Quay lại

Quyết định 3457/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha)

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 3457/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 06 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY CHẾ QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ KHU TRUNG TÂM HIỆN HỮU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (930HA)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị;

Căn cứ Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22 tháng 10 năm 2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị;

Căn cứ Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 và Quyết định số 682/BXD-CSXD ngày 14 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch - Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 5169/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt Nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (thuộc gói thầu “ Lập Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 và Quy chế quản lý kiến trúc đô thị cấp 2 Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh”);

Căn cứ Quyết định số 6708/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha);

Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 109/TTr-SQHKT ngày 10 tháng 01 năm 2013 và Tờ trình số 1682/TTr-SQHKT ngày 05 tháng 6 năm 2013 về trình phê duyệt Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh 930ha (thuộc gói thầu “Lập Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 và Quy chế quản lý kiến trúc đô thị cấp 2 Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh”),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha).

Điều 2. Các nội dung cần phải lưu ý:

Các nội dung quy định về chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đến từng lô đất bao gồm hệ số sử dụng đất, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, khoảng lùi được áp dụng để cung cấp thông tin quy hoạch, cấp phép xây dựng công trình.

Các công trình có tiêu chí cộng thêm về hệ số sử dụng đất bao gồm “tạo không gian mở công cộng; kết nối giao thông công cộng; bảo tồn công trình kiến trúc lịch sử; thân thiện với môi trường; bố trí thêm công viên trong dự án; thuộc khu vực khuyến khích cải tạo chỉnh trang đô thị” cần phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Các công trình có tiêu chí cộng thêm về hệ số sử dụng đất còn lại, bao gồm “Kích thước và hình dáng lô đất phù hợp; lô đất giáp đường có lộ giới tối thiểu 20m”, để nhà đầu tư làm cơ sở cho việc lập dự án và xin phép xây dựng theo quy định.

Các nội dung quy định quản lý về hình thức kiến trúc, màu sắc, các nguyên tắc liên quan đến không gian ngầm, không gian mở, hoạt động đường phố, quy định khác đối với các khu vực đặc biệt được sử dụng để tham khảo khi xem xét các công trình, dự án cụ thể.

Thông qua danh sách công trình dự kiến nghiên cứu bảo tồn (Phụ lục 3 của Quy chế) làm cơ sở để xem xét, rà soát và ban hành danh mục các công trình cần bảo tồn trong khu trung tâm thành phố. Trong quá trình thực hiện, chủ sở hữu các công trình này phải tuân thủ các quy định về bảo tồn, xây dựng, sửa chữa liên quan đến các công trình bảo tồn tại Quy chế. Nếu có yêu cầu sửa chữa, tháo dỡ phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Giao Sở Quy hoạch - Kiến trúc chủ trì, phối hợp với Viện Nghiên cứu phát triển, Ủy ban nhân dân các quận 1, 3, 4, Bình Thạnh và các Sở - ban - ngành có liên quan căn cứ danh sách này (có thể đề xuất bổ sung thêm nếu thấy cần thiết) để tiếp tục rà soát, xác định các công trình cần phải bảo tồn nguyên trạng đưa vào danh mục để bảo vệ, các công trình không cần bảo tồn nguyên trạng có thể tháo dỡ, xây dựng mới theo quy hoạch.

Đối với các dự án đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc theo đề xuất của Sở Quy hoạch - Kiến trúc (trước khi đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này được phê duyệt), khi thực hiện cấp phép xây dựng và xây dựng công trình được căn cứ trên các chỉ tiêu đã được chấp thuận. Trong trường hợp dự án có thay đổi (về chức năng, ranh đất,…) thì sẽ áp dụng theo định hướng đã được chấp thuận hoặc áp dụng theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này, nhằm tạo sự đồng bộ về kiến trúc cảnh quan với các công trình lân cận. Các trường hợp này cần phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Đối với các công trình dự kiến xây dựng trên các trục đường (trước khi đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này được phê duyệt) đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận định hướng quy hoạch kiến trúc trục đường, hoặc các công trình đã được chấp thuận chỉ tiêu quy hoạch trên cơ sở định hướng trục đường (theo bảng số 52-1 của Quy chế và tại các văn bản báo cáo, đề xuất của Sở Quy hoạch - Kiến trúc đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận trước khi đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này được phê duyệt), chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc các công trình xây dựng trên các trục đường nêu trên, sẽ được cân nhắc về bố cục không gian công trình (chiều cao, khoảng lùi so với lộ giới), có thể áp dụng theo định hướng đã trình hoặc áp dụng theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này, nhằm tạo sự đồng bộ về kiến trúc cảnh quan dọc trục đường giữa các công trình đã được cung cấp chỉ tiêu quy hoạch và các công trình sẽ được thực hiện mới. Các chỉ tiêu quy hoạch khác (như hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng…) phải thực hiện theo quy định tại đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế được duyệt.

Tất cả các công trình trong khu 930ha, nếu cần đề xuất điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khác với quy định tại đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị khu trung tâm hiện hữu thành phố, phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố, trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan

Giao Sở Quy hoạch - Kiến trúc tổ chức hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận 1, 3, 4, Bình Thạnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc áp dụng thực hiện theo Quy chế được duyệt, để nhanh chóng triển khai thống nhất, đồng bộ và hiệu quả theo hướng: các công trình thuộc khu 930 ha tuân thủ các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định tại Quy chế này, không phải lập thủ tục xin cung cấp chỉ tiêu hoạch kiến trúc, chỉ thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành.

Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Quy hoạch - Kiến trúc để được hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vuợt thẩm quyền, Sở Quy hoạch - Kiến trúc tổng hợp, báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét.

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha) được phê duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận 1, 3, 4, Bình Thạnh tổ chức công bố công khai Quy chế này theo Luật Quy hoạch đô thị Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về công bố công khai và cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Y tế, Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển thành phố, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 3, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 4, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án quy hoạch xây dựng (thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín

Điều 6. Quy định về HSSDĐ công trình

Điều 7. Quy định về chiều cao công trình

Điều 8. Quy định về khoảng lùi

Điều 9. Quy định về mật độ xây dựng

Điều 10. Chiều dài tối đa của một dãy công trình

Điều 11. Màu sắc

Điều 12. Biển hiệu công trình

Điều 13. Mái che, ban công, ô văng

Điều 14. Che chắn các thiết bị bên ngoài

Điều 15. Hàng rào

Điều 16. Cây xanh

Điều 17. Vỉa hè

Điều 18. Lối ra vào bãi đậu xe

Điều 19. Tiếp giáp với đường giao thông

Điều 20. Bảo tồn, cải tạo các công trình kiến trúc có giá trị

Điều 21. Quy định về điều chỉnh, bổ sung đối với các công trình bảo tồn (trong danh sách) và xây dựng trong khuôn viên công trình bảo tồn

Điều 22. Nguyên tắc xây dựng mới trong khu vực lịch sử

Điều 23. Quy tắc xây dựng công trình/kết cấu mới trong lô đất có biệt thự lịch sử bảo tồn

Điều 24. Quy định về phát triển không gian ngầm

1. Quy định đảm bảo an toàn cho thương mại ngầm và đậu xe ngầm

Điều 25. Quy định về thiết kế không gian mở

a. Hình thái

Phần chín

h của quảng trường phải có hình dạng thông thường như hình chữ nhật hoặc hình vuông.

b. Vị trí

Điều 26. Các đặc khu áp dụng các quy chế xây dựng phát triển đặc biệt

Điều 27. Nguyên tắc chung cho khu CBD:

Điều 28. Đường Đồng Khởi (xem hình 28-1) (Các ô phố: PA-1, PA-2, PA-4, PA-6, P2, P3, P6, P7, P12, 2-1, 2-2, 2-3, LC-2, L13, L14, L15, L17, L18, L19, PR-1, PR-2, PE-2, L20, L21, L22, L23, L24, LP-6)

Điều 29. Khu vực chợ Bến Thành (xem hình 29-1) (Các ô phố: M16, M17, M18, M19, MB-1, MB-2, MB-3, MB-4, MC-1, Q1, Q3, QB-1, QB-2)

Điều 30. Ô phố trước chợ Bến Thành (xem hình 30-1) (Các ô phố: TSP-1, T15)

Điều 31. Khu vực xung quanh công viên 23/9 (Các ô phố: R1, R2, R8, R9, RE-2, RE-3 RE-6, RR-2, M21, S1, S2, S3, S5, S6, S7, S8)

1. Tổng quan

Điều 32. Khu vực xung quanh Nhà hát thành phố (Các ô phố: L13, L14, L20, L21, LP-6, MP-4, MP-5, MP-6, M13, M17)

Điều 33. Khu vực đường Lê Lợi (Các ô phố: MB-1, M7, M10, M12, M13, M14, M15, M16, MR-1, MR-2)

Điều 34. Khu vực xung quanh đường Lê Lợi nối dài (Các ô phố: L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L10, L11, LA-1, LE-1, LP-1, LP-2, LP-3, LP-4)

Điều 35. Đường Nguyễn Huệ (Các ô phố:MP-5; MP-4; MP-3; MP-2; MP-1, M13, MP-6; M7; M4; M3; M2; M1; L20; LP-6; L21; L22; L23; L24)

Điều 36. Đường Huỳnh Thúc Kháng (Các ô phố: M12, M10, M9, M6, M4, MA-3, M11, ME-2, M8, M5, M3)

Điều 37. Quy định chung Phân khu 2 (khu Trung tâm Văn hóa - Lịch sử)

Điều 38. Khu vực phía trước Dinh Thống Nhất (Các ô phố: P11, PA-3, 2- 6, 2-5, P10, P7, PE-3, PE-2, PR-2, 2-3, 2-4, PA-5).

Điều 39. Quy định chung phân khu 3 (Khu Bờ tây sông Sài Gòn)

Điều 40. Khu Tân Cảng

Điều 41. Khu Ba Son

Điều 42. Khu công viên bến Bạch Đằng

Điều 43. Khu cảng quận 4

Điều 44. Quy định chung cho Phân khu 4 (khu thấp tầng)

Điều 45. Dọc đường Phạm Ngọc Thạch/Võ Văn Tần (Các ô phố: ZT-1, Z16, Z11, Z8, Z25, ZC-2, ZA-1, YC-1, Y4, YA-4, Y14, YE2, YA-5, Y7, Y6, Y-1, YA-2, YA-1, Y1, Y12, Y13, YA-3, Y5, ZE-1, Z24, Z5, ZE-4, Z15).

Điều 46. Công trường quốc tế (Hồ con rùa) (Các ô phố: Y14, YE-1, YA-4, Y4, Y12, YA-3, Y13, Y3, Y1, YA-1, Y2).

Điều 47. Đặc Khu biệt thự (Các ô phố: ZC4, ZV-13, ZVR-4, ZE-6, ZVR-3, ZVA-5, ZV-8, ZVE-5, ZV-6, ZVE-2, ZVA-7, ZV3, ZV2, ZV-1, ZVA-8, ZVA-1, ZVE-1, ZVE-4, ZV9, ZV-11, Z22, ZT-5).

Điều 48. Trục đường Tú Xương - từ CMTT đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Các ô phố: ZT-5, ZV-12, ZVR-5, ZVH-1, ZV-7, ZVE-3, ZVA-3, ZV-2, Z3, ZC-1, ZVC-1, ZV-6, ZVA-4, ZVR-1, ZVR-3, ZVR-4, ZE-6).

Điều 49. Quy định chung Phân khu 5 (Khu Lân cận lõi trung tâm)

Điều 50. Nhóm các ô phố khuyến khích chỉnh trang đô thị (Các ô phố: S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7, S8, SC-1, SE-1, R8, R10, R11).

