Quay lại

Quyết định 3887/QĐ-BYT năm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7B/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 7 (đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3887/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI
BỆNH VIỆN QUÂN Y 7B/CỤC HẬU CẦN – KỸ THUẬT/QUÂN KHU 7 (ĐỢT 2)

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 7B tại Công văn số 1208/BV-KHTH ngày 10/11/2025 và Công văn số 1270/BV-KHTH ngày 20/11/2025; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1670/BB-BYT ngày 20/11/2025; Công văn số 6286/QY-ĐT ngày 11/11/2025 và Công văn số 6651/QY-ĐT ngày 24/11/2025 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 7B;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7B gồm:
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 7B chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 7B và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đức Luận



BỘ Y TẾ

Phụ lục III


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3887/QĐ-BYT ngày 17/12 /2025 của Bộ Y tế)


Đơn vị: đồng


STT

Mã tương đương

Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

A

vụ do Quỹ BHYT thanh toán

1

01.0303.0001

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

58.600

2

01.0021.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

58.600

3

01.0020.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

58.600

4

01.0092.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

Siêu âm màng phổi cấp cứu

58.600

5

03.0069.0001

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

58.600

6

18.0015.0001

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

58.600

7

18.0057.0001

Siêu âm tinh hoàn hai bên

Siêu âm tinh hoàn hai bên

58.600

8

14.0293.0002

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

90.300

9

18.0066.0003

Siêu âm 3D/4D trực tràng

Siêu âm 3D/4D trực tràng

195.600

10

01.0025.0004

Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

252.300

11

01.0208.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

Siêu âm doppler xuyên sọ

252.300

12

01.0018.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

13

02.0153.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

Siêu âm doppler xuyên sọ

252.300

14

02.0119.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

15

03.0143.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

Siêu âm doppler xuyên sọ

252.300

16

03.0041.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

252.300

17

03.4249.0004

Siêu âm tim doppler tại giường

Siêu âm tim doppler tại giường

252.300

18

03.2820.0004

Siêu âm tim tại giường

Siêu âm tim tại giường

252.300

19

18.0048.0004

doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ

doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ

252.300

20

18.0052.0004

Siêu âm doppler tim, van tim

Siêu âm doppler tim, van tim

252.300

21

18.0053.0007

Siêu âm 3D/4D tim

Siêu âm 3D/4D tim

486.300

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

22

03.4250.0008

Siêu âm tim qua đường thực quản

Siêu âm tim qua đường thực quản

834.300

23

03.0015.0008

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

834.300

24

02.0439.0009

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

2.068.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

25

18.0072.0010

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

26

18.0077.0010

Chụp X-quang Chausse III

Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

27

18.0089.0010

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

28

18.0087.0010

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

29

18.0095.0010

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

30

18.0123.0010

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

31

18.0074.0010

Chụp X-quang hàm chếch một bên

Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

32

18.0073.0010

Chụp X-quang Hirtz

Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

33

18.0076.0010

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

34

18.0110.0010

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

35

18.0105.0010

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

36

18.0080.0010

Chụp X-quang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

37

18.0101.0010

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

38

18.0100.0010

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

39

18.0098.0010

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

40

18.0069.0010

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

41

18.0085.0010

Chụp X-quang mỏm trâm

Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

42

18.0120.0010

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

43

18.0119.0010

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

44

18.0082.0010

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

45

18.0078.0010

Chụp X-quang Schuller

Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

46

18.0067.0010

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

47

18.0070.0010

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

48

18.0079.0010

Chụp X-quang Stenvers

Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

49

18.0102.0010

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

50

18.0108.0010

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

51

18.0075.0010

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

52

18.0099.0010

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300

Áp dụng cho 01 vị trí

53

14.0238.0011

Chụp khu trú dị vật nội nhãn

Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

54

14.0239.0011

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

55

18.0096.0011

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

56

18.0090.0011

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

57

18.0092.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

58

18.0094.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

59

18.0093.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

60

18.0091.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

61

18.0071.0011

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

62

18.0112.0011

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

63

18.0104.0011

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

64

18.0122.0011

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

65

18.0068.0011

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

66

18.0116.0011

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

67

18.0113.0011

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

68

18.0114.0011

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

69

18.0106.0011

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

70

18.0103.0011

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

71

18.0115.0011

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

72

18.0107.0011

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

73

18.0111.0011

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

74

18.0117.0011

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

75

18.0121.0011

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

76

18.0125.0012

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

77

18.0095.0012

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

78

18.0123.0012

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

79

18.0110.0012

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

80

18.0109.0012

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

81

18.0105.0012

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

82

18.0101.0012

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

83

18.0100.0012

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

84

18.0098.0012

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

85

18.0120.0012

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

86

18.0119.0012

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

87

18.0099.0012

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

64.300

Áp dụng cho 01 vị trí

88

18.0125.0013

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

89

18.0087.0013

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

90

18.0086.0013

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

91

18.0096.0013

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

92

18.0090.0013

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

93

18.0092.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

94

18.0094.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

95

18.0093.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

96

18.0091.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

97

18.0112.0013

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

98

18.0122.0013

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

99

18.0100.0013

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

100

18.0068.0013

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

101

18.0119.0013

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

102

18.0067.0013

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

103

18.0102.0013

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

104

18.0108.0013

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

105

18.0116.0013

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

106

18.0113.0013

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

107

18.0114.0013

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

108

18.0106.0013

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

109

18.0103.0013

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

110

18.0115.0013

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

111

18.0107.0013

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

112

18.0111.0013

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

113

18.0121.0013

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300

Áp dụng cho 01 vị trí

114

18.0081.2001

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

16.100

115

18.0129.0014

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]

72.300

116

18.0083.0014

Chụp X-quang răng toàn cảnh

Chụp X-quang răng toàn cảnh

72.300

117

14.0294.0015

Chụp Angiography mắt

Chụp Angiography mắt

222.300

118

18.0130.0017

Chụp X-quang thực quản dạ dày

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]

124.300

119

18.0134.0019

Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi

Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi

280.800

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

120

18.0138.0023

Chụp X-quang tử cung vòi trứng

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]

411.800

121

18.0126.0026

Chụp X-quang tuyến vú

Chụp X-quang tuyến vú

102.300

122

18.0148.0027

Chụp X-quang bao rễ thần kinh

Chụp X-quang bao rễ thần kinh

441.800

123

14.0238.0028

Chụp khu trú dị vật nội nhãn

Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

124

14.0239.0028

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

125

18.0077.0028

Chụp X-quang Chausse III

Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

126

18.0096.0028

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

127

18.0094.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

128

18.0069.0028

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

129

18.0084.0028

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

130

18.0129.0028

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

131

18.0082.0028

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

132

18.0083.0028

Chụp X-quang răng toàn cảnh

Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

133

18.0070.0028

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

134

18.0079.0028

Chụp X-quang Stenvers

Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

135

18.0127.0028

Chụp X-quang tại giường

Chụp X-quang tại giường

73.300

Áp dụng cho 01 vị trí

136

14.0238.0029

Chụp khu trú dị vật nội nhãn

Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

137

14.0239.0029

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

138

18.0072.0029

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

139

18.0125.0029

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

140

18.0089.0029

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

141

18.0087.0029

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

142

18.0086.0029

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

143

18.0096.0029

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

144

18.0090.0029

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

145

18.0092.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

146

18.0094.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

147

18.0093.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

148

18.0091.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

149

18.0071.0029

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

150

18.0112.0029

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

151

18.0122.0029

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

152

18.0100.0029

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

153

18.0068.0029

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

154

18.0119.0029

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

155

18.0067.0029

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

156

18.0102.0029

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

157

18.0108.0029

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

158

18.0116.0029

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

159

18.0113.0029

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

160

18.0114.0029

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

161

18.0106.0029

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

162

18.0103.0029

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

163

18.0115.0029

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

164

18.0107.0029

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

165

18.0111.0029

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

166

18.0117.0029

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

167

18.0121.0029

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300

Áp dụng cho 01 vị trí

168

18.0088.0030

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]

130.300

Áp dụng cho 01 vị trí

169

18.0097.0030

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]

130.300

Áp dụng cho 01 vị trí

170

18.0118.0030

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]

130.300

Áp dụng cho 01 vị trí

171

18.0138.0031

Chụp X-quang tử cung vòi trứng

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]

451.800

172

18.0141.0032

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]

649.800

173

18.0140.0032

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]

649.800

174

18.0142.0033

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]

604.800

175

18.0124.0034

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]

264.800

176

18.0130.0035

Chụp X-quang thực quản dạ dày

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]

264.800

177

18.0704.0038

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

984.800

178

18.0139.0039

Chụp X-quang ống tuyến sữa

Chụp X-quang ống tuyến sữa

426.800

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

179

18.0136.0039

Chụp X-quang tuyến nước bọt

Chụp X-quang tuyến nước bọt

426.800

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

180

18.0163.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

550.100

181

18.0162.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

550.100

182

18.0164.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

550.100

183

18.0195.0040

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

184

18.0193.0040

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

185

18.0199.0040

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

186

18.0264.0040

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

550.100

187

18.0160.0040

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

550.100

188

18.0229.0041

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

18.0222.0041

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

190

18.0228.0041

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

663.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

191

18.0269.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

192

18.0271.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

193

18.0273.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

194

18.0241.0042

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

195

18.0242.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

196

18.0206.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

197

18.0205.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

198

18.0207.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

199

18.0237.0042

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

200

18.0236.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

201

18.0234.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

202

18.0276.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

203

18.0275.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

204

18.0201.0042

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

205

18.0281.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

206

18.0280.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

207

18.0240.0042

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

208

18.0238.0042

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

209

18.0235.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64- 128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

210

18.0231.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

211

18.0278.0042

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

212

18.0172.0042

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

213

18.0167.0042

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

214

18.0176.0042

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

215

18.0169.0042

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

216

18.0170.0042

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

217

18.0166.0042

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

218

18.0175.0042

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

219

18.0168.0042

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

1.732.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

220

18.0268.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

221

18.0270.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

222

18.0272.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

223

18.0234.0043

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

224

18.0274.0043

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

225

18.0200.0043

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

226

18.0239.0043

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

227

18.0231.0043

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

228

18.0208.0043

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

229

18.0277.0043

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

230

18.0171.0043

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

231

18.0177.0043

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

232

18.0173.0043

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

233

18.0176.0043

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.486.800

234

18.0165.0043

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.486.800

235

18.0174.0043

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

1.486.800

236

18.0279.0044

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

3.493.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

237

18.0279.0045

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

3.201.400

238

18.0283.0046

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

239

18.0285.0046

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

240

18.0287.0046

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

241

18.0253.0046

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

242

18.0215.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

243

18.0254.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ- chậu (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

244

18.0214.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

245

18.0216.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

246

18.0217.0046

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

247

18.0249.0046

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

248

18.0248.0046

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

249

18.0246.0046

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

250

18.0290.0046

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

251

18.0289.0046

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

252

18.0210.0046

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

253

18.0295.0046

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

254

18.0294.0046

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

255

18.0252.0046

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

256

18.0250.0046

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

257

18.0247.0046

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

258

18.0243.0046

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

259

18.0292.0046

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

260

18.0185.0046

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

261

18.0180.0046

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

262

18.0182.0046

Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

263

18.0179.0046

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

264

18.0188.0046

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

265

18.0181.0046

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)

3.035.600

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

266

18.0282.0047

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

267

18.0284.0047

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

268

18.0286.0047

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

269

18.0246.0047

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

270

18.0288.0047

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

271

18.0209.0047

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

272

18.0213.0047

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

273

18.0211.0047

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

274

18.0251.0047

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

275

18.0243.0047

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

276

18.0291.0047

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)

2.779.200

277

18.0184.0047

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

278

18.0190.0047

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

279

18.0186.0047

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

280

18.0189.0047

Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

281

18.0183.0047

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]

2.779.200

282

18.0178.0047

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

283

18.0187.0047

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)

2.779.200

284

18.0293.0048

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]

6.731.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

285

18.0293.0049

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang]

6.715.600

286

18.0508.0052

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

5.840.300

287

18.0515.0052

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

288

18.0504.0052

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

289

18.0505.0052

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

290

18.0503.0052

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

291

18.0510.0052

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

292

18.0501.0052

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

293

18.0507.0052

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

294

18.0506.0052

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

295

18.0509.0052

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

296

18.0502.0052

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

297

18.0514.0052

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

298

18.0513.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

299

18.0512.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

300

18.0511.0052

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

5.840.300

301

18.0524.0052

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

5.840.300

302

18.0521.0052

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

5.840.300

Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

303

02.0437.0053

Chụp động mạch vành

Chụp động mạch vành

6.218.100

304

02.0125.0053

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

6.218.100

305

02.0126.0053

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

6.218.100

306

18.0657.0053

Chụp động mạch vành

Chụp động mạch vành

6.218.100

307

18.0661.0053

Thông tim ống lớn [dưới DSA]

Thông tim ống lớn [dưới DSA]

6.218.100

308

21.0002.0053

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

6.218.100

309

02.0069.0054

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

310

02.0467.0054

Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da

Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

311

02.0465.0054

Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da

Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

312

02.0466.0054

Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da

Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

313

02.0070.0054

Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ

Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

314

02.0081.0054

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

315

02.0084.0054

Đặt coil bít ống động mạch

Đặt coil bít ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

316

02.0079.0054

Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

317

02.0078.0054

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

318

02.0080.0054

Đặt stent ống động mạch

Đặt stent ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

319

02.0090.0054

Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp

Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực.

320

02.0092.0054

Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

321

02.0440.0054

Hút huyết khối trong động mạch vành

Hút huyết khối trong động mạch vành

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

322

02.0099.0054

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

323

02.0105.0054

Nong hẹp eo động mạch chủ

Nong hẹp eo động mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

324

02.0103.0054

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

325

02.0107.0054

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

326

02.0102.0054

Nong và đặt stent các động mạch khác

Nong và đặt stent các động mạch khác

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

327

02.0101.0054

Nong và đặt stent động mạch vành

Nong và đặt stent động mạch vành

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

328

02.0104.0054

Nong van động mạch chủ

Nong van động mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

329

02.0106.0054

Nong van động mạch phổi

Nong van động mạch phổi

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

330

02.0441.0054

Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

331

02.0122.0054

Thay van động mạch chủ qua da

Thay van động mạch chủ qua da

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

332

02.0127.0054

Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

7.118.100

Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối

333

03.2311.0054

Đặt coil bít ống động mạch

Đặt coil bít ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

334

03.2293.0054

Đặt dù lọc máu động mạch

Đặt dù lọc máu động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

335

03.2300.0054

Đặt stent động mạch cảnh

Đặt stent động mạch cảnh

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

336

03.2302.0054

Đặt stent động mạch thận

Đặt stent động mạch thận

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

337

03.2303.0054

Đặt stent ống động mạch

Đặt stent ống động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

338

03.2306.0054

Đặt stent phình động mạch chủ

Đặt stent phình động mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

339

03.2279.0054

Đặt stent tĩnh mạch phổi

Đặt stent tĩnh mạch phổi

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

340

03.2283.0054

Đóng lỗ rò động mạch vành

Đóng lỗ rò động mạch vành

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

341

03.2310.0054

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

342

03.2286.0054

Lấy dị vật trong buồng tim

Lấy dị vật trong buồng tim

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

343

03.2361.0054

Nong động mạch thận

Nong động mạch thận

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

344

03.2297.0054

Nong hẹp eo động mạch chủ

Nong hẹp eo động mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

345

03.2276.0054

Nong hẹp nhánh động mạch phổi

Nong hẹp nhánh động mạch phổi

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

346

03.2277.0054

Nong hẹp tĩnh mạch phổi

Nong hẹp tĩnh mạch phổi

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

347

03.2304.0054

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

348

03.2313.0054

Nong mạch/đặt stent mạch các loại

Nong mạch/đặt stent mạch các loại

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

349

03.2308.0054

Nong rộng van tim

Nong rộng van tim

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

350

03.2296.0054

Nong van động mạch chủ

Nong van động mạch chủ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

351

03.2298.0054

Nong van động mạch phổi

Nong van động mạch phổi

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

352

03.2275.0054

Phá vách liên nhĩ

Phá vách liên nhĩ

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

353

03.2282.0054

Thay van 2 lá qua da

Thay van 2 lá qua da

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

354

03.2281.0054

Thay van động mạch chủ qua da

Thay van động mạch chủ qua da

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

355

03.2309.0054

Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

356

18.0667.0054

Bít ống động mạch [dưới DSA]

Bít ống động mạch [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

357

18.0665.0054

Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]

Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

358

18.0666.0054

Bít thông liên thất [dưới DSA]

Bít thông liên thất [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

359

18.0658.0054

Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

360

18.0659.0054

Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

361

18.0663.0054

Nong van động mạch chủ [dưới DSA]

Nong van động mạch chủ [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

362

18.0664.0054

Nong van động mạch phổi [dưới DSA]

Nong van động mạch phổi [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

363

18.0662.0054

Nong van hai lá [dưới DSA]

Nong van hai lá [dưới DSA]

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

364

02.0468.0055

Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

365

02.0083.0055

Đặt stent hẹp động mạch chủ

Đặt stent hẹp động mạch chủ

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

366

02.0082.0055

Đặt stent phình động mạch chủ

Đặt stent phình động mạch chủ

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

367

02.0108.0055

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

368

02.0442.0055

Nong và đặt stent động mạch thận

Nong và đặt stent động mạch thận

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

369

03.2305.0055

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

370

03.2301.0055

Đặt stent động mạch ngoại biên

Đặt stent động mạch ngoại biên

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

371

03.2307.0055

Đặt stent hẹp động mạch chủ

Đặt stent hẹp động mạch chủ

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

372

03.2280.0055

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

373

03.2294.0055

Nong động mạch cảnh

Nong động mạch cảnh

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

374

03.2295.0055

Nong động mạch ngoại biên

Nong động mạch ngoại biên

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

375

03.2287.0055

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

376

18.0672.0055

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

377

18.0517.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

378

18.0516.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

379

18.0522.0055

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

380

18.0527.0055

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

381

18.0525.0055

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

382

18.0518.0055

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

383

18.0520.0055

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

384

18.0673.0055

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

385

18.0519.0055

Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

386

18.0675.0055

Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]

Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]

9.368.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

387

18.0449.0056

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng

8.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

388

03.2320.0057

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

389

18.0565.0057

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

390

18.0567.0057

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

391

18.0566.0057

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

392

18.0554.0057

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

393

18.0563.0057

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

394

18.0559.0057

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

395

18.0557.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

396

18.0555.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

397

18.0560.0057

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

398

18.0570.0057

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

399

18.0568.0057

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

400

18.0569.0057

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

401

18.0553.0057

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

402

18.0556.0057

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

403

18.0558.0057

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

404

18.0562.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

405

18.0564.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

9.968.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

406

13.0042.0058

Nút mạch cầm máu trong sản khoa

Nút mạch cầm máu trong sản khoa

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

407

18.0552.0058

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

408

18.0540.0058

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

409

18.0533.0058

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

410

18.0541.0058

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

411

18.0547.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

412

18.0548.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

413

18.0544.0058

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

414

18.0551.0058

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

415

18.0550.0058

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

416

18.0529.0058

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

417

18.0532.0058

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

418

18.0537.0058

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

419

18.0539.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

420

18.0538.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

421

18.0531.0058

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

422

18.0545.0058

Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

423

18.0536.0058

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

424

18.0681.0058

Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

425

18.0528.0058

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

426

18.0687.0058

Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]

Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

427

18.0688.0058

Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]

Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

428

18.0535.0058

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

429

18.0534.0058

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

430

18.0561.0058

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

431

18.0546.0058

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

432

18.0542.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

433

18.0543.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền

9.418.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

434

18.0597.0059

Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

435

18.0549.0059

Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

436

18.0592.0059

Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

437

18.0590.0059

Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

438

18.0593.0059

Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

439

18.0591.0059

Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

440

18.0581.0059

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

441

18.0585.0059

Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

442

18.0584.0059

Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

443

18.0583.0059

Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

444

18.0582.0059

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

445

18.0589.0059

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

446

18.0598.0059

Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

447

18.0595.0059

Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

2.405.100

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

448

02.0034.0061

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

3.918.100

Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong

449

03.2350.0061

Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da

Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

450

18.0587.0061

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

451

18.0594.0061

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

452

18.0588.0061

Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền

Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

453

18.0599.0061

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

3.918.100

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

454

10.1089.0062

Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần

Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần

1.876.600

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

455

10.1090.0062

Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần

Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần

1.876.600

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

456

18.0635.0062

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.876.600

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

457

18.0634.0062

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.876.600

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

458

18.0693.0063

Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)

Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)

1.376.600

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

459

18.0602.0063

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

1.376.600

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

460

18.0601.0063

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

1.376.600

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

461

18.0600.0064

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

462

18.0579.0064

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

463

18.0578.0064

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

464

18.0586.0064

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

465

18.0577.0064

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

466

18.0572.0064

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

467

18.0580.0064

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.

468

18.0689.0064

Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]

Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

469

18.0573.0064

Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

470

18.0574.0064

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

3.418.100

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

471

18.0695.0065

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

2.250.800

472

18.0309.0065

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

473

18.0347.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

474

18.0348.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

475

18.0297.0065

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.250.800

476

18.0350.0065

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

477

18.0699.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản]

2.250.800

478

18.0698.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

2.250.800

479

18.0697.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

2.250.800

480

18.0701.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]

2.250.800

481

18.0322.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.250.800

482

18.0324.0066

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

483

18.0334.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

484

18.0336.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

485

18.0338.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

486

18.0354.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

487

18.0352.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

488

18.0300.0066

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

1.341.500

489

18.0303.0066

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

490

18.0340.0066

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

491

18.0308.0066

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

492

18.0313.0066

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

493

18.0345.0066

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

494

18.0296.0066

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

495

18.0700.0066

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản]

1.341.500

496

18.0358.0066

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

497

18.0316.0066

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

498

18.0321.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

499

18.0310.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

500

18.0343.0066

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.341.500

501

18.0333.0067

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

8.738.400

502

18.0306.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ não

Chụp cộng hưởng từ phổ não

3.238.400

(spectrography) (0.2-1.5T)

(spectrography) (0.2-1.5T)

503

18.0312.0068

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

3.238.400

504

18.0694.0068

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

3.238.400

505

18.0702.0068

Cộng hưởng từ phổ tim

Cộng hưởng từ phổ tim

3.238.400

506

02.0100.0069

Lập trình máy tạo nhịp tim

Lập trình máy tạo nhịp tim

89.300

507

18.0065.0069

Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

89.300

508

18.0056.0069

Siêu âm đàn hồi mô vú

Siêu âm đàn hồi mô vú

89.300

509

18.0005.0069

Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

89.300

510

18.0060.0069

Siêu âm doppler dương vật

Siêu âm doppler dương vật

89.300

511

18.0026.0069

Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

89.300

512

18.0058.0069

Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

89.300

513

18.0032.0069

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

89.300

514

18.0055.0069

Siêu âm doppler tuyến vú

Siêu âm doppler tuyến vú

89.300

515

18.0010.0069

Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ

Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ

89.300

516

21.0102.0070

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

148.300

Bằng phương pháp DEXA

517

01.0091.0071

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

248.500

518

02.0015.0071

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

248.500

519

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

248.500

520

20.0089.0072

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

500.500

521

01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

40.300

522

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

523

10.9004.0075

Cắt chỉ

Cắt chỉ

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

524

14.0204.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Cắt chỉ khâu kết mạc

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

525

15.0302.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật

Cắt chỉ sau phẫu thuật

40.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

526

02.0243.0077

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

153.700

527

01.0356.0078

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

195.900

528

02.0243.0078

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]

195.900

529

03.2333.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

195.900

530

01.0098.0079

Chọc hút dịch, khí trung thất

Chọc hút dịch, khí trung thất

162.900

531

03.0098.0079

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

162.900

532

01.0041.0081

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

280.500

533

01.0040.0081

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

280.500

534

02.0075.0081

Chọc dò màng ngoài tim

Chọc dò màng ngoài tim

280.500

535

02.0005.0081

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

280.500

536

02.0074.0081

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

280.500

537

02.0076.0081

Dẫn lưu màng ngoài tim

Dẫn lưu màng ngoài tim

280.500

538

03.0039.0081

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

280.500

539

03.0038.0081

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

280.500

540

03.0018.0081

Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

280.500

541

03.0040.0081

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

280.500

542

18.0628.0081

Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm

280.500

543

03.0148.0083

Chọc dịch tủy sống

Chọc dịch tủy sống

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

544

03.0146.0083

Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

545

22.0515.0083

Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy

Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

546

03.2890.0084

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

178.500

547

03.2890.0085

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm]

240.900

548

02.0177.0086

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

126.700

549

02.0340.0086

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

126.700

550

02.0342.0086

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

126.700

551

02.0341.0086

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

126.700

552

02.0345.0087

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

553

02.0344.0087

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

554

02.0347.0087

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

555

02.0343.0087

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

556

02.0346.0087

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

557

10.0312.0087

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]

171.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

558

18.0630.0087

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

171.900

559

02.0006.0088

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

560

10.0312.0088

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

561

10.1088.0088

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ

764.500

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

562

18.0619.0090

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

170.900

563

18.0621.0090

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

170.900

564

03.2809.0091

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [kim dùng nhiều lần]

549.900

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

565

03.2809.0092

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [chưa bao gồm kim]

147.900

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

566

03.2809.0093

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay]

2.379.900

567

01.0095.0094

Mở màng phổi cấp cứu

Mở màng phổi cấp cứu

628.500

568

01.0096.0094

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

628.500

569

01.0243.0095

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]

729.400

570

03.2326.0095

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729.400

571

03.2329.0095

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

729.400

572

01.0243.0096

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]

1.251.400

573

03.2327.0096

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

1.251.400

574

03.2325.0096

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.251.400

575

01.0386.0097

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

578.500

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

576

01.0322.0097

Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

578.500

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

577

01.0346.0097

Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

578.500

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

578

01.0023.0097

Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO

Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO

578.500

Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)

579

03.0033.0097

Đặt catheter động mạch

Đặt catheter động mạch [nhi]

578.500

580

01.0009.0098

Đặt catheter động mạch

Đặt catheter động mạch

1.400.500

581

01.0209.0099

Dẫn lưu não thất cấp cứu

Dẫn lưu não thất cấp cứu

685.500

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.

582

01.0317.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

685.500

583

01.0042.0099

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

685.500

584

02.0180.0099

Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

685.500

585

03.0035.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]

685.500

586

13.0183.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

685.500

587

01.0319.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.158.500

588

01.0318.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.158.500

589

01.0008.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.158.500

590

03.0035.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]

1.158.500

591

03.0117.0101

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

1.158.500

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

592

02.0184.0102

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.906.400

593

01.0070.1888

Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

600.500

Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.

594

01.0077.1888

Thay ống nội khí quản

Thay ống nội khí quản

600.500

595

03.0065.1888

Bơm rửa phế quản có bàn chải

Bơm rửa phế quản có bàn chải

600.500

596

03.0066.1888

Bơm rửa phế quản không bàn chải

Bơm rửa phế quản không bàn chải

600.500

597

03.0077.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

600.500

598

02.0244.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

101.800

599

03.0167.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

101.800

600

02.0484.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

601

10.0313.0104

Dẫn lưu đài bể thận qua da

Dẫn lưu đài bể thận qua da

950.500

Chưa bao gồm sonde.

602

10.0318.0104

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

950.500

Chưa bao gồm sonde.

603

20.0083.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

950.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

604

15.0198.0105

Nội soi nong hẹp thực quản có stent

Nội soi nong hẹp thực quản có stent

1.238.400

Chưa bao gồm stent.

605

20.0053.0105

Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

1.238.400

Chưa bao gồm stent.

606

02.0086.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

607

02.0463.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

608

02.0438.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

609

02.0087.0106

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

610

02.0462.0106

Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần

Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

611

03.2292.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

3.638.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

612

02.0461.0107

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]

2.157.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.

