1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
799.600
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
0
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
222.300
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
|
18.0016.0001
|
58.600
|
4
|
18
19 20 21 22 23 24
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 STT Mức giá
11 58.600 12 58.600 13 58.600 14 58.600 15 58.600 16 58.600 17 58.600
|
Ghi chú
|
|
35
36
37
38
252.300
252.300
286.300
286.300
|
6
|
46
47
48
49
50
51
52
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
39 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
40 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
41 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
42 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
43 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
44 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
45 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
60
61 62 63 64 65 66
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
53 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
54 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
55 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
56 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
59 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
8
|
73
74
75
76
77
78
79
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
67 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
9
|
86
87
88
89
90
91
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72.300
STT Mức giá Ghi chú
80 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
100
101 102 103 104 98
99
569.800
411.800
446.800 102.300 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
92 72.300
93 109.300
94 124.300 95 164.300 96 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
97 579.800
|
11
|
112
113 114 115 116 117 118
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
105 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
126
127 128 129 130 131 132
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
119 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
139
140
141
142
143
144
145
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
133 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
153
154 155 156 157 158 159
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
146 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
166
167
168
169
170
171
172
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
160 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
165 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
16
|
180
181
182
183
184
185
451.800
649.800
264.800
264.800
304.800
426.800 chuyên dụng.
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
STT
Mức giá
Ghi chú
173 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
178 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
179 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
193
194
195
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
202
203
204
205
206
207
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
197 550.100
198 550.100
199 550.100
200 550.100
201 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
213
214 215 216 217 218 219
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
248.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
89.300
89.300 89.300 89.300 210 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
211 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
212 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
20
|
227
228
229
230
231
232
153.700
153.700
153.700
153.700
153.700
195.900
STT Mức giá Ghi chú
220 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
221 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
222 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
223 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
224 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
225 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
226 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
21
|
240
241
242
243
244
245
126.700
126.700
171.900
126.700
170.900
685.500
STT Mức giá Ghi chú
233 162.900
234 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
235 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
236 178.500
237 240.900
238 126.700
239 126.700
|
22
|
253
254 255 256 257 258 259
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
129.600
129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 STT Mức giá Ghi chú
246 685.500
247 600.500 248 600.500 249 101.800 250 101.800 251 950.500 Chưa bao gồm sonde.
252 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
23
|
267
268 269
270
271
272 273
5.081.300
5.081.300 5.081.300
5.859.300
5.859.300
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
STT
Ghi chú
260 129.600
261 759.800 262 759.800 263 759.800 264 759.800 265 405.500 266 5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê |
24
|
281
282 283 284 285 286 287
352.100
352.100 352.100 323.500 215.200 215.200 215.200 STT Mức giá
274 276.500 275 276.500 276 276.500 277 468.800 278 468.800 279 468.800 280 352.100
|
Ghi chú
|
25
|
294
295 296 297 298 299 300
273.500
273.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
288 798.300 cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
289 798.300 cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
290 905.700 291 1.196.400 292 953.800 293 953.800
|
26
|
308
309
310
311
312
313
1.042.500
283.800
283.800
279.500
64.300
89.500
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo
đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
STT
Ghi chú
301 152.000
302 152.000
303 622.500
304 194.700
305 138.500
306 463.500
307 656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
27
|
321
322 323 324 325 326 327
101.800
92.400 92.400 92.400 92.400 92.400 92.400 STT Mức giá
314 263.700 315 263.700 316 263.700 317 263.700 318 625.000 319 625.000 320 101.800
|
Ghi chú
|
28
|
335
336
337
338
339
340
341
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
328 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
329 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
330 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
331 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
332 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
333 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
334 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
29
|
349
350
351 352 353 354 355
354.200
50.800
46.000 57.600 76.300 76.300 76.300 STT Ghi chú
342 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
343 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
344 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
345 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
346 194.700 347 289.500 348 354.200
|
30
|
363
364 365 366 367 368 369
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
356 76.300 357 76.300 358 156.400 359 156.400 360 156.400 361 156.400 362 156.400
|
Ghi chú
|
31
|
377
378 379 380 381 382 383
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
370 156.400 371 156.400 372 156.400 373 156.400 374 156.400 375 156.400 376 156.400
|
Ghi chú
|
32
|
391
392 393 394 395 396 397
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
384 156.400 385 156.400 386 156.400 387 156.400 388 156.400 389 156.400 390 156.400
|
Ghi chú
|
33
|
405
406 407 408 409 410 411
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
398 37.000 399 37.000 400 37.000 401 37.000 402 37.000 403 37.000 404 37.000
|
Ghi chú
|
34
|
419
420 421 422 423 424 425
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
412 37.000 413 37.000 414 37.000 415 37.000 416 37.000 417 37.000 418 37.000
|
Ghi chú
|
35
|
433
434 435 436 437 438 439
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
426 37.000 427 51.100 428 85.300 429 78.300 430 78.300 431 78.300 432 78.300
|
Ghi chú
|
36
|
447
448 449 450 451 452 453
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
440 78.300 441 78.300 442 78.300 443 78.300 444 78.300 445 78.300 446 78.300
|
Ghi chú
|
37
|
461
462 463 464 465 466 467
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
454 78.300 455 78.300 456 78.300 457 78.300 458 78.300 459 78.300 460 78.300
|
Ghi chú
|
38
|
475
476 477 478 479 480 481
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
468 78.300 469 78.300 470 78.300 471 78.300 472 78.300 473 78.300 474 78.300
|
Ghi chú
|
39
|
489
490 491 492 493 494 495
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
482 78.300 483 78.300 484 78.300 485 78.300 486 78.300 487 78.300 488 78.300
|
Ghi chú
|
40
|
503
504 505 506 507 508 509
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT
496 78.300 497 78.300 498 78.300 499 78.300 500 78.300
501 78.300
502 78.300
|
Ghi chú
|
41
|
517
518 519 520 521 522 523
78.300
78.300 78.300 36.700 36.700 36.700 36.700 STT Mức giá
510 78.300 511 78.300 512 78.300 513 78.300 514 78.300 515 78.300 516 78.300
|
Ghi chú
|
42
|
531
532 533 534 535 536 537
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
48.700
41.100 41.100 51.400 77.500 14.700 bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
524 36.700 525 40.900 526 54.800 527 54.800 528 54.800 529 54.800 530 54.800
|
43
|
545
546 547 548 549 550 551
59.300
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 33.400 STT Mức giá
538 318.700 539 144.700 540 124.000 541 124.000 542 51.800 543 59.300 544 59.300
|
Ghi chú
|
44
|
559
560 561 562 563 564 565
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 STT Mức giá
552 33.400 553 33.400 554 33.400 555 33.400 556 33.400 557 33.400 558 33.400
|
Ghi chú
|
45
|
573
574 575 576 577 578 579
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
566 33.400 567 33.400 568 33.400 569 33.400 570 33.400 571 33.400 572 14.700
|
46
|
587
588 589 590 591 592 593
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
580 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
581 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
582 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
583 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
584 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
585 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
586 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
47
|
601
602 603 604 605 606 607
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
594 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
595 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
596 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
597 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
598 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
599 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
600 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
48
|
615
616 617 618 619 620 621
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
608 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
609 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
610 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
611 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
612 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
613 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
614 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
49
|
629
630
631
632
633
634
635
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68.900
68.900
40.200
STT Mức giá Ghi chú
622 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
623 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
624 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
