Quay lại

Quyết định 3918/2006/QĐ-UBND v/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

UBND TỈNH THANH HÓA
-------

Số: 3918/2006/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Thanh Hóa, ngày 29 tháng 12 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007

____________________

UBND TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Căn cứ Quyết định số: 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số: 3771/QĐ-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Bộ Tài chính về giao dự toán NSNN năm 2007 cho tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010; Nghị quyết số: 56/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 cho các huyện, thị xã, thành phố, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

( Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2007 được giao, UBND các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi là các huyện) trình HĐND cùng cấp quyết nghị và tổ chức thực hiện.

Điều 3. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao. Những khoản chi phát sinh ngoài dự toán, các ngành, các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4. Các ngành được giao quản lý Chương trình mục tiêu chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, phân bổ đúng mục tiêu, nội dung quản lý vốn Chương trình mục tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt trong Quý I - 2007.

Điều 5. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Thanh Hoá căn cứ Quyết định giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp Nhà nước để các huyện, đơn vị tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTG ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 2 KH/ĐP


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG


Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


SỐ


NỘI


DỰ TOÁN


GHI


TT


DUNG


2007


CHÚ


A


TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN


1.706.500


1


Thu nội địa (Không kể dầu thô)


1.664.000


2


Thu từ hoạt động xổ số


10.000


3


Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu


32.500


4


Thu viện trợ không hoàn lại


B


THU NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG


4.928.634


1


Thu ngân sách địa phư­ơng h­ởng theo phân cấp


1.665.200


- Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100%


1.665.200


- Các khoản thu phân chia NSĐP h­ưởng theo tỷ lệ (%)


2


Bổ sung từ ngân sách Trung ­ương


3.258.434


- Bổ sung cân đối


2.438.754


- Bổ sung có mục tiêu


819.680


Trong đó: Vốn XDCB ngoài nư­ớc


3


Huy động nguồn làm l­ương từ nguồn tăng thu 2006


5.000


C


CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG


4.928.634


1


Chi đầu t­ phát triển


1.258.205


-


Chi cân đối NS bao gồm cả nguồn tiền SD đất


702.970


-


Bổ sung các dự án quan trọng


555.235


2


Chi th­ờng xuyên


3.247.149



N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách


7.693


3


Chi viện trợ


1.500


4


Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính


3.230


5


Chi cải cách tiền l­ương từ nguồn tăng thu


6


Dự phòng


161.798


7


Ch­ương trình MTQG; Ctr 135; 5 tr Ha rừng


256.752

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 7A KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007


Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


SỐ


TT


NỘI


DUNG


DỰ TOÁN


NĂM 2007


GHI


CHÚ


A


B


4


THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN


1.706.500


A


Tổng các khoản thu cân đối NSNN


1.696.500


I


Thu từ sản xuất kinh doanh trong n­ước


1.664.000


1


Thu từ doanh nghiệp Nhà n­ước Trung ư­ơng


655.500


2


Thu từ doanh nghiệp Nhà nư­ớc địa phư­ơng


55.000


3


Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư­ n­ước ngoài


132.000


4


Thu từ DN thành lập theo Luật DN, Luật HTX


202.000


5


Lệ phí trư­ớc bạ


44.000


6


Thuế sử dụng đất nông nghiệp


3.500


7


Thuế nhà đất


13.000


8


Thuế thu nhập cá nhân


10.000


9


Thu phí và lệ phí


44.000


- Phí và lệ phí Trung ­ương


8.800


- Phí và lệ phí Địa ph­ương


35.200


10


Thuế chuyển quyền sử dụng đất


12.000


11


Tiền sử dụng đất


333.500


12


Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt n­ước


17.000


13


Thu từ hoa lợi công sản


45.000


14


Thu khác


34.500



Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT


20.000


15


Thu phí xăng dầu


63.000


II


Thuế XK, NK,TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu


32.500


Trong đó: +Thuế XK, NK, TTĐB


10.000


+ Thuế VAT hàng nhập khẩu


22.500


B


Thu xổ số kiến thiết (Không cân đối)


10.000


TỔNG THU NSĐP


4.928.634


*


Các khoản cân đối ngân sách địa ph­ương


4.928.634


1


Các khoản thu 100%


1.665.200


2


Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)


3


Thu bổ sung từ NSTW


3.258.434


4


Huy động nguồn làm l­ương


5.000


5


Nguồn năm tr­ước chuyển sang


6


Chi chuyển nguồn

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 10 KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007


Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh


Đvt: Triệu đồng


SỐ


DỰ TOÁN


CHI TIẾT


T


NỘI DUNG


NSĐP


NS


NS


GHI CHÚ


T


2007


TỈNH


HUYỆN


TỔNG CHI NSĐP


4.928.634


2.664.295


2.264.339


*


Chi cân đối NSĐP


4.928.634


2.664.295


2.264.339


I


Chi đầu tư­ phát triển


702.970


419.620


283.350


1


Chi XDCB


695.170


411.820


283.350


a


Vốn trong n­ước


346.906


346.906


b


Chi từ nguồn cấp quyền SDĐ


333.500


59.014


274.486


d


Chi ĐT từ nguồn thu xổ số


10.000


5.900


4.100


g


Chi ĐT của các xã thừa cân đối


4.764


4.764


2


Chi hỗ trợ DN cung ứng SP công ích


7.800


7.800


II


Chi th­ờng xuyên


3.247.149


1.323.859


1.923.290


1


Chi trợ giá


15.500


15.500


2


Chi sự nghiệp kinh tế


213.826


153.330


60.496


3


Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề


1.571.663


422.232


1.149.431


4


Chi SN Y tế


420.298


355.925


64.373


5


Chi SN khoa học và công nghệ


14.380


14.380


6


Chi SN Văn hoá thông tin


43.321


24.231


19.090


7


Chi SN phát thanh truyền hình


23.989


8.827


15.162


8


Chi SN thể dục thể thao


24.171


19.490


4.681


9


Chi đảm bảo xã hội


126.394


21.855


104.539


10


Chi quản lý hành chính


605.486


160.513


444.973


11


Chi quốc phòng


49.855


36.101


13.754


12


Chi an ninh


22.281


9.690


12.591


13


Sự nghiệp môi tr­ờng


65.041


34.391


30.650


14


Chi khác ngân sách


27.736


24.186


3.550


15


N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách


7.693


7.693


16


Chi tạo nguồn cải cách tiền lư­ơng:


15.515


15.515


-


Từ nguồn tăng thu


5.000


5.000


-


Từ nguồn tiết kiệm (Trừ G.Dục và KHCN)


10.515


10.515


III


Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn


1.500


1.500


IV


Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính


3.230


3.230


V


Dự phòng


161.798


104.099


57.699


VI


C.trình MTQG, 5 tr ha rừng, C.trình 135


256.752


256.752


VII


TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu t­ư


555.235


555.235


1


Thực hiện một số nhiệm vụ khác


447.235


447.235


2


Vốn ngoài nư­ớc


108.000


108.000

PHỤ LỤC SỐ 6

BIỂU SỐ 40 KH-ĐP

BIỂU TỔNG HỢP


CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2007


Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


TT


Tên huyện


Thu NSNN năm 2007


Tổng chi


Bổ sung


Tổng


Điều tiết


Ngân sách


cân đối


Ghi


thu


ngân sách


Huyện


Ngân sách


chú


NSNN


huyện



A


B


1


2


3


4


5


Tổng số


646.928


575.869


2.264.339


1.688.470


1


TP Thanh Hoá


233.171


173.116


182.984


9.868


2


Sầm Sơn


22.816


18.000


38.122


20.122


3


Bỉm Sơn


26.882


24.484


42.287


17.803


4


Hà Trung


18.756


17.845


73.846


56.001


5


Nga Sơn


21.863


21.770


84.844


63.074


6


Hậu Lộc


20.238


20.173


88.705


68.532


7


Hoằng Hoá


39.575


39.380


148.600


109.220


8


Quảng Xư­ơng


31.655


31.557


137.088


105.531


9


Tĩnh Gia


26.543


26.430


119.818


93.388


10


Nông Cống


21.904


21.800


98.707


76.907


11


Đông Sơn


32.340


31.477


81.716


50.239


12


Triệu Sơn


17.374


17.294


104.225


86.931


13


Thọ Xuân


22.955


22.834


116.865


94.031


14


Yên Định


23.414


22.891


91.018


68.127


15


Thiệu Hoá


21.040


20.783


89.258


68.474


16


Vĩnh Lộc


11.548


11.501


57.386


45.884


17


Thạch Thành


12.464


12.404


95.107


82.703


18


Cẩm Thuỷ


7.951


7.875


75.346


67.472


19


Ngọc Lặc


11.184


11.162


93.077


81.915


20


Lang Chánh


1.611


1.598


41.707


40.110


21


Bá th­ước


2.534


2.518


75.226


72.708


22


Quan Hoá


2.019


2.003


48.417


46.414


23


Th­ường Xuân


3.409


3.376


77.826


74.450


24


Như­ Xuân


5.418


5.409


58.329


52.920


25


Như­ Thanh


4.735


4.667


64.679


60.012


26


M­ường Lát


367


364


36.319


35.956


27


Quan Sơn


3.162


3.160


42.837


39.678


Số TT


Tên cơ quan đơn vị


Dự toán năm 2007


Tổng số


Chi tiết theo loại hình sự nghiệp


Chi ĐT P. triển + CTMT Q.gia


Chi sự nghiệp kinh tế + Trợ giá


Chi sự nghiệp môi tr­ường


Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo


Chi sự nghiệp Ytế


Chi sự nghiệp văn hoá T.tin


Chi sự nghiệp PTTH


Chi sự nghiệp thể dục T.thao


Chi sự nghiệp KH C.nghệ


Chi sự nghiệp ĐB xã hội


Chi quản lý hành chính


Quốc phòng


An ninh


Chi khác + DP


A


B


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12


13


14


15


16


Tổng số


2.664.295


1.239.300


168.830


34.391


422.232


355.925


24.231


8.827


19.490


14.380


21.855


160.513


36.101


9.690


148.530


A


Chi th­ờng xuyên


1.323.859


7.693


168.830


34.391


422.232


355.925


24.231


8.827


19.490


14.380


21.855


160.513


36.101


9.690


39.701


I


Các ngành, đơn vị cấp tỉnh


811.252


1.304


62.330


2.500


277.940


201.525


23.231


7.527


19.490


596


20.855


149.513


34.601


9.690


150


1


Cơ quan Tỉnh uỷ


27.596


3.346


1.229


1.390


21.631


1,1


Chi theo định mức:


14.400


14.400


1,2


Chi đặc thù:


13.196


3.346


1.229


1.390


7.231


-


Chi Lãnh đạo, chỉ đạo của TU


3.000


3.000


-


Phụ cấp trực Ban BVSK


45


45


-


PC kiêm nhiệm, kiểm tra


296


296


-


Dự trữ thuốc chữa bệnh


500


500


-


Biên soạn lịch sử Đảng bộ tỉnh


340


340


-


Khen th­ưởng


466


466


-


Duy trì HĐ trang WEB


200


200


-


Hội thảo sơ kết NQ


130


130


-


TH T.báo 235 và C.thị 08


130


130


-


Hđộng Trung tâm Chính trị tỉnh


459


459


-


BD, tập huấn N. vụ các Ban


770


770


-


Bù phát hành bản tin nội bộ, K.tế


334


334


-


Bù phát hành báo Thanh Hoá


2.662


2.662


-


Bù hoạt động Báo T.Hoá điện tử


350


350


-


HĐ tổ chức Đảng


205


205


-


BS KP Đ. hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 16


124


124


-


BS hoạt động Hội Cựu chiến binh


55


55


-


Quản lý nghiệp vụ báo chí


60


60


-


L­u niệm, huy hiệu Đảng


1.530


1.530


-


Chính sách cán bộ


1.390


1.390


-


Qùa thăm hỏi, lễ tết


150


150


2


Văn phòng HĐND tỉnh


4.116


4.116


2.1


Chi theo định mức:


1.260


1.260


2.2


Chi đặc thù:


2.856


2.856


-


Họp HĐND tỉnh 2 kỳ


340


340


-


Phụ cấp HĐND


196


196


-


Bản bản tin HĐND


140


140


-


Chi HĐ giám sát 4 Ban


460


460


-


Chi Lãnh đạo của TT HĐND


1.500


1.500


-


Dự thảo góp ý các dự luật


90


90


-


VPP 27 tổ ĐB HĐND tỉnh


30


30


-


Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết


100


100


3


VP UBND tỉnh


12.604


2.530


10.074


3,1


Văn phòng cơ quan


10.074


10.074


*


Chi theo định mức:


3.960


3.960


*


Chi đặc thù:


6.114


6.114


-


Nghiệp vụ Ban đổi mới DN


50


50


-


Chi Lãnh đạo của TT UBND


4.800


4.800


-


Mua quà cho LĐ tỉnh đi thăm lễ, tết


150


150


-


Hội đồng TV GQ khiếu tố, KN


20


20


-


Phát hành công báo tỉnh


484


484



Hợp đồng 5 ng­ời


100


100


-


TH Ctrình CCHC theo QĐ 2387


20


20


-


KP làm việc với tổ chức phi C.phủ


150


150


-


Duy trì hoạt động trang WEB


120


120


-


HĐ đối ngoại với Lào


320


320


3,2


TT tin học ( NC & SX P.mềm)


1.100


1.100


-


Hỗ trợ quỹ l­ương


1.000


1.000


(Đến hết năm 2008)


-


Hỗ trợ đào tạo


100


100


3,3


Nhà khách 25B


1.115


1.115



KP mua sắm thay thế trang bị NK


200


200


3,4


Trung tâm l­u trữ


315


315


*


Chi theo định mức:


165


165


*


Chi đặc thù:


150


150


-


Bổ sung nghiệp vụ


150


150


4


Sở kế hoạch & Đầu t­


3.885


0


3.885


4.1


Chi theo định mức:


2.765


2.765


4.2


Chi đặc thù:


1.120


0


1.120


-


Phụ cấp + trang phục thanh tra


28


28


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


BCĐ QĐ 253/2005/QĐ-TTg


60


60


-


Đặc thù chuyên ngành và xúc tiến ĐT


900


900


-


HĐ tổ chức Đảng


12


12


5


Ngành khoa học, công nghệ


4.061


850


429


2.782


5,1


Văn phòng Sở Khoa học


2.374


850


0


1.524


*


Chi theo định mức:


1.406


1.406


*


Chi đặc thù:


118


0


0


118


-


PC + trang phục thanh tra


28


28


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


80


80


-


HĐ tổ chức Đảng


10


10


*


Viết địa chí


850


850


5,2


Trung tâm nuôi cấy mô


429


429


*


Chi theo định mức:


429


429


5,3


C.cục T.chuẩn, ĐL, C.l­ợng


1.258


1.258


6


Thanh tra nhà n­ớc tỉnh


2.374


2.374


6.1


Chi theo định mức:


1.680


1.680


6.2


Chi đặc thù:


694


694


-


PC + Trang phục thanh tra


198


198


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


80


80


-


Trích 30% nộp NS theo TT 42


408


408


-


HĐ của tổ chức Đảng


8


8


7


Ngành Tài chính


4.965


176


150


4.639


7,1


Văn phòng Sở Tài chính


4.789


0


150


4.639


*


Chi theo định mức:


3.185


3.185


*


Chi đặc thù:


1.604


0


150


1.454


-


PC + Trang phục thanh tra


84


84


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


QĐ 20 (Nhà đất CQHCSN)


80


80


-


Xây dựng D.Toán + Q. toán


150


150


-


TH Ctr CCHC theo QĐ 2387


50


50


-


Lập hồ sơ quản lý tài sản công


300


300


-


Trích 30% nộp NS theo TT 42


50


50


-


Đtra, K.sát & XD P.án giá đất


100


100


-


HĐ tổ chức Đảng


20


20


-


BD, tập huấn N. vụ ngành


150


150


-


Đặc thù chuyên ngành


500


500


7,2


Trung tâm t­ vấn TC - giá cả


176


176


(Hỗ trợ đào tạo theo Nghị định 43)


8


Ngành L.động TB và X.hội


23.069


911


19.067


3.091


8,1


Văn phòng Sở LĐ TB và XH


4.841


50


2.200


2.591


*


Chi theo định mức:


2.205


2.205


*


Chi đặc thù:


386


0


0


386


-


PC + Trang phục thanh tra


46


46


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Ban chỉ đạo XKLĐ & C.gia


20


20


-


HĐ kiểm tra về bảo hộ L. động


50


50


-


Ban chỉ đạo QĐ 257


30


30


-


HĐ của tổ chức Đảng


20


20


-


Di chuyển địa điểm


100


100


*


Chi sự nghiệp tại Sở


2.250


50


2.200


-


Ban chỉ đạo QĐ 120


200


200


-


Ch­ơng trình XĐGN & V.làm


250


250


-


Khen thư­ởng


200


200


-


Thăm hỏi các đối t­ượng ngày lễ


150


150


-


Thăm viếng nghĩa trang T.Sơn


150


150


-


Đ­a đón BM VNAH


90


90


-


Triển khai các chế độ chính sách


50


50


-


Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ


100


100


-


Tiếp nhận hài cốt Liệt sỹ ở Lào


100


100


-


Đặc thù chuyên ngành


200


200


-


Kỷ niệm 60 năm thành lập ngành


600


600


-


Bảo quản lư­u trữ HS Đt­ượng


60


60


-


Hoạt động nghiệp vụ đào tạo nghề


100


100


8,2


TT ĐD th­ơng binh Thọ Châu


2.964


2.964


*


Chi theo định mức:


2.441


2.441


*


Chi đặc thù nghề nghiệp:


523


523


-


Phụ cấp theo TT 02


278


278


-


Phụ cấp theo TT 09


137


137


-


Xăng xe đ­a đón ng­ười có công


108


108


8,3


Trung tâm bảo trợ xã hội


6.364


6.364


*


Chi theo định mức:


3.123


3.123


*


Chi đặc thù nghề nghiệp:


3.241


3.241


-


Phụ cấp theo TT 02


352


352


-


Phụ cấp theo TT 09


126


126


-


Chi chế độ cho đối t­ượng theo 1621


2.673


2.673


-


Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21


90


90


8,4


Trung tâm bảo trợ số 2


1.879


1.879


*


Chi theo định mức:


679


679


*


Chi đặc thù nghề nghiệp:


1.200


1.200


-


Phụ cấp theo TT 02


95


95


-


Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621


1.069


1.069


-


Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21


36


36


8,5


Chi cục phòng chống TNXH


500


500


*


Chi theo định mức:


400


400


*


Chi đặc thù nghề nghiệp:


100


100


-


Bổ sung nghiệp vụ


100


100


8,6


Trung tâm dịch vụ việc làm


543


543


*


Chi theo định mức:


543


543


8,7


T.tâm GD lao động xã hội


4.490


4.490


*


Chi theo định mức:


1.435


1.435


*


Chi đặc thù nghề nghiệp:


3.055


3.055


-


Phụ cấp theo TT 09


118


118


-


Phụ cấp theo TT 12


264


264


-


Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621


2.673


2.673


8,8


T.tâm C.hình P.hồi chức năng


627


627


*


Chi theo định mức:


557


557


*


Chi đặc thù nghề nghiệp:


70


70


-


Phụ cấp theo TT 09


40


40


-


Phụ cấp theo TT 02


30


30


8,9


Tr­ờng kỹ thuật Ngọc lặc


861


861


9


Ngành Xây dựng


4.577


1.932


2.645


9,1


Văn phòng Sở Xây dựng


2.795


150


2.645


*


Chi theo định mức:


2.170


2.170


*


Chi đặc thù:


625


150


475


-


PC + Trang phục thanh tra


80


80


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


80


80


-


Chuẩn bị công tác qui hoạch


80


80


-


Ban chỉ đạo QĐ 20


25


25


-


BD, tập huấn N.vụ ngành


150


150


-


KP vẽ mẫu trụ sở xã, phường


200


200


-


HĐ tổ chức Đảng


10


10


9,2


Tr­ờng Xây dựng


1.782


1.782


10


Ngành Giao thông vận tải


26.416


21.737


687


3.992


10


Văn phòng cơ quan Sở


2.583


0


2.583


*


Chi theo định mức:


1.890


1.890


*


Chi đặc thù:


693


0


0


693


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Đặc thù chuyên ngành


500


500


-


HĐ tổ chức Đảng


23


23


-


Kinh phí chỉ đạo ch­ương trình GTNT


50


50


10


Thanh tra giao thông


2.226


817


1.409


*


Chi theo định mức:


2.038


817


1.221


*


Chi đặc thù:


188


0


188


-


PC + Trang phục thanh tra


188


188


10


KP duy tu, BD, SC đ­ường tỉnh


20.920


20.920


10


Tr­ường DN KT N.vụ G.thông


687


687


11


Ngành N.nghiệp và PT NT


31.703


7.917


6.312


17.474


11


Văn phòng Sở N.nghiệp


3.471


300


211


2.960


*


Chi theo định mức:


2.275


2.275


*


Chi đặc thù:


1.196


300


211


685


-


PC + Trang phục thanh tra


39


39


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Đoàn KT L.ngành giống, P.bón


30


30


-


Đoàn KT L.ngành về chăn nuôi


40


40


-


KP D.án hợp phần về chăn nuôi


70


70


-


Dự án Giống CTNH (DANIDA)


60


60


-


Th­ờng trực chống dịch cúm GC


100


100


-


Đặc thù chuyên ngành


500


500


-


BD, tập huấn Ctr 3 giảm 3 tăng


211


211


-


HĐ tổ chức Đảng


26


26


11


Ban QL rừng P.Hộ và rừng Đ.Dụng


4.766


4.766


-


Lang Chánh


417


417


-


Sông Đằn


364


364


-


Sim


331


331


-


Sông Chàng


417


417


-


Tĩnh Gia


424


424


-


Sông Lò


437


437


-


Như­ Xuân


331


331


-


Hà Trung


331


331


-


M­ường Lát


371


371


-


Thạch Thành


291


291


-


Na Mèo


391


391


-


Thanh Kỳ


331


331


-


Ban QL DA và rừng PHĐN Sông Chu


330


330


11


Chi Cục Lâm nghiệp


813


0


813


*


Chi theo định mức:


663


663


*


Chi đặc thù:


150


0


150


-


Tổ chức tết trồng cây


50


50


-


HĐ kiểm tra khai thác rừng


50


50


-


HĐ kiểm tra giống cây lâm nghiệp


50


50


11


Trung tâm Khuyến nông


1.284


0


1.284


*


Chi theo định mức:


924


924


*


Chi đặc thù:


360


0


360


-


Mô hình trình diễn UDKHKT


290


290


-


XD chuyên mục trên báo, đài


70


70


12


Chi Cục Thuỷ lợi


507


0


507


*


Chi theo định mức:


507


507


*


Chi đặc thù:


12


C.cục PC L.bão và Q.lý đê điều


4.582


1.020


3.562


*


Chi theo định mức:


3.395


3.395


*


Chi đặc thù:


1.187


1.020


167


-


PC + Trang phục KSV đê điều


167


167


-


KP phòng chống lụt bão


1.020


1.020


+ HĐ với T.tâm khí tư­ợng thuỷ văn


494


494


+ HĐ với B­ưu điện tỉnh (Máy 15 W)


401


401


+ C­ước phí công điện, đàm thoại


70


70


+ Xăng dầu, mỡ bảo d­ưỡng âu cống


55


55


12


TT NC Ư.dụng KHKT G.cây NN


396


396


*


Chi theo định mức:


396


396


12


TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi


198


198


12


TT K.nghiệm giống, V.t­ NN


462


462


*


Chi theo định mức:


396


396


*


Chi đặc thù:


66


66


-


Lấy mẫu phân tích CL theo quy định


66


66


11


Chi Cục thú y


4.574


0


4.574


*


Chi theo định mức:


4.130


4.130


*


Chi đặc thù:


444


0


444


-


PC + Trang phục


269


269


-


Hoá chất xét nghiệm


50


50


-


HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật


125


125


11


Chi Cục bảo vệ thực vật


3.774


3.774


*


Chi theo định mức:


3.570


3.570


*


Chi đặc thù:


204


0


204


-


PC + Trang phục


204


204


11


TT n­ớc SH và VS MT NT


400


400


*


Chi theo định mức:


330


330


*


Chi đặc thù:


70


70


-


Ban chỉ đạo n­ước sạch vệ sinh


70


70


11


Tr­ường T.học nông lâm nghiệp


5.771


5.771


11


Tr­ường DN BC NN & PTNT


330


330


11


Đoàn KS-TK-QH Nông nghiệp


375


375


(Hỗ trợ mua máy đo đạc điện tử)


12


C.cục di dân & PT vùng KTM


1.689


0


1.689


12


Chi theo định mức:


1.480


1.480


12


Chi đặc thù:


209


0


209


-


Tuyên truyền, vận động di dân


90


90


-


Tìm kiếm địa bàn di dân


70


70


-


Lập KH về Q.hoạch sắp xếp dân cư­


20


20


-


KT tình hình ổn định sản xuất sau TĐC


20


20


-


Hoạt động tổ chức Đảng


9


9


13


Chi Cục kiểm lâm


22.989


8.600


14.389


13


Chi theo định mức:


12.405


12.405


13


Chi đặc thù:


10.584


8.600


1.984


-


PC + Trang phục Kiểm lâm


1.972


1.972


-


Cập nhật diễn biến TN rừng


700


700


-


PC sâu hại rừng trồng


350


350


-


TH chỉ thị 12 về BVệ rừng


200


200


-


Dự án PC cháy rừng


2.565


2.565


-


Hỗ trợ công tác chống buôn lậu


680


680


-


Mua sắm, sửa chữa tài sản BV rừng


905


905


-


XD các hạt và trạm kiểm lâm


3.200


3.200


(Các hạt và trạm kiểm lâm: Tĩnh Gia, L­ơng Sơn, Thanh Tân, Phú Thanh)


-


HĐ tổ chức Đảng


12


12


14


Ngành Thuỷ sản


7.614


1.676


2.595


3.343


14


Văn phòng Sở Thuỷ sản


2.499


557


1.942


*


Chi theo định mức:


1.480


1.480


*


Chi đặc thù:


1.019


557


462


-


PC + Trang phục thanh tra


59


59


-


Xăng dầu tàu thanh tra ngư­ tr­ường


557


557


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


80


80


-


BCĐ khai thác & PTDV H.cần


60


60


-


Chỉ đạo tìm kiếm cứu nạn trên biển


120


120


-


KP chỉ đạo CT PC lụt bão


50


50


-


BCĐ SX giống hải sản


50


50


-


KP đối ứng đăng ký, đăng kiểm


30


30


-


HĐ tổ chức Đảng


13


13


14


Trung tâm khuyến ng­


789


789


0


*


Chi theo định mức:


429


429


*


Chi đặc thù:


360


360


-


Mô hình trình diễn UDKHKT


190


190


-


Tập huấn C.giao KHKT


130


130


-


XD chuyên mục trên báo, đài


40


40


14


Chi cục B.vệ nguồn lợi T.sản


1.401


0


1.401


*


Chi theo định mức:


851


851


*


Chi đặc thù:


550


0


550


-


Xăng dầu tàu kiểm ng­


430


430


-


KTra d­ l­ượng kháng sinh, VS


50


50


-


Phí thông tin vô tuyến điện


70


70


14


TT N.cứu và SX giống H.sản


330


330


15


Tr­ờng trung học thuỷ sản


2.595


2.595


15


Ngành Th­ơng mại


9.087


405


1.812


6.870


0


15


Văn phòng Sở Th­ương mại


1.634


0


1.634


*


Chi theo định mức:


1.147


1.147


*


Chi đặc thù:


487


0


487


-


PC + Trang phục thanh tra


26


26


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


100


100


-


BCĐ xuất khẩu


60


60


-


Ch. Trình hội nhập KT Quôc tế


100


100


-


Ch. Trình quản lý P.triển Chợ


100


100


-


Chỉ đạo xúc tiến th­ương mại


80


80


-


HĐ tổ chức Đảng


21


21


15


Trung tâm xúc tiến T.mại


405


405


*


Chi theo định mức:


198


198


*


Chi đặc thù:


207


207


-


Bản tin th­ơng mại


80


80


-


Duy trì trang WEB SITE


100


100


-


Mua sắm trang thiết bị làm việc


27


27


15


Chi cục quản lý thị tr­ờng


5.236


5.236


*


Chi theo định mức:


4.385


4.385


*


Chi đặc thù:


851


851


-


BCĐ chống buôn lậu


80


80


-


Phụ cấp KSV thị tr­ờng


497


497


-


Trang phục QLTT


129


129


-


Đoàn kiểm tra LN theo QĐ 814


40


40


-


KP kiểm tra, kiểm soát G.mổ


105


105


15


Tr­ờng D.nghề T.mại du lịch


1.812


1.812


16


Sở Du lịch


1.460


1.460


16


Chi theo định mức:


888


888


16


Chi đặc thù:


572


572


-


PC + Trang phục thanh tra


28


28


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Công tác xúc tiến du lịch


340


340


-


Phát hành bản tin du lịch


80


80


-


Hoạt động tổ chức Đảng


4


4


17


Ngành Văn hoá thông tin


33.454


8.421


23.231


1.802


17


Văn phòng Sở Văn hoá


3.554


180


1.572


1.802


*


Chi theo định mức:


1.480


1.480


*


Chi đặc thù:


322


0


0


322


-


PC + Trang phục thanh tra


14


14


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


BCĐ đời sống VH khu dân cư­


170


170


-


HĐ tổ chức Đảng


18


18


*


Chi sự nghiệp tại Sở


1.752


180


1.572


-


Khen th­ởng


150


150


-


Chỉ đạo XD làng bản CQVH


200


200


-


Các HĐ Qlý VH + Bản tin


224


224


-


Tập huấn N.vụ ngành


180


180


-


HN biểu d­ương các GĐ T. biểu


150


150


-


Đặc thù chuyên ngành


250


250


-


Tổ chức các hoạt động văn hóa


100


100


-


Đề tài khoa học cấp ngành


100


100


-


Quy hoạch PTVH 2006-2010


398


398


17


Các hoạt động văn hoá


1.200


1.200


17


HS thành nhà Hồ & hang Cmoong


1.670


1.670


17


Ban nghiên cứu lịch sử


593


593


*


Chi theo định mức:


330


330


*


Chi đặc thù:


263


263


-


Biên soạn lịch sử VH T. Hoá tập 4


70


70


-


Biên soạn và xuất bản nghề thủ công


65


65


-


Nghiên cứu lịch sử làng cổ


30


30


-


Mở lớp tập huấn Lsử địa phương


45


45


-


Biên soạn lịch sử văn hoá khác


33


33


-


Kinh phí hoạt động của Hội sử


20


20


18


Ban Q.lý di tích - danh thắng


1.560


1.560


*


Chi theo định mức:


972


972


*


Chi đặc thù:


588


588


-


BS 17 lao động HĐ khu Lam Kinh


340


340


-


Xếp hạng 28 di tích


90


90


-


Phát bằng công nhận 28 di tích


28


28


-


Kiểm kê phân loại di tích huyện


50


50


-


In sách di tích


30


30


-


Tập huấn nghiệp vụ di tích


30


30


-


Khảo sát chống xuống cấp di tích


20


20


18


Ban Q.lý dự án Lam kinh


451


451


18


Báo văn hoá thông tin


579


579


*


Chi theo định mức:


528


528


*


Chi đặc thù:


51


51


-


Cấp bù phát hành báo


51


51


18


Trung tâm văn hóa thông tin


1.712


1.712


*


Chi theo định mức:


1.023


1.023


*


Chi đặc thù:


689


689


-


Hội diễn toàn quốc 5 cuộc


200


200


-


Hội thi tranh cổ động


94


94


-


Liên hoan thông tin cổ động


180


180


-


Liên hoan văn hoá các D.tộc trong tỉnh


60


60


-


Dựng cụm cổ động


120


120


-


Mở lớp VHTT cơ sở


35


35


18


Th­ viện khoa học tổng hợp


1.669


1.669


*


Chi theo định mức:


891


891


*


Chi đặc thù:


778


778


-


Mua sách tại Th­ư viện tỉnh


200


200


-


Báo, tạp chí th­ viện


80


80


-


Sao chụp tài liệu Hán nôm


60


60


-


Tổ chức hội báo xuân


30


30


-


Tổ chức hội thư­ pháp


30


30


-


Hội diễn văn nghệ toàn ngành T. viện


40


40


-


Hội thi th­ viện giỏi toàn tỉnh, Q. Gia


77


77


-


Tập huấn nghiệp vụ th­ viện


20


20


-


Đóng sửa sách, báo


60


60


-


Kinh phí sửa chữa phòng đọc đa năng


141


141


-


Khai thác CNTT trong TV, kho sách


40


40


17.10


Bảo tàng tổng hợp


1.186


1.186


*


Chi theo định mức:


746


746


*


Chi đặc thù:


440


440


-


Xác định s­ưu tầm hiện vật


250


250


-


Tr­ng bày lư­u động


120


120


-


Hội thảo c. tác bảo tàng truyền thống


20


20


-


Dịch tài liệu cổ


20


20


-


Xây dựng bộ s­u tập hiện vật


30


30


17


Đoàn chèo


1.680


1.680


*


Chi theo định mức:


1.155


1.155


*


Chi đặc thù:


525


525


-


Phụ cấp thanh sắc


67


67


-


Dựng vở mới


201


201


-


Khôi phục vở cũ


43


43


-


Đào tạo diễn viên tại chỗ


20


20


-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi


194


194


17


Đoàn cải l­ương


1.617


1.617


*


Chi theo định mức:


1.024


1.024


*


Chi đặc thù:


593


593


-


Phụ cấp thanh sắc


71


71


-


Dựng vở mới


200


200


-


Khôi phục vở cũ


42


42


-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi


180


180


-


Đào tạo diễn viên tại chỗ


20


20


-


Tổ chức ngày hội văn công


80


80


17


Đoàn tuồng


1.698


1.698


*


Chi theo định mức:


1.130


1.130


*


Chi đặc thù:


568


568


-


Phụ cấp thanh sắc


108


108


-


Dựng vở mới


201


201


-


Khôi phục vở cũ


43


43


-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi


196


196


-


Đào tạo diễn viên tại chỗ


20


20


17


Nhà hát ca múa - kịch L.sơn


3.604


3.604


*


Chi theo định mức:


2.575


2.575


*


Chi đặc thù:


1.029


1.029


-


Phụ cấp thanh sắc


144


144


-


Dựng vở mới


402


402


-


Khôi phục vở cũ


86


86


-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi


397


397


17


TT triển lãm - hội chợ - Q.cáo


648


648


*


Chi theo định mức:


548


548


*


Chi đặc thù:


100


100


-


Hỗ trợ triển lãm chính trị


100


100


17


TT phát hành phim & CB


1.342


1.342


*


Chi theo định mức:


957


957


*


Chi đặc thù:


385


385


CP cho 1.500 buổi chiếu


293


293


KP đối ứng máy chiếu phim


92


92


17


Tr­ờng CĐ VHNT


8.691


8.241


450



Chi theo ĐM đào tạo


8.232


8.232


-


Đào tạo cán bộ văn hoá xã


450


450


-


HĐ tổ chức Đảng


9


9


18


Ngành Giáo dục & Đào tạo


179.595


176.523


3.072


18


Văn phòng Sở Giáo dục


13.041


9.969


3.072


*


Chi theo định mức:


2.905


2.905


*


Chi đặc thù:


167


167


-


Hoạt động tổ chức Đảng


19


19


-


PC + Trang phục thanh tra


28


28


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


*


Chi sự nghiệp tại Sở


9.969


9.969


-


Công tác chỉ đạo ngành


500


500


-


Mua máy quét bài thi trắc nghiệm


292


292


-


Khen th­ưởng


550


550


-


BCĐ KCH tr­ờng học


90


90


-


Bồi d­ưỡng TX theo chu kỳ


391


391


-


Điều dư­ỡng Gviên vùng cao


500


500


-


Tài liệu C.môn + Bản tin Nội bộ


440


440


-


Thi học sinh giỏi tỉnh


480


480


-


Thi Giáo viên giỏi tỉnh


280


280


-


Thi TDTT các cấp học


320


320


-


Tập huấn chuyên môn


310


310


-


Đề tài khoa học cấp ngành


487


487


-


Tuyển Lớp 10 + Thi TN Lớp 12


1.542


1.542


-


Tổng kết năm học + 20/11


120


120


-


Thi tiếng hát HSSV toàn quốc


90


90


-


Thi Olimpic chính trị


20


20


-


Thi trắc nghiệm 3 môn


225


225


-


Hội khoẻ phù đổng


2.900


2.900


-


Đánh giá chất l­ượng giáo viên


200


200


-


Hội thảo giao ban các tr­ờng MNúi


82


82


-


XD các Ctr Ptriển của ngành


150


150


18


Tr­ờng THPT dân tộc nội trú


6.357


6.357



Chế độ học bổng học sinh


2.330


2.330


BHYT cho học sinh


48


48


HĐ tổ chức Đảng


11


11


18


Tr­ờng THPT Lam Sơn


5.954


5.954



Chế độ học bổng học sinh


466


466


Khuyến khích giáo viên theo QĐ 1681


190


190


Tiền ăn cho đội tuyển Quốc gia


649


649


18


TT G.dục Kỹ thuật tổng hợp


1.405


1.405


19


TT G.dục thư­ờng xuyên


1.893


1.893



Hoạt động tổ chức Đảng


6


6


19


Tr­ờng Trung học sư­ phạm


6.194


6.194


19


Khối PTTH Huyện


144.751


144.751


19


Tr­ờng Chính trị tỉnh


6.145


6.145



Hoạt động tổ chức Đảng


15


15


20


Tr­ờng ĐH Hồng Đức (SNCT)


40.155


40.155



Chế độ Đ. tạo học sinh Lào + cử tuyển


1.954


1.954


Dự thảo Quốc gia "Quốc triều H.luật"


85


85


21


Ngành T­ pháp


3.884


548


3.336


21


Văn phòng Sở T­ pháp


2.697


2.697


*


Chi theo định mức:


1.221


1.221


*


Chi đặc thù:


1.476


1.476


-


PC + Trang phục thanh tra


14


14


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


TH C.tr CCHC theo QĐ 2387


30


30


-


Hội đồng GD PBiến P.Luật


220


220


-


N.cao nhận thức PL cho MNúi


400


400


-


Thẩm định văn bản pháp quy


60


60


-


Rà soát VB pháp quy đã ban hành


60


60


-


Hội thi hoà giải viên giỏi


70


70


-


Mua sổ kép hộ tịch l­ưu tại Sở


70


70


-


Nâng cao nhận thức PL xã, phường


420


420


-


HĐ tổ chức Đảng


12


12


21


Trung tâm trợ giúp pháp lý


350


350


*


Chi theo định mức:


165


165


*


Chi đặc thù:


185


185


-


KP cộng tác viên


185


185


21


Phòng công chứng NN số 1


234


234


*


Chi theo định mức:


234


234


21


Phòng công chứng NN số 2


204


204


*


Chi theo định mức:


195


195


*


Chi đặc thù:


9


9


-


Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc


9


9


22


Phòng công chứng NN số 3


201


201


*


Chi theo định mức:


195


195


*


Chi đặc thù:


6


6


-


Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc


6


6


22


Trung tâm bán đấu giá tài sản


198


198


*


Chi theo định mức:


198


198


22


NgànhY tế


209.775


7.835


199.947


1.993


22


Văn phòng Sở y tế


5.416


500


2.923


1.993


*


Chi theo định mức:


1.820


1.820


*


Chi đặc thù:


173


0


0


173


-


PC + Trang phục thanh tra


28


28


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Hoạt động tổ chức Đảng


25


25


*


Chi sự ngiệp tại Sở


3.423


500


2.923


-


Hội đồng giám định Y khoa


605


605


-


Hội Y d­ược học


30


30


-


Hội Y tá điều d­ưỡng


60


60


-


Tổ chức giám định pháp Y


71


71


-


Khen th­ưởng


211


211


-


Đào tạo bác sỹ Miền núi


500


500


-


Đào tạo y tế thôn bản


486


486


-


Ban QL KCB NN +TE d­ới 6 tuổi


50


50


-


T.huấn chuyển giao tin học QL BViện


110


110


-


Qlý CTrình mục tiêu Q.Gia


60


60


-


Tập huấn CM CB Y tế cơ sở


150


150


-


KP Điều d­ưỡng cán bộ y tế vùng cao


250


250


-


Hội thi Y tá điều d­ỡng


20


20


-


HĐ quân dân Y kết hợp


115


115


-


BD cán bộ y tế tỉnh Hủa Phăn


50


50


-


Đề tài KHọc cấp ngành


255


255


-


Đặc thù chuyên ngành


90


90


-


Cấp cứu ng­ười bị nạn trong thiên tai


150


150


-


KP giám sát và chỉ đạo CM Y tế CS


60


60


-


Các HĐ truyền thống ngành


40


40


-


Chi phí thẩm định giá thuốc đấu thầu


60


60


22


TT PC S.rét KST và côn trùng


2.044


2.044


22


TT giáo dục truyền thông SK


894


894



Bản tin TT sức khoẻ


180


180


22


TT K.nghiệm D.phẩm và MP


1.275


1.275


23


Trung tâm y tế dự phòng


2.209


2.209


23


TT phòng chống bệnh da liễu


2.563


2.563


23


TT chăm sóc sức khoẻ sinh sản


1.704


1.704


23


Trung tâm Nội tiết


2.178


2.178



KP duy trì PC b­ớu cổ


342


342


23


Trung tâm PC HIV/AIDS


1.295


1.295


*


Chi theo định mức:


1.011


1.011


*


Chi đặc thù:


284


284


-


KP đối ứng Dự án


164


164


-


BS KP th­ường xuyên 2006 mới tách


120


120


22.10


Bệnh viên chống lao


7.112


7.112


22


Bệnh viên tâm thần


7.841


7.841


*


Chi theo định mức:


7.112


7.112


*


Chi đặc thù:


729


729


-


Bù 50% K. phí tăng 47 gi­ờng bệnh


729


729


22


Bệnh viện điều d­ưỡng


3.570


3.570


22


Bệnh viên Đa khoa tỉnh


26.211


26.211


*


Chi theo định mức:


22.320


22.320


*


Chi đặc thù:


3.891


3.891


-


Bù 50% K. phí tăng 164 g­ờng bệnh


2.952


2.952


Dự án xử lý rác thải


911


911


HĐ tổ chức Đảng


28


28


22


Bệnh viên phụ sản


8.998


8.998


*


Chi theo định mức:


7.480


7.480


*


Chi đặc thù:


1.518


1.518


-


Bù 50% K. phí tăng 54 g­ờng bệnh


918


918


-


Dự án xử lý rác thải


584


584


-


HĐ tổ chức Đảng


16


16


22


Bệnh viên y học dân tộc


4.500


4.500


22


Bệnh viện mắt


2.804


2.804


22


Bệnh viên Đa khoa Ngọc Lặc


6.800


6.800


22


Tr­ường Cao đẳng Y tế


7.335


7.335



HĐ tổ chức Đảng


16


16


22


Khối Bệnh viên đa khoa huyện


84.760


84.760


22.20


Khối TT Y tế dự phòng huyện


30.266


30.266


23


Ngành D.số - G.đình và TE


3.623


969


1.298


1.356


23


Văn phòng cơ quan


3.425


969


1.100


1.356


*


Chi theo định mức:


1.110


1.110


*


Chi đặc thù:


1.215


969


0


246


-


Hợp đồng TH Ctrình mục tiêu tại VP


120


120


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


TW BS Ctr trẻ em lang thang


969


969


-


Hoạt động tổ chức Đảng


6


6


*


Hợp đồng TH Ctrình MT tại huyện


1.100


1.100


23


Trung tâm TV DV D.số GĐ & TE


198


198


24


Ngành Công nghiệp


7.254


185


5.145


1.924


24


Văn phòng Sở công nghiệp


1.944


20


0


1.924


*


Chi theo định mức:


1.517


1.517


*


Chi đặc thù:


427


20


0


407


-


PC + Trang phục thanh tra


28


28


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


BCĐ dự án NLư­ợng nông thôn


50


50


-


Lập KH XD Đề án QH PTCN sinh học


20


20


-


HĐ tổ chức Đảng


9


9


-


Đặc thù chuyên ngành


200


200


24


Trung tâm khuyến công


165


165


(Đến hết năm 2009)


*


Chi theo định mức:


165


165


*


Chi đặc thù:


0


24


Tr­ờng Kỹ thuật Công nghiệp


5.145


5.145



HĐ tổ chức Đảng


10


10


25


Ngành Tài nguyên và MT


15.706


11.049


2.500


2.157


25


Văn phòng Sở TN và MT


13.928


9.271


2.500


2.157


*


Chi theo định mức:


1.980


1.980


*


Chi đặc thù:


177


0


0


177


-


PC + Trang phục thanh tra


42


42


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Hoạt động tổ chức Đảng


15


15


*


Chi sự nghiệp tại Sở


9.106


9.106


0


-


Đo đạc lập bản đồ Đ.chính


8.400


8.400


-


Giao đất lâm nghiệp và tách hộ


400


400


-


XD cơ sở dữ liệu đất đai


306


306


*


Chi sự nghiệp môi tr­ờng


2.500


2.500


*


Trung tâm l­u trữ


165


165


25


Văn phòng đăng ký QSDĐ


504


504


*


Chi theo định mức:


429


429


*


Chi đặc thù:


75


75


-


Chỉnh lý biến động đất đai


75


75


25


Đoàn mỏ địa chất


924


924


*


Chi theo định mức:


924


924


25


TT quan trắc và bảo vệ môi tr­ờng


350


350


26


Ngành Thể dục thể thao


25.569


4.747


19.490


1.332


26


Văn phòng Sở TDTT


14.637


0


13.305


1.332


*


Chi theo định mức:


1.184


1.184


*


Chi đặc thù:


148


148


-


PC + Trang phục thanh tra


14


14


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Hoạt động tổ chức Đảng


14


14


*


Chi sự nghiệp tại Sở


13.305


13.305


-


Khen th­ởng


150


150


-


Tiền công HLV,VĐV thành tích cao


3.600


3.600


-


Tiền ăn tập luyện thi đấu HLV,VĐV


4.514


4.514


-


Chi phí tập luyện + thi đấu


2.124


2.124


-


Tổ chức các giải thi đấu tỉnh


900


900


-


Chi phí thi đấu các giải QGia


1.917


1.917


-


HĐ các ngày lễ


100


100


26


Liên đoàn bóng đá


185


185


*


Chi theo định mức:


33


33


*


Chi đặc thù:


152


152


-


Tập huấn trọng tài


32


32


-


Đại hội nhiệm kỳ


40


40


-


Quần áo cho trọng tài


80


80


26


Đoàn bóng đá


6.000


6.000


26


Trư­ờng T.học T.dục thể thao


4.747


4.747


27


Ngành P.thanh và T.hình


9.450


1.923


7.527


27


Văn phòng Đài PTTH


7.527


7.527


*


Chi theo định mức:


3.470


3.470


*


Chi đặc thù:


4.057


4.057


-


Nhuận bút


1.221


1.221


-


Khen thư­ởng


50


50


-


KP dựng chư­ơng trình


566


566


-


Tăng thời lư­ợng phát sóng


800


800


-


Truyền hình tiếng Dân tộc


1.420


1.420


27


Tr­ờng KT P.thanh, T.hình


1.923


1.923


28


Bộ chỉ huy quân sự tỉnh


31.893


1.992


280


29.621


*


Chi th­ờng xuyên


11.018


11.018


*


Chi nghiệp vụ:


20.875


1.992


280


18.603


-


Phụ cấp dân quân tự vệ


12.369


12.369


-


Đ. tạo xã đội tr­ởng, BD kiến thức QP


1.992


1.992


-


Trang phục dân quân


6.234


6.234


-


Xét nghiệm HIV tuyển quân


280


280


29


Bộ chỉ huy BĐ biên phòng


5.240


150


110


4.980


*


Chi th­ờng xuyên


4.620


4.620


*


Chi nghiệp vụ:


620


150


110


360


-


Ban CĐ tìm kiếm cứu nạn


150


150


-


Tặng quà già làng trư­ởng bản


110


110


-


Ban biên giới


360


360


30


Công an tỉnh


10.300


610


9.690


*


Chi th­ường xuyên


6.675


6.675


*


Chi nghiệp vụ:


3.625


610


3.015


-


Đào tạo Tr­ởng công an xã, thị trấn


610


610


-


Trang phục công an xã


3.015


3.015


31


Liên minh các HTX


3.013


2.326


687


31


Văn phòng cơ quan


1.537


850


687


*


Chi theo định mức:


680


680


*


Chi đặc thù:


857


850


7


-


Đào tạo cán bộ HTX


850


850


-


HĐ tổ chức Đảng


7


7


31


Tr­ường D.nghề thủ C.nghiệp


1.476


1.476


32


Ban Dân tộc


1.744


0


1.744


32


Chi theo định mức:


1.110


1.110


32


Chi đặc thù:


634


0


634


-


PC + Trang phục thanh tra


7


7


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


HĐ tổ chức Đảng


7


7


-


Đặc thù chuyên ngành


500


500


33


Sở Nội vụ


1.904


1.904


33


Chi theo định mức:


1.480


1.480


33


Chi đặc thù:


424


424


-


PC + Trang phục thanh tra


14


14


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Tr. khai Ctr CCHC theo QĐ 2387


140


140


-


BCĐ cải cách hành chính


90


90


-


BCĐ thực hiện quy chế dân chủ


60


60


34


Sở B­u chính viễn thông


1.362


100


1.262


34


Chi theo định mức:


962


962


34


Chi đặc thù:


400


100


300


-


PC + Trang phục thanh tra


7


7


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


Đoàn Ktra liên ngành về iternet


50


50


-


Ban chỉ đạo công nghệ T.tin


100


100


-


Cam kết 3 tỉnh TH - NA - HT


20


20


-


Tập huấn N.vụ b­u chính huyện


100


100


-


Hoạt động tổ chức Đảng


3


3


35


Ban Tôn giáo


775


775


*


Chi theo định mức:


429


429


*


Chi đặc thù:


346


346


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


T.truyền PL cho tín đồ tôn giáo


30


30


-


Chính sách tôn giáo QĐ 16


196


196


36


Ban Q.lý khu KT Nghi Sơn


4.325


2.400


1.925


*


Chi theo định mức:


1.925


1.925


*


Chi đặc thù:


2.400


2.400


0


-


Chi xúc tiến đầu t­ khu đô thị NS


1.300


1.300


-


Hoạt động quảng bá các KCN


700


700


-


Hoạt động VPĐD tại Hà Nội


400


400


37


Ban thi đua khen th­ởng


9.051


761


3.500


4.790


*


Chi theo định mức:


390


390


*


Chi đặc thù:


3.091


241


0


2.850


-


Tr.khai QĐ 98/2006/QĐ-TTg


2.350


2.350


-


Công tác nghiệp vụ thi đua


500


500


-


Nhập dữ liệu thi đua khen th­ưởng


241


241


*


Kinh phí thi đua khen th­ởng


5.570


520


3.500


1.550


+ TW khen


1.000


1.000


+ Địa ph­ương khen định kỳ


2.070


520


1.550


+ Địa ph­ương khen thành tích cao


2.000


2.000


+ Khen đột xuất khác


500


500


38


Tỉnh hội phụ nữ


1.849


120


1.729


38


Chi theo định mức:


1.480


1.480


38


Chi đặc thù:


369


120


249


-


Ban vì sự tiến bộ Phụ nữ


80


80


-


Khen th­ưởng


50


50


-


Kinh phí bồi d­ưỡng, tập huấn CM


120


120


-


Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội


100


100


-


Đoàn ĐB đi dự Đại hội TW


13


13


-


HĐ tổ chức Đảng


6


6


39


Đoàn T.niên CSHCM tỉnh


4.898


1.815


3.083


39


Văn phòng cơ quan Đoàn


3.003


0


3.003


*


Chi theo định mức:


2.160


2.160


*


Chi đặc thù:


843


0


843


-


Hội thi tin học trẻ kh.chuyên


50


50


-


Chiến dịch hè


50


50


-


Tháng Thanh niên


50


50


-


Chiến l­ợc phát triển T.niên


60


60


-


Nghiệp vụ HĐ tổ chức Đoàn


100


100


-


Gặp mặt cháu ngoan


60


60


-


Khen thư­ởng


50


50


-


Thi Luật thanh niên


45


45


-


Liên hoan thanh niên tiên tiến


70


70


-


Liên hoan tiếng hát dân ca


50


50


-


KP đại hội Đoàn


250


250


-


HĐ tổ chức Đảng


8


8


39


Hội liên hiệp Thanh niên


40


40


39


Hội đồng đội


40


40


39


TT B.d­ưỡng G.dục thanh TN


1.815


1.815


40


Đoàn cơ quan cấp tỉnh


330


330



Đại hội nhiệm kỳ


50


50


41


Mặt trận tổ quốc


2.537


100


50


2.387


41


Chi theo định mức:


1.240


1.240


41


Chi đặc thù:


1.297


100


50


1.147


-


Cấp Báo Đại đoàn kết cho xã


240


240


-


BCĐ đời sống mới khu D.c­


150


150


-


HĐ của uỷ viên uỷ ban MTTQ


80


80


-


Tổ chức tiếp xúc cử tri


60


60


-


HĐ của Hội ng­ời cao tuổi


120


120


-


HĐ của UB đoàn kết C. giáo


100


100


-


Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn


100


100


-


Khen th­ưởng


120


120


-


Nghiệp vụ quản lý ngành


120


120


-


In GCN " Gia đình.....hiếu thảo"


150


150


-


HĐ tổ chức Đảng


7


7


-


Quà các cụ trên 100 tuổi


50


50


42


Hội nông dân tỉnh


2.088


120


1.968


42


Chi theo định mức:


1.560


1.560


42


Chi đặc thù:


528


120


408


-


Khen th­ưởng


40


40


-


Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội


100


100


-


Hội thi nông dân đua tài


150


150


-


Hội nghị nông dân điển hình


70


70


-


Thực hiện CT 26


40


40


-


Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội


120


120


-


HĐ tổ chức Đảng


8


8


43


Hội cựu chiến binh


1.124


60


1.064


43


Chi theo định mức:


720


720


43


Chi đặc thù:


404


60


344


-


Khen th­ởng


30


30


-


Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội


100


100


-


Đại hội nhiệm kỳ


200


200


-


Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn


60


60


-


KP đoàn ĐB đi dự Đại hội TW


10


10


-


HĐ tổ chức Đảng


4


4


44


Hội chữ thập đỏ


793


793


44


Chi theo định mức:


400


400


44


Chi đặc thù:


393


393


-


HĐ Ban vận động hiến máu


60


60


-


Lập, triển khai các D.án nhận V.trợ


150


150


-


Chi phí vận chuyển hàng cứu trợ


30


30


-


Bồi d­ưỡng tập huấn chuyên môn


80


80


Tiếp đón các tổ chức nhân đạo


70


70


-


HĐ tổ chức Đảng


3


3


45


Hội ng­ời mù tỉnh


1.006


525


238


243


45


Chi theo định mức:


240


240


45


Chi đặc thù:


766


525


238


3


-


Chế độ học tập cho HS mù


290


290


-


Chế độ giáo viên


145


145


-


VPP phục vụ giảng dạy


90


90


-


CĐ trợ cấp cho Lãnh đạo hội


68


68


-


Bổ sung chi HĐ th­ờng xuyên


120


120


-


Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết


50


50


-


HĐ tổ chức Đảng


3


3


46


Hội Nhà báo


493


75


35


383


46


Chi theo định mức:


280


280


46


Chi đặc thù:


213


75


35


0


103


-


KP tổ chức hội Báo xuân


60


60


-


Quỹ giải th­ưởng báo chí


40


40


-


Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội


35


35


-


TW hỗ trợ sáng tạo tác phẩm


75


75


-


Hoạt động tổ chức Đảng


3


3


47


Hội văn học nghệ thuật


863


260


0


603


47


Chi theo định mức:


400


400


47


Chi đặc thù:


463


260


0


203


-


KP trại sáng tác, hội thảo


70


70


-


Tài trợ sáng tác


50


50


-


Trao giải th­ưởng Lê Thánh Tông


30


30


-


Hỗ trợ triển lãm mỹ thuật, ảnh


50


50


-


Hoạt động tổ chức Đảng


3


3


-


TW hỗ trợ sáng tạo VHNT


260


260


48


Tạp chí xứ Thanh


420


420


48


Chi theo định mức:


280


280


48


Chi đặc thù:


140


140


-


KP xuất bản tạp chí xứ Thanh


100


100


-


Thi sáng tác truyện ngắn


40


40


49


Hội đông Y


498


75


423


49


Chi theo định mức:


360


360


49


Chi đặc thù:


138


75


63


-


Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội


75


75


-


HĐ nghiệp vụ hội


60


60


-


HĐ tổ chức Đảng


3


3


50


Liên hiệp các Hội KHKT


473


167


306


50


Chi theo định mức:


160


160


50


Chi đặc thù:


313


167


146


-


Phụ cấp lãnh đạo hội


23


23


-


HĐ nghiệp vụ hội


60


60


-


KP đối ứng dự án luồng bản địa


30


30


-


Hỗ trợ xuất bản tạp chí Khoa học


37


37


-


Chuyển giao tiến bộ KHKT


60


60


-


Hội thi sáng tạo kỹ thuật


100


100


-


HĐ tổ chức Đảng


3


3


51


Hội làm v­ờn


346


346


51


Chi theo định mức:


160


160


51


Chi đặc thù:


186


186


-


Phụ cấp lãnh đạo hội


23


23


-


XD mô hình hầm BIOGA


100


100


-


Hoạt động nghiệp vụ Hội


60


60


-


Hoạt động tổ chức Đảng


3


3


52


Hội Luật gia


140


140



Bổ sung nghiệp vụ Hội


90


90


53


Hội khuyến học


162


40


122



Phụ cấp lãnh đạo hội


29


29


Xuất bản nội san khuyến học


40


40


Hội nghị gia đình hiếu học Lần 2


33


33


Bổ sung nghiệp vụ Hội


60


60


54


Hội bảo trợ NTT & TE mồ côi


89


89



Chế độ PC lãnh đạo Hội


29


29


Bổ sung nghiệp vụ Hội


60


60


55


Câu lạc bộ Hàm Rồng


160


160



Chế độ PC lãnh đạo Hội


40


40


Bổ sung nghiệp vụ Hội


120


120


56


Hội Cựu TNXP


135


135



Chế độ PC lãnh đạo Hội


30


30


Bổ sung nghiệp vụ Hội


60


60


Lập , thẩm định hồ sơ TNXP


45


45


57


Hội nạn nhân chất độc MDC


129


129



Chế độ PC lãnh đạo Hội


29


29


Bổ sung nghiệp vụ Hội


60


60


ĐTra, Ksát, c. cấp hồ sơ nạn nhân


40


40


58


Hội thẩm ND (Toà án)


