Quay lại

Quyết định 4085/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân dân y 16/Binh đoàn 16 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân dân y 16 gồm:

2 - Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I. - Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II. - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III. - Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân dân y 16 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Quân dân y 16 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.




3

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Quân dân y 16 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân dân y 16 và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B TRƯỞ NG
TH TRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
45.000
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

2

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
418.500
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
257.100
2.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
222.300
2.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
177.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
341.800
3.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
301.600
3.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
269.200
3.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
229.200

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
Mã tương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
58.600
Ghi chú
A
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
58.600
Ghi chú
1
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
58.600
Ghi chú
1
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
mạch cấp cứu
58.600
Ghi chú
2
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
58.600
Ghi chú
2
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
mạch cấp cứu
58.600
Ghi chú
3
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
Ghi chú
4
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
Ghi chú
5
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
Ghi chú
5
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
Ghi chú
6
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
Ghi chú
7
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
Ghi chú
8
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
Ghi chú
9
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
Ghi chú
10
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
Ghi chú
17
18
19
20
21
22
23
24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 14 58.600
15 58.600 16 58.600
32
33
34
35
36
37
38
195.600
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300 STT Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 195.600
Ghi chú
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
60
61
62
63
64
65
66
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
53 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
54 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
55 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
56 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
59 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
74
75
76
77
78
79
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
67 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
86
87
88
89
90
91
92
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
80 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
100
101
102
103
104
105
99
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
STT Mức giá Ghi chú
93 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112
113
114
115
116
117
118
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
579.800
246.800
446.800
102.300
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
106 72.300
107 72.300
108 109.300 109 124.300 110 124.300 111 164.300
126
127
128
129
130
131
132
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
119 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
139
140
141
142
143
144
145
146
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
133 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
153
154
155
156
157
158
159
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
147 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
170
171
550.100
550.100
177
178
179
180
175
176
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
186
187
188
189
190
191
192
550.100
550.100
550.100
550.100
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
182 550.100
183 550.100 184 550.100
185 550.100
199
200
201
202
203
204
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
193 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
194 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
195 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
196 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
197 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
198 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
210
211
212
213
214
215
216
217
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
206 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
207 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
208 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
209 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
226
227
228
229
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
235
236
237
238
239
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
248
249
250
1.486.800
1.486.800
1.486.800
255
256
257
258
259
260
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
268
269
270
271
272
273
274
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500
89.300
89.300
89.300
89.300
STT Mức giá Ghi chú
261 1.486.800
262 1.486.800
263 89.300
264 89.300
265 89.300
266 89.300
267 89.300
281
282
283
284
285
286
287
278
279
280
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
294
295
296
297
298
299
300
195.900
195.900
162.900
162.900
162.900
162.900
280.500 STT Mức giá
288 153.700
289 153.700
290 153.700
291 153.700
292 153.700
293 153.700
Ghi chú
308
309
310
311
312
313
171.900
628.500
628.500
729.400
729.400
578.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến) STT Mức giá Ghi chú
301 280.500
302 280.500
303 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
304 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
305 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
306 126.700
307 126.700
321
322
323
324
325
326
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
101.800
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT Mức giá Ghi chú
314 1.400.500
315 685.500
316 685.500
317 685.500
318 685.500
319 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
320 600.500
333
334
335
336
337
338
339
192.300
192.300
192.300
129.600
129.600
144.900
144.900
STT Mức giá Ghi chú
327 101.800
328 101.800
329 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
330 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
331 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
332 228.500 dính màng phổi.
345
346
347
348
349
350
351
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
1.734.600
595.500
595.500
759.800
759.800
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
341 14.100
342 14.100
343 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
344 595.500
359
360
361
362
363
364
365
5.859.300
112.300
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500
276.500
STT Mức giá Ghi chú
352 759.800
353 759.800
354 759.800
355 759.800
356 405.500
357 405.500
358 405.500
373
374
375
376
377
378
379
352.100
323.500
323.500
215.200
215.200
215.200
215.200 STT Mức giá
366 276.500
367 468.800
368 468.800
369 468.800
370 352.100
371 352.100
372 352.100
Ghi chú
386
387
388
389
390
391
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300 STT Mức giá
380 215.200
381 798.300
382 798.300
383 798.300
384 798.300
385 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
398
399
400
401
402
403
404
1.095.300
1.095.300
1.196.400
1.196.400
1.196.400
1.196.400
905.700
STT Mức giá
392 2.718.800
393 2.718.800
394 2.718.800
395 2.718.800
396 2.718.800
397 905.700
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
414
415
416
417
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
273.500
273.500
425
426
427
428
429
430
431
8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
152.000
622.500
880.200
289.400
194.700
194.700
STT Mức giá Ghi chú
418 2.373.500
419 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
420 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
421 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
422 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
423 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
424 152.000
439
440
441
442
443
444
445
1.042.500
1.607.000
656.700
656.700
283.800
283.800
283.800
máu.
máu.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm STT Mức giá Ghi chú
432 194.700
433 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
434 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
435 586.300
436 138.500
437 138.500
438 463.500
451
452
453
454
455
456
121.400
148.600
148.600
64.300
64.300
89.500
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối STT Mức giá Ghi chú
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 446 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
447 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
448 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 449 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối 450 64.300 với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
463
464
465
466
467
468
469
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
STT Mức giá
457 148.600
458 193.600
459 263.700 460 263.700 461 263.700 462 263.700
Ghi chú
477
478
479
480
481
482
483
101.800
101.800
92.400
92.400
92.400
92.400
92.400 STT Mức giá
470 625.000
471 625.000
472 625.000
473 625.000
474 625.000
475 101.800
476 101.800
Ghi chú
490
491
492
493
494
495
496
497
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT Mức giá Ghi chú
484 92.400
485 92.400
486 92.400
487 92.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
488 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
489 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
505
506
507
508
509
510
511
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
498 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
499 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
500 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
501 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
502 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
503 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
504 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
520
521
522
523
524
525
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
533
534
535
536
537
538
539
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194.700
194.700
25.100
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; STT Mức giá Ghi chú
526 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
527 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
528 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
529 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
530 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
531 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
532 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
546
547
548
549
550
551
552
553
354.200 354.200 50.800 57.600 83.300 83.300 76.300 76.300 STT Mức giá
540 194.700
541 194.700
542 269.500 543 269.500 544 289.500 545 289.500
Ghi chú
561
562
563
564
565
566
567
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
554 76.300
555 76.300
556 156.400
557 156.400
558 156.400
559 156.400
560 156.400
Ghi chú
575
576
577
578
579
580
581
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
568 156.400
569 156.400
570 156.400
571 156.400
572 156.400
573 156.400
574 156.400
Ghi chú
589
590
591
592
593
594
595
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
582 156.400
583 156.400
584 156.400
585 156.400
586 156.400
587 156.400
588 156.400
Ghi chú
603
604
605
606
607
608
609
156.400
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
596 156.400
597 156.400
598 156.400
599 156.400
600 156.400
601 156.400
602 156.400
Ghi chú
617
618
619
620
621
622
623
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
610 37.000
611 37.000
612 37.000
613 37.000
614 37.000
615 37.000
616 37.000
Ghi chú
631
632
633
634
635
636
637
37.000
37.000
51.100
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
624 37.000
625 37.000
626 37.000
627 37.000
628 37.000
629 37.000
630 37.000
Ghi chú
645
646
647
648
649
650
651
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
638 85.300
639 85.300
640 85.300
641 85.300
642 85.300
643 85.300
644 85.300
Ghi chú
658
659
660
661
662
663
664
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
672
673
674
675
676
677
678
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
665 85.300
666 85.300
667 85.300
668 85.300
669 85.300
670 85.300
671 85.300
Ghi chú
686
687
688
689
690
691
692
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
679 78.300
680 78.300
681 78.300
682 78.300
683 78.300
684 78.300
685 78.300
Ghi chú
700
701
702
703
704
705
706
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
693 78.300
694 78.300
695 78.300
696 78.300
697 78.300
698 78.300
699 78.300
Ghi chú
714
715
716
717
718
719
720
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
707 78.300
708 78.300
709 78.300
710 78.300
711 78.300
712 78.300
713 78.300
Ghi chú
728
729
730
731
732
733
734
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
721 78.300
722 78.300
723 78.300
724 78.300
725 78.300
726 78.300
727 78.300
Ghi chú
742
743
744
745
746
747
748
78.300
48.900
48.900
44.900
36.700
36.700
36.700 STT Mức giá
735 78.300
736 78.300
737 78.300
738 78.300
739 78.300
740 78.300
741 78.300
Ghi chú
756
757
758
759
760
761
762
52.100
36.600
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
48.700
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
749 36.700
750 36.700
751 40.900
752 40.900
753 54.800
754 54.800
755 54.800
770
771
772
773
774
775
776
59.300
59.300
59.300
59.300
33.400
33.400
33.400 STT Mức giá
763 41.100
764 71.200
765 33.400
766 14.700
767 318.700
768 173.700
769 51.800
Ghi chú
784
785
786
787
788
789
790
33.400
33.400
14.700
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
777 33.400
778 33.400
779 33.400
780 33.400
781 33.400
782 33.400
783 33.400
798
799
800
801
802
803
804
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
791 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
792 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
793 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
794 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
795 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
796 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
797 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
812
813
814
815
816
817
818
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
805 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
806 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
807 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
808 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
809 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
810 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
811 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
826
827
828
829
830
831
832
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
819 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
820 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
821 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
822 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
823 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
824 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
825 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
840
841
842
843
844
845
846
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
833 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
834 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
835 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
836 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
837 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
838 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
839 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
854
855
856
857
858
859
860
32.900
32.900
32.900
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá Ghi chú
847 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
848 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
849 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
850 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
851 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
852 68.900
853 32.900
868
869
870
871
872
873
874
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
861 76.000
862 76.000
863 76.000
864 76.000
865 76.000
866 76.000
867 76.000
Ghi chú
882
883
884
885
886
887
888
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
875 76.000
876 76.000
877 76.000
878 76.000
879 76.000
880 76.000
881 76.000
Ghi chú
899
900
901
902
76.000
76.000
76.000
76.000
910
911
912
913
914
915
916
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
64.900 STT Mức giá
903 76.000
904 76.000
905 76.000
906 76.000
907 76.000
908 76.000
909 76.000
Ghi chú
929
930
373.600
979.400
936
937
938
939
940
941
942
677.500
677.500
365.100
365.100
231.700
278.900
278.900
STT Mức giá
931 546.100
932 344.400
933 394.800
934 493.800 935 905.800
Ghi chú
949
950
951
952
953
954
955
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
5.201.900
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
1.879.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
1.925.900
7.381.300
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
rung.
mạch chủ nhân tạo.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá STT Ghi chú
943 649.800
944 2.698.800
945 2.698.800
946 2.698.800
947 2.698.800
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
948 5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
961
962
963
964
965
966
967
4.569.100
4.569.100
3.279.000
3.279.000
3.279.000
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
956 4.497.100
957 4.497.100
958 4.497.100
959 4.569.100
960 4.569.100
975
976
977
978
979
980
981
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.136.900
3.136.900
3.136.900
4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
968 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
969 4.621.100
970 2.490.900
971 2.490.900
972 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
973 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
974 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
988
989
990
991
992
993
994
5.100.100
5.100.100
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.818.700 STT Mức giá
982 2.705.700
983 2.705.700
984 2.705.700
985 4.764.100
986 4.663.800
987 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.001
1.002
1.003
1.004
1.005
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400 STT Mức giá
995 2.818.700
996 2.818.700
997 2.818.700
998 5.367.200
999 2.917.900
1.000 2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.011
1.012
1.013
1.014
1.015
1.016
1.017
4.993.100
3.431.900
3.431.900
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.943.100
4.943.100
4.943.100
sỏi.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao STT Mức giá Ghi chú
1.006 3.993.400
1.007 3.993.400
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
1.008 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
1.009 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.010 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.022
1.023
1.024
1.025
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT Mức giá Ghi chú
1.018 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
1.019 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
1.020 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.021 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.029
1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
1.035
1.036
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.026 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.027 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.028 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
Mức giá
Ghi chú
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
3.142.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
3.142.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
3.142.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
3.142.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
1.043
1.044
1.045
1.046
STT
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
1.051
1.052
1.053
1.054
1.055
1.056
1.057
2.507.900
2.507.900
2.522.400
2.522.400
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
1.108.300
1.108.300
ghim khâu trong máy.
ghim khâu trong máy.
catheter.
catheter.
cầm máu.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.047 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.048 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.049 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.050 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
1.065
1.066
1.067
1.068
1.069
1.070
1.071
2.745.200
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
1.058 1.743.100
1.059 1.743.100
1.060 1.743.100
1.061 1.743.100
1.062 2.745.200
1.063 2.745.200
1.064 2.745.200
1.078
1.079
1.080
1.081
1.082
282.000
282.000
434.600
434.600
434.600 STT Mức giá
1.072 169.500
1.073 169.500
1.074 58.400
1.075 58.400
1.076 667.000
1.077 282.000
Ghi chú
1.089
1.090
1.091
1.092
1.093
1.094
1.095
257.000
257.000
257.000
372.700
372.700
372.700
749.600
STT Mức giá
1.083 434.600
1.084 434.600
1.085 342.000 1.086 342.000 1.087 257.000 1.088 257.000
Ghi chú
1.103
1.104
1.105
1.106
1.107
1.108
1.109
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700 STT Mức giá
1.096 749.600
1.097 372.700
1.098 372.700
1.099 372.700
1.100 372.700
1.101 372.700
1.102 372.700
Ghi chú
1.116
1.117
1.118
1.119
1.120
1.121
1.122
1.123
3.994.900 3.994.900 659.600 659.600 659.600 659.600 167.000 167.000 STT Mức giá
1.110 372.700
1.111 372.700
1.112 659.600 1.113 659.600 1.114 659.600 1.115 659.600
Ghi chú
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
Mức giá
Ghi chú
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.994.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.320.600
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
2.275.900
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
2.275.900
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
2.275.900
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
2.275.900
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
1.128
1.129
1.130
1.131
1.132
STT
1.124
1.125
1.126
1.127
3.602.500
ốc, vít.
