Quay lại

Quyết định 3467/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Nhi Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Điều 1. G iá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầuáp dụng tại Bệnh viện Nhi Trung ương gồm: - Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.

- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II. - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III. - Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế áp dụng tại Bệnh viện Nhi Trung ương ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợpvà giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác, áp dụng tại Bệnh viện Nhi Trung ương ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khámbệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế;Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Giám đốc Bệnh viện Nhi Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B TRƯỞ NG
TH TRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
52.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụngđối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
962.500
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
578.900
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
327.100
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
440.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
394.800
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
345.800
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
310.300
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

2

BỘ Y TẾ 3
10 11 4
5 6
7
8
9 01.0092.0001 01.0239.0001 02.0373.0001 02.0314.0001 02.0374.0001 03.0069.0001 03.0070.0001 18.0013.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm ổ bụng Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng phổi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 Mã tương Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
đương
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
2 01.0021.0001 58.600 mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
3 01.0020.0001 58.600 mạch cấp cứu
Đơn vị: đồng
Phụ lục III
BỘ Y TẾ 3
10 11 4
5 6
7
8
9 01.0092.0001 01.0239.0001 02.0373.0001 02.0314.0001 02.0374.0001 03.0069.0001 03.0070.0001 18.0013.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm ổ bụng Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng phổi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 Mã tương Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
đương
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
2 01.0021.0001 58.600 mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
3 01.0020.0001 58.600 mạch cấp cứu
Ghi chú
Phụ lục III
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
5
195.600
195.600
195.600
252.300
252.300
252.300
Mức giá
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
90.300
195.600
Ghi chú
6
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
Mức giá
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
Ghi chú
252.300
252.300
286.300
286.300
286.300
616.300
486.300
252.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉđịnh để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8
2.068.300
2.068.300
2.068.300
834.300
16.100
486.300
834.300
834.300
834.300
834.300
Ghi chú
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉđịnh để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dựtrữ lưu lượng động mạch vành vàcác dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
9
222.300
109.300
124.300
124.300
164.300
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá Ghi chú
72.300
72.300
222.300
222.300
222.300
10
411.800
446.800
102.300
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá Ghi chú
579.800
579.800
569.800
246.800
246.800
11
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
12
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
13
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
14
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
15
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Ghi chú
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
17
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá Ghi chú
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
18
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
23.700
Ghi chú
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
19
264.800
264.800
304.800
984.800
426.800 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
Mức giá Ghi chú
451.800
649.800
649.800
604.800
604.800
264.800
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
22
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
Ghi chú
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
25
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Ghi chú
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
26
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá Ghi chú
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
32
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
Mức giá
1.486.800
1.486.800
Ghi chú
33
1.486.800
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.201.400
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá Ghi chú
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
39
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
Mức giá
2.779.200
2.779.200
2.779.200
Ghi chú
40
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
Mức giá Ghi chú
2.779.200
2.779.200
2.779.200
6.731.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6.715.600
5.840.300
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
Mức giá
Ghi chú
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
5.840.300
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
5.840.300
áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
5.840.300
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
5.840.300
dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
5.840.300
Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal;
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
6.218.100
perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
6.218.100
(multi-snare) trong tim mạch, bộ
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
6.218.100
dụng cụ lấy huyết khối.
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
6.218.100
dụng cụ lấy huyết khối.
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
6.218.100
dụng cụ lấy huyết khối.
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
6.218.100
dụng cụ lấy huyết khối.
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
đóng
lòng
mạch
(angioseal,
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
62
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
63
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
64
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
65
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
66
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
67
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
68
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
69
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
70
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
71
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
72
9.368.100
Mức giá
9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
Mức giá
Ghi chú
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
8.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
8.118.100
dùng để can thiệp: bóng nong, bộ
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
8.118.100
bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
8.118.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn,
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
8.118.100
các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
8.118.100
dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối,
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
bóng bơm ngược dòng động mạch
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
(angioseal, perclose…).
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
lực, stent, các vật liệu nút mạch, các
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
lòng mạch (angioseal, perclose…);
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
ống thông trung gian hoặc chuyên
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
dụng không thuộc ống thông dẫn
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
đường và ống thông chẩn đoán
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
9.968.100
dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
74
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
75
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
76
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
77
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
78
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
79
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
80
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
81
9.968.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
82
9.418.100
Mức giá
9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
83
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
84
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
85
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
86
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
87
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
88
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
89
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
90
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
91
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
92
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
93
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
94
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
95
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
96
9.418.100
Mức giá
9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
Mức giá
Ghi chú
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
Mức giá
Ghi chú
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
Mức giá
Ghi chú
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
Mức giá
Ghi chú
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
Mức giá
Ghi chú
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
ống thông chuyên dụng khác (không
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
2.405.100
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
103
1.245.900
1.245.900
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
3.918.100
3.918.100
bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị,
thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị,
thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại;
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
ống thông chuyên dụng khác (không
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại;
1.245.900 bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị,
thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại;
104
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
và dây dẫn tín hiệu.
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
3.918.100 nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
3.918.100 nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
3.918.100 nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
dây dẫn tín hiệu.
105
3.418.100
3.418.100
3.418.100
chọc, xi măng, các vật liệu bơm,
chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
chọc, xi măng, các vật liệu bơm,
chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
chọc, xi măng, các vật liệu bơm,
chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim
Mức giá Ghi chú
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim

106

tương Tên d
ương
Điều t
anh mục kỹ thu tư 23/2024/TT
rị thoát vị đĩa đa nền
ị u xương dạng
ật theo Thông -BYT
ệm qua da số
s
xương số hóa
Tên dịch vụ
Điều trị thoát vị
số hóa xóa nền
iều trị u xương
phê duyệt giá
đĩa đệm qua da
dạng xương số
537 18.05
n
hóa xóa nền
538 18.05
539 18.05
Tạo hì
măng cột sống số
ng cao tần điều
xóa nền
nh đặt Stent và
hóa xóa nền
trị các khối u
bơm xi măng
ổ xi măng cột nền
Đốt sóng cao t
khối u số hóa xóa nền
Tạo hình đặt St
ống số hóa xóa
ần điều trị các
a nền
ent và bơm xi
540 18.06
ị xẹp đốt sống [d
ưới DSA]
ăng điều trị xẹDSA]
đốt sống [dưới

Mức giá Ghi chú

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

3.418.100 Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
114
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
Mức giá
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
Ghi chú
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
118
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
Ghi chú
119
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
Ghi chú
120
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400
8.738.400
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
Ghi chú
3.238.400
3.238.400
3.238.400
3.238.400
3.238.400
122
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
Mức giá Ghi chú
3.238.400
3.238.400
3.238.400
3.238.400
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
500.500
124
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú.
trú.
trú.
trú.
trú.
trú.
trú.
Mức giá Ghi chú
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú.
195.900
126
195.900
162.900
162.900
162.900
162.900
280.500
Mức giá
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
Ghi chú
127
196.900 Áp dụng với trường hợp dùng bơm
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
kim thông thường để chọc hút.
Mức giá Ghi chú
280.500
280.500
280.500
280.500
280.500
280.500
280.500
128
126.700
126.700
126.700
126.700
126.700
171.900
Mức giá
178.500
178.500
240.900
240.900
240.900
Ghi chú
129
171.900
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá Ghi chú
171.900
171.900
171.900
130
171.900
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
có sử dụng.
có sử dụng.
Mức giá Ghi chú
171.900
171.900
171.900
131
170.900
170.900
170.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng
147.900
nhiều lần.
nhiều lần.
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế
sử dụng.
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy.
Mức giá Ghi chú
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
có sử dụng.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
có sử dụng.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
có sử dụng.
126.700
132
628.500
628.500
628.500
729.400
729.400
729.400
147.900
2.379.900
2.379.900
628.500
628.500
628.500
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy.
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế
sử dụng.
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
134
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
578.500
578.500
685.500
685.500
685.500
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạchđùi có đầu nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
135
1.158.500
1.158.500
1.158.500
6.906.400
600.500
600.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
Ghi chú
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phíông nội khí quản thông thường.
136
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
Mức giá Ghi chú
600.500
600.500
600.500
600.500
101.800
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
137
3.638.300
3.638.300
3.638.300
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim.
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim.
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
Mức giá Ghi chú
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ
3.638.300
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ
3.638.300
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim.
138
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
gây dính màng phổi.
gây dính màng phổi.
gây dính màng phổi.
dịch lọc.
dịch lọc.
Ghi chú
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
rối loạn nhịp tim bằng RF.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở
2.157.100 mạch máu, dây dẫn và ống thông
điều trị laser.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở
2.057.100
mạch máu và ống thông điều trị RF.
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
gây dính màng phổi.
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
gây dính màng phổi.
139
192.300
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
Mức giá
192.300
192.300
192.300
192.300
192.300
Ghi chú
140
144.900
144.900
144.900
144.900
144.900
14.100
Mức giá
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
144.900
144.900
Ghi chú
1.030.000
1.030.000
1.030.000
595.500
595.500
595.500
14.100
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và
dây dẫn Guide wire.
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và
dây dẫn Guide wire.
142
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
Ghi chú
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ
2.310.600 thống kết nối (bộ dây truyền dịch
ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600
2.310.600
2.310.600
144
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
1.734.600
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các
cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông
lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
Mức giá Ghi chú
2.310.600
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
145
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
146
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
Mức giá
1.734.600
1.734.600
1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
147
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
Mức giá
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
148
759.800
759.800
759.800
759.800
759.800
759.800
759.800
Mức giá
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
149
1.069.400
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300
5.081.300
5.081.300
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
112.300
Ghi chú
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
74.000
5.859.300
5.859.300
5.859.300
151
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
1.808.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
Ghi chú
152
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800
793.800
3.308.100
3.308.100
3.308.100
3.308.100
793.800
793.800
793.800
Ghi chú
2.938.400
154
276.500
276.500
276.500
468.800
468.800
468.800
Mức giá Ghi chú
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
276.500
155
323.500
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
Mức giá
468.800
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
323.500
Ghi chú
156
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
157
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
158
2.718.800
2.718.800
1.095.300
1.095.300
905.700
905.700
Mức giá
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
159
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000
Mức giá
1.095.300
1.196.400
1.196.400
1.196.400
1.196.400
1.196.400
2.963.000
Ghi chú
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
720.300
720.300
575.300
911.900
911.900
1.376.100
1.406.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
953.800
953.800
953.800
953.800
953.800
953.800
743.200
953.800
953.800
162
2.373.500
2.373.500
2.373.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
Mức giá Ghi chú
1.176.100
1.176.100
273.500
273.500
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
586.300
165
1.923.400
1.923.400
138.500
138.500
138.500
138.500
Mức giá
586.300
586.300
586.300
586.300
586.300
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
166
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
138.500
138.500
138.500
1.064.900
1.064.900
1.064.900
Ghi chú
167
1.972.300
1.972.300
1.972.300
879.400
Mức giá
879.400
879.400
879.400
879.400
879.400
Ghi chú
168
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.772.300
Mức giá
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
Ghi chú
169
463.500
463.500
377.000
660.400
660.400
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
Mức giá Ghi chú
1.772.300
1.772.300
294.500
294.500
1.170.000
463.500
170
1.042.500
538.800
534.400
965.700
283.800
283.800
283.800
Ghi chú
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều
lần.
2.710.500
1.609.200
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip
cầm máu.
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip
cầm máu.
1.607.000
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
172
279.500
279.500
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú.
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì
bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết
loét, hoại tử ở bệnh nhân phong
hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì
bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét
bàn chân do đái tháo đường hoặc vết
loét, hoại tử ở bệnh nhân phong
hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
Mức giá Ghi chú
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao
1.607.000 gồm catheter 2 nòng được tính bình
quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao
1.607.000 gồm catheter 2 nòng được tính bình
quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả
lọc dây máu dùng 6 lần.
173
121.400
64.300
64.300
89.500
89.500
89.500
279.500
64.300
64.300
64.300
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bìbọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
174
148.600
193.600
193.600
193.600
Mức giá
121.400
121.400
148.600
148.600
148.600
Ghi chú
175
263.700
263.700
101.400
511.400
625.000
193.600
275.600
275.600
275.600
275.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sửdụng bộ dây máy thở cao tần thì trừđi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
176
101.800
101.800
101.800
101.800
92.400
92.400
92.400
92.400
625.000
625.000
625.000
625.000
Ghi chú
177
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Ghi chú
92.400
92.400
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
178
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Mức giá Ghi chú
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
179
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Mức giá Ghi chú
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
181
194.700
194.700
194.700
194.700
truyền.
Mức giá Ghi chú
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
25.100 trú; chưa bao gồm thuốc và dịch
truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
25.100 trú; chưa bao gồm thuốc và dịch
182
289.500
289.500
289.500
289.500
Mức giá
194.700
194.700
269.500
269.500
269.500
Ghi chú
183
46.000
83.300
83.300
76.300
76.300
71.800
71.800
Mức giá
289.500
354.200
354.200
354.200
50.800
Ghi chú
184
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
Mức giá
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
Ghi chú
185
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
Mức giá
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
Ghi chú
186
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
Mức giá
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
Ghi chú
187
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
Ghi chú
188
37.000
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Mức giá
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
37.000
37.000
Ghi chú
189
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Mức giá
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Ghi chú
190
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Ghi chú
191
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Ghi chú
192
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Mức giá
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Ghi chú
193
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Ghi chú
194
78.300
48.900
48.900
41.900
41.900
41.900
41.900
30.800
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
Ghi chú
195
352.800
352.800
219.700
54.800
54.800
54.800
44.900
36.700
30.800
40.900
40.900
54.800
54.800
Ghi chú
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
197
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
52.100
58.400
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc,
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc,
chưa bao gồm tiền thuốc.
chưa bao gồm tiền thuốc.
Ghi chú
59.300
59.300
59.300
162.700
162.700
52.100
198
318.700
318.700
51.400
33.400
77.500
14.700
14.700
Mức giá
48.700
41.100
41.100
41.100
41.100
71.200
56.200
Ghi chú
51.800
51.800
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
144.700
144.700
124.000
124.000
124.000
200
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
59.300
59.300
33.400
33.400
33.400
33.400
Ghi chú
201
33.400
33.400
33.400
33.400
14.700
14.700
14.700
Mức giá
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
Ghi chú
202
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Mức giá Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
203
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Mức giá Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
204
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
205
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Mức giá Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
206
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68.900
68.900
68.900
Mức giá Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
40.200
40.200
32.900
32.900
32.900
32.900
76.000
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
209
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
Mức giá
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
Ghi chú
210
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
Mức giá
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
Ghi chú
211
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
Ghi chú
212
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
Mức giá
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
Ghi chú
39.000
39.000
39.000
51.300
64.900
64.900
50.300
45.300
76.000
76.000
214
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ
1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ
và canuyn chạy ECMO.
và canuyn chạy ECMO.
và canuyn chạy ECMO.
thực hiện.
thực hiện.
Ghi chú
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
2.697.900
2.697.900
2.697.900
216
Mức giá
Ghi chú
216
2.697.900
1.443.900
1.443.900
1.443.900
885.800
885.800
885.800
885.800
885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
532.400
532.400
532.400
2.697.900
1.443.900
1.443.900
1.443.900
885.800
885.800
885.800
885.800
885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
532.400
532.400
532.400
5.301.300
218
190.800
190.800
918.800
892.500
344.400
Mức giá
307.800
307.800
546.100
546.100
546.100
Ghi chú
219
Mức giá
Ghi chú
219
344.400
Ghi chú
219
344.400
Ghi chú
219
344.400
Ghi chú
219
344.400
Ghi chú
219
344.400
Ghi chú
219
344.400
Ghi chú
219
394.800
Ghi chú
219
394.800
Ghi chú
220
493.800
406.800
905.800
905.800
677.500
677.500
Mức giá
394.800
394.800
493.800
493.800
Ghi chú
221
380.200
380.200
380.200
380.200
380.200
677.500
365.100
365.100
185.000
222.800
231.700
231.700
Ghi chú
399.000
223
399.000
399.000
399.000
399.000
Mức giá
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
Ghi chú
224
399.000
399.000
399.000
399.000
Mức giá
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
Ghi chú
225
399.000
399.000
399.000
399.000
Mức giá
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
Ghi chú
226
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
399.000
399.000
399.000
1.255.700
1.255.700
Ghi chú
227
889.700
889.700
889.700
889.700
951.700
278.900
351.000
351.000
351.000
351.000
351.000
889.700
Ghi chú
228
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
893.600
893.600
893.600
Mức giá
2.572.800
2.572.800
2.572.800
2.572.800
694.000
649.800
Ghi chú
6.955.600
6.955.600
6.955.600
6.955.600
232
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
Mức giá Ghi chú
6.955.600
6.955.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
233
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn

Mức giá Ghi chú
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
234
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn

Mức giá Ghi chú
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
235
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn

Mức giá Ghi chú
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
238
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
Mức giá Ghi chú
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.465.600
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
8.193.400
8.193.400
240
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
Mức giá
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
Ghi chú
241
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
Ghi chú
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
243
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
Mức giá Ghi chú
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
244
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
7.667.700
7.667.700
7.667.700
miếng vá khuyết sọ
miếng vá khuyết sọ
miếng vá khuyết sọ
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
Ghi chú
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
miếng vá khuyết sọ
245
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
246
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
Mức giá Ghi chú
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
5.201.900
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
5.201.900
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
5.201.900
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
247
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
Mức giá
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
248
5.201.900
5.201.900
5.201.900
6.043.600
Mức giá
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
249
6.419.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.419.200
6.419.200
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
250
8.229.200
8.229.200
8.270.700
8.270.700
6.120.200
6.120.200
6.120.200
8.229.200
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
251
Mức giá
Ghi chú
251
8.270.700
Chưa bao gồm hệ thống điện cực
251
8.270.700
kích thích não sâu và các phụ kiện
251
8.270.700
kèm theo
251
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
251
8.270.700
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép,
251
8.270.700
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
251
8.270.700
liệu tạo hình hộp sọ.
251
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
251
8.270.700
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép,
251
8.270.700
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
251
7.594.200
liệu tạo hình hộp sọ.
251
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
251
7.594.200
liệu cầm máu sinh học, màng não
251
7.594.200
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
251
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
251
7.594.200
liệu cầm máu sinh học, màng não
251
7.594.200
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
251
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
251
7.594.200
liệu cầm máu sinh học, màng não
251
7.594.200
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
251
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
251
7.594.200
liệu cầm máu sinh học, màng não
251
7.594.200
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
251
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
251
7.594.200
liệu cầm máu sinh học, màng não
251
7.594.200
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
251
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
251
7.594.200
liệu cầm máu sinh học, màng não
251
7.594.200
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
252
7.594.200
7.594.200
Mức giá
7.594.200
7.594.200
7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
253
7.594.200
7.594.200
Mức giá
7.594.200
7.594.200
7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
254
8.129.200
8.129.200
8.129.200
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu,
ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu,
ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu,
ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ
dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết
7.594.200
sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ
dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết
7.594.200
sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ
dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết
7.594.200
sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học,
255
5.074.300
5.074.300
Mức giá
5.074.300
5.074.300
5.074.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
256
5.602.400
5.602.400
5.602.400
Mức giá
5.074.300
5.074.300
5.602.400
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
257
5.966.400
5.966.400
5.966.400
Mức giá
5.602.400
5.966.400
5.966.400
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
258
7.447.200
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
ghim, ốc, vít, nẹp.
miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu,
ghim, ốc, vít, nẹp.
mạch máu, ghim, ốc, vít.
mạch máu, ghim, ốc, vít.
mạch máu, ghim, ốc, vít.
phá rung.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,
ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo
5.966.400 hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu,
ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu,
ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu,
ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu,
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
phá rung.
260
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
kèm theo
Chưa bao gồm bộ phát kích thích
điện cực thần kinh và các phụ kiện
kèm theo
Chưa bao gồm bộ phát kích thích
điện cực thần kinh và các phụ kiện
kèm theo
phá rung.
phá rung.
Mức giá Ghi chú
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
Chưa bao gồm bộ phát kích thích
1.879.900điện cực thần kinh và các phụ kiện
261
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
262
Mức giá
Ghi chú
262
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
262
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
262
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
262
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
262
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
262
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
262
16.155.000
tạng.
262
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
262
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
262
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
262
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
262
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
262
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
262
16.155.000
tạng.
262
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
262
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
262
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
262
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
262
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
262
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
262
16.155.000
tạng.
262
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
262
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
262
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
262
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
262
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
262
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
262
16.155.000
tạng.
263
Mức giá
Ghi chú
263
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
263
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
263
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
263
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
263
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
263
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
263
16.155.000
tạng.
263
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
263
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
263
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
263
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
263
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
263
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
263
16.155.000
tạng.
263
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
263
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
263
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
263
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
263
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
263
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
263
16.155.000
tạng.
263
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
263
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
263
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
263
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
263
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
263
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
263
16.155.000
tạng.
264
Mức giá
Ghi chú
264
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
264
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
264
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
264
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
264
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
264
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
264
16.155.000
tạng.
264
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
264
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
264
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
264
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
264
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
264
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
264
16.155.000
tạng.
264
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
264
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
264
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
264
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
264
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
264
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
264
16.155.000
tạng.
264
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
264
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
264
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
264
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
264
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
264
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
264
16.155.000
tạng.
265
Mức giá
Ghi chú
265
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
265
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
265
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
265
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
265
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
265
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
265
16.155.000
tạng.
265
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
265
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
265
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
265
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
265
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
265
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
265
16.155.000
tạng.
265
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
265
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
265
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
265
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
265
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
265
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
265
16.155.000
tạng.
265
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
265
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
265
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
265
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
265
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
265
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
265
16.155.000
tạng.
266
Mức giá
Ghi chú
266
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
266
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
266
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
266
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
266
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
266
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
266
16.155.000
tạng.
266
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
266
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
266
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
266
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
266
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
266
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
266
16.155.000
tạng.
266
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
266
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
266
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
266
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
266
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
266
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
266
16.155.000
tạng.
266
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
266
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
266
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
266
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
266
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
266
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
266
16.155.000
tạng.
267
Mức giá
Ghi chú
267
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
267
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
267
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
267
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
267
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
267
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
267
16.155.000
tạng.
267
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
267
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
267
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
267
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
267
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
267
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
267
16.155.000
tạng.
267
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
267
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
267
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
267
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
267
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
267
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
267
16.155.000
tạng.
267
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
267
16.155.000
và dây chạy máy, động mạch chủ
267
16.155.000
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
267
16.155.000
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
267
16.155.000
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
267
16.155.000
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
267
16.155.000
tạng.
268
16.155.000
16.155.000
15.407.600
15.407.600
16.155.000
16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
269
13.499.900
13.499.900
13.499.900
13.499.900
8.907.600
Mức giá
15.407.600
15.407.600
15.407.600
13.499.900
13.499.900
Ghi chú
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
270
15.407.600
15.407.600
7.825.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
học.
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.
động mạch chủ nhân tạo.
động mạch chủ nhân tạo.
động mạch chủ nhân tạo.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
Mức giá Ghi chú
8.907.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
271
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
Mức giá
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
Ghi chú
272
Mức giá
Ghi chú
272
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
272
13.594.200
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
272
13.594.200
học.
272
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
272
13.594.200
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
272
13.594.200
học.
272
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
272
13.594.200
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
272
13.594.200
học.
272
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
272
13.594.200
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
272
13.594.200
học.
272
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
272
13.594.200
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
272
13.594.200
học.
272
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
272
13.594.200
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
272
19.820.600
học.
272
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
272
19.820.600
và dây chạy máy, động mạch chủ
272
19.820.600
nhân tạo, van động mạch chủ nhân
272
19.820.600
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van
272
19.820.600
động mạch, keo sinh học, stend, quả
272
19.820.600
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
272
19.820.600
dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây
272
19.820.600
truyền dung dịch liệt tim.
273
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
274
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
275
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
276
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
277
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
278
Mức giá
Ghi chú
278
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
278
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
278
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
278
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
278
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
278
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
278
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
278
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
278
18.650.800
tạng.
278
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
278
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
278
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
278
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
278
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
278
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
278
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
278
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
278
18.650.800
tạng.
278
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
278
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
278
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
278
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
278
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
278
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
278
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
278
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
278
18.650.800
tạng.
279
Mức giá
Ghi chú
279
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
279
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
279
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
279
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
279
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
279
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
279
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
279
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
279
18.650.800
tạng.
279
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
279
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
279
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
279
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
279
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
279
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
279
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
279
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
279
18.650.800
tạng.
279
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
279
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
279
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
279
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
279
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
279
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
279
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
279
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
279
18.650.800
tạng.
280
Mức giá
Ghi chú
280
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
280
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
280
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
280
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
280
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
280
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
280
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
280
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
280
18.650.800
tạng.
280
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
280
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
280
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
280
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
280
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
280
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
280
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
280
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
280
18.650.800
tạng.
280
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
280
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
280
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
280
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
280
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
280
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
280
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
280
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
280
18.650.800
tạng.
281
Mức giá
Ghi chú
281
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
281
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
281
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
281
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
281
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
281
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
281
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
281
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
281
18.650.800
tạng.
281
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
281
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
281
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
281
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
281
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
281
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
281
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
281
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
281
18.650.800
tạng.
281
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
281
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
281
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
281
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
281
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
281
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
281
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
281
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
281
18.650.800
tạng.
282
Mức giá
Ghi chú
282
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
282
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
282
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
282
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
282
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
282
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
282
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
282
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
282
18.650.800
tạng.
282
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
282
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
282
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
282
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
282
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
282
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
282
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
282
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
282
18.650.800
tạng.
282
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
282
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
282
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
282
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
282
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
282
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
282
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
282
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
282
18.650.800
tạng.
283
Mức giá
Ghi chú
283
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
283
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
283
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
283
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
283
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
283
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
283
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
283
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
283
18.650.800
tạng.
283
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
283
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
283
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
283
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
283
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
283
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
283
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
283
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
283
18.650.800
tạng.
283
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
283
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
283
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
283
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
283
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
283
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
283
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
283
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
283
18.650.800
tạng.
284
Mức giá
Ghi chú
284
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
284
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
284
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
284
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
284
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
284
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
284
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
284
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
284
18.650.800
tạng.
284
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
284
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
284
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
284
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
284
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
284
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
284
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
284
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
284
18.650.800
tạng.
284
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
284
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
284
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
284
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
284
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
284
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
284
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
284
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
284
18.650.800
tạng.
285
Mức giá
Ghi chú
285
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
285
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
285
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
285
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
285
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
285
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
285
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
285
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
285
18.650.800
tạng.
285
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
285
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
285
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
285
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
285
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
285
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
285
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
285
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
285
18.650.800
tạng.
285
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
285
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
285
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
285
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
285
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
285
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
285
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
285
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
285
18.650.800
tạng.
286
Mức giá
Ghi chú
286
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
286
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
286
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
286
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
286
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
286
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
286
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
286
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
286
18.650.800
tạng.
286
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
286
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
286
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
286
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
286
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
286
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
286
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
286
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
286
18.650.800
tạng.
286
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
286
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
286
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
286
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
286
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
286
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
286
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
286
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
286
18.650.800
tạng.
287
Mức giá
Ghi chú
287
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
287
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
287
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
287
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
287
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
287
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
287
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
287
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
287
18.650.800
tạng.
287
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
287
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
287
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
287
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
287
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
287
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
287
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
287
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
287
18.650.800
tạng.
287
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
287
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
287
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
287
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
287
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
287
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
287
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
287
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
287
18.650.800
tạng.
288
Mức giá
Ghi chú
288
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
288
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
288
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
288
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
288
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
288
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
288
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
288
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
288
18.650.800
tạng.
288
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
288
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
288
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
288
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
288
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
288
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
288
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
288
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
288
18.650.800
tạng.
288
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
288
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
288
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
288
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
288
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
288
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
288
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
288
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
288
18.650.800
tạng.
289
Mức giá
Ghi chú
289
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
289
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
289
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
289
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
289
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
289
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
289
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
289
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
289
18.650.800
tạng.
289
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
289
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
289
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
289
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
289
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
289
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
289
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
289
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
289
18.650.800
tạng.
289
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
289
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
289
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
289
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
289
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
289
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
289
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
289
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
289
18.650.800
tạng.
290
Mức giá
Ghi chú
290
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
290
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
290
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
290
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
290
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
290
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
290
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
290
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
290
18.650.800
tạng.
290
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
290
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
290
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
290
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
290
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
290
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
290
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
290
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
290
18.650.800
tạng.
290
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
290
18.650.800
và dây chạy máy, vòng van và van
290
18.650.800
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
290
18.650.800
động mạch chủ nhân tạo, ống van
290
18.650.800
động mạch, keo sinh học, quả lọc
290
18.650.800
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
290
18.650.800
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
290
18.650.800
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
290
18.650.800
tạng.
291
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộdây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng;
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộdây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộdây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
292
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo
17.556.100
hoặc động mạch chủ nhân tạo.
hoặc động mạch chủ nhân tạo.
hoặc động mạch chủ nhân tạo.
và dây chạy máy, mạch máu nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
sinh học, quả lọc tách huyết tương
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân
14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân
14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân
14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân
14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân
14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học
293
Mức giá
Ghi chú
293
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
293
17.556.100
và dây chạy máy, mạch máu nhân
293
17.556.100
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
293
17.556.100
sinh học, quả lọc tách huyết tương
293
17.556.100
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
293
17.556.100
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
293
17.556.100
tim, đầu đốt.
293
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
293
17.556.100
và dây chạy máy, mạch máu nhân
293
17.556.100
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
293
17.556.100
sinh học, quả lọc tách huyết tương
293
17.556.100
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
293
17.556.100
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
293
17.556.100
tim, đầu đốt.
293
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
293
17.556.100
và dây chạy máy, mạch máu nhân
293
17.556.100
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
293
17.556.100
sinh học, quả lọc tách huyết tương
293
17.556.100
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
293
17.556.100
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
293
17.556.100
tim, đầu đốt.
