Quay lại

Quyết định 3977/QĐ-UBND năm 2025 giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3977/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 20 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC UBND TỈNH, UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH THANH HÓA, NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;

Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị;

Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;

Căn cứ Quyết định số 3216-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Quyết định số 89-QĐ/TU ngày 29/11/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm giao biên chế khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã năm 2026 ;

Căn cứ Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1532/TTr-SNV ngày 18/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026, gồm:

1. Biên chế cán bộ, công chức của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh: 896 biên chế.

2. Biên chế cán bộ, công chức chính quyền cấp xã: 7.494 biên chế.

3. Biên chế công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã: 638 biên chế.

4. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập: 61.356 người, trong đó:

a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 54.317 người;

b) Sự nghiệp Y tế: 4.985 người;

c) Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 420 người;

d) Sự nghiệp khác: 1.634 người.

5. Biên chế dự phòng:

a) Biên chế cán bộ, công chức cấp tỉnh dự phòng: 34 biên chế.

b) Biên chế sự nghiệp dự phòng: 123 biên chế.
(có các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường có trách nhiệm:

a) Phân bổ chỉ tiêu biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao cho các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, bảo đảm không vượt quá số lượng biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc được giao năm 2026; báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh kết quả thực hiện (qua Sở Nội vụ).

b) Quản lý, sử dụng hiệu quả chỉ tiêu biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao; đồng thời, tiếp tục thực hiện tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức theo quy định.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc quản lý, sử dụng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường.

b) Tham mưu, báo cáo UBND tỉnh quyết định điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc và giao chỉ tiêu biên chế từ nguồn dự phòng cho các cơ quan, đơn vị đảm bảo không vượt quá tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao năm 2026.

c) Thực hiện chế độ thống kê, báo cáo về tình hình thực hiện biên chế theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT , KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoài Anh

PHỤ LỤC 1


BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC UBND TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


TT

Tên cơ quan đơn vị

Biên chế năm 2026

(1)

(2)

(3)

TỔNG SỐ

1.896

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

554

-

Cơ quan Sở

106

-

Chi cục Thủy lợi

36

-

Chi cục Phát triển nông thôn

24

-

Chi cục Biển đảo và Thủy sản

36

-

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

21

-

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

22

-

Chi cục Kiểm lâm

218

-

Chi cục Chất lượng, Chế biến và phát triển thị trường

16

-

BQL Vườn Quốc gia Bến En

16

-

BQL Vườn Quốc gia Xuân Liên

17

-

BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

19

-

BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

8

-

Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới

15

2

Sở Tư pháp

42

3

Sở Công Thương

208

-

Cơ quan Sở

56

-

Chi cục Quản lý thị trường

152

4

Sở Xây dựng

121

5

Ban An toàn giao thông tỉnh

3

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

71

7

Văn phòng UBND tỉnh

103

-

Cơ quan Văn phòng

85

-

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

18

8

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

39

9

Sở Nội vụ

94

10

Sở Dân tộc và Tôn giáo

33

11

Sở Tài chính

150

12

Sở Y tế

92

-

Cơ quan Sở

60

-

Chi cục Dân số

15

-

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

17

13

Sở Khoa học và Công nghệ

76

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

77

15

Thanh tra tỉnh

150

16

Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp

63

17

Sở Ngoại vụ

20

PHỤ LỤC 2


SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC UBND TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


TT

Tên cơ quan, đơn vị

Biên chế năm 2026

(1)

(2)

(3)

TỔNG SỐ

13.386

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

786

-

Trung tâm Dữ liệu thông tin Nông nghiệp và Môi trường

8

-

Chi cục Thủy lợi

75

-

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

29

-

Chi cục Phát triển nông thôn

1

-

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

10

-

Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản thuộc Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

7

-

Chi cục Kiểm lâm

77

-

Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến En

40

-

Ban Quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên

21

-

Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

20

-

Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

17

-

Trung tâm Khuyến nông

34

-

08 Ban Quản lý rừng phòng hộ

156

-

Ban Quản lý Cảng cá Thanh Hóa

19

-

Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới

3

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Mường Lát

8

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quan Sơn

8

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quan Hóa

9

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Bá Thước

8

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Lang Chánh

8

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thường Xuân

9

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Như Xuân

9

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Như Thanh

10

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Ngọc Lặc

9

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Cẩm Thủy

10

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thạch Thành

11

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Vĩnh Lộc

10

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thọ Xuân

10

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Triệu Sơn

12

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nông Cống

10

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Yên Định

11

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thiệu Hóa

11

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hà Trung

11

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Bỉm Sơn

6

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nga Sơn

10

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hậu Lộc

12

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hoằng Hóa

13

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quảng Xương

13

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nghi Sơn

12

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Sầm Sơn

9

-

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Đông Sơn

20

2

Sở Tư pháp

48

-

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản

6

-

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

32

-

2 Phòng công chứng

10

3

Sở Công Thương

42

-

Trường Trung cấp Thương mại Du lịch

22

-

Trung tâm Xúc tiến Công thương Thanh Hóa

20

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

6.300

-

Các trường trung học phổ thông (bao gồm cả Trung học phổ thông của 08 trường liên cấp); Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp và các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thuộc Sở

