Quay lại

Quyết định 4002/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số:4002/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Định, ngày 19 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

NĂM 2024 CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính

phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ

trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của

Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021

của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy

ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2024 của

Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-

UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 332/TTr-SXD ngày 18 tháng 11 năm 2024 và Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 129/TTr-BQL ngày 18 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.

Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4449/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 và Quyết định số 4615/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 24 tháng 11 năm 2024./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Xây dựng;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- LĐVP UBND tỉnh;
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

- Lưu: VT, K6, K14, KSTT(C) - TT TH-CB, P. HC-TC; Lâm Hải Giang

1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4002/QĐ-UBND ngày 19 / 11 /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH (06 TTHC)

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
1
Cấp giấy phép xây dựng
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
1.009974.000.00.00.H08
Sở Xây
dựng giải
quyết:
- Không quá
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ;
- Không quá
05 ngày (đối
với công trình
Sở Xây dựng
đã thẩm định thiết kế và thực hiện cấp
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
phố Quy
Nhơn
Sở
Xây
dựng,
Ban
Quản
Khu
kinh
tế tỉnh
Toàn
trình
Lệ
phí;
căn
cứ
pháp
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép: 120.000 đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 60.000 đồng/giấy phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không
- Luật Xây dựng
năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng năm 2020;
Nghị định
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;

2

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(5)
(8)
(9) (4)
thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10) - Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 832/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
(11) (6)
(5)
(8)
(9) (4)
thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10) - Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 832/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
(11) (6)
(1)
(2)
(3)
phép xây
dựng);
Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm, cơ
quan có thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ
đầu tư biết lý
nhưng
do
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
(9) (4)
thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10) - Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 832/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
(11) (6)
(7)
(1)
(2)
(3)
phép xây
dựng);
Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm, cơ
quan có thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ
đầu tư biết lý
nhưng
do
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
(9) (4)
thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10) - Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 832/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
(11) (6)
(7)
(3)
phép xây
dựng);
Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm, cơ
quan có thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ
đầu tư biết lý
nhưng
do
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
(9) (4)
thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10) - Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 832/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
(11) (6)
(7)
(3)
phép xây
dựng);
Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm, cơ
quan có thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ
đầu tư biết lý
nhưng
do
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
(9) (4)
thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10) - Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 832/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
(11) (6)
(7)

3

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
quyết: 10
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ ÷hợp lệ
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND
ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh - Quyết định số
75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
Sở Xây
dựng giải
quyết:
- Không quá 12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Không quá 05 ngày (đối với công trình Sở Xây dựng đã thẩm định thiết kế và
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
phố Quy
Nhơn
Sở
Xây
dựng,
Ban
Quản
Khu
kinh
tế tỉnh
Toàn
trình
Lệ
phí;
căn
cứ
pháp
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép: 120.000
đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến:
Lệ phí cấp giấy phép: 60.000
đồng/giấy phép
(Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Luật Xây dựng
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP

4

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
1.009975.000.00.00.H08
(3)
thực hiện cấp
phép xây
dựng).
Trường
hợp cần phải
xem xét thêm,
cơ quan có
thẩm quyền
cấp giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ
đầu tư biết lý
nhưng
do
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày hết
thời hạn quy
định.
- Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh giải
quyết: 10
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
ngày 20/6/2023
của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của
(11)

5

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ÷hợp lệ
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyển/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyển trong đô
thị/Dự án)
1.009976.000.00.00.H08
Xây
Sở
dựng giải
quyết :
- Không quá
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Không quá
05 ngày (đối
với công trình
Sở Xây dựng
đã thẩm định
thiết kế và thực hiện cấp phép xây
dựng).
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
phố Quy
Nhơn
Sở
Xây
dựng,
Ban
Quản
Khu
kinh
tế tỉnh
Toàn
trình
Lệ
phí;
căn
cứ
pháp
- Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp: Lệ giấy
phí cấp
phép: 120.000
đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 60.000
đồng/giấy phép
(Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày

6

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp
cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền
cấp
giấy phép xây dựng phải
thông báo
bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thâm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
14/12/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của Ủy ban nhân
(11)

7

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
dân tỉnh - Quyết định số
38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
UBND tỉnh.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không
theo tuyển/Theo tuyển
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyển/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.009977.000.00.00.H08
Sở Xây
dựng giải
quyết :
- Không quá
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Không quá
05 ngày (đối với công trình
Sở Xây dựng đã thẩm định thiết kế và thực hiện cấp phép xây
dựng).
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
phố Quy
Nhơn
Sở
Xây
dựng,
Ban
Quản
Khu
kinh
tế tỉnh
Toàn
trình
Lệ
phí;
căn
cứ
pháp
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép: 120.000 đồng/giấy
phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 60.000
đồng/giấy
phép
(Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép
- Luật Xây dựng
và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây
dựng năm 2020;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021
của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số
76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của

8

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
- Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
- Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định số 766/QĐ-UBND
ngày 11/3/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 4147/QĐ-UBND ngày 09/11/2023
(11)

9

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
của Ủy ban nhân dân tỉnh
5
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.009978.000.00.00.H08
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
phố Quy
Nhơn
Sở
Xây
dựng,
Ban
Quản
Khu
kinh
tế tỉnh
Toàn
trình
Lệ
phí;
căn
cứ
pháp
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy
phép: 15.000
đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 7.000
đồng/giấy
phép
(Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

