Quay lại

Quyết định 3354/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòatại công văn số 1185/TWQH-TCKT ngày 31/10/2024; Biên bản họp thẩmđịnh giá KBCB số 1401/BB-BYT ngày 28/10/2024;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầuáp dụng tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng




2 góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế áp dụng tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòaban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợpvà giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác, áp dụng tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế;Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Giám đốc Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòavà Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B ỘTRƯỞ NG
TH ỨTRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

Page 1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 11 /2024 của Bộ Y tế) 3354 08

Đơn vị: Đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ KBCB do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ KBCB do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc Quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc Quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

Page 2

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3354 08

Đơn vị: Đồng

Số TT
Danh mục dịch vụ
Mức gíá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh,Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
BỘ Y TẾ
BỘ Y TẾ
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Phụ lục III
Ghi chú
STT
Mã tương đương
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Phụ lục III
Ghi chú
STT
Mã tương đương
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
I
I
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
1
01.0303.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
2
01.0021.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
3
01.0020.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
4
01.0092.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
5
01.0239.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
6
02.0373.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
7
02.0063.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
8
02.0314.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
9
02.0374.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
10
03.0069.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
11
03.0070.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
12
18.0013.0001
3
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
Đơn vị: đồng
Ghi chú
20
21
22
23
24
25
26
27
28
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 17 58.600
18 58.600 19 58.600
5
37
38
39
40
41
42
43
44
195.600
195.600
195.600
195.600
252.300
252.300
252.300
90.300
STT
29 58.600
30 58.600
31 58.600
32 58.600
33 58.600
34 58.600
35 58.600
36 58.600
Ghi chú
6
53
54
55
56
57
58
59
60
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
45 252.300 46 252.300 47 252.300 48 252.300 49 252.300 50 252.300 51 252.300 52 252.300
Ghi chú
68
69
70
71
72
73
74
75
76
252.300 67
8
84
85
86
87
88
89
90
91
834.300
834.300
834.300
834.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
77 616.300
78 616.300
79 616.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để80
486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để81 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để82 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
83 834.300
9
100
101
102
103
104
105
106
107
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
92 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí 99 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
10
116
117
118
119
120
121
122
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
114 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
115 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
11
129
130
131
132
133
134
135
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 126 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
127 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
128 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
12
142
143
144
145
146
147
148
149
150
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí139 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí140 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
141 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
13
158
159
160
161
162
163
164
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Ghi chú
151 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
153 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
154 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
155 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
156 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
157 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
14
172
173
174
175
176
177
178
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
165 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
166 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
167 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
168 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
169 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
170 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
171 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
15
186
187
188
189
190
191
192
193
222.300
222.300
109.300
124.300
124.300
164.300
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT Ghi chú
179 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí180 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí181 16.100
182 72.300
183 72.300
184 222.300 185 222.300
16
201
202
203
204
205
206
207
208
209
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
194
195
196
197
198
199
200
17
218
219
220
221
222
223
224
225
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
210 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
18
234
235
236
237
238
239
240
241
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
233 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
19
249
250
251
252
253
254
255
256
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
246 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
247 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
248 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
20
265
266
267
268
269
270
271
272
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
257 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí258 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí259 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí260 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí261 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 262 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 263 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 264 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
21
281
282
283
284
285
286
287
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
273 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
274 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
275 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
276 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
277 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
278 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
279 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
22
296
297
298
299
300
301
302
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
649.800
649.800
604.800
23.700
STT Ghi chú
288 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
289 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
290 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
291 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
292 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
314
315
550.100
550.100
321
322
323
324
325
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
334
335
336
337
338
339
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
349
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
355
356
357
358
359
360
361
362
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
351 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
352 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 353 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 354 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
374
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
383
384
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
396
397
1.486.800
1.486.800
403
404
405
406
402
32
412
413
414
415
416
417
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT Ghi chú
407
408
409
410
411
33
419
420
421
422
9.418.100
1.245.900
1.245.900
1.245.900
STT
418 7.118.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
33
419
420
421
422
9.418.100
1.245.900
1.245.900
1.245.900
STT
418 7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
33
419
420
421
422
9.418.100
1.245.900
1.245.900
1.245.900
STT
418 7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụdùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụdùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
430
431
432
433
434
435
436
449
460
461
471
472
473
1.341.500
1.341.500
1.341.500
480
481
482
483
484
485
486
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500 1.341.500 1.341.500 1.341.500 477 1.341.500
478 1.341.500
479 1.341.500
496
497
498
3.238.400
3.238.400
89.300 Bằng phương pháp DEXA
40
507
508
509
510
511
512
513
514
248.500
248.500
248.500
248.500
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA STT Ghi chú
499 89.300 Bằng phương pháp DEXA
500 89.300 Bằng phương pháp DEXA
501 89.300 Bằng phương pháp DEXA
502 89.300 Bằng phương pháp DEXA
503 89.300 Bằng phương pháp DEXA
504 89.300 Bằng phương pháp DEXA
505 89.300 Bằng phương pháp DEXA
506 89.300 Bằng phương pháp DEXA
41
521
522
523
524
525
526
527
528
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
STT Ghi chú
515 248.500 516 248.500 517 500.500 518 500.500
519 500.500
520 500.500
42
537
538
539
540
541
542
543
544
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
STT Ghi chú
529 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
530 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
531 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
532 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
533 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
534 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
535 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
536 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
553
554
555
556
557
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
44
564
565
566
567
568
569
570
571
572
STT
558
559
560
561
562
563
Ghi chú
45
581
582
583
584
585
586
587
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
STT Ghi chú
573
574
575
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim 576 thông thường để chọc hút. 577 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 578 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 579 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 580 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
46
595
596
597
598
599
600
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900
STT
588 126.700
589 126.700
590 126.700
591 126.700
592 126.700
593 126.700
594 171.900
Ghi chú
47
606
607
608
609
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
dụng.
dụng.
dụng.
STT Ghi chú
601 171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
602 171.900
603 171.900
604 171.900
605 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
48
617
618
619
620
621
622
623
624
2.379.900
2.379.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
628.500
628.500
628.500
lần.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STT Ghi chú
610 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
611 126.700
612 170.900
613 170.900
614 170.900
615 170.900
616 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
636
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
50
644
645
646
647
648
649
650
651
652
STT
637
638
639
640
641
642
643
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
51
661
662
663
664
665
666
667
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí
quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông
thường.