6.072

-

Trung học cơ sở của 08 trường liên cấp

142

-

Trường Trung cấp nghề miền núi

15

-

Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn

10

-

Trường Trung cấp nghề Thạch Thành

16

-

Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn

18

-

Trường Trung cấp nghề Nga Sơn

27

5

Văn phòng UBND tỉnh

8

-

Cơ quan Văn phòng

5

-

Trung tâm công báo

3

6

Sở Nội vụ

129

-

Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công

69

-

Trung tâm Điều dưỡng người có công

23

-

Trung tâm Dịch vụ việc làm

16

-

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

21

7

Sở Y tế

4.985

-

Chi cục Dân số

11

-

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

16

-

Trung tâm Kiểm nghiệm

33

-

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

190

-

Trung tâm Pháp y và Giám định y khoa

26

-

Khối Trung tâm y tế tuyến cơ sở

1.138

-

Khối bệnh viện tuyến cơ sở

456

-

Y tế xã

2.911

-

Trung tâm Bảo trợ xã hội

107

-

Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2

32

-

Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ Bảo trợ trẻ em

36

-

Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi

29

8

Sở Khoa học và Công nghệ

28

-

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Ứng dụng, Chuyển giao Khoa học Công nghệ Thanh Hóa

14

-

Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông

14

9

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

420

-

Thư viện tỉnh

24

-

Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa

36

-

Trung tâm Xúc tiến Du lịch và Văn hóa, Điện ảnh Thanh Hóa

62

-

Bảo tàng tỉnh

16

-

Nhà hát Nghệ thuật Lam Sơn Thanh Hóa

154

-

Trung tâm Bảo tồn Di sản thành Nhà Hồ

14

-

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao

99

-

Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo Thanh Hóa

15

10

Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp

15

-

Trung tâm Quản lý Hạ tầng, Môi trường và Hỗ trợ đầu tư

15

11

Trường Đại học Hồng Đức

241

-

Trường Đại học Hồng Đức

234

-

Trung tâm giáo dục Quốc tế

7

12

Trường Cao đẳng Y tế

82

13

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch

59

14

Trường Cao đẳng Công nghiệp

104

15

Trường Cao đẳng Nông nghiệp

99

16

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

25

17

Liên minh Hợp tác xã

15

-

Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa

15

PHỤ LỤC 3


BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


TT

Tên cơ quan đơn vị

Biên chế năm 2026

(1)

(2)

(3)

