Quay lại

Quyết định 38/QĐ-UBND công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2023

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 01 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2023

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2023 tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 15/TTr-STC ngày 05/01/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:

(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương tổ chức thực hiện đảm bảo tuân thủ đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT.
(Nhungnth/T01.QĐ06/20b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trịnh Việt Hùng


THUYẾT MINH


DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


I. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng dự toán


1. Căn cứ xây dựng dự toán


- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn.


- Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg ngày 10/10/2021 về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022.


- Chỉ thị số 12/CT-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2023.


- Thông tư số 47/2022/TT-BTC ngày 29/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2023, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2023-2025.


- Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025.


- Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2022.


- Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025.


- Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2022.


2. Nguyên tắc xây dựng dự toán


- Năm 2023 là năm giữa nhiệm kỳ có tính chất bản lề và ý nghĩa quan trọng trong việc thực hiện và phấn đấu hoàn thành các mục tiêu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2021-2025. Dự toán thu cân đối ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2023 đảm bảo đúng hướng dẫn của Trung ương và của Bộ Tài chính.


- Xây dựng dự toán chi NSNN năm 2023 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công, các Luật có liên quan; các quy định của pháp luật về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ĐTPT, chi thường xuyên ngân sách nhà nước; thực hiện công khai, minh bạch, tiết kiệm chi thường xuyên để bổ sung chi đầu tư phát triển; đảm bảo các chế độ, chính sách an sinh xã hội, củng cố quốc phòng, an ninh trật tự an toàn xã hội.


II. Dự toán ngân sách nhà nước năm 2023


1. Dự toán thu ngân sách nhà nước


Thu ngân sách nhà nước năm 2023 trên địa bàn đạt 20.000.000 triệu đồng, trong đó, tổng thu nội địa là 16.910.000 triệu đồng, thu từ hoạt động xuất nhập khẩu là 3.090.000 triệu đồng.


2. Dự toán chi ngân sách địa phương


Chi ngân sách địa phương đạt: 19.000.518 triệu đồng, trong đó:


a. Chi cân đối ngân sách địa phương: 16.715.569 triệu đồng, cụ thể:


- Chi đầu tư phát triển: 6.549.858 triệu đồng (đã bao gồm bội chi ngân sách là 287.700 triệu đồng). Trong đó:


+ Bố trí đủ vốn cho: Các dự án có trong Nghị quyết số 139/NĐ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh về việc kéo dài thời gian bố trí vốn đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách địa phương; các dự án đã được phê duyệt quyết toán, dự án hoàn thành bàn giao và đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2022; các dự án chuyển tiếp phải hoàn thành trong năm 2023 theo quy định về thời gian bố trí vốn.


+ Bố trí đủ vốn đối ứng cho các dự án ODA.


+ Các dự án chuyển tiếp bố trí vốn theo tiến độ thực hiện, ưu tiên bố trí vốn cho một số dự án trọng điểm của tỉnh, dự án có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.


+ Số vốn còn lại bố trí cho dự án khởi công mới. Ưu tiên đầu tư cho các dự án trọng điểm của tỉnh; dự án đã xuống cấp, cần tu bổ, sửa chữa ngay để khắc phục tình trạng hư hỏng, sạt lở...


- Chi thường xuyên: 9.063.705 triệu đồng (trong đó bao gồm 17.739 triệu đồng chuyển vào quỹ vắc-xin phòng chống dịch Covid-19 của Chính phủ do Bộ Tài chính quản lý)[1], giảm so với dự toán Trung ương giao năm 2023 là 281.573 triệu đồng. Chi tiết một số khoản chi như sau:


+ Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề: 3.791.011 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình đề án như: Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho các trường; Đề án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực đội ngũ nhà giáo, thực hiện chuyển đổi số và ưu tiên bố trí kinh phí thực hiện một số chính sách của tỉnh như: Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 04/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ dạy và học tiếng anh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; tiếp tục thực hiện chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; chính sách hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, pho thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021, góp phần khắc phục một phần tình trạng quá tải về trường lớp, học sinh cấp mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh, tháo gỡ khó khăn cho các nhà trường, giảm áp lực vượt giờ đối với giáo viên, theo đó đảm bảo hơn chất lượng giáo dục (kinh phí hỗ trợ các trường mầm non, phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2023: 367.785 triệu đồng).


+ Chi y tế, dân số và gia đình: 763.985 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình, đề án như: Đề án xây dựng và phát triển mạng lưới y tế cơ sở; sửa chữa, nâng cao chất lượng cơ sở vật chất: 60.597 triệu đồng; Đề án phát triển công nghệ thông tin y tế thông minh: 53.260 triệu đồng; hỗ trợ khám chữa bệnh người nghèo, hỗ trợ quan trắc môi trường, thực hiện các nhiệm vụ chi thường xuyên của chương trình y tế dân số.


+ Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao: 298.923 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ du lịch cộng đồng theo Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh; Thực hiện Chương trình phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025 theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; kinh phí thực hiện một số dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin; thực hiện đào tạo, phát triển nguồn nhân lực về chuyển đổi số năm 2023; tuyên truyền, quảng bá về tỉnh Thái Nguyên; hỗ trợ vá lỗi xử lý lỗi trên hệ thống QLVB điều hành; duy trì bảo đảm ATTT cho Trung tâm soc tỉnh Thái Nguyên; kinh phí triển khai đề án 06 (triển khai cho Trung tâm Dữ liệu tỉnh Thái Nguyên): 8.000 triệu đồng; Nâng cấp phần mềm báo cáo và màn hình hiển thị theo hệ thống của Bộ TTTT; duy trì vận hành Trung tâm dữ liệu; duy trì đảm bảo an toàn thông tin ứng cứu khắc phục sự cố; chi phí duy trì, vận hành hệ thống thông tin hỗ trợ trực tuyến ứng dụng CNTT-TT; chi phí phát hành bản tin thông tin và truyền thông; duy trì, vận hành trung tâm điều hành thông tin IOC của tỉnh.


+ Chi các hoạt động kinh tế: 1.214.502 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí Ban chỉ đạo sản xuất nông lâm nghiệp tỉnh, kinh phí hướng dẫn sản xuất, điều tra thống kê nông nghiệp; kinh phí thực hiện các chương trình, đề án của ngành nông nghiệp (đề án phát triển sản phẩm nông nghiệp chủ lực: 4.000 triệu đồng; kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý rừng: 2.000 triệu đồng; kinh phí chi từ nguồn thu và phát triển đất trồng lúa: 17.400 triệu đồng; kinh phí triển khai Đề án mỗi xã phường một sản phẩm; kinh phí cấp bù giá nước sạch nông thôn,...); kinh phí phục vụ thu lệ phí, kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh lộ; kinh phí hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động; kinh phí hoạt động của lực lượng thanh tra; kinh phí số hóa tài liệu, xây dựng hệ thống thông tin trực tuyến quản lý tài sản hạ tầng đường bộ; kinh phí thực hiện dự án tổng thể xây dựng hồ sơ địa chính trên địa bàn huyện; kinh phí Thiết kế kỹ thuật dự toán xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý, hệ thống bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên: 16.498 triệu đồng; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; xây dựng phương án và dự toán cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; định giá đất cụ thể, thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm, ...; kinh phí đặt hàng thực hiện dự án tổng thể xây dựng hồ sơ địa chính tỉnh Thái Nguyên, trong đó kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, trích lập bản đồ, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 41.500 triệu đồng.


+ Chi khoa học công nghệ: 33.031 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí nhiệm vụ chuyên môn các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tiêu chuẩn đo lường, chất lượng, tăng cường tiềm lực, thanh tra chuyên ngành; kinh phí đặt hàng cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ; kinh phí cấp cho quỹ phát triển khoa học công nghiệp triển khai các nhiệm vụ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh.


+ Chi bảo vệ môi trường: 227.697 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí đặt hàng Dự án "Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021-2025", kinh phí quản lý, vận hành hệ thống quan trắc, kinh phí thực hiện các chương trình bảo vệ môi trường.


+ Chi bảo đảm xã hội: 481.777 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí nuôi dưỡng đối tượng BTXH, tâm thần kinh, cai nghiện ma túy; kinh phí cho công tác Người có công, giảm nghèo, bảo trợ xã hội, người cao tuổi, lao động việc làm, bảo vệ chăm sóc trẻ em, phòng chống tệ nạn xã hội.


- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng.


- Dự phòng ngân sách: 326.438 triệu đồng.


- Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương: 759.954 triệu đồng.


- Chi trả lãi và phí vay do địa phương vay là: 14.613 triệu đồng.


b. Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 2.284.949 triệu đồng.


3. Bội chi ngân sách


Tổng bội chi ngân sách địa phương năm 2023 là 287.700 triệu đồng từ nguồn vay lại vốn vay ODA của Chính phủ.


4. Cân đối thu chi ngân sách


Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh năm 2023 là 20.000.000 triệu đồng, trong đó ngân sách địa phương hưởng là 15.794.596 triệu đồng.


(Có Phụ lục báo cáo s liệu kèm theo)


UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 46/CK-NSNN

Phụ lục I


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 58 /QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
18.712.818
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
15.794.596
1
Thu NSĐP hưởng 100%
7.328.836
2
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
8.465.760
II
Thu bổ sung từ NSTW
2.284.949
Thu bổ sung cân đối
0
Thu bổ sung có mục tiêu
2.284.949
III
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV
Thu kết dư
V
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
633.273
B
TỔNG CHI NSĐP
19.000.518
I
Tổng chi cân đối NSĐP
16.715.569
1
Chi đầu tư phát triển
6.549.858
2
Chi thường xuyên
9.063.705
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
14.613
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
5
Dự phòng ngân sách
326.438
6
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
759.954
II
Chi các chương trình mục tiêu
2.284.949
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2.284.949
C
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
287.700
D
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
50.457
1
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
2
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
50.457
E
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
287.700
1
Vay để bù đắp bội chi
287.700
2
Vay để trả nợ gốc
0

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 47/CK-NSNN

Phụ lục II


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN


NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 58 /QĐ-UBND ngày 12/01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách
11.635.577
1
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
9.350.628
2
Thu bổ sung từ NSTW
2.284.949
Thu bổ sung cân đối
0
Thu bổ sung có mục tiêu
2.284.949
3
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
0
4
Thu kết dư
0
5
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
0
II
Chi ngân sách
11.923.276
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
8.125.059
2
Chi bổ sung cho ngân sách huyện
3.798.217
Chi bổ sung cân đối
3.750.337
Chi bổ sung có mục tiêu
47.880
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
0
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP
287.700
B
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
I
Nguồn thu ngân sách
10.875.458
1
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
6.443.968
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
3.798.217
Thu bổ sung cân đối
3.750.337
Thu bổ sung có mục tiêu
47.880
3
Thu kết dư
0
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
633.273
II
Chi ngân sách
10.875.458
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
10.875.458
2 Chi bổ sung cho ngân sách xã
2 Chi bổ sung cho ngân sách xã
0
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
0

