Quay lại

Quyết định 399/QĐ-UBND-HC năm 2013 phê duyệt đề cương và dự toán lập Đề án tái cấu trúc ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2013-2020, định hướng đến năm 2030 do tỉnh Đồng Tháp ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 399/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 02 tháng 05 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG, DỰ TOÁN ĐỀ ÁN TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH ĐỒNG THÁP ĐẾN NĂM 2020 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-TTg ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án tổng thể tái cơ cấu kinh tế gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2013 - 2020.

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 35/TTr-SNN ngày 02 tháng 04 năm 2013; ý kiến thẩm định dự toán của Sở Tài chính tại công văn số 641/STC-ĐT ngày 17 tháng 04 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán lập Đề án tái cấu trúc ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2013-2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chính như sau:

1. Tên đề án: Đề án tái cấu trúc ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2013-2020, định hướng đến năm 2030.

2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

3. Đơn vị thực hiện: Trung tâm Chính sách và Chiến lược Nông nghiệp nông thôn miền Nam.

4. Mục tiêu đề án:

4. 1. Mục tiêu chung:
Xác định những luận cứ khoa học và thực tiễn để đề xuất mô hình tăng trưởng nông nghiệp mới nhằm tạo ra tốc độ tăng trưởng cao, hiệu quả và bền vững cho ngành nông nghiệp và phân bổ lại lực lượng lao động nông thôn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và tầm nhìn 2030.

4. 2. Mục tiêu cụ thể:
- Đánh giá thực trạng tăng trưởng của nông nghiệp và lao động nông thôn trong phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp nhằm tìm ra các điểm nghẽn, nút thắt trong tăng trưởng nông nghiệp và phân bổ lực lượng lao động nông thôn tỉnh Đồng Tháp;
- Đề xuất định hướng tái cơ cấu của ngành nông nghiệp và phân bổ lại lực lượng lao động nông thôn tỉnh Đồng Tháp đến 2020 và tầm nhìn 2030.

5. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên cứu vận dụng các nội dung của Quyết định số 339/ QĐ-TTg ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Thú tướng về phê duyệt Đề án tổng thể tái cơ cấu kinh tế giai đoạn 2013-2020 và Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xây dựng Đề án.
- Xây dựng tổng quan về lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về phát triển nông nghiệp nông thôn làm cơ sở lý thuyết xây dựng khung phân tích cho các hoạt động đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp.
- Khảo sát, thu thập tài liệu, đánh giá thực trạng và vai trò của ngành nông nghiệp và lao động nông thôn trong nền kinh tế của tỉnh Đồng Tháp và của ngành nông nghiệp Việt Nam. Đánh giá tính hiệu quả, tính bền vững của ngành nông nghiệp, từ đó xác định các điểm nghẽn, nút thắt trong tăng trưởng nông nghiệp và phân bổ lao động nông thôn tỉnh Đồng Tháp.
- Phân tích bối cảnh trong nước và quốc tế 2000-2012 và các dự báo bối cảnh tương lai đối với sự phát triển ngành nông nghiệp;
- Tổ chức đối thoại chính sách có sự tham gia của các chuyên gia tư vấn, nhà lãnh đạo, doanh nghiệp, nông dân nhằm thu thập thông tin phản hồi đa chiều từ các tác nhân về đề xuất định hướng và các giải pháp tái cơ cấu.
- Đề xuất định hướng và giải pháp về thể chế, chính sách cho tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp đến 2020 và tầm nhìn 2030 theo hướng nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, giá trị gia tăng, hài hòa và bền vững.
- Tổ chức hội thảo trình bày kết quả nghiên cứu Đề án nhằm lấy ý kiến đóng góp hoàn thiện Đề án và công bố rộng rãi kết quả nghiên cứu.

6. Thời gian lập Đề án:
Từ tháng 4/2013 đến tháng 9/2013.

7. Sản phẩm
- Báo cáo tổng hợp Đề án Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
- Báo cáo tóm tắt Đề án.
- Báo cáo đề xuất chính sách;
- Các báo cáo chuyên đề.
- Các ấn bản phẩm.
Tất cả các tài liệu báo cáo ở trên được ghi vào đĩa CD giao nộp 2 bộ.

