Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòatại công văn số 1185/TWQH-TCKT ngày 31/10/2024; Biên bản họp thẩmđịnh giá KBCB số 1401/BB-BYT ngày 28/10/2024;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
Page 1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 11 /2024 của Bộ Y tế) 3354 08
|
Đơn vị: Đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ KBCB do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ KBCB do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc Quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc Quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
Page 2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3354 08
Đơn vị: Đồng
|
Số TT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức gíá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh,Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
4.1
|
Loại
1
: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
400.400
|
|
4.2
|
Loại
2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.3
|
Loại
3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.4
|
Loại
4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
|
BỘ Y TẾ
|
BỘ Y TẾ
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Phụ lục III
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Phụ lục III
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
I
|
I
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0303.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
2
|
01.0021.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
3
|
01.0020.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
4
|
01.0092.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
5
|
01.0239.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
6
|
02.0373.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
7
|
02.0063.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
8
|
02.0314.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
9
|
02.0374.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
10
|
03.0069.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
11
|
03.0070.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
12
|
18.0013.0001
|
3
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
Đơn vị: đồng
|
Ghi chú
|
|
20
21 22 23 24 25 26 27 28
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 17 58.600
18 58.600 19 58.600
|
|
5
37
38
39
40
41
42
43
44
195.600
195.600
195.600
195.600
252.300
252.300
252.300
90.300 STT
29 58.600
30 58.600
31 58.600
32 58.600
33 58.600
34 58.600
35 58.600
36 58.600
|
Ghi chú
|
|
6
53
54 55 56 57 58 59 60
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 STT
45 252.300 46 252.300 47 252.300 48 252.300 49 252.300 50 252.300 51 252.300 52 252.300
|
Ghi chú
|
|
68
69 70 71 72 73 74 75 76
252.300 67
|
|
8
84
85 86 87 88 89 90 91
834.300
834.300 834.300 834.300 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
77 616.300
78 616.300 79 616.300 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để80 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để81 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để82 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
83 834.300
|
|
9
100
101 102 103 104 105 106 107
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
92 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 99 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
10
116
117
118
119
120
121
122
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
114 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
115 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
129
130
131
132
133
134 135
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 126 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
127 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
128 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
12
142
143 144 145 146 147 148 149 150
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí139 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí140 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
141 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
158
159
160
161
162
163
164
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
151 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
153 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
154 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
155 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
156 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
157 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
14
172
173
174
175
176
177
178
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
165 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
166 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
167 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
168 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
169 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
170 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
171 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
186
187 188 189 190 191 192 193
222.300
222.300 109.300 124.300 124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Ghi chú
179 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí180 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí181 16.100
182 72.300
183 72.300
184 222.300 185 222.300
|
|
16
201
202 203 204 205 206 207 208 209
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
194
195
196
197
198 199 200 |
|
17
218
219 220 221 222 223 224 225
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
210 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
234
235
236
237
238
239
240
241
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
233 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
249
250
251
252
253
254
255
256
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
246 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
247 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
248 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
265
266 267 268 269 270 271 272
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
257 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí258 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí259 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí260 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí261 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 262 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 263 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 264 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
281
282
283
284
285
286
287
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
273 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
274 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
275 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
276 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
277 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
278 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
279 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
296
297
298
299
300
301
302
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
649.800
649.800
604.800
23.700 STT Ghi chú
288 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
289 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
290 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
291 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
292 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
314
315
550.100
550.100
|
|
321
322
323
324
325
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
334
335
336
337
338
339
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
349
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
355
356 357 358 359 360
361
362
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
351 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
352 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 353 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 354 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
374
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
383
384
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
396
397
1.486.800
1.486.800
|
|
403
404
405
406
402
|
|
32
412
413
414
415
416
417
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Ghi chú
407
408
409
410
411
|
|
33
419
420
421
422
9.418.100
1.245.900
1.245.900
1.245.900
STT
418 7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
33
419
420
421
422
9.418.100
1.245.900
1.245.900
1.245.900
STT
418 7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
33
419
420
421
422
9.418.100
1.245.900
1.245.900
1.245.900
STT
418 7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụdùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụdùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
430
431
432
433 434 435 436 |
|
449
|
|
460
461
|
|
471
472
473
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
480
481
482
483
484 485 486
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500 1.341.500 1.341.500 1.341.500 477 1.341.500
478 1.341.500
479 1.341.500
|
|
496
497
498
3.238.400
3.238.400
89.300 Bằng phương pháp DEXA
|
|
40
507
508
509
510
511
512
513
514
248.500
248.500
248.500
248.500
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT
Ghi chú
499 89.300 Bằng phương pháp DEXA
500 89.300 Bằng phương pháp DEXA
501 89.300 Bằng phương pháp DEXA
502 89.300 Bằng phương pháp DEXA
503 89.300 Bằng phương pháp DEXA
504 89.300 Bằng phương pháp DEXA
505 89.300 Bằng phương pháp DEXA
506 89.300 Bằng phương pháp DEXA
|
|
41
521
522 523 524 525 526 527 528
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
STT
Ghi chú
515 248.500 516 248.500 517 500.500 518 500.500
519 500.500
520 500.500
|
|
42
537
538
539
540
541
542
543
544
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
STT
Ghi chú
529 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
530 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
531 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
532 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
533 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
534 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
535 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
536 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
553
554
555
556
557
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
|
|
44
564
565 566 567 568 569 570 571 572
STT
558
559
560
561
562 563 |
Ghi chú
|
|
45
581
582 583 584
585
586
587
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
STT
Ghi chú
573
574 575 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim 576 thông thường để chọc hút. 577 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 578 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 579 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 580 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
46
595
596
597
598
599
600
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900
STT
588 126.700
589 126.700
590 126.700
591 126.700
592 126.700
593 126.700
594 171.900
|
Ghi chú
|
|
47
606
607
608
609
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
dụng.
dụng.
dụng.
STT
Ghi chú
601 171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
602 171.900
603 171.900
604 171.900
605 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
|
|
48
617
618
619
620
621
622
623
624
2.379.900
2.379.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
628.500
628.500
628.500
lần.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STT
Ghi chú
610 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
611 126.700
612 170.900
613 170.900
614 170.900
615 170.900
616 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
|
|
636
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
50
644
645 646 647 648 649 650 651 652
STT
637
638
639
640
641 642 643 |
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
|
|
51
661
662
663
664
665
666
667
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí
quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông
thường.
STT
Ghi chú
653
654 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
655 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
656 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
657 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
658 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
659
660
|
|
52
676
677
678
679
680
681
682
683
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu,
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
192.300
192.300
dây dẫn và ống thông điều trị laser.
và ống thông điều trị RF.
STT
Ghi chú
668 101.800
669 101.800
670 101.800
671 101.800
672 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
673 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
674 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
675 950.500 Chưa bao gồm sonde.
|
|
53
692
693 694 695 696 697 698 699
129.600
129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 144.900 144.900 STT
684 192.300 685 192.300 686 192.300 687 192.300 688 129.600 689 129.600 690 129.600 691 129.600
|
Ghi chú
|
|
708
709
710 711 712 713
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn 14.100
Guide wire.
Guide wire.
Guide wire.
|
|
55
721
722
723
724
725
726
727
728
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
714 595.500
715 595.500
716 595.500
717 1.030.000
718 1.030.000
719 1.030.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết 720 2.310.600 nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) |
|
56
735
736
737
738
739
740
741
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
729 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
730 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
731 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
732 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
733 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
734 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
57
748
749
750
751
752
753
1.734.600
1.734.600
759.800
759.800
759.800
759.800
albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn
và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn
và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Ghi chú
742 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
743 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
744 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
745 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn 746 1.734.600 và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn 747 1.734.600 và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
|
|
766
767
768
769
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
74.000
|
|
777
778
779
780 781 782 783 784
770
771
772 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP 773 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP 774 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP 775
776 |
|
60
793
794 795 796 797 798 799 800
323.500
323.500 215.200 215.200 215.200 215.200 215.200 215.200 STT
785 468.800 786 468.800 787 352.100 788 352.100 789 352.100 790 352.100 791 352.100 792 352.100
|
Ghi chú
|
|
61
807
808
809
810
811
812
STT
801
802
803
804
805
806
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
62
819
820
821
822
823
824
|
|
63
832
833
834
835
836
837
STT
825 905.700
826 905.700
827
828
829
830
831
|
Ghi chú
|
|
850
851
852
743.200
953.800
953.800
|
|
65
861
862 863 864 865 866 867 868
1.406.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
1.176.100
273.500 273.500 273.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
STT
Ghi chú
853 953.800 854 953.800 855 953.800 856 953.800 857 953.800 858 953.800 859 953.800 860 1.376.100
|
|
881
882
883
884
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
|
67
893
894 895 896 897 898 899
900
STT
Ghi chú
885 659.900 Chưa bao gồm ống thông. 886 659.900 Chưa bao gồm ống thông. 887 659.900 Chưa bao gồm ống thông. 888 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
889
890 891 892 |
|
68
908
909 910 911 912 913
914
915
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
STT
Ghi chú
901
902
903
904 905 906 907 |
|
69
924
925
926
927
928
929
930
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
916 656.700 máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
917 656.700 máu.
