|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 400 /QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 18 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch UBND huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật vào Hệ thống/Phần mềm một cửa điện tử.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 400
/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT |
Phụ lục |
|
|
1 |
Phụ lục số 01 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
Phụ lục số 02 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giao thông vận tải |
|
3 |
Phụ lục số 03 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
4 |
Phụ lục số 04 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nội vụ |
|
5 |
Phụ lục số 05 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT |
|
6 |
Phụ lục số 06 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
|
7 |
Phụ lục số 07 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tư pháp |
|
8 |
Phụ lục số 08 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
PHỤ LỤC 01
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
1
|
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
2
|
|
|
2
|
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
|
3
|
|
|
3
|
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
|
4
|
|
|
4
|
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
|
5
|
|
|
5
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
|
6
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 . Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Công chức chuyên môn
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
2 . Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
18
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Công chức chuyên môn
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
18
ngày
|
3 . Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
18
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Công chức chuyên môn
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
18
ngày
|
4 . Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
18
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Công chức chuyên môn
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
18
ngày
|
5 . Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Công chức chuyên môn
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
PHỤ LỤC 8
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
VĂN HÓA
|
|
|
1
|
1
|
Thông báo tổ chức lễ hội
|
2
|
|
GIA ĐÌNH
|
|||
|
2
|
1
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
|
3
|
|
3
|
2
|
Thủ tục xét tặng Giấy khen “Gia đình văn hóa”
|
4
|
|
THƯ VIỆN
|
|||
|
4
|
1
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1000 bản
|
5
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thông báo tổ chức lễ hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Bộ phận một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ thông báo, chuyển hồ sơ đến công chức phụ trách văn hóa – xã hội cấp xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức văn hóa xã hội kiểm tra, thẩm định, trình Chủ tịch UBND xã xem xét, quyết định đồng ý
|
UBND xã
|
13 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận một cửa của UBND xã trả kết quả cho tổ chức theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
2. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ công chức Văn hóa Xã hội chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Bộ phận Thi đua, khen thưởng cấp xã tiếp nhận, phối hợp với công chức VHXH thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra Quyết định tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Bộ phận Thi đua khen thưởng, công chức VHXH cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp xã ký Quyết định tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận thi đua khen thưởng cấp xã trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho công chức VHXH cấp xã
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
3. Thủ tục xét tặng Giấy khen “Gia đình văn hóa”
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ công chức Văn hóa Xã hội chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Bộ phận Thi đua, khen thưởng cấp xã tiếp nhận, phối hợp với công chức VHXH thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra Quyết định tặng Giấy khen “Gia đình văn hóa”; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Bộ phận Thi đua khen thưởng, công chức VHXH cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp xã ký Quyết định tặng Giấy khen “Gia đình văn hóa”
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận thi đua khen thưởng cấp xã trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho công chức VHXH cấp xã
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
4. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1000 bản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
03 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Bộ phận một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ thông báo, chuyển hồ sơ đến công chức phụ trách văn hóa – xã hội cấp xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức văn hóa xã hội kiểm tra, thẩm định, trình Chủ tịch UBND xã xem xét, quyết định đồng ý
|
UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND xã phê duyệt ký kết quả giải quyết TTHC
|
Chủ tịch UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận một cửa của UBND xã trả kết quả cho tổ chức theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
03 ngày
|
PHỤ LỤC 06
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xãtrong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
1
|
1
|
Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
|
2
|
|
2
|
1
|
Thủ tục xác nhận, chứng thực các giấy tờ liên quan đến lĩnh vực đất đai
|
4
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Người đề nghị nộp đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
Công chức Bộ phận một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ thông báo, chuyển hồ sơ đến công chức phụ trách lĩnh vực đất đai
|
Công chức Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức thụ lý hồ sơ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: thẩm tra, xác minh tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp về nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất.
- Thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai để thực hiện hòa giải.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực đất đai
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Tổ chức cuộc họp hòa giải có sự tham gia của các bên tranh chấp, thành viên Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan. Việc hòa giải chỉ được tiến hành khi các bên tranh chấp đều có mặt. Trường hợp một trong các bên tranh chấp vắng mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hòa giải không thành.
- Kết quả hòa giải tranh chấp đất đai phải được lập thành Biên bản hòa giải
Biên bản hòa giải phải có chữ ký của Chủ tịch Hội đồng, các bên tranh chấp có mặt tại buổi hòa giải, các thành viên tham gia hòa giải và phải đóng dấu của Ủy ban nhân dân cấp xã; đồng thời phải được gửi ngay cho các bên tranh chấp và lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai
|
20 ngày
|
|
Bước 4
|
Sau thời hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành mà các bên tranh chấp có ý kiến bằng văn bản về nội dung khác với nội dung đã thống nhất trong Biên bản hòa giải thành thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lại cuộc họp Hội đồng hòa giải để xem xét giải quyết đối với ý kiến bổ sung và phải lập Biên bản hòa giải thành hoặc không thành.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
- Trường hợp hòa giải thành mà có thay đổi hiện trạng về ranh giới sử dụng đất, chủ sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Biên bản hòa giải thành và hồ sơ kèm theo đến Phòng Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau; gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường đối với các trường hợp khác.
