|
UBND TỈNH BẾN TRE Số: 35/2014/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014 |
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 35/2014/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2663/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
2. Trường hợp định giá đất bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất; Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.
3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới.
Chương II
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Mục 1 ĐẤT Ở
Điều 3. Xác định vị trí
1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.
2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn.
3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.
4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.
5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường, đường phố, các trục lộ tại các ấp, khu phố của thị trấn các huyện và các xã, phường của thành phố Bến Tre:
a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;
b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.
6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.
7. Trường hợp thửa đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.
8. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.
9. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản.
Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn
1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.
2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.
3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:
a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 300.000 đồng/m2;
b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 240.000 đồng/m2;
c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 180.000 đồng/m2.
Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện
1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.
2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện
Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:
1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.
2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.
3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.
4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.
5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.
6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.
7. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm
1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2đối với phường và 300.000 đồng/m2đối với xã.
2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 300.000 đồng/m2đối với ấp.
3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 240.000 đồng/m2đối với ấp.
4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 180.000 đồng/m2đối với ấp.
Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác
1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:
a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.
2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:
a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.
3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.
4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.
Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ
Điều 9. Giá đất ở tại các chợ
Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.
Điều 10. Giá đất ở tại các chợ
1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).
2. Các chợ có giá 200.000 đồng/m2gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).
3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).
4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2gồm: Chợ Sơn Đông, chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú).
5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2bao gồm: Các chợ còn lại.
6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.
Mục 3 GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 11. Giáđất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng
Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), giá đất bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển
Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Chương III
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm
1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
176
2
121
3
105
4
88
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
70
2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
132
110
77
2
110
77
55
3
77
66
44
4
66
55
33
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
55
44
28
Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm
1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Khu vực
Thành phố Bến Tre, Châu Thành
Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
208
187
165
2. Các xã của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
208
2
143
3
121
4
105
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
83
3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú,
Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
154
132
110
2
121
110
77
3
88
77
66
4
77
66
55
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
66
55
44
Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)
1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.
2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.
3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.
4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.
Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
Vị trí
Thành phố Bến Tre, Châu Thành,
Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
132
110
77
2
110
77
55
3
77
66
44
Ngoài các vị trí
1, 2, 3
55
55
33
Điều20. Vị trí để tính giáđất nuôi trồng thuỷ sản
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.
2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI
Điều 21. Giá đất làm muối
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
25
2
21
3
18
Ngoài các vị trí 1, 2, 3
12
Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.
2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 4 ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Điều 23. Giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
15
2
13
3
11
Ngoài các vị trí 1, 2, 3
5
10
Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.
Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.
2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 25. Quy định khác
Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:
1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
3. Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
4. Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng
Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
Số TT
Tên đường
Đoạn đường
Loại đường, phố, thị trấn
Đơn giá
Từ
(Đầu ranh thửa đất)
Đến
(Hết ranh thửa đất)
(1)
(2)
(3)
(4 )
(5)
(6)
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1
1.1
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
Phan Ngọc Tòng
23.000
- Thửa 6 tờ 5 Phường 2
- Thửa 572 tờ 6 Phường 2
- Thửa 1 tờ 5 Phường 2
- Thửa 78 tờ 6 Phường 2
1.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trung Trực
20.000
1.3
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ
15.000
1.4
Nguyễn Huệ
Cầu Cá Lóc
12.000
1.5
Cầu Cá Lóc
Cống An Hoà (Cống số 2)
8.000
- Thửa 161 tờ 24 Phường 8
- Thửa 48 tờ 26 Phường 8
- Thửa 21 tờ 24 Phường 8
- Thửa 121 tờ 19 Phường 8
1.6
Cống An Hoà (Cống số 2)
Cầu Gò Đàng
5.000
- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8
- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8
- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8
- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8
1.7
Cầu Gò Đàng
Ngã ba Phú Hưng
3.000
- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng
- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng
- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng
- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng
2
Đường Nguyễn Huệ
2
2.1
Hùng Vương
Hai Bà Trưng
10.000
- Thửa 298 tờ 11
- Thửa số 373 tờ 11
- Thửa 204 tờ 11
- Thửa 204 tờ 11
- Thửa 71 tờ 11
- Thửa 414 tờ 8
- Thửa 402 tờ 8
- Thửa 223 tờ 5
- Thửa 339 tờ 11
- Thửa 379 tờ 11
- Thửa 81 tờ 11
- Thửa 179 tờ 5
Phường 1
Phường 1
2.2
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
7.000
- Thửa 246 tờ 5 Phường 1
- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4
- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1
2.3
Phan Đình Phùng
Nguyễn Thị Định
5.000
- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương
- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương
- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương
- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương
2.4
Nguyễn Thị Định
Hết ranh thành phố
3.000
- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân
- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân
- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương
- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương
3
Đường Nguyễn Trung Trực
Trọn đường
1
12.000
4
Đường Hùng Vương
1
4.1
Nguyễn Huệ
Phan Ngọc Tòng
15.000
4.2
Phan Ngọc Tòng
Đồng Khởi
18.000
4.3
Đồng Khởi
Cầu Kiến Vàng
12.000
- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3
- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5
4.4
Cầu Kiến Vàng
Bến phà Hàm Luông
8.000
- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7
- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7
- Thửa số 110 tờ 34 Phường 7
- Thửa số 10 tờ 33 Phường 7
5
Đường
Lê Lợi
1
5.1
Nguyễn Huệ
Phan Ngọc Tòng
15.000
5.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trãi
17.000
6
Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường
1
12.000
7
Đường Lý Thường Kiệt
1
7.1
Nguyễn Trung Trực
Phan Ngọc Tòng
15.000
7.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trãi
17.000
8
Đường Lê Đại Hành
Trọn đường
1
10.000
9
Lộ số 4
Trọn đường
2
6.000
10
Đường Phan Ngọc Tòng
1
10.1
Hùng Vương
Nguyễn Đình Chiểu
15.000
10.2
Nguyễn Đình Chiểu
Đường 3 tháng 2
12.000
11
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường
1
20.000
12
Đường Nguyễn Trãi
Trọn đường
1
20.000
13
Đường Nguyễn Du
Trọn đường
1
20.000
14
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường
1
17.000
15
Đường Đồng Khởi
1
15.1
Cầu An Thuận
Đường Lạc Long Quân
2.600
15.2
Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
19.000
- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2
15.3
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
Tượng đài Đồng Khởi
17.000
- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3
- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3
- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4
15.4
Cổng chào thành phố
Nút giao thông trung tâm
15.000
- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4
- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương
- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương
- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương
15.5
Nút giao thông trung tâm
Đến ngã tư Phú Khương
12.000
- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương
- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương
- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương
- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương
15.6
Ngã tư Phú Khương
Ngã tư Tân Thành
8.000
- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân
- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân
16
Đường 3 tháng 2
Trọn đường
1
10.000
17
Đường Hai Bà Trưng
12.000
Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4
18
Đường Hai Bà Trưng nối dài
18.1
Đoạn 1
4.000
- Thửa 96 tờ 6, Phường 3
- Thửa 160 tờ 5, phường 3
- Thửa 23 tờ 6, Phường 3
- Thửa 159 tờ 5 , Phường 3
18.2
Đoạn 2
3.000
- Thửa 161 tờ 5, Phường 3
- Thửa 98 tờ 5, phường 3
- Thửa 157 tờ 5, Phường 3
- Thửa 132 tờ 5, phường 3
19
Đường Trần Quốc Tuấn
Trọn đường
1
12.000
20
Đường
Lê Lai
Trọn đường
1
20.000
21
Đường Đống Đa
Trọn đường
1
18.000
22
Đường
Chi Lăng 1
Trọn đường
1
15.000
23
Đường
Chi Lăng 2
Trọn đường
1
12.000
24
Đường Cách mạng tháng 8
Trọn đường
1
15.000
25
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2
Cổng chào
1
12.000
- Thửa 87 tờ 6 Phường 3
- Thửa 10 tờ 3 Phường 4
- Thửa 8 tờ 6 Phường 3
- Thửa 37 tờ 3 Phường 3
26
Đường Ngô Quyền
Trọn đường
1
10.000
27
Đường Tán Kế
Trọn đường
1
10.000
28
Đường Lãnh Binh Thăng
Trọn đường
1
10.000
- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3
- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3
- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3
- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3
29
Đường Thủ Khoa Huân
Trọn đường
1
8.000
30
Đường Phan Đình Phùng
Trọn đường
1
10.000
31
Đường Đoàn Hoàng Minh
1
8.000
31.1
Cầu Nhà Thương
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5
- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5
- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5
- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6
31.2
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Đường Đồng Khởi
6.000
- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6
- Thửa 443 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6
- Thửa số 75 tờ 30 Phú Khương
32
Đường Nguyễn Thị Định
2
32.1
Đồng Khởi
Nguyễn Huệ
6.000
- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân
- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương
- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương
32.2
Nguyễn Huệ
Lộ Thầy Cai
4.000
- Thửa số 35 tờ 7 Phú Khương
- Thửa số 20 tờ 22 Phú Hưng
- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương
- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng
32.3
Lộ Thầy Cai
Ngã ba Phú Hưng
3.000
- Thửa số 65 tờ 22 Phú Hưng
Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng
- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng
- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng
33
Đường Nguyễn Văn Tư
2
33.1
Vòng xoay chợ Ngã 5
Vòng xoay phường 7
6.000
- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5
- Thửa số 6 tờ 14 Phường 7
- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5
- Thửa số 167 tờ 8 Phường 7
33.2
Vòng xoay Phường 7
Bến phà Hàm Luông
4.000
- Thửa số 25 tờ 13 Phường 7
- Thửa số 102 tờ 34 Phường 7
- Thửa số 184 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 9 tờ 33 Phường 7
34
Đường Hoàng Lam
Trọn đường
2
8.000
35
Đường Trương Định
Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ)
4
3.000
- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5
- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6
- Thửa số 303 tờ 5 Phường 6
- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6
- Thửa số 213, thửa 4 tờ 8 Phường 6
- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6
- Thửa số 572 tờ 5, thửa 287 tờ 8 Phường 6
- Thửa số 3 tờ 5 Phường 6
36
Lộ Cầu Mới
Trọn đường
4
3.000
37
Quốc lộ 60
1
Ngã tư Tân Thành
Giáp ranh huyện Châu Thành
3.000
- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông
- Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông
- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân.
- Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân
38
ĐT.885
Ngã ba Phú Hưng
Cầu Chẹt Sậy
3
2.200
- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng
- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng
- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng
- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng
39
ĐT.884
3
39.1
Ngã Tư Tân Thành
Cầu Sân bay
3.000
- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông
- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông
- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân
- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông
39.2
Cầu Sân bay
Cầu Sơn Đông
1.500
39.3
Cầu Sơn Đông
Hết ranh thành phố
750
40
ĐT.887
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
Hết ranh thành phố
4
1.500
41
Lộ
Thầy Cai
41.1
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cầu Thầy Cai
4
2.000
- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8
- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8
41.2
Cầu Thầy Cai
Đường Nguyễn Thị Định
1.500
- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng
- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng
42
Lộ bãi rác
Trọn đường
4
800
43
Lộ Phú Khương - Phường 8
Trọn đường
4
1.000
44
Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp
Trọn đường
4
800
45
Lộ Đình Phú Hào
Trọn đường
4
800
46
Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú
4
46.1
Từ Phường 7
Hết ranh Phường 7
800
- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7
- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7
46.2
Hết ranh Phường 7
Hết ranh Bình Phú
600
- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú
- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú
- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú
- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú
47
Đường Phường 6 - Bình Phú
4
47.1
Từ vòng xoay Phường 6
Hết ranh phường 6
1.000
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6
- Thửa số 1 tờ 1 Phường 6
- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6
- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6
47.2
Hết ranh Phường 6
Ngã ba Bình Phú
700
- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông
- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú
- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú
- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú
48
Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND xã Bình Phú)
4
48.1
Đường Đồng Văn Cống
Cầu Bình Phú
1.000
- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú
- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú
48.2
Cầu Bình Phú
Hết ranh Bình Phú
700
- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú
49
Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
4
500
Ngã ba đường 884
Cầu Xẻo Bát
50
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh
4
500
Ngã 3 đường 887
Lộ 19 tháng 5
51
Lộ Giồng Xoài
Trọn đường
4
500
52
Lộ Tiểu dự án
4
52.1
Ranh Sơn Phú
Cầu Thơm
1.000
- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận
- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An
52.2
Cầu Thơm
Đường Âu Cơ (vàm H.Luông)
1.500
- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An
52.3
Cầu Rạch Vong
Ranh xã Nhơn Thạnh
1.000
- Thửa số 45 tờ 4 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An
52.4
Ranh xã Nhơn Thạnh
Lộ 19 tháng 5
500
- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh
- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh
- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh
- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh
53
Lộ cầu Nhà Việc
4
53.1
Đường 887
Cầu Nhà Việc
700
52.2
Cầu Nhà Việc
Cầu Miễu Cái Đôi
500
54
Lộ 19 tháng 5
Cầu Miễu Cái Đôi
Cầu Cái Sơn
4
500
55
Lộ Thống Nhất
Trọn đường
4
3.000
56
Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa
3
56.1
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
3.000
56.2
Đường Chợ Chùa - Hữu Định
3.000
56.3
Đường Ngô Quyền nối dài
3.000
57
Khu dân cư Sao Mai
3
57.1
Đường số 3
3.000
- Thửa số 367 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7
57.2
Đường số 5
3.000
- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7
57.3
Đường số 2
2.400
- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7
57.4
Đường số 1
2.200
- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7
57.5
Đường số 4
2.200
- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7
58
Khu dân cư 225
3
58.1
Đường số 1, 2
4.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7
58.2
Đoạn còn lại
2.800
- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 449 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 621 tờ 8 Phường 7
58.3
Đường số 3 (trọn đường)
4.000
- Thửa 696 tờ 8 Phường 7
- Thửa 705 tờ 8 Phường 7
58.4
Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trọn đường
2.000
- Thửa 554 tờ 8 Phường 7
- Thửa 562 tờ 8 Phường 7
- Thửa 543 tờ 8 Phường 7
- Thửa 551 tờ 8 Phường 7
- Thửa 532 tờ 8 Phường 7
- Thửa 540 tờ 8 Phường 7
- Thửa 521 tờ 8 Phường 7
- Thửa 529 tờ 8 Phường 7
- Thửa 510 tờ 8 Phường 7
- Thửa 518 tờ 8 Phường 7
- Thửa 500 tờ 8 Phường 7
- Thửa 628 tờ 8 Phường 7
59
Khu dân cư Phú Dân
3
59.1
Tuyến đường chính (đường vào)
1.200
- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng
- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng
- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng
- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng
59.2
Các tuyến đường còn lại (phía trong)
700
60
Đường Ca Văn Thỉnh
Đường Nguyễn Huệ
Đường Đồng Khởi
4.500
61
Lộ Sơn Đông - Bình Phú
Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú
500
62
Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)
62.1
Đường D1 và N1
3.000
- Thửa 781 tờ 3, Phường 7
- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7
62.2
Đường N1
- Thửa số 711 tờ 3, Phường 7
- Đến đường D3.
1.500
- Thửa 737 tờ 3, Phường 7
- Thửa 747 tờ 3, Phường 7
62.3
Đường D4 và N2 (trọn đường)
1.500
- Thửa 726 tờ 3 Phường 7
-Thửa 760 tờ 3 Phường7
- Thửa 780 tờ 3 Phường 7
-Thửa 160 tờ 3 Phường7
63
Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh
Trọn đường
500
64
Lộ Thống Nhất
Khu vực xã Bình Phú
1.000
- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú
- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú
65
Tuyến đường trước Thành đội
800
Đường 887
Đường tiểu dự án
66
Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương
Trọn đường
4.000
67
Khu Tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)
2.300
68
Khu Tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)
2.300
69
Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Coopmart)
5.000
70
Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre
3.000
71
Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
1.200
Đường Nguyễn Thị Định
Hết ranh thành phố Bến Tre
- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng
- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng
- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng
- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng
72
Đường vành đai thành phố
72.1
Quốc lộ 61
Cầu Phú Dân
800
- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân
- Thửa 355 tờ 33 Phú Tân
72.2
Cầu Phú Dân
Bãi rác Phú Hưng
800
- Thửa 14 tờ 11 Phú Khương
- Thửa 717 tờ 13 Phú Hưng
73
Lộ Phú Nhơn
500
Cầu Nhà Việc
Lộ 19 tháng 5
74
Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh
Quốc lộ 60
Hết đường
2.500
- Thửa 253 tờ 37 Phú Tân
- Thửa 258 tờ 37 Phú Tân
75
Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)
75.1
Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành
700
- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành
- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành
- Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành
- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành
75.2
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành
Giáp ranh xã Sơn Hoà
500
- Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành
- Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành
- Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành
- Thửa 40 tờ 3 Mỹ Thành
76
Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7
3.000
77
Đường Phạm Ngọc Thảo (ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá đến Lộ tiểu dự án)
3.000
- Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An
78
Đường Võ Nguyên Giáp
78.1
Ngã 4 Tân Thành
Vòng xoay Phường 6
4.000
- Thửa 115 tờ 9 Phú Tân
- Thửa 2 tờ 5 Phường 6
- Thửa 52 tờ 5 Phú Tân
- Thửa 54 tờ 2 Phường 6
78.2
Vòng xoay Phường 6
Cầu Hàm Luông
Địa phận phường 6
3.000
- Thửa 10 tờ 4 Phường 6
- Thửa 25 tờ 4 Phường 6
- Thửa 64 tờ 4 Phường 6
- Thửa 63 tờ 4 Phường 6
78.3
Địa phận Mỹ Thành - Bình Phú
2.500
- Thửa 773 tờ 5 Bình Phú
Chân Cầu Hàm Luông
- Thửa 555 tờ 5 Bình Phú
Chân Cầu Hàm Luông
79
Đường Đồng Văn Cống
79.1
Vòng xoay Phường 6
Cầu Mỹ Hoá (Hùng Vương)
4.000
- Thửa 223 tờ 5 Phường 6
- Thửa 4 tờ 22 Phường 7
- Thửa 99 tờ 5 Phường 6
- Thửa 7 tờ 22 Phường 7
79.2
Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ)
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
2.000
- Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An
- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An
80
Đường Nguyễn Văn Nguyễn
3.200
Cầu An Thuận
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
- Thửa 180 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 709 tờ 3 Mỹ Thạnh An
- Thửa 179 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 177 tờ 3 Mỹ Thạnh An
81
Đường Trương Vĩnh Ký
2.500
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
Đường Âu Cơ (đường phía trước UBND Mỹ Thạnh An)
- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An
- Thửa 161 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An
82
Đường Âu Cơ
82.1
Tiểu dự án (Vàm Hàm Luông)
Cầu Trôm
1.500
- Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An
- Thửa 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An
82.2
Cầu Trôm
Cầu Cái Cối
2.000
- Thửa 66 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 62 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
83
Đường Lạc Long Quân
83.1
Cầu Cái Cối
Cầu Kinh
2.000
- Thửa 64 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
- Thửa 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An
83.2
Cầu Kinh
Cầu Rạch Vong
1.000
- Thửa 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An
- Thửa 581 tờ 4 Mỹ Thạnh An
84
Lộ Cơ khí
Trọn đường
500
85
Lộ Sơn Hoà
Trọn đường
600
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Quốc lộ 60 cũ
2
1.1
Bến phà Rạch Miễu
Nhà thờ Tin lành
1.000
- Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch
- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch
- Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch
- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch
1.2
Nhà thờ Tin lành
Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định )
1.500
- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch
- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định
- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch
- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định
2
Quốc lộ 60 mới
2
2.1
Cầu Rạch Miễu
Trạm thu phí
2.000
- Thửa 4 tờ 9 An Khánh
- Thửa 118 tờ 15 An Khánh
- Thửa 5 tờ 9 An Khánh
- Thửa 420 tờ 15 An Khánh
2.2
Trạm thu phí
Giáp thành phố Bến Tre
3.000
- Thửa 117 tờ 15 An Khánh
- Thửa 395 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 121 tờ 15 An Khánh
- Thửa 418 tờ 5 Hữu Định
3
Đường tỉnh 883
3
3.1
Ngã tư quốc lộ 60 mới
Hết ranh thị trấn Châu Thành
1.700
- Thửa 272 tờ 15 An Khánh
- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch
- Thửa 332 tờ 15 An Khánh
- Thửa 10 tờ 7 thị trấn
3.2
Hết ranh thị trấn Châu Thành
Hết ranh xã Phú An Hoà
1.500
- Thửa 01 tờ 01 Phú An Hoà
- Thửa 5 tờ 6 An Phước
- Thửa 386 tờ 37 Tân Thạch
- Thửa 1 tờ 24 Quới Sơn
3.3
Hết ranh xã Phú An Hoà
Cầu An Hoá
1.200
- Thửa 48 tờ 2 An Phước
- Thửa 4 tờ 7 An Hoá
- Thửa 804 tờ 24 Quới Sơn
- Thửa 42 tờ 5 An Hoá
4
Đường tỉnh 884
3
4.1
Giáp Sơn Đông
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ
800
- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà
- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy
- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà
- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy
4.2
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ
Cầu Tre Bông
1.200
- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy
- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 141 tờ 5 Tiên Thủy
- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy
4.3
Cầu Tre Bông
Bến phà Tân Phú
800
- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú
- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú
5
Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175)
3
5.1
Ngã tư QL.60 mới
Cầu Kinh Điều
800
- Thửa 274 tờ 15 An Khánh
- Thửa 147 tờ 12 An Khánh
- Thửa 278 tờ 15 An Khánh
- Thửa 193 tờ 12 An Khánh
5.2
Cầu Kinh Điều
Giáp đường tỉnh 884
600
- Thửa 116 tờ 12 An Khánh
- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú
- Thửa 166 tờ 12 An Khánh
- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú
6
Đường huyện 01 (ĐH.173)
4
6.1
Ngã tư Tuần Đậu
Xuống 500m phía Hữu Định
800
- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định
- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định
- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định
6.2
Ngã tư Tuần Đậu
Lên 500m phía Tam Phước
800
- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định
- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước
- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định
- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước
6.3
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước
Cầu kênh sông Mã
600
- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước
- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước
- Thửa 182 tờ 24 Tam Phước
- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước
6.4
Cầu kênh sông Mã
Giáp đường tỉnh 884
600
- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước
- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành
- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước
-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành
6.5
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định
Bệnh viện Lao và Phổi
600
- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 655 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 202 tờ 15 Hữu Định
6.6
Bệnh viện Lao và Phổi
Kênh Chẹt Sậy
600
- Thửa 201 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định
- Thửa 419 tờ 16 Hữu Định
-Thửa 32 tờ 29 Hữu Định
7
Đường huyện 03 (ĐH.187)
5
7.1
Quốc lộ 60 mới
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
700
- Thửa 6 tờ 9 An Khánh
- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn
7.2
- Thửa 93 tờ 9 An Khánh
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
Kênh Giao Hoà
600
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
- Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà
- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
- Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà
8
Đường huyện 04 (HL. 188)
5
8.1
Ngã tư giáp QL.60 cũ
Giáp lộ số 11 thị trấn
800
- Thửa 32 tờ 24 thị trấn
- Thửa 3 tờ 33 thị trấn
- Thửa 1 tờ 33 thị trấn
- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà
8.2
Giáp lộ số 11 thị trấn
Giáp Lộ ngang
600
- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà
- Thửa 238 tờ 10 Phú An Hoà
- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà
- Thửa 269 tờ 10 Phú An Hoà
8.3
Giáp Lộ ngang
Giáp đường huyện Châu Thành 22
600
- Thửa 45 tờ 4 An Phước
- Thửa 248 tờ 10 An Hoá
- Thửa 65 tờ 4 An Phước
- Thửa 251 tờ 10 An Hoá
9
Đường huyện 05
Quốc lộ 60 mới
Cầu Kênh Điều - Vàm Kênh điều (An Khánh)
5
800
- Thửa 45 tờ 9 An Khánh
- Thửa 18 tờ 6 An Khánh
- Thửa 100 tờ 9 An Khánh
- Thửa 28 tờ 6 An Khánh
10
Khu quy hoạch chợ Ba Lai
1.400
11
Lộ số 3 Thị trấn
Giáp QL.60 cũ
QL.60 mới
4
1.200
- Thửa 30 tờ 21 thị trấn
- Thửa 372 tờ 9 thị trấn
- Thửa 78 tờ 21 thị trấn
- Thửa 149 tờ 9 thị trấn
12
Lộ Giồng Da
5
12.1
QL.60 cũ
Giáp lộ số 11 thị trấn
600
- Thửa 29 tờ 20 thị trấn
- Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 45 tờ 19 thị trấn
- Thửa 08 tờ 23 thị trấn
12.2
Giáp lộ số 11 thị trấn
Giáp Lộ Điệp
600
- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà
- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 305 tờ 4 Phú An Hoà
13
Lộ số 9 Thị trấn
Trọn đường
5
700
- Thửa 21 tờ 22 thị trấn
- Thửa 100 tờ 24 thị trấn
- Thửa 62 tờ 22 thị trấn
- Thửa 66 tờ 25 thị trấn
14
Lộ số 11 Thị trấn
Trọn đường
5
700
- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 37 tờ 25 thị trấn
- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 17 tờ 7 Phú An Hoà
15
Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)
5
600
Trọn đường
- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà
- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà
- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà
- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà
16
Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)
3
16.1
ĐT.883
Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2
700
- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà
- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà
- Thửa 48 tờ 2 An Phước
- Thửa 49 tờ 2 An Phước
16.2
Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2
Sông Ba Lai
600
- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hoà
- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà
- Thửa 11 tờ 04 An Phước
- Thửa 12 tờ 09 An Phước
17
ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)
5
600
Trọn đường
- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
18
Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
3
18.1
Giáp ĐT 883
Giáp thành phố Bến Tre
1.000
- Thửa 87 tờ 10 Giao Long
- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định
- Thửa 236 tờ 10 Giao Long
- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định
18.2
Giáp đường tỉnh 883
Hết cảng Giao Long
600
- Thửa 191 tờ 10 Giao Long
- Thửa 190 tờ 10 Giao Long
- Thửa 3 tờ 03 Giao Long
19
ĐHCT.22 (lộ An Hoá)
5
700
Trọn đường
- Thửa 87 tờ 6 An Hoá
- Thửa 111 tờ 12 An Hoá
- Thửa 13 tờ 6 An Hoá
-Thửa 252 tờ 12 An Hoá
20
Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)
5
600
Trọn đường
- Thửa 277 tờ 16 Hữu Định
- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định
-Thửa 228 tờ 17 Hữu Định
- Thửa130 tờ 22 Hữu Định
21
Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)
5
600
Trọn đường
- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà
- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà
- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà
-Thửa 330 tờ 7 Sơn Hoà
22
Lộ Thơ
Ngã ba Thành Triệu
Ngã ba Phú Túc
4
600
- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu
- Thửa 92 tờ 22 Phú Túc
- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu
- Thửa 359 tờ 22 Phú Túc
23
Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)
4
1.700
Trọn đường
- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
- Thửa 17 tờ 11 Tiên Thủy
-Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
24
Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)
5
24.1
Giáp thành phố Bến Tre
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định
1.000
- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định
- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định
24.2
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định
Giáp đường huyện Châu Thành 20
600
- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định
- Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định
- Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh
25
Đường huyện Châu Thành 20
5
600
Giáp QL.60 cũ
Ngã rẽ ĐHCT 19
- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước
- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước
- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh
26
Đường huyện Châu Thành 21
5
600
Giáp ĐHCT 19
Hết Đường
- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh
- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh
27
Lộ Tam Dương
Giáp ĐT.884
Giáp ĐHCT.01
600
- Thửa 117 tờ 11 An Hiệp
- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa
- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp
- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa
III
HUYỆN CHỢ LÁCH
1
Dãy phố chợ Khu C
1
4.200
- Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
2
Hai dãy phố Chợ Khu A
1
4.000
3
Hai dãy phố Chợ Khu B
1
4.500
4
Dãy phố Đội thuế thị trấn
1
3.200
- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
5
Dãy phố Ngân hàng NN&PTNT
- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
1
3.200
6
Dãy phố bờ sông Chợ Lách
Mười Vinh
Toàn Phát
1
2.500
- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
7
Trung tâm Văn hoá TDTT
Chợ Khu B
4.000
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
8
Giáp ranh Chợ khu A
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
3.600
- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
9
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
Giáp đường số 11
3.000
- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
10
Đường số 11
Quán cháo vịt Cai Bé
2.500
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 130 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
11
Quán cháo vịt Cai Bé
Đường tránh Quốc lộ 57
2.200
- Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
12
Tổ giao dịch NHNN và PTNT
Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
3.600
- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
13
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
Đường tránh Quốc lộ 57
3.000
- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
-Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
14
Đường tránh Quốc lộ 57 đến Đình Thới Định
14.1
Đường tránh Quốc lộ 57
Vườn hoa (cầu Thầy Cai)
2.000
-Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
-Thửa 67 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 77 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
14.2
Vườn hoa (cầu Thầy Cai)
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
1.000
- Thửa 68 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 435 tờ 21, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 76 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 35 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
14.3
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
Đình Thới Định
500
- Thửa 341 tờ 21, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 10 tờ 32, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 36 tờ 21, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 11 tờ 32, thị trấn Chợ Lách
15
Đường ven Trung tâm hành chính huyện
1.300
- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
16
Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)
Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh Quốc lộ 57
800
- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
17
Đường số 11
Đường nội ô số 1
Hết quán Hiếu Nhân
1
1.500
- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
18
Khu phố 2 - khu phố 3
Ngã ba ông Tài
Đường số 6
1
2.000
- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
19
Đường số 6
Ngã ba bệnh viện
Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy
900
20
Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy
20.1
Giáp nhà Toàn Phát
Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh
1.400
- Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
20.2
Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh,
Vàm Lách
800
- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
21
Đường Sơn Quy
21.1
Ngã ba Bệnh viện
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
1.500
- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 278 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 46 tờ 19, thị trấn Chợ Lách
21.2
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
Ngã tư chùa Tiên Thiên
1.200
- Thửa 62 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 3 tờ 15, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
21.3
Ngã tư chùa Tiên Thiên
Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách)
1.000
- Thửa 26 tờ14, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
21.4
Sông Chợ Lách
Ngã ba Sơn Quy
800
- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
21.5
Ngã ba Sơn Quy
Cầu Kênh cũ
600
- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
22
Đường huyện 41
22.1
Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành
Cầu chùa Ban chỉnh
1.800
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách
22.2
Cầu chùa Ban Chỉnh
VLXD Đỗ Hoàng Hưởng
1.500
- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
23
Khu phố 4
23.1
Đường bờ kè khu phố 4
Trạm Khuyến Nông
Hết đất Huỳnh Văn Hoàng
2
1.000
- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
23.2
Bến đò ngang
Cây xăng Phong Phú
1
1.500
- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 89 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định
23.3
Cặp bờ sông Cái Mít
Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm
Đường cầu Đình
1.000
- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
23.4
Đường số 13
Cầu Đình
Cầu Cả Ớt
1.000
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách
23.5
Đường vào cầu Chợ Lách cũ
Đất Bà Nguyễn Thị Nhị
Hết đất bà Dương Hồng Tiến
800
- Thửa 1 tờ 26, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định
- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định
24
Đường tránh QL 57
24.1
Cầu Chợ Lách (vòng xoay)
Sông Dọc (Km+63)
2.500
- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
24.2
Sông Dọc (Km+63)
Hết đường tránh QL.57 (mũi tàu)
2.000
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
25
Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)
Giáp đường tránh QL.57
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
1.000
- Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa
26
Xã Sơn Định
26.1
Đường số 14
Cầu Cả Ớt
Vàm Lách
800
- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định
- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định
- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định
- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định
26.2
Đường vào cầu Chợ Lách cũ
- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định
1.200
26.3
Quốc lộ 57
Giáp cây xăng Phong Phú
Cổng văn hoá ấp Sơn Lân
1.200
- Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định
- Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định
26.4
Quốc lộ 57
Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
1.000
- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định
- Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định
- Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định
- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định
26.5
Quốc lộ 57
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
Trường Tiểu học Sơn Định
1.000
- Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định
- Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định
- Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định
- Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định
27
Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình
Lộ Mười Nghiệp
Lộ vào chùa Hoà Hưng
800
- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình
- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình
- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình
- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình
28
Xã Phú Phụng
28.1
Hai dãy phố chợ Phú Phụng
1.800
- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng
28.2
Quốc lộ 57
Giáp phố chợ Phú Phụng
Giáp Nhà thờ Phú Phụng
1.800
- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
28.3
Quốc lộ 57
Hẻm bến đò
Giáp cây xăng Phú Phụng
1.800
- Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
28.4
Quốc lộ 57
Sông Phú Phụng
Giáp phố chợ Phú Phụng
1.200
- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng
- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng
28.5
Quốc lộ 57
Sông Phú Phụng
Đến hẻm bến đò
1.200
- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng
28.6
Quốc lộ 57
Nhà thờ Phú Phụng
Lộ Bà Kẹo
1.200
- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng
28.7
Quốc lộ 57
Cây xăng Phú Phụng
Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận
1.200
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng
28.8
Quốc lộ 57
Giáp lộ Bà Kẹo
Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng
800
- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng
- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng
- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng
28.9
Quốc lộ 57
Cầu Phú Phụng
Đường Cái Xoài
700
28.10
Quốc lộ 57
Đường Cái Xoài
Cầu đập Ông Chói
600
29
Xã Hoà Nghĩa
29.1
Quốc lộ 57
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện
Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa
1.000
- Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 313 tờ 31, thị trấn C. Lách
- Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
29.2
Quốc lộ 57
Cầu Hoà Nghĩa
Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hoà Nghĩa)
800
- Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa
30
Xã Long Thới
30.1
Khu vực chợ Cái Gà
Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36, xã Long Thới
1.200
30.2
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Lộ Quân An (Hai Sinh)
800
- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới
- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới
30.3
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Bưu điện xã Long Thới
1.200
- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới
30.4
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Lộ Ao cá
1.200
- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới
30.5
Quốc lộ 57
Lộ Ao cá
Cây xăng Long Thới
800
- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới
- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới
30.6
Huyện lộ 34
Trạm Y tế xã Long Thới
Đất bà Lê Thị Hai
500
- Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới
- Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới
31
Xã Vĩnh Thành
31.1
Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2
Hết Chợ cá và dãy đối diện
2.500
- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.2
Dãy Ngân hàng NN&PTNT
Chợ
Bưu điện xã Vĩnh Thành
2.200
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.3
Dãy
Hàng gà
Chợ
Sông Vàm Xã
2.200
- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.4
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã
Ngã ba
Bưu điện xã Vĩnh Thành
2.200
- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.5
Lộ Lò Rèn
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành
Cầu Lò Rèn
1.000
- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành
- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành
- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành
- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành
31.6
Đường vào chợ Vĩnh Thành
Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới)
Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2)
1.000
- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành
- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành
- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.7
Quốc lộ 57
Cầu Cái Mơn lớn
Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành
800
- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành
- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành
- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành
- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành
31.8
Quốc lộ 57
Cầu Cái Mơn lớn
Đất ông Lê Hoàng Phong và bà Nguyễn Thúy Anh
700
- Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành
- Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành
31.9
Quốc lộ 57
Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim
Giáp ranh xã Long Thới
500
- Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành
31.10
Huyện lộ 34
Giáp Quốc lộ 57
Đất Thánh
500
- Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành
32
Xã Hưng Khánh Trung B
32.1
Quốc lộ 57
Cầu Hoà Khánh
Cống rạch vàm Út Dũng
800
- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
32.2
Quốc lộ 57
Cống rạch Vàm Út Dũng
Ranh huyện Mỏ cày Bắc
600
- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B
33
Tuyến tránh Chợ Lách
33.1
Xã Hoà Nghĩa
Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách
Hết ranh xã Hoà Nghĩa
900
- Thửa 49 tờ 9 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 227 tờ 5 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 520 tờ 9 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 262 tờ 5 xã Hoà Nghĩa
33.2
Thị trấn
Giáp ranh xã Hoà Nghĩa
Cầu Chợ Lách mới
900
- Thửa 180 tờ 31 thị trấn C.Lách
- Thửa 64 tờ 20 thị trấn C.Lách
- Thửa 190 tờ 5 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 61 tờ 20 thị trấn C.Lách
33.3
Xã Sơn Định
Ngã ba tuyến tránh Chợ Lách
Cầu Chợ Lách mới
900
- Thửa 36 tờ 9 xã Sơn Định
- Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định
- Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định
- Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định
34
Đường tỉnh 884
Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách
Cầu Sông dọc
700
Cầu Sông dọc
Phà Tân Phú
500
35
Xã Phú Sơn
Huyện lộ 34
Cầu Vàm Mơn
Đường vào Nhà thờ Phú Sơn
600
- Thửa 2 tờ 25 xã Phú Sơn
- Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn
- Thửa 4 tờ 25 xã Phú Sơn
- Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn
IV
HUYỆN BA TRI
1
Đường Trần Hưng Đạo
1
5.000
Ngã tư Tư Trù
ĐT. 885 (Trường THCS Thị trấn)
2
ĐT.885
1
2.1
Hết Bến xe An Bình Tây
Trần Hưng Đạo
4.000
2.2
Trần Hưng Đạo
Cầu Ba Tri
4.000
2.3
Cầu Ba Tri
Giáp ngã ba Giồng Trung
4.000
3
Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)
Trần Hưng Đạo
UBND thị trấn cũ
1
4.800
4
Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)
Trần Hưng Đạo
UBND thị trấn cũ
1
4.800
5
Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn)
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu
2
3.400
6
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1
6.1
Ngã 4 Phòng Giáo dục
Ngã 3 An Bình Tây
3.200
6.2
Nhà bách hoá cũ
Ngã 4 Phòng Giáo dục
4.800
7
Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo
Võ Trường Toản
1
4.800
8
Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)
Nguyễn Trãi
ĐT.885
1
3.400
9
Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo
Võ Trường Toản
1
3.400
10
Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh
Vĩnh Phú
1
3.200
11
Đường Thái Hữu Kiểm
1
4.800
Trần Hưng Đạo
Cầu Xây
12
Đường Vĩnh Phú
1
12.1
Thái Hữu Kiểm
Trưng Trắc
4.800
12.2
Trưng Trắc
Võ Trường Toản
3.600
13
Đường Phan Ngọc Tòng
1
13.1
Trần Hưng Đạo
Bệnh viện
3.300
13.2
Bệnh viện
An Bình Tây
800
14
Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây
Ngã 3 Huyện lộ 14
1
2.500
15
Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu
1
1.300
16
Đường Chu Văn An
2
16.1
Trần Hưng Đạo
Ngã 4 Lê Lai
2.000
16.2
Ngã 4 Lê Lai
Phan Ngọc Tòng
1.300
17
Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu
2
1.300
18
Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo
Sân vận động cũ
2
1.500
19
Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm
Trưng Trắc
2
1.200
20
Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú
Võ Trường Toản
2
1.300
21
Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú
Phan Ngọc Tòng
2
1.300
22
Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo
Phan Ngọc Tòng
2
1.500
23
Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân
Mạc Đỉnh Chi
2
1.300
24
Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh
Nguyễn Trãi
1
1.400
25
Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú
Võ Trường Toản
2
1.300
26
Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng
Vĩnh Phú
2
1.100
27
Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh
Cầu Ba Tri
2
800
28
ĐH.14 (HL.14)
1
28.1
Ngã tư Tư Trù
Nghĩa địa Nhị tỳ
2.500
28.2
Nghĩa địa Nhị tỳ
Cuối đường Nguyễn Thị Định
2.000
28.3
Cuối đường Nguyễn Thị Định
Cầu Môn Nước
800
29
Cầu Xây - Chợ Vĩnh An
2
1.400
Cầu Xây
Chợ Vĩnh An
30
Đường Trần Văn An
2
700
(Đường Trại Giam)
ĐH.14
ĐT.885
31
Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định
Kênh Đồng Bé
2
600
32
Đường Phan Thanh Giản
ĐT.885
Kênh 2 Niên
2
700
33
Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự
Gò Táo
2
500
34
Đường Hoàng Hoa Thám
2
34.1
Trần Hưng Đạo
Chu Văn An
1.300
34.2
Hoàng Hoa Thám
Đi Miễu
600
35
Đường Phan Văn Trị
ĐT.885
Kênh Đồng Bé
2
700
36
Đường Nguyễn Thị Định
ĐT.885
ĐH.14 (HL.14)
2
1.500
37
Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định
ĐH.14
2
700
38
Đường Bùi Thị Xuân
Trần Văn An
Kênh đứng
2
500
39
Đường Hoàng Lam
Trần Văn An
Nhà 2 Niên
2
500
40
Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú
Võ Trường Toản
2
500
41
Đường huyện 01 (ĐH.173)
Ngã 5 An Bình Tây
Ngã 3 An Bình Tây
1.000
42
Khu đô thị Việt Sinh
42.1
Đường Đông Tây
3.500
42.2
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
1.500
V
HUYỆN MỎ CÀY NAM
1
Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba đường Công Lý
Trọn đường dài 290m
1
4.800
- Thửa 19 tờ 20 thị trấn
- Thửa 324 tờ 20 thị trấn
- Thửa 31 tờ 19 thị trấn
- Thửa 261 tờ 20 thị trấn
2
Công Lý
Ngã tư cầu Mỏ Cày
Hết ranh Chi Điện lực
1
4.800
- Thửa 125 tờ 19 thị trấn
- Thửa 23 tờ 16 thị trấn
- Thửa 170 tờ 19 thị trấn
- Thửa 25 tờ 16 thị trấn
3
Lê Lai
Ngã ba QL.60
Trọn đường dài 313m
1
4.700
- Thửa 9 tờ 24 thị trấn
- Thửa 154 tờ 20 thị trấn
- Thửa 37 tờ 24 thị trấn
- Thửa 155 tờ 20 thị trấn
4
Trương Vĩnh Ký
1
Ngã ba QL.60
Hết ranh Ngân hàng cũ
4.800
- Thửa 102 tờ 25 thị trấn
- Thửa 71 tờ 20 thị trấn
- Thửa 105 tờ 25 thị trấn
- Thửa 103 tờ 20 thị trấn
5
Bùi Quang Chiêu
1
Ngã tư QL.60
Trọn đường dài 273m
8.000
- Thửa 357 tờ 25 thị trấn
- Thửa 220 tờ 20 thị trấn
- Thửa 370 tờ 25 thị trấn
- Thửa 248 tờ 20 thị trấn
6
Phan Thanh Giản
1
Ngã ba đường Công Lý
Trọn đường dài 242m
4.200
- Thửa 38 tờ 16 thị trấn
- Thửa 191 tờ 20 thị trấn
- Thửa 39 tờ 16 thị trấn
- Thửa 124 tờ 20 thị trấn
7
Nguyễn Du
7.1
Ngã ba đường Lê Lai
Ngã ba Chợ cá
1
5.000
- Thửa 278 tờ 20 thị trấn
- Thửa 40 tờ 25 thị trấn
- Thửa 279 tờ 20 thị trấn
- Thửa 41 tờ 25 thị trấn
7.2
Ngã ba Chợ cá
Cầu 17/1
1
4.000
- Thửa 83 tờ 25 thị trấn
- Thửa 34 tờ 26 thị trấn
- Thửa 42 tờ 25 thị trấn
- Thửa 21 tờ 26 thị trấn
8
Nguyễn Du (nhánh rẽ)
1
4.000
Ngã ba đường Nguyễn Du
Đến giáp sông Mỏ Cày
- Thửa 43 tờ 25 thị trấn
- Thửa 270 tờ 20 thị trấn
9
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
9.1
Ngã tư cầu Mỏ Cày
Cống đình Hội Yên
1
3.000
- Thửa 185 tờ 19 thị trấn
- Thửa 74 tờ 32 thị trấn
- Thửa 182 tờ 18 thị trấn
- Thửa 40 tờ 32 thị trấn
9.2
Cống đình Hội Yên
Ngã ba đường vào VKSND huyện
1
2.000
- Thửa 2 tờ 31 thị trấn
- Thửa 18 tờ 31 thị trấn
- Thửa 32 tờ 32 thị trấn
- Thửa 2 tờ 33 thị trấn
10
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
10.1
Ngã tư QL.61
Trường Tiểu học Thị trấn 2
1
3.000
- Thửa 186 tờ 25 thị trấn
- Thửa 37 tờ 37 thị trấn
- Thửa 259 tờ 25 thị trấn
- Thửa 42 tờ 37 thị trấn
10.2
Trường Tiểu học Thị trấn 1
Hết ranh thị trấn Mỏ Cày
2.100
- Thửa 64 tờ 37 thị trấn
- Thửa 56 tờ 34 thị trấn
- Thửa 75 tờ 37 thị trấn
- Thửa 83 tờ 34 thị trấn
11
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới
2
1.500
Cống Chùa Bà
Giáp ranh xã Đa Phước Hội
- Thửa 16 tờ 38 thị trấn
- Thửa 10 tờ 35 thị trấn
- Thửa 33 tờ 38 thị trấn
- Thửa 12 tờ 35 thị trấn
12
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
2
1.500
Cầu Mỏ Cày
Hết đường lộ nhựa
- Thửa 34 tờ 15 thị trấn
- Thửa 18 tờ 12 thị trấn
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn
- Thửa 22 tờ 12 thị trấn
13
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
2
13.1
Ngã ba QL.60
Cầu Thom xã An Thạnh
2.500
13.2
Ngã ba đường vào cầu Thom
Cầu Tàu Thom
2.500
14
ĐH.22
14.1
Ngã ba QL.57
Cầu 17/1
1
3.400
- Thửa 195 tờ 39 thị trấn
- Thửa 18 tờ 26 thị trấn
- Thửa 196 tờ 39 thị trấn
- Thửa 19 tờ 26 thị trấn
14.2
Cầu 17/1
Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày
1
2.000
- Thửa 106 tờ 21 thị trấn
- Thửa 5 tờ 21 thị trấn
- Thửa 107 tờ 21 thị trấn
- Thửa 1 tờ 27 thị trấn
14.3
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày
Cầu Ông Bồng
2
1.500
14.4
Cầu Ông Bồng
UBND xã Định Thủy
2
900
14.5
UBND xã Định Thủy
Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông
2
700
14.6
Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông
Cầu Phú Đông xã An Định
2
700
14.7
Cầu Phú Đông xã An Định
Ngã ba Nạn thun xã An Thới
2
900
14.8
Ngã ba Nạn thun xã An Thới
Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B
2
700
15
ĐH.23
15.1
Ngã ba QL.58
Hết ranh ấp Thị xã Hương Mỹ
2
1.500
15.2
Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ
Vàm Đồn
1.000
16
Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ
2
1.500
Quốc lộ 57
Cầu Kinh 9 Thước
17
QL.57
1
17.1
Ngã ba QL.60
Cầu Ông Đình
3.000
17.2
Cầu Ông Đình
Cầu Kênh Ngang
2.700
17.3
Cầu Kênh Ngang
Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
900
17.4
Ngã ba Thom
Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m
4.500
17.5
Từ điểm 1000
Cầu Mương Điều
3.500
17.6
Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)
Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
1.300
17.7
Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)
Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)
1.300
17.8
Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
2.000
17.9
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh với huyện Thạnh Phú
1.300
18
QL.60
1
18.1
Cầu Mỏ Cày
Cống Chùa Bà
8.000
- Thửa 77 tờ 19 thị trấn
- Thửa 137 tờ 39 thị trấn
- Thửa 16 tờ 19 thị trấn
- Thửa 105 tờ 39 thị trấn
18.2
Cống Chùa Bà
Trường Che Guevara
5.500
- Thửa 124 tờ 39 thị trấn
- Thửa 40 tờ 46 thị trấn
- Thửa 164 tờ 39 thị trấn
- Thửa 32 tờ 45 thị trấn
18.3
Trường Che Guevara
Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày
4.200
- Thửa 41 tờ 45 thị trấn
- Thửa 18 tờ 49 thị trấn
- Thửa 50 tờ 45 thị trấn
- Thửa 26 tờ 49 thị trấn
18.4
Ngã 3 lộ An Hoà
Ngã 3 QL.60 – HL.20
900
18.5
Trên ngã 3 Thành Thiện 200m (về hướng An Thạnh)
Chân cầu Cả Chát lớn
800
18.6
Cầu Mỏ Cày
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày
3.600
- Thửa 14 tờ 18 thị trấn
- Thửa 257 tờ 4 thị trấn
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn
- Thửa 1 tờ 7 thị trấn
18.7
Lộ Bờ Đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày
Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày
2.400
- Thửa 251 tờ 4 thị trấn
- Thửa 2 tờ 4 thị trấn
- Thửa 357 tờ 4 thị trấn
- Thửa 281 tờ 4 thị trấn
18.8
Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày
Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc
2.000
- Thửa 217 tờ 2 thị trấn
- Thửa 4 tờ 2 thị trấn
- Thửa 249 tờ 2 thị trấn
- Thửa 10 tờ 2 thị trấn
19
HL.17
Đoạn từ phà Cổ Chiên
Chân cầu Cổ Chiên
2
700
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Quốc lộ 60
1.1
Bến phà Hàm Luông (cũ)
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
800
- Thửa 168 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình
1.2
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
Ranh Mỏ Cày Nam
1.000
- Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 103 tờ 18 Hoà Lộc
- Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 104 tờ 18 Hoà Lộc
2
Đường vào cầu Hàm Luông
2.1
Cầu Hàm Luông
Cầu Cái Cấm
2.500
- Thửa 43 tờ 21 Thanh Tân
- Thửa 79 tờ 23 Thanh Tân
- Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân
- Thửa 78 tờ 23 Thanh Tân
2.2
Cầu Cái Cấm
Cầu Chợ Xếp
2.200
- Thửa 8 tờ 2 Tân Thành Bình
- Thửa 527 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 11 tờ 2 Tân Thành Bình
- Thửa 520 tờ 9 Tân Thành Bình
2.3
Cầu Chợ Xếp
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
1.500
- Thửa 547 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 534 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 58 tờ 29 Tân Thành Bình
3
Quốc lộ 57
3.1
Ranh huyện Mỏ Cày Nam
Ngã 3 đường vào xã Thành An
800
- Thửa 147 tờ 17 Tân Bình
- Thửa 56 tờ 20 Thành An
- Thửa 114 tờ 17 Tân Bình
- Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây
3.2
Ngã 3 đường vào xã Thành An
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
1.000
- Thửa 54 tờ 20 Thành An
- Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây
- Thửa 420 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
3.3
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
Ranh huyện Chợ Lách
800
- Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 1 tờ 8 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 19 tờ 7 Hưng Khánh Trung A
4
Đường tỉnh 882
4.1
Ngã 3 Chợ Xếp
Cống Chợ Xếp
800
- Thửa 136 tờ 28 Tân Thành Bình
- Thửa 430 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình
- Thửa 391 tờ 9 Tân Thành Bình
4.2
Cống Chợ Xếp
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây, xã Phước Mỹ Trung)
1.000
- Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 258 tờ 9 Tân Phú Tây
- Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 275 tờ 9 Tân Phú Tây
4.3
Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung)
Ngã 3 Bền
1.500
- Thửa 61 tờ 6 Phước Mỹ Trung
- Thửa 15 tờ 8 Phước Mỹ Trung
- Thửa 64 tờ 6 Phước Mỹ Trung
- Thửa 41 tờ 8 Phước Mỹ Trung
4.4
Ngã 3 Bền
Ngã 3 Cây Trâm
2.200
- Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung
- Thửa 83 tờ 15 Thành An
- Thửa 6 tờ 18 Phước Mỹ Trung
- Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A
5
ĐH.MC 32
5.1
Quốc lộ 60 cũ
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
800
- Thửa 36 (43)
- Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân
- Thửa 37 (43)
- Thửa 289 tờ 20 Thanh Tân
5.2
Đường vào cầu Hàm Luông
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
700
5.3
Từ ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
500
5.4
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)
Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
660
6
ĐH.MC01
Ngã Tư Tân Long
Đường vào cầu Hàm Luông vô 500m (nhà ông 5 Ngàn)
600
7
ĐH.MC30
Từ Lộ Bờ Mè
Bến đò vàm Nước Trong
500
8
ĐH.39
Ngã 3 Quốc Lộ 57
Cống Cầu Mai
500
9
ĐH.20
Giao giữa đường huyện 19 và 20
Cầu Thơm
500
10
Đường vào cụm
CN Khánh Thạnh Tân
Tiếp giáp ĐH.20
Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
600
11
ĐH.18
Cống Cầu Mai
Cầu Lò Quay
600
12
ĐH.19
Cầu Tân Nhuận
Giáp ranh xã Tân Bình
600
13
ĐH.21
Hết khu phố chợ Bang Tra
Cầu Cái Hàn
600
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn
3.000
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá
- Thửa 160 tờ 72 thị trấn
- Thửa 167 tờ 77 thị trấn
2
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn
Bến Ghe
2.800
- Thửa 147 tờ 72 thị trấn
- Thửa 101 tờ 72 thị trấn
- Thửa 212 tờ 72 thị trấn
- Thửa 3 tờ 71 thị trấn
3
Dãy phố chợ Thị trấn (đối diện Bưu điện cũ)
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy nhà ngang cuối đường
2.800
- Thửa 17 tờ 75 thị trấn
- Thửa 43 tờ 75 thị trấn
- Thửa 163 tờ 75 thị trấn
- Thửa 76 tờ 75 thị trấn
4
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn
4.1
- Thửa 176 tờ 72 thị trấn
- Thửa 188 tờ 72 thị trấn
5.000
- Thửa 171 tờ 75 thị trấn
- Thửa 43 tờ 75 thị trấn
4.2
- Thửa 42 tờ 75 thị trấn
- Thửa 67 tờ 75 thị trấn
3.300
5
Đường Bưu điện cũ
Đường đô thị (nội ô thị trấn)
Hết ranh đường đan
2.200
- Thửa 202 tờ 75 thị trấn
- Thửa 37 tờ 73 thị trấn
- Thửa 26 tờ 75 thị trấn
- Thửa 38 tờ 73 thị trấn
6
ĐT.885 (đường tỉnh 885)
6.1
Cầu Chẹt Sậy
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
2.200
- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh
6.2
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
2.800
- Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh
- Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh
6.3
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
4.000
- Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh
- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh
- Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh
6.4
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
2.800
- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh
- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh
6.5
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Đến đền thờ Nguyễn Thị Định
2.500
- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà
- Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà
6.6
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định
Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện
2.000
- Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà
- Thửa 68 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà
- Thửa 82 tờ 28 Lương Quới
6.7
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện
Cầu đúc Lương Quới
2.500
- Thửa 69 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 16 tờ 7 Lương Quới
- Thửa 81 tờ 28 Lương Quới
- Thửa 66 tờ 26 Lương Quới
6.8
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
2.800
- Thửa 25 tờ 7 Lương Quới
- Thửa 41 tờ 20 Lương Quới
6.9
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn
1.700
- Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà
- Thửa 26 tờ 32 Bình Hoà
6.10
Hết ranh cống Cát Lở Bình Hoà - thị trấn
Giáp đường nội ô
2.800
- Thửa 1 tờ 18 thị trấn
- Thửa 34 tờ 27 thị trấn
- Thửa 2 tờ 14 thị trấn
- Thửa 102 tờ 27 thị trấn
6.11
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri
2.500
- Thửa 10 tờ 27 thị trấn
- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành
- Thửa 29 tờ 28 thị trấn
- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành
6.12
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m
ĐT.887
1.100
- Thửa 252 tờ 29 Bình Thành
- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng
- Thửa 16 tờ 29 Bình Thành
- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng
7
Đường đô thị (nội ô thị trấn)
7.1
Tuyến tránh ĐT.885
Chùa Huệ Quang
3.000
- Thửa 40 tờ 27 thị trấn
- Thửa 33 tờ 51 thị trấn
- Thửa 33 tờ 27 thị trấn
- Thửa 38 tờ 51 thị trấn
7.2
Hết ranh chùa Huệ Quang
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
3.900
- Thửa 100 tờ 42 thị trấn
- Thửa 33 tờ 51 thị trấn
- Thửa 9 tờ 41 thị trấn
- Thửa 38 tờ 51 thị trấn
7.3
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
Ngã ba đường vào Huyện uỷ
4.200
- Thửa 217 tờ 72 thị trấn
- Thửa 144 tờ 75 thị trấn
- Thửa 86 tờ 72 thị trấn
- Thửa 167 tờ 75 thị trấn
8
Đường huyện 10
8.1
Ngã ba đường vào Huyện uỷ
Ranh trên trạm bơm Bình Thành
3.800
- Thửa 3 tờ 6 Bình Thành
- Thửa 96 tờ 8 Bình Thành
- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
- Thửa 105 tờ 8 Bình Thành
8.2
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành
Ranh trên ngã ba Bình Thành
2.600
- Thửa 111 tờ 8 Bình Thành
- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 112 tờ 8 Bình Thành
- Thửa 107 tờ 26 Bình Thành
8.3
Ranh trên ngã ba Bình Thành
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
1.800
- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 44 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh
8.4
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.400
- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng
8.5
Giáp ranh huyện Ba Tri
Hết ranh ngã tư Bình Đông
900
- Thửa 56 tờ 36 Bình Thành
- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
- Thửa 50 tờ 36 Bình Thành
- Thửa 115 tờ 13 Bình Thành
8.6
Hết ranh ngã tư Bình Đông
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
3.000
- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 134 tờ 75 thị trấn
- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 6 tờ 6 thị trấn
9
ĐT.887 (đường tỉnh 887)
9.1
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre
Cầu Sơn Phú 2
1.500
- Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú
- Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú
(xã Phú Nhuận - Bến Tre)
- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú
9.2
Cầu Sơn Phú 2
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
1.300
- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 100 tờ 5 Phước Long
- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 62 tờ 5 Phước Long
9.3
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
Hết ranh ngã ba Tư Khối
1.100
- Thửa 127 tờ 17 Phước Long
- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 125 tờ 17 Phước Long
- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh
9.4
Hết ranh ngã ba Tư Khối
Cầu Lương Ngang
1.200
- Thửa 28 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 166 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 231 tờ 7 Tân Hào
- Thửa 161 tờ 16 Tân Hào
9.5
Cầu Lương Ngang
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.100
- Thửa 197 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 178 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng
9.6
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Giáp ranh huyện Ba Tri
1.100
- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng
- Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng
10
ĐH.11 (đường huyện 11)
10.1
Giáp đường tỉnh 885
Cầu Lộ Quẹo
1.100
- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 63 tờ 13 Tân Hào
- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 144 tờ 13 Tân Hào
10.2
Cầu Lộ Quẹo
Giáp đường tỉnh 887
1.300
- Thửa 108 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 71 tờ 15 Tân Hào
- Thửa 114 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 52 tờ 15 Tân Hào
10.3
Giáp ranh ngã ba Tư Khối - ĐT.887
Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ
900
- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông
11
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm
11.1
Giáp ĐT.885
Giáp ranh xã Phong Nẫm
2.000
- Thửa 58 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh
- Thửa 63 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 163 tờ 17 Phong Nẫm
11.2
Giáp ranh xã Phong Nẫm
Giáp ĐH.173
900
- Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm
- Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm
- Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm
- Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm
12
ĐH.173 (đường huyện 173)
12.1
Giáp Cầu Phong Nẫm
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
800
- Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
- Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
- Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm
- Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm
12.2
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
Giáp Đường K20
800
- Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm
- Thửa 179 tờ 36 Châu Bình
- Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm
- Thửa 173 tờ 36 Châu Bình
12.3
Giáp đường K20
Giáp ranh huyện Ba Tri
800
- Thửa 137 tờ 2 Bình Thành
- Thửa 34 tờ 19 Bình Thành
- Thửa 8 tờ 2 Bình Thành
- Thửa 24 tờ 36 Bình Thành
13
Đường lộ Bình Tiên
13.1
Giáp Đường đô thị (nội ô thị trấn)
Giáp ĐT.885
1.700
- Thửa 94 tờ 68 thị trấn
- Thửa 22 tờ 61 thị trấn
- Thửa 95 tờ 68 thị trấn
- Thửa 23 tờ 61 thị trấn
13.2
Giáp ĐT.885
Giáp đường huyện 10
1.100
- Thửa 63 tờ 61 thị trấn
- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 69 tờ 61 thị trấn
- Thửa 114 tờ 13 Bình Thành
14
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền
14.1
Giáp ĐT.885
Cầu Mỹ Thạnh
2.400
- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh
- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 4 tờ 18 Mỹ Thạnh
14.2
Cầu Mỹ Thạnh
Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)
800
- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh
- Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền
- Thửa 108 tờ 6 Mỹ Thạnh
- Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền
15
Đường Lương Quới - Châu Hoà
15.1
Giáp ĐT.885
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
1.800
- Thửa 34 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 3 tờ 25 Châu Hoà
- Thửa 35 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 17 tờ 25 Châu Hoà
15.2
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
Giáp ranh ngã ba Cây Điệp
1.100
- Thửa 94 tờ 24 Châu Hoà
- Thửa 344 tờ 11 Châu Hoà
- Thửa 4 tờ 25 Châu Hoà
- Thửa 278 tờ 13 Châu Hoà
16
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long
16.1
Giáp đường 887
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
1.100
- Thửa 52 tờ 5 Phước Long
- Thửa 238 tờ 8 Phước Long
- Thửa 59 tờ 5 Phước Long
- Thửa 251 tờ 8 Phước Long
16.2
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà Hưng Phong - Phước Long
900
- Thửa 370 tờ 15 Phước Long
- Thửa 84 tờ 12 Phước Long
- Thửa 141 tờ 15 Phước Long
- Thửa 86 tờ 12 Phước Long
17
Đường huyện cặp sông Hàm Luông
17.1
Giáp thành phố Bến Tre
Cầu Sơn Phú
1.100
- Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú
- Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú
(thành phố Bến Tre)
- Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú
17.2
Cầu Sơn Phú
Cầu Hiệp Hưng
800
- Thửa 54 tờ 7 Sơn Phú
- Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ
- Thửa 1 tờ 6 Sơn Phú
- Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ
18
Đường vào Cầu Đình (xã Thạnh Phú Đông)
18.1
Chợ Cái Mít
Cầu Đình
800
- Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông
18.2
Cầu Đình
Sông Hàm Luông
600
- Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông
- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
- Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông
- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
19
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)
19.1
Giáp ĐT.885
Ranh dưới Trường THCS Lương Quới
1.700
- Thửa 53 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 62 tờ 12 Lương Quới
- Thửa 97 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 137 tờ Lương Quới
19.2
Ranh dưới trường THCS Lương Quới
Cầu Thủ Ngữ
900
- Thửa 145 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà
- Thửa 42 tờ 12 Lương Quới
- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà
20
Đường vào UBND xã Lương Hoà
(đường liên xã)
Giáp ĐT.885
UBND xã Lương Hoà
700
- Thửa 215 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 166 tờ 10 Lương Hoà
- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 159 tờ 10 Lương Hoà
21
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)
Giáp ĐT.887
Bến đò Lương Hoà - Lương Phú
700
- Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền
- Thửa 65 tờ 8 Lương Phú
- Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền
- Thửa 2 tờ 13 Lương Phú
22
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)
22.1
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền
Trường Tiểu học Thuận Điền
700
- Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền
- Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền
- Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền
- Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền
22.2
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú
Cầu Cái Sơn
700
- Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền
- Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền
- Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền
- Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền
23
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)
23.1
ĐT.888
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
700
- Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú
23.2
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
Bến đò ấp 1 Sơn Phú
700
- Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú
- Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú
- Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú
- Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú
24
Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)
Giáp ĐT.885
Giáp ĐH.173
700
- Thửa 10 tờ 6 Lương Hoà
- Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ
- Thửa 3 tờ 2 Lương Quới
- Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ
25
Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)
Ngã ba đường Bình Tiên
Giáp ranh Ba Tri
1.100
- Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà
- Thửa 10 tờ 22 Châu Bình
- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
(Sông)
26
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường liên xã)
26.1
Giáp ĐT.887
Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng
1.000
- Thửa 4 tờ 20 Hưng Nhượng
- Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng
- Thửa 27 tờ 20 Hưng Nhượng
- Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng
26.2
Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng
Cầu ấp 6
600
- Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng
- Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng
- Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng
- Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng
27
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ
700
Giáp đường vào UBND Hưng Nhượng
Cầu Hiệp Hưng
- Thửa 134 tờ 20 Hưng Nhượng
- Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng
- Thửa 30 tờ 23 Hưng Nhượng
- Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng
28
Đường lộ Bình Tiên ngang
Ngã 3 đường Bình Tiên trong
Đình Bình Tiên
600
- Thửa 36 tờ 41 Bình Hoà
- Thửa 8 tờ 41 Bình Hoà
- Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà
- Thửa 7 tờ 41 Bình Hoà
29
Đường khu phố 3
Giáp đường nội ô
Giáp ĐT.885
1.500
- Thửa 50 tờ 52 thị trấn
- Thửa 119 tờ 58 thị trấn
- Thửa 4 tờ 52 thị trấn
- Thửa 120 tờ 58 thị trấn
30
Đường Giồng Trường
Giáp ĐT.885
Giáp ĐH.11
700
- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh
- Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh
31
Đường ấp 4 Phong Nẫm
Bia Căm Thù
Cầu Phong Nẫm
600
- Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm
- Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm
- Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm
- Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm
32
Đường ấp Bình Đông
Giáp ĐH.10
Cầu Thu Nguyễn
600
- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 64 tờ 32 Bình Thành
- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
- Thửa 56 tờ 33 Bình Thành
33
Đường Hưng Phong
33.1
Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)
Bến phà cuối đường
600
- Thửa 364 tờ 9 Hưng Phong
- Thửa 288 tờ 9 Hưng Phong
- Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong
33.2
Đầu Cồn Hưng Phong
Cuối Cồn Hưng Phong
600
- Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong
- Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong
- Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong
34
Đường Lương Hoà giữa
Giáp ĐT.885
Cầu Ba Dông
600
- Thửa 32 tờ 6 Lương Hoà
- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà
- Thửa 34 tờ 6 Lương Hoà
- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà
35
Đường Hồ Sen
Giáp đường K20
Giáp đường huyện 10
700
- Thửa 14 tờ 2 Bình Thành
- Thửa 38 tờ 36 Bình Thành
36
Đường vào cầu Hậu Cứ
Giáp đường nội ô
Cầu Hậu Cứ
1.500
- Thửa 81 tờ 51 thị trấn
- Thửa 1 tờ 46 thị trấn
- Thửa 69 tờ 51 thị trấn
- Thửa 63 tờ 51 thị trấn
37
Đường chợ Bến Miễu
Giáp đường nội ô
Giáp ĐT.885
1.500
- Thửa 44 tờ 42 thị trấn
- Thửa 31 tờ 31 thị trấn
- Thửa 45 tờ 42 thị trấn
- Thửa 11 tờ 42 thị trấn
38
Đường Giồng Khuê
Giáp đường huyện 11
Giáp ĐT.887
700
- Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh
- Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh
- Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh
- Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh
39
Lộ
Trường Gà
Giáp ĐT.885
Chùa Hưng Quới Tự
700
- Thửa 164 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 284 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 166 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 375 tờ 6 Lương Quới
40
Đường vào UBND xã Châu Bình (đường liên xã)
Giáp đường 173
Ngã ba chợ Châu Bình
600
- Thửa 24 tờ 18 Châu Bình
- Thửa 46 tờ 9 Châu Bình
- Thửa 181 tờ 18 Châu Bình
- Thửa 44 tờ 9 Châu Bình
41
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình
420
- Thửa 169 tờ 21 Châu Bình
- Thửa 31 tờ 9 Châu Bình
- Thửa 56 tờ 21 Châu Bình
- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình
42
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình
420
- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình
- Thửa 16 tờ 44 Châu Bình
- Thửa 89 tờ 7 Châu Bình
- Thửa 151 tờ 39 Châu Bình
43
Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)
Giáp đường huyện 11
Cuối đường
800
- Thửa 33 tờ 9 Tân Hào
- Thửa 7 tờ 16 Long Mỹ
- Thửa 33 tờ 12 Tân Hào
- Thửa 27 tờ 16 Long Mỹ
44
Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong
1.200
- Thửa 40 tờ 13 Phước Long
- Thửa 8 tờ 13 Phước Long
- Thửa 41 tờ 14 Phước Long
- Thửa 11 tờ 13 Phước Long
45
Đường Giồng Mén
Giáp đường huyện 11
Giáp sông Cù U
600
- Thửa 136 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 266 tờ 10 Long Mỹ
- Thửa 290 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 255 tờ 10 Long Mỹ
46
Đường Giồng Thủ
Giáp đường huyện 11
Giáp ĐT.887
600
- Thửa 178 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 370 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 167 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 367 tờ 16 Tân Hào
VIII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Hai bên ĐT.883
Đường Bùi Sĩ Hùng
Đường Đồng Khởi
4.700
1.1
- Thửa 21 tờ 6 thị trấn
- Thửa 63 tờ 27 thị trấn
- Thửa 01 tờ 8 thị trấn
- Thửa 66 tờ 27 thị trấn
Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đình Chiểu
8.600
1.2
- Thửa 67 tờ 27 thị trấn
- Thửa 164 tờ 40 thị trấn
- Thửa 73 tờ 27 thị trấn
- Thửa 163 tờ 40 thị trấn
1.3
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
4.500
- Thửa 01 tờ 40 thị trấn
- Thửa 28 tờ 41 thị trấn
- Thửa 165 tờ 40 thị trấn
- Thửa 26 tờ 41 thị trấn
1.4
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Cống Soài Bọng
3.000
- Thửa 27 tờ 41 thị trấn
- Thửa 10 tờ 60 thị trấn
- Thửa 100 tờ 41 thị trấn
- Thửa 58 tờ 59 thị trấn
1.5
Cống Soài Bọng
Cầu 30 tháng 4
1.400
- Thửa 170 tờ 49 thị trấn
- Thửa 55 tờ 69 thị trấn
- Thửa 12 tờ 64 thị trấn
- Thửa 62 tờ 69 thị trấn
2
Đường Bà Nhựt
ĐT.883
Đ. Nguyễn Thị Định
1.800
- Thửa 35 tờ 14 thị trấn
- Thửa 2 tờ 17 thị trấn
- Thửa 57 tờ 14 thị trấn
- Thửa 82 tờ 13 thị trấn
3
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
ĐT.883
Giáp xã Đại Hoà Lộc
3.000
- Thửa 93 tờ 41 thị trấn
- Thửa 118 tờ 46 thị trấn
- Thửa 168 tờ 40 thị trấn
- Thửa 92 tờ 23 thị trấn (CN điện Bình Đại)
4
Đường Đồng Khởi
ĐT.883
Công ty CP Thuỷ sản
3.000
Thị trấn
Thị trấn
- Thửa 55 tờ 27
- Thửa 46 tờ 3
- Thửa 68 tờ 27
- Thửa 29 tờ 27
Bình Thắng
Bình Thắng
- Thửa 31 tờ 28
- Thửa 130 tờ 3
- Thửa 112 tờ 37
- Thửa 130 tờ 3
5
Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt
Đ. Nguyễn Đình Chiểu
1.800
- Thửa 12 tờ 17 thị trấn
- Thửa 33 tờ 34 thị trấn
- Thửa 4 tờ 17 thị trấn
- Thửa 53 tờ 34 thị trấn
6
Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu
Đ. Nguyễn Đình Chiểu
4.800
- Thửa 89 tờ 27 thị trấn
- Thửa 21 tờ 34 thị trấn
- Thửa 128 tờ 31 thị trấn
- Thửa 25 tờ 34 thị trấn
7
Đường Trần Ngọc Giải
Giáp đường tỉnh 883 - nhà ông Khiết
Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
3.600
- Thửa 231 tờ 31 thị trấn
- Thửa 254 tờ 31 thị trấn
- Thửa 199 tờ 31 thị trấn
- Thửa 229 tờ 31 thị trấn
8
Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp đường tỉnh 883 - quán phở Thuý An
Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
3.600
- Thửa 54 tờ 31 thị trấn
- Thửa 65 tờ 31 thị trấn
- Thửa 107 tờ 31 thị trấn
- Thửa 105 tờ 31 thị trấn
9
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn
Giáp đường 883
Giáp đường 30 tháng 4
9.1
Đường Cách mạng tháng 8
- Thửa 120 tờ 31 thị trấn
- Thửa 316 tờ 31 thị trấn
5.800
9.2
Đường 3 tháng 2
- Thửa 165 tờ 31 thị trấn
- Thửa 177 tờ 31 thị trấn
6.000
10
Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp đường 883
Giáp đường Nguyễn Thị Định
1.400
- Thửa 17 tờ 26 thị trấn
- Thửa 25 tờ 26 thị trấn
- Thửa 27 tờ 26 thị trấn
- Thửa 45 tờ 26 thị trấn
11
Đường Bình Thắng
Giáp cầu chợ Bình Đại
Giáp Cty CP Thuỷ sản cũ
1.800
- Thửa 13 tờ 26 Bình Thắng
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
- Thửa 55 tờ 26 Bình Thắng
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
12
Đường 268
Giáp ĐT.883
Giáp cầu chợ Bình Đại
2.400
- Thửa 6 tờ 40 thị trấn
- Thửa 18 tờ 40 thị trấn
- Thửa 25 tờ 40 thị trấn
- Thửa 51 tờ 40 thị trấn
13
Đường 01 tháng 5
Giáp đường Đồng Khởi
Giáp cầu chợ Bình Đại
1.800
14
Đường chợ thực phẩm
Giáp đường 268
Giáp kênh chợ
2.000
- Thửa 194 tờ 40 thị trấn
- Thửa 15 tờ 40 thị trấn
15
Đường Lê Phát Dân
Giáp ĐT.883 - Hiệu thuốc huyện
Giáp Bình Thắng
3.000
- Thửa 119 tờ 40 thị trấn
- Thửa 68 tờ 40 thị trấn
- Thửa 101 tờ 40 thị trấn
- Thửa 34 tờ 40 thị trấn
16
Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4
Giáp đường Nguyễn Thị Định
2.000
- Thửa 208 tờ 31 thị trấn
- Thửa 246 tờ 31 thị trấn
- Thửa 182 tờ 31 thị trấn
- Thửa 219 tờ 31 thị trấn
17
Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ
Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
1.600
- Thửa 312 tờ 31 thị trấn
- Thửa 92 tờ 30 thị trấn
- Thửa 62 tờ 31 thị trấn
- Thửa 31 tờ 30 thị trấn
18
Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp ĐT.883 (cống Soài Bọng)
1.200
- Thửa 49 tờ 34 thị trấn
- Thửa 38 tờ 59 thị trấn
- Thửa 47 tờ 34 thị trấn
- Thửa 37 tờ 59 thị trấn
19
Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
1.200
- Thửa 12 tờ 9 thị trấn
- Thửa 56 tờ 33 thị trấn
- Thửa 01 tờ 4 thị trấn
- Thửa 75 tờ 33 thị trấn
20
Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp ĐT.883 - nhà Bảy Thảo
Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
2.400
- Thửa 79 tờ 27 thị trấn
- Thửa 38 tờ 29 thị trấn
- Thửa 50 tờ 26 thị trấn (trừ thửa 89 và 128 tờ 27)
- Thửa 88 tờ 29 thị trấn
21
Đường Bình Thới (ĐT.883)
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
Vòng xoay Bến Đình
1.700
- Thửa 30 tờ 49 Bình Thới
- Thửa 77 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 38 tờ 49 Bình Thới
- Thửa 15 tờ 27 Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình
Khách sạn Mỹ Tiên
1.400
- Thửa 129 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 9 tờ 26 Bình Thới
- Thửa 123 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 34 tờ 26 Bình Thới
22
Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp ĐT.883 - ngã ba nhà Ba Sắt
Giáp đường Mậu Thân
1.200
Thị trấn
Thị trấn
- Thửa 05 tờ 8
- Thửa 03 tờ 4
Bình Thới
Bình Thới
- Thửa 39 tờ 49
- Thửa 160 tờ 48
23
Hai bên đường khu vực cảng cá
2.000
Đường Đồng Khởi
Giáp cầu Bà Nhựt
Thị trấn
Thị trấn
- Thửa 75 tờ 3
- Thửa 133 tờ 3
Bình Thắng
Bình Thắng
- Thửa 01 tờ 3
- Thửa 143 tờ 3
24
Đường ĐH 06
600
- Thửa 79 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 32 tờ 14 Bình Thới
- Thửa 76 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 216 tờ 14 Bình Thới
25
Đường lộ xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - trụ sở UBND xã
Giáp đường Bình Thắng
1.800
- Thửa 29 tờ 12 Bình Thắng
- Thửa 105 tờ 18 Bình Thắng
- Thửa 32 tờ 12 Bình Thắng
- Thửa 121 tờ 18 Bình Thắng
26
Đường ấp 1 xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại
Bến đò ấp 1
1.000
- Thửa 33 tờ 22
- Thửa 64 tờ 26
- Thửa 34 tờ 22
- Thửa 73 tờ 26
27
Đường xã Đại Hoà Lộc
Giáp thị trấn Bình Đại
Đất ông Trần Văn Bé Tư
1.000
- Thửa 80 tờ 5
- Thửa 120 tờ 7
- Thửa 433 tờ 8
- Thửa 138 tờ 7
28
Đường vào trung tâm xã Lộc Thuận
28.1
Lộ Cây Quéo
Lộ Xóm Đùi
700
- Thửa 6 tờ 18 Lộc Thuận
- Thửa 9 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 327 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 8 tờ 15 Lộc Thuận
28.2
Nhà ông Lê Văn Đạt
Nhà ông Trần Văn Vụ
450
- Thửa 436 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 221 tờ 14 Lộc Thuận
- Thửa 456 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 267 tờ 14 Lộc Thuận
IX
HUYỆN THẠNH PHÚ
Khu vực thị trấn
1
Chợ Giồng Miễu
1.1
Dãy 1: Bưu điện cũ
Chợ cá cũ
2.850
- Thửa 79 tờ 31 Thị trấn
- Thửa 129 tờ 32
1.2
Chợ cá cũ
Nhà ông Tư Thới
2.100
- Thửa 130 tờ 31
- Thừa 753 tờ 28
1.3
Dãy 2: Thư viện
Nhà ông Bảy Nguyện
2.850
- Thửa 73 tờ 31
- Thửa 152 tờ 28
2
Nhà bà Võ Thị Gái
Phòng TN & MT cũ
1
1.700
- Thửa 117 tờ bản đồ 28
- Thửa 26 tờ bản đồ 10
- Thửa 118 tờ bản đồ 28
- Sông Rạch Miễu
3
Nhà bà Nguyễn Thị Diệu
Bến đò thủy sản
1
950
- Thửa 23 tờ bản đồ 10 (giáp ranh Phòng TN và MT)
- Thửa 11 tờ bản đồ 11
- Thửa 24 tờ bản đồ 10
- Sông Rạch Miễu
4
Trạm biến thế
Cống Cổ Rạng
2
530
- Thửa 15 tờ bản đồ 10
- Thửa 36 tờ bản đồ 11
- Thửa 16 tờ bản đồ 10
- Sông Rạch Miễu
5
Đoạn ngã tư Nhà thờ
Nhà ông Mười Rong
1
1.800
- Thửa 73 tờ bản đồ 27
- Thửa 131 tờ bản đồ 28
- Thửa 59 tờ bản đồ 27
- Thửa 117 tờ bản đồ 28
6
Đoạn QL 57
Ngã ba Bà Cẩu
Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn
1
1.500
- Thửa 13 tờ bản đồ 29
- Thửa 512 tờ bản đồ 06
- Thửa 63 tờ bản đồ 25
- Thửa 114 tờ bản đồ 06
7
Nhà ông Nguyễn Văn Phong
Giáp ranh xã Mỹ Hưng
1
850
- Thửa 547 tờ bản đồ 06
- Thửa 55 tờ bản đồ 06
- Thửa 493 tờ bản đồ 06
- Thửa 57 tờ bản đồ 06
8
Ngã ba Bà Cẩu
Ngã tư Nhà thờ
1
1.600
- Thửa 05 tờ bản đồ 29
- Thửa 72 tờ bản đồ 31
- Thửa 15 tờ bản đồ 29
- Thửa 56 tờ bản đồ 31
9
Đoạn QL 57
Ngã ba Bà Cẩu
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
1
1.800
- Thửa 101 tờ bản đồ 29
- Thửa 63 tờ bản đồ 49
- Thửa 11 tờ bản đồ 29
- Thửa 64 tờ bản đồ 49
10
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
Xí nghiệp nước đá
1
1.600
- Thửa 71 tờ bản đồ 49
- Thửa 50 tờ bản đồ 53
- Thửa 69 tờ bản đồ 79
- Thửa 36 tờ bản đồ 54
11
HL 25
Đoạn từ ngã tư Nhà thờ
Ngã tư Cây Da
1
2.310
- Thửa 56 tờ bản đồ 27
- Thửa 64 tờ bản đồ 36
- Thửa 59 tờ bản đồ 27
- Thửa 68 tờ bản đồ 35
12
Đoạn từ ngã tư Cây Da
BHXH Thạnh Phú
1
950
- Thửa 72 tờ bản đồ 36
- Thửa 34 tờ bản đồ 54
- Thửa 79 tờ bản đồ 35
- Thửa 54 tờ bản đồ 34
13
HL19
Đoạn từ ngã tư Cây Da
Ngã tư Bến xe
1
1.370
- Thửa 77 tờ bản đồ 35
- Thửa 303 tờ bản đồ 34
- Thửa 59 tờ bản đồ 35
- Thửa 67 tờ bản đồ 37
14
Đoạn từ ngã tư Cây Da
Trại giam cũ
2
950
- Thửa 41 tờ bản đồ 36
- Thửa 209 tờ bản đồ 37
- Thửa 63 tờ bản đồ 36
- Thửa 207 tờ bản đồ 37
15
Nhà ông Phạm Văn Tặng
Nhà ông Trương Văn Thắng
2
630
- Thửa 210 tờ bản đồ 37
- Thửa 379 tờ bản đồ 37
- Thửa 206 tờ bản đồ 37
- Thửa 123 tờ bản đồ 37
16
Đoạn từ ngã ba Tam Quan
UBND Thị trấn
1
1.500
- Thửa 15 tờ bản đồ 34
- Thửa 77 tờ bản đồ 31
- Thửa 07 tờ bản đồ 34
- Thửa 83 tờ bản đồ 31
17
Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan
Đầu lộ Thủy sản (Chi Cục thuế)
2
630
- Thửa 101 tờ bản đồ 32
- Thửa 95 tờ bản đồ 28
- Thửa 102 tờ bản đồ 32
- Thửa 86 tờ bản đồ 23
18
Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng
Cổng chùa Bình Bát
2
630
- Thửa 139 tờ bản đồ 32
- Thửa 45 tờ bản đồ 36
- Thửa 140 tờ bản đồ 32
- Thửa 44 tờ bản đồ 36
19
Đoạn từ ngã tư Bến Xe
Nhà ông Nguyễn Văn Ớt
2
420
- Thửa 69 tờ bản đồ 34
- Thửa 72 tờ bản đồ 52
- Thửa 16 tờ bản đồ 48
Xã Bình Thạnh
20
Nhà ông Lê Xuân Trường
Nhà ông Phạm Văn Đẹp
2
480
- Thửa 50 tờ bản đồ 53
- Thửa 4 tờ bản đồ 56
- Thửa 01 tờ bản đồ 46
- Thửa 75 tờ bản đồ 52
21
Đoạn từ nhà Ông Đệ
QL.57 (Đặng Chương Huỳnh)
2
530
- Thửa 46 tờ bản đồ 26
- Thửa 261 tờ bản đồ 6
- Thửa 68 tờ bản đồ 26
- Thửa 312 tờ bản đồ 6
22
HL25
Phạm Thị Vẹn
Nhà ông Nguyễn Tấn Văn
2
630
- Thửa 118 tờ bản đồ 27
- Thửa 9 tờ bản đồ 23
- Thửa 65 tờ bản đồ 27
- Thửa 98 tờ bản đồ 23
23
Từ cửa hàng Nông sản cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Việt
2
420
- Thửa 90 tờ bản đồ 32
- Thửa 8 tờ bản đồ 36
- Thửa 91 tờ bản đồ 32
- Thửa 386 tờ bản đồ 37
24
Nhà ông Lê Văn Chiến
Thánh thất cao đài Tây Ninh
2
530
- Thửa 99 tờ bản đồ 35
- Thửa 53 tờ bản đồ 53
- Thửa 80 tờ bản đồ 35
- Thửa 51 tờ bản đồ 53
25
Nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Giáp xã Mỹ Hưng
2
500
- Thửa 68 tờ bản đồ 20
- Giáp Mỹ Hưng
- Thửa 76 tờ bản đồ 20
- Giáp Mỹ Hưng
Khu vực các xã
26
Đại Điền
ĐH.24
Cổng chào xã Phú Khánh
Hết Trạm Y tế xã Đại Điền
850
- Thửa 90 tờ bản đồ 14
- Thửa 277 tờ bản đồ 15
- Thửa 02 tờ bản đồ 14
- Thửa 226 tờ bản đồ 15
27
Xã Tân Phong
27.1
QL.57
Nhà ông Phan Văn Ân
Đầu huyện lộ 24
1.600
- Thửa 154 tờ bản đồ 15
- Thửa 106 tờ bản đồ 15
- Thửa 124 tờ bản đồ 15
- Thửa 192 tờ bản đồ 15
27.2
Nhà ông Nguyễn Công Hà
Đầu lộ Cái Lức
1.260
- Thửa 60 tờ bản đồ 16
- Thửa 370 tờ bản đồ 17
- Thửa 20 tờ bản đồ 15
- Thửa 347 tờ bản đồ 17
27.3
Đầu huyện lộ 24
Nhà ông Nguyễn Công Hà
1.700
- Thửa 79 tờ bản đồ 15
- Thửa 40 tờ bản đồ 15
- Thửa 106 tờ bản đồ 15
- Thửa 21 tờ bản đồ 15
27.4
Nhà ông Phan Văn Ân
Lộ đan nhà Sáu Quí
1.210
- Thửa 124 tờ bản đồ 15
- Thửa 25 tờ bản đồ 25
- Thửa 154 tờ bản đồ 15
- Thửa 09 tờ bản đồ 14
27.5
Nhà ông Lê Văn Quí
Nhà ông Nguyễn Sa Liêm
950
- Thửa 21 tờ bản đồ 14
- Thửa 215 tờ bản đồ 26
- Thửa 24 tờ bản đồ 25
- Thửa 411 tờ bản đồ 26
27.6
ĐH.24
Đầu cầu Tân Phong
Lộ mới (đường Bảy Phong)
950
- Thửa 19 tờ bản đồ 15
- Thửa 420 tờ bản đồ 12
- Thửa 22 tờ bản đồ 15
- Chợ
27.7
Trạm Y tế
Cống Sáu Anh
1.050
- Thửa 140 tờ bản đồ 15
- Thửa 04 tờ bản đồ 25
- Thửa 112 tờ bản đồ 15
- Thửa 33 tờ bản đồ 25
27.8
QL. 57
Đầu lộ Cái Lức
Lộ đan kinh Cầu Tàu
950
- Thửa 347 tờ bản đồ 17
- Thửa 113 tờ bản đồ 18
- Thửa 368 tờ bản đồ 17
- Thửa 188 tờ bản đồ 18
28
Xã Phú Khánh
ĐH.24
Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua
Hết Trường Mẫu giáo trung tâm
580
- Thửa 155 tờ bản đồ 18
- Thửa 105 tờ bản đồ 18
- Thửa 3 tờ bản đồ 22
- Thửa 119 tờ bản đồ 18
29
Xã Quới Điền
29.1
QL.57
Lộ Kho bạc (Nhà thờ)
Huyện lộ 26
950
- Xã Hoà Lợi
- Thửa 88 tờ bản đồ 20
- Thửa 30 tờ bản đồ 28
- Thửa 65 tờ bản đồ 20
29.2
Huyện lộ 26
Trường THCS
850
- Thửa 87 tờ bản đồ 20
- Thửa 37 tờ bản đồ 20
- Thửa 64 tờ bản đồ 20
- Thửa 24 tờ bản đồ 20
29.3
Nhà ông Hồ Văn Nhứt
Nhà ông Phạm Văn Hải
850
- Thửa 36 tờ bản đồ 20
- Thửa 202 tờ bản đồ 19
- Thửa 20 tờ bản đồ 20
- Thửa 193 tờ bản đồ 19
29.4
Nhà thờ Quới Điền
Nhà ông Nguyễn Văn Thật
530
- Thửa 5 tờ bản đồ 29
- Thửa 2 tờ bản đồ 30
- Xã Hoà Lợi
- Xã Hoà Lợi
29.5
Nhà ông Phạm Văn Hải
Nhà bà Trương Thị Dung
580
- Thửa 204 tờ bản đồ 19
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
- Thửa 191 tờ bản đồ 19
- Thửa 2 tờ bản đồ 19
29.6
Nhà bà Trương Thị Dung
Nhà ông Huỳnh Văn Mười
530
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
- Thửa 2 tờ bản đồ 13
- Thửa 2 tờ bản đồ 19
- xã Tân Phong
29.7
ĐH26
Nhà ông Nguyễn Văn Thưa
Kênh Chín Thước
530
- Thửa 191 tờ bản đồ 19
- Thửa 121 tờ bản đồ 19
- Thửa 202 tờ bản đồ 19
- Thửa 119 tờ bản đồ 19
29.8
Nhà bà Đào Thị Tươi
Nhà ông Phan Văn Tranh
630
- Thửa 86 tờ bản đồ 20
- Thửa 23 tờ bản đồ 27
- Thửa 88 tờ bản đồ 20
- Thửa 10 tờ bản đồ 27
30
Xã Mỹ Hưng
30.1
ĐH.25
Cổng UBND xã
Hết Trường cấp 2
480
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
- Thửa 85 tờ bản đồ 11
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
- Thửa 67 tờ bản đồ 11
30.2
Mặt đập chợ Giồng Chùa
Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)
420
- Thửa 45 tờ bản đồ 11
- Thửa 131 tờ bản đồ 8
- Thửa 33 tờ bản đồ 12
- Thửa 95 tờ bản đồ 8
30.3
Ranh UBND xã
Cống Hai Tấn
420
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
- Thửa 7 tờ bản đồ 9
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
- Thửa 5 tờ bản đồ 9
30.4
Nhà Văn hoá xã
Nhà ông Lê Văn Thái
530
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
- Thửa 23 tờ bản đồ 11
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
- Thửa 25 tờ bản đồ 11
QL.57
Nhà nghỉ Thái Kiều
Hết cây xăng Thiên Phúc
580
- Thửa 319 tờ bản đồ 15
- Thửa 390 tờ bản đồ 15
- Thửa 331 tờ bản đồ 15
- Thửa 540 tờ bản đồ 5
31
Xã An Thạnh
31.1
ĐH.27
Đầu cầu Nhà thờ xã An Thạnh
Đầu chợ An Thạnh ĐH.19