293
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
293
17.556.100
và dây chạy máy, mạch máu nhân
293
17.556.100
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
293
17.556.100
sinh học, quả lọc tách huyết tương
293
17.556.100
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
293
17.556.100
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
293
17.556.100
tim, đầu đốt.
294
17.556.100
17.556.100
3.311.900
3.311.900
17.556.100
17.556.100
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
295
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Mức giá
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
9.583.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
296
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Mức giá
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
297
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Mức giá
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
298
Mức giá
Ghi chú
298
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
298
9.583.300
ghim khâu máy hoặc stapler; dao
298
9.583.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
298
9.583.300
hàn mạch.
298
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
298
9.583.300
ghim khâu máy hoặc stapler; dao
298
9.583.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
298
11.295.200
hàn mạch.
298
11.295.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
298
11.295.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
298
1.925.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
298
1.925.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
298
7.392.200
các loại khung, thanh nâng ngực và
298
7.392.200
đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự
298
7.392.200
động, keo sinh học, dao hàn mạch,
298
7.392.200
hàn mô.
298
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
298
7.392.200
các loại khung, thanh nâng ngực và
298
7.392.200
đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự
298
7.392.200
động, keo sinh học, dao hàn mạch,
298
7.392.200
hàn mô.
299
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Mức giá
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
300
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Mức giá
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
301
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Mức giá
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
302
10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
9.272.200
9.272.200
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
hàn mạch.
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
ghim khâu máy hoặc stapler, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
ghim khâu máy hoặc stapler, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
các loại khung, thanh nâng ngực và
7.392.200đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự
động, keo sinh học, dao hàn mạch,
hàn mô.
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự
7.392.200động, keo sinh học, dao hàn mạch,
hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
các loại khung, thanh nâng ngực và
7.392.200đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự
động, keo sinh học, dao hàn mạch,
hàn mô.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy hoặc stapler, dao
10.967.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
303
7.381.300
7.137.900
7.137.900
4.703.100
4.703.100
4.703.100
vít, các loại khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp,
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
Mức giá Ghi chú
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp,
7.381.300 vít, các loại khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp,
7.381.300 vít, các loại khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
304
4.703.100
4.703.100
6.823.200
6.823.200
6.823.200
4.497.100
Mức giá
4.703.100
4.703.100
4.703.100
4.703.100
4.703.100
4.703.100
4.703.100
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
305
Mức giá
Ghi chú
305
4.497.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.497.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.497.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.497.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.497.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.497.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.781.900
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
305
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.781.900
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
305
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.781.900
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
305
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
305
4.781.900
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
306
4.781.900
4.781.900
4.781.900
4.781.900
4.781.900
4.781.900
4.596.000
Mức giá
4.781.900
4.781.900
4.781.900
4.781.900
4.781.900
4.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
307
4.596.000
4.596.000
4.596.000
4.596.000
4.596.000
4.596.000
4.569.100
Mức giá
4.596.000
4.596.000
4.596.000
4.596.000
4.596.000
4.596.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
308
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
Mức giá
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
Ghi chú
309
6.374.200
6.374.200
6.374.200
6.374.200
4.569.100
4.569.100
4.569.100
6.374.200
Ghi chú
3.279.000
3.279.000
3.279.000
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
3.279.000
3.279.000
3.279.000
311
6.140.200
5.030.900
5.030.900
5.030.900
5.030.900
5.030.900
6.443.300
Mức giá
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
6.140.200
6.140.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
312
3.015.000
4.302.500
4.621.100
4.621.100
4.621.100
Mức giá
6.443.300
5.030.900
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.621.100
314
2.490.900
2.490.900
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
Ghi chú
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
315
3.883.000
2.454.000
2.454.000
2.454.000
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Mức giá Ghi chú
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900
4.700.900
4.700.900
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.024.400
6.024.400
máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch, Stent.
máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
317
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
Mức giá
6.024.400
8.225.300
8.225.300
8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
318
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
Mức giá
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
319
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
Mức giá
8.225.300
8.225.300
6.321.800
6.321.800
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
8.490.300
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
321
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
322
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
323
5.495.300
5.495.300
5.495.300
5.495.300
6.557.900
5.495.300
5.495.300
5.495.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
324
8.208.300
8.208.300
5.495.300
5.495.300
Mức giá
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
325
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
Mức giá
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
326
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
Mức giá
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
327
5.597.800
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
328
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Mức giá Ghi chú
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
3.332.200
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
4.941.100
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
4.941.100
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
4.941.100
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
mạch.
331
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
Mức giá
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
332
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
Mức giá
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
333
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
Mức giá
4.941.100
4.941.100
4.941.100
2.705.700
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
334
2.705.700
4.764.100
4.764.100
4.764.100
Mức giá
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
335
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
Mức giá
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
336
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.764.100
4.764.100
4.663.800
4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
337
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
338
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
339
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
340
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
341
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
342
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
343
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
4.663.800
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
4.663.800
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
4.663.800
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
4.663.800
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
344
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.815.900
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Mức giá Ghi chú
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.815.900
2.815.900
2.818.700
2.818.700
5.367.200
5.367.200
347
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
3.781.900
Mức giá
5.367.200
5.367.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
348
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
Mức giá
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
349
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
350
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
351
2.917.900
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.993.400
3.993.400
353
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Ghi chú
354
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Ghi chú
355
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
Mức giá Ghi chú
3.993.400
3.993.400
3.993.400
356
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Ghi chú
357
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
Mức giá
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
358
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
359
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
360
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
361
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
362
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
363
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu
3.781.900
âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.993.100
3.431.900
364
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
Mức giá Ghi chú
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.870.100
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
5.057.900
5.057.900
5.057.900
366
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
Mức giá
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
Ghi chú
367
11.801.200
11.801.200
11.801.200
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
11.801.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
368
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
369
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
370
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
Mức giá
4.943.100
4.897.800
4.897.800
4.897.800
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
371
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
Mức giá
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
372
4.955.100
4.955.100
4.955.100
6.419.200
Mức giá
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
373
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
6.419.200
6.419.200
6.419.200
4.287.100
4.287.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
374
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
Mức giá
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
375
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
Mức giá
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
376
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
Mức giá
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
377
Mức giá
Ghi chú
377
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
377
4.068.200
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
377
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
377
4.068.200
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
377
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
377
4.068.200
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
377
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
377
4.068.200
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
377
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
377
4.068.200
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
377
mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
378
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Mức giá Ghi chú
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
379
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Mức giá Ghi chú
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
380
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
và ghim khâu máy cắt nối.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Mức giá Ghi chú
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
381
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
Mức giá
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
382
3.512.900
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
383
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
384
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
Mức giá
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
385
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
Mức giá
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
386
2.816.900
2.816.900
2.816.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.507.900 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
mạch máu, vật liệu cầm máu.
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
và ghim khâu trong máy.
và ghim khâu trong máy.
quang, catheter.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900 và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
387
1.108.300
1.108.300
2.125.300
2.125.300
catheter, guidewire.
catheter, guidewire.
catheter, guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
Mức giá Ghi chú
2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
quang, catheter.
2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
quang, catheter.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc,
kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc,
kìm kẹp cầm máu.
1.108.300
388
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày
2.745.200
2.745.200
qua da
Ghi chú
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300 catheter, guidewire, bộ dẫn lưu
đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300
catheter, guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300
catheter, guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300
catheter, guidewire.
2.125.300
389
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
Mức giá Ghi chú
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300
780.000
595.000
667.000
667.000
391
182.000
182.000
182.000
434.600
Mức giá
297.000
297.000
282.000
282.000
282.000
Ghi chú
392
434.600
434.600
256.600
256.600
Mức giá
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
Ghi chú
393
256.600
342.000
342.000
187.000
187.000
257.000
Mức giá
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
Ghi chú
394
192.400
192.400
192.400
372.700
372.700
372.700
372.700
Mức giá
257.000
257.000
257.000
257.000
192.400
192.400
Ghi chú
395
749.600
749.600
749.600
370.100
370.100
370.100
372.700
Mức giá
372.700
372.700
372.700
242.400
242.400
242.400
242.400
Ghi chú
396
372.700
372.700
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
Mức giá
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
Ghi chú
372.700
372.700
300.100
300.100
659.600
659.600
659.600
399
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
Mức giá
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
Ghi chú
400
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
167.000
167.000
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
Ghi chú
401
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
Mức giá
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
Ghi chú
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.320.600
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi
7.692.200
măng sinh học hoặc hóa học.
404
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
Mức giá
7.692.200
3.411.300
3.411.300
3.411.300
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
405
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
406
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.447.900
3.447.900
3.447.900
3.602.500
3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩađệm, nẹp, vít.
407
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghépđĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
408
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
Mức giá
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
409
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
Mức giá
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộdây bơm nước, đầu đốt điện, tay daođốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
410
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
3.602.500
3.602.500
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống,
mũi khoan (mài), dây bơm nước,
tấm phủ, đầu đốt RF.
dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt
điện, nẹp, ốc, vít.
sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,
đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học,
gân đồng loại.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ
3.602.500
dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ
3.602.500
dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài),
miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng
trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột
3.602.500 sống, mũi khoan (mài), miếng ghép
đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo
hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong
411
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộdây bơm nước, đầu đốt điện, tay daođốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
412
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
413
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
khóa.
