Quay lại

Quyết định 3473/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 354 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 354 tại công văn số 1661/BVQY- KHTH ngày 30/10/2024 , công văn số 1760/BVQY -KHTH ngày 13/11/2024; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1474/BB-BYT ngày 11/11/2024; Công văn số 5484/QY- ĐT ngày11/11/2024 của Cục Quân yđề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 354 ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầuáp dụng tại Bệnh viện Quân y 354 gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 354 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác, áp dụng tại Bệnh viện Quân y 354 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 354 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.




3

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Cục trưởng Cục Quân Y –Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 354 và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B ỘTRƯỞ NG
TH ỨTRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

Page 1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

Page 2

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
0
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Phụ lục III
10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Đơn vị: đồng
17
18
19
20
21
22
23
24
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
32
33
34
35
36
37
38
195.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
90.300 STT Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
Ghi chú
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300 STT Mức giá
39 195.600
40 195.600
41 195.600
42 252.300
43 252.300
44 252.300
45 252.300
Ghi chú
60
61
62
63
64
65
66
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300 STT Mức giá
53 252.300
54 252.300
55 252.300
56 252.300
57 252.300
58 252.300
59 252.300
Ghi chú
73
74
75
76
77
78
79
67
68
69
70
71
72
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
286.300
286.300
286.300
616.300
616.300
616.300
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
Mức giá
Ghi chú
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
mạch.
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
mạch.
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
mạch.
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
2.068.300
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
2.068.300
đưa vào lòng mạch.
100
101
102
103
104
98
99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
92 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
93 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112
113
114
115
116
117
118
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
105 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125
126
127
128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
119 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138
139
140
141
142
143
144
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151
152
153
154
155
156
157
158
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
145 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
146 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
165
166
167
168
169
170
171
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
178
179
180
181
182
183
184
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
172 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
191
192
193
194
195
196
197
222.300
222.300
222.300
109.300
124.300
124.300
164.300
STT Mức giá Ghi chú
185 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 16.100
188 72.300
189 72.300
190 222.300
204
205
206
207
208
209
210
246.800
411.800
446.800
102.300
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
198 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200 579.800 201 579.800
202 569.800
203 246.800
218
219
220
221
222
223
224
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232
233
234
235
236
237
238
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245
246
247
248
249
250
251
252
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
239 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
259
260
261
262
263
264
265
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
273
274
275
276
277
278
279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
266 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
287
288
289
290
291
292
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
300
301
302
303
304
305
306
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
23.700
STT Mức giá Ghi chú
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
297 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
298 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
299 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
313
314
315
316
317
318
264.800
304.800
984.800
426.800
426.800
550.100 STT Mức giá
307 649.800
308 649.800
309 604.800
310 604.800
311 264.800
312 264.800
Ghi chú
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
326
327
328
329
550.100
550.100
550.100
550.100
333
334
335
336
337
338
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
347
348
349
350
351
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
362
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
366
367
368
369
370
371
372
365
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
379
380
381
382
383
384
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
394
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
398
399
400
401
402
403
404
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
412
413
414
415
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
419
420
421
422
423
424
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
431
432
433
434
435
436
437
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
STT Mức giá Ghi chú
425 1.486.800
426 1.486.800
427 1.486.800
428 3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
429 3.201.400
430 5.840.300
445
446
447
448
449
5.840.300
5.840.300
6.218.100
6.218.100
6.218.100
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
454
7.118.100 STT Mức giá
450 6.218.100
451 6.218.100
452 6.218.100
453 7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
Mức giá
Ghi chú
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
đường ống thông.
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
456
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
đường ống thông.
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
Mức giá
Ghi chú
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
đường ống thông.
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
đường ống thông.
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
Mức giá
Ghi chú
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
đường ống thông.
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
đường ống thông.
462
463
STT
461
Mức giá
Ghi chú
462
463
STT
461
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
462
463
STT
461
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
462
463
STT
461
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
462
463
STT
461
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
462
463
STT
461
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
462
463
STT
461
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
462
463
STT
461
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
462
463
STT
461
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
462
463
STT
461
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
462
463
STT
461
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
462
463
STT
461
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
462
463
STT
461
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
462
463
STT
461
7.118.100
đường ống thông.
462
463
STT
461
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
462
463
STT
461
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
462
463
STT
461
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
462
463
STT
461
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
462
463
STT
461
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
462
463
STT
461
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
462
463
STT
461
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
462
463
STT
461
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
462
463
STT
461
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
462
463
STT
461
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
462
463
STT
461
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
462
463
STT
461
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
462
463
STT
461
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
462
463
STT
461
7.118.100
đường ống thông.
462
463
STT
461
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
462
463
STT
461
7.118.100
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
462
463
STT
461
7.118.100
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
462
463
STT
461
7.118.100
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
462
463
STT
461
7.118.100
perclose...); bơm áp lực.
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
Mức giá
Ghi chú
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
đường ống thông.
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
đường ống thông.
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
Mức giá
Ghi chú
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
đường ống thông.
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
467
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
7.118.100
đường ống thông.
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
Mức giá
Ghi chú
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
Mức giá
Ghi chú
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
đường ống thông.
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
7.118.100
đường ống thông.
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
Mức giá
Ghi chú
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
đường ống thông.
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
473
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
7.118.100
đường ống thông.
476
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
Mức giá
Ghi chú
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
đường ống thông.
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
478
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
7.118.100
đường ống thông.
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
Mức giá
Ghi chú
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
đường ống thông.
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
7.118.100
đường ống thông.
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
Mức giá
Ghi chú
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
đường ống thông.
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
482
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
7.118.100
đường ống thông.
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
Mức giá
Ghi chú
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
đường ống thông.
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
484
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
7.118.100
đường ống thông.
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
486
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
Mức giá
Ghi chú
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
đường ống thông.
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
7.118.100
đường ống thông.
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
Mức giá
Ghi chú
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
đường ống thông.
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
490
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
7.118.100
đường ống thông.
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
Mức giá
Ghi chú
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
đường ống thông.
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
7.118.100
đường ống thông.
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
Mức giá
Ghi chú
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
đường ống thông.
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
7.118.100
đường ống thông.
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
Mức giá
Ghi chú
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
đường ống thông.
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
496
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
đường ống thông.
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
Mức giá
Ghi chú
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
đường ống thông.
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
498
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
7.118.100
đường ống thông.
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
Mức giá
Ghi chú
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
đường ống thông.
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
500
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
7.118.100
đường ống thông.
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
Mức giá
Ghi chú
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
đường ống thông.
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
đường ống thông.
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
Mức giá
Ghi chú
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
đường ống thông.
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
504
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
đường ống thông.
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
Mức giá
Ghi chú
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
đường ống thông.
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
7.118.100
đường ống thông.
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
Mức giá
Ghi chú
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
đường ống thông.
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
508
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
7.118.100
đường ống thông.
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
Mức giá
Ghi chú
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
đường ống thông.
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
510
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
7.118.100
đường ống thông.
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
Mức giá
Ghi chú
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
loại, các cỡ.
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
512
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
9.368.100
loại, các cỡ.
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
Mức giá
Ghi chú
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại, các cỡ.
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại, các cỡ.
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
Mức giá
Ghi chú
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại, các cỡ.
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
518
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại, các cỡ.
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
520
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
Mức giá
Ghi chú
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
loại, các cỡ.
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
9.368.100
loại, các cỡ.
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
Mức giá
Ghi chú
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
loại, các cỡ.
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
9.368.100
loại, các cỡ.
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
Mức giá
Ghi chú
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
loại, các cỡ.
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
9.368.100
loại, các cỡ.
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
Mức giá
Ghi chú
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
loại, các cỡ.
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
9.368.100
loại, các cỡ.
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
Mức giá
Ghi chú
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
loại, các cỡ.
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
9.368.100
loại, các cỡ.
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
Mức giá
Ghi chú
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
loại, các cỡ.
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
9.368.100
loại, các cỡ.
534
535
8.118.100
9.968.100
STT Mức giá
533 9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
537
538
9.968.100
9.968.100
STT
536 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
540
541
9.968.100
9.968.100
STT
539 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
543
544
9.968.100
9.968.100
STT
542 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
546
547
9.968.100
9.968.100
STT
545 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
549
550
9.968.100
9.968.100
STT
548 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
Mức giá
Ghi chú
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(angioseal, perclose…); ống thông trung
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(angioseal, perclose…); ống thông trung
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
Mức giá
Ghi chú
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
Mức giá
Ghi chú
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
Mức giá
Ghi chú
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
Mức giá
Ghi chú
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
Mức giá
Ghi chú
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
Mức giá
Ghi chú
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
Mức giá
Ghi chú
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
Mức giá
Ghi chú
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
Mức giá
Ghi chú
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
Mức giá
Ghi chú
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
Mức giá
Ghi chú
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
Mức giá
Ghi chú
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
Mức giá
Ghi chú
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
Mức giá
Ghi chú
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
586
587
STT
585
Mức giá
Ghi chú
586
587
STT
585
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
586
587
STT
585
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
586
587
STT
585
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
586
587
STT
585
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
586
587
STT
585
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
586
587
STT
585
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
586
587
STT
585
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
586
587
STT
585
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
586
587
STT
585
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
586
587
STT
585
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
586
587
STT
585
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
586
587
STT
585
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
586
587
STT
585
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
586
587
STT
585
2.405.100
mạch (angioseal, perclose…).
586
587
STT
585
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
586
587
STT
585
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
586
587
STT
585
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
586
587
STT
585
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
586
587
STT
585
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
586
587
STT
585
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
586
587
STT
585
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
586
587
STT
585
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
586
587
STT
585
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
586
587
STT
585
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
586
587
STT
585
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
586
587
STT
585
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
586
587
STT
585
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
586
587
STT
585
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
586
587
STT
585
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
586
587
STT
585
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
586
587
STT
585
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
586
587
STT
585
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
586
587
STT
585
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
586
587
STT
585
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
590
STT
588
589
Mức giá
Ghi chú
590
STT
588
589
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
590
STT
588
589
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
590
STT
588
589
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
590
STT
588
589
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
590
STT
588
589
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
590
STT
588
589
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
590
STT
588
589
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
590
STT
588
589
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
590
STT
588
589
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
590
STT
588
589
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
590
STT
588
589
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
590
STT
588
589
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
590
STT
588
589
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
590
STT
588
589
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
590
STT
588
589
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
590
STT
588
589
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
590
STT
588
589
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
590
STT
588
589
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
590
STT
588
589
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
590
STT
588
589
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
590
STT
588
589
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
590
STT
588
589
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
590
STT
588
589
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
590
STT
588
589
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
590
STT
588
589
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
590
STT
588
589
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
590
STT
588
589
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
590
STT
588
589
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
590
STT
588
589
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
590
STT
588
589
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
593
STT
591
592
Mức giá
Ghi chú
593
STT
591
592
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
593
STT
591
592
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
593
STT
591
592
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
593
STT
591
592
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
593
STT
591
592
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
593
STT
591
592
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
593
STT
591
592
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
593
STT
591
592
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
593
STT
591
592
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
593
STT
591
592
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
593
STT
591
592
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
593
STT
591
592
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
593
STT
591
592
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
593
STT
591
592
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
593
STT
591
592
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
593
STT
591
592
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
593
STT
591
592
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
593
STT
591
592
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
593
STT
591
592
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
593
STT
591
592
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
593
STT
591
592
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
593
STT
591
592
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
593
STT
591
592
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
593
STT
591
592
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
593
STT
591
592
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
593
STT
591
592
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
593
STT
591
592
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
593
STT
591
592
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
593
STT
591
592
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
593
STT
591
592
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
596
STT
594
595
Mức giá
Ghi chú
596
STT
594
595
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
596
STT
594
595
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
596
STT
594
595
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
596
STT
594
595
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
596
STT
594
595
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
596
STT
594
595
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
596
STT
594
595
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
596
STT
594
595
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
596
STT
594
595
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
596
STT
594
595
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
596
STT
594
595
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
596
STT
594
595
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
596
STT
594
595
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
596
STT
594
595
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
596
STT
594
595
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
596
STT
594
595
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
596
STT
594
595
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
596
STT
594
595
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
596
STT
594
595
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
596
STT
594
595
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
596
STT
594
595
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
596
STT
594
595
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
596
STT
594
595
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
596
STT
594
595
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
596
STT
594
595
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
596
STT
594
595
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
596
STT
594
595
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
596
STT
594
595
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
596
STT
594
595
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
596
STT
594
595
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
599
600
601
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
597 2.405.100
598 2.405.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
Mức giá
Ghi chú
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
1.245.900
kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
615
616
617
618
619
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
STT Mức giá Ghi chú
611 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
612 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
613 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
614 1.376.600 dây dẫn tín hiệu.
624
625
626
3.418.100
3.418.100
3.418.100
STT Mức giá
620 1.376.600
621 3.418.100
622 3.418.100
623 3.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
630
631
632
633
634
635
636
646
647
648
649
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
660
2.250.800
669
670
671
2.250.800
2.250.800
2.250.800
678
679
680
681
682
683
684
685
2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 STT Mức giá
672 2.250.800
673 2.250.800
674 2.250.800 675 2.250.800 676 2.250.800 677 2.250.800
Ghi chú
696
697
2.250.800
2.250.800
705
706
707
708
709
2.250.800
2.250.800
2.250.800
1.341.500
1.341.500
719
720
721
1.341.500
1.341.500
1.341.500
728
729
730
731
732
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500 724 1.341.500
725 1.341.500
726 1.341.500
727 1.341.500
739
740
741
742
743
744
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
737 1.341.500
738 1.341.500
750
751
752
753
754
755
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400 748 1.341.500
749 1.341.500
766
767
3.238.400
3.238.400
775
776
777
778
779
780
781
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA STT Mức giá Ghi chú
768 3.238.400
769 3.238.400
770 3.238.400
771 3.238.400
772 89.300
773 89.300 Bằng phương pháp DEXA
774 89.300 Bằng phương pháp DEXA
789
790
791
792
793
794
795
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
500.500
STT Mức giá Ghi chú
782 89.300 Bằng phương pháp DEXA
783 89.300 Bằng phương pháp DEXA
784 89.300 Bằng phương pháp DEXA
785 89.300 Bằng phương pháp DEXA
786 89.300 Bằng phương pháp DEXA
787 148.300 Bằng phương pháp DEXA
788 148.300 Bằng phương pháp DEXA
801
802
803
804
805
806
807
799
800
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
815
816
817
818
819
820
821
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
STT Mức giá Ghi chú
808 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
809 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
810 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
811 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
812 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
813 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
814 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
830
831
832
833
195.900
195.900
195.900
195.900
838
839
840
841
842
843
844
195.900
162.900 162.900 162.900 162.900 162.900 162.900 STT Mức giá
834 195.900
835 195.900
836 195.900
837 195.900
Ghi chú
852
853
854
855
856
857
858
280.500
280.500
280.500
280.500
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim STT Mức giá Ghi chú
845 280.500
846 280.500
847 280.500
848 280.500
849 280.500
850 280.500
851 280.500
866
867
868
869
870
871
872
240.900
240.900
240.900
126.700
126.700
126.700
126.700
STT Mức giá Ghi chú
859 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
860 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
861 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
862 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
863 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
864 178.500
865 178.500
878
879
880
881
882
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT Mức giá Ghi chú
873 126.700
874 126.700
875 171.900
876 171.900
877 171.900
887
888
889
890
891
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
dụng.
dụng.
dụng.
dụng.
STT Mức giá Ghi chú
883 171.900
884 171.900
885 171.900
886 171.900
898
899
900
901
902
903
904
2.379.900
2.379.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
628.500
lần.
lần.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STT Mức giá Ghi chú
892 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
893 126.700 894 170.900 895 170.900 896 170.900 897 170.900
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
Mức giá
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
628.500
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
628.500
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
628.500
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
628.500
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
628.500
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
729.400
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
729.400
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
729.400
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
729.400
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
729.400
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
1.251.400
Ghi chú
912
913
914
915
916
STT
905
906
907
908
909
910
911
1.251.400
Ghi chú
922
923
924
925
926
927
1.400.500
578.500
578.500
685.500
685.500
685.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực
hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán
theo giờ.
921 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
935
936
937
938
939
940
941
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
STT Mức giá Ghi chú
928 685.500
929 685.500
930 685.500
931 685.500
932 685.500
933 685.500
934 685.500
948
949
950
951
952
953
954
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT Mức giá Ghi chú
942 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
943 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
944 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
945 6.906.400
946 600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
947 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
962
963
964
965
966
967
968
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT Mức giá Ghi chú
955 600.500
956 101.800
957 101.800
958 101.800
959 101.800
960 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
961 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
973
974
975
976
3.638.300
3.638.300
3.638.300
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim bằng RF.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn STT Mức giá Ghi chú
969 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 970 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 971 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 972 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
982
983
984
985
986
987
2.353.500
2.353.500
2.353.500
228.500
228.500
228.500
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
lọc.
lọc.
lọc.