613

02.0088.0107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

2.157.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

614

03.2315.0107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

2.157.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

615

02.0089.0108

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

2.057.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

616

01.0104.0109

Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

617

01.0105.0109

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

618

02.0025.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

619

03.2324.0109

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

228.500

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

620

01.0094.0111

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

192.300

621

01.0097.0111

Dẫn lưu màng phổi liên tục

Dẫn lưu màng phổi liên tục

192.300

622

01.0099.0111

Dẫn lưu trung thất liên tục

Dẫn lưu trung thất liên tục

192.300

623

11.0117.0111

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

192.300

624

11.0100.0111

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

192.300

625

02.0351.0112

Hút dịch khớp háng

Hút dịch khớp háng

129.600

626

02.0515.0112

Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

129.600

627

02.0514.0112

Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

129.600

628

02.0356.0113

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

629

02.0358.0113

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

630

02.0350.0113

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

631

02.0352.0113

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

632

02.0354.0113

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

633

02.0360.0113

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

144.900

634

01.0055.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

14.100

635

01.0054.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

14.100

636

20.0085.0115

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1.010.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

637

01.0188.0116

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

595.500

638

02.0203.0116

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

595.500

639

02.0204.0116

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

595.500

640

03.0119.0116

Lọc màng bụng chu kỳ

Lọc màng bụng chu kỳ

595.500

641

03.2365.0116

Lọc màng bụng chu kỳ

Lọc màng bụng chu kỳ

595.500

642

01.0188.0117

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]

1.030.000

643

02.0206.0117

Lọc màng bụng liên tục bằng máy

Lọc màng bụng liên tục bằng máy

1.030.000

644

03.0118.0117

Lọc màng bụng cấp cứu

Lọc màng bụng cấp cứu

1.030.000

645

01.0332.0118

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

646

01.0176.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

647

01.0185.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

648

01.0178.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

649

01.0179.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

650

01.0187.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

651

01.0180.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

652

01.0186.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

653

01.0177.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

654

01.0313.0118

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

655

01.0330.0118

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

656

01.0181.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

657

01.0182.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

658

01.0183.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

659

01.0184.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

660

01.0331.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

661

01.0116.0118

Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

2.310.600

662

01.0117.0118

Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

2.310.600

663

01.0108.0118

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

2.310.600

664

01.0110.0118

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

2.310.600

665

01.0118.0118

Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

2.310.600

666

01.0119.0118

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

2.310.600

667

02.0054.0118

Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

2.310.600

668

02.0051.0118

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

2.310.600

669

02.0234.0118

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

670

02.0235.0118

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

671

03.0115.0118

Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

672

03.0114.0118

Lọc máu liên tục (CRRT)

Lọc máu liên tục (CRRT)

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

673

11.0144.0118

Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

674

11.0145.0118

Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

675

11.0146.0118

Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

676

11.0147.0118

Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

677

22.0507.0118

Lọc máu liên tục

Lọc máu liên tục

2.310.600

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

678

01.0194.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

679

01.0199.0119

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

680

01.0189.0119

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

681

01.0326.0119

Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

682

01.0347.0119

Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

683

01.0193.0119

Thay huyết tương sử dụng albumin

Thay huyết tương sử dụng albumin

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

684

01.0192.0119

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

685

01.0341.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

686

01.0342.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

687

01.0343.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

688

01.0344.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

689

01.0327.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

690

01.0328.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

691

01.0329.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

692

01.0338.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

693

01.0339.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

694

01.0340.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

695

01.0359.0119

Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

696

01.0195.0119

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

697

01.0197.0119

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

698

01.0196.0119

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

699

01.0198.0119

Thay huyết tương trong suy gan cấp

Thay huyết tương trong suy gan cấp

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

700

01.0348.0119

Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

701

02.0205.0119

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

702

02.0208.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

703

02.0207.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

704

02.0239.0119

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

705

03.0120.0119

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

706

03.0116.0119

Thay huyết tương

Thay huyết tương

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

707

09.0132.0119

Lọc máu thay huyết tương

Lọc máu thay huyết tương

1.734.600

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

708

01.0074.0120

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

759.800

709

01.0072.0120

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

759.800

710

01.0162.0121

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

405.500

711

02.0174.0121

Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

405.500

712

02.0176.0121

Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

405.500

713

02.0175.0121

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

405.500

714

03.0129.0121

Mở thông bàng quang trên xương mu

Mở thông bàng quang trên xương mu

405.500

715

02.0058.0122

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

112.300

716

03.1026.0123

Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

1.069.400

717

02.0039.0124

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất

5.081.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

718

27.0087.0124

Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

5.081.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

719

27.0088.0124

Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

5.081.300

720

27.0078.0124

Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

5.081.300

721

27.0089.0124

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi

5.081.300

722

02.0038.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.859.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

723

03.0074.0125

Nội soi màng phổi sinh thiết

Nội soi màng phổi sinh thiết

5.859.300

Đã bao gồm thuốc gây mê

724

27.0082.0125

Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi

Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi

5.859.300

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

725

27.0090.0125

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)

5.859.300

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

726

27.0079.0125

Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

5.859.300

727

21.0047.0126

Đo niệu dòng đồ

Đo niệu dòng đồ

74.000

728

02.0048.0127

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]

1.808.100

729

02.0036.0127

Nội soi phế quản dưới gây mê

Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]

1.808.100

730

02.0043.0127

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]

1.808.100

731

03.0053.0127

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]

1.808.100

732

03.1007.0127

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]

1.808.100

733

03.1012.0127

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê]

1.808.100

734

15.0254.0127

Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

1.808.100

735

20.0022.0127

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]

1.808.100

736

01.0112.0128

Bơm rửa phế quản

Bơm rửa phế quản

1.508.100

737

01.0106.0128

Nội soi khí phế quản cấp cứu

Nội soi khí phế quản cấp cứu

1.508.100

738

02.0036.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê

Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]

1.508.100

739

02.0049.0128

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]

1.508.100

740

03.0053.0128

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]

1.508.100

741

03.0057.0128

Nội soi khí phế quản cấp cứu

Nội soi khí phế quản cấp cứu

1.508.100

742

03.0056.0128

Nội soi khí phế quản hút đờm

Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]

1.508.100

743

03.1018.0128

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]

1.508.100

744

03.1014.0128

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]

1.508.100

745

03.1022.0128

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

1.508.100

746

03.1019.0128

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]

1.508.100

747

15.0250.0128

Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]

1.508.100

748

02.0027.0129

Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản

Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản

3.308.100

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ

749

02.0036.0129

Nội soi phế quản dưới gây mê

Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]

3.308.100

750

02.0050.0129

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]

3.308.100

751

02.0046.0129

Nội soi phế quản ống cứng

Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]

3.308.100

752

03.0073.0129

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]

3.308.100

753

03.1021.0129

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]

3.308.100

754

15.0252.0129

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

3.308.100

755

15.0253.0129

Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]

Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]

3.308.100

756

20.0031.0129

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]

3.308.100

757

02.0045.0130

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]

793.800

758

02.0049.0130

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]

793.800

759

03.0053.0130

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]

793.800

760

03.0056.0130

Nội soi khí phế quản hút đờm

Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]

793.800

761

03.1014.0130

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]

793.800

762

15.0250.0130

Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]

793.800

763

15.0251.0130

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê

793.800

764

20.0029.0130

Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc

Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc

793.800

765

02.0048.0131

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]

1.204.300

766

02.0045.0131

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]

1.204.300

767

02.0043.0131

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]

1.204.300

768

02.0040.0131

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]

1.204.300

769

03.0053.0131

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]

1.204.300

770

03.1014.0131

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]

1.204.300

771

03.1007.0131

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]

1.204.300

772

03.1012.0131

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]

1.204.300

773

15.0254.0131

Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

1.204.300

774

15.0255.0131

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê

1.204.300

775

20.0022.0131

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]

1.204.300

776

20.0017.0131

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách

1.204.300

777

02.0050.0132

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]

2.678.400

778

02.0046.0132

Nội soi phế quản ống cứng

Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]

2.678.400

779

02.0045.0132

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]

2.678.400

780

03.0073.0132

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]

2.678.400

781

15.0253.0132

Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]

Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]

2.678.400

782

02.0041.0133

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.938.400

783

03.1004.0133

Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần

Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần

2.938.400

784

20.0018.0133

Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần

Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần

2.938.400

785

03.1061.0134

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]

493.800

Đã bao gồm chi phí Test HP

786

15.0232.0135

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

276.500

787

15.0233.0135

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

276.500

788

20.0073.0136

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

468.800

789

20.0081.0137

Nội soi đại tràng sigma

Nội soi đại tràng sigma

352.100

790

02.0311.0139

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

215.200

791

01.0351.0140

Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực

Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

792

01.0353.0140

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

793

01.0352.0140

Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực

Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

794

02.0276.0140

Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

795

02.0285.0140

Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu

Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

796

02.0265.0140

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

797

02.0298.0140

Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị

Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

798

02.0264.0140

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

799

03.0157.0140

Cầm máu thực quản qua nội soi

Cầm máu thực quản qua nội soi

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

800

03.1056.0140

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

801

20.0059.0140

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

802

02.0283.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

803

02.0284.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

804

02.0263.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

805

02.0275.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

806

02.0274.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

807

03.1069.0141

Nội soi đường mật qua tá tràng

Nội soi đường mật qua tá tràng

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

808

03.1046.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

809

03.1048.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

810

20.0054.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

811

20.0056.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy

2.718.800

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

812

02.0291.0145

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

1.196.400

813

02.0303.0145

Nội soi siêu âm trực tràng

Nội soi siêu âm trực tràng

1.196.400

814

03.1045.0145

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

1.196.400

815

03.1073.0145

Nội soi siêu âm trực tràng

Nội soi siêu âm trực tràng

1.196.400

816

03.1060.0145

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

1.196.400

817

02.0366.0146

Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

2.963.000

818

02.0372.0146

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

2.963.000

819

02.0281.0146

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.963.000

820

02.0312.0146

Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

2.963.000

821

18.0627.0146

Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

2.963.000

822

02.0485.0147

Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

911.900

823

03.0124.0148

Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi

Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

824

03.1078.0148

Nội soi bàng quang

Nội soi bàng quang [nhi]

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

825

03.1085.0148

Nội soi niệu quản chẩn đoán

Nội soi niệu quản chẩn đoán

975.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

826

02.0219.0150

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

575.300

Chưa bao gồm hóa chất

827

03.1079.0152

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

953.800

828

02.0224.0153

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.376.100

829

02.0225.0154

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.406.600

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

830

03.1034.0157

Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị

Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị

2.373.500

831

03.2340.0157

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

2.373.500

832

20.0057.0157

Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi

Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi

2.373.500

833

01.0336.0158

Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc

Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

834

02.0232.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

835

03.0131.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

Rửa bàng quang lấy máu cục

230.500

Chưa bao gồm hóa chất.

836

02.0313.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

837

03.0168.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

152.000

838

03.0169.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

622.500

839

02.0062.0161

Rửa phổi toàn bộ

Rửa phổi toàn bộ

8.858.800

Đã bao gồm thuốc gây mê

840

01.0220.0162

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

880.200

841

03.0153.0162

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

880.200

842

02.0231.0164

Rút catheter đường hầm

Rút catheter đường hầm

194.700

843

02.0483.0164

Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

194.700

844

01.0355.0165

Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu

Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

845

02.0182.0165

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

846

02.0181.0165

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

659.900

Chưa bao gồm ống thông.

847

02.0318.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

586.300

848

02.0329.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

586.300

849

02.0319.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

586.300

850

02.0320.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

586.300

851

02.0330.0166

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy

586.300

852

03.2344.0166

Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

586.300

853

03.2285.0167

Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

1.923.400

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

854

18.0660.0167

Sinh thiết cơ tim

Sinh thiết cơ tim

1.923.400

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

855

02.0380.0168

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

138.500

856

02.0376.0168

Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm

138.500

857

02.0375.0168

Sinh thiết tuyến nước bọt

Sinh thiết tuyến nước bọt

138.500

858

15.0135.0168

Sinh thiết hốc mũi

Sinh thiết hốc mũi

138.500

859

15.0211.0168

Sinh thiết u họng miệng

Sinh thiết u họng miệng

138.500

860

02.0236.0169

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.064.900

861

02.0237.0169

Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.064.900

862

02.0065.0169

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

1.064.900

863

02.0435.0169

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

1.064.900

864

03.2342.0169

Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm

Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm

1.064.900

865

03.2363.0169

Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm

Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm

1.064.900

866

18.0604.0169

Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm

1.064.900

867

18.0606.0169

Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

1.064.900

868

18.0607.0169

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

1.064.900

869

18.0608.0169

Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm

1.064.900

870

02.0377.0170

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

879.400

871

02.0379.0170

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

879.400

872

18.0609.0170

Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

879.400

873

18.0611.0170

Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

879.400

874

18.0618.0170

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

879.400

875

02.0066.0171

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.972.300

876

02.0434.0171

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.972.300

877

18.0654.0171

Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

1.972.300

878

18.0645.0171

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

879

18.0638.0171

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

880

18.0642.0171

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

881

18.0640.0171

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

882

18.0646.0171

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

883

18.0636.0171

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

884

18.0637.0171

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

885

18.0641.0171

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

886

18.0644.0171

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

1.972.300

887

18.0648.0172

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

1.772.300

888

18.0639.0172

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

1.772.300

889

18.0643.0172

Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

1.772.300

890

02.0378.0174

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.170.000

891

02.0064.0175

Sinh thiết màng phổi mù

Sinh thiết màng phổi mù

463.500

892

18.0624.0175

Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

463.500

893

18.0064.0177

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng

660.400

894

18.0613.0177

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

660.400

895

03.2815.0178

Sinh thiết tủy xương

Sinh thiết tủy xương

274.500

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

896

03.2815.0179

Sinh thiết tủy xương

Sinh thiết tủy xương [có kim sinh thiết]

1.404.500

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

897

03.2815.0180

Sinh thiết tủy xương

Sinh thiết tủy xương [sử dụng máy khoan cầm tay]

2.710.500

898

18.0690.0182

Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)

Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)

1.609.200

899

20.0071.0184

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

656.700

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

900

02.0045.0187

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm

965.700

901

20.0072.0191

Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ

Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ

283.800

902

01.0036.0192

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

1.042.500

903

02.0120.0192

Sốc điện điều trị rung nhĩ

Sốc điện điều trị rung nhĩ

1.042.500

904

03.0023.0192

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

1.042.500

905

03.0022.0192

Kích thích tim với tần số cao

Kích thích tim với tần số cao

1.042.500

906

03.0025.0192

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

1.042.500

907

03.4190.0192

Tạo nhịp tim qua da

Tạo nhịp tim qua da

1.042.500

908

03.0008.0193

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

560.800

909

02.0209.0194

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online))

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online))

1.570.000

Chưa bao gồm catheter.

910

01.0191.0195

Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc

Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc

1.607.000

Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn

911

01.0349.0195

Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

912

03.0011.0196

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

588.500

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

913

02.0226.2038

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu

3.477.200

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

914

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

64.300

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

915

03.3911.0201

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

916

10.9003.0201

Thay băng

Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

917

07.0225.0201

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

918

03.3826.2047

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

919

03.3911.0202

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

920

10.9003.0202

Thay băng

Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

921

15.0303.0202

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

922

07.0225.0202

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

923

02.0163.0203

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

148.600

924

03.3911.0203

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

925

03.3826.0203

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

926

10.9003.0203

Thay băng

Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

927

07.0225.0203

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

928

01.0267.0204

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]

193.600

929

03.3911.0204

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

930

03.3826.0204

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

931

10.9003.0204

Thay băng

Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

932

15.0303.0204

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

933

07.0225.0204

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

193.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

934

01.0267.0205

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]

275.600

935

03.3911.0205

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

936

03.3826.0205

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

937

10.9003.0205

Thay băng

Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

938

15.0303.0205

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

939

07.0225.0205

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

275.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

940

02.0067.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

263.700

941

03.0101.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

263.700

942

02.0240.0208

Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú

Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú

511.400

943

01.0129.0209

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]

625.000

944

01.0131.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]

625.000

945

01.0130.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

625.000

946

01.0142.0209

Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)

Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]

625.000

947

01.0143.0209

Thông khí nhân tạo với khí NO

Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]

625.000

948

01.0132.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập

Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]

625.000

949

01.0135.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]

625.000

950

01.0139.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]

625.000

951

01.0138.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

625.000

952

01.0141.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]

625.000

953

01.0140.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]

625.000

954

01.0134.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]

625.000

955

01.0137.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]

625.000

956

01.0136.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]

625.000

957

01.0133.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]

625.000

958

03.0058.0209

Thở máy bằng xâm nhập

Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]

625.000

959

01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

101.800

960

03.0133.0210

Thông tiểu

Thông tiểu

101.800

961

01.0222.0211

Thụt giữ

Thụt giữ

92.400

962

02.0247.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

92.400

963

03.2358.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

92.400

964

03.0179.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

92.400

965

03.2357.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

92.400

966

02.0407.0213

Tiêm cân gan chân

Tiêm cân gan chân

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

967

02.0408.0213

Tiêm cạnh cột sống cổ

Tiêm cạnh cột sống cổ

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

968

02.0410.0213

Tiêm cạnh cột sống ngực

Tiêm cạnh cột sống ngực

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

969

02.0409.0213

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

970

02.0397.0213

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

971

02.0404.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

972

02.0396.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

973

02.0405.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

974

02.0398.0213

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

975

02.0401.0213

Tiêm gân gấp ngón tay

Tiêm gân gấp ngón tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

976

02.0406.0213

Tiêm gân gót

Tiêm gân gót

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

977

02.0402.0213

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

978

02.0403.0213

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

979

02.0399.0213

Tiêm hội chứng DeQuervain

Tiêm hội chứng DeQuervain

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

980

02.0400.0213

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

981

02.0395.0213

Tiêm khớp cùng chậu

Tiêm khớp cùng chậu

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

982

02.0393.0213

Tiêm khớp thái dương hàm

Tiêm khớp thái dương hàm

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

983

02.0429.0214

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

984

02.0426.0214

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

985

02.0427.0214

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

986

02.0428.0214

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

987

02.0424.0214

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

988

02.0425.0214

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

989

02.0414.0214

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

990

02.0416.0214

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

991

02.0413.0214

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

992

02.0415.0214

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

993

02.0422.0214

Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

994

02.0417.0214

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

995

02.0411.0214

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

996

02.0412.0214

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

997

02.0418.0214

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

998

02.0423.0214

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

999

02.0421.0214

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1.000

02.0420.0214

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1.001

02.0419.0214

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1.002

03.2371.0214

Tiêm chất nhờn vào khớp

Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1.003

03.2372.0214

Tiêm corticoide vào khớp

Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1.004

01.0006.0215

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

25.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

1.005

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]

194.700

1.006

03.2245.0217

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]

269.500

1.007

15.0301.0217

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]

269.500

1.008

03.3594.0218

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

289.500

1.009

03.2245.0218

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]

289.500

1.010

15.0301.0218

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]

289.500

1.011

03.2245.0219

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]

354.200

1.012

15.0301.0219

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]

354.200

1.013

03.0287.0222

Bó thuốc

Bó thuốc

57.600

1.014

03.0273.2045

Mai hoa châm

Mai hoa châm

83.300

1.015

03.0271.2045

Từ châm

Từ châm [nhi]

83.300

1.016

08.0003.2045

Mãng châm

Mãng châm

83.300

1.017

08.0008.2045

Ôn châm

Ôn châm [kim dài]

83.300

1.018

03.0289.0224

Hào châm

Hào châm

76.300

1.019

03.0290.0224

Nhĩ châm

Nhĩ châm

76.300

1.020

03.0291.0224

Ôn châm

Ôn châm

76.300

1.021

03.0715.0226

Chẩn đóan điện thần kinh cơ

Chẩn đóan điện thần kinh cơ

71.800

1.022

17.0195.0226

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

71.800

1.023

03.0409.0227

Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

156.400

1.024

03.0412.0227

Cấy chỉ điều trị bại não

Cấy chỉ điều trị bại não

156.400

1.025

03.0420.0227

Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

156.400

1.026

03.0413.0227

Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

156.400

1.027

03.0454.0227

Cấy chỉ điều trị bí đái

Cấy chỉ điều trị bí đái

156.400

1.028

03.0456.0227

Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

156.400

1.029

03.0416.0227

Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

156.400

1.030

03.0414.0227

Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

156.400

1.031

03.0453.0227

Cấy chỉ điều trị đái dầm

Cấy chỉ điều trị đái dầm

156.400

1.032

03.0451.0227

Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

156.400

1.033

03.0441.0227

Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

156.400

1.034

03.0447.0227

Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

156.400

1.035

03.0438.0227

Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

156.400

1.036

03.0411.0227

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

156.400

1.037

03.0404.0227

Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

156.400

1.038

03.0443.0227

Cấy chỉ điều trị dị ứng

Cấy chỉ điều trị dị ứng

156.400

1.039

03.0422.0227

Cấy chỉ điều trị động kinh

Cấy chỉ điều trị động kinh

156.400

1.040

03.0459.0227

Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

156.400

1.041

03.0415.0227

Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

156.400

1.042

03.0429.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

156.400

1.043

03.0431.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

156.400

1.044

03.0421.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

156.400

1.045

03.0436.0227

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

156.400

1.046

03.0417.0227

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

156.400

1.047

03.0408.0227

Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

156.400

1.048

03.0407.0227

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

156.400

1.049

03.0442.0227

Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

156.400

1.050

03.0457.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

156.400

1.051

03.0455.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

156.400

1.052

03.0430.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

156.400

1.053

03.0440.0227

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

156.400

1.054

03.4181.0227

Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

156.400

1.055

03.0452.0227

Cấy chỉ điều trị táo bón

Cấy chỉ điều trị táo bón

156.400

1.056

03.0410.0227

Cấy chỉ điều trị teo cơ

Cấy chỉ điều trị teo cơ

156.400

1.057

03.0432.0227

Cấy chỉ điều trị thất ngôn

Cấy chỉ điều trị thất ngôn

156.400

1.058

03.0425.0227

Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

156.400

1.059

03.0445.0227

Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp

Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp

156.400

1.060

03.0427.0227

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

156.400

1.061

03.0426.0227

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

156.400

1.062

03.0439.0227

Cấy chỉ điều trị trĩ

Cấy chỉ điều trị trĩ

156.400

1.063

03.0450.0227

Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

156.400

1.064

03.0444.0227

Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

156.400

1.065

03.0434.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

156.400

1.066

03.0433.0227

Cấy chỉ điều trị viêm xoang

Cấy chỉ điều trị viêm xoang

156.400

1.067

08.0232.0227

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

156.400

1.068

08.0240.0227

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

156.400

1.069

08.0239.0227

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

156.400

1.070

08.0270.0227

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

156.400

1.071

08.0269.0227

Cấy chỉ điều trị đái dầm

Cấy chỉ điều trị đái dầm

156.400

1.072

08.0272.0227

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

156.400

1.073

08.0242.0227

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

156.400

1.074

08.0268.0227

Cấy chỉ điều trị đau lưng

Cấy chỉ điều trị đau lưng

156.400

1.075

08.0251.0227

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

156.400

1.076

08.0275.0227

Cấy chỉ điều trị di tinh

Cấy chỉ điều trị di tinh

156.400

1.077

08.0236.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

156.400

1.078

08.0235.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

156.400

1.079

08.0247.0227

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

156.400

1.080

08.0255.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

156.400

1.081

08.0274.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

156.400

1.082

08.0237.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

156.400

1.083

08.0246.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

156.400

1.084

08.0248.0227

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

156.400

1.085

08.0256.0227

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

156.400

1.086

08.0258.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

156.400

1.087

08.0257.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

156.400

1.088

08.0249.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

156.400

1.089

08.0238.0227

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

156.400

1.090

08.0276.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dương

Cấy chỉ điều trị liệt dương

156.400

1.091

08.0253.0227

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

156.400

1.092

08.0243.0227

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

156.400

1.093

08.0233.0227

Cấy chỉ điều trị mày đay

Cấy chỉ điều trị mày đay

156.400

1.094

08.0244.0227

Cấy chỉ điều trị nấc

Cấy chỉ điều trị nấc

156.400

1.095

08.0271.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

156.400

1.096

08.0254.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

156.400

1.097

08.0263.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

156.400

1.098

08.0277.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

156.400

1.099

08.0231.0227

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

156.400

1.100

08.0273.0227

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

156.400

1.101

08.0229.0227

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

156.400

1.102

08.0264.0227

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

156.400

1.103

08.0252.0227

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

156.400

1.104

08.0250.0227

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

156.400

1.105

08.0230.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

156.400

1.106

08.0262.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

156.400

1.107

08.0266.0227

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

156.400

1.108

08.0234.0227

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

156.400

1.109

03.0288.0228

Chườm ngải

Chườm ngải

37.000

1.110

03.0682.0228

Cứu điều trị bại não thể hàn

Cứu điều trị bại não thể hàn

37.000

1.111

03.0683.0228

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

37.000

1.112

03.0694.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

Cứu điều trị bí đái thể hàn

37.000

1.113

03.0693.0228

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

37.000

1.114

03.0673.0228

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

37.000

1.115

03.0688.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

37.000

1.116

03.0671.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

37.000

1.117

03.0672.0228

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

37.000

1.118

03.0675.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

37.000

1.119

03.0679.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

37.000

1.120

03.0678.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

37.000

1.121

03.0681.0228

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

37.000

1.122

03.0680.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

37.000

1.123

03.0677.0228

Cứu điều trị liệt thể hàn

Cứu điều trị liệt thể hàn

37.000

1.124

03.0676.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

37.000

1.125

03.0690.0228

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

37.000

1.126

03.0689.0228

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

37.000

1.127

03.0691.0228

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

37.000

1.128

03.0695.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

37.000

1.129

03.0692.0228

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

37.000

1.130

03.0684.0228

Cứu điều trị ù tai thể hàn

Cứu điều trị ù tai thể hàn

37.000

1.131

17.0161.0228

Điều trị chườm ngải cứu

Điều trị chườm ngải cứu

37.000

1.132

08.0476.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

37.000

1.133

08.0474.0228

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

37.000

1.134

08.0455.0228

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

37.000

1.135

03.0286.0229

Đặt thuốc YHCT

Đặt thuốc YHCT

51.100

1.136

08.0025.0229

Đặt thuốc YHCT

Đặt thuốc YHCT

51.100

1.137

03.0302.2046

Điện mãng châm điều trị bại não

Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài]

85.300

1.138

03.0313.2046

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài]

85.300

1.139

03.0299.2046

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài]

85.300

1.140

03.0303.2046

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài]

85.300

1.141

03.0340.2046

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài]

85.300

1.142

03.0335.2046

Điện mãng châm điều trị chứng tic

Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài]

85.300

1.143

03.0337.2046

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài]

85.300

1.144

03.0342.2046

Điện mãng châm điều trị đái dầm

Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]

85.300

1.145

03.0327.2046

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài]

85.300

1.146

03.0307.2046

Điện mãng châm điều trị đau đầu

Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài]

85.300

1.147

03.0331.2046

Điện mãng châm điều trị đau lưng

Điện mãng châm điều trị đau lưng

85.300

1.148

03.0332.2046

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài]

85.300

1.149

03.0324.2046

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài]

85.300

1.150

03.0308.2046

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài]

85.300

1.151

03.0350.2046

Điện mãng châm điều trị đau răng

Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]

85.300

1.152

03.0323.2046

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài]

85.300

1.153

03.0301.2046

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài]

85.300

1.154

03.0305.2046

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài]

85.300

1.155

03.0348.2046

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài]

85.300

1.156

03.0316.2046

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài]

85.300

1.157

03.0318.2046

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài]

85.300

1.158

03.0320.2046

Điện mãng châm điều trị hen phế quản

Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]

85.300

1.159

03.0317.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]

85.300

1.160

03.0334.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]

85.300

1.161

03.0322.2046

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]

85.300

1.162

03.0304.2046

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]

85.300

1.163

03.0296.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]

85.300

1.164

03.0295.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]

85.300

1.165

03.0298.2046

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài]

85.300

1.166

03.0297.2046

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài]

85.300

1.167

03.0294.2046

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài]

85.300

1.168

03.0347.2046

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]

85.300

1.169

03.0312.2046

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài]

85.300

1.170

03.0339.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài]

85.300

1.171

03.0346.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài]

85.300

1.172

03.0344.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài]

85.300

1.173

03.0341.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]

85.300

1.174

03.0326.2046

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]

85.300

1.175

03.0309.2046

Điện mãng châm điều trị stress

Điện mãng châm điều trị stress [kim dài]

85.300

1.176

03.0306.2046

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]

85.300

1.177

03.0321.2046

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp [kim dài]

85.300

1.178

03.0300.2046

Điện mãng châm điều trị teo cơ

Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài]

85.300

1.179

03.0319.2046

Điện mãng châm điều trị thất ngôn

Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài]

85.300

1.180

03.0330.2046

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài]

85.300

1.181

03.0311.2046

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài]

85.300

1.182

03.0310.2046

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài]

85.300

1.183

03.0325.2046

Điện mãng châm điều trị trĩ

Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]

85.300

1.184

03.0336.2046

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim dài]

85.300

1.185

03.0328.2046

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim dài]

85.300

1.186

03.0314.2046

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]

85.300

1.187

03.0329.2046

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim dài]

85.300

1.188

03.0333.2046

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]

85.300

1.189

03.0315.2046

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài]

85.300

1.190

03.0343.2046

Điện móng châm điều trị bí đái

Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài]

85.300

1.191

08.0052.2046

Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi

Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi

85.300

1.192

08.0055.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ

Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ

85.300

1.193

08.0054.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng

Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng

85.300

1.194

08.0044.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng

Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng

85.300

1.195

08.0041.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

85.300

1.196

08.0035.2046

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

85.300

1.197

08.0051.2046

Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi

Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi

85.300

1.198

08.0005.2046

Điện châm

Điện châm [kim dài]

85.300

1.199

03.0501.0230

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

78.300

1.200

03.0487.0230

Điện châm điều trị bệnh hố mắt

Điện châm điều trị bệnh hố mắt

78.300

1.201

03.0469.0230

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

78.300

1.202

03.0506.0230

Điện châm điều trị bí đái

Điện châm điều trị bí đái

78.300

1.203

03.0511.0230

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

78.300

1.204

03.0508.0230

Điện châm điều trị cảm cúm

Điện châm điều trị cảm cúm

78.300

1.205

03.0485.0230

Điện châm điều trị chắp lẹo

Điện châm điều trị chắp lẹo

78.300

1.206

03.0472.0230

Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

78.300

1.207

03.0531.0230

Điện châm điều trị chứng tic

Điện châm điều trị chứng tic

78.300

1.208

03.0470.0230

Điện châm điều trị chứng ù tai

Điện châm điều trị chứng ù tai

78.300

1.209

03.0498.0230

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

78.300

1.210

03.0505.0230

Điện châm điều trị đái dầm

Điện châm điều trị đái dầm

78.300

1.211

03.0522.0230

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

78.300

1.212

03.0523.0230

Điện châm điều trị đau ngực sườn

Điện châm điều trị đau ngực sườn

78.300

1.213

03.0516.0230

Điện châm điều trị đau răng

Điện châm điều trị đau răng

78.300

1.214

03.0467.0230

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

78.300

1.215

03.0517.0230

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

78.300

1.216

03.0514.0230

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

78.300

1.217

03.0471.0230

Điện châm điều trị giảm khứu giác

Điện châm điều trị giảm khứu giác

78.300

1.218

03.0491.0230

Điện châm điều trị giảm thị lực

Điện châm điều trị giảm thị lực

78.300

1.219

03.0493.0230

Điện châm điều trị giảm thính lực

Điện châm điều trị giảm thính lực

78.300

1.220

03.0519.0230

Điện châm điều trị hen phế quản

Điện châm điều trị hen phế quản

78.300

1.221

03.0521.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

Điện châm điều trị huyết áp thấp

78.300

1.222

03.0473.0230

Điện châm điều trị khàn tiếng

Điện châm điều trị khàn tiếng

78.300

1.223

03.0490.0230

Điện châm điều trị lác

Điện châm điều trị lác

78.300

1.224

03.0513.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

78.300

1.225

03.0479.0230

Điện châm điều trị mất ngủ

Điện châm điều trị mất ngủ

78.300

1.226

03.0497.0230

Điện châm điều trị nôn nấc

Điện châm điều trị nôn nấc

78.300

1.227

03.0504.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

78.300

1.228

03.0495.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

78.300

1.229

03.0512.0230

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

78.300

1.230

03.0507.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

78.300

1.231

03.0503.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

78.300

1.232

03.4182.0230

Điện châm điều trị sa trực tràng

Điện châm điều trị sa trực tràng

78.300

1.233

03.0480.0230

Điện châm điều trị stress

Điện châm điều trị stress

78.300

1.234

03.0486.0230

Điện châm điều trị sụp mi

Điện châm điều trị sụp mi

78.300

1.235

03.0520.0230

Điện châm điều trị tăng huyết áp

Điện châm điều trị tăng huyết áp

78.300

1.236

03.0502.0230

Điện châm điều trị táo bón

Điện châm điều trị táo bón

78.300

1.237

03.0494.0230

Điện châm điều trị thất ngôn

Điện châm điều trị thất ngôn

78.300

1.238

03.0481.0230

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

78.300

1.239

03.0526.0230

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

78.300

1.240

03.0509.0230

Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

78.300

1.241

03.0499.0230

Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

78.300

1.242

03.0524.0230

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

78.300

1.243

03.0488.0230

Điện châm điều trị viêm kết mạc

Điện châm điều trị viêm kết mạc

78.300

1.244

03.0525.0230

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

78.300

1.245

03.0518.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

78.300

1.246

03.0500.0230

Điện châm điều trị viêm phần phụ

Điện châm điều trị viêm phần phụ

78.300

1.247

03.0489.0230

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

78.300

1.248

03.0302.0230

Điện mãng châm điều trị bại não

Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn]