TỔNG SỐ

7.494

1

Xã Mường Lát

32

2

Xã Quang Chiểu

32

3

Xã Tam Chung

32

4

Xã Mường Chanh

32

5

Xã Pù Nhi

32

6

Xã Nhi Sơn

32

7

Xã Mường Lý

32

8

Xã Trung Lý

32

9

Xã Quan Sơn

32

10

Xã Sơn Thủy

32

11

Xã Sơn Điện

32

12

Xã Mường Mìn

32

13

Xã Tam Thanh

32

14

Xã Tam Lư

32

15

Xã Na Mèo

32

16

Xã Trung Hạ

32

17

Xã Hồi Xuân

32

18

Xã Nam Xuân

32

19

Xã Thiên Phủ

32

20

Xã Hiền Kiệt

32

21

Xã Phú Xuân

32

22

Xã Phú Lệ

32

23

Xã Trung Thành

32

24

Xã Trung Sơn

32

25

Xã Bá Thước

37

26

Xã Thiết Ống

32

27

Xã Văn Nho

32

28

Xã Cổ Lũng

32

29

Xã Pù Luông

32

30

Xã Điền Lư

37

31

Xã Điền Quang

32

32

Xã Quý Lương

32

33

Xã Linh Sơn

32

34

Xã Đồng Lương

32

35

Xã Văn Phú

32

36

Xã Giao An

32

37

Xã Yên Khương

32

38

Xã Yên Thắng

32

39

Xã Thường Xuân

49

40

Xã Yên Nhân

32

41

Xã Lương Sơn

32

42

Xã Bát Mọt

32

43

Xã Luận Thành

32

44

Xã Tân Thành

32

45

Xã Vạn Xuân

32

46

Xã Thắng Lộc

32

47

Xã Xuân Chinh

32

48

Xã Như Xuân

35

49

Xã Thượng Ninh

32

50

Xã Xuân Bình

32

51

Xã Hóa Quỳ

32

52

Xã Thanh Quân

34

53

Xã Thanh Phong

35

54

Xã Như Thanh

42

55

Xã Mậu Lâm

40

56

Xã Xuân Du

39

57

Xã Yên Thọ

41

58

Xã Xuân Thái

32

59

Xã Thanh Kỳ

33

60

Xã Ngọc Lặc

50

61

Xã Thạch Lập

42

62

Xã Ngọc Liên

43

63

Xã Minh Sơn

45

64

Xã Nguyệt Ấn

41

65

Xã Kiên Thọ

40

66

Xã Cẩm Thủy

46

67

Xã Cẩm Thạch

47

68

Xã Cẩm Tú

42

69

Xã Cẩm Vân

38

70

Xã Cẩm Tân

40

71

Xã Kim Tân

50

72

Xã Vân Du

41

73

Xã Ngọc Trạo

43

74

Xã Thạch Bình

50

75

Xã Thành Vinh

43

76

Xã Thạch Quảng

39

77

Xã Vĩnh Lộc

75

78

Xã Tây Đô

56

79

Xã Biện Thượng

54

80

Xã Thọ Xuân

46

81

Xã Thọ Long

45

82

Xã Xuân Hòa

38

83

Xã Sao Vàng

50

84

Xã Lam Sơn

41

85

Xã Thọ Lập

42

86

Xã Xuân Tín

37

87

Xã Xuân Lập

42

88

Xã Triệu Sơn

53

89

Xã Thọ Bình

35

90

Xã Thọ Ngọc

38

91

Xã Thọ Phú

45

92

Xã Hợp Tiến

43

93

Xã An Nông

41

94

Xã Tân Ninh

37

95

Xã Đồng Tiến

35

96

Xã Nông Cống

63

97

Xã Thắng Lợi

48

98

Xã Trung Chính

51

99

Xã Trường Văn

39

100

Xã Thăng Bình

49

101

Xã Tượng Lĩnh

37

102

Xã Công Chính

38

103

Xã Yên Định

62

104

Xã Yên Trường

55

105

Xã Yên Phú

39

106

Xã Quý Lộc

43

107

Xã Yên Ninh

52

108

Xã Định Tân

58

109

Xã Định Hòa

54

110

Xã Thiệu Hóa

92

111

Xã Thiệu Quang

66

112

Xã Thiệu Tiến

55

113

Xã Thiệu Toán

54

114

Xã Thiệu Trung

58

115

Xã Hà Trung

52

116

Xã Tống Sơn

45

117

Xã Hà Long

40

118

Xã Hoạt Giang

43

119

Xã Lĩnh Toại

45

120

Phường Bỉm Sơn

62

121

Phường Quang Trung

62

122

Xã Nga Sơn

55

123

Xã Nga Thắng

49

124

Xã Hồ Vương

49

125

Xã Tân Tiến

46

126

Xã Nga An

48

127

Xã Ba Đình

50

128

Xã Hậu Lộc

66

129

Xã Đông Thành

47

130

Xã Triệu Lộc

38

131

Xã Hoa Lộc

55

132

Xã Vạn Lộc

63

133

Xã Hoằng Hóa

62

134

Xã Hoằng Tiến

52

135

Xã Hoằng Thanh

47

136

Xã Hoằng Lộc

59

137

Xã Hoằng Châu

53

138

Xã Hoằng Sơn

57

139

Xã Hoằng Phú

46

140

Xã Hoằng Giang

43

141

Xã Lưu Vệ

55

142

Xã Quảng Yên

43

143

Xã Quảng Ngọc

49

144

Xã Quảng Ninh

46

145

Xã Quảng Bình

49

146

Xã Tiên Trang

47

147

Xã Quảng Chính

41

148

Phường Tĩnh Gia

70

149

Phường Tân Dân

46

150

Phường Hải Lĩnh

49

151

Phường Ngọc Sơn

61

152

Phường Đào Duy Từ

49

153

Phường Hải Bình

50

154

Phường Trúc Lâm

54

155

Phường Nghi Sơn

41

156

Xã Các Sơn

35

157

Xã Trường Lâm

36

158

Phường Sầm Sơn

118

159

Phường Nam Sầm Sơn

85

160

Phường Hạc Thành

106

161

Phường Quảng Phú

78

162

Phường Đông Quang

81

163

Phường Đông Sơn

93

164

Phường Đông Tiến

66

165

Phường Hàm Rồng

85

166

Phường Nguyệt Viên

63

PHỤ LỤC 4


SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


TT

Tên cơ quan đơn vị

Biên chế năm 2026

(1)

(2)

(3)