8. Tổng dự toán lập Đề án: 1.806.923.000 đồng (một tỷ tám trăm lẽ sáu triệu chín trăm hai mươi ba ngàn đồng. (có phụ lục kèm theo)

9. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Cục Trưởng Cục Thống kê, Giám đốc Trung tâm Chính sách và Chiến lược Nông nghiệp Nông thôn miền Nam, Nhóm nghiên cứu Đề án tái cấu trúc ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- TT.Tỉnh ủy, TT. HĐND Tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT/UBND Tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Tỉnh;
- Hội Nông dân Tỉnh;
- Lãnh đạo VP/UBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NC/VX.Thuy.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương






PHỤ LỤC 1. DỰ TOÁN


ĐỀ ÁN TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH ĐỒNG THÁP ĐẾN 2020 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN 2030


(Dự toán thực hiện năm 2013)


Căn cứ xây dựng dự toán


Thông tư 97/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (TT 97)


Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách (TT 44)


Thông tư 58/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê


Thông tư số 67/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2010 của Bộ NN&PTNT hướng dẫn thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công nghệ công lập thuộc Bộ NN và PTNT


TT

NỘI DUNG

ĐVT

SỐ LƯỢNG

ĐỊNH MỨC
(1.000đ)

THÀNH TIỀN
(1.000đ)

I

CHUẨN BỊ THỰC HIỆN

42,000

Đề cương chi tiết được duyệt

đề cương

2,000

Thu thập tài liệu, số liệu để bổ sung, cập nhật phục vụ cho viết các báo cáo chuyên đề

ngày công

200

150

30,000

Xây dựng bộ phiếu điều tra

phiếu

10

1,000

10,000

II

CÔNG TÁC THỰC ĐỊA

551,660

2.1

Khảo sát thực địa tại tỉnh Đồng Tháp

302,710

2.1.1

Đợt 1 - Nhóm chuyên gia và cán bộ làm việc trực tiếp với các Sở/ Ngành của tỉnh Đồng Tháp

90,580

Chi phí đi lại

- Vé tàu Hà nội - TP. HCM - Hà nội

vé khứ hồi

6

3,980

23,880

- Thuê xe ô tô TP. HCM - Đồng Tháp - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

2,200

8.5

18,700

Phụ cấp công tác phí (12 người * 10 ngày)

ngày

120

150

18,000

Tiền ngủ (12 người * 9 đêm)

đêm

108

250

27,000

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 10 ngày)

ngày người

20

150

3,000

2.1.2

Đợt 2 - Nhóm chuyên gia và cán bộ điều tra thực địa và làm việc với các tác nhân khác (doanh nghiệp, nông dân…)

212,130

Chi phí đi lại

- Vé tàu Hà nội - TP. HCM - Hà nội

vé khứ hồi

6

3,980

23,880

- Thuê xe ô tô TP. HCM - Đồng Tháp - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

7,500

8.5

63,750

Phụ cấp công tác phí (12 người * 25 ngày)

ngày

300

150

45,000

Tiền ngủ (12 người * 24 đêm)

đêm

288

250

72,000

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 25 ngày)

ngày người

50

150

7,500

2.2

Nghiên cứu tình huống

199,950

2.2.1

Đồng Tháp

27,350

Thuê xe ô tô TP. HCM - Đồng Tháp - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

1,200

8.5

10,200

Phụ cấp công tác phí (5 người * 8 ngày)

ngày

40

150

6,000

Tiền ngủ (5 người * 7 đêm)

đêm

35

250

8,750

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 8 ngày)

ngày người

16

150

2,400

2.2.2

An Giang

28,200

Thuê xe ô tô TP. HCM - An Giang - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

1,300

8.5

11,050

Phụ cấp công tác phí (5 người * 8 ngày)

ngày

40

150

6,000

Tiền ngủ (5 người * 7 đêm)

đêm

35

250

8,750

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 8 ngày)

ngày người

16

150

2,400

2.2.3

Tiền Giang

27,350

Thuê xe ô tô TP. HCM - Tiền Giang - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

1,200

8.5

10,200

Phụ cấp công tác phí (5 người * 8 ngày)

ngày

40

150

6,000

Tiền ngủ (5 người * 7 đêm)