- Trường hợp hòa giải không thành hoặc sau khi hòa giải thành mà có ít nhất một trong các bên thay đổi ý kiến về kết quả hòa giải thì UBND cấp xã lập Biên bản hòa giải không thành và hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp tiếp theo.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực đất đai/Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
45 ngày
|
2. Thủ tục xác nhận, chứng thực các giấy tờ liên quan đến lĩnh vực đất đai
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
02 ngày
|
||
|
Bước 1
|
- Người có nhu cầu đề nghị xác nhận, chứng thực nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bộ phận 1 cửa của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ công chức phụ trách lĩnh vực đất đai
|
Công chức Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách lĩnh vực đất đai có trách nhiệm thực hiện:
- Đối chiếu hồ sơ địa chính hoặc hồ sơ khác có liên quan đang lưu giữ tại UBND xã;
- Kiểm tra đối soát thực tế việc quản lý, sử dụng đất;
- Đối chiếu họ, đệm, tên người có liên quan; chủ hộ có liên quan so với hồ sơ lưa giữ tại UBND xã.
- Hoàn chỉnh hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh xác nhận xác nhận, chứng thực các giấy tờ liên quan đến lĩnh vực đất đai
|
Công chức phụ trách lĩnh vực đất đai
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký xác nhận xác nhận, chứng thực các giấy tờ liên quan đến lĩnh vực đất đai
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, phát hành giấy tờ sau ký và chuyển đến Bộ Phận Một cửa
|
Bộ phận văn thư
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ Phận Một cửa trả kết quả cho công dân
|
Công chức Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
02 ngày
|
PHỤ LỤC 05
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã trong lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
|
1
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ cho UBND cấp xã thực hiện)
|
2
|
|
II
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
|
1
|
1
|
Cấp sổ đăng ký chăn nuôi vịt chạy đồng
|
3
|
|
2
|
2
|
Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản
|
4
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ cho UBND cấp xã thực hiện).
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến cán bộ chuyên môn.
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và xử lý hồ.
|
Cán bộ chuyên môn
|
5 ngày
|
|
Bước 2
|
- Cán bộ chuyên môn có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa.
+ Trường hợp nếu không đạt cán bộ chuyên môn tham mưu văn bản trình lãnh đạo UBND xã thông báo cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu cán bộ chuyên môn dự thảo văn bản trình lãnh đạo UBND xã xem xét.
|
Cán bộ chuyên môn
|
5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét và ký văn bản chuyển bộ phận một cửa của xã trả kết quả
|
Lãnh đạo UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND xã trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày
|
II. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1. Cấp sổ đăng ký chăn nuôi vịt chạy đồng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
01 ngày
|
01 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận Một cửa
|
||
|
Bước 2
|
Cán bộ chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và xử lý hồ.
|
Cán bộ chuyên môn
|
||
|
Bước 2
|
+ Trường hợp nếu hồ sơ không đạt có văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu cán bộ chuyên môn dự thảo sổ đăng ký nuôi vịt chạy đồng trình lãnh đạo UBND xã ký duyệt
|
Cán bộ chuyên môn
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét và ký sổ đăng ký chuyển bộ phận một cửa của xã trả kết quả
|
Lãnh đạo UBND xã
|
||
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND xã trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày
|
2. Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
||
|
Bước 2
|
Cán bộ chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và xử lý hồ.
|
Cán bộ chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn
|
||
|
Bước 2
|
+ Trường hợp nếu hồ sơ không đạt có văn bản gửi cho cá nhân nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu cán bộ chuyên môn dự thảo văn bản xác nhận trình lãnh đạo UBND xã ký duyệt
|
Cán bộ chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét và ký giấy xác nhận chuyển bộ phận một cửa của xã trả kết quả
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
||
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND xã trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
01 ngày
|
PHỤ LỤC 04
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã trong lĩnh vực N ội vụ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
1
|
1
|
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
2
|
|
2
|
2
|
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
3
|
|
3
|
3
|
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
4
|
|
4
|
4
|
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
5
|
|
5
|
5
|
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
6
|
|
6
|
6
|
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
7
|
|
7
|
7
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
8
|
|
8
|
8
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
9
|
|
9
|
9
|
Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
10
|
|
10
|
10
|
Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
11
|
|
11
|
11
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
12
|
|
12
|
12
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
13
|
|
13
|
13
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
14
|
|
14
|
14
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về khen thưởng cho gia đình
|
15
|
|
15
|
15
|
Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
16
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp Xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND Xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
2. Thủ tục Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp Xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức Xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
3. Thủ tục Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
20 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
16 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp Xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức Xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày
|
4. Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp Xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức Xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
trong ngày
|
5. Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp Xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