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
4.594.500
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
415
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Mức giá Ghi chú
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
416
4.002.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
nhân tạo, gân sinh học, khung cố
định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
nhân tạo, gân sinh học, khung cố
định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
nhân tạo, gân sinh học, khung cố
định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
nhân tạo, gân sinh học, khung cố
định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Mức giá Ghi chú
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
417
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
Mức giá
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
418
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
Mức giá
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
419
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
Mức giá
3.923.600
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
Ghi chú
420
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
421
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
Mức giá
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
422
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
423
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
Mức giá
7.094.200
7.094.200
7.094.200
5.105.100
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
424
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
Mức giá
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
425
5.265.900
5.265.900
4.102.500
4.102.500
4.102.500
5.105.100
4.974.500
5.265.900
5.265.900
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
426
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
427
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
428
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
429
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Mức giá
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
430
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Mức giá
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
431
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Mức giá
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
432
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
433
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
434
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
435
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
436
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
437
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
438
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
Mức giá
Ghi chú
439
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
4.102.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
4.102.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
4.102.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
4.102.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
4.102.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
4.102.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
4.102.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
4.102.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
4.102.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
5.474.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
5.474.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
5.474.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
5.474.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
5.474.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
5.474.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
5.474.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
439
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
439
5.474.500
sản phẩm sinh học thay thế xương,
439
5.474.500
xi măng, đinh, nẹp, vít.
440
4.085.900
4.085.900
4.085.900
Mức giá
5.474.500
4.085.900
4.085.900
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
441
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân
tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh
học thay thế, xi măng sinh học hoặc
hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân
tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh
học thay thế, xi măng sinh học hoặc
hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân
4.085.900 tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh
học thay thế, xi măng sinh học hoặc
hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân
4.085.900 tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh
học thay thế, xi măng sinh học hoặc
hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân
4.085.900 tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh
học thay thế, xi măng sinh học hoặc
hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
442
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Mức giá Ghi chú
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
443
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Ghi chú
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
444
4.594.500 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh
học, gân đồng loại.
Mức giá Ghi chú
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc,
đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao
3.302.900
445
Mức giá
Ghi chú
445
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
446
4.421.700
4.421.700
4.421.700
1.857.900
Ghi chú
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
1.857.900
7.840.200
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
448
9.856.300
9.856.300
5.592.600
Mức giá
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
449
5.592.600
5.592.600
5.592.600
Mức giá
5.592.600
5.592.600
5.592.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
450
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.592.600
5.592.600
5.592.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
451
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
452
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
453
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
454
6.245.700 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
sinh học hoặc hóa học, hệ thống
bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng.
khóa, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
khóa, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống
bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống
bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống
bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống
bơm xi măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng.
455
3.226.900
3.226.900
3.226.900
Ghi chú
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100
3.226.900
456
Mức giá
Ghi chú
456
3.226.900
Ghi chú
456
3.226.900
Ghi chú
456
3.226.900
Ghi chú
456
3.226.900
Ghi chú
456
3.226.900
Ghi chú
457
Mức giá
Ghi chú
457
3.226.900
Ghi chú
457
3.226.900
Ghi chú
457
3.226.900
Ghi chú
457
3.226.900
Ghi chú
457
3.226.900
Ghi chú
458
Mức giá
Ghi chú
458
3.226.900
Ghi chú
458
3.226.900
Ghi chú
458
3.226.900
Ghi chú
458
3.226.900
Ghi chú
458
3.226.900
Ghi chú
459
Mức giá
Ghi chú
459
3.226.900
Ghi chú
459
3.226.900
Ghi chú
459
3.226.900
Ghi chú
459
3.226.900
Ghi chú
459
3.226.900
Ghi chú
460
Mức giá
Ghi chú
460
3.226.900
Ghi chú
460
3.226.900
Ghi chú
460
3.226.900
Ghi chú
460
3.226.900
Ghi chú
460
3.226.900
Ghi chú
461
Mức giá
Ghi chú
461
3.226.900
Ghi chú
461
3.226.900
Ghi chú
461
3.226.900
Ghi chú
461
3.226.900
Ghi chú
461
3.226.900
Ghi chú
462
3.405.300
3.405.300
3.405.300
3.405.300
3.720.600
3.720.600
3.720.600
Mức giá
3.226.900
3.226.900
3.405.300
3.405.300
Ghi chú
3.720.600
464
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
Mức giá
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
Ghi chú
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
467
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
Mức giá
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
Ghi chú
4.699.100
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
2.767.900
2.767.900
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
7.634.600
nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở
người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm
sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi
5.663.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụlấy huyết khối.
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụlấy huyết khối.
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
3.433.300
5.712.200
5.712.200
5.712.200
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
478
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
2.396.200
2.396.200
Mức giá Ghi chú
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
480
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
1.509.500
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
Ghi chú
481
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.096.500
439.100
Mức giá
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
Ghi chú
5.982.300
5.982.300
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
873.000
6.815.100
5.507.100
5.507.100
484
4.545.300
4.545.300
1.663.600
2.119.400
825.800
929.400
682.500
873.000
951.600
251.500
885.400
885.400
444.800
312.500
Ghi chú
2.501.900
2.501.900
2.501.900
3.716.600
4.667.800
653.700
2.833.400
486
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
4.110.800
4.110.800
2.104.900
3.035.700
2.892.800
2.892.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
Ghi chú
6.836.200
6.836.200
6.836.200
2.932.800
2.932.800
3.116.800
3.116.800
3.055.800
4.308.300
4.308.300
4.308.300
489
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
5.182.300
6.849.100
6.849.100
3.217.800
3.217.800
3.217.800
Ghi chú
4.721.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.503.300
5.503.300
6.346.300
8.630.200
8.630.200
7.279.100
494
4.230.100
4.230.100
4.230.100
4.230.100
5.324.200
3.131.800
6.895.100
7.279.100
7.279.100
4.451.200
4.451.200
6.640.200
4.230.100
Ghi chú
1.322.100
1.252.600
1.252.600
930.200
768.600
41.200
700.200
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
322.000 Chưa bao gồm thuốc
322.000
427.500
562.100
112.800
112.800
27.500
1.244.100
497
438.500
438.500
438.500
43.600
43.600
43.600
438.500
438.500
Ghi chú
498
77.000
77.000
77.000
77.000
Mức giá
145.500
145.500
145.500
145.500
Ghi chú
499
12.700
12.700
31.600
31.100
31.100
31.100
69.400
Mức giá
77.000
68.000
68.000
68.000
41.900
41.900
Ghi chú
500
1.322.100
1.244.100
1.244.100
1.595.200
1.595.200
1.595.200
897.100
897.100
Ghi chú
69.400
53.600
53.600 Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh
thể nhân tạo.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
452.400
501
1.043.500
1.043.500
1.809.000
1.809.000
830.200
830.200
830.200
Mức giá
897.100
897.100
799.600
799.600
1.244.100
813.600
813.600
Ghi chú
502
1.013.600
1.013.600
1.244.100
946.900
359.500
359.500
71.500
Mức giá
1.529.000
727.900
727.900
99.400
99.400
99.400
99.400
Ghi chú
503
1.572.200
1.572.200
1.572.200
698.800
698.800
698.800
698.800
40.900
40.900
1.351.400
1.351.400
1.351.400
698.800
Ghi chú
504
1.833.000
1.833.000
1.833.000
2.068.800
2.068.800
2.068.800
Mức giá
935.200
935.200
935.200
1.188.600
1.188.600
1.188.600
Ghi chú
505
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
830.200
599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
130.900 Chưa bao gồm ống Silicon.
40.900
Ghi chú
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
830.200
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính,
2.077.900
930.200
763.600
763.600
830.200
830.200
laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính,
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.402.600
1.402.600
1.402.600 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
508
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
Mức giá Ghi chú
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.213.600
1.213.600
1.322.100
509
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.194.100
1.244.100
698.800
Mức giá
1.322.100
1.322.100
812.100
812.100
812.100
812.100
1.322.100
Ghi chú
510
151.000
33.600
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
Mức giá Ghi chú
1.244.100 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
241.500
69.700
151.000
151.000
511
2.185.500
1.260.100
105.800
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá
xương.
Ghi chú
60.000
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.561.900
245.100
46.400
46.400
913.600
512
344.200
344.200
344.200
344.200
344.200
197.200
197.200
Mức giá
1.260.100
1.260.100
891.500
891.500
891.500
620.000
534.500
Ghi chú
513
1.217.100
1.217.100
1.217.100 Bao gồm cả Coblator.
216.500
286.500
286.500
286.500
Mức giá Ghi chú
197.200
197.200
197.200
197.200
165.500
165.500
216.500
514
7.411.800 Chưa bao gồm stent hoặc van phát
7.411.800
8.131.800
8.131.800
295.500
295.500
295.500
âm, thanh quản điện.
Mức giá Ghi chú
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
580.400
8.492.000
2.122.100
2.122.100
634.500 Chưa bao gồm stent hoặc van phát
âm, thanh quản điện.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800
185.300
185.300
185.300
34.500
69.000
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
516
156.300
89.400
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
Mức giá Ghi chú
34.500
101.500
61.500
49.500
74.000
74.000
141.500
517
530.700
530.700
170.600
170.600
754.400
404.900
70.300
Ghi chú
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.100
43.100
518
1.385.400
1.385.400
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
874.800
874.800
874.800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
Mức giá Ghi chú
705.500
705.500
213.900
213.900
70.300
1.385.400
519
2.804.100
2.804.100
2.804.100
1.326.200
852.900
852.900
139.000
Mức giá Ghi chú
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900
2.804.100
2.804.100
520
489.500
489.500
310.500
310.500
489.900
489.900
489.900
Ghi chú
139.000
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
8.483.300
705.900
705.900
705.900
705.900
521
774.400
774.400
255.500
255.500
350.500
350.500 Đã bao gồm cả dao Hummer.
Mức giá Ghi chú
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
754.400
522
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500 Mũi hoặc Họng thì thanh toán
40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc
Ghi chú
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
1.658.900
757.600
1.601.900
1.601.900
545.500
523
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
1.761.400
Mức giá
116.100
116.100
116.100
116.100
116.100
132.700
Ghi chú
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
524
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900
5.352.100
Mức giá Ghi chú
1.761.400 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
9.963.300
9.963.300
7.249.700
7.249.700
4.211.900
4.211.900
4.936.000
4.936.000
527
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Mức giá Ghi chú
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
528
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Mức giá Ghi chú
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
529
5.657.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000
4.897.800
4.897.800
Mức giá Ghi chú
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000
9.076.600
9.076.600
5.657.000
5.657.000
530
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
3.340.900
3.340.900
Ghi chú
7.551.300
7.551.300
5.657.000
5.657.000
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
531
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800
9.151.800
cắt.
cắt.