78.300

1.249

03.0313.0230

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn]

78.300

1.250

03.0299.0230

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn]

78.300

1.251

03.0303.0230

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn]

78.300

1.252

03.0340.0230

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn]

78.300

1.253

03.0335.0230

Điện mãng châm điều trị chứng tic

Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn]

78.300

1.254

03.0337.0230

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn]

78.300

1.255

03.0342.0230

Điện mãng châm điều trị đái dầm

Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn]

78.300

1.256

03.0327.0230

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn]

78.300

1.257

03.0307.0230

Điện mãng châm điều trị đau đầu

Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn]

78.300

1.258

03.0331.0230

Điện mãng châm điều trị đau lưng

Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn]

78.300

1.259

03.0332.0230

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn]

78.300

1.260

03.0324.0230

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn]

78.300

1.261

03.0308.0230

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn]

78.300

1.262

03.0350.0230

Điện mãng châm điều trị đau răng

Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]

78.300

1.263

03.0323.0230

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn]

78.300

1.264

03.0301.0230

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn]

78.300

1.265

03.0305.0230

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn]

78.300

1.266

03.0348.0230

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn]

78.300

1.267

03.0316.0230

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn]

78.300

1.268

03.0318.0230

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn]

78.300

1.269

03.0320.0230

Điện mãng châm điều trị hen phế quản

Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn]

78.300

1.270

03.0317.0230

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

78.300

1.271

03.0322.0230

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn]

78.300

1.272

03.0304.0230

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn]

78.300

1.273

03.0296.0230

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn]

78.300

1.274

03.0295.0230

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn]

78.300

1.275

03.0298.0230

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn]

78.300

1.276

03.0297.0230

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn]

78.300

1.277

03.0294.0230

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim ngắn]

78.300

1.278

03.0347.0230

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn]

78.300

1.279

03.0312.0230

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn]

78.300

1.280

03.0339.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn]

78.300

1.281

03.0346.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn]

78.300

1.282

03.0344.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn]

78.300

1.283

03.0341.0230

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn]

78.300

1.284

03.0326.0230

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn]

78.300

1.285

03.0309.0230

Điện mãng châm điều trị stress

Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn]

78.300

1.286

03.0306.0230

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn]

78.300

1.287

03.0321.0230

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp [kim ngắn]

78.300

1.288

03.0300.0230

Điện mãng châm điều trị teo cơ

Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn]

78.300

1.289

03.0319.0230

Điện mãng châm điều trị thất ngôn

Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn]

78.300

1.290

03.0330.0230

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn]

78.300

1.291

03.0311.0230

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn]

78.300

1.292

03.0310.0230

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn]

78.300

1.293

03.0325.0230

Điện mãng châm điều trị trĩ

Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn]

78.300

1.294

03.0336.0230

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn]

78.300

1.295

03.0328.0230

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn]

78.300

1.296

03.0314.0230

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn]

78.300

1.297

03.0329.0230

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn]

78.300

1.298

03.0333.0230

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn]

78.300

1.299

03.0315.0230

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn]

78.300

1.300

03.0343.0230

Điện móng châm điều trị bí đái

Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn]

78.300

1.301

03.0355.0230

Điện nhĩ châm điều trị bại não

Điện nhĩ châm điều trị bại não

78.300

1.302

03.0374.0230

Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

78.300

1.303

03.0357.0230

Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

78.300

1.304

03.0399.0230

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

78.300

1.305

03.0397.0230

Điện nhĩ châm điều trị bí đái

Điện nhĩ châm điều trị bí đái

78.300

1.306

03.0400.0230

Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

78.300

1.307

03.0372.0230

Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

78.300

1.308

03.0360.0230

Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

78.300

1.309

03.0358.0230

Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

78.300

1.310

03.0396.0230

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

78.300

1.311

03.0391.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày

Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày

78.300

1.312

03.0366.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

78.300

1.313

03.0393.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

78.300

1.314

03.0394.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

78.300

1.315

03.0388.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

78.300

1.316

03.0403.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

78.300

1.317

03.0387.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

78.300

1.318

03.0353.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

78.300

1.319

03.0365.0230

Điện nhĩ châm điều trị động kinh

Điện nhĩ châm điều trị động kinh

78.300

1.320

03.0401.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

78.300

1.321

03.0359.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

78.300

1.322

03.0378.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

78.300

1.323

03.0380.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

78.300

1.324

03.0384.0230

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

78.300

1.325

03.0364.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

78.300

1.326

03.0395.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

78.300

1.327

03.0386.0230

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

78.300

1.328

03.0361.0230

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

78.300

1.329

03.0377.0230

Điện nhĩ châm điều trị lác

Điện nhĩ châm điều trị lác

78.300

1.330

03.0352.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

78.300

1.331

03.0351.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

78.300

1.332

03.0371.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

78.300

1.333

03.0356.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

78.300

1.334

03.0354.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

78.300

1.335

03.0367.0230

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

78.300

1.336

03.0392.0230

Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

78.300

1.337

03.4178.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

78.300

1.338

03.0398.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

78.300

1.339

03.0390.0230

Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

78.300

1.340

03.4179.0230

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

78.300

1.341

03.0373.0230

Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

78.300

1.342

03.0385.0230

Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

78.300

1.343

03.4180.0230

Điện nhĩ châm điều trị táo bón

Điện nhĩ châm điều trị táo bón

78.300

1.344

03.0381.0230

Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

78.300

1.345

03.0368.0230

Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

78.300

1.346

03.0370.0230

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

78.300

1.347

03.0369.0230

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

78.300

1.348

03.0389.0230

Điện nhĩ châm điều trị trĩ

Điện nhĩ châm điều trị trĩ

78.300

1.349

03.0375.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

78.300

1.350

03.0383.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

78.300

1.351

03.0376.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

78.300

1.352

03.0382.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

78.300

1.353

03.0772.0231

Điều trị bằng điện phân thuốc

Điều trị bằng điện phân thuốc

48.900

1.354

17.0027.0232

Điều trị bằng điện trường cao áp

Điều trị bằng điện trường cao áp

41.900

1.355

17.0158.0233

Điều trị bằng điện vi dòng

Điều trị bằng điện vi dòng

30.800

1.356

11.0099.0237

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ

40.900

1.357

03.0274.0238

Kéo nắn cột sống cổ

Kéo nắn cột sống cổ

54.800

1.358

03.0275.0238

Kéo nắn cột sống thắt lưng

Kéo nắn cột sống thắt lưng

54.800

1.359

17.0175.0238

Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh

Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh

54.800

1.360

03.0907.0239

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

352.800

1.361

17.0135.0239

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)

352.800

1.362

03.0272.0243

Laser châm

Laser châm

52.100

1.363

17.0159.0243

Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

52.100

1.364

11.0173.0244

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

36.600

1.365

03.0701.0245

laser nội mạch

laser nội mạch

58.400

1.366

17.0160.0245

Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch

Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch

58.400

1.367

03.0279.0246

Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

119.200

1.368

03.0277.0247

Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

119.200

1.369

03.0278.0248

Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

119.200

1.370

03.0285.0249

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

54.800

1.371

03.0281.0249

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

54.800

1.372

17.0130.0250

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.153.800

Chưa bao gồm thuốc

1.373

03.0284.0252

Sắc thuốc thang

Sắc thuốc thang

14.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

1.374

03.0276.0252

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

14.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

1.375

13.0051.0254

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]

41.100

1.376

03.0130.0262

Vận động trị liệu bàng quang

Vận động trị liệu bàng quang

318.700

1.377

17.0104.0263

Tập nuốt

Tập nuốt [sử dụng máy]

173.700

1.378

03.0749.0265

Sửa lỗi phát âm

Sửa lỗi phát âm

124.000

1.379

17.0187.0268

Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng

Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng

33.400

1.380

17.0251.0268

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

33.400

1.381

03.0539.0271

Thuỷ châm điều trị bại não

Thuỷ châm điều trị bại não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.382

03.0557.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt

Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.383

03.0540.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.384

03.0576.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến

Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.385

03.0593.0271

Thuỷ châm điều trị bí đái

Thuỷ châm điều trị bí đái

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.386

03.0596.0271

Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.387

03.0584.0271

Thuỷ châm điều trị chứng tic

Thuỷ châm điều trị chứng tic

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.388

03.0541.0271

Thuỷ châm điều trị chứng ù tai

Thuỷ châm điều trị chứng ù tai

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.389

03.0587.0271

Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận

Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.390

03.0592.0271

Thuỷ châm điều trị đái dầm

Thuỷ châm điều trị đái dầm

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.391

03.0574.0271

Thuỷ châm điều trị đau dạ dày

Thuỷ châm điều trị đau dạ dày

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.392

03.0549.0271

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.393

03.0580.0271

Thuỷ châm điều trị đau lưng

Thuỷ châm điều trị đau lưng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.394

03.0581.0271

Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ

Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.395

03.0571.0271

Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn

Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.396

03.0601.0271

Thuỷ châm điều trị đau răng

Thuỷ châm điều trị đau răng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.397

03.0570.0271

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.398

03.0538.0271

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.399

03.0577.0271

Thuỷ châm điều trị dị ứng

Thuỷ châm điều trị dị ứng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.400

03.0548.0271

Thuỷ châm điều trị động kinh

Thuỷ châm điều trị động kinh

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.401

03.0599.0271

Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.402

03.0542.0271

Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác

Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.403

03.0560.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.404

03.0562.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.405

03.0566.0271

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.406

03.0547.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.407

03.0561.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.408

03.0602.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.409

03.0583.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy

Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.410

03.0568.0271

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.411

03.0544.0271

Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.412

03.0559.0271

Thuỷ châm điều trị lác

Thuỷ châm điều trị lác

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.413

03.0532.0271

Thuỷ châm điều trị liệt

Thuỷ châm điều trị liệt

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.414

03.0534.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới

Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.415

03.0533.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.416

03.0555.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.417

03.0536.0271

Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.418

03.0535.0271

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.419

03.0598.0271

Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.420

03.0550.0271

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.421

03.0575.0271

Thuỷ châm điều trị nôn, nấc

Thuỷ châm điều trị nôn, nấc

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.422

03.0591.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.423

03.0585.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.424

03.0597.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.425

03.0588.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.426

03.0594.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.427

03.0590.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.428

03.0543.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn

Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.429

03.0573.0271

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.430

03.4183.0271

Thủy châm điều trị sa trực tràng

Thủy châm điều trị sa trực tràng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.431

03.0551.0271

Thuỷ châm điều trị stress

Thuỷ châm điều trị stress

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.432

03.0556.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

Thuỷ châm điều trị sụp mi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.433

03.0567.0271

Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp

Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.434

03.0589.0271

Thuỷ châm điều trị táo bón

Thuỷ châm điều trị táo bón

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.435

03.0537.0271

Thuỷ châm điều trị teo cơ

Thuỷ châm điều trị teo cơ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.436

03.0563.0271

Thuỷ châm điều trị thất ngôn

Thuỷ châm điều trị thất ngôn

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.437

03.0552.0271

Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.438

03.0579.0271

Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp

Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.439

03.0554.0271

Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.440

03.0553.0271

Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.441

03.0586.0271

Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta

Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.442

03.0578.0271

Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.443

03.0565.0271

Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng

Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.444

03.0582.0271

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.445

03.0558.0271

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.446

03.0564.0271

Thuỷ châm điều trị viêm xoang

Thuỷ châm điều trị viêm xoang

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.447

08.0379.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

Thuỷ châm điều trị sụp mi

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.448

08.0333.0271

Thuỷ châm điều trị trĩ

Thuỷ châm điều trị trĩ

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.449

08.0384.0271

Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang

Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang

77.100

Chưa bao gồm thuốc.

1.450

03.0767.0272

Thuỷ trị liệu

Thuỷ trị liệu

68.900

1.451

03.0768.0272

Thuỷ trị liệu có thuốc

Thuỷ trị liệu có thuốc

68.900

1.452

11.0149.0272

Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng

Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng

68.900

1.453

17.0019.0272

Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

68.900

1.454

17.0023.0272

Điều trị bằng bùn

Điều trị bằng bùn

68.900

1.455

17.0024.0272

Điều trị bằng nước khóang

Điều trị bằng nước khóang

68.900

1.456

17.0163.0272

Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng

Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng

68.900

1.457

17.0162.0272

Thủy trị liệu có thuốc

Thủy trị liệu có thuốc

68.900

1.458

17.0022.0272

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

68.900

1.459

17.0132.0273

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.924.300

Chưa bao gồm thuốc

1.460

02.0471.0274

Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.461

02.0470.0274

Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.462

02.0133.0274

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.463

02.0139.0274

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.464

02.0132.0274

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.465

02.0472.0274

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.466

02.0473.0274

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.467

17.0215.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.468

17.0216.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú

1.260.800

Chưa bao gồm thuốc

1.469

03.0776.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

40.200

1.470

03.0777.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

40.200

1.471

17.0013.0275

Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

40.200

1.472

05.0042.0275

Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

40.200

1.473

17.0252.0279

Xoa bóp áp lực hơi

Xoa bóp áp lực hơi

32.900

1.474

03.0613.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

76.000

1.475

03.0612.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

76.000

1.476

03.0652.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

76.000

1.477

03.0614.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

76.000

1.478

03.0668.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

76.000

1.479

03.0644.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

76.000

1.480

03.0624.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

76.000

1.481

03.0643.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

76.000

1.482

03.0667.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

76.000

1.483

03.0642.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

76.000

1.484

03.0641.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

76.000

1.485

03.0623.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

76.000

1.486

03.0665.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

76.000

1.487

03.0615.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

76.000

1.488

03.0634.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

76.000

1.489

03.0636.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

76.000

1.490

03.0638.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

76.000

1.491

03.0635.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

76.000

1.492

03.0640.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

76.000

1.493

03.0670.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

76.000

1.494

03.0633.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

76.000

1.495

03.0616.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

76.000

1.496

03.0664.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

76.000

1.497

03.0625.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

76.000

1.498

03.0653.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

76.000

1.499

03.0659.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

76.000

1.500

03.0654.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

76.000

1.501

03.0663.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

76.000

1.502

03.0656.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

76.000

1.503

03.0661.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

76.000

1.504

03.0658.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

76.000

1.505

03.0669.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

76.000

1.506

03.0626.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

76.000

1.507

03.0631.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

76.000

1.508

03.0621.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

76.000

1.509

03.0639.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

76.000

1.510

03.0657.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

76.000

1.511

03.0627.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

76.000

1.512

03.0647.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

76.000

1.513

03.0629.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

76.000

1.514

03.0628.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

76.000

1.515

03.0655.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

76.000

1.516

03.0646.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

76.000

1.517

03.0637.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

76.000

1.518

03.0632.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

76.000

1.519

03.0743.0281

Xoa bóp bằng máy

Xoa bóp bằng máy

39.000

1.520

17.0168.0281

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

39.000

1.521

03.0282.0284

Xông hơi thuốc

Xông hơi thuốc

50.300

1.522

03.0283.0285

Xông khói thuốc

Xông khói thuốc

45.300

1.523

03.0280.0286

Xông thuốc bằng máy

Xông thuốc bằng máy

50.300

1.524

10.0242.0290

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]

5.655.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1.525

10.0206.0290

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt]

5.655.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1.526

10.0242.0291

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]

1.665.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1.527

10.0206.0291

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây]

1.665.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1.528

03.4175.0292

Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần

Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1.529

03.4176.0292

Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)

Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1.530

03.4177.0292

Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)

Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1.531

03.0003.0292

Tuần hoàn ngoài cơ thể

Tuần hoàn ngoài cơ thể

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1.532

10.0242.0292

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1.533

10.0206.0292

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi]

1.596.200

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1.534

10.0242.0293

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]

2.697.900

1.535

10.0206.0293

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc]

2.697.900

1.536

01.0115.0297

Siêu âm nội soi phế quản ống mềm

Siêu âm nội soi phế quản ống mềm

1.443.900

1.537

01.0153.0297

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập

1.443.900

1.538

03.0061.0297

Chọc hút dịch, khí trung thất

Chọc hút dịch, khí trung thất [Nhi]

1.443.900

1.539

01.0013.0298

Đặt đường truyền vào thể hang

Đặt đường truyền vào thể hang

885.800

1.540

01.0012.0298

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

885.800

1.541

01.0068.0298

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

885.800

1.542

01.0034.0299

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

532.400

1.543

01.0056.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

373.600

1.544

02.0600.0301

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc

1.534.600

1.545

02.0603.0302

Giảm mẫn cảm với sữa

Giảm mẫn cảm với sữa

979.400

1.546

02.0604.0302

Giảm mẫn cảm với thức ăn

Giảm mẫn cảm với thức ăn

979.400

1.547

02.0601.0302

Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

979.400

1.548

03.4210.0302

Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà

Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà

979.400

1.549

03.4209.0302

Giảm mẫn cảm với sữa

Giảm mẫn cảm với sữa

979.400

1.550

03.4208.0302

Giảm mẫn cảm với thức ăn

Giảm mẫn cảm với thức ăn

979.400

1.551

02.0598.0303

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

2.451.700

1.552

02.0599.0304

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

5.301.300

1.553

02.0596.0305

Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)

Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)

307.800

1.554

03.2381.0305

Phản ứng phân hủy Mastocyte

Phản ứng phân hủy Mastocyte

307.800

1.555

02.0597.0306

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu

178.800

1.556

02.0595.0307

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm

546.100

1.557

02.0594.0307

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)

546.100

1.558

02.0610.0308

Test hồi phục phế quản

Test hồi phục phế quản

190.800

1.559

21.0018.0308

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

190.800

1.560

02.0611.0310

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

918.800

1.561

02.0607.0311

Test kích thích với sữa

Test kích thích với sữa

892.500

1.562

02.0608.0311

Test kích thích với thức ăn

Test kích thích với thức ăn

892.500

1.563

02.0605.0311

Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

892.500

1.564

02.0606.0311

Test kích thích với thuốc đường uống

Test kích thích với thuốc đường uống

892.500

1.565

02.0585.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

344.400

1.566

02.0587.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

344.400

1.567

02.0586.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

344.400

1.568

03.4194.0312

Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp

Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp

344.400

1.569

03.4196.0312

Test lẩy da với các dị nguyên sữa

Test lẩy da với các dị nguyên sữa

344.400

1.570

03.4195.0312

Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn

Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn

344.400

1.571

03.2379.0313

Test lẩy da với các dị nguyên

Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]

394.800

1.572

03.2383.0315

Test nội bì

Test nội bì [nhanh]

406.800

1.573

02.0269.0318

Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày

Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày

905.800

1.574

02.0282.0318

Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

905.800

1.575

02.0279.0318

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

905.800

1.576

02.0278.0318

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

905.800

1.577

02.0093.0319

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính

677.500

1.578

02.0261.0319

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

677.500

1.579

02.0255.0319

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi

677.500

1.580

02.0323.0319

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

677.500

1.581

02.0121.0320

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

365.100

1.582

01.0004.0321

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

185.000

1.583

02.0094.0321

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

185.000

1.584

03.2998.0323

Đắp mặt nạ điều trị bệnh da

Đắp mặt nạ điều trị bệnh da

231.700

1.585

03.3002.0324

Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

380.200

1.586

05.0097.0327

Điều trị rám má bằng laser Fractional

Điều trị rám má bằng laser Fractional

1.578.600

1.587

05.0035.0328

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

519.000

1.588

03.3012.0331

Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...

Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...

1.652.800

1.589

03.3011.0331

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

1.652.800

1.590

05.0095.0331

Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby

Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby

1.652.800

1.591

05.0073.0332

Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né

Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né

278.900

1.592

05.0072.0332

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né

278.900

1.593

03.3010.0333

Chấm TCA điều trị sẹo lõm

Chấm TCA điều trị sẹo lõm

351.000

1.594

03.3008.0333

Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

351.000

1.595

03.3020.0334

Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

889.700

1.596

03.3019.0334

Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

889.700

1.597

05.0090.0334

Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên

Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên

889.700

1.598

03.2913.0337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.572.800

1.599

05.0059.0337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong

2.572.800

1.600

05.0062.0338

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong

2.847.800

1.601

05.0066.0339

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong

694.000

1.602

05.0070.0340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

649.800

1.603

05.0060.0341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong

2.292.800

1.604

05.0061.0342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong

1.932.800

1.605

05.0068.0343

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

893.600

1.606

05.0069.0343

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

893.600

1.607

03.4142.0344

Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay

Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay

2.698.800

1.608

10.0976.0344

Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

2.698.800

1.609

10.0834.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

2.698.800

1.610

10.0833.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ

2.698.800

1.611

10.0832.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

2.698.800

1.612

10.0965.0344

Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

2.698.800

1.613

05.0052.0344

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

2.698.800

1.614

07.0048.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm

6.955.600

1.615

07.0065.0356

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

6.955.600

1.616

07.0047.0356

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

6.955.600

1.617

07.0049.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

6.955.600

1.618

07.0046.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

6.955.600

1.619

07.0063.0356

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm

6.955.600

1.620

07.0064.0356

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

6.955.600

1.621

07.0067.0356

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

6.955.600

1.622

07.0068.0356

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

6.955.600

1.623

03.3930.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.624

03.3931.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.625

03.3937.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.626

03.3940.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.627

03.3941.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.628

15.0287.0357

Phẫu thuật cắt thùy giáp

Phẫu thuật cắt thùy giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.629

27.0043.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.630

27.0048.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.631

27.0049.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.632

27.0044.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.633

27.0045.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.634

27.0052.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.635

27.0053.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.636

27.0056.0357

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.637

27.0051.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.638

27.0050.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.639

27.0046.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.640

27.0057.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.641

27.0054.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.642

27.0055.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.643

27.0047.0357

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.644

07.0016.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.645

07.0034.0357

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.646

07.0015.0357

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.647

07.0017.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.648

07.0032.0357

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.649

07.0033.0357

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.650

07.0036.0357

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

4.561.600

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.651

03.3931.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.652

03.3943.0358

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.653

03.3937.0358

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.654

27.0042.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.655

27.0048.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.656

27.0049.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.657

27.0052.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.658

27.0053.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.659

27.0056.0358

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.660

27.0051.0358

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.661

27.0047.0358

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]

6.168.600

1.662

07.0045.0359

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

4.743.900

1.663

07.0035.0363

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

6.026.400

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.664

07.0037.0363

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

6.026.400

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1.665

07.0066.0364

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

8.302.400

1.666

03.3938.0365

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

1.667

03.3939.0365

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

1.668

03.3940.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

1.669

03.3941.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

1.670

27.0057.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

1.671

27.0054.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

1.672

27.0055.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

8.193.400

1.673

03.3635.0369

Cắt bỏ dây chằng vàng

Cắt bỏ dây chằng vàng

4.969.100

1.674

03.3634.0369

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng

4.969.100

1.675

03.3636.0369

Mở cung sau cột sống ngực

Mở cung sau cột sống ngực

4.969.100

1.676

03.3073.0369

Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

4.969.100

1.677

04.0001.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

4.969.100

1.678

04.0010.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

4.969.100

1.679

04.0009.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

4.969.100

1.680

10.1041.0369

Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

4.969.100

1.681

10.1054.0369

Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

4.969.100

1.682

10.1101.0369

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

4.969.100

1.683

10.0128.0369

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ

4.969.100

1.684

10.0127.0369

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ

4.969.100

1.685

10.1060.0369

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước

4.969.100

1.686

10.1053.0369

Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

4.969.100

1.687

10.0072.0369

Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

4.969.100

1.688

10.0073.0369

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường

4.969.100

1.689

10.0074.0369

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi

4.969.100

1.690

26.0014.0369

Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta

Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta

4.969.100

1.691

03.3071.0370

Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp

Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

1.692

10.0024.0370

Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác

Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

1.693

10.0023.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

1.694

10.1096.0370

Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống

Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống

5.669.600

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

1.695

03.2540.0371

Cắt u nội nhãn

Cắt u nội nhãn

6.111.300

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

1.696

10.0147.0371

Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt

Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt

6.111.300

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

1.697

14.0226.0371

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

6.111.300

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

1.698

03.3064.0372

Phẫu thuật áp xe não

Phẫu thuật áp xe não

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

1.699

10.0025.0372

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

1.700

10.0026.0372

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

1.701

27.0024.0372

Phẫu thuật bóc bao áp xe não

Phẫu thuật bóc bao áp xe não

7.667.700

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

1.702

03.3062.0373

Dẫn lưu não thất

Dẫn lưu não thất

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

1.703

03.4230.0373

Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng

Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

1.704

03.3063.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

1.705

10.0062.0373

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ- tâm nhĩ

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

1.706

10.0059.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất

Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

1.707

15.0014.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất

Phẫu thuật dẫn lưu não thất

4.474.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

1.708

03.0989.0374

Nội soi mở thông não thất bể đáy

Nội soi mở thông não thất bể đáy

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.709

03.0990.0374

Nội soi mở thông vào não thất

Nội soi mở thông vào não thất

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.710

03.4237.0374

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.711

03.4238.0374

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.712

03.4226.0374

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.713

10.0049.0374

Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài

Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.714

10.1094.0374

Phẫu thuật vết thương tủy sống

Phẫu thuật vết thương tủy sống

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.715

15.0022.0374

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.716

15.0024.0374

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.717

20.0002.0374

Nội soi mở thông não thất

Nội soi mở thông não thất

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.718

27.0028.0374

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.719

27.0026.0374

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.720

27.0025.0374

Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não

Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.721

27.0023.0374

Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.722

27.0064.0374

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.723

27.0035.0374

Phẫu thuật nội soi lấy u não thất

Phẫu thuật nội soi lấy u não thất

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.724

27.0062.0374

Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng

Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.725

27.0031.0374

Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.726

27.0030.0374

Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.727

27.0037.0374

Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất

Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.728

27.0036.0374

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.729

27.0032.0374

Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.730

27.0071.0374

Phẫu thuật nội soi tủy sống

Phẫu thuật nội soi tủy sống

5.201.900

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.731

03.3935.0375

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.732

10.0116.0375

Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm

Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.733

10.0115.0375

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.734

10.0113.0375

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.735

15.0095.0375

Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi

Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.736

27.0040.0375

Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm

Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.737

27.0034.0375

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

6.043.600

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.738

10.0076.0376

Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

6.419.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.739

10.0022.0376

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

6.419.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.740

03.3080.0377

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.741

03.3081.0377

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.742

03.3065.0377

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.743

10.0044.0377

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

1.744

10.0042.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

1.745

10.0043.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy- màng tủy, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

1.746

10.0047.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

6.120.200

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

1.747

10.0065.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.748

10.0067.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.749

10.0071.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.750

10.0070.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.751

10.0069.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.752

10.0078.0377

Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ

Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.753

10.0077.0377

Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.754

10.0079.0377

Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

6.120.200

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.755

03.4225.0378

Phẫu thuật vi phẫu u tủy

Phẫu thuật vi phẫu u tủy

8.229.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

1.756

10.0055.0378

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

8.229.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

1.757

10.0041.0378

Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

8.229.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

1.758

03.2460.0379

Cắt u não có sử dụng vi phẫu

Cắt u não có sử dụng vi phẫu

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.759

03.4223.0379

Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu

Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.760

10.0126.0379

Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson

Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson

8.270.700

Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo

1.761

10.0105.0379

Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.762

10.0103.0379

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.763

26.0003.0379

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

8.270.700

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.764

03.4224.0380

Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não

Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.765

10.0093.0380

Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.766

10.0094.0380

Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá

Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.767

10.0101.0380

Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.768

10.0096.0380

Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.769

10.0090.0380

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.770

10.0091.0380

Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.771

10.0095.0380

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.772

10.0097.0380

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.773

10.0092.0380

Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.774

26.0001.0380

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

7.594.200

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

1.775

10.0117.0381

Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.776

10.0119.0381

Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.777

10.0106.0381

Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.778

10.0083.0381

Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.779

10.0085.0381

Phẫu thuật u máu thể hang thân não

Phẫu thuật u máu thể hang thân não

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.780

10.0084.0381

Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.781

10.0110.0381

Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.782

10.0109.0381

Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.783

10.0111.0381

Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.784

10.0102.0381

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.785

10.0121.0381

Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.786

10.0118.0381

Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.787

10.0120.0381

Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.788

26.0002.0381

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

7.594.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.789

10.0108.0382

Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)

Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)

8.129.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

1.790

10.0107.0382

Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não

Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não

8.129.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

1.791

10.0114.0382

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

8.129.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

1.792

10.0112.0382

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ

8.129.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

1.793

10.0029.0383

Phẫu thuật viêm xương sọ

Phẫu thuật viêm xương sọ

6.095.200

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

1.794

03.2903.0384

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

5.074.300

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

1.795

10.0145.0385

Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt

Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt

5.602.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.796

10.0144.0385

Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt

Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt

5.602.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.797

03.3070.0386

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.966.400

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

1.798

03.3052.0387

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

1.799

03.4236.0387

Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não

Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

1.800

10.0087.0387

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

1.801

10.0082.0387

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

1.802

10.0081.0387

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

1.803

10.0080.0387

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

1.804

26.0004.0387

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

7.447.200

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

1.805

10.0086.0388

Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ

Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ

8.105.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

1.806

26.0006.0388

Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ

Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ

8.105.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

1.807

26.0016.0388

Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu

Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu

8.105.200

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

1.808

03.2489.0390

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

7.047.200

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.

