Quay lại

Quyết định 3838/2010/QĐ-UBND về qui định giá loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2011 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3838/2010/QĐ-BND

Hạ Long, ngày 22 tháng 12 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUI ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2011

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004; Căn cứ Luật Đất Đai ngày 26/11/2003; Nghị định số188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ “Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất”; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất”; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ; Thông tư số: 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính “Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”; Căn cứ Nghị quyết số……../2010/NQ-HĐND ngày /…/2010 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XI kỳ họp thứ 22 “Về việc phê duyệt phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2011”; Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Mô itrường tại tờ trình số……TTr/TNMT-QLĐĐ ngày / /2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay qui định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2011 như sau:

1. Bảng giá đất ở; đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối được qui định tại Phụ lục số I kèm theo Quyết định này.

2. Giá các loại đất phi nông nghiệp khác và giá các loại đất nông nghiệp khác được qui định tại Phụ lục số II kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Phạm vi áp dụng

1. Giá các loại đất qui định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp qui định tại Điều 34Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp qui định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo qui định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo qui định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế qui định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất Đai năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo qui định của pháp luật;

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá qui định ở Điều 1 Quyết định này.

3. Giá đất qui định trong Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 3: Trách nhiệm của Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban Nhân dân cấp huyện).

1. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
- Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây dựng bảng giá đất hàng năm và giá đất theo quy định tại Điều 11 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ. Thực hiện công tác báo cáo đột xuất, báo cáo định kỳ đúng thời gian quy định.
- Bố trí kinh phí để đảm bảo cho công tác xây dựng giá đất năm 2012 và công tác theo dõi, thống kê tình hình biến động giá các loại đất tại địa phương (cấp huyện và cấp xã) năm 2011 trong dự toán chi ngân sách năm 2011, trường hợp trong dự toán năm 2011 chưa được bố trí thì trong năm 2011 phải bố trí kinh phí bổ sung (Trừ trường hợp Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt dự án giá đất được bố trí nguồn kinh phí riêng).

2. Trường hợp trong năm 2011 cần phải điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất theo Điều 17 Thông tư 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính “Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” thì Uỷ ban Nhân dân cấp huyện xây dựng phương án giá đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng các cơ quan liên quan thẩm định trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét quyết định để sửa đổi, bổ sung vào bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này.
Trường hợp xác định lại giá đất theo Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ "Về quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư" thì Uỷ ban Nhân dân cấp huyện xây dựng phương án giá gửi Sở Tài chính chủ trì cùng các cơ quan liên quan thẩm định trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định riêng, không điều chỉnh, bổ sung vào bảng giá đất ban hành kèm theo theo Quyết định này.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/12/2011.

Điều 5: Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh và thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính,
- Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;
- CT, P2,P3;
- Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh;
- Như điều 5 (thực hiện);
- Sở Tư pháp; TT Lưu trữ tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TM2.


TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đọc


MỤC LỤC


TT

Nội dung

I

Phụ lục số I - Bảng giá đất ở, đất nông nghiệp

1

Thành phố Hạ Long

2

Thị xã Uông Bí

3

Thị xã Móng Cái

4

Thị xã Cẩm Phả

5

Huyện Hoành Bồ

6

Huyện Yên Hưng

7

Huyện Đông Triều

8

Huyện Tiên Yên

9

Huyện Bình Liêu

10

Huyện Ba Chẽ

11

Huyện HảI Hà

12

Huyện Đầm Hà

13

Huyện Vân Đồn

14

Huyện Cô Tô

II

Phụ lục số II- Quy định về giá các loại đất khác


1. THÀNH PHỐ HẠ LONG


I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở


A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THI-ĐÔ THỊ LOẠI II


1. PHƯỜNG HỒNG GAI


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường Lê Thánh Tông
1.1
Bến Phà
Hết trụ sở công ty than Hòn Gai
18.000.000
7.200.000
3.600.000
1.450.000
600.000
1.2
Hết trụ sở công ty than Hòn Gai
Sân Rạp Bạch Đằng
27.600.000
11.050.000
5.550.000
2.250.000
800.000
2
Đường 25/4
Trọn đường
Trọn đường
30.000.000
12.000.000
6.000.000
3
Đường Bến Đoan
3.1
Đường Lê Thánh Tông
Ngã 3 đền Trần Quốc Nghiễn
12.000.000
3.2
Ngã 3 đền Trần Quốc Nghiễn
Hết thửa 81 tờ 20
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
3.3
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
6.000.000
2.400.000
1.200.000
700.000
600.000
4
Đường Ba Đèo
Đầu phố Hàng Than
Hết phố (giáp phường Bạch Đằng)
3.600.000
1.450.000
800.000
650.000
600.000
5
Đường Đặng Bá Hát
4.800.000
6
Phố Hàng Than
Giáp phố Ba Đèo
Hết khu tập thể máy tính
3.600.000
1.450.000
800.000
650.000
600.000
7
Phố Nguyễn Du
7.1
Đường Lê Thánh Tông
Đầu đường Lê Văn Tám
8.400.000
7.2
Đầu đường Lê Văn Tám
Tỉnh đoàn Quảng Ninh
3.600.000
1.450.000
800.000
650.000
600.000
8
Phố Dốc học, Lê Văn Tám
Phố Nguyễn Du
Hết T.173 và 337 tờ17
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
9
Phố chợ cũ
Đầu phố (Thửa 105 tờ BĐ 17)
Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐ 18)
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
10
Phố Hàng Nồi
10.1
Đầu phố
Hết thửa 163 tờ BĐ18
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.000.000
600.000
10.2
Thửa 161 tờ BĐ 18
Cuối phố (giáp phường Bạch Đằng)
27.600.000
11.050.000
5.550.000
2.250.000
800.000
11
Phố Thương mại, Phố Nhà hát
Đường Lê Thánh Tông
Cuối phố
18.000.000
7.200.000
3.600.000
1.450.000
700.000
12
Phố Cây tháp
12.1
Đường Lê Thánh Tông
Phố Rạp hát
22.800.000
12.2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.000.000
600.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


2- PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường Lê Thánh Tông
1.1
Sân rạp Bạch Đằng
Ngã 3 cột đồng hồ
30.000.000
1.2
Ngã 3 cột đồng hồ
Ngã 5 Kênh Niêm
22.800.000
9.150.000
4.600.000
1.850.000
800.000
1.3
Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao)
Ngã 3 Cột đồng hồ
Ngã 5 Kênh Niêm
3.650.000
1.100.000
600.000
2
Đường 25/4
Trọn đường
Trọn đường
30.000.000
12.000.000
6.000.000
2.400.000
800.000
3
Đường Tuệ Tĩnh
3.1
Chân dốc bưu điện
Ngã 3 Trung tâm chỉnh hình
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
3.2
Ngã 3 Trung tâm chỉnh hình
Ngã 3 Trường y cũ
3.600.000
1.450.000
750.000
650.000
600.000
3.3
Ngã 3 trường y cũ
Hết hội trường C.Đ cũ
2.400.000
1.000.000
750.000
650.000
600.000
4
Đường Kênh niêm
Ngã 5 Kênh niêm
Ngã 3 Công an Cứu Hoả
18.000.000
5
Đường Liên phường
Đường Kênh Niêm
Giáp Trần Hưng Đạo
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
6
Phố Đoàn Thị Điểm
6.1
Đường Lê Thánh Tông
Phố Rạp hát
22.800.000
6.2
Phố Rạp hát
Đường 25/4
18.000.000
7
Ngõ phố Đoàn Thị Điểm
Ngã 3 đầu phố rạp hát với đường Hạ Long
Đường 25/4
15.600.000
8
Phố Rạp hát
Đường Lê Thánh Tông
Phố Đoàn thị Điểm
21.600.000
8.650.000
4.350.000
1.300.000
750.000
9
Phố Long Tiên
9.1
Đường Lê Thánh Tông
Cổng chùa
22.800.000
9.150.000
4.600.000
1.850.000
800.000
9.2
Cổng chùa
Cổng Khách thuỷ
18.000.000
7.200.000
3.600.000
1.450.000
700.000
10
Phố Bến tàu
10.1
Đường Long Tiên
Cổng Công ty Thuỷ sản
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
10.2
Dãy bám Khách thuỷ
7.200.000
11
Lê Quý Đôn
11.1
Đường Lê Thánh Tông
Gặp phố Kim Hoàn
27.600.000
11.2
Phố Kim Hoàn
Cổng chùa
22.800.000
12
Phố Kim Hoàn
Đường Lê Thánh Tông
Phố Lê Quý Đôn
31.000.000
13
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn
Thửa 16, thửa 92 tờ BĐ 19
Phố Lê Quý Đôn
9.600.000
14
Phố Vạn Xuân
Trọn phố
Trọn phố
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
15
Khu Lò Vôi
Trọn khu
Trọn khu
6.000.000
16
Bám Vườn hoa quả soài
22.800.000
17
Bám Quảng trường chợ
36.000.000
18
Đường khu tây Quảng trường chợ
Trọn khu (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn khu (Trừ bám Quảng trường chợ)
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
19
Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn
Trọn phố ( Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn phố ( Trừ bám Quảng trường chợ)
26.400.000
20
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng
Trọn phố (Trừ bám Quảng trường chợ)
Trọn phố (Trừ bám Quảng trường chợ)
22.800.000
21
Phố Nhà thờ
21.1
Đường Trần Hưng Đạo
Cổng Nhà thờ
1.500.000
900.000
750.000
650.000
600.000
21.2
Cổng nhà thờ
Bể nước
1.100.000
800.000
700.000
650.000
600.000
22
Đường khu tập thể phía đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông
Hội trường công đoàn
Đường Lê Thành tông
1.000.000
23
Khu dân cư cầu đất
Trọn khu
Trọn khu
5.500.000
24
Phố Bạch Long
Ngõ 1, 2, 3
Ngõ 1, 2, 3
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


3- PHƯỜNG HỒNG HẢI


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường Kênh Niêm
Ngã 5 Kênh niêm
Ngã 3 Công an Cứu hoả
18.000.000
2
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi)
2.1
Ngã 5 Kênh niêm
Trường THPT Hòn Gai
18.000.000
7.200.000
3.600.000
1.800.000
600.000
2.2
Trường THPT Hòn Gai
Đường lên Thành đội
14.400.000
5.800.000
2.900.000
1.450.000
600.000
2.3
Đường lên Thành đội
Tiếp giáp Hồng Hà
12.000.000
4.200.000
2.100.000
1.000.000
600.000
3
Đường Kênh Niêm - cột 8
3.1
Ngã 5 Kênh Niêm
Xí nghiệp nước Hồng Gai
15.600.000
3.2
Hết xí nghiệp nước Hồng Gai
Giáp Hồng Hà
13.200.000
4
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ
Trọn khu (bao gồm cả khu dân cư hiện hữu)
Trọn khu (bao gồm cả khu dân cư hiện hữu)
9.600.000
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
5
Bám đường bao biển Lán bè - Cột 8
Giáp phường Bạch Đằng
Tiếp giáp Hồng Hà
12.000.000
6
Đường lên đồi Ngân Hàng
6.1
Chân dốc
Hết thửa 106 tờ 7
6.000.000
6.2
Hết thửa 106 tờ 7
Hết thửa 75 tờ 7
4.800.000
1.900.000
950.000
650.000
600.000
6.3
Hết thửa 75 tờ 7
Cổng khu TT Ngân hàng
3.600.000
1.450.000
750.000
650.000
600.000
7
Phố Đông Hồ
Trọn phố
Trọn phố
12.000.000
8
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dẫy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Đường dãy 2-:-4
Đường dãy 2-:-4
5.400.000
8.1
Dãy 5,6
Dãy 5,6
4.350.000
8.2
Dãy còn lại
Dãy còn lại
3.850.000
9
Khu tự xây đồi Thị đội, Truyền thanh
Dãy 2-.-4
Dãy 2-.-4
4.800.000
10
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc
Ngã 3 với đường Kênh Niêm - cột 8
Đường bao biển
12.000.000
11
KTX phía Tây trụ sở điện lục Quảng Ninh (dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải)
7.200.000
(Trừ dãy bám đường 18A)
(Trừ dãy bám đường 18A)
(Trừ dãy bám đường 18A)
(Trừ dãy bám đường 18A)

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


4- PHƯỜNG HỒNG HÀ


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường Nguyễn Văn Cừ
1.1
Giáp Hồng Hải
Hết trụ sở Báo Quảng Ninh
9.600.000
3.850.000
1.950.000
1.000.000
600.000
1.2
Hết trụ sở Báo Quảng Ninh
Hết Nhà khách Uỷ ban
7.200.000
2.900.000
1.800.000
900.000
600.000
1.3
Nhà khách Uỷ Ban
Công an Tỉnh
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
1.4
Công an Tỉnh
Cầu trắng
4.200.000
1.700.000
850.000
650.000
600.000
2
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ (Đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ (Đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ (Đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
2.1
Giáp Hồng Hải
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
7.200.000
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
2.2
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
Mì con cua
4.800.000
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
3
Bám đường bao biển lán bè - Cột 8 (Tuyến đường giáp biển)
Bám đường bao biển lán bè - Cột 8 (Tuyến đường giáp biển)
Bám đường bao biển lán bè - Cột 8 (Tuyến đường giáp biển)
3.1
Giáp Hồng Hải
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
12.000.000
3.2
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
Mì con cua
9.600.000
4
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (gđ1)
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (gđ1)
4.1
Các ô bám 01 mặt đường
Các ô bám 01 mặt đường
Các ô bám 01 mặt đường
1.800.000
4.2
Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng-Cột 5 theo quy hoạch
Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng-Cột 5 theo quy hoạch
Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng-Cột 5 theo quy hoạch
2.160.000
4.3
Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch
Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch
Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch
1.980.000
5
Đường nhựa sau Tỉnh uỷ
Báo Quảng Ninh
Xưởng sửa chữa xe Tỉnh uỷ
3.600.000
6
Khu tự xây đồi Sân bay
Trọn khu (Trừ bám đường Ng Văn Cừ)
Trọn khu (Trừ bám đường Ng Văn Cừ)
3.600.000
7
Đường vào sở Lao động
Đường Nguyễn Văn Cừ
Sở Lao động
4.800.000
8
Đoạn đường 18A cũ
( Qua sở Điện lực)
( Qua sở Điện lực)
7.200.000
9
Đường xuống mì con cua
9.1
Đường Nguyễn Văn Cừ
Ngã 4 đường tầu cũ
3.600.000
1.450.000
750.000
650.000
600.000
9.2
Tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ
Trại gà
2.400.000
1.000.000
650.000
620.000
600.000
10
Đường tầu cũ
10.1
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường xuống mì con cua
3.600.000
1.450.000
750.000
650.000
600.000
10.2
Tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ
Đường rẽ trại gà
2.400.000
1.000.000
650.000
620.000
600.000
10.3
Đường rẽ trại gà
Cổng nhà sàng
1.500.000
700.000
640.000
620.000
600.000
11
Đường 336
Ngã 3
Giáp Hà Trung
3.000.000
1.200.000
640.000
620.000
600.000
12
Đường vào nhà sàng
Cầu trắng
Cổng nhà sàng
1.500.000
700.000
640.000
620.000
600.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