STT Ghi chú
653
654 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
655 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
656 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
657 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
658 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
659
660
52
676
677
678
679
680
681
682
683
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu,
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
192.300
192.300
dây dẫn và ống thông điều trị laser.
và ống thông điều trị RF.
STT Ghi chú
668 101.800
669 101.800
670 101.800
671 101.800
672 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
673 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
674 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
675 950.500 Chưa bao gồm sonde.
53
692
693
694
695
696
697
698
699
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
144.900
144.900
STT
684 192.300 685 192.300 686 192.300 687 192.300 688 129.600 689 129.600 690 129.600 691 129.600
Ghi chú
708
709
710
711
712
713
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
14.100
Guide wire.
Guide wire.
Guide wire.
55
721
722
723
724
725
726
727
728
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
714 595.500
715 595.500
716 595.500
717 1.030.000
718 1.030.000
719 1.030.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết 720 2.310.600 nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
56
735
736
737
738
739
740
741
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
729 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
730 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
731 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
732 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
733 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
734 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
57
748
749
750
751
752
753
1.734.600
1.734.600
759.800
759.800
759.800
759.800
albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn
và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn
và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, STT Ghi chú
742 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
743 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
744 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
745 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn 746 1.734.600 và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn 747 1.734.600 và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch
766
767
768
769
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
74.000
777
778
779
780
781
782
783
784
770
771
772 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP 773 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP 774 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP 775
776
60
793
794
795
796
797
798
799
800
323.500
323.500
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
STT
785 468.800 786 468.800 787 352.100 788 352.100 789 352.100 790 352.100 791 352.100 792 352.100
Ghi chú
61
807
808
809
810
811
812
STT
801
802
803
804
805
806
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
62
819
820
821
822
823
824
63
832
833
834
835
836
837
STT
825 905.700
826 905.700
827
828
829
830
831
Ghi chú
850
851
852
743.200
953.800
953.800
65
861
862
863
864
865
866
867
868
1.406.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
1.176.100
273.500
273.500
273.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
STT Ghi chú
853 953.800 854 953.800 855 953.800 856 953.800 857 953.800 858 953.800 859 953.800 860 1.376.100
881
882
883
884
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
67
893
894
895
896
897
898
899
900
STT Ghi chú
885 659.900 Chưa bao gồm ống thông. 886 659.900 Chưa bao gồm ống thông. 887 659.900 Chưa bao gồm ống thông. 888 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
889
890
891
892
68
908
909
910
911
912
913
914
915
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm STT Ghi chú
901
902
903
904
905
906
907
69
924
925
926
927
928
929
930
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
916 656.700 máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
917 656.700 máu.
918 538.800
919 283.800
920 283.800
921 283.800
922 283.800
923
70
937
938
939
940
941
279.500
279.500
279.500
64.300
64.300
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo
đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo
đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo
đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ
Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ
Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc STT Ghi chú
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 931 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
932 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
933 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
934 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
935 3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
936 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
71
948
949
950
951
952
953
121.400
121.400
89.500
89.500
89.500
89.500
STT
942 64.300
943 64.300
944 64.300
945 64.300
946 64.300
947 89.500
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của BộY tế.
72
959
960
961
962
963
964
148.600
148.600
148.600
148.600
193.600
193.600
STT
954 121.400
955 121.400
956 121.400
957 148.600
958 148.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
73
971
972
973
974
975
976
977
978
275.600
275.600
275.600
275.600
263.700
263.700
263.700
263.700
STT
965 193.600
966 193.600
967 193.600
968 193.600
969 275.600 970 275.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
985
986
987
988
989
990
991
992
993
1002
1003
1004
1005
1006
1007
1008
1009
101.800
92.400
92.400
92.400
92.400
1001
76
1018
1019
1020
1021
1022
1023
1024
1025
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
bao gồm thuốc tiêm.
STT Ghi chú
1010 92.400
1011 92.400
1012 92.400
1013 92.400
1014 92.400
1015 92.400
1016 92.400
1017 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
77
1034
1035
1036
1037
1038
1039
1040
1041
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Ghi chú
1026 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1027 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1028 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1029 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1030 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1031 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1032 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1033 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
78
1050
1051
1052
1053
1054
1055
1056
1057
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Ghi chú
1042 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1043 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1044 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1045 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1046 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1047 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1048 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1049 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1065
1066
1067
1068
1069
1070
1071
1072
1073
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1058 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1059 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1060 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1061 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1062 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1063 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 1064 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
80
1082
1083
1084
1085
1086
1087
1088
STT Ghi chú
1074 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1075 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1076 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1077 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1078 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1079
1080
1081
81
1096
1097
1098
1099
1100
1101
1102
1103
50.800
46.000
57.600
57.600
STT
1089
1090
1091
1092
1093
1094
1095
Ghi chú
82
1112
1113
1114
1115
1116
1117
1118
1119
156.400
76.300
76.300
76.300
76.300
76.300
71.800
71.800 STT
1104 83.300
1105 83.300
1106 83.300
1107 83.300
1108 76.300
1109 76.300
1110 76.300
1111 76.300
Ghi chú
83
1128
1129
1130
1131
1132
1133
1134
1135
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
1120 156.400 1121 156.400 1122 156.400 1123 156.400 1124 156.400 1125 156.400 1126 156.400 1127 156.400
Ghi chú
84
1144
1145
1146
1147
1148
1149
1150
1151
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
1136 156.400 1137 156.400 1138 156.400 1139 156.400 1140 156.400 1141 156.400 1142 156.400 1143 156.400
Ghi chú
85
1160
1161
1162
1163
1164
1165
1166
1167
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
1152 156.400 1153 156.400 1154 156.400 1155 156.400 1156 156.400 1157 156.400 1158 156.400 1159 156.400
Ghi chú
86
1176
1177
1178
1179
1180
1181
1182
1183
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