147


147



Hoạt động của Đoàn hội thẩm


47


47


Bồi dư­ỡng hội thẩm nhân dân


100


100


59


Hỗ trợ c­ỡng chế thi hành án DSự


150


150


II


Sở TC chi các Quỹ và trả lãi vay


149.797


10.000


1.097


138.700


1


Quỹ cho vay qua NH chính sách


10.000


10.000


2


KCB cho trẻ em d­ới 6 tuổi


38.000


38.000


3


Mua thẻ BHYT cho ngư­ời nghèo


94.400


94.400


4


Mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh


6.300


6.300


5


Trả lãi vay XD Trư­ờng


1.097


1.097


III


Chi theo các QĐ mục tiêu


280.498


6.389


96.500


31.891


77.698


15.700


1.000


1.300


0


12.484


1.000


11.000


1.500


0


24.036


1


Sự nghiệp kinh tế


84.690


3.190


81.000


0


0


0


0


0


0


0


0


0


0


0


500


1,1


Sở Tài chính trình


52.500


0


52.000


500


-


Chính sách Chăn nuôi, trồng trọt


28.000


28.000


-


Chính sách giống thuỷ sản


2.000


2.000


-


Chính sách phát triển vùng NL


2.000


2.000


-


KP xúc tiến th­ương mại và đầu tư


2.000


2.000


-


Quỹ bảo lành TD DN nhỏ và vừa


10.000


10.000


-


Kỷ niệm 100 năm Sầm Sơn


2.500


2.000


500


-


Hỗ trợ cải tạo l­ưới điện nông thôn


6.000


6.000


1,2


Sở Giao thông vận tải trình


18.000


18.000


-


Chính sách PT Giao thông NT


18.000


18.000


1,3


Sở B­u chính viễn thông trình


6.000


6.000


-


KP ứng dụng CNTT trong CQ QLNN


4.200


4.200


-


KP ứng dụng CNTT trong CQ Đảng


1.800


1.800


1,4


Sở Công nghiệp trình


3.000


3.000


-


Phát triển CN & Tiểu TCN


3.000


3.000


1,5


Sở Th­ương mại trình


2.000


2.000


-


Th­ởng xuất khẩu


2.000


2.000


1,6


Sở Nông nghiệp & PTNT


1.590


1.590


0


-


KP thực hiện ch­ương trình PTN.nghiệp


1.590


1.590


1,7


Chi cục di dân & PT vùng KTM


1.600


1.600


-


Ch­ơng trình bố trí dân c­ư


1.600


1.600


2


Sự nghiệp môi tr­ờng


31.891


31.891


2,1


Sở Tài nguyên & M. tr­ờng trình


23.891


0


23.891


-


Chi TX hoạt động SNMT


2.000


2.000


-


Chi theo các dự án


21.891


21.891


2,2


Chi từ nguồn thu phí B vệ M. tr­ường


8.000


8.000


3


Chi trợ giá (Ban Dân tộc trình)


15.500


15.500


*


Trợ giá, trợ cuớc mặt hàng CS


15.500


15.500


4


Sự nghiệp Giáo dục - Đ.tạo


77.698


0


0


77.698


4,1


Sở Tài chính trình


52.498


52.498


-


Đào tạo nâng cao cán bộ QLNN


1.000


1.000


-


PC thu hút + GVMN tuyển mới


10.000


10.000


-


H­u tr­ước tuổi


25.000


25.000


-


Liên kết đề án với ĐH Hồng Đức


7.498


7.498


-


Chính sách xã hội hoá


9.000


9.000


4,2


Sở Nội vụ trình


3.200


3.200


-


Kinh phí Đ.tạo, B.dư­ỡng CBCC


3.200


3.200


4,3


Sở Giáo dục & đào tạo trình


22.000


22.000


-


NQ 37, NQ 39


12.000


12.000


-


Thay sách và Thông t­ 30


10.000


10.000


5


Sự nghiệp Y tế (Sở Y tế trình)


15.700


15.700


-


Tăng c­ờng thiết bị Y tế + CSVC


9.300


9.300


-


KP Bệnh viện Nhi (chờ thành lập)


4.000


4.000


-


Kinh phí phòng chống dịch


1.500


1.500


-


KP đối ứng 3 dự án


900


900


6


SN KHCN (Sở KHCN trình)


12.584


100


12.484


-


Sự nghiệp KH công nghệ


12.484


12.484


-


KP nghiên cứu khoa học


100


100


7


Sự nghiệp đảm bảo xã hội


1.000


0


1.000


*


Sở Tài chính trình


1.000


0


1.000


-


Đảm bảo xã hội khác


1.000


1.000


8


SN VHTT (Sở VHTT trình)


1.000


1.000


-


Chống xuống cấp di tích ĐP quản lý


1.000


1.000


9


SN PTTH (Đài PTTH tỉnh trình)


4.300


3.000


1.300


-


Trang thiết bị truyền hình tiếng DTộc


3.000


3.000


-


Tăng cư­ờng cơ sở vật chất


1.300


1.300


10


Chi quản lý hành chính


11.099


99


11.000


*


Sở Tài chính trình


11.099


99


11.000


-


KP mua sắm, sửa chữa


8.000


8.000


-


Chi nhiệm vụ đột xuất


3.000


3.000


-


Một số nhiệm vụ khác (TW BSMT)


99


99


11


N. vụ Quốc phòng, an ninh


1.500


1.500


0


*


Sở Tài chính trình


1.500


1.500


0


-


Nhiệm vụ QP - AN khác


1.500


1.500


12


Chi khác


23.536


23.536


12


Chi từ nguồn thu phạt ATGT


20.000


20.000


-


Các Đơn vị đư­ợc h­ưởng


14.000


14.000


+ Ban ATGT tỉnh


3.200


3.200


+ Công an tỉnh


6.000


6.000


+ Thanh tra giao thông


2.400


2.400


+ Kho bạc Nhà n­ước tỉnh


400


400


+ Lực l­ượng địa phư­ơng


2.000


2.000


-


Cân đối ngân sách tỉnh


6.000


6.000


+ Dự án xe buýt công cộng


4.754


4.754


+ Trang bị xe chuyên dùng Công an


1.000


1.000


+ Nhiệm vụ ATGT khác


246


246


12


Chi khác ngân sách


3.536


3.536


IV


Tiết kiệm làm lư­ơng


82.312


0


0


65.497


0


0


0


0


1.300


15.515


1


Chi CCTL từ nguồn tăng thu


5.000


5.000


2


Nguồn tiết kiệm


77.312


65.497


1.300


10.515


B


Chi viện trợ (VP UBND trình)


1.500


1.500


C


Dự phòng ngân sách tỉnh


104.099


104.099


-


Sở Tài chính trình


104.099


104.099


D


Chi bổ sung quỹ dự trữ TC


3.230


3.230


E


HT DN, Đvị cung cấp SP công ích


7.800


7.800


0


1


Hỗ trợ DN lư­u giữ đàn giống gốc


1.780


1.780


2


Các doanh nghiệp thuỷ nông


2.600


2.600


3


Hỗ trợ XB Báo chí Chính trị và khác


3.420


3.420


F


Chi XDCB vốn trong nư­ớc


411.820


411.820


G


Chi CT mục tiêu Quốc gia


164.019


164.019


*


Vốn đầu tư­


35.600


35.600


Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình


35.600


35.600


*


Vốn sự nghiệp


128.419


128.419


1


Sở Lao động TB & XH trình


20.510


20.510


-


CT xoá đói giảm nghèo và VL


2.310


2.310


-


Tăng c­ường năng lực đào tạo nghề


18.200


18.200


2


UB Dân số KHH & GĐ trình


17.996


17.996


-


CT Dân số KHH và gia đình


17.996


17.996


3


Sở Nông nghiệp PT & NT trình


400


400


-


CT nư­ớc sạch và VS MT N.thôn


400


400


4


Sở Văn hoá thông tin trình


2.394


2.394


-


CT Văn hoá


2.394


2.394


5


Sở Giáo dục & Đào tạo trình


72.700


72.700


-


CT Giáo dục và đào tạo


72.700


72.700


6


Công an tỉnh trình


3.800


3.800


-


CT Phòng chống tội phạm


1.300


1.300


-


CT Phòng chống ma tuý


2.500


2.500


7


Sở Y tế


10.619


10.619


-


CT vệ sinh an toàn thực phẩm


1.535


1.535


-


CT PC một số bệnh NH và HIV


9.084


9.084


H


Ch. trình 135


64.823


64.823


1


Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu tư­)


56.250


56.250


2


Ban Dân tộc (Vốn sự nghiệp)


8.573


8.573


K


D.án trồng mới 5 tr.ha rừng


27.910


27.910


-


Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu t­ư)