10

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 c
của
UBND tỉnh;
6
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh, địa
chỉ: 127
Hai Bà
Trưng,
thành
Sở
Xây
dựng,
Ban
Quản
Khu
kinh
tế tỉnh
Toàn
trình
Lệ
phí;
căn
cứ
pháp
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ giấy
phí cấp
phép: 120.000
đồng/giấy phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 60.000 đồng/giấy
- Luật Xây dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
03/3/2021
ngày
của Chính phủ;

11

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
(11)
(1)
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
(11)
(1)
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
(11)
(1)
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
(11)
(1)
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
phố Quy
Nhơn
(5)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
(11)
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
phố Quy
Nhơn
(5)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
(11)
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
phố Quy
Nhơn
(5)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
(2)
đô
theo tuyến trong
thị/Dự án).
1.009979.000.00.00.H08
(3)
phố Quy
Nhơn
(5)
(7)
(8)
(9)
phép (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) - Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
(10)
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;

12

STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
STT
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
quan
thực
hiện
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Tổng cộng: 06 TTHC
Tổng cộng: 06 TTHC
(11)

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (06 TTHC)

STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
STT
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
1
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
10 ngày đối
với công
trình và 15
ngày đối với nhà ở
riêng lẻ kể từ ngày
Bộ phận
Một cửa
cấp
huyện.
Một
phần
Lệ phí;
căn cứ
pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép;
- Luật Xây
dựng năm
2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật

13

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009994.000.00.00.H08
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép: c) Công trình khác:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng/Giấy phép: (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay
Xây dựng năm
2020;
- Nghị định
15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-
CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số
76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh;
- Quyết định số
38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh;
- Quyết định số
4147/QĐ-

14

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
UBND ngày
09/11/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quyết định số
75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
1.009995.000.00.00.H08
20 ngày
đối với
công trình
và 15 ngày
đối với nhà
ở riêng lẻ
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận
Một cửa
cấp
huyện.
Một
phần
Lệ phí;
căn cứ
pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép; b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/Giấy phép
- Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép; c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp:
- Luật Xây
dựng và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-

15

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức. hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số
76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh;
- Quyết định số
75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh
- Quyết định số
38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
UBND tỉnh;
- Quyết định số
4147/QĐ-
UBND
ngày
09/11/2023

16

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
3
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009996.000.00.00.H08
20 ngày
đối với
công trình và 15 ngày
đối với nhà
ở riêng lẻ
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận
Một cửa
cấp
huyện.
Một
phần
Lệ phí;
căn cứ
pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép; b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép; c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp
Luật Xây
dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số
76/2021/QĐ-
UBND
ngày
14/12/2021 của

17

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số
75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quyết định số
38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định
số 4147/QĐ- UBND ngày
09/11/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
20 ngày
đối với
công trình
và 15 ngày
Bộ phận
Một cửa
cấp
huyện.
Một
phần
Lệ phí;
căn cứ
pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
- Luật Xây
dựng và Luật sửa đổi, bổ sung một số

18

STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
STT
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyển trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009997.000.00.00.H08
đối với nhà ở riêng lẻ
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép; b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép; c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-
CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số
76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Quyết định số
75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh

19

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Quyết định số
38/2021/QĐ-
UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh;
- Quyết định
số 4147/QĐ- UBND ngày
09/11/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
5
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
05 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận
Một cửa
cấp
huyện.
Toàn
trình
Lệ phí;
căn cứ
pháp lý
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Lệ phí cấp giấy phép:
15.000 đồng/giấy
phép
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Lệ phí cấp giấy phép: 7.000
đồng/giấy phép
(Nộp tại thời điểm nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
Luật Xây
dựng năm
2014;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm
2020;
-Nghị định
15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ;

20

STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
STT
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
1.009998.000.00.00.H08
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Nghị định số
35/2023/NĐ-
CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ;
- Quyết định số
76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh;
- Quyết định số
75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh
- Quyết định số 38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

21

STT
Tên TTHC
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
6
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công theo
trình Không
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.009999.000.00.00.H08
05 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận
Một cửa
cấp
huyện.
Một
phần
Lệ phí;
căn cứ
pháp lý
Lệ phí cấp Giấy phép: a) Nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 70.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 35.000 đồng/Giấy phép; b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn): - Nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 25.000 đồng/Giấy phép: c) Công trình khác: - Nộp hồ sơ trực tiếp: 120.000 đồng/Giấy phép - Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng/Giấy phép; (Nộp khi nhận kết quả)
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị
Luật Xây
dựng và Luật
sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng năm
2020;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-
CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số
76/2021/QĐ-
UBND ngày
14/12/2021 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh;
- Quyết định số
75/2024/QĐ-
UBND ngày
13/11/2024 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh;

22

STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
STT
Mã số TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa
điểm
tiếp
nhận và
trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
TT
Nội
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
- Quyết định số
38/2021/QĐ-
UBND ngày
27/07/2021 của
UBND tỉnh
Tổng cộng: 06 TTHC
Tổng cộng: 06 TTHC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4002/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Lâm Hải Giang
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.