750
- Thửa 27 tờ bản đồ 12
- Thửa 01 tờ bản đồ 12
- Thửa 41 tờ bản đồ 12
- Thửa 25 tờ bản đồ 12
31.2
ĐH.19 cũ
Nhà ông Huỳnh Văn Phục
Trường Trung học cơ sở An Thạnh
630
- Thửa 59 tờ bản đồ 12
- Thửa 71 tờ bản đồ 12
- Thửa 56 tờ bản đồ 12
- Thửa 70 tờ bản đồ 12
31.3
ĐH.27
Đầu huyện lộ 27
Cổng chào xã An Thạnh
480
- Thửa 75 tờ bản đồ 7
- Thửa 205 tờ bản đồ 20
- Thửa 81 tờ bản đồ 7
- Thửa 204 tờ bản đồ 20
31.4
ĐH.28
Đầu huyện lộ 28
Giáp ranh xã An Qui
370
- Thửa 85 tờ bản đồ 20
- Thửa 240 tờ bản đồ 21
- Thửa 96 tờ bản đồ 20
- Thửa 234 tờ bản đồ 21
31.5
ĐH.13
Cống Cổ Rạng
Nhà ông Đoàn Văn Em
400
- Thửa số 59, tờ bản đồ 03
- Thửa số 59, tờ bản đồ 04
- Thửa số 71, tờ bản đồ 03
- Thửa số 54, tờ bản đồ 04
31.6
ĐH.16
Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước
Mặt đập Rạch Giòng
400
- Thửa số 12, tờ bản đồ 01
- Thửa số 44, tờ bản đồ 01
- Thửa số 23, tờ bản đồ 01
- Thửa số 59, tờ bản đồ 01
32
Xã Bình Thạnh
32.1
QL.57
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
Huyện đội
1.260
- Thửa 58 tờ bản đồ 5
- Thửa 352 tờ bản đồ 5
- Thửa 59 tờ bản đồ 5
- Thửa 305 tờ bản đồ 05
Nhà ông Nguyễn Văn Hải
Giáp ranh xã An Thuận
640
- Thửa 346 tờ bản đồ 5
- Thửa 12 tờ bản đồ 18
- Thửa 329 tờ bản đồ 5
- Thửa 10 tờ bản đồ 8
32.2
ĐH.25
Ngã tư Bến Sung (Thánh thất)
Nhà ông Nguyễn Văn Dự
630
- Thửa 140 tờ bản đồ 5
- Thửa 334 tờ bản đồ 5
- Thửa 157 tờ bản đồ 5
- Thửa 341 tờ bản đồ 5
32.3
Xí nghiệp nước đá
Ngã tư Bến Sung
950
- Thửa 28 tờ bản đồ 5
- Thửa 105 tờ bản đồ 5
- Thửa 17 tờ bản đồ 5
- Thửa 97 tờ bản đồ 5
32.4
Nhà ông Nghe
Mặt đập cầu Tre
480
- Thửa 9 tờ bản đồ 4
- Thửa 582 tờ bản đồ 10
- Thửa 07 tờ bản đồ 25
- Thửa 594 tờ bản đồ 10
Đầu quốc lộ 57 (đất ông Tám Thân)
Nhà ông Nguyễn Văn Thuận
420
- Thửa 2 tờ bản đồ 4
- Thửa 147 tờ bản đồ 4
- Thị trấn Thạnh Phú
- Thửa 157 tờ bản đồ 04
33
Xã An Điền
33.1
(ĐH.29)
Ngã ba ĐH.29
Hết nhà ông Trần Văn Mai
480
- Thửa 82 tờ bản đồ 31
- Thửa 28 tờ bản đồ 31
- Thửa 71 tờ bản đồ 31
- Thửa 29 tờ bản đồ 31
33.2
Nhà bà Nguyễn Thị Hằng
Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98ha)
370
- Thửa 89 tờ bản đồ 31
- Thửa 179 tờ bản đồ 31
- Thửa 93 tờ bản đồ 31
- Thửa 184 tờ bản đồ 31
33.3
Cây xăng Bảy Khởi
Nhà bà Lữ Thị Ba
370
- Thửa 133 tờ bản đồ 31
- Thửa 71 tờ bản đồ 31
- Thửa 160 tờ bản đồ 31
- Thửa 94 tờ bản đồ 31
34
Xã Giao Thạnh
34.1
ĐH.30
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
Cuối Trạm y tế
850
- Thửa 39 tờ bản đồ 20
- Thửa 78 tờ bản đồ 20
- Thửa 94 tờ bản đồ 20
- Thửa 134 tờ bản đồ 18
34.2
ĐH.30 (HL.07)
Tiệm vàng Ngọc Thành
Lộ Bờ Lớn
1.050
- Thửa 110 tờ bản đồ 17
- Thửa 210 tờ bản đồ 12
- Thửa 94 tờ bản đồ 18
- Thửa 208 tờ bản đồ 12
34.3
Lộ Bờ Lớn
Nhà ông Nguyễn Văn Thương
800
34.4
QL.57
Nhà ông Hồ Văn Khởi
Nửa mặt đập Khém Thuyền
1.150
- Thửa 35 tờ bản đồ 19
- Thửa 34 tờ bản đồ 16
- Thửa 34 tờ bản đồ 19
- Thửa 9 tờ bản đồ 16
34.5
QL.57
Nhà ông Đỗ Văn Mần (cổng Trường cấp 3)
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
1.050
- Thửa 306 tờ bản đồ 11
- Thửa 36 tờ bản đồ 19
- Thửa 300 tờ bản đồ 11
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
34.6
Nhà ông Đỗ Văn Độ
Nhà ông Hồ Văn Bình
750
- Thửa 305 tờ bản đồ 11
- Thửa 10 tờ bản đồ 11
- Thửa 300 tờ bản đồ 11
- Thửa 32 tờ bản đồ 11
34.7
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
1.400
-Thửa số 36, tờ bản đồ 19
-Thửa số 03, tờ bản đồ 30
-Thửa số 35, tờ bản đồ 19
-Thửa số 39, tờ bản đồ 20
35
Xã An Nhơn
35.1
(QL.57)
Nhà ông Đoàn Gia Mô
Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền
750
- Thửa 24 tờ bản đồ 13
- Thửa 87 tờ bản đồ 16
- Thửa 27 tờ bản đồ 13
- Thửa 99 tờ bản đồ 16
35.2
ĐH.17
Đường huyện 93 (giáp QL.57)
Nhà bà Võ Thị Bé
420
- Thửa 7 tờ bản đồ 17
- Thửa 45 tờ bản đồ 22
- Thửa 8 tờ bản đồ 17
- Thửa 40 tờ bản đồ 22
35.3
Nhà ông Lê Văn Dõng
Nhà ông Lê Văn Trạng
530
- Thửa 29 tờ bản đồ 7
- Thửa 15 tờ bản đồ 13
- Thửa 43 tờ bản đồ 7
- Thửa 5 tờ bản đồ 13
35.4
Nhà ông Huỳnh Văn Vui
Nhà ông Đặng Văn Na
420
- Thửa 118 tờ bản đồ 18
- Thửa 37 tờ bản đồ 23
- Thửa 94 tờ bản đồ 16
- Thửa 15 tờ bản đồ 23
35.5
Huyện lộ 93
Nhà ông Lê Văn Vũ
320
- Thửa 49 tờ bản đồ 22
- Thửa 81 tờ bản đồ 31
- Thửa 46 tờ bản đồ 22
- Thửa 82 tờ bản đồ 31
36
Xã An Thuận
36.1
QL.57
Cây xăng Hoàng Trưởng (QL.57)
Hết nhà ông Lê Văn Thanh (QL.57 về An Qui)
900
- Thửa 21 tờ bản đồ 12
- Thửa 30 tờ bản đồ 15
- Thửa 32 tờ bản đồ 12
- Thửa 36 tờ bản đồ 15
Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL.57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng)
Giáp ranh xã Bình Thạnh
700
36.2
ĐH.27
Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh
Cầu sắt An Qui
740
- Thửa 33 tờ bản đồ 15
- Thửa 77 tờ bản đồ 15
- Thửa 37 tờ bản đồ 15
- Thửa 87 tờ bản đồ 15
36.3
ĐH 27 (hướng An Thạnh) nhà ông Bùi Văn Sậm
Miếu Bà ấp An Hội A
630
- Thửa 69 tờ bản đồ 8
- Thửa 218 tờ bản đồ 8
- Thửa 71 tờ bản đồ 8
- Thửa 217 tờ bản đồ 8
36.4
Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại)
Cổng chùa An Phú
630
- Thửa 86 tờ bản đồ 13
- Thửa 257 tờ bản đồ 12
- Thửa 99 tờ bản đồ 13
- Thửa 241 tờ bản đồ 12
36.5
Cổng chùa An Phú
Mé sông Cổ Chiên
700
- Thửa số 179, tờ bản đồ 25
- Sông Cổ Chiên
- Thửa số 180, tờ bản đồ 25
- Sông Cổ chiên
36.6
Nhà ông Bùi Văn Hoàng
Giáp ranh xã An Thạnh
500
- Thửa số 02, tờ bản đồ 02
- Xã An Thạnh
- Thửa số 04, tờ bản đồ 02
- Xã An Thạnh
37
Xã An Qui
QL.57
Cầu sắt An Qui (nhà ông Nguyễn Văn Da)
Ngã 3 An Điền
740
- Thửa 41 tờ bản đồ 14
- Thửa 78 tờ bản đồ 21
- Thửa 59 tờ bản đồ 14
- Thửa 79 tờ bản đồ 21
38
Xã Thạnh Hải
38.1
Lộ liên xã
Ngã ba mũi tàu nhà ông Dương Công Anh
Nhà ông Trần Văn Đạt
630
- Thửa 75 tờ bản đồ 26
- Thửa 198 tờ bản đồ 28
- Thửa 80 tờ bản đồ 26
- Thửa 171 tờ bản đồ 28
38.2
Nhà ông Trần Minh Yêm
Nhà ông Nguyễn Văn Ôm
530
- Thửa 172 tờ bản đồ 28
- Thửa 173 tờ bản đồ 17
- Thửa 510 tờ bản đồ 28
- Thửa 142 tờ bản đồ 17
38.3
Trại tôm giống Ba Trọng
Nhà bà Nguyễn Thị Nhường
580
- Thửa 115 tờ bản đồ 23
- Thửa 174 tờ bản đồ 17
- Thửa 117 tờ bản đồ 23
- Thửa 110 tờ bản đồ 17
38.4
Nhà bà Nguyễn Thị Mai
Nhà ông Võ Văn Trình
420
- Thửa 114 tờ bản đồ 23
- Thửa 171 tờ bản đồ 21
- Thửa 96 tờ bản đồ 23
- Thửa 157 tờ bản đồ 21
38.5
Nhà ông Võ Văn Lục
Nhà ông Nguyễn Văn Chinh
480
- Thửa 170 tờ bản đồ 21
- Thửa 275 tờ bản đồ 19
- Thửa 155 tờ bản đồ 21
- Thửa 277 tờ bản đồ 19
38.6
QL.57
Nhà ông Lâm Văn Huệ
Nhà Hà Bảo Trân
530
- Thửa 7 tờ bản đồ 26
- Thửa 11 tờ bản đồ 29
- Thửa 8 tờ bản đồ 26
- Rạch Con Ốc
39
Xã Thạnh Phong
39.1
QL.57
Nhà ông Huỳnh Tư Huy
Nhà ông Đinh Minh Xuyên
530
- Thửa 215 tờ bản đồ 27
- Thửa 25 tờ bản đồ 27
- Thửa 207 tờ bản đồ 27
- Thửa 32 tờ bản đồ 27
39.2
Mặt đập Khém Thuyền
Nhà ông Bùi Công He
580
- Thửa 5 tờ bản đồ 9
- Thửa 40 tờ bản đồ 23
- Thửa 27 tờ bản đồ 9
- Thửa 10 tờ bản đồ 22
40
Xã Hoà Lợi
40.1
ĐH.26
Giáp xã Quới Điền
Cầu Hoà Lợi
400
Thửa số 9, tờ bản đồ 4
Thửa số 342, tờ bản đồ 4
Thửa số 363, tờ bản đồ 12
Thửa số 185, tờ bản đồ 12
40.2
Cầu Hoà Lợi
Hết huyện lộ 26
450
Thửa số 184, tờ bản đồ 12
Thửa số 195, tờ bản đồ 4
Thửa số 42, tờ bản đồ 17
Thửa số 68, tờ bản đồ 18
40.2
Khu vực chợ
Giáp huyện lộ 26 (dài 300m)
500
Thửa số 62, tờ bản đồ 18
Thửa số 94, tờ bản đồ 18
Chợ Hoà Lợi
Thửa số 128, tờ bản đồ 18
41
Xã Thới Thạnh
ĐH.24
Giáp ranh xã Tân Phong
Nhà Bảy Mỹ
400
Thửa số 26, tờ bản đồ 10
Thửa số 81, tờ bản đồ 11
Thửa số 19, tờ bản đồ 11
Thửa số 55, tờ bản đồ 11
42
Xã Mỹ An
42.1
ĐH.92
Cầu Băng Cung
Rạch Cừ (giáp An Điền)
400
Thửa số 07, tờ bản đồ 01
Thửa số 191, tờ bản đồ 35
Thửa số 09, tờ bản đồ 01
Thửa số 211, tờ bản đồ 35
42.2
ĐH.13
Cầu Mỹ An
Phà Mỹ An - An Đức
350
Thửa số 199, tờ bản đồ 27
Thửa số 38, tờ bản đồ 13
Thửa số 194, tờ bản đồ 27
Thửa số 37, tờ bản đồ 13
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG, XÃ CỦA THÀNH PHỐ BẾN TRE
VÀ CÁC ẤP, KHU PHỐ CỦA THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Độ rộng của hẻm
Lớn hơn 3m
Từ 2m-3m
Nhỏ hơn 2m
Chiều sâu của
hẻm so với
mép lộ
Giá
đất ở
mặt tiền
đường chính
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
23.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
20.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
19.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
18.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
17.000
5.000
4.000
3.500
3.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.000
2.400
2.100
1.800
15.000
5.000
4.000
3.500
3.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.000
2.400
2.100
1.800
12.000
5.000
4.000
3.500
3.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.000
2.400
2.100
1.800
11.000
4.500
3.600
3.150
2.700
3.600
2.880
2.520
2.160
2.700
2.160
1.890
1.620
10.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.200
2.560
2.240
1.920
2.400
1.920
1.680
1.440
9.000
3.500
2.800
2.450
2.100
2.800
2.240
1.960
1.680
2.100
1.680
1.470
1.260
8.600
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
8.000
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
7.800
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
7.300
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
7.000
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
6.500
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
6.000
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
5.800
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
5.500
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
5.000
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
4.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.920
1.536
1.344
1.152
1.440
1.152
1.008
864
4.700
2.300
1.840
1.625
1.400
1.850
1.490
1.310
1.130
1.400
1.130
995
850
4.500
2.250
1.800
1.575
1.350
1.800
1.440
1.260
1.080
1.350
1.080
945
810
4.400
2.200
1.760
1.540
1.320
1.760
1.408
1.232
1.056
1.320
1.056
924
792
4.300
2.150
1.720
1.505
1.290
1.720
1.376
1.204
1.032
1.290
1.032
903
774
4.200
2.100
1.680
1.470
1.260
1.680
1.344
1.176
1.008
1.260
1.008
882
756
4.000
2.000
1.600
1.400
1.200
1.600
1.280
1.120
960
1.200
960
840
720
3.800
1.900
1.520
1.330
1.140
1.520
1.216
1.064
912
1.140
912
798
684
3.700
1.850
1.480
1.295
1.110
1.480
1.184
1.036
888
1.110
888
777
666
3.600
1.800
1.440
1.260
1.080
1.440
1.152
1.008
864
1.080
864
756
648
3.500
1.750
1.400
1.225
1.050
1.400
1.120
980
840
1.050
840
735
630
3.400
1.700
1.360
1.190
1.020
1.360
1.088
952
816
1.020
816
714
612
3.300
1.650
1.320
1.155
1.040
1.320
1.056
924
792
990
792
693
594
3.200
1.600
1.280
1.120
960
1.280
1.024
896
768
960
768
672
576
3.100
1.550
1.240
1.085
930
1.240
992
868
744
930
744
651
558
3.000
1.500
1.200
1.050
900
1.200
960
840
720
900
720
630
540
2.850
1.400
1.120
980
840
1.120
896
784
672
840
672
588
504
2.800
1.325
1.100
962
820
1.100
925
770
705
820
660
577
495
2.700
1.350
1.080
945
810
1.080
864
756
648
810
648
567
486
2.600
1.300
1.040
910
780
1.040
832
728
624
780
624
546
468
2.500
1.250
1.000
875
750
1.000
800
700
600
750
600
525
450
2.400
1.200
960
840
720
960
768
672
576
720
576
504
432
2.310
1.150
920
805
690
920
736
644
552
690
552
483
414
2.300
1.100
880
770
660
880
704
616
528
660
528
462
396
2.200
1.100
880
770
660
880
704
616
528
660
528
462
396
2.100
1.050
840
735
630
840
672
588
504
630
504
441
378
2.000
1.000
800
700
600
800
640
560
480
600
480
420
360
1.800
900
720
630
540
720
576
504
432
540
432
378
324
1.700
850
680
595
510
680
544
476
408
510
408
357
306
1.600
800
640
560
480
640
512
448
384
480
384
336
288
1.500
750
600
525
450
600
480
420
360
450
360
315
270
1.400
700
560
490
420
560
448
392
336
420
336
294
252
1.370
700
560
490
420
560
448
392
336
420
336
294
252
1.300
650
520
455
390
520
416
364
312
390
312
273
234
1.260
650
520
455
390
520
416
364
312
390
312
273
234
1.210
600
480
420
360
480
384
336
288
360
288
252
216
1.200
600
480
420
360
480
384
336
288
360
288
252
216
1.150
550
440
385
330
440
352
308
264
330
264
231
198
1.100
525
420
367
315
420
336
294
252
315
252
220
189
1.050
525
420
367
315
420
336
294
252
315
252
220
189
1.000
500
400
350
300
400
320
280
240
300
240
210
180
960
480
384
336
288
384
307
267
230
288
230
202
180
950
480
384
336
288
384
307
267
230
288
230
202
180
900
450
360
315
270
360
288
252
216
270
216
189
180
850
425
340
298
255
340
272
238
204
255
204
180
180
840
420
336
294
252
336
269
235
202
252
202
180
180
800
400
320
280
240
320
256
224
192
240
192
180
750
375
300
262
225
300
240
210
180
225
180
180
740
375
300
262
225
300
240
210
180
225
180
180
700
350
280
245
210
289
224
196
180
210
180
660
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
650
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
640
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
630
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
600
300
240
210
180
240
192
180
192
180
580
300
240
210
180
240
192
180
192
180
550
275
220
193
180
220
180
180
180
530
275
220
193
180
220
180
180
180
500
250
200
180
180
200
180
180
480
240
192
180
192
180
450
225
180
180
180
420
212
180
180
400
200
180
180
370
200
180
180
350
180
320
180
300
180
Phụ lục III
VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Tên xã
Tên chợ
Đoạn đường
Đường
Từ đầu ranh
Đến cuối ranh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Phú Hưng
Chợ Phú Hưng
Thửa 31(52)
Thửa 96(52)
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Tân Thạch
Chợ Tân Thạch
Thửa 16(10)
Thửa 13(13)
Thửa 14 (13)
Thửa 40(14)
Thửa 01(11)
Thửa 57(11)
Thửa 39(14)
Thửa 42(14)
2
Tiên Thủy
Chợ Tiên Thủy
Thửa 11(22)
Thửa 176(22)
Thửa 12(22)
Thửa 190(22)
Thửa 198(22)
Thửa 162(22)
3
Tân Phú
Chợ Tân Phú
Thửa 33(24)
Thửa 91(24)
Thửa 41(24)
Thửa 45(24)
Thửa 90(24)
Thửa 85(24)
Thửa 45(24)
Thửa 77(24)
Thửa 53(24)
Thửa 65(24)
Thửa 69(24)
Thửa 84(24)
4
Thành Triệu
Chợ Thành Triệu
Thửa 124(07)
Thửa 191(07)
Thửa 188(07)
Thửa 235(07)
Thửa 132(07)
Thửa 187(07)
Thửa 186(07)
Thửa 266(07)
5
Sơn Hoà
Chợ Sơn Hoà
Thửa 24(08)
Thửa 67(09)
Thửa 70(09)
Thửa 71(09)
Thửa 92(09)
Thửa 119(09)
6
An Hiệp
Chợ An Hiệp
Thửa 25 (06)
Thửa 30(08)
Thửa 393 (07)
Thửa 45(09)
7
Phú Đức
Chợ Phú Đức
Thửa 69(09)
Thửa 62(09)
Thửa 34(09)
Thửa 58(09)
8
Phú Túc
Chợ Phú Túc
Thửa 434(15)
Thửa 319(15)
Thửa 372 (15)
Thửa 360 (15)
9
An Hoá
Chợ An Hoá
Thửa 180(03)
Thửa 341(10)
Thửa 177(03)
Thửa 188(03)
Thửa12(10)
Thửa 16(10)
10
Tân Thạch
Chợ Tân Huề Đông
Thửa 2(52)
Thửa 27(52)
11
Quới Sơn
Chợ Quới Sơn
Thửa 379(19)
Thửa 390(19)
Thửa 144(19)
Thửa 179 (19)
12
Quới Thành
Chợ Quới Thành
Thửa 15(05)
Thửa 33(05)
Thửa 434(05)
Thửa 445(05)
Thửa 446(05)
Thửa 450(05)
III
HUYỆN BA TRI
1
Mỹ Chánh
Chợ Mỹ Chánh
Dãy Phố chợ
Thửa 133 (17)
Thửa 120 (17)
Thửa 146 (17)
Thửa 134 (17)
Thửa 154 (17)
Thửa 147 (17)
Thửa 167 (17)
Thửa 181 (17)
Thửa 180 (17)
Thửa 182 (17)
Thửa 196 (17)
Thửa 183 (17)
Thửa 204 (17)
Thửa 197 (17)
Thửa 212 (17)
Thửa 205 (17)
Thửa 213 (17)
Thửa 216 (17)
Thửa 217 (17)
Thửa 239 (17)
2
An Ngãi Trung
Chợ Cái Bông
ĐT.885
Thửa 276 (23)
Thửa 241(23)
ĐT.885
Thửa 23 (24)
Thửa 37 (24)
ĐH.12
Thửa 263 (23)
Thửa 141(23)
ĐH.12
Thửa 274 (23)
Thửa 138 (23)
Thửa 241 (23)
Thửa 148 (23)
Thửa 306 (09)
Thửa 175 (09)
Thửa 407 (09)
Thửa 424 (09)
Thửa 425 (09)
Thửa 437 (09)
Thửa 379 (09)
Thửa 394 (09)
Thửa 395 (09)
Thửa 406 (09)
Thửa 438 (09)
Thửa 468 (09)
Thửa 345 (09)
Thửa 375 (09)
3
Tân Xuân
Chợ Tân Xuân
ĐH.10
Thửa 182 (7)
Thửa 332 (15)
2 dãy phố chợ
Thửa 74 (25)
Thửa 94 (25)
Thửa 61 (25)
Thửa 26 (25)
4
An Thủy
Chợ Tiệm Tôm
Thửa 237 (21)
Thửa 269 (21)
Thửa 216 (21)
Thửa 233 (21)
Thửa 271 (21)
Thửa 276 (21)
5
Tân Thủy
Chợ Tân Bình
ĐT.885
Thửa 388 (8)
Thửa 428 (8)
Hẻm trong chợ
Thửa 389 (8)
Thửa 399 (8)
“
Thửa 400 (8)
Thửa 415 (8)
“
Thửa 417 (8)
Thửa 427 (8)
“
Thửa 429 (8)
Thửa 439 (8)
6
An Bình Tây
Chợ An Bình Tây
Chợ ấp An Hoà
Thửa 821 (13)
Thửa 824 (13)
Thửa 826 (13)
Thửa 830 (13)
Chợ ấp An Phú (ấp 3)
Thửa 1230 (8)
Thửa 1235 (8)
Thửa 1236 (8)
Thửa 1243 (8)
Thửa 929 (8)
Thửa 1115 (8)
7
Mỹ Nhơn
Chợ Mỹ Nhơn
ĐHBT.26
Thửa 575 (2)
Thửa 715 (2)
Thửa 456 (6)
Thửa 463 (6)
Thửa 464 (6)
Thửa 469 (6)
8
Bảo Thạnh
Chợ Bảo Thạnh
ĐH.10
Thửa 453 (15)
Thửa 523 (15)
Lộ liên ấp
Thửa 533 (15)
Thửa 524(15)
ĐH.10
Thửa 312 (15)
Thửa 319 (15)
ĐH.10
Thửa 290 (16)
Thửa 264(16)
9
Bảo Thuận
Chợ Bảo Thuận
Dãy phố chợ
Thửa 480 (10) Nguyễn Văn Xung
Thửa 497 (10) Võ Văn Được
Dãy phố chợ
Thửa 474 (10)
Thửa 485 (10)
10
Phú Lễ
Chợ Phú Lễ
ĐH.14
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 (8)
Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 (8)
Dãy A
Thửa 741 (8)
Thửa 801 (8)
Dãy B
Thửa 755 (8)
Thửa 799 (8)
Khuôn viên chợ
HL 14
Kênh
11
Phú Ngãi
Chợ Phú Ngãi
Lộ xã
Thửa 943 (5)
Thửa 1099 (5)
Dãy phố chợ
Thửa 1112 (5)
Thửa 1135 (5)
Cặp chợ
Thửa 922 (5)
Thửa 912 (5)
Cặp chợ
Thửa 912 (5)
Thửa 1099 (5)
12
An Hiệp
Chợ mới
ĐH. 04
Thửa 436 (8)
Thửa 449 (8)
Thửa 571 (8)
Thửa 582 (8)
Thửa 583 (8)
Thửa 597 (8)
Chợ Giồng Chi
ĐH.05
Thửa 350 (6)
Thửa 352 (6)
13
Mỹ Hoà
Chợ Mỹ Hoà
ĐH.173, ngã tư đèn đỏ
Thửa 6 (30)
Huỳnh Văn Quang
Thửa 66 (30) Đoàn Thị Đền
Khu phố chợ (lô trái)
Thửa 9 (30)
Thửa 14 (30)
Khu phố chợ (lô ngang)
Thửa 15 (30)
Thửa 26 (30)
Trước chợ
Thửa 40 (30)
Thửa 45 (30)
14
Vĩnh An
Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây
Thửa 771 (3)
Thửa 836 (3)
Thửa 248 (3)
Thửa 251 (3)
15
Tân Hưng
Chợ Tân Hưng
ĐH.25
Thửa 422 (5)
Thửa 439 (5)
ĐH.25
Thửa 423 (5)
Thửa 430 (5)
ĐH.25
Thửa 439 (5)
Thửa 430 (5)
ĐH.25
Thửa 423 (5)
Thửa 422 (5)
16
An Đức
Chợ An Đức
ĐH.14
Thửa 621 (5)
Thửa 640 (5)
Đường đi ấp Giồng Cả
Thửa 641 (5)
Thửa 690 (5)
Hai bên dãy phố
Thửa 622 (5)
Thửa 679 (5)
17
Vĩnh Hoà
Chợ Vĩnh Hoà
ĐH.09
Thửa 673 (7)
Thửa 671 (7)
ĐH.14
Thửa 886 (7)
Thửa 833(7)
Dãy phố chợ
Thửa 675 (7)
Thửa 896 (7)
Dãy phố chợ
Thửa 677 (7)
Thửa 907 (7)
18
Phước Tuy
Chợ Phước Tuy
ĐH.14
Thửa 828 (5)
Thửa 892 (5)
ĐH.14
Thửa 835 (5)
Thửa 888 (5)
ĐH.14
Thửa 828 (5)
Thửa 835 (5)
19
An Phú Trung
Chợ An Phú Trung
Thửa 582 (4)
Thửa 607 (4)
Thửa 564 (4)
Thửa 581 (4)
Thửa 629 (4)
Thửa 637 (4)
20
Tân Mỹ
Chợ Tân Mỹ
Đường huyện
Thửa 14 (12)
Thửa 5 (12)
Thửa 14 (12)
Sông Ba Lai
Thửa 5 (12)
Sông Ba Lai
21
An Hoà Tây
Chợ An Hoà Tây
ĐHBT.10
"
"
2 dãy phố chợ
Thửa 420 (12)
Thửa 420 (12)
Thửa 351 (12)
Thửa 396 (12)
Thửa 54 (13)
Thửa 48 (13)
Thửa 557 (13)
Thửa 571 (13)
Thửa 572 (13)
Thửa 580 (13)
IV
HUYỆN MỎ CÀY NAM
1
Bình Khánh Đông
Chợ Bình Khánh Đông
ĐH.22
- Thửa 1057 (2)
- Thửa 1063 (2)
- Thửa 1277,1035 (2)
- Thửa 1046 (2)
2
An Thạnh
Chợ Thom
Đường Cầu Tàu
- Thửa 190 (1A)
- Thửa 227-130 (1A)
Đường Cầu Gốc
- Thửa 391 (1A)
Thửa 356-319 (1A)
3
Hương Mỹ
Chợ Cầu Móng
Tại chợ
- Thửa 389 (2)
Thửa 413 (2)
-Thửa 415 (2)
-Thửa 436 (2)
Lộ chợ
- Thửa 333 (2)
- Thửa 351 (2)
- Thửa 366 (2)
- Thửa 372(2)
QL.57
- Thửa 352 (2)
- Thửa 365 (2)
- Thửa 373 (2)
- Thửa 1610 (2)
- Thửa 47 (2)
- Thửa 74 (2)
- Thửa 81 (2)
- Thửa 1653 (2)
4
An Định
Chợ An Bình
QL.57-ĐH.14
- Thửa 171-199 (1)
- Thửa 180-212 (1)
5
An Định
Chợ Cái Quao
ĐH.22
- Thửa 422 (4)
- Thửa 522 (4)
6
Phước Hiệp
Chợ Đồng Khởi
ĐHMC.27 (lộ nhựa)
- Thửa 962-442 (1)
- Thửa 401-437 (1)
ĐHMC.27 (lộ Bê tông)
- Thửa 492-493 (2)
- Thửa 400-531 (2)
7
An Thới
Chợ Giồng Văn
Dãy phố chợ phía ấp An Lộc
- Thửa 01 (1A)
- Thửa 24 (1A)
- Thửa 1161 (1)
- Thửa 1163 (1)
ĐHMC.31
- Thửa 1 (2B)
- Thửa 74 (2B)
ĐHMC.34
- Thửa 76 (2B)
- Thửa 102 (2B)
- Thửa 1(2A)
- Thửa 522(2)
8
Định Thủy
Chợ Định Thủy
ĐHMC.33
- Thửa 1850-2048 (2)
- Thửa 2051 (2)
9
Tân Trung
Chợ Tân Trung
QL.57
- Thửa 874 (3)
- Thửa 930 (3)
ĐHMC.35
- Thửa 874(3)
- Thửa 930 (3)
- Thửa 761 (3)
- Thửa 946 (3)
10
Tân Hội
Chợ Kênh Ngang
Cặp QL.57 ấp Hội Thành
- Thửa 2201 (1)
- Thửa 2202 (1)
- Thửa 2203 (1)
- Thửa 2204 (1)
- Thửa 2205 (1)
- Thửa 2206 (1)
- Thửa 2207 (1)
- Thửa 2208 (1)
- Thửa 2209 (1)
- Thửa 2210 (1)
11
Thành Thới A
Chợ Thành Thới A
ĐHMC.31
Thửa 845; 898; 899; 875; 876; 877; 878; 879; 880; 871; 872; 873; 864; 865; 866; 867; 849; 882; 883
ĐHMC.36
- Thửa 142-143 (3)
- Thửa 208-201 (3)
12
Thành Thới A
Chợ Rạch Bần
ĐHMC.34
- Thửa 2018 (1)
-Thửa 274 (1)
- Thửa 134 (1)
- Thửa 2210 (1)
13
Minh Đức
Chợ Tân Hương
ĐHMC.24
- Thửa 142 (3)
- Thửa 152 (3)
- Thửa 88 (3)
- Thửa 67 (3)
V
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Nhuận Phú Tân
Chợ Bang Tra
02 bên dãy phố chợ
Bưu điện xã
Thửa 34 (33)
Bến đò chợ
Bang Tra
Cầu Rạch cầu ván
Thửa 11 (32)
Khu phố chợ
Thửa 62 (32)
02 bên dãy phố chợ
Khu phố trước
UBND xã
Bờ sông Cổ chiên
2
Phước Mỹ Trung
Chợ Ba Vát
Thửa 22 (36)
Thửa 88 (36)
Thửa 54 (37)
Thửa 62 (39)
3
Tân Bình
Chợ Giồng Keo
02 bên đường phố chính
Thửa 65 (21)
Thửa 109 (21)
Thửa 83 (21)
Thửa 88 (21)
Thửa 11 (21)
Thửa 4 (21)
4
Thạnh Ngãi
Chợ Trường Thịnh
Thửa 127 (24)
sông Cái Cấm
Thửa 141 (24)
sông Cái Cấm
Thửa 6 (24)
Thửa 37(24)
Thửa 116 (24)
Thửa 135 (24)
Thửa 175 (24)
Thửa 136 (24)
5
Tân Thành Bình
Chợ Xếp
02 bên đường Quốc
lộ 60 (cũ)
Thửa 32 (28)
Ngã 3 QL.60 và ĐT. 882 thửa 136 (28)
Thửa 121 (28)
Thửa 126 (28)
6
Thành An
Chợ Thành An
02 bên đường huyện 04
Thửa 2 (26)
Thửa 3 (26)
Thửa 90 (27)
Thửa 97 (27)
Thửa 32 (27)
Giáp rạch
Thửa 50 (27)
Giáp rạch
7
Thanh Tân
Chợ Thanh Tân
02 bên đường huyện 03
Thửa 42 (36)
Thửa 40 (36)
Thửa 8 (37)
Thửa 10 (38)
VI
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Mỹ Thạnh
Chợ Mỹ Thạnh
ĐT.885
Thửa 61 tờ 16
Thửa 82 tờ 15
Thửa 62 tờ 16
Thửa 95 tờ 15
2
Tân Hào
Chợ Hương Điểm
Hương lộ 11
Thửa 130 tờ 9
Thửa 34 tờ 9
Đoạn từ cầu Lộ Quẹo đến ĐT.887
Thửa 33 tờ 9
Thửa 9 tờ 9
3
Lương Quới
Chợ Lương Quới
Lộ Thủ Ngữ
Thửa 81 tờ 13
Thửa 95 tờ 13
Thửa 54 tờ 13
Thửa 62 tờ 13
4
Thạnh Phú Đông
Chợ Cái Mít
ĐH.11
Thửa 38 tờ 19
Thửa 64 tờ 19
Thửa 56 tờ 19
Thửa 95 tờ 19
5
Hưng Nhượng
Chợ Hưng Nhượng
Dãy phố chính
Thửa 94 tờ 20
Thửa 122 tờ 18
Thửa 92 tờ 20
Thửa 96 tờ 18
Dãy phố phụ
Thửa 34 tờ 9
Thửa 5 tờ 19
6
Long Mỹ
Chợ Linh Phụng
Thửa 115 tờ18
Thửa 124 tờ 15
7
Hưng lễ
Chợ Hưng Lễ
Dãy phố
Thửa 85 tờ 14
Thửa 105 tờ 14
Thửa 106 tờ 14
Thửa 1025 tờ 14
8
Hưng Phong
Chợ Hưng Phong
Dãy phố
Thửa 80 tờ 10
Thửa 93 tờ 10
Thửa 104 tờ 14
Thửa 115 tờ 14
Thửa 94 tờ 10
Thửa 100 tờ 10
9
Tân Thanh
Chợ Tân Thanh
Dãy phố
Thửa 122 tờ 13
Thửa 136 tờ 13
Thửa 121 tờ 13
Thửa 108 tờ 13
Thửa 109 tờ 13
Thửa 116 tờ 13
VII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Long Hoà
1.1
Chợ cũ
Đường huyện 16
Thửa 56 (13)
Thửa 58 (13)
Thửa 8 (13)
Thửa 33 (13)
Hai bên đường xã
Thửa 214 (13)
Thửa 317 (8)
Thửa 16 (13)
Thửa 315 (8)
1.2
Chợ mới
Đường tỉnh 883
Thửa 10 (5)
Thửa 40 (tờ 5)
Khu dân cư
Thửa 230 (5)
Thửa 234 (5)
Thửa 235 (5)
Thửa 242 (5)
Thửa 243 (5)
Thửa 245 (5)
Thửa 246 (5)
Thửa 253 (5)
2
Long Định
Chợ Long Định
ĐH.07
Thửa 40 (7)
Thửa 43 (7)
Thửa 60 (7)
Thửa 302 (7)
3
Tam Hiệp
Chợ Tam Hiệp
Hai bên ĐH.19
Thửa 88 (9)
Thửa 91 (9)
Thửa 144 (9)
Thửa 179 (9)
Thửa 231 (8), 259 (8)
4
Phú Thuận
Chợ Phú Thuận
ĐH.07
Thửa 71(2)
Thửa 73 (2)
Đường vào UBND xã
Thửa 76 (2)
Thửa 85 (2)
Thửa 81 (2)
Thửa 75 (2)
Hai bên dãy phố chợ
Thửa 116 (2)
Thửa 120 (2)
Các thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ bản đồ số 2
5
Châu Hưng
Chợ Châu Hưng
Cặp chợ
Thửa 26 (8)
Thửa 38 (8)
Đ.Hưng Chánh
Thửa 24 (7)
Thửa 20 (10)
Thửa 39 (8)
Thừa 102 (17)
ĐT.883
Xã Châu Hưng
Thửa số 1 (8)
Thửa 376 (18)
Thửa số 1 (7)
Thửa số 166 (18)
Xã Phú Thuận
Thửa số 26 (16)
Thửa 7 (17)
Thửa số 22 (16)
Thửa số 4 (16)
Đ.Giồng Nhỏ
Xã Châu Hưng
Thửa 37 (5)
Thửa 15 (17)
Xã Phú Thuận
Thửa 340 (14)
Thửa 29 (16)
6
Thới Lai
Chợ Thới Lai
ĐH.09
Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây
Thửa 37 (8)
Thửa 402 (6)
Thửa 28 (8)
Thửa 64 (6)
Hướng từ chợ đi sông Ba Lai
Thửa 22 (10)
Thửa 30 (10)
Thửa 2 (10)
Thửa 31 (10)
ĐT.883
Thửa 6 (8)
Thửa 122(6)
Thửa 57 (8)
Thửa 10 (11)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố số 8
7
Vang Quới Đông
Chợ Vang Quới Đông
ĐH.07
Thửa 02 (8)
Thửa 63 (8)
Thửa 31 (8)
Thửa 143 (8)
Đường Cây Dương
Thửa 173(8)
Thửa 23(8)
Thửa 150(8)
Thửa 20(8)
8
Vang Quới Tây
Chợ Vang Quới Tây
Hai bên ĐH- 07
Thửa 178 (9)
Thửa 243 (9)
Thửa 93 (9)
Thửa 148 (9)
Hai bên Đ.Bến Giồng
Thửa 164(9)
Thửa 202 (9)
Thửa 203 (9)
Thửa 207 (9)
Khu dân cư tiếp
giáp với chợ
Thửa 209 (9)
Thửa 230 (9)
9
Phú Vang
Chợ Phú Vang
Hai bên ĐH.07
Thửa 175 (11)
Thửa 201 (11)
Thửa 212 (11)
Thửa 232 (11)
Đường vào UBND xã
Thửa 226 (11)
Thửa 228 (11)
Thửa 210 (11)
Thửa 223 (11)
10
Lộc Thuận
10.1
Chợ Lộc Sơn
ĐT-883
Thửa 49 (14)
Thửa 539 (15)
Thửa 83 (14)
Thửa 564 (15)
Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Thửa 60 (17)
Thửa 352 (15)
Thửa 74 (17)
Thửa 9 (18)
Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
Thửa 97 (17)
Thửa 437 (15)
Thửa 88 (17)
Thửa 467 (15)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 8 (19)
Thửa 102 (17)
Thửa 14 (14)
Thửa 37 (19)
10.2
Chợ Lộc Thành
Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Thửa 54 (10)
Thửa 166 (5)
Thửa 143 (11)
Thửa 201 (5)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 286 (5)
Thửa 279 (5)
Thửa 11 (11)
Thửa 278(5)
11
Phú Long
Chợ Định Trung
ĐT.883
Thửa 14(6)
Thửa 70 (6)
12
Định Trung
Chợ Định Trung
ĐT.883
Thửa 4 (36)
Thửa 10 (33)
Đ. Ao Vuông
Thửa 74 (34)
Thửa 26 (34)
Thửa 61(34)
Thửa 29 (34)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 65 (34)
Thửa 22 (34)
Thửa 24(34)
Thửa 33(34)
13
Bình Thới
Chợ Bình Thới
Đường Giồng Sầm
Thửa 53 (12)
Thửa 80 (12)
và trọn thửa 133 (12)
14
Đại Hoà Lộc
Chợ Đại Hoà Lộc
Đường Bình Thới - Đại Hoà Lộc
Thửa 153 (8)
Thửa 158 (8)
Thửa 171 (7)
Thửa 253 (7)
15
Thạnh Trị
Chợ Thạnh Trị
ĐH.08
Thửa 79 (18)
Thửa 85 (19)
Thửa 88 (19)
Thửa 120 (19)
16
Thạnh Phước
Chợ Thạnh Phước
Hai bên ĐT-883
Thửa 135 (44)
Thửa 208 (44)
Thửa 144 (44)
Thửa 220 (44)
17
Thừa Đức
Chợ Thừa Đức
ĐT.886
Thửa 370 (11)
Thửa 403 (11)
Thửa 2 (12)
Thửa 550 (11)
Thửa 320 (11)
Thửa 479 (11)
Đường Giồng Cà
Thửa 404 (11)
Thửa 406(11)
Thửa 436 (11)
Thửa 396 (11)
Đường ấp Thừa Long
Thửa 235 (11)
Thửa 306 (11)
Thửa 236 (11)
Thửa 255 (11)
Đường ấp Thừa Trung
Thửa 33 (12)
Thửa 314 (11)
Thửa 32 (12)
Thửa 313 (11)
18
Thới Thuận
Chợ Thới Thuận
Hai bên ĐT.883
Thửa 269 (13)
Thửa 367(13)
Thửa 272 (13)
Thửa 390 (13)
Trung tâm chợ
Thửa 596 (13)
Thửa 602 (13)
Trọn các Thửa 592, 593, 594, 595 tờ bản đồ số 13
VIII
HUYỆN THẠNH PHÚ
1
Phú Khánh
Chợ Phú Khánh
Nhà bà Nguyễn Thi Sa
Nhà bà Lê Thị Loan
(thửa 27 tờ bản đồ 17)
(thửa 19 tờ bản đồ 17)
Dài: 81m
Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ bản đồ 17)
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ bản đồ 17)
Dài: 18m
Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ bản đồ 17)
Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ bản đồ 17)
Dài: 33m
4
Thới Thạnh
Chợ Thới Thạnh
UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)
UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)
Dài: 8m
5
Quới Điền
Chợ Quới Điền
Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ bản đồ 27)
Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m
Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ bản đồ 27)
Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m
6
Hoà Lợi
Chợ Hoà Lợi
UBND xã quản lý (thửa 387 tờ bản đồ 18)
UBND xã quản lý (thửa 392 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m
UBND xã quản lý (thửa 393 tờ bản đồ 18)
UBND xã quản lý (thửa 398 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m
7
Mỹ Hưng
Chợ Giồng Chùa
Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 26 tờ bản đồ 11)
Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ bản đồ 11)
Dài: 47m
8
An Thuận
Chợ An Thuận
Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 99 tờ bản đồ 13)
Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ bản đồ 14)
Dài: 107m
9
An Thạnh
Chợ Bến Vinh
Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ bản đồ 12)
Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m
Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ bản đồ 11)
Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m
10
An Nhơn
Chợ An Nhơn
Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ bản đồ 17)
Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ bản đồ 13)
Dài: 40m
11
Giao Thạnh
Chợ Cồn Hưu
Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ bản đồ 20)
Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ bản đồ 17)
Dài: 36m
Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 924 tờ bản đồ 18)
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 70m
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ bản đồ 20)
Dài: 59m
Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ bản đồ 20)
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 45m
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 35/2014/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2663/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
2. Trường hợp định giá đất bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất; Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.
3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới.
Chương II
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Mục 1 ĐẤT Ở
Điều 3. Xác định vị trí
1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.
2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn.
3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.
4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.
5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường, đường phố, các trục lộ tại các ấp, khu phố của thị trấn các huyện và các xã, phường của thành phố Bến Tre:
a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;
b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.
6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.
7. Trường hợp thửa đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.
8. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.
9. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản.
Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn
1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.
2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.
3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:
a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 300.000 đồng/m2;
b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 240.000 đồng/m2;
c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 180.000 đồng/m2.
Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện
1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.
2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện
Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:
1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.
2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.
3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.
4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.
5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.
6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.
7. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm
1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2đối với phường và 300.000 đồng/m2đối với xã.
2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 300.000 đồng/m2đối với ấp.
3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 240.000 đồng/m2đối với ấp.
4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 180.000 đồng/m2đối với ấp.
Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác
1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:
a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.
2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:
a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.
3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.
4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.
Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ
Điều 9. Giá đất ở tại các chợ
Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.
Điều 10. Giá đất ở tại các chợ
1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).