Ghi chú
3.340.900
3.340.900
5.244.100
4.936.000
3.045.800
3.045.800
5.980.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
532
3.340.900
3.340.900
3.340.900
4.535.700
4.535.700
Mức giá
9.151.800
9.151.800
6.045.000
3.340.900
3.340.900
3.340.900
Ghi chú
533
4.535.700 Đã bao gồm dao siêu âm
8.807.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600
4.211.900
Mức giá Ghi chú
4.535.700
4.535.700
4.535.700
4.535.700
4.535.700
534
4.211.900
4.211.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
cắt.
cắt.
cắt.
cắt.
cắt.
Mức giá Ghi chú
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
535
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900
6.353.000
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
Mức giá Ghi chú
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.209.900
536
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800
Ghi chú
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.244.100
5.258.000 Đã bao gồm dao plasma
4.003.900
3.180.600
3.180.600
539
8.512.000
8.512.000
8.512.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương
con để thay thế hoặc Prothese.
Mức giá Ghi chú
3.180.600
3.180.600
3.180.600
8.512.000
8.512.000
6.258.000
6.258.000
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
5.530.000
6.572.800
542
7.715.300
5.530.000
5.530.000
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
Mức giá
5.530.000
5.530.000
5.530.000
7.715.300
7.715.300
7.715.300
7.715.300
Ghi chú
543
126.500
771.900
771.900
771.900
771.900
98.300
69.300
Mức giá
5.537.100
3.045.800
3.045.800
3.045.800
34.500
245.500
245.500
Ghi chú
544
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300 Chưa bao gồm máy trợ thính đường
2.333.000
2.333.000
xương.
Ghi chú
771.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.391.900
3.391.900
3.391.900
2.333.000
2.333.000
2.333.000
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
2.333.000
2.333.000
546
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
Ghi chú
547
943.600
549.900
549.900
549.900
321.400
321.400
321.400
Mức giá
1.075.700
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
Ghi chú
631.000
631.000
631.000
631.000
631.000
550
861.000
861.000
861.000
Mức giá
631.000
631.000
631.000
861.000
Ghi chú
551
861.000
861.000
861.000
Mức giá
861.000
861.000
861.000
Ghi chú
552
Mức giá
Ghi chú
552
861.000
Ghi chú
552
861.000
Ghi chú
552
861.000
Ghi chú
552
861.000
Ghi chú
552
861.000
Ghi chú
552
861.000
Ghi chú
553
455.500
455.500
455.500
455.500
Mức giá
455.500
455.500
455.500
Ghi chú
554
455.500
455.500
455.500
455.500
455.500
455.500
455.500
Ghi chú
555
991.000
991.000
991.000
991.000
455.500
991.000
991.000
Ghi chú
556
991.000
991.000
991.000
Mức giá
991.000
991.000
991.000
Ghi chú
557
369.500
369.500
369.500
369.500
112.500
112.500
Mức giá
991.000
991.000
296.100
415.500
369.500
Ghi chú
558
239.500
398.600
398.600
398.600
280.500
46.600
46.600
Mức giá
159.100
92.500
110.800
217.200
110.600
239.500
239.500
Ghi chú
280.500
308.000
308.000
245.500
245.500
36.500
560
1.172.800
1.172.800
1.172.800
952.100
521.000
521.000
Mức giá
245.500
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô vàxương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô vàxương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô vàxương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561
1.051.700
1.051.700
1.051.700
601.000
771.000
771.000
771.000
481.000
344.200
344.200
344.200
344.200
Ghi chú
562
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
3.078.100
Mức giá
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
1.208.800
Ghi chú
563
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
Mức giá
3.228.100
3.228.100
3.228.100
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
Ghi chú
564
3.263.800
1.832.000
1.832.000
3.235.700
3.235.700
493.500
493.500
Mức giá
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
Ghi chú
3.488.600
3.331.900
567
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
Ghi chú
3.331.900
3.638.600
3.638.600
3.638.600
3.638.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
571
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
Mức giá Ghi chú
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
572
Mức giá
Ghi chú
572
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900
2.497.500
3.493.200
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900
2.497.500
3.493.200
4.538.000
4.538.000
3.078.100
3.078.100
574
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.988.600
2.988.600
4.133.900
4.133.900
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
Ghi chú
575
3.254.300
3.081.600
3.081.600
869.100
869.100
869.100
869.100
2.988.600
2.988.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
3.317.300
Ghi chú
576
Mức giá
Ghi chú
576
869.100
Ghi chú
576
2.636.500
Ghi chú
576
2.636.500
Ghi chú
576
2.636.500
Ghi chú
576
2.636.500
Ghi chú
576
2.636.500
Ghi chú
576
2.636.500
Ghi chú
576
2.566.900
Ghi chú
576
2.566.900
Ghi chú
576
4.251.300
Ghi chú
577
2.595.900
3.245.200
4.183.300
3.683.600
3.683.600
3.683.600
Mức giá
3.319.300
3.701.300
3.701.300
Ghi chú
4.133.300
5.449.400
7.023.400
6.005.400
4.630.500
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
581
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
Mức giá
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
Ghi chú
4.630.500
4.630.500
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.630.500
4.630.500
5.363.900
584
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
Mức giá
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
Ghi chú
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
4.034.300
4.034.300
5.363.900
5.363.900
4.938.500
1.207.500
270.100
130.600
262.900
4.094.300
2.872.600
2.872.600
589
Mức giá
Ghi chú
589
458.200
458.200
618.300
618.300
983.300
1.607.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng
loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch,
458.200
458.200
618.300
618.300
983.300
1.607.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng
loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch,
589
2.726.200
tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp,đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố
589
định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học,
định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học,
589
648.200
tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp,đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố
589
định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
590
1.174.400
213.400 Chưa bao gồm hoá chất.
417.500
484.500 Một lần, nhưng không thu quá 30
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30
lần trong một đợt điều trị.
lần trong một đợt điều trị.
lần trong một đợt điều trị.
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật
liệu thay thế da, chế phẩm sinh học,
tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp,
385.400
đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố
định), dung dịch và thuốc rửa liên
tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
385.400
dịch, băng dán cố định), dung dịch
và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
385.400
dịch, băng dán cố định), dung dịch
và thuốc rửa liên tục vết thương.
385.400
591
417.500
417.500 Chưa bao gồm hoá chất
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
với bệnh nhân ngoại trú
với bệnh nhân ngoại trú
với bệnh nhân nội trú
Ghi chú
1.174.400
437.500
437.500
1.145.000
1.145.000
417.500
417.500
592
1.686.400
5.634.600
522.700
522.700
522.700 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng
trong xạ trị áp sát.
trong xạ trị áp sát.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng
Mức giá Ghi chú
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
427.500
593
Mức giá
Ghi chú
593
5.634.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
593
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
593
3.716.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
593
3.716.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
593
3.716.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
593
3.716.600
1.486.400
1.486.400
1.486.400
1.486.400
1.486.400
1.486.400
3.716.600
1.486.400
1.486.400
1.486.400
1.486.400
1.486.400
1.486.400
8.570.200
9.170.200 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
597
2.140.700
1.456.700
1.456.700
2.434.500
987.200
987.200
558.400 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
Ghi chú
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
598
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ
dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao
đốt điện, ốc, vít.
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ
2.434.500 dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao
đốt điện, ốc, vít.
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.434.500
1.596.600
1.596.600
601
1.596.600
1.596.600
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
Mức giá
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
Ghi chú
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
962.300
718.900
453.000
868.900
1.230.700 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
726.700
726.700
726.700
438.000
20.100
tủy xương.
tủy xương.
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
868.900
1.045.700
21.900
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
16.000
tủy xương.
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
726.700
tủy xương.
148.400
608
4.203.400
148.400
110.300
110.300
2.264.700
222.700
546.300
272.900
272.900
272.900
Ghi chú
5.505.200
5.505.200
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
60.800 Giá cho mỗi yếu tố.
1.091.700
222.700
222.700
612
Mức giá
Ghi chú
612
222.700
Ghi chú
612
222.700
Ghi chú
612
222.700
Ghi chú
612
37.300
Ghi chú
612
24.800
Ghi chú
612
24.800
Ghi chú
612
22.200
Ghi chú
612
22.200
Ghi chú
62.200
31.100
49.700
167.500
210.600
186.600
615
Mức giá
Ghi chú
615
186.600
Ghi chú
615
33.500
Ghi chú
615
33.500
Ghi chú
615
222.700
Ghi chú
615
222.700
Ghi chú
615
248.800
Ghi chú
615
1.301.700
Ghi chú
616
máu
máu
máu
Mức giá
Ghi chú
616
máu
máu
máu
1.935.700
Ghi chú
616
máu
máu
máu
571.300
Ghi chú
616
máu
máu
máu
571.300
Ghi chú
617
445.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
117.300 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700
Mức giá Ghi chú
571.300
445.300
8.206.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
8.206.900
198.600
43.500
28.400
70.800
74.600
74.600
32.300
474.000
87.000
129.400
320.000
87.000
31.100
31.100
83.200
80.800
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
74.600
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
87.000
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
87.000
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
83.200
tế bào gốc tự thân cho người bệnh
1.324.700
bệnh
51.100
bệnh
415.000
bệnh
311.000
2.166.700
2.166.700
2.166.700
262.800
146.400
381.000
1.420.000
615.000
615.000
95.400
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700
31.100
74.600
18.600
262.800
262.800
40.900 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
627
Mức giá
Ghi chú
627
33.500
Ghi chú
627
52.100
Ghi chú
627
13.600
Ghi chú
627
13.600
Ghi chú
627
43.500
Ghi chú
627
59.500
Ghi chú
627
68.400
Ghi chú
627
68.400
Ghi chú
627
43.500
Ghi chú
18.600
39.700
39.700
18.600
629
461.000
461.000
43.500
69.600
87.000
114.300
39.700
49.700
Ghi chú
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
123.000
139.400
91.400
97.000
4.188.400
4.188.400
118.200
223.700
221.700
1.517.700
1.812.700
1.812.700
311.000
461.000
415.000
912.700
589.000
52.100
158.500
1.101.700
1.101.700
1.101.700
1.101.700
428.900
988.700
318.000
4.452.400
638
589.200
589.200
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
Mức giá
428.900
428.900
1.026.700
589.200
589.200
Ghi chú
454.900
640
311.000
311.000
607.200
607.200
545.300
272.900
272.900
124.400
Ghi chú
418.800
418.800
454.900
454.900
454.900
607.200
607.200
470.000
438.900
389.800
389.800
642
Mức giá
Ghi chú
642
454.900
Ghi chú
642
454.900
Ghi chú
642
515.000
Ghi chú
642
507.000
Ghi chú
643
Mức giá
Ghi chú
643
507.000
Ghi chú
643
507.000
Ghi chú
643
507.000
Ghi chú
643
454.900
Ghi chú
643
454.900
Ghi chú
644
280.500
212.300
95.300
78.500
50.400
50.400
39.200
454.900
262.800
84.100
151.200
95.300
Ghi chú
605.100
144.200
156.200
144.200
139.200 Chỉ thanh toán khi định lượng trực
33.600
16.800
tiếp.