1168 156.400 1169 156.400 1170 156.400 1171 156.400 1172 156.400 1173 156.400 1174 156.400 1175 156.400
Ghi chú
87
1192
1193
1194
1195
1196
1197
1198
1199
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
1184 156.400 1185 156.400 1186 156.400 1187 156.400 1188 156.400 1189 156.400 1190 156.400 1191 156.400
Ghi chú
88
1208
1209
1210
1211
1212
1213
1214
1215
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
1200 156.400 1201 156.400 1202 156.400 1203 156.400 1204 156.400 1205 156.400 1206 156.400 1207 156.400
Ghi chú
89
1224
1225
1226
1227
1228
1229
1230
1231
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
1216 156.400 1217 156.400 1218 156.400 1219 37.000 1220 37.000 1221 37.000 1222 37.000 1223 37.000
Ghi chú
90
1240
1241
1242
1243
1244
1245
1246
1247
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
1232 37.000 1233 37.000 1234 37.000 1235 37.000 1236 37.000 1237 37.000 1238 37.000 1239 37.000
Ghi chú
91
1256
1257
1258
1259
1260
1261
1262
1263
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
1248 37.000 1249 37.000 1250 37.000 1251 37.000 1252 37.000 1253 37.000 1254 37.000 1255 37.000
Ghi chú
92
1272
1273
1274
1275
1276
1277
1278
1279
51.100
85.300
85.300
85.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
1264 37.000 1265 37.000 1266 37.000 1267 37.000 1268 37.000 1269 37.000 1270 37.000 1271 51.100
Ghi chú
93
1288
1289
1290
1291
1292
1293
1294
1295
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
1280 78.300 1281 78.300 1282 78.300 1283 78.300 1284 78.300 1285 78.300 1286 78.300 1287 78.300
Ghi chú
94
1304
1305
1306
1307
1308
1309
1310
1311
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
1296 78.300 1297 78.300 1298 78.300 1299 78.300 1300 78.300 1301 78.300 1302 78.300 1303 78.300
Ghi chú
95
1320
1321
1322
1323
1324
1325
1326
1327
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
1312 78.300 1313 78.300 1314 78.300 1315 78.300 1316 78.300 1317 78.300 1318 78.300 1319 78.300
Ghi chú
96
1336
1337
1338
1339
1340
1341
1342
1343
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
1328 78.300 1329 78.300 1330 78.300 1331 78.300 1332 78.300 1333 78.300 1334 78.300 1335 78.300
Ghi chú
97
1352
1353
1354
1355
1356
1357
1358
1359
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
1344 78.300 1345 78.300 1346 78.300 1347 78.300 1348 78.300 1349 78.300 1350 78.300 1351 78.300
Ghi chú
98
1368
1369
1370
1371
1372
1373
1374
1375
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
48.900
48.900
48.900
STT
1360 78.300 1361 78.300 1362 78.300 1363 78.300 1364 78.300 1365 78.300 1366 78.300 1367 78.300
Ghi chú
99
1384
1385
1386
1387
1388
1389
1390
1391
36.700
30.800
40.900
40.900
40.900
54.800
54.800
54.800
STT
1376 41.900 1377 30.800 1378 44.900 1379 44.900 1380 36.700 1381 36.700 1382 36.700 1383 36.700
Ghi chú
1399
1400
1401
1402
1403
1404
1405
1406
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 1398 59.300
101
1414
1415
1416
1417
1418
1419
1420
1421
52.100
52.100
52.100
52.100
36.600
36.600
58.400
58.400
STT
1407 59.300 1408 59.300 1409 59.300 1410 59.300 1411 59.300
1412 162.700
1413 162.700
Ghi chú
102
1427
1428
1429
1430
1431
1432
1433
1434
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
119.200
54.800
54.800
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT Ghi chú
1422 119.200
1423 119.200
1424 119.200
1425 119.200
1426 119.200
103
1443
1444
1445
1446
1447
1448
1449
1450
41.100
41.100
41.100
71.200
56.200
33.400
77.500
14.700
STT Ghi chú
1435 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1436 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1437 48.700 1438 48.700 1439 48.700 1440 41.100 1441 41.100 1442 41.100
1458
1459
1460
1461
1462
1463
1464
1465
1466
51.800
51.800
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
1455
1456
1457
105
1475
1476
1477
1478
1479
1480
1481
1482
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
1467 59.300 1468 59.300 1469 59.300 1470 59.300 1471 33.400 1472 33.400 1473 33.400 1474 33.400
Ghi chú
106
1491
1492
1493
1494
1495
1496
1497
1498
33.400
14.700
14.700
14.700
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
1483 33.400 1484 33.400 1485 33.400 1486 33.400 1487 33.400 1488 33.400 1489 33.400 1490 33.400
107
1507
1508
1509
1510
1511
1512
1513
1514
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
1499 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1500 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1501 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1502 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1503 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1504 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1505 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1506 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
108
1523
1524
1525
1526
1527
1528
1529
1530
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
1515 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1516 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1517 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1518 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1519 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1520 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1521 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1522 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
109
1539
1540
1541
1542
1543
1544
1545
1546
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
1531 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1532 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1533 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1534 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1535 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1536 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1537 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1538 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
110
1555
1556
1557
1558
1559
1560
1561
1562
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
1547 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1548 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1549 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1550 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1551 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1552 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1553 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1554 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
111
1571
1572
1573
1574
1575
1576
1577
1578
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
1563 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1564 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1565 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1566 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1567 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1568 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1569 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1570 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
112
1587
1588
1589
1590
1591
1592
1593
1594
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
1579 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1580 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1581 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1582 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1583 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1584 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1585 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1586 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
113
1603
1604
1605
1606
1607
1608
1609
1610
68.900
68.900
68.900
68.900
40.200
40.200
40.200
40.200
STT Ghi chú
1595 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1596 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1597 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 1598 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1599 68.900 1600 68.900 1601 68.900 1602 68.900
114
1619
1620
1621
1622
1623
1624
1625
1626
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
1611 40.200 1612 40.200 1613 32.900 1614 32.900 1615 32.900 1616 32.900 1617 76.000 1618 76.000
Ghi chú
115
1635
1636
1637
1638
1639
1640
1641
1642
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
1627 76.000 1628 76.000 1629 76.000 1630 76.000 1631 76.000 1632 76.000 1633 76.000 1634 76.000
Ghi chú
116
1651
1652
1653
1654
1655
1656
1657
1658
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
1643 76.000 1644 76.000 1645 76.000 1646 76.000 1647 76.000 1648 76.000 1649 76.000 1650 76.000
Ghi chú
117
1667
1668
1669
1670
1671
1672
1673
1674
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
1659 76.000 1660 76.000 1661 76.000 1662 76.000 1663 76.000 1664 76.000 1665 76.000 1666 76.000
Ghi chú
118
1683
1684
1685
1686
1687
1688
1689
1690
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
1675 76.000 1676 76.000 1677 76.000 1678 76.000 1679 76.000 1680 76.000 1681 76.000 1682 76.000
Ghi chú
119
1699
1700
1701
1702
1703
1704
1705
1706
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