5- PHƯỜNG HÀ TU


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
Mức giỏ (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 18A
1.1
Cầu trắng
Ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ
3.900.000
1.600.000
800.000
400.000
300.000
1.2
Lối rẽ đường 18 cũ
Giáp Hà Phong
1.950.000
800.000
400.000
320.000
300.000
2
Đuờng vào Nhà sàng
Cầu trắng
Đường ra Hà Lầm
1.300.000
520.000
350.000
320.000
300.000
3
Đường lên Trạm điện
Đường vào nhà sàng
Trạm điện 110Kv
450.000
380.000
350.000
320.000
300.000
4
Khu tự xây Lữ đoàn 170
4.1
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ (Trọn khu)
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ (Trọn khu)
1.300.000
4.2
Khu gần Stop Hải quân 1.6152 ha (Trọn khu)
Khu gần Stop Hải quân 1.6152 ha (Trọn khu)
1.600.000
5
Đường vào Khe cá
5.1
Đường 18A
Đường lên trường Vũ Văn Hiếu
1.950.000
800.000
400.000
320.000
300.000
5.2
Đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Hết khu Tập thể viện Thiết kế
1.300.000
520.000
350.000
320.000
300.000
5.3
Hết khu Tập thể viện Thiết kế
Ngã 3 xuống khe cá
1.000.000
400.000
340.000
320.000
300.000
6
Đường Xẹc Lồ
6.1
Bến xe mỏ
Đường tầu
1.000.000
400.000
340.000
320.000
300.000
6.2
Đường tầu
Đường đi mỏ Hà Trung
450.000
380.000
350.000
320.000
300.000
7
Đường vận tải Mỏ
7.1
(Thuộc khu 7)
Đường 336
Đường Xẹc Lồ
700.000
380.000
340.000
320.000
300.000
7.2
Đường xẹc lồ
Đi mỏ Hà Trung
450.000
380.000
350.000
320.000
300.000
8
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
8.1
Đường 18A
Bến xe mỏ
1.950.000
800.000
400.000
320.000
300.000
8.2
Bến xe mỏ
Đường tầu
1.000.000
400.000
340.000
320.000
300.000
8.3
Đường tàu
Ranh giới khai trường
450.000
380.000
350.000
320.000
300.000
9
Đường 18A cũ
Ngã 3
Giáp Hà Phong
1.000.000
400.000
340.000
320.000
300.000
10
Tuyến đường tàu cũ
Đường vào nhà sàng
Đường rẽ đường 18
1.000.000
400.000
340.000
320.000
300.000
11
Đường 336
Đường 18 A
Giáp Hà Trung
3.000.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


6- PHƯỜNG HÀ PHONG


TT
Đường phố
A
A
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 18A cũ
1.1
Giáp Hà Tu
Ngã 3 gốc phượng
700.000
380.000
340.000
320.000
300.000
1.2
Ngã 3 Gốc phượng
Trường Minh khai
1.050.000
500.000
350.000
320.000
300.000
2
Đường 18A mới
2.1
Giáp Hà Tu
Cầu Lộ phong
1.950.000
800.000
400.000
350.000
300.000
2.2
Cầu Lộ phong
Chân dốc Đèo bụt
1.300.000
520.000
350.000
320.000
300.000
3
Đường vào mỏ Tân Lập
3.1
Đường 18A
Ngã 4 Cầu gỗ
1.300.000
520.000
350.000
320.000
300.000
3.2
Ngã 4 Cầu gỗ
UBND Phường
1.050.000
500.000
350.000
320.000
300.000
3.3
UBND Phường
Văn phòng mỏ Tân Lập
520.000
380.000
350.000
320.000
300.000
3.4
Văn phòng mỏ Tân Lập
Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng QN
450.000
360.000
340.000
320.000
300.000
4
Đường vào NM Xi măng
4.1
Đường 18A
Cổng Nhà máy Xi măng
1.050.000
500.000
250.000
320.000
300.000
4.2
Cổng Nhà máy Xi măng
Trại giam
700.000
380.000
340.000
320.000
300.000
5
Đường dọc suối vào khe cá
Đường 18A
Khu đất nông nghiệp
450.000
360.000
340.000
320.000
300.000
6
Đường Cầu gỗ
Đường 18A
Đường vào Mỏ Tân lập
1.000.000
400.000
340.000
320.000
300.000
7
Khu Tái định cư (tự xây) của Công ty cổ phần than Núi Béo
Khu Tái định cư (tự xây) của Công ty cổ phần than Núi Béo
Khu Tái định cư (tự xây) của Công ty cổ phần than Núi Béo
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


7- PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 3 cột đồng hồ
Ngã 4 Loong Toong (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐ số 3)
25.200.000
2
Khu tự xây kho than 3
Trọn khu (cả đường Giếng Đồn)
Trọn khu (cả đường Giếng Đồn)
18.000.000
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
3
Đường bê tông
Sau Bảo Minh
Đường Cao Thắng
7.200.000
4
Phía sau đường Giếng Đồn
2.400.000
1.200.000
750.000
600.000
5
Đường Trần Nguyên Hãn và đường vào trụ sở Công an phường
Đường Trần Hưng Đạo
Trụ sở công an phường
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
5.1
Nhà trẻ cũ
Nhà trẻ liên cơ
6.000.000
2.400.000
1.200.000
700.000
600.000
6
Đường Trần Nhật Duật
Đường Trần Hưng Đạo
Hết 5 tầng lô 8
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
6.1
Hết 5 tầng lô 8
Hết nhà trẻ liên cơ
6.000.000
2.400.000
1.200.000
700.000
600.000
7
Đường Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo
Hết chợ
14.400.000
5.800.000
2.900.000
1.200.000
650.000
8
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu
Khu A
Khu A
9.600.000
8.1
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu
Khu C, D
Khu C, D
8.400.000
9
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo
Nhà trẻ liên cơ
Giáp Yết Kiêu
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
10
Đường Cao Thắng
Công an Thành phố
Ngã 3 Công an Cứu Hoả
18.000.000
7.200.000
3.600.000
1.800.000
650.000
11
Đường Tuệ Tĩnh
Chân dốc
Ngã 3 chỉnh hình
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
11.1
Ngã 3 chỉnh hình
Ngã 3 Trường y(cũ)
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
12
Đường vào Dịch tễ
Phố Tuệ tĩnh
Cổng Dịch tế
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
13
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo
Đường Cao Thắng
Giáp Bạch Đằng
6.000.000
2.400.000
1.200.000
700.000
600.000
14
Khu tái định cư 5 tầng
Trọn khu
Trọn khu
8.400.000
15
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
8.400.000
3.400.000
1.700.000
800.000
16
Khu vực phía sau Nhà Hàng Hương Lan
(Trọn khu)
(Trọn khu)
5.800.000
2.900.000
1.200.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