78.500
605.100
605.100
605.100
646
178.300
39.200
39.200
61.700
61.700
95.300
95.300
95.300
13.400
13.400
139.200
224.400
89.700
72.900
Ghi chú
647
336.600
100.900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết
302.500
324.500
30.200
89.700
67.300
quả nhiều hơn 3 chỉ số
Mức giá Ghi chú
178.300
178.300
28.000
56.100
56.100
336.600
648
22.400
22.400
22.400
22.400
Mức giá
144.200
22.400
22.400
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
649
Mức giá
Ghi chú
649
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
649
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
649
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
649
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
649
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
650
Mức giá
Ghi chú
650
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
650
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
650
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
650
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
650
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
651
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400
89.700
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Ghi chú
652
543.000
543.000
543.000
100.900
414.700
717.300
78.500
Mức giá
33.600
543.000
543.000
543.000
543.000
543.000
543.000
Ghi chú
653
Mức giá
Ghi chú
653
78.500
Ghi chú
653
33.600
Ghi chú
653
33.600
Ghi chú
653
33.600
Ghi chú
653
100.900
Ghi chú
653
112.200
Ghi chú
653
112.200
Ghi chú
653
28.000
Ghi chú
654
Mức giá
Ghi chú
654
28.000
Ghi chú
654
28.000
Ghi chú
654
28.000
Ghi chú
654
28.000
Ghi chú
655
190.300
78.500
16.000
16.000
16.000
84.100
84.100
Mức giá
28.000
28.000
28.000
67.300
78.500
Ghi chú
168.300
100.900
100.900
100.900
105.300
100.900
20.000
16.800
89.700
190.300
84.100
657
246.400
100.900
67.300
67.300
67.300
67.300
84.100
Mức giá
312.500
151.200
151.200
67.300
67.300
67.300
67.300
Ghi chú
658
200.300
28.000
84.100
61.700
16.800
95.300
39.200
Mức giá
224.400
224.400
224.400
100.900
100.900
100.900
28.000
Ghi chú
363.600
363.600
84.100
78.500
95.300
761.300
754.300
67.300
67.300
67.300
67.300
97.500
84.100
212.300
661
212.300
78.500
78.500
61.700
78.500
78.500
26.800
Mức giá
183.300
424.700
67.300
67.300
67.300
84.100
78.500
Ghi chú
662
22.400
40.200
44.800
44.800
33.600
44.800
44.800
Mức giá Ghi chú
44.800
39.200
25.600
436.800
168.300 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết
quả nhiều hơn 3 chỉ số.
30.200
200.300
663
44.800
44.800
44.800
28.600
28.600
16.800
4.900
44.800
44.800
21.200
50.400
22.400
14.400
14.400
Ghi chú
664
Mức giá
Ghi chú
664
16.800
Ghi chú
664
16.800
Ghi chú
664
6.600
Ghi chú
664
10.000
Ghi chú
664
6.600
Ghi chú
664
6.600
Ghi chú
664
6.600
Ghi chú
664
6.600
Ghi chú
664
23.400
Ghi chú
664
13.400
Ghi chú
664
13.400
Ghi chú
664
8.800
Ghi chú
664
11.200
Ghi chú
665
116.400
116.400
110.800
110.800
123.400
123.400
71.600
Mức giá
8.800
58.300
95.300
Ghi chú
666
126.400
130.500
130.500
130.500
130.500
78.300
58.600
Mức giá
104.400
104.400
58.600
116.400
116.400
78.300
78.300
Ghi chú
667
1.861.700
851.700
273.000
123.400
123.400
142.500
142.500
45.500
495.700
194.700
194.700
78.300
78.300
851.700
Ghi chú
142.500
142.500
142.500
142.500
220.800
234.900
201.800
201.800
168.600
669
104.400
501.300
501.300
651.700
65.200
58.600
81.700
208.800
208.800
125.000
65.200
65.200
65.200
104.400
Ghi chú
670
861.700
441.300
234.900
234.900
234.900
234.900
234.900
341.200
81.700
1.351.700
701.700
701.700
581.700
1.361.700
Ghi chú
Áp dụng với trường hợp người
bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá
tràng.
671
1.101.700
1.101.700
142.500
979.700 Tính cho 2 lần tiếp theo.
201.200
71.600
41.700
Mức giá Ghi chú
171.100
336.000
336.000
336.000
336.000 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời
Ab và Ag
107.300
142.500
672
463.300
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
Mức giá
409.300
168.600
168.600
168.600
168.600
1.601.700
185.700
Ghi chú
673
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
Mức giá
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
Ghi chú
674
771.700
261.000
371.000
926.700 Đã bao gồm test xét nghiệm.
720.500
Ghi chú
45.500
45.500
151.600
270.800
270.800
270.800
270.800
675
1.551.700
851.700
851.700
851.700
391.500
273.000
201.800
187.700
187.700
301.000
301.000
851.700
Ghi chú
676
1.351.700
391.500
130.500
130.500
13.000
35.100
35.100
Mức giá
273.000
182.700
182.700
951.700
1.351.700
1.351.700
Ghi chú
677
130.500
156.600
156.600
163.600
321.000
194.700
194.700
194.700
130.500
130.500
130.500
194.700
156.600
130.500
Ghi chú
678
194.700
501.700
501.700
41.700
58.600
32.500
Mức giá
194.700
270.800
130.500
130.500
130.500
130.500
95.100
Ghi chú
679
261.000
325.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
Mức giá
501.700
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
Ghi chú
680
325.200
321.000
321.000
321.000
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200
Ghi chú
681
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
Ghi chú
682
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
Ghi chú
683
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
Ghi chú
684
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
Ghi chú
685
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
Mức giá
1.601.700
1.601.700
1.601.700
771.700
771.700
771.700
Ghi chú
686
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
Mức giá
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
Ghi chú
687
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
261.000
261.000
Mức giá
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
Ghi chú
688
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
261.000
261.000
261.000
261.000
261.000
2.661.700
Ghi chú
689
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
Mức giá
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
Ghi chú
690
201.800
213.800
213.800
213.800
261.000
2.661.700
2.661.700
2.661.700
201.800
Ghi chú
691
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
Mức giá
1.151.700
58.600
644.100
190.400
190.400
Ghi chú
692
4.851.100
4.951.100
5.651.100
5.651.100
417.200
271.700
Mức giá
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
Ghi chú
693
Mức giá
Ghi chú
693
601.700
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
693
601.700
chất bộc lộ kháng nguyên.
693
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
693
510.400
chất bộc lộ kháng nguyên.
693
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
693
510.400
chất bộc lộ kháng nguyên.
693
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
693
510.400
chất bộc lộ kháng nguyên.
693
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
693
510.400
chất bộc lộ kháng nguyên.
694
434.200
434.200
434.200
434.200
Mức giá
510.400
510.400
352.500
334.400
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
chất bộc lộ kháng nguyên.
388.800
388.800
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
479.500
696
515.800
515.800
633.700
308.300
Mức giá
479.500
479.500
479.500
479.500
452.300
Ghi chú
697
1.381.900
308.300
136.000
112.400
112.400
63.400
308.300
308.300
308.300
308.300
308.300
Ghi chú
135.300
135.300
135.300
135.300
135.300
135.300
135.300
155.600
75.200
135.300
135.300
135.300
135.300
700
2.085.400
2.040.800
236.600
141.200
617.800
617.800
35.600
Mức giá
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
Mức giá
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
1.051.800
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
928.400
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
2.899.200
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
86.200
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
144.300
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
144.300
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
440.900
Ghi chú
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
1.417.400
Ghi chú
702
806.300
215.800
215.800
215.800
215.800
86.200
Mức giá
806.300
806.300
Ghi chú
691.700
461.800
461.800
301.800
301.800
39.800
136.200
428.500
428.500
704
25.600
25.600
35.600
35.600
35.600
40.600
40.600
Mức giá
30.600
30.600
25.600
25.600
25.600
25.600
25.600
Ghi chú
705
2.077.900 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò
2.077.900
204.300
925.600
925.600
điện sinh l‡ tim.