918 538.800
919 283.800
920 283.800
921 283.800
922 283.800
923
|
|
70
937
938
939
940
941
279.500
279.500
279.500
64.300
64.300
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ
Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ
Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
STT
Ghi chú
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 931 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
932 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
933 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
934 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
935 3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
936 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước |
|
71
948
949
950
951
952
953
121.400
121.400
89.500
89.500
89.500
89.500
STT
942 64.300
943 64.300
944 64.300
945 64.300
946 64.300
947 89.500
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
|
|
72
959
960
961
962
963
964
148.600
148.600
148.600
148.600
193.600
193.600
STT
954 121.400
955 121.400
956 121.400
957 148.600
958 148.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
73
971
972 973
974
975
976 977 978
275.600
275.600 275.600
275.600
263.700
263.700 263.700 263.700 STT
965 193.600
966 193.600
967 193.600
968 193.600
969 275.600 970 275.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
985
986
987 988 989 990 991 992 993 |
|
1002
1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009
101.800
92.400
92.400 92.400 92.400 1001 |
|
76
1018
1019
1020
1021
1022
1023
1024
1025
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
STT
Ghi chú
1010 92.400
1011 92.400
1012 92.400
1013 92.400
1014 92.400
1015 92.400
1016 92.400
1017 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
77
1034
1035 1036 1037 1038 1039 1040 1041
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Ghi chú
1026 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1027 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1028 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1029 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1030 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1031 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1032 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1033 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
78
1050
1051 1052 1053 1054 1055 1056 1057
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Ghi chú
1042 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1043 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1044 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1045 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1046 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1047 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1048 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1049 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1065
1066 1067 1068 1069 1070 1071 1072 1073
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1058 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1059 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1060 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1061 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1062 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1063 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1064 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
80
1082
1083
1084
1085
1086
1087
1088
STT
Ghi chú
1074 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1075 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1076 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1077 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1078 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1079
1080
1081
|
|
81
1096
1097 1098
1099
1100
1101 1102 1103
50.800
46.000 57.600 57.600 STT
1089
1090
1091 1092 1093 1094
1095
|
Ghi chú
|
|
82
1112
1113
1114
1115
1116
1117
1118
1119
156.400
76.300
76.300
76.300
76.300
76.300
71.800
71.800
STT
1104 83.300
1105 83.300
1106 83.300
1107 83.300
1108 76.300
1109 76.300
1110 76.300
1111 76.300
|
Ghi chú
|
|
83
1128
1129 1130 1131 1132 1133 1134 1135
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT
1120 156.400 1121 156.400 1122 156.400 1123 156.400 1124 156.400 1125 156.400 1126 156.400 1127 156.400
|
Ghi chú
|
|
84
1144
1145 1146 1147 1148 1149 1150 1151
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT
1136 156.400 1137 156.400 1138 156.400 1139 156.400 1140 156.400 1141 156.400 1142 156.400 1143 156.400
|
Ghi chú
|
|
85
1160
1161 1162 1163 1164 1165 1166 1167
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT
1152 156.400 1153 156.400 1154 156.400 1155 156.400 1156 156.400 1157 156.400 1158 156.400 1159 156.400
|
Ghi chú
|
|
86
1176
1177 1178 1179 1180 1181 1182 1183
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT
1168 156.400 1169 156.400 1170 156.400 1171 156.400 1172 156.400 1173 156.400 1174 156.400 1175 156.400
|
Ghi chú
|
|
87
1192
1193 1194 1195 1196 1197 1198 1199
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT
1184 156.400 1185 156.400 1186 156.400 1187 156.400 1188 156.400 1189 156.400 1190 156.400 1191 156.400
|
Ghi chú
|
|
88
1208
1209 1210 1211 1212 1213 1214 1215
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT
1200 156.400 1201 156.400 1202 156.400 1203 156.400 1204 156.400 1205 156.400 1206 156.400 1207 156.400
|
Ghi chú
|
|
89
1224
1225 1226 1227 1228 1229 1230 1231
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT
1216 156.400 1217 156.400 1218 156.400 1219 37.000 1220 37.000 1221 37.000 1222 37.000 1223 37.000
|
Ghi chú
|
|
90
1240
1241 1242 1243 1244 1245 1246 1247
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT
1232 37.000 1233 37.000 1234 37.000 1235 37.000 1236 37.000 1237 37.000 1238 37.000 1239 37.000
|
Ghi chú
|
|
91
1256
1257 1258 1259 1260 1261 1262 1263
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT
1248 37.000 1249 37.000 1250 37.000 1251 37.000 1252 37.000 1253 37.000 1254 37.000 1255 37.000
|
Ghi chú
|
|
92
1272
1273 1274 1275 1276 1277 1278 1279
51.100
85.300 85.300 85.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT
1264 37.000 1265 37.000 1266 37.000 1267 37.000 1268 37.000 1269 37.000 1270 37.000 1271 51.100
|
Ghi chú
|
|
93
1288
1289 1290 1291 1292 1293 1294 1295
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT
1280 78.300 1281 78.300 1282 78.300 1283 78.300 1284 78.300 1285 78.300 1286 78.300 1287 78.300
|
Ghi chú
|
|
94
1304
1305 1306 1307 1308 1309 1310 1311
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT
1296 78.300 1297 78.300 1298 78.300 1299 78.300 1300 78.300 1301 78.300 1302 78.300 1303 78.300
|
Ghi chú
|
|
95
1320
1321 1322 1323 1324 1325 1326 1327
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT
1312 78.300 1313 78.300 1314 78.300 1315 78.300 1316 78.300 1317 78.300 1318 78.300 1319 78.300
|
Ghi chú
|
|
96
1336
1337 1338 1339 1340 1341 1342 1343
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT
1328 78.300 1329 78.300 1330 78.300 1331 78.300 1332 78.300 1333 78.300 1334 78.300 1335 78.300
|
Ghi chú
|
|
97
1352
1353 1354 1355 1356 1357 1358 1359
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT
1344 78.300 1345 78.300 1346 78.300 1347 78.300 1348 78.300 1349 78.300 1350 78.300 1351 78.300
|
Ghi chú
|
|
98
1368
1369 1370 1371 1372 1373 1374 1375
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 48.900 48.900 48.900 STT
1360 78.300 1361 78.300 1362 78.300 1363 78.300 1364 78.300 1365 78.300 1366 78.300 1367 78.300
|
Ghi chú
|
|
99
1384
1385 1386 1387 1388 1389 1390 1391
36.700
30.800 40.900 40.900 40.900 54.800 54.800 54.800 STT
1376 41.900 1377 30.800 1378 44.900 1379 44.900 1380 36.700 1381 36.700 1382 36.700 1383 36.700
|
Ghi chú
|
|
1399
1400 1401 1402 1403 1404 1405 1406
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 1398 59.300
|
|
101
1414
1415 1416 1417 1418 1419 1420 1421
52.100
52.100 52.100 52.100 36.600 36.600 58.400 58.400 STT
1407 59.300 1408 59.300 1409 59.300 1410 59.300 1411 59.300
1412 162.700
1413 162.700
|
Ghi chú
|
|
102
1427
1428
1429
1430
1431
1432
1433
1434
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
119.200
54.800
54.800
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT
Ghi chú
1422 119.200
1423 119.200
1424 119.200
1425 119.200
1426 119.200
|
|
103
1443
1444 1445 1446 1447 1448 1449 1450
41.100
41.100 41.100 71.200 56.200 33.400 77.500 14.700 STT Ghi chú
1435 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1436 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1437 48.700 1438 48.700 1439 48.700 1440 41.100 1441 41.100 1442 41.100
|
|
1458
1459 1460 1461 1462 1463 1464 1465 1466
51.800
51.800 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 1455
1456
1457 |
|
105
1475
1476 1477 1478 1479 1480 1481 1482
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 STT
1467 59.300 1468 59.300 1469 59.300 1470 59.300 1471 33.400 1472 33.400 1473 33.400 1474 33.400
|
Ghi chú
|
|
106
1491
1492 1493 1494 1495 1496 1497 1498
33.400
14.700 14.700 14.700 14.700 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
1483 33.400 1484 33.400 1485 33.400 1486 33.400 1487 33.400 1488 33.400 1489 33.400 1490 33.400
|
|
107
1507
1508 1509 1510 1511 1512 1513 1514
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
1499 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1500 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1501 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1502 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1503 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1504 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1505 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1506 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
108
1523
1524 1525 1526 1527 1528 1529 1530
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
1515 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1516 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1517 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1518 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1519 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1520 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1521 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1522 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
109
1539
1540 1541 1542 1543 1544 1545 1546
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
1531 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1532 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1533 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1534 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1535 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1536 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1537 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1538 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
110
1555
1556 1557 1558 1559 1560 1561 1562
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
1547 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1548 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1549 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1550 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1551 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1552 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1553 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1554 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
111
1571
1572 1573 1574 1575 1576 1577 1578
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
1563 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1564 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1565 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1566 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1567 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1568 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1569 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1570 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
112
1587
1588 1589 1590 1591 1592 1593 1594
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
1579 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1580 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1581 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1582 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1583 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1584 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1585 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1586 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
113
1603
1604 1605 1606 1607 1608 1609 1610
68.900
68.900 68.900 68.900 40.200 40.200 40.200 40.200 STT Ghi chú
1595 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1596 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1597 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1598 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1599 68.900 1600 68.900 1601 68.900 1602 68.900
|
|
114
1619
1620 1621 1622 1623 1624 1625 1626
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT
1611 40.200 1612 40.200 1613 32.900 1614 32.900 1615 32.900 1616 32.900 1617 76.000 1618 76.000
|
Ghi chú
|
|
115
1635
1636 1637 1638 1639 1640 1641 1642
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT
1627 76.000 1628 76.000 1629 76.000 1630 76.000 1631 76.000 1632 76.000 1633 76.000 1634 76.000
|
Ghi chú
|
|
116
1651
1652 1653 1654 1655 1656 1657 1658
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT
1643 76.000 1644 76.000 1645 76.000 1646 76.000 1647 76.000 1648 76.000 1649 76.000 1650 76.000
|
Ghi chú
|
|
117
1667
1668 1669 1670 1671 1672 1673 1674
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT
1659 76.000 1660 76.000 1661 76.000 1662 76.000 1663 76.000 1664 76.000 1665 76.000 1666 76.000
|
Ghi chú
|
|
118
1683
1684 1685 1686 1687 1688 1689 1690
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT
1675 76.000 1676 76.000 1677 76.000 1678 76.000 1679 76.000 1680 76.000 1681 76.000 1682 76.000
|
Ghi chú
|
|
119
1699
1700 1701 1702 1703 1704 1705 1706
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT
1691 76.000 1692 76.000 1693 76.000 1694 76.000 1695 76.000 1696 76.000 1697 76.000 1698 76.000
|
Ghi chú
|
|
1714
1715 1716 1717 1718 1719 1720 1721 1722
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 1710 76.000
1711 76.000 1712 76.000 1713 76.000
|
|
121
1731
1732 1733 1734 1735 1736 1737 1738
51.300
64.900 64.900 64.900 50.300 50.300 45.300 45.300 STT
1723 76.000 1724 76.000 1725 76.000 1726 76.000 1727 39.000 1728 39.000 1729 39.000 1730 51.300
|
Ghi chú
|
|
122
1746
1747 1748 1749 1750 1751 1752 1753 1754
STT
1739 50.300 1740 50.300 1741
1742 1743 1744
1745
|
Ghi chú
|
|
1761
1762
1763
1764
1765
546.100
546.100
546.100
344.400
344.400
1758 5.301.300
1759 307.800
1760 307.800
|
|
124
1771
1772
1773
1774
394.800
394.800
394.800
394.800
STT
Mức giá
1766 344.400
1767 344.400
1768 344.400
1769 344.400
1770 344.400
|
Ghi chú
|
|
125
1780
1781
1782 1783 1784 1785 1786 1787
406.800
677.500
677.500 365.100 365.100 222.800 231.700 231.700 STT
1775 493.800
1776 493.800
1777 493.800
1778 406.800
1779 406.800
|
Ghi chú
|
|
126
1796
1797 1798 1799 1800 1801 1802 1803
STT
1788
1789 380.200 1790 1791 1792 1793 1794
1795
|
Ghi chú
|
|
1809
1810
1811
1812
1813
1814
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
1806 399.000
1807 399.000
1808 399.000
|
|
128
1820
1821
1822
1823
1824
1825
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
1815 399.000
1816 399.000
1817 399.000
1818 399.000
1819 399.000
|
Ghi chú
|
|
129
1831
1832
1833
1834
1835
1836
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
1826 399.000
1827 399.000
1828 399.000
1829 399.000
1830 399.000
|
Ghi chú
|
|
130
1845
1846 1847 1848 1849 1850 1851 1852
1.652.800
278.900 278.900 351.000 351.000 351.000 351.000 351.000 STT
1837 1.255.700 1838 1.255.700 1839 1.255.700 1840 1.652.800 1841 1.652.800 1842 1.652.800 1843 1.652.800 1844 1.652.800
