Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/202 4/TT- BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/202 4/TT- BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Tổng c ông ty Tân Cảng Sài Gòn tại C ông văn số 4556/TCg-HC ngày 16/12/2024, Công văn số 4557/TCg-HC ngày 16/12/2024 và Công văn số 4733/TCg -HC ngày 27/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1821 /BB-BYT ngày 25/12/2024; Công văn số 6470/QY- ĐT ngày 25/12/2024 và Công văn số 6552/QY- ĐT ngày 30/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Trung tâm Y tế Tân Cảng/Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn/Quân chủng Hải quân;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
Ộ
TRƯỞ
NG
TH
Ứ
TRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
39.800
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
245.000
|
|
1.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
211.000
|
|
1.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
169.200
|
|
2
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
272.200
|
|
2.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
241.300
|
|
2.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
202.300
|
|
3
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
BỘ Y TẾ
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
|
Mã tương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
5
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
8
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
9
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
10
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
17
18 19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 13 58.600
14 58.600 15 58.600 16 58.600
|
|
32
33
34
35
36
37
38
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 195.600
31 195.600
|
Ghi chú
|
|
45
46 47 48 49 50 51 52
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 102.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
44 252.300
|
|
60
61
62
63
64
65
66
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
53 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
54 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
55 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
56 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
59 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
75
76
77
78
79
80
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
67 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
88
89 90 91
92
93
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
81 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
86 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
102
103
104
105
106
107
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
94 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
99 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
100 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
116
117
118
119
120
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
108 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
114 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
129
130
131
132
133
134
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
264.800
23.700 STT Mức giá Ghi chú
121 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
126 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
127 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
143
144
145
146
147
148
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
STT
Mức giá
135 264.800
136 264.800
137 304.800
138 89.300
139 89.300
140 89.300
141 89.300
|
Ghi chú
|
|
156
157
158
159
160
161
153.700
153.700
195.900
162.900
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
STT
Mức giá
Ghi chú
149 89.300
150 248.500
151 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
152 40.300
153 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
154 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
155 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
168
169
170
171
172
173
171.900
171.900
170.900
170.900
170.900
600.500
STT
Mức giá
162 196.900
163 240.900
164 240.900
165 126.700
166 171.900
167 171.900
|
Ghi chú
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
thông thường để chọc hút.
|
|
181
182
183
184
185
186
187
129.600
129.600
129.600
144.900
144.900
144.900
144.900
STT
Mức giá
174 600.500
175 600.500
176 101.800
177 101.800
178 101.800
179 129.600
180 129.600
|
Ghi chú
|
|
195
196
197
198
199
200
201
317.000
276.500
276.500
468.800
468.800
352.000
352.000
STT Mức giá Ghi chú
188 144.900
189 14.100
190 759.800
191 759.800
192 759.800
193 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
194 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
208
209 210 211 212 213 214 215
273.500
273.500 152.000 152.000 152.000 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
STT
Mức giá
Ghi chú
202 323.500
203 323.500 204 215.200 205 215.200 206 215.200 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
207 798.300 cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
220
221
222
223
224
225
279.500
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
STT
Mức giá
216 586.300
217 463.500
218 279.500
219 279.500
|
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
232
233
234
235
236
237
238
263.700
263.700
101.800
92.400
92.400
92.400
92.400
STT
Mức giá
226 64.300
227 89.500
228 89.500
229 89.500
230 148.600
231 263.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
245
246 247 248 249 250 251 252
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 15.100
15.100 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
239 92.400
240 92.400 241 92.400 242 92.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
243 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
244 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
|
|
260
261
262
263
264
265
266
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
253 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
254 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
255 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
256 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
257 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
258 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
259 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
276
277
278 279 280
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
288
289 290 291 292
293
STT
281
282 283 284 285 286 287 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
288
289 290 291 292
293
STT
281
282 283 284 285 286 287 |
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
288
289 290 291 292
293
STT
281
282 283 284 285 286 287 |
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
288
289 290 291 292
293
STT
281
282 283 284 285 286 287 |
194.700
194.700
194.700
|
194.700
194.700
194.700
|
|
300
301
302 303
304
305
306
269.500
289.500
289.500 289.500
289.500
354.200 354.200
STT
Mức giá
294 194.700
295 194.700
296 194.700
297 269.500 298 269.500 299 269.500
|
Ghi chú
|
|
313
314 315 316 317 318 319 320
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400
STT
Mức giá
307 354.200
308 354.200
309 50.800 310 83.300 311 76.300 312 76.300
|
Ghi chú
|
|
328
329
330
331
332
333
334
156.400
156.400
156.400
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
321 156.400
322 156.400
323 156.400
324 156.400
325 156.400
326 156.400
327 156.400
|
Ghi chú
|
|
342
343
344
345
346
347
348
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
335 37.000
336 37.000
337 37.000
338 37.000
339 37.000
340 37.000
341 37.000
|
Ghi chú
|
|
356
357
358
359
360
361
362
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
349 37.000
350 37.000
351 37.000
352 37.000
353 85.300
354 78.300
355 78.300
|
Ghi chú
|
|
370
371
372
373
374
375
376
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
363 78.300
364 78.300
365 78.300
366 78.300
367 78.300
368 78.300
369 78.300
|
Ghi chú
|
|
384
385
386
387
388
389
390
48.900
44.900
44.900
36.700
36.700
36.700
36.700
STT
Mức giá
377 78.300
378 78.300
379 78.300
380 78.300
381 78.300
382 48.900
383 48.900
|
Ghi chú
|
|
398
399
400
401
402
403
404
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
48.700
48.700
STT
Mức giá
391 36.700
392 30.800
393 40.900
394 40.900
395 54.800
396 54.800
397 54.800
|
Ghi chú
|
|
412
413
414
415
416
417
418
124.000
51.800
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
STT
Mức giá
405 41.100
406 71.200
407 56.200
408 51.400
409 14.700
410 318.700
411 144.700
|
Ghi chú
|
|
426
427
428
429
430
431
432
33.400
33.400
33.400
33.400
14.700
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
419 59.300
420 59.300
421 33.400
422 33.400
423 33.400
424 33.400
425 33.400
|
|
440
441
442
443
444
445
446
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
32.900
32.900
76.000
STT Mức giá Ghi chú
433 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
434 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
435 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
436 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
437 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
438 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
439 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
454
455
456
457
458
459
460
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
447 76.000
448 76.000
449 76.000
450 76.000
451 76.000
452 76.000
453 76.000
|
Ghi chú
|
|
468
469
470
471
472
473
474
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
461 76.000
462 76.000
463 76.000
464 76.000
465 76.000
466 76.000
467 76.000
|
Ghi chú
|
|
481
482 483 484 485 486 487 488
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 39.000 39.000 477 76.000
478 76.000 479 76.000 480 76.000
|
|
495
496 497 498 499 500 501
493.800
493.800 493.800 406.800 406.800 406.800 677.500 STT Mức giá
489 51.300 490 51.300 491 64.900 492 64.900 493 532.400
494 394.800
|
Ghi chú
|
|
509
510
511
512
513
514
515
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
889.700
893.600
STT
Mức giá
502 677.500
503 399.000
504 399.000
505 399.000
506 399.000
507 399.000
508 399.000
|
Ghi chú
|
|
522
523
524 525 526 527 528
1.108.300
1.743.000 269.500 218.500 218.500 218.500 218.500
STT
Mức giá
516 893.600 517 893.600 518 1.196.600 519 292.300 520 452.800 521 3.311.900
|
Ghi chú
|
|
534
535
536
537
538
539
256.600
256.000
256.000
187.000
187.000
192.400
STT
Mức giá
529 218.500
530 218.500
531 58.400
532 182.000
533 182.000
|
Ghi chú
|
|
547
548
549
550
551
552
553
300.000
300.000
300.000
300.000
300.000
300.000
300.000
STT
Mức giá
540 192.400
541 192.400
542 192.400
543 242.000
544 242.000
545 242.000
546 300.000
|
Ghi chú
|
|
561
562
563
564
565
566
3.226.900
2.767.900
2.767.900
2.767.900
2.767.900
5.204.600
STT
Mức giá
554 300.000
555 300.000
556 300.000
557 379.600
558 379.600
559 379.600
560 167.000
|
Ghi chú
|
|
574
575
576
577