1.809

02.0073.0391

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.810

02.0455.0391

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.811

02.0456.0391

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.812

02.0071.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.813

02.0072.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.814

02.0452.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.815

02.0453.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.816

02.0454.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.817

02.0077.0391

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.818

02.0460.0391

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang

1.879.900

1.819

02.0459.0391

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

1.879.900

1.820

02.0464.0391

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.821

03.2267.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.822

03.2290.0391

Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.823

03.2266.0391

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.824

03.0007.0391

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.825

03.2312.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.879.900

1.826

03.0001.0391

Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.827

10.0142.0391

Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống

Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống

1.879.900

Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo

1.828

10.0141.0391

Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh

Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh

1.879.900

Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.829

10.0143.0391

Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh

Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh

1.879.900

Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.830

10.0140.0391

Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da

Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da

1.879.900

Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.831

18.0669.0391

Đặt máy tạo nhịp

Đặt máy tạo nhịp

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.832

18.0670.0391

Đặt máy tạo nhịp phá rung

Đặt máy tạo nhịp phá rung

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.833

10.0215.0392

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)

19.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

1.834

10.0257.0393

Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)

Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.835

10.0248.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.836

10.0254.0393

Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.837

10.0255.0393

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.838

10.0201.0393

Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.839

10.0256.0393

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.840

10.0165.0393

Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.841

10.0198.0393

Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim

Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.842

10.0182.0393

Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp

Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.843

10.0194.0393

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.844

10.0599.0393

Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới

Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới

16.155.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.845

10.0236.0394

Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

15.407.600

1.846

10.0237.0394

Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

15.407.600

1.847

10.0179.0395

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

13.499.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

1.848

10.0178.0395

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

13.499.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

1.849

10.0207.0396

Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời

Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời

8.907.600

1.850

10.0203.0397

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

1.851

10.0202.0397

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

1.852

10.0252.0399

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

3.996.300

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

1.853

10.0414.0400

Mở ngực thăm dò

Mở ngực thăm dò

3.595.500

1.854

10.0415.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

3.595.500

1.855

10.0238.0400

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

3.595.500

1.856

10.0276.0401

Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên

Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên

13.594.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

1.857

10.0246.0401

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu

13.594.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

1.858

10.0229.0402

Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A

Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

1.859

10.0247.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

1.860

10.0230.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

1.861

10.0244.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

1.862

10.0245.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

1.863

10.0231.0402

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

1.864

10.0232.0402

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống

19.820.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

1.865

10.0235.0403

Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái

Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.866

10.0193.0403

Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.867

10.0184.0403

Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.868

10.0183.0403

Phẫu thuật Fontan

Phẫu thuật Fontan

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.869

10.0177.0403

Phẫu thuật ghép van tim đồng loài

Phẫu thuật ghép van tim đồng loài

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.870

10.0208.0403

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.871

10.0243.0403

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.872

10.0199.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp

Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.873

10.0190.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.874

10.0192.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.875

10.0189.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.876

10.0195.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.877

10.0187.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.878

10.0188.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.879

10.0186.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot

Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.880

10.0191.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva

Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.881

10.0196.0403

Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein

Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.882

10.0225.0403

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.883

10.0226.0403

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.884

10.0223.0403

Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ

Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.885

10.0218.0403

Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp

Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.886

10.0219.0403

Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp

Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.887

10.0224.0403

Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.888

10.0227.0403

Phẫu thuật thay lại 1 van tim

Phẫu thuật thay lại 1 van tim

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.889

10.0228.0403

Phẫu thuật thay lại 2 van tim

Phẫu thuật thay lại 2 van tim

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.890

10.0197.0403

Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein

Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.891

10.0221.0403

Phẫu thuật thay van động mạch chủ

Phẫu thuật thay van động mạch chủ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.892

10.0222.0403

Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên

Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.893

10.0220.0403

Phẫu thuật thay van hai lá

Phẫu thuật thay van hai lá

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.894

10.0185.0403

Phẫu thuật vá thông liên thất

Phẫu thuật vá thông liên thất

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.895

27.0103.0403

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;

1.896

27.0101.0403

Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.897

27.0102.0403

Phẫu thuật nội soi thay van hai lá

Phẫu thuật nội soi thay van hai lá

18.650.800

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

1.898

10.0155.0404

Phẫu thuật điều trị vết thương tim

Phẫu thuật điều trị vết thương tim

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

1.899

10.0156.0404

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

1.900

10.0216.0404

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

1.901

10.0217.0404

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai

14.778.300

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

1.902

10.0181.0405

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

15.407.600

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

1.903

10.0234.0406

Phẫu thuật cắt u cơ tim

Phẫu thuật cắt u cơ tim

17.556.100

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

1.904

10.0233.0406

Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái

Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái

17.556.100

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

1.905

10.0272.0408

Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý

Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.906

10.0273.0408

Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý

Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.907

10.0277.0408

Phẫu thuật cắt u nang phế quản

Phẫu thuật cắt u nang phế quản

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.908

10.0200.0408

Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi

Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi

9.583.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.909

10.0275.0409

Phẫu thuật cắt u trung thất

Phẫu thuật cắt u trung thất

11.295.200

1.910

10.0284.0410

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

1.925.900

1.911

10.0281.0411

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

1.912

10.0290.0411

Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi

Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

1.913

10.0271.0411

Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

1.914

10.0294.0411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

1.915

10.0283.0411

Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản

Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

1.916

10.0291.0411

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

7.392.200

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

1.917

27.0091.0412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)

10.967.300

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1.918

27.0099.0413

Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản

Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1.919

27.0095.0413

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1.920

27.0096.0413

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1.921

27.0094.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi

Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1.922

27.0097.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1.923

27.0098.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch

9.272.200

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

1.924

27.0081.0414

Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

7.381.300

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

1.925

10.0296.0415

Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

7.137.900

1.926

27.0086.0415

Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

7.137.900

1.927

10.0314.0416

Cắt eo thận móng ngựa

Cắt eo thận móng ngựa

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.928

10.0304.0416

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.929

10.0303.0416

Cắt thận đơn thuần

Cắt thận đơn thuần

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.930

10.0322.0416

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.931

10.0301.0416

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.932

10.0302.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

4.703.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.933

10.0321.0417

Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)

Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)

6.823.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.934

27.0365.0418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

4.497.100

1.935

27.0356.0418

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

4.497.100

1.936

27.0357.0418

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

4.497.100

1.937

27.0371.0418

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

4.497.100

1.938

27.0339.0419

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.939

27.0340.0419

Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.940

27.0342.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.941

27.0344.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.942

27.0343.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.943

27.0327.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.944

27.0341.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận

Phẫu thuật nội soi cắt u thận

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.945

27.0346.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.946

27.0345.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

4.781.900

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.947

27.0326.0420

Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận

Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.948

27.0325.0420

Nội soi cắt nang tuyến thượng thận

Nội soi cắt nang tuyến thượng thận

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.949

27.0323.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.950

27.0324.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.951

27.0321.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.952

27.0322.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.953

27.0347.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.954

27.0349.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.955

27.0348.0420

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.956

27.0350.0420

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.957

10.0310.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

4.569.100

1.958

10.0326.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

4.569.100

1.959

10.0309.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

4.569.100

1.960

10.0299.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

4.569.100

1.961

10.0332.0422

Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

6.374.200

1.962

10.0324.0423

Cắt nối niệu quản

Cắt nối niệu quản

3.279.000

1.963

10.0323.0423

Nối niệu quản - đài thận

Nối niệu quản - đài thận

3.279.000

1.964

10.0365.0423

Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo

Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo

3.279.000

1.965

10.0363.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

3.279.000

1.966

10.0362.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3.279.000

1.967

10.0361.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3.279.000

1.968

10.0336.0423

Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng

Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng

3.279.000

1.969

27.0398.0423

Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính

Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính

3.279.000

1.970

27.0369.0423

Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ

Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ

3.279.000

1.971

10.0347.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

5.887.300

1.972

10.0337.0424

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

5.887.300

1.973

27.0381.0427

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần

6.443.300

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.974

27.0382.0427

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc

6.443.300

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.975

27.0387.0427

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng

6.443.300

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.976

27.0518.0428

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

5.030.900

1.977

10.0346.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

4.886.100

1.978

02.0192.0430

Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

3.015.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

1.979

27.0399.0430

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

3.015.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

1.980

27.0519.0431

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)

3.015.000

1.981

27.0395.0433

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

4.302.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1.982

10.0368.0434

Cắt nối niệu đạo sau

Cắt nối niệu đạo sau

4.621.100

1.983

10.0367.0434

Cắt nối niệu đạo trước

Cắt nối niệu đạo trước

4.621.100

1.984

10.0364.0434

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

4.621.100

1.985

10.0379.0435

Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

2.490.900

1.986

10.0319.0436

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.920.900

Chưa bao gồm sonde JJ.

1.987

10.0383.0436

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

1.920.900

Chưa bao gồm stent.

1.988

10.0384.0437

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

4.700.900

1.989

10.1114.0438

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.883.000

1.990

02.0238.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm

Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm

2.454.000

1.991

10.0311.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể

Tán sỏi ngoài cơ thể

2.454.000

1.992

10.0428.0441

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1.993

10.0427.0441

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1.994

10.0442.0441

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

6.024.400

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1.995

10.0429.0442

Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài

Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1.996

10.0430.0442

Cắt nối thực quản

Cắt nối thực quản

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1.997

10.0437.0442

Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1.998

10.0438.0442

Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1.999

10.0433.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.000

10.0432.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.001

10.0431.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.002

10.0436.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.003

10.0435.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.004

10.0434.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.005

10.0439.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.006

10.0425.0442

Cắt túi thừa thực quản cổ

Cắt túi thừa thực quản cổ

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.007

10.0426.0442

Cắt túi thừa thực quản ngực

Cắt túi thừa thực quản ngực

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.008

10.0443.0442

Phẫu thuật điều trị teo thực quản

Phẫu thuật điều trị teo thực quản

8.225.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.009

27.0121.0443

Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)

Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)

6.321.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.010

27.0119.0443

Cắt thực quản nội soi ngực phải

Cắt thực quản nội soi ngực phải

6.321.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.011

27.0118.0443

Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

6.321.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.012

27.0120.0443

Cắt thực quản nội soi qua khe hoành

Cắt thực quản nội soi qua khe hoành

6.321.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.013

10.1115.0444

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

5.750.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.014

27.0134.0445

Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

6.557.900

2.015

27.0133.0445

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

6.557.900

2.016

27.0132.0445

Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

6.557.900

2.017

27.0136.0445

Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi

Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi

6.557.900

2.018

10.0449.0446

Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ

Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.019

10.0440.0446

Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản

Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.020

10.0441.0446

Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản

Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản

8.490.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2.021

27.0131.0447

Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh

Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.022

27.0138.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.023

27.0139.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

6.557.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.024

27.0155.0450

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.025

27.0156.0450

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.026

27.0159.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.027

27.0160.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.028

27.0161.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.029

27.0162.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.030

27.0163.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.031

27.0154.0450

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.032

27.0157.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.033

27.0158.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.034

27.0165.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.035

27.0164.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.036

27.0151.0450

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

5.597.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.037

27.0191.0451

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

3.136.900

2.038

10.0446.0452

Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa

Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.039

27.0130.0452

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.040

27.0128.0452

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.041

27.0129.0452

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.042

27.0122.0452

Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải

Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.043

27.0123.0452

Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái

Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.044

27.0084.0452

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.045

27.0085.0452

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.046

27.0149.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.047

27.0150.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.048

27.0148.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.049

27.0137.0452

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.050

27.0318.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.051

27.0317.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.052

27.0320.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.053

27.0319.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.054

27.0208.0452

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.055

27.0228.0452

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.056

27.0209.0452

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.057

27.0230.0452

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

3.663.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

2.058

10.0531.0454

Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn

Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.059

10.0530.0454

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.060

10.0529.0454

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.061

10.0521.0454

Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng

Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.062

10.0523.0454

Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.063

10.0522.0454

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

4.941.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.064

10.0467.0455

Cắt thần kinh X chọn lọc

Cắt thần kinh X chọn lọc

2.705.700

2.065

10.0468.0455

Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

2.705.700

2.066

10.0466.0455

Cắt thần kinh X toàn bộ

Cắt thần kinh X toàn bộ

2.705.700

2.067

10.0537.0455

Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

2.705.700

2.068

10.0491.0455

Gỡ dính sau mổ lại

Gỡ dính sau mổ lại

2.705.700

2.069

10.0483.0455

Tháo lồng ruột non

Tháo lồng ruột non

2.705.700

2.070

10.0482.0455

Tháo xoắn ruột non

Tháo xoắn ruột non

2.705.700

2.071

27.0178.0455

Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

2.705.700

2.072

27.0127.0457

Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng

Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.073

27.0125.0457

Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải

Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.074

27.0126.0457

Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái

Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.075

27.0124.0457

Cắt u lành thực quản nội soi bụng

Cắt u lành thực quản nội soi bụng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.076

27.0201.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.077

27.0197.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.078

27.0193.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.079

27.0195.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.080

27.0199.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.081

27.0205.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.082

27.0215.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.083

27.0233.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.084

27.0192.0457

Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.085

27.0203.0457

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.086

27.0217.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.087

27.0223.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.088

27.0219.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.089

27.0221.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.090

27.0184.0457

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.091

27.0213.0457

Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.092

27.0214.0457

Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.093

27.0232.0457

Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.094

27.0143.0457

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.095

27.0152.0457

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.096

27.0153.0457

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.097

27.0211.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.098

27.0210.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

4.663.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.099

10.0474.0458

Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.100

10.0503.0458

Cắt toàn bộ ruột non

Cắt toàn bộ ruột non

5.100.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.101

10.0476.0459

Cắt túi thừa tá tràng

Cắt túi thừa tá tràng

2.815.900

2.102

10.0475.0459

Khâu vùi túi thừa tá tràng

Khâu vùi túi thừa tá tràng

2.815.900

2.103

27.0206.0459

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

2.815.900

2.104

27.0207.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

2.815.900

2.105

27.0227.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

2.815.900

2.106

27.208b.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

2.815.900

2.107

27.0175.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2.815.900

2.108

27.0229.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

2.815.900

2.109

27.0189.2039

Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

2.818.700

2.110

27.0190.2039

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2.818.700

2.111

10.0532.0460

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

7.639.200

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.112

27.0225.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.113

27.0226.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.114

27.0235.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.115

27.0234.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.116

27.0183.0462

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

4.747.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.117

27.0202.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.118

27.0198.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.119

27.0194.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.120

27.0196.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.121

27.0200.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.122

27.205b.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.123

27.0216.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.124

27.0204.0463

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.125

27.0218.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.126

27.0224.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.127

27.0220.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.128

27.0222.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

3.781.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.129

10.0643.0464

Nối nang tụy với dạ dày

Nối nang tụy với dạ dày

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.130

10.0644.0464

Nối nang tụy với hỗng tràng

Nối nang tụy với hỗng tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.131

10.0642.0464

Nối nang tụy với tá tràng

Nối nang tụy với tá tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.132

10.0453.0464

Nối vị tràng

Nối vị tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.133

27.0170.0464

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.134

27.0172.0464

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

2.917.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.135

10.0501.0465

Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo

Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo

3.993.400

2.136

10.0604.0465

Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ

Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ

3.993.400

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2.137

10.0502.0465

Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp

Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp

3.993.400

2.138

10.0486.0465

Cắt ruột non hình chêm

Cắt ruột non hình chêm

3.993.400

2.139

10.0513.0465

Cắt túi thừa đại tràng

Cắt túi thừa đại tràng

3.993.400

2.140

10.0424.0465

Đóng lỗ rò thực quản - khí quản

Đóng lỗ rò thực quản - khí quản

3.993.400

2.141

10.0493.0465

Đóng mở thông ruột non

Đóng mở thông ruột non

3.993.400

2.142

10.0423.0465

Đóng rò thực quản

Đóng rò thực quản

3.993.400

2.143

10.0540.0465

Đóng rò trực tràng - âm đạo

Đóng rò trực tràng - âm đạo

3.993.400

2.144

10.0541.0465

Đóng rò trực tràng - bàng quang

Đóng rò trực tràng - bàng quang

3.993.400

2.145

10.0419.0465

Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

3.993.400

2.146

10.0500.0465

Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

3.993.400

2.147

10.0499.0465

Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên

Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên

3.993.400

2.148

10.0422.0465

Lấy dị vật thực quản đường bụng

Lấy dị vật thực quản đường bụng

3.993.400

2.149

10.0420.0465

Lấy dị vật thực quản đường cổ

Lấy dị vật thực quản đường cổ

3.993.400

2.150

10.0421.0465

Lấy dị vật thực quản đường ngực

Lấy dị vật thực quản đường ngực

3.993.400

2.151

10.0603.0465

Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

3.993.400

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2.152

10.0471.0465

Mở dạ dày xử lý tổn thương

Mở dạ dày xử lý tổn thương

3.993.400

2.153

10.0543.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo

3.993.400

2.154

10.0542.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản

3.993.400

2.155

10.0544.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn

3.993.400

2.156

10.0545.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung

3.993.400

2.157

10.0536.0465

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

3.993.400

2.158

10.0596.0466

Cắt gan hình chêm, nối gan ruột

Cắt gan hình chêm, nối gan ruột

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.159

10.0576.0466

Cắt gan phải

Cắt gan phải

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.160

10.0590.0466

Cắt gan phải mở rộng

Cắt gan phải mở rộng

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.161

10.0578.0466

Cắt gan phân thùy sau

Cắt gan phân thùy sau

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.162

10.0579.0466

Cắt gan phân thùy trước

Cắt gan phân thùy trước

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.163

10.0575.0466

Cắt gan toàn bộ

Cắt gan toàn bộ

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.164

10.0577.0466

Cắt gan trái

Cắt gan trái

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.165

10.0591.0466

Cắt gan trái mở rộng

Cắt gan trái mở rộng

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.166

10.0592.0466

Cắt gan trung tâm

Cắt gan trung tâm

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.167

10.0581.0466

Cắt hạ phân thùy 1

Cắt hạ phân thùy 1

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.168

10.0582.0466

Cắt hạ phân thùy 2

Cắt hạ phân thùy 2

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.169

10.0583.0466

Cắt hạ phân thùy 3

Cắt hạ phân thùy 3

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.170

10.0584.0466

Cắt hạ phân thùy 4

Cắt hạ phân thùy 4

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.171

10.0585.0466

Cắt hạ phân thùy 5

Cắt hạ phân thùy 5

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.172

10.0586.0466

Cắt hạ phân thùy 6

Cắt hạ phân thùy 6

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.173

10.0587.0466

Cắt hạ phân thùy 7

Cắt hạ phân thùy 7

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.174

10.0588.0466

Cắt hạ phân thùy 8

Cắt hạ phân thùy 8

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.175

10.0589.0466

Cắt hạ phân thùy 9

Cắt hạ phân thùy 9

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.176

10.0607.0466

Cắt lọc nhu mô gan

Cắt lọc nhu mô gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.177

10.0595.0466

Cắt nhiều hạ phân thùy

Cắt nhiều hạ phân thùy

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.178

10.0580.0466

Cắt thùy gan trái

Cắt thùy gan trái

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.179

10.0606.0466

Lấy bỏ u gan

Lấy bỏ u gan

9.075.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.180

27.0244.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.181

27.0245.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.182

27.0246.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.183

27.0247.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.184

27.0248.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.185

27.0249.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.186

27.0254.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.187

27.0250.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.188

27.0251.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.189

27.0252.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.190

27.0253.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.191

27.0256.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.192

27.0257.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.193

27.0255.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V- VI

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.194

27.0258.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.195

27.0237.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.196

27.0240.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.197

27.0239.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.198

27.0242.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.199

27.0241.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.200

27.0238.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.201

27.0243.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.202

27.0268.0467

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

6.632.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.203

10.0597.0468

Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)

Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)

7.712.200

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.204

27.0280.0470

phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

3.781.900

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.205

27.0259.0470

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

3.781.900

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2.206

10.0610.0471

Lấy máu tụ bao gan

Lấy máu tụ bao gan

5.861.600

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

2.207

27.0265.0473

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

3.431.900

2.208

27.0283.0473

Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng

Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng

3.431.900

2.209

27.0277.0473

Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng

3.431.900

2.210

27.0278.0473

Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng

3.431.900

2.211

10.0630.0475

Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

7.651.700

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2.212

27.0270.0476

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

4.281.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2.213

27.0269.0476

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

4.281.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2.214

27.0276.0477

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng

5.057.900

2.215

27.0284.0477

phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

5.057.900

2.216

27.0282.0477

Phẫu thuật nội soi cắt u OMC

Phẫu thuật nội soi cắt u OMC

5.057.900

2.217

27.0281.0477

Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật

Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật

5.057.900

2.218

27.0267.0478

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

3.781.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2.219

10.0635.0481

Cắt đường mật ngoài gan

Cắt đường mật ngoài gan

4.870.100

2.220

10.0636.0481

Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

4.870.100

2.221

10.0661.0481

Nối diện cắt thân tụy với dạ dày

Nối diện cắt thân tụy với dạ dày

4.870.100

2.222

10.0634.0481

Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

4.870.100

2.223

10.0659.0481

Nối tụy ruột

Nối tụy ruột

4.870.100

2.224

10.0652.0482

Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo

Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2.225

10.0651.0482

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2.226

10.0650.0482

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2.227

10.0649.0482

Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị

Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2.228

10.0656.0482

Cắt toàn bộ tụy

Cắt toàn bộ tụy

11.801.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2.229

27.0285.0483

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

10.787.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.230

27.0288.0483

Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy

Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy

10.787.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.231

27.0286.0483

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

10.787.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.232

27.0287.0483

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

10.787.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.233

27.0290.0483

Phẫu thuật nội soi cắt u tụy

Phẫu thuật nội soi cắt u tụy

10.787.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.234

27.0303.0485

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

4.897.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.235

27.0298.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.897.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.236

27.0299.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

4.897.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.237

10.0645.0486

Cắt bỏ nang tụy

Cắt bỏ nang tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.238

10.0657.0486

Cắt một phần tụy

Cắt một phần tụy

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.239

10.0646.0486

Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.240

10.0660.0486

Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

4.955.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.241

10.0615.0488

Lấy hạch cuống gan

Lấy hạch cuống gan

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.242

10.0445.0488

Nạo vét hạch cổ

Nạo vét hạch cổ

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.243

10.0459.0488

Nạo vét hạch D1

Nạo vét hạch D1

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.244

10.0460.0488

Nạo vét hạch D2

Nạo vét hạch D2

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.245

10.0461.0488

Nạo vét hạch D3

Nạo vét hạch D3

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.246

10.0462.0488

Nạo vét hạch D4

Nạo vét hạch D4

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.247

10.0444.0488

Nạo vét hạch trung thất

Nạo vét hạch trung thất

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.248

15.0378.0488

Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.249

15.0376.0488

Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

4.287.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.250

10.0711.0489

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.251

10.0710.0489

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.252

10.0709.0489

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.253

10.0708.0489

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.254

10.0538.0489

Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng

Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.255

10.0712.0489

Lấy u phúc mạc

Lấy u phúc mạc

5.141.100

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2.256

03.4046.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.257

03.4011.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

4.068.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2.258

03.3315.0491

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.259

03.3289.0491

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.260

03.3565.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.261

03.3598.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.262

10.0511.0491

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.263

10.0417.0491

Đưa thực quản ra ngoài

Đưa thực quản ra ngoài

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.264

10.0525.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.265

10.0701.0491

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.266

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày

2.683.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2.267

10.0618.0491

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

2.683.900

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.

2.268

03.3589.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.269

03.3599.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.270

03.3590.0492

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.271

03.3384.0492

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.272

03.3381.0492

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.273

10.0695.0492

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]

3.512.900

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.274

03.3283.0493

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

3.142.500

2.275

10.0616.0493

Dẫn lưu áp xe gan

Dẫn lưu áp xe gan

3.142.500

2.276

10.0418.0493

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

3.142.500

2.277

03.3364.0494

Cắt cơ tròn trong

Cắt cơ tròn trong

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.278

03.3367.0494

Phẫu thuật trĩ độ 3

Phẫu thuật trĩ độ 3

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.279

03.3359.0494

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.280

10.0539.0494

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.281

10.0533.0494

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

2.282

03.1035.0496

Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

2.522.400

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

2.283

03.1047.0496

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

2.522.400

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

2.284

20.0055.0496

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

2.522.400

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

2.285

02.0506.0499

Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

2.125.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

2.286

02.0321.0499

Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

2.125.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật

2.287

03.2334.0499

Đặt stent đường mật, đường tụy

Đặt stent đường mật, đường tụy

2.125.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

2.288

03.3446.0499

Đặt stent nang giả tụy

Đặt stent nang giả tụy

2.125.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

2.289

02.0296.0500

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp

1.743.100

2.290

02.0290.0500

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

1.743.100

2.291

20.0070.0500

Nội soi đại tràng - lấy dị vật

Nội soi đại tràng - lấy dị vật

1.743.100

2.292

02.0252.0502

Mở thông dạ dày bằng nội soi

Mở thông dạ dày bằng nội soi

2.745.200

2.293

02.0277.0502

Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

2.745.200

Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da

2.294

03.0154.0502

Mở thông dạ dày bằng nội soi

Mở thông dạ dày bằng nội soi

2.745.200

2.295

03.1041.0502

Nội soi mở thông dạ dày

Nội soi mở thông dạ dày

2.745.200

2.296

20.0048.0502

Mở thông dạ dày qua nội soi

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.745.200

2.297

27.0180.0502

Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da

Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da

2.745.200

2.298

27.0179.0502

Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da

Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da

2.745.200

2.299

27.0181.0502

Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

2.745.200

2.300

27.0147.0502

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

2.745.200

2.301

03.1032.0503

Nội soi nong đường mật, oddi

Nội soi nong đường mật, oddi

2.308.300

Chưa bao gồm bóng nong.

2.302

20.0044.0503

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

2.308.300

Chưa bao gồm bóng nong.

2.303

10.9002.0504

Cắt phymosis

Cắt phymosis [thủ thuật]

269.500

2.304

15.0304.0505

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

218.500

2.305

02.0297.0506

Nội soi hậu môn ống cứng

Nội soi hậu môn ống cứng

169.500

2.306

02.0310.0506

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

169.500

2.307

03.0112.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

58.400

2.308

10.1116.0509

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

780.000

2.309

10.1117.0510

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

595.000

2.310

03.3860.0511

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]

667.000

2.311

03.3855.0512

Nắn, bó bột trật khớp háng

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]

297.000

2.312

10.1015.0512

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]

297.000

2.313

10.1031.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]

282.000

2.314

03.3875.0514

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]

182.000

2.315

03.3863.0514

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]

182.000

2.316

03.3856.0514

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]

182.000

2.317

10.1018.0514

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]

182.000

2.318

10.1011.0514

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]

182.000

2.319

10.1030.0515

Nắm, cố định trật khớp hàm

Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]

434.600

2.320

03.3845.0516

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256.600

2.321

03.3846.0516

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]

256.600

2.322

03.3844.0516

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256.600

2.323

03.3873.0516

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]

256.600

2.324

03.3874.0516

Nắn, cố định trật khớp hàm

Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]

256.600

2.325

10.1001.0516

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]

256.600

2.326

10.0996.0516

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]

256.600

2.327

10.0993.0516

Nắn, bó bột gãy xương hàm

Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]

256.600

2.328

10.1000.0516

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]

256.600

2.329

10.1029.0516

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]

256.600

2.330

03.3839.0518

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]

187.000

2.331

10.1025.0518

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]

187.000

2.332

10.0995.0518

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]

187.000

2.333

17.0136.0519

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]

257.000

2.334

03.3870.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]

192.400

2.335

03.3854.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]

192.400

2.336

03.3872.0520

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]

192.400

2.337

10.1028.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]

192.400

2.338

10.1009.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]

192.400

2.339

10.1022.0520

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]

192.400

2.340

10.1024.0520

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]

192.400

2.341

10.0985.0520

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]

192.400

2.342

17.0136.0520

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]

192.400

2.343

03.3869.0521

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]

372.700

2.344

03.3851.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

2.345

03.3850.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

2.346

03.3849.0522

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

2.347

03.3852.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

2.348

03.3853.0522

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]

242.400

2.349

10.1027.0522

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]

242.400

2.350

10.1007.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]

242.400

2.351

10.1008.0522

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]

242.400

2.352

03.3836.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]

370.100

2.353

10.1010.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]

370.100

2.354

10.0991.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]

370.100

2.355

17.0138.0524

Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh

Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]

370.100

2.356

03.3831.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền]

372.700

2.357

03.3832.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]

372.700

2.358

03.3868.0525

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]

372.700

2.359

03.3831.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán]

300.100

2.360

03.3832.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]

300.100

2.361

03.3866.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

2.362

03.3865.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

2.363

03.3864.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

2.364

03.3857.0526

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]

300.100

2.365

03.3867.0526

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]

300.100

2.366

10.0987.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]

300.100

2.367

10.0988.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]

300.100

2.368

10.1021.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

2.369

10.1020.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

2.370

10.1019.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]

300.100

2.371

10.1026.0526

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]

300.100

2.372

10.1012.0526

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]

300.100

2.373

03.3843.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

2.374

03.3841.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]

372.700

2.375

03.3848.0527

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]

372.700

2.376

10.1006.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

2.377

10.1005.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

2.378

10.1004.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]

372.700

2.379

17.0241.0527

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

372.700

2.380

17.0240.0527

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]

372.700

2.381

03.3842.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

2.382

03.3847.0528

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

2.383

03.3848.0528

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]

300.100

2.384

10.1006.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300.100

2.385

10.0999.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

2.386

10.1005.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300.100

2.387

10.0998.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

2.388

10.1004.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]

300.100

2.389

10.0997.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

2.390

10.1002.0528

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]

300.100

2.391

10.1003.0528

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]

300.100

2.392

17.0240.0528

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu

Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]

300.100

2.393

03.3838.0529

Nắn, bó bột cột sống

Nắn, bó bột cột sống [bột liền]

659.600

2.394

10.0992.0529

Bột Corset Minerve,Cravate

Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]

659.600

2.395

03.3838.0530

Nắn, bó bột cột sống

Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]

379.600

2.396

03.3835.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.397

03.3834.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.398

03.3833.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.399

03.3859.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.400

03.3830.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]

379.600

2.401

03.3861.0530

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.402

03.3858.0530

Nắn, bó bột gãy xương chậu

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]

379.600

2.403

10.0992.0530

Bột Corset Minerve,Cravate

Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán]

379.600

2.404

10.0994.0530

Nắn, bó bột cột sống

Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]

379.600

2.405

10.0990.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.406

10.0989.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.407

10.1014.0530

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.408

10.0986.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]

379.600

2.409

10.1016.0530

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]

379.600

2.410

10.1013.0530

Nắn, bó bột gãy xương chậu

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]

379.600

2.411

03.3682.0534

Cắt cụt cẳng tay

Cắt cụt cẳng tay

3.994.900

2.412

03.3680.0534

Cắt cụt cánh tay

Cắt cụt cánh tay

3.994.900

2.413

03.3740.0534

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

3.994.900

2.414

03.3668.0534

Cắt đoạn khớp khuỷu

Cắt đoạn khớp khuỷu

3.994.900

2.415

03.3726.0534

Phẫu thuật cắt cụt đùi

Phẫu thuật cắt cụt đùi

3.994.900

2.416

03.3683.0534

Tháo khớp cổ tay

Tháo khớp cổ tay

3.994.900

2.417

03.3755.0534

Tháo khớp gối

Tháo khớp gối

3.994.900

2.418

03.3723.0534

Tháo khớp háng

Tháo khớp háng

3.994.900

2.419

03.3681.0534

Tháo khớp khuỷu

Tháo khớp khuỷu

3.994.900

2.420

03.3648.0534

Tháo khớp vai

Tháo khớp vai

3.994.900

2.421

03.3698.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

3.320.600

2.422

10.0835.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

3.320.600

2.423

10.0837.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

3.320.600

2.424

10.0836.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

3.320.600

2.425

10.0838.0535

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

3.320.600

2.426

10.0854.0535

Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)

Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)

3.320.600

2.427

05.0057.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong

3.320.600

2.428

05.0056.0535

Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong

Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong

3.320.600

2.429

04.0055.0536

Phẫu thuật thay khớp vai do lao

Phẫu thuật thay khớp vai do lao

7.692.200

Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

2.430

03.3790.0537

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.431

03.3780.0537

Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não

Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.432

10.0806.0537

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.433

10.0805.0537

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.434

10.0898.0537

Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh

Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.435

10.0899.0537

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

3.411.300

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.436

10.0890.0538

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

3.320.600

2.437

10.0891.0538

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

3.320.600

2.438

05.0055.0538

Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong

Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong

3.320.600

2.439

10.0939.0539

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.275.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.440

10.0742.0539

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

2.275.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.441

03.4144.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.442

03.4153.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.443

03.4143.0541

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.444

03.4151.0541

Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân

Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.445

03.4154.0541

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.446

03.4146.0541

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.447

04.0053.0541

Phẫu thuật nội soi lao khớp gối

Phẫu thuật nội soi lao khớp gối

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.448

27.0066.0541

Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng

Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng

3.602.500

Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.

2.449

27.0446.0541

Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.450

27.0069.0541

Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

3.602.500

Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.

2.451

27.0486.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.452

27.0452.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.453

27.0453.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu

Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.454

27.0440.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.455

27.0442.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.456

27.0444.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.457

27.0447.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.458

27.0449.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.459

27.0465.0541

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.460

27.0063.0541

Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.461

27.0448.0541

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

2.462

27.0441.0541

Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.463

27.0074.0541

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực

3.602.500

Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp

2.464

27.0068.0541

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống

3.602.500

Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.

2.465

27.0065.0541

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp

3.602.500

Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.

2.466

27.0070.0541

Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

3.602.500

Chưa bao gồm mũi khoan (mài).

2.467

27.0438.0541

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

3.602.500

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

2.468

27.0445.0542

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

4.594.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

2.469

27.0443.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

4.594.500

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

2.470

03.3713.0543

Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh

Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.471

04.0005.0543

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.472

10.0855.0543

Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.473

10.0715.0543

Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao

Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao

3.602.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.474

04.0006.0545

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần]

4.102.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

2.475

04.0008.0546

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

5.474.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

2.476

04.0006.0547

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ]

5.474.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

2.477

03.3661.0548

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

4.324.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

2.478

04.0056.0549

Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)

Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)

4.002.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

2.479

03.3701.0550

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.480

03.3716.0550

Phẫu thuật cứng cơ may

Phẫu thuật cứng cơ may

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.481

03.3645.0550

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.482

03.3753.0550

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.483

03.3752.0550

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.484

03.4149.0550

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.485

03.3700.0550

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

3.923.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.486

03.3671.0551

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

3.011.900

2.487

04.0007.0551

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

3.011.900

2.488

10.0856.0551

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

3.011.900

2.489

10.0907.0551

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

3.011.900

2.490

10.0847.0551

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

3.011.900

2.491

10.0716.0551

Phẫu thuật tháo khớp vai

Phẫu thuật tháo khớp vai

3.011.900

2.492

03.3708.0552

Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.493

10.0853.0552

Phẫu thuật chuyển ngón tay

Phẫu thuật chuyển ngón tay

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.494

10.0933.0552

Phẫu thuật ghép chi

Phẫu thuật ghép chi

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.495

26.0009.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.496

26.0007.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.497

26.0008.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.498

26.0039.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.499

26.0040.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.500

26.0056.0552

Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu

Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu

7.094.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

2.501

03.3609.0553

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.502

03.3610.0553

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.503

03.3892.0553

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.504

03.3621.0553

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.505

03.3650.0553

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.506

03.3617.0553

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.507

04.0002.0553

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.508

10.1076.0553

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.509

10.1039.0553

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.510

10.0727.0553

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.511

26.0034.0553

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.105.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.512

03.3660.0555

Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov

Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.513

03.3719.0555

Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

5.265.900

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

2.514

03.3694.0556

Đặt vít gãy trật xương thuyền

Đặt vít gãy trật xương thuyền

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.515

03.3761.0556

Phẫu thuật chân chữ O

Phẫu thuật chân chữ O

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.516

03.3762.0556

Phẫu thuật chân chữ X

Phẫu thuật chân chữ X

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.517

03.3781.0556

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.518

03.3782.0556

Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não

Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.519

03.3784.0556

Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài

Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.520

03.3715.0556

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.521

03.3714.0556

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.522

03.3718.0556

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.523

03.3717.0556

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.524

10.0896.0556

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.525

10.0828.0556

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.526

10.0831.0556

Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.527

10.0852.0556

Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.528

10.0830.0556

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.529

10.0822.0556

Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.530

10.1037.0556

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

4.102.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.531

10.0827.0557

kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

5.474.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.532

10.1037.0557

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [có sử dụng trên màn hình tăng sáng]

5.474.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.

2.533

03.2500.0558

Cắt bỏ u xương thái dương

Cắt bỏ u xương thái dương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

2.534

03.2643.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

Cắt u xương sườn 1 xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

2.535

03.2639.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

Cắt u xương sườn nhiều xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

2.536

03.3651.0558

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

4.085.900

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

2.537

10.0888.0559

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

2.538

10.0889.0559

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

2.539

10.0886.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

2.540

10.0826.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

2.541

10.0824.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

2.542

10.0825.0559

Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

3.302.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

2.543

27.0520.0560

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.594.500

Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

2.544

03.4241.0561

Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ

Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

2.545

03.2904.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

2.546

03.2905.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

2.547

03.3049.0561

Tạo hình hộp sọ

Tạo hình hộp sọ

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

2.548

10.0075.0561

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

6.221.700

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

2.549

04.0051.0563

Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống

Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống

1.857.900

2.550

03.3620.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.551

03.3624.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.552

03.3625.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.553

03.3622.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.554

03.3619.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.555

03.3623.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp

Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.556

03.3618.0565

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.557

04.0050.0565

Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống

Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.558

10.1059.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.559

10.1057.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.560

10.1058.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.561

10.1056.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.562

10.1055.0565

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

9.856.300

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

2.563

03.3613.0566

Kết hợp xương cột sống cổ lối sau

Kết hợp xương cột sống cổ lối sau

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.564

03.3612.0566

Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.565

03.3054.0566

Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha

Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.566

04.0003.0566

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.567

10.1036.0566

Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau

Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.568

10.1038.0566

Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.569

10.1093.0566

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.570

10.1033.0566

Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2

Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.571

10.1034.0566

Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)

Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.572

10.0056.0566

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ]

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.573

10.1035.0566

Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha

Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha

5.592.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.574

03.3615.0567

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.575

03.3632.0567

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.576

03.3627.0567

Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống

Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.577

03.3641.0567

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.578

03.3642.0567

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.579

04.0046.0567

Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao

Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.580

04.0045.0567

Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.581

10.1052.0567

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.582

10.1067.0567

Cố định cột sống và cánh chậu

Cố định cột sống và cánh chậu

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.583

10.1065.0567

Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)

Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.584

10.1062.0567

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.585

10.1073.0567

Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.586

10.1092.0567

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.587

10.1070.0567

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.588

10.1069.0567

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.589

10.1072.0567

Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.590

10.0056.0567

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng]

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.591

10.1082.0567

Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng

Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.592

10.1095.0567

Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống

Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống

5.798.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

2.593

03.3882.0568

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

2.594

10.1086.0568

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

2.595

10.1084.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

2.596

10.1085.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

2.597

10.1083.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

5.996.400

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

2.598

10.1061.0569

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

6.245.700

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

2.599

10.1091.0570

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da

5.496.100

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

2.600

03.3695.0571

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

3.226.900

2.601

03.3741.0571

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3.226.900

2.602

03.3729.0571

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

3.226.900

2.603

04.0057.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

3.226.900

2.604

04.0058.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

3.226.900

2.605

10.0947.0571

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

3.226.900

2.606

10.0952.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

3.226.900

2.607

10.0887.0572

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

3.405.300

2.608

15.0256.0572

Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

3.405.300

2.609

03.3808.0573

Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

3.720.600

2.610

10.0895.0573

Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

3.720.600

2.611

10.0959.0573

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

3.720.600

2.612

26.0036.0573

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

3.720.600

2.613

26.0037.0573

Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời

3.720.600

2.614

03.1648.0575

Ghép da dị loại độc lập

Ghép da dị loại độc lập

3.044.900

2.615

03.1615.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

3.044.900

2.616

03.3783.0575

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

3.044.900

2.617

10.0850.0575

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

3.044.900

2.618

10.0961.0575

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

3.044.900

2.619

14.0173.0575

Ghép da dị loại

Ghép da dị loại

3.044.900

2.620

14.0129.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

3.044.900

2.621

16.0295.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2.767.900

2.622

03.3793.0577

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

5.204.600

2.623

03.3691.0577

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

5.204.600

2.624

03.3692.0577

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

5.204.600

2.625

10.0572.0577

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

5.204.600

2.626

10.0001.0577

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

5.204.600

2.627

10.0894.0578

Ghép xương có cuống mạch nuôi

Ghép xương có cuống mạch nuôi

5.663.200

2.628

26.0058.0578

Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật

Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật

5.663.200

2.629

26.0035.0578

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.663.200

2.630

26.0059.0578

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.663.200

2.631

26.0033.0578

Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.663.200

2.632

26.0046.0578

Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.663.200

2.633

26.0054.0578

Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

5.663.200

2.634

26.0055.0578

Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

5.663.200

2.635

26.0060.0578

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

5.663.200

2.636

26.0018.0578

Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)

Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)

5.663.200

2.637

26.0013.0578

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt]

5.663.200

2.638

26.0032.0578

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

5.663.200

2.639

26.0031.0578

Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

5.663.200

2.640

26.0030.0578

Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

5.663.200

2.641

26.0047.0578

Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật

Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật

5.663.200

2.642

26.0028.0578

Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

5.663.200

2.643

10.0282.0580

Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

12.568.600

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).

2.644

10.1104.0581

Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

5.712.200

2.645

10.0629.0581

Mở nhu mô gan lấy sỏi

Mở nhu mô gan lấy sỏi

5.712.200

2.646

10.0267.0581

Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa

Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa

5.712.200

2.647

10.0339.0581

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

5.712.200

2.648

10.1071.0581

Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt

Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt

5.712.200

2.649

10.0253.0581

Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

5.712.200

2.650

10.0239.0581

Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở

Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở

5.712.200

2.651

10.1042.0581

Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

5.712.200

2.652

10.1040.0581

Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu

Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu

5.712.200

2.653

10.0270.0581

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

5.712.200

Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

2.654

10.0268.0581

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

5.712.200

2.655

10.1087.0581

Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong

Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong

5.712.200

2.656

10.0180.0581

Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng

Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng

5.712.200

2.657

10.0844.0581

Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

5.712.200

2.658

10.0297.0581

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm

5.712.200

2.659

10.0298.0581

Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser

Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser

5.712.200

2.660

10.0848.0581

Tạo hình thay thế khớp cổ tay

Tạo hình thay thế khớp cổ tay

5.712.200

2.661

10.0676.0582

Khâu vết thương lách

Khâu vết thương lách

3.433.300

2.662

10.0342.0582

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3.433.300

2.663

10.0249.0582

Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi

Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2.664

10.0258.0582

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2.665

10.0134.0582

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da

3.433.300

2.666

10.0135.0582

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau

3.433.300

2.667

10.0132.0582

Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ

Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ

3.433.300

2.668

10.0259.0582

Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới

Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới

3.433.300

2.669

10.0263.0582

Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy

Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy

3.433.300

2.670

10.0280.0582

Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)

Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)

3.433.300

2.671

10.0279.0582

Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh

Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh

3.433.300

2.672

10.0262.0582

Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

3.433.300

2.673

10.0251.0582

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2.674

10.0250.0582

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

3.433.300

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2.675

10.0691.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

3.433.300

2.676

10.0692.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

3.433.300

2.677

10.0266.0582

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi

3.433.300

2.678

10.0338.0582

Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

3.433.300

2.679

10.0447.0582

Phẫu thuật Heller

Phẫu thuật Heller

3.433.300

2.680

10.0315.0582

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

3.433.300

2.681

10.0689.0582

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

3.433.300

2.682

10.0690.0582

Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

3.433.300

2.683

10.0129.0582

Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang

Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang

3.433.300

2.684

10.0829.0582

Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

3.433.300

Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.

2.685

10.1106.0582

Phẫu thuật tạo hình xương ức

Phẫu thuật tạo hình xương ức

3.433.300

2.686

10.0172.0582

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

3.433.300

2.687

10.0823.0582

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

3.433.300

Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.

2.688

03.3259.0583

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

2.396.200

2.689

04.0042.0583

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ

2.396.200

2.690

10.0699.0583

Khâu vết thương thành bụng

Khâu vết thương thành bụng

2.396.200

2.691

10.0341.0583

Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

2.396.200

2.692

10.0620.0583

Mở thông túi mật

Mở thông túi mật

2.396.200

2.693

10.0278.0583

Phẫu thuật cắt u thành ngực

Phẫu thuật cắt u thành ngực

2.396.200

2.694

10.0288.0583

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

2.396.200

2.695

10.0864.0583

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

2.396.200

2.696

10.0809.0583

Phẫu thuật vết thương bàn tay

Phẫu thuật vết thương bàn tay

2.396.200

2.697

10.0340.0583

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

2.396.200

2.698

03.3383.0584

Cắt nang/polyp rốn

Cắt nang/polyp rốn

1.509.500

2.699

10.0567.0584

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

1.509.500

2.700

10.0359.0584

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

1.509.500

2.701

10.0566.0584

Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

1.509.500

2.702

10.0402.0584

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1.509.500

2.703

13.0152.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Bóc nang tuyến Bartholin

1.369.400

2.704

12.0268.0591

Mổ bóc nhân xơ vú

Mổ bóc nhân xơ vú

1.079.400

2.705

13.0176.0592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

4.158.300

2.706

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.971.900

2.707

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

2.268.300

2.708

13.0061.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.815.100

2.709

13.0168.0599

Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách

Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách

5.507.100

2.710

13.0169.0599

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

5.507.100

2.711

13.0054.0600

Trích áp xe tầng sinh môn

Trích áp xe tầng sinh môn

873.000

2.712

13.0151.0601

Trích áp xe tuyến Bartholin

Trích áp xe tuyến Bartholin

951.600

2.713

03.3593.0603

Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

885.400

2.714

03.2246.0603

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

885.400

2.715

13.0184.0605

Chọc dò màng bụng sơ sinh

Chọc dò màng bụng sơ sinh

444.800

2.716

03.3405.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

Chọc dò túi cùng Douglas

312.500

2.717

13.0160.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

Chọc dò túi cùng Douglas

312.500

2.718

13.0084.0607

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.287.400

2.719

18.0626.0608

Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

825.800

2.720

13.0159.0609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

929.400

2.721

13.0146.0612

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

389.400

2.722

13.0044.0621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.951.800

2.723

13.0045.0622

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.520.200

2.724

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2.119.400

2.725

03.2726.0627

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

3.019.800

2.726

13.0141.0627

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

3.019.800

2.727

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2.833.400

2.728

13.0148.0630

Lấy dị vật âm đạo

Lấy dị vật âm đạo

653.700

2.729

10.0571.0632

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

2.501.900

2.730

13.0158.0634

Nạo hút thai trứng

Nạo hút thai trứng

914.600

2.731

20.0103.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.667.800

2.732

20.0098.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

3.035.700

2.733

13.0110.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.892.800

2.734

12.0267.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

3.135.800

2.735

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

3.135.800

2.736

13.0172.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

3.135.800

2.737

13.0111.0656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

3.001.800

2.738

03.3595.0662

Tách màng ngăn âm hộ

Tách màng ngăn âm hộ

2.932.800

2.739

13.0109.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.932.800

2.740

13.0116.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

4.142.300

2.741

13.0101.0666

Phẫu thuật Crossen

Phẫu thuật Crossen

4.444.300

2.742

13.0134.0667

Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu

Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu

5.817.300

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

2.743

13.0135.0667

Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu

Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu

5.817.300

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

2.744

13.0112.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

3.116.800

2.745

13.0006.0673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

6.517.600

2.746

13.0001.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

8.625.200

2.747

13.0104.0677

Phẫu thuật Labhart

Phẫu thuật Labhart

3.055.800

2.748

13.0103.0677

Phẫu thuật Lefort

Phẫu thuật Lefort

3.055.800

2.749

13.0102.0678

Phẫu thuật Manchester

Phẫu thuật Manchester

4.113.300

2.750

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

4.308.300

2.751

13.0056.0682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

6.849.100

2.752

03.3391.0683

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

3.217.800

2.753

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

3.217.800

2.754

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn

3.217.800

2.755

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

2.756

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.217.800

2.757

13.0095.0684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

5.182.300

2.758

13.0132.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

3.054.800

2.759

13.0074.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.721.300

2.760

27.0421.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.548.300

2.761

13.0125.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

5.990.300

2.762

13.0124.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

5.990.300

2.763

27.0424.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

5.990.300

2.764

27.0425.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

5.990.300

2.765

03.4136.0689

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng

5.503.300

2.766

03.4140.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng

5.503.300

2.767

03.4139.0689

Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn

Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn

5.503.300

2.768

13.0076.0689

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.503.300

2.769

13.0083.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

5.503.300

2.770

27.0431.0689

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

5.503.300

2.771

27.0427.0689

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

5.503.300

2.772

27.0434.0689

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

5.503.300

2.773

03.4135.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần

6.346.300

2.774

13.0064.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

6.346.300

2.775

27.0436.0690

Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

6.346.300

2.776

27.0429.0690

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU

6.346.300

2.777

27.0428.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ

6.346.300

2.778

27.0426.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

6.346.300

2.779

03.4131.0691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

8.630.200

2.780

03.4123.0691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên

8.630.200

2.781

13.0055.0691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

8.630.200

2.782

13.0097.0693

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

6.455.300

2.783

27.0413.0695

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

5.970.800

2.784

20.0104.0696

Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU

Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU

5.437.300

2.785

27.0430.0698

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

9.585.300

2.786

03.4124.0701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.964.200

2.787

13.0057.0701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.964.200

2.788

13.0073.0702

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

7.279.100

2.789

03.2250.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

6.640.200

2.790

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

6.640.200

2.791

03.2251.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

4.230.100

2.792

03.3556.0705

Tạo hình âm đạo

Tạo hình âm đạo

4.230.100

2.793

03.3566.0705

Tạo hình âm đạo bằng ruột

Tạo hình âm đạo bằng ruột

4.230.100

2.794

03.3559.0705

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

4.230.100

2.795

13.0108.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

4.230.100

2.796

13.0106.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

5.324.200

2.797

10.0305.0710

Phẫu thuật treo thận

Phẫu thuật treo thận

3.131.800

2.798

13.0062.0711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

6.895.100

2.799

13.0043.0713

Sinh thiết gai rau

Sinh thiết gai rau

1.182.500

2.800

13.0142.0717

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.249.700

2.801

13.0138.0718

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

290.800

2.802

13.0139.0719

Tiêm nhân Chorio

Tiêm nhân Chorio

270.500

2.803

13.0096.0720

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

7.946.300

2.804

13.0150.0724

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

1.754.800

2.805

13.0178.0727

Thay máu sơ sinh

Thay máu sơ sinh

700.200

2.806

03.1632.0731

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU

1.344.100

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

2.807

03.1633.0731

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C

1.344.100

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

2.808

03.1535.0733

Cắt dịch kính + laser nội nhãn

Cắt dịch kính + laser nội nhãn

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

2.809

03.1538.0733

Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

2.810

03.1539.0733

Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

2.811

03.1564.0733

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

2.812

14.0021.0733

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

2.813

14.0074.0733

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

1.322.100

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

2.814

14.0049.0733

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

1.322.100

Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

2.815

03.1546.0735

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

342.400

2.816

14.0052.0735

Cắt chỉ bằng laser

Cắt chỉ bằng laser

342.400

2.817

03.2549.0737

Cắt u kết mạc không vá

Cắt u kết mạc không vá

768.600

2.818

03.2548.0737

Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

768.600

2.819

12.0107.0737

Cắt u kết mạc không vá

Cắt u kết mạc không vá

768.600

2.820

14.0167.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

Cắt bỏ chắp có bọc

85.500

2.821

03.1673.0740

Bơm hơi tiền phòng

Bơm hơi tiền phòng

1.244.100

2.822

14.0143.0740

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.244.100

2.823

14.0292.0742

Chụp mạch ký huỳnh quang

Chụp mạch ký huỳnh quang

322.000

Chưa bao gồm thuốc

2.824

03.1687.0745

Điện di điều trị

Điện di điều trị

27.500

2.825

03.1672.0746

Điện đông thể mi

Điện đông thể mi

562.100

2.826

21.0070.0747

Điện võng mạc

Điện võng mạc

112.800

2.827

03.1553.0748

laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

43.600

2.828

14.0161.0748

Tập nhược thị

Tập nhược thị

43.600

2.829

03.1550.0749

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

438.500

2.830

03.1645.0749

laser điều trị U nguyên bào võng mạc

laser điều trị U nguyên bào võng mạc

438.500

2.831

13.0182.0749

Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)

Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị]

438.500

2.832

07.0237.0749

Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser

Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser

438.500

2.833

14.0267.0750

Đo độ dày giác mạc

Đo độ dày giác mạc

145.500

2.834

21.0072.0750

Đếm tế bào nội mô giác mạc

Đếm tế bào nội mô giác mạc

145.500

2.835

21.0073.0750

Đo bản đồ giác mạc

Đo bản đồ giác mạc

145.500

2.836

21.0071.0750

Đo độ dày giác mạc

Đo độ dày giác mạc

145.500

2.837

14.0264.0751

Đo biên độ điều tiết

Đo biên độ điều tiết

77.000

2.838

14.0262.0751

Đo độ lác

Đo độ lác

77.000

2.839

14.0224.0751

Đo thị giác tương phản

Đo thị giác tương phản

77.000

2.840

14.0263.0751

Xác định sơ đồ song thị

Xác định sơ đồ song thị

77.000

2.841

21.0075.0751

Đo biên độ điều tiết

Đo biên độ điều tiết

77.000

2.842

21.0087.0751

Đo độ lác

Đo độ lác

77.000

2.843

21.0088.0751

Xác định sơ đồ song thị

Xác định sơ đồ song thị

77.000

2.844

14.0276.0752

Đo độ lồi

Đo độ lồi

68.000

2.845

14.0268.0752

Đo đường kính giác mạc

Đo đường kính giác mạc

68.000

2.846

21.0090.0752

Đo đường kính giác mạc

Đo đường kính giác mạc

68.000

2.847

21.0085.0753

Đo khúc xạ giác mạc Javal

Đo khúc xạ giác mạc Javal

41.900

2.848

14.0255.0755

Đo nhãn áp

Đo nhãn áp

31.600

2.849

14.0254.0757

Đo thị trường chu biên

Đo thị trường chu biên

31.100

2.850

14.0253.0757

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

31.100

2.851

21.0091.0758

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

69.400

2.852

03.1571.0760

Ghép giác mạc có vành củng mạc

Ghép giác mạc có vành củng mạc

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

2.853

03.1569.0760

Ghép giác mạc xuyên

Ghép giác mạc xuyên

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

2.854

03.1524.0760

Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

2.855

14.0054.0760

Ghép giác mạc lớp

Ghép giác mạc lớp

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

2.856

14.0057.0760

Ghép nội mô giác mạc

Ghép nội mô giác mạc

3.577.900

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

2.857

03.1579.0761

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1.430.500

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

2.858

14.0067.0762

Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

1.130.200

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

2.859

14.0155.0762

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

1.130.200

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

2.860

03.1578.0763

Gọt giác mạc đơn thuần

Gọt giác mạc đơn thuần

860.200

2.861

14.0037.0763

Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

860.200

2.862

14.0068.0763

Gọt giác mạc đơn thuần

Gọt giác mạc đơn thuần

860.200

2.863

14.0168.0764

Khâu cò mi, tháo cò

Khâu cò mi, tháo cò

452.400

2.864

14.0177.0765

Khâu củng mạc

Khâu củng mạc [đơn thuần]

849.600

2.865

14.0177.0767

Khâu củng mạc

Khâu củng mạc [phức tạp]

1.244.100

2.866

14.0106.0768

Đóng lỗ rò đường lệ

Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]

1.595.200

2.867

03.1688.0769

Khâu kết mạc

Khâu kết mạc [gây tê]

897.100

2.868

14.0106.0769

Đóng lỗ rò đường lệ

Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]

897.100

2.869

03.1667.0771

Khâu giác mạc

Khâu giác mạc [phức tạp]

1.244.100

2.870

14.0174.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1.043.500

2.871

03.1674.0774

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

830.200

2.872

14.0184.0774

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

830.200

2.873

14.0186.0774

Cắt thị thần kinh

Cắt thị thần kinh

830.200

2.874

03.1630.0775

Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.809.000

2.875

03.1671.0775

Lạnh đông thể mi

Lạnh đông thể mi

1.809.000

2.876

14.0095.0776

laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

1.529.000

2.877

03.1658.0777

Lấy dị vật giác mạc

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]

727.900

2.878

14.0166.0777

Lấy dị vật giác mạc sâu

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]

727.900

2.879

03.1658.0778

Lấy dị vật giác mạc

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]

99.400

2.880

14.0156.0778

Sửa sẹo bọng bằng kim

Sửa sẹo bọng bằng kim

99.400

2.881

03.1658.0780

Lấy dị vật giác mạc

Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]

359.500

2.882

14.0071.0781

Lấy dị vật hốc mắt

Lấy dị vật hốc mắt

1.013.600

2.883

14.0072.0781

Lấy dị vật trong củng mạc

Lấy dị vật trong củng mạc

1.013.600

2.884

14.0200.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

71.500

2.885

03.1583.0783

Lấy dị vật tiền phòng

Lấy dị vật tiền phòng

1.244.100

2.886

03.1686.0784

Lấy máu làm huyết thanh

Lấy máu làm huyết thanh

69.000

2.887

03.1642.0786

Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

66.800

2.888

14.0094.0786

Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

66.800

2.889

03.1552.0787

Mở bao sau đục bằng laser

Mở bao sau đục bằng laser

289.500

2.890

03.1680.0789

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê]

698.800

2.891

03.1677.0789

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê]

698.800

2.892

14.0191.0789

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh

698.800

2.893

14.0189.0789

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi

698.800

2.894

14.0188.0789

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]

698.800

2.895

03.1680.0790

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê]

1.572.200

2.896

03.1677.0790

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê]

1.572.200

2.897

14.0188.0790

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]

1.572.200

2.898

03.1680.0791

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê]

935.200

2.899

03.1677.0791

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê]

935.200

2.900

14.0188.0791

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ]

935.200

2.901

03.1680.0792

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê]

1.188.600

2.902

03.1677.0792

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê]

1.188.600

2.903

14.0187.0792

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]

1.188.600

2.904

14.0188.0792

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]

1.188.600

2.905

03.1680.0793

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê]

1.833.000

2.906

03.1677.0793

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê]

1.833.000

2.907

14.0187.0793

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]

1.833.000

2.908

14.0188.0793

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]

1.833.000

2.909

03.1680.0794

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê]

2.068.800

2.910

03.1677.0794

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê]

2.068.800

2.911

03.1678.0794

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

2.068.800

2.912

14.0187.0794

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]

2.068.800

2.913

14.0188.0794

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]

2.068.800

2.914

03.1680.0795

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê]

1.387.000

2.915

03.1677.0795

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê]

1.387.000

2.916

03.1678.0795

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]

1.387.000

2.917

14.0187.0795

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]

1.387.000

2.918

14.0188.0795

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ]

1.387.000

2.919

14.0183.0796

Bơm hơi /khí tiền phòng

Bơm hơi /khí tiền phòng

830.200

2.920

03.1595.0800

Nâng sàn hốc mắt

Nâng sàn hốc mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

2.921

14.0101.0800

Đặt bản silicon điều trị lõm mắt

Đặt bản silicon điều trị lõm mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

2.922

14.0100.0800

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

2.925.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn

2.923

03.1574.0802

Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC

Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

2.924

03.1575.0802

Nối thông lệ mũi nội soi

Nối thông lệ mũi nội soi

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

2.925

14.0064.0802

Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi

Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi

1.130.200

Chưa bao gồm ống Silicon.

2.926

03.1544.0803

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

2.409.900

Chưa bao gồm đai Silicon.

2.927

03.1568.0804

Mở bao sau bằng phẫu thuật

Mở bao sau bằng phẫu thuật

680.200

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

2.928

03.1634.0805

Cắt củng mạc sâu đơn thuần

Cắt củng mạc sâu đơn thuần

1.202.600

2.929

03.1636.0805

Mở bè ± cắt bè

Mở bè ± cắt bè

1.202.600

2.930

14.0180.0805

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.202.600

2.931

03.1541.0806

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.932

03.1542.0806

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.933

03.1540.0806

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.934

03.1536.0806

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.935

03.1537.0806

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.936

03.1529.0806

Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.937

03.1543.0806

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.938

03.1531.0806

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.939

03.1525.0806

Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.940

14.0015.0806

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.941

14.0016.0806

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.942

14.0010.0806

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

3.206.300

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

2.943

03.1567.0807

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

1.032.600

Chưa bao gồm đầu cắt.

2.944

14.0075.0807

Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

1.032.600

Chưa bao gồm đầu cắt.

2.945

14.0066.0808

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]

1.632.200

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

2.946

14.0065.0809

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]

1.083.600

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

2.947

14.0043.0811

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.344.100

Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.