Điều 51. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đối với các lô đất đã được chấp thuận

Điều 52. Xây dựng công trình trên các trục đường có định hướng

Điều 53. Điều chỉnh chỉ tiêu QH khác với quy định tại quy chế này

Điều 54. Vi phạm quy định của Quy chế này

Điều 55. Ban hành Quy chế

PHỤ LỤC 1


MINH HỌA VỊ TRÍ KHU VỰC KHÔNG CÓ CÔNG VIÊN


PHỤ LỤC 2


BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH KIẾN TRÚC CÁC Ô PHỐ


Ghi chú:


- Hệ số sử dụng đất tại các bảng dưới đây là hệ số sử dụng đất tối đa của từng lô đất (cần đảm bảo các yêu cầu khác về chiều cao, khoảng lùi) trong ô phố tương ứng. Trong trường hợp lô đất đạt được các điều kiện ưu tiên (quy định tại Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc) có thể xem xét cộng thêm phần hệ số ưu đãi theo quy định nhưng tổng hệ số sử dụng đất trên một lô đất không quá 10.


- Chiều cao tại các bảng dưới đây là chiều cao tối đa công trình xây dựng trên toàn ô phố hoặc một phần ô phố. Chiều cao tối đa cụ thể cho từng lô đất được xác định đồng thời cần đảm bảo các điều kiện về kích thước lô đất, lộ giới đường quy định tại Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc


- Mật độ xây dựng tại các bảng dưới đây là mật độ xây dựng tối đa của công trình trên có thể xây dựng trên từng lô đất trong ô phố tương ứng. Mật độ xây dựng cụ thể từng lô đất còn lại phải đảm bảo các yêu cầu về khoảng lùi và các yêu cầu khác quy định tại Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc


- Dân số tại các bảng dưới đây là dân số tối đa của ô phố bao gồm cả dân số hiện trạng.


a. Phân khu 1 (Khu lõi trung tâm Thương mại- tài chính)


STT

Ký hiệu

Chức năng

DT ô phố (m²)

DT đất (ha)

MĐ XD (%)

Chiều cao tối đa (m)

HSS DĐ

Dân số (người)

Tổng DT sàn (m²)

DT xây dựng (m²)

1

L-1

Phức hợp

8,726.42

0.87

80

120

5.5

670

47,995

6,981

2

L-2

Phức hợp

35,242.80

3.52

80

100

5

2,460

176,214

28,194

3

L-3

Chủ đạo khách sạn

2,157.72

0.22

80

145

5.5

70

11,867

1,726

4

L-4

Chủ đạo khách sạn

6,132.49

0.61

60

95

13.5

480

82,789

3,679

5

L-5

Chủ đạo khách sạn

26,837.50

2.68

80

150

6

940

161,025

21,470

6

L-6

Phức hợp

7,315.45

0.73

80

100

5

510

36,577

5,852

7

L-7

Phức hợp

1,382.83

0.14

80

30

3

60

4,148

1,106

8

L-8

Phức hợp

8,744.27

0.87

80

100

5

610

43,721

6,995

9

L-9

Chủ đạo văn phòng

7,052.28

0.71

80

150

6

50

42,314

5,642

10

L-10

Phức hợp

10,948.02

1.09

60

104

12

1,840

131,376

6,569

11

L-11

Phức hợp

10,217.43

1.02

80

120

5.5

780

56,196

8,174

12

L-12

Chủ đạo khách sạn

5,951.01

0.6

60

170

15

520

89,265

3,571

13

L-13

Chủ đạo khách sạn

14,636.55

1.46

80

30

3

260

43,910

11,709

14

L-14

Chủ đạo khách sạn

15,490.61

1.55

80

100

5

450

77,453

12,392

15

L-15

Phức hợp

7,807.08

0.78

80

100

5

550

39,035

6,246

16

L-16

Chủ đạo văn phòng

3,161.63

0.32

67

171

16

60

50,586

2,118

17

L-17

Chủ đạo văn phòng

9,513.55

0.95

80

120

5.5

60

52,325

7,611

18

L-18

Chủ đạo văn phòng

4,193.48

0.42

80

150

6

30

25,161

3,355

19

L-19

Chủ đạo khách sạn

5,905.14

0.59

80

150

6

210

35,431

4,724

20

L-20

Phức hợp

8,593.54

0.86

80

32

6

720

51,561

6,875

21

L-21

Phức hợp

5,742.26

0.57

80

32

6

480

34,454

4,594

22

L-22

Phức hợp

7,526.96

0.75

80

120

5.5

580

41,398

6,022

23

L-23

Chủ đạo văn phòng

13,269.28

1.33

80

150

6

90

79,616

10,615

24

L-24

Chủ đạo khách sạn

9,324.55

0.93

80

150

6

330

55,947

7,460

25

LA-1

Hành chính

1,872.94

0.19

80

20

2

-

3,746

1,498

26

LC-1

văn hóa

6,096.88

0.61

40

20

2

-

12,194

2,439

27

LC-2

văn hóa

4,931.93

0.49

40

20

2

-

9,864

1,973

28

LR-1

Tôn giáo

2,814.35

0.28

70

15

1.5

-

4,222

1,970

29

LE-1

Giáo dục

2,768.12

0.28

40

30

3

-

8,304

1,107

30

LE-2

Giáo dục

3,567.49

0.36

40

30

3

-

5,351

1,427

31

LE-3

Giáo dục

447.12

0.04

40

30

3

-

1,341

179

32

M-1

Phức hợp

8,978.39

0.9

80

150

6

750

53,870

7,183

33

M-2

Phức hợp

3,536.15

0.35

80

150

6

290

21,217

2,829

34

M-3

Phức hợp

12,360.69

1.24

60

160

15

2,590

185,410

7,416

35

M-4

Phức hợp

1,632.90

0.16

80

150

6

140

9,797

1,306

36

M-5

Phức hợp

11,581.71

1.16

80

100

5

810

57,909

9,265

37

M-6

Phức hợp

1,841.24

0.18

60

88

10

260

18,412

1,105

38

M-7

Phức hợp

20,462.46

2.05

65

152

15

4,290

306,937

13,301

39

M-8

Phức hợp

7,967.56

0.8

80

100

5

560

39,838

6,374

40

M-9

Phức hợp

5,842.05

0.58

80

150

6

490

35,052

4,674

41

M-10

Chủ đạo khách sạn

19,430.71

1.94

65

192

12

1,360

233,169

12,630

42

M-11

Phức hợp

2,473.34

0.25

80

100

5

170

12,367

1,979

43

M-12

Phức hợp

14,614.17

1.46

65

200

15

3,070

219,213

9,499

44

M-13

Chủ đạo khách sạn

10,499.22

1.05

80

32

5

300

52,496

8,399

45

M-14

Phức hợp

12,081.46

1.21

80

100

5

840

60,407

9,665

46

M-15

Phức hợp

3,860.57

0.39

62

175

15.7

850

60,611

2,394

47

M-16

Phức hợp

4,528.09

0.45

80

30

3

190

13,584

3,622

48

M-17

Phức hợp

4,039.90

0.4

80

30

3

170

12,120

3,232

49

M-18

Phức hợp

3,317.40

0.33

80

30

3

140

9,952

2,654

50

M-19

Phức hợp

6,122.54

0.61

80

30

3

260

18,368

4,898

51

M-20

Phức hợp

3,946.92

0.39

80

70

4.5

250

17,761

3,158

52

M-21

Chủ đạo khách sạn

11,977.83

1.2

80

100

5

350

59,889

9,582

53

MT-1

Phức hợp

4,004.01

0.4

80

150

6

340

24,024

3,203

54

MT-2

Phức hợp

4,169.84

0.42

80

150

6

350

25,019

3,336

55

MB-1

Phức hợp

1,156.44

0.12

100

20

2.5

40

2,891

1,156

56

MB-2

Phức hợp

1,647.84

0.16

100

20

2.5

60

4,120

1,648

57

MB-3

Phức hợp

1,010.72

0.1

100

15

2.5

40

2,527

1,011

58

MB-4

Phức hợp

1,700.79

0.17

100

15

2.5

60

4,252

1,701

59

MA-1

Hành chính

3,532.36

0.35

80

150

6

-

21,194

2,826

60

MA-2

Hành chính

3,138.72

0.31

80

150

6

-

18,832

2,511

61

MA-3

Hành chính

4,160.17

0.42

80

100

5

-

20,801

3,328

62

MA-4

Hành chính

232.55

0.02

80

30

3

-

698

186

63

MA-5

Hành chính

130.14

0.01

80

30

3

-

390

104

64

MC-1 (BTM)

Văn hóa

12,748.88

1.27

100

20

1

-

12,749

12,749

65

MR-1

Tôn giáo

3,319.71

0.33

70

15

1.5

-

4,980

2,324

66

MR-2

Tôn giáo

792.96

0.08

70

15

1.5

-

1,189

555

67

ME-1

Giáo dục

2,120.90

0.21

40

30

3

-

6,363

848

68

ME-2

Giáo dục

10,149.52

1.01

50.5

30

3.4

-

34,508

5,126

69

MH-1

Y tế

83.13

0.01

40

30

3

-

249

33

Tổng cộng đất xây dựng

483,565.67

48.36

74.88

-

6.61

31,800

3,198,552

362,084

70

LP-1

Công viên cây xanh

1,308.51

0.13

3

4

0.03

-

39

39

71

LP-2

Công viên cây xanh

1,598.17

0.16

3

4

0.03

-

48

48

72

LP-3

Công viên cây xanh

1,721.58

0.17

3

4

0.03

-

52

52

73

LP-4

Công viên cây xanh

1,715.78

0.17

3

4

0.03

-

51

51

74

LP-5

Công viên cây xanh

1,789.73

0.18

3

4

0.03

-

54

54

75

LP-6

Công viên cây xanh

1,344.24

0.13

3

4

0.03

-

40

40

76

MP-1

Công viên cây xanh

4,967.86

0.5

3

4

0.03

-

149

149

77

MP-2

Công viên cây xanh

4,782.00

0.48

3

4

0.03

-

143

143

78

MP-3

Công viên cây xanh

1,242.00

0.12

3

4

0.03

-

37

37

79

MP-4

Công viên cây xanh

5,237.87

0.52

3

4

0.03

-

157

157

80

MP-5

Công viên cây xanh

3,035.23

0.3

3

4

0.03

-

91

91

81

MP-6

Công viên cây xanh

2,860.53

0.29

3

4

0.03

-

86

86

82

MP-7

Công viên cây xanh

2,567.48

0.26

3

4

0.03

-

77

77

83

MP-8

Công viên cây xanh

3,329.78

0.33

3

4

0.03

-

100

100

84

MP-9

Công viên cây xanh

29,809.52

2.98

3

4

0.03

-

894

894

85

MP-10

Công viên cây xanh

42,853.40

4.29

3

4

0.03

-

1,286

1,286

86

MP-11

Công viên cây xanh

14,774.79

1.48

3

4

0.03

-

443

443

87

MSP-1

Quảng trường ga

13,127.51

1.31

5

6

0.05

-

656

656

Tổng cộng không gian mở

138,065.98

13.81

-

-

0.03

-

4,405

4,405

TỔNG

621,631.65

62.16

-

-

5.2

31,800

3,202,957

366,488


b. Phân khu 2 (Khu trung tâm Văn hóa - Lịch Sử)


Bảng III.3.2-1b Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

Ký hiệu

Chức năng

DT ô phố (m²)

DT đất (ha)

MĐ XD (%)

Chiều cao tối đa (m)

HSS DĐ

Dân số (người)

Tổng DT sàn (m²)

DT xây dựng (m²)

1

N1

Phức hợp

8,433.12

0.84

80

50

4

690

33,732

6,746

2

N2

Phức hợp

30,936.18

3.09

80

50

4

2,520

123,745

24,749

3

N3

Phức hợp

8,761.97

0.88

80

70

4.5

810

39,429

7,010

4

N4

Phức hợp

6,743.71

0.67

80

70

4.5

620

30,347

5,395

5

N5

Phức hợp

16,386.73

1.64

80

70

4.5

1,510

73,740

13,109

6

N6

Chủ đạo văn phòng

11,774.47

1.18

80

100

5

80

58,872

9,420

7

N7

Phức hợp

16,597.80

1.66

80

70

4.5

1,520

74,690

13,278

8

N8

Phức hợp

8,504.60

0.85

80

50

4

690

34,018

6,804

9

N9

Phức hợp

7,026.52

0.7

80

70

4.5

640

31,619

5,621

10

N10

Chủ đạo văn phòng

6,024.40

0.6

80

70

4.5

40

27,110

4,820

11

N11

Chủ đạo văn phòng

17,054.60

1.71

80

70

4.5

110

76,746

13,644

12

N12

Phức hợp

5,172.03

0.52

80

50

4

420

20,688

4,138

13

N13

Phức hợp

728.55

0.07

80

50

4

60

2,914

583

14

NT-1

Phức hợp

4,729.80

0.47

80

100

5

480

23,649

3,784

15

NT-2

Phức hợp

6,641.50

0.66

80

100

5

680

33,208

5,313

16

NA-1

Hành chính

11,599.80

1.16

80

50

4

-

46,399

9,280

17

NA-2

Hành chính

4,360.97

0.44

80

100

5

-

21,805

3,489

18

NA-3

Hành chính

3,257.66

0.33

80

100

5

-

16,288

2,606

19

NA-4

Hành chính

1,881.15

0.19

80

50

4

-

7,525

1,505

20

NA-5

Hành chính

2,497.53

0.25

80

50

4

-

9,990

1,998

21

NA-6

Hành chính

3,859.67

0.39

80

70

4.5

-

17,369

3,088

22

NA-7

Hành chính

2,618.97

0.26

80

70

4.5

-

11,785

2,095

23

NA-8

Hành chính

26,403.56

2.64

80

50

4

-

105,614

21,123

24

NA-9

Hành chính

5,092.03

0.51

80

100

5

-

25,460

4,074

25

NC-1

Văn hóa

4,684.31

0.47

40

20

2

-

9,369

1,874

26

NC-2

Văn hóa

5,742.77

0.57

40

20

2

-

11,486

2,297

27

NC-3

Văn hóa

3,623.07

0.36

40

20

2

-

7,246

1,449

28

NR-1

Tôn giáo

29,715.76

2.97

70

15

1.5

-

44,574

20,801

29

NR-2

Tôn giáo

35,450.18

3.55

70

15

1.5

-

53,175

24,815

30

NR-3

Tôn giáo

8,225.02

0.82

70

15

1.5

-

12,338

5,758

31

NE-1

Giáo dục

2,849.61

0.28

40

30

3

-

8,549

1,140

32

NE-2

Giáo dục

2,362.93

0.24

40

30

3

-

7,089

945

33

NE-3

Giáo dục

16,094.36

1.61

40

30

3

-

48,283

6,438

34

NE-4

Giáo dục

10,117.16

1.01

40

30

3

-

30,351

4,047

35

NE-5

Giáo dục

27,211.68

2.72

40

30

3

-

81,635

10,885

36

NH-1

Y tế

86,000.88

8.6

40

30

3

-

258,003

34,400

37

NCP-1

Công viên dân dụng

190,985.25

19.1

5

16

0.1

-

19,099

9,549

38

P1

Chủ đạo văn phòng

2,945.95

0.29

75

80

8.5

40

25,041

2,209

39

P2

Phức hợp

12,729.16

1.27

80

60

4

1,040

50,917

10,183

40

P3

Phức hợp

5,225.14

0.52

80

100

6

640

31,351

4,180

41

P4

Phức hợp

14,869.25

1.49

40

127

6

1,820

89,216

5,948

42

P5

Chủ đạo văn phòng

10,790.33

1.08

80

50

4

60

43,161

8,632

43

P6

Phức hợp

21,007.89

2.1

80

60

4

1,720

84,032

16,806

44

P7

Phức hợp

8,877.48

0.89

80

35

4

720

35,510

7,102

45

P8

Phức hợp

4,945.95

0.49

80

35

4

400

19,784

3,957

46

P9

Phức hợp

8,359.77

0.84

80

30

3

510

25,079

6,688

47

P10

Phức hợp

13,424.71

1.34

80

35

4

1,100

53,699

10,740

48

P11

Phức hợp

10,414.04

1.04

80

35

4

850

41,656

8,331

49

P12

Phức hợp

1,901.81

0.19

80

30

3

120

5,705

1,521

50

P13

Phức hợp

894.03

0.09

80

30

3

50

2,682

715

51

PA-1

Hành chính

4,955.37

0.5

80

100

6

-

29,732

3,964

52

PA-2

Hành chính

15,461.60

1.55

80

30

3

-

46,385

12,369

53

PA-3

Hành chính

2,133.72

0.21

80

35

4

-

8,535

1,707

54

PA-4

Hành chính

3,615.55

0.36

80

30

3

-

10,847

2,892

55

PA-5

Hành chính

11,337.43

1.13

80

35

4

-

45,350

9,070

56

PA-6

Hành chính

16,138.18

1.61

80

30

3

-

48,415

12,911

57

PA-7

Hành chính

2,269.12

0.23

80

30

3

-

6,807

1,815

58

PC-1

Văn hóa

12,925.34

1.29

40

20

2

-

25,851

5,170

59

PR-1

Tôn giáo

3,823.98

0.38

100

50

1.5

-

5,736

3,824

60

PR-2

Tôn giáo

1,876.40

0.19

70

15

1.5

-

2,815

1,313

61

PE-1

Giáo dục

12,439.93

1.24

40

30

3

-

37,320

4,976

62

PE-2

Giáo dục

1,416.05

0.14

40

30

3

-

4,248

566

63

PE-3

Giáo dục

1,043.72

0.1

40

30

3

-

3,131

417

64

Q1

Phức hợp

9,225.60

0.92

80

30

3

560

27,677

7,380

65

Q2

Chủ đạo ở

16,239.30

1.62

80

50

4

1,700

64,957

12,991

66

Q3

Phức hợp

12,566.74

1.26

80

30

3

770

37,700

10,053

67

Q4

Chủ đạo ở

18,689.97

1.87

80

50

4

1,740

74,760

14,952

68

Q5

Phức hợp

3,573.69

0.36

80

30

4

290

14,295

2,859

69

Q6

Chủ đạo ở

10,989.33

1.1

80

50

4

1,150

43,957

8,791

70

Q7

Phức hợp

7,220.60

0.72

80

50

4

590

28,882

5,776

71

Q8

Phức hợp

10,187.42

1.02

80

50

4

830

40,750

8,150

72

Q9

Phức hợp

454.2

0.05

80

50

4

40

1,817

363

73

QB-1

Phức hợp

4,359.36

0.44

100

15

2.5

220

10,898

4,359

74

QB-2

Phức hợp

4,248.80

0.42

100

15

2.5

210

10,622

4,249

75

QA-1

Hành chính

17,630.36

1.76

80

30

3

-

52,891

14,104

76

QA-2

Hành chính

5,023.66

0.5

80

50

4

-

20,095

4,019

77

QC-1

Văn hóa

10,602.88

1.06

40

20

2

-

21,206

4,241

78

QC-2

Văn hóa

2,223.53

0.22

40

20

2

-

4,447

889

79

QC-3

Văn hóa

121,448.41

12.14

5

24

0.2

-

24,290

6,072

80

QC-4

Văn hóa

34,687.09

3.47

40

12

0.8

-

27,750

13,875

81

QR-1

Tôn giáo

993

0.1

60

15

1.5

-

1,490

596

82

QCP-1

Công viên dân dụng

41,109.09

4.11

5

12

0.1

-

4,111

2,055

83

QCP-2

Công viên dân dụng

101,415.77

10.14

5

12

0.1

-

10,142

5,071

84

QE-1

Giáo dục

2,018.39

0.2

40

30

3

-

6,055

807

85

QE-2

Giáo dục

1,141.06

0.11

40

30

3

-

3,423

456

86

QH-1

Y tế

72.83

0.01

40

30

3

-

218

29

87

R1

Phức hợp

17,240.50

1.72

80

50

4

1,410

68,962

13,792

88

R2

Phức hợp

6,909.13

0.69

80

50

4

560

27,637

5,527

89

R3

Phức hợp

18,529.13

1.85

80

50

4

1,510

74,117

14,823

90

R4

Chủ đạo ở

39,652.19

3.97

80

30

3

2,780

118,957

31,722

91

R5

Phức hợp

14,978.36

1.5

80

30

3

920

44,935

11,983

92

R6

Chủ đạo khách sạn

24,597.70

2.46

80

30

3

750

73,793

19,678

93

R7

Chủ đạo khách sạn

21,509.83

2.15

80

30

3

660

64,529

17,208

94

R8

Phức hợp

10,581.33

1.06

80

30

3

650

31,744

8,465

95

R9

Phức hợp

14,512.16

1.45

80

50

4

1,180

58,049

11,610

96

R10

Phức hợp

26,807.37

2.68

80

30

3

1,640

80,422

21,446

97

R11

Chủ đạo ở

13,020.82

1.3

80

50

4

1,210

52,083

10,417

98

R12

Phức hợp

2,717.41

0.27

80

30

3

160

8,152

2,174

99

R13

Phức hợp

903.57

0.09

80

30

3

50

2,711

723

100

RT-1

Phức hợp

10,237.18

1.02

80

50

4

830

40,949

8,190

101

RT-2

Chủ đạo khách sạn

4,207.84

0.42

80

50

4

170

16,831

3,366

102

RT-3

Chủ đạo khách sạn

4,176.15

0.42

80

50

4

170

16,705

3,341

103

RR-1

Tôn giáo

573.35

0.06

70

15

1.5

-

860

401

104

RR-2

Tôn giáo

7,977.05

0.8

70

15

1.5

-

11,966

5,584

105

RE-1

Giáo dục

2,212.83

0.22

40

15

1.5

-

3,319

885

106

RE-2

Giáo dục

9,162.50

0.92

40

30

3

-

27,488

3,665

107

RE-3

Giáo dục

798.19

0.08

40

15

1.5

-

1,197

319

108

RE-4

Giáo dục

1,118.85

0.11

40

15

1.5

-

1,678

448

109

RE-5

Giáo dục

886.6

0.09

40

15

1.5

-

1,330

355

110

RE-6

Giáo dục

1,520.84

0.15

40

30

3

-

4,563

608

111

RH-1

Y tế

22,080.73

2.21

40

30

3

-

66,242

8,832

112

RA-1

Hành chính

844.9

0.08

80

30

3

-

2,535

676

Tổng cộng đất xây dựng

1,559,849.77

155.98

50.29

-

2.41

42,700

3,755,125

784,457

113

PP-1

Công viên cây xanh

3,100.99

0.31

0

0

0

-

-

-

114

PP-2

Công viên cây xanh

3,104.62

0.31

0

0

0

-

-

-

115

PP-3

Công viên cây xanh

5,400.22

0.54

3

4

0.03

-

162

162

116

PP-4

Công viên cây xanh

6,767.37

0.68

3

4

0.03

-

203

203

117

PP-5

Công viên cây xanh

5,190.88

0.52

3

4

0.03

-

156

156

118

PP-6

Công viên cây xanh

5,234.94

0.52

3

4

0.03

-

157

157

119

PP-7

Công viên cây xanh

4,586.63

0.46

3

4

0.03

-

138

138

Tổng cộng không gian mở

33,385.64

3.34

-

-

0.02

-

815

815

TỔNG

1,593,235,41

159.32

-

-

-

42,700

3,755,940

785,272


(*) Dân số của bốn loại đất phức hợp được ước tính theo Bảng đính kèm của Bảng III.3.2-1a


c. Phân khu 3 (Khu bờ Tây sông Sài Gòn)


Với cơ cấu quỹ đất xây dựng tương đối hoàn chỉnh về các dịch vụ công cộng và giao thông cho khu ở, thiết kế chi tiết của đồ án đạt được các chỉ tiêu cụ thể từng ô phố theo bảng dưới đây. Đồng thời, chỉ tiêu cho trường hợp cơ sở hạ tầng chưa hoàn chỉnh cũng được đưa ra ở từng bảng riêng. Ngoài ra, do Khu Ba Son và Khu công viên bến Bạch Đằng được quy hoạch không gian ngầm, nên diện tích phát triển của các khu này cũng được thể hiện trong bảng kèm theo.


● Khu vực Tân Cảng


Bảng III.3.2-1e(1) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DT ĐẤT (m²)

DT ĐẤT (ha)

MĐXD (tối đa) (%)

CHIỀU CAO (tối đa) (m)

HS SDĐ

DÂN SỐ (người)

TỔNG DT SÀN (m²)

DTXD (m²)

1

A1

Phức hợp

6.488,70

0,65

70

60

5,0

32.443

4.542

2

A2

Văn phòng Tân Cảng

16.121,93

1,61

70

230

12,0

0

193.463

11.285

3

A3

Chủ đạo văn hóa/giải trí (*)

6.191,25

0,62

80

120

8,0

460

49.530

4.953

4

A4

Phức hợp (*)

8.210,02

0,82

80

100

9,0

0

73.890

6.568

5

A5

Phức hợp (*)

5.492,80

0,55

80

60

6,0

650

32.957

4.394

6

A6

Phức hợp (*)

8.191,01

0,82

80

100

9,0

0

73.719

6.553

7

A7

Phức hợp (*)

6.243,49

0,62

80

60

6,0

740

37.461

4.995

8

A8

Chủ đạo ở

7.276,22

0,73

70

100

7,0

1130

50.934

5.093

9

A9

Chủ đạo ở

11.651,51

1,17

70

80

6,5

1680

75.735

8.156

10

A10

Chủ đạo ở

7.542,08

0,75

80

25

3,0

500

22.626

6.034

11

A11

Chủ đạo ở

9.339,36

0,93

80

25

3,0

620

28.018

7.471

12

A12

Giáo dục

17.171,10

1,72

50

15

1,5

0

25.757

8.586

13

A13

Y tế

6.760,64

0,68

60

15

1,5

0

10.141

4.056

14

A14

Thương mại (*)

9.123,53

0,91

80

10

1,5

0

13.685

7.299

15

A15

Chủ đạo ở (*)

8.246,18

0,82

80

25

4,0

540

32.985

6.597

16

A16

Chủ đạo văn hóa/giải trí (*)

5.700,00

0,57

80

35

6,0

0

34.200

4.560

17

B1

Quảng trường ga

10.684,22

1,07

5

20

0,5

0

5.342

534

18

B2*1

Phức hợp

16.694,44

1,67

70

145

9,5

1110

158.597

11.686

19

B3*1

Phức hợp (*)

4.165,34

0,42

80

70

7,0

270

29.157

3.332

20

C1*1

Phức hợp (*)

2.756,71

0,28

70

150

13,5

0

37.300

1.930

21

C2*1

Phức hợp

7.012,29

0,70

70

100

10,0

1550

70.123

4.909

22

C3*1

Phức hợp

1.876,20

0,19

70

65

9,0

0

16.886

1.313

23

C4*1

Phức hợp

9.806,37

0,98

70

156

8,3

1370

81.000

6.864

24

C5*1

Giáo dục

3.736,83

0,37

50

15

1,5

0

5.605

1.868

25

C6*1

Phức hợp

6.290,43

0,63

70

130

6,0

840

37.743

4.403

26

D1

Chủ đạo văn hóa/giải trí (*)

6.315,33

0,63

70

120

10,0

0

63.153

4.421

27

D2

Chủ đạo ở

6.558,72

0,66

70

115

9,0

1370

59.028

4.591

28

D3

Chủ đạo ở

15.133,33

1,51

70

80

6,5

2180

98.367

10.593

TỔNG CỘNG đất xây dựng công trình

230.780,00

23,08

68.28

-

6,28

15.000

1.449.845

157.588

29

A-P1

Cây xanh cách ly

2.436,38

0,24

30

A-P2

Quảng trường

1.948,36

0,19

31

A-P3

Quảng trường

934,72

0,09

3

4

0,03

28

28

32

A-P4

Quảng trường

1.814,43

0,18

3

4

0,03

54

54

33

A-P5

Quảng trường

1.254,36

0,13

3

4

0,03

38

38

34

A-P6

Quảng trường

3.315,00

0,33

35

A-P7

Công viên xây xanh

38.374,31

3,84

5

6

0,05

1.919

1.919

36

A-P8

Công viên xây xanh

76.088,69

7,61

3

4

0,03

2.283

2.283

37

C-P1

Quảng trường

2.885,08

0,29

38

C-P2

Cây xanh cách ly

840,52

0,08

39

D-P1

Quảng trường

2.109,50

0,21

-

-

40

D-P2

Quảng trường

2.621,96

0,26

3

4

0,03

79

79

TỔNG CỘNG không gian mở

134.623,31

13,46

0,03

4.400

4.400

TỔNG CỘNG

365.403,31

36,54

-

-

-

15.000

1.454.246

161.988


Ghi chú: (*): Có phần đế thương mại


(*1): Dự án đã được chấp thuận


Chỉ tiêu hệ số sử dụng đất có áp dụng các điều kiện ưu tiên xem phụ lục 11


● Khu Nam Thị Nghè


Bảng III.3.2-1e(2) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DT ĐẤT (m²)

DT ĐẤT (ha)

MĐXD (tối đa) (%)

CHIỀU CAO (tối đa)
(m)

HS SDĐ

DÂN SỐ (người)

TỔNG DT SÀN
(m²)

DTXD (m²)

1

E1

Chủ đạo chức năng văn phòng

5.131,92

0,51

70

150

10,0

0

51.319

3.592

2

E2

Chủ đạo chức năng ở

4.184,84

0,42

70

50

6,0

530

25.109

2.929

3

E3

Chủ đạo chức năng ở

3.813,80

0,38

70

30

3,0

240

11.441

2.670

4

E4

Phức hợp

11.554,27

1,16

70

150

9,0

1450

103.988

8.088

5

E5

Giáo dục

13.877,79

1,39

50

15

1,5

0

20.817

6.939

6

E6

Chủ đạo chức năng ở

8.193,24

0,82

70

150

7,0

1200

57.353

5.735

7

F1

Phức hợp

8.650,80

0,87

70

150

9,0

1090

77.857

6.056

8

F2

Phức hợp

4.110,56

0,41

70

150

9,0

510

36.995

2.877

9

F3

Trạm bơm

6.557,46

0,66

70

-

1,0

0

6.557

4.590

TỔNG CỘNG đất XD công trình

66.074,68

6,61

65.80

-

5,92

5.000

391.437

43.777

10

E-P1

Công viên xây xanh

18.205,95

1,82

3

4

0,03

0

546

546

11

E-P2

Công viên xây xanh

5.901,93

0,59

0

-

-

0

-

-

12

E-P3

Quảng trường/ đường dạo

693,31

0,07

0

-

-

0

-

-

13

E-P4

Cây xanh cách ly

403,44

0,04

0

-

-

0

-

-

14

F-P1

Công viên xây xanh

3.749,77

0,37

0

-

-

0

-

-

15

F-P2

Công viên xây xanh

1.928,10

0,19

0

-

-

0

-

-

16

F-P3

Cây xanh cách ly

848,80

0,08

0

-

-

0

-

-

17

F-P4

Cây xanh cách ly

586,96

0,06

0

-

-

0

-

-

18

F-P5

Công viên xây xanh

2.544,38

0,25

0

-

-

0

-

-

TỔNG CỘNG không gian mở

34.862,65

3,49

0,02

546

546

TỔNG CỘNG

100.937,33

10,09

-

-

-

5.000

391.983

44.023


• Khu Ba Son


Bảng III.3.2-1e(3) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DT ĐẤT

DT ĐẤT

MĐ XD

CHIỀU CAO

HS SDĐ

DÂN SỐ

TỔNG DT SÀN

DTXD

(m²)

(ha)

(%)

(m)

(người)

(m²)

(m²)

1

G1

Chủ đạo chức năng ở

14.139,01

1,4139

70

200

10.00

2.640

141.390

9.897

2

G2

Giáo dục

4.845,50

0,4846

50

15

1.50

-

7.268

2.423

3

G3

Chủ đạo chức năng văn phòng

6.585,18

0,6585

70

150

10.00

-

65.852

4.610

4

G4

Chủ đạo chức năng ở (*)

8.221,73

0,8222

70

60

7.00

1.210

57.552

5.755

5

G5

Chủ đạo chức năng văn hóa/giải trí

4.693,03

0,4693

50

30

1.50

-

7.040

2.347

6

G6

Chủ đạo chức năng văn hóa/giải trí

2.450,11

0,2450

80

30

1.50

-

3.675

1.960

7

H1

Chủ đạo chức năng văn hóa/giải trí

11.009,48

1,1009

70

30

1.00

-

11.009

7.707

8

H2

Cao ốc văn phòng trọng điểm(*)

13.665,38

1,3665

80

220

17.00

-

232.311

10.932

9

H3

Chủ đạo chức năng thương mại

2.946,67

0,2947

80

30

4.00

-

11.787

2.357

10

H4

Phức hợp

8.617,07

0,8617

70

130

10.00

800

86.171

6.032

11

H5

Chủ đạo chức năng văn phòng

9.761,87

0,9762

80

150

15.00

-

146.428

7.809

12

H6

Chủ đạo chức năng văn phòng

5.752,67

0,5753

80

180

16.00

-

92.043

4.602

TỔNG CỘNG đất XD công trình

92.687,70

9.27

71,67

-

9.31

4,700

862,526

66.431

13

G-P1

Công viên cây xanh

5.501,90

0,5502

-

-

-

-

14

G-P2

Không gian xanh cách ly

1.661,72

0,1662

-

-

-

-

-

-

15

G-P3

Công viên cây xanh

20.164,02

2,0164

3

4

0.03

-

605

605

16

G-P4

Công viên cây xanh

11.711,34

1,1711

-

-

-

-

-

-

17

G-P5

Không gian xanh cách ly

563,04

0,0563

-

-

-

-

-

-

18

G-P6

Không gian xanh cách ly

381,83

0,0382

-

-

-

-

-

-

19

H-P1

Công viên cây xanh

6.453,43

0,6453

3

4

0.03

-

194

194

20

H-P2

Công viên cây xanh

9.483,37

0,9483

3

4

0.03

-

285

21

H-P3

Quảng trường

3.155,80

0,3156

-

-

-

-

-

22

H-P4

Quảng trường ga

1.638,43

0,1638

-

-

-

-

-

23

H-P5

Không gian xanh cách ly

1.299,87

0,1300

-

-

-

-

-

TỔNG CỘNG không gian mở

62.014,72

6,20

-

-

0,02

-

1.083

799

TỔNG CỘNG

154.702,42

15,47

-

-

-

4.700

863.609

67.230


Ghi chú: (*) có phần đế thương mại


Chỉ tiêu hệ số sử dụng đất có áp dụng các điều kiện ưu tiên xem phụ lục 11


• Khu công viên bến Bạch Đằng


Bảng III.3.2-1e(4) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DT ĐẤT

DT ĐẤT

MĐ XD

CHIỀU CAO

HS SDĐ

DÂN SỐ

TỔNG DT SÀN

DTXD

(m²)

(ha)

(%)

(m)

(người)

(m²)

(m²)

TỔNG CỘNG đất XD công trình

-

0,000

-

-

-

-

-

-

1

J1

Khu công viên Bạch Đằng

24.489,47

2,45

5,0

5

0,05

-

1.224

1.224

2

J2

Khu trung tâm mua sắm ngầm

12.204,02

1,22

-

-

-

-

-

-

3

J-P1

Không gian xanh cách ly

1.114,46

0,11

-

0

-

-

-

-

4

J-P2

Không gian xanh cách ly

800,22

0,08

-

0

-

-

-

-

5

J-P3

Không gian xanh cách ly

1.100,06

0,11

-

0

-

-

-

-

6

J-P4

Không gian xanh cách ly

1.826,49

0,18

-

0

-

-

-

-

7

J-P5

Không gian xanh cách ly

2.396,09

0,24

-

0

-

-

-

-

8

J-P6

Không gian xanh cách ly

11.874,20

1,19

-

0

-

-

-

-

TỔNG CỘNG không gian mở

55.805,03

5,58

2,2

-

0,02

-

1.224

1.224

TỔNG CỘNG

55.805,03

5,58

-

-

0,02

-

1.224

1.224


• Khu Cảng quận 4


Bảng III.3.2-1e(5) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DT ĐẤT (m²)

DT ĐẤT
(ha)

MĐXD (tối đa)
(%)

CHIỀU CAO (tối đa)
(m)

HS SDĐ

DÂN SỐ
(người)

TỔNG DT SÀN
(m²)

DTXD
(m²)