T
rong ngày
|
6. Thủ tục Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
7. Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức cấp xã
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
8. Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chứ
c/
cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
20 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức cấp xã
|
16 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày
|
9. Thủ tục Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
T
rong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
T
rong ngày
|
10. Thủ tục Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
T
rong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức Xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
T
rong ngày
|
11. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
18 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
12. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức cấp xã
|
18 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp Xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
13. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
18 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp Xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
14. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về khen thưởng cho gia đình
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp Xã
|
Công chức cấp xã
|
18 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
15. Thủ tục Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến công chức cấp Xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức cấp xã
|
18 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ban hành Quyết định và trả kết quả cho công chức xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức cấp xã có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Công chức cấp xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
PHỤ LỤC 03
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
Lĩnh vực người có công
|
|
|
1
|
1
|
Cấp lại giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ, giấy chứng nhận bệnh binh, giấy chứng nhận thương binh
|
1
|
|
2
|
2
|
Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sỹ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sỹ
|
2
|
|
3
|
3
|
Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
|
3
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
|
4
|
1
|
Quyết định cho người nghiện ma túy được cai nghiện tại gia đình, cộng đồng
|
4
|
|
5
|
2
|
Miễn, giảm kinh phí đóng góp của người cai nghiện tại gia đình, cộng đồng
|
5
|
|
6
|
3
|
Hỗ trợ một lần kinh phí học nghề cho người sau cai nghiện
|
6
|
|
7
|
4
|
Hỗ trợ kinh phí tìm việc làm đối với người sau cai nghiện ma túy
|
7
|
|
8
|
5
|
Xác nhận đơn đề nghị xét miễn, giảm kinh phí đóng góp của người đang chấp hành quyết định quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm
|
8
|
|
9
|
6
|
Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng
|
9
|
|
10
|
7
|
Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng
|
10
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực bảo trợ xã hội
|
|
|
11
|
1
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật, cấp lại Giấy xác nhận mức độ khuyết tật trong trường hợp thay đổi dạng tật hoặc mức độ khuyết tật
|
11
|
|
12
|
2
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật trường hợp bị hư hỏng, bị mất
|
12
|
|
13
|
3
|
Xác nhận hộ nghèo
|
13
|
|
14
|
4
|
Xác nhận hộ cận nghèo
|
14
|
|
15
|
5
|
Xác nhận đơn đề nghị cho vay vốn và hỗ trợ người lao động đi xuất khẩu lao động ở nước ngoài
|
15
|
|
16
|
6
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
15
|
|
17
|
7
|
Hỗ trợ chi phí mai táng hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác
|
17
|
|
18
|
8
|
Hỗ trợ người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
|
18
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ, giấy chứng nhận bệnh binh, giấy chứng nhận thương binh
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
2 giờ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra, trình lãnh đạo UBND xã ký xác nhận bản khai;
Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu trình lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do.
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
6 giờ
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
2. Thủ tục Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sỹ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sỹ
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
2 giờ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra, trình lãnh đạo UBND xã ký xác nhận bản khai;
Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu trình lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do.
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
6 giờ
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
3. Thủ tục Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
2 giờ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra, trình lãnh đạo UBND xã ký xác nhận biên bản ủy quyền;
Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
6 giờ
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
II. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1. Thủ tục Quyết định cho người nghiện ma túy được cai nghiện tại gia đình, cộng đồng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy; chuyển hồ sơ đến cán bộ lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ tham mưu cho lãnh đạo UBND cấp xã thành lập tổ công tác thẩm định hồ sơ. Căn cứ kết quả thẩm định:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: xây dựng lập danh sách, dự thảo quyết định cai nghiện tự nguyện tại gia đình và cộng đồng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cá nhân, gia đình, người giám hộ.
|
Công chức LĐ-TB&XH cấp xã; Lãnh đạo UBND xã; tổ công tác
|
2,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét ra quyết định cho người nghiện ma túy được cai nghiện tại gia đình, cộng đồng; trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ lao động – TB&XH bàn giao hồ sơ cho Bộ phận Một cửa UBND xã
|
Công chức LĐ – TB&XH cấp xã;
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức bộ phận Một cửa trả kết quả giải quyết cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
6 ngày
|
2. Thủ tục miễn, giảm kinh phí đóng góp của người cai nghiện tại gia đình, cộng đồ ng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy; chuyển hồ sơ đến cán bộ Lao động – TB&XH
|
Công chức 1 cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo UBND xã.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cá nhân, gia đình, người giám hộ.