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây STT Mức giá Ghi chú
977 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
978 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
979 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây 980 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây 981 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
1.000
1.001
995
996
997
998
999
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600 STT Mức giá
988 192.300
989 192.300
990 192.300
991 192.300
992 192.300
993 192.300
994 129.600
Ghi chú
1.014
14.100
1.022
1.023
1.024
1.025
1.026
1.027
1.028
1.030.000
1.030.000
1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
595.500
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
1.015 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.016 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.017 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.018 595.500 1.019 595.500 1.020 595.500 1.021 595.500
1.035
1.036
1.037
1.038
1.039
1.040
STT
1.029
1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
Mức giá
Ghi chú
1.035
1.036
1.037
1.038
1.039
1.040
STT
1.029
1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.047
1.048
1.049
1.050
1.051
1.052
1.053
1.054
2.310.600
2.310.600
2.310.600
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
1.041 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.042 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.043 2.310.600 1.044 2.310.600 1.045 2.310.600 1.046 2.310.600
1.060
1.061
1.062
1.063
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, STT Mức giá Ghi chú
1.055 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.056 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 1.057 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 1.058 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 1.059 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
Mức giá
Ghi chú
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
Mức giá
Ghi chú
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
1.734.600
dịch albumin.
1.084
1.085
1.086
1.087
1.088
1.089
1.734.600
1.734.600
1.734.600
759.800
759.800
759.800
STT Mức giá
1.080 1.734.600
1.081 1.734.600
1.082 1.734.600
1.083 1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
1.097
1.098
1.099
1.100
1.101
1.102
1.103
1.069.400
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
112.300 STT Mức giá
1.090 759.800
1.091 759.800
1.092 759.800
1.093 759.800
1.094 759.800
1.095 405.500
1.096 405.500
Ghi chú
1.111
1.112
1.113
1.114
1.115
1.116
1.117
1.125
1.126
1.127
1.128
1.129
1.130
1.131
1.808.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100 STT Mức giá
1.118 1.808.100
1.119 1.808.100
1.120 1.808.100
1.121 1.808.100
1.122 1.808.100
1.123 1.808.100
1.124 1.808.100
Ghi chú
1.139
1.140
1.141
1.142
1.143
1.144
1.145
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
1.132 1.508.100
1.133 1.508.100
1.134 1.508.100
1.135 1.508.100
1.136 1.508.100
1.137 1.508.100
1.138 3.308.100
1.153
1.154
1.155
1.156
1.157
1.158
1.159
1.204.300
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800
793.800
793.800 STT Mức giá
1.146 3.308.100
1.147 3.308.100
1.148 3.308.100
1.149 793.800
1.150 793.800
1.151 793.800
1.152 793.800
Ghi chú
1.167
1.168
1.169
1.170
1.171
1.172
1.173
1.204.300
1.204.300
2.678.400
2.678.400
2.678.400
2.678.400
2.678.400 STT Mức giá
1.160 1.204.300
1.161 1.204.300
1.162 1.204.300
1.163 1.204.300
1.164 1.204.300
1.165 1.204.300
1.166 1.204.300
Ghi chú
1.179
1.180
1.181
1.182
1.183
1.184
1.185
1.176
1.177
1.178
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500
276.500
276.500
276.500
1.193
1.194
1.195
1.196
1.197
1.198
1.199
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
323.500 STT Mức giá
1.186 276.500
1.187 276.500
1.188 468.800
1.189 468.800
1.190 468.800
1.191 468.800
1.192 468.800
Ghi chú
1.207
1.208
1.209
1.210
1.211
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300 STT Mức giá
1.200 323.500
1.201 215.200
1.202 215.200
1.203 215.200
1.204 215.200
1.205 215.200
1.206 215.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
Mức giá
Ghi chú
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
798.300
quản...)
1.228
1.229
1.230
1.231
1.232
1.233
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
798.300
STT Mức giá
1.223 798.300
1.224 798.300
1.225 798.300
1.226 798.300
1.227 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.239
1.240
1.241
1.242
1.243
1.244
1.245
1.246
1.253
1.254
1.255
1.256
1.257
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000 STT Mức giá
1.247 1.196.400
1.248 1.196.400
1.249 1.196.400
1.250 1.196.400
1.251 1.196.400
1.252 1.196.400
Ghi chú
1.262
1.263
1.264
1.265
1.266
1.267
1.268
1.269
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
720.300
1.276
1.277
1.278
1.279
1.280
1.281
1.282
1.283
953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 1.274 743.200
1.275 953.800
1.290
1.291
1.292
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
2.373.500
2.373.500
2.373.500
273.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.286 1.176.100
1.287 1.176.100 1.288 273.500 1.289 273.500
1.305
1.306
1.307
1.308
1.309
1.310
1.311
8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
152.000
622.500
622.500
880.200
880.200
289.400
STT Mức giá Ghi chú
1.298 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.299 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.300 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.301 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.302 152.000
1.303 152.000
1.304 152.000
1.319
1.320
1.321
1.322
1.323
1.324
1.325
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
1.332
1.333
1.334
1.335
1.336
1.337
1.338
1.339
1.923.400
1.923.400
586.300
586.300
586.300
586.300
586.300
138.500 1.331 586.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
1.352
1.353
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900 STT Mức giá
1.340 138.500
1.341 138.500
1.342 138.500
1.343 138.500
1.344 138.500
1.345 138.500
1.346 1.064.900
Ghi chú
1.361
1.362
1.363
1.364
1.365
1.366
1.367
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
879.400
879.400 STT Mức giá
1.354 1.064.900
1.355 1.064.900
1.356 1.064.900
1.357 879.400
1.358 879.400
1.359 879.400
1.360 879.400
Ghi chú
1.375
1.376
1.377
1.378
1.379
1.772.300
1.772.300
1.772.300
294.500
294.500 STT Mức giá
1.368 1.972.300
1.369 1.972.300
1.370 1.972.300
1.371 1.972.300
1.372 1.972.300
1.373 1.972.300
1.374 1.972.300
Ghi chú
1.387
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
STT
1.380
1.381
1.382
1.383
1.384
1.385
1.386
Mức giá
Ghi chú
1.387
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
STT
1.380
1.381
1.382
1.383
1.384
1.385
1.386
1.170.000
463.500
463.500
463.500
377.000
660.400
660.400
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
2.710.500
2.710.500
1.170.000
463.500
463.500
463.500
377.000
660.400
660.400
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
2.710.500
2.710.500
1.399
1.400
1.401
1.402
1.403
1.404
1.405
1.042.500
534.400
965.700
283.800
283.800
283.800
283.800
STT Mức giá Ghi chú
1.393 1.609.200
1.394 695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
1.395 656.700 máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
1.396 656.700 máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
1.397 656.700 máu.
1.398 538.800
1.415
1.416
1.417
1.607.000
1.607.000
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
Mức giá
Ghi chú
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
279.500
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
279.500
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
1.433
1.434
1.435
1.436
1.437
1.438
64.300
64.300
64.300
89.500
89.500
89.500 STT Mức giá
1.428 279.500
1.429 64.300
1.430 64.300
1.431 64.300
1.432 64.300
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
121.400
148.600
148.600
148.600
148.600 STT Mức giá
1.439 89.500
1.440 89.500
1.441 121.400
1.442 121.400
1.443 121.400
1.444 121.400
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.454
1.455
1.456
1.457
1.458
1.459
193.600
193.600
193.600
193.600
275.600
275.600
STT Mức giá
1.450 148.600
1.451 148.600
1.452 193.600
1.453 193.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.466
1.467
1.468
1.469
1.470
1.471
1.472
263.700
263.700
263.700
101.400
511.400
625.000
625.000 STT Mức giá
1.460 275.600
1.461 275.600
1.462 275.600
1.463 275.600
1.464 263.700
1.465 263.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làmẩm oxy).
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
1.484
1.485
1.486
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 1.475 625.000
1.476 625.000 1.477 625.000 1.478 625.000
1.493
1.494
1.495
1.496
1.497
1.498
1.499
1.500
101.800 101.800 101.800 92.400 92.400 92.400 92.400 92.400 1.491 625.000
1.492 101.800
1.507
1.508
1.509
1.510
1.511
1.512
1.513
1.514
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 15.100
15.100
15.100
15.100
15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT Mức giá Ghi chú
1.501 92.400
1.502 92.400
1.503 92.400
1.504 92.400
1.505 92.400
1.506 92.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.522
1.523
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1.515 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.516 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.517 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.518 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.519 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.520 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.521 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.536
1.537
1.538
1.539
1.540
1.541
1.542
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1.529 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.530 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.531 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.532 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.533 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.534 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.535 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.549
1.550
1.551
1.552
1.553
1.554
1.555
1.556
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.548 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
1.569
1.570
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194.700
194.700
25.100
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; STT Mức giá Ghi chú
1.557 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.558 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.559 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.560 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.561 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.562 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.563 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.577
1.578
1.579
1.580
1.581
1.582
1.583
269.500
269.500
269.500
289.500 289.500 289.500 289.500 STT Mức giá
1.571 194.700
1.572 194.700
1.573 194.700 1.574 194.700
1.575 194.700
1.576 269.500
Ghi chú
1.590
1.591
1.592
1.593
1.594
1.595
1.596
50.800
46.000
57.600
57.600
83.300
83.300
83.300
STT Mức giá
1.584 289.500
1.585 289.500
1.586 354.200 1.587 354.200 1.588 354.200
1.589 354.200
Ghi chú
1.604
1.605
1.606
1.607
1.608
1.609
1.610
156.400
156.400
76.300
76.300
76.300
71.800
71.800 STT Mức giá
1.597 83.300
1.598 76.300
1.599 76.300
1.600 76.300
1.601 76.300
1.602 76.300
1.603 76.300
Ghi chú
1.618
1.619
1.620
1.621
1.622
1.623
1.624
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.611 156.400
1.612 156.400
1.613 156.400
1.614 156.400
1.615 156.400
1.616 156.400
1.617 156.400
Ghi chú
1.632
1.633
1.634
1.635
1.636
1.637
1.638
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.625 156.400
1.626 156.400
1.627 156.400
1.628 156.400
1.629 156.400
1.630 156.400
1.631 156.400
Ghi chú
1.646
1.647
1.648
1.649
1.650
1.651
1.652
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.639 156.400
1.640 156.400
1.641 156.400
1.642 156.400
1.643 156.400
1.644 156.400
1.645 156.400
Ghi chú
1.660
1.661
1.662
1.663
1.664
1.665
1.666
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.653 156.400
1.654 156.400
1.655 156.400
1.656 156.400
1.657 156.400
1.658 156.400
1.659 156.400
Ghi chú
1.674
1.675
1.676
1.677
1.678
1.679
1.680
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.667 156.400
1.668 156.400
1.669 156.400
1.670 156.400
1.671 156.400
1.672 156.400
1.673 156.400
Ghi chú
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
1.693
1.694
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.681 156.400
1.682 156.400
1.683 156.400
1.684 156.400
1.685 156.400
1.686 156.400
1.687 156.400
Ghi chú
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.707
1.708
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.695 156.400
1.696 156.400
1.697 156.400
1.698 156.400
1.699 156.400
1.700 156.400
1.701 156.400
Ghi chú
1.716
1.717
1.718
1.719
1.720
1.721
1.722
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
1.709 156.400
1.710 156.400
1.711 156.400
1.712 156.400
1.713 37.000
1.714 37.000
1.715 37.000
Ghi chú
1.730
1.731
1.732
1.733
1.734
1.735
1.736
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
1.723 37.000
1.724 37.000
1.725 37.000
1.726 37.000
1.727 37.000
1.728 37.000
1.729 37.000
Ghi chú
1.744
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
1.737 37.000
1.738 37.000
1.739 37.000
1.740 37.000
1.741 37.000
1.742 37.000
1.743 37.000
Ghi chú
1.758
1.759
1.760
1.761
1.762
1.763
1.764
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
1.751 37.000
1.752 37.000
1.753 37.000
1.754 37.000
1.755 37.000
1.756 37.000
1.757 37.000
Ghi chú
1.772
1.773
1.774
1.775
1.776
1.777
1.778
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.765 37.000
1.766 37.000
1.767 37.000
1.768 37.000
1.769 51.100
1.770 51.100
1.771 85.300
Ghi chú
1.786
1.787
1.788
1.789
1.790
1.791
1.792
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.779 85.300
1.780 85.300
1.781 85.300
1.782 85.300
1.783 85.300
1.784 85.300
1.785 85.300
Ghi chú
1.800
1.801
1.802
1.803
1.804
1.805
1.806
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.793 85.300
1.794 85.300
1.795 85.300
1.796 85.300
1.797 85.300
1.798 85.300
1.799 85.300
Ghi chú
1.814
1.815
1.816
1.817
1.818
1.819
1.820
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.807 85.300
1.808 85.300
1.809 85.300
1.810 85.300
1.811 85.300
1.812 85.300
1.813 85.300
Ghi chú
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
1.832
1.833
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
1.840
1.841
1.842
1.843
1.844
1.845
1.846
1.847
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
1.855
1.856
1.857
1.858
1.859
1.860
1.861
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.848 85.300
1.849 85.300
1.850 85.300
1.851 85.300
1.852 85.300
1.853 85.300
1.854 85.300
Ghi chú
1.869
1.870
1.871
1.872
1.873
1.874
1.875
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.862 85.300
1.863 85.300
1.864 85.300
1.865 85.300
1.866 85.300
1.867 85.300
1.868 85.300
Ghi chú
1.888
85.300
1.896
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.889 85.300
1.890 85.300
1.891 85.300
1.892 85.300
1.893 85.300
1.894 85.300
1.895 85.300
Ghi chú
1.910
1.911
1.912
1.913
1.914
1.915
1.916
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.903 85.300
1.904 85.300
1.905 85.300
1.906 85.300
1.907 85.300
1.908 85.300
1.909 85.300
Ghi chú
1.924
1.925
1.926
1.927
1.928
1.929
1.930
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.917 85.300
1.918 85.300
1.919 85.300
1.920 85.300
1.921 85.300
1.922 85.300
1.923 85.300
Ghi chú
1.937
1.938
1.939
1.940
1.941
1.942
1.943
1.936
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
1.956
1.957
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
78.300 STT Mức giá
1.944 85.300
1.945 85.300
1.946 85.300
1.947 85.300
1.948 85.300
1.949 85.300
1.950 85.300
Ghi chú
1.965
1.966
1.967
1.968
1.969
1.970
1.971
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.958 78.300
1.959 78.300
1.960 78.300
1.961 78.300
1.962 78.300
1.963 78.300
1.964 78.300
Ghi chú
1.979
1.980
1.981
1.982
1.983
1.984
1.985
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.972 78.300
1.973 78.300
1.974 78.300
1.975 78.300
1.976 78.300
1.977 78.300
1.978 78.300
Ghi chú
1.993
1.994
1.995
1.996
1.997
1.998
1.999
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.986 78.300
1.987 78.300
1.988 78.300
1.989 78.300
1.990 78.300
1.991 78.300
1.992 78.300
Ghi chú
2.007
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
2.013
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.000 78.300
2.001 78.300
2.002 78.300
2.003 78.300
2.004 78.300
2.005 78.300
2.006 78.300
Ghi chú
2.021
2.022
2.023
2.024
2.025
2.026
2.027
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.014 78.300
2.015 78.300
2.016 78.300
2.017 78.300
2.018 78.300
2.019 78.300
2.020 78.300
Ghi chú
2.035
2.036
2.037
2.038
2.039
2.040
2.041
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.028 78.300
2.029 78.300
2.030 78.300
2.031 78.300
2.032 78.300
2.033 78.300
2.034 78.300
Ghi chú
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
2.054
2.055
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.042 78.300
2.043 78.300
2.044 78.300
2.045 78.300
2.046 78.300
2.047 78.300
2.048 78.300
Ghi chú
2.062
2.063
2.064
2.065
2.066
2.067
2.068
2.069
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2.056 78.300 2.057 78.300 2.058 78.300 2.059 78.300 2.060 78.300
2.061 78.300
Ghi chú
2.077
2.078
2.079
2.080
2.081
2.082
2.083
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.070 78.300
2.071 78.300
2.072 78.300
2.073 78.300
2.074 78.300
2.075 78.300
2.076 78.300
Ghi chú
2.091
2.092
2.093
2.094
2.095
2.096
2.097
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.084 78.300
2.085 78.300
2.086 78.300
2.087 78.300
2.088 78.300
2.089 78.300
2.090 78.300
Ghi chú
2.105
2.106
2.107
2.108
2.109
2.110
2.111
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.098 78.300
2.099 78.300
2.100 78.300
2.101 78.300
2.102 78.300
2.103 78.300
2.104 78.300
Ghi chú
2.119
2.120
2.121
2.122
2.123
2.124
2.125
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.112 78.300
2.113 78.300
2.114 78.300
2.115 78.300
2.116 78.300
2.117 78.300
2.118 78.300
Ghi chú
2.133
2.134
2.135
2.136
2.137
2.138
2.139
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.126 78.300
2.127 78.300
2.128 78.300
2.129 78.300
2.130 78.300
2.131 78.300
2.132 78.300
Ghi chú
2.147
2.148
2.149
2.150
2.151
2.152
2.153
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.140 78.300
2.141 78.300
2.142 78.300
2.143 78.300
2.144 78.300
2.145 78.300
2.146 78.300
Ghi chú
2.161
2.162
2.163
2.164
2.165
2.166
2.167
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.154 78.300
2.155 78.300
2.156 78.300
2.157 78.300
2.158 78.300
2.159 78.300
2.160 78.300
Ghi chú
2.175
2.176
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.168 78.300
2.169 78.300
2.170 78.300
2.171 78.300
2.172 78.300
2.173 78.300
2.174 78.300
Ghi chú
2.189
2.190
2.191
2.192
2.193
2.194
2.195
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.182 78.300
2.183 78.300
2.184 78.300
2.185 78.300
2.186 78.300
2.187 78.300
2.188 78.300
Ghi chú
2.203
2.204
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.196 78.300
2.197 78.300
2.198 78.300
2.199 78.300
2.200 78.300
2.201 78.300
2.202 78.300
Ghi chú
2.217
2.218
2.219
2.220
2.221
2.222
2.223
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
2.210 78.300
2.211 78.300
2.212 78.300
2.213 78.300
2.214 78.300
2.215 78.300
2.216 78.300
Ghi chú
2.231
2.232
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
48.900 STT Mức giá
2.224 78.300
2.225 78.300
2.226 78.300
2.227 78.300
2.228 78.300
2.229 78.300
2.230 78.300
Ghi chú
2.245
2.246
2.247
2.248
2.249
2.250
2.251
44.900
44.900
36.700
36.700
36.700
36.700
36.700 STT Mức giá
2.238 48.900
2.239 48.900
2.240 41.900
2.241 41.900
2.242 41.900
2.243 41.900
2.244 30.800
Ghi chú
2.259
2.260
2.261
2.262
2.263
2.264
352.800
54.800
54.800
54.800
54.800
54.800 STT Mức giá
2.252 30.800
2.253 40.900
2.254 40.900
2.255 40.900
2.256 40.900
2.257 54.800
2.258 54.800
Ghi chú
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
2.276
2.277
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 2.268 59.300
2.269 59.300
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
119.200
52.100
52.100
52.100
36.600
58.400
58.400 STT Mức giá
2.278 59.300
2.279 59.300
2.280 59.300
2.281 59.300
2.282 162.700
2.283 162.700
2.284 52.100
Ghi chú
2.299
2.300
2.301
2.302
2.303
2.304
2.305
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.292 119.200
2.293 119.200
2.294 119.200
2.295 119.200
2.296 119.200
2.297 54.800
2.298 54.800
2.313
2.314
2.315
2.316
2.317
2.318
2.319
41.100
41.100
71.200
56.200
51.400
33.400
77.500 STT Mức giá
2.306 48.700
2.307 48.700
2.308 48.700
2.309 41.100
2.310 41.100
2.311 41.100
2.312 41.100
Ghi chú
2.326
2.327
2.328
2.329
2.330
2.331
2.332
2.333
144.700 124.000 124.000 124.000 51.800 51.800 59.300 59.300 2.325 144.700
2.341
2.342
2.343
2.344
2.345
2.346
2.347
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400 STT Mức giá
2.334 59.300
2.335 59.300
2.336 59.300
2.337 59.300
2.338 59.300
2.339 59.300
2.340 59.300
Ghi chú
2.355
2.356
2.357
2.358
2.359
2.360
2.361
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400 STT Mức giá
2.348 33.400
2.349 33.400
2.350 33.400
2.351 33.400
2.352 33.400
2.353 33.400
2.354 33.400
Ghi chú
2.369
2.370
2.371
2.372
2.373
2.374
2.375
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.362 33.400
2.363 33.400
2.364 14.700
2.365 14.700
2.366 14.700
2.367 14.700
2.368 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.383
2.384
2.385
2.386
2.387
2.388
2.389
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.376 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.377 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.378 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.379 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.380 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.381 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.382 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.397
2.398
2.399
2.400
2.401
2.402
2.403
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.390 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.391 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.392 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.393 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.394 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.395 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.396 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.411
2.412
2.413
2.414
2.415
2.416
2.417
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.404 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.405 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.406 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.407 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.408 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.409 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.410 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.425
2.426
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.418 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.419 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.420 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.421 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.422 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.423 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.424 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.439
2.440
2.441
2.442
2.443
2.444
2.445
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.432 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.433 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.434 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.435 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.436 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.437 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.438 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.453
2.454
2.455
2.456
2.457
2.458
2.459
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.446 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.447 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.448 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.449 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.450 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.451 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.452 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.467
2.468
2.469
2.470
2.471
2.472
2.473
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.460 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.461 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.462 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.463 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.464 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.465 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.466 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.481
2.482
2.483
2.484
2.485
2.486
2.487
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2.474 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.475 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.476 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.477 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.478 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.479 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.480 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.495
2.496
2.497
2.498
2.499
2.500
2.501
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68.900
STT Mức giá Ghi chú
2.488 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.489 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.490 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.491 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.492 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.493 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.494 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.513
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
2.521
2.522
2.523
2.524
2.525
2.526
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
40.200
40.200
40.200
40.200
40.200
2.534
2.535
2.536
2.537
2.538
2.539
2.540
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.527 40.200
2.528 32.900
2.529 32.900
2.530 32.900
2.531 32.900
2.532 32.900
2.533 76.000
Ghi chú
2.548
2.549
2.550
2.551
2.552
2.553
2.554
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.541 76.000
2.542 76.000
2.543 76.000
2.544 76.000
2.545 76.000
2.546 76.000
2.547 76.000
Ghi chú
2.562
2.563
2.564
2.565
2.566
2.567
2.568
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.555 76.000
2.556 76.000
2.557 76.000
2.558 76.000
2.559 76.000
2.560 76.000
2.561 76.000
Ghi chú
2.576
2.577
2.578
2.579
2.580
2.581
2.582
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.569 76.000
2.570 76.000
2.571 76.000
2.572 76.000
2.573 76.000
2.574 76.000
2.575 76.000
Ghi chú
2.590
2.591
2.592
2.593
2.594
2.595
2.596
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.583 76.000
2.584 76.000
2.585 76.000
2.586 76.000
2.587 76.000
2.588 76.000
2.589 76.000
Ghi chú
2.604
2.605
2.606
2.607
2.608
2.609
2.610
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.597 76.000
2.598 76.000
2.599 76.000
2.600 76.000
2.601 76.000
2.602 76.000
2.603 76.000
Ghi chú
2.618
2.619
2.620
2.621
2.622
2.623
2.624
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.611 76.000
2.612 76.000
2.613 76.000
2.614 76.000
2.615 76.000
2.616 76.000
2.617 76.000
Ghi chú
2.632
2.633
2.634
2.635
2.636
2.637
2.638
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.625 76.000
2.626 76.000
2.627 76.000
2.628 76.000
2.629 76.000
2.630 76.000
2.631 76.000
Ghi chú
2.645
2.646
2.647
2.648
2.649
2.650
2.651
2.652
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 2.641 76.000
2.642 76.000 2.643 76.000 2.644 76.000
2.660
2.661
2.662
2.663
2.664
2.665
2.666
39.000
51.300
51.300
64.900
64.900
64.900
50.300 STT Mức giá
2.653 76.000
2.654 76.000
2.655 76.000
2.656 76.000
2.657 76.000
2.658 39.000
2.659 39.000
Ghi chú
2.674
2.675
2.676
2.677
2.678
2.679
2.680
1.443.900
1.443.900
885.800
885.800
885.800
885.800
885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore STT Mức giá Ghi chú
2.667 50.300
2.668 45.300
2.669 45.300
2.670 50.300
2.671 50.300
2.672 1.443.900
2.673 1.443.900
2.687
2.688
2.689
2.690
2.691
2.692
2.693
2.694
1.534.600 979.400 979.400 979.400 979.400 979.400 979.400 979.400 2.685 373.600
2.686 373.600
2.700
2.701
2.702
2.703
2.704
2.698
2.699
5.301.300
307.800
307.800
178.800
546.100
546.100
546.100
2.712
2.713
2.714
2.715
2.716
892.500
344.400
344.400
344.400
344.400 STT Mức giá
2.705 190.800
2.706 190.800
2.707 722.500
2.708 918.800
2.709 892.500
2.710 892.500
2.711 892.500
Ghi chú
2.721
2.722
2.723
2.724
2.725
2.726
394.800
394.800
394.800
493.800
493.800
493.800 STT Mức giá
2.717 344.400
2.718 344.400
2.719 344.400
2.720 394.800
Ghi chú
2.737
2.738
2.739
2.740
677.500
365.100
365.100
185.000
2.748
2.749
2.750
2.751
2.752
2.753
2.754
1.578.600
1.578.600
306.000
425.100
519.000
519.000
519.000 STT Mức giá
2.741 185.000
2.742 222.800
2.743 231.700
2.744 231.700
2.745 380.200
2.746 380.200
2.747 380.200
Ghi chú
2.761
2.762
2.763
2.764
2.765
2.766
2.767
2.768
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 STT Mức giá
2.755 519.000 2.756 519.000 2.757 399.000 2.758 399.000
2.759 399.000
2.760 399.000
Ghi chú
2.776
2.777
2.778
2.779
2.780
2.781
2.782
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000 STT Mức giá
2.769 399.000
2.770 399.000
2.771 399.000
2.772 399.000
2.773 399.000
2.774 399.000
2.775 399.000
Ghi chú
2.790
2.791
2.792
2.793
2.794
2.795
2.796
1.255.700
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800 STT Mức giá
2.783 399.000
2.784 399.000
2.785 399.000
2.786 399.000
2.787 399.000
2.788 399.000
2.789 399.000
Ghi chú
2.804
2.805
2.806
2.807
2.808
2.809
2.810
351.000
351.000
351.000
889.700
889.700
889.700
889.700 STT Mức giá
2.797 1.652.800
2.798 1.652.800
2.799 278.900
2.800 278.900
2.801 351.000
2.802 351.000
2.803 351.000
Ghi chú
2.817
2.818
2.819
2.820
2.821
2.822
2.823
2.824
2.572.800 2.572.800 2.847.800 694.000 694.000 649.800 893.600 893.600 2.816 2.572.800
2.832
2.833
2.834
2.835
2.836
2.837
2.838
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
4.070.500
4.070.500 STT Mức giá
2.825 893.600
2.826 2.698.800
2.827 2.698.800
2.828 2.698.800
2.829 2.698.800
2.830 2.698.800
2.831 2.698.800
Ghi chú
2.850
6.955.600
2.860
2.861
2.862
2.863
6.955.600
6.955.600
6.955.600
6.955.600
2.871
2.872
2.873
2.874
2.875
2.876
2.877
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô STT Mức giá Ghi chú
2.864 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.865 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.866 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.867 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.868 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.869 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.870 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.884
2.885
2.886
2.887
2.888
2.889
2.890
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô STT Mức giá Ghi chú
2.878 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.879 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.880 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.881 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.882 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.883 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.897
2.898
2.899
2.900
2.901
2.902
2.903
2.904
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.895 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.896 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.911
2.912
2.913
2.914
2.915
2.916
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
2.908 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.909 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.910 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.925
2.926
2.927
2.928
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
2.935
2.936
2.937
2.938
2.939
2.940
2.941
2.934
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.951
8.302.400
2.957
2.958
2.959
2.960
2.961
2.962
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
2.955 8.193.400
2.956 8.193.400
2.967
2.968
2.969
2.970
2.971
2.972
2.973
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
452.800
2.966 452.800
2.981
2.982
2.983
2.984
2.985
2.986
2.987
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100 STT Mức giá
2.974 4.969.100
2.975 4.969.100
2.976 4.969.100
2.977 4.969.100
2.978 4.969.100
2.979 4.969.100
2.980 4.969.100
Ghi chú
2.994
2.995
2.996
2.997
2.998
2.999
3.000
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
Mức giá
Ghi chú
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
5.669.600
vá khuyết sọ.
3.014
3.015
3.016
3.017
3.018
3.019
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
6.111.300
6.111.300
STT Mức giá
3.010 5.669.600
3.011 5.669.600
3.012 5.669.600
3.013 5.669.600
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
3.026
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT Mức giá
3.020 6.111.300
3.021 6.111.300
3.022 6.111.300
3.023 6.111.300
3.024 7.667.700
3.025 7.667.700
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3.038
3.039
3.040
3.041
3.042
3.043
3.044
3.045
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3.032 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3.033 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
3.034 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3.035 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3.036 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3.037 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3.054
3.055
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
3.060
3.061
3.062
3.063
3.064
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT Mức giá
3.056 5.201.900
3.057 5.201.900
3.058 5.201.900
3.059 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.069
3.070
3.071
3.072
3.073
5.201.900
5.201.900
5.201.900
6.043.600
6.043.600
STT Mức giá
3.065 5.201.900
3.066 5.201.900
3.067 5.201.900
3.068 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.079
3.080
3.081
3.082
6.419.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT Mức giá
3.074 6.043.600
3.075 6.043.600
3.076 6.419.200
3.077 6.419.200
3.078 6.419.200
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
Mức giá
Ghi chú
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.098
3.099
3.100
3.101
8.229.200
8.270.700
8.270.700
8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích
máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
Mức giá
Ghi chú
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
8.270.700
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
âm, keo sinh học.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
âm, keo sinh học.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
âm, keo sinh học.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
âm, keo sinh học.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
âm, keo sinh học.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
âm, keo sinh học.
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
7.594.200
âm, keo sinh học.
3.117
3.118
3.119
3.120
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200 STT Mức giá
3.112 7.594.200
3.113 7.594.200
3.114 7.594.200
3.115 7.594.200
3.116 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.124
3.125
3.126
3.127
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
3.121 7.594.200
3.122 7.594.200
3.123 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.131
3.132
3.133
3.134
3.135
7.594.200
7.594.200
8.129.200
8.129.200
8.129.200 STT Mức giá
3.128 7.594.200
3.129 7.594.200
3.130 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
Mức giá
Ghi chú
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
3.147
3.148
3.149
3.150
3.151
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.602.400
STT Mức giá
3.144 5.074.300
3.145 5.074.300
3.146 5.074.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.156
3.157
3.158
3.159
3.160
3.161
5.966.400
5.966.400
7.447.200 7.447.200 7.447.200 7.447.200 STT Mức giá
3.152 5.966.400
3.153 5.966.400
3.154 5.966.400
3.155 5.966.400
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.169
3.170
3.171
3.172
3.173
3.174
3.175
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
rung.
rung.
rung.
rung.
rung.
rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá3.162 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá3.163 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá3.164 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 3.165 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 3.166 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 3.167 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
3.168 7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
3.182
3.183
3.184
3.185
3.186
3.187
3.188
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900 STT Mức giá
3.176 1.879.900
3.177 1.879.900
3.178 1.879.900
3.179 1.879.900
3.180 1.879.900
3.181 1.879.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.195
3.196
3.197
3.198
3.199
16.155.000
16.155.000
1.879.900
1.879.900
7.825.900
rung.
rung.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá3.189 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá3.190 1.879.900 rung.
3.191 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo
3.192 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3.193 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3.194 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
3.207
3.208
3.209
3.210
3.211
3.212
3.213
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
STT Mức giá Ghi chú
3.200 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.201 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.202 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.203 3.595.500 3.204 3.595.500 3.205 3.595.500 3.206 3.595.500
3.220
3.221
3.222
3.223
3.224
3.225
3.226
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
STT Mức giá Ghi chú
3.214 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.215 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.216 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.217 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.218 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.219 3.311.900
3.232
3.233
3.234
3.235
3.236
3.237
3.238
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
3.227 9.583.300
3.228 9.583.300
3.229 9.583.300
3.230 9.583.300
3.231 9.583.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.244
3.245
3.246
3.247
3.248
3.249
3.250
3.257
3.258
3.259
3.260
3.261
3.262
11.295.200
11.295.200
1.925.900
1.925.900
7.392.200
7.392.200 STT Mức giá
3.251 9.583.300
3.252 9.583.300
3.253 9.583.300
3.254 11.295.200
3.255 11.295.200
3.256 11.295.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
Mức giá
Ghi chú
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
học, dao hàn mạch, hàn mô.
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.276
3.277
3.278
3.279
3.280
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
10.967.300
10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
7.392.200
9.272.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.281 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.282 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.283 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.284 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.297
3.298
3.299
3.300
3.301
3.302
3.303
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
7.381.300
7.381.300
7.381.300
7.137.900
7.137.900
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim 3.291 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.292 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.293 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.294 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.295 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.296 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.310
3.311
3.312
3.313
3.314
3.315
3.316
3.317
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.304 7.137.900
3.305 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.306 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.307 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.308 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.309 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.325
3.326
3.327
3.328
STT
3.318
3.319
3.320
3.321
3.322
3.323
3.324
Mức giá
Ghi chú
3.325
3.326
3.327
3.328
STT
3.318
3.319
3.320
3.321
3.322
3.323
3.324
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
3.333
3.334
3.335
3.336
3.337
3.338
3.339
3.340
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.329 4.497.100
3.330 4.497.100
3.331 4.497.100
3.332 4.497.100
3.347
3.348
3.349
3.350
3.351
3.352
3.353
3.354
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.341 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.342 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.343 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.344 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.345 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.346 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.361
3.362
3.363
3.364
3.365
3.366
3.367
3.368
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.355 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.356 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.357 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.358 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.359 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.360 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.376
3.377
3.378
3.379
3.380
3.381
3.382
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100 STT Mức giá
3.369 4.569.100
3.370 4.569.100
3.371 4.569.100
3.372 4.569.100
3.373 4.569.100
3.374 4.569.100
3.375 4.569.100
Ghi chú
3.388
3.389
3.390
3.391
3.392
3.393
6.374.200
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000 STT Mức giá
3.383 4.569.100
3.384 6.374.200
3.385 6.374.200
3.386 6.374.200
3.387 6.374.200
Ghi chú
3.400
3.401
3.402
3.403
3.404
3.405
3.406
3.407
3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000 5.887.300 5.887.300 5.887.300 STT Mức giá
3.394 3.279.000 3.395 3.279.000 3.396 3.279.000 3.397 3.279.000
3.398 3.279.000
3.399 3.279.000
Ghi chú
3.415
3.416
3.417
3.418
3.419
3.420
3.421
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.408 5.887.300
3.409 5.887.300
3.410 5.887.300
3.411 5.887.300
3.412 5.887.300
3.413 5.887.300
3.414 5.887.300
3.428
3.429
3.430
3.431
3.432
3.433
3.434
3.435
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.422 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.423 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.424 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.425 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.426 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.427 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.442
3.443
3.444
3.445
3.446
3.447
3.448
3.449
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.436 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.437 3.015.000
3.438 5.530.400
3.439 5.530.400
3.440 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.441 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.457
3.458
3.459
3.460
3.461
3.462
3.463
4.621.100
4.621.100
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900 STT Mức giá
3.450 4.621.100
3.451 4.621.100
3.452 4.621.100
3.453 4.621.100
3.454 4.621.100
3.455 4.621.100
3.456 4.621.100
Ghi chú
3.471
3.472
3.473
3.474
3.475
3.476
3.477
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT Mức giá Ghi chú
3.464 2.490.900
3.465 2.490.900
3.466 2.490.900
3.467 2.490.900
3.468 2.490.900
3.469 2.490.900
3.470 2.490.900
3.485
3.486
3.487
3.488
3.489
3.490
3.491
4.700.900
4.700.900
4.700.900
3.883.000
2.454.000
2.454.000
2.454.000
STT Mức giá Ghi chú
3.478 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
3.479 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.480 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.481 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.482 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.483 4.700.900
3.484 4.700.900
3.498
3.499
3.500
3.501
3.502
3.503
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.024.400
6.024.400
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy 3.497 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.508
3.509
3.510
3.511
3.512
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3.504 6.024.400
3.505 6.024.400
3.506 6.024.400
3.507 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.517
3.518
3.519
3.520
3.521
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3.513 8.225.300
3.514 8.225.300
3.515 8.225.300
3.516 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
STT Mức giá
3.522 8.225.300
3.523 8.225.300
3.524 8.225.300
3.525 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
Mức giá
Ghi chú
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
8.490.300
Stent.
3.555
3.556
3.557
3.558
3.559
8.490.300
8.490.300
6.557.900
6.557.900
6.557.900 STT Mức giá
3.551 8.490.300
3.552 8.490.300
3.553 8.490.300
3.554 8.490.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.565
3.566
3.567
3.568
3.569
5.495.300
5.495.300
5.495.300
5.495.300
5.495.300
STT
3.560 6.557.900
3.561 6.557.900
3.562 6.557.900
3.563 6.557.900
3.564 5.495.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.574
3.575
3.576
3.577
3.578
8.208.300
8.208.300
8.208.300
5.495.300
5.495.300
STT
3.570 5.495.300
3.571 8.208.300
3.572 8.208.300
3.573 8.208.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.583
3.584
3.585
3.586
3.587
8.208.300
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3.579 8.208.300
3.580 8.208.300
3.581 8.208.300
3.582 8.208.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.592
3.593
3.594
3.595
3.596
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3.588 5.597.800
3.589 5.597.800
3.590 5.597.800
3.591 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.601
3.602
3.603
3.604
3.605
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
3.136.900
STT Mức giá
3.597 5.597.800
3.598 5.597.800
3.599 5.597.800
3.600 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.613
3.614
3.615
3.616
3.617
3.618
3.619
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
3.606 3.136.900
3.607 3.136.900
3.608 3.136.900
3.609 3.136.900
3.610 3.136.900
3.611 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.612 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.626
3.627
3.628
3.629
3.630
3.631
3.632
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
Mức giá
Ghi chú
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
3.332.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
3.332.200
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
Mức giá
Ghi chú
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.661
3.662
3.663
3.664
3.665
3.666
3.667
3.668
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
STT
3.655 4.941.100
3.656 4.941.100
3.657 2.705.700 3.658 2.705.700 3.659 2.705.700 3.660 2.705.700
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.675
3.676
3.677
3.678
3.679
3.680
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT Mức giá
3.669 2.705.700
3.670 2.705.700
3.671 2.705.700
3.672 2.705.700
3.673 4.764.100
3.674 4.764.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
Mức giá
Ghi chú
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.764.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.697
3.698
3.699
3.700
3.701
3.702
3.703
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3.692 4.663.800
3.693 4.663.800
3.694 4.663.800
3.695 4.663.800
3.696 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.709
3.710
3.711
3.712
3.713
3.714
3.715
3.721
3.722
3.723
3.724
3.725
3.726
3.727
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3.716 4.663.800
3.717 4.663.800
3.718 4.663.800
3.719 4.663.800
3.720 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.733
3.734
3.735
3.736
3.737
3.738
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT Mức giá
3.728 4.663.800
3.729 4.663.800
3.730 4.663.800
3.731 4.663.800
3.732 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.744
3.745
3.746
3.747
3.748
3.749
3.750
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100
STT Mức giá
3.739 4.663.800
3.740 4.663.800
3.741 4.663.800
3.742 4.663.800
3.743 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.758
3.759
3.760
3.761
3.762
3.763
3.764
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
2.815.900 STT Mức giá
3.751 5.100.100
3.752 5.100.100
3.753 5.100.100
3.754 5.100.100
3.755 5.100.100
3.756 5.100.100
3.757 5.100.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.772
3.773
3.774
3.775
3.776
3.777
3.778
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.818.700 STT Mức giá
3.765 2.815.900
3.766 2.815.900
3.767 2.815.900
3.768 2.815.900
3.769 2.815.900
3.770 2.815.900
3.771 2.815.900
Ghi chú
3.788
3.789
5.367.200
5.367.200
3.796
3.797
3.798
3.799
3.800
4.747.100
4.747.100
4.747.100
3.781.900
3.781.900 STT Mức giá
3.790 5.367.200
3.791 5.367.200
3.792 4.747.100
3.793 4.747.100
3.794 4.747.100
3.795 4.747.100
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.805
3.806
3.807
3.808
3.809
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
3.801 3.781.900
3.802 3.781.900
3.803 3.781.900
3.804 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
3.820
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
3.810 3.781.900
3.811 3.781.900
3.812 3.781.900
3.813 2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
3.831
3.832
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
3.821 2.917.900
3.822 2.917.900
3.823 2.917.900
3.824 2.917.900
3.825 2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3.840
3.841
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.846
3.847
3.848
3.849
3.850
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT Mức giá
3.842 3.993.400
3.843 3.993.400
3.844 3.993.400
3.845 3.993.400
Ghi chú
3.855
3.856
3.857
3.858
3.859
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT Mức giá
3.851 3.993.400
3.852 3.993.400
3.853 3.993.400
3.854 3.993.400
Ghi chú
3.864
3.865
3.866
3.867
3.868
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.880
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
3.869 3.993.400
3.870 3.993.400
3.871 3.993.400
3.872 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.873 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.887
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
3.893
3.894
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
3.881 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.882 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.883 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.884 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.885 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.886 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.901
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
3.907
3.908
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, STT Mức giá Ghi chú
3.895 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.896 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.897 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.898 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.899 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.900 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.916
3.917
3.918
3.919
3.920
3.921
3.922
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200 STT Mức giá
3.909 6.632.200
3.910 6.632.200
3.911 6.632.200
3.912 6.632.200
3.913 6.632.200
3.914 6.632.200
3.915 6.632.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.930
3.931
3.932
3.933
3.934
3.935
5.170.100
5.170.100
5.170.100
5.170.100
5.170.100
3.781.900
STT Mức giá
3.923 6.632.200
3.924 6.632.200
3.925 6.632.200
3.926 6.632.200
3.927 6.632.200
3.928 6.632.200
3.929 7.712.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.943
3.944
3.945
3.946
3.947
3.948
3.949
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.993.100
4.993.100
3.431.900
3.431.900
3.431.900
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.936 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.937 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.938 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.939 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.940 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.941 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.942 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.957
3.958
3.959
3.960
3.961
3.962
STT
3.950
3.951
3.952
3.953
3.954
3.955
3.956
Mức giá
Ghi chú
3.957
3.958
3.959
3.960
3.961
3.962
STT
3.950
3.951
3.952
3.953
3.954
3.955
3.956
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.970
3.971
3.972
3.973
3.974
5.057.900
5.057.900
5.057.900
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
3.981
3.982
3.983
3.984
3.985
3.986
3.987
3.988
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
STT Mức giá Ghi chú
3.975 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.976 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.977 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.978 4.870.100 3.979 4.870.100 3.980 4.870.100
3.996
3.997
3.998
3.999
4.000
11.801.200
11.801.200
11.801.200
4.870.100
4.870.100 STT Mức giá
3.989 4.870.100
3.990 4.870.100
3.991 4.870.100
3.992 4.870.100
3.993 4.870.100
3.994 4.870.100
3.995 4.870.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.005
4.006
4.007
4.008
4.009
11.801.200
11.801.200
11.801.200
10.787.800
10.787.800
STT
4.001 11.801.200
4.002 11.801.200
4.003 11.801.200
4.004 11.801.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.014
4.015
4.016
4.017
4.018
4.019
4.020
4.025
4.026
4.027
4.028
4.029
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4.021 4.897.800
4.022 4.897.800
4.023 4.897.800
4.024 4.897.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.034
4.035
4.036
4.037
4.038
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4.030 4.955.100
4.031 4.955.100
4.032 4.955.100
4.033 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.043
4.044
4.045
4.046
4.047
4.955.100
4.955.100
4.955.100
6.419.200
6.419.200
STT
4.039 4.955.100
4.040 4.955.100
4.041 4.955.100
4.042 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.053
4.054
4.055
4.056
4.057
4.058
4.059
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 4.048 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 4.049 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 4.050 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.051 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.052 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.066
4.067
4.068
4.069
4.070
4.071
4.072
4.073
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
4.060 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.061 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.062 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.063 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.064 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.065 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.080
4.081
4.082
4.083
4.084
4.085
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao STT Mức giá Ghi chú
4.074 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.075 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.076 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 4.077 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 4.078 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 4.079 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.091
4.092
4.093
4.094
4.095
4.096
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
4.068.200
STT Mức giá
4.086 5.141.100
4.087 5.141.100
4.088 5.141.100
4.089 5.141.100
4.090 5.141.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.101
4.102
4.103
4.104
4.068.200
2.683.900
2.683.900
2.683.900 STT Mức giá
4.097 4.068.200
4.098 4.068.200
4.099 4.068.200
4.100 4.068.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.108
4.109
4.110
4.111
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
4.105 2.683.900
4.106 2.683.900
4.107 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.115
4.116
4.117
4.118
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
4.112 2.683.900
4.113 2.683.900
4.114 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.122
4.123
4.124
4.125
2.683.900
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4.119 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4.120 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4.121 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
4.131
4.132
4.133
4.134
4.135
4.136
4.137
4.138
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Mức giá Ghi chú
4.126 2.683.900
4.127 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4.128 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4.129 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4.130 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.145
4.146
4.147
4.148
4.149
4.150
4.151
4.152
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Mức giá Ghi chú
4.139 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.140 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.141 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.142 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.143 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.144 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.160
4.161
4.162
4.163
4.164
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900 STT Mức giá
4.153 3.142.500
4.154 3.142.500
4.155 3.142.500
4.156 3.142.500
4.157 3.142.500
4.158 3.142.500
4.159 3.142.500
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.169
4.170
4.171
4.172
4.173
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT Mức giá
4.165 2.816.900
4.166 2.816.900
4.167 2.816.900
4.168 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.178
4.179
4.180
4.181
4.182
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT Mức giá
4.174 2.816.900
4.175 2.816.900
4.176 2.816.900
4.177 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.187
4.188
4.189
4.190
4.191
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT Mức giá
4.183 2.816.900
4.184 2.816.900
4.185 2.816.900
4.186 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.198
4.199
4.200
4.201
4.202
4.203
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
1.108.300
1.108.300
1.108.300
cầm máu.
cầm máu.
cầm máu.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và4.192 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và4.193 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và4.194 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, 4.195 2.522.400 catheter.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, 4.196 2.522.400 catheter.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, 4.197 2.522.400 catheter.
4.210
4.211
4.212
4.213
4.214
4.215
4.216
4.217
2.125.300 1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
2.745.200 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.204 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.205 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.206 2.125.300 guidewire.
4.207 2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.208 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.209 2.125.300 guidewire.
4.225
4.226
4.227
4.228
4.229
4.230
4.231
2.745.200
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
4.218 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
4.219 2.745.200
4.220 2.745.200
4.221 2.745.200
4.222 2.745.200
4.223 2.745.200
4.224 2.745.200
4.239
4.240
4.241
4.242
4.243
4.244
4.245
218.500
218.500
169.500
169.500
169.500
58.400
58.400 STT Mức giá
4.232 218.500
4.233 218.500
4.234 218.500
4.235 218.500
4.236 218.500
4.237 218.500
4.238 218.500
Ghi chú
4.251
4.252
4.253
4.254
4.255
4.247
4.248
4.249
4.250
595.000
667.000
667.000
667.000
297.000
297.000
297.000
282.000
282.000
4.260
4.261
4.262
4.263
4.264
182.000
182.000
182.000
182.000
182.000
STT Mức giá
4.256 282.000
4.257 282.000
4.258 282.000
4.259 282.000
Ghi chú
4.269
4.270
4.271
4.272
4.273
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT Mức giá
4.265 182.000
4.266 434.600
4.267 434.600
4.268 434.600
Ghi chú
4.278
4.279
4.280
4.281
4.282
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT Mức giá
4.274 434.600
4.275 434.600
4.276 434.600
4.277 256.600
Ghi chú
4.287
4.288
4.289
4.290
4.291
4.292
4.293
256.600
342.000 342.000 342.000 187.000 187.000 187.000 STT Mức giá
4.283 256.600
4.284 256.600
4.285 256.600
4.286 256.600
Ghi chú
4.301
4.302
4.303
4.304
4.305
4.306
4.307
257.000
257.000
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400 STT Mức giá
4.294 257.000
4.295 257.000
4.296 257.000
4.297 257.000
4.298 257.000
4.299 257.000
4.300 257.000
Ghi chú
4.314
4.315
4.316
4.317
4.318
4.319
4.320
4.321
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 242.400 STT Mức giá
4.308 192.400 4.309 192.400 4.310 192.400
4.311 192.400
4.312 372.700 4.313 372.700
Ghi chú
4.329
4.330
4.331
4.332
4.333
4.334
4.335
242.400
749.600
749.600
749.600
749.600
370.100
370.100 STT Mức giá
4.322 242.400
4.323 242.400
4.324 242.400
4.325 242.400
4.326 242.400
4.327 242.400
4.328 242.400
Ghi chú
4.343
4.344
4.345
4.346
4.347
4.348
4.349
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700 STT Mức giá
4.336 370.100
4.337 370.100
4.338 372.700
4.339 372.700
4.340 372.700
4.341 372.700
4.342 372.700
Ghi chú
4.357
4.358
4.359
4.360
4.361
4.362
4.363
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100 STT Mức giá
4.350 372.700
4.351 372.700
4.352 372.700
4.353 300.100
4.354 300.100
4.355 300.100
4.356 300.100
Ghi chú
4.371
4.372
4.373
4.374
4.375
4.376
4.377
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700 STT Mức giá
4.364 300.100
4.365 300.100
4.366 300.100
4.367 300.100
4.368 372.700
4.369 372.700
4.370 372.700
Ghi chú
4.384
4.385
4.386
4.387
4.388
4.389
4.390
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100 300.100 300.100 4.382 372.700
4.383 300.100
4.397
4.398
4.399
4.400
4.401
4.402
4.403
4.396
300.100
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
4.411
4.412
4.413
4.414
4.415
4.416
4.417
659.600
659.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600 STT Mức giá
4.404 659.600
4.405 659.600
4.406 659.600
4.407 659.600
4.408 659.600
4.409 659.600
4.410 659.600
Ghi chú
4.425
4.426
4.427
4.428
4.429
4.430
4.431
379.600
379.600
379.600
379.600
167.000
167.000
167.000 STT Mức giá
4.418 379.600
4.419 379.600
4.420 379.600
4.421 379.600
4.422 379.600
4.423 379.600
4.424 379.600
Ghi chú
4.439
4.440
4.441
4.442
4.443
4.444
4.445
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900 STT Mức giá
4.432 167.000
4.433 3.994.900
4.434 3.994.900
4.435 3.994.900
4.436 3.994.900
4.437 3.994.900
4.438 3.994.900
Ghi chú
4.453
4.454
4.455
4.456
4.457
4.458
4.459
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900 STT Mức giá
4.446 3.994.900
4.447 3.994.900
4.448 3.994.900
4.449 3.994.900
4.450 3.994.900
4.451 3.994.900
4.452 3.994.900
Ghi chú
4.467
4.468
4.469
4.470
4.471
4.472
4.473
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600 STT Mức giá
4.460 3.994.900
4.461 3.994.900
4.462 3.994.900
4.463 3.994.900
4.464 3.994.900
4.465 3.320.600
4.466 3.320.600
Ghi chú
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.320.600
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
7.692.200
sinh học hoặc hóa học.
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
7.692.200
sinh học hoặc hóa học.
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
3.411.300
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.490
4.491
4.492
4.493
3.320.600
3.320.600
2.275.900
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
Mức giá
Ghi chú
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
ốc, vít.
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
ốc, vít.
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
ốc, vít.
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
ốc, vít.
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
ốc, vít.
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
3.602.500
ốc, vít.
4.508
4.509
4.510
4.511
4.512
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
4.504 3.602.500
4.505 3.602.500
4.506 3.602.500
4.507 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
4.517
4.518
4.519
4.520
4.521
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
4.513 3.602.500
4.514 3.602.500
4.515 3.602.500
4.516 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
4.526
4.527
4.528
4.529
4.530
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
4.522 3.602.500
4.523 3.602.500
4.524 3.602.500
4.525 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
4.535
4.536
4.537
4.538
4.539
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4.531 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4.532 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4.533 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4.534 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4.544
4.545
4.546
4.547
4.548
3.602.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây STT Mức giá Ghi chú
4.540 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi 4.541 3.602.500 khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị4.542 3.602.500 thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
4.543 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
4.554
4.555
4.556
4.557
4.558
4.559
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
4.549 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.550 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.551 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.552 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.553 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4.566
4.567
4.568
4.569
4.570
4.571
4.572
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4.560 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4.561 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.562 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.563 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.564 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.565 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.580
4.581
4.582
4.583
4.584
4.585
4.586
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Mức giá Ghi chú
4.573 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.574 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.575 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.576 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.577 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.578 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.579 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.594
4.595
4.596
4.597
4.598
4.599
4.600
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Mức giá Ghi chú
4.587 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.588 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.589 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.590 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.591 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.592 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.593 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.607
4.608
4.609
4.610
4.611
4.612
4.613
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố STT Mức giá Ghi chú
4.601 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.602 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.603 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.604 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4.605 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4.606 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4.618
4.619
4.620
4.621
4.622
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4.614 3.923.600
4.615 3.923.600
4.616 3.923.600
4.617 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
4.627
4.628
4.629
4.630
4.631
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4.623 3.923.600
4.624 3.923.600
4.625 3.923.600
4.626 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
4.638
4.639
4.640
4.641
4.642
4.643
4.644
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT Mức giá
4.632 3.923.600
4.633 3.011.900 4.634 3.011.900 4.635 3.011.900 4.636 3.011.900 4.637 3.011.900
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
4.652
4.653
4.654
4.655
4.656
4.657
4.658
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900 STT Mức giá
4.645 3.011.900
4.646 3.011.900
4.647 3.011.900
4.648 3.011.900
4.649 3.011.900
4.650 3.011.900
4.651 3.011.900
Ghi chú
4.664
4.665
4.666
4.667
4.668
4.669
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT Mức giá
4.659 7.094.200
4.660 7.094.200
4.661 7.094.200
4.662 7.094.200
4.663 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4.675
4.676
4.677
4.678
4.679
4.680
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT Mức giá
4.670 7.094.200
4.671 7.094.200
4.672 7.094.200
4.673 7.094.200
4.674 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
Mức giá
Ghi chú
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
vít, mạch máu nhân tạo.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
vít, mạch máu nhân tạo.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
vít, mạch máu nhân tạo.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
7.094.200
vít, mạch máu nhân tạo.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
phẩm sinh học thay thế xương.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
phẩm sinh học thay thế xương.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
phẩm sinh học thay thế xương.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
phẩm sinh học thay thế xương.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
phẩm sinh học thay thế xương.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
phẩm sinh học thay thế xương.
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
5.105.100
phẩm sinh học thay thế xương.
4.697
4.698
4.699
4.700
4.701
4.702
4.703
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.692 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.693 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.694 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.695 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.696 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.709
4.710
4.711
4.712
4.713
4.714
4.715
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.704 5.265.900
4.705 5.265.900
4.706 5.265.900
4.707 5.265.900
4.708 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.721
4.722
4.723
4.724
4.725
4.726
4.727
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.716 4.102.500
4.717 4.102.500
4.718 4.102.500
4.719 4.102.500
4.720 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.733
4.734
4.735
4.736
4.737
4.738
4.739
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.728 4.102.500
4.729 4.102.500
4.730 4.102.500
4.731 4.102.500
4.732 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.745
4.746
4.747
4.748
4.749
4.750
4.751
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.740 4.102.500
4.741 4.102.500
4.742 4.102.500
4.743 4.102.500
4.744 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
Mức giá
Ghi chú
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.768
4.769
4.770
4.771
4.772
4.773
4.774
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.763 4.102.500
4.764 4.102.500
4.765 4.102.500
4.766 4.102.500
4.767 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.780
4.781
4.782
4.783
4.784
4.785
4.786
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.775 4.102.500
4.776 4.102.500
4.777 4.102.500
4.778 4.102.500
4.779 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.792
4.793
4.794
4.795
4.796
4.797
4.798
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.787 4.102.500
4.788 4.102.500
4.789 4.102.500
4.790 4.102.500
4.791 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.804
4.805
4.806
4.807
4.808
4.809
4.810
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.799 4.102.500
4.800 4.102.500
4.801 4.102.500
4.802 4.102.500
4.803 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.816
4.817
4.818
4.819
4.820
4.821
4.822
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.811 4.102.500
4.812 4.102.500
4.813 4.102.500
4.814 4.102.500
4.815 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
Mức giá
Ghi chú
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
4.850
4.851
4.852
4.853
4.854
4.855
4.856
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.845 4.102.500
4.846 4.102.500
4.847 4.102.500
4.848 4.102.500
4.849 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
4.862
4.863
4.864
4.865
4.866
4.867
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
4.085.900
STT Mức giá
4.857 4.102.500
4.858 4.102.500
4.859 4.102.500
4.860 4.102.500
4.861 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.872
4.873
4.874
4.875
4.876
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
4.868 4.085.900
4.869 4.085.900
4.870 4.085.900
4.871 4.085.900
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.882
4.883
4.884
4.885
4.886
4.887
4.888
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
4.877 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
4.878 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
4.879 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.880 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.881 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.896
4.897
4.898
4.899
4.900
4.901
4.902
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
4.889 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.890 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.891 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.892 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.893 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.894 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.895 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.910
4.911
4.912
4.913
4.914
4.915
4.916
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
STT Mức giá Ghi chú
4.903 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.904 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.905 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.906 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.907 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.908 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.909 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.927
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.931
4.932
4.933
4.934
4.935
4.936
4.421.700
4.421.700
1.857.900
1.857.900
1.857.900
1.857.900
STT Mức giá Ghi chú
4.928 4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.929 4.421.700
4.930 4.421.700
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
7.840.200
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
9.856.300
9.856.300
9.856.300
5.592.600
5.592.600
STT
4.946 9.856.300
4.947 9.856.300
4.948 9.856.300
4.949 9.856.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
Mức giá
Ghi chú
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.967
4.968
4.969
4.970
4.971
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
4.963 5.592.600
4.964 5.592.600
4.965 5.592.600
4.966 5.798.100
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
Mức giá
Ghi chú
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
Mức giá
Ghi chú
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.992
4.993
4.994
4.995
4.996
5.798.100
5.996.400
5.996.400
5.996.400
5.996.400
STT
4.988 5.798.100
4.989 5.798.100
4.990 5.798.100
4.991 5.798.100
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
5.001
5.002
5.003
5.004
5.005
5.006
6.245.700
6.245.700
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 4.997 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.998 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.999 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 5.000 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
5.011
5.012
5.013
3.226.900
3.226.900
3.226.900
5.017
5.018
5.019
5.020
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
5.014 3.226.900
5.015 3.226.900
5.016 3.226.900
Ghi chú
5.024
5.025
5.026
5.027
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
5.021 3.226.900
5.022 3.226.900
5.023 3.226.900
Ghi chú
5.031
5.032
5.033
5.034
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
5.028 3.226.900
5.029 3.226.900
5.030 3.226.900
Ghi chú
5.038
5.039
5.040
5.041
5.045
5.046
5.047
5.048
5.049
5.050
5.051
3.226.900
3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 STT Mức giá
5.042 3.226.900
5.043 3.226.900
5.044 3.226.900
Ghi chú
5.059
5.060
5.061
5.062
5.063
5.064
5.065
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
5.052 3.720.600
5.053 3.720.600
5.054 3.720.600
5.055 3.720.600
5.056 3.720.600
5.057 3.720.600
5.058 3.720.600
Ghi chú
5.073
5.074
5.075
5.076
5.077
5.078
5.079
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
5.066 3.720.600
5.067 3.720.600
5.068 3.720.600
5.069 3.720.600
5.070 3.720.600
5.071 3.720.600
5.072 3.720.600
Ghi chú
5.087
5.088
5.089
5.090
5.091
5.092
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
5.080 3.720.600
5.081 3.720.600
5.082 3.720.600
5.083 3.720.600
5.084 3.720.600
5.085 3.720.600
5.086 3.720.600
Ghi chú
5.099
5.100
5.101
5.102
5.103
5.104
5.105
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 5.097 3.720.600
5.098 3.720.600
5.112
5.113
5.114
5.115
5.116
5.117
5.118
5.119
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
STT Mức giá
5.106 3.720.600 5.107 3.720.600 5.108 3.720.600 5.109 3.720.600 5.110 4.699.100 5.111 4.699.100
Ghi chú
5.126
5.127
5.128
5.129
5.130
5.131
5.132
5.122
5.123
5.124
5.125
4.699.100
4.699.100
4.699.100
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
5.143
5.144
5.145
2.767.900
2.767.900
2.767.900
5.156
5.157
5.158
5.159
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.171
5.663.200
5.181
5.182
5.183
5.184
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.193
5.194
5.195
5.196
5.197
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.207
5.712.200
5.214
5.215
5.216
5.217
5.218
5.219
5.220
5.227
5.228
5.229
5.230
5.231
5.232
5.233
3.433.300
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 5.226 3.433.300
5.240
5.241
5.242
5.243
5.244
5.245
5.246
5.247
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
STT Mức giá Ghi chú
5.234 3.433.300
5.235 3.433.300
5.236 3.433.300
5.237 3.433.300
5.238 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.239 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.254
5.255
5.256
5.257
5.258
5.259
5.260
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 5.250 3.433.300
5.251 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5.252 3.433.300 5.253 3.433.300
5.272
5.273
5.274
2.396.200
2.396.200
2.396.200
5.282
5.283
5.284
5.285
5.286
5.287
5.288
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200 STT Mức giá
5.275 2.396.200
5.276 2.396.200
5.277 2.396.200
5.278 2.396.200
5.279 2.396.200
5.280 2.396.200
5.281 2.396.200
Ghi chú
5.296
5.297
5.298
5.299
5.300
5.301
5.302
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500 STT Mức giá
5.289 2.396.200
5.290 2.396.200
5.291 2.396.200
5.292 2.396.200
5.293 2.396.200
5.294 1.509.500
5.295 1.509.500
Ghi chú
5.310
5.311
5.312
5.313
5.314
5.315
5.316
1.369.400
1.369.400
3.059.900
3.059.900
1.079.400
1.079.400
1.079.400 STT Mức giá
5.303 1.509.500
5.304 1.509.500
5.305 1.509.500
5.306 1.509.500
5.307 1.096.500
5.308 439.100
5.309 1.369.400
Ghi chú
5.326
5.327
5.328
5.329
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
5.334
5.335
5.336
5.337
5.338
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT Mức giá
5.330 6.815.100
5.331 6.815.100
5.332 6.815.100
5.333 6.815.100
Ghi chú
5.345
5.346
5.347
5.348
5.349
5.350
5.351
1.069.900
951.600
251.500
885.400
885.400
885.400
444.800 STT Mức giá
5.339 5.507.100
5.340 5.507.100
5.341 873.000 5.342 873.000 5.343 873.000 5.344 951.600
Ghi chú
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
5.364
5.365
6.477.300
1.191.900
929.400
929.400
191.500
389.400
786.700 STT Mức giá
5.352 312.500
5.353 312.500
5.354 312.500
5.355 2.287.400
5.356 825.800
5.357 825.800
5.358 825.800
Ghi chú
5.373
5.374
5.375
5.376
5.377
5.378
5.379
2.951.800
2.520.200
1.663.600
2.119.400
2.119.400
236.500
522.000 STT Mức giá
5.366 1.510.300
5.367 4.545.300
5.368 4.545.300
5.369 1.141.900
5.370 1.141.900
5.371 682.500
5.372 682.500
Ghi chú
5.389
5.390
5.391
5.392
2.833.400
653.700
653.700
94.600
5.400
5.401
5.402
5.403
5.404
5.405
5.406
3.716.600
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
914.600
376.500 STT Mức giá
5.393 3.191.500
5.394 3.191.500
5.395 3.191.500
5.396 2.501.900
5.397 2.501.900
5.398 2.501.900
5.399 3.716.600
Ghi chú
5.413
5.414
5.415
5.416
5.417
5.418
5.419
1.265.200
1.133.300
352.300
352.300
450.000
199.700
611.000 STT Mức giá
5.407 3.035.700
5.408 3.035.700
5.409 1.472.000
5.410 627.100
5.411 313.500
5.412 313.500
Ghi chú
5.426
5.427
5.428
5.429
5.430
5.431
5.432
4.849.400
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
STT Mức giá
5.420 429.500
5.421 5.206.200 5.422 2.949.800 5.423 2.892.800 5.424 2.892.800 5.425 2.892.800
Ghi chú
5.445
10.506.300
5.451
5.452
5.453
5.454
5.455
5.456
6.836.200
2.932.800
2.932.800
2.932.800
2.932.800
4.142.300
5.469
4.570.200
5.475
5.476
5.477
5.478
5.479
5.480
5.481
4.739.300
8.625.200
3.055.800
3.055.800
4.113.300
3.628.800
3.939.300
5.489
5.490
5.491
5.492
5.493
5.494
5.495
6.849.100
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800 STT Mức giá
5.482 4.308.300
5.483 4.308.300
5.484 4.308.300
5.485 4.308.300
5.486 4.308.300
5.487 4.308.300
5.488 6.849.100
Ghi chú
5.507
4.721.300
5.513
5.514
5.515
5.516
5.517
5.509
5.510
5.511
5.512
4.721.300
6.548.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.523
5.524
5.525
5.526
5.527
5.528
5.529
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT Mức giá
5.518 5.990.300
5.519 5.990.300
5.520 5.990.300
5.521 5.990.300
5.522 5.503.300
Ghi chú
5.537
5.538
5.539
5.540
5.541
5.542
5.543
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
6.346.300
6.346.300 STT Mức giá
5.530 5.503.300
5.531 5.503.300
5.532 5.503.300
5.533 5.503.300
5.534 5.503.300
5.535 5.503.300
5.536 5.503.300
Ghi chú
5.555
8.769.200
5.561
5.562
5.563
5.564
5.565
5.566
5.567
5.573
5.574
5.575
5.576
5.577
5.578
5.579
7.279.100
7.279.100
4.451.200 4.451.200 4.451.200 6.640.200 6.640.200 5.572 7.279.100
5.587
5.588
5.589
5.590
5.591
5.592
5.593
5.142.900
3.596.900
4.553.300
3.131.800
3.131.800
6.895.100
6.895.100 STT Mức giá
5.580 4.230.100
5.581 4.230.100
5.582 4.230.100
5.583 4.230.100
5.584 4.230.100
5.585 4.230.100
5.586 5.324.200
Ghi chú
5.601
5.602
5.603
5.604
5.605
5.606
5.607
7.946.300
1.754.800
290.800
290.800
290.800
270.500
436.200 STT Mức giá
5.594 414.500
5.595 1.182.500
5.596 2.367.500
5.597 2.367.500
5.598 68.100
5.599 55.100
5.600 1.249.700
Ghi chú
5.615
5.616
5.617
5.618
5.619
5.620
5.621
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.322.100
1.322.100
1.322.100
930.200
930.200
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu STT Mức giá Ghi chú
5.608 1.754.800
5.609 700.200
5.610 700.200
5.611 700.200
5.612 41.200
5.613 41.200
5.614 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5.628
5.629
5.630
5.631
5.632
5.633
5.634
5.635
1.322.100
1.322.100
1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu
342.400
342.400
342.400
342.400
342.400
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.622 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.623 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.624 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.625 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.626 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.627 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
5.649
1.244.100
5.656
5.657
5.658
5.659
5.660
5.661
5.662
5.663
5.668
5.669
438.500
438.500
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
Mức giá
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
438.500
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
145.500
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
145.500
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
145.500
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
145.500
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
145.500
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
145.500
Ghi chú
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
77.000
Ghi chú
5.682
5.683
5.684
5.685
5.686
5.687
77.000
77.000
77.000
77.000
68.000
68.000
STT Mức giá
5.678 77.000
5.679 77.000
5.680 77.000
5.681 77.000
Ghi chú
5.695
5.696
5.697
5.698
5.699
5.700
5.701
31.600
31.600
31.100
31.100
31.100
69.400
69.400 STT Mức giá
5.688 68.000
5.689 68.000
5.690 41.900
5.691 41.900
5.692 12.700
5.693 12.700
5.694 12.700
Ghi chú
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
Mức giá
Ghi chú
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
STT
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
5.707
5.708
3.577.900
nhân tạo.
5.721
5.722
5.723
5.724
5.725
5.726
5.727
1.322.100
1.244.100
1.244.100
860.200
452.400
452.400
849.600
STT Mức giá Ghi chú
5.715 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.716 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.717 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.718 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.719 860.200 5.720 860.200
5.735
5.736
5.737
5.738
5.739
5.740
5.741
1.244.100
897.100
897.100
799.600
799.600
799.600
799.600 STT Mức giá
5.728 1.244.100
5.729 1.595.200
5.730 1.595.200
5.731 1.595.200
5.732 897.100
5.733 897.100
5.734 897.100
Ghi chú
5.749
5.750
5.751
5.752
5.753
5.754
5.755
1.043.500
1.809.000
1.809.000
830.200
830.200
830.200
830.200 STT Mức giá
5.742 1.244.100
5.743 813.600
5.744 813.600
5.745 813.600
5.746 813.600
5.747 1.043.500
5.748 1.043.500
Ghi chú
5.762
5.763
5.764
5.765
5.766
5.767
5.768
727.900
946.900
99.400
99.400
99.400
99.400
99.400 STT Mức giá
5.756 1.809.000
5.757 1.809.000
5.758 1.809.000
5.759 1.809.000
5.760 1.529.000
5.761 727.900
Ghi chú
5.776
5.777
5.778
5.779
5.780
5.781
5.782
1.244.100
1.244.100
71.500
69.000
69.000
40.900
40.900 STT Mức giá
5.769 359.500
5.770 359.500
5.771 1.013.600
5.772 1.013.600
5.773 1.013.600
5.774 1.013.600
5.775 71.500
Ghi chú
5.790
5.791
5.792
5.793
5.794
5.795
5.796
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
5.810
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.833.000
935.200
935.200 STT Mức giá
5.797 698.800
5.798 1.572.200
5.799 1.572.200
5.800 1.572.200
5.801 1.572.200
5.802 935.200
5.803 935.200
Ghi chú
5.818
5.819
5.820
5.821
5.822
5.823
5.824
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
830.200 STT Mức giá
5.811 1.833.000
5.812 1.833.000
5.813 1.833.000
5.814 2.068.800
5.815 2.068.800
5.816 2.068.800
5.817 2.068.800
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
5.836
5.837
5.838
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
STT Mức giá Ghi chú
5.825 830.200
5.826 830.200
5.827 830.200
5.828 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
5.829 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
5.830 40.900
5.831 40.900
5.845
5.846
5.847
5.848
5.849
5.850
5.851
5.852
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600
1.202.600
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
5.843 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
5.844 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
5.859
5.860
5.861
5.862
5.863
5.864
5.865
5.866
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
STT Mức giá Ghi chú
5.853 1.202.600
5.854 1.202.600
5.855 1.202.600
5.856 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 5.857 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 5.858 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.875
5.876
5.877
5.878
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
570.300
tạo.
tạo.
5.886
5.887
5.888
5.889
5.890
5.891
STT
5.879
5.880
5.881
5.882
5.883
5.884
5.885
Mức giá
Ghi chú
5.886
5.887
5.888
5.889
5.890
5.891
STT
5.879
5.880
5.881
5.882
5.883
5.884
5.885
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
5.902
5.903
5.904
763.600
763.600
763.600
5.912
5.913
5.914
5.915
5.916
5.917
5.918
1.220.300
1.944.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
913.600
913.600
913.600
960.200
960.200
STT Mức giá Ghi chú
5.905 830.200
5.906 830.200
5.907 830.200
5.908 830.200
5.909 1.220.300
5.910 1.220.300
5.911 1.220.300
5.925
5.926
5.927
5.928
5.929
5.930
5.931
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 5.921 930.200
5.922 1.402.600 5.923 1.402.600 5.924 1.402.600
5.939
5.940
5.941
5.942
5.943
5.944
5.945
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
STT Mức giá Ghi chú
5.932 1.402.600
5.933 1.402.600
5.934 1.402.600
5.935 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5.936 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5.937 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5.938 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5.953
5.954
5.955
5.956
5.957
5.958
1.746.900
1.746.900
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT Mức giá Ghi chú
5.946 1.244.100
5.947 1.244.100
5.948 1.244.100
5.949 930.200
5.950 930.200
5.951 1.213.600
5.952 1.213.600
5.966
5.967
5.968
5.969
5.970
5.971
5.972
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100 STT Mức giá
5.959 1.322.100
5.960 1.322.100
5.961 1.322.100
5.962 1.322.100
5.963 1.322.100
5.964 1.322.100
5.965 1.322.100
Ghi chú
5.980
5.981
5.982
5.983
5.984
5.985
5.986
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100 STT Mức giá
5.973 813.600
5.974 812.100
5.975 812.100
5.976 812.100
5.977 812.100
5.978 812.100
5.979 1.322.100
Ghi chú
5.994
5.995
5.996
5.997
5.998
5.999
6.000
1.244.100
1.244.100
241.500
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
80.600
STT Mức giá Ghi chú
5.987 1.194.100
5.988 1.194.100
5.989 1.194.100
5.990 698.800
5.991 698.800
5.992 331.900
5.993 331.900
6.008
6.009
6.010
6.011
6.012
6.013
6.014
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000 STT Mức giá
6.001 69.700
6.002 151.000
6.003 151.000
6.004 151.000
6.005 33.600
6.006 33.600
6.007 60.000
Ghi chú
6.022
6.023
6.024
6.025
6.026
6.027
6.028
913.600
913.600
913.600
913.600
105.800
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
6.015 60.000
6.016 60.000
6.017 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6.018 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6.019 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6.020 245.100
6.021 46.400
6.039
6.040
6.041
6.042
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
2.185.500
2.185.500
1.260.100
6.050
6.051
6.052
6.053
6.054
6.055
6.056
620.000
620.000
534.500
344.200
344.200
344.200
344.200 STT Mức giá
6.043 1.260.100
6.044 1.260.100
6.045 1.260.100
6.046 891.500
6.047 891.500
6.048 891.500
6.049 620.000
Ghi chú
6.064
6.065
6.066
6.067
6.068
6.069
6.070
165.500
165.500
165.500
216.500
216.500
286.500
286.500 STT Mức giá
6.057 344.200
6.058 197.200
6.059 197.200
6.060 197.200
6.061 197.200
6.062 197.200
6.063 197.200
Ghi chú
6.078
6.079
6.080
6.081
6.082
6.083
6.084
8.492.000
8.492.000
2.122.100
2.122.100
2.122.100
580.400
634.500
STT Mức giá Ghi chú
6.071 286.500
6.072 1.217.100
6.073 1.217.100
6.074 1.217.100
6.075 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6.076 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6.077 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6.092
6.093
6.094
6.095
6.096
6.097
6.098
8.131.800
8.131.800
295.500
295.500
295.500
295.500
295.500 STT Mức giá
6.085 634.500
6.086 634.500
6.087 7.411.800
6.088 7.411.800
6.089 7.411.800
6.090 8.131.800
6.091 8.131.800
Ghi chú
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
6.105
6.106
6.107
6.108
6.109
6.110
6.111
6.112
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
185.300
185.300
185.300
34.500
69.000
6.104 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
6.120
6.121
6.122
6.123
6.124
6.125
6.126
225.500
141.500
141.500
141.500
156.300
156.300
89.400 STT Mức giá
6.113 34.500
6.114 101.500
6.115 61.500
6.116 49.500
6.117 74.000
6.118 74.000
6.119 225.500
Ghi chú
6.134
6.135
6.136
6.137
6.138
6.139
6.140
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT Mức giá Ghi chú
6.127 89.400
6.128 6.282.500 Chưa bao gồm stent.
6.129 69.300
6.130 69.300
6.131 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.132 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.133 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.148
6.149
6.150
6.151
6.152
6.153
6.154
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
170.600
70.300
STT Mức giá Ghi chú
6.141 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.142 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.143 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.144 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.145 43.100
6.146 43.100
6.147 43.100
6.162
6.163
6.164
6.165
6.166
6.167
6.168
1.385.400
1.385.400
1.385.400
1.385.400
874.800
874.800
874.800 STT Mức giá
6.155 754.400
6.156 404.900
6.157 705.500
6.158 705.500
6.159 213.900
6.160 213.900
6.161 70.300
Ghi chú
6.176
6.177
6.178
6.179
6.180
6.181
6.182
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100
2.804.100
2.804.100
2.804.100
STT Mức giá Ghi chú
6.169 874.800
6.170 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.171 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.172 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.173 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.174 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.175 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.190
6.191
6.192
6.193
6.194
6.195
6.196
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
139.000
705.900
705.900
705.900
705.900
STT Mức giá Ghi chú
6.183 1.326.200
6.184 852.900
6.185 852.900
6.186 139.000
6.187 139.000
6.188 139.000
6.189 139.000
6.204
6.205
6.206
6.207
6.208
6.209
6.210
2.332.600
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
754.400 STT Mức giá
6.197 489.500
6.198 489.500
6.199 310.500
6.200 310.500
6.201 489.900
6.202 489.900
6.203 489.900
Ghi chú
6.218
6.219
6.220
6.221
6.222
6.223
6.224
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
1.601.900
1.601.900
757.600
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
6.211 774.400
6.212 774.400
6.213 255.500
6.214 255.500
6.215 350.500
6.216 350.500
6.217 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
6.231
6.232
6.233
6.234
6.235
6.236
6.237
6.238
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT Mức giá Ghi chú
6.225 545.500
6.226 545.500
6.227 545.500
6.228 545.500
6.229 545.500
6.230 545.500
6.246
6.247
6.248
6.249
6.250
STT
6.239
6.240
6.241
6.242
6.243
6.244
6.245
Mức giá
Ghi chú
6.246
6.247
6.248
6.249
6.250
STT
6.239
6.240
6.241
6.242
6.243
6.244
6.245
45.300
132.700
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
45.300
132.700
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.255
6.256
6.257
6.258
6.259
6.260
6.261
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
STT Mức giá Ghi chú
6.251 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.252 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.253 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.254 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.273
5.980.000
6.280
6.281
6.282
6.283
6.284
6.285
6.286
7.249.700
7.249.700
7.249.700
7.249.700
7.249.700 4.211.900 4.211.900 6.275 5.980.000
6.276 5.980.000 6.277 7.249.700 6.278 7.249.700 6.279 7.249.700
6.294
6.295
6.296
6.297
6.298
6.299
6.300
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
6.287 4.936.000
6.288 4.936.000
6.289 4.936.000
6.290 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.291 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.292 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.293 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.313
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.321
6.322
6.323
6.324
6.325
6.326
6.327
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
4.897.800
7.551.300
7.551.300
STT Mức giá Ghi chú
6.314 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.315 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.316 9.076.600
6.317 9.076.600
6.318 5.657.000
6.319 5.657.000
6.320 5.657.000
6.335
6.336
6.337
6.338
6.339
6.340
6.341
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan STT Mức giá Ghi chú
6.328 5.657.000
6.329 5.657.000
6.330 5.657.000
6.331 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.332 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.333 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.334 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
6.355
4.936.000
3.045.800
3.045.800
3.045.800
5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Mức giá Ghi chú
6.342 3.340.900
6.343 3.340.900
6.344 3.340.900
6.345 3.340.900
6.346 3.340.900
6.347 3.340.900
6.348 5.244.100
6.363
6.364
6.365
6.366
6.367
6.368
6.369
14.151.800
9.151.800
9.151.800
9.151.800
9.151.800
6.045.000
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
6.356 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.357 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.358 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.359 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.360 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.361 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.362 14.151.800
6.380
4.535.700
6.385
6.386
6.387
6.388
6.389
6.390
6.391
4.535.700
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.211.900
4.211.900
STT Mức giá Ghi chú
6.381 4.535.700
6.382 4.535.700
6.383 4.535.700
6.384 4.535.700
6.399
6.400
6.401
6.402
6.403
6.404
6.405
4.211.900
4.211.900
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Mức giá Ghi chú
6.392 4.211.900
6.393 4.211.900
6.394 4.211.900
6.395 4.211.900
6.396 4.211.900
6.397 4.211.900
6.398 4.211.900
6.413
6.414
6.415
6.416
6.417
6.418
6.419
3.209.900
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000
6.353.000
STT Mức giá Ghi chú
6.406 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.407 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.408 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.409 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.410 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.411 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.412 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.427
6.428
6.429
6.430
6.431
6.432
6.433
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
6.420 6.353.000
6.421 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.422 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.423 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.424 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.425 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.426 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.442
6.443
6.444
6.445
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
3.180.600
6.450
6.451
6.452
6.453
6.454
6.449
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
6.461
6.462
6.463
6.464
6.465
6.466
6.467
8.512.000
8.512.000
8.512.000
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
6.455 3.180.600
6.456 8.512.000 6.457 8.512.000 6.458 8.512.000 6.459 8.512.000 6.460 8.512.000
6.477
6.478
6.479
6.258.000
6.572.800
6.572.800
6.485
6.486
6.487
6.488
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.494
6.495
6.496
6.497
6.498
6.499
6.500
5.530.000
5.530.000
5.530.000
7.715.300
7.715.300
7.715.300
7.715.300
STT Mức giá
6.489 6.572.800
6.490 6.572.800
6.491 6.572.800
6.492 6.572.800
6.493 5.530.000
Ghi chú
6.508
6.509
6.510
6.511
6.512
6.513
6.514
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100 STT Mức giá
6.501 7.715.300
6.502 5.530.000
6.503 5.530.000
6.504 5.530.000
6.505 5.530.000
6.506 5.530.000
6.507 5.537.100
Ghi chú
6.522
6.523
6.524
6.525
6.526
6.527
6.528
126.500
771.900
771.900
771.900
98.300
69.300
69.300 STT Mức giá
6.515 5.537.100
6.516 3.045.800
6.517 3.045.800
6.518 3.045.800
6.519 34.500
6.520 245.500
6.521 245.500
Ghi chú
6.536
6.537
6.538
6.539
6.540
6.541
6.542
3.391.900
3.391.900
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
STT Mức giá Ghi chú
6.529 771.900
6.530 771.900
6.531 771.900
6.532 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.533 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.534 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.535 3.391.900
6.550
6.551
6.552
6.553
6.554
6.555
2.333.000
2.333.000
2.333.000
2.333.000
2.333.000
1.646.800
6.563
6.564
6.565
6.566
6.567
6.568
6.569
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800 STT Mức giá
6.556 1.646.800
6.557 1.646.800
6.558 1.646.800
6.559 1.646.800
6.560 1.646.800
6.561 1.646.800
6.562 1.646.800
Ghi chú
6.577
6.578
6.579
6.580
6.581
6.582
6.583
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600 STT Mức giá
6.570 1.075.700
6.571 1.075.700
6.572 1.075.700
6.573 1.075.700
6.574 1.075.700
6.575 1.075.700
6.576 1.075.700
Ghi chú
6.591
6.592
6.593
6.594
6.595
6.596
6.597
153.600
153.600
178.900
178.900
414.400
414.400
380.100 STT Mức giá
6.584 549.900
6.585 549.900
6.586 549.900
6.587 321.400
6.588 321.400
6.589 321.400
6.590 321.400
Ghi chú
dụn
g châm
xoay cầm
tay
dụng ch
âm xoay
cầm tay [r
ăng số 4
, 5]
6.617
6.618
631.000
631.000
6.627
861.000
6.632
6.633
6.634
6.635
6.629
6.630
6.631
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
6.640
6.641
6.642
6.643
6.644
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
6.639 861.000
6.652
6.653
455.500
455.500
6.662
455.500
6.671
991.000
6.676
6.677
6.678
6.679
6.680
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
6.675 991.000
6.685
6.686
6.687
6.688
991.000
991.000
991.000
991.000
6.693
6.694
6.695
6.696
6.697
6.698
6.699
296.100
296.100
415.500
415.500
369.500
369.500
369.500
STT Mức giá
6.689 991.000
6.690 991.000
6.691 991.000
6.692 991.000
Ghi chú
6.707
6.708
6.709
6.710
6.711
6.712
6.713
159.100
110.800
110.800
217.200
217.200
92.500
89.500 STT Mức giá
6.700 369.500
6.701 369.500
6.702 369.500
6.703 369.500
6.704 369.500
6.705 112.500
6.706 112.500
Ghi chú
6.721
6.722
6.723
6.724
6.725
6.726
6.727
398.600
398.600
280.500
46.600
46.600
46.600
46.600 STT Mức giá
6.714 110.600
6.715 110.600
6.716 239.500
6.717 239.500
6.718 239.500
6.719 398.600
6.720 398.600
Ghi chú
6.738
6.739
6.740
280.500
308.000
308.000
6.748
6.749
6.750
6.751
6.752
6.753
6.754
1.172.800
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
369.500 STT Mức giá
6.741 36.500
6.742 245.500
6.743 245.500
6.744 245.500
6.745 245.500
6.746 245.500
6.747 245.500
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
6.760
6.761
6.762
6.763
6.764
6.765
6.766
1.172.800
952.100 952.100 521.000 521.000 521.000 481.000 STT Mức giá
6.755 1.172.800
6.756 1.172.800
6.757 1.172.800
6.758 1.172.800
6.759 1.172.800
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
6.774
6.775
6.776
6.777
6.778
6.779
6.780
1.051.700
1.051.700
1.051.700
1.051.700
601.000
601.000
771.000 STT Mức giá
6.767 344.200
6.768 344.200
6.769 344.200
6.770 344.200
6.771 344.200
6.772 344.200
6.773 344.200
Ghi chú
6.788
6.789
6.790
6.791
6.792
6.793
6.794
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800 771.000 STT Mức giá
6.781 771.000
6.782 771.000
6.783 771.000
6.784 771.000
6.785 771.000
6.786 771.000
6.787 771.000
Ghi chú
6.802
6.803
6.804
6.805
6.806
6.807
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.928.100 STT Mức giá
6.795 1.208.800
6.796 3.078.100
6.797 3.078.100
6.798 3.228.100
6.799 3.228.100
6.800 3.228.100
6.801 3.228.100
Ghi chú
6.812
6.813
6.814
6.815
6.816
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
STT Mức giá
6.808 2.928.100
6.809 2.928.100
6.810 2.928.100
6.811 2.928.100
Ghi chú
6.829
2.888.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.834
6.835
6.836
6.837
6.838
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.488.600
3.488.600
6.845
6.846
6.847
6.848
6.849
6.850
6.851
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
6.842 3.488.600
6.843 3.488.600 6.844 3.488.600
6.858
6.859
6.860
6.861
6.862
6.863
6.864
6.865
3.331.900 3.331.900 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 6.857 3.331.900
6.871
6.872
6.873
6.874
6.875
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT Mức giá Ghi chú
6.866 3.638.600
6.867 3.638.600
6.868 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.869 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.870 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.883
6.884
6.885
6.886
6.887
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.893
6.894
6.895
6.896
6.897
6.898
6.899
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.892 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.907
6.908
6.909
6.910
6.911
6.912
6.913
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
6.900 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.901 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.902 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.903 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.904 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.905 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.906 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.921
6.922
6.923
6.924
6.925
6.926
6.927
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
6.914 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.915 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.916 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.917 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.918 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.919 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.920 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.937
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.946
4.538.000
6.953
6.954
6.955
6.956
6.957
6.958
6.959
6.960
4.133.900 4.133.900 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 6.948 2.856.600 6.949 2.856.600 6.950 3.078.100 6.951 3.078.100 6.952 3.078.100
6.968
6.969
6.970
6.971
6.972
6.973
6.974
2.988.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
3.317.300
3.254.300
3.081.600 STT Mức giá
6.961 2.888.600
6.962 2.888.600
6.963 2.888.600
6.964 2.888.600
6.965 2.988.600
6.966 2.988.600
6.967 2.988.600
Ghi chú
6.982
6.983
6.984
6.985
6.986
6.987
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.566.900 STT Mức giá
6.975 3.081.600
6.976 869.100
6.977 869.100
6.978 869.100
6.979 869.100
6.980 869.100
6.981 2.636.500
Ghi chú
6.992
6.993
6.994
6.995
3.701.300
2.595.900
2.595.900
4.188.300
STT Mức giá
6.988 2.566.900
6.989 4.251.300
6.990 3.319.300
6.991 3.701.300
Ghi chú
7.000
7.001
7.002
7.003
4.443.300
3.570.900
3.570.900
4.183.300
STT Mức giá
6.996 3.245.200
6.997 3.718.300
6.998 3.718.300
6.999 4.443.300
Ghi chú
7.011
7.012
7.013
7.014
7.015
7.016
3.042.600
2.093.600
285.400
285.400
285.400
285.400 STT Mức giá
7.004 4.005.600
7.005 3.683.600
7.006 3.683.600
7.007 3.683.600
7.008 3.683.600
7.009 350.700
7.010 285.400
Ghi chú
7.025
7.209.700
7.037
7.023.400
7.045
7.046
7.603.400
6.005.400
7.053
7.054
7.055
7.056
7.057
7.058
7.059
4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 7.048 6.005.400
7.049 583.000 7.050 583.000 7.051 4.630.500 7.052 4.630.500
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
7.067
7.068
7.069
7.070
7.071
7.072
7.073
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400 STT Mức giá
7.060 4.630.500
7.061 4.630.500
7.062 4.630.500
7.063 4.630.500
7.064 4.630.500
7.065 4.630.500
7.066 4.630.500
Ghi chú
7.082
7.083
7.084
7.085
7.086
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
7.093
7.094
7.095
7.096
7.097
7.098
7.099
7.100
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 STT Mức giá
7.087 5.363.900 7.088 5.363.900
7.089 5.363.900
7.090 5.363.900 7.091 5.363.900 7.092 5.363.900
Ghi chú
7.108
7.109
7.110
7.111
7.112
7.113
7.114
5.363.900
5.363.900
5.363.900
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
7.123
7.124
7.125
20.024.700
20.024.700
20.024.700
7.133
7.134
4.938.500
4.094.300
7.141
7.142
7.143
7.144
7.145
130.600
262.900
262.900
458.200
458.200 7.135 4.094.300
7.136 2.872.600
7.137 2.872.600
7.138 2.872.600
7.139 2.872.600
7.140 130.600
7.150
7.151
7.152
7.153
7.154
648.200
648.200
385.400
385.400
385.400 STT Mức giá
7.146 458.200
7.147 618.300
7.148 618.300
7.149 618.300
Ghi chú
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch vàthuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
7.161
7.162
7.163
7.164
7.165
7.166
7.167
7.168
1.174.400
1.174.400
1.145.000
1.145.000
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
437.500
437.500
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
một đợt điều trị.
STT Mức giá Ghi chú
7.155 213.400
7.156 417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
7.157 484.500
7.158 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7.159 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7.160 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7.176
7.177
7.178
7.179
7.180
7.181
7.182
29.111.000
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
427.500 Chưa bao gồm hoá chất.
STT Mức giá Ghi chú
7.169 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
7.170 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7.171 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7.172 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7.173 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7.174 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
7.175 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
7.189
7.190
7.191
8.570.200
8.570.200
8.570.200
7.197
7.198
7.199
7.200
7.201
7.202
7.203
7.194
7.195
7.196
8.570.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
9.270.200
9.970.200
9.970.200
9.970.200
7.770.200
7.210
7.211
7.212
7.213
7.214
7.215
7.216
7.217
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
STT Mức giá Ghi chú
7.204 7.770.200 7.205 7.770.200 7.206 9.170.200
7.207 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7.208 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7.209 3.300.700
7.225
7.226
7.227
7.228
7.229
7.230
7.231
2.140.700
2.140.700
1.456.700
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
987.200
558.400
STT Mức giá Ghi chú
7.218 3.300.700
7.219 3.300.700
7.220 2.140.700
7.221 2.140.700
7.222 2.140.700
7.223 2.140.700
7.224 2.140.700
7.238
7.239
7.240
7.241
7.242
7.243
7.244
7.245
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT Mức giá Ghi chú
7.232 2.434.500 7.233 2.434.500 7.234 2.434.500 7.235 2.434.500 7.236 2.434.500 7.237 2.434.500
7.252
7.253
7.254
7.255
7.256
7.257
7.258
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
7.250 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7.251 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
7.266
7.267
7.268
7.269
7.270
7.271
7.272
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
7.259 2.434.500
7.260 2.434.500
7.261 2.434.500
7.262 2.434.500
7.263 2.434.500
7.264 2.434.500
7.265 2.434.500
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
7.285
7.286
1.596.600
1.596.600
1.596.600
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900 STT Mức giá
7.273 1.596.600
7.274 1.596.600
7.275 1.596.600
7.276 1.596.600
7.277 1.596.600
7.278 1.596.600
7.279 1.596.600
Ghi chú
7.295
7.296
7.297
7.298
7.299
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
7.307
7.308
7.309
7.310
7.311
7.312
7.313
4.343.300
4.343.300
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900 STT Mức giá
7.300 4.343.300
7.301 4.343.300
7.302 4.343.300
7.303 4.343.300
7.304 4.343.300
7.305 4.343.300
7.306 4.343.300
Ghi chú
7.320
7.321
7.322
7.323
7.324
7.325
7.326
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900 868.900 868.900 7.316 2.913.900
7.317 2.913.900 7.318 2.913.900 7.319 2.913.900
7.332
7.333
7.334
7.335
7.336
7.337
7.338
7.346
7.347
7.348
7.349
7.350
7.351
1.201.700
1.201.700
4.451.400
2.264.700
148.400
222.700
7.358
7.359
7.360
7.361
7.362
7.363
4.203.400
110.300
186.600
222.700
87.000
87.000
7.376
60.800
7.381
7.382
7.383
7.384
7.378
7.379
7.380
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
222.700
341.000 Giá cho mỗi yếu tố.
7.395
24.800
7.404
49.700
7.410
7.411
7.412
7.413
7.414
7.415
7.416
7.408
7.409
93.300
198.600
198.600
167.500
210.600
186.600
186.600
33.500
33.500
7.423
571.300
7.427
7.428
7.429
7.430
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
55.900
7.426 445.300
7.436
7.437
7.438
7.439
7.440
7.441
7.442
198.600
161.500
28.400
70.800
74.600
74.600
62.200 STT Mức giá
7.431 55.900
7.432 55.900
7.433 32.300
7.434 474.000
7.435 43.500
Ghi chú
7.452
87.000
7.462
99.500
7.469
7.470
7.471
7.472
7.473
7.474
1.324.700 Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào
74.600
87.000
87.000
83.200
51.100
gốc tự thân cho người bệnh bệnh
7.480
7.481
80.500
59.500
7.487
7.488
7.489
7.490
1.420.000
615.000
615.000
95.400
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
262.800
40.900
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7.510
7.511
7.512
7.513
7.514
STT
7.503
7.504
7.505
7.506
7.507
7.508
7.509
Mức giá
Ghi chú
7.510
7.511
7.512
7.513
7.514
STT
7.503
7.504
7.505
7.506
7.507
7.508
7.509
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
31.100
74.600
18.600
33.500
52.100
13.600
13.600
13.600
43.500
59.500
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
31.100
74.600
18.600
33.500
52.100
13.600
13.600
13.600
43.500
59.500
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
43.500
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
2.601.700
quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
339.000
gốc tự thân cho người bệnh
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
37.300
gốc tự thân cho người bệnh
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
18.600
gốc tự thân cho người bệnh
7.535
461.000
7.544
121.500
7.555
176.500
7.563
7.564
7.565
7.566
1.812.700
589.000
311.000
461.000
7.572
7.573
7.574
7.575
7.576
1.801.700
1.801.700
903.700
37.300
52.100
7.581
7.582
7.583
7.584
7.585
7.586
7.587
4.452.400
1.101.700 1.101.700 1.101.700 1.101.700 459.900 428.900 7.579 988.700
7.580 318.000
7.595
7.596
7.597
7.598
7.599
7.600
7.601
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600 STT Mức giá
7.588 428.900
7.589 428.900
7.590 1.026.700
7.591 589.200
7.592 589.200
7.593 589.200
7.594 589.200
Ghi chú
7.609
7.610
7.611
7.612
7.613
7.614
7.615
779.600
779.600
725.500
725.500
725.500
725.500
865.700 STT Mức giá
7.602 803.600
7.603 803.600
7.604 803.600
7.605 803.600
7.606 803.600
7.607 803.600
7.608 779.600
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
Mức giá
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
455.900
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
1.100.700
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
1.100.700
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
1.100.700
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
1.100.700
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
621.300
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
473.000
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
443.900
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
389.800
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
389.800
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
405.800
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
454.900
Ghi chú
7.623
7.624
7.625
7.626
7.627
7.628
STT
7.616
7.617
7.618
7.619
7.620
7.621
7.622
454.900
Ghi chú
7.634
7.635
7.636
7.629
(anti-
7.630
(anti-
7.631
7.632
7.633
545.300
272.900
272.900
124.400
311.000
311.000
607.200
607.200
7.642
7.643
7.644
7.645
7.646
7.647
7.648
389.800 418.800 418.800 454.900 454.900 454.900 454.900 7.639
470.000 7.640 438.900 7.641 389.800
7.654
7.653
507.000
507.000
7.657
7.658
7.659
7.660
7.661
7.662
454.900
454.900
454.900
262.800
151.200 84.100 STT Mức giá
7.655 507.000
7.656 507.000
Ghi chú
7.674
7.675
7.676
605.100
605.100
605.100
7.684
7.685
7.686
7.687
7.688
7.689
7.690
139.200
224.400
13.400
13.400
89.700
72.900
39.200
STT Mức giá Ghi chú
7.677 605.100
7.678 33.600
7.679 144.200
7.680 156.200
7.681 144.200
7.682 139.200
7.683 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
7.698
7.699
7.700
7.701
7.702
7.703
7.704
178.300
178.300
336.600
336.600
28.000
56.100
56.100 STT Mức giá
7.691 39.200
7.692 61.700
7.693 61.700
7.694 95.300
7.695 95.300
7.696 95.300
7.697 178.300
Ghi chú
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
Mức giá
Ghi chú
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
100.900
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
30.200
nhiều hơn 3 chỉ số
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
89.700
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
302.500
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
67.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
324.500
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
144.200
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706
7.707
7.708
7.709
7.710
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.718
7.719
7.720
7.721
22.400
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT Mức giá Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.715 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.716 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.717 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.725
7.726
7.727
7.728
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá
7.722 22.400 Mỗi chất
7.723 22.400 Mỗi chất
7.724 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
7.732
7.733
7.734
7.735
7.736
7.737
543.000
543.000
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
89.700 33.600 STT Mức giá
7.729 22.400 Mỗi chất
7.730 22.400 Mỗi chất
7.731 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
7.745
7.746
7.747
7.748
7.749
7.750
7.751
100.900
414.700
414.700
717.300
78.500
78.500
33.600 STT Mức giá
7.738 543.000
7.739 543.000
7.740 543.000
7.741 543.000
7.742 543.000
7.743 543.000
7.744 543.000
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
Mức giá
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
33.600
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
33.600
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
100.900
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
112.200
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
112.200
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
28.000
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
28.000
Ghi chú
7.758
7.759
STT
7.752
7.753
7.754
7.755
7.756
7.757
28.000
Ghi chú
7.763
7.764
7.765
7.766
7.767
28.000
28.000 67.300 78.500 78.500 STT Mức giá
7.760 28.000
7.761 28.000
7.762 28.000
Ghi chú
7.775
7.776
7.777
7.778
7.779
7.780
7.781
190.300
168.300
84.100
89.700
89.700
84.100
20.000 STT Mức giá
7.768 16.000
7.769 16.000
7.770 16.000
7.771 190.300
7.772 84.100
7.773 84.100
7.774 84.100
Ghi chú
7.789
7.790
7.791
7.792
7.793
7.794
7.795
151.200
151.200
67.300
67.300
67.300
67.300
67.300 STT Mức giá
7.782 100.900
7.783 16.800
7.784 100.900
7.785 100.900
7.786 105.300
7.787 100.900
7.788 312.500
Ghi chú
7.803
7.804
7.805
7.806
7.807
7.808
7.809
224.400
224.400
100.900
100.900
100.900
100.900
28.000 STT Mức giá
7.796 67.300
7.797 67.300
7.798 67.300
7.799 246.400
7.800 84.100
7.801 100.900
7.802 224.400
Ghi chú
7.817
7.818
7.819
7.820
7.821
7.822
7.823
761.300
100.900
424.700
414.700
33.600
22.400
84.100 STT Mức giá
7.810 28.000
7.811 84.100
7.812 61.700
7.813 16.800
7.814 95.300
7.815 200.300
7.816 39.200
Ghi chú
7.835
7.836
761.300
67.300
7.844
7.845
7.846
7.847
7.848
7.849
7.850
424.700
67.300
67.300
67.300
84.100
78.500
78.500 STT Mức giá
7.837 67.300
7.838 67.300
7.839 67.300
7.840 754.300
7.841 97.500
7.842 84.100
7.843 183.300
Ghi chú
7.858
7.859
7.860
7.861
7.862
7.863
7.864
436.800
168.300
200.300
39.200
25.600
30.200
22.400 STT Mức giá
7.851 78.500
7.852 61.700
7.853 78.500
7.854 78.500
7.855 212.300
7.856 26.800
7.857 44.800
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
7.872
7.873
7.874
7.875
7.876
7.877
7.878
44.800
21.200
50.400
22.400
14.400
14.400
44.800 STT Mức giá
7.865 40.200
7.866 44.800
7.867 44.800
7.868 33.600
7.869 44.800
7.870 44.800
7.871 44.800
Ghi chú
7.886
7.887
7.888
7.889
7.890
7.891
7.892
16.800
10.000
6.600
6.600
6.600
6.600
6.600 STT Mức giá
7.879 44.800
7.880 44.800
7.881 28.600
7.882 28.600
7.883 4.900
7.884 16.800
7.885 16.800
Ghi chú
7.901
7.902
7.903
71.600
116.400
116.400
7.911
7.912
7.913
7.914
7.915
7.916
7.917
116.400
116.400
126.400
78.300
78.300
78.300
58.600 STT Mức giá
7.904 110.800
7.905 110.800
7.906 123.400
7.907 123.400
7.908 104.400
7.909 104.400
7.910 58.600
Ghi chú
7.925
7.926
7.927
7.928
7.929
7.930
7.931
1.861.700
194.700
851.700
851.700
273.000
78.300
78.300 STT Mức giá
7.918 130.500
7.919 130.500
7.920 130.500
7.921 130.500
7.922 45.500
7.923 495.700
7.924 194.700
Ghi chú
7.942
7.943
7.944
7.945
142.500
142.500
142.500
142.500
7.953
7.954
7.955
7.956
7.957
7.958
7.959
104.400
104.400
65.200
65.200
65.200
65.200
58.600 STT Mức giá
7.946 220.800
7.947 234.900
7.948 201.800
7.949 201.800
7.950 208.800
7.951 208.800
7.952 125.000
Ghi chú
7.967
7.968
7.969
7.970
7.971
7.972
7.973
1.361.700
701.700
581.700
861.700
441.300
234.900
234.900 STT Mức giá
7.960 501.300
7.961 501.300
7.962 651.700
7.963 81.700
7.964 81.700
7.965 1.351.700
7.966 701.700
Ghi chú
7.981
7.982
7.983
7.984
7.985
7.986
7.987
336.000
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
142.500
979.700
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
Ag
STT Mức giá Ghi chú
7.974 234.900
7.975 234.900
7.976 234.900
7.977 341.200
7.978 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
7.979 336.000
7.980 336.000
7.995
7.996
7.997
7.998
7.999
8.000
8.001
1.601.700
168.600
168.600
168.600
185.700
463.300
45.500 STT Mức giá
7.988 71.600
7.989 71.600
7.990 41.700
7.991 1.101.700
7.992 1.101.700
7.993 409.300
7.994 168.600
Ghi chú
8.009
8.010
8.011
8.012
8.013
8.014
8.015
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500 STT Mức giá
8.002 45.500
8.003 45.500
8.004 45.500
8.005 45.500
8.006 45.500
8.007 45.500
8.008 45.500
Ghi chú
8.023
8.024
8.025
8.026
8.027
8.028
8.029
151.600
270.800
270.800
270.800
270.800
771.700
261.000 STT Mức giá
8.016 45.500
8.017 45.500
8.018 45.500
8.019 45.500
8.020 45.500
8.021 45.500
8.022 45.500
Ghi chú
8.036
8.037
8.038
8.039
8.040
8.041
8.042
301.000
301.000
851.700
851.700
851.700
851.700
391.500
STT Mức giá Ghi chú
8.030 371.000
8.031 926.700
8.032 720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
8.033 201.800 8.034 187.700
8.035 187.700
8.048
8.049
8.050
8.051
8.052
8.053
8.054
8.055
1.351.700
1.351.700
1.351.700
951.700
391.500 13.000 35.100 35.100 STT Mức giá
8.043 1.551.700
8.044 273.000
8.045 273.000
8.046 182.700
8.047 182.700
Ghi chú
8.063
8.064
8.065
8.066
8.067
8.068
8.069
130.500
130.500
156.600
156.600
163.600
321.000
194.700 STT Mức giá
8.056 130.500
8.057 130.500
8.058 130.500
8.059 130.500
8.060 130.500
8.061 194.700
8.062 156.600
Ghi chú
8.077
8.078
8.079
8.080
8.081
8.082
8.083
130.500
194.700
501.700
95.100
41.700
58.600
32.500 STT Mức giá
8.070 194.700
8.071 194.700
8.072 194.700
8.073 270.800
8.074 130.500
8.075 130.500
8.076 130.500
Ghi chú
8.091
8.092
8.093
8.094
8.095
8.096
8.097
261.000
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200 STT Mức giá
8.084 501.700
8.085 501.700
8.086 74.200
8.087 74.200
8.088 74.200
8.089 74.200
8.090 74.200
Ghi chú
8.105
8.106
8.107
8.108
8.109
325.200
321.000
321.000
321.000
321.000 STT Mức giá
8.098 325.200
8.099 325.200
8.100 325.200
8.101 325.200
8.102 325.200
8.103 325.200
8.104 325.200
Ghi chú
8.114
8.115
8.116
8.117
8.118
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
8.110 321.000
8.111 321.000
8.112 321.000
8.113 321.000
Ghi chú
8.123
8.124
8.125
8.126
8.127
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
8.119 321.000
8.120 321.000
8.121 321.000
8.122 321.000
Ghi chú
8.132
8.133
8.134
8.135
8.136
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
8.128 321.000
8.129 321.000
8.130 321.000
8.131 321.000
Ghi chú
8.142
8.143
8.144
8.145
8.146
8.147
8.148
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT Mức giá
8.137 1.601.700
8.138 1.601.700
8.139 1.601.700
8.140 771.700 8.141 771.700
Ghi chú
8.156
8.157
8.158
8.159
8.160
8.161
8.162
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700 STT Mức giá
8.149 771.700
8.150 771.700
8.151 771.700
8.152 771.700
8.153 771.700
8.154 771.700
8.155 771.700
Ghi chú
8.170
8.171
8.172
8.173
8.174
8.175
8.176
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
261.000 STT Mức giá
8.163 771.700
8.164 771.700
8.165 771.700
8.166 771.700
8.167 771.700
8.168 771.700
8.169 771.700
Ghi chú
8.183
8.184
8.185
8.186
8.187
8.188
2.661.700
2.661.700
201.800
201.800
213.800
213.800 STT Mức giá
8.177 261.000
8.178 261.000
8.179 261.000
8.180 261.000
8.181 261.000
8.182 261.000
Ghi chú
8.195
8.196
8.197
8.198
8.199
8.200
8.201
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
STT Mức giá
8.189 213.800
8.190 261.000 8.191 1.151.700 8.192 58.600 8.193 58.600
8.194 644.100
Ghi chú
8.208
8.209
8.210
8.211
8.212
8.213
4.951.100
5.651.100
5.651.100
271.700
601.700
510.400 STT Mức giá
8.202 190.400
8.203 190.400
8.204 190.400
8.205 190.400
8.206 190.400
8.207 417.200
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
8.219
8.220
1.393.900
352.500
8.228
8.229
388.800
488.600
8.234
8.235
8.236
8.237
8.238
479.500
479.500
479.500
479.500
452.300
STT Mức giá
8.230 488.600
8.231 488.600
8.232 461.400
8.233 479.500
Ghi chú
8.243
8.244
8.245
8.246
8.247
308.300
308.300
308.300
308.300
308.300
STT Mức giá
8.239 515.800
8.240 515.800
8.241 633.700
8.242 308.300
Ghi chú
8.256
8.257
8.258
1.406.900
1.406.900
435.300
8.264
8.265
8.266
8.267
8.268
8.269
8.270
8.271
8.278
8.279
8.280
8.281
8.282
8.283
8.284
135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 8.276 135.300
8.277 135.300
8.292
8.293
8.294
8.295
8.296
8.297
8.298
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
39.900
39.900 STT Mức giá
8.285 135.300
8.286 135.300
8.287 155.600
8.288 75.200
8.289 75.200
8.290 75.200
8.291 75.200
Ghi chú
8.306
8.307
8.308
8.309
8.310
8.311
8.312
2.085.400
2.040.800
1.051.800
1.051.800
2.899.200
928.400
86.200 STT Mức giá
8.299 236.600
8.300 236.600
8.301 141.200
8.302 35.600
8.303 35.600
8.304 617.800
8.305 617.800
Ghi chú
8.319
8.320
8.326
8.327
8.328
8.329
8.330
8.331
8.332
215.800
215.800
215.800
215.800
215.800
50.500
50.500
STT Mức giá
8.321 806.300
8.322 86.200 8.323 215.800 8.324 215.800 8.325 215.800
Ghi chú
8.338
8.339
8.340
8.341
8.342
8.343
8.344
8.345
428.500 428.500 691.700 461.800 461.800 301.800 301.800 39.800 8.337 166.200
8.353
8.354
8.355
8.356
8.357
8.358
8.359
8.367
8.368
8.369
8.370
8.371
8.372
8.373
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600 STT Mức giá
8.360 35.600
8.361 35.600
8.362 35.600
8.363 35.600
8.364 35.600
8.365 35.600
8.366 35.600
Ghi chú
8.381
8.382
8.383
8.384
8.385
8.386
8.387
8.394
8.395
8.396
8.397
8.398
8.399
8.400
8.401
8.408
8.409
8.410
8.411
8.412
8.413
8.414
8.402
8.403
8.404
8.405
8.406
8.407
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.421
8.422
8.423
8.424
8.425
8.426
8.427
8.428
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8.415 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.416 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.417 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8.418 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.419 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.420 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.435
8.436
8.437
8.438
8.439
8.440
8.441
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8.429 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.430 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.431 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.432 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.433 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.434 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.447
8.448
8.449
8.450
8.451
8.452
1.096.200
1.096.200
935.900
530.900
280.900
55.000
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp STT Mức giá Ghi chú
8.442 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.443 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.444 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
8.445 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
8.446 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
8.458
8.459
8.460
8.461
8.462
8.463
8.464
1.165.300
1.165.300
4.729.600
1.051.400
623.200
233.000
251.400 STT Mức giá
8.453 145.900
8.454 285.900
8.455 435.900
8.456 1.804.200
8.457 879.600
Ghi chú
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
8.473
8.474
8.475
8.476
8.477
8.478
8.479
8.466
8.467
8.468
8.469
8.470
8.471
8.472
2.618.700
3.940.100
252.500
70.200
2.326.800
971.000
3.791.900
230.600
6.313.900
1.311.400
4.252.400
680.100
833.300
1.814.200
10 11 12
13
5
6
7
8
9 03.2632.0400 03.3234.0400 03.3919.0400 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400
10.0415.0400
12.0166.0400 12.0169.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 03.3216.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 4 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
23
24
25
26
27
28
29
30
1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Mức giá Ghi chú
14 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 15 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 16 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 17 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 18 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 19 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 20 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 21 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 22 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
39
40
41
42
43
44
45
46
47
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 31 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 32 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 33 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 34 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 35 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 36 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 37 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 38 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
56
57
58
59
60
61
62
63
64
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
72
73
74
75
76
77
78
79
80
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Mức giá Ghi chú
65 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 66 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 67 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
69 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 70 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 71 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
90
91
92
93
94
95
96
97
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
81 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
82 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
83 3.721.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
84 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
85 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
86 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
87 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
88 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
89 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
105
106
107
108
109
110
111
112
113
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
98 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 99 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 100 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 101 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 102 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 103 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
124
125
126
127
128
129
130
131
132
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
114 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
115 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
116 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
117 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
120 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
121 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
122 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
123 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
144
145
146
147
148
149
150
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao STT Mức giá Ghi chú
133 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
134 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
139 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
140 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
141 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
142 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
143 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
156
157
158
159
160
161
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT Mức giá
151 3.692.400
152 3.692.400
153 3.692.400
154 3.692.400
155 3.692.400
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
167
168
169
170
171
172
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT Mức giá
162 2.367.100
163 2.367.100
164 2.367.100
165 2.367.100
166 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
178
179
180
181
182
183
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT Mức giá
173 2.367.100
174 2.367.100
175 2.367.100
176 2.367.100
177 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
189
190
191
192
193
194
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
184 2.276.100
185 2.276.100
186 2.276.100
187 2.276.100
188 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
200
201
202
203
204
205
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
195 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
196 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
197 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
198 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
199 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
211
212
213
214
215
216
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT Mức giá
206 2.816.800
207 2.816.800
208 2.816.800
209 2.816.800
210 2.816.800
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 217 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 218 2.816.800
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 219 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 220 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
221 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 222 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
241
242
243
244
245
246
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
235 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và236 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và237 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và238 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và239 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và240 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
252
253
254
255
256
257
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT Mức giá
247 2.276.400
248 2.276.400
249 2.276.400
250 2.276.400
251 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và258 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và259 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và260 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và261 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và262 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
273 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
274 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
275 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
276 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
277 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
278 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
279 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
280 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
281 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
282 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
283 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
308
309
310
311
312
313
314
315
316
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600
3.577.600 oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Ghi chú
299 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 300 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 301 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và302
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và303 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và304
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và305 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và306
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và307 3.577.600 oxy
324
325
326
327
328
329
330
331
332
3.577.600
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.262.000 3.262.000 3.262.000 STT Mức giá
317 3.577.600 318 3.577.600 319 3.577.600 320 3.577.600 321 3.577.600 322 3.577.600 323 3.577.600
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
339
340
341
342
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
333 3.262.000
334 3.262.000
335 3.262.000
336 3.262.000
337 3.184.700
338 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
347
348
349
350
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
343 3.184.700
344 3.184.700
345 3.184.700
346 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
355
356
357
358
359
360
3.184.700
3.184.700
3.184.700
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 351 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 352 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 353 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 354 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
369
370
371
372
373
374
375
376
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
361 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 362 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 363 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 364 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 365 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 366 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 367 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 368 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
384
385
386
387
388
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, STT Ghi chú
377 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
378 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
383 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
393
394
395
396
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800 STT Mức giá
389 4.357.800
390 4.357.800
391 4.357.800
392 4.357.800
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
401
402
403
3.338.600
3.338.600
3.338.600 STT Mức giá
397 4.357.800
398 4.357.800
399 3.338.600
400 3.338.600
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
407
408
409
410
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
404 3.338.600
405 3.338.600
406 3.338.600
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
417
418
419
420
421
422
423
424
425
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
411 3.338.600
412 2.604.700 413 2.604.700 414 2.604.700 415 2.604.700 416 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
434
435
436
437
438
439
440
441
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
426 2.604.700 427 2.604.700 428 2.604.700 429 2.604.700 430 2.604.700 431 2.604.700 432 2.604.700 433 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
450
451
452
453
454
455
2.604.700
2.604.700
2.604.700
4.846.800
4.846.800
4.846.800 STT
442 2.604.700
443 2.604.700
444 2.604.700
445 2.604.700
446 2.604.700
447 2.604.700
448 2.604.700
449 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
461
462
463
464
465
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 456 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 457 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
458 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
460 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
471
472
473
474
475
476
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
467 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
468 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
469 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
470 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
482
483
484
485
486
487
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT Ghi chú
477 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
478 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
479 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
480 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
481 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
493
494
495
496
497
498
499
500
501
509
510
511
512
513
514
515
516
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 506 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 507 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 508 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
525
526
527
528
529
530
531
532
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
517 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
518 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
519 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
520 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
521 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
522 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
523 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
524 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
540
541
542
543
544
545
546
547
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 536 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
537 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 549 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
550 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
551 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
552 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và
553 6.349.400 oxy
554 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
555 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
572
573
574
575
576
577
578
579
580
581
582
583
3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.990.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.475.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
566 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
567 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
568 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
569 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
570 5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
571 3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 584 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
585 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
586 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
587 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
588 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
589 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
590 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
591 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
611
612
613
614
615
616
617
618
619
620
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.260.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
603 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
604 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
605 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
606 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
607 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
608 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
609 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
610 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
628
629
630
631
632
633
634
635
636
2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.670.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.819.700
4.819.700 lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc 626 5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
627 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
648
649
650
651
652
662
663
664
665
666
667
668
669
670
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
653 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
654 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
655 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
656 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
657 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
658 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
659 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
660 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
661 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
681
682
683
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
689
690
691
692
693
694
695
696
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
684 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
685 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
686 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
687 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
688 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
697 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
698 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
699 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
700 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
701 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
702 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
703 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
704 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
723
724
725
726
727
728
729
730
731
732
2.976.800
2.976.800
3.204.200
3.204.200
3.204.200
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Mức giá Ghi chú
715 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
716 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
717 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
718 2.033.900 thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
719 2.033.900 thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
720 2.033.900 thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
721 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
722 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
741
742
743
744
745
746
747
748
749
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
733 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
734 2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
735 2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
736 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
737 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
738 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
739 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
740 1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
756
757
758
759
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thưPhẫu thuật khoan, đục xương sọ trong 753điều trị bỏng sâu có tổn thương xương Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
756
757
758
759
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thưPhẫu thuật khoan, đục xương sọ trong 753điều trị bỏng sâu có tổn thương xương Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
756
757
758
759
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thưPhẫu thuật khoan, đục xương sọ trong 753điều trị bỏng sâu có tổn thương xương Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3473/QĐ-BYT
Ngày ban hành15/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 354 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.