27.910


27.910


L


Dự án nguồn vốn N.ngoài


108.000


108.000


-


Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình


108.000


108.000


M


Chi N.vụ MTiêu TW bổ sung


447.235


447.235


1


Đầu t­ư hạ tầng du lịch


22.000


22.000


2


Đ.t­ H.tầng nuôi trồng T.sản


13.000


13.000


3


Phát triển truyền hình + Thể thao


8.000


8.000


4


Đầu t­ công trình phục vụ Ql B.giới


24.500


24.500


5


An toàn khu và khu tránh bão


60.000


60.000


6


DA tin học hoá QLHC N.nước


3.135


3.135


7


ĐT hạ tầng th­ương mại


6.000


6.000


8


ĐT theo NQ 37, NQ 39


119.900


119.900


9


ĐT trụ Sở xã


2.000


2.000


10


ĐT Y tế


30.000


30.000


11


ĐT H.tầng khu Công nghiệp


68.000


68.000


12


ĐT theo QĐ 134


19.700


19.700


13


ĐT các trư­ờng ĐH và TTGD Q.phòng


45.000


45.000


14


Ch­ơng trình bố trí lại dân c­ư


4.000


4.000


15


Hỗ trợ vốn đối ứng ODA


22.000


22.000

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2007


Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


THU NSNN HX NĂM 2007


Trong đó


Tổng


Điều tiết


Cục thuế thu


Huyện, TX, TP thu


TT


TÊN HUYỆN


thu


Ngân


Ngân


Ngân


Trong đó


Tổng


Điều tiết


Tổng


Điều tiết


NSNN


sách


sách


sách


NS


NS


thu


Ngân


Ngân


Ngân


Trong đó


thu


Ngân


Ngân


Trong đó


HX


TW


tỉnh


HX


cấp


cấp


NSNN


sách


sách


sách


NS cấp


NS cấp


NSNN


sách


sách


NS cấp


NS cấp


2007


huyện



HX


TW


tỉnh


HX


huyện



HX


tỉnh


HX


huyện



Tổng số


646.928


650


70.409


575.869


356.374


219.495


24.873


650


5.874


18.349


15.412


2.937


622.055


64.535


557.520


340.962


216.558


1


TP Thanh Hoá


233.171


550


59.505


173.116


154.926


18.190


12.326


550


4.110


7.666


5.611


2.055


220.845


55.395


165.450


149.315


16.135


2


TX Sầm Sơn


22.816


40


4.776


18.000


14.801


3.199


376


40


46


290


266


23


22.440


4.730


17.710


14.534


3.176


3


TX Bỉm Sơn


26.882


60


2.338


24.484


21.224


3.260


4.002


60


912


3.030


2.574


456


22.880


1.426


21.454


18.650


2.804


4


H. Hà Trung


18.756


911


17.845


7.546


10.299


686


151


535


460


75


18.070


760


17.310


7.086


10.224


5


H. Nga Sơn


21.863


93


21.770


10.748


11.022


223


11


212


207


5


21.640


82


21.558


10.541


11.017


6


H. Hậu Lộc


20.238


65


20.173


8.869


11.304


208


7


201


197


4


20.030


58


19.972


8.672


11.300


7


H. Hoằng Hoá


39.575


195


39.380


18.241


21.139


325


31


294


279


15


39.250


164


39.086


17.962


21.124


8


Quảng Xư­ơng


31.655


98


31.557


15.351


16.205


450


72


378


341


36


31.205


26


31.179


15.010


16.169


9


H. Tĩnh Gia


26.543


113


26.430


13.231


13.199


603


63


540


509


31


25.940


50


25.890


12.722


13.168


10


H. Nông Cống


21.904


104


21.800


10.176


11.623


529


70


459


423


35


21.375


34


21.341


9.753


11.588


11


H. Đông Sơn


32.340


863


31.477


16.288


15.189


490


97


393


344


49


31.850


766


31.084


15.944


15.141


12


H. Triệu Sơn


17.374


80


17.294


6.838


10.456


374


54


320


293


27


17.000


26


16.974


6.545


10.429


13


H. Thọ Xuân


22.955


121


22.834


9.154


13.680


538


72


466


430


36


22.417


49


22.368


8.724


13.644


14


H. Yên Định


23.414


523


22.891


9.177


13.714


302


18


284


276


9


23.112


506


22.606


8.901


13.705


15


H. Thiệu Hoá


21.040


257


20.783


8.327


12.456


243


24


219


207


12


20.797


233


20.564


8.120


12.444


16


H. Vĩnh Lộc


11.548


47


11.501


5.597


5.905


233


18


215


207


9


11.315


29


11.286


5.390


5.896


17


Thạch Thành


12.464


60


12.404


5.945


6.458


212


18


194


186


9


12.252


43


12.209


5.760


6.449


18


H. Cẩm Thuỷ


7.951


76


7.875


3.526


4.348


201


24


177


164


12


7.750


52


7.698


3.362


4.336


19


H. Ngọc Lặc


11.184


22


11.162


5.611


5.551


184


16


168


160


8


11.000


6


10.994


5.451


5.543


20


Lang Chánh


1.611


13


1.598


852


745


329


8


321


316


4


1.282


5


1.277


536


741


21


H. Bá th­ước


2.534


16


2.518


1.234


1.284


152


6


146


143


3


2.382


10


2.372


1.091


1.281


22


H. Quan Hoá


2.019


16


2.003


885


1.119


22


4


18


16


2


1.997


12


1.985


869


1.117


23


Th­ường Xuân


3.409


33


3.376


1.725


1.651


472


12


460


453


6


2.937


21


2.916


1.271


1.645


24


H. Như­ Xuân


5.418


9


5.409


2.451


2.958


298


9


289


284


5


5.120


5.120


2.167


2.953


25


H. Như­ Thanh


4.735


68


4.667


2.162


2.505


276


16


260


251


8


4.459


52


4.407


1.911


2.497


26


H. M­ường Lát


367


3


364


190


174


7


1


6


5


1


360


2


358


184


174


27


H. Quan Sơn


3.162


2


3.160


1.300


1.859


812


2


810


808


1


2.350


2.350


492


1.858


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2007


Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


TT


Tên huyện


Tổng


Trong đó


chi


Chi


Từ nguồn


Chi


Bao gồm


Dự


NS


đầu


Tiền


Xổ



th­ờng


SN


SN


SN


SN


SN


SN


SN


Đảm


QL


Quốc


An


Chi


phòng


HX



SD


số


thừa


xuyên


Kinh


Môi


VH


PT


TD


Y tế


GD


bảo


Hành


phòng


ninh


khác


ngân


2007


đất


C.đối


tế


tr­ờng


TT


TH


TT


ĐT


XH


chính


sách


Tổng số


2.264.339


283.350


274.486


4.100


4.764


1.923.290


60.496


30.650


19.090


15.162


4.681


64.373


1.149.431


104.539


444.973


13.754


12.591


3.550


57.699


1


TP Thanh Hoá


182.984


82.857


78.500


350


4.007


97.211


1.810


20.550


742


350


190


1.530


51.282


3.442


15.464


560


290


1.000


2.916


2


Sầm Sơn


38.122


6.687


6.300


140


247


30.519


713


5.040


340


285


105


425


14.597


1.233


6.954


270


158


400


916


3


Bỉm Sơn


42.287


5.291


4.686


220


385


35.918


750


5.060


350


359


115


614


19.405


911


7.804


249


150


150


1.078


4


Hà Trung


73.846


8.740


8.500


240


63.210


2.150


644


438


155


2.351


35.040


4.835


16.673


396


448


80


1.896


5


Nga Sơn


84.844


10.680


10.500


180


72.004


2.715


700


432


174


2.430


41.689


5.155


17.734


433


482


60


2.160


6


Hậu Lộc


88.705


10.470


10.300


170


75.956


2.445


824


432


197


2.430


44.276


6.445


17.734


592


491


90


2.279


7


Hoằng Hoá


148.600


24.220


24.000


220


120.758


4.565


1.149


564


303


4.410


72.286


7.438


28.368


767


807


100


3.623


8


Quảng X­ương


137.088


19.720


19.500


220


113.949


3.745


1.202


516


297


3.690


69.263


8.659


24.790


874


814


100


3.418


9


Tĩnh Gia


119.818


16.220


16.000


220


100.581


2.975


1.014


666


244


3.124


62.710


6.538


21.778


812


598


120


3.017


10


Nông Cống


98.707


12.220


12.000


220


83.968


3.305


847


468


214


2.970


48.835


5.538


20.531


536


634


90


2.519


11


Đông Sơn


81.716


21.180


21.000


180


58.772


1.680


542


456


143


1.890


35.436


3.374


14.470


321


391


70


1.763


12


Triệu Sơn


104.225


7.220


7.000


220


94.180


3.327


998


558


245


3.320


55.396


6.492


22.348


655


740


100


2.825


13


Thọ Xuân


116.865


8.885


8.500


260


125


104.835


3.556


1.084


531


270


3.779


60.914


8.320


24.733


710


739


200


3.145


14


Yên Định


91.018


11.220


11.000


220


77.473


2.740


792


507


194


2.626


46.180


4.797


18.516


505


526


90


2.324


15


Thiệu Hoá


89.258


9.670


9.500


170


77.269


2.750


853


456


211


2.790


43.812


5.673


19.545


549


540


90


2.318


16


Vĩnh Lộc


57.386


7.170


7.000


170


48.753


1.355


474


384


128


1.535


28.508


3.379


12.326


287


317


60


1.463


17


Thạch Thành


95.107


6.120


6.000


120


86.395


4.320


896


674


183


3.294


52.607


3.938


19.193


610


581


100


2.592


18


Cẩm Thuỷ


75.346


3.620


3.500


120


69.637


2.590


750


670


140


2.405


44.139


2.690


15.175


522


496


60


2.089


19


Ngọc Lặc


93.077


6.600


6.500


100


83.958


1.760


832


738


160


2.760


57.134


3.126


16.101


587


662


100


2.519


20


Lang Chánh


41.707


40.493


1.137


402


675


113


1.462


23.995


1.414


10.657


302


275


60


1.215


21


Bá th­ước


75.226


420


300


120


72.627


1.840


744


797


149


2.922


45.315


2.643


17.160


492


504


60


2.179


22


Quan Hoá


48.417


47.007


1.453


464


818


134


2.291


25.431


1.383


14.395


268


300


70


1.410


23


Th­ường Xuân


77.826


520


400


120


75.054


1.739


573


669


131


2.320


51.983


2.402


14.348


452


378


60


2.252


24


Như­ Xuân


58.329


2.060


2.000


60


54.630


1.579


517


808


134


2.265


33.241


1.219


14.128


307


372


60


1.639


25


Nh­ư Thanh


64.679


1.560


1.500


60


61.281


1.389


558


631


131


2.049


40.757


1.838


13.103


356


409


60


1.838


26


M­ường Lát


36.319


35.262


997


384


588


104


1.139


20.666


676


9.661


750


237


60


1.058


27


Quan Sơn


42.837


41.590


1.111


416


692


116


1.552


24.534


980


11.285


593


251


60


1.248


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3918/2006/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/12/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/01/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Văn Lợi
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuV/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.