đêm

35

250

8,750

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 8 ngày)

ngày người

16

150

2,400

2.2.4

Vĩnh Long

28,200

Thuê xe ô tô TP. HCM - Vĩnh Long - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

1,300

8.5

11,050

Phụ cấp công tác phí (5 người * 8 ngày)

ngày

40

150

6,000

Tiền ngủ (5 người * 7 đêm)

đêm

35

250

8,750

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 8 ngày)

ngày người

16

150

2,400

2.2.5

Cần Thơ

30,750

Thuê xe ô tô TP. HCM - Cần Thơ - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

1,600

8.5

13,600

Phụ cấp công tác phí (5 người * 8 ngày)

ngày

40

150

6,000

Tiền ngủ (5 người * 7 đêm)

đêm

35

250

8,750

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 8 ngày)

ngày người

16

150

2,400

2.2.6

Long An

27,350

Thuê xe ô tô TP. HCM - Long An - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

1,200

8.5

10,200

Phụ cấp công tác phí (5 người * 8 ngày)

ngày

40

150

6,000

Tiền ngủ (5 người * 7 đêm)

đêm

35

250

8,750

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 8 ngày)

ngày người

16

150

2,400

2.2.7

Đà Lạt

30,750

Thuê xe ô tô TP. HCM - Đà Lạt - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

1,600

8.5

13,600

Phụ cấp công tác phí (5 người * 8 ngày)

ngày

40

150

6,000

Tiền ngủ (5 người * 7 đêm)

đêm

35

250

8,750

Chi phí cán bộ dẫn đường (2 người * 8 ngày)

ngày người

16

150

2,400

2.3

Chi trả cho người cung cấp thông tin ở tỉnh Đồng Tháp và các tỉnh điều tra (600 hộ)

người

600

70

42,000

2.4

Chi trả cho người cung cấp thông tin ở tỉnh Đồng Tháp và các tỉnh điều tra (100 tác nhân khác)

người

100

70

7,000

III

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ

620,000

3.1

Nội dung 2 - Tổng quan lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về phát triển nông nghiệp nông thôn
(10 chuyên đề loại 1)

80,000

3.2

Nội dung 3 – Đánh giá thực trạng phát triển của nông nghiệp và lao động nông thôn tỉnh Đồng Tháp
(7 chuyên đề loại 1 + 23 chuyên đề loại 2)

332,000

3.3

Nội dung 4 - Định hướng tái cơ cấu ngành nông nghiệp và phân bổ lại lao động nông thôn tỉnh Đồng Tháp đến 2020 và tầm nhìn 2030
(2 chuyên đề loại 1 + 16 chuyên đề loại 2)

208,000

IV

BÁO CÁO TỔNG HỢP

22,000

Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt

Báo cáo

1

12,000

12,000

Chuyên gia đọc nhận xét

người

10

1,000

10,000

V

HỌP, HỘI THẢO

249,080

5.1

Họp Ban tư vấn và tổ công tác (3 cuộc)

101,740

Vé tàu Hà nội - TP. HCM - Hà nội (6 người/cuộc * 3 cuộc)

18

3,980

71,640

Thuê xe ô tô TP. HCM - Đồng Tháp - Nội bộ tỉnh - TP. HCM (2 ngày/cuộc * 3 cuộc)

km

1,600

8.5

13,600

Phụ cấp công tác phí chuyên gia và cán bộ (10 người/ngày * 2 ngày/cuộc * 3 cuộc)

ngày người

60

150

9,000

Tiền ngủ (10 người/ngày * 1 đêm/cuộc * 3 cuộc)

đêm

30

250

7,500

5.2

Hội thảo chuyên đề tại các địa phương (6 cuộc)