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 48/CK-NSNN

Phụ lục III


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 58 /QĐ-UBND ngày 72/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
DỰ TOÁN
STT
NỘI DUNG
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
20.000.000
15.794.596
I
Thu nội địa
16.910.000
15.794.596
1
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
920.000
893.400
2
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
50.000
48.020
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
4.800.000
4.608.000
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
1.880.000
1.822.000
5
Thuế thu nhập cá nhân
1.500.000
1.440.000
6
Thuế bảo vệ môi trường
570.000
339.840
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước
354.000
339.840
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
216.000
0
7
Lệ phí trước bạ
500.000
500.000
8
Thu phí, lệ phí
245.000
210.000
Phí và lệ phí trung ương
35.000
0
Phí và lệ phí địa phương
210.000
210.000
Phí và lệ phí huyện
0
0
Phí và lệ phí xã, phường
0
0
9
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
0
0
10
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
18.000
18.000
11
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
700.000
700.000
12
Thu tiền sử dụng đất
4.800.000
4.800.000
13
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
0
0
14
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
13.000
13.000
15
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
640.000
217.200
16
Thu khác ngân sách
266.000
177.136
17
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
7.000
7.000
18
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước
1.000
1.000

2


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
DỰ TOÁN
STT
NỘI DUNG
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
II
Thu từ dầu thô
0
0
III
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
3.090.000
0
1
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
2.894.000
2
Thuế xuất khẩu
83.500
3
Thuế nhập khẩu
108.500
4
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
0
5
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
4.000
6
Thu khác
0
IV
Thu viện trợ
0
0

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 49/CK-NSNN

Phụ lục IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 56 /QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
NỘI DUNG
NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TT
NỘI DUNG
NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
HUYỆN
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
19.000.518
8.125.059
10.875.458
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
16.715.569
5.840.110
10.875.458
I
Chi đầu tư phát triển
6.549.859
2.341.901
4.207.957
1
Chi đầu tư cho các dự án
6.179.402
2.015.993
4.163.408
Trong đó chia theo lĩnh vực:
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
81.588
81.588
Chi khoa học và công nghệ
0
Trong đó chia theo nguồn vốn:
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
4.625.560
801.792
3.823.768
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
13.000
13.000
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
0
0
0
3
Chi đầu tư phát triển khác
370.457
325.908
44.549
II
Chi thường xuyên
9.063.705
3.192.528
5.871.177
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
3.791.011
663.615
3.127.396
2
Chi khoa học và công nghệ
33.031
33.031
I
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
14.613
2.130
12.483
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
V
Dự phòng ngân sách
326.438
133.994
192.444
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
759.954
168.557
591.397
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
2.284.949
2.284.949
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
764.296
764.296
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
413.920
413.920

2
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
73.075
73.075
3
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
277.301
277.301
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
1.520.653
1.520.653
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 50/CK-NSNN

Phụ lục V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 38 /QĐ-UBND ngày 12/01 /2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
TỔNG CHI NSĐP
11.875.396
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
3.750.337
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
8.125.059
Trong đó:
I
Chi đầu tư phát triển
4.190.964
1
Chi đầu tư cho các dự án
3.865.056
Trong đó:
1.1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
101.588
1.2
Chi khoa học và công nghệ
0
1.3
Chi y tế, dân số và gia đình
276.881
1.4
Chi văn hóa thông tin
163.758
1.5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
28.000
1.6
Chi thể dục thể thao
0
1.7
Chi bảo vệ môi trường
0
1.8
Chi các hoạt động kinh tế
1.868.739
1.9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
247.136
1.10
Chi bảo đảm xã hội
81.367
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
0
3
Chi đầu tư phát triển khác
325.908
II
Chi thường xuyên
3.628.414
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
762.819
2
Chi khoa học và công nghệ
33.831
3
Chi y tế, dân số và gia đình
733.085
4
Chi văn hóa thông tin
243.297
5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
61.325
6
Chi thể dục thể thao
63.661
7
Chi bảo vệ môi trường
22.848

STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
8
Chi các hoạt động kinh tế
639.862
9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
637.599
10
Chi bảo đảm xã hội
115.522
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
2.130
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
V
Dự phòng ngân sách
133.994
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
168.557
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2


UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 78 /QĐ-UBND ngày 12 / 01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Biểu số 51/CK-NSNN
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
TỔNG
SỐ
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
TỔNG SỐ
7.547.062
3.580.559
3.240.408
2.130
1.000
133.994
168.557
420.414
420.414
I
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC
6.254.413
3.044.931
3.192.528
16.954
16.954
KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
2.276.988
278.169
1.981.865
16.954
16.954
1
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội - Hội đồng nhân dân
37.659
37.659
2
Văn phòng UBND tỉnh
65.367
1.705
63.662
3
Sở Ngoại vụ
6.886
6.886
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
172.421
8.406
164.015
6
Sở Kế hoạch và Đầu tư
27.188
12.962
14.226
7
Sở Tư pháp
19.061
19.061
8
Sở Công Thương
30.827
30.827
9
Sở Khoa học và Công nghệ
39.225
39.225
10
Sở Tài chính
16.040
16.040
"1
Sở Xây dựng
12.245
12.245
12
Sở Giao thông vận tải
92.219
498
91.721
13
Sở Giáo dục và Đào tạo
524.689
13.672
511.017
14
Sở Y tế
362.904
362.904
15
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
204.157
70.548
129.953
3.656
3.656
16
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
277.937
49.147
217.823
10.967
10.967

2


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG
KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỐ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG
KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỐ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
TỔNG
SỐ
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
17
Sở Tài nguyên và Môi trường
117.961
17.931
100.030
Trong đó: Kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, trích lập bản đồ, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa
chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ
nguồn thu tiền sử dụng đất
41.500
41.500
18
Sở Thông tin và Truyền thông
51.167
2.950
48.217
19
Sở Nội vụ
67.006
67.006
20
Thanh tra tỉnh
11.292
11.292
21
Ban Dân tộc
12.898
350
10.217
2.331
2.331
22
Ban Quản lý các khu công nghiệp
125.939
100.000
25.939
23
Văn phòng Ban an toàn giao thông
1.900
1.900
*
KHỐI HỘI ĐOÀN THỂ
112.616
6.750
105.866
1
Mặt trận Tổ quốc (*)
27.536
27.536
2
Tỉnh Đoàn thanh niên
6.527
6.527
3
Hội Liên hiệp Phụ nữ
9.914
9.914
4
Hội Nông dân
10.449
1.750
8.699
5
Hội Cựu chiến bỉnh
2.295
2.295
6
Liên minh các hợp tác xã
14.461
5.000
9.461
7
Liên hiệp các hội KHKT tỉnh
1.458
1.458
8
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
350
350
9
Hội Văn học nghệ thuật
6.517
6.517
10
Hội Nhà báo
1.799
1.799
"1
Hội Luật gia
136
136
12
Hội Chữ thập đỏ
4.153
4.153
13
Hội Người cao tuổi
567
567
14
Hội Người mù
456
456

3


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
TỔNG
SỐ
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
15
Hội Đông y
1.711
1.711
16
Hội Nạn nhân chất độc da cam
492
492
17
Hội Cựu Thanh niên xung phong
157
157
18
Hội Bảo trợ người KT & bảo vệ quyền trẻ em
477
477
19
Hội Khuyến học
511
511
20
Hội Hữu nghị Việt lào
893
893
21
Hội Làm vườn
397
397
22
Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa
280
280
23
Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
160
160
24
Hiệp hội doanh nghiệp
920
920
25
Trích kết quả thanh tra và các nhiệm vụ khác
20.000
20.000
*
KHỐI TỈNH ỦY
190.490
190.490
*
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, KHÁC
2.949.751
2.375.444
574.307
1
Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh
2.816
2.816
2
Trung tâm Thông tin
14.678
14.678
3
Trung tâm Pháp y
18.231
18.231
4
Đài Phát thanh - Truyền hình
89.325
28.000
61.325
5
Trường Chính trị tỉnh
11.693
11.693
6
Trường Cao đẳng Thái Nguyên
72.723
72.723
7
Trường Cao đẳng Y tế
5.222
5.222
8
Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên
5.000
5.000
9
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và CN
642.189
642.189
10
BQLDAĐT xây dựng các
công trình giao thông
1.316.954
1.316.954

4


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
TỔNG
SỐ
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
11
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
61.046
40.220
20.826
12
Công an tỉnh
62.452
40.871
21.581
13
Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
2.024
2.024
14
Cục Quản lý thị trường
447
447
15
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
105.298
25.298
80.000
16
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
100.000
100.000
17
Bệnh viện y học cổ truyển
20.000
20.000
18
Chi cục Kiểm lâm
14.000
14.000
19
Chi cục Thuỷ lợi
19.854
19.854
20
Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
13.500
13.500
21
Chi cục Phát triển nông thôn
2.396
2.396
22
Một số nhiệm vụ chi khác
150.201
100.000
50.201
- Đối ứng dự án
40.000
40.000
- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục Thống kê)
900
900
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
400
400
- Tòa án nhân dân tỉnh
400
400
- Cục Thi hành án tỉnh
400
400
- Liên đoàn Lao động tỉnh
500
500
- Công đoàn Viên chức tỉnh
180
180
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)
400
400
- Hỗ trợ lãi suất
21
21
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
68.316
61.316
7.000

5


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
TỔNG
SỐ
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
23
Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp
107.336
107.336
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Thái Nguyên
102.512
102.512
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Nam Sông thương
4.824
4.824
24
Kinh phí chương trình, đề án, dự án, tổ chức các ngày lễ lớn của tỉnh
55.000
55.000
25
Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết của
HĐND
68.435
68.435
26
BQL dự án ĐTXP TP Phổ Yên
11.265
11.265
27
BQL dự án ĐTXP Đại Từ
2.500
2.500
28
BQL dự án ĐTXP huyện Đồng Hỷ
13.850
13.850
*
Khối huyện
384.568
384.568
1
UBND TP Thái Nguyên
362.543
362.543
2
UBND huyện Võ Nhai
9.603
9.603
3
UBND TP Sông Công
12.422
12.422
BẢO HIỂM Y TẾ
340.000
340.000
"
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
2.130
2.130
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
1.000
1.000
IV
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
133.994
133.994
v
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
168.557
168.557
vI
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
986.968
535.628
47.880
403.460
403.460
vII
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
0

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 52/CK-NSNN

Phụ lục VII


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TÍNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số J8 /QĐ-UBND ngày 7/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI
THẺ
DỤC
THỂ
THAO
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI
THẺ
DỤC
THỂ
THAO
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI GIAO
THÔNG
CHI NÔNG NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI, THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
TỔNG SỐ
3.930.973
101.588
276.881
163.758
28.000
1.868.739
1.345.949
130.816
247.136
81.367
1
Văn phòng UBND tỉnh
1.705
1.705
2
Sở Giao thông vận tải
498
498
3
Sở Giáo dục và Đào tạo
13.672
13.672
4
Trung tâm pháp y
18.231
18.231
5
Sở Lao động -TB và xã hội
74.204
70.000
6
Ban Dân tộc
2.681
7
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
60.114
47.502
8
Sở Tài nguyên và Môi trường
17.931
15.931
9
Sở Nông nghiệp và PTNT
8.406
8.406
10
Sở Thông tin và Truyền thông
2.950
2.950
11
Đài Phát Thanh truyền hình tỉnh
28.000
28.000
12
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh
100.000
13
BQL các Khu công nghiệp
100.000
14
Sở Kế hoạch và Đầu tư
12.962
3.306
9.656
15
Công an tỉnh
40.871
16
Hội nông dân tỉnh
1.750

