5.204.600
5.204.600 5.663.200 5.663.200 5.663.200 |
|
2.241
5.712.200
|
|
2.252
2.253
2.254
3.433.300
3.433.300
3.433.300 |
|
2.262
2.263
2.264
2.265
2.266
2.267
2.268
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
3.433.300
2.396.200
2.396.200
STT Mức giá Ghi chú
2.255 3.433.300
2.256 3.433.300
2.257 3.433.300
2.258 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2.259 3.433.300
2.260 3.433.300
2.261 3.433.300
|
|
2.275
2.276 2.277 2.278 2.279 2.280 2.281 2.282
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.274 2.396.200
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
STT
Mức giá
2.283 2.396.200
2.284 2.396.200
2.285 2.396.200
2.286 2.396.200
2.287 2.396.200
2.288 1.509.500
2.289 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
2.304
2.305
2.306
2.307
2.308
2.309
2.310
1.369.400
1.079.400
1.079.400
1.079.400
2.971.900
2.971.900
139.000
STT
Mức giá
2.297 1.509.500
2.298 1.509.500
2.299 1.509.500
2.300 1.096.500
2.301 439.100
2.302 1.369.400
2.303 1.369.400
|
Ghi chú
|
|
2.317
2.318
2.319
2.320
2.321
2.314
2.315
2.316
|
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
6.815.100
6.815.100
6.815.100
873.000
|
|
2.329
2.330
2.331
2.332
2.333
2.334
2.335
1.069.900
312.500
312.500
312.500
825.800
825.800
929.400
STT
Mức giá
2.322 873.000
2.323 873.000
2.324 951.600
2.325 951.600
2.326 251.500
2.327 885.400
2.328 885.400
|
Ghi chú
|
|
2.342
2.343 2.344 2.345 2.346 2.347 2.348 2.349
4.545.300 4.545.300 1.141.900 1.141.900 682.500 682.500 236.500 522.000
STT
Mức giá
2.336 929.400 2.337 6.477.300
2.338 191.500
2.339 1.191.900 2.340 786.700 2.341 1.510.300
|
Ghi chú
|
|
2.360
2.361
2.362
2.833.400
653.700
94.600
|
|
2.370
2.371
2.372
2.373
2.374
2.375
2.376
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700
1.472.000 376.500
STT
Mức giá
2.363 653.700
2.364 3.191.500
2.365 3.191.500
2.366 3.191.500
2.367 2.501.900
2.368 2.501.900
2.369 2.501.900
|
Ghi chú
|
|
2.383
2.384
2.385
2.386
2.387
2.388
2.389
1.133.300
5.206.200
2.949.800
2.892.800
199.700
611.000
429.500
STT
Mức giá
2.377 627.100
2.378 313.500
2.379 1.265.200
2.380 352.300
2.381 352.300
2.382 450.000
|
Ghi chú
|
|
2.397
2.398
2.399
2.400
2.401
2.402
2.403
3.135.800
4.110.800
4.110.800
2.104.900
2.104.900
4.168.300
6.375.900
STT
Mức giá
2.390 4.849.400
2.391 3.135.800
2.392 3.135.800
2.393 3.135.800
2.394 3.135.800
2.395 3.135.800
2.396 3.135.800
|
Ghi chú
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
8.104.200
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
2.932.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
2.932.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
4.142.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
4.142.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
4.142.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
4.197.200
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
4.157.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
5.817.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
5.817.300
|
các loại, các cỡ.
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
5.817.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
5.817.300
|
các loại, các cỡ.
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415
2.405
2.406
2.407 2.408 |
3.594.800
|
các loại, các cỡ.
|
|
2.424
2.425
2.426
2.427
4.739.300
3.628.800
3.939.300
4.308.300
|
|
2.435
2.436
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
STT
Mức giá
2.428 4.308.300
2.429 4.308.300
2.430 4.308.300
2.431 6.849.100
2.432 3.217.800
2.433 3.217.800
2.434 3.217.800
|
Ghi chú
|
|
2.448
2.449
2.450 2.451
2.452
|
4.721.300
6.548.300
6.548.300 6.548.300
5.990.300
|
|
2.458
2.459 2.460 2.461 2.462 2.463 2.464
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
2.453 5.990.300
2.454 5.990.300
2.455 5.990.300
2.456 5.990.300
2.457 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
2.476
2.477
|
5.437.300
5.395.300
|
|
2.484
2.485
2.486
2.487 2.488 2.489
2.483
|
7.279.100
7.279.100
7.279.100
5.142.900
3.596.900 4.553.300 3.131.800 |
|
2.497
2.498
2.499
2.500
2.501
2.502
2.503
1.322.100
1.252.600
700.200
930.200
930.200
41.200
41.200
STT
Mức giá
2.490 414.500
2.491 68.100
2.492 55.100
2.493 436.200
2.494 1.754.800
2.495 1.754.800
2.496 700.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.511
2.512
2.513
2.514
2.515
2.516
510.700
43.600
43.600
77.000
77.000
68.000
STT
Mức giá
2.504 1.252.600
2.505 85.500
2.506 85.500
2.507 85.500
2.508 85.500
2.509 85.500
2.510 510.700
|
Ghi chú
|
|
2.524
2.525
2.526
2.527
2.528
2.529
2.530
452.400
452.400
849.600
31.100
69.400
53.600
53.600
STT
Mức giá
2.517 41.900
2.518 41.900
2.519 12.700
2.520 12.700
2.521 12.700
2.522 31.600
2.523 31.600
|
Ghi chú
|
|
2.538
2.539
2.540
2.541
2.542
2.543
2.544
897.100
897.100
897.100
799.600
799.600
799.600
799.600
STT
Mức giá
2.531 1.322.100
2.532 1.244.100
2.533 1.244.100
2.534 1.244.100
2.535 1.595.200
2.536 1.595.200
2.537 897.100
|
Ghi chú
|
|
2.552
2.553
2.554
2.555
2.556
2.557
2.558
1.043.500
727.900
727.900
99.400
99.400
99.400
99.400
STT
Mức giá
2.545 1.244.100
2.546 1.244.100
2.547 813.600
2.548 813.600
2.549 813.600
2.550 1.043.500
2.551 1.043.500
|
Ghi chú
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
2.570
2.571
2.572
1.244.100
1.351.400
1.351.400
1.351.400
69.000
40.900
40.900
STT
Mức giá
2.559 946.900
2.560 359.500
2.561 359.500
2.562 1.013.600
2.563 1.013.600
2.564 71.500
2.565 71.500
|
Ghi chú
|
|
2.580
2.581
2.582
2.583
2.584
2.585
2.586
1.572.200
1.572.200
1.188.600
935.200
935.200
935.200
935.200
STT
Mức giá
2.573 1.351.400
2.574 698.800
2.575 698.800
2.576 698.800
2.577 698.800
2.578 1.572.200
2.579 1.572.200
|
Ghi chú
|
|
2.594
2.595
2.596
2.597
2.598
2.599
2.600
2.068.800
2.068.800
2.068.800
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
STT
Mức giá
2.587 1.188.600
2.588 1.188.600
2.589 1.188.600
2.590 1.833.000
2.591 1.833.000
2.592 1.833.000
2.593 1.833.000
|
Ghi chú
|
|
2.608
2.609
2.610
2.611
2.612
2.613
2.614
1.202.600
1.202.600
1.032.600 Chưa bao gồm đầu cắt.
130.900
130.900
130.900
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.601 1.387.000
2.602 830.200
2.603 830.200
2.604 830.200
2.605 830.200
2.606 40.900
2.607 40.900
|
|
2.621
2.622 2.623 2.624 2.625 2.626 2.627 2.628
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 960.200 960.200 STT Mức giá Ghi chú
2.615 570.300
2.616 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.617 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.618 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.619 2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
2.620 1.944.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
2.636
2.637
2.638
2.639
2.640
2.641
2.642
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
812.100
812.100
812.100
STT Mức giá Ghi chú
2.629 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.630 1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
2.631 1.322.100
2.632 1.322.100
2.633 1.322.100
2.634 1.322.100
2.635 1.322.100
|
|
2.650
2.651
2.652
2.653
2.654
2.655
2.656
241.500
151.000
151.000
151.000
80.600
80.600
69.700
STT Mức giá Ghi chú
2.643 1.322.100
2.644 1.322.100
2.645 1.194.100
2.646 698.800
2.647 698.800
2.648 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
2.649 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
2.664
2.665
2.666
2.667
2.668
2.669
2.670
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Mức giá Ghi chú
2.657 33.600
2.658 33.600
2.659 60.000
2.660 60.000
2.661 60.000
2.662 60.000
2.663 60.000
|
|
2.678
2.679
2.680
2.681
2.682
2.683
2.684
1.260.100
1.260.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.671 46.400
2.672 46.400
2.673 46.400
2.674 105.800
2.675 105.800
2.676 65.100
2.677 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.692
2.693
2.694
2.695
2.696
2.697
2.698
1.217.100
1.217.100
1.217.100
216.500
286.500
286.500
286.500
STT
Mức giá
2.685 620.000
2.686 534.500
2.687 344.200
2.688 165.500
2.689 165.500
2.690 165.500
2.691 216.500
|
Ghi chú
|
|
2.706
2.707
2.708
2.709
2.710
2.711
2.712
8.131.800
634.500
634.500
634.500
295.500
295.500
295.500
STT Mức giá Ghi chú
2.699 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.700 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.701 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.702 580.400
2.703 2.122.100
2.704 2.122.100
2.705 2.122.100
|
|
2.720
2.721
2.722
2.723
2.724
2.725
2.726
225.500
225.500
141.500
141.500
34.500
49.500
74.000
STT
Mức giá
2.713 295.500
2.714 295.500
2.715 6.641.000
2.716 64.300
2.717 64.300
2.718 34.500
2.719 69.000
|
Ghi chú
|
|
2.734
2.735
2.736
2.737
2.738
2.739
2.740
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.727 141.500
2.728 156.300
2.729 156.300
2.730 89.400
2.731 89.400
2.732 69.300
2.733 69.300
|
|
2.748
2.749
2.750
2.751
2.752
2.753
2.754
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
43.100
70.300
STT Mức giá Ghi chú
2.741 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.742 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.743 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.744 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.745 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.746 43.100
2.747 43.100
|
|
2.762
2.763
2.764
2.765
2.766
2.767
2.768
1.385.400
1.385.400
1.385.400
1.385.400
874.800
874.800 70.300
STT
Mức giá
2.755 170.600
2.756 754.400
2.757 404.900
2.758 705.500
2.759 705.500
2.760 213.900
2.761 213.900
|
Ghi chú
|
|
2.776
2.777
2.778
2.779
2.780
2.781
2.782
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100
2.804.100
2.804.100
STT Mức giá Ghi chú
2.769 874.800
2.770 874.800
2.771 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.772 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.773 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.774 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.775 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.790
2.791
2.792
2.793
2.794
2.795
2.796
139.000
139.000
705.900
705.900
705.900
705.900
489.500
STT
Mức giá
2.783 2.804.100
2.784 1.326.200
2.785 852.900
2.786 852.900
2.787 139.000
2.788 139.000
2.789 139.000
|
Ghi chú
|
|
2.804
2.805
2.806
2.807
2.808
2.809
2.810
2.332.600
754.400
754.400
774.400
774.400
255.500
255.500
STT
Mức giá
2.797 489.500
2.798 310.500
2.799 310.500
2.800 489.900
2.801 489.900
2.802 705.500
2.803 705.500
|
Ghi chú
|
|
2.818
2.819
2.820
2.821
2.822
2.823
2.824
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
2.811 350.500
2.812 350.500
2.813 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.814 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.815 1.658.900
2.816 1.601.900
2.817 1.601.900
|
|
2.831
2.832 2.833 2.834 2.835 2.836 2.837 2.838
6.258.000
1.761.400 1.761.400 1.761.400 1.761.400 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
132.700
45.300 Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.825 545.500
2.826 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.827 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.828 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.829 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.830 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.845
2.846
2.847
2.848
|
9.963.300
5.980.000
5.980.000
5.980.000
|
|
2.855
2.856 2.857 2.858 2.859 2.860 2.861
7.249.700
4.211.900 4.211.900 4.936.000 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.851 5.980.000
2.852 5.980.000 2.853 7.249.700
2.854 7.249.700
|
|
2.872
2.873
2.874
2.875
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.883
2.884
2.885
2.886
2.887
2.888
2.889
5.657.000
5.657.000
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
2.876 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.877 9.076.600
2.878 9.076.600
2.879 5.657.000
2.880 5.657.000
2.881 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
2.882 7.551.300
|
|
2.897
2.898
2.899
2.900
2.901
2.902
2.903
14.151.800
3.045.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.151.800
9.151.800
9.151.800
STT Mức giá Ghi chú
2.890 3.340.900
2.891 3.340.900
2.892 3.340.900
2.893 5.244.100
2.894 4.936.000
2.895 3.045.800
2.896 3.045.800
|
|
2.912
2.913
2.914
4.535.700
4.535.700
4.535.700
|
|
2.921
2.922 2.923 2.924 2.925 2.926 2.927
4.211.900
4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 STT Mức giá Ghi chú
2.915 4.535.700
2.916 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
2.917 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
2.918 4.211.900 2.919 4.211.900 2.920 4.211.900
|
|
2.935
2.936
2.937
2.938
2.939
2.940
2.941
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.209.900
STT Mức giá Ghi chú
2.928 4.211.900
2.929 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.930 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.931 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.932 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.933 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.934 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.949
2.950
2.951
2.952
2.953
2.954
2.955
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.076.600
9.076.600
9.076.600
9.076.600
5.244.100
STT Mức giá Ghi chú
2.942 3.209.900
2.943 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.944 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.945 6.353.000
2.946 6.353.000
2.947 6.353.000
2.948 6.353.000
|
|
2.962
2.963
2.964 2.965 2.966
3.180.600
8.512.000
8.512.000 4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.973
2.974
2.975 2.976 2.977 2.978 2.979
6.258.000
5.530.000
5.530.000 7.715.300 7.715.300 7.715.300 7.715.300 |
|
2.987
2.988
2.989
2.990
2.991
2.992
2.993
3.045.800
3.045.800
3.045.800
245.500
245.500
34.500
98.300
STT
Mức giá
2.980 5.537.100
2.981 5.537.100
2.982 5.537.100
2.983 5.537.100
2.984 5.537.100
2.985 5.537.100
2.986 5.537.100
|
Ghi chú
|
|
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
3.006
3.007
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.391.900
3.963.300
771.900
771.900
STT Mức giá Ghi chú
2.994 126.500
2.995 69.300
2.996 69.300
2.997 771.900
2.998 771.900
2.999 771.900
3.000 771.900
|
|
3.016
3.017
3.018 3.019 3.020
2.333.000
2.333.000
2.333.000 2.333.000 1.646.800 |
|
3.028
3.029
3.030
3.031
3.032
3.033
3.034
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.075.700
1.075.700
1.075.700
STT
Mức giá
3.021 1.646.800
3.022 1.646.800
3.023 1.646.800
3.024 1.646.800
3.025 1.646.800
3.026 1.646.800
3.027 1.646.800
|
Ghi chú
|
|
3.042
3.043
3.044
3.045
3.046
3.047
3.048
943.600
943.600
943.600
943.600
549.900
549.900
549.900
STT
Mức giá
3.035 1.075.700
3.036 1.075.700
3.037 1.075.700
3.038 1.075.700
3.039 943.600
3.040 943.600
3.041 943.600
|
Ghi chú
|
|
3.056
3.057
3.058
3.059
3.060
3.061
3.062
178.900
414.400
414.400
380.100
380.100
987.500
987.500
STT
Mức giá
3.049 321.400
3.050 321.400
3.051 321.400
3.052 321.400
3.053 153.600
3.054 153.600
3.055 178.900
|
Ghi chú
|
|
3.072
631.000
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.077
|
631.000
631.000
631.000
631.000
861.000
|
|
3.086
3.087
3.088
3.089
3.090
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
3.084 861.000
3.085 861.000
|
|
3.099
455.500
|
|
3.108
|
455.500
|
|
3.113
3.114
3.115
3.116
3.117
455.500
455.500
455.500
455.500
991.000
|
|
3.122
3.123
3.124
3.125
3.126
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
3.120 991.000
3.121 991.000
|
|
3.131
3.132
3.133
3.134
3.135
3.128
3.129
3.130
|
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
296.100
|
|
3.143
3.144
3.145
3.146
3.147
3.148
3.149
369.500
369.500
112.500
112.500
159.100
110.800 92.500
STT
Mức giá
3.136 296.100
3.137 415.500
3.138 415.500
3.139 369.500
3.140 369.500
3.141 369.500
3.142 369.500
|
Ghi chú
|
|
3.157
3.158
3.159
3.160
3.161
3.162
3.163
239.500
239.500
398.600
398.600
398.600
398.600
46.600
STT
Mức giá
3.150 110.800
3.151 89.500
3.152 217.200
3.153 217.200
3.154 110.600
3.155 110.600
3.156 239.500
|
Ghi chú
|
|
3.176
280.500
|
|
3.184
3.185
3.186
3.187
3.188
3.189
3.190
245.500
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
369.500
STT
Mức giá
3.177 308.000
3.178 36.500
3.179 245.500
3.180 245.500
3.181 245.500
3.182 245.500
3.183 245.500
|
Ghi chú
|
|
3.197
3.198 3.199 3.200 3.201 3.202 3.203
521.000
521.000 481.000 344.200 344.200 344.200 344.200 STT Mức giá
3.191 1.172.800
3.192 1.172.800
3.193 1.172.800
3.194 952.100 3.195 952.100 3.196 521.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
3.211
3.212
3.213
3.214
3.215
3.216
3.217
1.051.700
1.051.700
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
STT
Mức giá
3.204 344.200
3.205 344.200
3.206 344.200
3.207 601.000
3.208 601.000
3.209 1.051.700
3.210 1.051.700
|
Ghi chú
|
|
3.225
3.226
3.227
3.228
3.229
3.230
3.231
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
3.078.100
3.228.100
3.228.100
STT
Mức giá
3.218 771.000
3.219 771.000
3.220 771.000
3.221 771.000
3.222 1.208.800
3.223 1.208.800
3.224 1.208.800
|
Ghi chú
|
|
3.238
3.239
3.240
3.241
3.242
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
493.500
STT
Mức giá
3.232 3.228.100
3.233 3.228.100
3.234 2.289.300
3.235 2.289.300
3.236 2.928.100
3.237 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
3.249
3.250
3.251 3.252 3.253 3.254 3.255
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.243 493.500 3.244 3.263.800 3.245 1.832.000 3.246 1.832.000 3.247 1.832.000 3.248 1.832.000
|
|
3.262
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
3.268
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.256 3.397.900
3.257 3.397.900
3.258 3.397.900
3.259 3.397.900
3.260 3.638.600
3.261 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.275
3.276 3.277 3.278 3.279 3.280 3.281
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.271 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.272 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.273 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.274 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.289
3.290
3.291
3.292
3.293
3.294
3.295
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.282 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.283 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.284 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.285 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.286 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.287 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.288 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.301
3.302
3.303
3.304 3.305 3.306
3.493.200
3.493.200
2.856.600
2.856.600 3.078.100 3.078.100 STT Mức giá Ghi chú
3.296 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.298 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.299 2.497.500
3.300 3.493.200
|
|
3.314
3.315
3.316
3.317
3.318
3.319
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.566.900
STT
Mức giá
3.307 2.888.600
3.308 3.317.300
3.309 3.254.300
3.310 3.081.600
3.311 3.081.600
3.312 869.100
3.313 2.636.500
|
Ghi chú
|
|
3.324
3.325
3.326
3.327
3.701.300
2.595.900
2.595.900
4.188.300
STT
Mức giá
3.320 2.566.900
3.321 4.251.300
3.322 3.319.300
3.323 3.701.300
|
Ghi chú
|
|
3.332
3.333
3.334
3.335
4.443.300
3.570.900
3.570.900
4.183.300
STT
Mức giá
3.328 3.245.200
3.329 3.718.300
3.330 3.718.300
3.331 4.443.300
|
Ghi chú
|
|
3.341
3.342
3.343
3.344
3.345
3.346
3.065.600
3.065.600
3.065.600
4.808.400
3.831.300
4.415.300
STT
Mức giá
3.336 4.005.600
3.337 3.683.600
3.338 350.700
3.339 3.042.600
3.340 2.093.600
|
Ghi chú
|
|
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.133.300
5.449.400
5.449.400 5.449.400 5.449.400 |
|
3.364
3.365
|
4.802.600
4.449.400
|
|
3.371
3.372
3.373
3.374
3.375
|
6.005.400
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
3.371
3.372
3.373
3.374
3.375
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
3.371
3.372
3.373
3.374
3.375
|
583.000
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
3.371
3.372
3.373
3.374
3.375
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
3.371
3.372
3.373
3.374
3.375
|
583.000
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
3.371
3.372
3.373
3.374
3.375
|
4.436.400
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
3.371
3.372
3.373
3.374
3.375
|
4.436.400
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
3.382
3.383
3.384 3.385 3.386 3.387 3.388 3.389
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 |
|
3.397
3.398
3.399 3.400 3.401 3.402 3.403
5.363.900
5.363.900
4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 |
|
3.413
|
4.938.500
|
|
3.419
3.420 3.421 3.422 3.423
3.424
3.417
3.418
|
4.094.300
2.872.600
2.872.600 2.872.600 2.872.600 270.100 1.207.500
130.600
|
|
3.430
3.431
3.432
3.433
3.434
2.726.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
458.200
618.300
618.300
648.200
STT
Mức giá
Ghi chú
3.425 130.600
3.426 262.900
3.427 262.900
3.428 458.200
3.429 458.200
|
|
3.440
3.441 3.442 3.443 3.444 3.445 3.446
3.300.700
3.300.700 3.300.700 3.300.700 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
nhân ngoại trú
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút
3.435 385.400 VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
3.436 385.400 cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
3.437 213.400
3.438 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
3.439 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
|
|
3.454
3.455
3.456
3.457
3.458
3.459
3.460
1.456.700
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
2.434.500
987.200 STT Mức giá Ghi chú
3.447 3.300.700
3.448 2.140.700
3.449 2.140.700
3.450 2.140.700
3.451 2.140.700
3.452 2.140.700
3.453 2.140.700
|
|
3.472
3.473
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.434.500
|
|
3.481
3.482
3.483
3.484
3.485
3.486
3.487
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
3.474 2.434.500
3.475 2.434.500
3.476 2.434.500
3.477 2.434.500
3.478 2.434.500
3.479 2.434.500
3.480 2.434.500
|
|
3.495
3.496
3.497
3.498
3.499
3.500
3.501
1.596.600
1.596.600
1.596.600
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
STT
Mức giá
3.488 1.596.600
3.489 1.596.600
3.490 1.596.600
3.491 1.596.600
3.492 1.596.600
3.493 1.596.600
3.494 1.596.600
|
Ghi chú
|
|
3.508
3.509 3.510 3.511 3.512 3.513 3.514 3.515
2.913.900
2.913.900 2.913.900
1.046.300
718.900 453.000
381.000 16.000 3.507 2.913.900
|
|
3.527
60.800
|
|
3.532
3.533
3.534
3.535
3.536
3.530
3.531
|
22.200
22.200
42.100
42.100
42.100
42.100
62.200
|
|
3.542
3.543
3.544 3.545 3.546
3.547
222.700
222.700 93.300
33.500
33.500
55.900
|
|
3.554
3.555
3.556
3.557
3.558
3.559
161.500
120.300
62.200
37.300
24.800
87.000
STT
Mức giá
3.548 55.900
3.549 32.300
3.550 28.400
3.551 70.800
3.552 74.600
3.553 74.600
|
Ghi chú
|
|
3.564
3.565
3.566
3.567
|
87.000
129.400
31.100
55.900
|
|
3.574
3.575
|
31.100
95.400
|
|
3.582
3.583
3.584
3.585
3.586
13.600
59.500
68.400
68.400
43.500
STT
Mức giá
3.576 262.800
3.577 40.900
3.578 31.100
3.579 18.600
3.580 52.100
3.581 13.600
|
Ghi chú
|
|
3.592
3.593
3.594 3.595 3.596 3.597 3.598 |
39.700
39.700
18.600 69.600 87.000 39.700 49.700 |
|
3.605
3.606 3.607 3.608 3.609 3.610 3.611
144.200
156.200 144.200 139.200 78.500 89.700
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.599 43.500 3.600 99.500 3.601 37.300 3.602 52.100
3.603 311.000
3.604 95.300
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
13.400
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
139.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
89.700
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
39.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
39.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
178.300
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
28.000
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
56.100
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
56.100
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
100.900
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
30.200
|
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
3.619
3.620 3.621 3.622
3.623
STT
3.612
3.613 3.614 3.615 3.616 3.617 3.618 |
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.627
3.628
3.629
3.630
22.400
22.400
22.400
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 3.624 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 3.625 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 3.626 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.634
3.635
3.636
3.637
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
3.631 22.400 Mỗi chất
3.632 22.400 Mỗi chất
3.633 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
3.641
3.642
3.643
3.644
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
3.638 22.400 Mỗi chất
3.639 22.400 Mỗi chất
3.640 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
3.651
3.652
3.653
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
3.645 33.600
3.646 78.500
3.647 33.600
3.648 33.600
3.649 33.600
3.650 112.200
|
Ghi chú
|
|
3.657
3.658 3.659 3.660 3.661 3.662
67.300 78.500 16.000 16.000 84.100 84.100
STT
Mức giá
3.654 28.000
3.655 28.000
3.656 28.000
|
Ghi chú
|
|
3.669
3.670 3.671 3.672 3.673 3.674 3.675 3.676
224.400 224.400 100.900 67.300 67.300 67.300 67.300 84.100
STT
Mức giá
3.663 89.700
3.664 190.300
3.665 84.100 3.666 20.000 3.667 105.300 3.668 312.500
|
Ghi chú
|
|
3.683
3.684 3.685 3.686 3.687 3.688 3.689 3.690
424.700
414.700
363.600
84.100
78.500 95.300 89.700 39.200
STT
Mức giá
3.677 28.000 3.678 28.000 3.679 61.700 3.680 95.300
3.681 761.300
3.682 100.900
|
Ghi chú
|
|
3.698
3.699
3.700
3.701
3.702
3.703
3.704
67.300
67.300
78.500
61.700
78.500
78.500
44.800
STT
Mức giá
3.691 212.300
3.692 67.300
3.693 67.300
3.694 67.300
3.695 67.300
3.696 97.500
3.697 67.300
|
Ghi chú
|
|
3.712
3.713
3.714
3.715
3.716
3.717
3.718
44.800
44.800
44.800
21.200
22.400
14.400
14.400
STT
Mức giá
3.705 39.200
3.706 25.600
3.707 168.300
3.708 30.200
3.709 44.800
3.710 44.800
3.711 44.800
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
3.726
3.727
3.728
3.729
3.730
3.731
3.732
16.800
23.400
13.400
13.400
11.200
6.600
8.800
STT
Mức giá
3.719 44.800
3.720 44.800
3.721 44.800
3.722 28.600
3.723 4.900
3.724 16.800
3.725 16.800
|
Ghi chú
|
|
3.737
3.738 3.739 3.740 3.741 3.742 3.743
3.736
|
116.400
110.800 123.400 104.400 58.600 116.400 78.300 126.400 |
|
3.754
3.755
3.756
3.757
142.500
142.500
142.500
142.500
|
|
3.765
3.766
3.767
3.768
3.769
3.770
3.771
501.300
501.300
651.700
581.700
171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không
336.000
81.700
nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.758 125.000
3.759 65.200
3.760 65.200
3.761 65.200
3.762 104.400
3.763 65.200
3.764 58.600
|
|
3.779
3.780
3.781
3.782
3.783
3.784
3.785
409.300
185.700
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT Mức giá Ghi chú
3.772 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
3.773 142.500
3.774 201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
3.775 71.600
3.776 71.600
3.777 41.700
3.778 1.101.700
|
|
3.793
3.794
3.795
3.796
3.797
3.798
3.799
130.500
130.500
130.500
45.500
45.500
45.500
35.100
STT
Mức giá
3.786 45.500
3.787 45.500
3.788 45.500
3.789 45.500
3.790 45.500
3.791 45.500
3.792 45.500
|
Ghi chú
|
|
3.807
3.808
3.809
3.810
3.811
3.812
3.813
194.700
41.700
58.600
74.200
74.200
74.200
74.200
STT
Mức giá
3.800 194.700
3.801 130.500
3.802 156.600
3.803 163.600
3.804 194.700
3.805 194.700
3.806 95.100
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
74.200
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
74.200
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
74.200
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
74.200
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
3.820
3.821
3.822
3.823
STT
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
3.829
3.830 3.831 3.832 3.833 3.834 3.835
261.000
261.000 261.000 261.000 261.000 190.400 190.400 STT Mức giá
3.824 321.000
3.825 321.000
3.826 321.000
3.827 1.601.700
3.828 261.000
|
Ghi chú
|
|
3.843
3.844
3.845
3.846
3.847
190.400
417.200
308.300
308.300
308.300
STT
Mức giá
3.836 190.400
3.837 190.400
3.838 190.400
3.839 190.400
3.840 190.400
3.841 190.400
3.842 190.400
|
Ghi chú
|
|
3.854
3.855
3.856 3.857 3.858 3.859 3.860
617.800
87.000
39.900 39.900 39.900 39.900 35.600
STT
Mức giá
3.848 308.300
3.849 308.300
3.850 308.300 3.851 63.400 3.852 136.000 3.853 112.400
|
Ghi chú
|
|
3.873
166.200
|
|
3.878
3.879
3.880
3.881
3.882
1.804.200
435.900
279.000
341.000
556.000
STT
Mức giá
3.874 1.096.200
3.875 55.000
3.876 145.900
3.877 285.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
3.895
2.618.700
|
|
3.903
3.904
3.905
3.906
3.907
3.908
3.909
8.928.000
6.313.900
1.311.400
4.252.400
1.814.200
680.100
833.300
STT
Mức giá
3.896 3.940.100
3.897 252.500
3.898 70.200
3.899 2.326.800
3.900 971.000
3.901 3.791.900
3.902 230.600
|
Ghi chú
|
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
|
2
|
03.3216.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
2.093.600
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
2
|
03.3216.0399
|
thận nhân tạo
|
thận nhân tạo
|
thận nhân tạo
|
2.093.600
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
2.093.600
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
3
|
10.0260.0399
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
2.093.600
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
4
|
03.3919.0400
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
2.718.800
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
03.3879.0407
|
Cắt u máu trong xương
|
Cắt u máu trong xương
|
Cắt u máu trong xương
|
2.436.100
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0264.0407
|
≥ 10 cm)
|
10 cm)
|
10 cm)
|
10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
2.436.100
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0265.0407
|
< 10 cm)
|
< 10 cm)
|
< 10 cm)
|
2.436.100
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
2.436.100
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
9
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực
|
2.436.100
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
9
|
12.0191.0407
|
đường kính 5 - 10 cm
|
đường kính 5 - 10 cm
|
đường kính 5 - 10 cm
|
2.436.100
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
1.696.400
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0152.0410
|
màng phổi
|
màng phổi
|
màng phổi
|
1.696.400
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
03.3475.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
3.546.600
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
12
|
03.3476.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
3.546.600
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
03.3477.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
03.3477.0421
|
lưu thận
|
thận
|
thận
|
thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3478.0421
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve)
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve)
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve)
|
3.546.600
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3478.0421
|
có hạ nhiệt
|
có hạ nhiệt
|
có hạ nhiệt
|
3.546.600
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
24 25 26 27 28 29 30
3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 4.306.900
STT
Mức giá
15 3.546.600 16 3.546.600 17 3.546.600 18 3.546.600 19 3.546.600 20 3.546.600 21 3.546.600 22 3.546.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
39
40
41
42
43
44
45
46
47
3.854.100
3.854.100
4.228.900
4.228.900
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
STT
31 4.306.900
32 4.306.900
33 4.306.900
34 4.734.100
35 4.734.100
36 4.734.100
37 3.721.800
38 3.721.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
3.703.900
2.277.400
2.277.400
STT
48 2.035.200
49 2.035.200
50 2.035.200
51 2.035.200
52 2.035.200
53 2.035.200
54 1.475.400
55 1.475.400
56 1.475.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
77
78
79
80
81
82
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
68 2.277.400
69 2.277.400
70 2.277.400
71 2.277.400
72 2.277.400
73 2.277.400
74 3.692.400
75 3.692.400
76 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
89
90
91
92
93
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
83 2.367.100
84 2.367.100
85 2.367.100
86 2.367.100
87 2.367.100
88 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
100
101
102
103
104
99
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
94 2.276.100
95 2.276.100
96 2.276.100
97 2.276.100
98 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
112
113
114
115
116
117
118
119
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
105 2.276.100
106 2.276.100
107 2.816.800
108 2.816.800
109 2.816.800
110 2.816.800
111 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
130
131
132
133
134
135
136
137
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
120 2.816.800
121 2.816.800
122 2.432.400
123 2.432.400
124 2.432.400
125 2.432.400
126 2.432.400
127 2.432.400
128 2.432.400
129 2.432.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
|
144
145
146
147
148
149
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
138 2.276.400
139 2.276.400
140 2.276.400
141 2.276.400
142 2.276.400
143 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
156
157
158
159
160
161
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
150 2.276.400
151 2.276.400
152 2.276.400
153 2.276.400
154 2.276.400
155 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
172
173
174
175
176
177
178
179
180
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
STT
Mức giá
162 3.175.400
163 3.175.400
164 3.175.400
165 3.175.400
166 3.175.400
167 3.175.400
168 3.175.400
169 3.175.400
170 3.175.400
171 3.175.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
189
190
191
192
193
194
195
196
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
STT
Mức giá
181 3.577.600
182 3.577.600
183 3.577.600
184 3.577.600
185 3.577.600
186 3.577.600
187 3.577.600
188 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
205
206
207
208
209
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
197 3.577.600
198 3.577.600
199 3.262.000
200 3.262.000
201 3.262.000
202 3.262.000
203 3.262.000
204 3.262.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
|
|
214
215
216
217 218 219 220
3.184.700
3.184.700
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200
STT
Mức giá
210 3.184.700
211 3.184.700
212 3.184.700
213 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
229
230 231 232 233 234 235 236
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200
STT
Mức giá
221 2.390.200 222 2.390.200 223 2.390.200 224 2.390.200 225 2.390.200 226 2.390.200 227 2.390.200 228 2.390.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
242
243
244
STT
237
238
239
240
241
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
248
249
250 251 252 253 254 255
3.338.600
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
245 3.338.600
246 3.338.600
247 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
264
265 266 267 268 269 270 271
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
256 2.604.700 257 2.604.700 258 2.604.700 259 2.604.700 260 2.604.700 261 2.604.700 262 2.604.700 263 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
280
281
282
283
284
285
286
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.493.700
2.493.700
STT
Mức giá
272 2.604.700
273 2.604.700
274 2.604.700
275 2.604.700
276 2.604.700
277 2.604.700
278 2.604.700
279 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
292
293
294
295
296
297
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
303
304
305
306
307
308
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
STT
298 2.493.700
299 2.493.700
300 2.493.700
301 2.493.700
302 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
314
315
316
317
318
319
320
321
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.707.000
2.707.000
2.707.000
STT
309 2.493.700
310 2.493.700
311 2.493.700
312 2.493.700
313 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
329
330 331 332 333 334 335 336
3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 2.583.600 326 3.964.400 327 3.964.400 328 3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
347
348
349
350
2.149.000
2.149.000
2.149.000
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
358
359
360 361 362 363
364
365
366 367 368
4.304.000
4.304.000
4.304.000 2.249.700 2.249.700 3.767.500
3.767.500
1.716.500
1.716.500 1.716.500 5.932.700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
382
383
384
385
2.104.300
2.455.100
2.455.100
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
395
396
397
398
399
400
401
402
403
2.407.800
2.177.000
3.576.400
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
STT
Mức giá
386 1.959.100
387 1.959.100
388 1.959.100
389 3.859.600
390 3.859.600
391 3.859.600
392 2.421.600
393 2.421.600
394 3.713.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
419
420
2.538.800
2.538.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
429
430 431 432 433 434 435 436 437
426
427 428 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
449
450
451
3.888.600
5.155.200
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
458
459
460
461
462
463
464
465
466
467
468
2.433.200
1.570.700
1.570.700
1.570.700
3.634.300
2.910.400
2.033.900
2.976.800
2.976.800
2.976.800
2.976.800
STT
Mức giá
452 5.155.200
453 5.155.200
454 5.155.200
455 3.783.200
456 2.751.200
457 3.780.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
478
479
480
481
482
483
484
485
486
2.951.300
2.906.200
2.389.900
1.311.100
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
STT
469 3.204.200
470 3.204.200
471 3.204.200
472 2.293.500
473 2.293.500
474 2.665.100
475 2.663.500
476 2.423.300
477 2.423.300
|
Ghi chú
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
sọ
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
sọ
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
tính
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
489
490 491 492 |
khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|