625 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
626 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
627 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
628 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
50
|
643
644 645 646 647 648 649
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
636 32.900 637 32.900 638 32.900 639 76.000 640 76.000 641 76.000 642 76.000
|
Ghi chú
|
51
|
657
658 659 660 661 662 663
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
650 76.000 651 76.000 652 76.000 653 76.000 654 76.000 655 76.000 656 76.000
|
Ghi chú
|
52
|
671
672 673 674 675 676 677
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
664 76.000 665 76.000 666 76.000 667 76.000 668 76.000 669 76.000 670 76.000
|
Ghi chú
|
|
685
686 687 688 689 690 691
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 679 76.000
680 76.000 681 76.000 682 76.000 683 76.000 684 76.000
|
54
|
699
700 701 702 703 704 705
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
399.000
399.000 399.000 264.700 Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
292.300
STT Mức giá Ghi chú
692 76.000 693 76.000 694 51.300 695 64.900 696 64.900 697 190.800 698 399.000
|
55
|
713
714 715 716 717 718 719
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
706 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
707 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
708 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
709 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
710 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
711 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
712 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
56
|
726
727
728
729
730
731
732
3.595.500
3.311.900
3.311.900
3.311.900
1.925.900
7.392.200
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
720 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
721 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
722 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
723 2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
724 5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
725 3.595.500
|
57
|
740
741 742 743 744 745 746
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 STT Mức giá Ghi chú
733 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
734 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
735 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
736 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
737 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
738 4.569.100 739 4.569.100
|
58
|
752
753
754
755
756
757
758
3.279.000
5.887.300
5.887.300
5.887.300
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
747 6.374.200
748 6.374.200
749 6.374.200
750 3.279.000
751 3.279.000
|
59
|
766
767 768 769 770 771 772
4.621.100
4.621.100 4.621.100 4.621.100 2.490.900 2.490.900 2.490.900 STT Mức giá Ghi chú
759 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
760 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
761 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
762 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
763 4.886.100
764 4.886.100 765 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
60
|
780
781
782
783
784
785
2.454.000
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.557.900
5.495.300
5.495.300
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
773 2.490.900
774 2.490.900
775 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
776 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
777 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
778 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
779 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
61
|
790
791
792
793
794
795
5.597.800
3.136.900
3.136.900
4.941.100
4.941.100
4.941.100
STT
Mức giá
786 8.208.300
787 5.597.800
788 5.597.800
789 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
62
|
802
803
804
805
806
807
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
STT
Mức giá
796 4.941.100
797 4.941.100
798 4.941.100
799 4.941.100
800 4.941.100
801 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
63
|
814
815
816
817
818
819
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
808 4.764.100
809 4.764.100
810 4.764.100
811 4.663.800
812 4.663.800
813 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
64
|
826
827
828
829
830
831
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100
STT
Mức giá
820 4.663.800
821 4.663.800
822 4.663.800
823 4.663.800
824 4.663.800
825 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
65
|
839
840
841
842
843
844
2.815.900
2.815.900
2.818.700
2.818.700
2.818.700
7.639.200
STT
Mức giá
832 5.100.100
833 5.100.100
834 2.815.900
835 2.815.900
836 2.815.900
837 2.815.900
838 2.815.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
66
|
851
852
853
854
855
856
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
845 4.747.100
846 4.747.100
847 4.747.100
848 4.747.100
849 2.917.900
850 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
67
|
862
863
864
865
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
857 3.993.400
858 3.993.400
859 3.993.400
860 3.993.400
861 3.993.400
|
Ghi chú
|
68
|
871
872
873
874
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
866 3.993.400
867 3.993.400
868 3.993.400
869 3.993.400
870 3.993.400
|
Ghi chú
|
69
|
880
881 882 883 884 885 886
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.993.100
3.431.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
875 3.993.400
876 3.993.400
877 3.993.400
878 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
879 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
|
70
|
893
894 895 896
897
898
11.801.200
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.870.100
4.943.100
sỏi.
sỏi.
sỏi.
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
887 3.431.900
888 3.431.900 889 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
890 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
891 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
892 4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
71
|
904
905
906
907
908
6.419.200
6.419.200
5.141.100
5.141.100
5.141.100
STT
Mức giá
899 4.943.100
900 4.943.100
901 4.897.800
902 4.955.100
903 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
72
|
915
916
917
918
919
5.141.100
5.141.100
5.141.100
4.068.200
4.068.200
STT
Mức giá
909 5.141.100
910 5.141.100
911 5.141.100
912 5.141.100
913 5.141.100
914 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
73
|
923
924
925
926
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
920 2.683.900
921 2.683.900
922 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
|
74
|
930
931
932
933
934
935
936
2.683.900
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp ghim khâu máy cắt nối.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và927 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và928 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và929 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
75
|
944
945
946
947
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
937 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
938 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
939 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
940 3.142.500
941 3.142.500
942 3.142.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
943 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
76
|
953
954
955
956
957
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900
2.507.900
STT
Mức giá
948 2.816.900
949 2.816.900
950 2.816.900
951 2.816.900
952 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
77
|
964
965 966 967 968 969 970
218.500
218.500 218.500 218.500
667.000 297.000 58.400
STT
Mức giá
958 1.108.300
959 1.108.300
960 1.743.100 961 2.745.200 962 2.745.200 963 218.500
|
Ghi chú
|
78
|
976
977
978
979
182.000
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
971 282.000
972 282.000
973 282.000
974 182.000
975 182.000
|
Ghi chú
|
79
|
985
986 987 988 989 990 991
187.000
187.000 257.000 257.000 257.000 257.000 192.400 STT Mức giá
980 256.600
981 256.600
982 256.600
983 342.000 984 342.000
|
Ghi chú
|
80
|
1.000
1.001
1.002
1.003
1.004
1.005
999
370.100
370.100
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
992 192.400
993 192.400
994 192.400
995 372.700
996 242.400
997 749.600
998 749.600
|
Ghi chú
|
|
1.018
|
372.700
|
|
1.027
1.028
1.029
1.030
1.031
|
300.100
659.600
659.600
659.600
659.600
|
83
|
1.039
1.040 1.041 1.042 1.043 1.044 1.045
3.994.900
3.994.900 379.600 379.600 379.600 167.000 167.000 STT Mức giá
1.032 659.600 1.033 659.600 1.034 659.600 1.035 379.600 1.036 379.600 1.037 379.600 1.038 379.600
|
Ghi chú
|
84
|
1.052
1.053
1.054
1.055
1.056
3.411.300
2.275.900
2.275.900
3.447.900
3.602.500
STT
Mức giá
1.046 3.994.900
1.047 3.994.900
1.048 3.994.900
1.049 3.994.900
1.050 3.320.600
1.051 3.411.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
85
|
1.062
1.063
1.064 1.065 1.066 1.067 1.068
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
1.057 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
1.058 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
1.059 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
1.060 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
1.061 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
86
|
1.076
1.077 1.078 1.079 1.080 1.081 1.082
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Ghi chú
1.069 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.070 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.071 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.072 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.073 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.074 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.075 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
87
|
1.090
1.091
1.092
1.093
1.094
4.002.600
4.002.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
1.083 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.084 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.085 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.086 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
1.087 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
1.088 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
1.089 4.002.600định ngoài.
|
88
|
1.099
1.100
1.101
1.102
1.103
1.104
3.923.600
3.011.900
3.011.900
3.011.900
5.105.100
5.265.900
STT
Mức giá
1.095 3.923.600
1.096 3.923.600
1.097 3.923.600
1.098 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
89
|
1.111
1.112
1.113
1.114
1.115
1.116
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.105 4.102.500
1.106 4.102.500
1.107 4.102.500
1.108 4.102.500
1.109 4.102.500
1.110 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
90
|
1.123
1.124
1.125
1.126
1.127
1.128
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.117 4.102.500
1.118 4.102.500
1.119 4.102.500
1.120 4.102.500
1.121 4.102.500
1.122 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
91
|
1.135
1.136
1.137
1.138
1.139
1.140
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.129 4.102.500
1.130 4.102.500
1.131 4.102.500
1.132 4.102.500
1.133 4.102.500
1.134 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
92
|
1.147
1.148
1.149
1.150
1.151
1.152
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.141 4.102.500
1.142 4.102.500
1.143 4.102.500
1.144 4.102.500
1.145 4.102.500
1.146 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
93
|
1.159
1.160
1.161
1.162
1.163
1.164
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.153 4.102.500
1.154 4.102.500
1.155 4.102.500
1.156 4.102.500
1.157 4.102.500
1.158 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
94
|
1.171
1.172
1.173
1.174
1.175
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
1.165 4.102.500
1.166 4.102.500
1.167 4.102.500
1.168 4.102.500
1.169 4.102.500
1.170 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
95
|
1.182
1.183
1.184
1.185
1.186
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
1.176 4.102.500
1.177 4.102.500
1.178 4.102.500
1.179 4.102.500
1.180 4.102.500
1.181 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
96
|
1.193
1.194
1.195
1.196
1.197
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
1.187 4.102.500
1.188 4.102.500
1.189 4.102.500
1.190 4.102.500
1.191 4.102.500
1.192 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
97
|
1.204
1.205 1.206 1.207 1.208 1.209 1.210
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
1.198 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
1.199 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.200 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.201 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.202 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.203 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
98
|
1.218
1.219 1.220 1.221 1.222 1.223
STT
1.211
1.212 1.213 1.214 1.215 1.216 1.217 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.218
1.219 1.220 1.221 1.222 1.223
STT
1.211
1.212 1.213 1.214 1.215 1.216 1.217 |
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.857.900
|
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.857.900
|
99
|
1.227
1.228
1.229
1.230
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
1.224 3.226.900
1.225 3.226.900
1.226 3.226.900
|
Ghi chú
|
100
|
1.235
1.236 1.237 1.238 1.239 1.240 1.241
3.720.600
3.720.600 3.720.600 4.699.100 4.699.100 3.044.900 3.044.900 STT Mức giá
1.231 3.226.900
1.232 3.226.900
1.233 3.226.900
1.234 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
1.249
1.250 1.251 1.252 1.253 1.254 1.255
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 1.248 5.712.200
|
|
1.263
1.264 1.265 1.266 1.267 1.268 1.269
1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.096.500 1.369.400 1.369.400 1.262 2.396.200
|
|
1.276
1.277 1.278 1.279 1.280 1.281 1.282
4.545.300
873.000 951.600 251.500 885.400 312.500 929.400 1.274 5.982.300
1.275 2.268.300
|
|
1.289
1.290 1.291 1.292 1.293 1.294 1.295
2.501.900
3.716.600
5.206.200
2.892.800 3.135.800 653.700
627.100 1.287 2.833.400
1.288 94.600
|
105
|
1.303
1.304 1.305 1.306 1.307 1.308 1.309
3.135.800
4.110.800 4.110.800 2.104.900 2.104.900 4.168.300 4.142.300 STT Mức giá
1.296 3.135.800 1.297 3.135.800 1.298 3.135.800 1.299 3.135.800 1.300 3.135.800 1.301 3.135.800 1.302 3.135.800
|
Ghi chú
|
106
|
1.317
1.318 1.319 1.320 1.321 1.322 1.323
4.113.300
3.628.800 3.939.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 STT Mức giá
1.310 4.197.200 1.311 4.157.300 1.312 4.444.300 1.313 3.594.800 1.314 3.116.800 1.315 3.055.800 1.316 3.055.800
|
Ghi chú
|
|
1.332
1.333
1.334
1.335
4.721.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
|
108
|
1.341
1.342
1.343
