|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3583/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 596/TTr-SVHTTDL ngày 02 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và phê duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 4, 5, 6, 7, 8 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 11, 12, 13, 14, 15 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số thủ tục |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
LĨNH VỰC DU LỊCH |
||||||
|
1 |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.v n hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
1.000.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
1.001440 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
50.000 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. - Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
162.500đồng/ thẻ (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2024. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
4 |
1.004623 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. - Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
5 |
1.001432 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. - Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
6 |
1.004614 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
a).162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026). b).50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. - Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2024. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
7 |
1.004551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
8 |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
9 |
1.001455.000.00.00.H61 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
10 |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
11 |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2026). |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG
CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo
Quyết định số 3583/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 2.001628
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.001440
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
3 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
08 gày làm việc |
||
3. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch). Mã TTHC: 1.004628
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
08 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004623
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
08 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.001432
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004614
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004551
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004503
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.001455
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
10. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004580
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
11. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.004572
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển bộ phận văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và cho công chức một cửa để trả kết quả |
Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||