1.137
1.138
1.139
1.140
1.141
1.142
1.143
4.594.500
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.133 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.134 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.135 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 1.136 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
1.151
1.152
1.153
1.154
1.155
1.156
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố STT Mức giá Ghi chú
1.144 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.145 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.146 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.147 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.148 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.149 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.150 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.162
1.163
1.164
1.165
1.166
1.167
5.105.100
5.105.100
5.265.900
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT Mức giá
1.157 3.923.600
1.158 3.923.600
1.159 3.011.900
1.160 3.011.900
1.161 3.011.900
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
1.173
1.174
1.175
1.176
1.177
1.178
1.179
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.168 4.102.500
1.169 4.102.500
1.170 4.102.500
1.171 4.102.500
1.172 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
1.185
1.186
1.187
1.188
1.189
1.190
1.191
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.180 4.102.500
1.181 4.102.500
1.182 4.102.500
1.183 4.102.500
1.184 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
1.197
1.198
1.199
1.200
1.201
1.202
1.203
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.192 4.102.500
1.193 4.102.500
1.194 4.102.500
1.195 4.102.500
1.196 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
1.209
1.210
1.211
1.212
1.213
1.214
1.215
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.204 4.102.500
1.205 4.102.500
1.206 4.102.500
1.207 4.102.500
1.208 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
Mức giá
Ghi chú
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
STT
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
1.232
1.233
1.234
1.235
1.236
1.237
1.238
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.227 4.102.500
1.228 4.102.500
1.229 4.102.500
1.230 4.102.500
1.231 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
1.244
1.245
1.246
1.247
1.248
1.249
1.250
5.474.500
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.239 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.240 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.241 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.242 4.102.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.243 5.474.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
1.258
1.259
1.260
1.261
1.262
1.263
1.264
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
1.251 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.252 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.253 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.254 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.255 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.256 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.257 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.272
1.273
1.274
1.275
1.276
1.277
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.857.900
1.857.900
1.857.900
3.226.900
STT Mức giá Ghi chú
1.265 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.266 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.267 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.268 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.269 3.302.900
1.270 3.302.900
1.271 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.281
1.282
1.283
1.284
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
1.278 3.226.900
1.279 3.226.900
1.280 3.226.900
Ghi chú
1.292
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
1.298
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
1.285 3.405.300
1.286 3.720.600
1.287 3.720.600
1.288 3.720.600
1.289 3.720.600
1.290 3.720.600
1.291 3.720.600
Ghi chú
1.305
1.306
1.307
1.308
1.309
1.310
1.311
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
4.699.100 STT Mức giá
1.299 3.720.600
1.300 3.720.600
1.301 3.720.600
1.302 3.720.600
1.303 3.720.600
1.304 3.720.600
Ghi chú
1.322
1.323
1.324
1.325
2.767.900
2.767.900
5.204.600
5.204.600
1.333
1.334
1.335
1.336
1.337
1.338
1.339
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT Mức giá Ghi chú
1.326 5.204.600
1.327 5.204.600
1.328 5.204.600
1.329 3.433.300
1.330 3.433.300
1.331 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1.332 3.433.300
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
1.352
1.353
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400 439.100 STT Mức giá
1.340 2.396.200
1.341 2.396.200
1.342 2.396.200
1.343 2.396.200
1.344 2.396.200
1.345 1.509.500
1.346 1.509.500
Ghi chú
1.360
1.361
1.362
1.363
1.364
1.365
1.366
5.982.300
2.268.300
2.268.300
873.000
951.600
251.500
885.400
1.373
1.374
1.375
1.376
1.377
1.378
1.379
1.380
1.510.300
1.141.900
1.663.600 2.119.400 2.119.400 3.054.800 682.500 236.500 STT Mức giá
1.367 312.500 1.368 825.800 1.369 929.400
1.370 191.500
1.371 1.191.900 1.372 786.700
Ghi chú
1.387
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
1.393
1.472.000
376.500
627.100 313.500 352.300 352.300 450.000 STT Mức giá
1.381 582.500
1.382 2.833.400
1.383 94.600 1.384 653.700 1.385 3.191.500 1.386 2.501.900
Ghi chú
1.400
1.401
1.402
1.403
1.404
1.405
1.406
4.849.400
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
STT Mức giá
1.394 199.700 1.395 1.133.300 1.396 611.000
1.397 429.500
1.398 5.206.200 1.399 2.892.800
Ghi chú
1.413
1.414
1.415
1.416
1.417
1.418
8.104.200
4.142.300
4.197.200
4.157.300
3.594.800
3.116.800
1.425
1.426
1.427
1.428
1.429
1.430
1.431
3.628.800 3.939.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 6.849.100 1.423 4.739.300
1.424 8.625.200
1.439
1.440
1.441
1.442
1.443
1.444
4.721.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300 STT Mức giá
1.432 3.217.800
1.433 3.217.800
1.434 3.217.800
1.435 3.217.800
1.436 3.217.800
1.437 3.217.800
1.438 3.054.800
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
Mức giá
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.503.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.503.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.503.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.503.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.503.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.503.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.503.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.521.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.970.800
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.395.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.395.300
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.988.800
Ghi chú
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.457
STT
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
1.450
1.451
5.186.800
Ghi chú
1.464
1.465
1.466
1.467
1.468
1.469
1.470
1.754.800
436.200
700.200
68.100
55.100
41.200 41.200 STT Mức giá
1.458 7.279.100
1.459 7.279.100
1.460 5.142.900 1.461 3.596.900 1.462 3.131.800 1.463 414.500
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
562.100
112.800
77.000
77.000
77.000 STT Mức giá
1.471 1.252.600
1.472 768.600
1.473 85.500
1.474 85.500
1.475 85.500
1.476 510.700
1.477 427.500
Ghi chú
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
1.494
1.495
452.400
12.700
31.600
31.100
31.100
53.600
53.600
STT Mức giá
1.483 77.000
1.484 77.000
1.485 68.000 1.486 41.900 1.487 41.900 1.488 12.700
Ghi chú
1.503
1.504
1.505
1.506
1.507
1.508
1.509
1.043.500
1.043.500
1.013.600
813.600
727.900
359.500 99.400 STT Mức giá
1.496 1.595.200
1.497 1.595.200
1.498 897.100
1.499 897.100
1.500 799.600
1.501 813.600
1.502 813.600
Ghi chú
1.517
1.518
1.519
1.520
1.521
1.522
1.523
1.188.600
1.833.000
2.068.800
1.387.000
935.200
40.900
40.900 STT Mức giá
1.510 71.500
1.511 40.900
1.512 1.351.400
1.513 1.351.400
1.514 698.800
1.515 698.800
1.516 1.572.200
Ghi chú
1.530
1.531
1.532
1.533
1.534
1.535
1.536
1.220.300
570.300
763.600
830.200
913.600
960.200
960.200
1.529 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.544
1.545
1.546
1.547
1.548
1.549
1.550
1.322.100
1.194.100
1.244.100
812.100
812.100
698.800
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt STT Mức giá Ghi chú
1.537 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.538 930.200
1.539 1.213.600
1.540 1.322.100
1.541 1.322.100
1.542 1.322.100
1.543 1.322.100
1.558
1.559
1.560
1.561
1.562
1.563
1.564
105.800
105.800
60.000
60.000
46.400
46.400
65.100
STT Mức giá Ghi chú
1.551 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
1.552 80.600
1.553 33.600
1.554 60.000
1.555 60.000
1.556 60.000
1.557 60.000
1.572
1.573
1.574
1.575
1.576
1.577
1.578
1.217.100
1.217.100
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
165.500
165.500
216.500
286.500
STT Mức giá Ghi chú
1.565 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.566 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.567 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.568 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.569 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.570 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.571 344.200
1.586
1.587
1.588
1.589
1.590
1.591
1.592
185.300
101.500
34.500
69.000
34.500
49.500
74.000 STT Mức giá
1.579 580.400
1.580 2.122.100
1.581 634.500
1.582 295.500
1.583 295.500
1.584 295.500
1.585 64.300
Ghi chú
1.600
1.601
1.602
1.603
1.604
1.605
1.606
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.100
STT Mức giá Ghi chú
1.593 225.500
1.594 225.500
1.595 141.500
1.596 156.300
1.597 89.400
1.598 69.300
1.599 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.614
1.615
1.616
1.617
1.618
1.619
1.620
1.385.400
1.385.400
1.385.400
1.385.400
874.800
874.800
874.800 STT Mức giá
1.607 43.100
1.608 530.700
1.609 170.600
1.610 705.500
1.611 705.500
1.612 213.900
1.613 70.300
Ghi chú
1.628
1.629
1.630
1.631
1.632
1.633
1.634
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100
1.326.200
852.900
139.000
139.000
STT Mức giá Ghi chú
1.621 874.800
1.622 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.623 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.624 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.625 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.626 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.627 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.642
1.643
1.644
1.645
1.646
1.647
1.648
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
1.601.900
545.500
545.500
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
1.635 139.000
1.636 705.900
1.637 310.500
1.638 310.500
1.639 489.900
1.640 489.900
1.641 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.656
1.657
1.658
1.659
1.660
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
STT Mức giá Ghi chú
1.649 545.500
1.650 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.651 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.652 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.653 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.654 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.655 1.761.400
1.667
1.668
1.669
1.670
1.671
1.672
1.673
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.661 5.980.000
1.662 5.980.000
1.663 7.249.700
1.664 4.211.900 1.665 4.211.900 1.666 4.936.000
1.681
1.682
1.683
1.684
1.685
1.686
1.687
5.657.000
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.340.900
3.340.900
5.244.100
4.936.000
STT Mức giá Ghi chú