32,400

Người chủ trì

người cuộc ngày

6

200

1,200

Thư ký hội thảo

người cuộc ngày

6

100

600

Đại biểu được mời tham dự

người cuộc ngày

120

100

12,000

Nước uống

người cuộc

120

15

1,800

Phô tô copy + Văn phòng phẩm

người cuộc

120

50

6,000

Máy chiếu + màn chiếu + máy tính

bộ - cuộc - ngày

6

1,800

10,800

5.3

Hội đồng thẩm định đề cương tại Đồng Tháp

19,790

- Vé tàu Hà nội - TP. HCM - Hà nội

vé khứ hồi

3

3,980

11,940

- Thuê xe từ TP HCM - Đồng Tháp - TP HCM cho việc tổ chức hội thảo báo cáo đề cương và đi lại nội bộ tỉnh

km

600

8.5

5,100

- Công tác phí cho cán bộ tham gia báo cáo nghiệm thu đề cương (5 người x 2 ngày)

ngày người

10

150

1,500

- Chi phí nghỉ đêm cho cán bộ tham gia báo cáo nghiệm thu đề cương (5 người x 1 đêm)

ngày người

5

250

1,250

5.4

Hội nghị triển khai Đề án tại Đồng Tháp

31,750

Chi phí chuyên gia tư vấn

- Vé tàu Hà nội - TP. HCM - Hà nội

5

3,980

19,900

- Thuê xe ô tô TP. HCM - Đồng Tháp - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

500

8.5

4,250

- Phụ cấp công tác phí chuyên gia và cán bộ tổ chức hội thảo (8 người/cuộc x 3 ngày)

ngày

24

150

3,600

- Tiền ngủ (8 người * 2 đêm)

đêm

16

250

4,000

5.5

Hội đồng nghiệm thu Đề án tại Đồng Tháp

24,920

Chi phí chuyên gia tư vấn

- Vé tàu Hà nội - TP. HCM - Hà nội

vé khứ hồi

4

3,980

15,920

- Thuê xe từ TP HCM - Đồng Tháp - TP HCM cho việc tổ chức hội thảo báo cáo đề cương và đi lại nội bộ tỉnh

km

600

8.5

5,100

- Công tác phí cho cán bộ tham gia báo cáo nghiệm thu đề cương (6 người x 2 ngày)

ngày người

12

150

1,800

- Chi phí nghỉ đêm cho cán bộ tham gia báo cáo nghiệm thu đề cương (6 người x 1 đêm)

ngày người

6

250

1,500

Phô tô tài liệu

trọn gói

600

5.6

Hội thảo tổng kết trình bày kết quả Đề án tại Đồng Tháp

38,480

Chi phí chuyên gia tư vấn

- Vé tàu Hà nội - TP. HCM - Hà nội

6

3,980

23,880

- Thuê xe ô tô TP. HCM - Đồng Tháp - Nội bộ tỉnh - TP. HCM

km

600

8.5

5,100

- Phụ cấp công tác phí chuyên gia và cán bộ tổ chức hội thảo (10 người/cuộc x 3 ngày)

ngày

30

150

4,500

- Tiền ngủ (10 người * 2 đêm)

đêm

20

250

5,000

VI

IN SÁCH, CHI PHÍ TRUYỀN THÔNG

160,000

6.1

In ấn phẩm

trọn gói

80,000

6.2

Chi phí truyền thông (Báo giấy, Báo hình, Đối thoại chính sách ...)

80,000

VII

CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

55,260

7.1

Văn phòng phẩm (bao gồm giấy, đĩa CD, đĩa mềm, bút, cặp và sổ tài liệu ….phục vụ khảo sát thực địa, in báo cáo nghiên cứu) và photo tài liệu

10,040

7.2

Thông tin liên lạc (điện thoại. chuyển phát nhanh …)

11,220

7.3

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài

tháng

12

1,000

12,000

7.4

Hỗ trợ quản lý cơ sở

năm

1

15,000

15,000

7.5

Chi phí chung khác

7,000

VIII

CHI PHÍ TỔ CHỨC HỌP, HỘI THẢO NGHIỆM THU, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN (Do tỉnh Đồng Tháp thực hiện)

300,000

TỔNG DỰ TOÁN

2,000,000




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu399/QĐ-UBND-HC
Ngày ban hành02/05/2013
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/05/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Nguyễn Văn Dương
Phạm viĐồng Tháp
Trích yếuNăm 2013 phê duyệt đề cương và dự toán lập Đề án tái cấu trúc ngành nông nghiệp tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2013-2020, định hướng đến năm 2030 do tỉnh Đồng Tháp ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.