2. Các chợ có giá 200.000 đồng/m2gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).
3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).
4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2gồm: Chợ Sơn Đông, chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú).
5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2bao gồm: Các chợ còn lại.
6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.
Mục 3 GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 11. Giáđất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng
Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), giá đất bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển
Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
Chương III
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm
1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
176
2
121
3
105
4
88
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
70
2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
132
110
77
2
110
77
55
3
77
66
44
4
66
55
33
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
55
44
28
Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm
1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Khu vực
Thành phố Bến Tre, Châu Thành
Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
208
187
165
2. Các xã của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
208
2
143
3
121
4
105
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
83
3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú,
Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
154
132
110
2
121
110
77
3
88
77
66
4
77
66
55
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
66
55
44
Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)
1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;
b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;
c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;
d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;
đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.
2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.
3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.
4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.
Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
Vị trí
Thành phố Bến Tre, Châu Thành,
Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
132
110
77
2
110
77
55
3
77
66
44
Ngoài các vị trí
1, 2, 3
55
55
33
Điều20. Vị trí để tính giáđất nuôi trồng thuỷ sản
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.
2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI
Điều 21. Giá đất làm muối
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
25
2
21
3
18
Ngoài các vị trí 1, 2, 3
12
Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.
2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 4 ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Điều 23. Giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
15
2
13
3
11
Ngoài các vị trí 1, 2, 3
5
10
Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.
Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất
1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.
2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.
3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.
4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.
Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 25. Quy định khác
Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:
1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
3. Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
4. Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.
Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng
Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Thành Hạo
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
Số TT
Tên đường
Đoạn đường
Loại đường, phố, thị trấn
Đơn giá
Từ
(Đầu ranh thửa đất)
Đến
(Hết ranh thửa đất)
(1)
(2)
(3)
(4 )
(5)
(6)
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1
1.1
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
Phan Ngọc Tòng
23.000
- Thửa 6 tờ 5 Phường 2
- Thửa 572 tờ 6 Phường 2
- Thửa 1 tờ 5 Phường 2
- Thửa 78 tờ 6 Phường 2
1.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trung Trực
20.000
1.3
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ
15.000
1.4
Nguyễn Huệ
Cầu Cá Lóc
12.000
1.5
Cầu Cá Lóc
Cống An Hoà (Cống số 2)
8.000
- Thửa 161 tờ 24 Phường 8
- Thửa 48 tờ 26 Phường 8
- Thửa 21 tờ 24 Phường 8
- Thửa 121 tờ 19 Phường 8
1.6
Cống An Hoà (Cống số 2)
Cầu Gò Đàng
5.000
- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8
- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8
- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8
- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8
1.7
Cầu Gò Đàng
Ngã ba Phú Hưng
3.000
- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng
- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng
- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng
- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng
2
Đường Nguyễn Huệ
2
2.1
Hùng Vương
Hai Bà Trưng
10.000
- Thửa 298 tờ 11
- Thửa số 373 tờ 11
- Thửa 204 tờ 11
- Thửa 204 tờ 11
- Thửa 71 tờ 11
- Thửa 414 tờ 8
- Thửa 402 tờ 8
- Thửa 223 tờ 5
- Thửa 339 tờ 11
- Thửa 379 tờ 11
- Thửa 81 tờ 11
- Thửa 179 tờ 5
Phường 1
Phường 1
2.2
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
7.000
- Thửa 246 tờ 5 Phường 1
- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4
- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1
2.3
Phan Đình Phùng
Nguyễn Thị Định
5.000
- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương
- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương
- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương
- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương
2.4
Nguyễn Thị Định
Hết ranh thành phố
3.000
- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân
- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân
- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương
- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương
3
Đường Nguyễn Trung Trực
Trọn đường
1
12.000
4
Đường Hùng Vương
1
4.1
Nguyễn Huệ
Phan Ngọc Tòng
15.000
4.2
Phan Ngọc Tòng
Đồng Khởi
18.000
4.3
Đồng Khởi
Cầu Kiến Vàng
12.000
- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3
- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5
4.4
Cầu Kiến Vàng
Bến phà Hàm Luông
8.000
- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7
- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7
- Thửa số 110 tờ 34 Phường 7
- Thửa số 10 tờ 33 Phường 7
5
Đường
Lê Lợi
1
5.1
Nguyễn Huệ
Phan Ngọc Tòng
15.000
5.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trãi
17.000
6
Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường
1
12.000
7
Đường Lý Thường Kiệt
1
7.1
Nguyễn Trung Trực
Phan Ngọc Tòng
15.000
7.2
Phan Ngọc Tòng
Nguyễn Trãi
17.000
8
Đường Lê Đại Hành
Trọn đường
1
10.000
9
Lộ số 4
Trọn đường
2
6.000
10
Đường Phan Ngọc Tòng
1
10.1
Hùng Vương
Nguyễn Đình Chiểu
15.000
10.2
Nguyễn Đình Chiểu
Đường 3 tháng 2
12.000
11
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường
1
20.000
12
Đường Nguyễn Trãi
Trọn đường
1
20.000
13
Đường Nguyễn Du
Trọn đường
1
20.000
14
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường
1
17.000
15
Đường Đồng Khởi
1
15.1
Cầu An Thuận
Đường Lạc Long Quân
2.600
15.2
Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
19.000
- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2
15.3
Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu
Tượng đài Đồng Khởi
17.000
- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3
- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3
- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2
- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4
15.4
Cổng chào thành phố
Nút giao thông trung tâm
15.000
- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4
- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương
- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương
- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương
15.5
Nút giao thông trung tâm
Đến ngã tư Phú Khương
12.000
- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương
- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương
- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương
- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương
15.6
Ngã tư Phú Khương
Ngã tư Tân Thành
8.000
- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân
- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân
16
Đường 3 tháng 2
Trọn đường
1
10.000
17
Đường Hai Bà Trưng
12.000
Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4
18
Đường Hai Bà Trưng nối dài
18.1
Đoạn 1
4.000
- Thửa 96 tờ 6, Phường 3
- Thửa 160 tờ 5, phường 3
- Thửa 23 tờ 6, Phường 3
- Thửa 159 tờ 5 , Phường 3
18.2
Đoạn 2
3.000
- Thửa 161 tờ 5, Phường 3
- Thửa 98 tờ 5, phường 3
- Thửa 157 tờ 5, Phường 3
- Thửa 132 tờ 5, phường 3
19
Đường Trần Quốc Tuấn
Trọn đường
1
12.000
20
Đường
Lê Lai
Trọn đường
1
20.000
21
Đường Đống Đa
Trọn đường
1
18.000
22
Đường
Chi Lăng 1
Trọn đường
1
15.000
23
Đường
Chi Lăng 2
Trọn đường
1
12.000
24
Đường Cách mạng tháng 8
Trọn đường
1
15.000
25
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2
Cổng chào
1
12.000
- Thửa 87 tờ 6 Phường 3
- Thửa 10 tờ 3 Phường 4
- Thửa 8 tờ 6 Phường 3
- Thửa 37 tờ 3 Phường 3
26
Đường Ngô Quyền
Trọn đường
1
10.000
27
Đường Tán Kế
Trọn đường
1
10.000
28
Đường Lãnh Binh Thăng
Trọn đường
1
10.000
- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3
- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3
- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3
- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3
29
Đường Thủ Khoa Huân
Trọn đường
1
8.000
30
Đường Phan Đình Phùng
Trọn đường
1
10.000
31
Đường Đoàn Hoàng Minh
1
8.000
31.1
Cầu Nhà Thương
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5
- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5
- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5
- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6
31.2
Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Đường Đồng Khởi
6.000
- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6
- Thửa 443 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6
- Thửa số 75 tờ 30 Phú Khương
32
Đường Nguyễn Thị Định
2
32.1
Đồng Khởi
Nguyễn Huệ
6.000
- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân
- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân
- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương
- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương
32.2
Nguyễn Huệ
Lộ Thầy Cai
4.000
- Thửa số 35 tờ 7 Phú Khương
- Thửa số 20 tờ 22 Phú Hưng
- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương
- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng
32.3
Lộ Thầy Cai
Ngã ba Phú Hưng
3.000
- Thửa số 65 tờ 22 Phú Hưng
Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng
- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng
- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng
33
Đường Nguyễn Văn Tư
2
33.1
Vòng xoay chợ Ngã 5
Vòng xoay phường 7
6.000
- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5
- Thửa số 6 tờ 14 Phường 7
- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5
- Thửa số 167 tờ 8 Phường 7
33.2
Vòng xoay Phường 7
Bến phà Hàm Luông
4.000
- Thửa số 25 tờ 13 Phường 7
- Thửa số 102 tờ 34 Phường 7
- Thửa số 184 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 9 tờ 33 Phường 7
34
Đường Hoàng Lam
Trọn đường
2
8.000
35
Đường Trương Định
Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ)
4
3.000
- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5
- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6
- Thửa số 303 tờ 5 Phường 6
- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6
- Thửa số 213, thửa 4 tờ 8 Phường 6
- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6
- Thửa số 572 tờ 5, thửa 287 tờ 8 Phường 6
- Thửa số 3 tờ 5 Phường 6
36
Lộ Cầu Mới
Trọn đường
4
3.000
37
Quốc lộ 60
1
Ngã tư Tân Thành
Giáp ranh huyện Châu Thành
3.000
- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông
- Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông
- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân.
- Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân
38
ĐT.885
Ngã ba Phú Hưng
Cầu Chẹt Sậy
3
2.200
- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng
- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng
- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng
- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng
39
ĐT.884
3
39.1
Ngã Tư Tân Thành
Cầu Sân bay
3.000
- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông
- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông
- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân
- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông
39.2
Cầu Sân bay
Cầu Sơn Đông
1.500
39.3
Cầu Sơn Đông
Hết ranh thành phố
750
40
ĐT.887
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
Hết ranh thành phố
4
1.500
41
Lộ
Thầy Cai
41.1
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cầu Thầy Cai
4
2.000
- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8
- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8
41.2
Cầu Thầy Cai
Đường Nguyễn Thị Định
1.500
- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng
- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng
42
Lộ bãi rác
Trọn đường
4
800
43
Lộ Phú Khương - Phường 8
Trọn đường
4
1.000
44
Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp
Trọn đường
4
800
45
Lộ Đình Phú Hào
Trọn đường
4
800
46
Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú
4
46.1
Từ Phường 7
Hết ranh Phường 7
800
- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7
- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7
46.2
Hết ranh Phường 7
Hết ranh Bình Phú
600
- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú
- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú
- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú
- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú
47
Đường Phường 6 - Bình Phú
4
47.1
Từ vòng xoay Phường 6
Hết ranh phường 6
1.000
- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6
- Thửa số 1 tờ 1 Phường 6
- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6
- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6
47.2
Hết ranh Phường 6
Ngã ba Bình Phú
700
- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông
- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú
- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú
- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú
48
Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND xã Bình Phú)
4
48.1
Đường Đồng Văn Cống
Cầu Bình Phú
1.000
- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú
- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú
48.2
Cầu Bình Phú
Hết ranh Bình Phú
700
- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú
49
Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
4
500
Ngã ba đường 884
Cầu Xẻo Bát
50
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh
4
500
Ngã 3 đường 887
Lộ 19 tháng 5
51
Lộ Giồng Xoài
Trọn đường
4
500
52
Lộ Tiểu dự án
4
52.1
Ranh Sơn Phú
Cầu Thơm
1.000
- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận
- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An
52.2
Cầu Thơm
Đường Âu Cơ (vàm H.Luông)
1.500
- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An
52.3
Cầu Rạch Vong
Ranh xã Nhơn Thạnh
1.000
- Thửa số 45 tờ 4 Mỹ Thạnh An
- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An
52.4
Ranh xã Nhơn Thạnh
Lộ 19 tháng 5
500
- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh
- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh
- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh
- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh
53
Lộ cầu Nhà Việc
4
53.1
Đường 887
Cầu Nhà Việc
700
52.2
Cầu Nhà Việc
Cầu Miễu Cái Đôi
500
54
Lộ 19 tháng 5
Cầu Miễu Cái Đôi
Cầu Cái Sơn
4
500
55
Lộ Thống Nhất
Trọn đường
4
3.000
56
Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa
3
56.1
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
3.000
56.2
Đường Chợ Chùa - Hữu Định
3.000
56.3
Đường Ngô Quyền nối dài
3.000
57
Khu dân cư Sao Mai
3
57.1
Đường số 3
3.000
- Thửa số 367 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7
57.2
Đường số 5
3.000
- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7
57.3
Đường số 2
2.400
- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7
57.4
Đường số 1
2.200
- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7
57.5
Đường số 4
2.200
- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7
- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7
- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7
58
Khu dân cư 225
3
58.1
Đường số 1, 2
4.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7
58.2
Đoạn còn lại
2.800
- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 449 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7
- Thửa số 621 tờ 8 Phường 7
58.3
Đường số 3 (trọn đường)
4.000
- Thửa 696 tờ 8 Phường 7
- Thửa 705 tờ 8 Phường 7
58.4
Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trọn đường
2.000
- Thửa 554 tờ 8 Phường 7
- Thửa 562 tờ 8 Phường 7
- Thửa 543 tờ 8 Phường 7
- Thửa 551 tờ 8 Phường 7
- Thửa 532 tờ 8 Phường 7
- Thửa 540 tờ 8 Phường 7
- Thửa 521 tờ 8 Phường 7
- Thửa 529 tờ 8 Phường 7
- Thửa 510 tờ 8 Phường 7
- Thửa 518 tờ 8 Phường 7
- Thửa 500 tờ 8 Phường 7
- Thửa 628 tờ 8 Phường 7
59
Khu dân cư Phú Dân
3
59.1
Tuyến đường chính (đường vào)
1.200
- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng
- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng
- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng
- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng
59.2
Các tuyến đường còn lại (phía trong)
700
60
Đường Ca Văn Thỉnh
Đường Nguyễn Huệ
Đường Đồng Khởi
4.500
61
Lộ Sơn Đông - Bình Phú
Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú
500
62
Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)
62.1
Đường D1 và N1
3.000
- Thửa 781 tờ 3, Phường 7
- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7
62.2
Đường N1
- Thửa số 711 tờ 3, Phường 7
- Đến đường D3.
1.500
- Thửa 737 tờ 3, Phường 7
- Thửa 747 tờ 3, Phường 7
62.3
Đường D4 và N2 (trọn đường)
1.500
- Thửa 726 tờ 3 Phường 7
-Thửa 760 tờ 3 Phường7
- Thửa 780 tờ 3 Phường 7
-Thửa 160 tờ 3 Phường7
63
Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh
Trọn đường
500
64
Lộ Thống Nhất
Khu vực xã Bình Phú
1.000
- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú
- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú
- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú
65
Tuyến đường trước Thành đội
800
Đường 887
Đường tiểu dự án
66
Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương
Trọn đường
4.000
67
Khu Tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)
2.300
68
Khu Tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)
2.300
69
Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Coopmart)
5.000
70
Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre
3.000
71
Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
1.200
Đường Nguyễn Thị Định
Hết ranh thành phố Bến Tre
- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng
- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng
- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng
- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng
72
Đường vành đai thành phố
72.1
Quốc lộ 61
Cầu Phú Dân
800
- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân
- Thửa 355 tờ 33 Phú Tân
72.2
Cầu Phú Dân
Bãi rác Phú Hưng
800
- Thửa 14 tờ 11 Phú Khương
- Thửa 717 tờ 13 Phú Hưng
73
Lộ Phú Nhơn
500
Cầu Nhà Việc
Lộ 19 tháng 5
74
Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh
Quốc lộ 60
Hết đường
2.500
- Thửa 253 tờ 37 Phú Tân
- Thửa 258 tờ 37 Phú Tân
75
Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)
75.1
Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành
700
- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành
- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành
- Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành
- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành
75.2
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành
Giáp ranh xã Sơn Hoà
500
- Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành
- Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành
- Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành
- Thửa 40 tờ 3 Mỹ Thành
76
Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7
3.000
77
Đường Phạm Ngọc Thảo (ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá đến Lộ tiểu dự án)
3.000
- Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An
- Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An
78
Đường Võ Nguyên Giáp
78.1
Ngã 4 Tân Thành
Vòng xoay Phường 6
4.000
- Thửa 115 tờ 9 Phú Tân
- Thửa 2 tờ 5 Phường 6
- Thửa 52 tờ 5 Phú Tân
- Thửa 54 tờ 2 Phường 6
78.2
Vòng xoay Phường 6
Cầu Hàm Luông
Địa phận phường 6
3.000
- Thửa 10 tờ 4 Phường 6
- Thửa 25 tờ 4 Phường 6
- Thửa 64 tờ 4 Phường 6
- Thửa 63 tờ 4 Phường 6
78.3
Địa phận Mỹ Thành - Bình Phú
2.500
- Thửa 773 tờ 5 Bình Phú
Chân Cầu Hàm Luông
- Thửa 555 tờ 5 Bình Phú
Chân Cầu Hàm Luông
79
Đường Đồng Văn Cống
79.1
Vòng xoay Phường 6
Cầu Mỹ Hoá (Hùng Vương)
4.000
- Thửa 223 tờ 5 Phường 6
- Thửa 4 tờ 22 Phường 7
- Thửa 99 tờ 5 Phường 6
- Thửa 7 tờ 22 Phường 7
79.2
Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ)
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
2.000
- Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An
- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An
80
Đường Nguyễn Văn Nguyễn
3.200
Cầu An Thuận
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
- Thửa 180 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 709 tờ 3 Mỹ Thạnh An
- Thửa 179 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 177 tờ 3 Mỹ Thạnh An
81
Đường Trương Vĩnh Ký
2.500
Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá
Đường Âu Cơ (đường phía trước UBND Mỹ Thạnh An)
- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An
- Thửa 161 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An
82
Đường Âu Cơ
82.1
Tiểu dự án (Vàm Hàm Luông)
Cầu Trôm
1.500
- Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An
- Thửa 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An
82.2
Cầu Trôm
Cầu Cái Cối
2.000
- Thửa 66 tờ 7 Mỹ Thạnh An
- Thửa 62 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
83
Đường Lạc Long Quân
83.1
Cầu Cái Cối
Cầu Kinh
2.000
- Thửa 64 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
- Thửa 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An
83.2
Cầu Kinh
Cầu Rạch Vong
1.000
- Thửa 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An
- Thửa 581 tờ 4 Mỹ Thạnh An
84
Lộ Cơ khí
Trọn đường
500
85
Lộ Sơn Hoà
Trọn đường
600
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Quốc lộ 60 cũ
2
1.1
Bến phà Rạch Miễu
Nhà thờ Tin lành
1.000
- Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch
- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch
- Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch
- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch
1.2
Nhà thờ Tin lành
Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định )
1.500
- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch
- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định
- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch
- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định
2
Quốc lộ 60 mới
2
2.1
Cầu Rạch Miễu
Trạm thu phí
2.000
- Thửa 4 tờ 9 An Khánh
- Thửa 118 tờ 15 An Khánh
- Thửa 5 tờ 9 An Khánh
- Thửa 420 tờ 15 An Khánh
2.2
Trạm thu phí
Giáp thành phố Bến Tre
3.000
- Thửa 117 tờ 15 An Khánh
- Thửa 395 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 121 tờ 15 An Khánh
- Thửa 418 tờ 5 Hữu Định
3
Đường tỉnh 883
3
3.1
Ngã tư quốc lộ 60 mới
Hết ranh thị trấn Châu Thành
1.700
- Thửa 272 tờ 15 An Khánh
- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch
- Thửa 332 tờ 15 An Khánh
- Thửa 10 tờ 7 thị trấn
3.2
Hết ranh thị trấn Châu Thành
Hết ranh xã Phú An Hoà
1.500
- Thửa 01 tờ 01 Phú An Hoà
- Thửa 5 tờ 6 An Phước
- Thửa 386 tờ 37 Tân Thạch
- Thửa 1 tờ 24 Quới Sơn
3.3
Hết ranh xã Phú An Hoà
Cầu An Hoá
1.200
- Thửa 48 tờ 2 An Phước
- Thửa 4 tờ 7 An Hoá
- Thửa 804 tờ 24 Quới Sơn
- Thửa 42 tờ 5 An Hoá
4
Đường tỉnh 884
3
4.1
Giáp Sơn Đông
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ
800
- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà
- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy
- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà
- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy
4.2
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ
Cầu Tre Bông
1.200
- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy
- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 141 tờ 5 Tiên Thủy
- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy
4.3
Cầu Tre Bông
Bến phà Tân Phú
800
- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú
- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú
5
Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175)
3
5.1
Ngã tư QL.60 mới
Cầu Kinh Điều
800
- Thửa 274 tờ 15 An Khánh
- Thửa 147 tờ 12 An Khánh
- Thửa 278 tờ 15 An Khánh
- Thửa 193 tờ 12 An Khánh
5.2
Cầu Kinh Điều
Giáp đường tỉnh 884
600
- Thửa 116 tờ 12 An Khánh
- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú
- Thửa 166 tờ 12 An Khánh
- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú
6
Đường huyện 01 (ĐH.173)
4
6.1
Ngã tư Tuần Đậu
Xuống 500m phía Hữu Định
800
- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định
- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định
- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định
6.2
Ngã tư Tuần Đậu
Lên 500m phía Tam Phước
800
- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định
- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước
- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định
- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước
6.3
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước
Cầu kênh sông Mã
600
- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước
- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước
- Thửa 182 tờ 24 Tam Phước
- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước
6.4
Cầu kênh sông Mã
Giáp đường tỉnh 884
600
- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước
- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành
- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước
-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành
6.5
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định
Bệnh viện Lao và Phổi
600
- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 655 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định
- Thửa 202 tờ 15 Hữu Định
6.6
Bệnh viện Lao và Phổi
Kênh Chẹt Sậy
600
- Thửa 201 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định
- Thửa 419 tờ 16 Hữu Định
-Thửa 32 tờ 29 Hữu Định
7
Đường huyện 03 (ĐH.187)
5
7.1
Quốc lộ 60 mới
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
700
- Thửa 6 tờ 9 An Khánh
- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn
7.2
- Thửa 93 tờ 9 An Khánh
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
Kênh Giao Hoà
600
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
- Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà
- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
- Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà
8
Đường huyện 04 (HL. 188)
5
8.1
Ngã tư giáp QL.60 cũ
Giáp lộ số 11 thị trấn
800
- Thửa 32 tờ 24 thị trấn
- Thửa 3 tờ 33 thị trấn
- Thửa 1 tờ 33 thị trấn
- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà
8.2
Giáp lộ số 11 thị trấn
Giáp Lộ ngang
600
- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà
- Thửa 238 tờ 10 Phú An Hoà
- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà
- Thửa 269 tờ 10 Phú An Hoà
8.3
Giáp Lộ ngang
Giáp đường huyện Châu Thành 22
600
- Thửa 45 tờ 4 An Phước
- Thửa 248 tờ 10 An Hoá
- Thửa 65 tờ 4 An Phước
- Thửa 251 tờ 10 An Hoá
9
Đường huyện 05
Quốc lộ 60 mới
Cầu Kênh Điều - Vàm Kênh điều (An Khánh)
5
800
- Thửa 45 tờ 9 An Khánh
- Thửa 18 tờ 6 An Khánh
- Thửa 100 tờ 9 An Khánh
- Thửa 28 tờ 6 An Khánh
10
Khu quy hoạch chợ Ba Lai
1.400
11
Lộ số 3 Thị trấn
Giáp QL.60 cũ
QL.60 mới
4
1.200
- Thửa 30 tờ 21 thị trấn
- Thửa 372 tờ 9 thị trấn
- Thửa 78 tờ 21 thị trấn
- Thửa 149 tờ 9 thị trấn
12
Lộ Giồng Da
5
12.1
QL.60 cũ
Giáp lộ số 11 thị trấn
600
- Thửa 29 tờ 20 thị trấn
- Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 45 tờ 19 thị trấn
- Thửa 08 tờ 23 thị trấn
12.2
Giáp lộ số 11 thị trấn
Giáp Lộ Điệp
600
- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà
- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 305 tờ 4 Phú An Hoà
13
Lộ số 9 Thị trấn
Trọn đường
5
700
- Thửa 21 tờ 22 thị trấn
- Thửa 100 tờ 24 thị trấn
- Thửa 62 tờ 22 thị trấn
- Thửa 66 tờ 25 thị trấn
14
Lộ số 11 Thị trấn
Trọn đường
5
700
- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 37 tờ 25 thị trấn
- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà
- Thửa 17 tờ 7 Phú An Hoà
15
Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)
5
600
Trọn đường
- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà
- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà
- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà
- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà
16
Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)
3
16.1
ĐT.883
Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2
700
- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà
- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà
- Thửa 48 tờ 2 An Phước
- Thửa 49 tờ 2 An Phước
16.2
Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2
Sông Ba Lai
600
- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hoà
- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà
- Thửa 11 tờ 04 An Phước
- Thửa 12 tờ 09 An Phước
17
ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)