2


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI
THẾ
DỤC
THỂ
THAO
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN
G
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC,
ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI
THẾ
DỤC
THỂ
THAO
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN
G
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI GIAO
THÔNG
CHI NÔNG NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI, THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC,
ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
17
Liên minh HTX tỉnh
5.000
18
Trường Trung cấp nghề
5.000
5.000
19
Công ty TNHHMTV Thoát nước và
Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
61.316
61.316
61.316
20
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và CN
642.189
76.651
238.650
107.500
208.021
11.367
21
BQLDAĐT xây dựng các
công trình giao thông
1.316.954
1.316.954
1.316.954
22
Bệnh viện y học cổ truyển
20.000
20.000
23
Chi cục Kiểm lâm
14.000
14.000
14.000
24
Chi cục Thuỷ lợi
19.854
19.854
19.854
25
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT
nông thôn
13.500
13.500
26
Chi cục Phát triển nông thôn
2.396
2.396
2.396
27
BQLDAĐT xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
40.220
40.220
6.970
33.250
28
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
25.298
29
BQL dự án ĐTXP TP Phổ Yên
11.265
11.265
30
BQL dự án ĐTXP Đại Từ
2.500
2.500
31
BQL dự án ĐTXP huyện Đồng Hỷ
13.850
13.850
32
UBND huyện Phú Lương
74.816

3


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI
THỂ
DỤC
THỂ
THAO
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI
THỂ
DỤC
THỂ
THAO
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI GIAO
THÔNG
CHI NÔNG NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI, THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
33
UBND huyện Đại Từ
122.185
34
UBND TP Thái Nguyên
415.422
362.543
35
UBND huyện Định Hoá
269.265
36
UBND huyện Đồng Hỷ
91.036
37
UBND huyện Phú Bình
75.677
38
UBND huyện Võ Nhai
129.330
9.603
9.603
39
UBND TP Phổ Yên
40.476
40
UBND TP Sông Công
35.449
12.422
12.422

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 53/CK-NSNN

Phụ lục VIII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 38 /QĐ-UBND ngày 1~/ 01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THẾ
DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THẾ
DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI
GIAO
THÔNG
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
TỔNG SỐ
3.192.528
663.615
33.031
724.174
213.902
61.325
63.661
22.848
553.845
77.323
112.265
637.599
82.246
1
KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
1.981.865
528.477
33.031
360.863
176.985
63.661
22.848
329.528
77.323
112.265
384.226
82.246
1
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội - Hội đồng nhân dân
37.659
37.659
2
Văn phòng UBND tỉnh
63.662
633
63.029
3
Sở Ngoại vụ
6.886
6.886
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
164.015
112.265
112.265
51.750
6
Sở Kế hoạch và Đầu tư
14.226
14.226
7
Sở Tư pháp
19.061
8.454
10.607
8
Sở Công Thương
30.827
17.896
12.931
9
Sở Khoa học và Công nghệ
39.225
33.031
6.194
10
Sở Tài chính
16.040
16.040
11
Sở Xây dựng
12.245
150
12.095
12
Sở Giao thông vận tải
91.721
77.323
77.323
14.398
13
Sở Giáo dục và Đào tạo
511.017
500.475
10.542
14
Sở Y tế
362.904
353.563
9.341

2


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI
GIAO
THÔNG
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
15
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
129.953
25.375
7.300
3.700
11.332
82.246
16
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
217.823
134.582
63.661
19.580
17
Sở Tài nguyên và Môi trường
100.030
22.848
65.292
11.890
Trong đó: Kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, trích lập bản đồ, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất
41.500
41.500
18
Sở Thông tin và Truyền thông
48.217
727
42.403
5.087
19
Sở Nội vụ
67.006
1.600
22.168
43.238
20
Thanh tra tỉnh
11.292
11.292
21
Ban Dân tộc
10.217
10.217
22
Ban Quản lý các khu công nghiệp
25.939
300
20.143
5.496
23
Văn phòng Ban an toàn giao thông
1.900
1.504
396
II
KHỐI HỘI ĐOÀN THẾ
105.866
31.315
74.551
1
Mặt trận Tổ quốc (*)
27.536
420
27.116
2
Tỉnh Đoàn thanh niên
6.527
6.527
3
Hội Liên hiệp Phụ nữ
9.914
9.914
4
Hội Nông dân
8.699
8.699
5
Hội Cựu chiến binh
2.295
2.295
6
Liên minh các hợp tác xã
9.461
9.461
7
Liên hiệp các hội KHKT tỉnh
1.458
1.458
8
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
350
350

3


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI
GIAO
THÔNG
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
9
Hội Văn học nghệ thuật
6.517
6.517
10
Hội Nhà báo
1.799
1.799
11
Hội Luật gia
136
136
12
Hội Chữ thập đỏ
4.153
4.153
13
Hội Người cao tuổi
567
567
14
Hội Người mù
456
456
15
Hội Đông y
1.711
1.711
16
Hội Nạn nhân chất độc da cam
492
492
17
Hội Cựu Thanh niên xung phong
157
157
18
Hội Bảo trợ người KT & bảo vệ quyền trẻ em
477
477
19
Hội Khuyến học
511
511
20
Hội Hữu nghị Việt lào
893
893
21
Hội Làm vườn
397
397
22
Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa
280
280
23
Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
160
160
24
Hiệp hội doanh nghiệp
920
920
25
Trích kết quả thanh tra và các nhiệm vụ
khác
20.000
20.000
III
KHỐI TỈNH ỦY
190.490
18.311
22.239
149.940
IV
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
574.307
135.138
5.000
14.678
61.325
193.002
28.882

4


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI
GIAO
THÔNG
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
1
Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh
2.816
2.816
2
Trung tâm Thông tin
14.678
14.678
3
Đài Phát thanh - Truyền hình
61.325
61.325
4
Trường Chính trị tỉnh
11.693
11.693
5
Trường Cao đẳng Thái Nguyên
72.723
72.723
6
Trường Cao đẳng Y tế
5.222
5.222
7
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
20.826
20.826
8
Công an tỉnh
21.581
1.000
9
Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
2.024
2.024
10
Cục Quản lý thị trường
447
447
11
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
80.000
14.500
12
Một số nhiệm vụ chi khác
50.201
- Đối ứng dự án
40.000
- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục
thống kê)
900
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
400
- Tòa án nhân dân tỉnh
400
- Cục Thi hành án tỉnh
400
- Liên đoàn Lao động tỉnh
500

5


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
TRONG ĐÓ:
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
CHI
GIAO
THÔNG
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
- Công đoàn Viên chức tỉnh
180
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)
400
- Hỗ trợ lãi suất
21
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
7.000
13
Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp
107.336
107.336
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Thái Nguyên
102.512
102.512
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Nam Sông thương
4.824
4.824
14
Kinh phí chương trình, đề án, dự án, tổ
chức các ngày lễ lớn của tỉnh
55.000
55.000
15
Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị
quyết của HĐND
68.435
30.000
5.000
5.000
28.435
v
BẢO HIỂM Y TẾ
340.000
340.000

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 54/CK-NSNN

Phụ lục IN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 20 /QD-UBND n /01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: %


2


3


4


5


6


7


8


9


10


Ghi chú:


(*) Thuế giá trị gia tăng của các đơn vị vãng lai ngoại tỉnh thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã do Chi cục Thuế thành phố Thái Nguyên và Chi cục Thuế khu vực quản lý (không bao gồm các đơn vị là các doanh nghiệp nhà nước Trung ương, doanh nghiệp nhà nước địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp ngoài quốc doanh)


(**) Từ các ự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu iả quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư(sau khi từ đi các khon được trừ theo quy định)


(***) Lệ phí trước bạ khác: lệ phi trước bạ trừ lệ phí trước ạ ô tô, xe máy (Lệ phi trước bạ ô tô, xe máy ngân sách thành phố Thái Nguyên hưởng 100%)


UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 55/CK-NSNN

Phụ lục X


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày A ~/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách cấp tỉnh
Số bổ sung
thực hiện điều chỉnh tiền
lương
Thu chuyển
nguồn từ năm trước chuyển
sang
Tổng chi cân
đối ngân sách
huyện
STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách cấp tỉnh
Số bổ sung
thực hiện điều chỉnh tiền
lương
Thu chuyển
nguồn từ năm trước chuyển
sang
Tổng chi cân
đối ngân sách
huyện
STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
Tổng số
Thu ngân sách
huyện hưởng
100%
Thu ngân sách
huyện hưởng từ các khoản thu phân chia
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách cấp tỉnh
Số bổ sung
thực hiện điều chỉnh tiền
lương
Thu chuyển
nguồn từ năm trước chuyển
sang
Tổng chi cân
đối ngân sách
huyện
TỔNG SỐ
7.551.880
6.443.968
2.563.168
3.880.800
3.750.337
0
633.273
10.875.458
1
Thành phố Thái Nguyên
3.275.000
2.647.600
1.215.100
1.432.500
0
0
376.330
3.030.430
2
Thành phố Sông Công
835.700
744.280
262.150
482.130
159.379
0
29.418
939.577
3
Thành phố Phổ Yên
2.274.800
1.984.244
539.244
1.445.000
367.206
0
116.285
2.473.935
4
Huyện Phú Bình
450.250
416.260
135.960
280.300
562.547
0
17.646
997.453
5
Huyện Phú Lương
87.090
76.810
61.960
14.850
451.229
0
10.634
541.173
6
Huyện Đại Từ
365.900
335.520
152.520
183.000
734.998
0
27.106
1.108.484
7
Huyện Định Hoá
55.050
49.444
42.424
7.020
581.908
0
14.392
645.814
8
Huyện Đồng Hỷ
154.990
141.110
114.110
27.000
396.305
0
22.756
569.871
9
Huyện Võ Nhai
53.100
48.700
39.700
9.000
496.766
0
18.706
568.722

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 56/CK-NSNN

Phụ lục XI


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 38 /QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện
các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
Bổ sung vốn sự
nghiệp để thực
hiện các chế độ,
chính sách,
nhiệm vụ
Bổ sung thực
hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia
TỔNG SỐ
986.968
535.628
47.880
403.460
1
Thành phố Thái Nguyên
59.379
33.517
6.500
19.362
2
Thành phố Sông Công
69.527
57.967
6.500
5.060
3
Thành phố Phổ Yên
46.676
30.905
6.200
9.571
4
Huyện Định Hoá
269.335
154.926
70
114.339
5
Huyện Đại Từ
133.045
64.391
10.860
57.794
6
Huyện Phú Lương
77.316
35.378
2.500
39.438
7
Huyện Phú Bình
76.677
38.862
1.000
36.815
8
Huyện Võ Nhai
154.277
73.979
4.550
75.748
9
Huyện Đồng Hỷ
100.736
45.703
9.700
45.333