8- PHƯỜNG CAO XANH


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 337
Ngã 4 Loong Toòng
Uỷ ban Phường Cao Xanh
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
1.1
UBND Phường
Cống cầu 3
8.400.000
3.400.000
1.700.000
850.000
600.000
1.2
Cống cầu 3
Nội thất Hà Trang
8.400.000
3.400.000
1.700.000
850.000
600.000
1.3
Nội thất Hà Trang
Đường lên xưởng chè
6.600.000
2.650.000
1.350.000
800.000
600.000
1.4
Đường lên Xưởng chè
Giáp Hà Khánh
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
2
Khu bắc Loong toong
Đường Cao Xanh
Giáp mương
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
3
(Dấy bám mặt đường BTông giáp P.CThắng)
Đường 336
Giáp mương
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
3.1
Phía bên kia mương
Phía bên kia mương
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
4
Đường lên Rạp 5/8 cũ
Đường 337
Chân dốc
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
4.1
Chân dốc
Hết rạp 5/8
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
5
Khu tự xây cầu 1, cầu 3
Trọn khu
Trọn khu
3.600.000
6
Đường vào Sa tô
Đường 337
Ngã 3 lương thực cũ
4.350.000
1.750.000
900.000
650.000
600.000
6.1
Khu còn lại của đảo
Khu còn lại của đảo
1.800.000
850.000
700.000
650.000
600.000
6.2
thửa 291,Thửa 272 tờ 30
Hết thửa 9 tờ 24
1.800.000
7
Khu tự xây Xí nghiệp xe khách
Trọn khu (Trừ bám đường Cao xanh)
Trọn khu (Trừ bám đường Cao xanh)
2.400.000
8
Đường vào Lò Bát
Ngã 3 KTX xe khách
Ngã 3 giếng nước công cộng
1.300.000
800.000
700.000
650.000
600.000
9
Đường lên BV Y học dân tộc cũ
Chân dốc
Ngã 3 Trường đảng
1.300.000
800.000
700.000
650.000
600.000
9.1
Ngã 3 trường đảng
BV Y học dân tộc cũ
1.000.000
800.000
700.000
650.000
600.000
10
Đường vào Vườn ổi
Giáp khu tự xây xe khách
Ngã 3 lên vườn ổi
1.300.000
800.000
700.000
650.000
600.000
11
Đường lên xưởng chè
Đường 337
Cổng xưởng chè
1.000.000
800.000
700.000
650.000
600.000
12
Khu tự xây Hà khánh A
Đường bao biển
4.700.000
Khu còn lại
Khu còn lại
3.100.000
12.1
Khu tự xây Hà khánh B
Đường bao biển
Đường bao biển
4.300.000
Khu còn lại
Khu còn lại
2.900.000
13
Đường vào bệnh viện K67
Đường 337
Hết tập thể bệnh viện cũ
1.000.000
800.000
700.000
650.000
600.000
13.1
Cổng bệnh viện
Chân núi
1.000.000
800.000
700.000
650.000
600.000
14
Khu phia sau cống Cầu đổ
Đường 337
hết cống phía trong
1.300.000
800.000
700.000
650.000
600.000
14.1
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.000.000
800.000
700.000
650.000
600.000
15
Đường vào cống cầu đổ
Đường 337
hết cống phía trong
900.000
16
Đường vào cống hai cô
Đường 337
Cống hai cô
1.300.000
800.000
700.000
650.000
600.000
16.1
Cống hai cô
Giáp P.CThắng
900.000
650.000
620.000
600.000
17
Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân
Trọn khu
Trọn khu
2.900.000
18
Khu tự xây đoàn địa chất 905
Trọn khu
Trọn khu
1.200.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


