Quay lại

Quyết định 4071/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Trung tâm Y tế đường bộ 2 (trực thuộc Cục Y tế Giao thông Vận tải - Bộ Giao thông Vận tải) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/202 4/TT- BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/202 4/TT- BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Trung tâm Y tế đường bộ 2tạiCông văn số 120/TTYTĐB2 - TCKT ngày 26/11/2024 và C ông văn số 128/TTYTĐB2 -TCKT ngày 23/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnhsố 1766/BB-BYT ngày 20/12/2024; Công văn số 494/CYT-NVYD ngày 04/12/2024 và Công văn số 533/CYT-NVYD ngày 24/12 /2024 của Cục Y tế Giao thông vận tảiđề nghị ph ê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Trung tâm Y tế đường bộ 2 ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám
2
bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Trung tâm Y tế đường bộ 2 (trực thuộc Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải) gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Trung tâm Y tế đường bộ 2 (trực thuộc Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải) ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Trung tâm Y tế đường bộ 2 (trực thuộc Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải) ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.




3

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Trung tâm Y tế đường bộ 2chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Cục trưởng Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải; Giám đốc Trung tâm Y tế đường bộ 2 và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B ỘTRƯỞ NG
TH ỨTRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

BỘ Y TẾPhụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
1
2
3
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉáp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vịkhác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do Quỹ BHYT thanh toán mà không phải dịch vụKBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu laođộng (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
2
3
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dịứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

2

3

2
3
4
5
6
01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp
02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu
02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng
18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt
18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ
cứu
mặt
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
Mã tương
S TT Mức giá Ghi chú
đương
A
1 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600

5

195.600
195.600
252.300
252.300
252.300
STT Mức giá
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Ghi chú

6

STT
Mức giá
Ghi chú
STT
252.300
252.300
252.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
252.300
252.300
252.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

7

58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

8

58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

9

58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

10

64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

11

64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

12

64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

13

64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

14

77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

15

100
101
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

16

106
107
108
109
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
102 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
103 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
104 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

17

114
115
116
117
109.300
124.300
16.100
72.300
STT Mức giá Ghi chú
110 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

18

122
123
124
125
STT
118
119
120
121
Mức giá
Ghi chú
122
123
124
125
STT
118
119
120
121
164.300
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164.300
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

19

130
131
132
133
134
STT
126
127
128
129
Mức giá
Ghi chú
130
131
132
133
134
STT
126
127
128
129
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

20

139
140
141
142
143
STT
135
136
137
138
Mức giá
Ghi chú
139
140
141
142
143
STT
135
136
137
138
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

21

149
150
151
152
153
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
144 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
145 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
146 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

22

158
159
160
STT
154
155
156
157
Mức giá
Ghi chú
158
159
160
STT
154
155
156
157
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

23

164
165
166
167
STT
161
162
163
Mức giá
Ghi chú
164
165
166
167
STT
161
162
163
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

24

172
173
174
175
176
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
168 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
169 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
170 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
171 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

25

181
182
183
184
STT
177
178
179
180
Mức giá
Ghi chú
181
182
183
184
STT
177
178
179
180
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

26

189
190
191
192
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
185 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
188 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

27

196
197
198
199
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
193 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
194 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
195 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
206
207
89.300
89.300

29

213
214
215
216
217
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
STT Mức giá Ghi chú
208 89.300
209 89.300
210 89.300
211 248.500
212 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

30

223
224
225
226
195.900
195.900
195.900
162.900
STT Mức giá Ghi chú
218 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
219 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
220 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
221 153.700
222 195.900

31

231
232
233
234
235
236
101.800
129.600
129.600
129.600
144.900
144.900
STT Mức giá
227 126.700
228 171.900
229 101.800
230 101.800
Ghi chú