1691 76.000 1692 76.000 1693 76.000 1694 76.000 1695 76.000 1696 76.000 1697 76.000 1698 76.000
Ghi chú
1714
1715
1716
1717
1718
1719
1720
1721
1722
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 1710 76.000
1711 76.000 1712 76.000 1713 76.000
121
1731
1732
1733
1734
1735
1736
1737
1738
51.300
64.900
64.900
64.900
50.300
50.300
45.300
45.300
STT
1723 76.000 1724 76.000 1725 76.000 1726 76.000 1727 39.000 1728 39.000 1729 39.000 1730 51.300
Ghi chú
122
1746
1747
1748
1749
1750
1751
1752
1753
1754
STT
1739 50.300 1740 50.300 1741
1742
1743
1744
1745
Ghi chú
1761
1762
1763
1764
1765
546.100
546.100
546.100
344.400
344.400
1758 5.301.300
1759 307.800
1760 307.800
124
1771
1772
1773
1774
394.800
394.800
394.800
394.800 STT Mức giá
1766 344.400
1767 344.400
1768 344.400
1769 344.400
1770 344.400
Ghi chú
125
1780
1781
1782
1783
1784
1785
1786
1787
406.800
677.500
677.500
365.100
365.100
222.800
231.700
231.700
STT
1775 493.800
1776 493.800
1777 493.800
1778 406.800
1779 406.800
Ghi chú
126
1796
1797
1798
1799
1800
1801
1802
1803
STT
1788
1789 380.200 1790
1791
1792
1793
1794
1795
Ghi chú
1809
1810
1811
1812
1813
1814
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
1806 399.000
1807 399.000
1808 399.000
128
1820
1821
1822
1823
1824
1825
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
1815 399.000
1816 399.000
1817 399.000
1818 399.000
1819 399.000
Ghi chú
129
1831
1832
1833
1834
1835
1836
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
1826 399.000
1827 399.000
1828 399.000
1829 399.000
1830 399.000
Ghi chú
130
1845
1846
1847
1848
1849
1850
1851
1852
1.652.800
278.900
278.900
351.000
351.000
351.000
351.000
351.000
STT
1837 1.255.700 1838 1.255.700 1839 1.255.700 1840 1.652.800 1841 1.652.800 1842 1.652.800 1843 1.652.800 1844 1.652.800
Ghi chú
1863
1864
1865
1866
1867
2.572.800
2.572.800
2.572.800
2.847.800
694.000
132
1876
1877
1878
1879
1880
1881
1882
1883
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
STT
1868 694.000 1869 649.800 1870 649.800 1871 2.292.800 1872 1.932.800 1873 893.600 1874 893.600 1875 893.600
Ghi chú
1897
1906
1907
1908
1909
1910
1911
6.955.600
6.955.600
6.955.600
6.955.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
135
1920
1921
1922
1923
1924
1925
1926
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô STT Mức giá Ghi chú
1912 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1913 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1914 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1915 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1916 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1917 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1918 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1919 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1939
1940
1941
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1952
1953
1954
1955
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1965
1966
1974
1975
1976
1977
1978
1979
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1990
8.193.400
1999
2000
452.800
452.800
142
2009
2010
2011
2012
2013
2014
2015
2016
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
STT
2001 4.969.100 2002 4.969.100 2003 4.969.100 2004 4.969.100 2005 4.969.100 2006 4.969.100 2007 4.969.100 2008 4.969.100
Ghi chú
2026
2027
2028
2029
2030
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
144
2036
2037
2038
2039
2040
2041
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
STT Ghi chú
2031 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2032 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2033 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2034 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2035 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
145
2048
2049
2050
2051
2052
2053
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá STT Mức giá Ghi chú
2042 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2043 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
2044 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
2045 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
2046 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá2047 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2064
2065
2066
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
5.201.900
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
147
2073
2074
2075
2076
2077
5.201.900
5.201.900
5.201.900
6.419.200
6.419.200 STT Mức giá
2067 5.201.900
2068 5.201.900
2069 5.201.900
2070 5.201.900
2071 5.201.900
2072 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2087
2088
8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.270.700
máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
149
2093
2094
2095
2096
STT
2089
2090
2091
2092
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
150
2102
2103
2104
2105
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.602.400
vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu cầm máu sinh học.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật STT Ghi chú
2097 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
2098 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2099 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2100 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2101 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp,
151
2110
2111
2112
2113
2114
2115
5.966.400
5.966.400
7.447.200
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, 2106 5.602.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, 2107 5.966.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, 2108 5.966.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, 2109 5.966.400 miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
152
2119
2120
2121
2122
2123
2124
2125
2126
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500
3.311.900
3.311.900
3.311.900
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc 2116 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc 2117 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc 2118 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
153
2135
2136
2137
2138
2139
1.925.900
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200 STT
2127 3.311.900
2128 3.311.900
2129 3.311.900
2130 11.295.200
2131 11.295.200
2132 11.295.200
2133 11.295.200
2134 11.295.200
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
154
2147
2148
2149
2150
2151
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2140 10.967.300 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2141 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
2142 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2143 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2144 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2145 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2146 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
155
2158
2159
2160
2161
2162
2163
2164
2165
2166
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Ghi chú
2152
2153
2154
2155 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2156 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2157 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
156
2175
2176
2177
2178
2179
2180
2181
2182
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
STT Ghi chú
2167 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2168 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2169 4.569.100 2170 4.569.100 2171 4.569.100 2172 4.569.100 2173 4.569.100 2174 4.569.100
157
2189
2190
2191
2192
2193
2194
2195
2196
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Ghi chú
2183 4.569.100 2184 4.569.100
2185 6.374.200
2186 6.374.200
2187 3.279.000 2188 3.279.000
158
2205
2206
2207
2208
2209
2210
2211
2212
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Ghi chú
2197 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2198 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2199 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2200 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2201 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2202 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2203 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2204 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
159
2220
2221
2222
2223
2224
2225
2226
2227
2228
STT Ghi chú
2213 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2214
2215
2216 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2217 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2218 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2219 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
160
2235
2236
2237
2238
2239
2240
STT
2229
2230
2231
2232
2233
2234
Ghi chú
161
2248
2249
2250
2251
2252
2253
2254
2255
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm stent.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
STT Ghi chú
2241 2.490.900
2242 2.490.900
2243 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2244 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2245 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2246 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 2247 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2264