2.948

14.0042.0811

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.344.100

Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.

2.949

03.1560.0812

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL

2.020.300

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

2.950

14.0046.0812

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

2.020.300

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

2.951

03.1637.0813

Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

2.952

03.1638.0813

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

2.953

14.0152.0813

Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm

Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

2.954

03.1532.0814

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

2.077.900

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

2.955

13.0182.0814

Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)

Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser)

2.077.900

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

2.956

14.0011.0814

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

2.077.900

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

2.957

03.1559.0815

Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL

Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL

2.752.600

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

2.958

03.1526.0815

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù

2.752.600

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

2.959

03.1527.0815

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL

2.752.600

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

2.960

03.1623.0816

Phẫu thuật Epicanthus

Phẫu thuật Epicanthus

930.200

2.961

14.0141.0816

Điều trị di lệch góc mắt

Điều trị di lệch góc mắt

930.200

2.962

03.1622.0817

Phẫu thuật hẹp khe mi

Phẫu thuật hẹp khe mi

763.600

2.963

03.1621.0817

Phẫu thuật mở rộng khe mi

Phẫu thuật mở rộng khe mi

763.600

2.964

14.0130.0817

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

763.600

2.965

03.1602.0818

Phẫu thuật lác thông thường

Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]

830.200

2.966

03.1662.0818

Phẫu thuật lác thông thường

Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]

830.200

2.967

14.0110.0818

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]

830.200

2.968

03.1602.0819

Phẫu thuật lác thông thường

Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]

1.220.300

2.969

03.1662.0819

Phẫu thuật lác thông thường

Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]

1.220.300

2.970

14.0110.0819

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]

1.220.300

2.971

14.0109.0819

Phẫu thuật lác thông thường

Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]

1.220.300

2.972

03.1601.0820

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

913.600

2.973

14.0114.0820

Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

913.600

2.974

03.1562.0821

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL

1.944.100

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

2.975

14.0165.0823

Phẫu thuật mộng đơn thuần

Phẫu thuật mộng đơn thuần

960.200

2.976

14.0066.0824

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

930.200

2.977

03.1610.0826

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

1.402.600

2.978

14.0122.0826

Cắt cơ Muller

Cắt cơ Muller

1.402.600

2.979

14.0128.0826

Kéo dài cân cơ nâng mi

Kéo dài cân cơ nâng mi

1.402.600

2.980

14.0131.0826

Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

1.402.600

2.981

14.0119.0826

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.402.600

2.982

14.0118.0826

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.402.600

2.983

14.0120.0826

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

1.402.600

2.984

03.1589.0827

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

2.985

03.1600.0827

Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

1.644.100

Chưa bao gồm ống silicon.

2.986

03.1588.0828

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

1.244.100

2.987

03.1587.0828

Cố định màng xương tạo cùng đồ

Cố định màng xương tạo cùng đồ

1.244.100

2.988

03.2917.0828

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

1.244.100

2.989

03.1586.0828

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

1.244.100

2.990

14.0078.0828

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

1.244.100

2.991

14.0076.0828

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

1.244.100

2.992

14.0126.0829

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]

930.200

2.993

14.0125.0829

Phẫu thuật tạo hình nếp mi

Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]

930.200

2.994

14.0126.0830

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]

1.213.600

2.995

14.0125.0830

Phẫu thuật tạo hình nếp mi

Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]

1.213.600

2.996

03.1545.0831

Tháo đai độn củng mạc

Tháo đai độn củng mạc

1.746.900

2.997

14.0045.0832

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL

5.035.900

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

2.998

14.0044.0833

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

1.722.100

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

2.999

12.0103.0834

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

1.322.100

3.000

12.0077.0834

Cắt u môi lành tính có tạo hình

Cắt u môi lành tính có tạo hình

1.322.100

3.001

12.0062.0834

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

1.322.100

3.002

12.0068.0834

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

1.322.100

3.003

12.0069.0834

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

1.322.100

3.004

14.0085.0834

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

1.322.100

3.005

14.0086.0834

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

1.322.100

3.006

14.0105.0835

Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

813.600

3.007

03.2543.0836

Cắt u mi cả bề dày không vá

Cắt u mi cả bề dày không vá

812.100

3.008

12.0097.0836

Cắt u mi cả bề dày không vá

Cắt u mi cả bề dày không vá

812.100

3.009

14.0083.0836

Cắt u da mi không ghép

Cắt u da mi không ghép

812.100

3.010

03.1590.0837

Nạo vét tổ chức hốc mắt

Nạo vét tổ chức hốc mắt

1.322.100

3.011

14.0002.0837

Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

1.322.100

3.012

14.0132.0838

Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

1.194.100

3.013

14.0230.0838

Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

1.194.100

3.014

14.0175.0839

Khâu phủ kết mạc

Khâu phủ kết mạc

698.800

3.015

03.1549.0840

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

331.900

3.016

14.0028.0840

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

331.900

3.017

03.1635.0841

Rạch góc tiền phòng

Rạch góc tiền phòng

1.244.100

3.018

14.0149.0841

Mở góc tiền phòng

Mở góc tiền phòng

1.244.100

3.019

21.0082.0843

Đo sắc giác

Đo sắc giác

80.600

3.020

14.0240.0845

Siêu âm mắt

Siêu âm mắt

69.700

3.021

21.0083.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

33.600

3.022

03.0152.0849

Soi đáy mắt cấp cứu

Soi đáy mắt cấp cứu

60.000

3.023

14.0219.0849

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

60.000

3.024

03.1580.0850

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

2.561.900

Chưa bao gồm chi phí màng.

3.025

14.0058.0850

Ghép củng mạc

Ghép củng mạc

2.561.900

Chưa bao gồm chi phí màng.

3.026

21.0077.0852

Test thử cảm giác giác mạc

Test thử cảm giác giác mạc

46.400

3.027

03.1533.0853

Tháo dầu silicon nội nhãn

Tháo dầu silicon nội nhãn

913.600

3.028

14.0013.0853

Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc

Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc

913.600

3.029

14.0154.0853

Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng

Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng

913.600

3.030

14.0193.0856

Tiêm dưới kết mạc

Tiêm dưới kết mạc

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

3.031

14.0194.0857

Tiêm cạnh nhãn cầu

Tiêm cạnh nhãn cầu

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

3.032

14.0195.0857

Tiêm hậu nhãn cầu

Tiêm hậu nhãn cầu

55.000

Chưa bao gồm thuốc.

3.033

03.1523.0858

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)

3.321.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.

3.034

14.0003.0858

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

3.321.900

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.

3.035

14.0091.0859

Cắt u hậu phòng

Cắt u hậu phòng

2.185.500

3.036

14.0087.0859

Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

2.185.500

3.037

14.0090.0860

Cắt u tiền phòng

Cắt u tiền phòng

1.260.100

3.038

14.0121.0860

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

1.260.100

3.039

14.0146.0860

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

1.260.100

3.040

14.0134.0861

Di thực hàng lông mi

Di thực hàng lông mi

891.500

3.041

14.0099.0861

Ghép mỡ điều trị lõm mắt

Ghép mỡ điều trị lõm mắt

891.500

3.042

14.0123.0861

Lùi cơ nâng mi

Lùi cơ nâng mi

891.500

3.043

14.0113.0862

Chỉnh chỉ sau mổ lác

Chỉnh chỉ sau mổ lác

620.000

3.044

14.0063.0862

Phẫu thuật mở rộng điểm lệ

Phẫu thuật mở rộng điểm lệ

620.000

3.045

14.0115.0862

Sửa sẹo sau mổ lác

Sửa sẹo sau mổ lác

620.000

3.046

14.0157.0863

Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm

Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm

534.500

3.047

14.0245.0864

Chụp đáy mắt RETCAM

Chụp đáy mắt RETCAM

344.200

3.048

14.0248.0864

Chụp đĩa thị 3D

Chụp đĩa thị 3D

344.200

3.049

14.0241.0864

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler

344.200

3.050

14.0247.0864

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu

344.200

3.051

14.0093.0865

Điều trị u máu bằng hóa chất

Điều trị u máu bằng hóa chất

197.200

3.052

14.0271.0865

Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)

Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)

197.200

3.053

14.0278.0865

Test kéo cơ cưỡng bức

Test kéo cơ cưỡng bức

197.200

3.054

14.0277.0865

Test thử nhược cơ

Test thử nhược cơ

197.200

3.055

14.0092.0865

Tiêm cortison điều trị u máu

Tiêm cortison điều trị u máu

197.200

3.056

15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

216.500

3.057

15.0142.0869

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]

286.500

3.058

03.2587.0870

Cắt u Amidan qua đường miệng

Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê]

1.217.100

3.059

03.2179.0870

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]

1.217.100

3.060

03.2587.0871

Cắt u Amidan qua đường miệng

Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator]

2.487.100

Bao gồm cả Coblator.

3.061

03.3951.0873

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien

8.492.000

3.062

15.0061.0873

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne

8.492.000

3.063

12.0161.0874

Cắt polyp ống tai

Cắt polyp ống tai [gây tê]

2.122.100

3.064

15.0043.0874

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]

2.122.100

3.065

03.2613.0875

Cắt polyp ống tai

Cắt polyp ống tai [gây tê]

634.500

3.066

12.0161.0875

Cắt polyp ống tai

Cắt polyp ống tai [gây tê]

634.500

3.067

15.0043.0875

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]

634.500

3.068

03.2218.0876

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

7.411.800

Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

3.069

03.2157.0876

Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

7.411.800

Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

3.070

15.0395.0877

Cắt u cuộn cảnh

Cắt u cuộn cảnh

8.131.800

3.071

15.0040.0877

Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh

Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh

8.131.800

3.072

03.2181.0878

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]

295.500

3.073

03.2175.0879

Trích áp xe thành sau họng

Trích áp xe thành sau họng [gây tê]

295.500

3.074

15.0206.0879

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng [gây tê]

295.500

3.075

01.0090.0883

Đặt stent khí phế quản

Đặt stent khí phế quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

3.076

02.0042.0883

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

3.077

02.0044.0883

Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

3.078

03.1016.0883

Nội soi đặt stent khí - phế quản

Nội soi đặt stent khí - phế quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

3.079

03.1005.0883

Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản

Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

3.080

15.0185.0883

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn

7.740.800

Chưa bao gồm stent.

3.081

03.2126.0884

Đo điện thính giác thân não

Đo điện thính giác thân não

185.300

3.082

15.0396.0884

Đo điện thính giác thân não (ABR)

Đo điện thính giác thân não (ABR)

185.300

3.083

21.0067.0884

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

185.300

3.084

21.0068.0888

Đo sức cản của mũi

Đo sức cản của mũi

101.500

3.085

15.0398.0889

Đo sức nghe lời

Đo sức nghe lời

61.500

3.086

15.0399.0891

Đo trên ngưỡng

Đo trên ngưỡng

74.000

3.087

15.0216.0893

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]

141.500

3.088

03.2217.0896

Ghép thanh khí quản đặt stent

Ghép thanh khí quản đặt stent

6.282.500

Chưa bao gồm stent.

3.089

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [đơn giản]

70.300

3.090

15.0055.0902

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]

530.700

3.091

03.2117.0903

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

170.600

3.092

15.0054.0903

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

170.600

3.093

15.0055.0903

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

170.600

3.094

15.0240.0904

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

754.400

3.095

15.0143.0907

Lấy dị vật mũi

Lấy dị vật mũi [không gây mê]

213.900

3.096

15.0144.0907

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]

213.900

3.097

12.0092.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]

1.385.400

3.098

12.0091.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]

1.385.400

3.099

15.0045.0909

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]

1.385.400

3.100

12.0092.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]

874.800

3.101

12.0091.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]

874.800

3.102

15.0045.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]

874.800

3.103

15.0026.0911

Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

3.104

15.0042.0911

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

3.105

15.0020.0911

Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

4.058.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

3.106

15.0134.0912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]

2.804.100

3.107

15.0123.0912

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

2.804.100

3.108

15.0208.0916

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA

139.000

3.109

15.0140.0916

Nhét bấc mũi sau

Nhét bấc mũi sau

139.000

3.110

03.2156.0917

Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản

Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản

8.483.300

Chưa bao gồm stent.

3.111

15.0186.0917

Nối khí quản tận - tận

Nối khí quản tận - tận

8.483.300

Chưa bao gồm stent.

3.112

03.4165.0919

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê]

489.500

3.113

15.0081.0919

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]

489.500

3.114

03.1000.0922

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]

489.900

3.115

15.0130.0922

Đốt điện cuốn mũi dưới

Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]

489.900

3.116

15.0131.0922

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]

489.900

3.117

03.1000.0923

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê]

705.500

3.118

15.0130.0923

Đốt điện cuốn mũi dưới

Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]

705.500

3.119

15.0188.0925

Kỹ thuật đặt van phát âm

Kỹ thuật đặt van phát âm

754.400

3.120

15.0234.0925

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

754.400

3.121

15.0236.0925

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

754.400

3.122

15.0235.0926

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

774.400

3.123

15.0237.0926

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

774.400

3.124

15.0236.0927

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

255.500

3.125

15.0237.0928

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

350.500

3.126

15.0098.0929

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

1.658.900

Đã bao gồm cả dao Hummer.

3.127

15.0156.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]

1.658.900

3.128

03.0997.0931

Nội soi mũi, họng có sinh thiết

Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê]

1.601.900

3.129

15.0137.0931

Nội soi sinh thiết u vòm

Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]

1.601.900

3.130

15.0228.0932

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

545.500

3.131

15.0230.0932

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

545.500

3.132

15.0229.0932

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

545.500

3.133

15.0231.0932

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

545.500

3.134

15.0243.0932

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

545.500

3.135

03.1002.2048

Nội soi mũi

Nội soi mũi

40.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

3.136

03.1001.2048

Nội soi tai

Nội soi tai

40.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

3.137

15.0225.0933

Nội soi hoạt nghiệm thanh quản

Nội soi hoạt nghiệm thanh quản

116.100

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

3.138

03.2107.0935

Thủ thuật nong vòi nhĩ

Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]

132.700

3.139

03.4232.0936

Phẫu thuật bóc bao áp xe não

Phẫu thuật bóc bao áp xe não

6.258.000

3.140

15.0389.0936

Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị

Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị

6.258.000

3.141

15.0015.0936

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai

6.258.000

3.142

15.0151.0937

Phẫu thuật cắt u Amidan

Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]

1.761.400

3.143

15.0149.2036

Phẫu thuật cắt Amidan

Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

3.144

15.0359.2036

Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma

Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

3.145

15.0197.2036

Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

3.146

15.0151.2036

Phẫu thuật cắt u Amidan

Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]

4.003.900

Đã bao gồm dao cắt.

3.147

03.2561.0938

Cắt thanh quản bán phần

Cắt thanh quản bán phần

5.352.100

3.148

03.2160.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần

5.352.100

3.149

03.2159.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

5.352.100

3.150

15.0400.0939

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.963.300

3.151

15.0383.0939

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

9.963.300

3.152

15.0264.0940

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo

5.980.000

3.153

15.0265.0940

Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng

Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng

5.980.000

3.154

03.2559.0941

Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

7.249.700

3.155

15.0263.0941

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo

7.249.700

3.156

15.0104.0942

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

4.211.900

3.157

26.0020.0943

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh

4.936.000

3.158

26.0019.0943

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên

4.936.000

3.159

03.2498.0945

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3.160

03.2578.0945

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3.161

15.0379.0945

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3.162

15.0282.0945

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3.163

15.0380.0945

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

4.944.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3.164

15.0072.0947

Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

5.657.000

3.165

03.2161.0948

Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản

Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản

4.936.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

3.166

15.0184.0948

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.936.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

3.167

03.2092.0949

Phẫu thuật đỉnh xương đá

Phẫu thuật đỉnh xương đá

4.897.800

3.168

15.0008.0949

Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá

Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá

4.897.800

3.169

03.2081.0950

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

7.551.300

3.170

03.4239.0951

Tạo hình hộp sọ sau chấn thương

Tạo hình hộp sọ sau chấn thương

5.657.000

3.171

03.2565.0952

Cắt u họng - thanh quản bằng laser

Cắt u họng - thanh quản bằng laser

6.984.300

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

3.172

15.0375.0952

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser

6.984.300

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

3.173

15.0391.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)

3.340.900

3.174

15.0180.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

3.340.900

3.175

15.0181.0955

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

3.340.900

3.176

15.0068.0960

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

2.981.800

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.177

15.0064.0960

Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái

Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái

2.981.800

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.178

03.3946.0961

Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm

Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm

9.611.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.179

15.0091.0961

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

9.611.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.180

15.0385.0961

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị

9.611.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.181

15.0388.0961

Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị

Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị

9.611.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.182

27.0019.0962

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

14.151.800

3.183

03.3947.0963

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng

9.151.800

3.184

03.4160.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

3.340.900

3.185

03.4162.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng- thanh quản

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng- thanh quản

3.340.900

3.186

15.0176.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

3.187

15.0177.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

3.188

15.0178.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

3.189

15.0179.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]

3.340.900

3.190

15.0182.0966

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent

4.535.700

3.191

15.0183.0966

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent

Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent

4.535.700

3.192

15.0372.0967

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

8.807.000

Đã bao gồm dao siêu âm

3.193

03.4161.0968

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

6.463.600

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.194

15.0105.0969

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

4.211.900

3.195

15.0108.0969

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser

4.211.900

3.196

15.0107.0969

Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần

Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần

4.211.900

3.197

15.0109.0969

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

4.211.900

3.198

15.0075.0969

Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

4.211.900

3.199

15.0101.0969

Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

4.211.900

3.200

15.0112.0970

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.201

15.0347.0970

Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân

Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.202

15.0346.0970

Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.203

15.0345.0970

Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân

Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.204

15.0111.0970

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.205

15.0102.0970

Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.206

15.0350.0970

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.207

15.0110.0970

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.208

27.0010.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

3.209

15.0048.0971

Đặt ống thông khí màng nhĩ

Đặt ống thông khí màng nhĩ

3.209.900

3.210

15.0036.0971

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

3.209.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

3.211

15.0035.0971

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

3.209.900

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

3.212

15.0071.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

6.353.000

3.213

27.0018.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

6.353.000

3.214

03.3928.0973

Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.215

03.3929.0973

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.216

03.3927.0973

Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.217

15.0007.0973

Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.218

15.0096.0973

Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác

Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.219

27.0073.0973

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.220

27.0021.0973

Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.221

27.0022.0973

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.222

27.0072.0973

Phẫu thuật nội soi lấy u

Phẫu thuật nội soi lấy u

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.223

27.0039.0973

Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.224

27.0038.0973

Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.225

27.0033.0973

Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

7.677.800

Chưa bao gồm keo sinh học.

3.226

27.0011.0974

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy

9.076.600

3.227

10.0066.0976

Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

5.258.000

3.228

15.0360.0977

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)

4.003.900

Đã bao gồm dao plasma

3.229

15.0162.0978

Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh

Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh

3.180.600

3.230

15.0078.0978

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

3.180.600

3.231

15.0161.0978

Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

3.180.600

3.232

15.0167.0978

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê

3.180.600

3.233

26.0024.0978

Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh

Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh

3.180.600

3.234

26.0025.0978

Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản

Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản

3.180.600

3.235

26.0021.0978

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản

3.180.600

3.236

26.0022.0978

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn

3.180.600

3.237

26.0023.0978

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản

3.180.600

3.238

26.0026.0978

Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

3.180.600

3.239

03.2199.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

8.512.000

3.240

03.2080.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

8.512.000

3.241

15.0261.0979

Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm

Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm

8.512.000

3.242

15.0260.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ

8.512.000

3.243

15.0010.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

8.512.000

3.244

15.0329.0979

Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII

Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII

8.512.000

3.245

03.3917.0980

Cắt rò xoang lê

Cắt rò xoang lê

4.936.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3.246

15.0278.0980

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

4.936.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

3.247

03.2079.0981

Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

6.258.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

3.248

03.2198.0982

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

6.258.000

3.249

15.0267.0982

Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ

Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ

6.258.000

3.250

15.0327.0982

Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương

Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương

6.258.000

3.251

15.0270.0982

Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính

Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính

6.258.000

3.252

15.0266.0982

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng

6.258.000

3.253

15.0268.0982

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính

6.258.000

3.254

15.0269.0982

Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính

Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính

6.258.000

3.255

15.0328.0982

Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương

Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương

6.258.000

3.256

03.2497.0983

Cắt u dây thần kinh số VIII

Cắt u dây thần kinh số VIII

6.572.800

3.257

03.2568.0983

Cắt u dây thần kinh VIII

Cắt u dây thần kinh VIII

6.572.800

3.258

03.2083.0983

Khoét mê nhĩ

Khoét mê nhĩ

6.572.800

3.259

03.2088.0983

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

6.572.800

3.260

03.2091.0983

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

6.572.800

3.261

10.0099.0983

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

6.572.800

3.262

10.0098.0983

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

6.572.800

3.263

10.0100.0983

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật

6.572.800

3.264

15.0013.0983

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

6.572.800

3.265

15.0009.0983

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII

6.572.800

3.266

15.0012.0983

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII

Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII

6.572.800

3.267

15.0006.0983

Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ

Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ

6.572.800

3.268

15.0004.0983

Phẫu thuật khoét mê nhĩ

Phẫu thuật khoét mê nhĩ

6.572.800

3.269

15.0039.0983

Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ

Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ

6.572.800

3.270

03.2112.0984

Chỉnh hình tai giữa

Chỉnh hình tai giữa

5.530.000

3.271

03.2087.0984

Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

5.530.000

3.272

15.0330.0985

Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản

Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản

7.715.300

3.273

03.2078.0986

Cấy điện cực ốc tai

Cấy điện cực ốc tai

5.530.000

3.274

03.2082.0986

Thay thế xương bàn đạp

Thay thế xương bàn đạp

5.530.000

3.275

15.0001.0986

Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)

Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)

5.530.000

3.276

15.0005.0986

Phẫu thuật mở túi nội dịch

Phẫu thuật mở túi nội dịch

5.530.000

3.277

15.0019.0986

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.530.000

3.278

15.0016.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

5.537.100

3.279

15.0017.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

5.537.100

3.280

15.0023.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

5.537.100

3.281

15.0025.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

5.537.100

3.282

15.0203.0988

Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

3.045.800

3.283

15.0207.0995

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]

771.900

3.284

15.0223.0996

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]

771.900

3.285

15.0206.0996

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng [gây mê]

771.900

3.286

15.0082.0998

Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser

Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser

3.391.900

3.287

15.0393.0998

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt

3.391.900

3.288

15.0187.0998

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

3.391.900

3.289

15.0066.0999

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

3.963.300

3.290

15.0351.0999

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân

3.963.300

3.291

15.0352.0999

Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn

Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn

3.963.300

3.292

15.0262.0999

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

3.963.300

3.293

15.0002.1000

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương

2.333.000

Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.

3.294

15.0160.1000

Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

2.333.000

3.295

15.0176.1000

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]

2.333.000

3.296

15.0178.1000

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]

2.333.000

3.297

15.0354.1000

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp

2.333.000

3.298

15.0353.1000

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp

2.333.000

3.299

15.0257.1000

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

2.333.000

3.300

15.0258.1000

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

2.333.000

3.301

15.0165.1000

Phẫu thuật treo sụn phễu

Phẫu thuật treo sụn phễu

2.333.000

3.302

15.0086.1001

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi

1.646.800

3.303

15.0194.1001

Phẫu thuật cắt u sàn miệng

Phẫu thuật cắt u sàn miệng

1.646.800

3.304

15.0355.1001

Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai

Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai

1.646.800

3.305

15.0356.1001

Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp

Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp

1.646.800

3.306

15.0357.1001

Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi

Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi

1.646.800

3.307

15.0069.1001

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt

1.646.800

3.308

15.0033.1001

Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật

Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật

1.646.800

3.309

15.0117.1001

Phẫu thuật mở xoang hàm

Phẫu thuật mở xoang hàm

1.646.800

3.310

15.0177.1001

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]

1.646.800

3.311

15.0179.1001

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]

1.646.800

3.312

15.0126.1001

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ

1.646.800

3.313

15.0099.1001

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

1.646.800

3.314

15.0100.1001

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser

1.646.800

3.315

15.0067.1001

Phẫu thuật thắt động mạch sàng

Phẫu thuật thắt động mạch sàng

1.646.800

3.316

15.0125.1001

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

1.646.800

3.317

15.0214.1002

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

1.075.700

3.318

15.0195.1002

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

1.075.700

3.319

15.0224.1002

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

1.075.700

3.320

15.0127.1002

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.075.700

3.321

15.0158.1002

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

1.075.700

3.322

15.0128.1002

Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.075.700

3.323

15.0244.1003

Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

943.600

3.324

15.0246.1003

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

943.600

3.325

15.0248.1003

Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

943.600

3.326

15.0245.1003

Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê

943.600

3.327

15.0247.1003

Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê

943.600

3.328

15.0249.1003

Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê

Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê

943.600

3.329

15.0241.1003

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

943.600

3.330

15.0238.1004

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

549.900

3.331

15.0242.1004

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

549.900

3.332

15.0239.1004

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

549.900

3.333

15.0226.1005

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

321.400

3.334

15.0227.1005

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

321.400

3.335

15.0136.1005

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

321.400

3.336

15.0145.1006

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

153.600

3.337

15.0147.1006

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

153.600

3.338

03.1942.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

380.100

3.339

03.1730.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

3.340

03.1729.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

3.341

03.1726.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

3.342

03.1727.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

3.343

03.1850.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

631.000

3.344

16.0049.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

3.345

16.0047.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

3.346

16.0044.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

3.347

16.0045.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

3.348

16.0050.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

631.000

3.349

16.0054.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

631.000

3.350

16.0051.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

631.000

3.351

16.0053.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]

631.000

3.352

16.0055.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

631.000

3.353

03.1730.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.354

03.1728.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

3.355

03.1729.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới]

861.000

3.356

03.1726.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

3.357

03.1848.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.358

03.1858.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.359

03.1859.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.360

03.1846.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.361

03.1849.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.362

03.1850.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.363

16.0048.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.364

16.0046.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

3.365

16.0047.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

3.366

16.0044.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

3.367

16.0045.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000

3.368

16.0050.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.369

16.0054.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.370

16.0051.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.371

16.0053.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.372

16.0055.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

861.000

3.373

03.1730.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3]

455.500

3.374

03.1728.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.375

03.1729.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.376

03.1726.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.377

03.1727.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.378

03.1848.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.379

03.1858.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.380

03.1859.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.381

03.1846.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.382

03.1849.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.383

16.0048.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.384

16.0049.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.385

16.0046.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.386

16.0047.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.387

16.0044.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.388

16.0045.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.389

16.0050.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.390

16.0051.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.391

16.0053.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500

3.392

03.1730.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.393

03.1728.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.394

03.1729.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.395

03.1727.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.396

03.1848.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.397

03.1858.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.398

03.1859.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.399

03.1846.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.400

03.1849.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.401

03.1850.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.402

16.0048.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.403

16.0049.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.404

16.0046.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.405

16.0047.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.406

16.0044.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.407

16.0045.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.408

16.0050.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.409

16.0054.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.410

16.0051.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.411

16.0053.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.412

16.0055.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

991.000

3.413

03.1944.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

296.100

3.414

16.0232.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

296.100

3.415

03.1944.1017

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

415.500

3.416

16.0075.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser

369.500

3.417

16.0074.1018

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser

369.500

3.418

16.0035.1023

Phẫu thuật nạo túi lợi

Phẫu thuật nạo túi lợi

89.500

3.419

16.0239.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

46.600

3.420

16.0238.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

46.600

3.421

16.0065.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser

280.500

3.422

16.0066.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser

280.500

3.423

03.1939.1035

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

245.500

3.424

03.1718.1037

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3.425

03.1721.1037

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3.426

16.0022.1037

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3.427

16.0023.1037

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

1.172.800

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3.428

16.0034.1038

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

952.100

3.429

15.0209.1041

Cắt phanh lưỡi

Cắt phanh lưỡi [không gây mê]

344.200

3.430

15.0204.1043

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

1.051.700

3.431

10.0151.1044

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]

771.000

3.432

10.0151.1045

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]

1.208.800

3.433

03.2522.1046

Cắt nang vùng sàn miệng

Cắt nang vùng sàn miệng

3.078.100

3.434

03.2515.1047

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

3.228.100

3.435

03.3913.1048

Cắt nang giáp móng

Cắt nang giáp móng

2.289.300

3.436

12.0012.1048

Cắt các u nang giáp móng

Cắt các u nang giáp móng

2.289.300

3.437

15.0196.1048

Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động

Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động

2.289.300

3.438

03.2512.1049

Cắt u cơ vùng hàm mặt

Cắt u cơ vùng hàm mặt

2.928.100

3.439

03.2508.1049

Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

2.928.100

3.440

03.2533.1049

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

2.928.100

3.441

15.0331.1049

Phẫu thuật cắt u da vùng mặt

Phẫu thuật cắt u da vùng mặt

2.928.100

3.442

16.0233.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

493.500

3.443

03.2007.1054

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

3.235.700

3.444

03.2006.1054

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

3.235.700

3.445

03.2008.1054

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

3.235.700

3.446

16.0317.1054

Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V

Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V

3.235.700

3.447

16.0316.1054

Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V

Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V

3.235.700

3.448

03.2005.1055

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

2.888.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.449

16.0314.1055

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

2.888.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.450

03.2003.1056

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

4.561.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.451

16.0312.1056

Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

4.561.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.452

03.2002.1057

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

5.661.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.453

16.0311.1057

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

5.661.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.454

16.0319.1058

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

4.658.900

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

3.455

03.2510.1059

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

3.488.600

3.456

03.2628.1059

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

3.488.600

3.457

03.2441.1059

Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

3.488.600

3.458

12.0086.1060

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]

3.397.900

3.459

12.0087.1060

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]

3.397.900

3.460

03.2493.1061

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

3.331.900

3.461

03.2492.1061

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

3.331.900

3.462

03.2909.1064

Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp

Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.463

03.2910.1064

Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới

Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.464

03.2907.1064

Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt

Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt

3.828.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.465

03.2031.1066

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.466

03.2028.1066

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.467

03.2029.1066

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.468

03.2030.1066

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

3.197.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.469

03.1978.1067

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.470

03.1979.1067

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.471

16.0246.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.472

16.0245.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

2.997.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.473

03.2018.1068

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.474

03.2019.1068

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.475

03.2020.1068

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.476

03.2021.1068

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.477

16.0288.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.478

16.0270.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2.897.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.479

03.2032.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.480

03.2033.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.481

03.2034.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.482

16.0252.1069

Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

3.297.900

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.483

03.2043.1070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

2.497.500

3.484

03.2010.1071

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

4.324.300

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

3.485

16.0265.1071

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

4.324.300

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

3.486

03.2009.1072

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.324.300

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.487

16.0264.1072

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.324.300

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.488

03.2012.1073

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

4.558.900

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

3.489

16.0267.1073

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

4.558.900

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

3.490

03.2011.1074

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.508.900

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.491

16.0266.1074

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.508.900

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

3.492

03.2013.1077

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

4.489.800

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.493

16.0318.1077

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

4.489.800

Chưa bao gồm nẹp, vít.