5
600
Trọn đường
- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
18
Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
3
18.1
Giáp ĐT 883
Giáp thành phố Bến Tre
1.000
- Thửa 87 tờ 10 Giao Long
- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định
- Thửa 236 tờ 10 Giao Long
- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định
18.2
Giáp đường tỉnh 883
Hết cảng Giao Long
600
- Thửa 191 tờ 10 Giao Long
- Thửa 190 tờ 10 Giao Long
- Thửa 3 tờ 03 Giao Long
19
ĐHCT.22 (lộ An Hoá)
5
700
Trọn đường
- Thửa 87 tờ 6 An Hoá
- Thửa 111 tờ 12 An Hoá
- Thửa 13 tờ 6 An Hoá
-Thửa 252 tờ 12 An Hoá
20
Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)
5
600
Trọn đường
- Thửa 277 tờ 16 Hữu Định
- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định
-Thửa 228 tờ 17 Hữu Định
- Thửa130 tờ 22 Hữu Định
21
Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)
5
600
Trọn đường
- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà
- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà
- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà
-Thửa 330 tờ 7 Sơn Hoà
22
Lộ Thơ
Ngã ba Thành Triệu
Ngã ba Phú Túc
4
600
- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu
- Thửa 92 tờ 22 Phú Túc
- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu
- Thửa 359 tờ 22 Phú Túc
23
Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)
4
1.700
Trọn đường
- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy
- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
- Thửa 17 tờ 11 Tiên Thủy
-Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
24
Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)
5
24.1
Giáp thành phố Bến Tre
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định
1.000
- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định
- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định
- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định
24.2
Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định
Giáp đường huyện Châu Thành 20
600
- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định
- Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định
- Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh
25
Đường huyện Châu Thành 20
5
600
Giáp QL.60 cũ
Ngã rẽ ĐHCT 19
- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước
- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước
- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh
26
Đường huyện Châu Thành 21
5
600
Giáp ĐHCT 19
Hết Đường
- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh
- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh
- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh
27
Lộ Tam Dương
Giáp ĐT.884
Giáp ĐHCT.01
600
- Thửa 117 tờ 11 An Hiệp
- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa
- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp
- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa
III
HUYỆN CHỢ LÁCH
1
Dãy phố chợ Khu C
1
4.200
- Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
2
Hai dãy phố Chợ Khu A
1
4.000
3
Hai dãy phố Chợ Khu B
1
4.500
4
Dãy phố Đội thuế thị trấn
1
3.200
- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
5
Dãy phố Ngân hàng NN&PTNT
- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
1
3.200
6
Dãy phố bờ sông Chợ Lách
Mười Vinh
Toàn Phát
1
2.500
- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
7
Trung tâm Văn hoá TDTT
Chợ Khu B
4.000
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
8
Giáp ranh Chợ khu A
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
3.600
- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
9
Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành
Giáp đường số 11
3.000
- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
10
Đường số 11
Quán cháo vịt Cai Bé
2.500
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 130 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
11
Quán cháo vịt Cai Bé
Đường tránh Quốc lộ 57
2.200
- Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
12
Tổ giao dịch NHNN và PTNT
Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
3.600
- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
13
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)
Đường tránh Quốc lộ 57
3.000
- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
-Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
14
Đường tránh Quốc lộ 57 đến Đình Thới Định
14.1
Đường tránh Quốc lộ 57
Vườn hoa (cầu Thầy Cai)
2.000
-Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
-Thửa 67 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 77 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
14.2
Vườn hoa (cầu Thầy Cai)
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
1.000
- Thửa 68 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 435 tờ 21, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 76 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 35 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
14.3
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
Đình Thới Định
500
- Thửa 341 tờ 21, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 10 tờ 32, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 36 tờ 21, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 11 tờ 32, thị trấn Chợ Lách
15
Đường ven Trung tâm hành chính huyện
1.300
- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách
16
Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)
Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh Quốc lộ 57
800
- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
17
Đường số 11
Đường nội ô số 1
Hết quán Hiếu Nhân
1
1.500
- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
18
Khu phố 2 - khu phố 3
Ngã ba ông Tài
Đường số 6
1
2.000
- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
19
Đường số 6
Ngã ba bệnh viện
Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy
900
20
Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy
20.1
Giáp nhà Toàn Phát
Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh
1.400
- Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
20.2
Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh,
Vàm Lách
800
- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
21
Đường Sơn Quy
21.1
Ngã ba Bệnh viện
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
1.500
- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 278 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 46 tờ 19, thị trấn Chợ Lách
21.2
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
Ngã tư chùa Tiên Thiên
1.200
- Thửa 62 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 3 tờ 15, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
21.3
Ngã tư chùa Tiên Thiên
Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách)
1.000
- Thửa 26 tờ14, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
21.4
Sông Chợ Lách
Ngã ba Sơn Quy
800
- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách
21.5
Ngã ba Sơn Quy
Cầu Kênh cũ
600
- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách
22
Đường huyện 41
22.1
Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành
Cầu chùa Ban chỉnh
1.800
- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách
22.2
Cầu chùa Ban Chỉnh
VLXD Đỗ Hoàng Hưởng
1.500
- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách
23
Khu phố 4
23.1
Đường bờ kè khu phố 4
Trạm Khuyến Nông
Hết đất Huỳnh Văn Hoàng
2
1.000
- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
23.2
Bến đò ngang
Cây xăng Phong Phú
1
1.500
- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 89 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định
23.3
Cặp bờ sông Cái Mít
Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm
Đường cầu Đình
1.000
- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
23.4
Đường số 13
Cầu Đình
Cầu Cả Ớt
1.000
- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách
23.5
Đường vào cầu Chợ Lách cũ
Đất Bà Nguyễn Thị Nhị
Hết đất bà Dương Hồng Tiến
800
- Thửa 1 tờ 26, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định
- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định
24
Đường tránh QL 57
24.1
Cầu Chợ Lách (vòng xoay)
Sông Dọc (Km+63)
2.500
- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách
24.2
Sông Dọc (Km+63)
Hết đường tránh QL.57 (mũi tàu)
2.000
- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách
25
Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)
Giáp đường tránh QL.57
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
1.000
- Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách
- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa
26
Xã Sơn Định
26.1
Đường số 14
Cầu Cả Ớt
Vàm Lách
800
- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định
- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định
- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định
- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định
26.2
Đường vào cầu Chợ Lách cũ
- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định
1.200
26.3
Quốc lộ 57
Giáp cây xăng Phong Phú
Cổng văn hoá ấp Sơn Lân
1.200
- Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định
- Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định
- Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định
26.4
Quốc lộ 57
Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
1.000
- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định
- Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định
- Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định
- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định
26.5
Quốc lộ 57
Giáp tuyến tránh Chợ Lách
Trường Tiểu học Sơn Định
1.000
- Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định
- Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định
- Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định
- Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định
27
Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình
Lộ Mười Nghiệp
Lộ vào chùa Hoà Hưng
800
- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình
- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình
- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình
- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình
28
Xã Phú Phụng
28.1
Hai dãy phố chợ Phú Phụng
1.800
- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng
28.2
Quốc lộ 57
Giáp phố chợ Phú Phụng
Giáp Nhà thờ Phú Phụng
1.800
- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
28.3
Quốc lộ 57
Hẻm bến đò
Giáp cây xăng Phú Phụng
1.800
- Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
28.4
Quốc lộ 57
Sông Phú Phụng
Giáp phố chợ Phú Phụng
1.200
- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng
- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng
28.5
Quốc lộ 57
Sông Phú Phụng
Đến hẻm bến đò
1.200
- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng
28.6
Quốc lộ 57
Nhà thờ Phú Phụng
Lộ Bà Kẹo
1.200
- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng
28.7
Quốc lộ 57
Cây xăng Phú Phụng
Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận
1.200
- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng
28.8
Quốc lộ 57
Giáp lộ Bà Kẹo
Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng
800
- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng
- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng
- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng
- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng
28.9
Quốc lộ 57
Cầu Phú Phụng
Đường Cái Xoài
700
28.10
Quốc lộ 57
Đường Cái Xoài
Cầu đập Ông Chói
600
29
Xã Hoà Nghĩa
29.1
Quốc lộ 57
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện
Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa
1.000
- Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 313 tờ 31, thị trấn C. Lách
- Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
29.2
Quốc lộ 57
Cầu Hoà Nghĩa
Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hoà Nghĩa)
800
- Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa
- Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa
30
Xã Long Thới
30.1
Khu vực chợ Cái Gà
Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36, xã Long Thới
1.200
30.2
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Lộ Quân An (Hai Sinh)
800
- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới
- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới
30.3
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Bưu điện xã Long Thới
1.200
- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới
30.4
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Lộ Ao cá
1.200
- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới
- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới
30.5
Quốc lộ 57
Lộ Ao cá
Cây xăng Long Thới
800
- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới
- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới
30.6
Huyện lộ 34
Trạm Y tế xã Long Thới
Đất bà Lê Thị Hai
500
- Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới
- Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới
- Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới
31
Xã Vĩnh Thành
31.1
Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2
Hết Chợ cá và dãy đối diện
2.500
- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.2
Dãy Ngân hàng NN&PTNT
Chợ
Bưu điện xã Vĩnh Thành
2.200
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.3
Dãy
Hàng gà
Chợ
Sông Vàm Xã
2.200
- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.4
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã
Ngã ba
Bưu điện xã Vĩnh Thành
2.200
- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.5
Lộ Lò Rèn
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành
Cầu Lò Rèn
1.000
- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành
- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành
- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành
- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành
31.6
Đường vào chợ Vĩnh Thành
Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới)
Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2)
1.000
- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành
- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành
- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành
- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
31.7
Quốc lộ 57
Cầu Cái Mơn lớn
Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành
800
- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành
- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành
- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành
- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành
31.8
Quốc lộ 57
Cầu Cái Mơn lớn
Đất ông Lê Hoàng Phong và bà Nguyễn Thúy Anh
700
- Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành
- Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành
31.9
Quốc lộ 57
Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim
Giáp ranh xã Long Thới
500
- Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành
31.10
Huyện lộ 34
Giáp Quốc lộ 57
Đất Thánh
500
- Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành
- Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành
32
Xã Hưng Khánh Trung B
32.1
Quốc lộ 57
Cầu Hoà Khánh
Cống rạch vàm Út Dũng
800
- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
32.2
Quốc lộ 57
Cống rạch Vàm Út Dũng
Ranh huyện Mỏ cày Bắc
600
- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B
33
Tuyến tránh Chợ Lách
33.1
Xã Hoà Nghĩa
Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách
Hết ranh xã Hoà Nghĩa
900
- Thửa 49 tờ 9 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 227 tờ 5 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 520 tờ 9 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 262 tờ 5 xã Hoà Nghĩa
33.2
Thị trấn
Giáp ranh xã Hoà Nghĩa
Cầu Chợ Lách mới
900
- Thửa 180 tờ 31 thị trấn C.Lách
- Thửa 64 tờ 20 thị trấn C.Lách
- Thửa 190 tờ 5 xã Hoà Nghĩa
- Thửa 61 tờ 20 thị trấn C.Lách
33.3
Xã Sơn Định
Ngã ba tuyến tránh Chợ Lách
Cầu Chợ Lách mới
900
- Thửa 36 tờ 9 xã Sơn Định
- Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định
- Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định
- Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định
34
Đường tỉnh 884
Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách
Cầu Sông dọc
700
Cầu Sông dọc
Phà Tân Phú
500
35
Xã Phú Sơn
Huyện lộ 34
Cầu Vàm Mơn
Đường vào Nhà thờ Phú Sơn
600
- Thửa 2 tờ 25 xã Phú Sơn
- Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn
- Thửa 4 tờ 25 xã Phú Sơn
- Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn
IV
HUYỆN BA TRI
1
Đường Trần Hưng Đạo
1
5.000
Ngã tư Tư Trù
ĐT. 885 (Trường THCS Thị trấn)
2
ĐT.885
1
2.1
Hết Bến xe An Bình Tây
Trần Hưng Đạo
4.000
2.2
Trần Hưng Đạo
Cầu Ba Tri
4.000
2.3
Cầu Ba Tri
Giáp ngã ba Giồng Trung
4.000
3
Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)
Trần Hưng Đạo
UBND thị trấn cũ
1
4.800
4
Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)
Trần Hưng Đạo
UBND thị trấn cũ
1
4.800
5
Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn)
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu
2
3.400
6
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1
6.1
Ngã 4 Phòng Giáo dục
Ngã 3 An Bình Tây
3.200
6.2
Nhà bách hoá cũ
Ngã 4 Phòng Giáo dục
4.800
7
Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo
Võ Trường Toản
1
4.800
8
Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)
Nguyễn Trãi
ĐT.885
1
3.400
9
Đường Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo
Võ Trường Toản
1
3.400
10
Đường Võ Trường Toản
Sương Nguyệt Anh
Vĩnh Phú
1
3.200
11
Đường Thái Hữu Kiểm
1
4.800
Trần Hưng Đạo
Cầu Xây
12
Đường Vĩnh Phú
1
12.1
Thái Hữu Kiểm
Trưng Trắc
4.800
12.2
Trưng Trắc
Võ Trường Toản
3.600
13
Đường Phan Ngọc Tòng
1
13.1
Trần Hưng Đạo
Bệnh viện
3.300
13.2
Bệnh viện
An Bình Tây
800
14
Đường Huỳnh Văn Anh
Ngã 5 An Bình Tây
Ngã 3 Huyện lộ 14
1
2.500
15
Đường Mạc Đỉnh Chi
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu
1
1.300
16
Đường Chu Văn An
2
16.1
Trần Hưng Đạo
Ngã 4 Lê Lai
2.000
16.2
Ngã 4 Lê Lai
Phan Ngọc Tòng
1.300
17
Đường Lê Lợi
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu
2
1.300
18
Đường Lê Tặng
Trần Hưng Đạo
Sân vận động cũ
2
1.500
19
Đường Nguyễn Bích
Thái Hữu Kiểm
Trưng Trắc
2
1.200
20
Đường Trưng Trắc
Vĩnh Phú
Võ Trường Toản
2
1.300
21
Đường Trưng Nhị
Vĩnh Phú
Phan Ngọc Tòng
2
1.300
22
Đường Lê Lai
Trần Hưng Đạo
Phan Ngọc Tòng
2
1.500
23
Đường Trương Định
Thủ Khoa Huân
Mạc Đỉnh Chi
2
1.300
24
Đường Lê Lươm
Sương Nguyệt Anh
Nguyễn Trãi
1
1.400
25
Đường Nguyễn Tri Phương
Vĩnh Phú
Võ Trường Toản
2
1.300
26
Đường Hoàng Diệu
Phan Ngọc Tòng
Vĩnh Phú
2
1.100
27
Đường Trần Bình Trọng
Sương Nguyệt Anh
Cầu Ba Tri
2
800
28
ĐH.14 (HL.14)
1
28.1
Ngã tư Tư Trù
Nghĩa địa Nhị tỳ
2.500
28.2
Nghĩa địa Nhị tỳ
Cuối đường Nguyễn Thị Định
2.000
28.3
Cuối đường Nguyễn Thị Định
Cầu Môn Nước
800
29
Cầu Xây - Chợ Vĩnh An
2
1.400
Cầu Xây
Chợ Vĩnh An
30
Đường Trần Văn An
2
700
(Đường Trại Giam)
ĐH.14
ĐT.885
31
Đường Tán Kế
Nguyễn Thị Định
Kênh Đồng Bé
2
600
32
Đường Phan Thanh Giản
ĐT.885
Kênh 2 Niên
2
700
33
Đường Trần Quốc Toản
Chùa Hưng An Tự
Gò Táo
2
500
34
Đường Hoàng Hoa Thám
2
34.1
Trần Hưng Đạo
Chu Văn An
1.300
34.2
Hoàng Hoa Thám
Đi Miễu
600
35
Đường Phan Văn Trị
ĐT.885
Kênh Đồng Bé
2
700
36
Đường Nguyễn Thị Định
ĐT.885
ĐH.14 (HL.14)
2
1.500
37
Đường Phan Tôn
Nguyễn Thị Định
ĐH.14
2
700
38
Đường Bùi Thị Xuân
Trần Văn An
Kênh đứng
2
500
39
Đường Hoàng Lam
Trần Văn An
Nhà 2 Niên
2
500
40
Đường Trần Văn Ơn
Vĩnh Phú
Võ Trường Toản
2
500
41
Đường huyện 01 (ĐH.173)
Ngã 5 An Bình Tây
Ngã 3 An Bình Tây
1.000
42
Khu đô thị Việt Sinh
42.1
Đường Đông Tây
3.500
42.2
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
1.500
V
HUYỆN MỎ CÀY NAM
1
Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba đường Công Lý
Trọn đường dài 290m
1
4.800
- Thửa 19 tờ 20 thị trấn
- Thửa 324 tờ 20 thị trấn
- Thửa 31 tờ 19 thị trấn
- Thửa 261 tờ 20 thị trấn
2
Công Lý
Ngã tư cầu Mỏ Cày
Hết ranh Chi Điện lực
1
4.800
- Thửa 125 tờ 19 thị trấn
- Thửa 23 tờ 16 thị trấn
- Thửa 170 tờ 19 thị trấn
- Thửa 25 tờ 16 thị trấn
3
Lê Lai
Ngã ba QL.60
Trọn đường dài 313m
1
4.700
- Thửa 9 tờ 24 thị trấn
- Thửa 154 tờ 20 thị trấn
- Thửa 37 tờ 24 thị trấn
- Thửa 155 tờ 20 thị trấn
4
Trương Vĩnh Ký
1
Ngã ba QL.60
Hết ranh Ngân hàng cũ
4.800
- Thửa 102 tờ 25 thị trấn
- Thửa 71 tờ 20 thị trấn
- Thửa 105 tờ 25 thị trấn
- Thửa 103 tờ 20 thị trấn
5
Bùi Quang Chiêu
1
Ngã tư QL.60
Trọn đường dài 273m
8.000
- Thửa 357 tờ 25 thị trấn
- Thửa 220 tờ 20 thị trấn
- Thửa 370 tờ 25 thị trấn
- Thửa 248 tờ 20 thị trấn
6
Phan Thanh Giản
1
Ngã ba đường Công Lý
Trọn đường dài 242m
4.200
- Thửa 38 tờ 16 thị trấn
- Thửa 191 tờ 20 thị trấn
- Thửa 39 tờ 16 thị trấn
- Thửa 124 tờ 20 thị trấn
7
Nguyễn Du
7.1
Ngã ba đường Lê Lai
Ngã ba Chợ cá
1
5.000
- Thửa 278 tờ 20 thị trấn
- Thửa 40 tờ 25 thị trấn
- Thửa 279 tờ 20 thị trấn
- Thửa 41 tờ 25 thị trấn
7.2
Ngã ba Chợ cá
Cầu 17/1
1
4.000
- Thửa 83 tờ 25 thị trấn
- Thửa 34 tờ 26 thị trấn
- Thửa 42 tờ 25 thị trấn
- Thửa 21 tờ 26 thị trấn
8
Nguyễn Du (nhánh rẽ)
1
4.000
Ngã ba đường Nguyễn Du
Đến giáp sông Mỏ Cày
- Thửa 43 tờ 25 thị trấn
- Thửa 270 tờ 20 thị trấn
9
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
9.1
Ngã tư cầu Mỏ Cày
Cống đình Hội Yên
1
3.000
- Thửa 185 tờ 19 thị trấn
- Thửa 74 tờ 32 thị trấn
- Thửa 182 tờ 18 thị trấn
- Thửa 40 tờ 32 thị trấn
9.2
Cống đình Hội Yên
Ngã ba đường vào VKSND huyện
1
2.000
- Thửa 2 tờ 31 thị trấn
- Thửa 18 tờ 31 thị trấn
- Thửa 32 tờ 32 thị trấn
- Thửa 2 tờ 33 thị trấn
10
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
10.1
Ngã tư QL.61
Trường Tiểu học Thị trấn 2
1
3.000
- Thửa 186 tờ 25 thị trấn
- Thửa 37 tờ 37 thị trấn
- Thửa 259 tờ 25 thị trấn
- Thửa 42 tờ 37 thị trấn
10.2
Trường Tiểu học Thị trấn 1
Hết ranh thị trấn Mỏ Cày
2.100
- Thửa 64 tờ 37 thị trấn
- Thửa 56 tờ 34 thị trấn
- Thửa 75 tờ 37 thị trấn
- Thửa 83 tờ 34 thị trấn
11
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới
2
1.500
Cống Chùa Bà
Giáp ranh xã Đa Phước Hội
- Thửa 16 tờ 38 thị trấn
- Thửa 10 tờ 35 thị trấn
- Thửa 33 tờ 38 thị trấn
- Thửa 12 tờ 35 thị trấn
12
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
2
1.500
Cầu Mỏ Cày
Hết đường lộ nhựa
- Thửa 34 tờ 15 thị trấn
- Thửa 18 tờ 12 thị trấn
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn
- Thửa 22 tờ 12 thị trấn
13
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
2
13.1
Ngã ba QL.60
Cầu Thom xã An Thạnh
2.500
13.2
Ngã ba đường vào cầu Thom
Cầu Tàu Thom
2.500
14
ĐH.22
14.1
Ngã ba QL.57
Cầu 17/1
1
3.400
- Thửa 195 tờ 39 thị trấn
- Thửa 18 tờ 26 thị trấn
- Thửa 196 tờ 39 thị trấn
- Thửa 19 tờ 26 thị trấn
14.2
Cầu 17/1
Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày
1
2.000
- Thửa 106 tờ 21 thị trấn
- Thửa 5 tờ 21 thị trấn
- Thửa 107 tờ 21 thị trấn
- Thửa 1 tờ 27 thị trấn
14.3
Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày
Cầu Ông Bồng
2
1.500
14.4
Cầu Ông Bồng
UBND xã Định Thủy
2
900
14.5
UBND xã Định Thủy
Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông
2
700
14.6
Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông
Cầu Phú Đông xã An Định
2
700
14.7
Cầu Phú Đông xã An Định
Ngã ba Nạn thun xã An Thới
2
900
14.8
Ngã ba Nạn thun xã An Thới
Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B
2
700
15
ĐH.23
15.1
Ngã ba QL.58
Hết ranh ấp Thị xã Hương Mỹ
2
1.500
15.2
Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ
Vàm Đồn
1.000
16
Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ
2
1.500
Quốc lộ 57
Cầu Kinh 9 Thước
17
QL.57
1
17.1
Ngã ba QL.60
Cầu Ông Đình
3.000
17.2
Cầu Ông Đình
Cầu Kênh Ngang
2.700
17.3
Cầu Kênh Ngang
Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
900
17.4
Ngã ba Thom
Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m
4.500
17.5
Từ điểm 1000
Cầu Mương Điều
3.500
17.6
Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)
Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
1.300
17.7
Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)
Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)
1.300
17.8
Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
2.000
17.9
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh với huyện Thạnh Phú
1.300
18
QL.60
1
18.1
Cầu Mỏ Cày
Cống Chùa Bà
8.000
- Thửa 77 tờ 19 thị trấn
- Thửa 137 tờ 39 thị trấn
- Thửa 16 tờ 19 thị trấn
- Thửa 105 tờ 39 thị trấn
18.2
Cống Chùa Bà
Trường Che Guevara
5.500
- Thửa 124 tờ 39 thị trấn
- Thửa 40 tờ 46 thị trấn
- Thửa 164 tờ 39 thị trấn
- Thửa 32 tờ 45 thị trấn
18.3
Trường Che Guevara
Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày
4.200
- Thửa 41 tờ 45 thị trấn
- Thửa 18 tờ 49 thị trấn
- Thửa 50 tờ 45 thị trấn
- Thửa 26 tờ 49 thị trấn
18.4
Ngã 3 lộ An Hoà
Ngã 3 QL.60 – HL.20
900
18.5
Trên ngã 3 Thành Thiện 200m (về hướng An Thạnh)
Chân cầu Cả Chát lớn
800
18.6
Cầu Mỏ Cày
Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày
3.600
- Thửa 14 tờ 18 thị trấn
- Thửa 257 tờ 4 thị trấn
- Thửa 228 tờ 19 thị trấn
- Thửa 1 tờ 7 thị trấn
18.7
Lộ Bờ Đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày
Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày
2.400
- Thửa 251 tờ 4 thị trấn
- Thửa 2 tờ 4 thị trấn
- Thửa 357 tờ 4 thị trấn
- Thửa 281 tờ 4 thị trấn
18.8
Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày
Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc
2.000
- Thửa 217 tờ 2 thị trấn
- Thửa 4 tờ 2 thị trấn
- Thửa 249 tờ 2 thị trấn
- Thửa 10 tờ 2 thị trấn
19
HL.17
Đoạn từ phà Cổ Chiên
Chân cầu Cổ Chiên
2
700
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Quốc lộ 60
1.1
Bến phà Hàm Luông (cũ)
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
800
- Thửa 168 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình
1.2
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
Ranh Mỏ Cày Nam
1.000
- Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 103 tờ 18 Hoà Lộc
- Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 104 tờ 18 Hoà Lộc
2
Đường vào cầu Hàm Luông
2.1
Cầu Hàm Luông
Cầu Cái Cấm
2.500
- Thửa 43 tờ 21 Thanh Tân
- Thửa 79 tờ 23 Thanh Tân
- Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân
- Thửa 78 tờ 23 Thanh Tân
2.2
Cầu Cái Cấm
Cầu Chợ Xếp
2.200
- Thửa 8 tờ 2 Tân Thành Bình
- Thửa 527 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 11 tờ 2 Tân Thành Bình
- Thửa 520 tờ 9 Tân Thành Bình
2.3
Cầu Chợ Xếp
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
1.500
- Thửa 547 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình
- Thửa 534 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 58 tờ 29 Tân Thành Bình
3
Quốc lộ 57
3.1
Ranh huyện Mỏ Cày Nam
Ngã 3 đường vào xã Thành An
800
- Thửa 147 tờ 17 Tân Bình
- Thửa 56 tờ 20 Thành An
- Thửa 114 tờ 17 Tân Bình
- Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây
3.2
Ngã 3 đường vào xã Thành An
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
1.000
- Thửa 54 tờ 20 Thành An
- Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây
- Thửa 420 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
3.3
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
Ranh huyện Chợ Lách
800
- Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 1 tờ 8 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
- Thửa 19 tờ 7 Hưng Khánh Trung A
4
Đường tỉnh 882
4.1
Ngã 3 Chợ Xếp
Cống Chợ Xếp
800
- Thửa 136 tờ 28 Tân Thành Bình
- Thửa 430 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình
- Thửa 391 tờ 9 Tân Thành Bình
4.2
Cống Chợ Xếp
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây, xã Phước Mỹ Trung)
1.000
- Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 258 tờ 9 Tân Phú Tây
- Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình
- Thửa 275 tờ 9 Tân Phú Tây
4.3
Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung)
Ngã 3 Bền
1.500
- Thửa 61 tờ 6 Phước Mỹ Trung
- Thửa 15 tờ 8 Phước Mỹ Trung
- Thửa 64 tờ 6 Phước Mỹ Trung
- Thửa 41 tờ 8 Phước Mỹ Trung
4.4
Ngã 3 Bền
Ngã 3 Cây Trâm
2.200
- Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung
- Thửa 83 tờ 15 Thành An
- Thửa 6 tờ 18 Phước Mỹ Trung
- Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A
5
ĐH.MC 32
5.1
Quốc lộ 60 cũ
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
800
- Thửa 36 (43)
- Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân
- Thửa 37 (43)
- Thửa 289 tờ 20 Thanh Tân
5.2
Đường vào cầu Hàm Luông
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
700
5.3
Từ ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
500
5.4
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)
Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
660
6
ĐH.MC01
Ngã Tư Tân Long
Đường vào cầu Hàm Luông vô 500m (nhà ông 5 Ngàn)
600
7
ĐH.MC30
Từ Lộ Bờ Mè
Bến đò vàm Nước Trong
500
8
ĐH.39
Ngã 3 Quốc Lộ 57
Cống Cầu Mai
500
9
ĐH.20
Giao giữa đường huyện 19 và 20
Cầu Thơm
500
10
Đường vào cụm
CN Khánh Thạnh Tân
Tiếp giáp ĐH.20
Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
600
11
ĐH.18
Cống Cầu Mai
Cầu Lò Quay
600
12
ĐH.19
Cầu Tân Nhuận
Giáp ranh xã Tân Bình
600
13
ĐH.21
Hết khu phố chợ Bang Tra
Cầu Cái Hàn
600
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn
3.000
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá
- Thửa 160 tờ 72 thị trấn
- Thửa 167 tờ 77 thị trấn
2
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn
Bến Ghe
2.800
- Thửa 147 tờ 72 thị trấn
- Thửa 101 tờ 72 thị trấn
- Thửa 212 tờ 72 thị trấn
- Thửa 3 tờ 71 thị trấn
3
Dãy phố chợ Thị trấn (đối diện Bưu điện cũ)
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy nhà ngang cuối đường
2.800
- Thửa 17 tờ 75 thị trấn
- Thửa 43 tờ 75 thị trấn
- Thửa 163 tờ 75 thị trấn
- Thửa 76 tờ 75 thị trấn
4
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn
4.1
- Thửa 176 tờ 72 thị trấn
- Thửa 188 tờ 72 thị trấn
5.000
- Thửa 171 tờ 75 thị trấn
- Thửa 43 tờ 75 thị trấn
4.2
- Thửa 42 tờ 75 thị trấn
- Thửa 67 tờ 75 thị trấn
3.300
5
Đường Bưu điện cũ
Đường đô thị (nội ô thị trấn)
Hết ranh đường đan
2.200
- Thửa 202 tờ 75 thị trấn
- Thửa 37 tờ 73 thị trấn
- Thửa 26 tờ 75 thị trấn
- Thửa 38 tờ 73 thị trấn
6
ĐT.885 (đường tỉnh 885)