9- PHƯỜNG BÃI CHÁY


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 18A mới
Đường vào Cảng Cái Lân
Ngã 4 Ao cá
8.400.000
3.400.000
1.700.000
850.000
600.000
2
Đường 18A cũ
2.1
Bến phà cũ
Qua đường Suối Khoáng 200m
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
2.2
Qua đường Suối khoáng
Đường vào cảng Cái Lân
2.400.000
950.000
700.000
650.000
600.000
2.3
Đường vào Cảng Cái Lân
Trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới)
6.000.000
2.500.000
1.250.000
700.000
600.000
3
Đường Hạ Long
3.1
Bến phà cũ
Ngã 3 Bưu điện
19.200.000
7.700.000
3.850.000
1.900.000
700.000
3.2
Trừ khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long
Ngã 3 Bưu điện
Hết nhà trẻ đóng tàu
13.000.000
5.200.000
2.600.000
1.300.000
600.000
3.3
Nhà trẻ đóng tàu
Đường Nguyễn Công Trứ
10.400.000
4.200.000
2.100.000
1.050.000
600.000
3.4
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã 4 Ao cá
7.800.000
3.150.000
1.600.000
800.000
600.000
4
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ)
4.1
Ngã 3 (Đối diện công ty XD số 2)
Hết khu tái định cư số 3
10.400.000
4.200.000
2.100.000
1.050.000
600.000
4.2
Hết khu tái định cư số 3
Hết Khách sạn Địa chất
7.800.000
3.150.000
1.600.000
800.000
600.000
4.3
Hết Khách sạn Địa Chất
Ngã 3 xuống nhà nghỉ 368
5.200.000
2.100.000
1.050.000
650.000
600.000
5
Đường Trường Đoàn
Khu tự xây Ao Cá Kênh Đồng
Đường 18A
3.000.000
1.200.000
700.000
650.000
600.000
6
Đường Nguyễn Công Trứ
6.1
Đường Hạ Long
Khu Văn công (Hết thửa 103 tờ BĐồ số 80
4.400.000
1.800.000
900.000
650.000
600.000
6.2
Khu Văn công (Hết thửa 103 tờ BĐ 80
Trong núi
2.600.000
1.050.000
700.000
650.000
600.000
7
Đường Cái Dăm
7.1
Đường Hạ Long
Hồ sen (Hết thửa 77 tờ BĐ số 96)
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
7.2
Hồ sen (Hết thửa 77 tờ BĐ số 96)
Trong núi
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
8
Đường lên dốc Hương Trầm
Chân dốc
Hết khách sạn Hải Long
6.500.000
2.600.000
1.300.000
700.000
600.000
9
Đường Vườn Đào
9.1
Bưu điện
Ngã 3 vào Vườn đào
16.800.000
6.750.000
3.400.000
1.700.000
700.000
9.2
Ngã 3 vào Vườn Đào
Hết Công ty XâyDựng 2
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
9.3
Hết Công ty Xây dựng 2
Ngã 3 Hải quân
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
10
Đường qua Nhà nghỉ 368
10.1
Đường Hạ Long
Hết khu tự xây Thương Mại
3.600.000
1.450.000
750.000
650.000
600.000
10.2
Hết khu tự xây Thương Mại
Đường Hậu cần
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
11
Đường khu 6
11.1
Nhà trẻ đóng tàu
Hết ngã 3 rẽ sang khu 7
5.200.000
2.100.000
1.050.000
650.000
600.000
11.2
Từ hết ngã ba
Kè chắn đất công ty Việt Mỹ
2.600.000
1.050.000
700.000
650.000
600.000
12
Đường dẫn cầu Bãi Cháy
Giáp cầu chính
Đường vào cảng Cái Lân
7.200.000
13
Phố Hồ Xuân Hương
Đường Hạ Long
Sở giao thông (cũ)
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
14
Phố Anh Đào
14.1
Nhà nghỉ xây dựng
Ngã 3 vào Chợ vườn đào
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
14.2
Đường Vườn Đào
Chợ Vườn Đào
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
14.3
Bám xung quanh chợ Vườn Đào
9.600.000
3.850.000
1.950.000
1.000.000
600.000
600.000
15
Riêng đất ở của các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân
Dãy bám đường 18A
Dãy bám đường 18A
6.000.000
6.000.000
6.000.000
6.000.000
6.000.000
Dãy sau bám đường 18A
Dãy sau bám đường 18A
3.000.000
3.000.000
3.000.000
3.000.000
3.000.000
Các khu vực còn lại
Các khu vực còn lại
1.450.000
1.450.000
1.450.000
1.450.000
1.450.000
16
Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà
Trọn khu
Trọn khu
7.200.000
7.200.000
7.200.000
7.200.000
7.200.000
17
Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm
17.1
Dãy bám đường Hạ Long
Dãy bám đường Hạ Long
13.000.000
13.000.000
13.000.000
13.000.000
13.000.000
17.2
Lô N6 Khu A1
Lô N6 Khu A1
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000
17.3
Dãy bám biển
Dãy bám biển
7.800.000
7.800.000
7.800.000
7.800.000
7.800.000
17.4
Khu vực còn lại (Trừ dãy bám biển)
Khu vực còn lại (Trừ dãy bám biển)
6.500.000
6.500.000
6.500.000
6.500.000
6.500.000
18
Khu tự xây đóng tàu Hạ Long
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
7.800.000
7.800.000
7.800.000
7.800.000
7.800.000
19
KTX cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại vải cũ)
Trọn khu
Trọn khu
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
20
Khu tự Xây Đông Hùng Thắng
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
10.400.000
10.400.000
10.400.000
10.400.000
10.400.000
21
Khu TX đồi UBND phường Bãi cháy
21.1
Dáy đối diện khu TĐC nút giao thông cái Dăm và dãy đối diện với khu quy hoạch Đông Hùng Thắng (Các ô đã được đầu tư hạ tầng)
Dáy đối diện khu TĐC nút giao thông cái Dăm và dãy đối diện với khu quy hoạch Đông Hùng Thắng (Các ô đã được đầu tư hạ tầng)
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000
21.2
Các ô còn lại đã được đầu tư hạ tầng
Các ô còn lại đã được đầu tư hạ tầng
7.800.000
7.800.000
7.800.000
7.800.000
7.800.000
22
Khu Tái định cư nút giao thông Cái Dăm
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000
23
Khu tự xây Ao Cá Kênh Đồng
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
5.200.000
5.200.000
5.200.000
5.200.000
5.200.000
24
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Ô số 1
Ô số 1
12.500.000
12.500.000
12.500.000
12.500.000
12.500.000
Ô số 2; 5; 6; 7; 8
Ô số 2; 5; 6; 7; 8
6.250.000
6.250.000
6.250.000
6.250.000
6.250.000
Ô số 3; 4
Ô số 3; 4
6.900.000
6.900.000
6.900.000
6.900.000
6.900.000
25
Khu tái định cư chợ Cái Dăm (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Trọn khu
Trọn khu
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000
9.750.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


10 - PHƯỜNG GIẾNG ĐÁY


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 18A mới
1.1
Cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân
Ngã 4 Ao cá
8.400.000
3.400.000
1.700.000
850.000
600.000
1.2
Ngã 4 Ao cá
Giáp Hà Khẩu
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
400.000
2
Đường Hạ Long
Ngã 4 Ao cá
Ngã 3 Kênh Đồng (hết thửa 1T47)
7.200.000
2.900.000
2.300.000
800.000
400.000
3
Đường 279
3.1
Trụ sở phường
Đường vào Giếng Đáy I
6.000.000
2.700.000
2.200.000
700.000
400.000
3.1
Đường vào Giếng Đáy I
Giáp Hà Khẩu
4.800.000
1.900.000
1.000.000
550.000
400.000
4
Đường Giếng Đáy
Đường 18A
Trụ sở UBND phường
6.000.000
2.700.000
2.200.000
700.000
400.000
5
Đường vào Nhà máy đúng tàu
Đường Giếng Đáy
Cổng Nhà mỏy
6.000.000
2.700.000
2.200.000
700.000
400.000
6
Phố Kênh Đồng
Ngó 3 Kênh Đồng
Cổng trường Lý Thường Kiệt
2.900.000
1.160.000
580.000
450.000
400.000
7
Đường vào Xí nghiệp gạch
Giếng Đáy I
7.1
Đường 279
Đầu Bói xe
2.700.000
1.100.000
600.000
450.000
400.000
7.2
Đầu Bói xe
Cổng Nhà máy
1.200.000
650.000
480.000
420.000
400.000
8
Đường vào Ga Hạ Long
8.1
Đường Hạ Long
Cống sau văn phòng nhà ga (Hết thửa 11 tờ BĐ 54)
4.800.000
2.200.000
1.100.000
500.000
400.000
8.2
Cống sau văn phòng nhà ga (Hết thửa 11 tờ BĐ 54)
Tiếp giáp Hà Khẩu
3.300.000
2.200.000
1.000.000
500.000
400.000
9
Khu tự xây đồi Bạch Đàn
Trọn khu
Trọn khu
2.700.000
2.700.000
2.700.000
2.700.000
2.700.000
10
Khu đô thị thuộc dự án của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh
Trọn khu (trừ mặt đường 18A mới)
Trọn khu (trừ mặt đường 18A mới)
3.400.000
3.400.000
3.400.000
3.400.000
3.400.000
11
Khu Đô Thị nam ga Hạ Long (đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu Đô Thị nam ga Hạ Long (đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu Đô Thị nam ga Hạ Long (đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
2.000.000
2.000.000
2.000.000
2.000.000
2.000.000
12
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái lân
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái lân
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái lân
2.000.000
2.000.000
2.000.000
2.000.000
2.000.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


11- PHƯỜNG HÀ KHẨU


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Quốc lộ 18A mới
1.1
Giáp Giếng Đáy
Hết Khu tự xây A8
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
400.000
1.2
Hết Khu tự xây A8
Cửa hàng xăng 58
4.200.000
1.700.000
850.000
550.000
400.000
1.3
Cửa hàng xăng 58
Giáp Đại Yên
3.600.000
1.450.000
700.000
450.000
400.000
Quốc lộ 18A cũ
Ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường)
Đường 18A
3.600.000
2.200.000
700.000
450.000
400.000
3
Đường 279
3.1
Giáp Giếng Đáy
Hết UBND Phường
3.600.000
1.450.000
700.000
450.000
400.000
3.2
Hết UBND Phường
Giáp Việt Hưng
2.400.000
1.000.000
600.000
450.000
400.000
4
Đường vào Xí nghiệp Giếng
Đáy 2
4.1
Ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường)
Đường lên trường học
1.500.000
650.000
500.000
450.000
400.000
4.2
Đường lên trường học
Hết địa phận phường
1.000.000
500.000
450.000
420.000
400.000
5
Đường vào trường Giao Thông
Đường 279
Cổng trường Giao thông
1.000.000
500.000
450.000
420.000
400.000
6
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
6.1
Các ô đất thuộc Lô K1-L1
Các ô đất thuộc Lô K1-L1
4.500.000
6.2
Các ô đất thuộc Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4
Các ô đất thuộc Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4
3.000.000
6.3
Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2-L4; K3-L1; K3-L2
Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2-L4; K3-L1; K3-L2
2.700.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


12- PHƯỜNG HÙNG THẮNG


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 18A mới
1.1
Ngã 4 Ao cá
Hết Khu tự xây A8
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
1.2
Hết Khu tự xây A8
Hết phường
4.200.000
1.700.000
850.000
650.000
600.000
2
Đường Hùng Thắng
Đầu đường vào (thửa 31 tờ 24)
Hết khu TĐC và tự xây Hùng Thắng
5.000.000
2.000.000
1.000.000
650.000
600.000
3
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của công ty đầu tư PT sản xuất Hạ Long (trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho công ty đầu tư PTSX Hạ Long)
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của công ty đầu tư PT sản xuất Hạ Long (trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho công ty đầu tư PTSX Hạ Long)
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của công ty đầu tư PT sản xuất Hạ Long (trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho công ty đầu tư PTSX Hạ Long)
3.250.000
1.300.000
700.000
650.000
600.000
4
Đường ven Ao cá
4.1
Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (thửa 1 tờ 4)
Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng
3.200.000
1.300.000
750.000
650.000
600.000
4.2
Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng (trọn khu)
Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng (trọn khu)
3.000.000
3.000.000
3.000.000
3.000.000
3.000.000
5
Khu tự xây A8
Bám đường gom
Bám đường gom
3.000.000
3.000.000
3.000.000
3.000.000
3.000.000
6
Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng (đã dầu tư cơ sở hạ tầng)
6.1
* Lô biệt thự NV1, NV2:
6.1.1
- Các ô bám đường có dải cây xanh (quay về phía đường ống dầu)
- Các ô bám đường có dải cây xanh (quay về phía đường ống dầu)
6.500.000
6.500.000
6.500.000
6.500.000
6.500.000
6.1.2
- Các ô còn lại
- Các ô còn lại
6.000.000
6.000.000
6.000.000
6.000.000
6.000.000
6.2
* Lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6, LK7, LK8, LK10, LK11, LÔ EC:
6.2.1
- Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên
- Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên
5.800.000
5.800.000
5.800.000
5.800.000
5.800.000
6.2.2
- Các ô còn lại
- Các ô còn lại
4.800.000
4.800.000
4.800.000
4.800.000
4.800.000
6.3
* Lô LK9
(Trọn lô)
(Trọn lô)
4.800.000
4.800.000
4.800.000
4.800.000
4.800.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


13- PHƯỜNG CAO THẮNG


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Mặt đường 336
Công an Thành phố
Hết ngã 3 Công an Cứu hoả
14.400.000
5.800.000
2.900.000
1.200.000
400.000
1.1
Hết ngã 3 Công an Cứu hoả
Hết khu tự xây HTX rau Chiến thắng
9.600.000
3.850.000
1.950.000
800.000
400.000
1.3
Hết khu tự xây HTX rau Chiến thắng
Giáp Hà Lầm
6.000.000
2.400.000
1.200.000
600.000
400.000
2
Đường Kênh Niêm
Ngã 3 Công an Cứu hoả
Giáp Hồng Hải
18.000.000
7.200.000
3.600.000
1.800.000
450.000
3
Đường Bãi Muối
Đường 336
Ngã 3 vào Trường học
4.800.000
1.950.000
1.000.000
500.000
400.000
3.1
Ngã 3 vào trường học
Hết cổng trường học
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
3.2
Ngã 3 vào trường học
Ngã 3 Bãi Muối (Hết thửa 176 tờ bản đồ 17)
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
3.3
Ngã 3 vào trường học
Kênh thoát nước giáp phường Hà Khánh
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
4
Khu bãi muối, làng Hồi Hương
Trọn khu
Trọn khu
960.000
5
Đường ngõ 5
Đường 336
Hết nhà ông Cầu
3.600.000
1.450.000
750.000
450.000
400.000
5.1
Đoạn còn lại
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
6
Đường dọc mương nước phía giáp đồi
Từ thửa 5 tờ 41
Thửa 01 tờ 40
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
7
Đường vào Trường 5/8
Đường 336
Mương
3.000.000
1.200.000
600.000
450.000
400.000
8
Dọc đường mương
Thửa 40 tờ BĐ số 35
Thửa 163 tờ BĐồ số 34
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
9
Đường lên đồi tạp phẩm
Đường 336
Cổng trường Lê Thánh Tông
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
10
Đường vào đập nước
Đường 336
Rẽ đập nước
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
11
Đường vào Trường Ngô Quyền
Đường 336
Đường rẽ Trường Ngô Quyền
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
12
Đường vào Ba Toa
Đường 336
Hết thửa 28 tờ 30
2.400.000
1.000.000
500.000
450.000
400.000
12.1
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.300.000
520.000
450.000
420.000
400.000
13
Khu tự xây Kho than 4
Trọn khu
Trọn khu
7.200.000
14
Khu tự xây Bãi xít
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
6.000.000
2.400.000
1.200.000
600.000
400.000
15
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
3.000.000
16
Khu dân cư Ao Cá
Trọn khu
Trọn khu
3.000.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


14- PHƯỜNG HÀ LẦM


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 336
Giáp Cao Thắng
Chân dốc K47
6.500.000
2.600.000
1.300.000
550.000
350.000
1.1
Cổng viện K47
Đường vào VP Mỏ Hà Lầm
7.800.000
3.150.000
1.600.000
600.000
350.000
1.2
Đường vào VP Mỏ Hà Lầm
Giáp Hà Trung
3.900.000
1.600.000
800.000
400.000
300.000
2
Đường lên Viện K47
Đường 336
Cổng Viện K47
950.000
400.000
350.000
320.000
300.000
2.1
Cổng viện K47
Hết đường
550.000
380.000
340.000
320.000
300.000
2.2
KTX viện K47
Trọn khu
Trọn khu
950.000
3
Đường xuống cầu Nước mặn
Đường 336
Hết chợ Hà Lầm
5.200.000
2.100.000
1.050.000
500.000
300.000
3.1
Hết chợ Hà lầm
Giáp Hà Khánh
1.300.000
520.000
340.000
320.000
300.000
4
Đường vào VP Mỏ Hà Lầm
Đường 336
Hết Văn phòng Mỏ
2.600.000
1.050.000
500.000
350.000
300.000
4.1
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
950.000
400.000
350.000
320.000
300.000
5
Đường lên Công trường
28 Mỏ Hà Lầm
Đường 336
Công công trường 28
1.560.000
6
Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá
Đường 336
Thửa 81 tờ bản đồ 29
1.560.000
700.000
400.000
320.000
300.000
7
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang
Trọn phố
Trọn phố
3.900.000
1.600.000
800.000
400.000
300.000
8
Phố Vinh Quang
Cầu Vinh Quang
Trạm y tế công ty CP than Hà Lầm
840.000
450.000
340.000
320.000
300.000
9
Phố Độc Lập
Thửa 58T23
Hết thửa 11, thửa 44 tờ 15
840.000
450.000
340.000
320.000
300.000
10
Phố Đoàn Kết
Thửa 74T20
Hết thửa 133 tờ 10
840.000
450.000
340.000
320.000
300.000
11
Trọn khu tự xây phân xưởng cơ điện
Trọn khu tự xây phân xưởng cơ điện
1.560.000
(Trừ dẫy bám mặt đường 336)
(Trừ dẫy bám mặt đường 336)
(Trừ dẫy bám mặt đường 336)

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


15- PHƯỜNG TUẦN CHÂU


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Khu dân cư trên đảo
1.1
Đường Tuần Châu
1.1.1
Đầu đường ra đảo
Trường học (hết thửa 28 T18)
2.860.000
1.150.000
800.000
730.000
600.000
1. 1.2
Trường học
Ngã 3 (hết thửa 57 T8)
2.600.000
1.040.000
780.000
720.000
600.000
1.2
Xóm Kèo, xóm Cát, Xóm Đình, xóm Đông (Trục đường chính xóm)
1.2.1
Ngã 3
Hết thửa 7 tờ 8
1.950.000
780.000
750.000
700.000
600.000
1.2.2
Ngã 3
Hết thửa 37 tờ 15
1.950.000
780.000
750.000
700.000
600.000
1. 1.3
Hết thửa 37 tờ 15
Hết thửa 51 tờ 13
1.300.000
730.000
700.000
680.000
600.000
1.3
Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc
Đường vào phường (Thửa 26 T18)
Hết thửa 8 tờ 33
1.950.000
780.000
750.000
700.000
600.000
1.4
Đường vào đồn Biên phòng
1.4.1
Bám đường
Bám đường
2.860.000
2.860.000
2.860.000
2.860.000
2.860.000
1.4.2
Dãy 2
Dãy 2
2.340.000
2.340.000
2.340.000
2.340.000
2.340.000
1.5
Đường vào tổ 22 khu 5 (đường vào xóm nam cũ)
1.5.1
Bám đường
Bám đường
2.000.000
2.000.000
2.000.000
2.000.000
2.000.000
1.5.2
Dãy 2
Dãy 2
1.600.000
1.600.000
1.600.000
1.600.000
1.600.000
1.5.3
Khu còn lại
Khu còn lại
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
2
Khu Công ty Âu lạc
2. 1
Khu giao 98 ha
Trọn khu
Trọn khu
4.000.000
4.000.000
4.000.000
4.000.000
4.000.000
2. 2
Khu đông nam đảo
2.2.1
Khu biệt thự số 4,5
Khu biệt thự số 4,5
6.000.000
6.000.000
6.000.000
6.000.000
6.000.000
2. 2. 2
Khu biệt thự số 1,2,3
Khu biệt thự số 1,2,3
5.000.000
5.000.000
5.000.000
5.000.000
5.000.000
2.2.3
Khu còn lại
Khu còn lại
4.000.000
4.000.000
4.000.000
4.000.000
4.000.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


16- PHƯỜNG HÀ TRUNG


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 336
1.1
Giáp Hà Lầm
Đường vào Lán 14
2.600.000
1.050.000
550.000
350.000
300.000
1.2
Đường vào Lán 14
Đường vào chợ mới
3.900.000
1.600.000
800.000
400.000
300.000
1.3
Đường vào chợ mới
Giáp Hồng Hà
2.600.000
1.050.000
550.000
350.000
300.000
2
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc
Trọn khu
Trọn khu
1.300.000
3
Đường vào Lán 14
3.1
Đường 336
Cổng Lán 14
1.600.000
650.000
350.000
320.000
300.000
3.2
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
1.200.000
500.000
340.000
320.000
300.000
4
Đường vào khu chợ mới
Trọn đường
Trọn đường
1.950.000
800.000
400.000
320.000
300.000
5
Khu tự xây Moong Cảnh sát
Trọn khu (Trừ bám mặt đường 336)
Trọn khu (Trừ bám mặt đường 336)
1.300.000
6
Đường Xẹc lồ
Đường 336
Giáp Hà Tu
700.000
380.000
340.000
320.000
300.000
7
Đường lên E213
Trọn đường
Trọn đường
700.000
380.000
340.000
320.000
300.000
8
Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà
1.000.000
400.000
340.000
320.000
300.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


17- PHƯỜNG HÀ KHÁNH


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường 337
Cầu trắng
Đường vào Đèo Sen
3.900.000
Đường lên Đèo Sen
Bãi than Suối Lại
3.000.000
1.200.000
600.000
350.000
300.000
Bãi than Suối lại
Cầu Bang
1.300.000
550.000
400.000
350.000
300.000
2
Đường 337 cũ
thửa 6 tờ 32
Hết thửa 16 tờ 34
3.000.000
1.200.000
600.000
350.000
300.000
thửa 24 tờ 23
Hết thửa 7 tờ 20
3.000.000
1.200.000
600.000
350.000
300.000
Nhà văn khu 5
Cầu Suối Lại
1.300.000
550.000
400.000
350.000
300.000
3
Đường vào Trạm 110
Đường 337
Cổng trạm
1.300.000
4
Đường khu dân
Đường vào trạm điện 110
Đường Bãi Muối
1.000.000
400.000
350.000
320.000
300.000
5
Đường Bãi Muối
K67
Đường ra cầu Nước mặn
750.000
380.000
340.000
320.000
300.000
6
Đường cầu nước mặn
Giáp Hà Lầm
Ngã 3 chân Đèo Sen (Hết thửa 12 tờ 70)
750.000
380.000
340.000
320.000
300.000
6.1
Ngã 3 chân Đèo Sen
Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
600.000
380.000
340.000
320.000
300.000
7
Đường vào Đèo Sen
Đường 337
Chân Đèo Sen
1.000.000
400.000
350.000
320.000
300.000
8
Đường khu dân
Đường lên Đèo Sen
Đường 337
750.000
380.000
340.000
320.000
300.000
9
Khu tự xây Hà khánh B
Trọn khu (Trừ đường bao biển)
Trọn khu (Trừ đường bao biển)
2.600.000
9.1
Đường bao biển
Đường bao biển
3.900.000
10
Đường vào khu tập thể Công nhân Hoá chất Mỏ
Đường 337
Hết khu tập thể
1.000.000
400.000
350.000
320.000
300.000
11
Khu tự xây Hà Khánh C
Trọn khu
Trọn khu
2.250.000
12
Đường bao biển
Đường bao biển
3.250.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