TỔNG SỐ

47.970

1

Xã Mường Lát

168

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

165

+ Mầm non

53

+ Tiểu học

54

+ Trung học cơ sở

58

2

Xã Quang Chiểu

102

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

99

+ Mầm non

29

+ Tiểu học

50

+ Trung học cơ sở

20

3

Xã Tam Chung

93

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

90

+ Mầm non

28

+ Tiểu học

38

+ Trung học cơ sở

24

4

Xã Mường Chanh

72

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

69

+ Mầm non

22

+ Tiểu học

30

+ Trung học cơ sở

17

5

Xã Pù Nhi

103

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

100

+ Mầm non

35

+ Tiểu học

41

+ Trung học cơ sở

24

6

Xã Nhi Sơn

74

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

71

+ Mầm non

23

+ Tiểu học

30

+ Trung học cơ sở

18

7

Xã Mường Lý

139

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

136

+ Mầm non

57

+ Tiểu học

56

+ Trung học cơ sở

23

8

Xã Trung Lý

135

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

132

+ Mầm non

42

+ Tiểu học

65

+ Trung học cơ sở

25

9

Xã Quan Sơn

225

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

222

+ Mầm non

85

+ Tiểu học

65

+ Trung học cơ sở

72

10

Xã Sơn Thủy

105

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

102

+ Mầm non

46

+ Tiểu học

37

+ Trung học cơ sở

19

11

Xã Sơn Điện

116

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

113

+ Mầm non

50

+ Tiểu học

41

+ Trung học cơ sở

22

12

Xã Mường Mìn

56

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

53

+ Mầm non

28

+ Tiểu học

25

+ Trung học cơ sở

0

13

Xã Tam Thanh

92

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

89

+ Mầm non

40

+ Tiểu học

31

+ Trung học cơ sở

18

14

Xã Tam Lư

142

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

139

+ Mầm non

63

+ Tiểu học

43

+ Trung học cơ sở

33

15

Xã Na Mèo

111

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

108

+ Mầm non

52

+ Tiểu học

37

+ Trung học cơ sở

19

16

Xã Trung Hạ

202

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

199

+ Mầm non

87

+ Tiểu học

63

+ Trung học cơ sở

49

17

Xã Hồi Xuân

227

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

223

+ Mầm non

80

+ Tiểu học

73

+ Trung học cơ sở

70

18

Xã Nam Xuân

116

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

113

+ Mầm non

48

+ Tiểu học

42

+ Trung học cơ sở

23

19

Xã Thiên Phủ

123

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

120

+ Mầm non

53

+ Tiểu học

47

+ Trung học cơ sở

20

20

Xã Hiền Kiệt

131

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

128

+ Mầm non

52

+ Tiểu học

47

+ Trung học cơ sở

29

21

Xã Phú Xuân

108

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

105

+ Mầm non

35

+ Tiểu học

45

+ Trung học cơ sở

25

22

Xã Phú Lệ

146

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

143

+ Mầm non

55

+ Tiểu học

58

+ Trung học cơ sở

30

23

Xã Trung Thành

109

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

106

+ Mầm non

38

+ Tiểu học

40

+ Trung học cơ sở

28

24

Xã Trung Sơn

68

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

65

+ Mầm non

23

+ Tiểu học

20

+ Trung học cơ sở

22

25

Xã Bá Thước

354

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

350

+ Mầm non

114

+ Tiểu học

119

+ Trung học cơ sở

117

26

Xã Thiết Ống

163

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

160

+ Mầm non

61

+ Tiểu học

60

+ Trung học cơ sở

39

27

Xã Văn Nho

130

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

127

+ Mầm non

49

+ Tiểu học

43

+ Trung học cơ sở

35

28

Xã Cổ Lũng

153

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

150

+ Mầm non

54

+ Tiểu học

59

+ Trung học cơ sở

37

29

Xã Pù Luông

159

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

156

+ Mầm non

69

+ Tiểu học

60

+ Trung học cơ sở

27

30

Xã Điền Lư

287

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

284

+ Mầm non

112

+ Tiểu học

104

+ Trung học cơ sở

68

31

Xã Điền Quang

261

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

258

+ Mầm non

108

+ Tiểu học

91

+ Trung học cơ sở

59

32

Xã Quý Lương

229

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

226

+ Mầm non

90

+ Tiểu học

82

+ Trung học cơ sở

54

33

Xã Linh Sơn

242

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

239

+ Mầm non

92

+ Tiểu học

73

+ Trung học cơ sở

74

34

Xã Đồng Lương

200

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

197

+ Mầm non

81

+ Tiểu học

75

+ Trung học cơ sở

41

35

Xã Văn Phú

142

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

139

+ Mầm non

55

+ Tiểu học

48

+ Trung học cơ sở

36

36

Xã Giao An

146

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

143

+ Mầm non

64

+ Tiểu học

48

+ Trung học cơ sở

31

37

Xã Yên Khương

94

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

91

+ Mầm non

38

+ Tiểu học

33

+ Trung học cơ sở

20

38

Xã Yên Thắng

115

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

112

+ Mầm non

47

+ Tiểu học

41

+ Trung học cơ sở

24

39

Xã Thường Xuân

603

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

5

- Sự nghiệp Giáo dục

598

+ Mầm non

217

+ Tiểu học

197

+ Trung học cơ sở

184

40

Xã Yên Nhân

91

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

88

+ Mầm non

35

+ Tiểu học

32

+ Trung học cơ sở

21

41

Xã Lương Sơn

138

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

135

+ Mầm non

45

+ Tiểu học

58

+ Trung học cơ sở

32

42

Xã Bát Mọt

83

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

80

+ Mầm non

28

+ Tiểu học

32

+ Trung học cơ sở

20

43

Xã Luận Thành

224

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

221

+ Mầm non

87

+ Tiểu học

82

+ Trung học cơ sở

52

44

Xã Tân Thành

212

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

209

+ Mầm non

80

+ Tiểu học

84

+ Trung học cơ sở

45

45

Xã Vạn Xuân

102

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

99

+ Mầm non

50

+ Tiểu học

31

+ Trung học cơ sở

18

46

Xã Thắng Lộc

153

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

150

+ Mầm non

67

+ Tiểu học

43

+ Trung học cơ sở

40

47

Xã Xuân Chinh

153

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

150

+ Mầm non

66

+ Tiểu học

48

+ Trung học cơ sở

36

48

Xã Như Xuân

253

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

249

+ Mầm non

101

+ Tiểu học

73

+ Trung học cơ sở

75

49

Xã Thượng Ninh

219

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

216

+ Mầm non

91

+ Tiểu học

73

+ Trung học cơ sở

52

50

Xã Xuân Bình

254

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

251

+ Mầm non

100

+ Tiểu học

90

+ Trung học cơ sở

61

51

Xã Hóa Quỳ

197

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

194

+ Mầm non

85

+ Tiểu học

71

+ Trung học cơ sở

38

52

Xã Thanh Quân

195

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

192

+ Mầm non

91

+ Tiểu học

69

+ Trung học cơ sở

32

53

Xã Thanh Phong

177

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

174

+ Mầm non

71

+ Tiểu học

56

+ Trung học cơ sở

47

54

Xã Như Thanh

368

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

5

- Sự nghiệp Giáo dục

363

+ Mầm non

125

+ Tiểu học

128

+ Trung học cơ sở

110

55

Xã Mậu Lâm

234

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

231

+ Mầm non

83

+ Tiểu học

91

+ Trung học cơ sở

57

56

Xã Xuân Du

281

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

278

+ Mầm non

119

+ Tiểu học

100

+ Trung học cơ sở

59

57

Xã Yên Thọ

315

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

312

+ Mầm non

117

+ Tiểu học

119

+ Trung học cơ sở

76

58

Xã Xuân Thái

77

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

74

+ Mầm non

25

+ Tiểu học

29

+ Trung học cơ sở

20

59

Xã Thanh Kỳ

181

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

178

+ Mầm non

60

+ Tiểu học

72

+ Trung học cơ sở

46

60

Xã Ngọc Lặc

473

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

470

+ Mầm non

162

+ Tiểu học

183

+ Trung học cơ sở

125

61

Xã Thạch Lập

256

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

253

+ Mầm non

90

+ Tiểu học

97

+ Trung học cơ sở

66

62

Xã Ngọc Liên

347

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

344

+ Mầm non

126

+ Tiểu học

124

+ Trung học cơ sở

94

63

Xã Minh Sơn

379

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

376

+ Mầm non

122

+ Tiểu học

140

+ Trung học cơ sở

114

64

Xã Nguyệt Ấn

281

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

278

+ Mầm non

104

+ Tiểu học

111

+ Trung học cơ sở

63

65

Xã Kiên Thọ

258

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

255

+ Mầm non

91

+ Tiểu học

98

+ Trung học cơ sở

66

66

Xã Cẩm Thủy

362

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

358

+ Mầm non

130

+ Tiểu học

123

+ Trung học cơ sở

105

67

Xã Cẩm Thạch

355

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

352

+ Mầm non

141

+ Tiểu học

131

+ Trung học cơ sở

80

68

Xã Cẩm Tú

298

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

295

+ Mầm non

117

+ Tiểu học

114

+ Trung học cơ sở

64

69

Xã Cẩm Vân

246

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

243

+ Mầm non

104

+ Tiểu học

83

+ Trung học cơ sở

56

70

Xã Cẩm Tân

239

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

236

+ Mầm non

94

+ Tiểu học

84

+ Trung học cơ sở

58

71

Xã Kim Tân

556

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

553

+ Mầm non

202

+ Tiểu học

189

+ Trung học cơ sở

162

72

Xã Vân Du

308

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

305

+ Mầm non

121

+ Tiểu học

102

+ Trung học cơ sở

82

73

Xã Ngọc Trạo

305

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

302

+ Mầm non

113

+ Tiểu học

107

+ Trung học cơ sở

82

74

Xã Thạch Bình

494

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

491

+ Mầm non

191

+ Tiểu học

182

+ Trung học cơ sở

118

75

Xã Thành Vinh

352

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

349

+ Mầm non

138

+ Tiểu học

125

+ Trung học cơ sở

86

76

Xã Thạch Quảng

230

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

227

+ Mầm non

74

+ Tiểu học

96

+ Trung học cơ sở

57

77

Xã Vĩnh Lộc

469

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

465

+ Mầm non

182

+ Tiểu học

151

+ Trung học cơ sở

132

78

Xã Tây Đô

302

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

7

- Sự nghiệp Giáo dục

295

+ Mầm non

125

+ Tiểu học

98

+ Trung học cơ sở

72

79

Xã Biện Thượng

376

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

373

+ Mầm non

147

+ Tiểu học

117

+ Trung học cơ sở

109

80

Xã Thọ Xuân

410

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

407

+ Mầm non

141

+ Tiểu học

131

+ Trung học cơ sở

135

81

Xã Thọ Long

335

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

332

+ Mầm non

118

+ Tiểu học

114

+ Trung học cơ sở

100

82

Xã Xuân Hòa

255

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

252

+ Mầm non

93

+ Tiểu học

92

+ Trung học cơ sở

67

83

Xã Sao Vàng

454

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

451

+ Mầm non

161

+ Tiểu học

167

+ Trung học cơ sở

123

84

Xã Lam Sơn

325

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

322

+ Mầm non

120

+ Tiểu học

110

+ Trung học cơ sở

92

85

Xã Thọ Lập

239

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

236

+ Mầm non

92

+ Tiểu học

82

+ Trung học cơ sở

62

86

Xã Xuân Tín

229

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

226

+ Mầm non

84

+ Tiểu học

81

+ Trung học cơ sở

61

87

Xã Xuân Lập

363

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

360

+ Mầm non

146

+ Tiểu học

125

+ Trung học cơ sở

89

88

Xã Triệu Sơn

498

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

495

+ Mầm non

159

+ Tiểu học

190

+ Trung học cơ sở

146

89

Xã Thọ Bình

209

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

206

+ Mầm non

69

+ Tiểu học

78

+ Trung học cơ sở

59

90

Xã Thọ Ngọc

248

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

245

+ Mầm non

89

+ Tiểu học

88

+ Trung học cơ sở

68

91

Xã Thọ Phú

411

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

408

+ Mầm non

149

+ Tiểu học

142

+ Trung học cơ sở

117

92

Xã Hợp Tiến

344

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

341

+ Mầm non

118

+ Tiểu học

125

+ Trung học cơ sở

98

93

Xã An Nông

271

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

268

+ Mầm non

85

+ Tiểu học

98

+ Trung học cơ sở

85

94

Xã Tân Ninh

222

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

219

+ Mầm non

66

+ Tiểu học

81

+ Trung học cơ sở

72

95

Xã Đồng Tiến

235

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

232

+ Mầm non

81

+ Tiểu học

86

+ Trung học cơ sở

65

96

Xã Nông Cống

530

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

526

+ Mầm non

171

+ Tiểu học

195

+ Trung học cơ sở

160

97

Xã Thắng Lợi

279

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

276

+ Mầm non

100

+ Tiểu học

96

+ Trung học cơ sở

80

98

Xã Trung Chính

383

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

380

+ Mầm non

135

+ Tiểu học

133

+ Trung học cơ sở

112

99

Xã Trường Văn

241

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

238

+ Mầm non

77

+ Tiểu học

92

+ Trung học cơ sở

69

100

Xã Thăng Bình

276

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

273

+ Mầm non

101

+ Tiểu học

101

+ Trung học cơ sở

71

101

Xã Tượng Lĩnh

186

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

183

+ Mầm non

62

+ Tiểu học

65

+ Trung học cơ sở

56

102

Xã Công Chính

258

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

255

+ Mầm non

86

+ Tiểu học

95

+ Trung học cơ sở

74

103

Xã Yên Định

464

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

460

+ Mầm non

151

+ Tiểu học

163

+ Trung học cơ sở

146

104

Xã Yên Trường

301

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

298

+ Mầm non

103

+ Tiểu học

103

+ Trung học cơ sở

92

105

Xã Yên Phú

196

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

193

+ Mầm non

78

+ Tiểu học

73

+ Trung học cơ sở

42

106

Xã Quý Lộc

239

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

236

+ Mầm non

84

+ Tiểu học

92

+ Trung học cơ sở

60

107

Xã Yên Ninh

237

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

234

+ Mầm non

81

+ Tiểu học

82

+ Trung học cơ sở

71

108

Xã Định Tân

288

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

285

+ Mầm non

102

+ Tiểu học

102

+ Trung học cơ sở

81

109

Xã Định Hòa

278

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

275

+ Mầm non

103

+ Tiểu học

99

+ Trung học cơ sở

73

110

Xã Thiệu Hóa

501

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

497

+ Mầm non

173

+ Tiểu học

170

+ Trung học cơ sở

154

111

Xã Thiệu Quang

299

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

296

+ Mầm non

99

+ Tiểu học

99

+ Trung học cơ sở

98

112

Xã Thiệu Tiến

238

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

235

+ Mầm non

82

+ Tiểu học

83

+ Trung học cơ sở

70

113

Xã Thiệu Toán

252

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

249

+ Mầm non

81

+ Tiểu học

80

+ Trung học cơ sở

88

114

Xã Thiệu Trung

340

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

336

+ Mầm non

108

+ Tiểu học

115

+ Trung học cơ sở

113

115

Xã Hà Trung

352

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

349

+ Mầm non

99

+ Tiểu học

134

+ Trung học cơ sở

116

116

Xã Tống Sơn

284

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

281

+ Mầm non

101

+ Tiểu học

99

+ Trung học cơ sở

81

117

Xã Hà Long

243

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

240

+ Mầm non

82

+ Tiểu học

87

+ Trung học cơ sở

71

118

Xã Hoạt Giang

267

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

264

+ Mầm non

88

+ Tiểu học

102

+ Trung học cơ sở

74

119

Xã Lĩnh Toại

265

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

262

+ Mầm non

86

+ Tiểu học

100

+ Trung học cơ sở

76

120

Phường Bỉm Sơn

491

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

9

- Sự nghiệp Giáo dục

482

+ Mầm non

170

+ Tiểu học

168

+ Trung học cơ sở

144

121

Phường Quang Trung

266

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

10

- Sự nghiệp Giáo dục

256

+ Mầm non

85

+ Tiểu học

95

+ Trung học cơ sở

76

122

Xã Nga Sơn

536

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

533

+ Mầm non

167

+ Tiểu học

194

+ Trung học cơ sở

172

123

Xã Nga Thắng

293

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

290

+ Mầm non

92

+ Tiểu học

102

+ Trung học cơ sở

96

124

Xã Hồ Vương

296

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

293

+ Mầm non

87

+ Tiểu học

109

+ Trung học cơ sở

97

125

Xã Tân Tiến

209

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

206

+ Mầm non

62

+ Tiểu học

78

+ Trung học cơ sở

66

126

Xã Nga An

224

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

221

+ Mầm non

66

+ Tiểu học

85

+ Trung học cơ sở

70

127

Xã Ba Đình

242

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

239

+ Mầm non

76

+ Tiểu học

83

+ Trung học cơ sở

80

128

Xã Hậu Lộc

409

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

406

+ Mầm non

144

+ Tiểu học

133

+ Trung học cơ sở

129

129

Xã Đông Thành

329

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

326

+ Mầm non

106

+ Tiểu học

121

+ Trung học cơ sở

99

130

Xã Triệu Lộc

263

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

260

+ Mầm non

94

+ Tiểu học

98

+ Trung học cơ sở

68

131

Xã Hoa Lộc

424

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

421

+ Mầm non

149

+ Tiểu học

154

+ Trung học cơ sở

118

132

Xã Vạn Lộc

679

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

676

+ Mầm non

245

+ Tiểu học

264

+ Trung học cơ sở

167

133

Xã Hoằng Hóa

530

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

7

- Sự nghiệp Giáo dục

523

+ Mầm non

192

+ Tiểu học

177

+ Trung học cơ sở

154

134

Xã Hoằng Tiến

286

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

283

+ Mầm non

117

+ Tiểu học

95

+ Trung học cơ sở

71

135

Xã Hoằng Thanh

345

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

342

+ Mầm non

141

+ Tiểu học

116

+ Trung học cơ sở

85

136

Xã Hoằng Lộc

423

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

420

+ Mầm non

164

+ Tiểu học

142

+ Trung học cơ sở

114

137

Xã Hoằng Châu

328

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

325

+ Mầm non

124

+ Tiểu học

114

+ Trung học cơ sở

87

138

Xã Hoằng Sơn

323

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

320

+ Mầm non

121

+ Tiểu học

119

+ Trung học cơ sở

80

139

Xã Hoằng Phú

252

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

249

+ Mầm non

85

+ Tiểu học

93

+ Trung học cơ sở

71

140

Xã Hoằng Giang

341

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

338

+ Mầm non

123

+ Tiểu học

124

+ Trung học cơ sở

91

141

Xã Lưu Vệ

462

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

8

- Sự nghiệp Giáo dục

454

+ Mầm non

143

+ Tiểu học

156

+ Trung học cơ sở

155

142

Xã Quảng Yên

285

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

282

+ Mầm non

98

+ Tiểu học

101

+ Trung học cơ sở

83

143

Xã Quảng Ngọc

312

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

309

+ Mầm non

117

+ Tiểu học

107

+ Trung học cơ sở

85

144

Xã Quảng Ninh

258

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

255

+ Mầm non

85

+ Tiểu học

93

+ Trung học cơ sở

77

145

Xã Quảng Bình

346

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

343

+ Mầm non

119

+ Tiểu học

127

+ Trung học cơ sở

97

146

Xã Tiên Trang

352

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

349

+ Mầm non

116

+ Tiểu học

137

+ Trung học cơ sở

96

147

Xã Quảng Chính

292

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

289

+ Mầm non

105

+ Tiểu học

101

+ Trung học cơ sở

83

148

Phường Tĩnh Gia

570

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

566

+ Mầm non

149

+ Tiểu học

240

+ Trung học cơ sở

177

149

Phường Tân Dân

219

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

216

+ Mầm non

71

+ Tiểu học

83

+ Trung học cơ sở

62

150

Phường Hải Lĩnh

202

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

199

+ Mầm non

74

+ Tiểu học

73

+ Trung học cơ sở

52

151

Phường Ngọc Sơn

442

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

438

+ Mầm non

140

+ Tiểu học

171

+ Trung học cơ sở

127

152

Phường Đào Duy Từ

229

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

225

+ Mầm non

70

+ Tiểu học

89

+ Trung học cơ sở

66

153

Phường Hải Bình

309

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

4

- Sự nghiệp Giáo dục

305

+ Mầm non

87

+ Tiểu học

123

+ Trung học cơ sở

95

154

Phường Trúc Lâm

259

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

256

+ Mầm non

80

+ Tiểu học

98

+ Trung học cơ sở

78

155

Phường Nghi Sơn

235

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

232

+ Mầm non

77

+ Tiểu học

107

+ Trung học cơ sở

48

156

Xã Các Sơn

222

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

219

+ Mầm non

76

+ Tiểu học

82

+ Trung học cơ sở

61

157

Xã Trường Lâm

219

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

3

- Sự nghiệp Giáo dục

216

+ Mầm non

63

+ Tiểu học

94

+ Trung học cơ sở

59

158

Phường Sầm Sơn

927

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

13

- Sự nghiệp Giáo dục

914

+ Mầm non

309

+ Tiểu học

340

+ Trung học cơ sở

265

159

Phường Nam Sầm Sơn

425

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

8

- Sự nghiệp Giáo dục

417

+ Mầm non

163

+ Tiểu học

141

+ Trung học cơ sở

113

160

Phường Hạc Thành

1.747

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

13

- Sự nghiệp Giáo dục

1.734

+ Mầm non

449

+ Tiểu học

728

+ Trung học cơ sở

557

161

Phường Quảng Phú

627

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

10

- Sự nghiệp Giáo dục

617

+ Mầm non

202

+ Tiểu học

244

+ Trung học cơ sở

171

162

Phường Đông Quang

491

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

7

- Sự nghiệp Giáo dục

484

+ Mầm non

172

+ Tiểu học

168

+ Trung học cơ sở

144

163

Phường Đông Sơn

573

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

9

- Sự nghiệp Giáo dục

564

+ Mầm non

198

+ Tiểu học

191

+ Trung học cơ sở

175

164

Phường Đông Tiến

446

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

6

- Sự nghiệp Giáo dục

440

+ Mầm non

136

+ Tiểu học

154

+ Trung học cơ sở

150

165

Phường Hàm Rồng

425

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

13

- Sự nghiệp Giáo dục

412

+ Mầm non

115

+ Tiểu học

142

+ Trung học cơ sở

155

166

Phường Nguyệt Viên

328

- Trung tâm cung ứng dịch vụ công

7

- Sự nghiệp Giáo dục

321

+ Mầm non

110

+ Tiểu học

116

+ Trung học cơ sở

95

PHỤ LỤC 5


BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


TT

Tên cơ quan đơn vị

Biên chế năm 2026

(1)

(2)

(3)