|
Công chức Lao động – TB&XH
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét ra ký quyết định miễn giảm kinh phí đóng góp của người cai nghiện tại gia đình, cộng đồng; trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ lao động – TB&XH bàn giao hồ sơ cho Bộ phận Một cửa UBND xã
|
Công chức LĐ – TB&XH cấp xã;
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức bộ phận Một cửa trả kết quả giải quyết cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
3. Thủ tục Hỗ trợ một lần kinh phí học nghề cho người sau cai nghiện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy; chuyển hồ sơ đến cán bộ Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí trình lãnh đạo UBND xã.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Công chức Lao động - TB&XH
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét ra Quyết định hỗ trợ kinh phí học nghề cho người sau cai; trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ lao động – TB&XH bàn giao hồ sơ cho Bộ phận Một cửa UBND xã
|
Công chức LĐ – TB&XH cấp xã;
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức bộ phận Một cửa trả kết quả giải quyết cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
4. Thủ tục Hỗ trợ kinh phí tìm việc làm đối với người sau cai nghiện ma túy
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy; chuyển hồ sơ đến cán bộ Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí trình lãnh đạo UBND xã.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Công chức Lao động - TB&XH
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét ra ký quyết định hỗ trợ kinh phí tìm việc làm; trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ lao động – TB&XH bàn giao hồ sơ cho Bộ phận Một cửa UBND xã
|
Công chức LĐ – TB&XH cấp xã;
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức bộ phận Một cửa trả kết quả giải quyết cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
5. Thủ tục Xác nhận đơn đề nghị xét miễn, giảm kinh phí đóng góp của người đang chấp hành quyết định quản lý sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
2 giờ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra, trình lãnh đạo UBND xã ký xác nhận bản khai;
Trường hợp không đủ điều kiện, tham ưu trình Lãnh đạo UBND ký văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do
Trả kết quả cho Bộ phận Một cửa
|
Lãnh đạo UBND xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
6 giờ
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
8 giờ
|
6. Thủ tục Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy; chuyển hồ sơ đến cán bộ Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo quyết định hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại công đồng trình lãnh đạo UBND xã.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Công chức Lao động - TB&XH
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét ra ký quyết định hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại công đồng; trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ lao động – TB&XH bàn giao hồ sơ cho Bộ phận Một cửa UBND xã
|
Công chức LĐ – TB&XH cấp xã;
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức bộ phận Một cửa trả kết quả giải quyết cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
7. Thủ tục miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy; chuyển hồ sơ đến cán bộ Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo quyết định miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại công đồng trình lãnh đạo UBND xã.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Công chức Lao động - TB&XH
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét ra ký quyết định miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại công đồng; trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ lao động – TB&XH bàn giao hồ sơ cho Bộ phận Một cửa UBND xã
|
Công chức LĐ – TB&XH cấp xã;
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức bộ phận Một cửa trả kết quả giải quyết cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
III. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Thủ tục Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật, cấp lại Giấy xác nhận mức độ khuyết tật trong trường hợp thay đổi dạng tật hoặc mức độ khuyết tật
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã chỉ đạo Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra xử lý hồ sơ theo quy định
- Gửi văn bản tham khảo ý kiến của các cơ quan, đoàn thể liên quan ( nếu có)
- Xây dựng kế hoạch, gửi thông báo về thời gian địa điểm xác định mức độ khuyết tật cho người khuyết tật hoặc người đại diện hợp pháp của họ.
- Xây dựng giấy mời thành viên hội đồng xác định mức độ khuyết tật cấp xã.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
Cán bộ lao động – TB&XH
|
17 ngày
|
|
Bước 3
|
Tổ chức đánh giá xác định mức độ khuyết tật của đối tượng và hoàn thiện các thủ tục liên quan.
|
Hội đồng xác định mức độ khuyết tật cấp xã.
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Kể từ ngày có biên bản kết luận của Hội đồng về dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật, Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và cấp Giấy xác nhận khuyết tật. Trường hợp có khiếu nại, tố cáo hoặc không đồng ý với kết luận của Hội đồng thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, Hội đồng tiến hành xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn bản cho người khiếu nại, tố cáo.
|
Chủ tịch UBND cấp xã, cán bộ Lao động – TB&XH
|
05 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Lao động – TB&XH bàn giao giấy chứng nhận mức độ khuyết tật trả Bộ phận 1 cửa UBND cấp xã
|
cán bộ Lao động – TB&XH
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25 ngày
|
2. Thủ tục Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật trường hợp bị hư hỏng, bị mất
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và xử lý theo quy định:
-Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận khuyết tật;
- Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cá nhân, gia đình
|
Cán bộ lao động – TB&XH
|
3 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký giấy chứng nhận khuyết tật hoặc văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ Lao động – TB&XH bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận 1 cửa UBND cấp xã
|
Cán bộ Lao động – TB&XH
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho công dân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
3. Thủ tụ Xác nhận hộ nghèo
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
2 giờ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra, trình lãnh đạo UBND xã ký xác hộ nghèo
Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
6 giờ
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
giờ
|
4. Thủ tục Xác nhận hộ cận nghèo
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
2 giờ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra, trình lãnh đạo UBND xã ký xác hộ cận nghèo
Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
6 giờ
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
giờ
|
5. Thủ tục Xác nhận đơn đề nghị cho vay vốn và hỗ trợ người lao động đi xuất khẩu lao động ở nước ngoài
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
2 giờ
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, kiểm tra, trình lãnh đạo UBND xã ký xác đơn đề nghị vay vốn
Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo UBND xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
6 giờ
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã trả kết quả cho cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
8 giờ
|
6. Thủ tục Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cán bộ Lao động – TB&XH cấp xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ lao động – TB&Xh tiếp nhận hồ sơ và xử lý theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự thảo giấy chứng nhận hoạt động cho Cơ sở trợ giúp xã hội (theo mẫu);
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ cho cơ sở.
|
Cán bộ Lao động – TB&XH cấp xã
|
7 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hoặc văn bản bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Cán bộ Lao động – TB&XH cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
7. Thủ tục Hỗ trợ chi phí mai táng hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, lập danh sách những trường hợp đủ điều kiện hỗ trợ xin ý kiến hội đồng xét duyệt.
Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do
|
Hội đồng xét duyệt xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký quyết định hỗ trợ mai táng phí đối với những trường hợp cần thiết;
Trường hợp thiếu nguồn lực có văn bản đề nghị cấp trên hỗ trợ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
02 ngày
|
8. Thủ tục Hỗ trợ người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ cho cán bộ phụ trách công tác Lao động –TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và tiến hành xem xét, lập danh sách những trường hợp đủ điều kiện hỗ trợ xin ý kiến hội đồng xét duyệt.
Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do
|
Hội đồng xét duyệt xã; Cán bộ lao động – TB&XH
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký quyết định hỗ trợ phí đối với những trường hợp cần thiết;
Trường hợp thiếu nguồn lực có văn bản đề nghị cấp trên hỗ trợ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
02 ngày
|
PHỤ LỤC 07
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã trong lĩnh vực tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/TÊN TTHC
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
Lĩnh vực hộ tịch
|
|
|
1
|
1
|
Đăng ký khai sinh
|
4
|
|
2
|
2
|
Đăng ký kết hôn
|
5
|
|
3
|
3
|
Đăng ký giám hộ
|
6
|
|
4
|
4
|
Đăng ký chấm dứt thay đổi giám hộ
|
7
|
|
5
|
5
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
|
8
|
|
6
|
6
|
Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch
|
9
|
|
7
|
7
|
Đăng ký bổ sung hộ tịch
|
10
|
|
8
|
8
|
Đăng ký khai tử
|
11
|
|
9
|
9
|
Đăng ký lại khai sinh
|
12
|
|
10
|
10
|
Đăng ký lại kết hôn
|
13
|
|
11
|
11
|
Đăng ký lại khai tử
|
14
|
|
12
|
12
|
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha mẹ con
|
15
|
|
13
|
13
|
Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi
|
16
|
|
14
|
14
|
Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
|
17
|
|
15
|
15
|
Đăng ký khai sinh cho người có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
18
|
|
16
|
16
|
Xác nhận tình trạng hôn nhân
|
19
|
|
17
|
17
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
20
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực chứng thực
|
|
|
18
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
21
|
|
19
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
22
|
|
20
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được
|
23
|
|
21
|
4
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch
|
24
|
|
22
|
5
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch
|
25
|
|
23
|
6
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực
|
26
|
|
24
|
7
|
Chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
27
|
|
25
|
8
|
Chứng thực di chúc
|
28
|
|
26
|
9
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
29
|
|
27
|
10
|
Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
30
|
|
28
|
11
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
31
|
|
III
|
III
|
Lĩnh vực nuôi con nuôi
|
|
|
29
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
32
|
|
30
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
33
|
|
31
|
3
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
|
34
|
|
IV
|
IV
|
Lĩnh vực bồi thường
|
|
|
32
|
1
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.
|
35-38
|
|
33
|
2
|
Trả lại tài sản
|
39
|
|
34
|
3
|
Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính
|
40-41
|
|
V
|
V
|
Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
35
|
1
|
Công nhận tuyên truyền viên pháp luật
|
42
|
|
36
|
2
|
Thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
|
43
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH
1. Thủ tục Đăng ký khai sinh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ ghi nội dung khai sinh vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký khai sinh.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
2. Thủ tục Đăng ký kết hôn
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ ghi nội dung kết hôn vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, cùng hai bên năm nữ đăng ký kết hôn cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận kết hôn cho người được đăng ký kết hôn
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau, nếu phải xác minh kéo dài thêm không quá 5 ngày)
|
3. Thủ tục Đăng ký giám hộ
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ ghi nội dung đăng ký giám hộ vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký giám hộ cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
|
4. Thủ tục Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ ghi nội dung việc chấm dứt giám hộ vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký chấm dứt giám hộ cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
2 ngày
|
5. Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, không có tranh chấp thì ghi nội dung đăng ký nhận cha, mẹ con vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký nhận cha, mẹ, con cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
(trường hợp phải xác minh kéo dài thêm không quá 5 ngày)
|
6. Thủ tục Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ thì ghi nội dung đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký thay đổi, thay đổi, cải chính hộ tịch cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
(trường hợp phải xác minh kéo dài thêm không quá 3 ngày)
|
7. Thủ tục Đăng ký bổ sung hộ tịch
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì ghi nội dung bổ sung vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đề nghị bổ sung hộ tịch cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau, nếu phải xác minh kéo dài thêm không quá 5 ngày)
|
8. Thủ tục Đăng ký khai tử
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ thì ghi nội dung khsi tử vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đề nghị đăng ký khai tử cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khải tử.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau, nếu phải xác minh kéo dài thêm không quá 5 ngày)
|
9. Thủ tục Đăng ký lại khai sinh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ ghi nội dung khai sinh vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký lại khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký lại khai sinh.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
(trường hợp phải xác minh kéo dài thêm không quá 10 ngày)
|
10. Thủ tục Đăng ký lại kết hôn
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ ghi nội dung kết hôn vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, cùng hai bên nam nữ đi đăng ký lại kết hôn cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận kết hôn cho người được đăng ký lại kết hôn.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
(trường hợp phải xác minh kéo dài thêm không quá 10 ngày)
|
11. Thủ tục Đăng ký lại khai tử
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ ghi nội dung khai tử vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký lại khai tử cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khai tử cho người được đăng ký lại khai tử.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày (trường hợp phải xác minh kéo dài thêm không quá 10 ngày)
|
12. Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ ghi nội dung khai sinh vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký lại khai sinh, nhận cha, mẹ, con cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khai sinh và trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con cho người yêu cầu
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày (trường hợp phải xác minh kéo dài thêm không quá 3 ngày)
|
13. Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ ghi nội dung khai sinh vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký khai sinh.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
14. Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ ghi nội dung khai sinh vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký khai sinh.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
15. Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ ghi nội dung khai sinh vào sổ hộ tịch, cập nhật vào CSDLĐT. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
3,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký khai sinh.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
16. Thủ tục Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, hợp lệ trình Chủ tịch UBND cấp xã ký 01 bản GIấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho người có yêu cầu.
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày (trường hợp phải xác minh thời gian kéo dài khôn quá 3 ngày)
|
17. Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, tra cứu dữ liệu hộ tịch, nếu đủ điều kiện trình Chủ tịch UBND cấp xã ký và cấp bản sao trích lục hộ tịch cho người có yêu cầu. Trường hợp không tìm thấy sổ gốc thì trả lời
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định, chuyển đến công chức chuyên môn
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức chuyên môn thẩm định hồ sơ, tra cứu sổ gốc, nếu đủ điều kiện trình Chủ tịch UBND cấp xã ký và cấp bản sao cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
2. Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định, chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu hợp lệ thì thực hiện thủ tục chứng thực và vào sổ chứng thực. Trình Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực bản sao từ bản chính cho người có yêu cầu
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
3. Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định, chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện thủ tục chứng thực và vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực chữ ký cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
4. Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch.
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện thủ tục chứng thực và vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
5. Thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện gạch chân lỗi cần sửa và thủ tục chứng thực, vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực sửa lỗi hợp đồng cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
6. Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng giao dịch đã được chứng thực
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu cấp bản sao chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện chụp từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực và thực hiện thủ tục chứng thực, vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực sửa lỗi hợp đồng cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
(trường hợp nhận hồ sơ sau 15h, nếu không giải quyết được ngay thì hẹn trả kết quả trong ngày hôm sau)
|
7. Thủ tục Chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện các thủ tục chứng thực, vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực hợp đồng giao dịch cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
2 ngày
|
8. Thủ tục Chứng thực di chúc
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện các thủ tục chứng thực, vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực chữ ký cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
2 ngày
|
9. Thủ tục Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện các thủ tục chứng thực, vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực văn bản từ chối nhận di sản cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
2 ngày
|
10. Thủ tục Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện các thủ tục chứng thực, vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP-HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
2 ngày
|
11. Thủ tục Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định chuyển đến công chức TP-HT
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP - HT kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu hợp lệ thì thực hiện các thủ tục chứng thực, vào sổ chứng thực. Chủ tịch UBND cấp xã ký chứng thực văn bản khai nhận di sản cho người có yêu cầu.
|
Công chức TP - HT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
2 ngày
|
III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
Thủ tục Đăng ký nuôi con nuôi trong nước
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, thực hiện lấy ý kiến của các bên có liên quan. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
20 ngày
|
|
Bước 3
|
Ghi nội dung đăng ký nuôi con nuôi vào sổ hộ tịch.
|
Công chức TP-HT
|
20 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức TP-HT, người nhận nuôi và cha, mẹ đẻ cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận nuôi con nuôi cho người nhận nuôi con nuôi.
|
Công chức TP-HT
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Tổ chức lế giao nhận nuôi con nuôi
|
1/2 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, thực hiện ghi nội dung đăng ký nuôi con nuôi vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
4 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người nhận nuôi và cha, mẹ đẻ cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận nuôi con nuôi cho người được đăng ký lại việc nhận nuôi con nuôi.
|
Công chức TP-HT
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
Thủ tục Đăng ký nuôi con nuôi thực tế
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử, chuyển đến công chức tư pháp – hộ tịch (TP-HT)
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức TP-HT thẩm định hồ sơ, nếu đầy đủ, thực hiện ghi nội dung đăng ký nuôi con nuôi vào sổ hộ tịch. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì thông báo lại cho công dân
|
Công chức TP-HT
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức TP-HT, người nhận nuôi và cha, mẹ đẻ cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận nuôi con nuôi thực tế cho người được đăng ký việc nhận nuôi con nuôi thực tế.