1

K1

Bảo tàng Hồ Chí Minh

15.049,56

1,50

5

15

0,10

0

1.505

752

2

K2

Công viên Bảo tàng Hồ Chí Minh

14.348,67

1,43

15

6

0,15

0

2.152

2.152

3

K3

Chủ đạo văn hóa/giải trí (*)

8.075,76

0,81

80

70

4,00

0

32.303

6.461

4

K4

Chủ đạo văn hóa/ giải trí (*)

7.673,33

0,77

80

70

4,00

0

30.693

6.139

5

K5

Chủ đạo văn hóa/ giải trí (*)

13.209,63

1,32

70

110

7,00

0

92.467

9.247

6

K6

Văn phòng điểm nhấn (*)

11.447,38

1,14

55

140

9,00

0

103.026

6.296

7

K7

Văn phòng điểm nhấn (*)

10.555,97

1,06

55

140

9,00

0

95.004

5.806

8

K8

Chủ đạo ở (*)

13.288,74

1,33

60

110

7,00

1410

93.021

7.973

9

K9

Chủ đạo ở (*)

12.201,69

1,22

60

90

6,00

1110

73.210

7.321

10

K10

Chủ đạo ở (*)

11.692,31

1,17

70

90

6,00

1230

70.154

8.185

11

K11

Chủ đạo ở

17.264,32

1,73

75

70

4,00

1210

69.057

12.948

12

K12

Chủ đạo ở

16.588,41

1,66

75

70

3,50

1080

58.059

12.441

13

K13

Chủ đạo ở

7.614,55

0,76

80

30

3,00

500

22.844

6.092

14

K14

Giáo dục

9.834,96

0,98

50

15

1,50

0

14.752

4.917

15

K15

Phức hợp

13.463,49

1,35

80

30

3,00

0

40.390

10.771

16

K16

Phức hợp bến phà

15.793,91

1,58

80

20

2,00

0

31.588

12.635

17

K17

Phức hợp

3.420,74

0,34

70

20

2,00

0

6.841

2.395

18

K18

Phức hợp bến xe buýt

10.000,00

1,00

80

20

1,00

0

10.000

8.000

19

K19

Bãi đậu xe bến phà

6.744,10

0,67

80

20

1,00

0

6.744

5.395

TỔNG CỘNG đất XD công trình

218.267.52

21,83

62.27

-

3,91

6.500

853.813

135,926

20

K-P1

Công viên cây xanh

25.584,72

2,56

3

4

0,03

768

768

21

K-P2

Công viên cây xanh

65.128,43

6,51

3

4

0,03

1.954

1.954

22

K-P3

Công viên cây xanh

11.716,13

1,17

3

4

0,03

351

351

23

K-P4

Quảng trường/ đường dạo

965,58

0,10

-

-

24

K-P5

Quảng trường/ đường dạo

7.081,46

0,71

-

-

25

K-P6

Công viên dọc lối đi

788,36

0,08

-

-

26

K-P7

Công viên dọc lối đi

1.139,00

0,11

-

-

27

K-P8

Công viên dọc lối đi

1.869,99

0,19

-

-

28

K-P9

Quảng trường/ đường dạo

2.173,07

0,22

-

-

29

K-P10

Công viên dọc lối đi

1.257,49

0,13

-

-

30

K-P11

Cây xanh cách ly

1.405,92

0,14

-

-

31

K-P12

Cây xanh cách ly

2.219,51

0,22

-

-

32

K-P13

Quảng trường/ đường dạo

1.290,20

0,13

-

-

33

K-P14

Quảng trường bến phà

7.242,66

0,72

3

4

0,03

217

217

TỔNG CỘNG không gian mở

129,862.52

2,74

-

0,03

-

3.290

3.290

TỔNG CỘNG

348,130.03

34,81

-

-

-

6.500

857.103

139.216


Ghi chú: (*): Có phần đế thương mại


• Khu Sài Gòn Pearl


Bảng III.3.2-1e(5) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DT ĐẤT (m²)

DT ĐẤT (ha)

MĐXD (tối đa)
(%)

CHIỀU CAO (tối đa)
(m)

HS SDĐ

DÂN SỐ
(người)

TỔNG DT SÀN
(m²)

DTXD
(m²)

DIỆN TÍCH ĐẤT

19,200.00

19.20

-

-

-

8,300

-


• Khu đầu cầu Thủ Thiêm


Bảng III.3.2-1e(5) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DT ĐẤT (m²)

DT ĐẤT
(ha)

MĐXD (tối đa)
(%)

CHIỀU CAO (tối đa)
(m)

HS SDĐ

DÂN SỐ
(người)

TỔNG DT SÀN
(m²)

DTXD
(m²)

DIỆN TÍCH ĐẤT

7,200.00

7.20

-

-

-

7,060

-


(Chỉ tiêu các ô phố trong khu vực bờ Tây sông Sài Gòn khi chưa có hệ thống hạ tầng - xem phụ lục 7)


d. Phân khu 4 (Khu thấp tầng)


Bảng III.3.2-1c Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố


BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THEO Ô PHỐ PHÂN KHU 4


STT

Ký hiệu

Chức năng

DT ô phố
(m²)

DT đất
(ha)

MĐ XD
(%)

Chiều cao tối đa
(m)

HS SDĐ

Dân số (người)

Tổng DT sàn
(m²)

DT xây dựng
(m²)

1

X1

Chủ đạo ở

92.279,99

9,23

80

100

4

7.750

369.120

73.824

2

X2

Chủ đạo ở

25.296,62

2,53

80

30

3

1.410

75.890

20.237

3

X3

Chủ đạo ở

6.688,14

0,67

80

30

3

370

20.064

5.351

4

X4

Chủ đạo ở

39.354,79

3,94

80

30

4

3.300

157.419

31.484

5

X5

Chủ đạo ở

9.099,06

0,91

80

30

3

510

27.297

7.279

6

X6

Chủ đạo ở

6.623,36

0,66

80

30

3

420

19.870

5.299

7

X7

Chủ đạo ở

2.856,23

0,29

80

50

4

210

11.425

2.285

8

X8

Chủ đạo ở

11.309,83

1,13

80

30

3

710

33.929

9.048

9

X9

Chủ đạo ở

5.942,22

0,59

80

30

3

330

17.827

4.754

10

X10

Chủ đạo ở

7.693,52

0,77

80

30

3

430

23.081

6.155

11

X11

Chủ đạo ở

6.343,85

0,63

80

30

3

350

19.032

5.075

12

X12

Chủ đạo ở

7.408,57

0,74

80

30

3

470

22.226

5.927

13

X13

Chủ đạo ở

13.954,01

1,4

80

30

3

780

41.862

11.163

14

X14

Chủ đạo ở

10.150,45

1,02

80

30

3

640

30.451

8.120

15

X15

Chủ đạo ở

6.005,85

0,6

80

30

3

380

18.018

4.805

16

X16

Chủ đạo ở

55.867,55

5,59

80

70

3

3.130

167.603

44.694

17

X17

Chủ đạo ở

14.611,26

1,46

80

30

3

820

43.834

11.689

18

X18

Chủ đạo ở

3.075,43

0,31

80

30

3

170

9.226

2.460

19

X19

Chủ đạo ở

13.159,35

1,32

80

30

3

740

39.478

10.527

20

X20

Chủ đạo ở

12.571,43

1,26

80

50

4

940

50.286

10.057

21

X21

Chủ đạo ở

33.044,66

3,3

80

30

3

1.850

99.134

26.436

22

X22

Phức hợp

6.304,28

0,63

80

30

3

310

18.913

5.043

23

X23

Phức hợp

8.201,51

0,82

80

30

3

400

24.605

6.561

24

X24

Chủ đạo ở

14.608,71

1,46

80

30

3

820

43.826

11.687

25

X25

Phức hợp

14.344,50

1,43

80

50

4

930

57.378

11.476

26

X26

Chủ đạo ở

10.034,88

1

80

30

3

560

30.105

8.028

27

X27

Phức hợp

5.779,49

0,58

80

100

4

370

23.118

4.624

28

X28

Chủ đạo ở

6.629,72

0,66

80

30

3

420

19.889

5.304

29

X29

Phức hợp

7.896,41

0,79

80

50

4

510

31.586

6.317

30

X30

Chủ đạo ở

12.657,88

1,27

80

30

3

790

37.974

10.126

31

X31

Chủ đạo ở

1.514,39

0,15

80

30

3

90

4.543

1.212

32

X32

Phức hợp

3.517,72

0,35

80

100

4

230

14.071

2.814

33

XT-1

Chủ đạo ở

5.393,04

0,54

80

70

4

400

21.572

4.314

34

XT-2

Chủ đạo ở

7.189,75

0,72

80

50

4

540

28.759

5.752

35

XT-3

Chủ đạo ở

1.914,40

0,19

80

50

4

140

7.658

1.532

36

XT-4

Chủ đạo ở

2.655,63

0,27

80

50

4

200

10.623

2.125

37

XT-5

Chủ đạo ở

3.889,74

0,39

80

50

4

290

15.559

3.112

38

XT-6

Chủ đạo ở

3.660,99

0,37

80

50

4

270

14.644

2.929

39

XT-7

Chủ đạo ở

15.038,10

1,5

80

50

4

1.120

60.152

12.030

40

XT-8

Chủ đạo ở

4.936,19

0,49

80

50

4

370

19.745

3.949

41

XT-9

Phức hợp

6.396,86

0,64

80

50

4

420

25.587

5.117

42

XT-10

Chủ đạo ở

7.423,49

0,74

80

100

5

690

37.117

5.939

43

XT-11

Chủ đạo ở

10.929,50

1,09

80

100

5

1.020

54.648

8.744

44

XT-12

Phức hợp

5.448,55

0,54

80

100

5

440

27.243

4.359

45

XT-13

Phức hợp

5.276,52

0,53

80

100

5

430

26.383

4.221

46

XA-1

Hành chính

4.074,22

0,41

80

30

3

-

12.223

3.259

47

XA-2

Hành chính

2.046,39

0,2

80

30

3

-

6.139

1.637

48

XA-3

Hành chính

3.767,16

0,38

80

50

4

-

15.069

3.014

49

XA-4

Hành chính

3.669,79

0,37

80

50

4

-

14.679

2.936

50

XA-5

Hành chính

1.809,98

0,18

80

30

3

-

5.430

1.448

51

XA-6

Hành chính

17.170,11

1,72

80

30

3

-

51.510

13.736

52

XA-7

Hành chính

7.150,03

0,72

80

30

3

-

21.450

5.720

53

XA-8

Hành chính

2.362,50

0,24

80

30

3

-

7.088

1.890

54

XA-9

Hành chính

2.679,95

0,27

80

30

3

-

8.040

2.144

55

XA-10

Hành chính

7.647,39

0,76

80

100

4

-

30.590

6.118

56

XA-11

Hành chính

3.771,23

0,38

80

50

4

-

15.085

3.017

57

XA-12

Hành chính

2.625,84

0,26

80

50

4

-

10.503

2.101

58

XA-13

Hành chính

2.281,79

0,23

80

50

4

-

9.127

1.825

59

XC-1

Văn hóa

23.992,02

2,4

40

20

2

-

47.984

9.597

60

XC-2

Văn hóa

2.065,03

0,21

40

20

2

-

4.130

826

61

XR-1

Tôn giáo

3.193,17

0,32

70

15

1,5

-

4.790

2.235

62

XR-2

Tôn giáo

2.493,25

0,25

70

15

1,5

-

3.740

1.745

63

XR-3

Tôn giáo

510,76

0,05

70

15

1,5

-

766

358

64

XR-4

Tôn giáo

784,39

0,08

70

15

1,5

-

1.177

549

65

XE-1

Giáo dục

4.655,18

0,47

40

30

3

-

13.966

1.862

66

XE-2

Giáo dục

5.539,60

0,55

40

30

3

-

16.619

2.216

67

XE-3

Giáo dục

10.873,51

1,09

40

30

3

-

32.621

4.349

68

XE-4

Giáo dục

4.182,98

0,42

40

30

3

-

12.549

1.673

69

XE-5

Giáo dục

2.453,06

0,25

40

30

3

-

7.359

981

70

XE-6

Giáo dục

824,97

0,08

40

30

3

-

2.475

330

71

Y1

Phức hợp

18.442,59

1,84

80

100

5

1.510

92.213

14.754

72

Y2

Phức hợp

13.974,57

1,40

80

100

5

1.300

69.873

11.180

73

Y3

Phức hợp

1.980,61

0,2

80

100

5

160

9.903

1.584

74

Y4

Phức hợp

340,91

0,03

80

30

5

20

1.705

273

75

Y5

Phức hợp

13.815,76

1,38

80

100

5

1.130

69.079

11.053

76

Y6

Phức hợp

33.552,03

3,36

80

50

4

2.190

134.208

26.842

77

Y7

Phức hợp

32.934,55

3,29

80

50

4

2.150

131.738

26.348

78

Y8

Phức hợp

24.663,10

2,47

80

50

4

1.760

98.652

19.730

79

Y9

Phức hợp

25.564,86

2,56

80

50

4

1.670

102.259

20.452

80

Y10

Phức hợp

32.899,84

3,29

80

50

4

2.150

131.599

26.320

81

Y11

Phức hợp

13.548,37

1,35

80

50

4

880

54.193

10.839

82

Y12

Phức hợp

1.231,88

0,12

80

50

4

80

4.928

986

83

Y13

Phức hợp

5.077,60

0,51

80

100

5

410

25.388

4.062

84

Y14

Phức hợp

177,19

0,02

80

30

3

10

532

142

85

Y15

Phức hợp

675,22

0,07

60

30

3

30

2.026

405

86

YA-1

Hành chính

2.615,91

0,26

80

100

5

-

13.080

2.093

87

YA-2

Hành chính

2.833,06

0,28

80

100

4

-

11.332

2.266

88

YA-3

Hành chính

8.411,65

0,84

80

50

4

-

33.647

6.729

89

YA-4

Hành chính

5.237,16

0,52

80

50

4

-

20.949

4.190

90

YA-5

Phức hợp

2.086,66

0,21

80

50

4

-

8.347

1.669

91

YA-6

Hành chính

2.876,77

0,29

80

50

4

-

11.507

2.301

92

YA-7

Hành chính

1.454,15

0,15

80

50

4

-

5.817

1.163

93

YA-8

Hành chính

2.271,80

0,23

80

50

4

-

9.087

1.817

93

YC-1

Văn hóa

14.577,86

1,46

40

20

2

-

29.156

5.831

94

YR-1

Hành chính

3.208,51

0,32

70

15

1,5

-

4.813

2.246

95

YR-2

Tôn giáo

4.073,93

0,41

70

15

1,5

-

6.111

2.852

96

YE-1

Giáo dục

11.999,11

1,2

40

30

3

-

35.997

4.800

97

YE-2

Giáo dục

4.945,71

0,49

40

30

3

-

14.837

1.978

98

YE-3

Phức hợp

3.052,17

0,31

40

30

3

-

9.157

1.221

99

YE-4

Giáo dục

3.074,80

0,31

40

30

3

-

9.224

1.230

100

YE-5

Giáo dục

1.893,57

0,19

40

30

3

-

5.681

757

100

Z1

Phức hợp

17.710,55

1,77

70

30

3

860

53.132

12.397

101

Z2

Chủ đạo ở

12.977,44

1,3

70

30

3

820

38.932

9.084

102

Z3

Chủ đạo ở

12.274,95

1,23

70

30

3

770

36.825

8.592

103

Z4

Chủ đạo ở

185,17

0,02

70

30

3

10

556

130

104

Z5

Phức hợp

12.857,62

1,29

70

50

4

840

51.430

9.000

105

Z6

Chủ đạo ở

3.205,41

0,32

70

30

3

180

9.616

2.244

106

Z7

Chủ đạo ở

13.848,98

1,38

70

30

3

870

41.547

9.694

107

Z8

Chủ đạo ở

22.240,57

2,22

70

30

3

1.400

66.722

15.568

108

Z9

Chủ đạo ở

10.911,30

1,09

70

30

3

690

32.734

7.638

109

Z10

Phức hợp

16.285,50

1,63

70

50

4

1.060

65.142

11.400

110

Z11

Chủ đạo ở

10.031,85

1

70

30

3

560

30.096

7.022

111

Z12

Chủ đạo ở

9.104,42

0,91

70

30

3

510

27.313

6.373

112

Z13

Chủ đạo ở

6.314,70

0,63

70

30

3

350

18.944

4.420

113

Z14

Chủ đạo ở

16.922,36

1,69

70

30

3

950

50.767

11.846

114

Z15

Phức hợp

20.639,79

2,06

70

50

4

1.350

82.559

14.448

115

Z16

Phức hợp

10.155,49

1,02

70

30

3

500

30.466

7.109

116

Z17

Phức hợp

10.417,33

1,04

70

30

3

510

31.252

7.292

117

Z18

Phức hợp

8.281,83

0,83

70

30

3

400

24.845

5.797

118

Z19

Chủ đạo ở

1.142,19

0,11

70

30

3

60

3.427

800

119

Z20

Phức hợp

792,19

0,08

70

30

3

40

2.377

555

120

Z21

Phức hợp

2.420,81

0,24

70

30

3

120

7.262

1.695

121

Z22

Phức hợp

7.912,61

0,79

70

50

4

510

31.650

5.539

122

Z23

Phức hợp

2.662,54

0,27

70

50

4

170

10.650

1.864

123

Z24

Phức hợp

8.108,17

0,81

70

50

4

530

32.433

5.676

124

Z25

Phức hợp

2.463,75

0,25

70

30

3

120

7.391

1.725

125

Z26

Phức hợp

1.865,50

0,19

70

30

3

90

5.597

1.306

126

Z27

Phức hợp

4.462,51

0,45

70

30

3

220

13.388

3.124

127

ZT-1

Phức hợp

3.411,94

0,34

70

50

4

220

13.648

2.388

128

ZT-2

Phức hợp

3.300,10

0,33

70

50

4

210

13.200

2.310

129

ZT-3

Phức hợp

1.858,34

0,19

70

50

4

120

7.433

1.301

130

ZT-4

Phức hợp

1.858,34

0,19

70

50

4

120

7.433

1.301

131

ZT-5

Phức hợp

2.553,66

0,26

70

50

4

160

10.215

1.788

132

ZA-1

Hành chính

2.076,64

0,21

70

30

3

-

6.230

1.454

133

ZA-2

Hành chính

2.360,97

0,24

50

20

2,5

-

5.902

1.180

134

ZA-3

Hành chính

5.903,02

0,59

70

30

3

-

17.709

4.132

135

ZA-4

Hành chính

19.135,84

1,91

70

50

4

-

76.543

13.395

136

ZA-5

Hành chính

3.319,89

0,33

70

30

3

-

9.960

2.324

137

ZA-6

Hành chính

6.620,30

0,66

70

30

3

-

19.861

4.634

138

ZA-7

Hành chính

633,83

0,06

70

30

3

-

1.901

444

139

ZA-8

Hành chính

1.206,46

0,12

70

30

3

-

3.619

845

140

ZA-9

Hành chính

486,81

0,05

70

30

3

-

1.460

341

141

ZA-10

Hành chính

412,35

0,04

70

30

3

-

1.237

289

142

ZC-1

Văn hóa

15.047,08

1,5

40

20

2

-

30.094

6.019

143

ZC-2

Văn hóa

6.897,21

0,69

40

20

2

-

13.794

2.759

144

ZC-3

Văn hóa

4.708,90

0,47

40

20

2

-

9.418

1.884

145

ZC-4

Văn hóa

2.573,41

0,26

40

20

2

-

5.147

1.029

146

ZR-1

Tôn giáo

6.499,75

0,65

70

15

1,5

-

9.750

4.550

147

ZR-2

Tôn giáo

85,1

0,01

50

15

1,5

-

128

43

148

ZE-1

Giáo dục

18.148,59

1,81

40

30

3

-

54.446

7.259

149

ZE-2

Giáo dục

19.824,13

1,98

40

30

3

-

59.472

7.930

150

ZE-3

Giáo dục

9.375,96

0,94

40

30

3

-

28.128

3.750

151

ZE-4

Giáo dục

2.504,83

0,25

40

30

3

-

7.514

1.002

152

ZE-5

Giáo dục

3.372,03

0,34

40

30

3

-

10.116

1.349

153

ZE-6

Giáo dục

2.193,53

0,22

40

30

3

-

6.581

877

154

ZE-7

Giáo dục

807,07

0,08

40

30

3

-

2.421

323

155

ZE-8

Giáo dục

639,88

0,06

40

30

3

-

1.920

256

156

ZH-1

Y tế

11.217,59

1,12

40

30

3

-

33.653

4.487

157

ZV-1

Chủ đạo ở

15.289,62

1,53

50

20

2,5

800

38.224

7.645

158

ZV-2

Chủ đạo ở

15.599,53

1,56

50

20

2,5

720

38.999

7.800

159

ZV-3

Chủ đạo ở

11.218,36

1,12

50

20

2,5

470

28.046

5.609

160

ZV-4

Chủ đạo ở

13.798,18

1,38

50

20

2,5

720

34.495

6.899

161

ZV-5

Chủ đạo ở

5.147,65

0,51

50

20

2,5

180

12.869

2.574

162

ZV-6

Chủ đạo ở

12.763,67

1,28

50

20

2,5

670

31.909

6.382

163

ZV-7

Chủ đạo ở

11.964,80

1,2

50

20

2,5

630

29.912

5.982

164

ZV-8

Chủ đạo ở

1.777,25

0,18

50

20

2,5

80

4.443

889

165

ZV-9

Chủ đạo ở

10.806,03

1,08

50

20

2,5

500

27.015

5.403

166

ZV-10

Chủ đạo ở

6.724,11

0,67

50

20

2,5

310

16.810

3.362

167

ZV-11

Chủ đạo ở

11.135,71

1,11

50

20

2,5

520

27.839

5.568

168

ZV-12

Chủ đạo ở

7.518,60

0,75

50

20

2,5

390

18.797

3.759

169

ZV-13

Chủ đạo ở

1.816,17

0,18

50

20

2,5

90

4.540

908

170

ZV-14

Chủ đạo ở

1.200,82

0,12

50

20

2,5

50

3.002

600

170

ZVA-1

Hành chính

2.392,99

0,24

50

20

2,5

-

5.982

1.196

171

ZVA-2

Hành chính

3.136,41

0,31

50

20

2,5

-

7.841

1.568

172

ZVA-3

Hành chính

10.955,49

1,10

50

20

2,5

-

27.389

5.478

173

ZVA-4

Hành chính

3.296,32

0,33

50

20

2,5

-

8.241

1.648

174

ZVA-5

Hành chính

2.920,64

0,29

50

20

2,5

-

7.302

1.460

175

ZVA-6

Hành chính

1.871,55

0,19

50

20

2,5

-

4.679

936

176

ZVA-7

Hành chính

2.048,21

0,20

50

20

2,5

-

5.121

1.024

177

ZVA-8

Hành chính

2.606,03

0,26

50

20

2,5

-

6.515

1.303

178

ZVA-9

Hành chính

1.986,40

0,2

50

20

2,5

-

4.966

993

179

ZVA-10

Hành chính

1.013,06

0,1

50

20

2,5

-

2.533

507

180

ZVC-1

Văn hóa

2.943,79

0,29

40

20

2,5

-

7.359

1.178

181

ZVR-1

Tôn giáo

4.567,86

0,46

50

15

1,5

-

6.852

2.284

182

ZVR-2

Tôn giáo

2.939,03

0,29

50

15

1,5

-

4.409

1.470

183

ZVR-3

Tôn giáo

14.887,34

1,49

50

15

1,5

-

22.331

7.444

184

ZVR-4

Tôn giáo

6.365,70

0,64

50

15

1,5

-

9.549

3.183

185

ZVR-5

Tôn giáo

363,73

0,04

50

15

1,5

-

546

182

186

ZVE-1

Giáo dục

5.092,36

0,51

40

20

2,5

-

12.731

2.037

187

ZVE-2

Giáo dục

1.997,43

0,2

40

20

2,5

-

4.994

799

188

ZVE-3

Giáo dục

2.561,59

0,26

40

20

2,5

-

6.404

1.025

189

ZVE-4

Giáo dục

23.444,56

2,34

40

20

2,5

-

58.611

9.378

190

ZVE-5

Giáo dục

2.383,28

0,24

40

20

2,5

-

5.958

953

191

ZVE-7

Giáo dục

1.168,05

0,12

40

20

2,5

-

2.920

467

192

ZVE-8

Giáo dục

882,91

0,09

40

20

2,5

-

2.207

353

193

ZVE-9

Giáo dục

551,76

0,06

40

20

2,5

-

1.379

221

194

ZVH-1

Y tế

13.816,10

1,38

40

20

2,5

-

34.540

5.526

Tổng cộng đất xây dựng

1.619.276,78

161,93

68,45

-

3,29

74.400

5.319.162

1.107.638

195

XP-1

Công viên cây xanh

6.275,39

0,63

0

0

0

-

-

196

XP-2

Công viên cây xanh

1.997,10

0,2

0

0

0

-

-

197

XP-3

Công viên cây xanh

1.094,44

0,11

0

0

0

-

-

198

XP-4

Công viên cây xanh

57.028,59

5,7

5

4

0,05

2.851

2.851

199

YP-1

Công viên cây xanh

4.300,84

0,43

3

4

1,05

129

129

200

ZP-1

Công viên cây xanh

1.183,54

0,12

3

4

0,03

36

36

Tổng cộng không gian mở

71.879,90

7,19

-

-

0,04

-

3.016

3.016

TỔNG

1.691.156,68

169,12

-

-

-

74.400

5.322.178

1.111.406


(*) Dân số của bốn loại đất phức hợp được ước tính theo Bảng đính kèm của Bảng III.3.2-1a


e. Phân khu 5 (Khu kế cận lõi trung tâm)