6.1
Cầu Chẹt Sậy
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
2.200
- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh
6.2
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
2.800
- Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh
- Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh
6.3
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
4.000
- Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh
- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh
- Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh
6.4
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
2.800
- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh
- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh
6.5
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Đến đền thờ Nguyễn Thị Định
2.500
- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà
- Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà
6.6
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định
Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện
2.000
- Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà
- Thửa 68 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà
- Thửa 82 tờ 28 Lương Quới
6.7
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện
Cầu đúc Lương Quới
2.500
- Thửa 69 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 16 tờ 7 Lương Quới
- Thửa 81 tờ 28 Lương Quới
- Thửa 66 tờ 26 Lương Quới
6.8
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
2.800
- Thửa 25 tờ 7 Lương Quới
- Thửa 41 tờ 20 Lương Quới
6.9
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn
1.700
- Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà
- Thửa 26 tờ 32 Bình Hoà
6.10
Hết ranh cống Cát Lở Bình Hoà - thị trấn
Giáp đường nội ô
2.800
- Thửa 1 tờ 18 thị trấn
- Thửa 34 tờ 27 thị trấn
- Thửa 2 tờ 14 thị trấn
- Thửa 102 tờ 27 thị trấn
6.11
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri
2.500
- Thửa 10 tờ 27 thị trấn
- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành
- Thửa 29 tờ 28 thị trấn
- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành
6.12
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m
ĐT.887
1.100
- Thửa 252 tờ 29 Bình Thành
- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng
- Thửa 16 tờ 29 Bình Thành
- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng
7
Đường đô thị (nội ô thị trấn)
7.1
Tuyến tránh ĐT.885
Chùa Huệ Quang
3.000
- Thửa 40 tờ 27 thị trấn
- Thửa 33 tờ 51 thị trấn
- Thửa 33 tờ 27 thị trấn
- Thửa 38 tờ 51 thị trấn
7.2
Hết ranh chùa Huệ Quang
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
3.900
- Thửa 100 tờ 42 thị trấn
- Thửa 33 tờ 51 thị trấn
- Thửa 9 tờ 41 thị trấn
- Thửa 38 tờ 51 thị trấn
7.3
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
Ngã ba đường vào Huyện uỷ
4.200
- Thửa 217 tờ 72 thị trấn
- Thửa 144 tờ 75 thị trấn
- Thửa 86 tờ 72 thị trấn
- Thửa 167 tờ 75 thị trấn
8
Đường huyện 10
8.1
Ngã ba đường vào Huyện uỷ
Ranh trên trạm bơm Bình Thành
3.800
- Thửa 3 tờ 6 Bình Thành
- Thửa 96 tờ 8 Bình Thành
- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
- Thửa 105 tờ 8 Bình Thành
8.2
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành
Ranh trên ngã ba Bình Thành
2.600
- Thửa 111 tờ 8 Bình Thành
- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 112 tờ 8 Bình Thành
- Thửa 107 tờ 26 Bình Thành
8.3
Ranh trên ngã ba Bình Thành
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
1.800
- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 44 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh
8.4
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.400
- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng
8.5
Giáp ranh huyện Ba Tri
Hết ranh ngã tư Bình Đông
900
- Thửa 56 tờ 36 Bình Thành
- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
- Thửa 50 tờ 36 Bình Thành
- Thửa 115 tờ 13 Bình Thành
8.6
Hết ranh ngã tư Bình Đông
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
3.000
- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 134 tờ 75 thị trấn
- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 6 tờ 6 thị trấn
9
ĐT.887 (đường tỉnh 887)
9.1
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre
Cầu Sơn Phú 2
1.500
- Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú
- Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú
(xã Phú Nhuận - Bến Tre)
- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú
9.2
Cầu Sơn Phú 2
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
1.300
- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 100 tờ 5 Phước Long
- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 62 tờ 5 Phước Long
9.3
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
Hết ranh ngã ba Tư Khối
1.100
- Thửa 127 tờ 17 Phước Long
- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 125 tờ 17 Phước Long
- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh
9.4
Hết ranh ngã ba Tư Khối
Cầu Lương Ngang
1.200
- Thửa 28 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 166 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 231 tờ 7 Tân Hào
- Thửa 161 tờ 16 Tân Hào
9.5
Cầu Lương Ngang
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.100
- Thửa 197 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 178 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng
9.6
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Giáp ranh huyện Ba Tri
1.100
- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng
- Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng
- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng
10
ĐH.11 (đường huyện 11)
10.1
Giáp đường tỉnh 885
Cầu Lộ Quẹo
1.100
- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 63 tờ 13 Tân Hào
- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
- Thửa 144 tờ 13 Tân Hào
10.2
Cầu Lộ Quẹo
Giáp đường tỉnh 887
1.300
- Thửa 108 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 71 tờ 15 Tân Hào
- Thửa 114 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 52 tờ 15 Tân Hào
10.3
Giáp ranh ngã ba Tư Khối - ĐT.887
Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ
900
- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
- Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông
11
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm
11.1
Giáp ĐT.885
Giáp ranh xã Phong Nẫm
2.000
- Thửa 58 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh
- Thửa 63 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 163 tờ 17 Phong Nẫm
11.2
Giáp ranh xã Phong Nẫm
Giáp ĐH.173
900
- Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm
- Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm
- Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm
- Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm
12
ĐH.173 (đường huyện 173)
12.1
Giáp Cầu Phong Nẫm
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
800
- Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
- Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
- Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm
- Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm
12.2
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
Giáp Đường K20
800
- Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm
- Thửa 179 tờ 36 Châu Bình
- Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm
- Thửa 173 tờ 36 Châu Bình
12.3
Giáp đường K20
Giáp ranh huyện Ba Tri
800
- Thửa 137 tờ 2 Bình Thành
- Thửa 34 tờ 19 Bình Thành
- Thửa 8 tờ 2 Bình Thành
- Thửa 24 tờ 36 Bình Thành
13
Đường lộ Bình Tiên
13.1
Giáp Đường đô thị (nội ô thị trấn)
Giáp ĐT.885
1.700
- Thửa 94 tờ 68 thị trấn
- Thửa 22 tờ 61 thị trấn
- Thửa 95 tờ 68 thị trấn
- Thửa 23 tờ 61 thị trấn
13.2
Giáp ĐT.885
Giáp đường huyện 10
1.100
- Thửa 63 tờ 61 thị trấn
- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 69 tờ 61 thị trấn
- Thửa 114 tờ 13 Bình Thành
14
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền
14.1
Giáp ĐT.885
Cầu Mỹ Thạnh
2.400
- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh
- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
- Thửa 4 tờ 18 Mỹ Thạnh
14.2
Cầu Mỹ Thạnh
Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)
800
- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh
- Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền
- Thửa 108 tờ 6 Mỹ Thạnh
- Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền
15
Đường Lương Quới - Châu Hoà
15.1
Giáp ĐT.885
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
1.800
- Thửa 34 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 3 tờ 25 Châu Hoà
- Thửa 35 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 17 tờ 25 Châu Hoà
15.2
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
Giáp ranh ngã ba Cây Điệp
1.100
- Thửa 94 tờ 24 Châu Hoà
- Thửa 344 tờ 11 Châu Hoà
- Thửa 4 tờ 25 Châu Hoà
- Thửa 278 tờ 13 Châu Hoà
16
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long
16.1
Giáp đường 887
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
1.100
- Thửa 52 tờ 5 Phước Long
- Thửa 238 tờ 8 Phước Long
- Thửa 59 tờ 5 Phước Long
- Thửa 251 tờ 8 Phước Long
16.2
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà Hưng Phong - Phước Long
900
- Thửa 370 tờ 15 Phước Long
- Thửa 84 tờ 12 Phước Long
- Thửa 141 tờ 15 Phước Long
- Thửa 86 tờ 12 Phước Long
17
Đường huyện cặp sông Hàm Luông
17.1
Giáp thành phố Bến Tre
Cầu Sơn Phú
1.100
- Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú
- Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú
(thành phố Bến Tre)
- Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú
17.2
Cầu Sơn Phú
Cầu Hiệp Hưng
800
- Thửa 54 tờ 7 Sơn Phú
- Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ
- Thửa 1 tờ 6 Sơn Phú
- Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ
18
Đường vào Cầu Đình (xã Thạnh Phú Đông)
18.1
Chợ Cái Mít
Cầu Đình
800
- Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông
- Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông
18.2
Cầu Đình
Sông Hàm Luông
600
- Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông
- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
- Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông
- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
19
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)
19.1
Giáp ĐT.885
Ranh dưới Trường THCS Lương Quới
1.700
- Thửa 53 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 62 tờ 12 Lương Quới
- Thửa 97 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 137 tờ Lương Quới
19.2
Ranh dưới trường THCS Lương Quới
Cầu Thủ Ngữ
900
- Thửa 145 tờ 13 Lương Quới
- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà
- Thửa 42 tờ 12 Lương Quới
- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà
20
Đường vào UBND xã Lương Hoà
(đường liên xã)
Giáp ĐT.885
UBND xã Lương Hoà
700
- Thửa 215 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 166 tờ 10 Lương Hoà
- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà
- Thửa 159 tờ 10 Lương Hoà
21
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)
Giáp ĐT.887
Bến đò Lương Hoà - Lương Phú
700
- Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền
- Thửa 65 tờ 8 Lương Phú
- Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền
- Thửa 2 tờ 13 Lương Phú
22
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)
22.1
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền
Trường Tiểu học Thuận Điền
700
- Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền
- Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền
- Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền
- Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền
22.2
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú
Cầu Cái Sơn
700
- Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền
- Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền
- Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền
- Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền
23
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)
23.1
ĐT.888
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
700
- Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú
- Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú
23.2
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
Bến đò ấp 1 Sơn Phú
700
- Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú
- Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú
- Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú
- Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú
24
Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)
Giáp ĐT.885
Giáp ĐH.173
700
- Thửa 10 tờ 6 Lương Hoà
- Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ
- Thửa 3 tờ 2 Lương Quới
- Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ
25
Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)
Ngã ba đường Bình Tiên
Giáp ranh Ba Tri
1.100
- Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà
- Thửa 10 tờ 22 Châu Bình
- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
(Sông)
26
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường liên xã)
26.1
Giáp ĐT.887
Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng
1.000
- Thửa 4 tờ 20 Hưng Nhượng
- Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng
- Thửa 27 tờ 20 Hưng Nhượng
- Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng
26.2
Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng
Cầu ấp 6
600
- Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng
- Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng
- Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng
- Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng
27
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ
700
Giáp đường vào UBND Hưng Nhượng
Cầu Hiệp Hưng
- Thửa 134 tờ 20 Hưng Nhượng
- Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng
- Thửa 30 tờ 23 Hưng Nhượng
- Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng
28
Đường lộ Bình Tiên ngang
Ngã 3 đường Bình Tiên trong
Đình Bình Tiên
600
- Thửa 36 tờ 41 Bình Hoà
- Thửa 8 tờ 41 Bình Hoà
- Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà
- Thửa 7 tờ 41 Bình Hoà
29
Đường khu phố 3
Giáp đường nội ô
Giáp ĐT.885
1.500
- Thửa 50 tờ 52 thị trấn
- Thửa 119 tờ 58 thị trấn
- Thửa 4 tờ 52 thị trấn
- Thửa 120 tờ 58 thị trấn
30
Đường Giồng Trường
Giáp ĐT.885
Giáp ĐH.11
700
- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh
- Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh
- Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh
31
Đường ấp 4 Phong Nẫm
Bia Căm Thù
Cầu Phong Nẫm
600
- Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm
- Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm
- Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm
- Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm
32
Đường ấp Bình Đông
Giáp ĐH.10
Cầu Thu Nguyễn
600
- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
- Thửa 64 tờ 32 Bình Thành
- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
- Thửa 56 tờ 33 Bình Thành
33
Đường Hưng Phong
33.1
Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)
Bến phà cuối đường
600
- Thửa 364 tờ 9 Hưng Phong
- Thửa 288 tờ 9 Hưng Phong
- Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong
33.2
Đầu Cồn Hưng Phong
Cuối Cồn Hưng Phong
600
- Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong
- Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong
- Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong
34
Đường Lương Hoà giữa
Giáp ĐT.885
Cầu Ba Dông
600
- Thửa 32 tờ 6 Lương Hoà
- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà
- Thửa 34 tờ 6 Lương Hoà
- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà
35
Đường Hồ Sen
Giáp đường K20
Giáp đường huyện 10
700
- Thửa 14 tờ 2 Bình Thành
- Thửa 38 tờ 36 Bình Thành
36
Đường vào cầu Hậu Cứ
Giáp đường nội ô
Cầu Hậu Cứ
1.500
- Thửa 81 tờ 51 thị trấn
- Thửa 1 tờ 46 thị trấn
- Thửa 69 tờ 51 thị trấn
- Thửa 63 tờ 51 thị trấn
37
Đường chợ Bến Miễu
Giáp đường nội ô
Giáp ĐT.885
1.500
- Thửa 44 tờ 42 thị trấn
- Thửa 31 tờ 31 thị trấn
- Thửa 45 tờ 42 thị trấn
- Thửa 11 tờ 42 thị trấn
38
Đường Giồng Khuê
Giáp đường huyện 11
Giáp ĐT.887
700
- Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh
- Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh
- Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh
- Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh
39
Lộ
Trường Gà
Giáp ĐT.885
Chùa Hưng Quới Tự
700
- Thửa 164 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 284 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 166 tờ 6 Lương Quới
- Thửa 375 tờ 6 Lương Quới
40
Đường vào UBND xã Châu Bình (đường liên xã)
Giáp đường 173
Ngã ba chợ Châu Bình
600
- Thửa 24 tờ 18 Châu Bình
- Thửa 46 tờ 9 Châu Bình
- Thửa 181 tờ 18 Châu Bình
- Thửa 44 tờ 9 Châu Bình
41
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình
420
- Thửa 169 tờ 21 Châu Bình
- Thửa 31 tờ 9 Châu Bình
- Thửa 56 tờ 21 Châu Bình
- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình
42
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình
420
- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình
- Thửa 16 tờ 44 Châu Bình
- Thửa 89 tờ 7 Châu Bình
- Thửa 151 tờ 39 Châu Bình
43
Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)
Giáp đường huyện 11
Cuối đường
800
- Thửa 33 tờ 9 Tân Hào
- Thửa 7 tờ 16 Long Mỹ
- Thửa 33 tờ 12 Tân Hào
- Thửa 27 tờ 16 Long Mỹ
44
Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong
1.200
- Thửa 40 tờ 13 Phước Long
- Thửa 8 tờ 13 Phước Long
- Thửa 41 tờ 14 Phước Long
- Thửa 11 tờ 13 Phước Long
45
Đường Giồng Mén
Giáp đường huyện 11
Giáp sông Cù U
600
- Thửa 136 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 266 tờ 10 Long Mỹ
- Thửa 290 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 255 tờ 10 Long Mỹ
46
Đường Giồng Thủ
Giáp đường huyện 11
Giáp ĐT.887
600
- Thửa 178 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 370 tờ 16 Tân Hào
- Thửa 167 tờ 10 Tân Hào
- Thửa 367 tờ 16 Tân Hào
VIII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Hai bên ĐT.883
Đường Bùi Sĩ Hùng
Đường Đồng Khởi
4.700
1.1
- Thửa 21 tờ 6 thị trấn
- Thửa 63 tờ 27 thị trấn
- Thửa 01 tờ 8 thị trấn
- Thửa 66 tờ 27 thị trấn
Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đình Chiểu
8.600
1.2
- Thửa 67 tờ 27 thị trấn
- Thửa 164 tờ 40 thị trấn
- Thửa 73 tờ 27 thị trấn
- Thửa 163 tờ 40 thị trấn
1.3
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
4.500
- Thửa 01 tờ 40 thị trấn
- Thửa 28 tờ 41 thị trấn
- Thửa 165 tờ 40 thị trấn
- Thửa 26 tờ 41 thị trấn
1.4
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Cống Soài Bọng
3.000
- Thửa 27 tờ 41 thị trấn
- Thửa 10 tờ 60 thị trấn
- Thửa 100 tờ 41 thị trấn
- Thửa 58 tờ 59 thị trấn
1.5
Cống Soài Bọng
Cầu 30 tháng 4
1.400
- Thửa 170 tờ 49 thị trấn
- Thửa 55 tờ 69 thị trấn
- Thửa 12 tờ 64 thị trấn
- Thửa 62 tờ 69 thị trấn
2
Đường Bà Nhựt
ĐT.883
Đ. Nguyễn Thị Định
1.800
- Thửa 35 tờ 14 thị trấn
- Thửa 2 tờ 17 thị trấn
- Thửa 57 tờ 14 thị trấn
- Thửa 82 tờ 13 thị trấn
3
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
ĐT.883
Giáp xã Đại Hoà Lộc
3.000
- Thửa 93 tờ 41 thị trấn
- Thửa 118 tờ 46 thị trấn
- Thửa 168 tờ 40 thị trấn
- Thửa 92 tờ 23 thị trấn (CN điện Bình Đại)
4
Đường Đồng Khởi
ĐT.883
Công ty CP Thuỷ sản
3.000
Thị trấn
Thị trấn
- Thửa 55 tờ 27
- Thửa 46 tờ 3
- Thửa 68 tờ 27
- Thửa 29 tờ 27
Bình Thắng
Bình Thắng
- Thửa 31 tờ 28
- Thửa 130 tờ 3
- Thửa 112 tờ 37
- Thửa 130 tờ 3
5
Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt
Đ. Nguyễn Đình Chiểu
1.800
- Thửa 12 tờ 17 thị trấn
- Thửa 33 tờ 34 thị trấn
- Thửa 4 tờ 17 thị trấn
- Thửa 53 tờ 34 thị trấn
6
Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu
Đ. Nguyễn Đình Chiểu
4.800
- Thửa 89 tờ 27 thị trấn
- Thửa 21 tờ 34 thị trấn
- Thửa 128 tờ 31 thị trấn
- Thửa 25 tờ 34 thị trấn
7
Đường Trần Ngọc Giải
Giáp đường tỉnh 883 - nhà ông Khiết
Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
3.600
- Thửa 231 tờ 31 thị trấn
- Thửa 254 tờ 31 thị trấn
- Thửa 199 tờ 31 thị trấn
- Thửa 229 tờ 31 thị trấn
8
Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp đường tỉnh 883 - quán phở Thuý An
Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
3.600
- Thửa 54 tờ 31 thị trấn
- Thửa 65 tờ 31 thị trấn
- Thửa 107 tờ 31 thị trấn
- Thửa 105 tờ 31 thị trấn
9
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn
Giáp đường 883
Giáp đường 30 tháng 4
9.1
Đường Cách mạng tháng 8
- Thửa 120 tờ 31 thị trấn
- Thửa 316 tờ 31 thị trấn
5.800
9.2
Đường 3 tháng 2
- Thửa 165 tờ 31 thị trấn
- Thửa 177 tờ 31 thị trấn
6.000
10
Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp đường 883
Giáp đường Nguyễn Thị Định
1.400
- Thửa 17 tờ 26 thị trấn
- Thửa 25 tờ 26 thị trấn
- Thửa 27 tờ 26 thị trấn
- Thửa 45 tờ 26 thị trấn
11
Đường Bình Thắng
Giáp cầu chợ Bình Đại
Giáp Cty CP Thuỷ sản cũ
1.800
- Thửa 13 tờ 26 Bình Thắng
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
- Thửa 55 tờ 26 Bình Thắng
- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng
12
Đường 268
Giáp ĐT.883
Giáp cầu chợ Bình Đại
2.400
- Thửa 6 tờ 40 thị trấn
- Thửa 18 tờ 40 thị trấn
- Thửa 25 tờ 40 thị trấn
- Thửa 51 tờ 40 thị trấn
13
Đường 01 tháng 5
Giáp đường Đồng Khởi
Giáp cầu chợ Bình Đại
1.800
14
Đường chợ thực phẩm
Giáp đường 268
Giáp kênh chợ
2.000
- Thửa 194 tờ 40 thị trấn
- Thửa 15 tờ 40 thị trấn
15
Đường Lê Phát Dân
Giáp ĐT.883 - Hiệu thuốc huyện
Giáp Bình Thắng
3.000
- Thửa 119 tờ 40 thị trấn
- Thửa 68 tờ 40 thị trấn
- Thửa 101 tờ 40 thị trấn
- Thửa 34 tờ 40 thị trấn
16
Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4
Giáp đường Nguyễn Thị Định
2.000
- Thửa 208 tờ 31 thị trấn
- Thửa 246 tờ 31 thị trấn
- Thửa 182 tờ 31 thị trấn
- Thửa 219 tờ 31 thị trấn
17
Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ
Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
1.600
- Thửa 312 tờ 31 thị trấn
- Thửa 92 tờ 30 thị trấn
- Thửa 62 tờ 31 thị trấn
- Thửa 31 tờ 30 thị trấn
18
Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp ĐT.883 (cống Soài Bọng)
1.200
- Thửa 49 tờ 34 thị trấn
- Thửa 38 tờ 59 thị trấn
- Thửa 47 tờ 34 thị trấn
- Thửa 37 tờ 59 thị trấn
19
Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
1.200
- Thửa 12 tờ 9 thị trấn
- Thửa 56 tờ 33 thị trấn
- Thửa 01 tờ 4 thị trấn
- Thửa 75 tờ 33 thị trấn
20
Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp ĐT.883 - nhà Bảy Thảo
Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
2.400
- Thửa 79 tờ 27 thị trấn
- Thửa 38 tờ 29 thị trấn
- Thửa 50 tờ 26 thị trấn (trừ thửa 89 và 128 tờ 27)
- Thửa 88 tờ 29 thị trấn
21
Đường Bình Thới (ĐT.883)
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
Vòng xoay Bến Đình
1.700
- Thửa 30 tờ 49 Bình Thới
- Thửa 77 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 38 tờ 49 Bình Thới
- Thửa 15 tờ 27 Bình Thới
Vòng xoay Bến Đình
Khách sạn Mỹ Tiên
1.400
- Thửa 129 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 9 tờ 26 Bình Thới
- Thửa 123 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 34 tờ 26 Bình Thới
22
Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp ĐT.883 - ngã ba nhà Ba Sắt
Giáp đường Mậu Thân
1.200
Thị trấn
Thị trấn
- Thửa 05 tờ 8
- Thửa 03 tờ 4
Bình Thới
Bình Thới
- Thửa 39 tờ 49
- Thửa 160 tờ 48
23
Hai bên đường khu vực cảng cá
2.000
Đường Đồng Khởi
Giáp cầu Bà Nhựt
Thị trấn
Thị trấn
- Thửa 75 tờ 3
- Thửa 133 tờ 3
Bình Thắng
Bình Thắng
- Thửa 01 tờ 3
- Thửa 143 tờ 3
24
Đường ĐH 06
600
- Thửa 79 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 32 tờ 14 Bình Thới
- Thửa 76 tờ 12 Bình Thới
- Thửa 216 tờ 14 Bình Thới
25
Đường lộ xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - trụ sở UBND xã
Giáp đường Bình Thắng
1.800
- Thửa 29 tờ 12 Bình Thắng
- Thửa 105 tờ 18 Bình Thắng
- Thửa 32 tờ 12 Bình Thắng
- Thửa 121 tờ 18 Bình Thắng
26
Đường ấp 1 xã Bình Thắng
Giáp thị trấn Bình Đại
Bến đò ấp 1
1.000
- Thửa 33 tờ 22
- Thửa 64 tờ 26
- Thửa 34 tờ 22
- Thửa 73 tờ 26
27
Đường xã Đại Hoà Lộc
Giáp thị trấn Bình Đại
Đất ông Trần Văn Bé Tư
1.000
- Thửa 80 tờ 5
- Thửa 120 tờ 7
- Thửa 433 tờ 8
- Thửa 138 tờ 7
28
Đường vào trung tâm xã Lộc Thuận
28.1
Lộ Cây Quéo
Lộ Xóm Đùi
700
- Thửa 6 tờ 18 Lộc Thuận
- Thửa 9 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 327 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 8 tờ 15 Lộc Thuận
28.2
Nhà ông Lê Văn Đạt
Nhà ông Trần Văn Vụ
450
- Thửa 436 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 221 tờ 14 Lộc Thuận
- Thửa 456 tờ 15 Lộc Thuận
- Thửa 267 tờ 14 Lộc Thuận
IX
HUYỆN THẠNH PHÚ
Khu vực thị trấn
1
Chợ Giồng Miễu
1.1
Dãy 1: Bưu điện cũ
Chợ cá cũ
2.850
- Thửa 79 tờ 31 Thị trấn
- Thửa 129 tờ 32
1.2
Chợ cá cũ
Nhà ông Tư Thới
2.100
- Thửa 130 tờ 31
- Thừa 753 tờ 28
1.3
Dãy 2: Thư viện
Nhà ông Bảy Nguyện
2.850
- Thửa 73 tờ 31
- Thửa 152 tờ 28
2
Nhà bà Võ Thị Gái
Phòng TN & MT cũ
1
1.700
- Thửa 117 tờ bản đồ 28
- Thửa 26 tờ bản đồ 10
- Thửa 118 tờ bản đồ 28
- Sông Rạch Miễu
3
Nhà bà Nguyễn Thị Diệu
Bến đò thủy sản
1
950
- Thửa 23 tờ bản đồ 10 (giáp ranh Phòng TN và MT)
- Thửa 11 tờ bản đồ 11
- Thửa 24 tờ bản đồ 10
- Sông Rạch Miễu
4
Trạm biến thế
Cống Cổ Rạng
2
530
- Thửa 15 tờ bản đồ 10
- Thửa 36 tờ bản đồ 11
- Thửa 16 tờ bản đồ 10
- Sông Rạch Miễu
5
Đoạn ngã tư Nhà thờ
Nhà ông Mười Rong
1
1.800
- Thửa 73 tờ bản đồ 27
- Thửa 131 tờ bản đồ 28
- Thửa 59 tờ bản đồ 27
- Thửa 117 tờ bản đồ 28
6
Đoạn QL 57
Ngã ba Bà Cẩu
Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn
1
1.500
- Thửa 13 tờ bản đồ 29
- Thửa 512 tờ bản đồ 06
- Thửa 63 tờ bản đồ 25
- Thửa 114 tờ bản đồ 06
7
Nhà ông Nguyễn Văn Phong
Giáp ranh xã Mỹ Hưng
1
850
- Thửa 547 tờ bản đồ 06
- Thửa 55 tờ bản đồ 06
- Thửa 493 tờ bản đồ 06
- Thửa 57 tờ bản đồ 06
8
Ngã ba Bà Cẩu
Ngã tư Nhà thờ
1
1.600
- Thửa 05 tờ bản đồ 29
- Thửa 72 tờ bản đồ 31
- Thửa 15 tờ bản đồ 29
- Thửa 56 tờ bản đồ 31
9
Đoạn QL 57
Ngã ba Bà Cẩu
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
1
1.800
- Thửa 101 tờ bản đồ 29
- Thửa 63 tờ bản đồ 49
- Thửa 11 tờ bản đồ 29
- Thửa 64 tờ bản đồ 49
10
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
Xí nghiệp nước đá
1
1.600
- Thửa 71 tờ bản đồ 49
- Thửa 50 tờ bản đồ 53
- Thửa 69 tờ bản đồ 79
- Thửa 36 tờ bản đồ 54
11
HL 25
Đoạn từ ngã tư Nhà thờ
Ngã tư Cây Da
1
2.310
- Thửa 56 tờ bản đồ 27
- Thửa 64 tờ bản đồ 36
- Thửa 59 tờ bản đồ 27
- Thửa 68 tờ bản đồ 35
12
Đoạn từ ngã tư Cây Da
BHXH Thạnh Phú
1
950
- Thửa 72 tờ bản đồ 36
- Thửa 34 tờ bản đồ 54
- Thửa 79 tờ bản đồ 35
- Thửa 54 tờ bản đồ 34
13
HL19
Đoạn từ ngã tư Cây Da
Ngã tư Bến xe
1
1.370
- Thửa 77 tờ bản đồ 35
- Thửa 303 tờ bản đồ 34
- Thửa 59 tờ bản đồ 35
- Thửa 67 tờ bản đồ 37
14
Đoạn từ ngã tư Cây Da
Trại giam cũ
2
950
- Thửa 41 tờ bản đồ 36
- Thửa 209 tờ bản đồ 37
- Thửa 63 tờ bản đồ 36
- Thửa 207 tờ bản đồ 37
15
Nhà ông Phạm Văn Tặng
Nhà ông Trương Văn Thắng
2
630
- Thửa 210 tờ bản đồ 37
- Thửa 379 tờ bản đồ 37
- Thửa 206 tờ bản đồ 37
- Thửa 123 tờ bản đồ 37
16
Đoạn từ ngã ba Tam Quan
UBND Thị trấn
1
1.500
- Thửa 15 tờ bản đồ 34
- Thửa 77 tờ bản đồ 31
- Thửa 07 tờ bản đồ 34
- Thửa 83 tờ bản đồ 31
17
Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan
Đầu lộ Thủy sản (Chi Cục thuế)
2
630
- Thửa 101 tờ bản đồ 32
- Thửa 95 tờ bản đồ 28
- Thửa 102 tờ bản đồ 32
- Thửa 86 tờ bản đồ 23
18
Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng
Cổng chùa Bình Bát
2
630
- Thửa 139 tờ bản đồ 32
- Thửa 45 tờ bản đồ 36
- Thửa 140 tờ bản đồ 32
- Thửa 44 tờ bản đồ 36
19
Đoạn từ ngã tư Bến Xe
Nhà ông Nguyễn Văn Ớt
2
420
- Thửa 69 tờ bản đồ 34
- Thửa 72 tờ bản đồ 52
- Thửa 16 tờ bản đồ 48
Xã Bình Thạnh
20
Nhà ông Lê Xuân Trường
Nhà ông Phạm Văn Đẹp
2
480
- Thửa 50 tờ bản đồ 53
- Thửa 4 tờ bản đồ 56
- Thửa 01 tờ bản đồ 46
- Thửa 75 tờ bản đồ 52
21
Đoạn từ nhà Ông Đệ
QL.57 (Đặng Chương Huỳnh)
2
530
- Thửa 46 tờ bản đồ 26
- Thửa 261 tờ bản đồ 6
- Thửa 68 tờ bản đồ 26
- Thửa 312 tờ bản đồ 6
22
HL25
Phạm Thị Vẹn
Nhà ông Nguyễn Tấn Văn
2
630
- Thửa 118 tờ bản đồ 27
- Thửa 9 tờ bản đồ 23
- Thửa 65 tờ bản đồ 27
- Thửa 98 tờ bản đồ 23
23
Từ cửa hàng Nông sản cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Việt
2
420
- Thửa 90 tờ bản đồ 32
- Thửa 8 tờ bản đồ 36
- Thửa 91 tờ bản đồ 32
- Thửa 386 tờ bản đồ 37
24
Nhà ông Lê Văn Chiến
Thánh thất cao đài Tây Ninh
2
530
- Thửa 99 tờ bản đồ 35
- Thửa 53 tờ bản đồ 53
- Thửa 80 tờ bản đồ 35
- Thửa 51 tờ bản đồ 53
25
Nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Giáp xã Mỹ Hưng
2
500
- Thửa 68 tờ bản đồ 20
- Giáp Mỹ Hưng
- Thửa 76 tờ bản đồ 20
- Giáp Mỹ Hưng
Khu vực các xã
26
Đại Điền
ĐH.24
Cổng chào xã Phú Khánh
Hết Trạm Y tế xã Đại Điền
850
- Thửa 90 tờ bản đồ 14
- Thửa 277 tờ bản đồ 15
- Thửa 02 tờ bản đồ 14
- Thửa 226 tờ bản đồ 15
27
Xã Tân Phong
27.1
QL.57
Nhà ông Phan Văn Ân
Đầu huyện lộ 24
1.600
- Thửa 154 tờ bản đồ 15
- Thửa 106 tờ bản đồ 15
- Thửa 124 tờ bản đồ 15
- Thửa 192 tờ bản đồ 15
27.2
Nhà ông Nguyễn Công Hà
Đầu lộ Cái Lức
1.260
- Thửa 60 tờ bản đồ 16
- Thửa 370 tờ bản đồ 17
- Thửa 20 tờ bản đồ 15
- Thửa 347 tờ bản đồ 17
27.3
Đầu huyện lộ 24
Nhà ông Nguyễn Công Hà
1.700
- Thửa 79 tờ bản đồ 15
- Thửa 40 tờ bản đồ 15
- Thửa 106 tờ bản đồ 15
- Thửa 21 tờ bản đồ 15
27.4
Nhà ông Phan Văn Ân
Lộ đan nhà Sáu Quí
1.210
- Thửa 124 tờ bản đồ 15
- Thửa 25 tờ bản đồ 25
- Thửa 154 tờ bản đồ 15
- Thửa 09 tờ bản đồ 14
27.5
Nhà ông Lê Văn Quí
Nhà ông Nguyễn Sa Liêm
950
- Thửa 21 tờ bản đồ 14
- Thửa 215 tờ bản đồ 26
- Thửa 24 tờ bản đồ 25
- Thửa 411 tờ bản đồ 26
27.6
ĐH.24
Đầu cầu Tân Phong
Lộ mới (đường Bảy Phong)
950
- Thửa 19 tờ bản đồ 15
- Thửa 420 tờ bản đồ 12
- Thửa 22 tờ bản đồ 15
- Chợ
27.7
Trạm Y tế
Cống Sáu Anh
1.050
- Thửa 140 tờ bản đồ 15
- Thửa 04 tờ bản đồ 25
- Thửa 112 tờ bản đồ 15
- Thửa 33 tờ bản đồ 25
27.8
QL. 57
Đầu lộ Cái Lức
Lộ đan kinh Cầu Tàu
950
- Thửa 347 tờ bản đồ 17
- Thửa 113 tờ bản đồ 18
- Thửa 368 tờ bản đồ 17
- Thửa 188 tờ bản đồ 18
28
Xã Phú Khánh
ĐH.24
Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua
Hết Trường Mẫu giáo trung tâm
580
- Thửa 155 tờ bản đồ 18
- Thửa 105 tờ bản đồ 18
- Thửa 3 tờ bản đồ 22
- Thửa 119 tờ bản đồ 18
29
Xã Quới Điền
29.1
QL.57
Lộ Kho bạc (Nhà thờ)
Huyện lộ 26
950
- Xã Hoà Lợi
- Thửa 88 tờ bản đồ 20
- Thửa 30 tờ bản đồ 28
- Thửa 65 tờ bản đồ 20