|
Ghi chú
|
|
1863
1864
1865 1866 1867
2.572.800
2.572.800
2.572.800 2.847.800 694.000 |
|
132
1876
1877 1878 1879 1880 1881 1882 1883
2.698.800
2.698.800 2.698.800 2.698.800 2.698.800 2.698.800 2.698.800 2.698.800 STT
1868 694.000 1869 649.800 1870 649.800 1871 2.292.800 1872 1.932.800 1873 893.600 1874 893.600 1875 893.600
|
Ghi chú
|
|
1897
|
|
1906
1907
1908 1909 1910 1911
6.955.600
6.955.600
6.955.600 6.955.600 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
135
1920
1921
1922
1923
1924
1925
1926
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
1912 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1913 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1914 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1915 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1916 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1917 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1918 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1919 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1939
1940
1941
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1952
1953
1954
1955
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1965
1966
|
|
1974
1975
1976
1977
1978
1979
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1990
8.193.400
|
|
1999
2000
452.800
452.800
|
|
142
2009
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 STT
2001 4.969.100 2002 4.969.100 2003 4.969.100 2004 4.969.100 2005 4.969.100 2006 4.969.100 2007 4.969.100 2008 4.969.100
|
Ghi chú
|
|
2026
2027
2028 2029 2030
4.969.100
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 |
|
144
2036
2037
2038
2039
2040
2041
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
STT
Ghi chú
2031 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2032 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2033 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2034 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2035 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
|
145
2048
2049
2050
2051
2052
2053
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
STT
Mức giá
Ghi chú
2042 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2043 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2044 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
2045 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
2046 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá2047 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
|
|
2064
2065
2066
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
5.201.900
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
147
2073
2074
2075
2076
2077
5.201.900
5.201.900
5.201.900
6.419.200
6.419.200
STT
Mức giá
2067 5.201.900
2068 5.201.900
2069 5.201.900
2070 5.201.900
2071 5.201.900
2072 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2087
2088
8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.270.700
máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
149
2093
2094
2095
2096
STT
2089
2090
2091
2092
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
150
2102
2103
2104
2105
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.602.400
vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
STT
Ghi chú
2097 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
2098 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2099 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2100 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2101 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp,
|
|
151
2110
2111
2112
2113
2114
2115
5.966.400
5.966.400
7.447.200
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, 2106 5.602.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, 2107 5.966.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, 2108 5.966.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, 2109 5.966.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, |
|
152
2119
2120
2121
2122
2123
2124
2125
2126
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500
3.311.900
3.311.900
3.311.900
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc 2116 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc 2117 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc 2118 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
153
2135
2136
2137
2138
2139
1.925.900
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
2127 3.311.900
2128 3.311.900
2129 3.311.900
2130 11.295.200
2131 11.295.200
2132 11.295.200
2133 11.295.200
2134 11.295.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
154
2147
2148
2149
2150
2151
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2140 10.967.300 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2141 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
2142 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2143 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2144 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2145 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2146 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
155
2158
2159 2160 2161 2162 2163 2164 2165 2166
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
2152
2153
2154
2155 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2156 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2157 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
156
2175
2176 2177 2178 2179 2180 2181 2182
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 STT Ghi chú
2167 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2168 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2169 4.569.100 2170 4.569.100 2171 4.569.100 2172 4.569.100 2173 4.569.100 2174 4.569.100
|
|
157
2189
2190 2191 2192 2193 2194 2195 2196
5.887.300
5.887.300 5.887.300 5.887.300 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
2183 4.569.100 2184 4.569.100
2185 6.374.200
2186 6.374.200
2187 3.279.000 2188 3.279.000
|
|
158
2205
2206
2207
2208
2209
2210
2211
2212
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
2197 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2198 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2199 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2200 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2201 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2202 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2203 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2204 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
159
2220
2221 2222 2223 2224 2225 2226 2227 2228
STT
Ghi chú
2213 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2214
2215 2216 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2217 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2218 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2219 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
160
2235
2236
2237
2238
2239
2240
STT
2229
2230
2231
2232
2233
2234
|
Ghi chú
|
|
161
2248
2249 2250 2251 2252 2253 2254 2255
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm stent.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
STT Ghi chú
2241 2.490.900
2242 2.490.900
2243 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2244 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2245 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2246 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2247 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
2264
2265
2266
2267
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
163
2272
2273
2274
2275
2276
6.024.400
5.495.300
5.495.300
5.495.300
8.208.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
STT
Ghi chú
2268 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 2269 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 2270 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 2271 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu |
|
164
2281
2282
2283
2284
2285
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2277 8.208.300
2278 8.208.300
2279 5.597.800
2280 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
165
2293
2294 2295 2296 2297 2298 2299 2300 2301
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2286 khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2287
2288 2289 2290 2291 2292 |
|
2310
2311
2312
2313
2314
2315
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2309 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
167
2322
2323
2324
2325
2326
2327
STT
2316
2317
2318
2319
2320
2321
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
168
2335
2336 2337 2338 2339 2340 2341 2342
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 STT
2328 4.941.100
2329 4.941.100
2330 4.941.100
2331 2.705.700 2332 2.705.700 2333 2.705.700 2334 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
169
2350
2351
2352
2353
2354
2355
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT
2343 2.705.700
2344 2.705.700
2345 2.705.700
2346 2.705.700
2347 4.764.100
2348 4.764.100
2349 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
170
2362
2363
2364
2365
2366
2367
STT
2356
2357
2358
2359
2360
2361
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
171
2374
2375
2376
2377
2378
2379
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2368 4.663.800
2369 4.663.800
2370 4.663.800
2371 4.663.800
2372 4.663.800
2373 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
172
2386
2387
2388
2389
2390
2391
|
|
173
2398
2399
2400
2401
2402
2403
STT
2392
2393
2394
2395
2396
2397
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
174
2410
2411
2412
2413
2414
2415
STT
2404
2405
2406
2407
2408
2409
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
175
2422
2423 2424 2425 2426 2427 2428 2429 2430
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2416 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2417 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2418 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2419 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2420 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2421 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2446
|
|
2455
2456
2457
2458
2459
5.367.200
5.367.200
5.367.200
5.367.200
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
178
2466
2467
2468
2469
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
Mức giá
2460 4.747.100
2461 4.747.100
2462 4.747.100
2463 4.747.100
2464 4.747.100
2465 4.747.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
179
2474
2475
2476
2477
2478
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
2470 3.781.900
2471 3.781.900
2472 3.781.900
2473 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
180
2485
2486
2487
2488
2489
2490
STT
2479
2480
2481
2482
2483
2484
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
181
2497
2498
2499
2500
2.917.900
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
2491 2.917.900
2492 2.917.900
2493 2.917.900
2494 2.917.900
2495 2.917.900
2496 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2505
2506
2507
2508
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
2504 3.993.400
|
|
183
2513
2514
2515
2516
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
2509 3.993.400
2510 3.993.400
2511 3.993.400
2512 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
184
2521
2522
2523
2524
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
2517 3.993.400
2518 3.993.400
2519 3.993.400
2520 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
185
2529
2530
2531
2532
|
|
186
2539
2540 2541 2542 2543 2544 2545 2546 2547
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Ghi chú
2533 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2534 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2535 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2536 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2537 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2538 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
187
2556
2557
2558
2559
2560
2561
2562
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Ghi chú
2548 3.431.900
2549 3.431.900
2550 3.431.900
2551 3.431.900
2552 3.431.900
2553 3.431.900
2554 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2555 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
|
2569
2570
2571
2572
2573
2574
2575
2576
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
|
|
189
2585
2586 2587
2588
2589
2590
STT
2577
2578 2579 2580 2581 2582 2583 2584 |
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
190
2595
2596
2597
2598
2599
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
4.943.100
STT
2591 11.801.200
2592 11.801.200
2593 11.801.200
2594 10.787.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
191
2605
2606
2607
2608
2609
|
|
192
2614
2615
2616
2617
2618
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2610 4.955.100
2611 4.955.100
2612 4.955.100
2613 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
193
2623
2624
2625
2626
2627
2628
2629
6.419.200
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao 2619 4.955.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao 2620 4.955.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao 2621 6.419.200 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao 2622 6.419.200 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao |
|
194
2637
2638
2639
2640
2641
2642
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Ghi chú
2630 #N/A Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2631 #N/A Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2632 #N/A Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2633 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2634 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2635 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2636 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
195
2649
2650
2651
2652
4.068.200
4.068.200
4.068.200
4.068.200
STT
2643 5.141.100
2644 5.141.100
2645 5.141.100
2646 5.141.100
2647 5.141.100
2648 4.068.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
196
2657
2658
2659
2660
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2653 4.068.200 khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2654 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2655 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2656 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
197
2665
2666
2667
2668
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
STT
Ghi chú
2661 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2662 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2663 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2664 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
198
2673
2674
2675
2676
2677
2678
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Ghi chú
2669 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2670 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2671 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2672 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
199
2684
2685
2686
2687
2688
2689
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Ghi chú
2679 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2680 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2681 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2682 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2683 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
200
2698
2699 2700 2701 2702 2703 2704
2705
STT
2690
2691 2692 2693 2694 2695 2696 2697 |
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
|
|
201
2711
2712
2713
2714
2715
2716
STT
2706
2707
2708
2709
2710
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
202
2722
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2717
2718
2719
2720
2721
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
203
2733
2734
2735
2736
2737
2738
2739
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
khâu trong máy.