|
Công chức TP-HT
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
12 ngày
|
IV. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
1. Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
T
iếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của người yêu cầu bồi thường và chuyển hồ sơ theo quy định
|
Công chức “Một cửa”
|
0,5 ngày
|
||
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
0,5 ngày
|
||
|
Xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định yêu cầu người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ
- Trường hợp người yêu cầu bồi thường đề nghị thu thập văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường hoặc làm rõ nội dung văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong trường hợp nội dung của văn bản đó không rõ ràng yêu cầu cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cung cấp văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
||
|
Sau khi nhận được yêu cầu của cơ quan giải quyết bồi thường người yêu cầu bồi thường phải bổ sung hồ sơ, cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phải cung cấp văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường hoặc làm rõ nội dung văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường
|
Người yêu cầu bồi thường
Cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
|
05 ngày
|
||
|
Bước 2
|
T
hụ lý hồ sơ
Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ cơ quan giải quyết bồi thường thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
|
|
Bước 3
|
C
ử người giải quyết bồi thường
Kể từ ngày thụ lý hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường cử người giải quyết bồi thường
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
|
|
Bước 4
|
T
ạm ứng kinh phí bồi thường thiệt hại
(
Trường hợp, người yêu cầu bồi thường đề nghị
)
|
|||
|
Người giải quyết bồi thường xác định giá trị các thiệt hại theo quy định và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm ứng kinh phí bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường ngay sau khi thụ lý hồ sơ
|
Người giải quyết bồi thường
|
|||
|
Trường hợp: Nếu còn dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc tạm ứng kinh phí và chi trả cho người yêu cầu bồi thường trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
||
|
Trường hợp: Không còn đủ dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường có văn bản đề nghị cơ quan tài chính có thẩm quyền tạm ứng kinh phí để chi trả cho người yêu cầu bồi thường
|
Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
||
|
Cơ quan tài chính cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
|
Cơ quan tài chính
|
07 ngày
|
||
|
Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường quyết định mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường nhưng không dưới 50% giá trị các thiệt hại theo quy định
|
Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường
|
|||
|
Bước 5
|
X
ác minh thiệt hại
|
TH hồ sơ thông thường
|
TH hồ sơ phức tạp
|
|
|
- Sau khi thụ lý hồ sơ người giải quyết bồi thường hoàn thành việc xác minh thiệt hại
- Thời hạn xác minh thiệt hại có thể được kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn theo quy định
|
Người giải quyết bồi thường
|
15 ngày
|
30 ngày
|
|
|
Kể từ ngày kết thúc việc xác minh thiệt hại, người giải quyết bồi thường hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ để thương lượng việc bồi thường
|
Người giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Thương lượng bồi thường
|
|||
|
Sau khi hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại cơ quan giải quyết bồi thường tổ chức thương lượng việc bồi thường
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
|
- Tiến hành thương lượng với người yêu cầu bồi thường và lập biên bản thương lượng
- Thời hạn thương lượng có thể được kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn theo quy định
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
10 ngày
|
15 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Q
uyết định giải quyết bồi thường
|
|||
|
Cơ quan giải quyết bồi thường ra quyết định giải quyết bồi thường và trao cho người yêu cầu bồi thường tại buổi thương lượng ngay sau khi có biên bản kết quả thương lượng thành
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
|||
|
Trường hợp người yêu cầu bồi thường không nhận quyết định giải quyết bồi thường thì người giải quyết bồi thường lập biên bản về việc không nhận quyết định. Biên bản phải có chữ ký của đại diện các cơ quan tham gia thương lượng. Biên bản phải nêu rõ hậu quả pháp lý của việc không nhận quyết định giải quyết bồi thường theo quy định. Cơ quan giải quyết bồi thường phải gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản
|
Người giải quyết bồi thường
|
|||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
32 ngày
|
52 ngày
|
2. Thủ tục Trả lại tài sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Ngay khi quyết định thu giữ, tạm giữ, kê biên, tịch thu tài sản bị thu giữ, tạm giữ, kê biên, tịch thu trái pháp luật bị hủy bỏ, cơ quan giải quyết bồi thường thông báo cho người yêu cầu bồi thường về việc trả lại tài sản
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
|
Bước 2
|
Trả lại tài sản cho người yêu cầu bồi thường và lập biên bản trả lại tài sản
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
3. Thủ tục Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Kể từ ngày quyết định giải quyết bồi thường hoặc bản án, quyết định của Tòa án về giải quyết yêu cầu bồi thường có hiệu lực pháp luật, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại gửi hồ sơ đề nghị cấp kinh phí bồi thường đến cơ quan tài chính có thẩm quyền
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
02 ngày
|
|
Bước 2
|
Cấp phát kinh phí
|
05 ngày
|
|
|
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp kinh phí bồi thường, cơ quan tài chính hoàn thành việc cấp phát kinh phí bồi thường cho cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.
- Trường hợp có căn cứ rõ ràng cho rằng hồ sơ không đáp ứng yêu cầu theo quy định hoặc mức bồi thường không đúng quy định của pháp luật thì cơ quan tài chính có trách nhiệm phối hợp với cơ quan giải quyết bồi thường để hoàn thiện hồ sơ, cấp phát kinh phí bồi thường trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp kinh phí bồi thường
|
Cơ quan tài chính
|
||
|
Bước 3
|
Chi trả tiền bồi thường
|
||
|
Kể từ ngày nhận được kinh phí do cơ quan tài chính cấp, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu bồi thường về việc chi trả tiền bồi thường
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
01 ngày
|
|
|
- Kể từ ngày người yêu cầu bồi thường nhận được thông báo, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại phải tiến hành chi trả tiền bồi thường
- Hết thời hạn 03 năm kể từ ngày nhận được thông báo theo quy định mà người yêu cầu bồi thường không nhận tiền bồi thường thì cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại làm thủ tục sung quỹ nhà nước theo quy định của pháp luật
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
01 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
V. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT
1. Thủ tục Công nhận Tuyên truyền viên pháp luật cấp xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức tư pháp - hộ tịch lựa chọn, lập danh sách những trường hợp có đủ tiêu chuẩn theo quy định gửi hồ sơ đến UBND xã
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức xem xét dự thảo Quyết định công nhận tuyên truyền viên pháp luật trình Chủ tịch UBND xã
|
Công chức Tư pháp - hộ tịch
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch tịch UBND xã xem xét ký Quyết định công nhận tuyên truyền viên pháp luật và gửi lại Công chức tư pháp – hộ tịch
|
Chủ tịch UBND xã
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cho các cơ quan, đơn vị
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