18- PHƯỜNG YẾT KIÊU


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường Lê Lợi
Ngã 4 Loong Toòng
Chân dốc Dã tượng
18.000.000
2
Phố Dã Tượng
Chân dốc
Ngã 3 tổ 7
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
3
Ngã 3 tổ 7
Cổng trường Võ Thị Sáu
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
4
Cổng trường Võ Thị Sáu
Tập thể Công ty gỗ
1.050.000
850.000
700.000
650.000
600.000
5
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu
Khu B
Khu B
7.200.000
6
Khu Tự Xây Lâm trường
Trọn khu
Trọn khu
6.000.000
7
Đường Lê Lợi
Chân dốc Dã tượng
Chân dốc Kho gạo
9.600.000
3.850.000
1.950.000
1.000.000
600.000
8
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường 336
Cổng Công ty gỗ
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
9
Khu tự xây Ao Cá
Trọn khu
Trọn khu
2.400.000
10
Các hộ dân giáp khu tự xây Ao Cá
10.1
Bám đường khu tự xây (trừ đường liên phường)
2.400.000
10.2
Không bám đường khu tự xây (trừ đường liên phường)
950.000
12
Đường Liên phường
Đường 336
Hết khu tự xây Ao cá
3.000.000
1.200.000
700.000
650.000
600.000
12.1
Hết đường khu Ao cá
Giáp Trần Hưng Đạo
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
13
Đường Lê Lợi
Chân dốc kho gạo
Chân dốc Nhà máy Bia
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
13.1
Chân dốc Nhà máy Bia
Hết C.ty Kinh doanh than
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
14
Khu CIENCO 5
Bám đường bao biển
Bám đường bao biển
5.800.000
14.1
Còn lại các lô A
Còn lại các lô A
3.850.000
14.2
Dãy còn lại
Dãy còn lại
2.650.000
15
Khu tái định cư Cầu B.C
Cả khu
Cả khu
4.800.000
16
Khu tự xây CT Thương mại và khu tự xây công nghiệp Tầu Thuỷ
16.1
Các ô bám đường Phạm Ngũ Lão
4.800.000
16.2
Còn lại
2.650.000
17
Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây CN Tầu thuỷ
2.650.000
18
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy
Trừ bám đường Lê Lợi
Trừ bám đường Lê Lợi
1.950.000
900.000
650.000
600.000
19
Bám đường 337
Loong Toòng
Cầu 1
12.000.000
4.800.000
2.400.000
1.200.000
600.000
20
Đường Khu tự xây Cầu1
Trạm điện
Lò mổ
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
20.1
Cầu 1
Lồ mổ
3.600.000
1.450.000
750.000
650.000
600.000
20.2
Lò mổ ( Bám biển)
Công ty thương mại
2.400.000
1.000.000
700.000
650.000
600.000
20.3
Lò mổ ( Bám núi)
Tập thể Công ty Chế biến gỗ
1.200.000
800.000
700.000
650.000
600.000
21
Đường Lê Lợi
Hết Công tykinh doanh than
Bến phà
4.800.000
1.950.000
1.000.000
650.000
600.000
22
Bám đường dẫn Cầu Bãi Cháy
Ngã 3 đèn đỏ rẽ vào đường Lê Lợi
Trụ cầu P5
7.200.000
2.900.000
1.450.000
800.000
600.000
23
Bám đường nhánh cầu Bãi Cháy
3.600.000
1.450.000
750.000
650.000
600.000
24
Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo
Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo
Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo
8.400.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


19 - PHƯỜNG VIỆT HƯNG


TT
Đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
Mức giá (đ/m2)
TT
Đường phố
Từ
Đến
Mặt đường chính
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
Khu còn lại
1
Đường Đồng Đăng
1.1
Cầu Bút xê
Ngã 3 Bưu Điện
2.340.000
940.000
470.000
350.000
300.000
1.2
Ngã 3 Bưu Điện
Cầu số 2
1.950.000
780.000
390.000
340.000
300.000
1.3
Cầu số 2
Đập hồ Yên Lập
1.300.000
520.000
350.000
320.000
300.000
2
Đường Hữu Nghị
2.1
Ngã 3 Bưu điện
Hết trạm xá xã
2.340.000
940.000
470.000
350.000
300.000
2.2
Hết Trạm xá xã
Giáp Hoành Bồ
1.690.000
680.000
350.000
320.000
300.000
3
Đoạn đường 18A cũ
3.1
KTX Công ty dược
Ngã 4 với đường Hữu Nghị
1.300.000
520.000
350.000
320.000
300.000
3.2
Ngã 4 với đường Hữu Nghị
Nhà văn hóa khu 11
1.300.000
520.000
350.000
320.000
300.000

Ghi chú:


1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.


2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):


- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.


3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.


II. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP


A- ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC


VỊ TRÍ
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
MỨC GIÁ (Đ/M 2 )
I
Vùng trung du
1
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
59.000
2
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
56.000
II
Vùng miền núi
1
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
56.000
2
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
45.000

B- ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác)


VỊ TRÍ
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
MỨC GIÁ (Đ/M 2 )
I
Vùng trung du
1
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
57.000
2
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
54.000
II
Vùng miền núi
1
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
54.000
2
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
43.000

C- ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM


VỊ TRÍ
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
MỨC GIÁ (Đ/M 2 )
I
Vùng trung du
1
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
51.000
2
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
48.000
II
Vùng miền núi
1
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
48.000
2
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
38.000

D- ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT


VỊ TRÍ
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
MỨC GIÁ (Đ/M 2 )
I
Vùng trung du
1
Các Phường: Bãi Cháy, Hùng Thắng, Yết Kiêu, Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo; Đất rừng bám trục đường 18 phía đồi (tính từ đỉnh cao nhất) thuộc phường Hà Khẩu; Đất rừng phía đồi Đài truyền hình thuộc địa phận phường Hồng Hải và phường Hồng Hà.
4.200
2
Các khu vực còn lại của vùng trung du
3.600
II
Vùng miền núi
1
Phường Tuần Châu; Đất rừng bám trục đường 18 phía đồi (tính từ đỉnh cao nhất) thuộc Đại Yên.
4.200
2
Các Khu vực còn lại của vùng miền núi
3.600

E- ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN


1- ĐẤT BÃI TRIỀU: 1.500Đ/M 2


2- ĐẦM VEN BIỂN: 6.000 Đ/M 2


3- HỒ, ĐẦM NỘI ĐỊA:


VỊ TRÍ
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
MỨC GIÁ (Đ/M 2 )
I
Vùng trung du
1
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
40.000
2
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
38.000
II
Vùng miền núi
1
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
38.000
2
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
30.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3838/2010/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/12/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Nguyễn Văn Đọc
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếuVề qui định giá loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2011 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.