|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3457/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 06 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY CHẾ QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ KHU TRUNG TÂM HIỆN HỮU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (930HA)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị;
Căn cứ Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BXD ngày 22 tháng 10 năm 2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị;
Căn cứ Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 và Quyết định số 682/BXD-CSXD ngày 14 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch - Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 5169/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt Nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (thuộc gói thầu “ Lập Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 và Quy chế quản lý kiến trúc đô thị cấp 2 Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh”);
Căn cứ Quyết định số 6708/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu Trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha);
Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 109/TTr-SQHKT ngày 10 tháng 01 năm 2013 và Tờ trình số 1682/TTr-SQHKT ngày 05 tháng 6 năm 2013 về trình phê duyệt Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh 930ha (thuộc gói thầu “Lập Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 và Quy chế quản lý kiến trúc đô thị cấp 2 Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh”),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha).
Điều 2. Các nội dung cần phải lưu ý:
Các nội dung quy định về chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đến từng lô đất bao gồm hệ số sử dụng đất, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, khoảng lùi được áp dụng để cung cấp thông tin quy hoạch, cấp phép xây dựng công trình.
Các công trình có tiêu chí cộng thêm về hệ số sử dụng đất bao gồm “tạo không gian mở công cộng; kết nối giao thông công cộng; bảo tồn công trình kiến trúc lịch sử; thân thiện với môi trường; bố trí thêm công viên trong dự án; thuộc khu vực khuyến khích cải tạo chỉnh trang đô thị” cần phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Các công trình có tiêu chí cộng thêm về hệ số sử dụng đất còn lại, bao gồm “Kích thước và hình dáng lô đất phù hợp; lô đất giáp đường có lộ giới tối thiểu 20m”, để nhà đầu tư làm cơ sở cho việc lập dự án và xin phép xây dựng theo quy định.
Các nội dung quy định quản lý về hình thức kiến trúc, màu sắc, các nguyên tắc liên quan đến không gian ngầm, không gian mở, hoạt động đường phố, quy định khác đối với các khu vực đặc biệt được sử dụng để tham khảo khi xem xét các công trình, dự án cụ thể.
Thông qua danh sách công trình dự kiến nghiên cứu bảo tồn (Phụ lục 3 của Quy chế) làm cơ sở để xem xét, rà soát và ban hành danh mục các công trình cần bảo tồn trong khu trung tâm thành phố. Trong quá trình thực hiện, chủ sở hữu các công trình này phải tuân thủ các quy định về bảo tồn, xây dựng, sửa chữa liên quan đến các công trình bảo tồn tại Quy chế. Nếu có yêu cầu sửa chữa, tháo dỡ phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Giao Sở Quy hoạch - Kiến trúc chủ trì, phối hợp với Viện Nghiên cứu phát triển, Ủy ban nhân dân các quận 1, 3, 4, Bình Thạnh và các Sở - ban - ngành có liên quan căn cứ danh sách này (có thể đề xuất bổ sung thêm nếu thấy cần thiết) để tiếp tục rà soát, xác định các công trình cần phải bảo tồn nguyên trạng đưa vào danh mục để bảo vệ, các công trình không cần bảo tồn nguyên trạng có thể tháo dỡ, xây dựng mới theo quy hoạch.
Đối với các dự án đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc theo đề xuất của Sở Quy hoạch - Kiến trúc (trước khi đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này được phê duyệt), khi thực hiện cấp phép xây dựng và xây dựng công trình được căn cứ trên các chỉ tiêu đã được chấp thuận. Trong trường hợp dự án có thay đổi (về chức năng, ranh đất,…) thì sẽ áp dụng theo định hướng đã được chấp thuận hoặc áp dụng theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này, nhằm tạo sự đồng bộ về kiến trúc cảnh quan với các công trình lân cận. Các trường hợp này cần phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Đối với các công trình dự kiến xây dựng trên các trục đường (trước khi đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này được phê duyệt) đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận định hướng quy hoạch kiến trúc trục đường, hoặc các công trình đã được chấp thuận chỉ tiêu quy hoạch trên cơ sở định hướng trục đường (theo bảng số 52-1 của Quy chế và tại các văn bản báo cáo, đề xuất của Sở Quy hoạch - Kiến trúc đã được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận trước khi đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này được phê duyệt), chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc các công trình xây dựng trên các trục đường nêu trên, sẽ được cân nhắc về bố cục không gian công trình (chiều cao, khoảng lùi so với lộ giới), có thể áp dụng theo định hướng đã trình hoặc áp dụng theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế này, nhằm tạo sự đồng bộ về kiến trúc cảnh quan dọc trục đường giữa các công trình đã được cung cấp chỉ tiêu quy hoạch và các công trình sẽ được thực hiện mới. Các chỉ tiêu quy hoạch khác (như hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng…) phải thực hiện theo quy định tại đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế được duyệt.
Tất cả các công trình trong khu 930ha, nếu cần đề xuất điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khác với quy định tại đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị khu trung tâm hiện hữu thành phố, phải thông qua Hội đồng Quy hoạch - Kiến trúc thành phố, trước khi báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Giao Sở Quy hoạch - Kiến trúc tổ chức hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận 1, 3, 4, Bình Thạnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc áp dụng thực hiện theo Quy chế được duyệt, để nhanh chóng triển khai thống nhất, đồng bộ và hiệu quả theo hướng: các công trình thuộc khu 930 ha tuân thủ các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định tại Quy chế này, không phải lập thủ tục xin cung cấp chỉ tiêu hoạch kiến trúc, chỉ thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành.
Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Quy hoạch - Kiến trúc để được hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vuợt thẩm quyền, Sở Quy hoạch - Kiến trúc tổng hợp, báo cáo đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Quy chế quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930ha) được phê duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc phối hợp với Ủy ban nhân dân các quận 1, 3, 4, Bình Thạnh tổ chức công bố công khai Quy chế này theo Luật Quy hoạch đô thị và Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về công bố công khai và cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Y tế, Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển thành phố, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 3, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 4, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án quy hoạch xây dựng (thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Điều 6. Quy định về HSSDĐ công trình
Điều 7. Quy định về chiều cao công trình
Điều 8. Quy định về khoảng lùi
Điều 9. Quy định về mật độ xây dựng
Điều 10. Chiều dài tối đa của một dãy công trình
Điều 11. Màu sắc
Điều 12. Biển hiệu công trình
Điều 13. Mái che, ban công, ô văng
Điều 14. Che chắn các thiết bị bên ngoài
Điều 15. Hàng rào
Điều 16. Cây xanh
Điều 17. Vỉa hè
Điều 18. Lối ra vào bãi đậu xe
Điều 19. Tiếp giáp với đường giao thông
Điều 20. Bảo tồn, cải tạo các công trình kiến trúc có giá trị
Điều 21. Quy định về điều chỉnh, bổ sung đối với các công trình bảo tồn (trong danh sách) và xây dựng trong khuôn viên công trình bảo tồn
Điều 22. Nguyên tắc xây dựng mới trong khu vực lịch sử
Điều 23. Quy tắc xây dựng công trình/kết cấu mới trong lô đất có biệt thự lịch sử bảo tồn
Điều 24. Quy định về phát triển không gian ngầm
1. Quy định đảm bảo an toàn cho thương mại ngầm và đậu xe ngầm
Điều 25. Quy định về thiết kế không gian mở
a. Hình thái
Phần chín
h của quảng trường phải có hình dạng thông thường như hình chữ nhật hoặc hình vuông.
b. Vị trí
Điều 26. Các đặc khu áp dụng các quy chế xây dựng phát triển đặc biệt
Điều 27. Nguyên tắc chung cho khu CBD:
Điều 28. Đường Đồng Khởi (xem hình 28-1) (Các ô phố: PA-1, PA-2, PA-4, PA-6, P2, P3, P6, P7, P12, 2-1, 2-2, 2-3, LC-2, L13, L14, L15, L17, L18, L19, PR-1, PR-2, PE-2, L20, L21, L22, L23, L24, LP-6)
Điều 29. Khu vực chợ Bến Thành (xem hình 29-1) (Các ô phố: M16, M17, M18, M19, MB-1, MB-2, MB-3, MB-4, MC-1, Q1, Q3, QB-1, QB-2)
Điều 30. Ô phố trước chợ Bến Thành (xem hình 30-1) (Các ô phố: TSP-1, T15)
Điều 31. Khu vực xung quanh công viên 23/9 (Các ô phố: R1, R2, R8, R9, RE-2, RE-3 RE-6, RR-2, M21, S1, S2, S3, S5, S6, S7, S8)
1. Tổng quan
Điều 32. Khu vực xung quanh Nhà hát thành phố (Các ô phố: L13, L14, L20, L21, LP-6, MP-4, MP-5, MP-6, M13, M17)
Điều 33. Khu vực đường Lê Lợi (Các ô phố: MB-1, M7, M10, M12, M13, M14, M15, M16, MR-1, MR-2)
Điều 34. Khu vực xung quanh đường Lê Lợi nối dài (Các ô phố: L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L10, L11, LA-1, LE-1, LP-1, LP-2, LP-3, LP-4)
Điều 35. Đường Nguyễn Huệ (Các ô phố:MP-5; MP-4; MP-3; MP-2; MP-1, M13, MP-6; M7; M4; M3; M2; M1; L20; LP-6; L21; L22; L23; L24)
Điều 36. Đường Huỳnh Thúc Kháng (Các ô phố: M12, M10, M9, M6, M4, MA-3, M11, ME-2, M8, M5, M3)
Điều 37. Quy định chung Phân khu 2 (khu Trung tâm Văn hóa - Lịch sử)
Điều 38. Khu vực phía trước Dinh Thống Nhất (Các ô phố: P11, PA-3, 2- 6, 2-5, P10, P7, PE-3, PE-2, PR-2, 2-3, 2-4, PA-5).
Điều 39. Quy định chung phân khu 3 (Khu Bờ tây sông Sài Gòn)
Điều 40. Khu Tân Cảng
Điều 41. Khu Ba Son
Điều 42. Khu công viên bến Bạch Đằng
Điều 43. Khu cảng quận 4
Điều 44. Quy định chung cho Phân khu 4 (khu thấp tầng)
Điều 45. Dọc đường Phạm Ngọc Thạch/Võ Văn Tần (Các ô phố: ZT-1, Z16, Z11, Z8, Z25, ZC-2, ZA-1, YC-1, Y4, YA-4, Y14, YE2, YA-5, Y7, Y6, Y-1, YA-2, YA-1, Y1, Y12, Y13, YA-3, Y5, ZE-1, Z24, Z5, ZE-4, Z15).
Điều 46. Công trường quốc tế (Hồ con rùa) (Các ô phố: Y14, YE-1, YA-4, Y4, Y12, YA-3, Y13, Y3, Y1, YA-1, Y2).
Điều 47. Đặc Khu biệt thự (Các ô phố: ZC4, ZV-13, ZVR-4, ZE-6, ZVR-3, ZVA-5, ZV-8, ZVE-5, ZV-6, ZVE-2, ZVA-7, ZV3, ZV2, ZV-1, ZVA-8, ZVA-1, ZVE-1, ZVE-4, ZV9, ZV-11, Z22, ZT-5).
Điều 48. Trục đường Tú Xương - từ CMTT đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Các ô phố: ZT-5, ZV-12, ZVR-5, ZVH-1, ZV-7, ZVE-3, ZVA-3, ZV-2, Z3, ZC-1, ZVC-1, ZV-6, ZVA-4, ZVR-1, ZVR-3, ZVR-4, ZE-6).
Điều 49. Quy định chung Phân khu 5 (Khu Lân cận lõi trung tâm)
Điều 50. Nhóm các ô phố khuyến khích chỉnh trang đô thị (Các ô phố: S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7, S8, SC-1, SE-1, R8, R10, R11).
Điều 51. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đối với các lô đất đã được chấp thuận
Điều 52. Xây dựng công trình trên các trục đường có định hướng
Điều 53. Điều chỉnh chỉ tiêu QH khác với quy định tại quy chế này
Điều 54. Vi phạm quy định của Quy chế này
Điều 55. Ban hành Quy chế
PHỤ LỤC 1
MINH HỌA VỊ TRÍ KHU VỰC KHÔNG CÓ CÔNG VIÊN

PHỤ LỤC 2
BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH KIẾN TRÚC CÁC Ô PHỐ
Ghi chú:
- Hệ số sử dụng đất tại các bảng dưới đây là hệ số sử dụng đất tối đa của từng lô đất (cần đảm bảo các yêu cầu khác về chiều cao, khoảng lùi) trong ô phố tương ứng. Trong trường hợp lô đất đạt được các điều kiện ưu tiên (quy định tại Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc) có thể xem xét cộng thêm phần hệ số ưu đãi theo quy định nhưng tổng hệ số sử dụng đất trên một lô đất không quá 10.
- Chiều cao tại các bảng dưới đây là chiều cao tối đa công trình xây dựng trên toàn ô phố hoặc một phần ô phố. Chiều cao tối đa cụ thể cho từng lô đất được xác định đồng thời cần đảm bảo các điều kiện về kích thước lô đất, lộ giới đường quy định tại Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc
- Mật độ xây dựng tại các bảng dưới đây là mật độ xây dựng tối đa của công trình trên có thể xây dựng trên từng lô đất trong ô phố tương ứng. Mật độ xây dựng cụ thể từng lô đất còn lại phải đảm bảo các yêu cầu về khoảng lùi và các yêu cầu khác quy định tại Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc
- Dân số tại các bảng dưới đây là dân số tối đa của ô phố bao gồm cả dân số hiện trạng.
a. Phân khu 1 (Khu lõi trung tâm Thương mại- tài chính)
|
STT |
Ký hiệu |
Chức năng |
DT ô phố (m²) |
DT đất (ha) |
MĐ XD (%) |
Chiều cao tối đa (m) |
HSS DĐ |
Dân số (người) |
Tổng DT sàn (m²) |
DT xây dựng (m²) |
|
1 |
L-1 |
Phức hợp |
8,726.42 |
0.87 |
80 |
120 |
5.5 |
670 |
47,995 |
6,981 |
|
2 |
L-2 |
Phức hợp |
35,242.80 |
3.52 |
80 |
100 |
5 |
2,460 |
176,214 |
28,194 |
|
3 |
L-3 |
Chủ đạo khách sạn |
2,157.72 |
0.22 |
80 |
145 |
5.5 |
70 |
11,867 |
1,726 |
|
4 |
L-4 |
Chủ đạo khách sạn |
6,132.49 |
0.61 |
60 |
95 |
13.5 |
480 |
82,789 |
3,679 |
|
5 |
L-5 |
Chủ đạo khách sạn |
26,837.50 |
2.68 |
80 |
150 |
6 |
940 |
161,025 |
21,470 |
|
6 |
L-6 |
Phức hợp |
7,315.45 |
0.73 |
80 |
100 |
5 |
510 |
36,577 |
5,852 |
|
7 |
L-7 |
Phức hợp |
1,382.83 |
0.14 |
80 |
30 |
3 |
60 |
4,148 |
1,106 |
|
8 |
L-8 |
Phức hợp |
8,744.27 |
0.87 |
80 |
100 |
5 |
610 |
43,721 |
6,995 |
|
9 |
L-9 |
Chủ đạo văn phòng |
7,052.28 |
0.71 |
80 |
150 |
6 |
50 |
42,314 |
5,642 |
|
10 |
L-10 |
Phức hợp |
10,948.02 |
1.09 |
60 |
104 |
12 |
1,840 |
131,376 |
6,569 |
|
11 |
L-11 |
Phức hợp |
10,217.43 |
1.02 |
80 |
120 |
5.5 |
780 |
56,196 |
8,174 |
|
12 |
L-12 |
Chủ đạo khách sạn |
5,951.01 |
0.6 |
60 |
170 |
15 |
520 |
89,265 |
3,571 |
|
13 |
L-13 |
Chủ đạo khách sạn |
14,636.55 |
1.46 |
80 |
30 |
3 |
260 |
43,910 |
11,709 |
|
14 |
L-14 |
Chủ đạo khách sạn |
15,490.61 |
1.55 |
80 |
100 |
5 |
450 |
77,453 |
12,392 |
|
15 |
L-15 |
Phức hợp |
7,807.08 |
0.78 |
80 |
100 |
5 |
550 |
39,035 |
6,246 |
|
16 |
L-16 |
Chủ đạo văn phòng |
3,161.63 |
0.32 |
67 |
171 |
16 |
60 |
50,586 |
2,118 |
|
17 |
L-17 |
Chủ đạo văn phòng |
9,513.55 |
0.95 |
80 |
120 |
5.5 |
60 |
52,325 |
7,611 |
|
18 |
L-18 |
Chủ đạo văn phòng |
4,193.48 |
0.42 |
80 |
150 |
6 |
30 |
25,161 |
3,355 |
|
19 |
L-19 |
Chủ đạo khách sạn |
5,905.14 |
0.59 |
80 |
150 |
6 |
210 |
35,431 |
4,724 |
|
20 |
L-20 |
Phức hợp |
8,593.54 |
0.86 |
80 |
32 |
6 |
720 |
51,561 |
6,875 |
|
21 |
L-21 |
Phức hợp |
5,742.26 |
0.57 |
80 |
32 |
6 |
480 |
34,454 |
4,594 |
|
22 |
L-22 |
Phức hợp |
7,526.96 |
0.75 |
80 |
120 |
5.5 |
580 |
41,398 |
6,022 |
|
23 |
L-23 |
Chủ đạo văn phòng |
13,269.28 |
1.33 |
80 |
150 |
6 |
90 |
79,616 |
10,615 |
|
24 |
L-24 |
Chủ đạo khách sạn |
9,324.55 |
0.93 |
80 |
150 |
6 |
330 |
55,947 |
7,460 |
|
25 |
LA-1 |
Hành chính |
1,872.94 |
0.19 |
80 |
20 |
2 |
- |
3,746 |
1,498 |
|
26 |
LC-1 |
văn hóa |
6,096.88 |
0.61 |
40 |
20 |
2 |
- |
12,194 |
2,439 |
|
27 |
LC-2 |
văn hóa |
4,931.93 |
0.49 |
40 |
20 |
2 |
- |
9,864 |
1,973 |
|
28 |
LR-1 |
Tôn giáo |
2,814.35 |
0.28 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
4,222 |
1,970 |
|
29 |
LE-1 |
Giáo dục |
2,768.12 |
0.28 |
40 |
30 |
3 |
- |
8,304 |
1,107 |
|
30 |
LE-2 |
Giáo dục |
3,567.49 |
0.36 |
40 |
30 |
3 |
- |
5,351 |
1,427 |
|
31 |
LE-3 |
Giáo dục |
447.12 |
0.04 |
40 |
30 |
3 |
- |
1,341 |
179 |
|
32 |
M-1 |
Phức hợp |
8,978.39 |
0.9 |
80 |
150 |
6 |
750 |
53,870 |
7,183 |
|
33 |
M-2 |
Phức hợp |
3,536.15 |
0.35 |
80 |
150 |
6 |
290 |
21,217 |
2,829 |
|
34 |
M-3 |
Phức hợp |
12,360.69 |
1.24 |
60 |
160 |
15 |
2,590 |
185,410 |
7,416 |
|
35 |
M-4 |
Phức hợp |
1,632.90 |
0.16 |
80 |
150 |
6 |
140 |
9,797 |
1,306 |
|
36 |
M-5 |
Phức hợp |
11,581.71 |
1.16 |
80 |
100 |
5 |
810 |
57,909 |
9,265 |
|
37 |
M-6 |
Phức hợp |
1,841.24 |
0.18 |
60 |
88 |
10 |
260 |
18,412 |
1,105 |
|
38 |
M-7 |
Phức hợp |
20,462.46 |
2.05 |
65 |
152 |
15 |
4,290 |
306,937 |
13,301 |
|
39 |
M-8 |
Phức hợp |
7,967.56 |
0.8 |
80 |
100 |
5 |
560 |
39,838 |
6,374 |
|
40 |
M-9 |
Phức hợp |
5,842.05 |
0.58 |
80 |
150 |
6 |
490 |
35,052 |
4,674 |
|
41 |
M-10 |
Chủ đạo khách sạn |
19,430.71 |
1.94 |
65 |
192 |
12 |
1,360 |
233,169 |
12,630 |
|
42 |
M-11 |
Phức hợp |
2,473.34 |
0.25 |
80 |
100 |
5 |
170 |
12,367 |
1,979 |
|
43 |
M-12 |
Phức hợp |
14,614.17 |
1.46 |
65 |
200 |
15 |
3,070 |
219,213 |
9,499 |
|
44 |
M-13 |
Chủ đạo khách sạn |
10,499.22 |
1.05 |
80 |
32 |
5 |
300 |
52,496 |
8,399 |
|
45 |
M-14 |
Phức hợp |
12,081.46 |
1.21 |
80 |
100 |
5 |
840 |
60,407 |
9,665 |
|
46 |
M-15 |
Phức hợp |
3,860.57 |
0.39 |
62 |
175 |
15.7 |
850 |
60,611 |
2,394 |
|
47 |
M-16 |
Phức hợp |
4,528.09 |
0.45 |
80 |
30 |
3 |
190 |
13,584 |
3,622 |
|
48 |
M-17 |
Phức hợp |
4,039.90 |
0.4 |
80 |
30 |
3 |
170 |
12,120 |
3,232 |
|
49 |
M-18 |
Phức hợp |
3,317.40 |
0.33 |
80 |
30 |
3 |
140 |
9,952 |
2,654 |
|
50 |
M-19 |
Phức hợp |
6,122.54 |
0.61 |
80 |
30 |
3 |
260 |
18,368 |
4,898 |
|
51 |
M-20 |
Phức hợp |
3,946.92 |
0.39 |
80 |
70 |
4.5 |
250 |
17,761 |
3,158 |
|
52 |
M-21 |
Chủ đạo khách sạn |
11,977.83 |
1.2 |
80 |
100 |
5 |
350 |
59,889 |
9,582 |
|
53 |
MT-1 |
Phức hợp |
4,004.01 |
0.4 |
80 |
150 |
6 |
340 |
24,024 |
3,203 |
|
54 |
MT-2 |
Phức hợp |
4,169.84 |
0.42 |
80 |
150 |
6 |
350 |
25,019 |
3,336 |
|
55 |
MB-1 |
Phức hợp |
1,156.44 |
0.12 |
100 |
20 |
2.5 |
40 |
2,891 |
1,156 |
|
56 |
MB-2 |
Phức hợp |
1,647.84 |
0.16 |
100 |
20 |
2.5 |
60 |
4,120 |
1,648 |
|
57 |
MB-3 |
Phức hợp |
1,010.72 |
0.1 |
100 |
15 |
2.5 |
40 |
2,527 |
1,011 |
|
58 |
MB-4 |
Phức hợp |
1,700.79 |
0.17 |
100 |
15 |
2.5 |
60 |
4,252 |
1,701 |
|
59 |
MA-1 |
Hành chính |
3,532.36 |
0.35 |
80 |
150 |
6 |
- |
21,194 |
2,826 |
|
60 |
MA-2 |
Hành chính |
3,138.72 |
0.31 |
80 |
150 |
6 |
- |
18,832 |
2,511 |
|
61 |
MA-3 |
Hành chính |
4,160.17 |
0.42 |
80 |
100 |
5 |
- |
20,801 |
3,328 |
|
62 |
MA-4 |
Hành chính |
232.55 |
0.02 |
80 |
30 |
3 |
- |
698 |
186 |
|
63 |
MA-5 |
Hành chính |
130.14 |
0.01 |
80 |
30 |
3 |
- |
390 |
104 |
|
64 |
MC-1 (BTM) |
Văn hóa |
12,748.88 |
1.27 |
100 |
20 |
1 |
- |
12,749 |
12,749 |
|
65 |
MR-1 |
Tôn giáo |
3,319.71 |
0.33 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
4,980 |
2,324 |
|
66 |
MR-2 |
Tôn giáo |
792.96 |
0.08 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
1,189 |
555 |
|
67 |
ME-1 |
Giáo dục |
2,120.90 |
0.21 |
40 |
30 |
3 |
- |
6,363 |
848 |
|
68 |
ME-2 |
Giáo dục |
10,149.52 |
1.01 |
50.5 |
30 |
3.4 |
- |
34,508 |
5,126 |
|
69 |
MH-1 |
Y tế |
83.13 |
0.01 |
40 |
30 |
3 |
- |
249 |
33 |
|
Tổng cộng đất xây dựng |
483,565.67 |
48.36 |
74.88 |
- |
6.61 |
31,800 |
3,198,552 |
362,084 |
||
|
70 |
LP-1 |
Công viên cây xanh |
1,308.51 |
0.13 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
39 |
39 |
|
71 |
LP-2 |
Công viên cây xanh |
1,598.17 |
0.16 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
48 |
48 |
|
72 |
LP-3 |
Công viên cây xanh |
1,721.58 |
0.17 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
52 |
52 |
|
73 |
LP-4 |
Công viên cây xanh |
1,715.78 |
0.17 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
51 |
51 |
|
74 |
LP-5 |
Công viên cây xanh |
1,789.73 |
0.18 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
54 |
54 |
|
75 |
LP-6 |
Công viên cây xanh |
1,344.24 |
0.13 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
40 |
40 |
|
76 |
MP-1 |
Công viên cây xanh |
4,967.86 |
0.5 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
149 |
149 |
|
77 |
MP-2 |
Công viên cây xanh |
4,782.00 |
0.48 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
143 |
143 |
|
78 |
MP-3 |
Công viên cây xanh |
1,242.00 |
0.12 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
37 |
37 |
|
79 |
MP-4 |
Công viên cây xanh |
5,237.87 |
0.52 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
157 |
157 |
|
80 |
MP-5 |
Công viên cây xanh |
3,035.23 |
0.3 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
91 |
91 |
|
81 |
MP-6 |
Công viên cây xanh |
2,860.53 |
0.29 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
86 |
86 |
|
82 |
MP-7 |
Công viên cây xanh |
2,567.48 |
0.26 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
77 |
77 |
|
83 |
MP-8 |
Công viên cây xanh |
3,329.78 |
0.33 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
100 |
100 |
|
84 |
MP-9 |
Công viên cây xanh |
29,809.52 |
2.98 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
894 |
894 |
|
85 |
MP-10 |
Công viên cây xanh |
42,853.40 |
4.29 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
1,286 |
1,286 |
|
86 |
MP-11 |
Công viên cây xanh |
14,774.79 |
1.48 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
443 |
443 |
|
87 |
MSP-1 |
Quảng trường ga |
13,127.51 |
1.31 |
5 |
6 |
0.05 |
- |
656 |
656 |
|
Tổng cộng không gian mở |
138,065.98 |
13.81 |
- |
- |
0.03 |
- |
4,405 |
4,405 |
||
|
TỔNG |
621,631.65 |
62.16 |
- |
- |
5.2 |
31,800 |
3,202,957 |
366,488 |
||
b. Phân khu 2 (Khu trung tâm Văn hóa - Lịch Sử)
Bảng III.3.2-1b Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
Ký hiệu |
Chức năng |
DT ô phố (m²) |
DT đất (ha) |
MĐ XD (%) |
Chiều cao tối đa (m) |
HSS DĐ |
Dân số (người) |
Tổng DT sàn (m²) |
DT xây dựng (m²) |
|
|
1 |
N1 |
Phức hợp |
8,433.12 |
0.84 |
80 |
50 |
4 |
690 |
33,732 |
6,746 |
|
|
2 |
N2 |
Phức hợp |
30,936.18 |
3.09 |
80 |
50 |
4 |
2,520 |
123,745 |
24,749 |
|
|
3 |
N3 |
Phức hợp |
8,761.97 |
0.88 |
80 |
70 |
4.5 |
810 |
39,429 |
7,010 |
|
|
4 |
N4 |
Phức hợp |
6,743.71 |
0.67 |
80 |
70 |
4.5 |
620 |
30,347 |
5,395 |
|
|
5 |
N5 |
Phức hợp |
16,386.73 |
1.64 |
80 |
70 |
4.5 |
1,510 |
73,740 |
13,109 |
|
|
6 |
N6 |
Chủ đạo văn phòng |
11,774.47 |
1.18 |
80 |
100 |
5 |
80 |
58,872 |
9,420 |
|
|
7 |
N7 |
Phức hợp |
16,597.80 |
1.66 |
80 |
70 |
4.5 |
1,520 |
74,690 |
13,278 |
|
|
8 |
N8 |
Phức hợp |
8,504.60 |
0.85 |
80 |
50 |
4 |
690 |
34,018 |
6,804 |
|
|
9 |
N9 |
Phức hợp |
7,026.52 |
0.7 |
80 |
70 |
4.5 |
640 |
31,619 |
5,621 |
|
|
10 |
N10 |
Chủ đạo văn phòng |
6,024.40 |
0.6 |
80 |
70 |
4.5 |
40 |
27,110 |
4,820 |
|
|
11 |
N11 |
Chủ đạo văn phòng |
17,054.60 |
1.71 |
80 |
70 |
4.5 |
110 |
76,746 |
13,644 |
|
|
12 |
N12 |
Phức hợp |
5,172.03 |
0.52 |
80 |
50 |
4 |
420 |
20,688 |
4,138 |
|
|
13 |
N13 |
Phức hợp |
728.55 |
0.07 |
80 |
50 |
4 |
60 |
2,914 |
583 |
|
|
14 |
NT-1 |
Phức hợp |
4,729.80 |
0.47 |
80 |
100 |
5 |
480 |
23,649 |
3,784 |
|
|
15 |
NT-2 |
Phức hợp |
6,641.50 |
0.66 |
80 |
100 |
5 |
680 |
33,208 |