khâu trong máy.
khâu trong máy.
catheter.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2728 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2729 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2730 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2731 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2732 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
|
|
204
2746
2747
2748
2749
2750
2751
2752
2.125.300
2.125.300
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
guidewire.
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Ghi chú
2740 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2741 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2742 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2743 1.108.300
2744 1.108.300
2745 1.108.300
|
|
205
2761
2762 2763 2764 2765 2766 2767 2768
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500 218.500 218.500 218.500 STT Ghi chú
2753 2.745.200 2754 2.745.200 2755 2.745.200 2756 2.745.200 2757 2.745.200 2758 2.745.200 2759 2.745.200 2760 2.745.200
|
|
2782
595.000
|
|
207
2790
2791
2792
2793
2794
2795
282.000
282.000
282.000
282.000
282.000
182.000
STT
2783 667.000
2784 667.000
2785 667.000
2786 297.000
2787 297.000
2788 297.000
2789 282.000
|
Ghi chú
|
|
208
2801
2802
2803
2804
2805
2806
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
2796 182.000
2797 182.000
2798 182.000
2799 182.000
2800 182.000
|
Ghi chú
|
|
209
2812
2813
2814
2815
2816
2817
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
2807 434.600
2808 434.600
2809 434.600
2810 434.600
2811 434.600
|
Ghi chú
|
|
210
2823
2824 2825 2826 2827 2828 2829 2830 2831
342.000
342.000 342.000 187.000 187.000 187.000 257.000 257.000 257.000 STT
2818 256.600
2819 256.600
2820 256.600
2821 256.600
2822 256.600
|
Ghi chú
|
|
211
2839
2840 2841 2842 2843 2844 2845
2846
192.400
192.400 192.400 192.400 192.400 192.400 192.400
192.400
STT
2832 257.000 2833 257.000 2834 257.000 2835 257.000 2836 257.000
2837 257.000
2838 192.400
|
Ghi chú
|
|
212
2855
2856 2857 2858 2859 2860 2861 2862
372.700
242.400 242.400 242.400 242.400 242.400 242.400 242.400 STT
2847 372.700 2848 372.700 2849 372.700 2850 372.700 2851 372.700 2852 372.700 2853 372.700 2854 372.700
|
Ghi chú
|
|
213
2871
2872 2873 2874 2875 2876 2877 2878
370.100
370.100 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 STT
2863 242.400 2864 242.400 2865 749.600 2866 749.600 2867 749.600 2868 749.600 2869 370.100 2870 370.100
|
Ghi chú
|
|
214
2887
2888 2889 2890 2891 2892 2893 2894
372.700
300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 STT
2879 372.700 2880 372.700 2881 372.700 2882 372.700 2883 372.700 2884 372.700 2885 372.700 2886 372.700
|
Ghi chú
|
|
215
2903
2904 2905 2906
2907
2908
2909 2910
STT
2895
2896 2897 2898 2899 2900 2901 2902 |
Ghi chú
|
|
2918
2919 2920 2921
2922
2923
2924
300.100
300.100 300.100 300.100
300.100
300.100 300.100 2917 372.700
|
|
2932
2933 2934 2935 2936 2937 2938 2939
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 2931 300.100
|
|
218
2948
2949 2950 2951 2952 2953 2954 2955
379.600
379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 STT
2940 659.600 2941 659.600 2942 659.600 2943 659.600 2944 659.600 2945 659.600 2946 659.600 2947 659.600
|
Ghi chú
|
|
219
2964
2965
2966
2967
2968
2969
2970
2971
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
167.000
167.000
167.000
167.000
STT
2956 379.600
2957 379.600
2958 379.600
2959 379.600
2960 379.600
2961 379.600
2962 379.600
2963 379.600
|
Ghi chú
|
|
220
2980
2981 2982 2983 2984
2985
2986
2987
STT
2972
2973 2974 2975 2976 2977 2978 2979 |
Ghi chú
|
|
2998
2999
3000
3001
3.320.600
7.692.200 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh
7.692.200 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh
3.411.300
học hoặc hóa học.
học hoặc hóa học.
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
222
3006
3007
3008
3009
3010
3011
STT
3002
3003
3004
3005
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3018
3019 3020 3021
3022
3023
3024
3014
3015
3016
3017
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
224
3030
3031
3032
3033
3034
3035
STT
3025
3026
3027
3028
3029
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
225
3041
3042
3043
3044
3045
3046
STT
3036
3037
3038
3039
3040
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
226
3052
3053
3054
3055
3056
3057
3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3047 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3048 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3049 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3050 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3051 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
227
3063
3064
3065
3066
3067
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
3.602.500
ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3058 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3059 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3060 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3061 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3062 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng
|
|
228
3073
3074
3075
3076
3077
3078
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3068 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3069 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3070 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3071 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
3072 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
|
229
3085
3086
3087
3088
3089
3090
3091
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3079 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3080 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3081 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3082 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3083 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3084 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
|
|
230
3100
3101 3102 3103 3104 3105 3106 3107
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Ghi chú
3092 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. 3093 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3094 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3095 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3096 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3097 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3098 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3099 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
3115
3116 3117 3118 3119 3120 3121 3122 3123
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3109 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3110 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3111 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3112 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3113 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3114 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
232
3132
3133
3134
3135
3136
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
3.923.600
3.923.600
3.923.600
ngoài.
ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
STT
Mức giá
Ghi chú
3124 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3125 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3126 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3127 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3128 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
3129 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
3130 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
3131 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
233
3141
3142
3143
3144
3145
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3137 3.923.600
3138 3.923.600
3139 3.923.600
3140 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
234
3150
3151
3152
3153
3154
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3146 3.923.600
3147 3.923.600
3148 3.923.600
3149 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
235
3163
3164 3165 3166 3167 3168 3169 3170
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT
3155 3.011.900 3156 3.011.900 3157 3.011.900 3158 3.011.900 3159 3.011.900 3160 3.011.900 3161 3.011.900 3162 3.011.900
|
Ghi chú
|
|
236
3179
3180
3181
3182
3183
3184
3.011.900
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
3171 3.011.900
3172 3.011.900
3173 3.011.900
3174 3.011.900
3175 3.011.900
3176 3.011.900
3177 3.011.900
3178 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
237
3190
3191
3192
3193
3194
3195
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
3185 7.094.200
3186 7.094.200
3187 7.094.200
3188 7.094.200
3189 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
238
3202
3203
3204
3205
3206
3207
STT
3196
3197
3198
3199
3200
3201
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
239
3214
3215
3216
3217
3218
3219
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
5.265.900
sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3208 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3209 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3210 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3211 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3212 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3213 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
|
|
240
3226
3227
3228
3229
3230
3231
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3220 5.265.900
3221 5.265.900
3222 5.265.900
3223 4.102.500
3224 4.102.500
3225 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
241
3238
3239
3240
3241
3242
3243
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3232 4.102.500
3233 4.102.500
3234 4.102.500
3235 4.102.500
3236 4.102.500
3237 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
242
3250
3251
3252
3253
3254
3255
STT
3244
3245
3246
3247
3248
3249
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
243
3262
3263
3264
3265
3266
3267
STT
3256
3257
3258
3259
3260
3261
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
244
3274
3275
3276
3277
3278
3279
STT
3268
3269
3270
3271
3272
3273
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
245
3286
3287
3288
3289
3290
3291
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3280 4.102.500
3281 4.102.500
3282 4.102.500
3283 4.102.500
3284 4.102.500
3285 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
246
3298
3299
3300
3301
3302
3303
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3292 4.102.500
3293 4.102.500
3294 4.102.500
3295 4.102.500
3296 4.102.500
3297 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
247
3310
3311
3312
3313
3314
3315