32

241
242
243
244
STT
237
238
239
240
Mức giá
Ghi chú
241
242
243
244
STT
237
238
239
240
14.100
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
14.100
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
241
242
243
244
STT
237
238
239
240
2.310.600
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
241
242
243
244
STT
237
238
239
240
nhiệt)
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
276.500
276.500
276.500
352.100
nhiệt)
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
276.500
276.500
276.500
352.100

33

249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
Mức giá
Ghi chú
249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
249
250
251
252
253
STT
245
246
247
248
quản...)
1.196.400
273.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000
152.000
quản...)
1.196.400
273.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000
152.000

34

258
259
279.500
279.500
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc STT Mức giá Ghi chú
254 152.000
255 194.700
256 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 257 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh

35

263
264
265
266
64.300
89.500
89.500
89.500
STT Mức giá
260 64.300
261 64.300
262 64.300
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

36

271
272
273
STT
267
268
269
270
Mức giá
Ghi chú
271
272
273
STT
267
268
269
270
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
271
272
273
STT
267
268
269
270
89.500
với người bệnh nội trú theo quy định của
271
272
273
STT
267
268
269
270
121.400
Bộ Y tế.
271
272
273
STT
267
268
269
270
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp,
271
272
273
STT
267
268
269
270
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp,
271
272
273
STT
267
268
269
270
121.400
miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
271
272
273
STT
267
268
269
270
121.400
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
271
272
273
STT
267
268
269
270
148.600
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
271
272
273
STT
267
268
269
270
148.600
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

37

277
278
279
280
193.600
193.600
193.600
193.600
STT Mức giá
274 148.600
275 148.600
276 148.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp,
miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

38

285
286
287
288
289
275.600
275.600
101.800
101.800
101.800
STT Mức giá
281 193.600
282 275.600
283 275.600
284 275.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

39

295
296
297
298
299
92.400
92.400
92.400
92.400
92.400
STT Mức giá
290 92.400
291 92.400
292 92.400
293 92.400
294 92.400
Ghi chú

40

305
306
307
308
309
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194.700
194.700
25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
STT Mức giá Ghi chú
300 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
301 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
302 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
303 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
304 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

41

314
315
316
317
269.500
289.500
289.500
289.500
STT Mức giá
310 194.700
311 194.700
312 269.500
313 269.500
Ghi chú

42

322
323
324
325
326
156.400
156.400
76.300
57.600
76.300
STT Mức giá
318 354.200
319 354.200
320 354.200
321 50.800
Ghi chú

43

332
333
334
335
336
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
327 156.400
328 156.400
329 156.400
330 156.400
331 156.400
Ghi chú

44

342
343
344
345
346
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
337 156.400
338 156.400
339 156.400
340 156.400
341 156.400
Ghi chú

45

352
353
354
355
356
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
347 156.400
348 156.400
349 156.400
350 156.400
351 156.400
Ghi chú

46

362
363
364
365
366
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
357 156.400
358 156.400
359 156.400
360 156.400
361 156.400
Ghi chú

47

372
373
374
375
376
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
367 156.400
368 156.400
369 156.400
370 156.400
371 156.400
Ghi chú

48

382
383
384
385
386
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
377 156.400
378 156.400
379 156.400
380 156.400
381 156.400
Ghi chú

49

392
393
394
395
396
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
387 156.400
388 156.400
389 156.400
390 156.400
391 156.400
Ghi chú

50

402
403
404
405
406
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
397 156.400
398 156.400
399 156.400
400 156.400
401 156.400
Ghi chú

51

411
412
413
414
415
416
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
407 156.400
408 156.400
409 156.400
410 156.400
Ghi chú

52

422
423
424
425
426
156.400
156.400
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
417 156.400
418 156.400
419 156.400
420 156.400
421 156.400
Ghi chú

53

432
433
434
435
436
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
427 37.000
428 37.000
429 37.000
430 37.000
431 37.000
Ghi chú

54

442
443
444
445
446
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
437 37.000
438 37.000
439 37.000
440 37.000
441 37.000
Ghi chú

55

452
453
454
455
456
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
447 37.000
448 37.000
449 37.000
450 37.000
451 37.000
Ghi chú

56

462
463
464
465
466
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
457 37.000
458 37.000
459 37.000
460 37.000
461 37.000
Ghi chú

57

472
473
474
475
476
37.000
37.000
37.000
51.100
85.300
STT Mức giá
467 37.000
468 37.000
469 37.000
470 37.000
471 37.000
Ghi chú

58

482
483
484
485
486
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
477 78.300
478 78.300
479 78.300
480 78.300
481 78.300
Ghi chú

59

492
493
494
495
496
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
487 78.300
488 78.300
489 78.300
490 78.300
491 78.300
Ghi chú

60

502
503
504
505
506
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
497 78.300
498 78.300
499 78.300
500 78.300
501 78.300
Ghi chú

61

512
513
514
515
516
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
507 78.300
508 78.300
509 78.300
510 78.300
511 78.300
Ghi chú

62

522
523
524
525
526
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
517 78.300
518 78.300
519 78.300
520 78.300
521 78.300
Ghi chú

63

532
533
534
535
536
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
527 78.300
528 78.300
529 78.300
530 78.300
531 78.300
Ghi chú

64

542
543
544
545
546
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
537 78.300
538 78.300
539 78.300
540 78.300
541 78.300
Ghi chú

65

552
553
554
555
556
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
547 78.300
548 78.300
549 78.300
550 78.300
551 78.300
Ghi chú

66

562
563
564
565
566
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
557 78.300
558 78.300
559 78.300
560 78.300
561 78.300
Ghi chú
574
575
576
78.300
78.300
78.300

68

582
583
584
585
586
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
577 78.300
578 78.300
579 78.300
580 78.300
581 78.300
Ghi chú

69

592
593
594
595
596
40.900
54.800
54.800
54.800
54.800
STT Mức giá
587 44.900
588 36.700
589 36.700
590 36.700
591 36.700
Ghi chú

70

602
603
604
605
606
173.700
51.400
33.400
77.500
14.700
STT Mức giá Ghi chú
597 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
598 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
599 48.700
600 41.100
601 71.200

71

612
613
614
615
616
59.300
33.400
14.700
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
607 144.700
608 124.000
609 124.000
610 51.800
611 59.300

72

622
623
624
625
626
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
617 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
618 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
619 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
620 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
621 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

73

632
633
634
635
636
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
627 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
628 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
629 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
630 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
631 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

74

642
643
644
645
646
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
637 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
638 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
639 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
640 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
641 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

75

652
653
654
655
656
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
647 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
648 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
649 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
650 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
651 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

76

662
663
664
665
666
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
657 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
658 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
659 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
660 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
661 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

77

672
673
674
675
676
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
667 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
668 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
669 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
670 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
671 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

78

682
683
684
685
686
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá Ghi chú
677 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
678 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
679 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
680 76.000
681 76.000

79

692
693
694
695
696
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
687 76.000
688 76.000
689 76.000
690 76.000
691 76.000
Ghi chú

80

702
703
704
705
706
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
697 76.000
698 76.000
699 76.000
700 76.000
701 76.000
Ghi chú

81

712
713
714
715
716
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
707 76.000
708 76.000
709 76.000
710 76.000
711 76.000
Ghi chú
725
726
76.000
76.000

83

732
733
734
735
736
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
727 76.000
728 76.000
729 76.000
730 76.000
731 76.000
Ghi chú

84

741
742
743
744
745
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
737 76.000
738 76.000
739 76.000
740 76.000
Ghi chú

85

751
752
753
754
755
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
746 76.000
747 76.000
748 76.000
749 76.000
750 76.000
Ghi chú

86

761
762
763
764
765
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
756 76.000
757 76.000
758 76.000
759 76.000
760 76.000
Ghi chú