5,313 |
|
|
16 |
NA-1 |
Hành chính |
11,599.80 |
1.16 |
80 |
50 |
4 |
- |
46,399 |
9,280 |
|
|
17 |
NA-2 |
Hành chính |
4,360.97 |
0.44 |
80 |
100 |
5 |
- |
21,805 |
3,489 |
|
|
18 |
NA-3 |
Hành chính |
3,257.66 |
0.33 |
80 |
100 |
5 |
- |
16,288 |
2,606 |
|
|
19 |
NA-4 |
Hành chính |
1,881.15 |
0.19 |
80 |
50 |
4 |
- |
7,525 |
1,505 |
|
|
20 |
NA-5 |
Hành chính |
2,497.53 |
0.25 |
80 |
50 |
4 |
- |
9,990 |
1,998 |
|
|
21 |
NA-6 |
Hành chính |
3,859.67 |
0.39 |
80 |
70 |
4.5 |
- |
17,369 |
3,088 |
|
|
22 |
NA-7 |
Hành chính |
2,618.97 |
0.26 |
80 |
70 |
4.5 |
- |
11,785 |
2,095 |
|
|
23 |
NA-8 |
Hành chính |
26,403.56 |
2.64 |
80 |
50 |
4 |
- |
105,614 |
21,123 |
|
|
24 |
NA-9 |
Hành chính |
5,092.03 |
0.51 |
80 |
100 |
5 |
- |
25,460 |
4,074 |
|
|
25 |
NC-1 |
Văn hóa |
4,684.31 |
0.47 |
40 |
20 |
2 |
- |
9,369 |
1,874 |
|
|
26 |
NC-2 |
Văn hóa |
5,742.77 |
0.57 |
40 |
20 |
2 |
- |
11,486 |
2,297 |
|
|
27 |
NC-3 |
Văn hóa |
3,623.07 |
0.36 |
40 |
20 |
2 |
- |
7,246 |
1,449 |
|
|
28 |
NR-1 |
Tôn giáo |
29,715.76 |
2.97 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
44,574 |
20,801 |
|
|
29 |
NR-2 |
Tôn giáo |
35,450.18 |
3.55 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
53,175 |
24,815 |
|
|
30 |
NR-3 |
Tôn giáo |
8,225.02 |
0.82 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
12,338 |
5,758 |
|
|
31 |
NE-1 |
Giáo dục |
2,849.61 |
0.28 |
40 |
30 |
3 |
- |
8,549 |
1,140 |
|
|
32 |
NE-2 |
Giáo dục |
2,362.93 |
0.24 |
40 |
30 |
3 |
- |
7,089 |
945 |
|
|
33 |
NE-3 |
Giáo dục |
16,094.36 |
1.61 |
40 |
30 |
3 |
- |
48,283 |
6,438 |
|
|
34 |
NE-4 |
Giáo dục |
10,117.16 |
1.01 |
40 |
30 |
3 |
- |
30,351 |
4,047 |
|
|
35 |
NE-5 |
Giáo dục |
27,211.68 |
2.72 |
40 |
30 |
3 |
- |
81,635 |
10,885 |
|
|
36 |
NH-1 |
Y tế |
86,000.88 |
8.6 |
40 |
30 |
3 |
- |
258,003 |
34,400 |
|
|
37 |
NCP-1 |
Công viên dân dụng |
190,985.25 |
19.1 |
5 |
16 |
0.1 |
- |
19,099 |
9,549 |
|
|
38 |
P1 |
Chủ đạo văn phòng |
2,945.95 |
0.29 |
75 |
80 |
8.5 |
40 |
25,041 |
2,209 |
|
|
39 |
P2 |
Phức hợp |
12,729.16 |
1.27 |
80 |
60 |
4 |
1,040 |
50,917 |
10,183 |
|
|
40 |
P3 |
Phức hợp |
5,225.14 |
0.52 |
80 |
100 |
6 |
640 |
31,351 |
4,180 |
|
|
41 |
P4 |
Phức hợp |
14,869.25 |
1.49 |
40 |
127 |
6 |
1,820 |
89,216 |
5,948 |
|
|
42 |
P5 |
Chủ đạo văn phòng |
10,790.33 |
1.08 |
80 |
50 |
4 |
60 |
43,161 |
8,632 |
|
|
43 |
P6 |
Phức hợp |
21,007.89 |
2.1 |
80 |
60 |
4 |
1,720 |
84,032 |
16,806 |
|
|
44 |
P7 |
Phức hợp |
8,877.48 |
0.89 |
80 |
35 |
4 |
720 |
35,510 |
7,102 |
|
|
45 |
P8 |
Phức hợp |
4,945.95 |
0.49 |
80 |
35 |
4 |
400 |
19,784 |
3,957 |
|
|
46 |
P9 |
Phức hợp |
8,359.77 |
0.84 |
80 |
30 |
3 |
510 |
25,079 |
6,688 |
|
|
47 |
P10 |
Phức hợp |
13,424.71 |
1.34 |
80 |
35 |
4 |
1,100 |
53,699 |
10,740 |
|
|
48 |
P11 |
Phức hợp |
10,414.04 |
1.04 |
80 |
35 |
4 |
850 |
41,656 |
8,331 |
|
|
49 |
P12 |
Phức hợp |
1,901.81 |
0.19 |
80 |
30 |
3 |
120 |
5,705 |
1,521 |
|
|
50 |
P13 |
Phức hợp |
894.03 |
0.09 |
80 |
30 |
3 |
50 |
2,682 |
715 |
|
|
51 |
PA-1 |
Hành chính |
4,955.37 |
0.5 |
80 |
100 |
6 |
- |
29,732 |
3,964 |
|
|
52 |
PA-2 |
Hành chính |
15,461.60 |
1.55 |
80 |
30 |
3 |
- |
46,385 |
12,369 |
|
|
53 |
PA-3 |
Hành chính |
2,133.72 |
0.21 |
80 |
35 |
4 |
- |
8,535 |
1,707 |
|
|
54 |
PA-4 |
Hành chính |
3,615.55 |
0.36 |
80 |
30 |
3 |
- |
10,847 |
2,892 |
|
|
55 |
PA-5 |
Hành chính |
11,337.43 |
1.13 |
80 |
35 |
4 |
- |
45,350 |
9,070 |
|
|
56 |
PA-6 |
Hành chính |
16,138.18 |
1.61 |
80 |
30 |
3 |
- |
48,415 |
12,911 |
|
|
57 |
PA-7 |
Hành chính |
2,269.12 |
0.23 |
80 |
30 |
3 |
- |
6,807 |
1,815 |
|
|
58 |
PC-1 |
Văn hóa |
12,925.34 |
1.29 |
40 |
20 |
2 |
- |
25,851 |
5,170 |
|
|
59 |
PR-1 |
Tôn giáo |
3,823.98 |
0.38 |
100 |
50 |
1.5 |
- |
5,736 |
3,824 |
|
|
60 |
PR-2 |
Tôn giáo |
1,876.40 |
0.19 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
2,815 |
1,313 |
|
|
61 |
PE-1 |
Giáo dục |
12,439.93 |
1.24 |
40 |
30 |
3 |
- |
37,320 |
4,976 |
|
|
62 |
PE-2 |
Giáo dục |
1,416.05 |
0.14 |
40 |
30 |
3 |
- |
4,248 |
566 |
|
|
63 |
PE-3 |
Giáo dục |
1,043.72 |
0.1 |
40 |
30 |
3 |
- |
3,131 |
417 |
|
|
64 |
Q1 |
Phức hợp |
9,225.60 |
0.92 |
80 |
30 |
3 |
560 |
27,677 |
7,380 |
|
|
65 |
Q2 |
Chủ đạo ở |
16,239.30 |
1.62 |
80 |
50 |
4 |
1,700 |
64,957 |
12,991 |
|
|
66 |
Q3 |
Phức hợp |
12,566.74 |
1.26 |
80 |
30 |
3 |
770 |
37,700 |
10,053 |
|
|
67 |
Q4 |
Chủ đạo ở |
18,689.97 |
1.87 |
80 |
50 |
4 |
1,740 |
74,760 |
14,952 |
|
|
68 |
Q5 |
Phức hợp |
3,573.69 |
0.36 |
80 |
30 |
4 |
290 |
14,295 |
2,859 |
|
|
69 |
Q6 |
Chủ đạo ở |
10,989.33 |
1.1 |
80 |
50 |
4 |
1,150 |
43,957 |
8,791 |
|
|
70 |
Q7 |
Phức hợp |
7,220.60 |
0.72 |
80 |
50 |
4 |
590 |
28,882 |
5,776 |
|
|
71 |
Q8 |
Phức hợp |
10,187.42 |
1.02 |
80 |
50 |
4 |
830 |
40,750 |
8,150 |
|
|
72 |
Q9 |
Phức hợp |
454.2 |
0.05 |
80 |
50 |
4 |
40 |
1,817 |
363 |
|
|
73 |
QB-1 |
Phức hợp |
4,359.36 |
0.44 |
100 |
15 |
2.5 |
220 |
10,898 |
4,359 |
|
|
74 |
QB-2 |
Phức hợp |
4,248.80 |
0.42 |
100 |
15 |
2.5 |
210 |
10,622 |
4,249 |
|
|
75 |
QA-1 |
Hành chính |
17,630.36 |
1.76 |
80 |
30 |
3 |
- |
52,891 |
14,104 |
|
|
76 |
QA-2 |
Hành chính |
5,023.66 |
0.5 |
80 |
50 |
4 |
- |
20,095 |
4,019 |
|
|
77 |
QC-1 |
Văn hóa |
10,602.88 |
1.06 |
40 |
20 |
2 |
- |
21,206 |
4,241 |
|
|
78 |
QC-2 |
Văn hóa |
2,223.53 |
0.22 |
40 |
20 |
2 |
- |
4,447 |
889 |
|
|
79 |
QC-3 |
Văn hóa |
121,448.41 |
12.14 |
5 |
24 |
0.2 |
- |
24,290 |
6,072 |
|
|
80 |
QC-4 |
Văn hóa |
34,687.09 |
3.47 |
40 |
12 |
0.8 |
- |
27,750 |
13,875 |
|
|
81 |
QR-1 |
Tôn giáo |
993 |
0.1 |
60 |
15 |
1.5 |
- |
1,490 |
596 |
|
|
82 |
QCP-1 |
Công viên dân dụng |
41,109.09 |
4.11 |
5 |
12 |
0.1 |
- |
4,111 |
2,055 |
|
|
83 |
QCP-2 |
Công viên dân dụng |
101,415.77 |
10.14 |
5 |
12 |
0.1 |
- |
10,142 |
5,071 |
|
|
84 |
QE-1 |
Giáo dục |
2,018.39 |
0.2 |
40 |
30 |
3 |
- |
6,055 |
807 |
|
|
85 |
QE-2 |
Giáo dục |
1,141.06 |
0.11 |
40 |
30 |
3 |
- |
3,423 |
456 |
|
|
86 |
QH-1 |
Y tế |
72.83 |
0.01 |
40 |
30 |
3 |
- |
218 |
29 |
|
|
87 |
R1 |
Phức hợp |
17,240.50 |
1.72 |
80 |
50 |
4 |
1,410 |
68,962 |
13,792 |
|
|
88 |
R2 |
Phức hợp |
6,909.13 |
0.69 |
80 |
50 |
4 |
560 |
27,637 |
5,527 |
|
|
89 |
R3 |
Phức hợp |
18,529.13 |
1.85 |
80 |
50 |
4 |
1,510 |
74,117 |
14,823 |
|
|
90 |
R4 |
Chủ đạo ở |
39,652.19 |
3.97 |
80 |
30 |
3 |
2,780 |
118,957 |
31,722 |
|
|
91 |
R5 |
Phức hợp |
14,978.36 |
1.5 |
80 |
30 |
3 |
920 |
44,935 |
11,983 |
|
|
92 |
R6 |
Chủ đạo khách sạn |
24,597.70 |
2.46 |
80 |
30 |
3 |
750 |
73,793 |
19,678 |
|
|
93 |
R7 |
Chủ đạo khách sạn |
21,509.83 |
2.15 |
80 |
30 |
3 |
660 |
64,529 |
17,208 |
|
|
94 |
R8 |
Phức hợp |
10,581.33 |
1.06 |
80 |
30 |
3 |
650 |
31,744 |
8,465 |
|
|
95 |
R9 |
Phức hợp |
14,512.16 |
1.45 |
80 |
50 |
4 |
1,180 |
58,049 |
11,610 |
|
|
96 |
R10 |
Phức hợp |
26,807.37 |
2.68 |
80 |
30 |
3 |
1,640 |
80,422 |
21,446 |
|
|
97 |
R11 |
Chủ đạo ở |
13,020.82 |
1.3 |
80 |
50 |
4 |
1,210 |
52,083 |
10,417 |
|
|
98 |
R12 |
Phức hợp |
2,717.41 |
0.27 |
80 |
30 |
3 |
160 |
8,152 |
2,174 |
|
|
99 |
R13 |
Phức hợp |
903.57 |
0.09 |
80 |
30 |
3 |
50 |
2,711 |
723 |
|
|
100 |
RT-1 |
Phức hợp |
10,237.18 |
1.02 |
80 |
50 |
4 |
830 |
40,949 |
8,190 |
|
|
101 |
RT-2 |
Chủ đạo khách sạn |
4,207.84 |
0.42 |
80 |
50 |
4 |
170 |
16,831 |
3,366 |
|
|
102 |
RT-3 |
Chủ đạo khách sạn |
4,176.15 |
0.42 |
80 |
50 |
4 |
170 |
16,705 |
3,341 |
|
|
103 |
RR-1 |
Tôn giáo |
573.35 |
0.06 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
860 |
401 |
|
|
104 |
RR-2 |
Tôn giáo |
7,977.05 |
0.8 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
11,966 |
5,584 |
|
|
105 |
RE-1 |
Giáo dục |
2,212.83 |
0.22 |
40 |
15 |
1.5 |
- |
3,319 |
885 |
|
|
106 |
RE-2 |
Giáo dục |
9,162.50 |
0.92 |
40 |
30 |
3 |
- |
27,488 |
3,665 |
|
|
107 |
RE-3 |
Giáo dục |
798.19 |
0.08 |
40 |
15 |
1.5 |
- |
1,197 |
319 |
|
|
108 |
RE-4 |
Giáo dục |
1,118.85 |
0.11 |
40 |
15 |
1.5 |
- |
1,678 |
448 |
|
|
109 |
RE-5 |
Giáo dục |
886.6 |
0.09 |
40 |
15 |
1.5 |
- |
1,330 |
355 |
|
|
110 |
RE-6 |
Giáo dục |
1,520.84 |
0.15 |
40 |
30 |
3 |
- |
4,563 |
608 |
|
|
111 |
RH-1 |
Y tế |
22,080.73 |
2.21 |
40 |
30 |
3 |
- |
66,242 |
8,832 |
|
|
112 |
RA-1 |
Hành chính |
844.9 |
0.08 |
80 |
30 |
3 |
- |
2,535 |
676 |
|
|
Tổng cộng đất xây dựng |
1,559,849.77 |
155.98 |
50.29 |
- |
2.41 |
42,700 |
3,755,125 |
784,457 |
|||
|
113 |
PP-1 |
Công viên cây xanh |
3,100.99 |
0.31 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
- |
|
|
114 |
PP-2 |
Công viên cây xanh |
3,104.62 |
0.31 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
- |
|
|
115 |
PP-3 |
Công viên cây xanh |
5,400.22 |
0.54 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
162 |
162 |
|
|
116 |
PP-4 |
Công viên cây xanh |
6,767.37 |
0.68 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
203 |
203 |
|
|
117 |
PP-5 |
Công viên cây xanh |
5,190.88 |
0.52 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
156 |
156 |
|
|
118 |
PP-6 |
Công viên cây xanh |
5,234.94 |
0.52 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
157 |
157 |
|
|
119 |
PP-7 |
Công viên cây xanh |
4,586.63 |
0.46 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
138 |
138 |
|
|
Tổng cộng không gian mở |
33,385.64 |
3.34 |
- |
- |
0.02 |
- |
815 |
815 |
|||
|
TỔNG |
1,593,235,41 |
159.32 |
- |
- |
- |
42,700 |
3,755,940 |
785,272 |
|||
(*) Dân số của bốn loại đất phức hợp được ước tính theo Bảng đính kèm của Bảng III.3.2-1a
c. Phân khu 3 (Khu bờ Tây sông Sài Gòn)
Với cơ cấu quỹ đất xây dựng tương đối hoàn chỉnh về các dịch vụ công cộng và giao thông cho khu ở, thiết kế chi tiết của đồ án đạt được các chỉ tiêu cụ thể từng ô phố theo bảng dưới đây. Đồng thời, chỉ tiêu cho trường hợp cơ sở hạ tầng chưa hoàn chỉnh cũng được đưa ra ở từng bảng riêng. Ngoài ra, do Khu Ba Son và Khu công viên bến Bạch Đằng được quy hoạch không gian ngầm, nên diện tích phát triển của các khu này cũng được thể hiện trong bảng kèm theo.
● Khu vực Tân Cảng
Bảng III.3.2-1e(1) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
KÝ HIỆU |
CHỨC NĂNG |
DT ĐẤT (m²) |
DT ĐẤT (ha) |
MĐXD (tối đa) (%) |
CHIỀU CAO (tối đa) (m) |
HS SDĐ |
DÂN SỐ (người) |
TỔNG DT SÀN (m²) |
DTXD (m²) |
|
1 |
A1 |
Phức hợp |
6.488,70 |
0,65 |
70 |
60 |
5,0 |
|
32.443 |
4.542 |
|
2 |
A2 |
Văn phòng Tân Cảng |
16.121,93 |
1,61 |
70 |
230 |
12,0 |
0 |
193.463 |
11.285 |
|
3 |
A3 |
Chủ đạo văn hóa/giải trí (*) |
6.191,25 |
0,62 |
80 |
120 |
8,0 |
460 |
49.530 |
4.953 |
|
4 |
A4 |
Phức hợp (*) |
8.210,02 |
0,82 |
80 |
100 |
9,0 |
0 |
73.890 |
6.568 |
|
5 |
A5 |
Phức hợp (*) |
5.492,80 |
0,55 |
80 |
60 |
6,0 |
650 |
32.957 |
4.394 |
|
6 |
A6 |
Phức hợp (*) |
8.191,01 |
0,82 |
80 |
100 |
9,0 |
0 |
73.719 |
6.553 |
|
7 |
A7 |
Phức hợp (*) |
6.243,49 |
0,62 |
80 |
60 |
6,0 |
740 |
37.461 |
4.995 |
|
8 |
A8 |
Chủ đạo ở |
7.276,22 |
0,73 |
70 |
100 |
7,0 |
1130 |
50.934 |
5.093 |
|
9 |
A9 |
Chủ đạo ở |
11.651,51 |
1,17 |
70 |
80 |
6,5 |
1680 |
75.735 |
8.156 |
|
10 |
A10 |
Chủ đạo ở |
7.542,08 |
0,75 |
80 |
25 |
3,0 |
500 |
22.626 |
6.034 |
|
11 |
A11 |
Chủ đạo ở |
9.339,36 |
0,93 |
80 |
25 |
3,0 |
620 |
28.018 |
7.471 |
|
12 |
A12 |
Giáo dục |
17.171,10 |
1,72 |
50 |
15 |
1,5 |
0 |
25.757 |
8.586 |
|
13 |
A13 |
Y tế |
6.760,64 |
0,68 |
60 |
15 |
1,5 |
0 |
10.141 |
4.056 |
|
14 |
A14 |
Thương mại (*) |
9.123,53 |
0,91 |
80 |
10 |
1,5 |
0 |
13.685 |
7.299 |
|
15 |
A15 |
Chủ đạo ở (*) |
8.246,18 |
0,82 |
80 |
25 |
4,0 |
540 |
32.985 |
6.597 |
|
16 |
A16 |
Chủ đạo văn hóa/giải trí (*) |
5.700,00 |
0,57 |
80 |
35 |
6,0 |
0 |
34.200 |
4.560 |
|
17 |
B1 |
Quảng trường ga |
10.684,22 |
1,07 |
5 |
20 |
0,5 |
0 |
5.342 |
534 |
|
18 |
B2*1 |
Phức hợp |
16.694,44 |
1,67 |
70 |
145 |
9,5 |
1110 |
158.597 |
11.686 |
|
19 |
B3*1 |
Phức hợp (*) |
4.165,34 |
0,42 |
80 |
70 |
7,0 |
270 |
29.157 |
3.332 |
|
20 |
C1*1 |
Phức hợp (*) |
2.756,71 |
0,28 |
70 |
150 |
13,5 |
0 |
37.300 |
1.930 |
|
21 |
C2*1 |
Phức hợp |
7.012,29 |
0,70 |
70 |
100 |
10,0 |
1550 |
70.123 |
4.909 |
|
22 |
C3*1 |
Phức hợp |
1.876,20 |
0,19 |
70 |
65 |
9,0 |
0 |
16.886 |
1.313 |
|
23 |
C4*1 |
Phức hợp |
9.806,37 |
0,98 |
70 |
156 |
8,3 |
1370 |
81.000 |
6.864 |
|
24 |
C5*1 |
Giáo dục |
3.736,83 |
0,37 |
50 |
15 |
1,5 |
0 |
5.605 |
1.868 |
|
25 |
C6*1 |
Phức hợp |
6.290,43 |
0,63 |
70 |
130 |
6,0 |
840 |
37.743 |
4.403 |
|
26 |
D1 |
Chủ đạo văn hóa/giải trí (*) |
6.315,33 |
0,63 |
70 |
120 |
10,0 |
0 |
63.153 |
4.421 |
|
27 |
D2 |
Chủ đạo ở |
6.558,72 |
0,66 |
70 |
115 |
9,0 |
1370 |
59.028 |
4.591 |
|
28 |
D3 |
Chủ đạo ở |
15.133,33 |
1,51 |
70 |
80 |
6,5 |
2180 |
98.367 |
10.593 |
|
TỔNG CỘNG đất xây dựng công trình |
230.780,00 |
23,08 |
68.28 |
- |
6,28 |
15.000 |
1.449.845 |
157.588 |
||
|
29 |
A-P1 |
Cây xanh cách ly |
2.436,38 |
0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
A-P2 |
Quảng trường |
1.948,36 |
0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
A-P3 |
Quảng trường |
934,72 |
0,09 |
3 |
4 |
0,03 |
|
28 |
28 |
|
32 |
A-P4 |
Quảng trường |
1.814,43 |
0,18 |
3 |
4 |
0,03 |
|
54 |
54 |
|
33 |
A-P5 |
Quảng trường |
1.254,36 |
0,13 |
3 |
4 |
0,03 |
|
38 |
38 |
|
34 |
A-P6 |
Quảng trường |
3.315,00 |
0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
A-P7 |
Công viên xây xanh |
38.374,31 |
3,84 |
5 |
6 |
0,05 |
|
1.919 |
1.919 |
|
36 |
A-P8 |
Công viên xây xanh |
76.088,69 |
7,61 |
3 |
4 |
0,03 |
|
2.283 |
2.283 |
|
37 |
C-P1 |
Quảng trường |
2.885,08 |
0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
C-P2 |
Cây xanh cách ly |
840,52 |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
39 |
D-P1 |
Quảng trường |
2.109,50 |
0,21 |
|
|
|
|
- |
- |
|
40 |
D-P2 |
Quảng trường |
2.621,96 |
0,26 |
3 |
4 |
0,03 |
|
79 |
79 |
|
TỔNG CỘNG không gian mở |
134.623,31 |
13,46 |
|
|
0,03 |
|
4.400 |
4.400 |
||
|
TỔNG CỘNG |
365.403,31 |
36,54 |
- |
- |
- |
15.000 |
1.454.246 |
161.988 |
||
Ghi chú: (*): Có phần đế thương mại
(*1): Dự án đã được chấp thuận
Chỉ tiêu hệ số sử dụng đất có áp dụng các điều kiện ưu tiên xem phụ lục 11
● Khu Nam Thị Nghè
Bảng III.3.2-1e(2) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
KÝ HIỆU |
CHỨC NĂNG |
DT ĐẤT (m²) |
DT ĐẤT (ha) |
MĐXD (tối đa) (%) |
CHIỀU CAO (tối đa) |
HS SDĐ |
DÂN SỐ (người) |
TỔNG DT SÀN |
DTXD (m²) |
|
1 |
E1 |
Chủ đạo chức năng văn phòng |
5.131,92 |
0,51 |
70 |
150 |
10,0 |
0 |
51.319 |
3.592 |
|
2 |
E2 |
Chủ đạo chức năng ở |
4.184,84 |
0,42 |
70 |
50 |
6,0 |
530 |
25.109 |
2.929 |
|
3 |
E3 |
Chủ đạo chức năng ở |
3.813,80 |
0,38 |
70 |
30 |
3,0 |
240 |
11.441 |
2.670 |
|
4 |
E4 |
Phức hợp |
11.554,27 |
1,16 |
70 |
150 |
9,0 |
1450 |
103.988 |
8.088 |
|
5 |
E5 |
Giáo dục |
13.877,79 |
1,39 |
50 |
15 |
1,5 |
0 |
20.817 |
6.939 |
|
6 |
E6 |
Chủ đạo chức năng ở |
8.193,24 |
0,82 |
70 |
150 |
7,0 |
1200 |
57.353 |
5.735 |
|
7 |
F1 |
Phức hợp |
8.650,80 |
0,87 |
70 |
150 |
9,0 |
1090 |
77.857 |
6.056 |
|
8 |
F2 |
Phức hợp |
4.110,56 |
0,41 |
70 |
150 |
9,0 |
510 |
36.995 |
2.877 |
|
9 |
F3 |
Trạm bơm |
6.557,46 |
0,66 |
70 |
- |
1,0 |
0 |
6.557 |
4.590 |
|
TỔNG CỘNG đất XD công trình |
66.074,68 |
6,61 |
65.80 |
- |
5,92 |
5.000 |
391.437 |
43.777 |
||
|
10 |
E-P1 |
Công viên xây xanh |
18.205,95 |
1,82 |
3 |
4 |
0,03 |
0 |
546 |
546 |
|
11 |
E-P2 |
Công viên xây xanh |
5.901,93 |
0,59 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
12 |
E-P3 |
Quảng trường/ đường dạo |
693,31 |
0,07 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
13 |
E-P4 |
Cây xanh cách ly |
403,44 |
0,04 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
14 |
F-P1 |
Công viên xây xanh |
3.749,77 |
0,37 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
15 |
F-P2 |
Công viên xây xanh |
1.928,10 |
0,19 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
16 |
F-P3 |
Cây xanh cách ly |
848,80 |
0,08 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
17 |
F-P4 |
Cây xanh cách ly |
586,96 |
0,06 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
18 |
F-P5 |
Công viên xây xanh |
2.544,38 |
0,25 |
0 |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
TỔNG CỘNG không gian mở |
34.862,65 |
3,49 |
|
|
0,02 |
|
546 |
546 |
||
|
TỔNG CỘNG |
100.937,33 |
10,09 |
- |
- |
- |
5.000 |
391.983 |
44.023 |
||
• Khu Ba Son
Bảng III.3.2-1e(3) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
KÝ HIỆU |
CHỨC NĂNG |
DT ĐẤT |
DT ĐẤT |
MĐ XD |
CHIỀU CAO |
HS SDĐ |
DÂN SỐ |
TỔNG DT SÀN |
DTXD |
||
|
|
|
|
(m²) |
(ha) |
(%) |
(m) |
|
(người) |
(m²) |
(m²) |
||
|
1 |
G1 |
Chủ đạo chức năng ở |
14.139,01 |
1,4139 |
70 |
200 |
10.00 |
2.640 |
141.390 |
9.897 |
||
|
2 |
G2 |
Giáo dục |
4.845,50 |
0,4846 |
50 |
15 |
1.50 |
- |
7.268 |
2.423 |
||
|
3 |
G3 |
Chủ đạo chức năng văn phòng |
6.585,18 |
0,6585 |
70 |
150 |
10.00 |
- |
65.852 |
4.610 |
||
|
4 |
G4 |
Chủ đạo chức năng ở (*) |
8.221,73 |
0,8222 |
70 |
60 |
7.00 |
1.210 |
57.552 |
5.755 |
||
|
5 |
G5 |
Chủ đạo chức năng văn hóa/giải trí |
4.693,03 |
0,4693 |
50 |
30 |
1.50 |
- |
7.040 |
2.347 |
||
|
6 |
G6 |
Chủ đạo chức năng văn hóa/giải trí |
2.450,11 |
0,2450 |
80 |
30 |
1.50 |
- |
3.675 |
1.960 |
||
|
7 |
H1 |
Chủ đạo chức năng văn hóa/giải trí |
11.009,48 |
1,1009 |
70 |
30 |
1.00 |
- |
11.009 |
7.707 |
||
|
8 |
H2 |
Cao ốc văn phòng trọng điểm(*) |
13.665,38 |
1,3665 |
80 |
220 |
17.00 |
- |
232.311 |
10.932 |
||
|
9 |
H3 |
Chủ đạo chức năng thương mại |
2.946,67 |
0,2947 |
80 |
30 |
4.00 |
- |
11.787 |
2.357 |
||
|
10 |
H4 |
Phức hợp |
8.617,07 |
0,8617 |
70 |
130 |
10.00 |
800 |
86.171 |
6.032 |
||
|
11 |
H5 |
Chủ đạo chức năng văn phòng |
9.761,87 |
0,9762 |
80 |
150 |
15.00 |
- |
146.428 |
7.809 |
||
|
12 |
H6 |
Chủ đạo chức năng văn phòng |
5.752,67 |
0,5753 |
80 |
180 |
16.00 |
- |
92.043 |
4.602 |
||
|
TỔNG CỘNG đất XD công trình |
92.687,70 |
9.27 |
71,67 |
- |
9.31 |
4,700 |
862,526 |
66.431 |
||||
|
13 |
G-P1 |
Công viên cây xanh |
5.501,90 |
0,5502 |
|
- |
|
- |
- |
- |
||
|
14 |
G-P2 |
Không gian xanh cách ly |
1.661,72 |
0,1662 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
15 |
G-P3 |
Công viên cây xanh |
20.164,02 |
2,0164 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
605 |
605 |
||
|
16 |
G-P4 |
Công viên cây xanh |
11.711,34 |
1,1711 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
17 |
G-P5 |
Không gian xanh cách ly |
563,04 |
0,0563 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
18 |
G-P6 |
Không gian xanh cách ly |
381,83 |
0,0382 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
19 |
H-P1 |
Công viên cây xanh |
6.453,43 |
0,6453 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
194 |
194 |
||
|
20 |
H-P2 |
Công viên cây xanh |
9.483,37 |
0,9483 |
3 |
4 |
0.03 |
- |
285 |
|
||
|
21 |
H-P3 |
Quảng trường |
3.155,80 |
0,3156 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
||
|
22 |
H-P4 |
Quảng trường ga |
1.638,43 |
0,1638 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
||
|
23 |
H-P5 |
Không gian xanh cách ly |
1.299,87 |
0,1300 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
||
|
TỔNG CỘNG không gian mở |
62.014,72 |
6,20 |
- |
- |
0,02 |
- |
1.083 |
799 |
||||
|
TỔNG CỘNG |
154.702,42 |
15,47 |
- |
- |
- |
4.700 |
863.609 |
67.230 |
||||
Ghi chú: (*) có phần đế thương mại
Chỉ tiêu hệ số sử dụng đất có áp dụng các điều kiện ưu tiên xem phụ lục 11
• Khu công viên bến Bạch Đằng
Bảng III.3.2-1e(4) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
KÝ HIỆU |
CHỨC NĂNG |
DT ĐẤT |
DT ĐẤT |
MĐ XD |
CHIỀU CAO |
HS SDĐ |
DÂN SỐ |
TỔNG DT SÀN |
DTXD |
|
|
|
|
(m²) |
(ha) |
(%) |
(m) |
|
(người) |
(m²) |
(m²) |
|
TỔNG CỘNG đất XD công trình |
- |
0,000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
||
|
1 |
J1 |
Khu công viên Bạch Đằng |
24.489,47 |
2,45 |
5,0 |
5 |
0,05 |
- |
1.224 |
1.224 |
|
2 |
J2 |
Khu trung tâm mua sắm ngầm |
12.204,02 |
1,22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
J-P1 |
Không gian xanh cách ly |
1.114,46 |
0,11 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
J-P2 |
Không gian xanh cách ly |
800,22 |
0,08 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
J-P3 |
Không gian xanh cách ly |
1.100,06 |
0,11 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
|
6 |
J-P4 |
Không gian xanh cách ly |
1.826,49 |
0,18 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
|
7 |
J-P5 |
Không gian xanh cách ly |
2.396,09 |
0,24 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
|
8 |
J-P6 |
Không gian xanh cách ly |
11.874,20 |
1,19 |
- |
0 |
- |
- |
- |
- |
|
TỔNG CỘNG không gian mở |
55.805,03 |
5,58 |
2,2 |
- |
0,02 |
- |
1.224 |
1.224 |
||
|
TỔNG CỘNG |
55.805,03 |
5,58 |
- |
- |
0,02 |
- |
1.224 |
1.224 |
||
• Khu Cảng quận 4
Bảng III.3.2-1e(5) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
KÝ HIỆU |
CHỨC NĂNG |
DT ĐẤT (m²) |
DT ĐẤT |
MĐXD (tối đa) |
CHIỀU CAO (tối đa) |
HS SDĐ |
DÂN SỐ |
TỔNG DT SÀN |
DTXD |
|
|
1 |
K1 |
Bảo tàng Hồ Chí Minh |
15.049,56 |
1,50 |
5 |
15 |
0,10 |
0 |
1.505 |
752 |
|
|
2 |
K2 |
Công viên Bảo tàng Hồ Chí Minh |
14.348,67 |
1,43 |
15 |
6 |
0,15 |
0 |
2.152 |
2.152 |
|
|
3 |
K3 |
Chủ đạo văn hóa/giải trí (*) |
8.075,76 |
0,81 |
80 |
70 |
4,00 |
0 |
32.303 |
6.461 |
|
|
4 |
K4 |
Chủ đạo văn hóa/ giải trí (*) |
7.673,33 |
0,77 |
80 |
70 |
4,00 |
0 |
30.693 |
6.139 |
|
|
5 |
K5 |
Chủ đạo văn hóa/ giải trí (*) |
13.209,63 |
1,32 |
70 |
110 |
7,00 |
0 |
92.467 |
9.247 |
|
|
6 |
K6 |
Văn phòng điểm nhấn (*) |
11.447,38 |
1,14 |
55 |
140 |
9,00 |
0 |
103.026 |
6.296 |
|
|
7 |
K7 |
Văn phòng điểm nhấn (*) |
10.555,97 |
1,06 |
55 |
140 |
9,00 |
0 |
95.004 |
5.806 |
|
|
8 |
K8 |
Chủ đạo ở (*) |
13.288,74 |
1,33 |
60 |
110 |
7,00 |
1410 |
93.021 |
7.973 |
|
|
9 |
K9 |
Chủ đạo ở (*) |
12.201,69 |
1,22 |
60 |
90 |
6,00 |
1110 |
73.210 |
7.321 |
|
|
10 |
K10 |
Chủ đạo ở (*) |
11.692,31 |
1,17 |
70 |
90 |
6,00 |
1230 |
70.154 |
8.185 |
|
|
11 |
K11 |
Chủ đạo ở |
17.264,32 |
1,73 |
75 |
70 |
4,00 |
1210 |
69.057 |
12.948 |
|
|
12 |
K12 |
Chủ đạo ở |
16.588,41 |
1,66 |
75 |
70 |
3,50 |
1080 |
58.059 |
12.441 |
|
|
13 |
K13 |
Chủ đạo ở |
7.614,55 |
0,76 |
80 |
30 |
3,00 |
500 |
22.844 |
6.092 |
|
|
14 |
K14 |
Giáo dục |
9.834,96 |
0,98 |
50 |
15 |
1,50 |
0 |
14.752 |
4.917 |
|
|
15 |
K15 |
Phức hợp |
13.463,49 |
1,35 |
80 |
30 |
3,00 |
0 |
40.390 |
10.771 |
|
|
16 |
K16 |
Phức hợp bến phà |
15.793,91 |
1,58 |
80 |
20 |
2,00 |
0 |
31.588 |
12.635 |
|
|
17 |
K17 |
Phức hợp |
3.420,74 |
0,34 |
70 |
20 |
2,00 |
0 |
6.841 |
2.395 |
|
|
18 |
K18 |
Phức hợp bến xe buýt |
10.000,00 |
1,00 |
80 |
20 |
1,00 |
0 |
10.000 |
8.000 |
|
|
19 |
K19 |
Bãi đậu xe bến phà |
6.744,10 |
0,67 |
80 |
20 |
1,00 |
0 |
6.744 |
5.395 |
|
|
TỔNG CỘNG đất XD công trình |
218.267.52 |
21,83 |
62.27 |
- |
3,91 |
6.500 |
853.813 |
135,926 |
|||
|
20 |
K-P1 |
Công viên cây xanh |
25.584,72 |
2,56 |
3 |
4 |
0,03 |
|
768 |
768 |
|
|
21 |
K-P2 |
Công viên cây xanh |
65.128,43 |
6,51 |
3 |
4 |
0,03 |
|
1.954 |
1.954 |
|
|
22 |
K-P3 |
Công viên cây xanh |
11.716,13 |
1,17 |
3 |
4 |
0,03 |
|
351 |
351 |
|
|
23 |
K-P4 |
Quảng trường/ đường dạo |
965,58 |
0,10 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
24 |
K-P5 |
Quảng trường/ đường dạo |
7.081,46 |
0,71 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
25 |
K-P6 |
Công viên dọc lối đi |
788,36 |
0,08 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
26 |
K-P7 |
Công viên dọc lối đi |
1.139,00 |
0,11 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
27 |
K-P8 |
Công viên dọc lối đi |
1.869,99 |
0,19 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
28 |
K-P9 |
Quảng trường/ đường dạo |
2.173,07 |
0,22 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
29 |
K-P10 |
Công viên dọc lối đi |
1.257,49 |
0,13 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
30 |
K-P11 |
Cây xanh cách ly |
1.405,92 |
0,14 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
31 |
K-P12 |
Cây xanh cách ly |
2.219,51 |
0,22 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
32 |
K-P13 |
Quảng trường/ đường dạo |
1.290,20 |
0,13 |
|
|
|
|
- |
- |
|
|
33 |
K-P14 |
Quảng trường bến phà |
7.242,66 |
0,72 |
3 |
4 |
0,03 |
|
217 |
217 |
|
|
TỔNG CỘNG không gian mở |
129,862.52 |
2,74 |
- |
|
0,03 |
- |
3.290 |
3.290 |
|||
|
TỔNG CỘNG |
348,130.03 |
34,81 |
- |
- |
- |
6.500 |
857.103 |
139.216 |
|||
Ghi chú: (*): Có phần đế thương mại
• Khu Sài Gòn Pearl
Bảng III.3.2-1e(5) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
KÝ HIỆU |
CHỨC NĂNG |
DT ĐẤT (m²) |
DT ĐẤT (ha) |
MĐXD (tối đa) |
CHIỀU CAO (tối đa) |
HS SDĐ |
DÂN SỐ |
TỔNG DT SÀN |
DTXD |
|
DIỆN TÍCH ĐẤT |
19,200.00 |
19.20 |
- |
- |
- |
8,300 |
|
- |
||
• Khu đầu cầu Thủ Thiêm
Bảng III.3.2-1e(5) Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
|
STT |
KÝ HIỆU |
CHỨC NĂNG |
DT ĐẤT (m²) |
DT ĐẤT |
MĐXD (tối đa) |
CHIỀU CAO (tối đa) |
HS SDĐ |
DÂN SỐ |
TỔNG DT SÀN |
DTXD |
|
DIỆN TÍCH ĐẤT |
7,200.00 |
7.20 |
- |
- |
- |
7,060 |
|
- |
||
(Chỉ tiêu các ô phố trong khu vực bờ Tây sông Sài Gòn khi chưa có hệ thống hạ tầng - xem phụ lục 7)
d. Phân khu 4 (Khu thấp tầng)
Bảng III.3.2-1c Bảng chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc theo ô phố
BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THEO Ô PHỐ PHÂN KHU 4
|
STT |
Ký hiệu |
Chức năng |
DT ô phố |
DT đất |
MĐ XD |
Chiều cao tối đa |
HS SDĐ |
Dân số (người) |
Tổng DT sàn |
DT xây dựng |
||
|
1 |
X1 |
Chủ đạo ở |
92.279,99 |
9,23 |
80 |
100 |
4 |
7.750 |
369.120 |
73.824 |
||
|
2 |
X2 |
Chủ đạo ở |
25.296,62 |
2,53 |
80 |
30 |
3 |
1.410 |
75.890 |
20.237 |
||
|
3 |
X3 |
Chủ đạo ở |
6.688,14 |
0,67 |
80 |
30 |
3 |
370 |
20.064 |
5.351 |
||
|
4 |
X4 |
Chủ đạo ở |
39.354,79 |
3,94 |
80 |
30 |
4 |
3.300 |
157.419 |
31.484 |
||
|
5 |
X5 |
Chủ đạo ở |
9.099,06 |
0,91 |
80 |
30 |
3 |
510 |
27.297 |
7.279 |
||
|
6 |
X6 |
Chủ đạo ở |
6.623,36 |
0,66 |
80 |
30 |
3 |
420 |
19.870 |
5.299 |
||
|
7 |
X7 |
Chủ đạo ở |
2.856,23 |
0,29 |
80 |
50 |
4 |
210 |
11.425 |
2.285 |
||
|
8 |
X8 |
Chủ đạo ở |
11.309,83 |
1,13 |
80 |
30 |
3 |
710 |
33.929 |
9.048 |
||
|
9 |
X9 |
Chủ đạo ở |
5.942,22 |
0,59 |
80 |
30 |
3 |
330 |
17.827 |
4.754 |
||
|
10 |
X10 |
Chủ đạo ở |
7.693,52 |
0,77 |
80 |
30 |
3 |
430 |
23.081 |
6.155 |
||
|
11 |
X11 |
Chủ đạo ở |
6.343,85 |
0,63 |
80 |
30 |
3 |
350 |
19.032 |
5.075 |
||
|
12 |
X12 |
Chủ đạo ở |
7.408,57 |
0,74 |
80 |
30 |
3 |
470 |
22.226 |
5.927 |
||
|
13 |
X13 |
Chủ đạo ở |
13.954,01 |
1,4 |
80 |
30 |
3 |
780 |
41.862 |
11.163 |
||
|
14 |
X14 |
Chủ đạo ở |
10.150,45 |
1,02 |
80 |
30 |
3 |
640 |
30.451 |
8.120 |
||
|
15 |
X15 |
Chủ đạo ở |
6.005,85 |
0,6 |
80 |
30 |
3 |
380 |
18.018 |
4.805 |
||
|
16 |
X16 |
Chủ đạo ở |
55.867,55 |
5,59 |
80 |
70 |
3 |
3.130 |
167.603 |
44.694 |
||
|
17 |
X17 |
Chủ đạo ở |
14.611,26 |
1,46 |
80 |
30 |
3 |
820 |
43.834 |
11.689 |
||
|
18 |
X18 |
Chủ đạo ở |
3.075,43 |
0,31 |
80 |
30 |
3 |
170 |
9.226 |
2.460 |
||
|
19 |
X19 |
Chủ đạo ở |
13.159,35 |
1,32 |
80 |
30 |
3 |
740 |
39.478 |
10.527 |
||
|
20 |
X20 |
Chủ đạo ở |
12.571,43 |
1,26 |
80 |
50 |
4 |
940 |
50.286 |
10.057 |
||
|
21 |
X21 |
Chủ đạo ở |
33.044,66 |
3,3 |
80 |
30 |
3 |
1.850 |
99.134 |
26.436 |
||
|
22 |
X22 |
Phức hợp |
6.304,28 |
0,63 |
80 |
30 |
3 |
310 |
18.913 |
5.043 |
||
|
23 |
X23 |
Phức hợp |
8.201,51 |
0,82 |
80 |
30 |
3 |
400 |
24.605 |
6.561 |
||
|
24 |
X24 |
Chủ đạo ở |
14.608,71 |
1,46 |
80 |
30 |
3 |
820 |
43.826 |
11.687 |
||
|
25 |
X25 |
Phức hợp |
14.344,50 |
1,43 |
80 |
50 |
4 |
930 |
57.378 |
11.476 |
||
|
26 |
X26 |
Chủ đạo ở |
10.034,88 |
1 |
80 |
30 |
3 |
560 |
30.105 |
8.028 |
||
|
27 |
X27 |
Phức hợp |
5.779,49 |
0,58 |
80 |
100 |
4 |
370 |
23.118 |
4.624 |
||
|
28 |
X28 |
Chủ đạo ở |
6.629,72 |
0,66 |
80 |
30 |
3 |
420 |
19.889 |
5.304 |
||
|
29 |
X29 |
Phức hợp |
7.896,41 |
0,79 |
80 |
50 |
4 |
510 |
31.586 |
6.317 |
||
|
30 |
X30 |
Chủ đạo ở |
12.657,88 |
1,27 |
80 |
30 |
3 |
790 |
37.974 |
10.126 |
||
|
31 |
X31 |
Chủ đạo ở |
1.514,39 |
0,15 |
80 |
30 |
3 |
90 |
4.543 |
1.212 |
||
|
32 |
X32 |
Phức hợp |
3.517,72 |
0,35 |
80 |
100 |
4 |
230 |
14.071 |
2.814 |
||
|
33 |
XT-1 |
Chủ đạo ở |
5.393,04 |
0,54 |
80 |
70 |
4 |
400 |
21.572 |
4.314 |
||
|
34 |
XT-2 |
Chủ đạo ở |
7.189,75 |
0,72 |
80 |
50 |
4 |
540 |
28.759 |
5.752 |
||
|
35 |
XT-3 |
Chủ đạo ở |
1.914,40 |
0,19 |
80 |
50 |
4 |
140 |
7.658 |
1.532 |
||
|
36 |
XT-4 |
Chủ đạo ở |
2.655,63 |
0,27 |
80 |
50 |
4 |
200 |
10.623 |
2.125 |
||
|
37 |
XT-5 |
Chủ đạo ở |
3.889,74 |
0,39 |
80 |
50 |
4 |
290 |
15.559 |
3.112 |
||
|
38 |
XT-6 |
Chủ đạo ở |
3.660,99 |
0,37 |
80 |
50 |
4 |
270 |
14.644 |
2.929 |
||
|
39 |
XT-7 |
Chủ đạo ở |
15.038,10 |
1,5 |
80 |
50 |
4 |
1.120 |
60.152 |
12.030 |
||
|
40 |
XT-8 |
Chủ đạo ở |
4.936,19 |
0,49 |
80 |
50 |
4 |
370 |
19.745 |
3.949 |
||
|
41 |
XT-9 |
Phức hợp |
6.396,86 |
0,64 |
80 |
50 |
4 |
420 |
25.587 |
5.117 |
||
|
42 |
XT-10 |
Chủ đạo ở |
7.423,49 |
0,74 |
80 |
100 |
5 |
690 |
37.117 |
5.939 |
||
|
43 |
XT-11 |
Chủ đạo ở |
10.929,50 |
1,09 |
80 |
100 |
5 |
1.020 |
54.648 |
8.744 |
||
|
44 |
XT-12 |
Phức hợp |
5.448,55 |
0,54 |
80 |
100 |
5 |
440 |
27.243 |
4.359 |
||
|
45 |
XT-13 |
Phức hợp |
5.276,52 |
0,53 |
80 |
100 |
5 |
430 |
26.383 |
4.221 |
||
|
46 |
XA-1 |
Hành chính |
4.074,22 |
0,41 |
80 |
30 |
3 |
- |
12.223 |
3.259 |
||
|
47 |
XA-2 |
Hành chính |
2.046,39 |
0,2 |
80 |
30 |
3 |
- |
6.139 |
1.637 |
||
|
48 |
XA-3 |
Hành chính |
3.767,16 |
0,38 |
80 |
50 |
4 |
- |
15.069 |
3.014 |
||
|
49 |
XA-4 |
Hành chính |
3.669,79 |
0,37 |
80 |
50 |
4 |
- |
14.679 |
2.936 |
||
|
50 |
XA-5 |
Hành chính |
1.809,98 |
0,18 |
80 |
30 |
3 |
- |
5.430 |
1.448 |
||
|
51 |
XA-6 |
Hành chính |
17.170,11 |
1,72 |
80 |
30 |
3 |
- |
51.510 |
13.736 |
||
|
52 |
XA-7 |
Hành chính |
7.150,03 |
0,72 |
80 |
30 |
3 |
- |
21.450 |
5.720 |
||
|
53 |
XA-8 |
Hành chính |
2.362,50 |
0,24 |
80 |
30 |
3 |
- |
7.088 |
1.890 |
||
|
54 |
XA-9 |
Hành chính |
2.679,95 |
0,27 |
80 |
30 |
3 |
- |
8.040 |
2.144 |
||
|
55 |
XA-10 |
Hành chính |
7.647,39 |
0,76 |
80 |
100 |
4 |
- |
30.590 |
6.118 |
||
|
56 |
XA-11 |
Hành chính |
3.771,23 |
0,38 |
80 |
50 |
4 |
- |
15.085 |
3.017 |
||
|
57 |
XA-12 |
Hành chính |
2.625,84 |
0,26 |
80 |
50 |
4 |
- |
10.503 |
2.101 |
||
|
58 |
XA-13 |
Hành chính |
2.281,79 |
0,23 |
80 |
50 |
4 |
- |
9.127 |
1.825 |
||
|
59 |
XC-1 |
Văn hóa |
23.992,02 |
2,4 |
40 |
20 |
2 |
- |
47.984 |
9.597 |
||
|
60 |
XC-2 |
Văn hóa |
2.065,03 |
0,21 |
40 |
20 |
2 |
- |
4.130 |
826 |
||
|
61 |
XR-1 |
Tôn giáo |
3.193,17 |
0,32 |
70 |
15 |
1,5 |
- |
4.790 |
2.235 |
||
|
62 |
XR-2 |
Tôn giáo |
2.493,25 |
0,25 |
70 |
15 |
1,5 |
- |
3.740 |
1.745 |
||
|
63 |
XR-3 |
Tôn giáo |
510,76 |
0,05 |
70 |
15 |
1,5 |
- |
766 |
358 |
||
|
64 |
XR-4 |
Tôn giáo |
784,39 |
0,08 |
70 |
15 |
1,5 |
- |
1.177 |
549 |
||
|
65 |
XE-1 |
Giáo dục |
4.655,18 |
0,47 |
40 |
30 |
3 |
- |
13.966 |
1.862 |
||
|
66 |
XE-2 |
Giáo dục |
5.539,60 |
0,55 |
40 |
30 |
3 |
- |
16.619 |
2.216 |
||
|
67 |
XE-3 |
Giáo dục |
10.873,51 |
1,09 |
40 |
30 |
3 |
- |
32.621 |
4.349 |
||
|
68 |
XE-4 |
Giáo dục |
4.182,98 |
0,42 |
40 |
30 |
3 |
- |
12.549 |
1.673 |
||
|
69 |
XE-5 |
Giáo dục |
2.453,06 |
0,25 |
40 |
30 |
3 |
- |
7.359 |
981 |
||
|
70 |
XE-6 |
Giáo dục |
824,97 |
0,08 |
40 |
30 |
3 |
- |
2.475 |
330 |
||
|
71 |
Y1 |
Phức hợp |
18.442,59 |
1,84 |
80 |
100 |
5 |
1.510 |
92.213 |
14.754 |
||
|
72 |
Y2 |
Phức hợp |
13.974,57 |
1,40 |
80 |
100 |
5 |
1.300 |
69.873 |
11.180 |
||
|
73 |
Y3 |
Phức hợp |
1.980,61 |
0,2 |
80 |
100 |
5 |
160 |
9.903 |
1.584 |
||
|
74 |
Y4 |
Phức hợp |
340,91 |
0,03 |
80 |
30 |
5 |
20 |
1.705 |
273 |
||
|
75 |
Y5 |
Phức hợp |
13.815,76 |
1,38 |
80 |
100 |
5 |
1.130 |
69.079 |
11.053 |
||
|
76 |
Y6 |
Phức hợp |
33.552,03 |
3,36 |
80 |
50 |
4 |
2.190 |
134.208 |
26.842 |
||
|
77 |
Y7 |
Phức hợp |
32.934,55 |
3,29 |
80 |
50 |
4 |
2.150 |
131.738 |
26.348 |
||
|
78 |
Y8 |
Phức hợp |
24.663,10 |
2,47 |
80 |
50 |
4 |
1.760 |
98.652 |
19.730 |
||
|
79 |
Y9 |
Phức hợp |
25.564,86 |
2,56 |
80 |
50 |
4 |
1.670 |
102.259 |
20.452 |
||
|
80 |
Y10 |
Phức hợp |
32.899,84 |
3,29 |
80 |
50 |
4 |
2.150 |
131.599 |
26.320 |
||
|
81 |
Y11 |
Phức hợp |
13.548,37 |
1,35 |
80 |
50 |
4 |
880 |
54.193 |
10.839 |
||
|
82 |
Y12 |
Phức hợp |
1.231,88 |
0,12 |
80 |
50 |
4 |
80 |
4.928 |
986 |
||
|
83 |
Y13 |
Phức hợp |
5.077,60 |
0,51 |
80 |
100 |
5 |
410 |
25.388 |
4.062 |
||
|
84 |
Y14 |
Phức hợp |
177,19 |
0,02 |
80 |
30 |
3 |
10 |
532 |
142 |
||
|
85 |
Y15 |
Phức hợp |
675,22 |
0,07 |
60 |
30 |
3 |
30 |
2.026 |
405 |
||
|
86 |
YA-1 |
Hành chính |
2.615,91 |
0,26 |
80 |
100 |
5 |
- |
13.080 |
2.093 |
||
|
87 |
YA-2 |
Hành chính |
2.833,06 |
0,28 |
80 |
100 |
4 |
- |
11.332 |
2.266 |
||
|
88 |
YA-3 |
Hành chính |
8.411,65 |
0,84 |
80 |
50 |
4 |
- |
33.647 |
6.729 |
||
|
89 |
YA-4 |
Hành chính |
5.237,16 |
0,52 |
80 |
50 |
4 |
- |
20.949 |
4.190 |
||
|
90 |
YA-5 |
Phức hợp |
2.086,66 |
0,21 |
80 |
50 |
4 |
- |
8.347 |
1.669 |
||
|
91 |
YA-6 |
Hành chính |
2.876,77 |
0,29 |
80 |
50 |
4 |
- |
11.507 |
2.301 |
||
|
92 |
YA-7 |
Hành chính |
1.454,15 |
0,15 |
80 |
50 |
4 |
- |
5.817 |
1.163 |
||
|
93 |
YA-8 |
Hành chính |
2.271,80 |
0,23 |
80 |
50 |
4 |
- |
9.087 |
1.817 |
||
|
93 |
YC-1 |
Văn hóa |
14.577,86 |
1,46 |
40 |
20 |
2 |
- |
29.156 |
5.831 |
||
|
94 |
YR-1 |
Hành chính |
3.208,51 |
0,32 |
70 |
15 |
1,5 |
- |
4.813 |
2.246 |
||
|
95 |
YR-2 |
Tôn giáo |
4.073,93 |
0,41 |
70 |
15 |
1,5 |
- |
6.111 |
2.852 |
||
|
96 |
YE-1 |
Giáo dục |
11.999,11 |
1,2 |
40 |
30 |
3 |
- |
35.997 |
4.800 |
||
|
97 |
YE-2 |
Giáo dục |
4.945,71 |
0,49 |
40 |
30 |
3 |
- |
14.837 |
1.978 |
||
|
98 |
YE-3 |
Phức hợp |
3.052,17 |
0,31 |
40 |
30 |
3 |
- |
9.157 |
1.221 |
||
|
99 |
YE-4 |
Giáo dục |
3.074,80 |
0,31 |
40 |
30 |
3 |
- |
9.224 |
1.230 |
||
|
100 |
YE-5 |
Giáo dục |
1.893,57 |
0,19 |
40 |
30 |
3 |
- |
5.681 |
757 |
||
|
100 |
Z1 |
Phức hợp |
17.710,55 |
1,77 |
70 |
30 |
3 |
860 |
53.132 |
12.397 |
||
|
101 |
Z2 |
Chủ đạo ở |
12.977,44 |
1,3 |
70 |
30 |
3 |
820 |
38.932 |
9.084 |
||
|
102 |
Z3 |
Chủ đạo ở |
12.274,95 |
1,23 |
70 |
30 |
3 |
770 |
36.825 |
8.592 |
||
|
103 |
Z4 |
Chủ đạo ở |
185,17 |
0,02 |
70 |
30 |
3 |
10 |
556 |
130 |
||
|
104 |
Z5 |
Phức hợp |
12.857,62 |
1,29 |
70 |
50 |
4 |
840 |
51.430 |
9.000 |
||
|
105 |
Z6 |
Chủ đạo ở |
3.205,41 |
0,32 |
70 |
30 |
3 |
180 |
9.616 |
2.244 |
||
|
106 |
Z7 |
Chủ đạo ở |
13.848,98 |
1,38 |
70 |
30 |
3 |
870 |
41.547 |
9.694 |
||
|
107 |
Z8 |
Chủ đạo ở |
22.240,57 |
2,22 |
70 |
30 |
3 |
1.400 |
66.722 |
15.568 |
||
|
108 |
Z9 |
Chủ đạo ở |
10.911,30 |
1,09 |
70 |
30 |
3 |
690 |
32.734 |
7.638 |
||
|
109 |
Z10 |
Phức hợp |
16.285,50 |
1,63 |
70 |
50 |
4 |
1.060 |
65.142 |
11.400 |
||
|
110 |
Z11 |
Chủ đạo ở |
10.031,85 |
1 |
70 |
30 |
3 |
560 |
30.096 |
7.022 |
||
|
111 |
Z12 |
Chủ đạo ở |
9.104,42 |
0,91 |
70 |
30 |
3 |
510 |
27.313 |
6.373 |
||
|
112 |
Z13 |
Chủ đạo ở |
6.314,70 |
0,63 |
70 |
30 |
3 |
350 |
18.944 |
4.420 |
||
|
113 |
Z14 |
Chủ đạo ở |
16.922,36 |
1,69 |
70 |
30 |
3 |
950 |
50.767 |
11.846 |
||
|
114 |
Z15 |
Phức hợp |
20.639,79 |
2,06 |
70 |
50 |
4 |
1.350 |
82.559 |
14.448 |
||
|
115 |
Z16 |
Phức hợp |
10.155,49 |
1,02 |
70 |
30 |
3 |
500 |
30.466 |
7.109 |
||
|
116 |
Z17 |
Phức hợp |
10.417,33 |
1,04 |
70 |
30 |
3 |
510 |
31.252 |
7.292 |
||
|
117 |
Z18 |
Phức hợp |
8.281,83 |
0,83 |
70 |
30 |
3 |
400 |
24.845 |
5.797 |
||
|
118 |
Z19 |
Chủ đạo ở |
1.142,19 |
0,11 |
70 |
30 |
3 |
60 |
3.427 |
800 |
||
|
119 |
Z20 |
Phức hợp |
792,19 |
0,08 |
70 |
30 |
3 |
40 |
2.377 |
555 |
||
|
120 |
Z21 |
Phức hợp |
2.420,81 |
0,24 |
70 |
30 |
3 |
120 |
7.262 |
1.695 |
||
|
121 |
Z22 |
Phức hợp |
7.912,61 |
0,79 |
70 |
50 |
4 |
510 |
31.650 |
5.539 |
||
|
122 |
Z23 |
Phức hợp |
2.662,54 |
0,27 |
70 |
50 |
4 |
170 |
10.650 |
1.864 |
||
|
123 |
Z24 |
Phức hợp |
8.108,17 |
0,81 |
70 |
50 |
4 |
530 |
32.433 |
5.676 |
||
|
124 |
Z25 |
Phức hợp |
2.463,75 |
0,25 |
70 |
30 |
3 |
120 |
7.391 |
1.725 |
||
|
125 |
Z26 |
Phức hợp |
1.865,50 |
0,19 |
70 |
30 |
3 |
90 |
5.597 |
1.306 |
||
|
126 |
Z27 |
Phức hợp |
4.462,51 |
0,45 |
70 |
30 |
3 |
220 |
13.388 |
3.124 |
||
|
127 |
ZT-1 |
Phức hợp |
3.411,94 |
0,34 |
70 |
50 |
4 |
220 |
13.648 |
2.388 |
||
|
128 |
ZT-2 |
Phức hợp |
3.300,10 |
0,33 |
70 |
50 |
4 |
210 |
13.200 |
2.310 |
||
|
129 |
ZT-3 |
Phức hợp |
1.858,34 |
0,19 |
70 |
50 |
4 |
120 |
7.433 |
1.301 |
||
|
130 |
ZT-4 |
Phức hợp |
1.858,34 |
0,19 |
70 |
50 |
4 |
120 |
7.433 |
1.301 |
||
|
131 |
ZT-5 |
Phức hợp |
2.553,66 |
0,26 |
70 |
50 |
4 |
160 |
10.215 |
1.788 |
||
|
132 |
ZA-1 |
Hành chính |
2.076,64 |
0,21 |
70 |
30 |
3 |
- |
6.230 |
1.454 |
||
|
133 |
ZA-2 |
Hành chính |
2.360,97 |
0,24 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
5.902 |
1.180 |
||
|
134 |
ZA-3 |
Hành chính |
5.903,02 |
0,59 |
70 |
30 |
3 |
- |
17.709 |
4.132 |
||
|
135 |
ZA-4 |
Hành chính |
19.135,84 |
1,91 |
70 |
50 |
4 |
- |
76.543 |
13.395 |
||
|
136 |
ZA-5 |
Hành chính |
3.319,89 |
0,33 |
70 |
30 |
3 |
- |
9.960 |
2.324 |
||
|
137 |
ZA-6 |
Hành chính |
6.620,30 |
0,66 |
70 |
30 |
3 |
- |
19.861 |
4.634 |
||
|
138 |
ZA-7 |
Hành chính |
633,83 |
0,06 |
70 |
30 |
3 |
- |
1.901 |
444 |
||
|
139 |
ZA-8 |
Hành chính |
1.206,46 |
0,12 |
70 |
30 |
3 |
- |
3.619 |
845 |
||
|
140 |
ZA-9 |
Hành chính |
486,81 |
0,05 |
70 |
30 |
3 |
- |
1.460 |
341 |
||
|
141 |
ZA-10 |
Hành chính |
412,35 |
0,04 |
70 |
30 |
3 |
- |
1.237 |
289 |
||
|
142 |
ZC-1 |
Văn hóa |
15.047,08 |
1,5 |
40 |
20 |
2 |
- |
30.094 |
6.019 |
||
|
143 |
ZC-2 |
Văn hóa |
6.897,21 |
0,69 |
40 |
20 |
2 |
- |
13.794 |
2.759 |
||
|
144 |
ZC-3 |
Văn hóa |
4.708,90 |
0,47 |
40 |
20 |
2 |
- |
9.418 |
1.884 |
||
|
145 |
ZC-4 |
Văn hóa |
2.573,41 |
0,26 |
40 |
20 |
2 |
- |
5.147 |
1.029 |
||
|
146 |
ZR-1 |
Tôn giáo |
6.499,75 |
0,65 |
70 |
15 |
1,5 |
- |
9.750 |
4.550 |
||
|
147 |
ZR-2 |
Tôn giáo |
85,1 |
0,01 |
50 |
15 |
1,5 |
- |
128 |
43 |
||
|
148 |
ZE-1 |
Giáo dục |
18.148,59 |
1,81 |
40 |
30 |
3 |
- |
54.446 |
7.259 |
||
|
149 |
ZE-2 |
Giáo dục |
19.824,13 |
1,98 |
40 |
30 |
3 |
- |
59.472 |
7.930 |
||
|
150 |
ZE-3 |
Giáo dục |
9.375,96 |
0,94 |
40 |
30 |
3 |
- |
28.128 |
3.750 |
||
|
151 |
ZE-4 |
Giáo dục |
2.504,83 |
0,25 |
40 |
30 |
3 |
- |
7.514 |
1.002 |
||
|
152 |
ZE-5 |
Giáo dục |
3.372,03 |
0,34 |
40 |
30 |
3 |
- |
10.116 |
1.349 |
||
|
153 |
ZE-6 |
Giáo dục |
2.193,53 |
0,22 |
40 |
30 |
3 |
- |
6.581 |
877 |
||
|
154 |
ZE-7 |
Giáo dục |
807,07 |
0,08 |
40 |
30 |
3 |
- |
2.421 |
323 |
||
|
155 |
ZE-8 |
Giáo dục |
639,88 |
0,06 |
40 |
30 |
3 |
- |
1.920 |
256 |
||
|
156 |
ZH-1 |
Y tế |
11.217,59 |
1,12 |
40 |
30 |
3 |
- |
33.653 |
4.487 |
||
|
157 |
ZV-1 |
Chủ đạo ở |
15.289,62 |
1,53 |
50 |
20 |
2,5 |
800 |
38.224 |
7.645 |
||
|
158 |
ZV-2 |
Chủ đạo ở |
15.599,53 |
1,56 |
50 |
20 |
2,5 |
720 |
38.999 |
7.800 |
||
|
159 |
ZV-3 |
Chủ đạo ở |
11.218,36 |
1,12 |
50 |
20 |
2,5 |
470 |
28.046 |
5.609 |
||
|
160 |
ZV-4 |
Chủ đạo ở |
13.798,18 |
1,38 |
50 |
20 |
2,5 |
720 |
34.495 |
6.899 |
||
|
161 |
ZV-5 |
Chủ đạo ở |
5.147,65 |
0,51 |
50 |
20 |
2,5 |
180 |
12.869 |
2.574 |
||
|
162 |
ZV-6 |
Chủ đạo ở |
12.763,67 |
1,28 |
50 |
20 |
2,5 |
670 |
31.909 |
6.382 |
||
|
163 |
ZV-7 |
Chủ đạo ở |
11.964,80 |
1,2 |
50 |
20 |
2,5 |
630 |
29.912 |
5.982 |
||
|
164 |
ZV-8 |
Chủ đạo ở |
1.777,25 |
0,18 |
50 |
20 |
2,5 |
80 |
4.443 |
889 |
||
|
165 |
ZV-9 |
Chủ đạo ở |
10.806,03 |
1,08 |
50 |
20 |
2,5 |
500 |
27.015 |
5.403 |
||
|
166 |
ZV-10 |
Chủ đạo ở |
6.724,11 |
0,67 |
50 |
20 |
2,5 |
310 |
16.810 |
3.362 |
||
|
167 |
ZV-11 |
Chủ đạo ở |
11.135,71 |
1,11 |
50 |
20 |
2,5 |
520 |
27.839 |
5.568 |
||
|
168 |
ZV-12 |
Chủ đạo ở |
7.518,60 |
0,75 |
50 |
20 |
2,5 |
390 |
18.797 |
3.759 |
||
|
169 |
ZV-13 |
Chủ đạo ở |
1.816,17 |
0,18 |
50 |
20 |
2,5 |
90 |
4.540 |
908 |
||
|
170 |
ZV-14 |
Chủ đạo ở |
1.200,82 |
0,12 |
50 |
20 |
2,5 |
50 |
3.002 |
600 |
||
|
170 |
ZVA-1 |
Hành chính |
2.392,99 |
0,24 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
5.982 |
1.196 |
||
|
171 |
ZVA-2 |
Hành chính |
3.136,41 |
0,31 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
7.841 |
1.568 |
||
|
172 |
ZVA-3 |
Hành chính |
10.955,49 |
1,10 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
27.389 |
5.478 |
||
|
173 |
ZVA-4 |
Hành chính |
3.296,32 |
0,33 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
8.241 |
1.648 |
||
|
174 |
ZVA-5 |
Hành chính |
2.920,64 |
0,29 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
7.302 |
1.460 |
||
|
175 |
ZVA-6 |
Hành chính |
1.871,55 |
0,19 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
4.679 |
936 |
||
|
176 |
ZVA-7 |
Hành chính |
2.048,21 |
0,20 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
5.121 |
1.024 |
||
|
177 |
ZVA-8 |
Hành chính |
2.606,03 |
0,26 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
6.515 |
1.303 |
||
|
178 |
ZVA-9 |
Hành chính |
1.986,40 |
0,2 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
4.966 |
993 |
||
|
179 |
ZVA-10 |
Hành chính |
1.013,06 |
0,1 |
50 |
20 |
2,5 |
- |
2.533 |
507 |
||
|
180 |
ZVC-1 |
Văn hóa |
2.943,79 |
0,29 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
7.359 |
1.178 |
||
|
181 |
ZVR-1 |
Tôn giáo |
4.567,86 |
0,46 |
50 |
15 |
1,5 |
- |
6.852 |
2.284 |
||
|
182 |
ZVR-2 |
Tôn giáo |
2.939,03 |
0,29 |
50 |
15 |
1,5 |
- |
4.409 |
1.470 |
||
|
183 |
ZVR-3 |
Tôn giáo |
14.887,34 |
1,49 |
50 |
15 |
1,5 |
- |
22.331 |
7.444 |
||
|
184 |
ZVR-4 |
Tôn giáo |
6.365,70 |
0,64 |
50 |
15 |
1,5 |
- |
9.549 |
3.183 |
||
|
185 |
ZVR-5 |
Tôn giáo |
363,73 |
0,04 |
50 |
15 |
1,5 |
- |
546 |
182 |
||
|
186 |
ZVE-1 |
Giáo dục |
5.092,36 |
0,51 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
12.731 |
2.037 |
||
|
187 |
ZVE-2 |
Giáo dục |
1.997,43 |
0,2 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
4.994 |
799 |
||
|
188 |
ZVE-3 |
Giáo dục |
2.561,59 |
0,26 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
6.404 |
1.025 |
||
|
189 |
ZVE-4 |
Giáo dục |
23.444,56 |
2,34 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
58.611 |
9.378 |
||
|
190 |
ZVE-5 |
Giáo dục |
2.383,28 |
0,24 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
5.958 |
953 |
||
|
191 |
ZVE-7 |
Giáo dục |
1.168,05 |
0,12 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
2.920 |
467 |
||
|
192 |
ZVE-8 |
Giáo dục |
882,91 |
0,09 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
2.207 |
353 |
||
|
193 |
ZVE-9 |
Giáo dục |
551,76 |
0,06 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
1.379 |
221 |
||
|
194 |
ZVH-1 |
Y tế |
13.816,10 |
1,38 |
40 |
20 |
2,5 |
- |
34.540 |
5.526 |
||
|
Tổng cộng đất xây dựng |
1.619.276,78 |
161,93 |
68,45 |
- |
3,29 |
74.400 |
5.319.162 |
1.107.638 |
||||
|
195 |
XP-1 |
Công viên cây xanh |
6.275,39 |
0,63 |
0 |
0 |
0 |
|
- |
- |
||
|
196 |
XP-2 |
Công viên cây xanh |
1.997,10 |
0,2 |
0 |
0 |
0 |
|
- |
- |
||
|
197 |
XP-3 |
Công viên cây xanh |
1.094,44 |
0,11 |
0 |
0 |
0 |
|
- |
- |
||
|
198 |
XP-4 |
Công viên cây xanh |
57.028,59 |
5,7 |
5 |
4 |
0,05 |
|
2.851 |
2.851 |
||
|
199 |
YP-1 |
Công viên cây xanh |
4.300,84 |
0,43 |
3 |
4 |
1,05 |
|
129 |
129 |
||
|
200 |
ZP-1 |
Công viên cây xanh |
1.183,54 |
0,12 |
3 |
4 |
0,03 |
|
36 |
36 |
||
|
Tổng cộng không gian mở |
71.879,90 |
7,19 |
- |
- |
0,04 |
- |
3.016 |
3.016 |
||||
|
TỔNG |
1.691.156,68 |
169,12 |
- |
- |
- |
74.400 |
5.322.178 |
1.111.406 |
||||
(*) Dân số của bốn loại đất phức hợp được ước tính theo Bảng đính kèm của Bảng III.3.2-1a
e. Phân khu 5 (Khu kế cận lõi trung tâm)
|
STT |
Ký hiệu |