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3304 4.102.500
3305 4.102.500
3306 4.102.500
3307 4.102.500
3308 4.102.500
3309 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
248
3322
3323
3324
3325
3326
3327
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3316 4.102.500
3317 4.102.500
3318 4.102.500
3319 4.102.500
3320 4.102.500
3321 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
249
3334
3335
3336
3337
3338
3339
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3328 4.102.500
3329 4.102.500
3330 4.102.500
3331 4.102.500
3332 4.102.500
3333 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
250
3346
3347
3348
3349
3350
3351
STT
3340
3341
3342
3343
3344
3345
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
251
3358
3359
3360
3361
3362
3363
|
|
252
3370
3371
3372
3373
3374
3375
STT
3364
3365
3366
3367
3368
3369
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
253
3382
3383
3384
3385
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
Mức giá
3376 4.102.500
3377 5.474.500
3378 5.474.500
3379 5.474.500
3380 5.474.500
3381 5.474.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
254
3390
3391
3392
3393
3394
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
3386 4.085.900
3387 4.085.900
3388 4.085.900
3389 4.085.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
255
3403
3404 3405 3406 3407 3408 3409 3410
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Ghi chú
3395 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3396 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3397 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3398 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3399 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3400 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3401 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3402 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
256
3419
3420 3421 3422 3423 3424 3425 3426
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Ghi chú
3411 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3412 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3413 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3414 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3415 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3416 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3417 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3418 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
3438
3439
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3449
7.840.200
|
|
259
3454
3455
3456
3457
3458
9.856.300
9.856.300
5.592.600
5.592.600
5.592.600
STT
3450 9.856.300
3451 9.856.300
3452 9.856.300
3453 9.856.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
260
3463
3464
3465
3466
3467
STT
3459
3460
3461
3462
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
261
3472
3473
3474
3475
3476
STT
3468
3469
3470
3471
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
262
3481
3482
3483
3484
3485
STT
3477
3478
3479
3480
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
263
3491
3492
3493
3494
3495
STT
3486
3487
3488
3489
3490
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thếxương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thếxương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
|
|
3504
3505
3.226.900
3.226.900
|
|
265
3510
3511
3512
3513
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
3506 3.226.900
3507 3.226.900
3508 3.226.900
3509 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
266
3518
3519
3520
3521
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
3514 3.226.900
3515 3.226.900
3516 3.226.900
3517 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
267
3526
3527
3528
3529
|
|
268
3534
3535
3536
3537
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
3530 3.226.900
3531 3.226.900
3532 3.226.900
3533 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
269
3546
3547 3548 3549 3550 3551 3552 3553
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT
3538 3.405.300 3539 3.405.300 3540 3.405.300 3541 3.405.300 3542 3.405.300 3543 3.405.300 3544 3.720.600 3545 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
270
3562
3563 3564 3565 3566 3567 3568 3569
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT
3554 3.720.600 3555 3.720.600 3556 3.720.600 3557 3.720.600 3558 3.720.600 3559 3.720.600 3560 3.720.600 3561 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
3584
|
|
3592
3593 3594 3595 3596 3597 3598 3599
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3588 3.720.600
3589 3.720.600 3590 3.720.600 3591 3.720.600
|
|
3611
3612
3613 3614
4.699.100
4.699.100
4.699.100 3.044.900 |
|
274
3623
3624 3625 3626 3627 3628 3629 3630
STT
3615
3616 3617 3618 3619 3620 3621
3622
|
Ghi chú
|
|
3644
3645
|
|
3659
5.663.200
|
|
3667
3668
3669 3670 3671 3672 3673 3674
7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
|
|
3687
3688
3689
3.433.300
3.433.300
3.433.300
|
|
3697
3698 3699 3700
3701
3702
3703 3704
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3691 3.433.300
3692 3.433.300 3693 3.433.300 3694 3.433.300 3695 3.433.300 3696 3.433.300
|
|
280
3713
3714 3715 3716 3717 3718 3719 3720
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Ghi chú
3705 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. 3706 3.433.300
3707 3.433.300 3708 3.433.300 3709 2.396.200 3710 2.396.200 3711 2.396.200 3712 2.396.200 |
|
281
3729
3730 3731 3732 3733 3734 3735 3736
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 1.509.500 STT
3721 2.396.200 3722 2.396.200 3723 2.396.200 3724 2.396.200 3725 2.396.200 3726 2.396.200 3727 2.396.200 3728 2.396.200
|
Ghi chú
|
|
282
3745
3746
3747
3748
3749
3750
3751
3752
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400
1.369.400
1.369.400
439.100 STT
3737 1.509.500
3738 1.509.500
3739 1.509.500
3740 1.509.500
3741 1.509.500
3742 1.509.500
3743 1.509.500
3744 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
3766
6.815.100
|
|
284
3774
3775 3776 3777 3778 3779 3780 3781 3782
STT
3767
3768
3769 3770 3771 3772 3773 251.500 |
Ghi chú
|
|
285
3790
3791 3792 3793 3794 3795
3796
3797
STT
3783
3784 3785 3786 3787
3788
3789
|
Ghi chú
|
|
3811
3812
2.833.400
94.600
|
|
287
3821
3822
3823
3824
3825
3826
3827
3828
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700
914.600
376.500
STT
3813 653.700
3814 653.700
3815 3.191.500
3816 3.191.500
3817 3.191.500
3818 2.501.900
3819 2.501.900
3820 2.501.900
|
Ghi chú
|
|
288
3836
3837
3838
3839
3840
3841
3842
1.133.300
5.206.200
2.949.800
450.000
199.700
611.000
429.500
STT
3829 1.472.000
3830 627.100
3831 313.500
3832 313.500
3833 1.265.200
3834 352.300
3835 352.300
|
Ghi chú
|
|
289
3851
3852
3853
3854
3855
3856
3857
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
4.110.800
STT
Mức giá
3843 2.892.800
3844 2.892.800
3845 2.892.800
3846 4.849.400
3847 3.135.800
3848 3.135.800
3849 3.135.800
3850 3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3866
3867
3868
3869
3870
|
|
3881
3882
3883
4.570.200
2.604.800
3.376.200
|
|
3889
3890 3891 3892 3893 3894 3895 3896 3897
3887
3888
|
|
3909
3910
3911 3912 3913 |
|
3920
3921
3922
3923
3924
3925
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
3918 4.721.300
3919 6.548.300
|
|
295
3931
3932 3933 3934 3935 3936 3937 3938 3939
STT
3926
3927
3928
3929
3930
|
Ghi chú
|
|
296
3947
3948 3949 3950 3951 3952 3953 3954 3955
STT
3940
3941
3942
3943
3944 3945 3946 |
Ghi chú
|
|
3964
3965
3966 3967 3968 3969 |
|
3976
3977 3978 3979 3980
3981
3982
3983
3972
3973
3974
3975
|
|
299
3992
3993
3994
3995
3996 3997 3998 3999
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
41.200
41.200 STT Ghi chú
3984
3985 3986 68.100 3987 55.100 3988 3989 3990 3991 |
|
300
4008
4009 4010 4011 4012 4013 4014 4015
1.252.600
1.252.600 768.600 85.500 85.500 85.500 85.500 85.500 STT Ghi chú
4000 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4001 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4002 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4003 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4004 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4005 1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4006 342.400 4007 342.400
|
|
301
4024
4025
4026
4027
438.500
438.500
43.600
43.600
STT
Mức giá
4016 510.700
4017 510.700
4018 1.244.100
4019 112.800
4020 112.800
4021 112.800
4022 43.600
4023 43.600
|
Ghi chú
|
|
302
4032
4033
4034
4035
77.000
77.000
77.000
77.000
STT
4028
4029 77.000
4030 77.000
4031 77.000
|
Ghi chú
|
|
303
4043
4044 4045 4046 4047 4048 4049 4050
12.700
12.700 31.600 31.600 31.100 31.100 31.100 69.400 STT
4036 77.000
4037 68.000 4038 68.000 4039 68.000 4040 41.900 4041 41.900 4042 12.700
|
Ghi chú
|
|
304
4058
4059 4060 4061 4062 4063 4064 4065 4066
452.400
452.400 STT Ghi chú
4051 69.400
4052 53.600 4053 53.600 4054 3.577.900 Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
4055 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4056 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 4057
|
|
305
4075
4076
4077
4078
4079
4080
4081
4082
1.244.100
1.244.100
1.043.500
1.043.500
799.600
813.600
813.600
813.600
STT
4067 897.100
4068 897.100
4069 897.100
4070 897.100
4071 897.100
4072 799.600
4073 799.600
4074 799.600
|
Ghi chú
|
|
306
4090
4091 4092 4093 4094 4095 4096 4097
1.013.600
946.900 359.500 359.500 99.400 99.400 99.400 99.400 STT
4083 1.043.500 4084 830.200 4085 830.200 4086 830.200
4087 1.529.000
4088 727.900 4089 727.900
|
Ghi chú
|
|
307
4106
4107
4108
4109
4110
4111
4112
4113
1.351.400
1.351.400
1.351.400
1.351.400
289.500 40.900
40.900
66.800
STT
4098 1.013.600
4099 1.013.600
4100 1.013.600
4101 71.500
4102 71.500
4103 1.244.100
4104 1.244.100
4105 69.000
|
Ghi chú
|
|
308
4122
4123
4124
4125
4126
4127
4128
4129
1.572.200
1.572.200
1.188.600
1.188.600
935.200
935.200
935.200
935.200
STT
4114 698.800
4115 698.800
4116 698.800
4117 698.800
4118 698.800
4119 698.800
4120 1.572.200
4121 1.572.200
|
Ghi chú
|
|
309
4138
4139 4140 4141 4142 4143 4144 4145
2.068.800
2.068.800 2.068.800 1.387.000 1.387.000 1.387.000 1.387.000 1.387.000 STT
4130 1.188.600 4131 1.188.600 4132 1.833.000 4133 1.833.000 4134 1.833.000 4135 1.833.000 4136 2.068.800 4137 2.068.800
|
Ghi chú
|
|
310
4154
4155
4156
4157
4158
4159
4160
4161
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.202.600
1.202.600
130.900
130.900
130.900
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
STT
Ghi chú
4146 830.200
4147 830.200
4148 830.200
4149 830.200
4150 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4151 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4152 40.900
4153 40.900
|
|
4171
4172
4173
4174
4175
4176
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
tạo.
tạo.