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 57/CK-NSNN

Phụ lục XII


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2023


(Kèb) theo Quyê yết định số /QĐ-UBND) ngày%/01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Vốn
trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Tổng số
Vốn
trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Vốn
trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn
ngoài
nước
TỔNG SỐ
764.296
420.414
343.882
277.301
231.240
231.240
46.061
46.061
73.075
3.656
3.656
69.419
69.419
185.518
185.518
185.518
228.402
228.402
1
Ngân sách cấp tỉnh
16.954
16.954
3.656
3.656
3.656
13.298
13.298
13.298
1
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
3.656
3.656
3.656
3.656
3.656
2
Ban Dân tộc
2.331
2.331
2.331
2.331
2.331
3
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
10.967
10.967
10.967
10.967
10.967
"
Ngân sách huyện
403.460
403.460
231.240
231.240
231.240
172.220
172.220
172.220
1
Thành phố Thái Nguyên
19.362
19.362
18.554
18.554
18.554
808
808
808
2
Thành phố Sông Công
5.060
5.060
5.060
5.060
5.060
3
Thành phố Phổ Yên
9.571
9.571
8.434
8.434
8.434
1.137
1.137
1.137
4
Huyện Đại Từ
57.794
57.794
42.168
42.168
42.168
15.626
15.626
15.626
5
Huyện Phú Lương
39.438
39.438
20.241
20.241
20.241
19.197
19.197
19.197
6
Huyện Đồng Hỷ
45.333
45.333
20.241
20.241
20.241
25.092
25.092
25.092
7
Huyện Định Hóa
114.339
114.339
71.024
71.024
71.024
43.315
43.315
43.315
8
Huyện Võ Nhai
75.748
75.748
11.807
11.807
11.807
63.941
63.941
63.941
9
Huyện Phú Bình
36.815
36.815
33.711
33.711
33.711
3.104
3.104
3.104

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 58/CK-NSNN

Phụ lục XIII


N C CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 223


Quy


yết định số 7 /QĐ-UBND ngày/ 2/01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


の Đơn vị tỉnh: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng cộng:
3.462.802
1.849.063
1.324.551
256.617
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHẺ
339.333
106.028
233.305
0
116.795
20.050
96.745
0
116.795
20.050
96.745
0
101.588
20.000
81.588
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và CN
196.100
90.000
106.100
0
57.145
20.050
37.095
57.145
20.050
37.095
0
76.651
20.000
56.651
Chuẩn bị đầu tư và khởi công mới
dự án
7.500
0
7.500
0
o
0
0
0
0
0
0
0
1.125
0
1.125
1
Xây dựng Nhà học bộ môn, phòng học Trưng THPT Lương Phú Trường THPT Lương Phú
H. Phú Bình
2022-2024
Nghị quyết số 155/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
7.500
7.500
1.125
1.125
h
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023
sau năm 2023
188.600
90.000
98.600
0
57.145
20.050
37.095
0
57.145
20.050
37.095
0
75.526
20.000
55.526
Trường Trung học phổ thông Tức Tranh huyện Phú Lương
Tranh, huyện Phú Lương
H. Phú Lương
24 lớp học
2022 -225
2025
Quyết định số 3216/QĐ-
UBND ngày 14/10/2021
90.000
90.000
20.050
20.050
20.050
20.050
20.000
20.000
2
Xây dựng Trường THPT Đội Cấn, huyện Đại Tử
huyện Đại Tử
H.Đại Tử
Xây mới Trường
học với 30 lớp.
1500 hS
2019-2023
Quyết định số 1212/QĐ-
/5/2/19
98.600
98.600
37.095
37.095
37.095
37.095
55.526
55.526
"
Sở Giáo dục và Đào tạo
93.697
16.028
77.669
0
38.497
0
38.497
0
38.497
0
38.497
0
13.672
0
13.672
a
Dự án khởi công mới
30.000
0
30.000
100
100
100
100
4.400
4.400
1
Trường phổ thông dân tộc nội trú
Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (giai đoạn 2)
H. Định Hóa
2023-2025
Nghị quyết số 155/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021; Quyt ịnh số 1334/Đ
Quyết định số 1334/QĐ-
UBND ngày 20/6/2022;
Quyết định số 2405/QĐ-
UBND ngày 03/10/2022
30.000
30.000
100
100
100
100
4.400
4.400
b
Dự án hoàn thành
63.697
16.028
47.669
0
38.397
0
38.397
0
38.397
0
38.397
0
9.272
0
9.272
1
Trường phổ thông dân tộc nội trú
THCS Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
H. Định Hòa
Xây mới
2016-2020
Quyết định số 2874/QĐ-
UBND ngày 31/10/2016
63.697
16.028
47.669
38.397
38.397
38.397
38.397
9.272
9.272
IIIBQL
DADTXD TP Phổ Yên
49.536
0
49.536
0
21.153
0
21.153
0
21.153
0
21.153
0
11.265
0
11.265
a
Dự án hoàn thành
49.536
0
49.536
0
21.153
0
21.153
0
21.153
0
21.153
0
11.265
0
11.265
0
Xây dựng Trường THPT Lý Nam Đế, thị xã Phổ Yên
TP. Phổ Yên
Xây mới Trường
học với 24 lớp.
1000 hS
2018-2022
Quyết định số 439/QĐ-
UBND ngày 23/10/2017; Quyết định số 3357/QĐ-
UBND ngày 31/10/2017
49.536
0
49.536
21.153
21.153
21.153
21.153
11.265
11.265

Quyết định đầu tư


2


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số Vốn
(tất cả các
nguồn
vốn)
nước
ngoài
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số Vốn
nước
ngoài
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Tổng số Vốn
(tất cả các
nguồn
vốn)
nước
ngoài
NSTW
NSĐP
Tổng số Vốn
nước
ngoài
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
B
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
15.788.030
15.788.030
6.972.641
7.155.032
1.660.357
1.588.737
1.000.728
586.848
3.518.283
1.588.737
1.000.728
586.848
1.868.739
1.064.282
547.840
256.617
1
Chi cục kiểm lâm
414.599
50.000
364.599
0
15.000
15.000
0
0
15.000
15.000
0
0
14.000
14.000
0
Dự án chuyển tiếp
414.599
50.000
364.599
0
15.000
15.000
0
0
15.000
15.000
0
0
14.000
14.000
0
Bảo vệ và phát triển rừng sản xuất,
phòng hộ, đặc dụng và nâng cao năng lực phỏng cháy, chữa cháy rừng tỉnh
Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025
Toàn tỉnh TN
Trồng rừng tập
trung 8.680ha
2022 -
2025
Quyết định số 3217/QĐ- UBND ngày 14/10/2021
414.599
50.000
364.599
15.000
15.000
15.000
15.000
14.000
14.000
"
Chi cục thuỷ lợi
372.682
269.601
103.081
0
67.054
0
67.054
0
67.054
0
67.054
0
19.854
0
19.854
0
a
Dự án chuyển tiếp
80.000
65.000
15.000
0
2.683
0
2.683
0
2.683
0
2.683
0
5.000
0
5.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vùng sản
xuất chẻ tập trung toản, chât lượngtỉTháiguên cao tỉnh Thái Nguyên
193,87 ha
2020-2024
Quyết định số 4122/QĐ-
BNN-TCTL ngày
30/10/2019
80.000
65.000
15.000
2.683
2.683
2.683
2.683
5.000
5.000
b
Các dự án hoàn thành đã quyết toán
70.000
55.000
15.000
7.500
0
7.500
7.500
7.500
0
3.343
0
3.343
Dự án Xử lý cấp bách đê tả Công đoạn từ K2+000-K5+000 từ K2+000-K5+000
3000m đê
2020-2023
Quyết định số 2005/QĐ- UBND ngày 03/7/2020
UBND ngày 03/7/2020
25.000
20.000
5.000
2.500
2.500
2.500
2.500
1.301
1.301
2
Dự án Kẻ đê Chã K5+050-K5+450
TP. Phổ Yên
1550m kẻ
2020-2023
Quyết định số 2003/QĐ- UBND ngày 03/7/2020
45.000
35.000
10.000
5.000
5.000
5.000
5.000
2.042
2.042
c
Dự án đã hoàn thành
147.241
89.641
57.600
0|
42.564
0
42.564
0
42.564
0
42.564
0
10.337
0
10.337
0
1
Cũng cố, nâng đê Chã,n Phổ Yên (đoạn từ đầu đường ứng cứu đến K3+100)
TP. Phổ Yên
3785m
2014-2022
Quyết định số 2217/QĐ- UBND ngày 25/10/2013; Quyết định số 3497/QĐ-
UBND ngày 9/11/2017
147.241
89.641
89.641
42.564
42.564
42.564
42.564
10.337
10.337
Bố trí vốn ngân sách tỉnh năm 2023 cho dự án thực hiện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016 - 2020, chuyển tiếp sang giai
đoạn 2021 - 2025 đã bô trí vốn quá thời gian quy định và hoàn thành
trong năm 2023
75.441
59.960
15.481
14.307
14.307
14.307
14.307
1.174
1.174
Các dự án hoàn thành đã quyết toán
75.441
59.960
15.481
0
14.307
0
14.307
0
14.307
0
14.307
0
1.174
0
1.174
0
Cải tạo, nâng cấp tuyển đê Mỏ Bạch kết hợp làm đường giao thông vào Trường Đại học Nông Lâm và Trung Trưng Đại học Lâm và Trung tâm KTX Sinh viên Đại học Thái Nguyên
TPTN
0,9685km cấp III
2013-2016
Quyết định số 3934/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021
75.441
59.960
15.481
14.307
14.307
14.307
14.307
1.174
1.174
III
Chi cục Phát triển nông thôn
54.119
39.000
15.119
0
10.466
0
10.466
0
10.466
0
10.466
0
2.396
0
2.396

3


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Xây dựng Khu tái định cư tập trung
vùng thiên tai có nguy cơ sạt lở bờ
sông và ngập ủng xã Tân Phú, thị xã
Phố Yên, tỉnh Thái Nguyên
TP. Phổ Yên
Di chuyển cho 55 hộ ra khu TĐC
2019-2021
Quyết định số 3136/QĐ- UBND ngày 12/10/2017 Quyết định số 3341/QĐ-
UBND ngày 16/10/2019 Quyt đnh số 3761/Đ Quyết định số 3761/QĐ- UBND ngày 20/11/2019, Quyết định số 2141/QĐ-
UBND ngày 28/6/2021
38.000
25.000
13.000
10.466
10.466
10.466
10.466
277
277
2
Khu tái định cư xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ Từ
H. Đại Từ
Dt. 31.900 m2
2015-2022
Quyết định số 2390/QĐ-
UBND ngày 27/10/2014
16.119
14.000
2.119
0
0
0
0
2.119
2.119
Iv
Ban NN và PTNT
1.135.361
77.424
263.034
0
36.975
0
36.725
0
36.975
0
36.725
0
40.220
0
40.220
a
Các dự án hoàn thành
139.188
77.424
61.764
0
36.225
0
36.225
0|
36.225
0
36.225
0
14.070
o
14.070
Đường cửu hộ, cửu nạn đê Sông Công đoạn từ Quốc lộ 3 (K35+350) đến đê Sông Công (K4+900), thị xã Phổ Yên
TP. Phổ Yên
2017-2022
Quyết định số 182/QĐ-
UBND ngày 22/01/2021
16.088
0
16.088
9.118
9118
9.118
9.118
6.970
6.970
2
Hồ chứa nước Vân Hán, xã Văn Hán,huynĐngHỉnháigun ư, xãănhuyện Đồng H, tỉnh Thái Nguyên
H. Đồng Hỷ
2016-2022
Quyết định số 4405/QĐ-
UBND ngày 31/12/2019
123.100
77.424
45.676
27.107
27.107
27.107
27.107
7.100
7.100
b
Dự án khởi công mới
74.995
0
74.995
0
250
0
0
0
250
0
o
0
11.150
0
11.150
1
Sửa chữa, khắc phục Kẻ Soi Quýt xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên (nay là
thành phố Phố Yên)
TP. Phổ Yên
1.081m kẻ
2023-2024
Nghị quyết số 145/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021,
Quyết định số 2411/QĐ-
UBND ngày 03/10/2022
14.995
0
14.995
100
100
100
2.250
2.250
2
Cải tạo, nâng cấp các hố đập trên địa bản
Các huyện
2023-2024
Nghị quyết số 145/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021:Quytịn số 36/
Quyết định số 3006/QĐ-
UBND ngày 30/11/2022
50.000
0
50.000
150
150
150
7.500
7.500
3
Xây dựng kẻ chống sạt lở bờ sông Con, xã Vinh Sơn, thành phố Sông Công
TP. Sông Công
2022-2024
Nghị quyết số 145/NQ-
Nghị quyết số 145/NQ- HĐND ngày 12/8/2021
10.000
10.000
1.400
1.400
Dự án chuẩn bị đầu tư và thực hiệná dự án
921.178
0|
126.275
500
500
500
500
15.000
15.000
Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bảo dân tộc các tỉnh miền núi biển đổi khi hậu để hỗ trợ sản xuấ ch đồng bảo dân tộc c ỉn miền núi,
trung du phía Bắc - Tỉnh Thái Nguyên
TP. Sông Công
2022-2025
Quyết định số 580/QĐ-
TTg ngày 12/5/2022,
921.178
0
126.275
500
500
500
500
15.000
15.000
V
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn nông thôn
108.438
0
108.438
0
3.000
0
3.000
0
3.000
0
3.000
0
13.500
0
13.500
0
Dự án cấp nước sinh hoạt tập trung
nông thôn trên địa bản tỉnh Thái
Nguyên giai đoạn 2022-2025
TP. Sông Công
2022-2025
Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
108.438
108.438
3.000
3.000
3.000
3.000
13.500
13.500

TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
vI
BQLDAĐT xây dựng các công trình giao thông
công trình giao thông
8.582.626
5.217.104
1.914.706
0
02.348.943
1.505.710
737.170
0
2.348.943
1.505.710
737.170
0
1.316.954
887.933
429.021
a
Dự án hoàn thành
218.929
197.060
0
160.232
154.468
0
0
160.232
154.468
0
0
40.000
40.000
0
0
ải tạo, nâg đờng ĐT.261 đon Cải tạo,nâg đườ ĐT.2 từ Km1+00 đến Km20+00, tỉnh Thái Nguyên
H, Đại Từ, TP
Phổ Yên
20,7km đường
giao thông cấp 3
(tiêu chuẩn cấp 4 miền núi)
2021-2024
Quyết định số 3574/QĐ- UBND ngày 30/10/2019; số 396/QĐ-UBND ngày
19/02/2021; số 1793/QĐ- UBND ngày 03/6/2021
218.929
197.060
160.232
154.468
160.232
154.468
40.000
40.000
b
Dự án chuyển tiếp
8.363.697
5.020.044
1.914.706
0
2.188.711
1.351.242
737.170
0
2.188.711
1.351.242
737.170
0
1.276.954
847.933
429.021
0
Đường vành đai V đoạn qua khu vực tỉnh Thái Nguyên (Đoạn tử huyện Phú Bình nối với tỉnh Bình nối với tỉnh
Bắc Giang)
H. Phú Bình
6,65km 'Đường
cấp II Đồng bằng TCTCVN TCTCVN
4054:2005
2022-2025
Quyết định số 3643/QĐ-
UBND ngày 19/11/2021
699.358
345.824
100.299
100.000
100.299
100.000
147.933
147.933
2
Tuyến đường liên kết, kết nối các tỉnh Tuyđưnt, kThái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc
TP. Phổ Yên,
H. Đại Từ
42,47 km đường
2022-2025
Quyết định số 3518/QĐ- UBND ngày 12/11/202
UBND ngày 12/11/2021
4.204.000
3.115.000
1.351.242
1.251.242
1.351.242
1.251.242
700.000
700.000
Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội -
Thái Nguyên đoạn tử Khu công nghiệp Yên Bình đến ĐT 266 Khu công Yên Bình đến T 266 Khu công
nghiệp Điềm Thụy
Ltk = 3km
2014-2018
Quyết định số 1173/QĐ-
UBND ngày 13/6/2014;
Quyết định số 2233/QĐ-
ND ngày 9/10/2014:
Quyết định số 204/QĐ-
UBND ngày 22/01/2016
297.740
297.740
243.622
243.622
243.622
243.622
8.000
8.000
Đường nối Quốc lộ 3 mới (Hà Nội -
Thái Nguyên) đến Khu công nghiệp
Yên Bình I (đoạn từ nút giao Yên Bình đến Km1+631,8)
Ltk= 1,6km
2014-2020
Quyết định số 2073/QĐ-
UBND ngày 19/9/2014,
Quyết định số 1234/QĐ-
UBND ngày 27/5/2015
Quyết định số 843/QĐ-
UBND ngày 30/2/2020;
Quyết định số 1422/QĐ-
UBND ngày 04/5/2020
345.801
200.000
145.801
118.677
118.677
118.677
118.677
27.124
27.124
Nâng cấp đường Cù Vân - An Khánh - Phúc Hà
H. Đại Tử
Ltk = 9km
2016-2021
Quyết định số 2992/QĐ-
UBND ngày 30/10/2015: Quyết định số 394/QĐ-
UBND ngày 19/2/2021
170.000
121.080
48.920
42.579
42.579
42.579
42.579
6.341
6.341
6
Nâng cấp đường Hóa Thượng-Hỏa Bình
Bình
(ĐT 273)
H. Đống Hỷ
Ltk = 10km
2018-2021
Quyết định số 3295/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 UBND ngày 27/10/2017
Quyết định số 395/QĐ-
QuUB9/2/2021
125.371
90.000
35.371
18.075
18.075
18.075
18.075
17.296
17.296
7
Đường giao thông Tràng Xá- Phương Giao, huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên nổi huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
H. Võ Nhai
2016-2021
Quyết định số 2989/QĐ- UBND ngày 30/10/2015;
Quyết định số 3476/QĐ-
UBND ngày 08/11/2017
170.000
121.080
48.920
32.090,0
32.090
32.090,0
32.090
11.938
11.938

5


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, thág năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, thág năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, thág năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
10
Nâng cấp mở rộng tuyến đường tử Km31 (Quốc lộ 3) đến di tích lịch sửQucbiệ ATK Ha Quốc gia đặc biệt ATK Đinh Hóa (hà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh)
H. Định Hòa
Ltk=35km; GĐ
21-25 chỉ làm
Cầu tuyến từ
Quản Vuông đến
Nhà tưởng niệm
CT Hồ Chí Minh
2020-2022
Nghị quyết số 77/NQ- HĐND L/12/2019
11/112/2019
Quyết định số 3050/QĐ-UBND
UBND ngày 30/9/2020;
Quyết định số 2094/QĐ-
UBND 24/6/2021
465.000
70.000
395.000
19.412
19.412
19.412
19.412
48.122
48.122
=
Đường vành đai V vùng Thủ đô Hà
Nội (đoạn tuyến đi trùng Đại lộ Đông- Tây khu tổ hợp Yên Bình và cầu vượt sông Cấu).
Ltk=9km
2017-2022
Quyết định số 2187/QĐ-
UBND ngày 20/7/2017
Quyết định số 006/QĐ
UBND ngày 29/9/2020;
Quyết định số 397/QĐ-
UBND ngày 19/02/2021;
2988/QĐ-UBND ngày
20/9/2021; 4270/QĐ-
UBND ngày 30/12/2021
952.813
760.000
206.400
88.130
88.130
88.130
88.130
104.683
104.683
12
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.261 đoạn từ Km1+00 đến Km20+00, tỉnh Thái Nguyên
19 km; Cấp IV-
MN
2019-2022
Quyết định số 3574/QĐ-
UBND ngày 30/10/2019; Quyết định số 396/QĐ-
UBND ngày 19/02/2021
Quyết định số 1793/QĐ-
UBND ngày 03/6/2021
Quyết định số 3048/QĐ-
UBND ngày 28/9/2021
218.929
197.060
21.869
6.294
6.294
6.294
6.294
14.206
14.206
13
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.266 đoạn từ Ngã tư Sông Công (giao Quốc lộ 3 cũ) đến Ngã tư Điểm Thụy (giao Quốc cũ) đến Ngã tư Điểm Thụy (giao Quốc lộ 37)
5 km; Đường phố Chinh đô thị
2021-2022
Nghị quyết số 05/NQ-
HĐND ngày 23/3/2021: Quyết định số 1600/OĐ-
Quyết định số 1600/QĐ-
UBND ngày 21/5/2021
200.956
200.956
153.991
153.991
153.991
153.991
19.749
19.749
14
Nâng cấp, mở rộn đường Gom đoạn tn từ nút giao Yên Binh đến Khu công
nghiệp Yên Bình (Km0-Km2+100)
TP. Phổ Yên
2022-2024
Nghị quyết số 151/NQ-//
HĐND ngày 12/8/2021
Quyết định số 1281/QĐ-
UBND ngày 13/6/2022
60.500
0
60.500
14.100
14.100
14.100
14.100
14.281,3
14.281,3
15
Nâng cấp, mở rộng đường Gom đoạn từ nút giao Yên Bình đến Khu công
nghiệp Yên Bình (Km0-Km2+100)
2022-2024
Nghị quyết số 151/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
Quyết định số 1281/QĐ- UBND ngày 13/6/2022
60.500
60.500
25.578
25.578
16
Đầu tư xây dựng tuyển đường nổi ĐT 261 - ĐT 266
ĐT.261 - ĐT.266
2023-2025
Nghị quyết số 193/NQ-
HDND ngày 10/12/2021
392.729
0
392.729
200
200
200
200
81.500
81.500
17
Đường nổi QL3 mới (Hà Nội - Thái Nguyên) đến Khu công nghiệp Yên Bình đoạn từ Km3+516,9 đến
Km5+434, 18 và ĐT 261- giai đoạn 11
2022-
2025
Nghị quyết số 15/1NQ- HĐND ngày 12/8/2021 HĐND ngày 12/8/2021; Quyết định số 777/QĐ- UBND ngày 14/4/2022
82.282
82.282
100
100
100
100
12.200
12.200
18
Tuyến đường kết nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT.269B, tỉnh Thái
Nguyên
2023-
2025
Nghị quyết số
194/NQ-HDND ngày 10/12/2021
222.765
222.765
200
200
200
200
38.003
38.003