1.674 9.076.600
1.675 5.657.000
1.676 5.657.000
1.677 5.657.000
1.678 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
1.679 4.897.800
1.680 5.657.000
1.697
1.698
4.535.700
4.535.700
1.705
1.706
1.707
1.708
1.709
1.710
1.711
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Mức giá Ghi chú
1.699 4.535.700
1.700 4.535.700
1.701 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
1.702 4.211.900 1.703 4.211.900 1.704 4.211.900
1.719
1.720
1.721
1.722
1.723
1.724
1.725
3.209.900
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
1.712 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.713 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.714 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.715 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.716 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.717 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.718 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.733
1.734
1.735
1.736
3.180.600
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.530.000
5.530.000
1.744
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
3.045.800
3.045.800
3.045.800
245.500
126.500
771.900 69.300 STT Mức giá
1.737 7.715.300
1.738 7.715.300
1.739 7.715.300
1.740 7.715.300
1.741 5.537.100
1.742 5.537.100
1.743 5.537.100
Ghi chú
1.762
1.763
1.764
2.333.000
2.333.000
2.333.000
1.772
1.773
1.774
1.775
1.776
1.777
1.778
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700 STT Mức giá
1.765 1.646.800
1.766 1.646.800
1.767 1.646.800
1.768 1.646.800
1.769 1.646.800
1.770 1.646.800
1.771 1.646.800
Ghi chú
1.791
631.000
1.797
1.798
1.799
1.800
1.801
631.000
631.000
631.000
631.000
861.000
1.808
1.809
1.810
1.811
1.812
1.813
1.814
369.500
112.500
159.100
110.800 217.200 110.600 92.500 STT Mức giá
1.802 455.500
1.803 991.000
1.804 296.100 1.805 415.500 1.806 369.500 1.807 369.500
Ghi chú
1.822
1.823
1.824
1.825
1.826
1.827
1.828
398.600
280.500
280.500
46.600
46.600
46.600
46.600 STT Mức giá
1.815 110.600
1.816 239.500
1.817 239.500
1.818 239.500
1.819 398.600
1.820 398.600
1.821 398.600
Ghi chú
1.835
1.836
1.837
1.838
1.839
1.840
1.841
1.831
1.832
1.833
1.834
280.500
308.000
308.000
245.500
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
952.100
521.000
1.849
1.850
1.851
1.852
1.853
1.854
1.855
1.051.700
1.208.800
3.078.100
771.000
771.000
771.000
771.000 STT Mức giá
1.842 521.000
1.843 481.000
1.844 344.200
1.845 344.200
1.846 344.200
1.847 601.000
1.848 1.051.700
Ghi chú
1.862
1.863
1.864
1.865
1.866
1.867
2.928.100
3.263.800
1.832.000
1.832.000
493.500
493.500 STT Mức giá
1.856 3.228.100
1.857 3.228.100
1.858 2.289.300
1.859 2.289.300
1.860 2.928.100
1.861 2.928.100
Ghi chú
1.874
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
1.880
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
1.868 3.488.600
1.869 3.488.600
1.870 3.397.900
1.871 3.331.900
1.872 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1.873 4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.888
1.889
1.890
1.891
1.892
1.893
1.894
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
1.881 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.882 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.883 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.884 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.885 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.886 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.887 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.900
1.901
1.902
1.903
1.904
1.905
3.493.200
3.493.200
2.856.600
3.078.100
3.078.100
3.078.100
STT Mức giá Ghi chú
1.895 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.896 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.897 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1.898 2.497.500
1.899 3.493.200
1.913
1.914
1.915
1.916
1.917
1.918
1.919
2.888.600
2.988.600
2.988.600
2.888.600
2.888.600
3.081.600
869.100 STT Mức giá
1.906 4.133.900
1.907 4.133.900
1.908 2.888.600
1.909 2.888.600
1.910 2.888.600
1.911 2.888.600
1.912 2.888.600
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
Mức giá
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
869.100
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.636.500
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.636.500
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.636.500
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.636.500
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.636.500
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.636.500
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.566.900
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
2.566.900
Ghi chú
1.927
1.928
1.929
STT
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
1.925
1.926
3.319.300
Ghi chú
1.933
1.934
1.935
1.936
1.937
1.938
3.245.200
3.718.300
3.683.600 350.700 285.400 285.400 STT Mức giá
1.930 3.701.300
1.931 2.595.900
1.932 2.595.900
Ghi chú
1.949
4.449.400
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
Mức giá
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
3.777.300
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
4.630.500
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
4.436.400
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
5.363.900
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
5.363.900
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
5.363.900
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
130.600
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
130.600
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
262.900
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
262.900
Ghi chú
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
STT
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
458.200
Ghi chú
1.966
1.967
1.968
1.969
1.970
1.971
1.972