|
|
4184
4185 4186 4187 4188 4189 4190 4191
1.220.300 1.220.300 1.220.300 763.600 830.200 830.200 830.200 830.200 4182 763.600
4183 763.600
|
|
4199
4200 4201 4202 4203 4204 4205 4206
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4198 1.402.600
|
|
314
4215
4216 4217 4218 4219 4220 4221 4222
1.746.900
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 STT Ghi chú
4207 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon. 4208 1.244.100
4209 1.244.100 4210 1.244.100 4211 930.200 4212 930.200 4213 1.213.600 4214 1.213.600 |
|
315
4231
4232 4233 4234 4235 4236 4237 4238
1.322.100
1.322.100 813.600 812.100 812.100 812.100 812.100 812.100 STT
4223 1.322.100 4224 1.322.100 4225 1.322.100 4226 1.322.100 4227 1.322.100 4228 1.322.100 4229 1.322.100 4230 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
316
4247
4248
4249
4250
4251
4252
4253
4254
1.244.100
698.800
698.800
241.500
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
69.700
STT Ghi chú
4239 1.322.100
4240 1.322.100
4241 1.322.100
4242 1.322.100
4243 1.322.100
4244 1.194.100
4245 1.194.100
4246 1.194.100
|
|
317
4263
4264
4265
4266
4267
4268
4269
4270
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Ghi chú
4255 151.000
4256 151.000
4257 151.000
4258 33.600
4259 33.600
4260 60.000
4261 60.000
4262 60.000
|
|
318
4279
4280
4281
4282
4283
4284
4285
4286
2.185.500
1.260.100
1.260.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Ghi chú
4271 46.400
4272 46.400
4273 46.400
4274 105.800
4275 105.800
4276 65.100
4277 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
4278 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
319
4295
4296 4297 4298 4299 4300 4301 4302
197.200
197.200 165.500 165.500 165.500 216.500 216.500 286.500 STT
4287 1.260.100 4288 1.260.100 4289 891.500 4290 620.000 4291 620.000 4292 620.000 4293 534.500 4294 344.200
|
Ghi chú
|
|
320
4311
4312
4313
4314
4315
4316
4317
4318
2.122.100
2.122.100
8.131.800
8.131.800
8.131.800
634.500
634.500
634.500
STT Ghi chú
4303 286.500
4304 286.500
4305 1.217.100
4306 1.217.100
4307 1.217.100
4308 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
4309 580.400
4310 2.122.100
|
|
321
4327
4328
4329
4330
4331
4332
4333
4334
185.300
101.500
34.500
34.500
61.500
49.500
74.000
74.000
STT
4319 8.131.800
4320 295.500
4321 295.500
4322 295.500
4323 295.500
4324 295.500
4325 64.300
4326 64.300
|
Ghi chú
|
|
322
4343
4344
4345
4346
4347
4348
4349
4350
6.282.500 Chưa bao gồm stent.
89.400
69.300
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Ghi chú
4335 225.500
4336 225.500
4337 141.500
4338 141.500
4339 141.500
4340 156.300
4341 156.300
4342 89.400
|
|
323
4359
4360
4361
4362
4363
4364
4365
4366
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
170.600
43.100
70.300
STT Ghi chú
4351 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4352 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4353 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4354 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4355 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4356 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4357 43.100
4358 43.100
|
|
324
4375
4376
4377
4378
4379
4380
4381
4382
1.385.400
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
874.800
874.800
874.800
874.800
STT Ghi chú
4367 705.500
4368 705.500
4369 213.900
4370 213.900
4371 70.300
4372 1.385.400
4373 1.385.400
4374 1.385.400
|
|
325
4391
4392 4393 4394 4395 4396 4397 4398
139.000
139.000 139.000 139.000 705.900 705.900 489.500 310.500 STT
4383 2.804.100 4384 2.804.100 4385 2.804.100 4386 2.804.100 4387 1.326.200 4388 852.900 4389 852.900 4390 139.000
|
Ghi chú
|
|
326
4407
4408
4409
4410
4411
4412
4413
4414
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
774.400
255.500
255.500
350.500
350.500
STT Ghi chú
4399 489.900
4400 489.900
4401 705.500
4402 705.500
4403 2.332.600
4404 754.400
4405 754.400
4406 774.400
|
|
327
4423
4424
4425
4426
4427
4428
4429
4430
545.500
545.500
545.500
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Ghi chú
4415 757.600
4416 1.601.900
4417 1.601.900
4418 545.500
4419 545.500
4420 545.500
4421 545.500
4422 545.500
|
|
328
4439
4440
4441
4442
4443
4444
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
STT
Ghi chú
4431 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4432 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4433 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4434 45.300
4435 132.700
4436
4437
4438
|
|
4451
4452 4453 4454 4455 4456 4457 4458
7.249.700
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4447 5.980.000
4448 5.980.000
4449 7.249.700 4450 7.249.700
|
|
330
4467
4468 4469 4470 4471 4472 4473 4474
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 3.340.900 4.936.000 3.045.800 3.045.800 3.045.800 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Ghi chú
4459 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4460 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4461 9.076.600
4462 9.076.600 4463 5.657.000 4464 5.657.000 4465 4.897.800 4466 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
|
331
4483
4484 4485 4486 4487 4488 4489 4490
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Ghi chú
4475 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4476 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4477 14.151.800
4478 9.151.800 4479 9.151.800 4480 9.151.800 4481 4.211.900 4482 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
332
4497
4498
4499
4500
4501
4502
4503
3.180.600
3.180.600
8.512.000
6.572.800
7.715.300
7.715.300
7.715.300
STT Ghi chú
4491 3.209.900
4492 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4493 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4494 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4495 5.244.100
4496 3.180.600
|
|
333
4512
4513
4514
4515
4516
4517
4518
4519
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.391.900
771.900
771.900
771.900
771.900
771.900
STT Ghi chú
4504 5.537.100
4505 5.537.100
4506 3.045.800
4507 98.300
4508 126.500
4509 69.300
4510 69.300
4511 771.900
|
|
334
4528
4529 4530 4531 4532 4533 4534 4535
1.646.800
1.646.800 1.075.700 1.075.700 1.075.700 943.600 943.600 943.600 STT
4520 3.963.300 4521 3.963.300 4522 2.333.000 4523 1.646.800 4524 1.646.800 4525 1.646.800 4526 1.646.800 4527 1.646.800
|
Ghi chú
|
|
335
4544
4545
4546
4547
4548
4549
4550
321.400
321.400
153.600
153.600
178.900
178.900
414.400
STT
Mức giá
4536 943.600
4537 943.600
4538 943.600
4539 943.600
4540 549.900
4541 549.900
4542 549.900
4543 321.400
|
Ghi chú
|
|
4561
4562
631.000
631.000
|
|
Gu
|
tta percha
|
nóng chảy
|
Gutta p
|
ercha nón
|
g chảy [
|
răng số 4
|
, 5]
|
|
4581
|
861.000
|
|
4586
4587
4588
4589
4590
4584
4585
|
|
4595
4596
4597
4598
4599
4592
4593
4594
|
|
4607
4608
|
455.500
455.500
|
|
4617
|
455.500
|
|
4626
|
|
4631
4632
4633
4634
4635
4630
|
|
4640
4641
4642
4643
4638
4639
|
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
|
|
346
4648
4649 4650 4651 4652 4653 4654 4655 4656
STT
4644
4645
4646
4647
|
Ghi chú
|
|
347
4665
4666
4667
4668
4669
4670
4671
4672
110.800
217.200
217.200
110.600
110.600
239.500
239.500
89.500 STT
4657 369.500
4658 369.500
4659 369.500
4660 112.500
4661 112.500
4662 159.100
4663 92.500
4664 110.800
|
Ghi chú
|
|
4687
|
280.500
|
|
4694
4695 4696 4697 4698 4699 4700 4701 4702
36.500 4693
|
|
350
4710
4711
4712
4713
4714
4715
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
STT
4703 245.500
4704 245.500
4705 245.500
4706 245.500
4707 369.500
4708 369.500
4709 1.172.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
351
4724
4725
4726
4727
4728
4729
4730
4731
1.051.700
344.200
344.200
344.200
344.200
344.200
601.000
601.000
STT
4716 952.100
4717 952.100
4718 521.000
4719 521.000
4720 521.000
4721 481.000
4722 344.200
4723 344.200
|
Ghi chú
|
|
352
4740
4741
4742
4743
4744
4745
4746
4747
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
771.000
771.000
771.000
771.000
STT
4732 1.051.700
4733 1.051.700
4734 1.051.700
4735 771.000
4736 771.000
4737 771.000
4738 771.000
4739 771.000
|
Ghi chú
|
|
353
4756
4757
4758
4759
4760
4761
4762
3.228.100
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.928.100
STT
Mức giá
4748 1.208.800
4749 1.208.800
4750 1.208.800
4751 3.078.100
4752 3.078.100
4753 3.228.100
4754 3.228.100
4755 3.228.100
|
Ghi chú
|
|
354
4768
4769
4770
4771
4772
4773
4774
493.500
493.500
STT
4763
4764
4765
4766
4767
|
Ghi chú
|
|
4784
4785
4786
4787
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
|
|
4795
4796 4797 4798
4799
4800
4801
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.331.900 4791 3.488.600
4792 3.488.600 4793 3.488.600 4794 3.488.600
|
|
4809
4810
4811
4812
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4802
4803
4804
4805
4806
4807
4808 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4822
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4834
4835
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
360
4844
4845 4846 4847 4848 4849 4850 4851
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Ghi chú
4836 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4837 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4838 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4839 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4840 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4841 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4842 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4843 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
361
4860
4861 4862 4863 4864 4865 4866 4867
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Ghi chú
4852 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4853 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4854 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4855 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4856 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4857 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4858 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4859 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4877
4878
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
|
|
4886
4887
4888
4889
4.538.000
4.538.000
2.856.600
2.856.600
|
|
364
4898
4899 4900 4901 4902 4903 4904 4905
2.888.600
2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.988.600 STT
4890 3.078.100 4891 3.078.100 4892 3.078.100 4893 4.133.900 4894 4.133.900 4895 2.888.600 4896 2.888.600 4897 2.888.600
|
Ghi chú
|
|
365
4914
4915
4916
4917
4918
4919
4920
4921
3.081.600
3.081.600
2.636.500
869.100
869.100
869.100
869.100
869.100
STT
4906 2.988.600
4907 2.988.600
4908 2.988.600
4909 2.888.600
4910 2.888.600
4911 2.888.600
4912 3.317.300
4913 3.254.300
|
Ghi chú
|
|
366
4928
4929
4930
4931
4932
2.566.900
4.251.300
3.319.300
3.701.300
3.701.300
STT
4922 2.636.500
4923 2.636.500
4924 2.636.500
4925 2.636.500
4926 2.636.500
4927 2.566.900
|
Ghi chú
|
|
367
4937
4938
4939
4940
3.718.300
3.718.300
4.443.300
4.443.300
STT
Mức giá
4933 2.595.900
4934 2.595.900
4935 4.188.300
4936 3.245.200
|
Ghi chú
|
|
368
4946
4947 4948 4949 4950 4951 4952 4953 4954
STT
4941
4942
4943
4944
4945 |
Ghi chú
|
|
369
4960
4961
4962
4963
3.065.600
4.808.400
3.831.300
4.415.300
STT
Mức giá
4955 285.400
4956 3.042.600
4957 2.093.600
4958 3.065.600
4959 3.065.600
|
Ghi chú
|
|
4968
4969
4970
4971
4972
|
|
4984
|
|
4990
4991 4992 4993 4994 4995 4996 4997 4998
583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
tính theo chi phí thực tế. 4989
|
|
373
5007
5008 5009 5010 5011 5012 5013 5014
STT
4999
5000 5001 5002 5003 5004 5005
5006
|
Ghi chú
|
|
5024
5025
5026
|
|
5032
5033
5034
5035
5036
5037
5031
|
|
376
5043
5044
5045
5046
5047
5048
STT
5038
5039
5040
5041
5042
|
Ghi chú
|
|
5054
5055
5056
5057
5058
5059
5050
5051
5052
5053
|
|
5067
5068
5069
5070
|
|
5076
5077
5078
5079
5080
5081
5082
5083
220.000
130.600
|
|
380
5089
5090
5091
5092
5093
5094
458.200
618.300
618.300
618.300
983.300
983.300
STT
5084 130.600
5085 262.900
5086 262.900
5087 458.200
5088 458.200
|
Ghi chú
|
|
381
5100
5101
5102
5103
5104
5105
8.570.200
385.400
385.400
213.400
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
STT
Ghi chú
5095 1.607.200
5096 1.607.200
5097 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC 5098 385.400 (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC 5099 385.400 (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
|
|
5110
5111
5112
5113
5114
5115
|
|
383
5123
5124 5125 5126 5127 5128 5129 5130 5131
STT
5116
5117
5118
5119
5120 5121 5122 |
Ghi chú
|
|
384
5140
5141
5142
5143 5144 5145 5146 5147
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT
Ghi chú
5132
5133 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. 5134
5135 5136 5137 5138 5139 |
|
385
5156
5157 5158 5159 5160 5161 5162 5163
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 STT Ghi chú
5148 2.434.500 5149 2.434.500 5150 2.434.500 5151 2.434.500 5152 2.434.500 5153 2.434.500 5154 2.434.500 5155 2.434.500
|
|
5178
5179
|
|
5191
5192
5193
962.300
718.900
|
|
5207
1.201.700
|
|
5218
5219
5220
4.203.400
110.300
87.000
|
|
5234
|
60.800
|
|
5239
5240
5241
5242
5243
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
222.700
341.000 Giá cho mỗi yếu tố.
248.800 Giá cho mỗi yếu tố.
5236 481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
5237 481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
5238 481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
5250
5251
5252
5253
5246
5247
5248
5249
|
222.700
222.700
222.700
37.300
24.800
24.800
22.200
22.200
|
|
5263
|
93.300
|
|
5274
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
|
|
5285
|
|
5299
120.300
|
|
5306
5307
5308
|
129.400
31.100
31.100
|
|
5318
5319
74.600
87.000
|
|
5326
5327
5328
80.500
59.500
73.200
|
|
5334
5335
5336
5337
5338
2.166.700
615.000
615.000
262.800
95.400
5333 1.420.000
|
|
5345
5346 5347 5348 5349 5350 5351
5343
5344
|
262.800
40.900
31.100 18.600 33.500 52.100 13.600 13.600 13.600 |
|
5362
39.700
|
|
5373
99.500
|
|
5384
5385
5386 5387 5388 5389
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen 901.700 Cho 1 gen 901.700 Cho 1 gen 901.700 Cho 1 gen |
|
5401
5402
5403
37.300
37.300
|
|
406
5411
5412 5413 5414 5415 5416 5417 5418 5419
STT
5404
5405 52.100 5406 5407 5408 5409
5410
|
Ghi chú
|
|
407
5428
5429 5430 5431 5432 5433 5434 5435
803.600
803.600 725.500 725.500 725.500 725.500 389.800 389.800 STT
5420 803.600 5421 803.600 5422 803.600 5423 803.600 5424 803.600 5425 803.600 5426 803.600 5427 803.600
|
Ghi chú
|
|
5446
470.000
|
|
5457
5458
|
507.000
262.800
|
|
410
5466
5467 5468 5469 5470 5471 5472 5473
605.100
605.100 605.100
144.200
50.400 89.700 78.500
33.600
STT
5459 84.100
5460 151.200 5461 95.300 5462 78.500 5463 280.500
5464 212.300
5465 50.400
|
Ghi chú
|
|
411
5482
5483 5484 5485 5486 5487 5488 5489
89.700
72.900 39.200 39.200 61.700 61.700 95.300 95.300 STT Ghi chú
5474 156.200
5475 144.200 5476 139.200 5477 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
5478 13.400 5479 13.400 5480 139.200 5481 224.400
|
|
412
5498
5499
5500
5501
5502
302.500
324.500
30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
22.400
22.400
nhiều hơn 3 chỉ số
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Mức giá
Ghi chú
5490 95.300
5491 178.300
5492 178.300
5493 178.300
5494 28.000
5495 56.100
5496 56.100
5497 100.900
|
|
413
5507
5508
5509
5510
22.400
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5503 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5504 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5505 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5506 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
414
5515
5516
5517
5518
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
5511 22.400 Mỗi chất
5512 22.400 Mỗi chất
5513 22.400 Mỗi chất
5514 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
415
5523
5524 5525 5526 5527 5528 5529 5530
543.000
89.700 33.600
78.500
78.500 33.600 33.600 33.600 STT
5519 22.400 Mỗi chất
5520 22.400 Mỗi chất
5521 22.400 Mỗi chất
5522 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
112.200
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
112.200
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
417
5543
5544 5545 5546 5547 5548 5549 5550
190.300
78.500 16.000 16.000 16.000
84.100
84.100 84.100 STT
5538 28.000
5539 28.000
5540 28.000 5541 67.300 5542 78.500
|
Ghi chú
|
|
5558
5559 5560 5561 5562 5563 5564 5565 5566
67.300
67.300 67.300 67.300 67.300 67.300 5554
5555 84.100 5556 20.000 5557
|
|
419
5575
5576
5577
5578
5579
5580
5581
5582
100.900
100.900
200.300
28.000
28.000
84.100
61.700
95.300
STT
5567 67.300
5568 67.300
5569 246.400
5570 84.100
5571 224.400
5572 224.400
5573 224.400
5574 100.900
|
Ghi chú
|
|
420
5591
5592
5593
5594
5595
5596
5597
5598
212.300
183.300
39.200
67.300
67.300
67.300
67.300
97.500
STT
5583 33.600
5584 22.400
5585 424.700
5586 414.700
5587 84.100
5588 78.500
5589 95.300
5590 89.700
|
Ghi chú
|
|
421
5607
5608
5609
5610
5611
5612
5613
5614
168.300
78.500
78.500
26.800
44.800
39.200
25.600
30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
STT
Ghi chú
5599 424.700
5600 67.300
5601 67.300
5602 67.300
5603 78.500
5604 78.500
5605 78.500
5606 61.700
|
|
422
5623
5624 5625 5626 5627 5628 5629 5630
14.400
44.800 44.800 44.800 28.600 16.800 16.800 16.800 STT
5615 22.400 5616 44.800 5617 44.800 5618 44.800 5619 44.800 5620 44.800 5621 22.400 5622 14.400
|
Ghi chú
|
|
5641
5642 5643
116.400
116.400 110.800 |
|
424
5652
5653
5654
5655
5656
5657
5658
5659
126.400
130.500
130.500
130.500
78.300
78.300
78.300
58.600
STT
5644 110.800
5645 123.400
5646 123.400
5647 104.400
5648 104.400
5649 58.600
5650 116.400
5651 116.400
|
Ghi chú
|
|
425
5668
5669 5670 5671 5672 5673 5674 5675
123.400
123.400 142.500 142.500 771.700 771.700 168.600 168.600 STT
5660 130.500 5661 45.500 5662 495.700 5663 194.700 5664 194.700 5665 78.300 5666 851.700 5667 1.861.700
|
Ghi chú
|
|
5683
5684 5685 5686 5687 5688 5689 5690 5691
125.000
65.200 65.200 65.200 5677
5678 142.500 5679 142.500 5680
5681 5682 |
|
427
5700
5701
5702
5703
5704 5705 5706 5707
STT
5692
5693 65.200 5694 58.600 5695 5696 5697 5698 81.700 5699 81.700 |
Ghi chú
|
|
428
5716
5717 5718 5719 5720 5721 5722 5723
336.000
336.000 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag 142.500 142.500 979.700 201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
STT Ghi chú
5708 234.900
5709 234.900 5710 234.900 5711 234.900 5712 341.200 5713 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
5714 336.000 5715 336.000
|
|
429
5732
5733
5734
5735
5736
5737
5738
5739
1.601.700
168.600
185.700
463.300
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
5724 71.600
5725 41.700
5726 1.101.700
5727 1.101.700
5728 409.300
5729 168.600
5730 168.600
5731 168.600
|
Ghi chú
|
|
430
5748
5749 5750 5751 5752 5753 5754 5755
45.500
45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 STT
5740 45.500 5741 45.500 5742 45.500 5743 45.500 5744 45.500 5745 45.500 5746 45.500 5747 45.500
|
Ghi chú
|
|
431
5764
5765
5766
5767
5768
5769
720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
261.000
371.000
926.700
201.800
187.700
STT Ghi chú
5756 45.500
5757 45.500
5758 151.600
5759 270.800
5760 270.800
5761 270.800
5762 270.800
5763 771.700
|
|
432
5777
5778
5779
5780
5781
5782
1.551.700
391.500
273.000
273.000
182.700
182.700
STT
5770 187.700
5771 301.000
5772 301.000
5773 851.700
5774 851.700
5775 851.700
5776 851.700
|
Ghi chú
|
|
433
5791
5792 5793 5794 5795
5796
5797
5798
130.500
130.500
194.700
STT
5783
5784 5785 5786 5787 13.000 5788 35.100 5789 35.100 5790 130.500 |
Ghi chú
|
|
434
5807
5808
5809
5810
5811
5812
5813
5814
270.800
130.500
130.500
130.500
130.500
194.700
95.100
41.700
STT
5799 156.600
5800 156.600
5801 163.600
5802 321.000
5803 194.700
5804 194.700
5805 194.700
5806 194.700
|
Ghi chú
|
|
435
5823
5824 5825 5826 5827 5828 5829 5830
74.200
74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 STT
5815 58.600 5816 32.500 5817 501.700 5818 501.700 5819 501.700 5820 74.200 5821 74.200 5822 74.200
|
Ghi chú
|
|
436
5839
5840
5841
5842
5843
5844
325.200
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
5831 261.000
5832 325.200
5833 325.200
5834 325.200
5835 325.200
5836 325.200
5837 325.200
5838 325.200
|
Ghi chú
|
|
437
5850
5851
5852
5853
5854
5855
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
5845 321.000
5846 321.000
5847 321.000
5848 321.000
5849 321.000
|
Ghi chú
|
|
438
5861
5862
5863
5864
5865
5866
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
5856 321.000
5857 321.000
5858 321.000
5859 321.000
5860 321.000
|
Ghi chú
|
|
439
5872
5873
5874
5875 5876 5877 5878 5879
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT
5867 321.000
5868 321.000
5869 321.000
5870 321.000
5871
|
Ghi chú
|
|
440
5888
5889 5890 5891 5892 5893 5894 5895
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT
5880 771.700 5881 771.700 5882 771.700 5883 771.700 5884 771.700 5885 771.700 5886 771.700 5887 771.700
|
Ghi chú
|
|
441
5904
5905 5906 5907 5908 5909 5910 5911
771.700
771.700 771.700 771.700 261.000 261.000 261.000 261.000 STT
