|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3584/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 20 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (10 CẤP TỈNH, 10 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (10 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 10 thủ tục hành chính cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 808/TTr-SNN&MT ngày 02 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (10 cấp tỉnh, 10 cấp xã) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 Mục I Phần II; 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 Mục II Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 3584/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.004427.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
2.001796.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
2.001426.000.00.00.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
4 |
2.001795.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.003870.000.00.00.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
6 |
2.001793.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
7 |
1.004385.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
8 |
2.001791.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
9 |
1.003880.000.00.00.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
10 |
2.001401.000.00.00.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.014849.H61 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.014850.H61 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
3 |
1.014851.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
4 |
1.014852.H61 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
5 |
1.014853.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
6 |
1.014859.H61 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
7 |
1.014860.H61 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
8 |
1.014862.H61 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
9 |
1.014863.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
10 |
1.014864.H61 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỦY LỢI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:1.004427.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
2. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001796.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
3. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001426.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
4. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001795.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
5. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003870.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
6. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001793.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
7. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.004385.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
8. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001791.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
9. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003880.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
10. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001401.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
|
Bước 1 |
- Công chức hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển Chi cục Thủy lợi |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình xem xét hồ sơ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên phòng Quản lý Thủy lợi và Công trình thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, Chi cục Thủy lợi tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, nếu hợp lệ ký Công văn và dự thảo Báo cáo thẩm định, Tờ trình chuyển lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, nếu hợp lệ ký Báo cáo thẩm định, Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014849.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
||
2. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014850.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
3. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014851.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
4. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014852.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
5. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014853.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
6. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014859.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
7. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014860.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
8. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014862.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
9. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014863.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. + Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
10. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.014864.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công bộ phận chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
01 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. Tiến hành kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết. - Trường hợp không đủ điều kiện, UBND cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết và trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân thông qua Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt, chuyển văn thư |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ |
||