3.300.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
1.961 458.200
1.962 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút
1.963 385.400 VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
1.964 213.400 1.965 3.300.700
1.980
1.981
1.982
1.983
1.984
1.985
1.986
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
1.973 2.434.500
1.974 2.434.500
1.975 2.434.500
1.976 2.434.500
1.977 2.434.500
1.978 2.434.500
1.979 2.434.500
1.998
60.800
2.003
2.004
2.005
2.006
2.007
2.008
2.009
186.600
222.700
42.100
62.200
33.500
33.500
55.900 2.000 24.800
2.001 42.100
2.002 42.100
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
Mức giá
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
70.800
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
74.600
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
74.600
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
24.800
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
87.000
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
99.500
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
13.600
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
13.600
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
13.600
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
43.500
Ghi chú
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
STT
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
2.015
59.500
Ghi chú
2.026
2.027
2.028
2.029
2.030
2.031
43.500
39.700
49.700
95.300
78.500
39.200
2.038
2.039
2.040
2.041
2.042
2.043
2.044
2.045
139.200
224.400
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400
13.400
89.700 39.200 95.300 2.033 605.100
2.034 144.200 2.035 156.200 2.036 144.200 2.037 139.200
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
Mức giá
Ghi chú
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
95.300
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
178.300
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
28.000
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
56.100
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
30.200
nhiều hơn 3 chỉ số
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.052
2.053
2.054
STT
2.046
2.047
2.048
2.049
2.050
2.051
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
2.058
2.059
2.060
2.061
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.055 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
2.056 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
2.057 22.400 Mỗi chất
2.065
2.066
2.067
2.068
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá
2.062 22.400 Mỗi chất
2.063 22.400 Mỗi chất
2.064 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
2.074
2.075
2.076
28.000
28.000
28.000 STT Mức giá
2.069 33.600
2.070 33.600
2.071 33.600
2.072 33.600
2.073 28.000
Ghi chú
2.080
2.081
2.082
2.083
2.084
2.085
28.000 16.000 16.000 84.100 84.100 89.700 STT Mức giá
2.077 28.000
2.078 28.000
2.079 28.000
Ghi chú
2.093
2.094
2.095
2.096
2.097
2.098
2.099
224.400
67.300
67.300
67.300
67.300
67.300
84.100 STT Mức giá
2.086 84.100
2.087 20.000
2.088 100.900
2.089 105.300
2.090 67.300
2.091 67.300
2.092 67.300
Ghi chú
2.107
2.108
2.109
2.110
2.111
2.112
2.113
95.300
67.300
67.300
67.300
67.300
97.500
67.300 STT Mức giá
2.100 224.400
2.101 100.900
2.102 100.900
2.103 28.000
2.104 28.000
2.105 84.100
2.106 61.700
Ghi chú
2.121
2.122
2.123
2.124
2.125
2.126
2.127
30.200
22.400
44.800
44.800
44.800
44.800
44.800 STT Mức giá
2.114 78.500
2.115 78.500
2.116 78.500
2.117 61.700
2.118 78.500
2.119 44.800
2.120 39.200
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
2.135
2.136
2.137
2.138
2.139
2.140
2.141
16.800
16.800
16.800
23.400
13.400
13.400
8.800 STT Mức giá
2.128 44.800
2.129 14.400
2.130 14.400
2.131 44.800
2.132 44.800
2.133 44.800
2.134 28.600
Ghi chú
2.149
2.150
2.151
2.152
2.153
2.154
2.155
116.400
126.400
130.500
130.500
58.600
78.300
78.300 STT Mức giá
2.142 11.200
2.143 8.800
2.144 116.400
2.145 110.800
2.146 123.400
2.147 104.400
2.148 58.600
Ghi chú
2.162
2.163
2.164
2.165
2.166
2.167
2.168
2.169
208.800
125.000
501.300
65.200
65.200
65.200
58.600
81.700 2.157 142.500
2.158 142.500 2.159 142.500 2.160 142.500 2.161 201.800
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
2.182
2.183
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
168.600
168.600
71.600
41.700
Ag
STT Mức giá Ghi chú
2.170 1.351.700
2.171 234.900
2.172 234.900
2.173 234.900
2.174 234.900
2.175 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
2.176 336.000
2.191
2.192
2.193
2.194
2.195
2.196
2.197
261.000
130.500
130.500
130.500
194.700
35.100
35.100 STT Mức giá
2.184 45.500
2.185 45.500
2.186 45.500
2.187 45.500
2.188 45.500
2.189 45.500
2.190 45.500
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
Mức giá
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
130.500
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
156.600
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
163.600
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
130.500
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
130.500
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
74.200
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
74.200
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
74.200
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
74.200
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
74.200
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
321.000
Ghi chú
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
STT
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
321.000
Ghi chú
2.214
2.215
2.216
2.217
2.218
2.219
2.220
321.000
321.000
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
2.210 321.000
2.211 321.000
2.212 321.000
2.213 321.000
Ghi chú
2.227
2.228
2.229
2.230
2.231
2.232
2.661.700
1.406.900
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
417.200
136.000
75.200
nhận cảm áp lực.