87

771
772
773
774
775
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
766 76.000
767 76.000
768 76.000
769 76.000
770 76.000
Ghi chú
781
782
783
784
76.000
76.000
76.000
76.000
789
790
791
792
793
794
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
787 76.000
788 76.000

90

799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
Mức giá
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú
799
800
801
802
803
STT
795
796
797
798
76.000
Ghi chú

91

809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
Mức giá
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
64.900
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
50.300
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
45.300
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
532.400
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
546.100
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
394.800
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
493.800
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
406.800
Ghi chú
809
810
811
812
STT
804
805
806
807
808
292.300
Ghi chú
815
816
817
818
819
452.800
452.800
218.500
218.500
218.500

93

825
826
827
828
829
667.000
667.000
297.000
297.000
297.000
STT Mức giá
820 218.500
821 218.500
822 218.500
823 58.400
824 667.000
Ghi chú

94

835
836
837
838
839
282.000
182.000
182.000
182.000
182.000
STT Mức giá
830 282.000
831 282.000
832 282.000
833 282.000
834 282.000
Ghi chú

95

845
846
847
848
849
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT Mức giá
840 182.000
841 182.000
842 434.600
843 434.600
844 434.600
Ghi chú

96

855
856
857
858
859
256.600
256.600
256.600
342.000
342.000
STT Mức giá
850 256.600
851 256.600
852 256.600
853 256.600
854 256.600
Ghi chú

97

865
866
867
868
869
257.000
257.000
257.000
257.000
192.400
STT Mức giá
860 187.000
861 187.000
862 257.000
863 257.000
864 257.000
Ghi chú

98

875
876
877
878
879
192.400
372.700
372.700
372.700
372.700
STT Mức giá
870 192.400
871 192.400
872 192.400
873 192.400
874 192.400
Ghi chú

99

885
886
887
888
889
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
STT Mức giá
880 372.700
881 372.700
882 372.700
883 372.700
884 242.400
Ghi chú

100

895
896
897
898
899
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT Mức giá
890 242.400
891 242.400
892 372.700
893 372.700
894 372.700
Ghi chú

101

905
906
907
908
909
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT Mức giá
900 372.700
901 372.700
902 300.100
903 300.100
904 300.100
Ghi chú
916
917
918
919
372.700
372.700
372.700
372.700
926
927
928
300.100
300.100
300.100
933
934
935
936
937
938
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
379.600
931 300.100
932 659.600

105

944
945
946
947
948
3.226.900
2.767.900
167.000
167.000
167.000
STT Mức giá
939 379.600
940 379.600
941 379.600
942 379.600
943 379.600
Ghi chú
953
954
955
956
957
958
1.369.400
1.079.400
1.079.400
2.268.300
139.000
873.000
949 2.767.900
950 1.509.500
951 1.509.500
952 1.509.500

107

964
965
966
967
968
3.191.500
653.700
376.500
450.000
94.600
STT Mức giá
959 951.600
960 251.500
961 885.400
962 2.119.400
963 582.500
Ghi chú
973
974
975
976
977
978
3.116.800
68.100
41.200
41.200
85.500
85.500
970 429.500
971 3.135.800
972 3.135.800

109

984
985
986
987
988
1.043.500
1.043.500
897.100
813.600
727.900
STT Mức giá
979 85.500
980 53.600
981 53.600
982 1.595.200
983 897.100
Ghi chú

110

994
995
996
997
998
40.900
40.900
40.900
80.600
80.600
STT Mức giá
989 99.400
990 946.900
991 359.500
992 71.500
993 71.500
Ghi chú

111

1004
1005
1006
1007
1008
286.500
286.500
295.500
64.300
64.300
STT Mức giá
999 105.800
1000 65.100
1001 344.200
1002 216.500
1003 286.500
Ghi chú

112

1014
1015
1016
1017
1018
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1009 89.400
1010 69.300
1011 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1012 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1013 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

113

1024
1025
1026
1027
1028
139.000
139.000
545.500
70.300
40.000
STT Mức giá
1019 43.100
1020 43.100
1021 43.100
1022 70.300
1023 530.700
Ghi chú
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi
hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

114

1033
1034
1035
1036
1037
245.500
126.500
98.300
69.300
69.300
STT Mức giá
1029 40.000
1030 40.000
1031 116.100
1032 116.100
Ghi chú
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

115

1043
1044
1045
1046
1047
178.900
178.900
414.400
380.100
380.100
STT Mức giá
1038 771.900
1039 1.075.700
1040 1.075.700
1041 153.600
1042 153.600
Ghi chú

116

1052
1053
1056
1057
112.500
112.500
159.100
110.800
110.800
92.500
STT Mức giá
1048 369.500
1049 369.500
1050 369.500
1051 369.500
Ghi chú

117

1063
1064
1065
1066
1067
239.500
46.600
46.600
46.600
46.600
STT Mức giá
1058 217.200
1059 217.200
1060 110.600
1061 110.600
1062 239.500
Ghi chú

118

1072
1073
1074
1075
1076
1077
280.500
245.500
245.500
245.500
245.500
36.500
STT Mức giá
1068 280.500
1069 280.500
1070 280.500
1071 280.500
Ghi chú

119

1082
1083
1084
1085
1086
1087
2.928.100
245.500
771.000
771.000
771.000
771.000
STT Mức giá
1078 245.500
1079 245.500
1080 245.500
1081 245.500
Ghi chú

120

1093
1094
1095
1096
130.600
262.900
213.400
42.100
STT Mức giá
1088 2.928.100
1089 2.928.100
1090 493.500
1091 493.500
1092 2.872.600
Ghi chú

121

1102
1103
1104
1105
1106
178.300
39.700
43.500
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400
STT Mức giá Ghi chú
1097 42.100
1098 24.800
1099 52.100
1100 13.600
1101 13.600

122

1111
1112
1113
1114
STT
1107
1108
1109
1110

Mức giá Ghi chú

56.100

30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số

Không thanh toán đối với các xét nghiệm

22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét

nghiệm có thể ngoại suy được.

Không thanh toán đối với các xét nghiệm

22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét

nghiệm có thể ngoại suy được.

Không thanh toán đối với các xét nghiệm

22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét

nghiệm có thể ngoại suy được.

Không thanh toán đối với các xét nghiệm

22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét

nghiệm có thể ngoại suy được.

Không thanh toán đối với các xét nghiệm

22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét

nghiệm có thể ngoại suy được.

Không thanh toán đối với các xét nghiệm

22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét

nghiệm có thể ngoại suy được.

123

1120
1121
1122
1123
1124
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá
1115 22.400 Mỗi chất
1116 22.400 Mỗi chất
1117 22.400 Mỗi chất
1118 22.400 Mỗi chất
1119 22.400 Mỗi chất
Ghi chú

124

1129
1130
1131
1132
1133
1134
105.300
28.000
28.000
16.000
20.000
44.800
STT Mức giá
1125 33.600
1126 28.000
1127 28.000
1128 28.000
Ghi chú

125

1140
1141
1142
1143
1144
58.600
58.600
41.700
45.500
45.500
STT Mức giá
1135 44.800
1136 14.400
1137 14.400
1138 44.800
1139 28.600
Ghi chú

126

1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
Mức giá
Ghi chú
1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
261.000
Ghi chú
1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
75.200
Ghi chú
1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
75.200
Ghi chú
1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
39.900
Ghi chú
1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
39.900
Ghi chú
1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
39.900
Ghi chú
1150
1151
STT
1145
1146
1147
1148
1149
252.500
Ghi chú

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4071/QĐ-BYT
Ngày ban hành31/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Trung tâm Y tế đường bộ 2 (trực thuộc Cục Y tế Giao thông Vận tải - Bộ Giao thông Vận tải) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.