phóng xạ và Invivo kit
phóng xạ và Invivo kit
phóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
Mức giá Ghi chú
40.600
40.600
40.600
40.600
40.600
40.600
40.600
706
925.600
407.500
407.500
407.500
Mức giá
925.600
925.600
925.600
925.600
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
707
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
230.100
230.100
969.800
969.800
969.800
969.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
708
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
Mức giá
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
709
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
499.800
499.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
499.800
644.800
644.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
499.800
499.800
499.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
711
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
712
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
Mức giá
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
713
636.800
636.800
636.800
636.800
699.800
399.800
Mức giá
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
714
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
399.800
Mức giá
399.800
419.800
529.800
499.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
715
449.800
509.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
Mức giá
469.800
469.800
469.800
449.800
449.800
449.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
716
469.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
Mức giá
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
469.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
717
419.800
419.800
644.800
449.800
449.800
499.800
499.800
Mức giá
469.800
499.800
499.800
499.800
499.800
419.800
419.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
718
Mức giá
Ghi chú
718
499.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
499.800
phóng xạ và Invivo kit
718
499.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
499.800
phóng xạ và Invivo kit
718
499.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
499.800
phóng xạ và Invivo kit
718
499.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
499.800
phóng xạ và Invivo kit
718
499.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
499.800
phóng xạ và Invivo kit
718
469.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
469.800
phóng xạ và Invivo kit
718
469.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
469.800
phóng xạ và Invivo kit
718
369.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
369.800
phóng xạ và Invivo kit
718
519.800
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
519.800
phóng xạ và Invivo kit
718
581.500
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
718
581.500
phóng xạ và Invivo kit
719
349.800
399.800
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
Mức giá
581.500
581.500
349.800
349.800
349.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
720
935.900
935.900
935.900
935.900
469.800
499.800
935.900
935.900
935.900
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
721
716.000
716.000
716.000
Mức giá
1.096.200
1.096.200
1.096.200
716.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
722
635.200
635.200
635.200
635.200
716.000
716.000
930.900
231.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
723
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến
15.988.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ,
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến
15.988.100
hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
bằng cấy hạt phóng xạ qua da
15.988.100
và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
Điều trị ung thư di căn gan bằng
15.546.600
dụng
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
Điều trị ung thư di căn gan bằng
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
Điều trị ung thư di căn gan bằng
15.546.600
trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
Điều trị ung thư di căn gan bằng
15.546.600
khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
15.546.600
phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
15.546.600
phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác,
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
15.546.600
nếu có sử dụng

BỘ Y TẾ Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ

DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
STT
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.1113.0398
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
7.164.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
1
10.1113.0398
màng bụng chu kỳ
màng bụng chu kỳ
7.164.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
03.3216.0399
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
2
03.3216.0399
thận nhân tạo
thận nhân tạo
2.093.600
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
3
10.0252.0399
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3
10.0252.0399
bụng - động mạch tạng
bụng - động mạch tạng
2.093.600
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
4
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
4
10.0260.0399
để chạy thận nhân tạo
để chạy thận nhân tạo
2.093.600
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
5
03.3234.0400
Mở lồng ngực thăm dò
Mở lồng ngực thăm dò
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
03.3919.0400
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
03.3919.0400
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
03.3919.0400
bụng
[lồng ngực]
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
10.0238.0400
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
10.0238.0400
tim
tim
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
8
10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
9
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
10
12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
10
12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
12.0169.0400
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
12.0169.0400
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
12
12.0170.0400
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
22
23
24
25
26
27
28
29
1.696.400
1.696.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400 STT
13 2.718.800
14 2.436.100
15 2.436.100
16 2.436.100
17 2.436.100
18 2.436.100
19 2.436.100
20 2.436.100
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
38
39
40
41
42
43
44
45
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
STT
30 3.578.400 31 3.578.400 32 3.578.400 33 3.578.400 34 3.578.400 35 3.578.400 36 3.546.600 37 3.546.600
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
54
55
56
57
58
59
60
61
4.306.900
4.306.900
4.306.900
4.306.900
4.734.100
4.734.100
4.734.100
3.721.800 STT
46 3.546.600
47 3.546.600
48 3.546.600
49 4.306.900
50 4.306.900
51 4.306.900
52 4.306.900
53 4.306.900
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
71
72
73
74
75
76
77
78
4.228.900
4.228.900
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400 STT
62 3.721.800
63 3.721.800
64 3.721.800
65 3.721.800
66 3.721.800
67 3.854.100
68 3.854.100
69 3.854.100
70 3.854.100
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
86
87
88
89
90
91
92
93
94
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
1.475.400
STT
79 3.676.400 80 3.676.400 81 3.676.400 82 3.676.400
83 3.676.400
84 3.676.400 85 2.035.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
STT
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
Ghi chú
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
124
125
126
127
128
129
STT
116
117
118
119
120
121
122
123
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
135
136
137
138
139
140
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
130 3.692.400
131 2.367.100
132 2.367.100
133 2.367.100
134 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
146
147
148
149
150
151
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT Mức giá
141 2.367.100
142 2.367.100
143 2.367.100
144 2.367.100
145 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
157
158
159
160
161
162
STT
152
153
154
155
156
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
168
169
170
171
172
173
174
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800 STT
163 2.276.100
164 2.276.100
165 2.276.100
166 2.276.100
167 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
182
183
184
185
186
187
188
189
190
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.432.400
STT
175 2.816.800 176 2.816.800 177 2.816.800 178 2.816.800 179 2.816.800 180 2.816.800 181 2.816.800
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
200
201
202
203
204
205
206
207
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400 STT Mức giá
191 2.432.400
192 2.432.400
193 2.432.400
194 2.432.400
195 2.432.400
196 2.432.400
197 2.432.400
198 2.432.400
199 2.432.400
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
213
214
215
216
217
218
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT Mức giá
208 2.276.400
209 2.276.400
210 2.276.400
211 2.276.400
212 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
224
225
226
227
228
229
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
219 2.276.400
220 2.276.400
221 2.276.400
222 2.276.400
223 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
STT
230
231
232
233
234
235
236
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
STT
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
281
282
283
284
285
286
287
288
STT
273
274
275
276
277
278
279
280
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
297
298
299
300
301
302
STT
289
290
291
292
293
294
295
296
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
307
308
309
310
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT Mức giá
303 3.184.700
304 3.184.700
305 3.184.700
306 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
315
316
317
318
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT Mức giá
311 3.184.700
312 3.184.700
313 3.184.700
314 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
325
326
327
328
329
330
331
332
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
STT
319 3.184.700
320 3.184.700
321 2.390.200 322 2.390.200 323 2.390.200 324 2.390.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
341
342
343
344
345
346
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
4.357.800 STT Mức giá
333 2.390.200 334 2.390.200 335 2.390.200 336 2.390.200 337 2.390.200 338 2.390.200 339 2.390.200 340 2.390.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
351
352
353
354
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
STT Mức giá
347 4.357.800
348 4.357.800
349 4.357.800
350 4.357.800
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
359
360
361
362
STT
355
356
357
358
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
366
367
368
STT
363
364
365
Mức giá
Ghi chú
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
và oxy
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
và oxy
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
và oxy
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
và oxy
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
và oxy
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
366
367
368
STT
363
364
365
3.338.600
và oxy
374
375
376
377
378
379
380
381
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
369 3.338.600
370 3.338.600
371 2.604.700 372 2.604.700 373 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
390
391
392
393
394
395
396
397
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
382 2.604.700 383 2.604.700 384 2.604.700 385 2.604.700 386 2.604.700 387 2.604.700 388 2.604.700 389 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
406
407
408
409
410
411
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
4.846.800
4.846.800 STT
398 2.604.700 399 2.604.700 400 2.604.700 401 2.604.700 402 2.604.700 403 2.604.700 404 2.604.700 405 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
416
417
418
419
420
421
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
STT
412 4.846.800
413 4.846.800
414 4.846.800
415 2.493.700
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
427
428
429
430
431
432
424
425
426
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
438
439
440
441
442
443
STT
433
434
435
436
437
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
449
450
451
452
453
454
455
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.707.000
2.707.000
STT
444 2.493.700
445 2.493.700
446 2.493.700
447 2.493.700
448 2.493.700
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
464
465
466
467
468
469
470
471
3.964.400
3.964.400
3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 463 3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
480
481
482
483
484
485
486
487
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600 STT
472 3.964.400
473 3.964.400
474 3.964.400
475 2.583.600
476 2.583.600
477 2.583.600
478 2.583.600
479 2.583.600
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
495
496
497
498
499
500
501
502
2.149.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 492 2.149.000
493 2.149.000
494 2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
511
512
513
514
515
516
517
518
519
504
505
506
507
508
509
510
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
529
530
531
532
533
534
535
536
537
538
2.455.100
1.959.100
1.959.100
1.959.100
2.945.200
3.859.600
3.859.600
3.859.600
2.421.600
3.713.100 STT
520 3.636.100
521 3.636.100
522 1.569.000
523 1.569.000
524 1.569.000
525 2.475.900
526 2.305.100
527 2.305.100
528 2.104.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
547
548
549
550
551
552
553
554
555
556
2.595.700
2.595.700
2.595.700
3.329.000
3.329.000
1.535.600
1.535.600
2.260.800
3.396.600
5.953.300 STT Mức giá
539 2.407.800
540 2.177.000
541 2.177.000
542 2.595.700
543 2.595.700
544 2.595.700
545 2.595.700
546 2.595.700
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
570
571
572
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
582
583
584
585
586
587
588
589
2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 4.428.500 2.478.500 STT Mức giá
573 2.495.000 574 3.504.000 575 2.872.900 576 3.536.400 577 3.536.400 578 3.536.400 579 3.536.400 580 5.879.900 581 5.879.900
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
596
597
598
599
600
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200 590 3.888.600
591 3.888.600
592 3.888.600
593 5.155.200
594 5.155.200
595 5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
608
609
610
611
612
613
614
615
616
3.501.900
3.501.900
4.365.600
3.780.000
2.433.200
2.433.200
5.263.300
5.263.300
1.570.700 STT Mức giá
601 5.155.200
602 3.668.700
603 3.668.700
604 5.840.100
605 3.501.900
606 3.501.900
607 3.501.900
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
626
627
628
629
630
631
632
633
634
2.033.900
2.976.800
2.976.800
2.976.800
2.976.800
3.204.200
3.204.200
2.293.500
2.665.100 STT Mức giá
617 1.570.700
618 1.570.700
619 1.570.700
620 1.570.700
621 1.570.700
622 3.634.300
623 2.910.400
624 2.033.900
625 2.033.900
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
643
644
645
646
647
648
649
650
2.389.900
1.311.100
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400 STT Mức giá
635 2.663.500
636 2.423.300
637 2.423.300
638 2.951.300
639 2.906.200
640 2.389.900
641 2.389.900
642 2.389.900
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
657
658
659
660
661
662
663
2.850.000
2.092.800
2.092.800
2.092.800
2.092.800
1.029.600
1.029.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3467/QĐ-BYT
Ngày ban hành15/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Nhi Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.