29.2
Huyện lộ 26
Trường THCS
850
- Thửa 87 tờ bản đồ 20
- Thửa 37 tờ bản đồ 20
- Thửa 64 tờ bản đồ 20
- Thửa 24 tờ bản đồ 20
29.3
Nhà ông Hồ Văn Nhứt
Nhà ông Phạm Văn Hải
850
- Thửa 36 tờ bản đồ 20
- Thửa 202 tờ bản đồ 19
- Thửa 20 tờ bản đồ 20
- Thửa 193 tờ bản đồ 19
29.4
Nhà thờ Quới Điền
Nhà ông Nguyễn Văn Thật
530
- Thửa 5 tờ bản đồ 29
- Thửa 2 tờ bản đồ 30
- Xã Hoà Lợi
- Xã Hoà Lợi
29.5
Nhà ông Phạm Văn Hải
Nhà bà Trương Thị Dung
580
- Thửa 204 tờ bản đồ 19
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
- Thửa 191 tờ bản đồ 19
- Thửa 2 tờ bản đồ 19
29.6
Nhà bà Trương Thị Dung
Nhà ông Huỳnh Văn Mười
530
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
- Thửa 2 tờ bản đồ 13
- Thửa 2 tờ bản đồ 19
- xã Tân Phong
29.7
ĐH26
Nhà ông Nguyễn Văn Thưa
Kênh Chín Thước
530
- Thửa 191 tờ bản đồ 19
- Thửa 121 tờ bản đồ 19
- Thửa 202 tờ bản đồ 19
- Thửa 119 tờ bản đồ 19
29.8
Nhà bà Đào Thị Tươi
Nhà ông Phan Văn Tranh
630
- Thửa 86 tờ bản đồ 20
- Thửa 23 tờ bản đồ 27
- Thửa 88 tờ bản đồ 20
- Thửa 10 tờ bản đồ 27
30
Xã Mỹ Hưng
30.1
ĐH.25
Cổng UBND xã
Hết Trường cấp 2
480
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
- Thửa 85 tờ bản đồ 11
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
- Thửa 67 tờ bản đồ 11
30.2
Mặt đập chợ Giồng Chùa
Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)
420
- Thửa 45 tờ bản đồ 11
- Thửa 131 tờ bản đồ 8
- Thửa 33 tờ bản đồ 12
- Thửa 95 tờ bản đồ 8
30.3
Ranh UBND xã
Cống Hai Tấn
420
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
- Thửa 7 tờ bản đồ 9
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
- Thửa 5 tờ bản đồ 9
30.4
Nhà Văn hoá xã
Nhà ông Lê Văn Thái
530
- Thửa 5 tờ bản đồ 11
- Thửa 23 tờ bản đồ 11
- Thửa 9 tờ bản đồ 11
- Thửa 25 tờ bản đồ 11
QL.57
Nhà nghỉ Thái Kiều
Hết cây xăng Thiên Phúc
580
- Thửa 319 tờ bản đồ 15
- Thửa 390 tờ bản đồ 15
- Thửa 331 tờ bản đồ 15
- Thửa 540 tờ bản đồ 5
31
Xã An Thạnh
31.1
ĐH.27
Đầu cầu Nhà thờ xã An Thạnh
Đầu chợ An Thạnh ĐH.19
750
- Thửa 27 tờ bản đồ 12
- Thửa 01 tờ bản đồ 12
- Thửa 41 tờ bản đồ 12
- Thửa 25 tờ bản đồ 12
31.2
ĐH.19 cũ
Nhà ông Huỳnh Văn Phục
Trường Trung học cơ sở An Thạnh
630
- Thửa 59 tờ bản đồ 12
- Thửa 71 tờ bản đồ 12
- Thửa 56 tờ bản đồ 12
- Thửa 70 tờ bản đồ 12
31.3
ĐH.27
Đầu huyện lộ 27
Cổng chào xã An Thạnh
480
- Thửa 75 tờ bản đồ 7
- Thửa 205 tờ bản đồ 20
- Thửa 81 tờ bản đồ 7
- Thửa 204 tờ bản đồ 20
31.4
ĐH.28
Đầu huyện lộ 28
Giáp ranh xã An Qui
370
- Thửa 85 tờ bản đồ 20
- Thửa 240 tờ bản đồ 21
- Thửa 96 tờ bản đồ 20
- Thửa 234 tờ bản đồ 21
31.5
ĐH.13
Cống Cổ Rạng
Nhà ông Đoàn Văn Em
400
- Thửa số 59, tờ bản đồ 03
- Thửa số 59, tờ bản đồ 04
- Thửa số 71, tờ bản đồ 03
- Thửa số 54, tờ bản đồ 04
31.6
ĐH.16
Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước
Mặt đập Rạch Giòng
400
- Thửa số 12, tờ bản đồ 01
- Thửa số 44, tờ bản đồ 01
- Thửa số 23, tờ bản đồ 01
- Thửa số 59, tờ bản đồ 01
32
Xã Bình Thạnh
32.1
QL.57
Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
Huyện đội
1.260
- Thửa 58 tờ bản đồ 5
- Thửa 352 tờ bản đồ 5
- Thửa 59 tờ bản đồ 5
- Thửa 305 tờ bản đồ 05
Nhà ông Nguyễn Văn Hải
Giáp ranh xã An Thuận
640
- Thửa 346 tờ bản đồ 5
- Thửa 12 tờ bản đồ 18
- Thửa 329 tờ bản đồ 5
- Thửa 10 tờ bản đồ 8
32.2
ĐH.25
Ngã tư Bến Sung (Thánh thất)
Nhà ông Nguyễn Văn Dự
630
- Thửa 140 tờ bản đồ 5
- Thửa 334 tờ bản đồ 5
- Thửa 157 tờ bản đồ 5
- Thửa 341 tờ bản đồ 5
32.3
Xí nghiệp nước đá
Ngã tư Bến Sung
950
- Thửa 28 tờ bản đồ 5
- Thửa 105 tờ bản đồ 5
- Thửa 17 tờ bản đồ 5
- Thửa 97 tờ bản đồ 5
32.4
Nhà ông Nghe
Mặt đập cầu Tre
480
- Thửa 9 tờ bản đồ 4
- Thửa 582 tờ bản đồ 10
- Thửa 07 tờ bản đồ 25
- Thửa 594 tờ bản đồ 10
Đầu quốc lộ 57 (đất ông Tám Thân)
Nhà ông Nguyễn Văn Thuận
420
- Thửa 2 tờ bản đồ 4
- Thửa 147 tờ bản đồ 4
- Thị trấn Thạnh Phú
- Thửa 157 tờ bản đồ 04
33
Xã An Điền
33.1
(ĐH.29)
Ngã ba ĐH.29
Hết nhà ông Trần Văn Mai
480
- Thửa 82 tờ bản đồ 31
- Thửa 28 tờ bản đồ 31
- Thửa 71 tờ bản đồ 31
- Thửa 29 tờ bản đồ 31
33.2
Nhà bà Nguyễn Thị Hằng
Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98ha)
370
- Thửa 89 tờ bản đồ 31
- Thửa 179 tờ bản đồ 31
- Thửa 93 tờ bản đồ 31
- Thửa 184 tờ bản đồ 31
33.3
Cây xăng Bảy Khởi
Nhà bà Lữ Thị Ba
370
- Thửa 133 tờ bản đồ 31
- Thửa 71 tờ bản đồ 31
- Thửa 160 tờ bản đồ 31
- Thửa 94 tờ bản đồ 31
34
Xã Giao Thạnh
34.1
ĐH.30
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
Cuối Trạm y tế
850
- Thửa 39 tờ bản đồ 20
- Thửa 78 tờ bản đồ 20
- Thửa 94 tờ bản đồ 20
- Thửa 134 tờ bản đồ 18
34.2
ĐH.30 (HL.07)
Tiệm vàng Ngọc Thành
Lộ Bờ Lớn
1.050
- Thửa 110 tờ bản đồ 17
- Thửa 210 tờ bản đồ 12
- Thửa 94 tờ bản đồ 18
- Thửa 208 tờ bản đồ 12
34.3
Lộ Bờ Lớn
Nhà ông Nguyễn Văn Thương
800
34.4
QL.57
Nhà ông Hồ Văn Khởi
Nửa mặt đập Khém Thuyền
1.150
- Thửa 35 tờ bản đồ 19
- Thửa 34 tờ bản đồ 16
- Thửa 34 tờ bản đồ 19
- Thửa 9 tờ bản đồ 16
34.5
QL.57
Nhà ông Đỗ Văn Mần (cổng Trường cấp 3)
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
1.050
- Thửa 306 tờ bản đồ 11
- Thửa 36 tờ bản đồ 19
- Thửa 300 tờ bản đồ 11
- Thửa 30 tờ bản đồ 19
34.6
Nhà ông Đỗ Văn Độ
Nhà ông Hồ Văn Bình
750
- Thửa 305 tờ bản đồ 11
- Thửa 10 tờ bản đồ 11
- Thửa 300 tờ bản đồ 11
- Thửa 32 tờ bản đồ 11
34.7
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
1.400
-Thửa số 36, tờ bản đồ 19
-Thửa số 03, tờ bản đồ 30
-Thửa số 35, tờ bản đồ 19
-Thửa số 39, tờ bản đồ 20
35
Xã An Nhơn
35.1
(QL.57)
Nhà ông Đoàn Gia Mô
Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền
750
- Thửa 24 tờ bản đồ 13
- Thửa 87 tờ bản đồ 16
- Thửa 27 tờ bản đồ 13
- Thửa 99 tờ bản đồ 16
35.2
ĐH.17
Đường huyện 93 (giáp QL.57)
Nhà bà Võ Thị Bé
420
- Thửa 7 tờ bản đồ 17
- Thửa 45 tờ bản đồ 22
- Thửa 8 tờ bản đồ 17
- Thửa 40 tờ bản đồ 22
35.3
Nhà ông Lê Văn Dõng
Nhà ông Lê Văn Trạng
530
- Thửa 29 tờ bản đồ 7
- Thửa 15 tờ bản đồ 13
- Thửa 43 tờ bản đồ 7
- Thửa 5 tờ bản đồ 13
35.4
Nhà ông Huỳnh Văn Vui
Nhà ông Đặng Văn Na
420
- Thửa 118 tờ bản đồ 18
- Thửa 37 tờ bản đồ 23
- Thửa 94 tờ bản đồ 16
- Thửa 15 tờ bản đồ 23
35.5
Huyện lộ 93
Nhà ông Lê Văn Vũ
320
- Thửa 49 tờ bản đồ 22
- Thửa 81 tờ bản đồ 31
- Thửa 46 tờ bản đồ 22
- Thửa 82 tờ bản đồ 31
36
Xã An Thuận
36.1
QL.57
Cây xăng Hoàng Trưởng (QL.57)
Hết nhà ông Lê Văn Thanh (QL.57 về An Qui)
900
- Thửa 21 tờ bản đồ 12
- Thửa 30 tờ bản đồ 15
- Thửa 32 tờ bản đồ 12
- Thửa 36 tờ bản đồ 15
Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL.57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng)
Giáp ranh xã Bình Thạnh
700
36.2
ĐH.27
Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh
Cầu sắt An Qui
740
- Thửa 33 tờ bản đồ 15
- Thửa 77 tờ bản đồ 15
- Thửa 37 tờ bản đồ 15
- Thửa 87 tờ bản đồ 15
36.3
ĐH 27 (hướng An Thạnh) nhà ông Bùi Văn Sậm
Miếu Bà ấp An Hội A
630
- Thửa 69 tờ bản đồ 8
- Thửa 218 tờ bản đồ 8
- Thửa 71 tờ bản đồ 8
- Thửa 217 tờ bản đồ 8
36.4
Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại)
Cổng chùa An Phú
630
- Thửa 86 tờ bản đồ 13
- Thửa 257 tờ bản đồ 12
- Thửa 99 tờ bản đồ 13
- Thửa 241 tờ bản đồ 12
36.5
Cổng chùa An Phú
Mé sông Cổ Chiên
700
- Thửa số 179, tờ bản đồ 25
- Sông Cổ Chiên
- Thửa số 180, tờ bản đồ 25
- Sông Cổ chiên
36.6
Nhà ông Bùi Văn Hoàng
Giáp ranh xã An Thạnh
500
- Thửa số 02, tờ bản đồ 02
- Xã An Thạnh
- Thửa số 04, tờ bản đồ 02
- Xã An Thạnh
37
Xã An Qui
QL.57
Cầu sắt An Qui (nhà ông Nguyễn Văn Da)
Ngã 3 An Điền
740
- Thửa 41 tờ bản đồ 14
- Thửa 78 tờ bản đồ 21
- Thửa 59 tờ bản đồ 14
- Thửa 79 tờ bản đồ 21
38
Xã Thạnh Hải
38.1
Lộ liên xã
Ngã ba mũi tàu nhà ông Dương Công Anh
Nhà ông Trần Văn Đạt
630
- Thửa 75 tờ bản đồ 26
- Thửa 198 tờ bản đồ 28
- Thửa 80 tờ bản đồ 26
- Thửa 171 tờ bản đồ 28
38.2
Nhà ông Trần Minh Yêm
Nhà ông Nguyễn Văn Ôm
530
- Thửa 172 tờ bản đồ 28
- Thửa 173 tờ bản đồ 17
- Thửa 510 tờ bản đồ 28
- Thửa 142 tờ bản đồ 17
38.3
Trại tôm giống Ba Trọng
Nhà bà Nguyễn Thị Nhường
580
- Thửa 115 tờ bản đồ 23
- Thửa 174 tờ bản đồ 17
- Thửa 117 tờ bản đồ 23
- Thửa 110 tờ bản đồ 17
38.4
Nhà bà Nguyễn Thị Mai
Nhà ông Võ Văn Trình
420
- Thửa 114 tờ bản đồ 23
- Thửa 171 tờ bản đồ 21
- Thửa 96 tờ bản đồ 23
- Thửa 157 tờ bản đồ 21
38.5
Nhà ông Võ Văn Lục
Nhà ông Nguyễn Văn Chinh
480
- Thửa 170 tờ bản đồ 21
- Thửa 275 tờ bản đồ 19
- Thửa 155 tờ bản đồ 21
- Thửa 277 tờ bản đồ 19
38.6
QL.57
Nhà ông Lâm Văn Huệ
Nhà Hà Bảo Trân
530
- Thửa 7 tờ bản đồ 26
- Thửa 11 tờ bản đồ 29
- Thửa 8 tờ bản đồ 26
- Rạch Con Ốc
39
Xã Thạnh Phong
39.1
QL.57
Nhà ông Huỳnh Tư Huy
Nhà ông Đinh Minh Xuyên
530
- Thửa 215 tờ bản đồ 27
- Thửa 25 tờ bản đồ 27
- Thửa 207 tờ bản đồ 27
- Thửa 32 tờ bản đồ 27
39.2
Mặt đập Khém Thuyền
Nhà ông Bùi Công He
580
- Thửa 5 tờ bản đồ 9
- Thửa 40 tờ bản đồ 23
- Thửa 27 tờ bản đồ 9
- Thửa 10 tờ bản đồ 22
40
Xã Hoà Lợi
40.1
ĐH.26
Giáp xã Quới Điền
Cầu Hoà Lợi
400
Thửa số 9, tờ bản đồ 4
Thửa số 342, tờ bản đồ 4
Thửa số 363, tờ bản đồ 12
Thửa số 185, tờ bản đồ 12
40.2
Cầu Hoà Lợi
Hết huyện lộ 26
450
Thửa số 184, tờ bản đồ 12
Thửa số 195, tờ bản đồ 4
Thửa số 42, tờ bản đồ 17
Thửa số 68, tờ bản đồ 18
40.2
Khu vực chợ
Giáp huyện lộ 26 (dài 300m)
500
Thửa số 62, tờ bản đồ 18
Thửa số 94, tờ bản đồ 18
Chợ Hoà Lợi
Thửa số 128, tờ bản đồ 18
41
Xã Thới Thạnh
ĐH.24
Giáp ranh xã Tân Phong
Nhà Bảy Mỹ
400
Thửa số 26, tờ bản đồ 10
Thửa số 81, tờ bản đồ 11
Thửa số 19, tờ bản đồ 11
Thửa số 55, tờ bản đồ 11
42
Xã Mỹ An
42.1
ĐH.92
Cầu Băng Cung
Rạch Cừ (giáp An Điền)
400
Thửa số 07, tờ bản đồ 01
Thửa số 191, tờ bản đồ 35
Thửa số 09, tờ bản đồ 01
Thửa số 211, tờ bản đồ 35
42.2
ĐH.13
Cầu Mỹ An
Phà Mỹ An - An Đức
350
Thửa số 199, tờ bản đồ 27
Thửa số 38, tờ bản đồ 13
Thửa số 194, tờ bản đồ 27
Thửa số 37, tờ bản đồ 13
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG, XÃ CỦA THÀNH PHỐ BẾN TRE
VÀ CÁC ẤP, KHU PHỐ CỦA THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Độ rộng của hẻm
Lớn hơn 3m
Từ 2m-3m
Nhỏ hơn 2m
Chiều sâu của
hẻm so với
mép lộ
Giá
đất ở
mặt tiền
đường chính
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
23.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
20.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
19.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
18.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
17.000
5.000
4.000
3.500
3.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.000
2.400
2.100
1.800
15.000
5.000
4.000
3.500
3.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.000
2.400
2.100
1.800
12.000
5.000
4.000
3.500
3.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.000
2.400
2.100
1.800
11.000
4.500
3.600
3.150
2.700
3.600
2.880
2.520
2.160
2.700
2.160
1.890
1.620
10.000
4.000
3.200
2.800
2.400
3.200
2.560
2.240
1.920
2.400
1.920
1.680
1.440
9.000
3.500
2.800
2.450
2.100
2.800
2.240
1.960
1.680
2.100
1.680
1.470
1.260
8.600
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
8.000
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
7.800
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
7.300
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
7.000
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
6.500
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
6.000
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
5.800
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
5.500
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
5.000
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
4.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.920
1.536
1.344
1.152
1.440
1.152
1.008
864
4.700
2.300
1.840
1.625
1.400
1.850
1.490
1.310
1.130
1.400
1.130
995
850
4.500
2.250
1.800
1.575
1.350
1.800
1.440
1.260
1.080
1.350
1.080
945
810
4.400
2.200
1.760
1.540
1.320
1.760
1.408
1.232
1.056
1.320
1.056
924
792
4.300
2.150
1.720
1.505
1.290
1.720
1.376
1.204
1.032
1.290
1.032
903
774
4.200
2.100
1.680
1.470
1.260
1.680
1.344
1.176
1.008
1.260
1.008
882
756
4.000
2.000
1.600
1.400
1.200
1.600
1.280
1.120
960
1.200
960
840
720
3.800
1.900
1.520
1.330
1.140
1.520
1.216
1.064
912
1.140
912
798
684
3.700
1.850
1.480
1.295
1.110
1.480
1.184
1.036
888
1.110
888
777
666
3.600
1.800
1.440
1.260
1.080
1.440
1.152
1.008
864
1.080
864
756
648
3.500
1.750
1.400
1.225
1.050
1.400
1.120
980
840
1.050
840
735
630
3.400
1.700
1.360
1.190
1.020
1.360
1.088
952
816
1.020
816
714
612
3.300
1.650
1.320
1.155
1.040
1.320
1.056
924
792
990
792
693
594
3.200
1.600
1.280
1.120
960
1.280
1.024
896
768
960
768
672
576
3.100
1.550
1.240
1.085
930
1.240
992
868
744
930
744
651
558
3.000
1.500
1.200
1.050
900
1.200
960
840
720
900
720
630
540
2.850
1.400
1.120
980
840
1.120
896
784
672
840
672
588
504
2.800
1.325
1.100
962
820
1.100
925
770
705
820
660
577
495
2.700
1.350
1.080
945
810
1.080
864
756
648
810
648
567
486
2.600
1.300
1.040
910
780
1.040
832
728
624
780
624
546
468
2.500
1.250
1.000
875
750
1.000
800
700
600
750
600
525
450
2.400
1.200
960
840
720
960
768
672
576
720
576
504
432
2.310
1.150
920
805
690
920
736
644
552
690
552
483
414
2.300
1.100
880
770
660
880
704
616
528
660
528
462
396
2.200
1.100
880
770
660
880
704
616
528
660
528
462
396
2.100
1.050
840
735
630
840
672
588
504
630
504
441
378
2.000
1.000
800
700
600
800
640
560
480
600
480
420
360
1.800
900
720
630
540
720
576
504
432
540
432
378
324
1.700
850
680
595
510
680
544
476
408
510
408
357
306
1.600
800
640
560
480
640
512
448
384
480
384
336
288
1.500
750
600
525
450
600
480
420
360
450
360
315
270
1.400
700
560
490
420
560
448
392
336
420
336
294
252
1.370
700
560
490
420
560
448
392
336
420
336
294
252
1.300
650
520
455
390
520
416
364
312
390
312
273
234
1.260
650
520
455
390
520
416
364
312
390
312
273
234
1.210
600
480
420
360
480
384
336
288
360
288
252
216
1.200
600
480
420
360
480
384
336
288
360
288
252
216
1.150
550
440
385
330
440
352
308
264
330
264
231
198
1.100
525
420
367
315
420
336
294
252
315
252
220
189
1.050
525
420
367
315
420
336
294
252
315
252
220
189
1.000
500
400
350
300
400
320
280
240
300
240
210
180
960
480
384
336
288
384
307
267
230
288
230
202
180
950
480
384
336
288
384
307
267
230
288
230
202
180
900
450
360
315
270
360
288
252
216
270
216
189
180
850
425
340
298
255
340
272
238
204
255
204
180
180
840
420
336
294
252
336
269
235
202
252
202
180
180
800
400
320
280
240
320
256
224
192
240
192
180
750
375
300
262
225
300
240
210
180
225
180
180
740
375
300
262
225
300
240
210
180
225
180
180
700
350
280
245
210
289
224
196
180
210
180
660
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
650
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
640
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
630
325
260
228
195
260
208
182
180
195
180
600
300
240
210
180
240
192
180
192
180
580
300
240
210
180
240
192
180
192
180
550
275
220
193
180
220
180
180
180
530
275
220
193
180
220
180
180
180
500
250
200
180
180
200
180
180
480
240
192
180
192
180
450
225
180
180
180
420
212
180
180
400
200
180
180
370
200
180
180
350
180
320
180
300
180
Phụ lục III
VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Tên xã
Tên chợ
Đoạn đường
Đường
Từ đầu ranh
Đến cuối ranh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Phú Hưng
Chợ Phú Hưng
Thửa 31(52)
Thửa 96(52)
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Tân Thạch
Chợ Tân Thạch
Thửa 16(10)
Thửa 13(13)
Thửa 14 (13)
Thửa 40(14)
Thửa 01(11)
Thửa 57(11)
Thửa 39(14)
Thửa 42(14)
2
Tiên Thủy
Chợ Tiên Thủy
Thửa 11(22)
Thửa 176(22)
Thửa 12(22)
Thửa 190(22)
Thửa 198(22)
Thửa 162(22)
3
Tân Phú
Chợ Tân Phú
Thửa 33(24)
Thửa 91(24)
Thửa 41(24)
Thửa 45(24)
Thửa 90(24)
Thửa 85(24)
Thửa 45(24)
Thửa 77(24)
Thửa 53(24)
Thửa 65(24)
Thửa 69(24)
Thửa 84(24)
4
Thành Triệu
Chợ Thành Triệu
Thửa 124(07)
Thửa 191(07)
Thửa 188(07)
Thửa 235(07)
Thửa 132(07)
Thửa 187(07)
Thửa 186(07)
Thửa 266(07)
5
Sơn Hoà
Chợ Sơn Hoà
Thửa 24(08)
Thửa 67(09)
Thửa 70(09)
Thửa 71(09)
Thửa 92(09)
Thửa 119(09)
6
An Hiệp
Chợ An Hiệp
Thửa 25 (06)
Thửa 30(08)
Thửa 393 (07)
Thửa 45(09)
7
Phú Đức
Chợ Phú Đức
Thửa 69(09)
Thửa 62(09)
Thửa 34(09)
Thửa 58(09)
8
Phú Túc
Chợ Phú Túc
Thửa 434(15)
Thửa 319(15)
Thửa 372 (15)
Thửa 360 (15)
9
An Hoá
Chợ An Hoá
Thửa 180(03)
Thửa 341(10)
Thửa 177(03)
Thửa 188(03)
Thửa12(10)
Thửa 16(10)
10
Tân Thạch
Chợ Tân Huề Đông
Thửa 2(52)
Thửa 27(52)
11
Quới Sơn
Chợ Quới Sơn
Thửa 379(19)
Thửa 390(19)
Thửa 144(19)
Thửa 179 (19)
12
Quới Thành
Chợ Quới Thành
Thửa 15(05)
Thửa 33(05)
Thửa 434(05)
Thửa 445(05)
Thửa 446(05)
Thửa 450(05)
III
HUYỆN BA TRI
1
Mỹ Chánh
Chợ Mỹ Chánh
Dãy Phố chợ
Thửa 133 (17)
Thửa 120 (17)
Thửa 146 (17)
Thửa 134 (17)
Thửa 154 (17)
Thửa 147 (17)
Thửa 167 (17)
Thửa 181 (17)
Thửa 180 (17)
Thửa 182 (17)
Thửa 196 (17)
Thửa 183 (17)
Thửa 204 (17)
Thửa 197 (17)
Thửa 212 (17)
Thửa 205 (17)
Thửa 213 (17)
Thửa 216 (17)
Thửa 217 (17)
Thửa 239 (17)
2
An Ngãi Trung
Chợ Cái Bông
ĐT.885
Thửa 276 (23)
Thửa 241(23)
ĐT.885
Thửa 23 (24)
Thửa 37 (24)
ĐH.12
Thửa 263 (23)
Thửa 141(23)
ĐH.12
Thửa 274 (23)
Thửa 138 (23)
Thửa 241 (23)
Thửa 148 (23)
Thửa 306 (09)
Thửa 175 (09)
Thửa 407 (09)
Thửa 424 (09)
Thửa 425 (09)
Thửa 437 (09)
Thửa 379 (09)
Thửa 394 (09)
Thửa 395 (09)
Thửa 406 (09)
Thửa 438 (09)
Thửa 468 (09)
Thửa 345 (09)
Thửa 375 (09)
3
Tân Xuân
Chợ Tân Xuân
ĐH.10
Thửa 182 (7)
Thửa 332 (15)
2 dãy phố chợ
Thửa 74 (25)
Thửa 94 (25)
Thửa 61 (25)
Thửa 26 (25)
4
An Thủy
Chợ Tiệm Tôm
Thửa 237 (21)
Thửa 269 (21)
Thửa 216 (21)
Thửa 233 (21)
Thửa 271 (21)
Thửa 276 (21)
5
Tân Thủy
Chợ Tân Bình
ĐT.885
Thửa 388 (8)
Thửa 428 (8)
Hẻm trong chợ
Thửa 389 (8)
Thửa 399 (8)
“
Thửa 400 (8)
Thửa 415 (8)
“
Thửa 417 (8)
Thửa 427 (8)
“
Thửa 429 (8)
Thửa 439 (8)
6
An Bình Tây
Chợ An Bình Tây
Chợ ấp An Hoà
Thửa 821 (13)
Thửa 824 (13)
Thửa 826 (13)
Thửa 830 (13)
Chợ ấp An Phú (ấp 3)
Thửa 1230 (8)
Thửa 1235 (8)
Thửa 1236 (8)
Thửa 1243 (8)
Thửa 929 (8)
Thửa 1115 (8)
7
Mỹ Nhơn
Chợ Mỹ Nhơn
ĐHBT.26
Thửa 575 (2)
Thửa 715 (2)
Thửa 456 (6)
Thửa 463 (6)
Thửa 464 (6)
Thửa 469 (6)
8
Bảo Thạnh
Chợ Bảo Thạnh
ĐH.10
Thửa 453 (15)
Thửa 523 (15)
Lộ liên ấp
Thửa 533 (15)
Thửa 524(15)
ĐH.10
Thửa 312 (15)
Thửa 319 (15)
ĐH.10
Thửa 290 (16)
Thửa 264(16)
9
Bảo Thuận
Chợ Bảo Thuận
Dãy phố chợ
Thửa 480 (10) Nguyễn Văn Xung
Thửa 497 (10) Võ Văn Được
Dãy phố chợ
Thửa 474 (10)
Thửa 485 (10)
10
Phú Lễ
Chợ Phú Lễ
ĐH.14
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 (8)
Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 (8)
Dãy A
Thửa 741 (8)
Thửa 801 (8)
Dãy B
Thửa 755 (8)
Thửa 799 (8)
Khuôn viên chợ
HL 14
Kênh
11
Phú Ngãi
Chợ Phú Ngãi
Lộ xã
Thửa 943 (5)
Thửa 1099 (5)
Dãy phố chợ
Thửa 1112 (5)
Thửa 1135 (5)
Cặp chợ
Thửa 922 (5)
Thửa 912 (5)
Cặp chợ
Thửa 912 (5)
Thửa 1099 (5)
12
An Hiệp
Chợ mới
ĐH. 04
Thửa 436 (8)
Thửa 449 (8)
Thửa 571 (8)
Thửa 582 (8)
Thửa 583 (8)
Thửa 597 (8)
Chợ Giồng Chi
ĐH.05
Thửa 350 (6)
Thửa 352 (6)
13
Mỹ Hoà
Chợ Mỹ Hoà
ĐH.173, ngã tư đèn đỏ
Thửa 6 (30)
Huỳnh Văn Quang
Thửa 66 (30) Đoàn Thị Đền
Khu phố chợ (lô trái)
Thửa 9 (30)
Thửa 14 (30)
Khu phố chợ (lô ngang)
Thửa 15 (30)
Thửa 26 (30)
Trước chợ
Thửa 40 (30)
Thửa 45 (30)
14
Vĩnh An
Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây
Thửa 771 (3)
Thửa 836 (3)
Thửa 248 (3)
Thửa 251 (3)
15
Tân Hưng
Chợ Tân Hưng
ĐH.25
Thửa 422 (5)
Thửa 439 (5)
ĐH.25
Thửa 423 (5)
Thửa 430 (5)
ĐH.25
Thửa 439 (5)
Thửa 430 (5)
ĐH.25
Thửa 423 (5)
Thửa 422 (5)
16
An Đức
Chợ An Đức
ĐH.14
Thửa 621 (5)
Thửa 640 (5)
Đường đi ấp Giồng Cả
Thửa 641 (5)
Thửa 690 (5)
Hai bên dãy phố
Thửa 622 (5)
Thửa 679 (5)
17
Vĩnh Hoà
Chợ Vĩnh Hoà
ĐH.09
Thửa 673 (7)
Thửa 671 (7)
ĐH.14
Thửa 886 (7)
Thửa 833(7)
Dãy phố chợ
Thửa 675 (7)
Thửa 896 (7)
Dãy phố chợ
Thửa 677 (7)
Thửa 907 (7)
18
Phước Tuy
Chợ Phước Tuy
ĐH.14
Thửa 828 (5)
Thửa 892 (5)
ĐH.14
Thửa 835 (5)
Thửa 888 (5)
ĐH.14
Thửa 828 (5)
Thửa 835 (5)
19
An Phú Trung
Chợ An Phú Trung
Thửa 582 (4)
Thửa 607 (4)
Thửa 564 (4)
Thửa 581 (4)
Thửa 629 (4)
Thửa 637 (4)
20
Tân Mỹ
Chợ Tân Mỹ
Đường huyện
Thửa 14 (12)
Thửa 5 (12)
Thửa 14 (12)
Sông Ba Lai
Thửa 5 (12)
Sông Ba Lai
21
An Hoà Tây
Chợ An Hoà Tây
ĐHBT.10
"
"
2 dãy phố chợ
Thửa 420 (12)
Thửa 420 (12)
Thửa 351 (12)
Thửa 396 (12)
Thửa 54 (13)
Thửa 48 (13)
Thửa 557 (13)
Thửa 571 (13)
Thửa 572 (13)
Thửa 580 (13)
IV
HUYỆN MỎ CÀY NAM
1
Bình Khánh Đông
Chợ Bình Khánh Đông
ĐH.22
- Thửa 1057 (2)
- Thửa 1063 (2)
- Thửa 1277,1035 (2)
- Thửa 1046 (2)
2
An Thạnh
Chợ Thom
Đường Cầu Tàu
- Thửa 190 (1A)
- Thửa 227-130 (1A)
Đường Cầu Gốc
- Thửa 391 (1A)
Thửa 356-319 (1A)
3
Hương Mỹ
Chợ Cầu Móng
Tại chợ
- Thửa 389 (2)
Thửa 413 (2)
-Thửa 415 (2)
-Thửa 436 (2)
Lộ chợ
- Thửa 333 (2)
- Thửa 351 (2)
- Thửa 366 (2)
- Thửa 372(2)
QL.57
- Thửa 352 (2)
- Thửa 365 (2)
- Thửa 373 (2)
- Thửa 1610 (2)
- Thửa 47 (2)
- Thửa 74 (2)
- Thửa 81 (2)
- Thửa 1653 (2)
4
An Định
Chợ An Bình
QL.57-ĐH.14
- Thửa 171-199 (1)
- Thửa 180-212 (1)
5
An Định
Chợ Cái Quao
ĐH.22
- Thửa 422 (4)
- Thửa 522 (4)
6
Phước Hiệp
Chợ Đồng Khởi
ĐHMC.27 (lộ nhựa)
- Thửa 962-442 (1)
- Thửa 401-437 (1)
ĐHMC.27 (lộ Bê tông)
- Thửa 492-493 (2)
- Thửa 400-531 (2)
7
An Thới
Chợ Giồng Văn
Dãy phố chợ phía ấp An Lộc
- Thửa 01 (1A)
- Thửa 24 (1A)
- Thửa 1161 (1)
- Thửa 1163 (1)
ĐHMC.31
- Thửa 1 (2B)
- Thửa 74 (2B)
ĐHMC.34
- Thửa 76 (2B)
- Thửa 102 (2B)
- Thửa 1(2A)
- Thửa 522(2)
8
Định Thủy
Chợ Định Thủy
ĐHMC.33
- Thửa 1850-2048 (2)
- Thửa 2051 (2)
9
Tân Trung
Chợ Tân Trung
QL.57
- Thửa 874 (3)
- Thửa 930 (3)
ĐHMC.35
- Thửa 874(3)
- Thửa 930 (3)
- Thửa 761 (3)
- Thửa 946 (3)
10
Tân Hội
Chợ Kênh Ngang
Cặp QL.57 ấp Hội Thành
- Thửa 2201 (1)
- Thửa 2202 (1)
- Thửa 2203 (1)
- Thửa 2204 (1)
- Thửa 2205 (1)
- Thửa 2206 (1)
- Thửa 2207 (1)
- Thửa 2208 (1)
- Thửa 2209 (1)
- Thửa 2210 (1)
11
Thành Thới A
Chợ Thành Thới A
ĐHMC.31
Thửa 845; 898; 899; 875; 876; 877; 878; 879; 880; 871; 872; 873; 864; 865; 866; 867; 849; 882; 883
ĐHMC.36
- Thửa 142-143 (3)
- Thửa 208-201 (3)
12
Thành Thới A
Chợ Rạch Bần
ĐHMC.34
- Thửa 2018 (1)
-Thửa 274 (1)
- Thửa 134 (1)
- Thửa 2210 (1)
13
Minh Đức
Chợ Tân Hương
ĐHMC.24
- Thửa 142 (3)
- Thửa 152 (3)
- Thửa 88 (3)
- Thửa 67 (3)
V
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Nhuận Phú Tân
Chợ Bang Tra
02 bên dãy phố chợ
Bưu điện xã
Thửa 34 (33)
Bến đò chợ
Bang Tra
Cầu Rạch cầu ván
Thửa 11 (32)
Khu phố chợ
Thửa 62 (32)
02 bên dãy phố chợ
Khu phố trước
UBND xã
Bờ sông Cổ chiên
2
Phước Mỹ Trung
Chợ Ba Vát
Thửa 22 (36)
Thửa 88 (36)
Thửa 54 (37)
Thửa 62 (39)
3
Tân Bình
Chợ Giồng Keo
02 bên đường phố chính
Thửa 65 (21)
Thửa 109 (21)
Thửa 83 (21)
Thửa 88 (21)
Thửa 11 (21)
Thửa 4 (21)
4
Thạnh Ngãi
Chợ Trường Thịnh
Thửa 127 (24)
sông Cái Cấm
Thửa 141 (24)
sông Cái Cấm
Thửa 6 (24)
Thửa 37(24)
Thửa 116 (24)
Thửa 135 (24)
Thửa 175 (24)
Thửa 136 (24)
5
Tân Thành Bình
Chợ Xếp
02 bên đường Quốc
lộ 60 (cũ)
Thửa 32 (28)
Ngã 3 QL.60 và ĐT. 882 thửa 136 (28)
Thửa 121 (28)
Thửa 126 (28)
6
Thành An
Chợ Thành An
02 bên đường huyện 04
Thửa 2 (26)
Thửa 3 (26)
Thửa 90 (27)
Thửa 97 (27)
Thửa 32 (27)
Giáp rạch
Thửa 50 (27)
Giáp rạch
7
Thanh Tân
Chợ Thanh Tân
02 bên đường huyện 03
Thửa 42 (36)
Thửa 40 (36)
Thửa 8 (37)
Thửa 10 (38)
VI
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Mỹ Thạnh
Chợ Mỹ Thạnh
ĐT.885
Thửa 61 tờ 16
Thửa 82 tờ 15
Thửa 62 tờ 16
Thửa 95 tờ 15
2
Tân Hào
Chợ Hương Điểm
Hương lộ 11
Thửa 130 tờ 9
Thửa 34 tờ 9
Đoạn từ cầu Lộ Quẹo đến ĐT.887
Thửa 33 tờ 9
Thửa 9 tờ 9
3
Lương Quới
Chợ Lương Quới
Lộ Thủ Ngữ
Thửa 81 tờ 13
Thửa 95 tờ 13
Thửa 54 tờ 13
Thửa 62 tờ 13
4
Thạnh Phú Đông
Chợ Cái Mít
ĐH.11
Thửa 38 tờ 19
Thửa 64 tờ 19
Thửa 56 tờ 19
Thửa 95 tờ 19
5
Hưng Nhượng
Chợ Hưng Nhượng
Dãy phố chính
Thửa 94 tờ 20
Thửa 122 tờ 18
Thửa 92 tờ 20
Thửa 96 tờ 18
Dãy phố phụ
Thửa 34 tờ 9
Thửa 5 tờ 19
6
Long Mỹ
Chợ Linh Phụng
Thửa 115 tờ18
Thửa 124 tờ 15
7
Hưng lễ
Chợ Hưng Lễ
Dãy phố
Thửa 85 tờ 14
Thửa 105 tờ 14
Thửa 106 tờ 14
Thửa 1025 tờ 14
8
Hưng Phong
Chợ Hưng Phong
Dãy phố
Thửa 80 tờ 10
Thửa 93 tờ 10
Thửa 104 tờ 14
Thửa 115 tờ 14
Thửa 94 tờ 10
Thửa 100 tờ 10
9
Tân Thanh
Chợ Tân Thanh
Dãy phố
Thửa 122 tờ 13
Thửa 136 tờ 13
Thửa 121 tờ 13
Thửa 108 tờ 13
Thửa 109 tờ 13
Thửa 116 tờ 13
VII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Long Hoà
1.1
Chợ cũ
Đường huyện 16
Thửa 56 (13)
Thửa 58 (13)
Thửa 8 (13)
Thửa 33 (13)
Hai bên đường xã
Thửa 214 (13)
Thửa 317 (8)
Thửa 16 (13)
Thửa 315 (8)
1.2
Chợ mới
Đường tỉnh 883
Thửa 10 (5)
Thửa 40 (tờ 5)
Khu dân cư
Thửa 230 (5)
Thửa 234 (5)
Thửa 235 (5)
Thửa 242 (5)
Thửa 243 (5)
Thửa 245 (5)
Thửa 246 (5)
Thửa 253 (5)
2
Long Định
Chợ Long Định
ĐH.07
Thửa 40 (7)
Thửa 43 (7)
Thửa 60 (7)
Thửa 302 (7)
3
Tam Hiệp
Chợ Tam Hiệp
Hai bên ĐH.19
Thửa 88 (9)
Thửa 91 (9)
Thửa 144 (9)
Thửa 179 (9)
Thửa 231 (8), 259 (8)
4
Phú Thuận
Chợ Phú Thuận
ĐH.07
Thửa 71(2)
Thửa 73 (2)
Đường vào UBND xã
Thửa 76 (2)
Thửa 85 (2)
Thửa 81 (2)
Thửa 75 (2)
Hai bên dãy phố chợ
Thửa 116 (2)
Thửa 120 (2)
Các thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ bản đồ số 2
5
Châu Hưng
Chợ Châu Hưng
Cặp chợ
Thửa 26 (8)
Thửa 38 (8)
Đ.Hưng Chánh
Thửa 24 (7)
Thửa 20 (10)
Thửa 39 (8)
Thừa 102 (17)
ĐT.883
Xã Châu Hưng
Thửa số 1 (8)
Thửa 376 (18)
Thửa số 1 (7)
Thửa số 166 (18)
Xã Phú Thuận
Thửa số 26 (16)
Thửa 7 (17)
Thửa số 22 (16)
Thửa số 4 (16)
Đ.Giồng Nhỏ
Xã Châu Hưng
Thửa 37 (5)
Thửa 15 (17)
Xã Phú Thuận
Thửa 340 (14)
Thửa 29 (16)
6
Thới Lai
Chợ Thới Lai
ĐH.09
Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây
Thửa 37 (8)
Thửa 402 (6)
Thửa 28 (8)
Thửa 64 (6)
Hướng từ chợ đi sông Ba Lai
Thửa 22 (10)
Thửa 30 (10)
Thửa 2 (10)
Thửa 31 (10)
ĐT.883
Thửa 6 (8)
Thửa 122(6)
Thửa 57 (8)
Thửa 10 (11)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố số 8
7
Vang Quới Đông
Chợ Vang Quới Đông
ĐH.07
Thửa 02 (8)
Thửa 63 (8)
Thửa 31 (8)
Thửa 143 (8)
Đường Cây Dương
Thửa 173(8)
Thửa 23(8)
Thửa 150(8)
Thửa 20(8)
8
Vang Quới Tây
Chợ Vang Quới Tây
Hai bên ĐH- 07
Thửa 178 (9)
Thửa 243 (9)
Thửa 93 (9)
Thửa 148 (9)
Hai bên Đ.Bến Giồng
Thửa 164(9)
Thửa 202 (9)
Thửa 203 (9)
Thửa 207 (9)
Khu dân cư tiếp
giáp với chợ
Thửa 209 (9)
Thửa 230 (9)
9
Phú Vang
Chợ Phú Vang
Hai bên ĐH.07
Thửa 175 (11)
Thửa 201 (11)
Thửa 212 (11)
Thửa 232 (11)
Đường vào UBND xã
Thửa 226 (11)
Thửa 228 (11)
Thửa 210 (11)
Thửa 223 (11)
10
Lộc Thuận
10.1
Chợ Lộc Sơn
ĐT-883
Thửa 49 (14)
Thửa 539 (15)
Thửa 83 (14)
Thửa 564 (15)
Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Thửa 60 (17)
Thửa 352 (15)
Thửa 74 (17)
Thửa 9 (18)
Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
Thửa 97 (17)
Thửa 437 (15)
Thửa 88 (17)
Thửa 467 (15)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 8 (19)
Thửa 102 (17)
Thửa 14 (14)
Thửa 37 (19)
10.2
Chợ Lộc Thành
Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Thửa 54 (10)
Thửa 166 (5)
Thửa 143 (11)
Thửa 201 (5)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 286 (5)
Thửa 279 (5)
Thửa 11 (11)
Thửa 278(5)
11
Phú Long
Chợ Định Trung
ĐT.883
Thửa 14(6)
Thửa 70 (6)
12
Định Trung
Chợ Định Trung
ĐT.883
Thửa 4 (36)
Thửa 10 (33)
Đ. Ao Vuông
Thửa 74 (34)
Thửa 26 (34)
Thửa 61(34)
Thửa 29 (34)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 65 (34)
Thửa 22 (34)
Thửa 24(34)
Thửa 33(34)
13
Bình Thới
Chợ Bình Thới
Đường Giồng Sầm
Thửa 53 (12)
Thửa 80 (12)
và trọn thửa 133 (12)
14
Đại Hoà Lộc
Chợ Đại Hoà Lộc
Đường Bình Thới - Đại Hoà Lộc
Thửa 153 (8)
Thửa 158 (8)
Thửa 171 (7)
Thửa 253 (7)
15
Thạnh Trị
Chợ Thạnh Trị
ĐH.08
Thửa 79 (18)
Thửa 85 (19)
Thửa 88 (19)
Thửa 120 (19)
16
Thạnh Phước
Chợ Thạnh Phước
Hai bên ĐT-883
Thửa 135 (44)
Thửa 208 (44)
Thửa 144 (44)
Thửa 220 (44)
17
Thừa Đức
Chợ Thừa Đức
ĐT.886
Thửa 370 (11)
Thửa 403 (11)
Thửa 2 (12)
Thửa 550 (11)
Thửa 320 (11)
Thửa 479 (11)
Đường Giồng Cà
Thửa 404 (11)
Thửa 406(11)
Thửa 436 (11)
Thửa 396 (11)
Đường ấp Thừa Long
Thửa 235 (11)
Thửa 306 (11)
Thửa 236 (11)
Thửa 255 (11)
Đường ấp Thừa Trung
Thửa 33 (12)
Thửa 314 (11)
Thửa 32 (12)
Thửa 313 (11)
18
Thới Thuận
Chợ Thới Thuận
Hai bên ĐT.883
Thửa 269 (13)
Thửa 367(13)
Thửa 272 (13)
Thửa 390 (13)
Trung tâm chợ
Thửa 596 (13)
Thửa 602 (13)
Trọn các Thửa 592, 593, 594, 595 tờ bản đồ số 13
VIII
HUYỆN THẠNH PHÚ
1
Phú Khánh
Chợ Phú Khánh
Nhà bà Nguyễn Thi Sa
Nhà bà Lê Thị Loan
(thửa 27 tờ bản đồ 17)
(thửa 19 tờ bản đồ 17)
Dài: 81m
Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ bản đồ 17)
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ bản đồ 17)
Dài: 18m
Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ bản đồ 17)
Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ bản đồ 17)
Dài: 33m
4
Thới Thạnh
Chợ Thới Thạnh
UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)
UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)
Dài: 8m
5
Quới Điền
Chợ Quới Điền
Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ bản đồ 27)
Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m
Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ bản đồ 27)
Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m
6
Hoà Lợi
Chợ Hoà Lợi
UBND xã quản lý (thửa 387 tờ bản đồ 18)
UBND xã quản lý (thửa 392 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m
UBND xã quản lý (thửa 393 tờ bản đồ 18)
UBND xã quản lý (thửa 398 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m
7
Mỹ Hưng
Chợ Giồng Chùa
Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 26 tờ bản đồ 11)
Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ bản đồ 11)
Dài: 47m
8
An Thuận
Chợ An Thuận
Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 99 tờ bản đồ 13)
Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ bản đồ 14)
Dài: 107m
9
An Thạnh
Chợ Bến Vinh
Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ bản đồ 12)
Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m
Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ bản đồ 11)
Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m
10
An Nhơn
Chợ An Nhơn
Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ bản đồ 17)
Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ bản đồ 13)
Dài: 40m
11
Giao Thạnh
Chợ Cồn Hưu
Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ bản đồ 20)
Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ bản đồ 17)
Dài: 36m
Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 924 tờ bản đồ 18)
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 70m
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ bản đồ 20)
Dài: 59m
Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ bản đồ 20)
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 45m