Chức năng |
DT ô phố |
DT đất |
MĐ XD |
Chiều cao tối đa |
HS SDĐ |
Dân số |
Tổng DT sàn |
DT xây dựng |
|
1 |
S-1 |
Phức hợp |
1,469.25 |
0.15 |
80 |
50 |
4 |
120 |
5,877 |
1,175 |
|
2 |
S-2 |
Phức hợp |
11,052.68 |
1.11 |
50 |
224 |
16 |
3,610 |
176,843 |
5,526 |
|
3 |
S-3 |
Chủ đạo khách sạn |
18,342.05 |
1.83 |
80 |
50 |
4 |
750 |
73,368 |
14,674 |
|
4 |
S-4 |
Chủ đạo khách sạn |
2,063.64 |
0.21 |
80 |
50 |
4 |
80 |
8,255 |
1,651 |
|
5 |
S-5 |
Chủ đạo khách sạn |
45,179.63 |
4.52 |
80 |
30 |
3 |
1,380 |
135,539 |
36,144 |
|
6 |
S-6 |
Chủ đạo ở |
54,576.33 |
5.46 |
80 |
30 |
3 |
3,820 |
163,729 |
43,661 |
|
7 |
S-7 |
Chủ đạo ở |
27,082.84 |
2.71 |
80 |
30 |
3 |
2,130 |
81,249 |
21,666 |
|
8 |
S-8 |
Chủ đạo ở |
1,882.31 |
0.19 |
80 |
30 |
3 |
130 |
5,647 |
1,506 |
|
9 |
SC-1 |
Văn hóa |
697.78 |
0.07 |
40 |
20 |
2 |
- |
1,396 |
279 |
|
10 |
SE-1 |
Giáo dục |
1,012.02 |
0.1 |
40 |
30 |
3 |
- |
3,036 |
405 |
|
11 |
T-1 |
Chủ đạo văn phòng |
8,465.15 |
0.85 |
80 |
70 |
4.5 |
50 |
38,093 |
6,772 |
|
12 |
T-2 |
Chủ đạo văn phòng |
6,636.24 |
0.66 |
80 |
50 |
4 |
40 |
26,545 |
5,309 |
|
13 |
T-3 |
Chủ đạo văn phòng |
3,237.14 |
0.32 |
80 |
150 |
6 |
30 |
19,423 |
2,590 |
|
14 |
T-4 |
Chủ đạo văn phòng |
6,074.79 |
0.61 |
80 |
50 |
4 |
40 |
24,299 |
4,860 |
|
15 |
T-5 |
Chủ đạo văn phòng |
2,605.13 |
0.26 |
80 |
100 |
5 |
20 |
13,026 |
2,084 |
|
16 |
T-6 |
Chủ đạo văn phòng |
8,854.84 |
0.89 |
80 |
50 |
4 |
50 |
35,419 |
7,084 |
|
17 |
T-7 |
Chủ đạo văn phòng |
16,267.41 |
1.63 |
80 |
100 |
5 |
120 |
81,337 |
13,014 |
|
18 |
T-8 |
Phức hợp |
13,145.28 |
1.31 |
80 |
50 |
4 |
1,070 |
52,581 |
10,516 |
|
19 |
T-9 |
Phức hợp |
24,481.63 |
2.45 |
80 |
50 |
4 |
2,000 |
97,927 |
19,585 |
|
20 |
T-10 |
Phức hợp |
6,401.55 |
0.64 |
80 |
70 |
4.5 |
590 |
28,807 |
5,121 |
|
21 |
T-11 |
Phức hợp |
6,261.32 |
0.63 |
80 |
100 |
5 |
640 |
31,307 |
5,009 |
|
22 |
T-12 |
Chủ đạo ở |
13,117.18 |
1.31 |
80 |
30 |
3 |
920 |
39,352 |
10,494 |
|
23 |
T-13 |
Chủ đạo ở |
18,964.23 |
1.9 |
80 |
30 |
3 |
1,330 |
56,893 |
15,171 |
|
24 |
T-14 |
Chủ đạo ở |
7,518.13 |
0.75 |
80 |
30 |
3 |
530 |
22,554 |
6,015 |
|
25 |
T-15 |
Phức hợp |
8,534.91 |
0.85 |
60 |
220 |
16 |
- |
136,559 |
5,121 |
|
26 |
T-16 |
Chủ đạo ở |
11,269.64 |
1.13 |
80 |
30 |
3 |
790 |
33,809 |
9,016 |
|
27 |
T-17 |
Chủ đạo ở |
13,687.64 |
1.37 |
80 |
30 |
3 |
960 |
41,063 |
10,950 |
|
28 |
T-18 |
Chủ đạo ở |
12,402.02 |
1.24 |
80 |
30 |
3 |
980 |
37,206 |
9,922 |
|
29 |
T-19 |
Phức hợp |
4,951.72 |
0.5 |
80 |
50 |
4 |
400 |
19,807 |
3,961 |
|
30 |
T-20 |
Phức hợp |
4,112.26 |
0.41 |
80 |
100 |
5 |
420 |
20,561 |
3,290 |
|
31 |
T-21 |
Chủ đạo ở |
14,820.82 |
1.48 |
80 |
30 |
3 |
1,040 |
44,462 |
11,857 |
|
32 |
T-22 |
Chủ đạo ở |
10,672.73 |
1.07 |
80 |
50 |
3 |
750 |
32,018 |
8,538 |
|
33 |
T-23 |
Chủ đạo ở |
5,276.86 |
0.53 |
80 |
30 |
3 |
370 |
15,831 |
4,221 |
|
34 |
T-24 |
Phức hợp |
765.44 |
0.08 |
80 |
50 |
4 |
60 |
3,062 |
612 |
|
35 |
T-25 |
Phức hợp |
12,821.77 |
1.28 |
80 |
50 |
4 |
1,050 |
51,287 |
10,257 |
|
36 |
T-26 |
Phức hợp |
8,454.58 |
0.85 |
80 |
50 |
4 |
690 |
33,818 |
6,764 |
|
37 |
T-27 |
Phức hợp |
3,605.81 |
0.36 |
80 |
50 |
4 |
290 |
14,423 |
2,885 |
|
38 |
T-28 |
Phức hợp |
3,493.68 |
0.35 |
80 |
50 |
4 |
280 |
13,975 |
2,795 |
|
39 |
T-29 |
Phức hợp |
4,479.22 |
0.45 |
80 |
50 |
4 |
360 |
17,917 |
3,583 |
|
40 |
T-30 |
Phức hợp |
743.57 |
0.07 |
80 |
50 |
4 |
60 |
2,974 |
595 |
|
41 |
TT-1 |
Phức hợp |
4,103.29 |
0.41 |
80 |
150 |
6 |
- |
24,620 |
3,283 |
|
42 |
TA-1 |
Hành chính |
8,673.62 |
0.87 |
80 |
50 |
4 |
- |
34,694 |
6,939 |
|
43 |
TC-1 |
Văn hóa |
9,171.85 |
0.92 |
40 |
20 |
2 |
- |
18,344 |
3,669 |
|
44 |
TC-2 |
Văn hóa |
65.93 |
0.01 |
40 |
20 |
2 |
- |
132 |
26 |
|
45 |
TR-1 |
Tôn giáo |
618.45 |
0.06 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
928 |
433 |
|
46 |
TR-2 |
Tôn giáo |
1,084.73 |
0.11 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
1,627 |
759 |
|
47 |
TR-3 |
Tôn giáo |
1,618.19 |
0.16 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
2,427 |
1,133 |
|
48 |
TR-4 |
Tôn giáo |
523.48 |
0.05 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
785 |
366 |
|
49 |
TR-5 |
Tôn giáo |
1,211.70 |
0.12 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
1,818 |
848 |
|
50 |
TE-1 |
Giáo dục |
3,940.05 |
0.39 |
40 |
30 |
3 |
- |
11,820 |
1,576 |
|
51 |
U-1 |
Chủ đạo văn phòng |
18,262.16 |
1.83 |
80 |
100 |
5 |
130 |
91,311 |
14,610 |
|
52 |
U-2 |
Phức hợp |
31,547.89 |
3.15 |
80 |
50 |
4 |
2,580 |
126,192 |
25,238 |
|
53 |
U-3 |
Phức hợp |
14,314.04 |
1.43 |
80 |
50 |
4 |
1,170 |
57,256 |
11,451 |
|
54 |
U-4 |
Chủ đạo văn phòng |
30,660.52 |
3.07 |
80 |
100 |
5 |
220 |
153,303 |
24,528 |
|
55 |
U-5 |
Phức hợp |
8,303.10 |
0.83 |
80 |
100 |
5 |
850 |
41,516 |
6,642 |
|
56 |
U-6 |
Phức hợp |
9,149.86 |
0.91 |
80 |
100 |
5 |
930 |
45,749 |
7,320 |
|
57 |
U-7 |
Chủ đạo ở |
30,634.78 |
3.06 |
80 |
100 |
5 |
3,570 |
153,174 |
24,508 |
|
58 |
U-8 |
Chủ đạo ở |
25,670.37 |
2.57 |
80 |
100 |
5 |
2,990 |
128,352 |
20,536 |
|
59 |
U-9 |
Phức hợp |
23,487.02 |
2.35 |
80 |
100 |
5 |
2,400 |
117,435 |
18,790 |
|
60 |
U-10 |
Chủ đạo văn phòng |
1,689.55 |
0.17 |
50 |
75 |
9 |
- |
15,206 |
845 |
|
61 |
U-11 |
Chủ đạo văn phòng |
2,875.20 |
0.29 |
80 |
50 |
4 |
- |
11,501 |
2,300 |
|
62 |
UA-1 |
Hành chính |
3,234.91 |
0.32 |
80 |
50 |
4 |
- |
12,940 |
2,588 |
|
63 |
UR-1 |
Tôn giáo |
553.91 |
0.06 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
831 |
388 |
|
64 |
UR-2 |
Tôn giáo |
1,220.66 |
0.12 |
70 |
15 |
1.5 |
- |
1,831 |
854 |
|
65 |
UE-1 |
Giáo dục |
5,174.56 |
0.52 |
40 |
30 |
3 |
- |
15,524 |
2,070 |
|
66 |
UE-2 |
Giáo dục |
4,820.92 |
0.48 |
40 |
30 |
3 |
- |
14,463 |
1,928 |
|
67 |
UE-3 |
Giáo dục |
5,657.47 |
0.57 |
40 |
30 |
3 |
- |
16,972 |
2,263 |
|
68 |
UH-1 |
Y tế |
3,443.87 |
0.34 |
40 |
30 |
3 |
- |
10,332 |
1,378 |
|
Tổng cộng đất xây dựng |
677,193.31 |
67.72 |
77.08 |
- |
4.21 |
42,800 |
2,852,352 |
521,948 |
||
|
69 |
TSP-1 |
Quảng trường ga |
7,007.34 |
0.7 |
5 |
6 |
0.1 |
- |
350 |
350 |
|
70 |
TP-1 |
Công viên cây xanh |
2,287.88 |
0.23 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
- |
|
71 |
TP-2 |
Công viên cây xanh |
6,459.56 |
0.65 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
- |
|
72 |
UP-1 |
Công viên cây xanh |
6,671.05 |
0.67 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
- |
|
73 |
UP-2 |
Công viên cây xanh |
2,285.34 |
0.23 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
- |
|
Tổng cộng không gian mở |
24,711.18 |
2.47 |
- |
- |
0.01 |
- |
350 |
350 |
||
|
TỔNG |
701,904.49 |
70.19 |
- |
- |
4.1 |
42,800 |
2,852,702 |
522,298 |
||
PHỤ LỤC 3
DANH SÁCH, VỊ TRÍ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ VĂN HÓA - LỊCH SỬ
Được xác định STT tương ứng với số trong bản đồ đính kèm của từng khu vực dưới đây
Phân khu 1 (Khu Lõi trung tâm Thương mại - Tài chính)
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
1 |
Chưa xác định |
Nhà hát thành phố |
Nhà hát thành phố |
|
2 |
132 - 134 Đồng Khởi |
Khách sạn Continental Sài Gòn |
Khách sạn Continental Sài Gòn |
|
3 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Khách sạn Rex |
|
4 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
5 |
56 Nguyễn Huệ |
Khách sạn Palace |
Khách sạn Palace Sài Gòn |
|
6 |
93-95 Đồng Khởi |
Chưa xác định |
Vietnam House |
|
7 |
4 Đồng Khởi |
Saigon Palace |
Khách sạn Grand |
|
8 |
18 Tôn Đức Thắng |
Công ty Caric |
Khách sạn Riverside |
|
9 |
1 Đồng Khởi |
Khách sạn Majestic |
Khách sạn Majestic |
|
10 |
21 Tôn Đức Thắng |
VP cục hải quan |
VP cục hải quan |
|
11 |
37 Nguyễn Huệ |
Kho bạc |
Kho bạc |
|
12 |
Chưa xác định |
Công ty dịch vụ khai thác hải sản |
Ngân hàng MHB |
|
13 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Dinh Chandaransay Campuchia |
|
14 |
Đang kiểm tra (bao gồm 88 Lê Lợi) |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
15 |
Đang kiểm tra (bao gồm 88 Lê Lợi) |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
16 |
136 Hàm Nghi |
Sở hỏa xa |
VP công ty vận tải đường sắt |
|
17 |
Chưa xác định |
Chợ Bến Thành |
Chợ Bến Thành |
|
18 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
19 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |

Phân khu 2 (Khu Trung tâm Văn hóa - Lịch sử)
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
A-1 |
59 Nguyễn Thị Minh Khai |
Trung tâm y tế địa phương |
Sở y tế |
|
A-2 |
55BNguyễn Thị Minh Khai |
CLB thể thao Pháp |
Nhà văn hóa lao động |
|
A-3 |
112 Nguyễn Du |
Nhạc viện |
Conservatory |
|
A-4 |
133 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Dinh độc lập |
Dinh thống nhất |
|
A-5 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-6 |
107 Nguyễn Du |
Chưa xác định |
Lãnh sự Hàn Quốc |
|
A-7 |
45 Trương Định |
Chùa Ấn Độ |
Đền Mariamman |
|
A-8 |
Gồm 170 Lê Thánh Tôn |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-9 |
Gồm 162-164 Lê Thánh Tôn |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-10 |
131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Tòa án TP Sài Gòn |
Tòa án TP |
|
A-11 |
69 Lý Tự Trọng |
Thư viện quốc gia miền Nam VN |
Thư viện khoa học tống hợp TP |
|
A-12 |
64 Lý Tự Trọng |
Dinh phó tổng thống |
Bảo tàng Tp. HCM |
|
A-13 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-14 |
93 Pasteur |
Tổng lãnh sự quán Lào |
Tổng lãnh sự quán Lào |
|
A-15 |
86 Lê Thánh Tôn |
Tòa thị chính SG |
Trụ sở UBND Tp. HCM |
|
A-16 |
59 Lý Tự Trọng |
Văn phòng chính phủ |
Sở thương mại |
|
A-17 |
36-38 Lý Tự Trọng |
Sở hiến binh |
Lực lượng phòng binh |
|
A-18 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Highlands Coffee |
|
A-19 |
53 Nguyễn Du |
Chưa xác định |
Trường Trần Đại Nghĩa |
|
A-20 |
2 Công xã Paris |
Bưu điện trung tâm SG |
Bưu điện TP |
|
A-21 |
Chưa xác định |
Nhà thờ Đức Bà |
Nhà thờ Đức Bà |
|
A-22 |
47 Lê Duẩn |
CLB sĩ quan |
UBND Quận 1 |
|
A-23 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Đoàn thanh niên TP |
|
A-24 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Sở ngoại vụ |
|
A-25 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-26 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-27 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-28 |
Gồm 23 Hàn Thuyên |
Chưa xác định |
Chưa xác định (Nhà hàng Au Parc) |
|
B-1 |
14 Lý Tự Trọng |
Bệnh viện Grall |
Bệnh viện Nhi đồng II |
|
B-2 |
Chưa xác định |
Tu viện Cát Minh |
Tu viện Cát Minh |
|
B-3 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Cty xăng dầu khu vực 2 |
|
B-4 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Cty xổ số kiến thiết |
|
B-5 |
6 Lê Duẩn |
Tư lệnh quân đội |
Lãnh sự quán Pháp |
|
B-6 |
6 Lê Duẩn |
Tư lệnh quân đội |
Lãnh sự quán Pháp |
|
B-7 |
19 Nguyễn Thị Minh Khai |
Sở Kinh tế & Nông nghiệp |
Đài dự báo khí tượng |
|
B-8 |
41-43 Đinh Tiên Hoàng |
Martin des Pallieres |
Đại học y dược |
|
B-9 |
10 - 12 Đinh Tiên Hoàng |
Martin des Pallieres |
Đại học KHXH&NV |
|
B-10 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-11 |
2 Lê Duẩn |
Khu nhà ở của lính và thủy thủ |
Viện bảo tàng chiến dịch Tp. HCM |
|
B-12 |