578
579
580
1.509.500
2.501.900
873.000
251.500
94.600
41.200
85.500
STT
Mức giá
567 2.396.000
568 2.396.000
569 2.396.200
570 2.396.200
571 2.396.200
572 1.509.500
573 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
588
589
590
591
592
593
594
1.043.500
1.043.000
1.043.500
897.000
813.600
813.600 53.600
STT
Mức giá
581 85.500
582 85.500
583 85.500
584 12.700
585 31.600
586 31.100
587 31.100
|
Ghi chú
|
|
602
603
604
605
606
607
608
1.322.000
130.900
812.000
344.200
33.600
60.000
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
595 99.400
596 71.500
597 71.500
598 40.900
599 40.900
600 40.900
601 130.900
|
|
616
617
618
619
620
621
622
295.500
295.500
295.500
64.300
64.300
89.400
69.300
STT
Mức giá
609 165.500
610 216.500
611 286.500
612 580.400
613 634.500
614 634.500
615 295.500
|
Ghi chú
|
|
630
631
632
633
634
635
636
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.000
43.000
43.000
70.300
STT Mức giá Ghi chú
623 69.300
624 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
625 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
626 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
627 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
628 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
629 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
644
645
646
647
648
649
650
874.800
874.800
139.000
139.000
139.000
310.500
545.500
STT
Mức giá
637 170.600
638 170.600
639 170.600
640 404.900
641 213.900
642 70.300
643 874.800
|
Ghi chú
|
|
657
658 659 660 661 662 663 664
1.075.700
1.075.700 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
126.500
549.900
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
98.300
69.300
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
651 545.500
652 545.500 653 545.500 654 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
655 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
656 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
dụn
|
g trâm
|
xoay cầ
|
m tay
|
dụng t
|
râm xo
|
ay cầm
|
tay [răng
|
số 4,5]
|
|
686
455.500
|
|
691
692 693 694 695 696 697
296.100
296.000 415.500 415.500 369.500 369.500 369.500 STT Mức giá
687 991.000
688 991.000
689 991.000
690 991.000
|
Ghi chú
|
|
705
706
707
708
709
710
711
217.200
110.600
110.600
239.500
239.500
239.500
398.600
STT
Mức giá
698 112.500
699 112.500
700 159.000
701 92.500
702 110.800
703 89.500
704 217.200
|
Ghi chú
|
|
722
723
724
|
280.500
280.500
280.500
|
|
731
732 733 734 735 736 737 738
245.500 369.500 369.500 521.000 344.200 344.000 344.000 344.000 725 280.500
726 308.000 727 36.500 728 245.500 729 245.500 730 245.500
|
|
745
746
747
748
749
750
2.856.000
493.500
493.500
130.600
130.600
262.900
STT
Mức giá
739 601.000
740 771.000
741 771.000
742 771.000
743 771.000
744 2.928.000
|
Ghi chú
|
|
757
758
759
760 761 762 763
803.600
16.000
42.100
52.100
13.600 13.600 49.700 STT Mức giá Ghi chú
751 262.900
752 458.000
753 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
754 2.140.000 755 1.456.000 756 868.900
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400
|
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
769
770
771
STT
764
765
766
767
768
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
775
776
777
778
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
772 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
773 22.400 Mỗi chất
774 22.400 Mỗi chất
|
|
782
783
784
785
786
28.000
28.000
16.000
16.000
20.000
STT
Mức giá
779 33.600
780 28.000
781 28.000
|
Ghi chú
|
|
794
795
796
797
798
799
800
142.500
142.500
28.600
58.600
58.600
78.300
58.600
STT
Mức giá
787 105.300
788 44.800
789 44.800
790 44.800
791 44.800
792 44.800
793 44.800
|
Ghi chú
|
|
808
809 810 811 812 813 814
130.500
130.500 194.700 163.600 261.000 136.000 39.900 STT Mức giá Ghi chú
801 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
802 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
803 71.600 804 71.600 805 45.500 806 45.500 807 45.500
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
65
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Điện tim thường
|
39.900
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Điện tim thường
|
39.900
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
39.900
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
86.200
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Holter huyết áp
|
215.800
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường
|
136.200
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
815
816
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh 817
818
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường 819
uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
136.200
|
Ghi chú
|
|
BỘ Y TẾ
|
Page 66
|
|
Phụ lục IV
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
1
|
10.0265.0407
|
< 10 cm)
|
< 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
03.3816.0571
|
đơn thuần
|
đơn thuần
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0954.0576
|
giản/rách da đầu
|
giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
28.0161.0576
|
vùng mặt cổ
|
vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
28.0162.0576
|
hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0807.0577
|
cơ quan vận động
|
cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0571.0632
|
tầng sinh môn đơn giản
|
tầng sinh môn đơn giản
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|