3.494

26.0013.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta

4.538.000

3.495

26.0012.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon

4.538.000

3.496

26.0011.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng

4.538.000

3.497

26.0010.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực

4.538.000

3.498

26.0015.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)

4.538.000

3.499

16.0294.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.856.600

3.500

15.0074.1081

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

3.078.100

3.501

16.0323.1081

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

3.078.100

3.502

16.0344.1083

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

4.133.900

3.503

16.0343.1083

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

4.133.900

3.504

03.2016.1084

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

2.888.600

3.505

15.0335.1084

Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ

2.888.600

3.506

16.0345.1084

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

2.888.600

3.507

16.0346.1084

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

2.888.600

3.508

15.0336.1085

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng

2.888.600

3.509

03.2924.1086

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ

2.988.600

3.510

15.0337.1086

Phẫu thuật tạo hình khe hở môi

Phẫu thuật tạo hình khe hở môi

2.988.600

3.511

16.0342.1086

Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

2.988.600

3.512

03.2925.1087

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần

2.888.600

3.513

16.0341.1087

Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

2.888.600

3.514

16.0348.1090

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]

3.254.300

3.515

16.0348.1091

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]

3.081.600

3.516

16.0274.1095

Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

2.636.500

3.517

16.0275.1095

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

2.636.500

3.518

16.0271.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

2.636.500

3.519

16.0272.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

2.636.500

3.520

11.0066.1110

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.443.300

3.521

11.0067.1111

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.570.900

3.522

04.0037.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

3.683.600

3.523

04.0035.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

3.683.600

3.524

04.0036.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

3.683.600

3.525

01.0156.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

3.526

02.0018.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

3.527

03.0059.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

3.528

11.0098.1116

Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

285.400

3.529

11.0121.1116

Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

285.400

3.530

17.0025.1116

Điều trị bằng oxy cao áp

Điều trị bằng oxy cao áp

285.400

3.531

11.0055.1118

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

3.042.600

3.532

11.0056.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

2.093.600

3.533

03.2988.1134

Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

4.630.500

3.534

03.2955.1134

Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da

Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da

4.630.500

3.535

11.0168.1134

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

4.630.500

3.536

03.2983.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

4.436.400

3.537

03.2919.1136

Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ

Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ

5.363.900

3.538

11.0165.1136

Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt

Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt

5.363.900

3.539

11.0166.1136

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính

5.363.900

3.540

11.0154.1136

Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết

Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết

5.363.900

3.541

11.0068.1137

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

4.034.300

3.542

11.0160.1137

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính

4.034.300

3.543

11.0169.1138

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính

4.331.400

Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.

3.544

11.0152.1139

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

15.281.000

3.545

11.0110.1141

Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt

Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt

20.024.700

3.546

11.0108.1141

Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng

Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng

20.024.700

3.547

11.0163.1141

Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính

Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính

20.024.700

3.548

11.0161.1144

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

2.872.600

3.549

11.0095.1145

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

344.000

3.550

11.0005.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]

130.600

3.551

11.0010.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]

130.600

3.552

11.0001.1152

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

1.607.200

3.553

11.0006.1152

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

1.607.200

3.554

11.0142.1154

Phẫu thuật cắt cuống da Ý

Phẫu thuật cắt cuống da Ý

2.726.200

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

3.555

11.0170.1158

Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính

Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính

648.200

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.

3.556

11.0057.1159

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

385.400

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

3.557

11.0101.1159

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

3.558

11.0118.1159

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

385.400

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

3.559

03.2824.1162

Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh

Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh

484.500

3.560

03.2821.1164

Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ

Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ

1.174.400

3.561

03.2789.1165

Bơm truyền hóa chất liên tục

Bơm truyền hóa chất liên tục

437.500

3.562

03.2822.1166

Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh

Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh

1.145.000

3.563

03.2793.1169

Truyền hóa chất tĩnh mạch

Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]

172.800

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú

3.564

03.2793.2040

Truyền hóa chất tĩnh mạch

Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]

144.800

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

3.565

03.2792.1170

Truyền hóa động mạch

Truyền hóa động mạch [1 ngày]

382.500

Chưa bao gồm hoá chất.

3.566

03.2791.1171

Truyền hóa chất màng phổi

Truyền hóa chất màng phổi

240.500

Chưa bao gồm hoá chất.

3.567

03.2790.1171

Truyền hóa chất vào ổ bụng

Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày]

240.500

Chưa bao gồm hoá chất.

3.568

03.2459.1174

Điều trị các u sọ não bằng dao gamma

Điều trị các u sọ não bằng dao gamma

29.111.000

3.569

27.0372.1196

Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

2.434.500

3.570

27.0092.1196

Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất

Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất

2.434.500

3.571

27.0330.1196

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

2.434.500

3.572

27.0260.1196

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

2.434.500

3.573

27.0451.1196

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

2.434.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

3.574

27.0414.1196

Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

2.434.500

3.575

27.0261.1196

Phẫu thuật nội soi cắt nang gan

Phẫu thuật nội soi cắt nang gan

2.434.500

3.576

27.0456.1196

Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay

Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay

2.434.500

3.577

27.0140.1196

Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

2.434.500

3.578

27.0263.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan

2.434.500

3.579

27.0331.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư

2.434.500

3.580

27.0295.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

2.434.500

3.581

27.0297.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

2.434.500

3.582

27.0454.1196

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

2.434.500

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

3.583

27.0300.1196

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

2.434.500

3.584

27.0328.1196

Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

2.434.500

3.585

27.0173.1196

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

2.434.500

3.586

27.0167.1196

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

2.434.500

3.587

27.0212.1196

Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

2.434.500

3.588

27.0274.1196

Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

2.434.500

3.589

27.0293.1196

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày

2.434.500

3.590

27.0292.1196

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng

2.434.500

3.591

27.0332.1196

Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

2.434.500

3.592

27.0093.1196

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán

2.434.500

3.593

27.0353.1196

Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

2.434.500

3.594

27.0384.1197

Nội soi cắt polyp cổ bàng quang

Nội soi cắt polyp cổ bàng quang

1.596.600

3.595

27.0392.1197

Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng

Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng

1.596.600

3.596

27.0333.1197

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

1.596.600

3.597

27.0408.1197

Nội soi tán sỏi niệu đạo

Nội soi tán sỏi niệu đạo

1.596.600

3.598

27.0329.1197

Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

1.596.600

3.599

27.0335.1197

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

1.596.600

3.600

26.0057.1203

Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu

Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu

6.646.900

3.601

26.0017.1203

Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)

Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)

6.646.900

3.602

03.4157.1205

Phẫu thuật nội soi có robot

Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý gan mật]

86.213.600

3.603

03.3130.1206

Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt

Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt

92.080.600

3.604

03.4157.1206

Phẫu thuật nội soi có robot

Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý lồng ngực]

92.080.600

3.605

03.4157.1207

Phẫu thuật nội soi có robot

Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý tiết niệu]

80.382.600

3.606

03.4157.1208

Phẫu thuật nội soi có robot

Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng]

97.667.600

3.607

27.0359.1209

Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

4.343.300

3.608

27.0358.1209

Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

4.343.300

3.609

27.0135.1209

Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa

Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa

4.343.300

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.

3.610

27.0061.1209

Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

4.343.300

3.611

27.0115.1209

Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực

Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực

4.343.300

3.612

27.0494.1209

Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)

Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)

4.343.300

3.613

27.0111.1209

Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

4.343.300

3.614

27.0107.1209

Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

4.343.300

3.615

27.0457.1209

Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

4.343.300

3.616

27.0296.1209

Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

4.343.300

3.617

27.0117.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu

4.343.300

3.618

27.0080.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

4.343.300

3.619

27.0108.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

4.343.300

3.620

27.0027.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

4.343.300

3.621

27.0041.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

4.343.300

3.622

27.0106.1209

Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

4.343.300

3.623

27.0493.1209

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …

4.343.300

3.624

27.0496.1209

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …

4.343.300

3.625

27.0110.1209

Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi

Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi

4.343.300

3.626

27.0410.1210

Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp

Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp

2.913.900

3.627

27.0262.1210

Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

2.913.900

3.628

27.0400.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón

Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón

2.913.900

3.629

27.0402.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt

Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt

2.913.900

3.630

27.0401.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần

Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần

2.913.900

3.631

27.0105.1210

Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim

Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim

2.913.900

3.632

27.0104.1210

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim

2.913.900

3.633

27.0100.1210

Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

2.913.900

3.634

27.0236.1210

Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

2.913.900

3.635

27.0337.1210

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

2.913.900

3.636

27.0336.1210

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

2.913.900

3.637

27.0109.1210

Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

2.913.900

3.638

27.0146.1210

Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)

Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)

2.913.900

3.639

11.0132.1890

Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp

Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp

1.339.400

3.640

11.0133.1891

Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể

Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể

962.300

3.641

03.4185.1894

Gây mê đặt canuyn E cmO

Gây mê đặt canuyn ECMO

868.900

3.642

03.4186.1894

Gây mê rút canuyn E cmO

Gây mê rút canuyn ECMO

868.900

3.643

09.9000.1894

Gây mê khác

Gây mê khác

868.900

3.644

22.0369.1215

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

1.045.700

3.645

22.0157.1218

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

21.900

3.646

22.0382.1220

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

726.700

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

3.647

22.0381.1220

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương

726.700

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

3.648

22.0649.1220

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu

726.700

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

3.649

22.0650.1220

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu

726.700

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

3.650

22.0385.1221

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.230.700

3.651

22.0689.1223

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

20.100

3.652

22.0377.1224

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

65.900

3.653

22.0342.1225

Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

421.200

3.654

22.0352.1227

Điện di huyết sắc tố

Điện di huyết sắc tố

381.000

3.655

22.0351.1228

Điện di miễn dịch huyết thanh

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.046.300

3.656

22.0353.1229

Điện di protein huyết thanh

Điện di protein huyết thanh

400.300

3.657

22.0635.1232

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex

3.782.400

3.658

22.0256.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

1.201.700

3.659

22.0257.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

1.201.700

3.660

22.0258.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

1.201.700

3.661

22.0077.1233

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

1.201.700

3.662

22.0636.1234

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.451.400

3.663

22.0631.1236

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA

2.264.700

3.664

22.0570.1238

Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

546.300

3.665

01.0299.1239

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

272.900

3.666

22.0023.1239

Định lượng D-Dimer

Định lượng D-Dimer

272.900

3.667

22.0421.1243

Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR

Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR

4.203.400

3.668

23.0072.1244

Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

87.000

3.669

22.0109.1245

PK (Pyruvatkinase)

PK (Pyruvatkinase)

186.600

3.670

22.0582.1248

Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)

Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)

248.800

3.671

22.0583.1248

Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)

Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)

248.800

3.672

22.0422.1250

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR

5.505.200

3.673

22.0652.1250

Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR

Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR

5.505.200

3.674

22.0038.1251

Định lượng ức chế yếu tố IX

Định lượng ức chế yếu tố IX

280.800

3.675

22.0037.1252

Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

160.500

3.676

22.0032.1255

Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

481.000

Giá cho mỗi yếu tố.

3.677

22.0031.1255

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

481.000

Giá cho mỗi yếu tố.

3.678

22.0033.1255

Định lượng yếu tố XII

Định lượng yếu tố XII

481.000

Giá cho mỗi yếu tố.

3.679

22.0691.1257

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

222.700

3.680

22.0030.1258

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]

341.000

Giá cho mỗi yếu tố.

3.681

22.0029.1260

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]

311.000

Giá cho mỗi yếu tố.

3.682

22.0034.1262

Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

1.091.700

3.683

22.0567.1263

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)

222.700

3.684

22.0568.1263

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)

222.700

3.685

22.0067.1264

Định lượng ⍺2 antiplasmin

Định lượng ⍺2 antiplasmin

222.700

3.686

22.0692.1265

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

222.700

3.687

22.0312.1266

Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)

37.300

3.688

22.0502.1268

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]

22.200

3.689

22.0283.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

42.100

3.690

22.0284.1270

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

62.200

3.691

22.0294.1273

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

40.900

3.692

22.0293.1274

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

55.900

3.693

22.0290.1275

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

93.300

3.694

22.0289.1275

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

93.300

3.695

22.0241.1276

Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

198.600

3.696

22.0242.1276

Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

198.600

3.697

22.0220.1277

Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

167.500

3.698

22.0223.1278

Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)

210.600

3.699

22.0295.1279

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

186.600

3.700

22.0296.1279

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

186.600

3.701

22.0291.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)

33.500

3.702

22.0634.1283

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP

1.301.700

3.703

22.0633.1284

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO

1.935.700

3.704

22.0589.1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

571.300

3.705

22.0587.1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)

571.300

3.706

22.0588.1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)

571.300

3.707

22.0586.1286

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

445.300

3.708

22.0585.1286

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)

445.300

3.709

22.0041.1287

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]

117.300

Giá cho mỗi chất kích tập.

3.710

22.0041.1288

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]

222.700

Giá cho mỗi yếu tố.

3.711

02.0348.1289

Đo độ nhớt dịch khớp

Đo độ nhớt dịch khớp

55.900

3.712

22.0647.1290

Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2

Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2

8.206.900

3.713

22.0449.1290

Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS

Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS

8.206.900

3.714

22.0654.1290

Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2

Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2

8.206.900

3.715

22.0406.1291

Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia

Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia

6.906.900

3.716

22.0407.1291

Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia

Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia

6.906.900

3.717

22.0412.1291

Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH

Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH

6.906.900

3.718

22.0413.1291

Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH

Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH

6.906.900

3.719

22.0641.1291

Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)

Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)

6.906.900

3.720

22.0655.1291

Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1

Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1

6.906.900

3.721

22.0264.1293

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

474.000

3.722

22.0267.1294

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)

43.500

3.723

22.0124.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

74.600

3.724

22.0170.1300

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

62.200

3.725

22.0490.1301

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

592.000

Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu

3.726

22.0332.1302

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry

2.225.700

3.727

25.0110.1302

Phân tích tính đa hình gen DPYD

Phân tích tính đa hình gen DPYD

2.225.700

3.728

22.0309.1305

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

120.300

3.729

22.0308.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

87.000

3.730

22.0306.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

87.000

3.731

22.0307.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

87.000

3.732

22.0304.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

87.000

3.733

22.0302.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

87.000

3.734

22.0303.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

87.000

3.735

22.0305.1307

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

129.400

3.736

21.0011.1308

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

31.100

3.737

21.0010.1310

Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)

Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)

55.900

3.738

22.0611.1311

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu

99.500

3.739

22.0693.1312

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF

110.500

3.740

22.0607.1314

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

37.300

3.741

22.0610.1315

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

99.500

3.742

22.0608.1316

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)

83.200

3.743

22.0613.1317

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid

80.800

3.744

22.0614.1318

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

74.600

3.745

22.0609.1321

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen

83.200

3.746

22.0531.1322

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.324.700

Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh

3.747

22.0606.1323

OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)

OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)

51.100

3.748

22.0627.1324

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry

415.000

3.749

22.0376.1324

Phân tích Myeloperoxidase nội bào

Phân tích Myeloperoxidase nội bào

415.000

3.750

22.0628.1325

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry

458.300

3.751

22.0274.1326

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)

80.500

3.752

22.0275.1327

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

80.500

3.753

22.0276.1327

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

80.500

3.754

22.0624.1328

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn)

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn)

59.500

3.755

22.0269.1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

73.200

3.756

22.0270.1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

73.200

3.757

22.0576.1331

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

311.000

3.758

22.0575.1332

Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

381.000

3.759

22.0430.1333

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.420.000

3.760

22.0455.1334

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

615.000

3.761

22.0643.1334

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR

615.000

3.762

22.0049.1336

Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

262.800

3.763

22.0329.1337

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.166.700

3.764

22.0359.1337

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp

2.166.700

3.765

22.0358.1337

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp

2.166.700

3.766

22.0487.1338

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

146.400

3.767

22.0259.1339

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

99.500

3.768

22.0260.1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

262.800

3.769

22.0261.1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

262.800

3.770

22.0676.1342

Gạn tách huyết tương điều trị

Gạn tách huyết tương điều trị

901.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

3.771

22.0506.1342

Trao đổi huyết tương điều trị

Trao đổi huyết tương điều trị

901.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

3.772

22.0348.1344

Xét nghiệm Đường - Ham

Xét nghiệm Đường - Ham

74.600

3.773

22.0160.1345

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

18.600

3.774

22.9000.1349

Thời gian đông máu

Thời gian đông máu

13.600

3.775

01.0302.1350

Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

43.500

3.776

22.0003.1351

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công

59.500

3.777

22.0001.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

68.400

3.778

22.0520.1357

Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động

Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động

2.601.700

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh

3.779

22.0139.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

39.700

3.780

22.0144.1364

Tìm tế bào Hargraves

Tìm tế bào Hargraves

69.600

3.781

22.0122.1367

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

114.300

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

3.782

22.0121.1369

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

49.700

3.783

22.0299.1371

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

461.000

3.784

22.0300.1371

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

461.000

3.785

22.0392.1373

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19

3.403.400

3.786

22.0394.1373

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17

3.403.400

3.787

22.0391.1373

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11

3.403.400

3.788

22.0393.1373

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21

FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21

3.403.400

3.789

22.0388.1373

FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)

FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)

3.403.400

3.790

22.0387.1373

FISH chẩn đoán NST XY

FISH chẩn đoán NST XY

3.403.400

3.791

22.0379.1373

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.403.400

3.792

22.0639.1373

Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH

Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH

3.403.400

3.793

22.0420.1374

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190

901.700

Cho 1 gen

3.794

22.0419.1374

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210

901.700

Cho 1 gen

3.795

22.0425.1374

Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen- specific PCR

Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen- specific PCR

901.700

Cho 1 gen

3.796

22.0432.1374

Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR

901.700

Cho 1 gen

3.797

22.0431.1374

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT- PCR

901.700

Cho 1 gen

3.798

22.0433.1374

Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR

901.700

Cho 1 gen

3.799

22.0436.1374

Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR

901.700

Cho 1 gen

3.800

22.0439.1374

Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR

Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR

901.700

Cho 1 gen

3.801

22.0441.1374

Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR

Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR

901.700

Cho 1 gen

3.802

22.0437.1374

Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR

901.700

Cho 1 gen

3.803

22.0438.1374

Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR

Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR

901.700

Cho 1 gen

3.804

22.0434.1374

Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR

901.700

Cho 1 gen

3.805

22.0435.1374

Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR

901.700

Cho 1 gen

3.806

22.0662.1374

Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

901.700

Cho 1 gen

3.807

22.0442.1374

Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

901.700

Cho 1 gen

3.808

22.0645.1374

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR

901.700

Cho 1 gen

3.809

22.0424.1374

Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR

Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR

901.700

Cho 1 gen

3.810

22.0646.1374

Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP

Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP

901.700

Cho 1 gen

3.811

22.0448.1375

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH

4.188.400

3.812

22.0648.1375

Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll

Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll

4.188.400

3.813

22.0231.1376

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

118.200

3.814

22.0226.1377

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

123.000

3.815

22.0229.1378

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

91.400

3.816

22.0228.1379

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

139.400

3.817

22.0232.1381

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

97.000

3.818

22.0235.1382

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

123.000

3.819

22.0234.1383

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

121.500

3.820

22.0237.1384

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

139.400

3.821

22.0182.1385

Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

127.400

3.822

22.0183.1386

Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

165.500

3.823

22.0310.1387

Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)

37.300

3.824

22.0202.1388

Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

223.700

3.825

22.0203.1389

Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

221.700

3.826

22.0185.1390

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

64.800

3.827

22.0184.1391

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

112.600

3.828

22.0618.1392

Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)

189.600

3.829

22.0621.1393

Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)

221.700

3.830

22.0172.1394

Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

176.500

3.831

22.0173.1395

Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

99.500

3.832

22.0208.1396

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

163.500

3.833

22.0209.1397

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

182.600

3.834

22.0314.1398

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.517.700

3.835

22.0214.1399

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

236.800

3.836

22.0215.1400

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

61.900

3.837

22.0343.1401

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

912.700

3.838

22.0344.1402

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

589.000

3.839

22.0638.1403

Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho

Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho

311.000

3.840

22.0357.1404

Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào

Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào

461.000

3.841

22.0330.1407

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

415.000

3.842

22.0262.1408

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

494.300

3.843

22.0060.1411

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)

903.700

3.844

22.0331.1413

Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

1.801.700

3.845

22.0345.1413

Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry

Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry

1.801.700

3.846

22.0443.1416

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em

531.300

3.847

22.0615.1417

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động

988.700

3.848

22.0616.1418

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động

318.000

3.849

22.0446.1419

Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia)

Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia)

4.452.400

3.850

22.0640.1420

Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

1.101.700

3.851

22.0429.1420

Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP

Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP

1.101.700

3.852

22.0384.1420

Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)

Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)

1.101.700

3.853

22.0644.1420

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR

1.101.700

3.854

02.0576.1421

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)

459.900

3.855

22.0091.1422

Định lượng EPO (Erythropoietin)

Định lượng EPO (Erythropoietin)

428.900

3.856

23.0235.1422

Định lượng Erythropoietin

Định lượng Erythropoietin

428.900

3.857

02.0550.1423

Định lượng Histamine

Định lượng Histamine

1.026.700

3.858

02.0575.1424

Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)

Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)

589.200

3.859

02.0574.1424

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)

589.200

3.860

23.0092.1424

Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]

Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]

589.200

3.861

02.0583.1425

Định lượng Interleukin - 10 human

Định lượng Interleukin - 10 human

803.600

3.862

02.0584.1425

Định lượng Interleukin - 12p70 human

Định lượng Interleukin - 12p70 human

803.600

3.863

02.0579.1425

Định lượng Interleukin - 2 human

Định lượng Interleukin - 2 human

803.600

3.864

02.0580.1425

Định lượng Interleukin - 4 human

Định lượng Interleukin - 4 human

803.600

3.865

02.0581.1425

Định lượng Interleukin - 6 human

Định lượng Interleukin - 6 human

803.600

3.866

02.0582.1425

Định lượng Interleukin - 8 human

Định lượng Interleukin - 8 human

803.600

3.867

02.0577.1425

Định lượng Interleukin -1α human

Định lượng Interleukin -1α human

803.600

3.868

02.0578.1425

Định lượng Interleukin -1β human

Định lượng Interleukin -1β human

803.600

3.869

23.0088.1425

Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]

Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]

803.600

3.870

23.0091.1425

Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]

Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]

803.600

3.871

23.0087.1425

Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]

Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]

803.600

3.872

23.0089.1425

Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]

Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]

803.600

3.873

23.0090.1425

Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]

Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]

803.600

3.874

02.0544.1426

Định lượng kháng thể C₁INH

Định lượng kháng thể C₁INH

779.600

3.875

02.0545.1426

Định lượng kháng thể GBM ab

Định lượng kháng thể GBM ab

779.600

3.876

02.0569.1427

Định lượng kháng thể IgG1

Định lượng kháng thể IgG1

725.500

3.877

02.0570.1427

Định lượng kháng thể IgG2

Định lượng kháng thể IgG2

725.500

3.878

02.0571.1427

Định lượng kháng thể IgG3

Định lượng kháng thể IgG3

725.500

3.879

02.0572.1427

Định lượng kháng thể IgG4

Định lượng kháng thể IgG4

725.500

3.880

02.0556.1428

Định lượng kháng thể kháng C5a

Định lượng kháng thể kháng C5a

865.700

3.881

02.0551.1429

Định lượng kháng thể kháng C1q

Định lượng kháng thể kháng C1q

455.900

3.882

02.0552.1430

Định lượng kháng thể kháng C3a

Định lượng kháng thể kháng C3a

1.100.700

3.883

02.0553.1430

Định lượng kháng thể kháng C3bi

Định lượng kháng thể kháng C3bi

1.100.700

3.884

02.0554.1430

Định lượng kháng thể kháng C3d

Định lượng kháng thể kháng C3d

1.100.700

3.885

02.0555.1430

Định lượng kháng thể kháng C4a

Định lượng kháng thể kháng C4a

1.100.700

3.886

02.0542.1431

Định lượng kháng thể kháng CCP

Định lượng kháng thể kháng CCP

621.300

3.887

02.0543.1432

Định lượng kháng thể kháng Centromere

Định lượng kháng thể kháng Centromere

473.000

3.888

02.0549.1433

Định lượng kháng thể kháng ENA

Định lượng kháng thể kháng ENA

443.900

3.889

02.0532.1434

Định lượng kháng thể kháng Histone

Định lượng kháng thể kháng Histone

389.800

3.890

22.0317.1434

Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA

389.800

3.891

02.0541.1435

Định lượng kháng thể kháng Insulin

Định lượng kháng thể kháng Insulin

405.800

3.892

02.0531.1436

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

454.900

3.893

22.0319.1436

Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA

454.900

3.894

02.0520.1437

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)

545.300

3.895

22.0325.1438

Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

272.900

3.896

22.0327.1438

Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

272.900

3.897

22.0347.1439

Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)

Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)

124.400

3.898

22.0326.1440

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA

311.000

3.899

22.0328.1440

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

311.000

3.900

02.0523.1442

Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM

Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM

607.200

3.901

02.0522.1442

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

607.200

3.902

02.0521.1442

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

607.200

3.903

22.0375.1442

Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA

Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA

607.200

3.904

02.0537.1443

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

470.000

3.905

02.0538.1444

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

438.900

3.906

02.0530.1445

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

389.800

3.907

22.0318.1445

Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA

389.800

3.908

02.0533.1446

Định lượng kháng thể kháng Sm

Định lượng kháng thể kháng Sm

418.800

3.909

22.0320.1446

Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA

418.800

3.910

02.0534.1447

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

454.900

3.911

02.0536.1447

Định lượng kháng thể kháng SSA-p200

Định lượng kháng thể kháng SSA-p200

454.900

3.912

02.0535.1447

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

454.900

3.913

22.0321.1447

Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA

454.900

3.914

22.0322.1447

Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA

454.900

3.915

02.0548.1448

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

742.500

3.916

02.0547.1449

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

1.053.700

3.917

02.0524.1450

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

515.000

3.918

02.0528.1451

Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

507.000

3.919

02.0527.1451

Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

507.000

3.920

02.0526.1451

Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)

Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)

507.000

3.921

02.0525.1451

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

507.000

3.922

02.0539.1452

Định lượng MPO (pANCA)

Định lượng MPO (pANCA)

454.900

3.923

23.0116.1452

Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]

Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]

454.900

3.924

23.0002.1454

Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

84.100

3.925

23.0004.1455

Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]

Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]

151.200

3.926

23.0224.1456

ALA

ALA

95.300

3.927

23.0016.1462

Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]

Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]

50.400

3.928

23.0017.1462

Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]

Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]

50.400

3.929

22.0080.1465

Định lượng Beta 2 Microglobulin

Định lượng Beta 2 Microglobulin

78.500

3.930

23.0022.1465

Định lượng β2 microglobulin [Máu]

Định lượng β2 microglobulin [Máu]

78.500

3.931

01.0298.1466

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

605.100

3.932

23.0124.1466

Định lượng Pepsinogen I [Máu]

Định lượng Pepsinogen I [Máu]

605.100

3.933

23.0125.1466

Định lượng Pepsinogen II [Máu]

Định lượng Pepsinogen II [Máu]

605.100

3.934

23.0226.1467

Bổ thể trong huyết thanh

Bổ thể trong huyết thanh

33.600

3.935

23.0031.1473

Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]

Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]

13.400

3.936

23.0046.1480

Định lượng Cortisol (máu)

Định lượng Cortisol (máu)

95.300

3.937

23.0064.1480

Định lượng Fructosamin [Máu]

Định lượng Fructosamin [Máu]

95.300

3.938

22.0094.1481

Định lượng Peptid - C

Định lượng Peptid - C

178.300

3.939

23.0227.1481

C-Peptid

C-Peptid

178.300

3.940

23.0045.1481

Định lượng C-Peptid [Máu]

Định lượng C-Peptid [Máu]

178.300

3.941

23.0228.1483

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

56.100

3.942

23.0050.1484

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

56.100

3.943

22.0081.1485

Định lượng Cyclosporin A

Định lượng Cyclosporin A

336.600

3.944

23.0053.1485

Định lượng Cyclosporin [Máu]

Định lượng Cyclosporin [Máu]

336.600

3.945

23.0056.1488

Định lượng Digoxin [Máu]

Định lượng Digoxin [Máu]

89.700

3.946

23.0055.1489

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

302.500

3.947

23.0008.1490

Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]

Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]

67.300

3.948

23.0013.1491

Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]

Định lượng Anti CCP (anti-cyclic

324.500

citrullinated peptide antibodies) [Máu]

3.949

23.0023.1492

Định lượng Beta Crosslap [Máu]

Định lượng Beta Crosslap [Máu]

144.200

3.950

23.0214.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

22.400

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

3.951

23.0211.1494

Định lượng Albumin [thuỷ dịch]

Định lượng Albumin [thuỷ dịch]

22.400

Mỗi chất

3.952

23.0213.1494

Định lượng Amylase [dịch]

Định lượng Amylase [dịch]

22.400

Mỗi chất

3.953

23.0216.1494

Định lượng Creatinin [dịch]

Định lượng Creatinin [dịch]

22.400

Mỗi chất

3.954

23.0212.1494

Định lượng Globulin [thuỷ dịch]

Định lượng Globulin [thuỷ dịch]

22.400

Mỗi chất

3.955

23.0128.1494

Định lượng Phospho (máu)

Định lượng Phospho (máu)

22.400

Mỗi chất

3.956

23.0219.1494

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

22.400

Mỗi chất

3.957

23.0223.1494

Định lượng Urê [dịch]

Định lượng Urê [dịch]

22.400

Mỗi chất

3.958

22.0097.1497

Định lượng Free kappa huyết thanh

Định lượng Free kappa huyết thanh

543.000

3.959

22.0099.1497

Định lượng Free kappa niệu

Định lượng Free kappa niệu

543.000

3.960

23.0006.1497

Định lượng Aldosteron [Máu]

Định lượng Aldosteron [Máu]

