Quay lại

Quyết định 3536/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm phân cấp, đơn giản hóa và không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3536/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 30 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) MỚI BAN HÀNH; 29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH), 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH), 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) ĐƯỢC THAY THẾ; 17 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH), 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM PHÂN CẤP, ĐƠN GIẢN HÓA VÀ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 137/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm phân cấp, đơn giản hóa và không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:

a) Danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;

b) Danh mục 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung, gồm:
- 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 22 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 12 thủ tục hành chính (cấp xã) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 05 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.

c) Danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế, gồm:
- 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 03 thủ tục hành chính (cấp xã) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- 05 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026.

d) Danh mục 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ, gồm:
- 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024;
- 07 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 05 thủ tục hành chính (cấp xã) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

a) Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng
thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh trong thời hạn 05 ngày, ngay sau khi Quyết định công bố được ban hành.

2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

a) Thay thế 44 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 20 thủ tục hành chính (cấp xã), cụ thể:
- 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại thứ tự số 2, 3 Phần A của Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 32 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại thứ tự số 4 Mục I, thứ tự số 12, 13, 14, 15, 16, 17 Mục II thứ tự số 20, 23, 24 Mục III, thứ tự số 27, 28 Mục IV, thứ tự số 29, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 42, 43, 44 Mục V Phần A và thứ tự số 3, 4, 7, 8 Mục II, thứ tự số 3, 4, 5, 6, 21 Mục III Phần B của Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- 10 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại thứ tự số 5, 7, 22 Mục III, thứ tự số 9, 10, 11, 12 Mục IV, thứ tự số 30 Mục V, thứ tự số 17 Mục VI, Phần A và thứ tự số 5 Mục II Phần B của Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- 16 thủ tục hành chính (cấp xã) tại thứ tự số 1, 4, 5, 8, 9 Mục I, thứ tự số 10, 13, 14 Mục II, thứ tự số 15, 18, 19 Mục III, thứ tự số 22, 23 Mục IV, thứ tự số 24, 25 Mục V Phần A và thứ tự số 1 Mục I Phần B của Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- 04 thủ tục hành chính (cấp xã) tại thứ tự số 3 Mục I, thứ tự số 4 Mục II, thứ tự số 6 Mục III Phần B của Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Bãi bỏ 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã), cụ thể:
- 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), gồm: 06 thủ tục hành chính tại thứ tự số 1, 5, 6, 7, 10, 11 Phần A của Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; 01 thủ tục hành chính tại thứ tự số 6 Mục I Phần B của Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long; 07 thủ tục hành chính tại thứ tự số 5, 6, 7 Mục I, thứ tự số 22 Mục III, thứ tự số 26 Mục IV Phần A và thứ tự số 2, 6 Mục II Phần B của Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; 03 thủ tục hành chính tại thứ tự số 13 Mục V, thứ tự số 15, 16 Mục VI Phần A của Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- 05 thủ tục hành chính (cấp xã) tại thứ tự số 3, 7, 12, 17, 21 Mục I Phần A và thứ tự số 2, 6 Mục II Phần B của Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

c) Bãi bỏ 36 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có số thứ tự: 377, 379, 380, 504, 505, 506, 507, 510, 511, 512, 513, 514, 866, 867, 871, 1059, 1167, 1168, 1169, 1170, 1171, 1172, 1173, 1301, 1302, 1303, 1304, 1305, 1309, 1413, 1415, 1416 và 09 thủ tục hành chính (cấp xã) có số thứ tự: 1885, 1888, 1891, 1894, 1895, 2018, 2019, 2020, 2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Nội dung công bố 03 thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã TTHC: 1.005061); Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã TTHC: 2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như khoản 3 Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KG - VX;
- Trung tâm: TTĐH, PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.






KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH









Nguyễn Quỳnh Thiện


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3536/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm phân cấp, đơn giản hóa và không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.