|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3723/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 09 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 4501-1:2014
ISO 527-1:2012 | Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung
2. | TCVN 4501-2:2014
ISO 527-2:2012 | Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn
3. | TCVN 10521:2014
ISO 62: 2008 | Chất dẻo - Xác định độ hấp thụ nước
4. | TCVN 10522-1:2014
ISO 3451-1:2008 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung
5. | TCVN 10522-2:2014
ISO 3451-2:1998 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 2: Poly(Alkylen terephthalat)
6. | TCVN 10522-3:2014
ISO 3451-3:1984 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 3: Xenlulo acetat không hóa dẻo
7. | TCVN 10522-4:2014
ISO 3451-4:1998 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 4: Polyamid
8. | TCVN 10522-5:2014
ISO 3451-5:2002 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 5: Poly(vinylclorua)
9. | TCVN 10523:2014
ISO 13975:2012 | Chất dẻo - Xác định sự phân hủy sinh học kỵ khí tối đa của chất dẻo trong hệ thống phân hủy bùn được kiểm soát - Phương pháp đo sản lượng khí sinh học
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |