Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 354 tại công văn số 1661/BVQY- KHTH ngày 30/10/2024 , công văn số 1760/BVQY -KHTH ngày 13/11/2024; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1474/BB-BYT ngày 11/11/2024; Công văn số 5484/QY- ĐT ngày11/11/2024 của Cục Quân yđề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 354 ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
Page 1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
Page 2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
400.400
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
17
18
19 20 21 22 23 24
58.600
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
90.300
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
|
Ghi chú
|
|
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
39 195.600
40 195.600
41 195.600
42 252.300
43 252.300
44 252.300
45 252.300
|
Ghi chú
|
|
60
61
62
63
64
65
66
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
53 252.300
54 252.300
55 252.300
56 252.300
57 252.300
58 252.300
59 252.300
|
Ghi chú
|
|
73
74 75 76 77 78 79
67
68
69 70 71 72 |
252.300
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 286.300 286.300 286.300 616.300 616.300 616.300 |
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
mạch.
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
mạch.
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
mạch.
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
2.068.300
|
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
2.068.300
|
đưa vào lòng mạch.
|
|
100
101 102 103 104 98 99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
92 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
93 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
113
114
115
116
117
118
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
105 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
126
127
128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
119 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
139
140
141
142
143
144
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
152 153 154 155 156 157 158
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
145 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
146 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
166
167
168
169
170
171
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
179
180 181 182
183
184
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
172 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
192 193 194 195 196 197
222.300
222.300 222.300 109.300 124.300 124.300 164.300 STT Mức giá Ghi chú
185 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 16.100
188 72.300
189 72.300
190 222.300
|
|
204
205 206 207 208 209 210
246.800
411.800 446.800 102.300 441.800 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
198 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200 579.800 201 579.800
202 569.800
203 246.800
|
|
218
219
220
221
222
223
224
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
233
234
235
236
237
238
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
245
246
247 248 249 250 251 252
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
239 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
259
260
261
262
263
264
265
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
273
274
275
276
277
278
279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
266 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
287
288
289
290
291
292
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
300
301
302
303
304
305
306
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
23.700 STT Mức giá Ghi chú
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
297 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
298 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
299 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
313
314
315
316
317
318
264.800
304.800
984.800
426.800
426.800
550.100
STT
Mức giá
307 649.800
308 649.800
309 604.800
310 604.800
311 264.800
312 264.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
|
|
326
327
328
329
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
333
334
335
336
337
338
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
347
348
349 350 351
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
362
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
366
367 368 369 370 371 372
365
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
379
380
381 382 383
384
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
394
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
398
399 400 401 402 403 404
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
412
413
414
415
|
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
419
420
421
422
423
424
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
431
432 433 434 435 436 437
5.840.300
5.840.300 5.840.300 5.840.300 5.840.300 5.840.300 5.840.300 STT Mức giá Ghi chú
425 1.486.800
426 1.486.800 427 1.486.800 428 3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
429 3.201.400
430 5.840.300
|
|
445
446
447
448
449
5.840.300
5.840.300
6.218.100
6.218.100
6.218.100
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
|
|
454
7.118.100
STT
Mức giá
450 6.218.100
451 6.218.100
452 6.218.100
453 7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
458
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
457 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
460
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
462
463
STT
461
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
|
|
462
463
STT
461
|
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực.
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
465
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
464 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
467
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
466
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
469
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
468 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
471
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
473
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
472
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
476
|
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
478
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
477
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
480
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
484
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
486
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
488
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
492
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
494
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
493
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
496
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
498
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
497
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
500
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
499
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
502
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
501 Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
504
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
503 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
506
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
505
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
508
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
507
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
510
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
509
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
512
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
511
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
514
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
513 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
516
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
515 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
518
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
517 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
520
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
519 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
522
Tách van động mạch phổi trong teo
van động mạch phổi bằng sóng cao tần
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
521
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
524
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
523
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
526
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
525
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
528
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
527
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
530
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
529
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
532
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
531
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
534
535
8.118.100
9.968.100
STT
Mức giá
533 9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
537
538
9.968.100
9.968.100
STT
536 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
540
541
9.968.100
9.968.100
STT
539 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
543
544
9.968.100
9.968.100
STT
542 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
546
547
9.968.100
9.968.100
STT
545 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
549
550
9.968.100
9.968.100
STT
548 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(angioseal, perclose…); ống thông trung
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(angioseal, perclose…); ống thông trung
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
|
|
552
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
551 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
554
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
553
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
556
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
558
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
557
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
560
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
559
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
562
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
561
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
564
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
563
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
566
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
565
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
568
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
567
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
570
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
569
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
572
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
571
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
574
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
573
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
576
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
575
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
578
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
577
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
580
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
579
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
582
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
581
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
584
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 583
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
586
587
STT
585
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
586
587
STT
585
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
586
587
STT
585
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
590
STT
588
589
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
590
STT
588
589
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
593
STT
591
592
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
593
STT
591
592
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
596
STT
594
595
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
596
STT
594
595
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
599
600
601
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
597 2.405.100
598 2.405.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
|
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
1.245.900
|
kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
607
608
609
610
STT
602
603
604
605
606
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
615
616
617
618
619
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
STT
Mức giá
Ghi chú
611 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
612 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
613 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
614 1.376.600 dây dẫn tín hiệu.
|
|
624
625
626
3.418.100
3.418.100
3.418.100
STT
Mức giá
620 1.376.600
621 3.418.100
622 3.418.100
623 3.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
630
631
632
633
634 635 636 |
|
646
647
648 649
2.250.800
2.250.800
2.250.800 2.250.800 |
|
660
2.250.800
|
|
669
670 671
2.250.800
2.250.800 2.250.800 |
|
678
679 680 681 682 683 684 685
2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800
STT
Mức giá
672 2.250.800
673 2.250.800
674 2.250.800 675 2.250.800 676 2.250.800 677 2.250.800
|
Ghi chú
|
|
696
697
2.250.800
2.250.800
|
|
705
706 707 708 709
2.250.800
2.250.800 2.250.800 1.341.500 1.341.500 |
|
719
720
721
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
728
729
730
731
732
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500 724 1.341.500
725 1.341.500
726 1.341.500
727 1.341.500
|
|
739
740
741
742
743
744
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
737 1.341.500
738 1.341.500
|
|
750
751
752
753
754
755
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400 748 1.341.500
749 1.341.500
|
|
766
767
3.238.400
3.238.400
|
|
775
776
777
778
779
780
781
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT
Mức giá
Ghi chú
768 3.238.400
769 3.238.400
770 3.238.400
771 3.238.400
772 89.300
773 89.300 Bằng phương pháp DEXA
774 89.300 Bằng phương pháp DEXA
|
|
789
790
791
792
793
794
795
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
500.500
STT Mức giá Ghi chú
782 89.300 Bằng phương pháp DEXA
783 89.300 Bằng phương pháp DEXA
784 89.300 Bằng phương pháp DEXA
785 89.300 Bằng phương pháp DEXA
786 89.300 Bằng phương pháp DEXA
787 148.300 Bằng phương pháp DEXA
788 148.300 Bằng phương pháp DEXA
|
|
801
802 803 804 805 806 807
799
800 |
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
815
816
817
818
819
820
821
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
STT
Mức giá
Ghi chú
808 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
809 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
810 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
811 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
812 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
813 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
814 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
830
831
832
833
195.900
195.900
195.900
195.900
|
|
838
839
840 841 842 843 844
195.900
162.900 162.900 162.900 162.900 162.900 162.900
STT
Mức giá
834 195.900
835 195.900
836 195.900
837 195.900
|
Ghi chú
|
|
852
853
854
855
856
857
858
280.500
280.500
280.500
280.500
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
STT
Mức giá
Ghi chú
845 280.500
846 280.500
847 280.500
848 280.500
849 280.500
850 280.500
851 280.500
|
|
866
867
868
869
870
871
872
240.900
240.900
240.900
126.700
126.700
126.700
126.700
STT Mức giá Ghi chú
859 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
860 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
861 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
862 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
863 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
864 178.500
865 178.500
|
|
878
879
880
881
882
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mức giá
Ghi chú
873 126.700
874 126.700
875 171.900
876 171.900
877 171.900
|
|
887
888
889
890
891
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
dụng.
dụng.
dụng.
dụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
883 171.900
884 171.900
885 171.900
886 171.900
|
|
898
899 900 901 902 903 904
2.379.900
2.379.900 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
628.500
lần.
lần.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
892 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
893 126.700 894 170.900 895 170.900 896 170.900 897 170.900
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
1.251.400
|
Ghi chú
|
|
912
913 914
915
916
STT
905
906 907 908 909 910 911 |
1.251.400
|
Ghi chú
|
|
922
923
924
925
926
927
1.400.500
578.500
578.500
685.500
685.500
685.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực
hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán
theo giờ.
921 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
935
936
937
938
939
940
941
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
928 685.500
929 685.500
930 685.500
931 685.500
932 685.500
933 685.500
934 685.500
|
|
948
949
950
951
952
953
954
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
942 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
943 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
944 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
945 6.906.400
946 600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
947 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
|
|
962
963
964
965
966
967
968
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
955 600.500
956 101.800
957 101.800
958 101.800
959 101.800
960 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
961 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
973
974
975
976
3.638.300
3.638.300
3.638.300
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim bằng RF.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
STT
Mức giá
Ghi chú
969 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 970 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 971 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 972 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
|
|
982
983
984
985
986
987
2.353.500
2.353.500
2.353.500
228.500
228.500
228.500
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
lọc.
lọc.
lọc.
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
STT
Mức giá
Ghi chú
977 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
978 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
979 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây 980 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây 981 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
|
|
1.000
1.001
995
996
997
998
999
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
STT
Mức giá
988 192.300
989 192.300
990 192.300
991 192.300
992 192.300
993 192.300
994 129.600
|
Ghi chú
|
|
1.014
14.100
|
|
1.022
1.023 1.024 1.025
1.026
1.027
1.028
1.030.000
1.030.000 1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
595.500
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.015 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.016 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.017 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.018 595.500 1.019 595.500 1.020 595.500 1.021 595.500
|
|
1.035
1.036
1.037
1.038
1.039
1.040
STT
1.029
1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.035
1.036
1.037
1.038
1.039
1.040
STT
1.029
1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
|
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
1.047
1.048 1.049 1.050 1.051 1.052 1.053 1.054
2.310.600
2.310.600 2.310.600 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.041 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.042 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.043 2.310.600 1.044 2.310.600 1.045 2.310.600 1.046 2.310.600
|
|
1.060
1.061
1.062
1.063
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Mức giá
Ghi chú
1.055 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.056 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 1.057 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 1.058 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 1.059 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.068
1.069
1.070
1.071
STT
1.064
1.065
1.066
1.067
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.076
1.077
1.078
1.079
STT
1.072
1.073
1.074
1.075
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.084
1.085
1.086
1.087
1.088
1.089
1.734.600
1.734.600
1.734.600
759.800
759.800
759.800
STT
Mức giá
1.080 1.734.600
1.081 1.734.600
1.082 1.734.600
1.083 1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
1.097
1.098
1.099
1.100
1.101
1.102
1.103
1.069.400
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
112.300
STT
Mức giá
1.090 759.800
1.091 759.800
1.092 759.800
1.093 759.800
1.094 759.800
1.095 405.500
1.096 405.500
|
Ghi chú
|
|
1.111
1.112
1.113
1.114
1.115
1.116
1.117
|
|
1.125
1.126
1.127
1.128
1.129
1.130
1.131
1.808.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
STT
Mức giá
1.118 1.808.100
1.119 1.808.100
1.120 1.808.100
1.121 1.808.100
1.122 1.808.100
1.123 1.808.100
1.124 1.808.100
|
Ghi chú
|
|
1.139
1.140
1.141
1.142
1.143
1.144
1.145
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
1.132 1.508.100
1.133 1.508.100
1.134 1.508.100
1.135 1.508.100
1.136 1.508.100
1.137 1.508.100
1.138 3.308.100
|
|
1.153
1.154
1.155
1.156
1.157
1.158
1.159
1.204.300
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800
793.800
793.800
STT
Mức giá
1.146 3.308.100
1.147 3.308.100
1.148 3.308.100
1.149 793.800
1.150 793.800
1.151 793.800
1.152 793.800
|
Ghi chú
|
|
1.167
1.168
1.169
1.170
1.171
1.172
1.173
1.204.300
1.204.300
2.678.400
2.678.400
2.678.400
2.678.400
2.678.400
STT
Mức giá
1.160 1.204.300
1.161 1.204.300
1.162 1.204.300
1.163 1.204.300
1.164 1.204.300
1.165 1.204.300
1.166 1.204.300
|
Ghi chú
|
|
1.179
1.180 1.181 1.182 1.183 1.184 1.185
1.176
1.177
1.178
|
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500 276.500 276.500 276.500 |
|
1.193
1.194
1.195
1.196
1.197
1.198
1.199
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
323.500
STT
Mức giá
1.186 276.500
1.187 276.500
1.188 468.800
1.189 468.800
1.190 468.800
1.191 468.800
1.192 468.800
|
Ghi chú
|
|
1.207
1.208
1.209
1.210
1.211
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1.200 323.500
1.201 215.200
1.202 215.200
1.203 215.200
1.204 215.200
1.205 215.200
1.206 215.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
1.217
1.218
1.219
1.220
1.221
1.222
STT
1.212
1.213
1.214
1.215
1.216
|
798.300
|
quản...)
|
|
1.228
1.229
1.230
1.231
1.232
1.233
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
798.300
STT
Mức giá
1.223 798.300
1.224 798.300
1.225 798.300
1.226 798.300
1.227 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
1.239
1.240
1.241 1.242 1.243 1.244 1.245 1.246 |
|
1.253
1.254
1.255
1.256
1.257
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000
STT
Mức giá
1.247 1.196.400
1.248 1.196.400
1.249 1.196.400
1.250 1.196.400
1.251 1.196.400
1.252 1.196.400
|
Ghi chú
|
|
1.262
1.263
1.264 1.265 1.266 1.267 1.268 1.269
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
720.300
|
|
1.276
1.277 1.278 1.279 1.280 1.281 1.282 1.283
953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 1.274 743.200
1.275 953.800
|
|
1.290
1.291 1.292 1.293 1.294 1.295 1.296 1.297
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
2.373.500 2.373.500 2.373.500 273.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.286 1.176.100
1.287 1.176.100 1.288 273.500 1.289 273.500
|
|
1.305
1.306
1.307
1.308
1.309
1.310
1.311
8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
152.000
622.500
622.500
880.200
880.200
289.400
STT Mức giá Ghi chú
1.298 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.299 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.300 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.301 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.302 152.000
1.303 152.000
1.304 152.000
|
|
1.319
1.320
1.321 1.322 1.323 1.324 1.325
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
|
1.332
1.333 1.334 1.335 1.336 1.337 1.338 1.339
1.923.400
1.923.400 586.300 586.300 586.300 586.300 586.300
138.500 1.331 586.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
1.352
1.353
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
STT
Mức giá
1.340 138.500
1.341 138.500
1.342 138.500
1.343 138.500
1.344 138.500
1.345 138.500
1.346 1.064.900
|
Ghi chú
|
|
1.361
1.362
1.363
1.364
1.365
1.366
1.367
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
879.400
879.400
STT
Mức giá
1.354 1.064.900
1.355 1.064.900
1.356 1.064.900
1.357 879.400
1.358 879.400
1.359 879.400
1.360 879.400
|
Ghi chú
|
|
1.375
1.376
1.377
1.378
1.379
1.772.300
1.772.300
1.772.300
294.500
294.500
STT
Mức giá
1.368 1.972.300
1.369 1.972.300
1.370 1.972.300
1.371 1.972.300
1.372 1.972.300
1.373 1.972.300
1.374 1.972.300
|
Ghi chú
|
|
1.387
1.388 1.389 1.390 1.391 1.392
STT
1.380
1.381 1.382 1.383 1.384 1.385 1.386 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.387
1.388 1.389 1.390 1.391 1.392
STT
1.380
1.381 1.382 1.383 1.384 1.385 1.386 |
1.170.000
463.500 463.500 463.500 377.000 660.400 660.400 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
2.710.500
2.710.500 |
1.170.000
463.500 463.500 463.500 377.000 660.400 660.400 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
2.710.500
2.710.500 |
|
1.399
1.400 1.401 1.402 1.403 1.404 1.405
1.042.500
534.400 965.700 283.800 283.800 283.800 283.800 STT Mức giá Ghi chú
1.393 1.609.200
1.394 695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
1.395 656.700 máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
1.396 656.700 máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
1.397 656.700 máu.
1.398 538.800
|
|
1.415
1.416
1.417
1.607.000
1.607.000
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1.424
1.425
1.426
1.427
STT
1.418
1.419
1.420
1.421
1.422
1.423
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
1.433
1.434
1.435
1.436
1.437
1.438
64.300
64.300
64.300
89.500
89.500
89.500
STT
Mức giá
1.428 279.500
1.429 64.300
1.430 64.300
1.431 64.300
1.432 64.300
|
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.445
1.446
1.447
1.448
1.449
121.400
148.600
148.600
148.600
148.600
STT
Mức giá
1.439 89.500
1.440 89.500
1.441 121.400
1.442 121.400
1.443 121.400
1.444 121.400
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.454
1.455
1.456
1.457
1.458
1.459
193.600
193.600
193.600
193.600
275.600
275.600
STT
Mức giá
1.450 148.600
1.451 148.600
1.452 193.600
1.453 193.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.466
1.467
1.468
1.469
1.470
1.471
1.472
263.700
263.700
263.700
101.400
511.400
625.000
625.000
STT
Mức giá
1.460 275.600
1.461 275.600
1.462 275.600
1.463 275.600
1.464 263.700
1.465 263.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làmẩm oxy).
|
|
1.479
1.480 1.481 1.482 1.483 1.484 1.485 1.486
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 1.475 625.000
1.476 625.000 1.477 625.000 1.478 625.000
|
|
1.493
1.494 1.495 1.496 1.497 1.498 1.499 1.500
101.800 101.800 101.800 92.400 92.400 92.400 92.400 92.400 1.491 625.000
1.492 101.800
|
|
1.507
1.508 1.509 1.510 1.511 1.512 1.513 1.514
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 15.100
15.100 15.100 15.100 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
1.501 92.400
1.502 92.400 1.503 92.400 1.504 92.400 1.505 92.400 1.506 92.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; |
|
1.522
1.523
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.515 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.516 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.517 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.518 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.519 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.520 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.521 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.536
1.537
1.538
1.539
1.540
1.541
1.542
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.529 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.530 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.531 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.532 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.533 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.534 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.535 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.549
1.550 1.551 1.552 1.553 1.554 1.555 1.556
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.548 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
1.569
1.570
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194.700
194.700
25.100
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
1.557 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.558 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.559 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.560 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.561 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.562 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.563 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.577
1.578
1.579
1.580
1.581 1.582 1.583
269.500
269.500
269.500
289.500 289.500 289.500 289.500
STT
Mức giá
1.571 194.700
1.572 194.700
1.573 194.700 1.574 194.700
1.575 194.700
1.576 269.500
|
Ghi chú
|
|
1.590
1.591 1.592 1.593 1.594 1.595 1.596
50.800
46.000 57.600 57.600 83.300 83.300 83.300 STT Mức giá
1.584 289.500
1.585 289.500
1.586 354.200 1.587 354.200 1.588 354.200
1.589 354.200
|
Ghi chú
|
|
1.604
1.605
1.606
1.607
1.608
1.609
1.610
156.400
156.400
76.300
76.300
76.300
71.800
71.800
STT
Mức giá
1.597 83.300
1.598 76.300
1.599 76.300
1.600 76.300
1.601 76.300
1.602 76.300
1.603 76.300
|
Ghi chú
|
|
1.618
1.619
1.620
1.621
1.622
1.623
1.624
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.611 156.400
1.612 156.400
1.613 156.400
1.614 156.400
1.615 156.400
1.616 156.400
1.617 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.632
1.633
1.634
1.635
1.636
1.637
1.638
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.625 156.400
1.626 156.400
1.627 156.400
1.628 156.400
1.629 156.400
1.630 156.400
1.631 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.646
1.647
1.648
1.649
1.650
1.651
1.652
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.639 156.400
1.640 156.400
1.641 156.400
1.642 156.400
1.643 156.400
1.644 156.400
1.645 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.660
1.661
1.662
1.663
1.664
1.665
1.666
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.653 156.400
1.654 156.400
1.655 156.400
1.656 156.400
1.657 156.400
1.658 156.400
1.659 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.674
1.675
1.676
1.677
1.678
1.679
1.680
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.667 156.400
1.668 156.400
1.669 156.400
1.670 156.400
1.671 156.400
1.672 156.400
1.673 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
1.693
1.694
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.681 156.400
1.682 156.400
1.683 156.400
1.684 156.400
1.685 156.400
1.686 156.400
1.687 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.707
1.708
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.695 156.400
1.696 156.400
1.697 156.400
1.698 156.400
1.699 156.400
1.700 156.400
1.701 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.716
1.717
1.718
1.719
1.720
1.721
1.722
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1.709 156.400
1.710 156.400
1.711 156.400
1.712 156.400
1.713 37.000
1.714 37.000
1.715 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.730
1.731
1.732
1.733
1.734
1.735
1.736
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1.723 37.000
1.724 37.000
1.725 37.000
1.726 37.000
1.727 37.000
1.728 37.000
1.729 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.744
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1.737 37.000
1.738 37.000
1.739 37.000
1.740 37.000
1.741 37.000
1.742 37.000
1.743 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.758
1.759
1.760
1.761
1.762
1.763
1.764
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1.751 37.000
1.752 37.000
1.753 37.000
1.754 37.000
1.755 37.000
1.756 37.000
1.757 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.772
1.773
1.774
1.775
1.776
1.777
1.778
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.765 37.000
1.766 37.000
1.767 37.000
1.768 37.000
1.769 51.100
1.770 51.100
1.771 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.786
1.787
1.788
1.789
1.790
1.791
1.792
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.779 85.300
1.780 85.300
1.781 85.300
1.782 85.300
1.783 85.300
1.784 85.300
1.785 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.800
1.801
1.802
1.803
1.804
1.805
1.806
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.793 85.300
1.794 85.300
1.795 85.300
1.796 85.300
1.797 85.300
1.798 85.300
1.799 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.814
1.815
1.816
1.817
1.818
1.819
1.820
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.807 85.300
1.808 85.300
1.809 85.300
1.810 85.300
1.811 85.300
1.812 85.300
1.813 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.827
1.828 1.829 1.830 1.831 1.832 1.833
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 |
|
1.840
1.841
1.842 1.843 1.844 1.845 1.846 1.847
85.300
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 |
|
1.855
1.856
1.857
1.858
1.859
1.860
1.861
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.848 85.300
1.849 85.300
1.850 85.300
1.851 85.300
1.852 85.300
1.853 85.300
1.854 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.869
1.870
1.871
1.872
1.873
1.874
1.875
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.862 85.300
1.863 85.300
1.864 85.300
1.865 85.300
1.866 85.300
1.867 85.300
1.868 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.888
|
85.300
|
|
1.896
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.889 85.300
1.890 85.300
1.891 85.300
1.892 85.300
1.893 85.300
1.894 85.300
1.895 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.910
1.911
1.912
1.913
1.914
1.915
1.916
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.903 85.300
1.904 85.300
1.905 85.300
1.906 85.300
1.907 85.300
1.908 85.300
1.909 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.924
1.925
1.926
1.927
1.928
1.929
1.930
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.917 85.300
1.918 85.300
1.919 85.300
1.920 85.300
1.921 85.300
1.922 85.300
1.923 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.937
1.938 1.939 1.940
1.941
1.942
1.943
1.936
|
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
|
|
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
1.956
1.957
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
78.300
STT
Mức giá
1.944 85.300
1.945 85.300
1.946 85.300
1.947 85.300
1.948 85.300
1.949 85.300
1.950 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.965
1.966
1.967
1.968
1.969
1.970
1.971
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.958 78.300
1.959 78.300
1.960 78.300
1.961 78.300
1.962 78.300
1.963 78.300
1.964 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.979
1.980
1.981
1.982
1.983
1.984
1.985
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.972 78.300
1.973 78.300
1.974 78.300
1.975 78.300
1.976 78.300
1.977 78.300
1.978 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.993
1.994
1.995
1.996
1.997
1.998
1.999
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.986 78.300
1.987 78.300
1.988 78.300
1.989 78.300
1.990 78.300
1.991 78.300
1.992 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.007
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
2.013
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.000 78.300
2.001 78.300
2.002 78.300
2.003 78.300
2.004 78.300
2.005 78.300
2.006 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.021
2.022
2.023
2.024
2.025
2.026
2.027
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.014 78.300
2.015 78.300
2.016 78.300
2.017 78.300
2.018 78.300
2.019 78.300
2.020 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.035
2.036
2.037
2.038
2.039
2.040
2.041
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.028 78.300
2.029 78.300
2.030 78.300
2.031 78.300
2.032 78.300
2.033 78.300
2.034 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
2.054
2.055
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.042 78.300
2.043 78.300
2.044 78.300
2.045 78.300
2.046 78.300
2.047 78.300
2.048 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.062
2.063 2.064 2.065 2.066 2.067 2.068 2.069
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300
STT
Mức giá
2.056 78.300 2.057 78.300 2.058 78.300 2.059 78.300 2.060 78.300
2.061 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.077
2.078
2.079
2.080
2.081
2.082
2.083
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.070 78.300
2.071 78.300
2.072 78.300
2.073 78.300
2.074 78.300
2.075 78.300
2.076 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.091
2.092
2.093
2.094
2.095
2.096
2.097
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.084 78.300
2.085 78.300
2.086 78.300
2.087 78.300
2.088 78.300
2.089 78.300
2.090 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.105
2.106
2.107
2.108
2.109
2.110
2.111
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.098 78.300
2.099 78.300
2.100 78.300
2.101 78.300
2.102 78.300
2.103 78.300
2.104 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.119
2.120
2.121
2.122
2.123
2.124
2.125
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.112 78.300
2.113 78.300
2.114 78.300
2.115 78.300
2.116 78.300
2.117 78.300
2.118 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.133
2.134
2.135
2.136
2.137
2.138
2.139
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.126 78.300
2.127 78.300
2.128 78.300
2.129 78.300
2.130 78.300
2.131 78.300
2.132 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.147
2.148
2.149
2.150
2.151
2.152
2.153
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.140 78.300
2.141 78.300
2.142 78.300
2.143 78.300
2.144 78.300
2.145 78.300
2.146 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.161
2.162
2.163
2.164
2.165
2.166
2.167
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.154 78.300
2.155 78.300
2.156 78.300
2.157 78.300
2.158 78.300
2.159 78.300
2.160 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.175
2.176
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.168 78.300
2.169 78.300
2.170 78.300
2.171 78.300
2.172 78.300
2.173 78.300
2.174 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.189
2.190
2.191
2.192
2.193
2.194
2.195
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.182 78.300
2.183 78.300
2.184 78.300
2.185 78.300
2.186 78.300
2.187 78.300
2.188 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.203
2.204
2.205
2.206
2.207
2.208
2.209
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.196 78.300
2.197 78.300
2.198 78.300
2.199 78.300
2.200 78.300
2.201 78.300
2.202 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.217
2.218
2.219
2.220
2.221
2.222
2.223
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
2.210 78.300
2.211 78.300
2.212 78.300
2.213 78.300
2.214 78.300
2.215 78.300
2.216 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.231
2.232
2.233
2.234
2.235
2.236
2.237
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
48.900
STT
Mức giá
2.224 78.300
2.225 78.300
2.226 78.300
2.227 78.300
2.228 78.300
2.229 78.300
2.230 78.300
|
Ghi chú
|
|
2.245
2.246
2.247
2.248
2.249
2.250
2.251
44.900
44.900
36.700
36.700
36.700
36.700
36.700
STT
Mức giá
2.238 48.900
2.239 48.900
2.240 41.900
2.241 41.900
2.242 41.900
2.243 41.900
2.244 30.800
|
Ghi chú
|
|
2.259
2.260
2.261
2.262
2.263
2.264
352.800
54.800
54.800
54.800
54.800
54.800
STT
Mức giá
2.252 30.800
2.253 40.900
2.254 40.900
2.255 40.900
2.256 40.900
2.257 54.800
2.258 54.800
|
Ghi chú
|
|
2.270
2.271 2.272 2.273 2.274 2.275 2.276 2.277
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 2.268 59.300
2.269 59.300
|
|
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
119.200
52.100
52.100
52.100
36.600
58.400
58.400
STT
Mức giá
2.278 59.300
2.279 59.300
2.280 59.300
2.281 59.300
2.282 162.700
2.283 162.700
2.284 52.100
|
Ghi chú
|
|
2.299
2.300
2.301
2.302
2.303
2.304
2.305
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.292 119.200
2.293 119.200
2.294 119.200
2.295 119.200
2.296 119.200
2.297 54.800
2.298 54.800
|
|
2.313
2.314
2.315
2.316
2.317
2.318
2.319
41.100
41.100
71.200
56.200
51.400
33.400
77.500
STT
Mức giá
2.306 48.700
2.307 48.700
2.308 48.700
2.309 41.100
2.310 41.100
2.311 41.100
2.312 41.100
|
Ghi chú
|
|
2.326
2.327 2.328 2.329 2.330 2.331 2.332 2.333
144.700 124.000 124.000 124.000 51.800 51.800 59.300 59.300 2.325 144.700
|
|
2.341
2.342
2.343
2.344
2.345
2.346
2.347
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
2.334 59.300
2.335 59.300
2.336 59.300
2.337 59.300
2.338 59.300
2.339 59.300
2.340 59.300
|
Ghi chú
|
|
2.355
2.356
2.357
2.358
2.359
2.360
2.361
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
2.348 33.400
2.349 33.400
2.350 33.400
2.351 33.400
2.352 33.400
2.353 33.400
2.354 33.400
|
Ghi chú
|
|
2.369
2.370
2.371
2.372
2.373
2.374
2.375
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.362 33.400
2.363 33.400
2.364 14.700
2.365 14.700
2.366 14.700
2.367 14.700
2.368 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.383
2.384
2.385
2.386
2.387
2.388
2.389
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.376 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.377 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.378 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.379 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.380 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.381 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.382 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.397
2.398
2.399
2.400
2.401
2.402
2.403
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.390 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.391 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.392 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.393 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.394 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.395 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.396 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.411
2.412
2.413
2.414
2.415
2.416
2.417
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.404 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.405 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.406 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.407 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.408 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.409 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.410 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.425
2.426
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.418 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.419 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.420 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.421 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.422 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.423 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.424 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.439
2.440
2.441
2.442
2.443
2.444
2.445
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.432 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.433 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.434 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.435 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.436 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.437 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.438 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.453
2.454
2.455
2.456
2.457
2.458
2.459
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.446 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.447 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.448 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.449 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.450 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.451 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.452 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.467
2.468
2.469
2.470
2.471
2.472
2.473
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.460 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.461 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.462 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.463 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.464 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.465 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.466 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.481
2.482
2.483
2.484
2.485
2.486
2.487
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.474 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.475 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.476 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.477 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.478 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.479 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.480 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.495
2.496
2.497
2.498
2.499
2.500
2.501
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68.900
STT Mức giá Ghi chú
2.488 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.489 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.490 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.491 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.492 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.493 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2.494 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.513
|
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
|
|
2.521
2.522
2.523 2.524 2.525 2.526
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
40.200
40.200 40.200 40.200 40.200 |
|
2.534
2.535
2.536
2.537
2.538
2.539
2.540
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.527 40.200
2.528 32.900
2.529 32.900
2.530 32.900
2.531 32.900
2.532 32.900
2.533 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.548
2.549
2.550
2.551
2.552
2.553
2.554
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.541 76.000
2.542 76.000
2.543 76.000
2.544 76.000
2.545 76.000
2.546 76.000
2.547 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.562
2.563
2.564
2.565
2.566
2.567
2.568
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.555 76.000
2.556 76.000
2.557 76.000
2.558 76.000
2.559 76.000
2.560 76.000
2.561 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.576
2.577
2.578
2.579
2.580
2.581
2.582
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.569 76.000
2.570 76.000
2.571 76.000
2.572 76.000
2.573 76.000
2.574 76.000
2.575 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.590
2.591
2.592
2.593
2.594
2.595
2.596
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.583 76.000
2.584 76.000
2.585 76.000
2.586 76.000
2.587 76.000
2.588 76.000
2.589 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.604
2.605
2.606
2.607
2.608
2.609
2.610
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.597 76.000
2.598 76.000
2.599 76.000
2.600 76.000
2.601 76.000
2.602 76.000
2.603 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.618
2.619
2.620
2.621
2.622
2.623
2.624
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.611 76.000
2.612 76.000
2.613 76.000
2.614 76.000
2.615 76.000
2.616 76.000
2.617 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.632
2.633
2.634
2.635
2.636
2.637
2.638
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.625 76.000
2.626 76.000
2.627 76.000
2.628 76.000
2.629 76.000
2.630 76.000
2.631 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.645
2.646 2.647 2.648 2.649 2.650 2.651 2.652
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 2.641 76.000
2.642 76.000 2.643 76.000 2.644 76.000
|
|
2.660
2.661
2.662
2.663
2.664
2.665
2.666
39.000
51.300
51.300
64.900
64.900
64.900
50.300
STT
Mức giá
2.653 76.000
2.654 76.000
2.655 76.000
2.656 76.000
2.657 76.000
2.658 39.000
2.659 39.000
|
Ghi chú
|
|
2.674
2.675
2.676
2.677
2.678
2.679
2.680
1.443.900
1.443.900
885.800
885.800
885.800
885.800
885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
STT
Mức giá
Ghi chú
2.667 50.300
2.668 45.300
2.669 45.300
2.670 50.300
2.671 50.300
2.672 1.443.900
2.673 1.443.900
|
|
2.687
2.688 2.689 2.690 2.691 2.692 2.693 2.694
1.534.600 979.400 979.400 979.400 979.400 979.400 979.400 979.400 2.685 373.600
2.686 373.600
|
|
2.700
2.701
2.702
2.703
2.704
2.698
2.699
|
5.301.300
307.800
307.800
178.800
546.100
546.100
546.100
|
|
2.712
2.713
2.714
2.715
2.716
892.500
344.400
344.400
344.400
344.400
STT
Mức giá
2.705 190.800
2.706 190.800
2.707 722.500
2.708 918.800
2.709 892.500
2.710 892.500
2.711 892.500
|
Ghi chú
|
|
2.721
2.722
2.723
2.724
2.725
2.726
394.800
394.800
394.800
493.800
493.800
493.800
STT
Mức giá
2.717 344.400
2.718 344.400
2.719 344.400
2.720 394.800
|
Ghi chú
|
|
2.737
2.738
2.739
2.740
677.500
365.100
365.100
185.000
|
|
2.748
2.749
2.750
2.751
2.752
2.753
2.754
1.578.600
1.578.600
306.000
425.100
519.000
519.000
519.000
STT
Mức giá
2.741 185.000
2.742 222.800
2.743 231.700
2.744 231.700
2.745 380.200
2.746 380.200
2.747 380.200
|
Ghi chú
|
|
2.761
2.762 2.763 2.764 2.765 2.766 2.767 2.768
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000
STT
Mức giá
2.755 519.000 2.756 519.000 2.757 399.000 2.758 399.000
2.759 399.000
2.760 399.000
|
Ghi chú
|
|
2.776
2.777
2.778
2.779
2.780
2.781
2.782
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
Mức giá
2.769 399.000
2.770 399.000
2.771 399.000
2.772 399.000
2.773 399.000
2.774 399.000
2.775 399.000
|
Ghi chú
|
|
2.790
2.791
2.792
2.793
2.794
2.795
2.796
1.255.700
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
STT
Mức giá
2.783 399.000
2.784 399.000
2.785 399.000
2.786 399.000
2.787 399.000
2.788 399.000
2.789 399.000
|
Ghi chú
|
|
2.804
2.805
2.806
2.807
2.808
2.809
2.810
351.000
351.000
351.000
889.700
889.700
889.700
889.700
STT
Mức giá
2.797 1.652.800
2.798 1.652.800
2.799 278.900
2.800 278.900
2.801 351.000
2.802 351.000
2.803 351.000
|
Ghi chú
|
|
2.817
2.818 2.819 2.820 2.821 2.822 2.823 2.824
2.572.800 2.572.800 2.847.800 694.000 694.000 649.800 893.600 893.600 2.816 2.572.800
|
|
2.832
2.833
2.834
2.835
2.836
2.837
2.838
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
4.070.500
4.070.500
STT
Mức giá
2.825 893.600
2.826 2.698.800
2.827 2.698.800
2.828 2.698.800
2.829 2.698.800
2.830 2.698.800
2.831 2.698.800
|
Ghi chú
|
|
2.850
6.955.600
|
|
2.860
2.861
2.862
2.863
6.955.600
6.955.600
6.955.600
6.955.600
|
|
2.871
2.872
2.873
2.874
2.875
2.876
2.877
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
2.864 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.865 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.866 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.867 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.868 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.869 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.870 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2.884
2.885
2.886
2.887
2.888
2.889
2.890
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
2.878 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.879 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.880 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.881 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.882 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.883 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2.897
2.898 2.899 2.900 2.901 2.902 2.903 2.904
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.895 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.896 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2.911
2.912
2.913
2.914
2.915
2.916
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
2.908 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.909 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.910 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2.925
2.926
2.927
2.928
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
|
|
2.935
2.936 2.937 2.938 2.939 2.940 2.941
2.934
|
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
2.951
8.302.400
|
|
2.957
2.958
2.959
2.960
2.961
2.962
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
2.955 8.193.400
2.956 8.193.400
|
|
2.967
2.968 2.969 2.970 2.971 2.972 2.973
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 452.800 2.966 452.800 |
|
2.981
2.982
2.983
2.984
2.985
2.986
2.987
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
STT
Mức giá
2.974 4.969.100
2.975 4.969.100
2.976 4.969.100
2.977 4.969.100
2.978 4.969.100
2.979 4.969.100
2.980 4.969.100
|
Ghi chú
|
|
2.994
2.995
2.996 2.997 2.998 2.999 3.000
4.969.100
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 |
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
3.006
3.007
3.008
3.009
STT
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
3.014
3.015
3.016
3.017
3.018
3.019
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
6.111.300
6.111.300
STT
Mức giá
3.010 5.669.600
3.011 5.669.600
3.012 5.669.600
3.013 5.669.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
3.026
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT
Mức giá
3.020 6.111.300
3.021 6.111.300
3.022 6.111.300
3.023 6.111.300
3.024 7.667.700
3.025 7.667.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
3.038
3.039 3.040 3.041 3.042 3.043 3.044 3.045
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3.032 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3.033 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
3.034 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3.035 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3.036 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3.037 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
3.054
3.055
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
3.060
3.061
3.062
3.063
3.064
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
Mức giá
3.056 5.201.900
3.057 5.201.900
3.058 5.201.900
3.059 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.069
3.070
3.071
3.072
3.073
5.201.900
5.201.900
5.201.900
6.043.600
6.043.600
STT
Mức giá
3.065 5.201.900
3.066 5.201.900
3.067 5.201.900
3.068 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.079
3.080
3.081
3.082
6.419.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
Mức giá
3.074 6.043.600
3.075 6.043.600
3.076 6.419.200
3.077 6.419.200
3.078 6.419.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3.088
3.089
3.090
3.091
STT
3.083
3.084
3.085
3.086
3.087
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.098
3.099
3.100
3.101
8.229.200
8.270.700
8.270.700
8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích
máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
8.270.700
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
STT
3.102
3.103
3.104
3.105
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
3.117
3.118
3.119
3.120
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
3.112 7.594.200
3.113 7.594.200
3.114 7.594.200
3.115 7.594.200
3.116 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.124
3.125
3.126
3.127
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
3.121 7.594.200
3.122 7.594.200
3.123 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.131
3.132
3.133
3.134
3.135
7.594.200
7.594.200
8.129.200
8.129.200
8.129.200
STT
Mức giá
3.128 7.594.200
3.129 7.594.200
3.130 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
3.141
3.142
3.143
STT
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
3.147
3.148
3.149
3.150
3.151
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.602.400
STT
Mức giá
3.144 5.074.300
3.145 5.074.300
3.146 5.074.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
3.156
3.157
3.158
3.159 3.160 3.161
5.966.400
5.966.400
7.447.200 7.447.200 7.447.200 7.447.200
STT
Mức giá
3.152 5.966.400
3.153 5.966.400
3.154 5.966.400
3.155 5.966.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
3.169
3.170
3.171
3.172
3.173
3.174
3.175
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
rung.
rung.
rung.
rung.
rung.
rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá3.162 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá3.163 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá3.164 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 3.165 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 3.166 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 3.167 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
3.168 7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
|
|
3.182
3.183
3.184
3.185
3.186
3.187
3.188
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
STT
Mức giá
3.176 1.879.900
3.177 1.879.900
3.178 1.879.900
3.179 1.879.900
3.180 1.879.900
3.181 1.879.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
|
|
3.195
3.196
3.197
3.198
3.199
16.155.000
16.155.000
1.879.900
1.879.900
7.825.900
rung.
rung.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá3.189 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá3.190 1.879.900 rung.
3.191 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo
3.192 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3.193 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3.194 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
|
|
3.207
3.208 3.209 3.210 3.211 3.212 3.213
3.595.500
3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500 STT Mức giá Ghi chú
3.200 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.201 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.202 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.203 3.595.500 3.204 3.595.500 3.205 3.595.500 3.206 3.595.500
|
|
3.220
3.221 3.222 3.223 3.224 3.225
3.226
3.311.900
3.311.900 3.311.900 3.311.900 3.311.900 3.311.900
9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
STT
Mức giá
Ghi chú
3.214 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.215 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.216 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.217 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.218 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.219 3.311.900
|
|
3.232
3.233
3.234
3.235
3.236
3.237
3.238
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
3.227 9.583.300
3.228 9.583.300
3.229 9.583.300
3.230 9.583.300
3.231 9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.244
3.245
3.246
3.247
3.248
3.249
3.250
|
|
3.257
3.258
3.259
3.260
3.261
3.262
11.295.200
11.295.200
1.925.900
1.925.900
7.392.200
7.392.200
STT
Mức giá
3.251 9.583.300
3.252 9.583.300
3.253 9.583.300
3.254 11.295.200
3.255 11.295.200
3.256 11.295.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
3.268
3.269
3.270
3.271
STT
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.276
3.277
3.278
3.279
3.280
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
10.967.300
10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
7.392.200
9.272.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.281 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.282 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.283 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 3.284 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.297
3.298
3.299
3.300
3.301
3.302
3.303
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
7.381.300
7.381.300
7.381.300
7.137.900
7.137.900
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim 3.291 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.292 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.293 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.294 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.295 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.296 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
3.310
3.311
3.312
3.313
3.314
3.315
3.316
3.317
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.304 7.137.900
3.305 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.306 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.307 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.308 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.309 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
3.325
3.326
3.327
3.328
STT
3.318
3.319
3.320
3.321
3.322
3.323
3.324
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.325
3.326
3.327
3.328
STT
3.318
3.319
3.320
3.321
3.322
3.323
3.324
|
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
|
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
|
|
3.333
3.334
3.335
3.336
3.337
3.338
3.339
3.340
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.329 4.497.100
3.330 4.497.100
3.331 4.497.100
3.332 4.497.100
|
|
3.347
3.348
3.349
3.350
3.351
3.352
3.353
3.354
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.341 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.342 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.343 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.344 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.345 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.346 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
3.361
3.362 3.363 3.364 3.365 3.366 3.367 3.368
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.355 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.356 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.357 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.358 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.359 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.360 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.376
3.377
3.378
3.379
3.380
3.381
3.382
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
STT
Mức giá
3.369 4.569.100
3.370 4.569.100
3.371 4.569.100
3.372 4.569.100
3.373 4.569.100
3.374 4.569.100
3.375 4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3.388
3.389
3.390
3.391
3.392
3.393
6.374.200
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
3.383 4.569.100
3.384 6.374.200
3.385 6.374.200
3.386 6.374.200
3.387 6.374.200
|
Ghi chú
|
|
3.400
3.401 3.402 3.403 3.404 3.405 3.406 3.407
3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000 5.887.300 5.887.300 5.887.300
STT
Mức giá
3.394 3.279.000 3.395 3.279.000 3.396 3.279.000 3.397 3.279.000
3.398 3.279.000
3.399 3.279.000
|
Ghi chú
|
|
3.415
3.416
3.417
3.418
3.419
3.420
3.421
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.408 5.887.300
3.409 5.887.300
3.410 5.887.300
3.411 5.887.300
3.412 5.887.300
3.413 5.887.300
3.414 5.887.300
|
|
3.428
3.429 3.430 3.431 3.432 3.433 3.434 3.435
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900
4.886.100 4.886.100 4.886.100 4.886.100 4.886.100 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.422 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.423 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.424 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.425 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.426 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.427 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.442
3.443
3.444
3.445 3.446 3.447 3.448 3.449
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.621.100
4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.436 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.437 3.015.000
3.438 5.530.400 3.439 5.530.400 3.440 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.441 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.457
3.458
3.459
3.460
3.461
3.462
3.463
4.621.100
4.621.100
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
STT
Mức giá
3.450 4.621.100
3.451 4.621.100
3.452 4.621.100
3.453 4.621.100
3.454 4.621.100
3.455 4.621.100
3.456 4.621.100
|
Ghi chú
|
|
3.471
3.472
3.473
3.474
3.475
3.476
3.477
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.464 2.490.900
3.465 2.490.900
3.466 2.490.900
3.467 2.490.900
3.468 2.490.900
3.469 2.490.900
3.470 2.490.900
|
|
3.485
3.486
3.487
3.488
3.489
3.490
3.491
4.700.900
4.700.900
4.700.900
3.883.000
2.454.000
2.454.000
2.454.000
STT Mức giá Ghi chú
3.478 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
3.479 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.480 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.481 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.482 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.483 4.700.900
3.484 4.700.900
|
|
3.498
3.499
3.500
3.501
3.502
3.503
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.024.400
6.024.400
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy 3.497 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
3.508
3.509
3.510
3.511
3.512
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3.504 6.024.400
3.505 6.024.400
3.506 6.024.400
3.507 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
3.517
3.518
3.519
3.520
3.521
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3.513 8.225.300
3.514 8.225.300
3.515 8.225.300
3.516 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
STT
Mức giá
3.522 8.225.300
3.523 8.225.300
3.524 8.225.300
3.525 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.542
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3.547
3.548
3.549
3.550
STT
3.543
3.544
3.545
3.546
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3.555
3.556
3.557
3.558
3.559
8.490.300
8.490.300
6.557.900
6.557.900
6.557.900
STT
Mức giá
3.551 8.490.300
3.552 8.490.300
3.553 8.490.300
3.554 8.490.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.565
3.566
3.567
3.568
3.569
5.495.300
5.495.300
5.495.300
5.495.300
5.495.300
STT
3.560 6.557.900
3.561 6.557.900
3.562 6.557.900
3.563 6.557.900
3.564 5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.574
3.575
3.576
3.577
3.578
8.208.300
8.208.300
8.208.300
5.495.300
5.495.300
STT
3.570 5.495.300
3.571 8.208.300
3.572 8.208.300
3.573 8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.583
3.584
3.585
3.586
3.587
8.208.300
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3.579 8.208.300
3.580 8.208.300
3.581 8.208.300
3.582 8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.592
3.593
3.594
3.595
3.596
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3.588 5.597.800
3.589 5.597.800
3.590 5.597.800
3.591 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.601
3.602
3.603
3.604
3.605
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
3.136.900
STT
Mức giá
3.597 5.597.800
3.598 5.597.800
3.599 5.597.800
3.600 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.613
3.614
3.615
3.616
3.617
3.618
3.619
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.606 3.136.900
3.607 3.136.900
3.608 3.136.900
3.609 3.136.900
3.610 3.136.900
3.611 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.612 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.626
3.627
3.628 3.629 3.630 3.631
3.632
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
3.332.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
3.332.200
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.638
3.639
3.640
3.641
3.642
3.643
STT
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.649
3.650
3.651
3.652
3.653
3.654
STT
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.661
3.662 3.663 3.664 3.665 3.666 3.667 3.668
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 STT
3.655 4.941.100
3.656 4.941.100
3.657 2.705.700 3.658 2.705.700 3.659 2.705.700 3.660 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.675
3.676
3.677
3.678
3.679
3.680
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT
Mức giá
3.669 2.705.700
3.670 2.705.700
3.671 2.705.700
3.672 2.705.700
3.673 4.764.100
3.674 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.686
3.687
3.688
3.689
3.690
3.691
STT
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.697
3.698
3.699
3.700
3.701
3.702
3.703
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3.692 4.663.800
3.693 4.663.800
3.694 4.663.800
3.695 4.663.800
3.696 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.709
3.710
3.711
3.712
3.713
3.714
3.715
|
|
3.721
3.722
3.723
3.724
3.725
3.726
3.727
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3.716 4.663.800
3.717 4.663.800
3.718 4.663.800
3.719 4.663.800
3.720 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.733
3.734
3.735
3.736
3.737
3.738
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
3.728 4.663.800
3.729 4.663.800
3.730 4.663.800
3.731 4.663.800
3.732 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.744
3.745
3.746
3.747
3.748
3.749
3.750
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100
STT
Mức giá
3.739 4.663.800
3.740 4.663.800
3.741 4.663.800
3.742 4.663.800
3.743 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.758
3.759
3.760
3.761
3.762
3.763
3.764
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
2.815.900
STT
Mức giá
3.751 5.100.100
3.752 5.100.100
3.753 5.100.100
3.754 5.100.100
3.755 5.100.100
3.756 5.100.100
3.757 5.100.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.772
3.773
3.774
3.775
3.776
3.777
3.778
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.818.700
STT
Mức giá
3.765 2.815.900
3.766 2.815.900
3.767 2.815.900
3.768 2.815.900
3.769 2.815.900
3.770 2.815.900
3.771 2.815.900
|
Ghi chú
|
|
3.788
3.789
5.367.200
5.367.200
|
|
3.796
3.797
3.798
3.799
3.800
4.747.100
4.747.100
4.747.100
3.781.900
3.781.900
STT
Mức giá
3.790 5.367.200
3.791 5.367.200
3.792 4.747.100
3.793 4.747.100
3.794 4.747.100
3.795 4.747.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.805
3.806
3.807
3.808
3.809
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
3.801 3.781.900
3.802 3.781.900
3.803 3.781.900
3.804 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
3.820
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
3.810 3.781.900
3.811 3.781.900
3.812 3.781.900
3.813 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
3.831
3.832
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
3.821 2.917.900
3.822 2.917.900
3.823 2.917.900
3.824 2.917.900
3.825 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.840
3.841
|
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
3.846
3.847
3.848
3.849
3.850
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
3.842 3.993.400
3.843 3.993.400
3.844 3.993.400
3.845 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
3.855
3.856
3.857
3.858
3.859
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
3.851 3.993.400
3.852 3.993.400
3.853 3.993.400
3.854 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
3.864
3.865
3.866
3.867
3.868
|
|
3.874
3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 3.880
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.869 3.993.400
3.870 3.993.400
3.871 3.993.400
3.872 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.873 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.887
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
3.893
3.894
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.881 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.882 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.883 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.884 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.885 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.886 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.901
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
3.907
3.908
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
3.895 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.896 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.897 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.898 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.899 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.900 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.916
3.917
3.918
3.919
3.920
3.921
3.922
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
STT
Mức giá
3.909 6.632.200
3.910 6.632.200
3.911 6.632.200
3.912 6.632.200
3.913 6.632.200
3.914 6.632.200
3.915 6.632.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.930
3.931
3.932
3.933
3.934
3.935
5.170.100
5.170.100
5.170.100
5.170.100
5.170.100
3.781.900
STT
Mức giá
3.923 6.632.200
3.924 6.632.200
3.925 6.632.200
3.926 6.632.200
3.927 6.632.200
3.928 6.632.200
3.929 7.712.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.943
3.944
3.945
3.946
3.947
3.948
3.949
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.993.100
4.993.100
3.431.900
3.431.900
3.431.900
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.936 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.937 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.938 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.939 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.940 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.941 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.942 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
3.957
3.958 3.959 3.960 3.961
3.962
STT
3.950
3.951 3.952 3.953 3.954 3.955 3.956 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.957
3.958 3.959 3.960 3.961
3.962
STT
3.950
3.951 3.952 3.953 3.954 3.955 3.956 |
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
3.970
3.971
3.972 3.973 3.974
5.057.900
5.057.900
5.057.900 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
|
|
3.981
3.982 3.983 3.984 3.985 3.986 3.987 3.988
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 STT Mức giá Ghi chú
3.975 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.976 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.977 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.978 4.870.100 3.979 4.870.100 3.980 4.870.100
|
|
3.996
3.997
3.998
3.999
4.000
11.801.200
11.801.200
11.801.200
4.870.100
4.870.100
STT
Mức giá
3.989 4.870.100
3.990 4.870.100
3.991 4.870.100
3.992 4.870.100
3.993 4.870.100
3.994 4.870.100
3.995 4.870.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
4.005
4.006
4.007
4.008
4.009
11.801.200
11.801.200
11.801.200
10.787.800
10.787.800
STT
4.001 11.801.200
4.002 11.801.200
4.003 11.801.200
4.004 11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
4.014
4.015
4.016
4.017
4.018
4.019
4.020
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
4.029
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4.021 4.897.800
4.022 4.897.800
4.023 4.897.800
4.024 4.897.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4.034
4.035
4.036
4.037
4.038
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4.030 4.955.100
4.031 4.955.100
4.032 4.955.100
4.033 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4.043
4.044
4.045
4.046
4.047
4.955.100
4.955.100
4.955.100
6.419.200
6.419.200
STT
4.039 4.955.100
4.040 4.955.100
4.041 4.955.100
4.042 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4.053
4.054
4.055
4.056
4.057
4.058
4.059
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 4.048 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 4.049 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 4.050 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.051 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.052 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4.066
4.067
4.068
4.069
4.070
4.071
4.072
4.073
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.060 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.061 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.062 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.063 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.064 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.065 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
4.080
4.081
4.082
4.083
4.084
4.085
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
4.074 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.075 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.076 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 4.077 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 4.078 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 4.079 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4.091
4.092
4.093
4.094
4.095
4.096
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
4.068.200
STT
Mức giá
4.086 5.141.100
4.087 5.141.100
4.088 5.141.100
4.089 5.141.100
4.090 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
4.101
4.102
4.103
4.104
4.068.200
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
4.097 4.068.200
4.098 4.068.200
4.099 4.068.200
4.100 4.068.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
4.108
4.109
4.110
4.111
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
4.105 2.683.900
4.106 2.683.900
4.107 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
4.115
4.116
4.117
4.118
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
4.112 2.683.900
4.113 2.683.900
4.114 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
4.122
4.123
4.124
4.125
2.683.900
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4.119 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4.120 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4.121 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
|
|
4.131
4.132
4.133
4.134
4.135
4.136
4.137
4.138
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.126 2.683.900
4.127 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4.128 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4.129 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4.130 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
4.145
4.146 4.147 4.148 4.149 4.150 4.151 4.152
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.139 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.140 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.141 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.142 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.143 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.144 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
4.160
4.161
4.162
4.163
4.164
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
4.153 3.142.500
4.154 3.142.500
4.155 3.142.500
4.156 3.142.500
4.157 3.142.500
4.158 3.142.500
4.159 3.142.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
4.169
4.170
4.171
4.172
4.173
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
4.165 2.816.900
4.166 2.816.900
4.167 2.816.900
4.168 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
4.178
4.179
4.180
4.181
4.182
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
4.174 2.816.900
4.175 2.816.900
4.176 2.816.900
4.177 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
4.187
4.188
4.189
4.190
4.191
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
4.183 2.816.900
4.184 2.816.900
4.185 2.816.900
4.186 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
4.198
4.199
4.200
4.201
4.202
4.203
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
1.108.300
1.108.300
1.108.300
cầm máu.
cầm máu.
cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và4.192 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và4.193 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và4.194 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, 4.195 2.522.400 catheter.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, 4.196 2.522.400 catheter.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, 4.197 2.522.400 catheter.
|
|
4.210
4.211 4.212 4.213 4.214 4.215 4.216 4.217
2.125.300 1.743.100
1.743.100 1.743.100 1.743.100 1.743.100 2.745.200 2.745.200 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.204 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.205 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.206 2.125.300 guidewire.
4.207 2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.208 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4.209 2.125.300 guidewire.
|
|
4.225
4.226
4.227
4.228
4.229
4.230
4.231
2.745.200
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
4.218 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
4.219 2.745.200
4.220 2.745.200
4.221 2.745.200
4.222 2.745.200
4.223 2.745.200
4.224 2.745.200
|
|
4.239
4.240
4.241
4.242
4.243
4.244
4.245
218.500
218.500
169.500
169.500
169.500
58.400
58.400
STT
Mức giá
4.232 218.500
4.233 218.500
4.234 218.500
4.235 218.500
4.236 218.500
4.237 218.500
4.238 218.500
|
Ghi chú
|
|
4.251
4.252 4.253
4.254
4.255
4.247
4.248
4.249 4.250 |
595.000
667.000
667.000 667.000 297.000 297.000 297.000
282.000
282.000
|
|
4.260
4.261
4.262
4.263
4.264
182.000
182.000
182.000
182.000
182.000
STT
Mức giá
4.256 282.000
4.257 282.000
4.258 282.000
4.259 282.000
|
Ghi chú
|
|
4.269
4.270
4.271
4.272
4.273
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
4.265 182.000
4.266 434.600
4.267 434.600
4.268 434.600
|
Ghi chú
|
|
4.278
4.279
4.280
4.281
4.282
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
4.274 434.600
4.275 434.600
4.276 434.600
4.277 256.600
|
Ghi chú
|
|
4.287
4.288
4.289 4.290 4.291 4.292 4.293
256.600
342.000 342.000 342.000 187.000 187.000 187.000
STT
Mức giá
4.283 256.600
4.284 256.600
4.285 256.600
4.286 256.600
|
Ghi chú
|
|
4.301
4.302
4.303
4.304
4.305
4.306
4.307
257.000
257.000
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
STT
Mức giá
4.294 257.000
4.295 257.000
4.296 257.000
4.297 257.000
4.298 257.000
4.299 257.000
4.300 257.000
|
Ghi chú
|
|
4.314
4.315 4.316 4.317 4.318 4.319 4.320 4.321
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 242.400
STT
Mức giá
4.308 192.400 4.309 192.400 4.310 192.400
4.311 192.400
4.312 372.700 4.313 372.700
|
Ghi chú
|
|
4.329
4.330
4.331
4.332
4.333
4.334
4.335
242.400
749.600
749.600
749.600
749.600
370.100
370.100
STT
Mức giá
4.322 242.400
4.323 242.400
4.324 242.400
4.325 242.400
4.326 242.400
4.327 242.400
4.328 242.400
|
Ghi chú
|
|
4.343
4.344
4.345
4.346
4.347
4.348
4.349
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
4.336 370.100
4.337 370.100
4.338 372.700
4.339 372.700
4.340 372.700
4.341 372.700
4.342 372.700
|
Ghi chú
|
|
4.357
4.358
4.359
4.360
4.361
4.362
4.363
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
4.350 372.700
4.351 372.700
4.352 372.700
4.353 300.100
4.354 300.100
4.355 300.100
4.356 300.100
|
Ghi chú
|
|
4.371
4.372
4.373
4.374
4.375
4.376
4.377
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
4.364 300.100
4.365 300.100
4.366 300.100
4.367 300.100
4.368 372.700
4.369 372.700
4.370 372.700
|
Ghi chú
|
|
4.384
4.385 4.386
4.387
4.388
4.389 4.390
300.100
300.100 300.100
300.100
300.100 300.100 300.100 4.382 372.700
4.383 300.100
|
|
4.397
4.398 4.399 4.400 4.401 4.402 4.403
4.396
|
300.100
659.600
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 |
|
4.411
4.412
4.413
4.414
4.415
4.416
4.417
659.600
659.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
STT
Mức giá
4.404 659.600
4.405 659.600
4.406 659.600
4.407 659.600
4.408 659.600
4.409 659.600
4.410 659.600
|
Ghi chú
|
|
4.425
4.426
4.427
4.428
4.429
4.430
4.431
379.600
379.600
379.600
379.600
167.000
167.000
167.000
STT
Mức giá
4.418 379.600
4.419 379.600
4.420 379.600
4.421 379.600
4.422 379.600
4.423 379.600
4.424 379.600
|
Ghi chú
|
|
4.439
4.440
4.441
4.442
4.443
4.444
4.445
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
4.432 167.000
4.433 3.994.900
4.434 3.994.900
4.435 3.994.900
4.436 3.994.900
4.437 3.994.900
4.438 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
4.453
4.454
4.455
4.456
4.457
4.458
4.459
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
4.446 3.994.900
4.447 3.994.900
4.448 3.994.900
4.449 3.994.900
4.450 3.994.900
4.451 3.994.900
4.452 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
4.467
4.468
4.469
4.470
4.471
4.472
4.473
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
STT
Mức giá
4.460 3.994.900
4.461 3.994.900
4.462 3.994.900
4.463 3.994.900
4.464 3.994.900
4.465 3.320.600
4.466 3.320.600
|
Ghi chú
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
7.692.200
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
7.692.200
|
sinh học hoặc hóa học.
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
7.692.200
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
7.692.200
|
sinh học hoặc hóa học.
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
4.479
4.480
4.481
4.482
4.474
4.475
4.476
4.477
4.478
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.490
4.491
4.492
4.493
3.320.600
3.320.600
2.275.900
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4.500
4.501
4.502
4.503
STT
4.494
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4.508
4.509
4.510
4.511
4.512
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
4.504 3.602.500
4.505 3.602.500
4.506 3.602.500
4.507 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
4.517
4.518
4.519
4.520
4.521
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
4.513 3.602.500
4.514 3.602.500
4.515 3.602.500
4.516 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
4.526
4.527
4.528
4.529
4.530
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
4.522 3.602.500
4.523 3.602.500
4.524 3.602.500
4.525 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
4.535
4.536
4.537
4.538
4.539
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4.531 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4.532 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4.533 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4.534 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4.544
4.545
4.546
4.547
4.548
3.602.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
4.540 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi 4.541 3.602.500 khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị4.542 3.602.500 thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
4.543 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
|
|
4.554
4.555
4.556
4.557
4.558
4.559
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
4.549 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.550 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.551 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.552 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4.553 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
|
4.566
4.567 4.568 4.569 4.570 4.571 4.572
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4.560 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4.561 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.562 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.563 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.564 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.565 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
4.580
4.581
4.582
4.583
4.584
4.585
4.586
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.573 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.574 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.575 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.576 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.577 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.578 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.579 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
4.594
4.595
4.596
4.597
4.598
4.599
4.600
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.587 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.588 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.589 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.590 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.591 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.592 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.593 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
4.607
4.608
4.609
4.610
4.611
4.612
4.613
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
4.601 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.602 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.603 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.604 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4.605 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4.606 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
|
|
4.618
4.619
4.620
4.621
4.622
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4.614 3.923.600
4.615 3.923.600
4.616 3.923.600
4.617 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
4.627
4.628
4.629
4.630
4.631
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4.623 3.923.600
4.624 3.923.600
4.625 3.923.600
4.626 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
4.638
4.639 4.640 4.641 4.642 4.643 4.644
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
4.632 3.923.600
4.633 3.011.900 4.634 3.011.900 4.635 3.011.900 4.636 3.011.900 4.637 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
4.652
4.653
4.654
4.655
4.656
4.657
4.658
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT
Mức giá
4.645 3.011.900
4.646 3.011.900
4.647 3.011.900
4.648 3.011.900
4.649 3.011.900
4.650 3.011.900
4.651 3.011.900
|
Ghi chú
|
|
4.664
4.665
4.666
4.667
4.668
4.669
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
4.659 7.094.200
4.660 7.094.200
4.661 7.094.200
4.662 7.094.200
4.663 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4.675
4.676
4.677
4.678
4.679
4.680
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
4.670 7.094.200
4.671 7.094.200
4.672 7.094.200
4.673 7.094.200
4.674 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.686
4.687
4.688
4.689
4.690
4.691
STT
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
|
5.105.100
|
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4.697
4.698
4.699
4.700
4.701
4.702
4.703
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.692 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.693 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.694 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.695 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4.696 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4.709
4.710
4.711
4.712
4.713
4.714
4.715
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.704 5.265.900
4.705 5.265.900
4.706 5.265.900
4.707 5.265.900
4.708 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.721
4.722
4.723
4.724
4.725
4.726
4.727
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.716 4.102.500
4.717 4.102.500
4.718 4.102.500
4.719 4.102.500
4.720 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.733
4.734
4.735
4.736
4.737
4.738
4.739
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.728 4.102.500
4.729 4.102.500
4.730 4.102.500
4.731 4.102.500
4.732 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.745
4.746
4.747
4.748
4.749
4.750
4.751
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.740 4.102.500
4.741 4.102.500
4.742 4.102.500
4.743 4.102.500
4.744 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
STT
4.752
4.753
4.754
4.755
4.756
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.768
4.769
4.770
4.771
4.772
4.773
4.774
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.763 4.102.500
4.764 4.102.500
4.765 4.102.500
4.766 4.102.500
4.767 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.780
4.781
4.782
4.783
4.784
4.785
4.786
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.775 4.102.500
4.776 4.102.500
4.777 4.102.500
4.778 4.102.500
4.779 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.792
4.793
4.794
4.795
4.796
4.797
4.798
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.787 4.102.500
4.788 4.102.500
4.789 4.102.500
4.790 4.102.500
4.791 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.804
4.805
4.806
4.807
4.808
4.809
4.810
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.799 4.102.500
4.800 4.102.500
4.801 4.102.500
4.802 4.102.500
4.803 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.816
4.817
4.818
4.819
4.820
4.821
4.822
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.811 4.102.500
4.812 4.102.500
4.813 4.102.500
4.814 4.102.500
4.815 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
STT
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
||
|
4.839
4.840
4.841
4.842
4.843
4.844
|
|
4.850
4.851
4.852
4.853
4.854
4.855
4.856
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4.845 4.102.500
4.846 4.102.500
4.847 4.102.500
4.848 4.102.500
4.849 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4.862
4.863
4.864
4.865
4.866
4.867
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
4.085.900
STT
Mức giá
4.857 4.102.500
4.858 4.102.500
4.859 4.102.500
4.860 4.102.500
4.861 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
4.872
4.873
4.874
4.875
4.876
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
4.868 4.085.900
4.869 4.085.900
4.870 4.085.900
4.871 4.085.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
4.882
4.883 4.884 4.885 4.886 4.887 4.888
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
4.877 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
4.878 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
4.879 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.880 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.881 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
4.896
4.897
4.898
4.899
4.900
4.901
4.902
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.889 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.890 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.891 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.892 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.893 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.894 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.895 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
4.910
4.911
4.912
4.913
4.914
4.915
4.916
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
STT Mức giá Ghi chú
4.903 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.904 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.905 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.906 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.907 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.908 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.909 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
4.927
|
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.931
4.932
4.933
4.934 4.935 4.936
4.421.700
4.421.700
1.857.900
1.857.900 1.857.900 1.857.900 STT Mức giá Ghi chú
4.928 4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.929 4.421.700
4.930 4.421.700
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
7.840.200
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.942
4.943
4.944
4.945
4.939
4.940
4.941
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
9.856.300
9.856.300
9.856.300
5.592.600
5.592.600
STT
4.946 9.856.300
4.947 9.856.300
4.948 9.856.300
4.949 9.856.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.959
4.960
4.961
4.962
STT
4.955
4.956
4.957
4.958
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.967
4.968
4.969
4.970
4.971
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
4.963 5.592.600
4.964 5.592.600
4.965 5.592.600
4.966 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.976
4.977
4.978
4.979
STT
4.972
4.973
4.974
4.975
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.984
4.985
4.986
4.987
STT
4.980
4.981
4.982
4.983
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.992
4.993
4.994
4.995
4.996
5.798.100
5.996.400
5.996.400
5.996.400
5.996.400
STT
4.988 5.798.100
4.989 5.798.100
4.990 5.798.100
4.991 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
5.001
5.002
5.003
5.004
5.005
5.006
6.245.700
6.245.700
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 4.997 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.998 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.999 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 5.000 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
|
|
5.011
5.012
5.013
3.226.900
3.226.900
3.226.900
|
|
5.017
5.018
5.019
5.020
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
5.014 3.226.900
5.015 3.226.900
5.016 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
5.024
5.025
5.026
5.027
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
5.021 3.226.900
5.022 3.226.900
5.023 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
5.031
5.032
5.033
5.034
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
5.028 3.226.900
5.029 3.226.900
5.030 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
5.038
5.039
5.040
5.041
|
|
5.045
5.046
5.047 5.048 5.049 5.050 5.051
3.226.900
3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300
STT
Mức giá
5.042 3.226.900
5.043 3.226.900
5.044 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
5.059
5.060
5.061
5.062
5.063
5.064
5.065
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
5.052 3.720.600
5.053 3.720.600
5.054 3.720.600
5.055 3.720.600
5.056 3.720.600
5.057 3.720.600
5.058 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
5.073
5.074
5.075
5.076
5.077
5.078
5.079
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
5.066 3.720.600
5.067 3.720.600
5.068 3.720.600
5.069 3.720.600
5.070 3.720.600
5.071 3.720.600
5.072 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
5.087
5.088
5.089
5.090
5.091
5.092
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
5.080 3.720.600
5.081 3.720.600
5.082 3.720.600
5.083 3.720.600
5.084 3.720.600
5.085 3.720.600
5.086 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
5.099
5.100 5.101 5.102 5.103 5.104 5.105
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 5.097 3.720.600
5.098 3.720.600
|
|
5.112
5.113
5.114 5.115 5.116 5.117 5.118 5.119
4.699.100
4.699.100
4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 STT Mức giá
5.106 3.720.600 5.107 3.720.600 5.108 3.720.600 5.109 3.720.600 5.110 4.699.100 5.111 4.699.100
|
Ghi chú
|
|
5.126
5.127 5.128 5.129 5.130 5.131 5.132
5.122
5.123
5.124 5.125 |
4.699.100
4.699.100
4.699.100 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 |
|
5.143
5.144
5.145
2.767.900
2.767.900
2.767.900 |
|
5.156
5.157
5.158
5.159
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.204.600
|
|
5.171
|
5.663.200
|
|
5.181
5.182
5.183 5.184
5.663.200
5.663.200
5.663.200 5.663.200 |
|
5.193
5.194
5.195 5.196 5.197
5.712.200
5.712.200
5.712.200 5.712.200 5.712.200 |
|
5.207
5.712.200
|
|
5.214
5.215 5.216 5.217 5.218 5.219 5.220 |
|
5.227
5.228
5.229
5.230 5.231 5.232 5.233
3.433.300
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 5.226 3.433.300
|
|
5.240
5.241 5.242 5.243 5.244 5.245 5.246 5.247
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300 3.433.300 STT Mức giá Ghi chú
5.234 3.433.300
5.235 3.433.300 5.236 3.433.300 5.237 3.433.300 5.238 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.239 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
5.254
5.255 5.256 5.257 5.258 5.259 5.260
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 5.250 3.433.300
5.251 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5.252 3.433.300 5.253 3.433.300
|
|
5.272
5.273
5.274
2.396.200
2.396.200
2.396.200 |
|
5.282
5.283
5.284
5.285
5.286
5.287
5.288
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT
Mức giá
5.275 2.396.200
5.276 2.396.200
5.277 2.396.200
5.278 2.396.200
5.279 2.396.200
5.280 2.396.200
5.281 2.396.200
|
Ghi chú
|
|
5.296
5.297
5.298
5.299
5.300
5.301
5.302
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
STT
Mức giá
5.289 2.396.200
5.290 2.396.200
5.291 2.396.200
5.292 2.396.200
5.293 2.396.200
5.294 1.509.500
5.295 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
5.310
5.311
5.312
5.313
5.314
5.315
5.316
1.369.400
1.369.400
3.059.900
3.059.900
1.079.400
1.079.400
1.079.400
STT
Mức giá
5.303 1.509.500
5.304 1.509.500
5.305 1.509.500
5.306 1.509.500
5.307 1.096.500
5.308 439.100
5.309 1.369.400
|
Ghi chú
|
|
5.326
5.327
5.328
5.329
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
|
|
5.334
5.335
5.336
5.337
5.338
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT
Mức giá
5.330 6.815.100
5.331 6.815.100
5.332 6.815.100
5.333 6.815.100
|
Ghi chú
|
|
5.345
5.346 5.347 5.348 5.349 5.350 5.351
1.069.900
951.600 251.500 885.400 885.400 885.400
444.800
STT
Mức giá
5.339 5.507.100
5.340 5.507.100
5.341 873.000 5.342 873.000 5.343 873.000 5.344 951.600
|
Ghi chú
|
|
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
5.364
5.365
6.477.300
1.191.900
929.400
929.400
191.500
389.400
786.700
STT
Mức giá
5.352 312.500
5.353 312.500
5.354 312.500
5.355 2.287.400
5.356 825.800
5.357 825.800
5.358 825.800
|
Ghi chú
|
|
5.373
5.374
5.375
5.376
5.377
5.378
5.379
2.951.800
2.520.200
1.663.600
2.119.400
2.119.400
236.500
522.000
STT
Mức giá
5.366 1.510.300
5.367 4.545.300
5.368 4.545.300
5.369 1.141.900
5.370 1.141.900
5.371 682.500
5.372 682.500
|
Ghi chú
|
|
5.389
5.390
5.391
5.392
2.833.400
653.700
653.700
94.600
|
|
5.400
5.401
5.402
5.403
5.404
5.405
5.406
3.716.600
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
914.600
376.500
STT
Mức giá
5.393 3.191.500
5.394 3.191.500
5.395 3.191.500
5.396 2.501.900
5.397 2.501.900
5.398 2.501.900
5.399 3.716.600
|
Ghi chú
|
|
5.413
5.414
5.415
5.416
5.417
5.418
5.419
1.265.200
1.133.300
352.300
352.300
450.000
199.700
611.000
STT
Mức giá
5.407 3.035.700
5.408 3.035.700
5.409 1.472.000
5.410 627.100
5.411 313.500
5.412 313.500
|
Ghi chú
|
|
5.426
5.427 5.428 5.429 5.430 5.431 5.432
4.849.400
3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 STT Mức giá
5.420 429.500
5.421 5.206.200 5.422 2.949.800 5.423 2.892.800 5.424 2.892.800 5.425 2.892.800
|
Ghi chú
|
|
5.445
10.506.300
|
|
5.451
5.452
5.453 5.454 5.455 5.456
6.836.200
2.932.800
2.932.800 2.932.800 2.932.800 4.142.300 |
|
5.469
4.570.200
|
|
5.475
5.476
5.477 5.478 5.479 5.480 5.481 |
4.739.300
8.625.200
3.055.800 3.055.800 4.113.300 3.628.800 3.939.300 |
|
5.489
5.490
5.491
5.492
5.493
5.494
5.495
6.849.100
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
STT
Mức giá
5.482 4.308.300
5.483 4.308.300
5.484 4.308.300
5.485 4.308.300
5.486 4.308.300
5.487 4.308.300
5.488 6.849.100
|
Ghi chú
|
|
5.507
|
4.721.300
|
|
5.513
5.514
5.515
5.516
5.517
5.509
5.510
5.511
5.512
|
4.721.300
6.548.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
|
|
5.523
5.524 5.525 5.526 5.527 5.528 5.529
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
5.518 5.990.300
5.519 5.990.300
5.520 5.990.300
5.521 5.990.300
5.522 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
5.537
5.538
5.539
5.540
5.541
5.542
5.543
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
6.346.300
6.346.300
STT
Mức giá
5.530 5.503.300
5.531 5.503.300
5.532 5.503.300
5.533 5.503.300
5.534 5.503.300
5.535 5.503.300
5.536 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
5.555
8.769.200
|
|
5.561
5.562
5.563 5.564 5.565 5.566 5.567 |
|
5.573
5.574
5.575
5.576 5.577 5.578 5.579
7.279.100
7.279.100
4.451.200 4.451.200 4.451.200 6.640.200 6.640.200 5.572 7.279.100
|
|
5.587
5.588
5.589
5.590
5.591
5.592
5.593
5.142.900
3.596.900
4.553.300
3.131.800
3.131.800
6.895.100
6.895.100
STT
Mức giá
5.580 4.230.100
5.581 4.230.100
5.582 4.230.100
5.583 4.230.100
5.584 4.230.100
5.585 4.230.100
5.586 5.324.200
|
Ghi chú
|
|
5.601
5.602
5.603
5.604
5.605
5.606
5.607
7.946.300
1.754.800
290.800
290.800
290.800
270.500
436.200
STT
Mức giá
5.594 414.500
5.595 1.182.500
5.596 2.367.500
5.597 2.367.500
5.598 68.100
5.599 55.100
5.600 1.249.700
|
Ghi chú
|
|
5.615
5.616
5.617
5.618
5.619
5.620
5.621
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.322.100
1.322.100
1.322.100
930.200
930.200
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
STT
Mức giá
Ghi chú
5.608 1.754.800
5.609 700.200
5.610 700.200
5.611 700.200
5.612 41.200
5.613 41.200
5.614 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
|
|
5.628
5.629
5.630
5.631
5.632
5.633
5.634
5.635
1.322.100
1.322.100
1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu
342.400
342.400
342.400
342.400
342.400
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.622 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.623 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.624 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.625 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.626 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 5.627 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
|
|
5.649
1.244.100
|
|
5.656
5.657 5.658 5.659 5.660 5.661 5.662 5.663 |
|
5.668
5.669
|
438.500
438.500
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
438.500
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
STT
5.670
5.671
5.672
5.673
|
77.000
|
Ghi chú
|
|
5.682
5.683
5.684
5.685
5.686
5.687
77.000
77.000
77.000
77.000
68.000
68.000
STT
Mức giá
5.678 77.000
5.679 77.000
5.680 77.000
5.681 77.000
|
Ghi chú
|
|
5.695
5.696
5.697
5.698
5.699
5.700
5.701
31.600
31.600
31.100
31.100
31.100
69.400
69.400
STT
Mức giá
5.688 68.000
5.689 68.000
5.690 41.900
5.691 41.900
5.692 12.700
5.693 12.700
5.694 12.700
|
Ghi chú
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
53.600
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
53.600
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714
STT
5.702
5.703 5.704 5.705 5.706 5.707 5.708 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
5.721
5.722 5.723 5.724 5.725 5.726 5.727
1.322.100
1.244.100 1.244.100 860.200 452.400 452.400 849.600 STT Mức giá Ghi chú
5.715 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.716 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.717 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.718 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.719 860.200 5.720 860.200
|
|
5.735
5.736
5.737
5.738
5.739
5.740
5.741
1.244.100
897.100
897.100
799.600
799.600
799.600
799.600
STT
Mức giá
5.728 1.244.100
5.729 1.595.200
5.730 1.595.200
5.731 1.595.200
5.732 897.100
5.733 897.100
5.734 897.100
|
Ghi chú
|
|
5.749
5.750
5.751
5.752
5.753
5.754
5.755
1.043.500
1.809.000
1.809.000
830.200
830.200
830.200
830.200
STT
Mức giá
5.742 1.244.100
5.743 813.600
5.744 813.600
5.745 813.600
5.746 813.600
5.747 1.043.500
5.748 1.043.500
|
Ghi chú
|
|
5.762
5.763
5.764
5.765
5.766
5.767
5.768
727.900
946.900
99.400
99.400
99.400
99.400
99.400
STT
Mức giá
5.756 1.809.000
5.757 1.809.000
5.758 1.809.000
5.759 1.809.000
5.760 1.529.000
5.761 727.900
|
Ghi chú
|
|
5.776
5.777
5.778
5.779
5.780
5.781
5.782
1.244.100
1.244.100
71.500
69.000
69.000
40.900
40.900
STT
Mức giá
5.769 359.500
5.770 359.500
5.771 1.013.600
5.772 1.013.600
5.773 1.013.600
5.774 1.013.600
5.775 71.500
|
Ghi chú
|
|
5.790
5.791
5.792
5.793
5.794
5.795
5.796
|
|
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
5.810
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.833.000
935.200
935.200
STT
Mức giá
5.797 698.800
5.798 1.572.200
5.799 1.572.200
5.800 1.572.200
5.801 1.572.200
5.802 935.200
5.803 935.200
|
Ghi chú
|
|
5.818
5.819
5.820
5.821
5.822
5.823
5.824
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
830.200
STT
Mức giá
5.811 1.833.000
5.812 1.833.000
5.813 1.833.000
5.814 2.068.800
5.815 2.068.800
5.816 2.068.800
5.817 2.068.800
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
5.836
5.837
5.838
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
STT Mức giá Ghi chú
5.825 830.200
5.826 830.200
5.827 830.200
5.828 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
5.829 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
5.830 40.900
5.831 40.900
|
|
5.845
5.846 5.847 5.848 5.849 5.850 5.851 5.852
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600 1.202.600 680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
5.843 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
5.844 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
5.859
5.860
5.861
5.862
5.863
5.864
5.865
5.866
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.853 1.202.600
5.854 1.202.600
5.855 1.202.600
5.856 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 5.857 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 5.858 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
5.875
5.876
5.877
5.878
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
570.300
tạo.
tạo.
|
|
5.886
5.887 5.888 5.889 5.890
5.891
STT
5.879
5.880 5.881 5.882 5.883 5.884 5.885 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.886
5.887 5.888 5.889 5.890
5.891
STT
5.879
5.880 5.881 5.882 5.883 5.884 5.885 |
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
5.902
5.903
5.904
763.600
763.600
763.600 |
|
5.912
5.913
5.914
5.915
5.916
5.917
5.918
1.220.300
1.944.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
913.600
913.600
913.600
960.200
960.200
STT Mức giá Ghi chú
5.905 830.200
5.906 830.200
5.907 830.200
5.908 830.200
5.909 1.220.300
5.910 1.220.300
5.911 1.220.300
|
|
5.925
5.926
5.927
5.928
5.929 5.930 5.931
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 5.921 930.200
5.922 1.402.600 5.923 1.402.600 5.924 1.402.600
|
|
5.939
5.940
5.941
5.942
5.943
5.944
5.945
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
STT Mức giá Ghi chú
5.932 1.402.600
5.933 1.402.600
5.934 1.402.600
5.935 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5.936 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5.937 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5.938 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
5.953
5.954
5.955
5.956
5.957
5.958
1.746.900
1.746.900
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT
Mức giá
Ghi chú
5.946 1.244.100
5.947 1.244.100
5.948 1.244.100
5.949 930.200
5.950 930.200
5.951 1.213.600
5.952 1.213.600
|
|
5.966
5.967
5.968
5.969
5.970
5.971
5.972
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
STT
Mức giá
5.959 1.322.100
5.960 1.322.100
5.961 1.322.100
5.962 1.322.100
5.963 1.322.100
5.964 1.322.100
5.965 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
5.980
5.981
5.982
5.983
5.984
5.985
5.986
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
STT
Mức giá
5.973 813.600
5.974 812.100
5.975 812.100
5.976 812.100
5.977 812.100
5.978 812.100
5.979 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
5.994
5.995
5.996
5.997
5.998
5.999
6.000
1.244.100
1.244.100
241.500
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
80.600
STT Mức giá Ghi chú
5.987 1.194.100
5.988 1.194.100
5.989 1.194.100
5.990 698.800
5.991 698.800
5.992 331.900
5.993 331.900
|
|
6.008
6.009
6.010
6.011
6.012
6.013
6.014
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
STT
Mức giá
6.001 69.700
6.002 151.000
6.003 151.000
6.004 151.000
6.005 33.600
6.006 33.600
6.007 60.000
|
Ghi chú
|
|
6.022
6.023
6.024
6.025
6.026
6.027
6.028
913.600
913.600
913.600
913.600
105.800
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
6.015 60.000
6.016 60.000
6.017 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6.018 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6.019 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6.020 245.100
6.021 46.400
|
|
6.039
6.040
6.041
6.042
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
2.185.500
2.185.500
1.260.100
|
|
6.050
6.051
6.052
6.053
6.054
6.055
6.056
620.000
620.000
534.500
344.200
344.200
344.200
344.200
STT
Mức giá
6.043 1.260.100
6.044 1.260.100
6.045 1.260.100
6.046 891.500
6.047 891.500
6.048 891.500
6.049 620.000
|
Ghi chú
|
|
6.064
6.065
6.066
6.067
6.068
6.069
6.070
165.500
165.500
165.500
216.500
216.500
286.500
286.500
STT
Mức giá
6.057 344.200
6.058 197.200
6.059 197.200
6.060 197.200
6.061 197.200
6.062 197.200
6.063 197.200
|
Ghi chú
|
|
6.078
6.079
6.080
6.081
6.082
6.083
6.084
8.492.000
8.492.000
2.122.100
2.122.100
2.122.100
580.400
634.500
STT Mức giá Ghi chú
6.071 286.500
6.072 1.217.100
6.073 1.217.100
6.074 1.217.100
6.075 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6.076 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6.077 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
|
|
6.092
6.093
6.094
6.095
6.096
6.097
6.098
8.131.800
8.131.800
295.500
295.500
295.500
295.500
295.500
STT
Mức giá
6.085 634.500
6.086 634.500
6.087 7.411.800
6.088 7.411.800
6.089 7.411.800
6.090 8.131.800
6.091 8.131.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
|
|
6.105
6.106 6.107 6.108 6.109 6.110 6.111 6.112
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
185.300
185.300 185.300 34.500 69.000 6.104 7.740.800 Chưa bao gồm stent. |
|
6.120
6.121
6.122
6.123
6.124
6.125
6.126
225.500
141.500
141.500
141.500
156.300
156.300
89.400
STT
Mức giá
6.113 34.500
6.114 101.500
6.115 61.500
6.116 49.500
6.117 74.000
6.118 74.000
6.119 225.500
|
Ghi chú
|
|
6.134
6.135
6.136
6.137
6.138
6.139
6.140
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.127 89.400
6.128 6.282.500 Chưa bao gồm stent.
6.129 69.300
6.130 69.300
6.131 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.132 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.133 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
6.148
6.149
6.150
6.151
6.152
6.153
6.154
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
170.600
70.300 STT Mức giá Ghi chú
6.141 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.142 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.143 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.144 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6.145 43.100
6.146 43.100
6.147 43.100
|
|
6.162
6.163
6.164
6.165
6.166
6.167
6.168
1.385.400
1.385.400
1.385.400
1.385.400
874.800
874.800
874.800
STT
Mức giá
6.155 754.400
6.156 404.900
6.157 705.500
6.158 705.500
6.159 213.900
6.160 213.900
6.161 70.300
|
Ghi chú
|
|
6.176
6.177
6.178
6.179
6.180
6.181
6.182
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100
2.804.100
2.804.100
2.804.100
STT Mức giá Ghi chú
6.169 874.800
6.170 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.171 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.172 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.173 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.174 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.175 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
6.190
6.191
6.192
6.193
6.194
6.195
6.196
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
139.000
705.900
705.900
705.900
705.900
STT Mức giá Ghi chú
6.183 1.326.200
6.184 852.900
6.185 852.900
6.186 139.000
6.187 139.000
6.188 139.000
6.189 139.000
|
|
6.204
6.205
6.206
6.207
6.208
6.209
6.210
2.332.600
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
754.400
STT
Mức giá
6.197 489.500
6.198 489.500
6.199 310.500
6.200 310.500
6.201 489.900
6.202 489.900
6.203 489.900
|
Ghi chú
|
|
6.218
6.219
6.220
6.221
6.222
6.223
6.224
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
1.601.900
1.601.900
757.600
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
6.211 774.400
6.212 774.400
6.213 255.500
6.214 255.500
6.215 350.500
6.216 350.500
6.217 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
6.231
6.232
6.233
6.234
6.235
6.236
6.237
6.238
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.225 545.500
6.226 545.500
6.227 545.500
6.228 545.500
6.229 545.500
6.230 545.500
|
|
6.246
6.247 6.248
6.249
6.250
STT
6.239
6.240 6.241 6.242 6.243 6.244 6.245 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6.246
6.247 6.248
6.249
6.250
STT
6.239
6.240 6.241 6.242 6.243 6.244 6.245 |
45.300
132.700 6.258.000 6.258.000 6.258.000 6.258.000 1.761.400 1.761.400 1.761.400 1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
45.300
132.700 6.258.000 6.258.000 6.258.000 6.258.000 1.761.400 1.761.400 1.761.400 1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
|
6.255
6.256
6.257 6.258 6.259 6.260 6.261
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
5.352.100 5.352.100 5.352.100 5.352.100 5.352.100 STT Mức giá Ghi chú
6.251 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.252 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.253 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6.254 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
|
6.273
5.980.000
|
|
6.280
6.281 6.282
6.283
6.284
6.285 6.286
7.249.700
7.249.700 7.249.700
7.249.700
7.249.700 4.211.900 4.211.900 6.275 5.980.000
6.276 5.980.000 6.277 7.249.700 6.278 7.249.700 6.279 7.249.700
|
|
6.294
6.295
6.296
6.297
6.298
6.299
6.300
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.287 4.936.000
6.288 4.936.000
6.289 4.936.000
6.290 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.291 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.292 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.293 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
6.313
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
6.321
6.322
6.323
6.324
6.325
6.326
6.327
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
4.897.800
7.551.300
7.551.300
STT Mức giá Ghi chú
6.314 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.315 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.316 9.076.600
6.317 9.076.600
6.318 5.657.000
6.319 5.657.000
6.320 5.657.000
|
|
6.335
6.336
6.337
6.338
6.339
6.340
6.341
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
6.328 5.657.000
6.329 5.657.000
6.330 5.657.000
6.331 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.332 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.333 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.334 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
6.355
4.936.000
3.045.800
3.045.800
3.045.800
5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.342 3.340.900
6.343 3.340.900
6.344 3.340.900
6.345 3.340.900
6.346 3.340.900
6.347 3.340.900
6.348 5.244.100
|
|
6.363
6.364
6.365
6.366
6.367
6.368
6.369
14.151.800
9.151.800
9.151.800
9.151.800
9.151.800
6.045.000
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
6.356 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.357 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.358 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.359 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.360 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.361 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.362 14.151.800
|
|
6.380
|
4.535.700
|
|
6.385
6.386
6.387 6.388 6.389 6.390 6.391
4.535.700
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.211.900
4.211.900 STT Mức giá Ghi chú
6.381 4.535.700
6.382 4.535.700
6.383 4.535.700
6.384 4.535.700
|
|
6.399
6.400
6.401
6.402
6.403
6.404
6.405
4.211.900
4.211.900
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.392 4.211.900
6.393 4.211.900
6.394 4.211.900
6.395 4.211.900
6.396 4.211.900
6.397 4.211.900
6.398 4.211.900
|
|
6.413
6.414
6.415
6.416
6.417
6.418
6.419
3.209.900
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000
6.353.000
STT Mức giá Ghi chú
6.406 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.407 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.408 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.409 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.410 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.411 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.412 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
6.427
6.428
6.429
6.430
6.431
6.432
6.433
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.420 6.353.000
6.421 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.422 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.423 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.424 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.425 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.426 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
6.442
6.443
6.444
6.445
|
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
3.180.600
|
|
6.450
6.451
6.452
6.453
6.454
6.449
|
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
|
|
6.461
6.462 6.463 6.464 6.465 6.466 6.467
8.512.000
8.512.000 8.512.000 4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.455 3.180.600
6.456 8.512.000 6.457 8.512.000 6.458 8.512.000 6.459 8.512.000 6.460 8.512.000
|
|
6.477
6.478
6.479
6.258.000
6.572.800
6.572.800
|
|
6.485
6.486
6.487
6.488
|
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
|
|
6.494
6.495 6.496 6.497 6.498 6.499 6.500
5.530.000
5.530.000 5.530.000 7.715.300 7.715.300 7.715.300 7.715.300 STT Mức giá
6.489 6.572.800
6.490 6.572.800
6.491 6.572.800
6.492 6.572.800
6.493 5.530.000
|
Ghi chú
|
|
6.508
6.509
6.510
6.511
6.512
6.513
6.514
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
STT
Mức giá
6.501 7.715.300
6.502 5.530.000
6.503 5.530.000
6.504 5.530.000
6.505 5.530.000
6.506 5.530.000
6.507 5.537.100
|
Ghi chú
|
|
6.522
6.523
6.524
6.525
6.526
6.527
6.528
126.500
771.900
771.900
771.900
98.300
69.300
69.300
STT
Mức giá
6.515 5.537.100
6.516 3.045.800
6.517 3.045.800
6.518 3.045.800
6.519 34.500
6.520 245.500
6.521 245.500
|
Ghi chú
|
|
6.536
6.537
6.538
6.539
6.540
6.541
6.542
3.391.900
3.391.900
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
STT Mức giá Ghi chú
6.529 771.900
6.530 771.900
6.531 771.900
6.532 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.533 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.534 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.535 3.391.900
|
|
6.550
6.551
6.552 6.553 6.554 6.555
2.333.000
2.333.000
2.333.000 2.333.000 2.333.000 1.646.800 |
|
6.563
6.564
6.565
6.566
6.567
6.568
6.569
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
STT
Mức giá
6.556 1.646.800
6.557 1.646.800
6.558 1.646.800
6.559 1.646.800
6.560 1.646.800
6.561 1.646.800
6.562 1.646.800
|
Ghi chú
|
|
6.577
6.578
6.579
6.580
6.581
6.582
6.583
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
STT
Mức giá
6.570 1.075.700
6.571 1.075.700
6.572 1.075.700
6.573 1.075.700
6.574 1.075.700
6.575 1.075.700
6.576 1.075.700
|
Ghi chú
|
|
6.591
6.592
6.593
6.594
6.595
6.596
6.597
153.600
153.600
178.900
178.900
414.400
414.400
380.100
STT
Mức giá
6.584 549.900
6.585 549.900
6.586 549.900
6.587 321.400
6.588 321.400
6.589 321.400
6.590 321.400
|
Ghi chú
|
|
dụn
|
g châm
|
xoay cầm
|
tay
|
dụng ch
|
âm xoay
|
cầm tay [r
|
ăng số 4
|
, 5]
|
|
6.617
6.618
631.000
631.000
|
|
6.627
|
861.000
|
|
6.632
6.633
6.634
6.635
6.629
6.630
6.631
|
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
|
|
6.640
6.641
6.642
6.643
6.644
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
6.639 861.000
|
|
6.652
6.653
|
455.500
455.500
|
|
6.662
|
455.500
|
|
6.671
|
991.000
|
|
6.676
6.677
6.678
6.679
6.680
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
6.675 991.000
|
|
6.685
6.686
6.687
6.688
|
991.000
991.000
991.000
991.000
|
|
6.693
6.694 6.695 6.696 6.697 6.698 6.699
296.100
296.100 415.500 415.500 369.500 369.500 369.500 STT Mức giá
6.689 991.000
6.690 991.000
6.691 991.000
6.692 991.000
|
Ghi chú
|
|
6.707
6.708
6.709
6.710
6.711
6.712
6.713
159.100
110.800
110.800
217.200
217.200
92.500
89.500
STT
Mức giá
6.700 369.500
6.701 369.500
6.702 369.500
6.703 369.500
6.704 369.500
6.705 112.500
6.706 112.500
|
Ghi chú
|
|
6.721
6.722
6.723
6.724
6.725
6.726
6.727
398.600
398.600
280.500
46.600
46.600
46.600
46.600
STT
Mức giá
6.714 110.600
6.715 110.600
6.716 239.500
6.717 239.500
6.718 239.500
6.719 398.600
6.720 398.600
|
Ghi chú
|
|
6.738
6.739
6.740
280.500
308.000
308.000
|
|
6.748
6.749
6.750
6.751
6.752
6.753
6.754
1.172.800
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
369.500
STT
Mức giá
6.741 36.500
6.742 245.500
6.743 245.500
6.744 245.500
6.745 245.500
6.746 245.500
6.747 245.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
6.760
6.761
6.762 6.763 6.764 6.765 6.766
1.172.800
952.100 952.100 521.000 521.000 521.000 481.000
STT
Mức giá
6.755 1.172.800
6.756 1.172.800
6.757 1.172.800
6.758 1.172.800
6.759 1.172.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
6.774
6.775
6.776
6.777
6.778
6.779
6.780
1.051.700
1.051.700
1.051.700
1.051.700
601.000
601.000
771.000
STT
Mức giá
6.767 344.200
6.768 344.200
6.769 344.200
6.770 344.200
6.771 344.200
6.772 344.200
6.773 344.200
|
Ghi chú
|
|
6.788
6.789
6.790
6.791
6.792
6.793
6.794
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800 771.000
STT
Mức giá
6.781 771.000
6.782 771.000
6.783 771.000
6.784 771.000
6.785 771.000
6.786 771.000
6.787 771.000
|
Ghi chú
|
|
6.802
6.803
6.804
6.805
6.806
6.807
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.928.100
STT
Mức giá
6.795 1.208.800
6.796 3.078.100
6.797 3.078.100
6.798 3.228.100
6.799 3.228.100
6.800 3.228.100
6.801 3.228.100
|
Ghi chú
|
|
6.812
6.813
6.814
6.815
6.816
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
STT
Mức giá
6.808 2.928.100
6.809 2.928.100
6.810 2.928.100
6.811 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
6.829
|
2.888.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
6.834
6.835
6.836
6.837
6.838
|
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.488.600
3.488.600
|
|
6.845
6.846 6.847 6.848 6.849 6.850 6.851
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
6.842 3.488.600
6.843 3.488.600 6.844 3.488.600
|
|
6.858
6.859 6.860 6.861 6.862 6.863 6.864 6.865
3.331.900 3.331.900 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 6.857 3.331.900
|
|
6.871
6.872
6.873
6.874
6.875
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.866 3.638.600
6.867 3.638.600
6.868 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.869 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.870 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
6.883
6.884
6.885
6.886
6.887
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6.893
6.894
6.895
6.896
6.897
6.898
6.899
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.892 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6.907
6.908
6.909
6.910
6.911
6.912
6.913
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.900 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.901 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.902 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.903 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.904 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.905 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.906 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6.921
6.922
6.923
6.924
6.925
6.926
6.927
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.914 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.915 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.916 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.917 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.918 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.919 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6.920 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6.937
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
6.946
|
4.538.000
|
|
6.953
6.954 6.955 6.956 6.957 6.958 6.959 6.960
4.133.900 4.133.900 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 6.948 2.856.600 6.949 2.856.600 6.950 3.078.100 6.951 3.078.100 6.952 3.078.100
|
|
6.968
6.969
6.970
6.971
6.972
6.973
6.974
2.988.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
3.317.300
3.254.300
3.081.600
STT
Mức giá
6.961 2.888.600
6.962 2.888.600
6.963 2.888.600
6.964 2.888.600
6.965 2.988.600
6.966 2.988.600
6.967 2.988.600
|
Ghi chú
|
|
6.982
6.983
6.984
6.985
6.986
6.987
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.566.900
STT
Mức giá
6.975 3.081.600
6.976 869.100
6.977 869.100
6.978 869.100
6.979 869.100
6.980 869.100
6.981 2.636.500
|
Ghi chú
|
|
6.992
6.993
6.994
6.995
3.701.300
2.595.900
2.595.900
4.188.300
STT
Mức giá
6.988 2.566.900
6.989 4.251.300
6.990 3.319.300
6.991 3.701.300
|
Ghi chú
|
|
7.000
7.001
7.002
7.003
4.443.300
3.570.900
3.570.900
4.183.300
STT
Mức giá
6.996 3.245.200
6.997 3.718.300
6.998 3.718.300
6.999 4.443.300
|
Ghi chú
|
|
7.011
7.012
7.013
7.014
7.015
7.016
3.042.600
2.093.600
285.400
285.400
285.400
285.400
STT
Mức giá
7.004 4.005.600
7.005 3.683.600
7.006 3.683.600
7.007 3.683.600
7.008 3.683.600
7.009 350.700
7.010 285.400
|
Ghi chú
|
|
7.025
|
7.209.700
|
|
7.037
7.023.400
|
|
7.045
7.046
7.603.400
6.005.400
|
|
7.053
7.054 7.055 7.056 7.057 7.058 7.059
4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 7.048 6.005.400
7.049 583.000 7.050 583.000 7.051 4.630.500 7.052 4.630.500
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
|
|
7.067
7.068
7.069
7.070
7.071
7.072
7.073
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
STT
Mức giá
7.060 4.630.500
7.061 4.630.500
7.062 4.630.500
7.063 4.630.500
7.064 4.630.500
7.065 4.630.500
7.066 4.630.500
|
Ghi chú
|
|
7.082
7.083
7.084 7.085 7.086
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 |
|
7.093
7.094 7.095 7.096 7.097 7.098 7.099 7.100
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900
STT
Mức giá
7.087 5.363.900 7.088 5.363.900
7.089 5.363.900
7.090 5.363.900 7.091 5.363.900 7.092 5.363.900
|
Ghi chú
|
|
7.108
7.109
7.110 7.111 7.112 7.113 7.114
5.363.900
5.363.900
5.363.900 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 |
|
7.123
7.124
7.125
20.024.700
20.024.700
20.024.700
|
|
7.133
7.134
|
4.938.500
4.094.300
|
|
7.141
7.142
7.143
7.144
7.145
130.600
262.900
262.900
458.200
458.200 7.135 4.094.300
7.136 2.872.600
7.137 2.872.600
7.138 2.872.600
7.139 2.872.600
7.140 130.600
|
|
7.150
7.151
7.152
7.153
7.154
648.200
648.200
385.400
385.400
385.400
STT
Mức giá
7.146 458.200
7.147 618.300
7.148 618.300
7.149 618.300
|
Ghi chú
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch vàthuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
7.161
7.162 7.163 7.164 7.165 7.166 7.167 7.168
1.174.400
1.174.400
1.145.000
1.145.000 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
437.500
437.500
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
một đợt điều trị.
STT
Mức giá
Ghi chú
7.155 213.400
7.156 417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
7.157 484.500
7.158 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7.159 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7.160 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
|
|
7.176
7.177 7.178 7.179 7.180 7.181 7.182
29.111.000
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
427.500 Chưa bao gồm hoá chất.
STT
Mức giá
Ghi chú
7.169 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
7.170 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7.171 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7.172 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7.173 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7.174 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
7.175 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
7.189
7.190
7.191
8.570.200
8.570.200
8.570.200
|
|
7.197
7.198 7.199 7.200 7.201 7.202 7.203
7.194
7.195
7.196 |
8.570.200
9.470.200
9.470.200 9.470.200 9.470.200 9.270.200 9.970.200 9.970.200 9.970.200 7.770.200 |
|
7.210
7.211 7.212 7.213 7.214 7.215 7.216 7.217
3.300.700
3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 STT Mức giá Ghi chú
7.204 7.770.200 7.205 7.770.200 7.206 9.170.200
7.207 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7.208 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7.209 3.300.700
|
|
7.225
7.226
7.227
7.228
7.229
7.230
7.231
2.140.700
2.140.700
1.456.700
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
987.200
558.400
STT Mức giá Ghi chú
7.218 3.300.700
7.219 3.300.700
7.220 2.140.700
7.221 2.140.700
7.222 2.140.700
7.223 2.140.700
7.224 2.140.700
|
|
7.238
7.239
7.240 7.241 7.242 7.243 7.244 7.245
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
7.232 2.434.500 7.233 2.434.500 7.234 2.434.500 7.235 2.434.500 7.236 2.434.500 7.237 2.434.500
|
|
7.252
7.253 7.254 7.255 7.256 7.257 7.258
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 7.250 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7.251 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
|
7.266
7.267
7.268
7.269
7.270
7.271
7.272
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
7.259 2.434.500
7.260 2.434.500
7.261 2.434.500
7.262 2.434.500
7.263 2.434.500
7.264 2.434.500
7.265 2.434.500
|
|
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
7.285
7.286
1.596.600
1.596.600
1.596.600
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
STT
Mức giá
7.273 1.596.600
7.274 1.596.600
7.275 1.596.600
7.276 1.596.600
7.277 1.596.600
7.278 1.596.600
7.279 1.596.600
|
Ghi chú
|
|
7.295
7.296
7.297 7.298 7.299
4.343.300
4.343.300
4.343.300 4.343.300 4.343.300 |
|
7.307
7.308
7.309
7.310
7.311
7.312
7.313
4.343.300
4.343.300
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
STT
Mức giá
7.300 4.343.300
7.301 4.343.300
7.302 4.343.300
7.303 4.343.300
7.304 4.343.300
7.305 4.343.300
7.306 4.343.300
|
Ghi chú
|
|
7.320
7.321 7.322
7.323
7.324
7.325 7.326
2.913.900
2.913.900 2.913.900
2.913.900
2.913.900 868.900 868.900 7.316 2.913.900
7.317 2.913.900 7.318 2.913.900 7.319 2.913.900
|
|
7.332
7.333 7.334 7.335 7.336 7.337
7.338
|
|
7.346
7.347
7.348
7.349
7.350
7.351
1.201.700
1.201.700
4.451.400
2.264.700
148.400
222.700
|
|
7.358
7.359
7.360 7.361 7.362 7.363
4.203.400
110.300
186.600
222.700 87.000 87.000 |
|
7.376
60.800
|
|
7.381
7.382
7.383
7.384
7.378
7.379
7.380
|
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
222.700
341.000 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
7.395
|
24.800
|
|
7.404
|
49.700
|
|
7.410
7.411
7.412
7.413
7.414
7.415
7.416
7.408
7.409
|
93.300
198.600
198.600
167.500
210.600
186.600
186.600
33.500
33.500
|
|
7.423
|
571.300
|
|
7.427
7.428
7.429
7.430
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
55.900
7.426 445.300
|
|
7.436
7.437 7.438 7.439 7.440 7.441 7.442
198.600
161.500
28.400 70.800 74.600 74.600
62.200
STT
Mức giá
7.431 55.900
7.432 55.900
7.433 32.300
7.434 474.000
7.435 43.500
|
Ghi chú
|
|
7.452
|
87.000
|
|
7.462
99.500
|
|
7.469
7.470
7.471 7.472 7.473 7.474
1.324.700 Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào
74.600
87.000
87.000 83.200
51.100
gốc tự thân cho người bệnh bệnh |
|
7.480
7.481
|
80.500
59.500
|
|
7.487
7.488
7.489
7.490
|
1.420.000
615.000
615.000
95.400
|
|
7.498
7.499
7.500 7.501 7.502 |
262.800
40.900
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
7.510
7.511 7.512 7.513
7.514
STT
7.503
7.504 7.505 7.506 7.507 7.508 7.509 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.510
7.511 7.512 7.513
7.514
STT
7.503
7.504 7.505 7.506 7.507 7.508 7.509 |
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
31.100
74.600 18.600 33.500 52.100 13.600 13.600 13.600 43.500
59.500
|
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
31.100
74.600 18.600 33.500 52.100 13.600 13.600 13.600 43.500
59.500
|
|
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
|
43.500
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ
|
|
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
|
2.601.700
|
quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào
|
|
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
|
339.000
|
gốc tự thân cho người bệnh
|
|
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
|
37.300
|
gốc tự thân cho người bệnh
|
|
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
|
18.600
|
gốc tự thân cho người bệnh
|
|
7.535
|
461.000
|
|
7.544
121.500
|
|
7.555
|
176.500
|
|
7.563
7.564
7.565
7.566
1.812.700
589.000
311.000
461.000
|
|
7.572
7.573
7.574
7.575
7.576
1.801.700
1.801.700
903.700
37.300
52.100
|
|
7.581
7.582
7.583 7.584 7.585 7.586 7.587
4.452.400
1.101.700 1.101.700 1.101.700 1.101.700 459.900 428.900 7.579 988.700
7.580 318.000
|
|
7.595
7.596
7.597
7.598
7.599
7.600
7.601
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
STT
Mức giá
7.588 428.900
7.589 428.900
7.590 1.026.700
7.591 589.200
7.592 589.200
7.593 589.200
7.594 589.200
|
Ghi chú
|
|
7.609
7.610
7.611
7.612
7.613
7.614
7.615
779.600
779.600
725.500
725.500
725.500
725.500
865.700
STT
Mức giá
7.602 803.600
7.603 803.600
7.604 803.600
7.605 803.600
7.606 803.600
7.607 803.600
7.608 779.600
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
455.900
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
621.300
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
473.000
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
443.900
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
389.800
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
389.800
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
405.800
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
454.900
|
Ghi chú
|
|
7.623
7.624 7.625 7.626 7.627 7.628
STT
7.616
7.617 7.618 7.619 7.620 7.621 7.622 |
454.900
|
Ghi chú
|
|
7.634
7.635
7.636
7.629
(anti-
7.630
(anti-
7.631
7.632
7.633
|
545.300
272.900
272.900
124.400
311.000
311.000
607.200
607.200
|
|
7.642
7.643 7.644 7.645 7.646 7.647 7.648
389.800 418.800 418.800 454.900 454.900 454.900 454.900 7.639
470.000 7.640 438.900 7.641 389.800 |
|
7.654
7.653
|
507.000
507.000
|
|
7.657
7.658 7.659
7.660
7.661
7.662
454.900
454.900 454.900
262.800
151.200 84.100
STT
Mức giá
7.655 507.000
7.656 507.000
|
Ghi chú
|
|
7.674
7.675
7.676
605.100
605.100
605.100 |
|
7.684
7.685
7.686
7.687
7.688
7.689
7.690
139.200
224.400
13.400
13.400
89.700
72.900
39.200
STT Mức giá Ghi chú
7.677 605.100
7.678 33.600
7.679 144.200
7.680 156.200
7.681 144.200
7.682 139.200
7.683 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
7.698
7.699
7.700
7.701
7.702
7.703
7.704
178.300
178.300
336.600
336.600
28.000
56.100
56.100
STT
Mức giá
7.691 39.200
7.692 61.700
7.693 61.700
7.694 95.300
7.695 95.300
7.696 95.300
7.697 178.300
|
Ghi chú
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
100.900
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
30.200
|
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
89.700
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
302.500
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
67.300
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
324.500
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
144.200
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
7.711
7.712
7.713
7.714
STT
7.705
7.706 7.707 7.708 7.709
7.710
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
7.718
7.719
7.720
7.721
22.400
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.715 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.716 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
7.717 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
7.725
7.726
7.727
7.728
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
7.722 22.400 Mỗi chất
7.723 22.400 Mỗi chất
7.724 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
7.732
7.733
7.734
7.735 7.736 7.737
543.000
543.000 22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
89.700 33.600
STT
Mức giá
7.729 22.400 Mỗi chất
7.730 22.400 Mỗi chất
7.731 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
7.745
7.746
7.747
7.748
7.749
7.750
7.751
100.900
414.700
414.700
717.300
78.500
78.500
33.600
STT
Mức giá
7.738 543.000
7.739 543.000
7.740 543.000
7.741 543.000
7.742 543.000
7.743 543.000
7.744 543.000
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
33.600
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
33.600
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
100.900
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
112.200
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
112.200
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
7.758
7.759
STT
7.752
7.753 7.754 7.755 7.756
7.757
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
7.763
7.764
7.765 7.766 7.767
28.000
28.000 67.300 78.500 78.500
STT
Mức giá
7.760 28.000
7.761 28.000
7.762 28.000
|
Ghi chú
|
|
7.775
7.776
7.777
7.778
7.779
7.780
7.781
190.300
168.300
84.100
89.700
89.700
84.100
20.000
STT
Mức giá
7.768 16.000
7.769 16.000
7.770 16.000
7.771 190.300
7.772 84.100
7.773 84.100
7.774 84.100
|
Ghi chú
|
|
7.789
7.790
7.791
7.792
7.793
7.794
7.795
151.200
151.200
67.300
67.300
67.300
67.300
67.300
STT
Mức giá
7.782 100.900
7.783 16.800
7.784 100.900
7.785 100.900
7.786 105.300
7.787 100.900
7.788 312.500
|
Ghi chú
|
|
7.803
7.804
7.805
7.806
7.807
7.808
7.809
224.400
224.400
100.900
100.900
100.900
100.900
28.000
STT
Mức giá
7.796 67.300
7.797 67.300
7.798 67.300
7.799 246.400
7.800 84.100
7.801 100.900
7.802 224.400
|
Ghi chú
|
|
7.817
7.818
7.819
7.820
7.821
7.822
7.823
761.300
100.900
424.700
414.700
33.600
22.400
84.100
STT
Mức giá
7.810 28.000
7.811 84.100
7.812 61.700
7.813 16.800
7.814 95.300
7.815 200.300
7.816 39.200
|
Ghi chú
|
|
7.835
7.836
|
761.300
67.300
|
|
7.844
7.845
7.846
7.847
7.848
7.849
7.850
424.700
67.300
67.300
67.300
84.100
78.500
78.500
STT
Mức giá
7.837 67.300
7.838 67.300
7.839 67.300
7.840 754.300
7.841 97.500
7.842 84.100
7.843 183.300
|
Ghi chú
|
|
7.858
7.859
7.860
7.861
7.862
7.863
7.864
436.800
168.300
200.300
39.200
25.600
30.200
22.400
STT
Mức giá
7.851 78.500
7.852 61.700
7.853 78.500
7.854 78.500
7.855 212.300
7.856 26.800
7.857 44.800
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
7.872
7.873
7.874
7.875
7.876
7.877
7.878
44.800
21.200
50.400
22.400
14.400
14.400
44.800
STT
Mức giá
7.865 40.200
7.866 44.800
7.867 44.800
7.868 33.600
7.869 44.800
7.870 44.800
7.871 44.800
|
Ghi chú
|
|
7.886
7.887
7.888
7.889
7.890
7.891
7.892
16.800
10.000
6.600
6.600
6.600
6.600
6.600
STT
Mức giá
7.879 44.800
7.880 44.800
7.881 28.600
7.882 28.600
7.883 4.900
7.884 16.800
7.885 16.800
|
Ghi chú
|
|
7.901
7.902 7.903 |
71.600
116.400 116.400 |
|
7.911
7.912
7.913
7.914
7.915
7.916
7.917
116.400
116.400
126.400
78.300
78.300
78.300
58.600
STT
Mức giá
7.904 110.800
7.905 110.800
7.906 123.400
7.907 123.400
7.908 104.400
7.909 104.400
7.910 58.600
|
Ghi chú
|
|
7.925
7.926
7.927
7.928
7.929
7.930
7.931
1.861.700
194.700
851.700
851.700
273.000
78.300
78.300
STT
Mức giá
7.918 130.500
7.919 130.500
7.920 130.500
7.921 130.500
7.922 45.500
7.923 495.700
7.924 194.700
|
Ghi chú
|
|
7.942
7.943
7.944
7.945
142.500
142.500
142.500
142.500
|
|
7.953
7.954
7.955
7.956
7.957
7.958
7.959
104.400
104.400
65.200
65.200
65.200
65.200
58.600
STT
Mức giá
7.946 220.800
7.947 234.900
7.948 201.800
7.949 201.800
7.950 208.800
7.951 208.800
7.952 125.000
|
Ghi chú
|
|
7.967
7.968
7.969
7.970
7.971
7.972
7.973
1.361.700
701.700
581.700
861.700
441.300
234.900
234.900
STT
Mức giá
7.960 501.300
7.961 501.300
7.962 651.700
7.963 81.700
7.964 81.700
7.965 1.351.700
7.966 701.700
|
Ghi chú
|
|
7.981
7.982
7.983
7.984
7.985
7.986
7.987
336.000
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
142.500
979.700
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
Ag
STT Mức giá Ghi chú
7.974 234.900
7.975 234.900
7.976 234.900
7.977 341.200
7.978 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
7.979 336.000
7.980 336.000
|
|
7.995
7.996
7.997
7.998
7.999
8.000
8.001
1.601.700
168.600
168.600
168.600
185.700
463.300
45.500
STT
Mức giá
7.988 71.600
7.989 71.600
7.990 41.700
7.991 1.101.700
7.992 1.101.700
7.993 409.300
7.994 168.600
|
Ghi chú
|
|
8.009
8.010
8.011
8.012
8.013
8.014
8.015
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
8.002 45.500
8.003 45.500
8.004 45.500
8.005 45.500
8.006 45.500
8.007 45.500
8.008 45.500
|
Ghi chú
|
|
8.023
8.024
8.025
8.026
8.027
8.028
8.029
151.600
270.800
270.800
270.800
270.800
771.700
261.000
STT
Mức giá
8.016 45.500
8.017 45.500
8.018 45.500
8.019 45.500
8.020 45.500
8.021 45.500
8.022 45.500
|
Ghi chú
|
|
8.036
8.037
8.038
8.039 8.040 8.041 8.042
301.000
301.000
851.700
851.700 851.700 851.700 391.500 STT Mức giá Ghi chú
8.030 371.000
8.031 926.700 8.032 720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
8.033 201.800 8.034 187.700
8.035 187.700
|
|
8.048
8.049 8.050 8.051 8.052 8.053 8.054 8.055
1.351.700
1.351.700 1.351.700 951.700
391.500 13.000 35.100 35.100
STT
Mức giá
8.043 1.551.700
8.044 273.000
8.045 273.000
8.046 182.700
8.047 182.700
|
Ghi chú
|
|
8.063
8.064
8.065
8.066
8.067
8.068
8.069
130.500
130.500
156.600
156.600
163.600
321.000
194.700
STT
Mức giá
8.056 130.500
8.057 130.500
8.058 130.500
8.059 130.500
8.060 130.500
8.061 194.700
8.062 156.600
|
Ghi chú
|
|
8.077
8.078
8.079
8.080
8.081
8.082
8.083
130.500
194.700
501.700
95.100
41.700
58.600
32.500
STT
Mức giá
8.070 194.700
8.071 194.700
8.072 194.700
8.073 270.800
8.074 130.500
8.075 130.500
8.076 130.500
|
Ghi chú
|
|
8.091
8.092
8.093
8.094
8.095
8.096
8.097
261.000
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
STT
Mức giá
8.084 501.700
8.085 501.700
8.086 74.200
8.087 74.200
8.088 74.200
8.089 74.200
8.090 74.200
|
Ghi chú
|
|
8.105
8.106
8.107
8.108
8.109
325.200
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
8.098 325.200
8.099 325.200
8.100 325.200
8.101 325.200
8.102 325.200
8.103 325.200
8.104 325.200
|
Ghi chú
|
|
8.114
8.115
8.116
8.117
8.118
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
8.110 321.000
8.111 321.000
8.112 321.000
8.113 321.000
|
Ghi chú
|
|
8.123
8.124
8.125
8.126
8.127
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
8.119 321.000
8.120 321.000
8.121 321.000
8.122 321.000
|
Ghi chú
|
|
8.132
8.133
8.134
8.135
8.136
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
8.128 321.000
8.129 321.000
8.130 321.000
8.131 321.000
|
Ghi chú
|
|
8.142
8.143 8.144 8.145 8.146 8.147 8.148
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
8.137 1.601.700
8.138 1.601.700
8.139 1.601.700
8.140 771.700 8.141 771.700
|
Ghi chú
|
|
8.156
8.157
8.158
8.159
8.160
8.161
8.162
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT
Mức giá
8.149 771.700
8.150 771.700
8.151 771.700
8.152 771.700
8.153 771.700
8.154 771.700
8.155 771.700
|
Ghi chú
|
|
8.170
8.171
8.172
8.173
8.174
8.175
8.176
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
261.000
STT
Mức giá
8.163 771.700
8.164 771.700
8.165 771.700
8.166 771.700
8.167 771.700
8.168 771.700
8.169 771.700
|
Ghi chú
|
|
8.183
8.184
8.185
8.186
8.187
8.188
2.661.700
2.661.700
201.800
201.800
213.800
213.800
STT
Mức giá
8.177 261.000
8.178 261.000
8.179 261.000
8.180 261.000
8.181 261.000
8.182 261.000
|
Ghi chú
|
|
8.195
8.196 8.197 8.198 8.199 8.200 8.201
190.400
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 STT Mức giá
8.189 213.800
8.190 261.000 8.191 1.151.700 8.192 58.600 8.193 58.600
8.194 644.100
|
Ghi chú
|
|
8.208
8.209
8.210
8.211
8.212
8.213
4.951.100
5.651.100
5.651.100
271.700
601.700
510.400
STT
Mức giá
8.202 190.400
8.203 190.400
8.204 190.400
8.205 190.400
8.206 190.400
8.207 417.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
8.219
8.220
|
1.393.900
352.500
|
|
8.228
8.229
|
388.800
488.600
|
|
8.234
8.235
8.236
8.237
8.238
479.500
479.500
479.500
479.500
452.300
STT
Mức giá
8.230 488.600
8.231 488.600
8.232 461.400
8.233 479.500
|
Ghi chú
|
|
8.243
8.244
8.245
8.246
8.247
308.300
308.300
308.300
308.300
308.300
STT
Mức giá
8.239 515.800
8.240 515.800
8.241 633.700
8.242 308.300
|
Ghi chú
|
|
8.256
8.257
8.258
1.406.900
1.406.900
435.300
|
|
8.264
8.265 8.266 8.267 8.268 8.269 8.270 8.271 |
|
8.278
8.279 8.280 8.281 8.282 8.283 8.284
135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 8.276 135.300
8.277 135.300
|
|
8.292
8.293
8.294
8.295
8.296
8.297
8.298
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
39.900
39.900
STT
Mức giá
8.285 135.300
8.286 135.300
8.287 155.600
8.288 75.200
8.289 75.200
8.290 75.200
8.291 75.200
|
Ghi chú
|
|
8.306
8.307
8.308
8.309
8.310
8.311
8.312
2.085.400
2.040.800
1.051.800
1.051.800
2.899.200
928.400
86.200
STT
Mức giá
8.299 236.600
8.300 236.600
8.301 141.200
8.302 35.600
8.303 35.600
8.304 617.800
8.305 617.800
|
Ghi chú
|
|
8.319
8.320
|
|
8.326
8.327 8.328 8.329 8.330 8.331 8.332
215.800
215.800 215.800 215.800 215.800 50.500 50.500 STT Mức giá
8.321 806.300
8.322 86.200 8.323 215.800 8.324 215.800 8.325 215.800
|
Ghi chú
|
|
8.338
8.339 8.340 8.341 8.342 8.343 8.344 8.345
428.500 428.500 691.700 461.800 461.800 301.800 301.800 39.800 8.337 166.200
|
|
8.353
8.354
8.355
8.356
8.357
8.358
8.359
|
|
8.367
8.368
8.369
8.370
8.371
8.372
8.373
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
STT
Mức giá
8.360 35.600
8.361 35.600
8.362 35.600
8.363 35.600
8.364 35.600
8.365 35.600
8.366 35.600
|
Ghi chú
|
|
8.381
8.382
8.383
8.384
8.385
8.386
8.387
|
|
8.394
8.395
8.396
8.397
8.398
8.399
8.400
8.401
|
|
8.408
8.409 8.410 8.411 8.412 8.413 8.414
8.402
8.403
8.404 8.405 8.406 8.407 |
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
|
8.421
8.422
8.423
8.424
8.425
8.426
8.427
8.428
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8.415 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.416 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8.417 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8.418 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8.419 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8.420 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
|
8.435
8.436
8.437
8.438
8.439
8.440
8.441
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8.429 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.430 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.431 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.432 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.433 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.434 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
|
8.447
8.448
8.449
8.450
8.451
8.452
1.096.200
1.096.200
935.900
530.900
280.900
55.000 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
STT
Mức giá
Ghi chú
8.442 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.443 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8.444 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
8.445 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
8.446 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
8.458
8.459
8.460
8.461
8.462
8.463
8.464
1.165.300
1.165.300
4.729.600
1.051.400
623.200
233.000
251.400
STT
Mức giá
8.453 145.900
8.454 285.900
8.455 435.900
8.456 1.804.200
8.457 879.600
|
Ghi chú
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
8.473
8.474
8.475
8.476
8.477
8.478
8.479
8.466
8.467
8.468 8.469
8.470
8.471 8.472 |
2.618.700
3.940.100
252.500 70.200 2.326.800 971.000 3.791.900 230.600 6.313.900 1.311.400 4.252.400 680.100 833.300 1.814.200 |
|
10 11 12
13 5 6 7 8 9 03.2632.0400 03.3234.0400 03.3919.0400 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 03.3216.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 4 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
23
24 25 26 27 28 29 30
1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.578.400
3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Mức giá Ghi chú
14 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 15 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 16 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 17 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 18 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 19 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 20 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 21 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 22 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
39
40
41
42
43
44
45
46
47
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 31 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 32 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 33 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 34 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 35 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 36 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 37 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 38 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
56
57
58
59
60
61
62
63
64
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
72
73
74 75 76 77 78 79 80
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Mức giá
Ghi chú
65 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 66 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 67 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
69 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 70 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 71 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
90
91
92
93
94
95
96
97
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
81 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
82 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
83 3.721.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
84 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
85 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
86 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
87 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
88 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
89 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
105
106 107 108 109 110 111 112 113
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
98 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 99 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 100 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 101 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 102 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 103 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
124
125
126
127
128
129
130
131
132
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
114 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
115 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
116 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
117 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
120 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
121 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
122 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
123 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
144
145
146
147
148
149
150
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
133 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
134 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
139 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
140 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
141 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
142 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
143 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
156
157
158
159
160
161
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
151 3.692.400
152 3.692.400
153 3.692.400
154 3.692.400
155 3.692.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
167
168
169
170
171
172
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
162 2.367.100
163 2.367.100
164 2.367.100
165 2.367.100
166 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
178
179
180
181
182
183
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
173 2.367.100
174 2.367.100
175 2.367.100
176 2.367.100
177 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
189
190
191
192
193
194
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
184 2.276.100
185 2.276.100
186 2.276.100
187 2.276.100
188 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
200
201
202
203
204
205
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
195 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
196 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
197 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
198 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
199 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
211
212
213
214
215
216
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
Mức giá
206 2.816.800
207 2.816.800
208 2.816.800
209 2.816.800
210 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
223
224 225 226 227 228 229
230
231 232 233 234
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 217 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 218 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 219 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 220 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy 221 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 222 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
241
242
243
244
245
246
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
235 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và236 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và237 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và238 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và239 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và240 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
252
253
254
255
256
257
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
247 2.276.400
248 2.276.400
249 2.276.400
250 2.276.400
251 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và258 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và259 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và260 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và261 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và262 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
273 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
274 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
275 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
276 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
277 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
278 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
279 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
280 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
281 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
282 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
283 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
308
309 310 311 312 313 314 315 316
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600
3.577.600 oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Ghi chú
299 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 300 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 301 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và302
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và303 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và304 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và305 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và306 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và307 3.577.600 oxy |
|
324
325
326 327 328 329 330 331 332
3.577.600
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.262.000 3.262.000 3.262.000
STT
Mức giá
317 3.577.600 318 3.577.600 319 3.577.600 320 3.577.600 321 3.577.600 322 3.577.600 323 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
|
|
339
340
341
342
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
333 3.262.000
334 3.262.000
335 3.262.000
336 3.262.000
337 3.184.700
338 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
347
348
349
350
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
343 3.184.700
344 3.184.700
345 3.184.700
346 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
355
356
357
358
359
360
3.184.700
3.184.700
3.184.700
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 351 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 352 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 353 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 354 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
369
370 371 372 373 374 375 376
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
361 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 362 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 363 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 364 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 365 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 366 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 367 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 368 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
384
385
386
387
388
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
STT
Ghi chú
377 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
378 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
383 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc |
|
393
394
395
396
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
STT
Mức giá
389 4.357.800
390 4.357.800
391 4.357.800
392 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
401
402
403
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
Mức giá
397 4.357.800
398 4.357.800
399 3.338.600
400 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
407
408
409
410
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
404 3.338.600
405 3.338.600
406 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
417
418 419 420 421 422 423 424 425
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
411 3.338.600
412 2.604.700 413 2.604.700 414 2.604.700 415 2.604.700 416 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
434
435 436 437 438 439 440 441
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
426 2.604.700 427 2.604.700 428 2.604.700 429 2.604.700 430 2.604.700 431 2.604.700 432 2.604.700 433 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
450
451
452
453
454
455
2.604.700
2.604.700
2.604.700
4.846.800
4.846.800
4.846.800
STT
442 2.604.700
443 2.604.700
444 2.604.700
445 2.604.700
446 2.604.700
447 2.604.700
448 2.604.700
449 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
|
461
462
463
464
465
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 456 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 457 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
458 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
460 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
471
472
473
474
475
476
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
467 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
468 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
469 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
470 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
482
483
484
485
486
487
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
477 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
478 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
479 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
480 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
481 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
493
494
495
496
497
498
499
500
501
|
|
509
510 511 512 513 514 515 516
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 506 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 507 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 508 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
525
526
527
528
529
530
531
532
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
517 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
518 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
519 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
520 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
521 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
522 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
523 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
524 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
540
541 542 543 544 545 546 547
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 536 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
537 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 549 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
550 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
551 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
552 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và
553 6.349.400 oxy
554 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
555 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
572
573
574
575
576
577
578 579 580 581 582
583
3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.990.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.475.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
566 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
567 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
568 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
569 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
570 5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
571 3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 584 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
585 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
586 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
587 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
588 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
589 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
590 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
591 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
611
612
613
614
615
616
617
618
619
620
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.260.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
603 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
604 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
605 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
606 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
607 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
608 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
609 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
610 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
628
629 630 631 632 633 634 635 636
2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.670.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.819.700
4.819.700 lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc 626 5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
627 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
648
649
650
651 652 |
|
662
663
664
665
666
667
668
669
670
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
653 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
654 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
655 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
656 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
657 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
658 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
659 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
660 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
661 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
681
682
683
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
689
690
691
692 693 694 695 696
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
684 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
685 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
686 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
687 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
688 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
697 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
698 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
699 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
700 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
701 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
702 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
703 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
704 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
723
724
725
726
727
728
729
730
731
732
2.976.800
2.976.800
3.204.200
3.204.200
3.204.200
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
STT
Mức giá
Ghi chú
715 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
716 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
717 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
718 2.033.900 thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
719 2.033.900 thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
720 2.033.900 thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
721 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
722 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
|
|
741
742
743
744
745
746
747
748
749
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
733 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
734 2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
735 2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
736 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
737 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
738 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
739 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
740 1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
756
757
758
759
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thưPhẫu thuật khoan, đục xương sọ trong 753điều trị bỏng sâu có tổn thương xương Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755 |
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
756
757
758
759
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thưPhẫu thuật khoan, đục xương sọ trong 753điều trị bỏng sâu có tổn thương xương Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755 |
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|
|
756
757
758
759
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thưPhẫu thuật khoan, đục xương sọ trong 753điều trị bỏng sâu có tổn thương xương Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755 |
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|