STT

Ký hiệu

Chức năng

DT ô phố
(m²)

DT đất
(ha)

MĐ XD
(%)

Chiều cao tối đa
(m)

HS SDĐ

Dân số
(người)

Tổng DT sàn
(m²)

DT xây dựng
(m²)

1

S-1

Phức hợp

1,469.25

0.15

80

50

4

120

5,877

1,175

2

S-2

Phức hợp

11,052.68

1.11

50

224

16

3,610

176,843

5,526

3

S-3

Chủ đạo khách sạn

18,342.05

1.83

80

50

4

750

73,368

14,674

4

S-4

Chủ đạo khách sạn

2,063.64

0.21

80

50

4

80

8,255

1,651

5

S-5

Chủ đạo khách sạn

45,179.63

4.52

80

30

3

1,380

135,539

36,144

6

S-6

Chủ đạo ở

54,576.33

5.46

80

30

3

3,820

163,729

43,661

7

S-7

Chủ đạo ở

27,082.84

2.71

80

30

3

2,130

81,249

21,666

8

S-8

Chủ đạo ở

1,882.31

0.19

80

30

3

130

5,647

1,506

9

SC-1

Văn hóa

697.78

0.07

40

20

2

-

1,396

279

10

SE-1

Giáo dục

1,012.02

0.1

40

30

3

-

3,036

405

11

T-1

Chủ đạo văn phòng

8,465.15

0.85

80

70

4.5

50

38,093

6,772

12

T-2

Chủ đạo văn phòng

6,636.24

0.66

80

50

4

40

26,545

5,309

13

T-3

Chủ đạo văn phòng

3,237.14

0.32

80

150

6

30

19,423

2,590

14

T-4

Chủ đạo văn phòng

6,074.79

0.61

80

50

4

40

24,299

4,860

15

T-5

Chủ đạo văn phòng

2,605.13

0.26

80

100

5

20

13,026

2,084

16

T-6

Chủ đạo văn phòng

8,854.84

0.89

80

50

4

50

35,419

7,084

17

T-7

Chủ đạo văn phòng

16,267.41

1.63

80

100

5

120

81,337

13,014

18

T-8

Phức hợp

13,145.28

1.31

80

50

4

1,070

52,581

10,516

19

T-9

Phức hợp

24,481.63

2.45

80

50

4

2,000

97,927

19,585

20

T-10

Phức hợp

6,401.55

0.64

80

70

4.5

590

28,807

5,121

21

T-11

Phức hợp

6,261.32

0.63

80

100

5

640

31,307

5,009

22

T-12

Chủ đạo ở

13,117.18

1.31

80

30

3

920

39,352

10,494

23

T-13

Chủ đạo ở

18,964.23

1.9

80

30

3

1,330

56,893

15,171

24

T-14

Chủ đạo ở

7,518.13

0.75

80

30

3

530

22,554

6,015

25

T-15

Phức hợp

8,534.91

0.85

60

220

16

-

136,559

5,121

26

T-16

Chủ đạo ở

11,269.64

1.13

80

30

3

790

33,809

9,016

27

T-17

Chủ đạo ở

13,687.64

1.37

80

30

3

960

41,063

10,950

28

T-18

Chủ đạo ở

12,402.02

1.24

80

30

3

980

37,206

9,922

29

T-19

Phức hợp

4,951.72

0.5

80

50

4

400

19,807

3,961

30

T-20

Phức hợp

4,112.26

0.41

80

100

5

420

20,561

3,290

31

T-21

Chủ đạo ở

14,820.82

1.48

80

30

3

1,040

44,462

11,857

32

T-22

Chủ đạo ở

10,672.73

1.07

80

50

3

750

32,018

8,538

33

T-23

Chủ đạo ở

5,276.86

0.53

80

30

3

370

15,831

4,221

34

T-24

Phức hợp

765.44

0.08

80

50

4

60

3,062

612

35

T-25

Phức hợp

12,821.77

1.28

80

50

4

1,050

51,287

10,257

36

T-26

Phức hợp

8,454.58

0.85

80

50

4

690

33,818

6,764

37

T-27

Phức hợp

3,605.81

0.36

80

50

4

290

14,423

2,885

38

T-28

Phức hợp

3,493.68

0.35

80

50

4

280

13,975

2,795

39

T-29

Phức hợp

4,479.22

0.45

80

50

4

360

17,917

3,583

40

T-30

Phức hợp

743.57

0.07

80

50

4

60

2,974

595

41

TT-1

Phức hợp

4,103.29

0.41

80

150

6

-

24,620

3,283

42

TA-1

Hành chính

8,673.62

0.87

80

50

4

-

34,694

6,939

43

TC-1

Văn hóa

9,171.85

0.92

40

20

2

-

18,344

3,669

44

TC-2

Văn hóa

65.93

0.01

40

20

2

-

132

26

45

TR-1

Tôn giáo

618.45

0.06

70

15

1.5

-

928

433

46

TR-2

Tôn giáo

1,084.73

0.11

70

15

1.5

-

1,627

759

47

TR-3

Tôn giáo

1,618.19

0.16

70

15

1.5

-

2,427

1,133

48

TR-4

Tôn giáo

523.48

0.05

70

15

1.5

-

785

366

49

TR-5

Tôn giáo

1,211.70

0.12

70

15

1.5

-

1,818

848

50

TE-1

Giáo dục

3,940.05

0.39

40

30

3

-

11,820

1,576

51

U-1

Chủ đạo văn phòng

18,262.16

1.83

80

100

5

130

91,311

14,610

52

U-2

Phức hợp

31,547.89

3.15

80

50

4

2,580

126,192

25,238

53

U-3

Phức hợp

14,314.04

1.43

80

50

4

1,170

57,256

11,451

54

U-4

Chủ đạo văn phòng

30,660.52

3.07

80

100

5

220

153,303

24,528

55

U-5

Phức hợp

8,303.10

0.83

80

100

5

850

41,516

6,642

56

U-6

Phức hợp

9,149.86

0.91

80

100

5

930

45,749

7,320

57

U-7

Chủ đạo ở

30,634.78

3.06

80

100

5

3,570

153,174

24,508

58

U-8

Chủ đạo ở

25,670.37

2.57

80

100

5

2,990

128,352

20,536

59

U-9

Phức hợp

23,487.02

2.35

80

100

5

2,400

117,435

18,790

60

U-10

Chủ đạo văn phòng

1,689.55

0.17

50

75

9

-

15,206

845

61

U-11

Chủ đạo văn phòng

2,875.20

0.29

80

50

4

-

11,501

2,300

62

UA-1

Hành chính

3,234.91

0.32

80

50

4

-

12,940

2,588

63

UR-1

Tôn giáo

553.91

0.06

70

15

1.5

-

831

388

64

UR-2

Tôn giáo

1,220.66

0.12

70

15

1.5

-

1,831

854

65

UE-1

Giáo dục

5,174.56

0.52

40

30

3

-

15,524

2,070

66

UE-2

Giáo dục

4,820.92

0.48

40

30

3

-

14,463

1,928

67

UE-3

Giáo dục

5,657.47

0.57

40

30

3

-

16,972

2,263

68

UH-1

Y tế

3,443.87

0.34

40

30

3

-

10,332

1,378

Tổng cộng đất xây dựng

677,193.31

67.72

77.08

-

4.21

42,800

2,852,352

521,948

69

TSP-1

Quảng trường ga

7,007.34

0.7

5

6

0.1

-

350

350

70

TP-1

Công viên cây xanh

2,287.88

0.23

0

0

0

-

-

-

71

TP-2

Công viên cây xanh

6,459.56

0.65

0

0

0

-

-

-

72

UP-1

Công viên cây xanh

6,671.05

0.67

0

0

0

-

-

-

73

UP-2

Công viên cây xanh

2,285.34

0.23

0

0

0

-

-

-

Tổng cộng không gian mở

24,711.18

2.47

-

-

0.01

-

350

350

TỔNG

701,904.49

70.19

-

-

4.1

42,800

2,852,702

522,298

PHỤ LỤC 3


DANH SÁCH, VỊ TRÍ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ VĂN HÓA - LỊCH SỬ


Được xác định STT tương ứng với số trong bản đồ đính kèm của từng khu vực dưới đây


Phân khu 1 (Khu Lõi trung tâm Thương mại - Tài chính)


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

1

Chưa xác định

Nhà hát thành phố

Nhà hát thành phố

2

132 - 134 Đồng Khởi

Khách sạn Continental Sài Gòn

Khách sạn Continental Sài Gòn

3

Chưa xác định

Chưa xác định

Khách sạn Rex

4

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

5

56 Nguyễn Huệ

Khách sạn Palace

Khách sạn Palace Sài Gòn

6

93-95 Đồng Khởi

Chưa xác định

Vietnam House

7

4 Đồng Khởi

Saigon Palace

Khách sạn Grand

8

18 Tôn Đức Thắng

Công ty Caric

Khách sạn Riverside

9

1 Đồng Khởi

Khách sạn Majestic

Khách sạn Majestic

10

21 Tôn Đức Thắng

VP cục hải quan

VP cục hải quan

11

37 Nguyễn Huệ

Kho bạc

Kho bạc

12

Chưa xác định

Công ty dịch vụ khai thác hải sản

Ngân hàng MHB

13

Chưa xác định

Chưa xác định

Dinh Chandaransay Campuchia

14

Đang kiểm tra (bao gồm 88 Lê Lợi)

Chưa xác định

Chưa xác định

15

Đang kiểm tra (bao gồm 88 Lê Lợi)

Chưa xác định

Chưa xác định

16

136 Hàm Nghi

Sở hỏa xa

VP công ty vận tải đường sắt

17

Chưa xác định

Chợ Bến Thành

Chợ Bến Thành

18

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

19

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định



Phân khu 2 (Khu Trung tâm Văn hóa - Lịch sử)