5 ngày
|
2. Quy trình nội bộ thôi làm Tuyên truyền viên pháp luật cấp xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Khi tuyên truyền viên pháp luật thuộc một trong các trường hợp cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật theo quy định, công chức tư pháp - hộ tịch lập danh sách
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức dự thảo Quyết định thôi tuyên truyền viên pháp luật trình Chủ tịch UBND xã
|
Công chức Tư pháp - hộ tịch
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch tịch UBND xã xem xét ký Quyết định thôi tuyên truyền viên pháp luật và gửi lại Công chức tư pháp – hộ tịch
|
Chủ tịch UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
PHỤ LỤC 02
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã trong lĩnh vực Giao thông vận tải
(Ban hành kèm theo Quyết định số 400 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu và biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường xã
|
2
|
|
|
Chấp thuận sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vì mục đích giao thông (thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã)
|
3
|
|
|
Cấp thẻ hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe cơ giới hai bánh, ba bánh và các loại xe tương tự
|
4
|
|
|
Ccấp đổi thẻ hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe cơ giới hai bánh, ba bánh và các loại xe tương tự
|
5
|
|
|
Cấp lại thẻ hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe cơ giới hai bánh, ba bánh và các loại xe tương tự
|
6
|
|
|
II
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
1
|
Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy:
|
7
|
|
-
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
|
-
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối vớiphương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
|
-
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
|
-
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
|
-
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
|
-
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
|
-
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
|
-
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa bị mất, hỏng
|
|
|
-
|
Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
15
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Thủ tục Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu và biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho công chức chuyên môn của xã để giải quyết
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức thụ lý hồ sơ kiểm tra hiện trường (nếu cần), xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm theo quy định, tham mưu văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu thẩm định đạt yêu cầu công chức thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Lãnh đạo UBND xã kiểm tra, soát xét lại hồ sơ ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh đạo UBND xã kiểm tra, soát xét hồ sơ ký duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo UBND xã
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức thụ lý hồ sơ tiếp nhận kết quả chuyển văn thư lấy số, vào sổ phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức thụ lý hồ sơ, Bộ phận văn thư xã
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
2. Thủ tục Chấp thuận sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường không vì mục đích giao thông (thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho công chức chuyên môn của xã để giải quyết
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức thụ lý hồ sơ xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo tham mưu văn bản không giải quyết và nêu rõ lý do gửi Bộ phận một cửa để trả lời tổ chức, công dân.
- Nếu thẩm định đạt yêu cầu công chức thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo Lãnh đạo UBND xã kiểm tra, soát xét lại hồ sơ ký văn trả lời không giải quyết và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh đạo UBND xã kiểm tra, soát xét hồ sơ ký văn bản chấp thuận
|
Lãnh đạo UBND xã
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức thụ lý hồ sơ tiếp nhận kết quả chuyển văn thư lấy số, vào sổ phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức thụ lý hồ sơ, Bộ phận văn thư xã
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
3. Thủ tục cấp thẻ hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe cơ giới hai bánh, ba bánh và các loại xe tương tự
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân
thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn Giải quyết
|
03 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho công chức chuyên môn của xã để giải quyết
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức thụ lý hồ sơ thẩm định hồ sơ:
- Nếu chấp thuận cấp thì ký vào cáo cáo kết quả thẩm định chuyển chuyên viên in thẻ hành nghề trình Lãnh đạo xã;
- Nếu không chấp thuận, cho ý kiến vào báo cáo và nêu rõ lý do không cấp.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký Phê duyệt Thẻ hành nghề
|
Lãnh đạo xã
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện Thẻ hành nghề chuyển trả Bộ phận TN&TKQ
|
- Công chức thụ lý hồ sơ;
- Bộ phận văn thư.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả lại kết quả cho tổ chức/công dân. Lưu hồ sơ theo dõi
|
Công chức một cửa
|
4. Thủ tục cấp đổi thẻ hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe cơ giới hai bánh, ba bánh và các loại xe tương tự
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân
thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn Giải quyết
|
03 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho công chức chuyên môn của xã để giải quyết
|
Công chức một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức thụ lý hồ sơ thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo xã ký duyệt;
2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký Phê duyệt Thẻ hành nghề
|
Lãnh đạo xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện Thẻ hành nghề chuyển trả Bộ phận TN&TKQ
|
- Công chức thụ lý hồ sơ;
- Bộ phận văn thư.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả lại kết quả cho tổ chức/công dân. Lưu hồ sơ theo dõi
|
Công chức một cửa
|
5. Thủ tục cấp lại thẻ hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe cơ giới hai bánh, ba bánh và các loại xe tương tự
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân
thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn Giải quyết
|
03 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho công chức chuyên môn của xã để giải quyết
|
Công chức một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức thụ lý hồ sơ thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo xã ký duyệt;
2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký Phê duyệt Thẻ hành nghề
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện Thẻ hành nghề chuyển trả Bộ phận TN&TKQ
|
- Chuyên viên;
- Bộ phận văn thư.
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả lại kết quả cho tổ chức/công dân. Lưu hồ sơ theo dõi
|
Công chức một cửa
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY
Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy, gồm:
1. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa;
2. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa;
3. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật;
4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện;
5. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa;
6. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện;
7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác;
8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa bị mất, hỏng;
9. Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa.
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức chuyên môn
|
Công chức một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến Bộ phận một cửa
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức một cửa
|