Quay lại

Quyết định 3737/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3737/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 30 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN GÒ DẦU, TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Gò Dầu tại Tờ trình số 289/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8431/TTr-STNMT ngày 24 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

25.995,75

100,00

25.995,75

25.995,75

100,00

1

Đất nông nghiệp

21.421,75

82,40

11.868,00

11.868,00

45,65

1.1

Đất trồng lúa

5.021,55

19,32

1.794,18

1.794,18

6,90

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

4.775,43

18,37

1.756,56

1.756,56

6,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.459.02

5,61

505,55

505,55

1,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.782,05

56,86

8.944,93

8.944,93

34,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

150,27

0,58

251,46

251,46

0,97

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

8,86

0,03

371,88

371,88

1,43

2

Đất phi nông nghiệp

4.574.00

17,60

14.127,75

14.127,75

54,35

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

23,62

0,09

51,30

51,30

0,20

2.2

Đất an ninh

3,59

0,01

3,91

3,91

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

944,61

3,63

4.218,41

4.218,41

16,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

81,12

0,31

908,36

908,36

3,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

154,28

0,59

947,91

947,91

3,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,38

0,02

35,70

35,70

0,14

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

57,59

0,22

57,59

57,59

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.557,84

5,99

3.224,34

3.224,34

12,40

Trong đó:

Đất giao thông

779,56

3,00

2.127,18

2.127,18

8,18

Đất thủy lợi

542,30

2,09

677,65

677,65

2,61

Đất cơ sở văn hóa

2,85

0,01

17,84

17,84

0,07

Đất cơ sở y tế

6,63

0,03

17,37

17,37

0,07

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

39,68

0,15

122,70

122,70

0,47

Đất cơ sở thể dục thể thao

14,21

0,05

58,51

58,51

0,23

Đất công trình năng lượng

7,47

0,03

65,38

65.38

0,25

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,79

0,00

1,03

1,03

0,004

Đất xây dựng khu dự trữ quốc gia

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,41

0,01

3,41

3,41

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,86

0,08

43,86

43,86

0,17

Đất cơ sở tôn giáo

15,54

0,06

21,20

21,20

0,08

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,03

0,45

52,35

52,35

0,20

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,50

0,50

0,002

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

4,72

0,02

3,26

3,26

0,01

Đất chợ

2,81

0,01

12,11

12,11

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,50

0,02

20,69

20,69

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,20

0,00

127,24

127,24

0,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.095,12

4,21

3.623,79

3.623,79

13,94

2.14

Đất ở tại đô thị

96,88

0,37

317,28

317,28

1,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,75

0,06

25,28

25,28

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,03

0,02

4,03

4,03

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,90

0,02

4,90

4,90

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

502,49

1,93

499,85

499,85

1,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,09

0,08

21,09

21,09

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

36,08

36,08

0,14

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

1. Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Gò Dầu

xã Cẩm Giang

xã Thạnh Đức

xã Hiệp Thạnh

xã Phước Trạch

xã Phước Thạnh

xã Bàu Đồn

xã Phước Đông

xã Thanh Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.553,75

379,70

488,25

3,542,50

1,648,62

874,68

976,51

512,17

596,69

534,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.722,25

109,93

91,95

208,75

595,80

695,61

611,26

143,29

35,48

230,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.578,45

107,94

90,25

173,72

544,32

687,61

599,46

143,29

7,18

224,69

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

143,80

1,99

1,70

35,03

51,48

8,00

11,80

-

28,30

5,50

1.2

Đát trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

633,47

27,85

94,38

88,23

108,13

18,16

113,23

44,01

66,50

72,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6.169,22

234,89

301,92

3,240,48

942,64

158,91

252,02

318,18

491,71

228,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

28,81

7,03

-

5,04

2,05

2,00

-

6,69

3,00

3,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

638.00

-

65,00

215,00

74,00

19,00

70,00

65,00

60,00

70,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

505,00

-

50,00

200,00

50,00

5,00

50,00

50,00

50,00

50,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

88,00

-

10,00

10,00

20,00

10,00

15,00

10,00

2,00

11,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

45,00

-

5,00

5,00

4,00

4,00

5,00

5,00

8,00

9,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

80,34

9,08

-

20,38

19,22

2,25

11,12

4,54

2,90

10,85


1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Đến năm 2030, trên địa bàn huyện Gò Dầu không còn diện tích đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gò Dầu, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm:

1. UBND huyện Gò Dầu có trách nhiệm:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Gò Dầu, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Lưu VT.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Chiến


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3737/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Trần Văn Chiến
Phạm viTây Ninh
Trích yếuNăm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.