1.344
1.345
5.990.300
5.990.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT
Mức giá
1.336 5.990.300
1.337 5.990.300
1.338 5.990.300
1.339 5.990.300
1.340 5.990.300
|
Ghi chú
|
109
|
1.353
1.354 1.355 1.356 1.357 1.358 1.359
6.346.300
6.346.300 6.346.300 5.521.300 5.970.800 5.395.300 5.395.300 STT Mức giá
1.346 5.503.300 1.347 5.503.300 1.348 5.503.300 1.349 5.503.300 1.350 5.503.300 1.351 5.503.300 1.352 5.503.300
|
Ghi chú
|
110
|
1.366
1.367 1.368 1.369 1.370 1.371 1.372
1.252.600
930.200
768.600
41.200
85.500 85.500 85.500
STT
Mức giá
1.360 5.988.800
1.361 7.279.100
1.362 7.279.100
1.363 3.131.800 1.364 436.200 1.365 1.754.800
|
Ghi chú
|
111
|
1.380
1.381
1.382
1.383
1.384
1.385
1.386
1.043.500
1.043.500
799.600
813.600
813.600
830.200
727.900
STT
Mức giá
1.373 31.600
1.374 53.600
1.375 860.200
1.376 452.400
1.377 849.600
1.378 897.100
1.379 897.100
|
Ghi chú
|
|
1.399
1.400
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
763.600
|
113
|
1.408
1.409
1.410
1.411
1.412
1.413
1.414
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
69.700
33.600
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Mức giá Ghi chú
1.401 960.200
1.402 1.402.600
1.403 1.322.100
1.404 812.100
1.405 812.100
1.406 698.800
1.407 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
114
|
1.422
1.423
1.424
1.425
1.426
1.427
1.428
1.217.100
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.122.100
165.500
216.500
286.500
634.500
STT Mức giá Ghi chú
1.415 46.400
1.416 105.800
1.417 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.418 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.419 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
1.420 344.200
1.421 165.500
|
115
|
1.436
1.437 1.438 1.439 1.440 1.441 1.442
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.100
STT Mức giá Ghi chú
1.429 295.500
1.430 295.500 1.431 64.300 1.432 49.500 1.433 89.400 1.434 69.300 1.435 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
116
|
1.450
1.451
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
1.385.400
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
213.900
874.800
70.300 STT Mức giá Ghi chú
1.443 43.100
1.444 530.700
1.445 530.700
1.446 170.600
1.447 705.500
1.448 705.500
1.449 213.900
|
117
|
1.464
1.465 1.466 1.467 1.468 1.469 1.470
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
489.500
310.500 489.900 705.500 705.500 STT Mức giá Ghi chú
1.457 2.804.100 1.458 1.326.200 1.459 852.900 1.460 139.000 1.461 139.000 1.462 705.900 1.463 705.900
|
118
|
1.477
1.478 1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
4.211.900
4.211.900 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.657.000
5.657.000 STT Mức giá Ghi chú
1.471 1.601.900
1.472 545.500 1.473 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.474 1.761.400
1.475 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
1.476 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
119
|
1.491
1.492 1.493 1.494 1.495 1.496 1.497
4.211.900
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.209.900
STT Mức giá Ghi chú
1.484 3.340.900
1.485 5.244.100 1.486 4.936.000 1.487 3.045.800 1.488 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.489 4.211.900 1.490 4.211.900
|
|
1.504
1.505 1.506 1.507 1.508 1.509 1.510
5.537.100
3.045.800 245.500 126.500
771.900 771.900 69.300 1.502 3.180.600
1.503 4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
121
|
1.518
1.519
1.520
1.521
1.522
1.523
1.075.700
321.400
153.600
178.900
987.500
631.000
STT Mức giá Ghi chú
1.511 771.900
1.512 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.513 1.646.800
1.514 1.646.800
1.515 1.646.800
1.516 1.075.700
1.517 1.075.700
|
122
|
1.530
1.531 1.532 1.533 1.534 1.535 1.536
112.500
159.100 110.800 217.200 217.200 110.600 239.500 STT Mức giá
1.524 861.000
1.525 455.500
1.526 991.000
1.527 415.500 1.528 369.500 1.529 369.500
|
Ghi chú
|
|
1.546
1.547
1.548 1.549 1.550
280.500
245.500
369.500 344.200 344.200 |
124
|
1.558
1.559
1.560
1.561
1.562
1.563
1.208.800
1.208.800
2.289.300
2.928.100
2.928.100 771.000
STT
Mức giá
1.551 344.200
1.552 344.200
1.553 344.200
1.554 601.000
1.555 771.000
1.556 771.000
1.557 771.000
|
Ghi chú
|
125
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
2.497.500
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
2.856.600
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
3.081.600
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
4.251.300