6


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
VII
Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái
Nguyên
438.543
0
186.054
252.489
323.549
0
93.027
230.522
323.549
0
93.027
230.522
21.967
21.967
0
0
Dự án hoàn thành, chuyển tiếp
438.543
186.054
252.489
323.549
0
93.027
230.522
323.549
0
93.027
230.522
21.967
21.967
0
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu trung tâm phía Nam Thành phố
Thái Nguyên
TPTN
Phục vụ 100
nghìn dân
2019-2023
Quyết định số 1227/QĐ-
UBND ngày 27/5/2015
438.543
186.054
252.489
323.549
93.027
230.522
323.549
93.027
230.522
21.967
21.967
VIII
Sở Tài Nguyên và Môi trường
149.194
0
23.976
125.368
94.443
0
0
94.443
94.443
0
0
94.443
9.456
6.619
0
2.837
a
Dự án hoàn thành, chuyển tiếp
149.194
23.976
125.368
94.443
0
0
94.443
94.443
0
0
94.443
9.456
6.619
0
2.837
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh TN
XD cơ sở dữ liệu đất đai, cung cấp trang thiết bị
2017-2022
Quyết định số 2833/QĐ- UBND ngày 28/6/2016:
số 1248/QĐ-UBND ngày 26/4/2021; số 1866/QĐ-
UBND ngày 12/8/2022
149.194
23.976
125.368
94.443
94.443
94.443
94.443
9.456
6.619
2.837
IX
UBND TP Thái Nguyên
2.250.000
967.500
1.282.500
261.883
261.883
261.883
261.883
362.543
108.763
253.780
a
Dự án hoàn thành, chuyển tiếp
2.250.000
967.500
1.282.500
261.883
261.883
261.883
261.883
362.543
108.763
253.780
Phát triển tổng hợp đô thị động lực -
thành phố Thái Nguyên
TPTN
5 cầu tổng chiều
dài 1.104,8m.
đường đô thị dải
14,15 km,2
trường mầm non
diện tích sàn
ệ tíchs 7510m2, 2,344
km mương thoát
nước và 4 bể
chứa nước thải
2018-2023
Quyết định số 425/QĐ-
TTg 24/3/2021;
875/QĐ-UBND 03/4/2018
2.250.000
967.500
1.282.500
261.883
261.883
261.883
261.883
362.543
108.763
253.780
x
ĐỐI ỨNG DỰ ÁN ODA
438.544
93.027
303.684
68.027
303.684
68.027
25.000
25.000
-
Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý
nước thải khu trung tâm phía Nam
thành phố Thái Nguyên
TPTN
công suất
8000m3/ngày đêm
2019-2023
Quyết định số 1227/QĐ-
UBND ngày 27/5/15
438.544,2
93.027,4
303.684
68.027
303.684
68.027
25.000
25.000
XIHẠ
TẦNG ĐÔ THỊ
14.870
o
14.870
0
100
0
100
0
100
0
100
0
2.100
0
2.100
0
1
Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái
Nguyên
14.870
14.870
0
100
100
0
100
0
100
2.100
2.100
Dự án khởi công mới
14.870
14.870
100
100
100
100
2.100
2.100
Xây dựng Hồ sự cố kết hợp hồ sinh
học cho hệ thống thoát nước và xử lý nước thái thành phố Thái Nguyên
TPTN
2022-2024
Nghị quyết số 164/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
14.870
14.870
100
100
100
100
2.100
2.100
XII
ĐỐI ỨNG ODA
1.519.977
93.027
243.279
0
9.935
0
9.935
0
9.935
0
9.935
0
18.724
18.724
0
Sở Tài Nguyên và Môi trường
160.256
0
23.976
0
5.000
0
5.000
o
5.000
0
5.000
0
6.475
6.475
0
Dự án hoàn thành
160.256
0
23.976
5.000
5.000
5.000
5.000
6.475
6.475

7


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
o
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
o
Dự án "Tăng cường quản lý đất đai và Dựu đ và cơ sở dữ liệu đất đa tỉnh Thải Nguyên"
Tỉnh Thái
Nguyên
Xây dựng CS dữ liệu đất đai, cung cấp trang thiết bị
2017-2022
Quyết định số 2833/QĐ-
UBND ngày 28/6/2016;
Quyết định số 1248/QĐ-
UBND ngày 26/4/2021
160.256
0
23.976
5.000
5.000
5.000
5.000
6.475
6.475
2
Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triên hạ tầng đô thị Thái
Nguyên
438.543
93.027
93.028
0
4.935
0
4.935
4.935
0
4.935
12.249
0
12.249
0
a
Dự án chuyển tiếp
438.543
93.027
93.028
4.935
4.935
4.935
4.935
12.249
12.249
Hệ thống thoát nước và xử lý nước tháiaam thn khu trung tâm phía Nam thành ph
Thái Nguyên
TPTN
8.000m3/ ngày
đêm
2019-2023
Quyết định số 1227/QĐ-
UBND ngày 27/5/2015
438.543
93.027
93.028
4.935
4.935
4.935
4.935
12.249
12.249
XIII
UBND huyện Võ Nhai
102.764
73.480
29.284
0
19.681
0
19.681
0
19.681
0
19.681
0
9.603
0
9.603
0
Đường Na Giang- Khe Rạc- Cao Sơn xã Vũ Chấn đi Cao Biển xã Phủ
Thượng, huyện Võ Nhai
H. Võ Nhai
2016-2021
Quyết định số 2990/QĐ-
UBND ngày 30/10/2015;
Quyết định số 3492/QĐ-
UBND ngày 09/11/2017
102.764
73.480
29.284
19.681
19.681
19.681
19.681
9.603
9.603
XIV
UBND TP Sông Công
206.313
92.478
37.522
0
23.570
0
23.570
0
23.570
0
23.570
0
12.422
0
12.422
0
Đường Thắng Lợi kéo dài thành phố Sông Công
TP. Sông Công
2016-2021
Quyết định số 413/QĐ-
UBND ngày 29/2/2016;
Quyết định số 3480/QĐ-
UBND ngày 08/11/2018
206.313
92.478
37.522
23.570
23.570
23.570
23.570
12.422
12.422
C
Ban Quản lý các KCN
4.287.006
120.000
4.167.006
0
o
o
0
0
0
o
0
o
100.000
0
100.000
0
'
Các dự án hoàn thành
4.266.006
120.000
4.146.006
0
o
0
o
0
0
0
0
0
95.000
0
95.000
o
Mương thoát nước ngập ủng cho khu Mương thoát nước ngập ủng cho khu Điểm ThoiQ oạch Khu công nghi ệa) Điểm Thụy (DT 180 ha)
Xã Hồng Tiến, TPPhổ Yên
TP. Phổ Yên, tỉnh Thái
tỉnh TháiNguyên
Nguyên
Quyết định số 2195/QĐ-
UBND ngày 06/10/2014
14.038
0
14.038
67
67
2
San nền tạo khuôn viên cây xanh và cảnh quan khu vực xen kẹp giữa đường Gom vào Khu công nghiệp Yên Bình và Quốc lộ 3 mới
Xã Hồng
Tiến,TP. Phổ
Yên, tỉnh Thái
Nguyên
Quyết định số 2321/QĐ- UBND ngày 20/10/2014
14.797
0
14.797
35
35
3
Dự án Xây dựng hạ tầng Khu côngghiệp Đim Thụy h diệntch nghiệp Điểm Thụy phần diện tích 180ha - Khu A
Xã Điểm
Thụy, huyện
Phú Bình, tỉnh
Thái Nguyên
Quyết định số 2638/QĐ
UBND ngày 24/10/2011
1.416.954
120.000
1.296.954
17.222
17.222
Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và nhà ở cho công nhân khu công nghiệp Điểm Thụy (phần diện tích 180 ha)
Xã Hồng Tiến,
TP. Phổ Yên,
tỉnh Thái
Nguyên
Quyết định số 1569/QĐ-
UBND ngày 20/8/2013
198.337
0
198.337
5.000
5.000
Dự án: Xây dựng khu tái định cư và nhà ở công nhân tại xóm Hằng, xã Hồng Tiến, thành phố Phổ Yên phục vụ Khu công nghiệp Điềm Thụy phần diện tích 180ha
Xã Hồng
Tiến,TP. Phổ
Yên, tỉnh Thái
Nguyên
Quyết định số 2460/QĐ- UBND ngày 31/10/2014
202.380
0
202.380
5.000
5.000

8


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
6
Đường 36m nối Khu công nghiệp Sông Công II với QL. Cg c và nút giao Sông Công
TP.Sông Công
2014
2018
Quyết định số 2876/QĐ-
Quyết định số 2876/QĐ- UBND ngày 31/10/2016
264.564
0
264.564
7.607
7.607
7
Dự án Xây dựng Khu công nghiệp Sông Công II - diện tích 250ha
TP.Sông Công
2014
2018
Quyết định số 1018/QĐ-
UBND ngày 25/4/2017, 36/UBNDày
UBN gày 25/4/2017, 3626/QĐ-UBND ngày
07/11/2019
1.757.775
0
1.757.775
55.000
55.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II
TP.Sông Công
Quyết định số 2646/QĐ- Quyết định s 246/QĐ UBND ngày 30/8/2017
320.328
0
320.328
5.000
5.000
Dự án Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên đoạn từ Khu công nghiệp Yên Bình đến đường ĐT266 nghiệp Yên Bình đ đờ Đ ĐT nghiệp Yên Bình đn đườn (đoạn Km3 + Km4+725.87)
Xã Hồng Tiến,
TP. Phổ Yên,
tỉnh Thái
Nguyên
Quyết định số 2459/QĐ-
UBND ngày 31/10/2014
76.833
0
76.833
69
69
"1
Khởi công mới
21.000
0
21.000
5.000
5.000
1
Xây dựng hoản trả đường Nguyễn Văn Cừ đoạn tránh Khu công nghiện Sông Xây dựng hoàn trả đường Nguyễn Vn Cừ đoạn tránh Kh công nghiệp Công II Công II
TP.Sông Công
Nghị quyết số 18/NQ-
HĐND ngày 19/5/2021
21.000
0
21.000
5.000
5.000
D
XÃ HỘI
115.000
103.367
0
0
10.050
10.000
0
0
10.050
10.000
0
0
81.367
81.367
0
0
BQLDAĐT xây dựng các công trình xây dựng dân d
BQLĐxâdn công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
45.000
33.367
10.050
10.000
10.050
10.000
11.367
11.367
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023
45.000
33.367
10.050
10.000
10.050
10.000
11.367
11.367
Nâng cấp, cái tạo cơ sở cai nghiện đa
chức năng tỉnh Thái Nguyên
Xã Bảo Lý,
huyện Phú Bình
Xây dựng Nhà
ăn, nhà ở học
viên, Nhà xưởng
thực hành
2022-2024
Quyết định số 3215/QĐ-
UBND ngày 14/10/2021
45.000
33.367
10.050
10.000
10.050
10.000
11.367
11.367
"
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
70.000
70.000
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
70.000
70.000
0
Dự án Trung tâm điều dưỡng và Phục hồi chức năng tâm thần kinh Thái
Nguyên
TPTN
Xây mới, cải tạo
sửa chữa CSVC
đáp ứng quản lý,
chăm sóc, nuôi
dưỡng, phục hồi
350 bệnh nhân
2022-2023
Nghị quyết số 20/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
70.000
70.000
70.000
70.000
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA
420.414
420.414
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới dựng nông thôn mới
Nghị quyết số
19/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
231.240
231.240
Thành phố Thái Nguyên
18.554
18.554
Thành phố Sông Công
5.060
5.060
Thành phố Phố Yên
8.434
8.434