5896 771.700 5897 771.700 5898 771.700 5899 771.700 5900 771.700 5901 771.700 5902 771.700 5903 771.700
|
Ghi chú
|
|
442
5918
5919
5920
5921
5922
5923
STT
5912 261.000
5913 261.000
5914 261.000
5915
5916
5917
|
Ghi chú
|
|
443
5929
5930
5931
5932
5933
5934
201.800
201.800
STT
5924
5925
5926
5927
5928
|
Ghi chú
|
|
444
5941
5942 5943 5944 5945 5946 5947 5948
190.400
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 STT
5935 213.800
5936 213.800
5937 213.800
5938 261.000 5939 1.151.700
5940 644.100
|
Ghi chú
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
190.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
190.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
417.200
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
4.851.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
4.851.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
5.651.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
5.451.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
5.451.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
271.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
510.400
|
lộ kháng nguyên.
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
|
|
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953 5954 5955 |
510.400
|
lộ kháng nguyên.
|
|
446
5963
5964
5965
5966
5967
510.400
352.500
334.400
434.200
388.800
STT
5960 510.400
5961 510.400
5962 510.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
|
|
5973
5974
5975
5976
5977
5969
5970
5971
5972
|
388.800
461.400
515.800
515.800
633.700
308.300
308.300
308.300
308.300
|
|
5990
5991
135.300
135.300
|
|
449
6000
6001 6002 6003 6004 6005 6006 6007
236.600
236.600 75.200 75.200 39.900 39.900 39.900 39.900 STT
5992 135.300 5993 135.300 5994 155.600 5995 75.200 5996 75.200 5997 75.200 5998 75.200 5999 75.200
|
Ghi chú
|
|
6018
6019
6020
|
|
451
6029
6030 6031 6032 6033 6034 6035 6036 |
|
452
6044
6045
6046
6047
6048
|
|
453
6054
6055
6056
6057
6058
6059
935.900
231.000
231.000
231.000
231.000
231.000
STT
6049 935.900
6050 935.900
6051 935.900
6052 935.900
6053 935.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
454
2
3
4
5
6
7
8
283.300
433.300
279.000
341.000
556.000
STT
6060 231.000
6061 55.000
6062 500.000
6063 250.000
1 145.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
455
16
17
18
19
20
21
22
23
24
1.311.400
4.252.400
1.814.200
213.000
251.400
252.500
680.100
833.300
70.200 STT Mức giá Ghi chú
9 879.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
10 1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
11 1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
12 623.200 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
13 4.729.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc.
14 690.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích
15 233.000điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn
thuốc.
|
|
10 11 12 13
14 6 7 8 9 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 03.2629.0407 03.2640.0407 03.3879.0407 10.0264.0407
2.718.800 2.718.800
2.718.800 2.718.800 2.718.800 2.436.100 2.436.100 2.436.100 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ Đơn vị: đồng
Mã tương STT Mức giá Ghi chú đương Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 1 03.3216.0399 2.093.600 mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 2 10.0260.0399 2.093.600 mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 3 03.2632.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4 03.3234.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5 03.3919.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
4.734.100
4.734.100
3.721.800 3.721.800
3.721.800
3.721.800
3.721.800 3.721.800 3.854.100 Mức giá
3.546.600
3.546.600
4.306.900 4.306.900
4.306.900
4.306.900 4.734.100 4.734.100 4.734.100 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.676.400
3.676.400 3.676.400 3.676.400 3.676.400 3.676.400 3.676.400 3.676.400 3.676.400 Mức giá
3.854.100
3.854.100 3.854.100 3.854.100 4.228.900 4.228.900 3.676.400 3.676.400 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.035.200
2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 1.475.400 1.475.400 1.475.400 1.475.400 1.475.400 1.475.400 Mức giá
3.676.400
3.676.400 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
2.277.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.692.400
3.692.400
3.692.400
2.367.100
2.367.100
2.367.100
Mức giá
2.277.400
2.277.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
Mức giá
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
Mức giá
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
Mức giá
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
2.816.800
2.816.800 2.816.800 2.816.800 2.816.800 2.816.800
2.816.800
2.816.800
Mức giá
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800 2.816.800 2.816.800 2.816.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
2.432.400
2.432.400 2.432.400 2.432.400 2.432.400 2.432.400 2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400 2.432.400 2.432.400 Mức giá
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.432.400 2.432.400 |
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
Mức giá
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
Mức giá
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
3.175.400
3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 Mức giá
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
3.577.600
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 Mức giá
3.175.400
3.175.400
3.175.400 3.175.400 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
3.577.600
3.577.600
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.262.000 3.262.000 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
ngoài, thuốc và oxy
|
|
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
Mức giá
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
Mức giá
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
|
|
3.184.700
3.184.700
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
Mức giá
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.390.200
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 Mức giá
2.390.200
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
Mức giá
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
4.357.800
4.357.800
4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc,
|
|
|
4.357.800
|
vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
|
|
|
4.357.800
|
học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc,
|
|
|
4.357.800
|
vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
|
|
|
4.357.800
|
học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc,
|
|
|
4.357.800
|
vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
|
|
|
4.357.800
|
học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
|
|
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
|
|
|
3.338.600
|
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
|
|
|
3.338.600
|
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
|
|
|
3.338.600
|
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
|
|
|
3.338.600
|
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
|
|
|
3.338.600
|
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
|
|
|
3.338.600
|
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
|
|
|
3.338.600
|
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
|
|
|
3.338.600
|
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
|
|
|
3.338.600
|
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
|
|
|
3.338.600
|
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
|
|
|
3.338.600
|
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
|
|
|
3.338.600
|
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
|
|
|
3.338.600
|
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
|
|
|
3.338.600
|
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
|
|
|
3.338.600
|
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
|
|
|
3.338.600
|
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
|
|
|
3.338.600
|
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
|
|
|
3.338.600
|
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
3.338.600
3.338.600
3.338.600
2.604.700
2.604.700
2.604.700
Mức giá
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 Mức giá
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 |
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 Mức giá
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 |
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
4.846.800
4.846.800
4.846.800
4.846.800
2.493.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
4.846.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.493.700
2.493.700
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
Mức giá
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
Mức giá
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.964.400
2.583.600 2.583.600 2.583.600 2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600 2.583.600 Mức giá
3.964.400
3.964.400
3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.149.000
2.149.000
4.304.000
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
|
6.349.400
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2.104.300
2.455.100
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.713.100
2.407.800 2.177.000 2.177.000 2.177.000 3.576.400 2.595.700 2.595.700 2.595.700 2.595.700 Mức giá
2.455.100
1.959.100 1.959.100 1.959.100 3.859.600 3.859.600 3.859.600 3.859.600 2.421.600 2.421.600 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5.953.300
2.212.300
2.212.300 2.212.300 3.456.900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.536.400
3.536.400 5.879.900 2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 3.578.900
7.223.900
2.495.000 2.495.000 3.504.000 2.872.900 3.536.400 3.536.400 3.536.400 3.536.400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.888.600
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5.155.200
5.155.200
5.840.100
5.840.100
3.501.900
3.501.900
4.365.600
3.783.200
Mức giá
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.634.300
2.033.900 2.293.500 2.293.500 2.665.100
2.663.500
2.423.300
2.423.300
2.951.300
2.906.200 Mức giá
2.751.200
3.780.000
2.433.200 2.908.400 2.908.400
2.908.400
1.570.700
1.570.700 1.570.700 1.570.700 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3.103.400
3.333.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc
và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
sọ
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
tính
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|