2265
2266
2267
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
163
2272
2273
2274
2275
2276
6.024.400
5.495.300
5.495.300
5.495.300
8.208.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim STT Ghi chú
2268 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 2269 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 2270 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 2271 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
164
2281
2282
2283
2284
2285
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2277 8.208.300
2278 8.208.300
2279 5.597.800
2280 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
165
2293
2294
2295
2296
2297
2298
2299
2300
2301
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2286 khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2287
2288
2289
2290
2291
2292
2310
2311
2312
2313
2314
2315
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2309 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
167
2322
2323
2324
2325
2326
2327
STT
2316
2317
2318
2319
2320
2321
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
168
2335
2336
2337
2338
2339
2340
2341
2342
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
STT
2328 4.941.100
2329 4.941.100
2330 4.941.100
2331 2.705.700 2332 2.705.700 2333 2.705.700 2334 2.705.700
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
169
2350
2351
2352
2353
2354
2355
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT
2343 2.705.700
2344 2.705.700
2345 2.705.700
2346 2.705.700
2347 4.764.100
2348 4.764.100
2349 4.764.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
170
2362
2363
2364
2365
2366
2367
STT
2356
2357
2358
2359
2360
2361
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
171
2374
2375
2376
2377
2378
2379
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2368 4.663.800
2369 4.663.800
2370 4.663.800
2371 4.663.800
2372 4.663.800
2373 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
172
2386
2387
2388
2389
2390
2391
173
2398
2399
2400
2401
2402
2403
STT
2392
2393
2394
2395
2396
2397
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
174
2410
2411
2412
2413
2414
2415
STT
2404
2405
2406
2407
2408
2409
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
175
2422
2423
2424
2425
2426
2427
2428
2429
2430
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2416 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2417 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2418 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2419 khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2420 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2421 5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2446
2455
2456
2457
2458
2459
5.367.200
5.367.200
5.367.200
5.367.200
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
178
2466
2467
2468
2469
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT Mức giá
2460 4.747.100
2461 4.747.100
2462 4.747.100
2463 4.747.100
2464 4.747.100
2465 4.747.100
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
179
2474
2475
2476
2477
2478
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
2470 3.781.900
2471 3.781.900
2472 3.781.900
2473 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
180
2485
2486
2487
2488
2489
2490
STT
2479
2480
2481
2482
2483
2484
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
181
2497
2498
2499
2500
2.917.900
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT Mức giá
2491 2.917.900
2492 2.917.900
2493 2.917.900
2494 2.917.900
2495 2.917.900
2496 2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2505
2506
2507
2508
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
2504 3.993.400
183
2513
2514
2515
2516
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
2509 3.993.400
2510 3.993.400
2511 3.993.400
2512 3.993.400
Ghi chú
184
2521
2522
2523
2524
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
2517 3.993.400
2518 3.993.400
2519 3.993.400
2520 3.993.400
Ghi chú
185
2529
2530
2531
2532
186
2539
2540
2541
2542
2543
2544
2545
2546
2547
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, STT Ghi chú
2533 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2534 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2535 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2536 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2537 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 2538 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
187
2556
2557
2558
2559
2560
2561
2562
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT Ghi chú
2548 3.431.900
2549 3.431.900
2550 3.431.900
2551 3.431.900
2552 3.431.900
2553 3.431.900
2554 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2555 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2569
2570
2571
2572
2573
2574
2575
2576
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
189
2585
2586
2587
2588
2589
2590
STT
2577
2578
2579
2580
2581
2582
2583
2584
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
190
2595
2596
2597
2598
2599
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
4.943.100
STT
2591 11.801.200
2592 11.801.200
2593 11.801.200
2594 10.787.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
191
2605
2606
2607
2608
2609
192
2614
2615
2616
2617
2618
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2610 4.955.100
2611 4.955.100
2612 4.955.100
2613 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
193
2623
2624
2625
2626
2627
2628
2629
6.419.200
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao 2619 4.955.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao 2620 4.955.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao 2621 6.419.200 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao 2622 6.419.200 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao
194
2637
2638
2639
2640
2641
2642
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT Ghi chú
2630 #N/A Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2631 #N/A Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2632 #N/A Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2633 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2634 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2635 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2636 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
195
2649
2650
2651
2652
4.068.200
4.068.200
4.068.200
4.068.200
STT
2643 5.141.100
2644 5.141.100
2645 5.141.100
2646 5.141.100
2647 5.141.100
2648 4.068.200
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
196
2657
2658
2659
2660
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2653 4.068.200 khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô
hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2654 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2655 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2656 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
197
2665
2666
2667
2668
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
khâu máy cắt nối.
STT Ghi chú
2661 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2662 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2663 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2664 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
198
2673
2674
2675
2676
2677
2678
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Ghi chú
2669 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2670 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2671 2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2672 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
199
2684
2685
2686
2687
2688
2689
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Ghi chú
2679 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2680 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2681 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2682 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2683 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
200
2698
2699
2700
2701
2702
2703
2704
2705
STT
2690
2691
2692
2693
2694
2695
2696
2697
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
201
2711
2712
2713
2714
2715
2716
STT
2706
2707
2708
2709
2710
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
202
2722
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2717
2718
2719
2720
2721
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
203
2733
2734
2735
2736
2737
2738
2739
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
khâu trong máy.
khâu trong máy.
khâu trong máy.
catheter.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2728 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2729 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2730 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2731 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim 2732 2.816.900 khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
204
2746
2747
2748
2749
2750
2751
2752
2.125.300
2.125.300
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
guidewire.
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, STT Ghi chú
2740 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2741 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2742 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2743 1.108.300
2744 1.108.300
2745 1.108.300
205
2761
2762
2763
2764
2765
2766
2767
2768
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Ghi chú
2753 2.745.200 2754 2.745.200 2755 2.745.200 2756 2.745.200 2757 2.745.200 2758 2.745.200 2759 2.745.200 2760 2.745.200
2782
595.000
207
2790
2791
2792
2793
2794
2795
282.000
282.000
282.000
282.000
282.000
182.000
STT
2783 667.000
2784 667.000
2785 667.000
2786 297.000
2787 297.000
2788 297.000
2789 282.000
Ghi chú
208
2801
2802
2803
2804
2805
2806
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
2796 182.000
2797 182.000
2798 182.000
2799 182.000
2800 182.000
Ghi chú
209
2812
2813
2814
2815
2816
2817
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
2807 434.600
2808 434.600
2809 434.600
2810 434.600
2811 434.600
Ghi chú
210
2823
2824
2825
2826
2827
2828
2829
2830
2831
342.000
342.000
342.000
187.000
187.000
187.000
257.000
257.000
257.000
STT
2818 256.600
2819 256.600
2820 256.600
2821 256.600
2822 256.600
Ghi chú
211
2839
2840
2841
2842
2843
2844
2845
2846
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400 STT
2832 257.000 2833 257.000 2834 257.000 2835 257.000 2836 257.000
2837 257.000
2838 192.400
Ghi chú
212
2855
2856
2857
2858
2859
2860
2861
2862
372.700
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
STT
2847 372.700 2848 372.700 2849 372.700 2850 372.700 2851 372.700 2852 372.700 2853 372.700 2854 372.700
Ghi chú
213
2871
2872
2873
2874
2875
2876
2877
2878
370.100
370.100
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
2863 242.400 2864 242.400 2865 749.600 2866 749.600 2867 749.600 2868 749.600 2869 370.100 2870 370.100
Ghi chú
214
2887
2888
2889
2890
2891
2892
2893
2894
372.700
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
2879 372.700 2880 372.700 2881 372.700 2882 372.700 2883 372.700 2884 372.700 2885 372.700 2886 372.700
Ghi chú
215
2903
2904
2905
2906
2907
2908
2909
2910
STT
2895
2896
2897
2898
2899
2900
2901
2902
Ghi chú
2918
2919
2920
2921
2922
2923
2924
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100 300.100 2917 372.700
2932
2933
2934
2935
2936
2937
2938
2939
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 2931 300.100
218
2948
2949
2950
2951
2952
2953
2954
2955
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
STT
2940 659.600 2941 659.600 2942 659.600 2943 659.600 2944 659.600 2945 659.600 2946 659.600 2947 659.600
Ghi chú
219
2964
2965
2966
2967
2968
2969
2970
2971
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
167.000
167.000
167.000
167.000 STT
2956 379.600
2957 379.600
2958 379.600
2959 379.600
2960 379.600
2961 379.600
2962 379.600
2963 379.600
Ghi chú
220
2980
2981
2982
2983
2984
2985
2986
2987
STT
2972
2973
2974
2975
2976
2977
2978
2979
Ghi chú
2998
2999
3000
3001
3.320.600
7.692.200 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh
7.692.200 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh
3.411.300
học hoặc hóa học.
học hoặc hóa học.
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
222
3006
3007
3008
3009
3010
3011
STT
3002
3003
3004
3005
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3018
3019
3020
3021
3022
3023
3024
3014
3015
3016
3017
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
224
3030
3031
3032
3033
3034
3035
STT
3025
3026
3027
3028
3029
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
225
3041
3042
3043
3044
3045
3046
STT
3036
3037
3038
3039
3040
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
226
3052
3053
3054
3055
3056
3057
3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây STT Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3047 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3048 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3049 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3050 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3051 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
227
3063
3064
3065
3066
3067
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
3.602.500
ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi
khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3058 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3059 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3060 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3061 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3062 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng
228
3073
3074
3075
3076
3077
3078
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3068 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3069 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3070 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3071 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
3072 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
229
3085
3086
3087
3088
3089
3090
3091
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3079 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3080 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3081 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3082 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3083 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3084 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao
230
3100
3101
3102
3103
3104
3105
3106
3107
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Ghi chú
3092 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. 3093 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3094 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3095 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3096 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3097 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3098 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 3099 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3115
3116
3117
3118
3119
3120
3121
3122
3123
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3109 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3110 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3111 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3112 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3113 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 3114 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
232
3132
3133
3134
3135
3136
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
3.923.600
3.923.600
3.923.600
ngoài.
ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, STT Mức giá Ghi chú
3124 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3125 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3126 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3127 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3128 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
3129 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
3130 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
3131 4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
233
3141
3142
3143
3144
3145
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3137 3.923.600
3138 3.923.600
3139 3.923.600
3140 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
234
3150
3151
3152
3153
3154
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3146 3.923.600
3147 3.923.600
3148 3.923.600
3149 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
235
3163
3164
3165
3166
3167
3168
3169
3170
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT
3155 3.011.900 3156 3.011.900 3157 3.011.900 3158 3.011.900 3159 3.011.900 3160 3.011.900 3161 3.011.900 3162 3.011.900
Ghi chú
236
3179
3180
3181
3182
3183
3184
3.011.900
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200 STT Mức giá
3171 3.011.900
3172 3.011.900
3173 3.011.900
3174 3.011.900
3175 3.011.900
3176 3.011.900
3177 3.011.900
3178 3.011.900
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
237
3190
3191
3192
3193
3194
3195
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
3185 7.094.200
3186 7.094.200
3187 7.094.200
3188 7.094.200
3189 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
238
3202
3203
3204
3205
3206
3207
STT
3196
3197
3198
3199
3200
3201
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
239
3214
3215
3216
3217
3218
3219
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
5.265.900
sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, STT Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3208 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3209 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3210 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3211 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3212 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3213 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
240
3226
3227
3228
3229
3230
3231
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3220 5.265.900
3221 5.265.900
3222 5.265.900
3223 4.102.500
3224 4.102.500
3225 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
241
3238
3239
3240
3241
3242
3243
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3232 4.102.500
3233 4.102.500
3234 4.102.500
3235 4.102.500
3236 4.102.500
3237 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
242
3250
3251
3252
3253
3254
3255
STT
3244
3245
3246
3247
3248
3249
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
243
3262
3263
3264
3265
3266
3267
STT
3256
3257
3258
3259
3260
3261
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
244
3274
3275
3276
3277
3278
3279
STT
3268
3269
3270
3271
3272
3273
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
245
3286
3287
3288
3289
3290
3291
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3280 4.102.500
3281 4.102.500
3282 4.102.500
3283 4.102.500
3284 4.102.500
3285 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
246
3298
3299
3300
3301
3302
3303
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3292 4.102.500
3293 4.102.500
3294 4.102.500
3295 4.102.500
3296 4.102.500
3297 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
247
3310
3311
3312
3313
3314
3315
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3304 4.102.500
3305 4.102.500
3306 4.102.500
3307 4.102.500
3308 4.102.500
3309 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
248
3322
3323
3324
3325
3326
3327
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3316 4.102.500
3317 4.102.500
3318 4.102.500
3319 4.102.500
3320 4.102.500
3321 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
249
3334
3335
3336
3337
3338
3339
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3328 4.102.500
3329 4.102.500
3330 4.102.500
3331 4.102.500
3332 4.102.500
3333 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
250
3346
3347
3348
3349
3350
3351
STT
3340
3341
3342
3343
3344
3345
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
251
3358
3359
3360
3361
3362
3363
252
3370
3371
3372
3373
3374
3375
STT
3364
3365
3366
3367
3368
3369
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
253
3382
3383
3384
3385
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT Mức giá
3376 4.102.500
3377 5.474.500
3378 5.474.500
3379 5.474.500
3380 5.474.500
3381 5.474.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
254
3390
3391
3392
3393
3394
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
3386 4.085.900
3387 4.085.900
3388 4.085.900
3389 4.085.900
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
255
3403
3404
3405
3406
3407
3408
3409
3410
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Ghi chú
3395 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3396 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3397 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3398 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3399 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3400 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3401 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3402 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
256
3419
3420
3421
3422
3423
3424
3425
3426
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Ghi chú
3411 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3412 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3413 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3414 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3415 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3416 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3417 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3418 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3438
3439
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3449
7.840.200
259
3454
3455
3456
3457
3458
9.856.300
9.856.300
5.592.600
5.592.600
5.592.600
STT
3450 9.856.300
3451 9.856.300
3452 9.856.300
3453 9.856.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
260
3463
3464
3465
3466
3467
STT
3459
3460
3461
3462
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
261
3472
3473
3474
3475
3476
STT
3468
3469
3470
3471
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
262
3481
3482
3483
3484
3485
STT
3477
3478
3479
3480
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
263
3491
3492
3493
3494
3495
STT
3486
3487
3488
3489
3490
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩađệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thếxương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thếxương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
3504
3505
3.226.900
3.226.900
265
3510
3511
3512
3513
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
3506 3.226.900
3507 3.226.900
3508 3.226.900
3509 3.226.900
Ghi chú
266
3518
3519
3520
3521
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
3514 3.226.900
3515 3.226.900
3516 3.226.900
3517 3.226.900
Ghi chú
267
3526
3527
3528
3529
268
3534
3535
3536
3537
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
3530 3.226.900
3531 3.226.900
3532 3.226.900
3533 3.226.900
Ghi chú
269
3546
3547
3548
3549
3550
3551
3552
3553
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
3538 3.405.300 3539 3.405.300 3540 3.405.300 3541 3.405.300 3542 3.405.300 3543 3.405.300 3544 3.720.600 3545 3.720.600
Ghi chú
270
3562
3563
3564
3565
3566
3567
3568
3569
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
3554 3.720.600 3555 3.720.600 3556 3.720.600 3557 3.720.600 3558 3.720.600 3559 3.720.600 3560 3.720.600 3561 3.720.600
Ghi chú
3584
3592
3593
3594
3595
3596
3597
3598
3599
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3588 3.720.600
3589 3.720.600 3590 3.720.600 3591 3.720.600
3611
3612
3613
3614
4.699.100
4.699.100
4.699.100
3.044.900
274
3623
3624
3625
3626
3627
3628
3629
3630
STT
3615
3616
3617
3618
3619
3620
3621
3622
Ghi chú
3644
3645
3659
5.663.200
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
3674
7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
3687
3688
3689
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3697
3698
3699
3700
3701
3702
3703
3704
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3691 3.433.300
3692 3.433.300 3693 3.433.300 3694 3.433.300 3695 3.433.300 3696 3.433.300
280
3713
3714
3715
3716
3717
3718
3719
3720
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT Ghi chú
3705 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. 3706 3.433.300
3707 3.433.300
3708 3.433.300
3709 2.396.200
3710 2.396.200
3711 2.396.200
3712 2.396.200
281
3729
3730
3731
3732
3733
3734
3735
3736
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
1.509.500
STT
3721 2.396.200 3722 2.396.200 3723 2.396.200 3724 2.396.200 3725 2.396.200 3726 2.396.200 3727 2.396.200 3728 2.396.200
Ghi chú
282
3745
3746
3747
3748
3749
3750
3751
3752
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400
1.369.400
1.369.400
439.100
STT
3737 1.509.500
3738 1.509.500
3739 1.509.500
3740 1.509.500
3741 1.509.500
3742 1.509.500
3743 1.509.500
3744 1.509.500
Ghi chú
3766
6.815.100
284
3774
3775
3776
3777
3778
3779
3780
3781
3782
STT
3767
3768
3769
3770
3771
3772
3773 251.500
Ghi chú
285
3790
3791
3792
3793
3794
3795
3796
3797
STT
3783
3784
3785
3786
3787
3788
3789
Ghi chú
3811
3812
2.833.400
94.600
287
3821
3822
3823
3824
3825
3826
3827
3828
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700
914.600
376.500 STT
3813 653.700
3814 653.700
3815 3.191.500
3816 3.191.500
3817 3.191.500
3818 2.501.900
3819 2.501.900
3820 2.501.900
Ghi chú
288
3836
3837
3838
3839
3840
3841
3842
1.133.300
5.206.200
2.949.800
450.000
199.700
611.000
429.500 STT
3829 1.472.000
3830 627.100
3831 313.500
3832 313.500
3833 1.265.200
3834 352.300
3835 352.300
Ghi chú
289
3851
3852
3853
3854
3855
3856
3857
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
4.110.800 STT Mức giá
3843 2.892.800
3844 2.892.800
3845 2.892.800
3846 4.849.400
3847 3.135.800
3848 3.135.800
3849 3.135.800
3850 3.135.800
Ghi chú
3866
3867
3868
3869
3870
3881
3882
3883
4.570.200
2.604.800
3.376.200
3889
3890
3891
3892
3893
3894
3895
3896
3897
3887
3888
3909
3910
3911
3912
3913
3920
3921
3922
3923
3924
3925
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
3918 4.721.300
3919 6.548.300
295
3931
3932
3933
3934
3935
3936
3937
3938
3939
STT
3926
3927
3928
3929
3930
Ghi chú
296
3947
3948
3949
3950
3951
3952
3953
3954
3955
STT
3940
3941
3942
3943
3944
3945
3946
Ghi chú
3964
3965
3966
3967
3968
3969
3976
3977
3978
3979
3980
3981
3982
3983
3972
3973
3974
3975
299
3992
3993
3994
3995
3996
3997
3998
3999
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
41.200
41.200
STT Ghi chú
3984
3985
3986 68.100 3987 55.100 3988
3989
3990
3991
300
4008
4009
4010
4011
4012
4013
4014
4015
1.252.600
1.252.600
768.600
85.500
85.500
85.500
85.500
85.500
STT Ghi chú
4000 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4001 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4002 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4003 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4004 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4005 1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4006 342.400 4007 342.400
301
4024
4025
4026
4027
438.500
438.500
43.600
43.600 STT Mức giá
4016 510.700
4017 510.700
4018 1.244.100
4019 112.800
4020 112.800
4021 112.800
4022 43.600
4023 43.600
Ghi chú
302
4032
4033
4034
4035
77.000
77.000
77.000
77.000
STT
4028
4029 77.000
4030 77.000
4031 77.000
Ghi chú
303
4043
4044
4045
4046
4047
4048
4049
4050
12.700
12.700
31.600
31.600
31.100
31.100
31.100
69.400
STT
4036 77.000
4037 68.000 4038 68.000 4039 68.000 4040 41.900 4041 41.900 4042 12.700
Ghi chú
304
4058
4059
4060
4061
4062
4063
4064
4065
4066
452.400
452.400
STT Ghi chú
4051 69.400
4052 53.600
4053 53.600
4054 3.577.900 Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
4055 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4056 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 4057
305
4075
4076
4077
4078
4079
4080
4081
4082
1.244.100
1.244.100
1.043.500
1.043.500
799.600
813.600
813.600
813.600 STT
4067 897.100
4068 897.100
4069 897.100
4070 897.100
4071 897.100
4072 799.600
4073 799.600
4074 799.600
Ghi chú
306
4090
4091
4092
4093
4094
4095
4096
4097
1.013.600
946.900
359.500
359.500
99.400
99.400
99.400
99.400
STT
4083 1.043.500 4084 830.200 4085 830.200 4086 830.200
4087 1.529.000
4088 727.900 4089 727.900
Ghi chú
307
4106
4107
4108
4109
4110
4111
4112
4113
1.351.400
1.351.400
1.351.400
1.351.400
289.500
40.900
40.900
66.800 STT
4098 1.013.600
4099 1.013.600
4100 1.013.600
4101 71.500
4102 71.500
4103 1.244.100
4104 1.244.100
4105 69.000
Ghi chú
308
4122
4123
4124
4125
4126
4127
4128
4129
1.572.200
1.572.200
1.188.600
1.188.600
935.200
935.200
935.200
935.200 STT
4114 698.800
4115 698.800
4116 698.800
4117 698.800
4118 698.800
4119 698.800
4120 1.572.200
4121 1.572.200
Ghi chú
309
4138
4139
4140
4141
4142
4143
4144
4145
2.068.800
2.068.800
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
STT
4130 1.188.600 4131 1.188.600 4132 1.833.000 4133 1.833.000 4134 1.833.000 4135 1.833.000 4136 2.068.800 4137 2.068.800
Ghi chú
310
4154
4155
4156
4157
4158
4159
4160
4161
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.202.600
1.202.600
130.900
130.900
130.900
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
STT Ghi chú
4146 830.200
4147 830.200
4148 830.200
4149 830.200
4150 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4151 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4152 40.900
4153 40.900
4171
4172
4173
4174
4175
4176
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
tạo.
tạo.
4184
4185
4186
4187
4188
4189
4190
4191
1.220.300 1.220.300 1.220.300 763.600 830.200 830.200 830.200 830.200 4182 763.600
4183 763.600
4199
4200
4201
4202
4203
4204
4205
4206
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4198 1.402.600
314
4215
4216
4217
4218
4219
4220
4221
4222
1.746.900
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
STT Ghi chú
4207 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon. 4208 1.244.100
4209 1.244.100
4210 1.244.100
4211 930.200
4212 930.200
4213 1.213.600
4214 1.213.600
315
4231
4232
4233
4234
4235
4236
4237
4238
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100
812.100
812.100
812.100
812.100
STT
4223 1.322.100 4224 1.322.100 4225 1.322.100 4226 1.322.100 4227 1.322.100 4228 1.322.100 4229 1.322.100 4230 1.322.100
Ghi chú
316
4247
4248
4249
4250
4251
4252
4253
4254
1.244.100
698.800
698.800
241.500
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
69.700
STT Ghi chú
4239 1.322.100
4240 1.322.100
4241 1.322.100
4242 1.322.100
4243 1.322.100
4244 1.194.100
4245 1.194.100
4246 1.194.100
317
4263
4264
4265
4266
4267
4268
4269
4270
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Ghi chú
4255 151.000
4256 151.000
4257 151.000
4258 33.600
4259 33.600
4260 60.000
4261 60.000
4262 60.000
318
4279
4280
4281
4282
4283
4284
4285
4286
2.185.500
1.260.100
1.260.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT