1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
Ộ
TRƯỞ
NG
TH
Ứ
TRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
2.1
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
222.300
|
|
2.2
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 1
: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
3.2
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
3.3
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
3.4
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
BỘ Y TẾ
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
|
Mã tương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
A
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
mạch cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
2
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
2
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
mạch cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
3
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
4
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
5
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
6
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
7
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
8
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
9
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
17
18 19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 14 58.600
15 58.600 16 58.600
|
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 195.600
|
Ghi chú
|
|
46
47
48 49 50 51 52
252.300
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí |
|
60
61
62
63
64
65
66
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
53 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
54 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
55 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
56 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
59 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
75
76
77
78
79
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
67 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
87
88
89
90
91
92
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
80 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
101
102
103 104 105 99
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
STT Mức giá Ghi chú
93 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
113 114 115 116 117 118
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
579.800 246.800 446.800 102.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
106 72.300
107 72.300
108 109.300 109 124.300 110 124.300 111 164.300
|
|
126
127
128
129
130
131
132
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
119 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
140 141 142 143 144 145 146
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
133 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
154 155 156 157 158 159
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
147 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
171
550.100
550.100
|
|
177
178
179
180
175
176
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
186
187
188 189 190 191
192
550.100
550.100
550.100 550.100 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
182 550.100
183 550.100 184 550.100
185 550.100
|
|
199
200
201
202
203
204
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
193 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
194 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
195 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
196 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
197 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
198 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
210
211 212 213 214
215
216
217
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
206 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
207 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
208 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
209 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
226
227
228 229
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
235
236 237 238 239
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
248
249
250
|
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
255
256
257
258
259
260
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
268
269
270
271
272
273
274
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500
89.300
89.300
89.300
89.300
STT Mức giá Ghi chú
261 1.486.800
262 1.486.800
263 89.300
264 89.300
265 89.300
266 89.300
267 89.300
|
|
281
282 283 284 285 286 287
278
279 280 |
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
294
295
296
297
298
299
300
195.900
195.900
162.900
162.900
162.900
162.900
280.500
STT
Mức giá
288 153.700
289 153.700
290 153.700
291 153.700
292 153.700
293 153.700
|
Ghi chú
|
|
308
309
310
311
312
313
171.900
628.500
628.500
729.400
729.400
578.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
STT
Mức giá
Ghi chú
301 280.500
302 280.500
303 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
304 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
305 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
306 126.700
307 126.700
|
|
321
322
323
324
325
326
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
101.800
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
314 1.400.500
315 685.500
316 685.500
317 685.500
318 685.500
319 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
320 600.500
|
|
333
334 335 336 337 338 339
192.300
192.300 192.300 129.600 129.600 144.900 144.900 STT Mức giá Ghi chú
327 101.800
328 101.800 329 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
330 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
331 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
332 228.500 dính màng phổi.
|
|
345
346
347
348
349
350
351
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
1.734.600
595.500
595.500
759.800
759.800
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
341 14.100
342 14.100
343 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
344 595.500
|
|
359
360
361
362
363
364
365
5.859.300
112.300
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500
276.500
STT Mức giá Ghi chú
352 759.800
353 759.800
354 759.800
355 759.800
356 405.500
357 405.500
358 405.500
|
|
373
374
375
376
377
378
379
352.100
323.500
323.500
215.200
215.200
215.200
215.200
STT
Mức giá
366 276.500
367 468.800
368 468.800
369 468.800
370 352.100
371 352.100
372 352.100
|
Ghi chú
|
|
386
387
388
389
390
391
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
380 215.200
381 798.300
382 798.300
383 798.300
384 798.300
385 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
398
399 400 401 402 403 404
1.095.300
1.095.300 1.196.400 1.196.400 1.196.400 1.196.400 905.700 STT Mức giá
392 2.718.800
393 2.718.800
394 2.718.800
395 2.718.800
396 2.718.800
397 905.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
414
415
416
417
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
273.500
273.500
|
|
425
426
427
428
429
430
431
8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
152.000
622.500
880.200
289.400
194.700
194.700
STT Mức giá Ghi chú
418 2.373.500
419 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
420 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
421 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
422 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
423 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
424 152.000
|
|
439
440
441
442
443
444
445
1.042.500
1.607.000
656.700
656.700
283.800
283.800
283.800
máu.
máu.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
STT
Mức giá
Ghi chú
432 194.700
433 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
434 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
435 586.300
436 138.500
437 138.500
438 463.500
|
|
451
452
453
454
455
456
121.400
148.600
148.600
64.300
64.300
89.500
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
STT
Mức giá
Ghi chú
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 446 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
447 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
448 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 449 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối 450 64.300 với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
463
464 465 466 467 468 469
625.000
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 STT Mức giá
457 148.600
458 193.600
459 263.700 460 263.700 461 263.700 462 263.700
|
Ghi chú
|
|
477
478
479
480
481
482
483
101.800
101.800
92.400
92.400
92.400
92.400
92.400
STT
Mức giá
470 625.000
471 625.000
472 625.000
473 625.000
474 625.000
475 101.800
476 101.800
|
Ghi chú
|
|
490
491 492 493 494 495 496 497
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
484 92.400
485 92.400 486 92.400 487 92.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
488 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
489 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
|
|
505
506
507
508
509
510
511
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
498 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
499 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
500 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
501 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
502 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
503 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
504 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
520
521
522 523 524 525
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
533
534
535
536
537
538
539
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194.700
194.700
25.100
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
526 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
527 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
528 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
529 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
530 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
531 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
532 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
546
547 548 549 550 551 552 553
354.200 354.200 50.800 57.600 83.300 83.300 76.300 76.300
STT
Mức giá
540 194.700
541 194.700
542 269.500 543 269.500 544 289.500 545 289.500
|
Ghi chú
|
|
561
562
563
564
565
566
567
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
554 76.300
555 76.300
556 156.400
557 156.400
558 156.400
559 156.400
560 156.400
|
Ghi chú
|
|
575
576
577
578
579
580
581
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
568 156.400
569 156.400
570 156.400
571 156.400
572 156.400
573 156.400
574 156.400
|
Ghi chú
|
|
589
590
591
592
593
594
595
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
582 156.400
583 156.400
584 156.400
585 156.400
586 156.400
587 156.400
588 156.400
|
Ghi chú
|
|
603
604
605
606
607
608
609
156.400
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
596 156.400
597 156.400
598 156.400
599 156.400
600 156.400
601 156.400
602 156.400
|
Ghi chú
|
|
617
618
619
620
621
622
623
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
610 37.000
611 37.000
612 37.000
613 37.000
614 37.000
615 37.000
616 37.000
|
Ghi chú
|
|
631
632
633
634
635
636
637
37.000
37.000
51.100
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
624 37.000
625 37.000
626 37.000
627 37.000
628 37.000
629 37.000
630 37.000
|
Ghi chú
|
|
645
646
647
648
649
650
651
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
638 85.300
639 85.300
640 85.300
641 85.300
642 85.300
643 85.300
644 85.300
|
Ghi chú
|
|
658
659
660
661
662
663
664
|
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
|
|
672
673
674
675
676
677
678
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
665 85.300
666 85.300
667 85.300
668 85.300
669 85.300
670 85.300
671 85.300
|
Ghi chú
|
|
686
687
688
689
690
691
692
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
679 78.300
680 78.300
681 78.300
682 78.300
683 78.300
684 78.300
685 78.300
|
Ghi chú
|
|
700
701
702
703
704
705
706
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
693 78.300
694 78.300
695 78.300
696 78.300
697 78.300
698 78.300
699 78.300
|
Ghi chú
|
|
714
715
716
717
718
719
720
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
707 78.300
708 78.300
709 78.300
710 78.300
711 78.300
712 78.300
713 78.300
|
Ghi chú
|
|
728
729
730
731
732
733
734
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
721 78.300
722 78.300
723 78.300
724 78.300
725 78.300
726 78.300
727 78.300
|
Ghi chú
|
|
742
743
744
745
746
747
748
78.300
48.900
48.900
44.900
36.700
36.700
36.700
STT
Mức giá
735 78.300
736 78.300
737 78.300
738 78.300
739 78.300
740 78.300
741 78.300
|
Ghi chú
|
|
756
757
758
759
760
761
762
52.100
36.600
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
48.700
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
749 36.700
750 36.700
751 40.900
752 40.900
753 54.800
754 54.800
755 54.800
|
|
770
771
772
773
774
775
776
59.300
59.300
59.300
59.300
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
763 41.100
764 71.200
765 33.400
766 14.700
767 318.700
768 173.700
769 51.800
|
Ghi chú
|
|
784
785
786
787
788
789
790
33.400
33.400
14.700
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
777 33.400
778 33.400
779 33.400
780 33.400
781 33.400
782 33.400
783 33.400
|
|
798
799
800
801
802
803
804
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
791 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
792 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
793 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
794 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
795 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
796 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
797 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
812
813
814
815
816
817
818
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
805 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
806 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
807 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
808 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
809 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
810 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
811 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
826
827
828
829
830
831
832
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
819 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
820 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
821 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
822 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
823 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
824 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
825 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
840
841
842
843
844
845
846
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
833 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
834 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
835 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
836 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
837 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
838 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
839 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
854
855
856
857
858
859
860
32.900
32.900
32.900
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá Ghi chú
847 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
848 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
849 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
850 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
851 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
852 68.900
853 32.900
|
|
868
869
870
871
872
873
874
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
861 76.000
862 76.000
863 76.000
864 76.000
865 76.000
866 76.000
867 76.000
|
Ghi chú
|
|
882
883
884
885
886
887
888
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
875 76.000
876 76.000
877 76.000
878 76.000
879 76.000
880 76.000
881 76.000
|
Ghi chú
|
|
899
900
901 902
76.000
76.000
76.000 76.000 |
|
910
911
912
913
914
915
916
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
64.900
STT
Mức giá
903 76.000
904 76.000
905 76.000
906 76.000
907 76.000
908 76.000
909 76.000
|
Ghi chú
|
|
929
930
373.600
979.400
|
|
936
937 938 939 940 941 942
677.500
677.500 365.100 365.100 231.700 278.900 278.900 STT Mức giá
931 546.100
932 344.400
933 394.800
934 493.800 935 905.800
|
Ghi chú
|
|
949
950
951
952
953
954
955
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
5.201.900
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
1.879.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
1.925.900
7.381.300
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
rung.
mạch chủ nhân tạo.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Ghi chú
943 649.800
944 2.698.800
945 2.698.800
946 2.698.800
947 2.698.800
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
948 5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
961
962
963
964
965
966
967
4.569.100
4.569.100
3.279.000
3.279.000
3.279.000
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
956 4.497.100
957 4.497.100
958 4.497.100
959 4.569.100
960 4.569.100
|
|
975
976
977
978
979
980
981
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.136.900
3.136.900
3.136.900
4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
968 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
969 4.621.100
970 2.490.900
971 2.490.900
972 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
973 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
974 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
988
989
990
991
992
993
994
5.100.100
5.100.100
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.818.700
STT
Mức giá
982 2.705.700
983 2.705.700
984 2.705.700
985 4.764.100
986 4.663.800
987 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.001
1.002
1.003
1.004
1.005
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
995 2.818.700
996 2.818.700
997 2.818.700
998 5.367.200
999 2.917.900
1.000 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.011
1.012
1.013
1.014
1.015
1.016
1.017
4.993.100
3.431.900
3.431.900
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.943.100
4.943.100
4.943.100
sỏi.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
1.006 3.993.400
1.007 3.993.400
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
1.008 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
1.009 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.010 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.022
1.023
1.024
1.025
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
1.018 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
1.019 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
1.020 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.021 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.029
1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
1.035
1.036
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.026 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.027 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.028 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
3.142.500
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
3.142.500
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
3.142.500
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
3.142.500
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.051
1.052
1.053
1.054
1.055
1.056
1.057
2.507.900
2.507.900
2.522.400
2.522.400
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
1.108.300
1.108.300
ghim khâu trong máy.
ghim khâu trong máy.
catheter.
catheter.
cầm máu.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.047 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.048 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.049 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.050 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.065
1.066
1.067
1.068
1.069
1.070
1.071
2.745.200
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
1.058 1.743.100
1.059 1.743.100
1.060 1.743.100
1.061 1.743.100
1.062 2.745.200
1.063 2.745.200
1.064 2.745.200
|
|
1.078
1.079
1.080
1.081
1.082
282.000
282.000
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
1.072 169.500
1.073 169.500
1.074 58.400
1.075 58.400
1.076 667.000
1.077 282.000
|
Ghi chú
|
|
1.089
1.090 1.091 1.092 1.093 1.094 1.095
257.000
257.000 257.000 372.700 372.700 372.700 749.600 STT Mức giá
1.083 434.600
1.084 434.600
1.085 342.000 1.086 342.000 1.087 257.000 1.088 257.000
|
Ghi chú
|
|
1.103
1.104
1.105
1.106
1.107
1.108
1.109
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
1.096 749.600
1.097 372.700
1.098 372.700
1.099 372.700
1.100 372.700
1.101 372.700
1.102 372.700
|
Ghi chú
|
|
1.116
1.117 1.118 1.119 1.120 1.121 1.122 1.123
3.994.900 3.994.900 659.600 659.600 659.600 659.600 167.000 167.000
STT
Mức giá
1.110 372.700
1.111 372.700
1.112 659.600 1.113 659.600 1.114 659.600 1.115 659.600
|
Ghi chú
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.994.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.320.600
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
2.275.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
2.275.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
1.137
1.138
1.139
1.140
1.141
1.142
1.143
4.594.500
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.133 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.134 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.135 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.136 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
|
1.151
1.152
1.153
1.154
1.155
1.156
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
1.144 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.145 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.146 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.147 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.148 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.149 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.150 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.162
1.163
1.164
1.165
1.166
1.167
5.105.100
5.105.100
5.265.900
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
1.157 3.923.600
1.158 3.923.600
1.159 3.011.900
1.160 3.011.900
1.161 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.173
1.174
1.175
1.176
1.177
1.178
1.179
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.168 4.102.500
1.169 4.102.500
1.170 4.102.500
1.171 4.102.500
1.172 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.185
1.186
1.187
1.188
1.189
1.190
1.191
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.180 4.102.500
1.181 4.102.500
1.182 4.102.500
1.183 4.102.500
1.184 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.197
1.198
1.199
1.200
1.201
1.202
1.203
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.192 4.102.500
1.193 4.102.500
1.194 4.102.500
1.195 4.102.500
1.196 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.209
1.210
1.211
1.212
1.213
1.214
1.215
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.204 4.102.500
1.205 4.102.500
1.206 4.102.500
1.207 4.102.500
1.208 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.232
1.233
1.234
1.235
1.236
1.237
1.238
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.227 4.102.500
1.228 4.102.500
1.229 4.102.500
1.230 4.102.500
1.231 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.244
1.245
1.246
1.247
1.248
1.249
1.250
5.474.500
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.239 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.240 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.241 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.242 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.243 5.474.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.258
1.259
1.260
1.261
1.262
1.263
1.264
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.251 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.252 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.253 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.254 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.255 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.256 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.257 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.272
1.273
1.274
1.275
1.276
1.277
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.857.900
1.857.900
1.857.900
3.226.900
STT Mức giá Ghi chú
1.265 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.266 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.267 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.268 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.269 3.302.900
1.270 3.302.900
1.271 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.281
1.282
1.283
1.284
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
1.278 3.226.900
1.279 3.226.900
1.280 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
1.292
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
1.298
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
1.285 3.405.300
1.286 3.720.600
1.287 3.720.600
1.288 3.720.600
1.289 3.720.600
1.290 3.720.600
1.291 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
1.305
1.306
1.307
1.308
1.309
1.310
1.311
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
4.699.100
STT
Mức giá
1.299 3.720.600
1.300 3.720.600
1.301 3.720.600
1.302 3.720.600
1.303 3.720.600
1.304 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
1.322
1.323
1.324 1.325
2.767.900
2.767.900
5.204.600 5.204.600 |
|
1.333
1.334
1.335
1.336
1.337
1.338
1.339
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT Mức giá Ghi chú
1.326 5.204.600
1.327 5.204.600
1.328 5.204.600
1.329 3.433.300
1.330 3.433.300
1.331 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1.332 3.433.300
|
|
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
1.352
1.353
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400 439.100
STT
Mức giá
1.340 2.396.200
1.341 2.396.200
1.342 2.396.200
1.343 2.396.200
1.344 2.396.200
1.345 1.509.500
1.346 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
1.360
1.361
1.362 1.363 1.364 1.365 1.366 |
5.982.300
2.268.300
2.268.300 873.000 951.600 251.500 885.400 |
|
1.373
1.374 1.375 1.376 1.377 1.378 1.379 1.380
1.510.300
1.141.900
1.663.600 2.119.400 2.119.400 3.054.800 682.500 236.500
STT
Mức giá
1.367 312.500 1.368 825.800 1.369 929.400
1.370 191.500
1.371 1.191.900 1.372 786.700
|
Ghi chú
|
|
1.387
1.388 1.389 1.390 1.391 1.392 1.393
1.472.000
376.500
627.100 313.500 352.300 352.300 450.000
STT
Mức giá
1.381 582.500
1.382 2.833.400
1.383 94.600 1.384 653.700 1.385 3.191.500 1.386 2.501.900
|
Ghi chú
|
|
1.400
1.401 1.402 1.403 1.404 1.405 1.406
4.849.400
3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 STT Mức giá
1.394 199.700 1.395 1.133.300 1.396 611.000
1.397 429.500
1.398 5.206.200 1.399 2.892.800
|
Ghi chú
|
|
1.413
1.414
1.415 1.416 1.417 1.418 |
8.104.200
4.142.300
4.197.200 4.157.300 3.594.800 3.116.800 |
|
1.425
1.426 1.427 1.428 1.429 1.430 1.431
3.628.800 3.939.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 6.849.100 1.423 4.739.300
1.424 8.625.200
|
|
1.439
1.440
1.441
1.442
1.443
1.444
4.721.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT
Mức giá
1.432 3.217.800
1.433 3.217.800
1.434 3.217.800
1.435 3.217.800
1.436 3.217.800
1.437 3.217.800
1.438 3.054.800
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.503.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.503.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.503.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.503.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.503.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.503.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.503.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.521.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.970.800
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.395.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.395.300
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.988.800
|
Ghi chú
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
STT
1.445
1.446 1.447 1.448 1.449 1.450 1.451 |
5.186.800
|
Ghi chú
|
|
1.464
1.465 1.466 1.467 1.468 1.469 1.470
1.754.800
436.200
700.200
68.100 55.100
41.200 41.200
STT
Mức giá
1.458 7.279.100
1.459 7.279.100
1.460 5.142.900 1.461 3.596.900 1.462 3.131.800 1.463 414.500
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
562.100
112.800
77.000
77.000
77.000
STT
Mức giá
1.471 1.252.600
1.472 768.600
1.473 85.500
1.474 85.500
1.475 85.500
1.476 510.700
1.477 427.500
|
Ghi chú
|
|
1.489
1.490 1.491 1.492 1.493 1.494 1.495
452.400
12.700 31.600 31.100 31.100 53.600 53.600 STT Mức giá
1.483 77.000
1.484 77.000
1.485 68.000 1.486 41.900 1.487 41.900 1.488 12.700
|
Ghi chú
|
|
1.503
1.504
1.505
1.506
1.507
1.508
1.509
1.043.500
1.043.500
1.013.600
813.600
727.900
359.500 99.400
STT
Mức giá
1.496 1.595.200
1.497 1.595.200
1.498 897.100
1.499 897.100
1.500 799.600
1.501 813.600
1.502 813.600
|
Ghi chú
|
|
1.517
1.518
1.519
1.520
1.521
1.522
1.523
1.188.600
1.833.000
2.068.800
1.387.000
935.200
40.900
40.900
STT
Mức giá
1.510 71.500
1.511 40.900
1.512 1.351.400
1.513 1.351.400
1.514 698.800
1.515 698.800
1.516 1.572.200
|
Ghi chú
|
|
1.530
1.531 1.532 1.533 1.534 1.535 1.536
1.220.300
570.300 763.600 830.200
913.600
960.200 960.200 1.529 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
|
1.544
1.545
1.546
1.547
1.548
1.549
1.550
1.322.100
1.194.100
1.244.100
812.100
812.100
698.800
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
STT
Mức giá
Ghi chú
1.537 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.538 930.200
1.539 1.213.600
1.540 1.322.100
1.541 1.322.100
1.542 1.322.100
1.543 1.322.100
|
|
1.558
1.559
1.560
1.561
1.562
1.563
1.564
105.800
105.800
60.000
60.000
46.400
46.400
65.100
STT Mức giá Ghi chú
1.551 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
1.552 80.600
1.553 33.600
1.554 60.000
1.555 60.000
1.556 60.000
1.557 60.000
|
|
1.572
1.573
1.574
1.575
1.576
1.577
1.578
1.217.100
1.217.100
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
165.500
165.500
216.500
286.500
STT Mức giá Ghi chú
1.565 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.566 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.567 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.568 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.569 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.570 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.571 344.200
|
|
1.586
1.587
1.588
1.589
1.590
1.591
1.592
185.300
101.500
34.500
69.000
34.500
49.500
74.000
STT
Mức giá
1.579 580.400
1.580 2.122.100
1.581 634.500
1.582 295.500
1.583 295.500
1.584 295.500
1.585 64.300
|
Ghi chú
|
|
1.600
1.601
1.602
1.603
1.604
1.605
1.606
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.100
STT Mức giá Ghi chú
1.593 225.500
1.594 225.500
1.595 141.500
1.596 156.300
1.597 89.400
1.598 69.300
1.599 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.614
1.615
1.616
1.617
1.618
1.619
1.620
1.385.400
1.385.400
1.385.400
1.385.400
874.800
874.800
874.800
STT
Mức giá
1.607 43.100
1.608 530.700
1.609 170.600
1.610 705.500
1.611 705.500
1.612 213.900
1.613 70.300
|
Ghi chú
|
|
1.628
1.629
1.630
1.631
1.632
1.633
1.634
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100
1.326.200
852.900
139.000
139.000
STT Mức giá Ghi chú
1.621 874.800
1.622 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.623 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.624 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.625 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.626 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.627 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
1.642
1.643
1.644
1.645
1.646
1.647
1.648
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
1.601.900
545.500
545.500
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
1.635 139.000
1.636 705.900
1.637 310.500
1.638 310.500
1.639 489.900
1.640 489.900
1.641 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
1.656
1.657
1.658
1.659
1.660
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
STT
Mức giá
Ghi chú
1.649 545.500
1.650 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.651 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.652 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.653 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.654 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.655 1.761.400
|
|
1.667
1.668 1.669 1.670 1.671 1.672 1.673
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.661 5.980.000
1.662 5.980.000
1.663 7.249.700
1.664 4.211.900 1.665 4.211.900 1.666 4.936.000
|
|
1.681
1.682
1.683
1.684
1.685
1.686
1.687
5.657.000
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.340.900
3.340.900
5.244.100
4.936.000
STT Mức giá Ghi chú
1.674 9.076.600
1.675 5.657.000
1.676 5.657.000
1.677 5.657.000
1.678 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
1.679 4.897.800
1.680 5.657.000
|
|
1.697
1.698
|
4.535.700
4.535.700
|
|
1.705
1.706 1.707 1.708 1.709 1.710 1.711
4.211.900
4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.699 4.535.700
1.700 4.535.700
1.701 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
1.702 4.211.900 1.703 4.211.900 1.704 4.211.900
|
|
1.719
1.720
1.721
1.722
1.723
1.724
1.725
3.209.900
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.712 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.713 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.714 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.715 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.716 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.717 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.718 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.733
1.734
1.735 1.736
3.180.600
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.530.000
5.530.000 |
|
1.744
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
3.045.800
3.045.800
3.045.800
245.500
126.500
771.900 69.300
STT
Mức giá
1.737 7.715.300
1.738 7.715.300
1.739 7.715.300
1.740 7.715.300
1.741 5.537.100
1.742 5.537.100
1.743 5.537.100
|
Ghi chú
|
|
1.762
1.763
1.764
2.333.000
2.333.000
2.333.000 |
|
1.772
1.773
1.774
1.775
1.776
1.777
1.778
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
STT
Mức giá
1.765 1.646.800
1.766 1.646.800
1.767 1.646.800
1.768 1.646.800
1.769 1.646.800
1.770 1.646.800
1.771 1.646.800
|
Ghi chú
|
|
1.791
|
631.000
|
|
1.797
1.798
1.799
1.800
1.801
631.000
631.000
631.000
631.000
861.000
|
|
1.808
1.809 1.810 1.811 1.812 1.813 1.814
369.500
112.500 159.100
110.800 217.200 110.600 92.500
STT
Mức giá
1.802 455.500
1.803 991.000
1.804 296.100 1.805 415.500 1.806 369.500 1.807 369.500
|
Ghi chú
|
|
1.822
1.823
1.824
1.825
1.826
1.827
1.828
398.600
280.500
280.500
46.600
46.600
46.600
46.600
STT
Mức giá
1.815 110.600
1.816 239.500
1.817 239.500
1.818 239.500
1.819 398.600
1.820 398.600
1.821 398.600
|
Ghi chú
|
|
1.835
1.836 1.837 1.838 1.839 1.840 1.841
1.831
1.832
1.833 1.834 |
280.500
308.000
308.000 245.500 245.500 245.500 245.500 245.500 369.500 952.100 521.000 |
|
1.849
1.850
1.851
1.852
1.853
1.854
1.855
1.051.700
1.208.800
3.078.100
771.000
771.000
771.000
771.000
STT
Mức giá
1.842 521.000
1.843 481.000
1.844 344.200
1.845 344.200
1.846 344.200
1.847 601.000
1.848 1.051.700
|
Ghi chú
|
|
1.862
1.863
1.864
1.865
1.866
1.867
2.928.100
3.263.800
1.832.000
1.832.000
493.500
493.500
STT
Mức giá
1.856 3.228.100
1.857 3.228.100
1.858 2.289.300
1.859 2.289.300
1.860 2.928.100
1.861 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
1.874
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
1.880
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.868 3.488.600
1.869 3.488.600
1.870 3.397.900
1.871 3.331.900
1.872 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1.873 4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1.888
1.889
1.890
1.891
1.892
1.893
1.894
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.881 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.882 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.883 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.884 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.885 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.886 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.887 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1.900
1.901
1.902
1.903
1.904
1.905
3.493.200
3.493.200
2.856.600
3.078.100
3.078.100
3.078.100
STT Mức giá Ghi chú
1.895 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.896 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.897 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.898 2.497.500
1.899 3.493.200
|
|
1.913
1.914
1.915
1.916
1.917
1.918
1.919
2.888.600
2.988.600
2.988.600
2.888.600
2.888.600
3.081.600
869.100
STT
Mức giá
1.906 4.133.900
1.907 4.133.900
1.908 2.888.600
1.909 2.888.600
1.910 2.888.600
1.911 2.888.600
1.912 2.888.600
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
869.100
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921 1.922 1.923 1.924 1.925 1.926 |
3.319.300
|
Ghi chú
|
|
1.933
1.934
1.935
1.936 1.937 1.938
3.245.200
3.718.300
3.683.600 350.700 285.400 285.400
STT
Mức giá
1.930 3.701.300
1.931 2.595.900
1.932 2.595.900
|
Ghi chú
|
|
1.949
4.449.400
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
3.777.300
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
4.630.500
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
4.436.400
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
5.363.900
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
5.363.900
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
5.363.900
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
130.600
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
130.600
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
262.900
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
262.900
|
Ghi chú
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
|
458.200
|
Ghi chú
|
|
1.966
1.967 1.968 1.969 1.970 1.971 1.972
3.300.700
2.140.700 2.140.700 2.140.700 2.140.700 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
1.961 458.200
1.962 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút
1.963 385.400 VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
1.964 213.400 1.965 3.300.700
|
|
1.980
1.981
1.982
1.983
1.984
1.985
1.986
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
1.973 2.434.500
1.974 2.434.500
1.975 2.434.500
1.976 2.434.500
1.977 2.434.500
1.978 2.434.500
1.979 2.434.500
|
|
1.998
60.800
|
|
2.003
2.004
2.005 2.006 2.007 2.008
2.009
186.600
222.700
42.100
62.200
33.500
33.500
55.900 2.000 24.800
2.001 42.100
2.002 42.100
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
70.800
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
74.600
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
74.600
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
24.800
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
87.000
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
99.500
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
13.600
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
13.600
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
13.600
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
43.500
|
Ghi chú
|
|
2.016
2.017 2.018 2.019
2.020
STT
2.010
2.011 2.012 2.013
2.014
2.015
|
59.500
|
Ghi chú
|
|
2.026
2.027
2.028 2.029 2.030 2.031 |
43.500
39.700
49.700 95.300 78.500 39.200 |
|
2.038
2.039 2.040 2.041 2.042 2.043 2.044 2.045
139.200
224.400 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400
13.400
89.700 39.200 95.300 2.033 605.100
2.034 144.200 2.035 156.200 2.036 144.200 2.037 139.200
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
95.300
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
178.300
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
28.000
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
56.100
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
30.200
|
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047 2.048 2.049 2.050
2.051
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.058
2.059
2.060
2.061
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.055 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.056 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
2.057 22.400 Mỗi chất
|
|
2.065
2.066
2.067
2.068
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
2.062 22.400 Mỗi chất
2.063 22.400 Mỗi chất
2.064 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
2.074
2.075
2.076
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
2.069 33.600
2.070 33.600
2.071 33.600
2.072 33.600
2.073 28.000
|
Ghi chú
|
|
2.080
2.081 2.082 2.083 2.084 2.085
28.000 16.000 16.000 84.100 84.100 89.700
STT
Mức giá
2.077 28.000
2.078 28.000
2.079 28.000
|
Ghi chú
|
|
2.093
2.094
2.095
2.096
2.097
2.098
2.099
224.400
67.300
67.300
67.300
67.300
67.300
84.100
STT
Mức giá
2.086 84.100
2.087 20.000
2.088 100.900
2.089 105.300
2.090 67.300
2.091 67.300
2.092 67.300
|
Ghi chú
|
|
2.107
2.108
2.109
2.110
2.111
2.112
2.113
95.300
67.300
67.300
67.300
67.300
97.500
67.300
STT
Mức giá
2.100 224.400
2.101 100.900
2.102 100.900
2.103 28.000
2.104 28.000
2.105 84.100
2.106 61.700
|
Ghi chú
|
|
2.121
2.122
2.123
2.124
2.125
2.126
2.127
30.200
22.400
44.800
44.800
44.800
44.800
44.800
STT
Mức giá
2.114 78.500
2.115 78.500
2.116 78.500
2.117 61.700
2.118 78.500
2.119 44.800
2.120 39.200
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
2.135
2.136
2.137
2.138
2.139
2.140
2.141
16.800
16.800
16.800
23.400
13.400
13.400
8.800
STT
Mức giá
2.128 44.800
2.129 14.400
2.130 14.400
2.131 44.800
2.132 44.800
2.133 44.800
2.134 28.600
|
Ghi chú
|
|
2.149
2.150
2.151
2.152
2.153
2.154
2.155
116.400
126.400
130.500
130.500
58.600
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.142 11.200
2.143 8.800
2.144 116.400
2.145 110.800
2.146 123.400
2.147 104.400
2.148 58.600
|
Ghi chú
|
|
2.162
2.163 2.164 2.165 2.166 2.167 2.168 2.169
208.800
125.000
501.300
65.200 65.200 65.200 58.600
81.700 2.157 142.500
2.158 142.500 2.159 142.500 2.160 142.500 2.161 201.800
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
2.182
2.183
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
168.600
168.600
71.600
41.700
Ag STT Mức giá Ghi chú
2.170 1.351.700
2.171 234.900
2.172 234.900
2.173 234.900
2.174 234.900
2.175 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
2.176 336.000
|
|
2.191
2.192
2.193
2.194
2.195
2.196
2.197
261.000
130.500
130.500
130.500
194.700
35.100
35.100
STT
Mức giá
2.184 45.500
2.185 45.500
2.186 45.500
2.187 45.500
2.188 45.500
2.189 45.500
2.190 45.500
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
130.500
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
156.600
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
163.600
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
130.500
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
130.500
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
74.200
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
74.200
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
74.200
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
74.200
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
74.200
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
321.000
|
Ghi chú
|
|
2.205
2.206 2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202 2.203 2.204 |
321.000
|
Ghi chú
|
|
2.214
2.215
2.216
2.217 2.218 2.219 2.220
321.000
321.000
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700
STT
Mức giá
2.210 321.000
2.211 321.000
2.212 321.000
2.213 321.000
|
Ghi chú
|
|
2.227
2.228
2.229
2.230
2.231
2.232
2.661.700
1.406.900
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
417.200
136.000
75.200
nhận cảm áp lực.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.221 771.700
2.222 261.000
2.223 261.000
2.224 261.000
2.225 261.000
2.226 261.000
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
39.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
39.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
39.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
236.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
236.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
86.200
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
144.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
215.800
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
215.800
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
215.800
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
2.077.900
|
sinh lý tim.
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
55.000
|
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
55.000
|
cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
|
|
2.240
2.241 2.242 2.243 2.244
2.245
STT
2.233
2.234 2.235 2.236 2.237 2.238 2.239 |
55.000
|
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
|
|
BỘ Y TẾ
|
179
|
|
Phụ lục IV
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
|
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
1
|
10.0260.0399
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0152.0410
|
màng phổi
|
màng phổi
|
màng phổi
|
màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
7
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
7
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
4.734.100
|
mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
8
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
8
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
3.721.800
|
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
12
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
13
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
13
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
14
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
14
|
27.0367.0436
|
niệu quản
|
niệu quản
|
niệu quản
|
niệu quản
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
15
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
24
25
26
27
28
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
16 2.277.400
17 2.277.400
18 2.277.400
19 2.367.100
20 2.367.100
21 2.276.100
22 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
36
37 38 39 40 41
42
43
44
STT
29
30
31
32
33 34 35 |
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
51
52
53
54
55
56
57
58
59
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
STT
Mức giá
45 2.276.400
46 2.276.400
47 2.276.400
48 2.276.400
49 2.276.400
50 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
67
68
69
70
71
72
73
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
3.184.700
2.390.200
STT
60 3.577.600
61 3.577.600
62 3.577.600
63 3.577.600
64 3.577.600
65 3.577.600
66 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
79
80 81 82 83 84 85 86
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
74 2.390.200 75 2.390.200
76 4.357.800
77 4.357.800
78 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
100
101 102 95 96 97 98 99
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
87 2.604.700 88 2.604.700 89 2.604.700 90 2.604.700 91 2.604.700 92 2.604.700 93 2.604.700 94 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
109
110
111
112
113
114
115
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.707.000
STT
103 2.604.700
104 2.604.700
105 2.604.700
106 2.604.700
107 2.493.700
108 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
127
128
129 130 131 132
2.149.000
2.149.000
4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
143
144
145
146
147
148
149
150
151
1.959.100
3.713.100
2.177.000
3.576.400
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
STT
Mức giá
133 4.304.000
134 3.387.300
135 2.249.700
136 1.716.500
137 1.716.500
138 1.569.000
139 1.569.000
140 2.475.900
141 2.104.300
142 2.455.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
165
166
167 168 169
170
3.578.900
7.223.900
2.872.900 3.536.400 3.536.400
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
2.478.500
3.888.600
3.783.200
2.751.200
2.433.200
1.570.700
1.570.700
3.634.300
2.910.400
2.033.900
STT
Mức giá
171 3.536.400
172 5.879.900
173 2.651.700
174 2.651.700
175 2.651.700
176 2.651.700
177 2.651.700
178 2.651.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.033.900
|
thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.033.900
|
thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.976.800
|
gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
3.204.200
|
gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
STT
189
190 191 192 193 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194 195 196 |
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|