TỔNG SỐ

638

1

Xã Mường Lát

4

2

Xã Quang Chiểu

4

3

Xã Tam Chung

4

4

Xã Mường Chanh

4

5

Xã Pù Nhi

4

6

Xã Nhi Sơn

4

7

Xã Mường Lý

4

8

Xã Trung Lý

4

9

Xã Quan Sơn

4

10

Xã Sơn Thủy

4

11

Xã Sơn Điện

4

12

Xã Mường Mìn

4

13

Xã Tam Thanh

4

14

Xã Tam Lư

4

15

Xã Na Mèo

4

16

Xã Trung Hạ

4

17

Xã Hồi Xuân

4

18

Xã Nam Xuân

3

19

Xã Thiên Phủ

3

20

Xã Hiền Kiệt

4

21

Xã Phú Xuân

3

22

Xã Phú Lệ

4

23

Xã Trung Thành

4

24

Xã Trung Sơn

4

25

Xã Bá Thước

4

26

Xã Thiết Ống

4

27

Xã Văn Nho

3

28

Xã Cổ Lũng

4

29

Xã Pù Luông

4

30

Xã Điền Lư

4

31

Xã Điền Quang

4

32

Xã Quý Lương

4

33

Xã Linh Sơn

4

34

Xã Đồng Lương

3

35

Xã Văn Phú

3

36

Xã Giao An

3

37

Xã Yên Khương

4

38

Xã Yên Thắng

4

39

Xã Thường Xuân

4

40

Xã Yên Nhân

3

41

Xã Lương Sơn

4

42

Xã Bát Mọt

4

43

Xã Luận Thành

3

44

Xã Tân Thành

4

45

Xã Vạn Xuân

4

46

Xã Thắng Lộc

4

47

Xã Xuân Chinh

4

48

Xã Như Xuân

4

49

Xã Thượng Ninh

4

50

Xã Xuân Bình

4

51

Xã Hóa Quỳ

3

52

Xã Thanh Quân

4

53

Xã Thanh Phong

3

54

Xã Như Thanh

4

55

Xã Mậu Lâm

3

56

Xã Xuân Du

4

57

Xã Yên Thọ

4

58

Xã Xuân Thái

4

59

Xã Thanh Kỳ

4

60

Xã Ngọc Lặc

4

61

Xã Thạch Lập

4

62

Xã Ngọc Liên

4

63

Xã Minh Sơn

4

64

Xã Nguyệt Ấn

4

65

Xã Kiên Thọ

4

66

Xã Cẩm Thủy

4

67

Xã Cẩm Thạch

4

68

Xã Cẩm Tú

4

69

Xã Cẩm Vân

4

70

Xã Cẩm Tân

4

71

Xã Kim Tân

4

72

Xã Vân Du

4

73

Xã Ngọc Trạo

4

74

Xã Thạch Bình

3

75

Xã Thành Vinh

3

76

Xã Thạch Quảng

3

77

Xã Vĩnh Lộc

4

78

Xã Tây Đô

4

79

Xã Biện Thượng

4

80

Xã Thọ Xuân

4

81

Xã Thọ Long

4

82

Xã Xuân Hòa

4

83

Xã Sao Vàng

4

84

Xã Lam Sơn

4

85

Xã Thọ Lập

4

86

Xã Xuân Tín

4

87

Xã Xuân Lập

4

88

Xã Triệu Sơn

4

89

Xã Thọ Bình

4

90

Xã Thọ Ngọc

3

91

Xã Thọ Phú

4

92

Xã Hợp Tiến

4

93

Xã An Nông

3

94

Xã Tân Ninh

4

95

Xã Đồng Tiến

3

96

Xã Nông Cống

4

97

Xã Thắng Lợi

3

98

Xã Trung Chính

4

99

Xã Trường Văn

4

100

Xã Thăng Bình

4

101

Xã Tượng Lĩnh

4

102

Xã Công Chính

4

103

Xã Yên Định

4

104

Xã Yên Trường

4

105

Xã Yên Phú

4

106

Xã Quý Lộc

4

107

Xã Yên Ninh

3

108

Xã Định Tân

3

109

Xã Định Hòa

3

110

Xã Thiệu Hóa

4

111

Xã Thiệu Quang

4

112

Xã Thiệu Tiến

4

113

Xã Thiệu Toán

4

114

Xã Thiệu Trung

3

115

Xã Hà Trung

4

116

Xã Tống Sơn

4

117

Xã Hà Long

4

118

Xã Hoạt Giang

4

119

Xã Lĩnh Toại

4

120

Phường Bỉm Sơn

4

121

Phường Quang Trung

4

122

Xã Nga Sơn

4

123

Xã Nga Thắng

3

124

Xã Hồ Vương

4

125

Xã Tân Tiến

4

126

Xã Nga An

4

127

Xã Ba Đình

3

128

Xã Hậu Lộc

4

129

Xã Đông Thành

3

130

Xã Triệu Lộc

4

131

Xã Hoa Lộc

4

132

Xã Vạn Lộc

4

133

Xã Hoằng Hóa

4

134

Xã Hoằng Tiến

4

135

Xã Hoằng Thanh

4

136

Xã Hoằng Lộc

4

137

Xã Hoằng Châu

4

138

Xã Hoằng Sơn

4

139

Xã Hoằng Phú

4

140

Xã Hoằng Giang

4

141

Xã Lưu Vệ

4

142

Xã Quảng Yên

4

143

Xã Quảng Ngọc

4

144

Xã Quảng Ninh

4

145

Xã Quảng Bình

4

146

Xã Tiên Trang

4

147

Xã Quảng Chính

4

148

Phường Tĩnh Gia

4

149

Phường Tân Dân

4

150

Phường Hải Lĩnh

4

151

Phường Ngọc Sơn

4

152

Phường Đào Duy Từ

4

153

Phường Hải Bình

4

154

Phường Trúc Lâm

4

155

Phường Nghi Sơn

4

156

Xã Các Sơn

4

157

Xã Trường Lâm

4

158

Phường Sầm Sơn

4

159

Phường Nam Sầm Sơn

4

160

Phường Hạc Thành

4

161

Phường Quảng Phú

4

162

Phường Đông Quang

4

163

Phường Đông Sơn

4

164

Phường Đông Tiến

4

165

Phường Hàm Rồng

4

166

Phường Nguyệt Viên

4

PHỤ LỤC 6


BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP TỈNH, BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DỰ PHÒNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


TT

Biên chế dự phòng

Số lượng

(1)

(2)

(3)

TỔNG SỐ

157

1

Biên chế cán bộ, công chức cấp tỉnh

34

2

Biên chế sự nghiệp công lập

123

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3977/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Hoài Anh
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2025 giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.