9


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Huyện Đại Từ
42.168
42.168
Huyện Phủ Lương
20.241
20.241
Huyện Đồng Hỷ
20.241
20.241
Huyện Định Hóa
71.024
71.024
Huyện Võ Nhai
11.807
11.807
Huyện Phú Bình
33.711
33.711
2
Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững
Nghị quyết số 26/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
3.656
3.656
Sở Lao động, Thương bình và Xã hội
3.656
3.656
3
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế- xã hội vùng
Chương trình mục tiêu quốc gia bho dn tộ thiểu số hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Nghị quyết số 26/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
185.518
185.518
Ban Dân tộc
2.331
2.331
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
10.967
10.967
Thành phố Thái Nguyên
808
808
Thành phố Sông Công
Thành phố Phổ Yên
1.137
1.137
Huyện Đại Từ
15.626
15.626
Huyện Phú Lương
19.197
19.197
Huyện Đồng Hỷ
25.092
25.092
Huyện Định Hòa
43.315
43.315
Huyện Võ Nhai
63.941
63.941
Huyện Phú Bình
3.104
3.104
F
Đài Phát Thanh truyền hình tinh
50.000
50.000
1.550
1.550
1.550
1.550
28.000
28.000
Các dự án chuyển tiếp hoàn tàn sau năm 2023
50.000
50.000
1.550
1.550
1.550
1.550
28.000
28.000
Đầu tư hiện đại hỏa kỹ thuật, công
nghệ vụ nhiệm vụ chính trị, s
ụ, nghiệp phát thanh truyền hình tỉnh Thái Nguyên
Đài Phát thanh
truyền hình tinh
Mua sắm trang
thiết bị
2022-2025
Quyết định số 3208/QĐ-
UBND ngày 14/10/2021
50.000
50.000
1.550
1.550
1.550
1.550
28.000
28.000
G
Y TẾ, DÂN SỐ
769.231
206.603
156.428
88.347
30.050
58.297
88.347
30.050
58.297
276.881
235.000
41.881
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
433.000
130.000
25.000
30.150
30.050
100
0
30.150
30.050
100
238.650
235.000
3.650

10


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoải
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2023 2023
205.000
0
0
0
0
0
0
0
o
0
0
0
205.000
205.000
0
0
Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp, mở
rộng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Nguyên
Trung tâm
kiểm soát bệnh
tật (CDC) tỉnh Thái Nguyên
Thái Nguyên
05 tầng với tổng diện tích sản
khoảng 1.685m2
2022-2023
Nghị quyết số 55/NQ-
HĐND ngày 29/8/2022
30.000
30.000
30.000
2
Dự án đầu tư xây mới, cải tạo, nâng
cấp và mua sắm trang thiết bị cho 04 bệnh viện đa khoa, Trung tâm Y tế
tuyến huyện, tỉnh Thái Nguyên
Bệnh viện đa
khoa H. Đại
Tử; Trung tâm
y tế H. Võ
Nhai; Trung
tâm y tế TP
Thái Nguyên
Trung tâm y tế
TP. Phổ Yên
2 nhà điều trị 05
tng, nhà hn
chính 03 tầng;
thiết bị y tế; 4
Trung tâm y tế và
bệnh viện ĐK
huyện
2022-2023
Nghị quyết số 56/NQ-
HĐND ngày 29/8/2022
163.000
163.000
163.000
3
Dự án đầu tư xây mới 03 Trạm Y tế
tuyến xã, tỉnh Thái Nguyên
TYT phường
Hồng Tiến,
TYT xã Minh
Đức- Trung
tâm y tế TP
Phổ Yên; TYT
xã Huông
Thượng- Trung
tâm y tế TP.
Thái Nguyên
03 nhà 02 tầng
trạm y tế cấp xã
2022-2023
57/NQ-HĐND ngày
29/8/2022
12.000
12.000
12.000
b
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023
200.000
130.000
0
0
30.050
30.050
0
30.050
30.050
o
0
30.000
30.000
0
Xây dựng mở rộng, nâng cấp Bệnh việnTháiguyên A Thái Nguyên
TPTN
quy mô 230 GB,
1 số hạng HM
phụ trợ
2022 -
2025
Quyết định số 3207/QĐ- UBND ngày 13/10/2021
200.000
130.000
30.050
30.050
30.050
30.050
30.000
30.000
Dự án khởi công mới
28.000
0
25.000
0
100
0
100
0
100
0
100
0
3.650
0
3.650
0
Nâng cấp Bệnh viện Tâm thần Thái
Nguyên
TPTN
Nhà hợp khối
3117m2; nhầ
655m2; nhà tang
lễ 80m2
2022-2024
Nghị quyết số 158/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021Quy
Quyết định số 1154/QĐ-
UBND ngày 30/5/2022
28.000
0
25.000
100
100
100
100
3.650
3.650
"
Trung tâm pháp y
69.506
23.078
46.428
0
28.197
0
28.197
0
28.197
0
28.197
0
18.231
0
18.231
0
Dự án hoàn thành
69.506
23.078
46.428
0
28.197
0
28.197
0
28.197
0
28.197
0
18.231
0
18.231
0
Xây dựng và mua sắm trang thiết bị
cho Trung tâm pháp y
TPTN
XD nhà làm việc
và mua sắm thiết bị y tế
2016-2021
Quyết định số 2853/QĐ-
UBND ngày 28/10/2016;
Quyết định số 3483/QĐ-
UBND ngày 8/11/2017
69.506
23.078
46.428
28.197
28.197
28.197
28.197
18.231
18.231
III
Bệnh viện y học cổ truyền
266.725
53.525
85.000
30.000
30.000
30.000
30.000
0
20.000
0
20.000
0

11


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
Vốn nước
nước ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
Vốn nước
nước ngoài
a
Dự án chuyển tiếp
266.725
53.525
85.000
0
30.000
0
30.000
0
30.000
0
30.000
0
20.000
0
20.000
0
Xây dựng Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Thái Nguyên (giai đoạn 1)
TPTN
250 giường bệnh
2021-2025
Quyết định số 3579/QĐ-
UBND ngày 31/10/2019/
Quyết định số 930/QĐ-
UBND ngày 31/3/2021
266.725
53.525
85.000
30.000
30.000
30.000
30,000
20.000
20.000
H
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
1.214.107,7
##########
453.505
453.505
453.505
453.505
247.136
247.136
1
Văn phòng UBND tỉnh
185.000
185.000
183.295
183.295
183.295
183.295
1.705
1.705
a
Dự án hoàn thành
185.000
185.000
183.295
183.295
183.295
183.295
1.705
1.705
Nhà đa chức năng của UBND tỉnh Thái Nguyên
2017-2020
Quyết định số 3016/QĐ-
UBND ngày 29/9/2017
185.000
185.000
183.295
183.295
183.295
183.295
1.705
1.705
II
BQL dự án ĐTXP huyện Đồng Hỷ
227.700
0
227.700
0
213.850
0
213.850
0
213.850
0
213.850
0
13.850
0
13.850
0
a
Dự án hoàn thành
227.700
227.700
213.850
213.850
213.850
213.850
13.850
13.850
1
Xây dựng trụ sở làm việc Huyện ủy,
HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ v cá công trình phụ trợ
H. Đồng Hỷ
2019-2022
Quyết định số 3121a/QĐ- UBND ngày 11/10/201;
Quyết định số 3924/QĐ-
UBND ngày 04/12/2019
227.700
227.700
213.850
213.850
213.850
213.850
13.850
13.850
111
Sở Nông nghiệp và PTNT
16.979
0
16.979
0
4.433
0
4.433
0
4.433
0
4.433
0
8.406
0
8.406
0
Trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ Hạt Kiểm lâm Đồng Hỷ
H. Đồng Hỷ
2021-2023
Nghị quyết số 144/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
Quyết định số 1882/QĐ-
UBND ngày 11/6/2021;
Quyết định số 3129/QĐ-
UBND ngày 07/10/2021
16.979
16.979
4.433
4.433
4.433
4.433
8.406
8.406
III
Sở Kế hoạch và Đầu tư
65.612
0
65.612
49.210
0
49.210
0
49.210
0
49.210
0
9.656
0
9.656
0
Dự án quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỷ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Tỉnh TN
2021-2022
Quyết định số 2938/QĐ-
UBND ngày 23/9/2020
65.612
0
65.612
49.210
49.210
49.210
49.210
9.656
9656
Iv
Sở Giao thông Vận tải
14.497,7
0,0
497,7
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
497,7
0,0
497,7
0,0
a
Dự án hoàn thành
14.497,7
497,7
497,7
497,7
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở
Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
TPTN
2020-2022
Quyết định số 3510/QĐ-
UBND ngày 05/11/2020
14.497,7
0
497.7
497.7
497.7
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
669.319
669.319
7.150
7.150
7.150
7.150
208.021
208.021
Dự án khởi công mới
669.319
669.319
7.150
7.150
7.150
7.150
208.021
208.021

12


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Xây dựng trụ sở làm việc khối các cơ quan tỉnh Thái Nguyên
TPTN
2023-2025
Nghi quyết số 77/NQ-
HĐND ngày 21/6/2021Quyt số 2758/
Quyết định số 2758/QĐ-
UBND ngày 11/11/2022
405.000
0
405.000
7.000
7.000
7.000
7.000
93.278
93.278
2
Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên
TPTN
2022-2024
Nghi quyết số 24/NQ-
HĐND 19/5/2021; Quyế /5/2,uyếtđịnh số 3005/QĐ-UBND ngày 23/9/2021
20.000
0
20.000
3.500
3.500
3
Xây dựng Trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh và một số cơ quan
TPTN
2022-2024
Nghị quyết số 23/NQ-
HĐND 19/5/2021; Quyết định số 3897/QĐ-UBND 06/12/2021
90.000
0
90.000
40.643
40.643
Trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn và các chi cục trực thuộc
TPTN
2023-2024
Nghị quyết số 28/NQ-
Nghị quyết số28/NQ- HĐND ngày 19/5/2021
64.452
64.452
100
100
100
100
9.600
9.600
5
Xây dựng mới Nhà làm việc, nhà hội trường 250 chỗ của Sở Y tế và Chi cục dân số Kế hoạch hóa gia đình
TPTN
2023-2025
Nghị quyết số 165/NQ-
Nghị quyếtQ HĐND ngày 12/8/2021
37.000
37.000
50
50
50
50
5.500
5.500
6
Xây dựng trụ sở làm việc khối các cơ quan tỉnh Thái Nguyên
TPTN
2023-2025
Nghị quyết số 77/NQ-
HĐND ngày 21/6/2021Quyế ịsố 2758/
yố2758/QĐĐ
UBND ngày 11/11/2022
0
0
47.500
47.500
7
Trụ sở làm việc của Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh và Trung tâm Dạy nghề 20 - 10 phụ nữ tỉnh Thái Nguyên
TP Thái
Nguyên
2023-2025
Nghị quyết số 34/NQ-
HĐND 20/7/2022
52.867
52.867
0
o
8.000
8.000
VI
Trường Trung cấp nghề TN
35.000
0
5.000
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5.000
0
5.000
0
Đầu tư các hạng mục công trình tại cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên (tỉnh đổi ứng)
TPTN
2021-2025
Quyết định số 2598/QĐ- TLĐLD ngày 17/5/2021
35.000
5.000
5.000
5.000
'
AN NINH QUỐC PHÒNG
284.138
0
229.138
0
10.722
0
10.722
0
10.722
0
10.722
0
66.169
0
33.598
0
1
Công an tỉnh
297.936
0
294.936
0
167.345
0
167.345
0
167.345
0
167.345
0
40.871
0
40.871
0
a
Dự án khởi công mới
99.580
0
99.580
0
0
0
0
0
0
0
0
0
14.900
0
14.900
o
Dự án Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trấn giai đoạn 2021-2025
1 số xã trên địa
bản tỉnh TN
2023-2025
Nghị quyết số 04/NQ-
HĐND ngày 31/3/2022
số 69/NQ-HĐND ngày
28/10/2022
99.580
99.580
14.900
14.900
b
Dự án hoàn thành
198.356
0
195.356
0
167.345
0
167.345
0
167.345
0
167.345
0
25.971
0
25.971
0
Đồn Công an và Đội Cảnh sát phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Khu công nghiệp Yên Bình
Yên Bình
2016-2021
Quyết định số 604/QĐ-
UBND ngày 28/3/2016
75.786
0
72.786
63.957
63.957
63.957
63.957
8.829
8.829

13


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ớngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
2
Trụ sở làm việc Công an tỉnh Thái
Nguyên
TPTN
2015-2022
Quyết định số 291/QĐ-
H41-H45 ngày 31/12/2014
122.570
0
122.570
103.388
103.388
103.388
103.388
17.142
17.142
"
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
184.558
0
129.558
0
10.722
0
10.722
0
10.722
0
10.722
0
25.298
0
25.298
0
a
Dự án khởi công mới
40.000
0
40.000
0
100
0
100
0
100
0
100
0
5.900
5.900
0
Xây dựng trụ sở, nơi làm việc Ban Chí huy quân sự cấp xã, giai đoạn 2021-
2025
2023-2025
Nghị quyết số 166/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
40.000
40.000
100
100
100
100
5.900
5.900
b
Dự án hoàn thành
81.058
0
26.058
0
10.622
0|
10.622
0
10.622
0
10.622
0
700
700
0
Di chuyển Đại đội kho C29 (ngân sáchi địa phương thực hiện giải phóng mặt
bằng)
2021-2023
Quyết định số 2999/QĐ- BOP ngày 06/9/2021
BQP ngày 06/9/2021
74.562
0
19.562
9.322
9.322
9.322
9.322
500
500
2
Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự thành phố Phổ Yên - Giai đon 3 phố Phổ Yên - Giai đoạn 3
TP. Phổ Yên
2020-2023
Quyết định số 3454/QĐ- UBND ngày 29/10/2020
6.496
6.496
1.300
1.300
1.300
1.300
200
200
c
Dự án chuyển tiếp
63.500
0
63.500
0
0
0
0
0
0
0
o
0
18.698
0
18.698
0
Dự án cải tạo căn cứ chiến đấu 1, xã
Dự án cái tạo că cứ chiến đấu , xã Phủ Đô, huyện Phủ Lương, tỉnh Thái Nguyên
H. Phú Lương
2021-2023
Quyết định số 135/QĐ- UBND ngày 28/7/2021
UBND ngày 28/7/2021
30.000
0
30.000
12.243
12.243
2
Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự cấp xã năm 2021 cấp xã năm 2021
2021-2023
Quyết định số 3029/QĐ-
UBND ngày 25/9/2021
33.500
0
33.500
6.455
6.455
K
HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHÍNH
SÁCH VÀ BỔ SUNG CAC QUỸ NGOÀI NGÂN SÁCH
NGOÀI NGÂN SÁCH
268.858
0
268.858
0
17.000
0
17.000
0
17.000
0
17.000
0
108.750
0
108.750
'
Sở Tài Nguyên và Môi trường
14.858
0
14.858
o
5.000
0
5.000
0
5.000
0
5.000
0
2.000
0
2.000
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Bảo vệ môirường tỉnh Thái Nguyên i trường tỉnh Thái Nguyên giai đoạn
2021-2025
2021-2025
Nghị quyết số 148/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 3875/QĐ-
UBND ngày 06/12/2021
14.858
0
14.858
5.000
5.000
5.000
5.000
2.000
2.000
"
Hội nông dân tỉnh
14.000
o
14.000
0
7.000
0
7.000
0
7.000
0
7.000
0
1.750
0
1.750
0
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Thái Nguyên giai đoan 202 dân tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025
2021-2025
Nghị quyết số 136/NQ-
HĐND ngày 11/8/2021;
Quyết định số 3901/QĐ-
UBND ngày 07/12/2021
14.000
14.000
7.000
7.000
7.000
7.000
1.750
1.750
11
Liên minh HTX
40.000
0
40.000
0
5.000
0
5.000
0
5.000
0
5.000
0
5.000
0
5.000
0
Quỹ phát triển hợp tác xã
2021-2025
Nghị quyết số 15/NQ-
HĐND ngày 23/3/2021;
Quyết định số 1105/QĐ-
UBND ngày 14/4/2021
40.000
0
40.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000

14


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TV
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
200.000
0|
200.000
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100.000
0
100.000
0
Cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu phát triển tỉh giai đon 21 01-202
Nghị quyết số 37/NQ-
HĐND ngày 20/7/2022
200.000
200.000
100.000
100.000
S
VĂN HOÁ THÔNG TIN
880.926
224.788
624.138
0
19.054
0
19.054
0
19.054
0
19.054
0
163.758
0
163.758
0
1
BQL dự án ĐTXP huyện Đại Từ
22.000
15.000
0
0
0
0
0
0
0
0
o
2.500
0
2.500
0
a
Dự án chuyển tiếp
22.000
0
15.000
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.500
0
2.500
Xây dựng, mở rộng, tôn tạo di tích
Xảngộ tỉnh Thái Ngu
đầu tiên của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên năm 1936, tại xã La Bng huyện Đạ
Từ, tỉnh Thái Nguyên"
2022-2024
Nghị quyết số 76/NQ-
HĐND 21/6/2021; Quyết định 2487/QĐ-UBND
ngày 14/10/2022
22.000
15.000
2.500
2.500
2
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
695.973
200.000
495.973
0
500
0
500
0
500
0
500
0
107.500
0
107.500
0
a
Dự án khởi cõng mới
695.973
200.000
495.973
0
500
0
500
0
500
0
500
0
107.500
0
107.500
0
Xây dựng Trung tâm thể dục thể thao
và Trường phổ thông năng khiếu thế
dục thể thao
2023-2025
Nghị quyết số 162/NQ-Đ
HĐND ngày 12/8/2021
120.000
120.000
100
100
100
100
17.900
17.900
Cái tạo, sửa chữa Nhà thi đấu thế thao Thái Nguyên
TPTN
Cải tạo, sửa chữa
2022-2024
Nghị quyết số 162/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 1262/QĐ-
UBND ngày 10/6/2022
39.981
0
39.981
100
100
100
100
5.900
5.900
Xây dựng Sân vận động Thái Nguyên
TPTN
2022-2025
Nghi quyết số 22/NQ-
HĐND ngày 19/5/2021;
số 179/NQ-HĐND ngày
04/11/2021; QĐ số
3931/QĐ-UBND ngày
09/12/2021; Nghị quyết
số 68/NQ-HĐND ngày
28/10/2022; Quyết định
số 2800/QĐ-UBND ngày 15/11/2022
535.992
200.000
335.992
300
300
300
300
83.700
83.700
3
Sở Kế hoạch và Đầu tư
4.500
4.500
1.194
1.194
1.194
1.194
3.306
3.306
Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành
4.500
0
4.500
0
1.194
0
1.194
1.194
0
1.194
0
3.306
0
3.306
0
Xây dựng hệ thống thông tin các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2022-2024
Nghị quyết số 168/NQ-
HĐND ngày 21/6/2021
Quyết định số 3986/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021
4.500
0
4.500
1.194
1.194
1.194
1.194
3.306
3.306
Sở Thông tin và truyền thông
20.000
0
20.000
0
50
0
50
0
50
0
50
0
2.950
0
2.950
o

15


TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết kế
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
NSTW
NSĐP và
nguồn vốn
khác
Vốn nước
ngoài
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
NSTW
NSĐP
Vốn
nước
ngoài
a
Dự án khởi công mới
20.000
0
20.000
0
50
0
50
0
50
0
50
0
2.950
0
2.950
0
Dự án phát triển thông tin cơ sở giai đoạn 2021-2025
đoạn 2021-2025
2023-2025
Nghị quyết số 168/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
20.000
20.000
50
50
50
50
2.950
2.950
5
Sở VH - TT và DL
138.453
24.788
113.665
0
17.310
0
17.310
0
17.310
0
17.310
0
47.502
0
47.502
0
a
Dự án hoàn thành
83.453
24.788
58.665
0
12.160
0
12.160
0
12.160
0
12.160
0
36.952
0
36,952
0
Đến Lục Giáp, xã Đắc Sơn, thành phố Phổ Yên
TP. Phổ Yên
Tu bổ, tôn tạo
Tiền tế; Hậu
cung; Miêu Lầu
Cô - Lẩu Cậu
Điện Mẫu; Tử
trụ. Xây mới Tắc
môn; Nghi môn,
cổng - tường rào
2018-2022
Quyết định số 604/QĐ-
UBND ngày 06/3/2018
23.453
23.453
5.862
5.862
5.862
5.862
10.638
10.638
2
Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Nam Để, xã Tiên Phong- thành phố Phổ Yên- tỉnh Thái Nguyên
TP. Phố Yên
Tu bổ tôn tạo
đên thờ với các
hạng mục: Nghi
môn, tỏa đền,
,Đền Mẫu, Lầu
cô, Lẩu cậu
2019-2023
Quyết định số 2279/QĐ-
UBND 7/9/2016
60.000
24.788
35.212
6.298
6.298
6.298
6.298
26.314
26.314
b
Dự án chuyển tiếp
40.000
0
40.000
5.100
5.100
5.100
5.100
9.100
9.100
1
Cái tạo, sửa chữa Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, (ATK Định Hòa), xã Phú Đinh, huyện Định Hóa
TPTN
Cải tạo, sửa chữa
2022-2024
Nghị quyết số 162/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 1303/QĐ-
UBND ngày 16/6/2022
40.000
0
40.000
5.100
5.100
5.100
5.100
9.100
9.100
c
Dự án khởi công mới
15.000
0
15.000
0
50
0
50
0
50
0
50
0
1.450
0
1.450
0
1
Tu bổ di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia Đình Xuân La, xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
H. Phú Bình
Tu bổ, tôn tạo
2022-2024
Nghị quyết số 162/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 2631/QĐ-
UBND ngày 31/10/2022
15.000
0
15.000
50
50
50
50
1.450
1.450

[1] Để thực hiện hỗ trợ người dân tỉnh Thái Nguyên đang sinh sống tại các tỉnh, thành phố phía nam gặp khó khăn do dịch bệnh Covid-19, UBMTTQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên đã thống nhất với UBND tỉnh Thái Nguyên xin ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy Thái Nguyên cho sử dụng 23.338trđ để thực hiện hỗ trợ cho 11.669 người dân (mức hỗ trợ 2 triệu đồng/người). Tuy nhiên, thực hiện Văn bản số 4691/VPCP-KTTH ngày 13/7/2021 của Văn phòng Chính phủ, đối với kinh phí vận động, ủng hộ không ghi nội dung, địa chỉ ủng hộ cụ thể đã chuyển vào tài khoản của UBMT TQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên từ ngày 01/5/2021 đến ngày 14/9/2021 thì địa phương phải phân bổ 80% tương ứng với số tiền 25.135,8trđ về Quỹ vắc xin phòng, chống dịch Covid-19 của Chính phủ do Bộ Tài chính quản lý. UBMTTQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên đã chuyển vào Quỹ vắc xin phòng chống dịch Covid -19 của Chính phủ do Bộ Tài chính quản lý số tiền 7.397 triệu đồng, số còn lại (17.739 triệu đồng) phân bổ trong dự toán 2023 cho UBMTTQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên chuyển trả Quỹ theo quy định.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu38/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/01/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/01/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Trịnh Việt Hùng
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuCông khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2023
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.