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
3.701.300
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
2.595.900
|
Ghi chú
|
|
1.569
1.570
1.571
1.572
STT
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
|
4.188.300
|
Ghi chú
|
|
1.582
|
4.802.600
|
|
1.589
1.590
1.591
1.592
1.593
1.583
1.584
1.585 1.586 1.587 1.588 |
4.449.400
4.436.400
4.436.400 5.363.900 4.034.300 4.034.300
4.094.300
2.872.600
344.000
262.900
458.200
|
128
|
1.600
1.601 1.602 1.603 1.604 1.605 1.606
1.456.700
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 STT Mức giá
1.594 618.300
1.595 983.300
1.596 3.300.700 1.597 2.140.700 1.598 2.140.700 1.599 2.140.700
|
Ghi chú
|
|
1.613
1.614
1.615
1.616
1.617
1.618
1.612
|
60.800
42.100
42.100
42.100
74.600
74.600
37.300
|
|
1.626
1.627
1.628 1.629 1.630 |
43.500
39.700
69.600 49.700 43.500 |
131
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
13.400
56.100 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
13.400
56.100 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1.636
1.637
1.638
STT
1.631
1.632
1.633
1.634
1.635
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
132
|
1.642
1.643
1.644
1.645
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
1.639 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
1.640 22.400 Mỗi chất
1.641 22.400 Mỗi chất
|
133
|
1.650
1.651
1.652
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
1.646 22.400 Mỗi chất
1.647 33.600
1.648 28.000
1.649 28.000
|
Ghi chú
|
134
|
1.660
1.661 1.662 1.663 1.664 1.665 1.666
44.800
44.800 44.800 50.400 14.400 14.400 28.600 STT Mức giá
1.653 16.000 1.654 20.000 1.655 105.300 1.656 100.900 1.657 44.800 1.658 39.200 1.659 25.600
|
Ghi chú
|
135
|
1.674
1.675 1.676 1.677 1.678 1.679 1.680
58.600
58.600 65.200 58.600 71.600 45.500 45.500 STT Mức giá
1.667 16.800 1.668 16.800 1.669 16.800 1.670 13.400 1.671 13.400 1.672 11.200 1.673 8.800
|
Ghi chú
|
136
|
1.687
1.688 1.689 1.690 1.691 1.692 1.693
135.300
75.200 75.200 75.200 75.200 39.900 39.900 STT Mức giá
1.681 45.500 1.682 45.500 1.683 74.200 1.684 261.000
1.685 308.300
1.686 308.300
|
Ghi chú
|
137
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Điện tim thường
|
39.900
|
Ghi chú
|
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
Ghi chú
|
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
Ghi chú
|
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
Ghi chú
|
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Nghiệm pháp atropin
|
144.300
|
Ghi chú
|
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
Ghi chú
|
|
STT
1.694
1.695 1.696 1.697 1.698 1.699 |
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
Ghi chú
|
138
|
STT
1 10.0414.0400
Mã tương
đương
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
STT
1 10.0414.0400
Mã tương
đương
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
STT
1 10.0414.0400
Mã tương
đương
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
STT
1 10.0414.0400
Mã tương
đương
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
STT
1 10.0414.0400
Mã tương
đương
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
STT
1 10.0414.0400
Mã tương
đương
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
STT
1 10.0414.0400
Mã tương
đương
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
|
2
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0264.0407
|
≥ 10 cm)
|
≥ 10 cm)
|
10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0265.0407
|
< 10 cm)
|
< 10 cm)
|
< 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0152.0410
|
màng phổi
|
màng phổi
|
màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
03.3470.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
7
|
03.3470.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
8
|
03.3471.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
8
|
03.3471.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
3.578.400
|
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
9
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
3.578.400
|
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
10
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
3.578.400
|
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
11
|
03.3475.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
12
|
03.3476.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
03.3479.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3517.0421
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3517.0421
|
bàng quang
|
bàng quang
|
bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
139
|
23
24
25
26
27
28
29
30
31
4.734.100
4.734.100
4.734.100
4.734.100
3.721.800
3.721.800
3.854.100
3.854.100
3.676.400
STT
Mức giá
15 3.546.600
16 3.546.600
17 3.546.600
18 3.546.600
19 3.546.600
20 4.306.900
21 4.306.900
22 4.306.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
140
|
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
STT
Mức giá
32 3.676.400
33 3.676.400
34 3.676.400
35 2.035.200
36 2.035.200
37 2.035.200
38 2.035.200
39 2.035.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
141
|
58
59
60
61
62
63
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
52 3.692.400
53 3.692.400
54 3.692.400
55 3.692.400
56 2.367.100
57 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
142
|
69
70
71
72
73
74
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
64 2.276.100
65 2.276.100
66 2.276.100
67 2.276.100
68 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
143
|
83
84
85
86
87
88
89
2.816.800
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
75 2.816.800
76 2.816.800
77 2.816.800
78 2.816.800
79 2.816.800
80 2.816.800
81 2.816.800
82 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
144
|
100
101
102
96
97
98
99
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
STT
Mức giá
90 2.276.400
91 2.276.400
92 2.276.400
93 2.276.400
94 2.276.400
95 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
145
|
111
112
113
114
115
116
117
118
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
STT
103 3.175.400
104 3.175.400
105 3.175.400
106 3.577.600
107 3.577.600
108 3.577.600
109 3.577.600
110 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
146
|
127
128
129
130
131
132
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
119 3.577.600
120 3.577.600
121 3.577.600
122 3.577.600
123 3.577.600
124 3.577.600
125 3.577.600
126 3.262.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
|
147
|
138
139
140
141
142
3.184.700
2.390.200
2.390.200
2.390.200
4.357.800
STT
Mức giá
133 3.184.700
134 3.184.700
135 3.184.700
136 3.184.700
137 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
148
|
149
150 151 152 153 154 155 156
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT
143 3.338.600
144 3.338.600
145 2.604.700 146 2.604.700 147 2.604.700 148 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
149
|
165
166
167
168
169
170
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
STT
Mức giá
157 2.604.700
158 2.604.700
159 2.604.700
160 2.604.700
161 2.604.700
162 2.604.700
163 2.604.700
164 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
150
|
176
177
178 179 180 181 182 183
2.493.700
2.493.700
3.964.400 3.964.400 2.583.600 2.583.600 2.149.000 2.149.000 STT Mức giá
171 2.493.700
172 2.493.700
173 2.493.700
174 2.493.700
175 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
193
194
195 196 197 198 199 200
2.104.300
1.959.100
2.945.200 3.713.100 2.177.000 2.595.700 2.595.700 2.595.700 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
152
|
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
1.535.600
1.535.600
3.396.600
3.456.900
3.670.500
2.782.400
2.538.800
2.495.000
2.495.000
3.504.000
STT
201 2.595.700
202 2.595.700
203 2.595.700
204 2.595.700
205 2.595.700
206 2.595.700
207 3.329.000
208 3.329.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
232
233
3.888.600
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
154
|
239
240
241
242
243
244
245
5.155.200
5.155.200
5.155.200
2.433.200
1.570.700
3.634.300
2.910.400
STT
Mức giá
234 5.155.200
235 5.155.200
236 5.155.200
237 5.155.200
238 5.155.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
155
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.033.900
|
thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.976.800
|
gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.976.800
|
gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
3.204.200
|
gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
255 256
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
246 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 247
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí248 249 250 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau 251 phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
252
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo 253 |
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|