Quay lại

Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 395/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 21 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 425/TTr-SNNMT ngày 18/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ:

- Mục IV Phần I lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn danh mục kèm theo Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phú Thọ;

- Mục II Phần I danh mục kèm theo Quyết định số 805/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Huy Ngọc

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

A

Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh

I

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

3

1.003695

Công nhận làng nghề

4

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết

II

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

1

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

2

1.003486

Kiểm tra Nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

B

Danh mục thủ tục hành chính cấp xã

1

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. TTHC thuộc thẩm quyền UBND tỉnh

1. Công nhận làng nghề truyền thống


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chuyên môn nghiệp vụ, Chi cục PTNT

20 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục PTNT

02 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1 ngày làm việc

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc

2. Thủ tục: Công nhận nghề truyền thống


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gianthực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chuyên môn nghiệp vụ, Chi cục PTNT

20 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục PTNT

02 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làmviệc

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnhphê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1 ngày làmviệc

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBNDtỉnh

1 ngày làmviệc

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làmviệc

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBNDtỉnh

0,5 ngày làmviệc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làmviệc

3. Thủ tục: Công nhận làng nghề


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gianthực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chuyên môn nghiệp vụ, Chi cục PTNT

20 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục PTNT

02 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm

việc

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làmviệc

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBNDtỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1 ngàylàmviệc

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBNDtỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBNDtỉnh

1 ngàylàmviệc

Bước 7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngàylàmviệc

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBNDtỉnh

0,5 ngày làmviệc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làmviệc

4. Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gianthực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng chuyên môn nghiệp vụ, Chi cục PTNT

11 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục PTNT

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

Bước7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngàylàm việc

Bước7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBNDtỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

6 ngày làmviệc

Bước7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBNDtỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBNDtỉnh

1 ngày làmviệc

Bước7.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làmviệc

Bước7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBNDtỉnh

1 ngày làmviệc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

TTPVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc

II. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

1. Thủ tục Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu


Thứ tự

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gianthực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

Trung tâm PVHCC của tỉnh;

Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,125 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chế biến và phát triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

0,25 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Chế biến và phát triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

0,125 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

0,25 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Bộ phận Văn thư, chuyên viên Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

0,125 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,125 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày

2. Thủ tục Kiểm tra Nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu


Thứ tự

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gianthực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

Trung tâm PVHCC của tỉnh;

Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chế biến và phát triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

- Kiểm tra chặt: 5 ngày

- Kiểm tra thông thường: 01 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Chế biến và phát triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

0,5 ngày

Bước 5

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Bộ phận Văn thư, chuyên viên Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

0,25 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0, 25 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Tổng: Đối với kiểm tra chặt: 7 ngày

Đối với kiểm tra thông thường: 3 ngày

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ.

- quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ về bộ phận chuyên môn để xem xét, giải quyết

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết: Thẩm tra các hồ sơ, đủ điều kiện sẽ trình thẩm định; tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập/kiện toàn Hội đồng thẩm định tỉnh; tham mưu tổ chức họp Hội đồng thẩm định, hoàn thiện biên bản thẩm định; Tổng hợp báo cáo kết quả thẩm định và rà soát hồ sơ sau thẩm định

Chuyên viên, Chi cục Phát triển nông thôn

10,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình phê duyệt dự án, Phê duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở;

Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

02 ngày làm việc

Bước 5

Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Vào sổ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo VP UBND tỉnh

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Phân công cán bộ chuyên môn thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế xét duyệt dự án/kế hoạch liên kết

Chuyên viên Phòng Kinh tế - VP UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt dự án/kế hoạch liên kết

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Phê duyệt dự án/kế hoạch liên kết

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến TTPVHCC

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TT PVHCC

Ngay sau khi nhận được kết quả

Tổng thời gian giải quyết thủ tụchành chính

25 ngày làm việc

BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


TTHC: Thủ tục hành chính.


QTNB: Quy trình nội bộ.


TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố DM TTHC

Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC

Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB

A

Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh

I

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

30 ngày làm việc

30 ngày làm việc

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

30 ngày làm việc

30 ngày làm việc

3

1.003695

Công nhận làng nghề

Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

30 ngày làm việc

30 ngày làm việc

4

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết

Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

15 ngày làm việc

15 ngày làm việc

II

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

1

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

2

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

TH 1: 07 ngày làm việc

TH 2: 03 ngày làm việc

TH 1: 07 ngày làm việc

TH 2: 03 ngày làm việc

B

Danh mục thủ tục hành chính cấp xã

1

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết

Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

18 ngày làm việc

18 ngày làm việc




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu395/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.