Chưa xác định |
Chưa xác định (có thể là Tu viện thánh Guise) |
Tu viện thánh Guise |
|
B-13 |
Chưa xác định |
Chưa xác định (có thể là Tu viện thánh Giuse) |
Tu viện thánh Guise |
|
B-14 |
Chưa xác định |
Chưa xác định (có thể là Tu viện thánh Guise) |
Tu viện thành Guise |
|
B-15 |
Chưa xác định |
Tu viện thánh Paolo |
Chưa xác định |
|
B-16 |
Chưa xác định |
Tu viện thánh Paolo |
Tôn giáo |
|
B-17 |
3 Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Trường sư phạm |
Trường Trưng Vương |
|
B-18 |
2 bis, Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Bảo tàng Blanchard de la Brosse |
Bảo tàng lịch sử VN |

Phân khu 3 (Khu bờ Tây sông Sài Gòn)
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
1 |
2 Tôn Đức Thắng |
Văn phòng sĩ quan |
Chưa xác định |
|
2 |
2 Tôn Đức Thắng |
Văn phòng sĩ quan |
Chưa xác định |
|
3 |
2 Tôn Đức Thắng |
Xưởng tàu |
Xưởng tàu |
|
4 |
2 Tôn Đức Thắng |
Kết cấu xưởng tàu |
Chưa xác định |
|
5 |
2 Tôn Đức Thắng |
Xưởng tàu |
Xưởng tàu |
|
6 |
Chưa xác định |
Cột cờ Thủ Ngữ |
Cột cờ Thủ Ngữ |
|
7 |
1 Nguyễn Tất Thành |
Cty vận tải đường biển |
Bảo tàng HCM |

Phân khu 4 (Khu Thấp tầng)
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
A-1 |
124 CMT8 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-2 |
53-57 Tú Xương |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-3 |
53-57 Tú Xương |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-4 |
53-57 Tú Xương |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-5 |
53-57 Tú Xương |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-6 |
53-57 Tú Xương |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-7 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-8 |
203 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-9 |
201 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
VP Investco |
|
A-10 |
|
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-11 |
183 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-12 |
181 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-13 |
179 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-14 |
177 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-15 |
175 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-16 |
167 Võ Thị Sáu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-17 |
169 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
La Villa de la Souchere |
Nhà thiếu nhi TP |
|
A-18 |
167 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-19 |
159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Trường Marie Curie |
Trường Marie Curie |
|
A-20 |
33 Lê Quý Đôn |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-21 |
251 Điện Biên Phủ |
Chưa xác định |
Nhà hàng Au Manoir de Khai |
|
A-22 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-23 |
226 Điện Biên Phủ |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-24 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-25 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-26 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-27 |
244 Điện Biên Phủ |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-28 |
121 Trương Định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-29 |
115 Trương Định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-30 |
252+254 Điện Biên Phủ |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-31 |
275 Điện Biên Phủ |
L'Ecole des Jeunes Filles Annamites |
Trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai |
|
A-32 |
260 Điện Biên Phủ |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-33 |
262 Điện Biên Phủ |
Chưa xác định |
NITC Telecom,... |
|
A-34 |
270 Điện Biên Phủ |
St. Paul Clinique |
BV mắt |
|
A-35 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-36 |
5 Lê Ngô Cát |
Chưa xác định |
Nhà hàng 9 Cua |
|
A-37 |
189 Bà Huyện Thanh Quan |
Chùa Xá Lợi |
Chưa xác định |
|
A-38 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-39 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-40 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-41 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-42 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-43 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
A-44 |
26A Tú Xương |
Chưa xác định |
Trường quốc tế Renaissance Saigon |
|
A-45 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-1 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-2 |
Chưa xác định |
Tòa tổng giám mục |
Tòa tổng giám mục Tp.HCM |
|
B-3 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-4 |
10 Hồ Xuân Hương |
Trường Colette |
Trường Colette |
|
B-5 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-6 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-7 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-8 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-9 |
145 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Chưa xác định |
Cty Vidotour |
|
B-10 |
143 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-11 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Trường PTTH Lê Quý Đôn |
|
B-12 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Một phần Trường PTTH Lê Quý Đôn |
|
B-13 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
B-14 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Phân khu 4 (Khu Thấp tầng).tiếp theo
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
C-1 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-2 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-3 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Đài nước |
|
C-4 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-5 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-6 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-7 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Đại sứ quán Ấn Độ |
|
C-8 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-9 |
126 Nguyễn Đình Chiểu |
Chưa xác định |
Lãnh sự Đức |
|
C-10 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-11 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-12 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-13 |
32 Phạm Ngọc Thạch |
Chưa xác định |
AQ Café |
|
C-14 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-15 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-16 |
21 Phạm Ngọc Thạch |
Chưa xác định |
Trường quốc tế Úc |
|
C-17 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-18 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-19 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Văn phòng tổng Cty cao su VN |
|
C-20 |
234 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Chưa xác định |
Cty du lịch Việt Nam |
|
C-21 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-22 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-23 |
206/1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Chưa xác định |
Công ty luật SMiC |
|
C-24 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
C-25 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-1 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-2 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-3 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-4 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-5 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-6 |
33B Phùng Khắc Khoan |
Chưa xác định |
Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi TP |
|
D-7 |
24 Phùng Khắc Khoan |
Chưa xác định |
Tổng lãnh sự Kuwait |
|
D-8 |
33 Nguyễn Đình Chiểu |
Chưa xác định |
Công ty Tran Duc Homes |
|
D-9 |
18 Phùng Khắc Khoan |
Chưa xác định |
Lãnh sự Indonesia |
|
D-10 |
16 Phùng Khắc Khoan |
Chưa xác định |
Tổng Cty dịch vụ dầu khí Sài Gòn |
|
D-11 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-12 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-13 |
37 Nguyễn Đình Chiểu |
Chưa xác định |
Cà phê thứ 7 |
|
D-14 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Lãnh sự Nam Phi? |
|
D-15 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-16 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-17 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-18 |
168 Hai Bà Trưng |
Chưa xác định |
Nhà khách người có công |
|
D-19 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-20 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-21 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
D-22 |
178A Hai Bà Trưng |
Chưa xác định |
An Viên |
Phân khu 4 (Khu Thấp tầng), tiếp theo
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
E-1 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
E-2 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Cty bất động sản ACB |
|
E-3 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
E-4 |
29 Nguyễn Đình Chiểu |
Cục thú y và lâm nghiệp |
Navetco |
|
E-5 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
E-6 |
104 Nguyễn Đình Chiểu |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
E-7 |
90 Nguyễn Dình Chiểu |
Chưa xác định |
Café Phúc |
|
E-8 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
E-9 |
129 Đinh Tiên Hoàng |
Chưa xác định |
Chưa xác định |

Phân khu 4 (Khu Thấp tầng), tiếp theo
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
F-1 |
6 Phan Kế Bính |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
F-2 |
48 Nguyễn Đình Chiểu |
Chưa xác định |
VPĐD phía Nam |
|
F-3 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
F-4 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
F-5 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
F-6 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
F-7 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
Chưa xác định |

Khu Biệt thự, khu Bắc (F)
Phân khu 5 (Khu Lân cận Lõi trung tâm)
|
STT |
Địa chỉ |
Tên cũ |
Tên mới |
|
1 |
97A Phó Đức Chính |
Nhà chú Hỏa |
Bảo tàng nghệ thuật |
|
2 |
Chưa xác định |
(một phần nhà chú Hỏa) |
Chưa xác định |
|
3 |
56 Nguyễn Thái Bình |
(một phần nhà chú Hỏa) |
Chưa xác định |
|
4 |
18 Phan Văn Trường/ 82 Nguyễn Thái Học |
Chưa xác định (có thể là tu viện dòng thánh Francis) |
Tu viện dòng thánh Francis |
|
5 |
Bao gồm 95 Bến Chương Dương |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
6 |
including 59,60,61 Bến Chương Dương |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
|
7 |
45-47 Bến Chương Dương |
Phòng thương mại |
Sở chứng khoán Tp. HCM |
|
8 |
17 Bến Chương Dương |
Ngân hàng Indochina |
Ngân hàng quốc gia VN |
|
9 |
9 Bến Chương Dương |
Ngân hàng Chartered |
Ngân hàng quốc gia VN |
|
10 |
4-6 Hồ Tùng Mậu |
Chưa xác định |
VP UPEXIM |

Khu lân cận Lõi trung tâm
Một số công trình kiến trúc có giá trị văn hóa - lịch sử trong danh sách xác định phải được tháo dỡ theo quy hoạch mở rộng đường được thể hiện màu đỏ trên Hình 5- 27 và những công trình chịu tác động nghiêm trọng tô màu hồng.

Các công trình đang gặp nguy cơ được đánh dấu đỏ/ Các công trình đang chịu tác động nghiêm trọng được tô màu hồng
Hình 31-1 Các công trình có giá trị văn hóa - lịch sử đang gặp nguy cơ
PHỤ LỤC 4
MINH HỌA BẢNG THÔNG TIN VỀ KHÔNG GIAN MỞ

Hình 11-1 Bảng thông tin về không gian mở ở thành phố New York

Hình 23-1 Giới hạn chiều cao công trình