543.000

3.961

23.0102.1497

Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]

Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]

543.000

3.962

22.0098.1498

Định lượng Free lambda huyết thanh

Định lượng Free lambda huyết thanh

543.000

3.963

22.0100.1498

Định lượng Free lambda niệu

Định lượng Free lambda niệu

543.000

3.964

23.0106.1498

Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]

Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]

543.000

3.965

23.0141.1498

Định lượng Renin activity [Máu]

Định lượng Renin activity [Máu]

543.000

3.966

23.0168.1498

Định lượng Vancomycin [Máu]

Định lượng Vancomycin [Máu]

543.000

3.967

23.0079.1499

Định lượng Gentamicin [Máu]

Định lượng Gentamicin [Máu]

100.900

3.968

23.0229.1500

Định lượng Methotrexat

Định lượng Methotrexat

414.700

3.969

23.0230.1501

Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen)

Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen)

717.300

3.970

23.0231.1502

Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]

Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]

78.500

3.971

22.0117.1503

Định lượng sắt huyết thanh

Định lượng sắt huyết thanh

33.600

3.972

23.0163.1504

Định lượng Tobramycin [Máu]

Định lượng Tobramycin [Máu]

100.900

3.973

22.0085.1505

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

112.200

3.974

23.0232.1505

Định lượng Tranferin Receptor

Định lượng Tranferin Receptor

112.200

3.975

23.0215.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]

Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]

28.000

3.976

23.0185.1506

Định lượng Dưỡng chấp [niệu]

Định lượng Dưỡng chấp [niệu]

28.000

3.977

23.0221.1506

Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]

Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]

28.000

3.978

22.0082.1509

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

78.500

3.979

23.0233.1509

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu]

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu]

78.500

3.980

23.0234.1510

Đường máu mao mạch

Đường máu mao mạch

16.000

3.981

23.0062.1511

Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]

Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]

190.300

3.982

22.0116.1514

Định lượng Ferritin

Định lượng Ferritin

84.100

3.983

22.0079.1515

Định lượng Acid Folic

Định lượng Acid Folic

89.700

3.984

23.0067.1515

Định lượng Folate [Máu]

Định lượng Folate [Máu]

89.700

3.985

23.0066.1516

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

190.300

3.986

23.0065.1517

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

84.100

3.987

23.0073.1519

Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]

Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]

168.300

3.988

23.0074.1520

Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

100.900

3.989

23.0237.1521

Gross

Gross

16.800

3.990

22.0096.1522

Định lượng Haptoglobin

Định lượng Haptoglobin

100.900

3.991

23.0082.1524

Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]

Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]

100.900

3.992

23.0086.1526

Định lượng Homocystein [Máu]

Định lượng Homocystein [Máu]

151.200

3.993

23.0238.1526

Homocysteine

Homocysteine

151.200

3.994

22.0113.1527

Định lượng IgA

Định lượng IgA

67.300

3.995

22.0115.1527

Định lượng IgE

Định lượng IgE

67.300

3.996

22.0112.1527

Định lượng IgG

Định lượng IgG

67.300

3.997

22.0114.1527

Định lượng IgM

Định lượng IgM

67.300

3.998

23.0093.1527

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

67.300

3.999

23.0239.1528

Định lượng Inhibin A

Định lượng Inhibin A

246.400

4.000

23.0101.1530

Định lượng Kappa [Máu]

Định lượng Kappa [Máu]

100.900

4.001

03.0216.1532

Đo lactat trong máu

Đo lactat trong máu

100.900

4.002

23.0105.1533

Định lượng Lambda [Máu]

Định lượng Lambda [Máu]

100.900

4.003

23.0240.1537

Maclagan

Maclagan

16.800

4.004

23.0242.1542

Paracetamol

Paracetamol

39.200

4.005

23.0243.1543

Phản ứng cố định bổ thể

Phản ứng cố định bổ thể

33.600

4.006

23.0244.1544

Phản ứng CRP

Phản ứng CRP

22.400

4.007

23.0097.1551

Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]

Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]

363.600

4.008

23.0245.1556

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

84.100

4.009

23.0246.1558

Định lượng Salicylate

Định lượng Salicylate

78.500

4.010

23.0171.1560

Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]

Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]

761.300

4.011

23.0150.1562

Định lượng Tacrolimus [Máu]

Định lượng Tacrolimus [Máu]

754.300

4.012

23.0155.1564

Định lượng Theophylline [Máu]

Định lượng Theophylline [Máu]

84.100

4.013

22.0089.1567

Định lượng Transferin

Định lượng Transferin

67.300

4.014

22.0087.1567

Độ bão hòa Transferin

Độ bão hòa Transferin

67.300

4.015

23.0247.1568

Định lượng Tricyclic anti depressant

Định lượng Tricyclic anti depressant

84.100

4.016

22.0088.1571

Định lượng vitamin B12

Định lượng vitamin B12

78.500

4.017

23.0248.1572

Xác định Bacturate trong máu

Xác định Bacturate trong máu

212.300

4.018

23.0250.1574

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

26.800

4.019

23.0251.1581

Định lượng DPD (deoxypyridinoline)

Định lượng DPD (deoxypyridinoline)

200.300

4.020

23.0254.1585

Hydrocorticosteroid định lượng

Hydrocorticosteroid định lượng

40.200

4.021

23.0255.1588

Oestrogen toàn phần định lượng

Oestrogen toàn phần định lượng

33.600

4.022

01.0372.1591

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

50.400

4.023

23.0187.1593

Định lượng Glucose (niệu)

Định lượng Glucose (niệu)

14.400

4.024

22.0151.1594

Cặn Addis

Cặn Addis

44.800

4.025

22.0149.1594

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

44.800

4.026

22.0150.1594

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

44.800

4.027

23.0222.1597

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

4.900

4.028

23.0184.1598

Định lượng Creatinin (niệu)

Định lượng Creatinin (niệu)

16.800

4.029

23.0205.1598

Định lượng Urê (niệu)

Định lượng Urê (niệu)

16.800

4.030

23.0256.1599

Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen

Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen

6.600

4.031

23.0257.1600

Amilase/Trypsin/Mucinase định tính

Amilase/Trypsin/Mucinase định tính

10.000

4.032

23.0258.1601

Bilirubin định tính

Bilirubin định tính

6.600

4.033

23.0259.1602

Canxi, Phospho định tính

Canxi, Phospho định tính

6.600

4.034

23.0260.1603

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.600

4.035

23.0207.1604

Định lượng Clo [dịch não tủy]

Định lượng Clo [dịch não tủy]

23.400

4.036

23.0217.1605

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

13.400

4.037

23.0208.1605

Định lượng Glucose [dịch não tủy]

Định lượng Glucose [dịch não tủy]

13.400

4.038

23.0210.1607

Định lượng Protein [dịch não tủy]

Định lượng Protein [dịch não tủy]

11.200

4.039

22.0152.1609

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

58.300

4.040

22.0153.1610

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

95.300

4.041

24.0018.1611

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

71.600

4.042

24.0147.1622

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

130.500

4.043

24.0148.1622

HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

130.500

4.044

24.0094.1623

Streptococcus pyogenes ASO

Streptococcus pyogenes ASO

45.500

4.045

24.0236.1627

Hantavirus test nhanh

Hantavirus test nhanh

78.300

4.046

24.0069.1628

Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

851.700

4.047

24.0070.1628

Clostridium difficile miễn dịch tự động

Clostridium difficile miễn dịch tự động

851.700

4.048

24.0200.1629

CMV Avidity

CMV Avidity

273.000

4.049

24.0199.1630

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.861.700

4.050

24.0195.1631

CMV IgG miễn dịch bán tự động

CMV IgG miễn dịch bán tự động

123.400

4.051

24.0196.1631

CMV IgG miễn dịch tự động

CMV IgG miễn dịch tự động

123.400

4.052

24.0193.1632

CMV IgM miễn dịch bán tự động

CMV IgM miễn dịch bán tự động

142.500

4.053

24.0194.1632

CMV IgM miễn dịch tự động

CMV IgM miễn dịch tự động

142.500

4.054

22.0428.1633

Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR

Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR

771.700

4.055

24.0198.1633

CMV Real-time PCR

CMV Real-time PCR

771.700

4.056

24.0338.1634

Cryptococcus test nhanh

Cryptococcus test nhanh

123.400

4.057

24.0189.1635

Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

168.600

4.058

24.0186.1635

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

168.600

4.059

24.0184.1637

Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh

Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh

142.500

4.060

24.0219.1640

EBV IgG miễn dịch tự động

EBV IgG miễn dịch tự động

201.800

4.061

24.0217.1641

EBV IgM miễn dịch tự động

EBV IgM miễn dịch tự động

208.800

4.062

24.0225.2041

EV71 IgM/IgG test nhanh

EV71 IgM/IgG test nhanh

125.000

4.063

24.0127.1643

HBcAb test nhanh

HBcAb test nhanh

65.200

4.064

24.0122.1643

HBsAb test nhanh

HBsAb test nhanh

65.200

4.065

23.0081.1647

Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]

Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]

501.300

4.066

24.0038.1651

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR

701.700

4.067

24.0204.1656

HSV 1 IgG miễn dịch tự động

HSV 1 IgG miễn dịch tự động

234.900

4.068

24.0202.1656

HSV 1 IgM miễn dịch tự động

HSV 1 IgM miễn dịch tự động

234.900

4.069

24.0208.1656

HSV 2 IgG miễn dịch tự động

HSV 2 IgG miễn dịch tự động

234.900

4.070

24.0206.1656

HSV 2 IgM miễn dịch tự động

HSV 2 IgM miễn dịch tự động

234.900

4.071

24.0170.2042

HIV Ag/Ab test nhanh

HIV Ag/Ab test nhanh

107.300

Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

4.072

24.0139.1666

HBV genotype PCR

HBV genotype PCR

1.101.700

4.073

24.0241.1666

HPV genotype PCR hệ thống tự động

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.101.700

4.074

24.0244.1670

Influenza virus A, B Real-time PCR (*)

Influenza virus A, B Real-time PCR (*)

1.601.700

4.075

24.0243.1671

Influenza virus A, B test nhanh

Influenza virus A, B test nhanh

185.700

4.076

24.0311.1674

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

45.500

4.077

24.0306.1674

Demodex nhuộm soi

Demodex nhuộm soi

45.500

4.078

24.0266.1674

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

45.500

4.079

24.0265.1674

Đơn bào đường ruột soi tươi

Đơn bào đường ruột soi tươi

45.500

4.080

24.0284.1674

Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

45.500

4.081

24.0312.1674

Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

45.500

4.082

24.0308.1674

Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

45.500

4.083

24.0313.1674

Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

45.500

4.084

24.0310.1674

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

45.500

4.085

24.0309.1674

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

45.500

4.086

24.0269.1674

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

45.500

4.087

24.0314.1674

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

45.500

4.088

24.0315.1674

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

45.500

4.089

24.0316.1674

Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

45.500

4.090

24.0318.1674

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

45.500

4.091

24.0268.1674

Trứng giun soi tập trung

Trứng giun soi tập trung

45.500

4.092

24.0267.1674

Trứng giun, sán soi tươi

Trứng giun, sán soi tươi

45.500

4.093

24.0321.1674

Vi nấm nhuộm soi

Vi nấm nhuộm soi

45.500

4.094

24.0247.1677

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]

270.800

4.095

24.0248.1677

Measles virus Ab miễn dịch tự động

Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM]

270.800

4.096

24.0023.1678

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

771.700

4.097

24.0024.1679

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

261.000

4.098

24.0026.1680

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

371.000

4.099

24.0029.1681

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

926.700

4.100

24.0028.1682

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

720.500

Đã bao gồm test xét nghiệm.

4.101

24.0022.1683

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

201.800

4.102

24.0020.1684

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

187.700

4.103

24.0036.1684

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

187.700

4.104

24.0019.1685

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

301.000

4.105

24.0035.1685

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

301.000

4.106

24.0192.1686

Dengue virus serotype PCR

Dengue virus serotype PCR

851.700

4.107

24.0025.1686

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

851.700

4.108

24.0031.1686

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

851.700

4.109

24.0058.1686

Neisseria meningitidis PCR

Neisseria meningitidis PCR

851.700

4.110

24.0032.1687

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

391.500

4.111

24.0030.1688

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.551.700

4.112

24.0082.1690

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]

182.700

4.113

24.0083.1690

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]

182.700

4.114

24.0037.1691

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

951.700

4.115

24.0068.1692

Clostridium nuôi cấy, định danh

Clostridium nuôi cấy, định danh

1.351.700

4.116

24.0075.1692

Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

1.351.700

4.117

24.0021.1693

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

13.000

4.118

24.0290.1694

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

35.100

4.119

24.0339.1695

Pneumocystis miễn dịch bán tự động

Pneumocystis miễn dịch bán tự động

391.500

4.120

24.0155.1696

HAV Ab test nhanh

HAV Ab test nhanh

130.500

4.121

24.0163.1696

HEV Ab test nhanh

HEV Ab test nhanh

130.500

4.122

24.0164.1696

HEV IgM test nhanh

HEV IgM test nhanh

130.500

4.123

24.0258.1699

Rubella virus IgG miễn dịch tự động

Rubella virus IgG miễn dịch tự động

130.500

4.124

24.0281.1703

Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động

Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động

194.700

4.125

24.0282.1703

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

194.700

4.126

24.0283.1703

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động

194.700

4.127

24.0099.1708

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]

41.700

4.128

24.0100.1710

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]

58.600

4.129

24.0064.1713

Chlamydia PCR

Chlamydia PCR

501.700

4.130

24.0051.1713

Neisseria gonorrhoeae PCR

Neisseria gonorrhoeae PCR

501.700

4.131

24.0017.1714

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

74.200

4.132

24.0041.1714

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

74.200

4.133

24.0039.1714

Mycobacterium leprae nhuộm soi

Mycobacterium leprae nhuộm soi

74.200

4.134

24.0049.1714

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

74.200

4.135

24.0056.1714

Neisseria meningitidis nhuộm soi

Neisseria meningitidis nhuộm soi

74.200

4.136

24.0095.1714

Treponema pallidum soi tươi

Treponema pallidum soi tươi

74.200

4.137

24.0043.1714

Vibrio cholerae nhuộm soi

Vibrio cholerae nhuộm soi

74.200

4.138

24.0042.1714

Vibrio cholerae soi tươi

Vibrio cholerae soi tươi

74.200

4.139

24.0087.1716

Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

4.140

24.0050.1716

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

4.141

24.0057.1716

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

4.142

24.0105.1716

Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

4.143

24.0005.1716

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

325.200

4.144

24.0323.1716

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

325.200

4.145

24.0045.1716

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

325.200

4.146

24.0272.1717

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

4.147

24.0273.1717

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

321.000

4.148

24.0274.1717

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

4.149

24.0275.1717

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

321.000

4.150

24.0276.1717

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

321.000

4.151

24.0277.1717

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

321.000

4.152

24.0076.1717

Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động

Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động

321.000

4.153

24.0351.1717

Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động

Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động

321.000

4.154

24.0350.1717

Vi nấm Ab miễn dịch tự động

Vi nấm Ab miễn dịch tự động

321.000

4.155

24.0349.1717

Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động

Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động

321.000

4.156

24.0348.1717

Vi nấm Ag miễn dịch tự động

Vi nấm Ag miễn dịch tự động

321.000

4.157

24.0111.1717

Virus Ab miễn dịch bán tự động

Virus Ab miễn dịch bán tự động

321.000

4.158

24.0112.1717

Virus Ab miễn dịch tự động

Virus Ab miễn dịch tự động

321.000

4.159

24.0109.1717

Virus Ag miễn dịch bán tự động

Virus Ag miễn dịch bán tự động

321.000

4.160

24.0110.1717

Virus Ag miễn dịch tự động

Virus Ag miễn dịch tự động

321.000

4.161

24.0240.1718

HPV genotype Real-time PCR

HPV genotype Real-time PCR

1.601.700

4.162

24.0066.1719

Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

771.700

4.163

24.0071.1719

Clostridium difficile PCR

Clostridium difficile PCR

771.700

4.164

24.0235.1719

Coronavirus Real-time PCR

Coronavirus Real-time PCR

771.700

4.165

24.0178.1719

HIV DNA Real-time PCR

HIV DNA Real-time PCR

771.700

4.166

24.0081.1719

Leptospira PCR

Leptospira PCR

771.700

4.167

24.0052.1719

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

771.700

4.168

24.0053.1719

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

771.700

4.169

24.0059.1719

Neisseria meningitidis Real-time PCR

Neisseria meningitidis Real-time PCR

771.700

4.170

24.0092.1719

Rickettsia PCR

Rickettsia PCR

771.700

4.171

24.0251.1719

Rotavirus PCR

Rotavirus PCR

771.700

4.172

24.0107.1719

Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

771.700

4.173

24.0012.1719

Vi khuẩn định danh PCR

Vi khuẩn định danh PCR

771.700

4.174

24.0014.1719

Vi khuẩn kháng thuốc PCR

Vi khuẩn kháng thuốc PCR

771.700

4.175

24.0353.1719

Vi khuẩn Real-time PCR

Vi khuẩn Real-time PCR

771.700

4.176

24.0327.1719

Vi nấm PCR

Vi nấm PCR

771.700

4.177

24.0354.1719

Vi nấm Real-time PCR

Vi nấm Real-time PCR

771.700

4.178

24.0047.1719

Vibrio cholerae Real-time PCR

Vibrio cholerae Real-time PCR

771.700

4.179

24.0114.1719

Virus PCR

Virus PCR

771.700

4.180

24.0270.1720

Cryptosporidium test nhanh

Cryptosporidium test nhanh

261.000

4.181

24.0185.1720

Dengue virus IgA test nhanh

Dengue virus IgA test nhanh

261.000

4.182

24.0245.1721

Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

2.661.700

4.183

24.0055.1721

Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

2.661.700

4.184

24.0048.1721

Vibrio cholerae giải trình tự gene

Vibrio cholerae giải trình tự gene

2.661.700

4.185

25.0060.1723

Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

213.800

4.186

03.4254.1727

Xét nghiệm cặn dư phân

Xét nghiệm cặn dư phân

58.600

4.187

24.0360.1727

Xét nghiệm cặn dư phân

Xét nghiệm cặn dư phân

58.600

4.188

25.0016.1730

Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

644.100

4.189

25.0095.1738

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.851.100

4.190

25.0092.1738

Xét nghiệm đột biến gen Her 2

Xét nghiệm đột biến gen Her 2

4.851.100

4.191

25.0093.1739

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.651.100

4.192

25.0094.1740

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.451.100

4.193

25.0096.1740

Xét nghiệm đột biến gen NRAS

Xét nghiệm đột biến gen NRAS

5.451.100

4.194

25.0085.1742

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)

4.951.100

4.195

25.0084.1743

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.651.100

4.196

25.0081.1743

Xét nghiệm SISH

Xét nghiệm SISH

5.651.100

4.197

25.0078.1745

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

601.700

4.198

25.0116.1747

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.393.900

4.199

25.0052.1750

Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)

Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)

434.200

4.200

25.0018.1758

Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt

Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt

308.300

4.201

01.0288.1764

Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)

Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)

136.000

4.202

01.0374.1766

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

112.400

4.203

01.0293.1769

Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần)

Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần)

1.381.900

4.204

01.0376.1769

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

1.381.900

4.205

03.0218.1769

Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

1.381.900

4.206

01.0375.1770

Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử

Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử

435.300

4.207

01.0292.1771

Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)

Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)

1.406.900

4.208

01.0294.1771

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần)

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần)

1.406.900

4.209

01.0377.1771

Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ

Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ

1.406.900

4.210

01.0368.1889

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

235.800

4.211

03.0017.1774

Đặt catheter động mạch phổi

Đặt catheter động mạch phổi

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

4.212

03.0006.1774

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

4.587.800

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

4.213

21.0005.1774

Thăm dò huyết động bằng swan-ganz

Thăm dò huyết động bằng swan-ganz

4.587.800

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

4.214

02.0143.1775

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

135.300

4.215

02.0142.1775

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

135.300

4.216

02.0148.1775

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

135.300

4.217

02.0144.1775

Ghi điện cơ cấp cứu

Ghi điện cơ cấp cứu

135.300

4.218

02.0475.1775

Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể

Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể

135.300

4.219

02.0474.1775

Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác

Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác

135.300

4.220

02.0477.1775

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

135.300

4.221

02.0476.1775

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

135.300

4.222

02.0478.1775

Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên

Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên

135.300

4.223

02.0159.1775

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

135.300

4.224

03.0144.1775

Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

135.300

4.225

03.0145.1775

Ghi điện cơ kim

Ghi điện cơ kim

135.300

4.226

21.0031.1775

Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)

Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)

135.300

4.227

21.0057.1775

Điện cơ thanh quản

Điện cơ thanh quản

135.300

4.228

21.0034.1775

Đo điện thế kích thích cảm giác

Đo điện thế kích thích cảm giác

135.300

4.229

21.0036.1775

Đo điện thế kích thích vận động

Đo điện thế kích thích vận động

135.300

4.230

21.0032.1775

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác

135.300

4.231

21.0033.1775

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động

135.300

4.232

21.0029.1775

Ghi điện cơ

Ghi điện cơ

135.300

4.233

21.0030.1776

Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)

Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)

155.600

4.234

01.0207.1777

Ghi điện não đồ cấp cứu

Ghi điện não đồ cấp cứu

75.200

4.235

02.0160.1777

Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

75.200

4.236

03.0138.1777

Điện não đồ thường quy

Điện não đồ thường quy

75.200

4.237

06.0038.1777

Đo điện não vi tính

Đo điện não vi tính

75.200

4.238

03.0044.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

39.900

4.239

21.0014.1778

Điện tim thường

Điện tim thường

39.900

4.240

21.0008.1779

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

236.600

4.241

21.0044.1781

Đo áp lực niệu đạo bằng máy

Đo áp lực niệu đạo bằng máy

141.200

4.242

21.0048.1782

Đo áp lực thẩm thấu niệu

Đo áp lực thẩm thấu niệu

35.600

4.243

03.0716.1783

Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước

Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước

617.800

4.244

17.0129.1785

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

2.040.800

4.245

17.0126.1786

Đo áp lực hậu môn trực tràng

Đo áp lực hậu môn trực tràng

1.051.800

4.246

21.0096.1786

Đo áp lực hậu môn trực tràng

Đo áp lực hậu môn trực tràng

1.051.800

4.247

02.0620.1787

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

928.400

4.248

02.0619.1789

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

2.899.200

4.249

21.0004.1790

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

86.200

4.250

02.0023.1792

Đo đa ký giấc ngủ

Đo đa ký giấc ngủ

2.343.500

4.251

02.0612.1794

Đo FeNO

Đo FeNO

440.900

4.252

02.0618.1795

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

1.417.400

4.253

02.0617.1796

Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP

Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP

806.300

4.254

02.0614.1796

Đo dung tích sống gắng sức - FVC

Đo dung tích sống gắng sức - FVC

806.300

4.255

02.0613.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

806.300

4.256

02.0616.1796

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

806.300

4.257

21.0003.1797

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

86.200

4.258

02.0096.1798

Holter huyết áp

Holter huyết áp

215.800

4.259

02.0110.1798

Nghiệm pháp bàn nghiêng

Nghiệm pháp bàn nghiêng

215.800

4.260

02.0451.1798

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

215.800

4.261

21.0012.1798

Holter điện tâm đồ

Holter điện tâm đồ

215.800

4.262

21.0007.1798

Holter huyết áp

Holter huyết áp

215.800

4.263

03.0256.1799

Đo lưu huyết não

Đo lưu huyết não

50.500

4.264

21.0110.1802

Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm

Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm

428.500

4.265

21.0109.1802

Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh

Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh

428.500

4.266

21.0115.1803

Nghiệm pháp nhịn uống

Nghiệm pháp nhịn uống

691.700

4.267

21.0113.1804

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm

461.800

4.268

21.0114.1804

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày

461.800

4.269

21.0111.1805

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm

301.800

4.270

21.0112.1805

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày

301.800

4.271

21.0125.1806

Test dung nạp glucagon

Test dung nạp glucagon

39.800

4.272

03.0239.1808

Trắc nghiệm tâm lý Raven

Trắc nghiệm tâm lý Raven

30.600

4.273

06.0018.1808

Trắc nghiệm RAVEN

Trắc nghiệm RAVEN

30.600

4.274

03.0237.1809

Trắc nghiệm tâm lý Beck

Trắc nghiệm tâm lý Beck

25.600

4.275

03.0238.1809

Trắc nghiệm tâm lý Zung

Trắc nghiệm tâm lý Zung

25.600

4.276

06.0033.1809

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

25.600

4.277

06.0010.1809

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

25.600

4.278

06.0009.1809

Thang đánh giá lo âu - Zung

Thang đánh giá lo âu - Zung

25.600

4.279

06.0001.1809

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

25.600

4.280

06.0002.1809

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

25.600

4.281

06.0032.1809

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

25.600

4.282

06.0034.1809

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

25.600

4.283

06.0086.1809

Thang VANDERBILT

Thang VANDERBILT

25.600

4.284

06.0031.1809

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

25.600

4.285

06.0030.1810

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

35.600

4.286

06.0027.1810

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

35.600

4.287

06.0026.1810

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

35.600

4.288

06.0028.1810

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

35.600

4.289

06.0029.1810

Thang đánh giá nhân cách catell

Thang đánh giá nhân cách catell

35.600

4.290

06.0025.1810

Thang đánh giá nhân cách Roschach

Thang đánh giá nhân cách Roschach

35.600

4.291

06.0015.1813

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

35.600

4.292

06.0008.1813

Thang đánh giá hưng cảm Young

Thang đánh giá hưng cảm Young

35.600

4.293

06.0007.1813

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

35.600

4.294

06.0016.1813

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

35.600

4.295

06.0003.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

35.600

4.296

06.0005.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

35.600

4.297

06.0004.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

35.600

4.298

06.0006.1813

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

35.600

4.299

06.0021.1813

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

35.600

4.300

06.0084.1813

Thang PANSS

Thang PANSS

35.600

4.301

03.0233.1814

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

40.600

4.302

03.0234.1814

Test hành vi cảm xúc CBCL

Test hành vi cảm xúc CBCL

40.600

4.303

03.0240.1814

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

40.600

4.304

06.0014.1814

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

40.600

4.305

06.0013.1814

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

40.600

4.306

06.0011.1814

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

40.600

4.307

06.0017.1814

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

40.600

4.308

06.0012.1814

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)

40.600

4.309

06.0019.1814

Trắc nghiệm WAIS

Trắc nghiệm WAIS

40.600

4.310

06.0020.1814

Trắc nghiệm WICS

Trắc nghiệm WICS

40.600

4.311

02.0020.1816

Đo đa ký hô hấp

Đo đa ký hô hấp

2.077.900

4.312

02.0123.1816

Thăm dò điện sinh lý tim

Thăm dò điện sinh lý tim

2.077.900

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

4.313

18.0671.1816

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

2.077.900

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

4.314

21.0001.1816

Thăm dò điện sinh lý tim

Thăm dò điện sinh lý tim

2.077.900

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

4.315

21.0050.1821

Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)

Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)

204.300

4.316

03.1245.1823

Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

925.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.317

03.1186.1824

Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.318

03.1187.1824

Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.319

03.1184.1824

Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.320

03.1188.1824

Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.321

03.1185.1824

Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.322

03.1212.1824

Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.323

03.1192.1824

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

317.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.324

03.1210.1825

Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.325

03.1209.1825

Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.326

03.1214.1825

Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.327

03.1207.1825

Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.328

03.1196.1825

Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.329

03.1197.1825

Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.330

03.1191.1825

Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.331

03.1195.1825

Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.332

03.1206.1825

Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.333

03.1205.1825

Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.334

03.1211.1825

Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.335

03.1204.1825

Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.336

03.1208.1826

Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.337

03.1199.1826

Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.338

03.1201.1826

Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.339

03.1190.1826

Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.340

03.1194.1826

Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.341

03.1198.1826

Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.342

03.1200.1826

Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.343

03.1202.1826

Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

222.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.344

03.1213.1827

Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.345

03.1189.1827

Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.346

03.1193.1827

Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.347

03.1203.1827

Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

407.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.348

03.1153.1828

Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp

Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp

230.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.349

03.1117.1829

SPECT/CT

SPECT/CT

969.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.350

03.1092.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

499.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.351

03.1091.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

499.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.352

03.1093.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

499.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.353

03.1090.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

499.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.354

03.1110.1831

SPECT phóng xạ miễn dịch

SPECT phóng xạ miễn dịch

644.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.355

03.1096.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

636.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.356

03.1094.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

636.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.357

03.1097.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

636.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.358

03.1095.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi

636.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.359

03.1111.1833

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

699.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.360

03.1143.1834

Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran

Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran

309.500

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.361

03.1178.1868

Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

469.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.362

03.1177.1869

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr

369.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.363

03.1216.1870

Điều trị basedow bằng ¹³¹I

Điều trị basedow bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.364

03.2802.1870

Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I

Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.365

03.2803.1870

Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I

Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.366

03.2785.1870

Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I

Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.367

03.1218.1870

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.368

03.1217.1870

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I

935.900

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.369

03.2804.1871

Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹

Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹

1.096.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.370

03.1236.1872

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.371

03.1237.1872

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P

716.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.372

03.1234.1874

Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P

Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.373

03.1233.1874

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.374

03.1235.1874

Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

231.000

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.375

03.1243.1876

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.376

03.1241.1876

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.377

03.1244.1876

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I- MIBG

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I- MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.378

03.1242.1876

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I- MIBG

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I- MIBG

635.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.379

18.0686.1880

Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da

Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da

15.988.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.380

03.1232.1882

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y

526.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.381

03.1231.1882

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

526.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

4.382

09.9001.2049

Gây mê trong phẫu thuật mắt

Gây mê trong phẫu thuật mắt

530.900

4.383

09.9002.2050

Gây mê trong thủ thuật mắt

Gây mê trong thủ thuật mắt

280.900

B

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu

4.383

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

145.900

4.384

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]

285.900

4.385

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ

Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]

435.900


BỘ Y TẾ

Phụ lục IV


GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3887/QĐ-BYT ngày 17/12/2025 của Bộ Y tế)


Đơn vị: đồng


STT

Mã tương đương

Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

1

03.2948.0437

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

3.703.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

2

03.2256.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.538.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

3

03.2264.0669

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

2.538.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

4

03.2250.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.840.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

5

03.3556.0705

Tạo hình âm đạo

Tạo hình âm đạo

3.501.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3887/QĐ-BYT
Ngày ban hành17/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7B/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 7 (đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.