STT Mức giá Ghi chú
2.221 771.700
2.222 261.000
2.223 261.000
2.224 261.000
2.225 261.000
2.226 261.000
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
Mức giá
Ghi chú
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
39.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
39.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
39.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
236.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
236.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
86.200
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
144.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
215.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
215.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
215.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
2.077.900
sinh lý tim.
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
55.000
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
55.000
cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
2.245
STT
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
55.000
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

BỘ Y TẾ
179
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
STT
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
1
10.0260.0399
để chạy thận nhân tạo
để chạy thận nhân tạo
để chạy thận nhân tạo
để chạy thận nhân tạo
2.093.600
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
2
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
10.0152.0410
màng phổi
màng phổi
màng phổi
màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
7
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
7
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
mô hoặc dao hàn mạch.
8
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
8
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
9
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
9
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
10
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
12
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
13
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
13
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
14
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
14
27.0367.0436
niệu quản
niệu quản
niệu quản
niệu quản
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
15
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
24
25
26
27
28
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
16 2.277.400
17 2.277.400
18 2.277.400
19 2.367.100
20 2.367.100
21 2.276.100
22 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
36
37
38
39
40
41
42
43
44
STT
29
30
31
32
33
34
35
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
51
52
53
54
55
56
57
58
59
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600 STT Mức giá
45 2.276.400
46 2.276.400
47 2.276.400
48 2.276.400
49 2.276.400
50 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
67
68
69
70
71
72
73
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
3.184.700
2.390.200 STT
60 3.577.600
61 3.577.600
62 3.577.600
63 3.577.600
64 3.577.600
65 3.577.600
66 3.577.600
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
79
80
81
82
83
84
85
86
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
74 2.390.200 75 2.390.200
76 4.357.800
77 4.357.800
78 3.338.600
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
100
101
102
95
96
97
98
99
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
87 2.604.700 88 2.604.700 89 2.604.700 90 2.604.700 91 2.604.700 92 2.604.700 93 2.604.700 94 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
109
110
111
112
113
114
115
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.707.000 STT
103 2.604.700
104 2.604.700
105 2.604.700
106 2.604.700
107 2.493.700
108 2.493.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
127
128
129
130
131
132
2.149.000
2.149.000
4.304.000
4.304.000
4.304.000
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
143
144
145
146
147
148
149
150
151
1.959.100
3.713.100
2.177.000
3.576.400
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700 STT Mức giá
133 4.304.000
134 3.387.300
135 2.249.700
136 1.716.500
137 1.716.500
138 1.569.000
139 1.569.000
140 2.475.900
141 2.104.300
142 2.455.100
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
165
166
167
168
169
170
3.578.900
7.223.900
2.872.900
3.536.400
3.536.400
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
2.478.500
3.888.600
3.783.200
2.751.200
2.433.200
1.570.700
1.570.700
3.634.300
2.910.400
2.033.900 STT Mức giá
171 3.536.400
172 5.879.900
173 2.651.700
174 2.651.700
175 2.651.700
176 2.651.700
177 2.651.700
178 2.651.700
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
Mức giá
Ghi chú
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.033.900
thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.033.900
thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.976.800
gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
3.204.200
gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
1.311.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
1.311.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
198
199
200
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ STT
189
190
191
192
193
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí194
195
196
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4085/QĐ-BYT
Ngày ban hành31/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân dân y 16/Binh đoàn 16 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.