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

A-1

59 Nguyễn Thị Minh Khai

Trung tâm y tế địa phương

Sở y tế

A-2

55BNguyễn Thị Minh Khai

CLB thể thao Pháp

Nhà văn hóa lao động

A-3

112 Nguyễn Du

Nhạc viện

Conservatory

A-4

133 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Dinh độc lập

Dinh thống nhất

A-5

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-6

107 Nguyễn Du

Chưa xác định

Lãnh sự Hàn Quốc

A-7

45 Trương Định

Chùa Ấn Độ

Đền Mariamman

A-8

Gồm 170 Lê Thánh Tôn

Chưa xác định

Chưa xác định

A-9

Gồm 162-164 Lê Thánh Tôn

Chưa xác định

Chưa xác định

A-10

131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Tòa án TP Sài Gòn

Tòa án TP

A-11

69 Lý Tự Trọng

Thư viện quốc gia miền Nam VN

Thư viện khoa học tống hợp TP

A-12

64 Lý Tự Trọng

Dinh phó tổng thống

Bảo tàng Tp. HCM

A-13

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-14

93 Pasteur

Tổng lãnh sự quán Lào

Tổng lãnh sự quán Lào

A-15

86 Lê Thánh Tôn

Tòa thị chính SG

Trụ sở UBND Tp. HCM

A-16

59 Lý Tự Trọng

Văn phòng chính phủ

Sở thương mại

A-17

36-38 Lý Tự Trọng

Sở hiến binh

Lực lượng phòng binh

A-18

Chưa xác định

Chưa xác định

Highlands Coffee

A-19

53 Nguyễn Du

Chưa xác định

Trường Trần Đại Nghĩa

A-20

2 Công xã Paris

Bưu điện trung tâm SG

Bưu điện TP

A-21

Chưa xác định

Nhà thờ Đức Bà

Nhà thờ Đức Bà

A-22

47 Lê Duẩn

CLB sĩ quan

UBND Quận 1

A-23

Chưa xác định

Chưa xác định

Đoàn thanh niên TP

A-24

Chưa xác định

Chưa xác định

Sở ngoại vụ

A-25

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-26

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-27

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-28

Gồm 23 Hàn Thuyên

Chưa xác định

Chưa xác định (Nhà hàng Au Parc)

B-1

14 Lý Tự Trọng

Bệnh viện Grall

Bệnh viện Nhi đồng II

B-2

Chưa xác định

Tu viện Cát Minh

Tu viện Cát Minh

B-3

Chưa xác định

Chưa xác định

Cty xăng dầu khu vực 2

B-4

Chưa xác định

Chưa xác định

Cty xổ số kiến thiết

B-5

6 Lê Duẩn

Tư lệnh quân đội

Lãnh sự quán Pháp

B-6

6 Lê Duẩn

Tư lệnh quân đội

Lãnh sự quán Pháp

B-7

19 Nguyễn Thị Minh Khai

Sở Kinh tế & Nông nghiệp

Đài dự báo khí tượng

B-8

41-43 Đinh Tiên Hoàng

Martin des Pallieres

Đại học y dược

B-9

10 - 12 Đinh Tiên Hoàng

Martin des Pallieres

Đại học KHXH&NV

B-10

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-11

2 Lê Duẩn

Khu nhà ở của lính và thủy thủ

Viện bảo tàng chiến dịch Tp. HCM

B-12

Chưa xác định

Chưa xác định (có thể là Tu viện thánh Guise)

Tu viện thánh Guise

B-13

Chưa xác định

Chưa xác định (có thể là Tu viện thánh Giuse)

Tu viện thánh Guise

B-14

Chưa xác định

Chưa xác định (có thể là Tu viện thánh Guise)

Tu viện thành Guise

B-15

Chưa xác định

Tu viện thánh Paolo

Chưa xác định

B-16

Chưa xác định

Tu viện thánh Paolo

Tôn giáo

B-17

3 Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trường sư phạm

Trường Trưng Vương

B-18

2 bis, Nguyễn Bỉnh Khiêm

Bảo tàng Blanchard de la Brosse

Bảo tàng lịch sử VN



Phân khu 3 (Khu bờ Tây sông Sài Gòn)


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

1

2 Tôn Đức Thắng

Văn phòng sĩ quan

Chưa xác định

2

2 Tôn Đức Thắng

Văn phòng sĩ quan

Chưa xác định

3

2 Tôn Đức Thắng

Xưởng tàu

Xưởng tàu

4

2 Tôn Đức Thắng

Kết cấu xưởng tàu

Chưa xác định

5

2 Tôn Đức Thắng

Xưởng tàu

Xưởng tàu

6

Chưa xác định

Cột cờ Thủ Ngữ

Cột cờ Thủ Ngữ

7

1 Nguyễn Tất Thành

Cty vận tải đường biển

Bảo tàng HCM



Phân khu 4 (Khu Thấp tầng)


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

A-1

124 CMT8

Chưa xác định

Chưa xác định

A-2

53-57 Tú Xương

Chưa xác định

Chưa xác định

A-3

53-57 Tú Xương

Chưa xác định

Chưa xác định

A-4

53-57 Tú Xương

Chưa xác định

Chưa xác định

A-5

53-57 Tú Xương

Chưa xác định

Chưa xác định

A-6

53-57 Tú Xương

Chưa xác định

Chưa xác định

A-7

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-8

203 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

Chưa xác định

A-9

201 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

VP Investco

A-10

Chưa xác định

Chưa xác định

A-11

183 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

Chưa xác định

A-12

181 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

Chưa xác định

A-13

179 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

Chưa xác định

A-14

177 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

Chưa xác định

A-15

175 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

Chưa xác định

A-16

167 Võ Thị Sáu

Chưa xác định

Chưa xác định

A-17

169 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

La Villa de la Souchere

Nhà thiếu nhi TP

A-18

167 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Chưa xác định

Chưa xác định

A-19

159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trường Marie Curie

Trường Marie Curie

A-20

33 Lê Quý Đôn

Chưa xác định

Chưa xác định

A-21

251 Điện Biên Phủ

Chưa xác định

Nhà hàng Au Manoir de Khai

A-22

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-23

226 Điện Biên Phủ

Chưa xác định

Chưa xác định

A-24

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-25

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-26

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-27

244 Điện Biên Phủ

Chưa xác định

Chưa xác định

A-28

121 Trương Định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-29

115 Trương Định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-30

252+254 Điện Biên Phủ

Chưa xác định

Chưa xác định

A-31

275 Điện Biên Phủ

L'Ecole des Jeunes Filles Annamites

Trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai

A-32

260 Điện Biên Phủ

Chưa xác định

Chưa xác định

A-33

262 Điện Biên Phủ

Chưa xác định

NITC Telecom,...

A-34

270 Điện Biên Phủ

St. Paul Clinique

BV mắt

A-35

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-36

5 Lê Ngô Cát

Chưa xác định

Nhà hàng 9 Cua

A-37

189 Bà Huyện Thanh Quan

Chùa Xá Lợi

Chưa xác định

A-38

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-39

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-40

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-41

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-42

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-43

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

A-44

26A Tú Xương

Chưa xác định

Trường quốc tế Renaissance Saigon

A-45

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-1

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-2

Chưa xác định

Tòa tổng giám mục

Tòa tổng giám mục Tp.HCM

B-3

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-4

10 Hồ Xuân Hương

Trường Colette

Trường Colette

B-5

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-6

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-7

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-8

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-9

145 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Chưa xác định

Cty Vidotour

B-10

143 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Chưa xác định

Chưa xác định

B-11

Chưa xác định

Chưa xác định

Trường PTTH Lê Quý Đôn

B-12

Chưa xác định

Chưa xác định

Một phần Trường PTTH Lê Quý Đôn

B-13

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

B-14

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định


Phân khu 4 (Khu Thấp tầng).tiếp theo


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

C-1

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-2

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-3

Chưa xác định

Chưa xác định

Đài nước

C-4

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-5

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-6

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-7

Chưa xác định

Chưa xác định

Đại sứ quán Ấn Độ

C-8

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-9

126 Nguyễn Đình Chiểu

Chưa xác định

Lãnh sự Đức

C-10

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-11

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-12

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-13

32 Phạm Ngọc Thạch

Chưa xác định

AQ Café

C-14

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-15

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-16

21 Phạm Ngọc Thạch

Chưa xác định

Trường quốc tế Úc

C-17

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-18

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-19

Chưa xác định

Chưa xác định

Văn phòng tổng Cty cao su VN

C-20

234 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Chưa xác định

Cty du lịch Việt Nam

C-21

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-22

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-23

206/1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Chưa xác định

Công ty luật SMiC

C-24

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

C-25

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-1

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-2

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-3

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-4

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-5

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-6

33B Phùng Khắc Khoan

Chưa xác định

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi TP

D-7

24 Phùng Khắc Khoan

Chưa xác định

Tổng lãnh sự Kuwait

D-8

33 Nguyễn Đình Chiểu

Chưa xác định

Công ty Tran Duc Homes

D-9

18 Phùng Khắc Khoan

Chưa xác định

Lãnh sự Indonesia

D-10

16 Phùng Khắc Khoan

Chưa xác định

Tổng Cty dịch vụ dầu khí Sài Gòn

D-11

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-12

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-13

37 Nguyễn Đình Chiểu

Chưa xác định

Cà phê thứ 7

D-14

Chưa xác định

Chưa xác định

Lãnh sự Nam Phi?

D-15

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-16

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-17

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-18

168 Hai Bà Trưng

Chưa xác định

Nhà khách người có công

D-19

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-20

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-21

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

D-22

178A Hai Bà Trưng

Chưa xác định

An Viên


Phân khu 4 (Khu Thấp tầng), tiếp theo


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

E-1

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

E-2

Chưa xác định

Chưa xác định

Cty bất động sản ACB

E-3

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

E-4

29 Nguyễn Đình Chiểu

Cục thú y và lâm nghiệp

Navetco

E-5

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

E-6

104 Nguyễn Đình Chiểu

Chưa xác định

Chưa xác định

E-7

90 Nguyễn Dình Chiểu

Chưa xác định

Café Phúc

E-8

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

E-9

129 Đinh Tiên Hoàng

Chưa xác định

Chưa xác định



Phân khu 4 (Khu Thấp tầng), tiếp theo


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

F-1

6 Phan Kế Bính

Chưa xác định

Chưa xác định

F-2

48 Nguyễn Đình Chiểu

Chưa xác định

VPĐD phía Nam

F-3

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

F-4

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

F-5

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

F-6

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định

F-7

Chưa xác định

Chưa xác định

Chưa xác định



Khu Biệt thự, khu Bắc (F)


Phân khu 5 (Khu Lân cận Lõi trung tâm)


STT

Địa chỉ

Tên cũ

Tên mới

1

97A Phó Đức Chính

Nhà chú Hỏa

Bảo tàng nghệ thuật

2

Chưa xác định

(một phần nhà chú Hỏa)

Chưa xác định

3

56 Nguyễn Thái Bình

(một phần nhà chú Hỏa)

Chưa xác định

4

18 Phan Văn Trường/ 82 Nguyễn Thái Học

Chưa xác định (có thể là tu viện dòng thánh Francis)

Tu viện dòng thánh Francis

5

Bao gồm 95 Bến Chương Dương

Chưa xác định

Chưa xác định

6

including 59,60,61 Bến Chương Dương

Chưa xác định

Chưa xác định

7

45-47 Bến Chương Dương

Phòng thương mại

Sở chứng khoán Tp. HCM

8

17 Bến Chương Dương

Ngân hàng Indochina

Ngân hàng quốc gia VN

9

9 Bến Chương Dương

Ngân hàng Chartered

Ngân hàng quốc gia VN

10

4-6 Hồ Tùng Mậu

Chưa xác định

VP UPEXIM



Khu lân cận Lõi trung tâm


Một số công trình kiến trúc có giá trị văn hóa - lịch sử trong danh sách xác định phải được tháo dỡ theo quy hoạch mở rộng đường được thể hiện màu đỏ trên Hình 5- 27 và những công trình chịu tác động nghiêm trọng tô màu hồng.



Các công trình đang gặp nguy cơ được đánh dấu đỏ/ Các công trình đang chịu tác động nghiêm trọng được tô màu hồng


Hình 31-1 Các công trình có giá trị văn hóa - lịch sử đang gặp nguy cơ

PHỤ LỤC 4


MINH HỌA BẢNG THÔNG TIN VỀ KHÔNG GIAN MỞ



Hình 11-1 Bảng thông tin về không gian mở ở thành phố New York



Hình 23-1 Giới hạn chiều cao công trình


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3457/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/06/2013
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/06/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo01/09/2013
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Hữu Tín
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2013 phê duyệt Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha)
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.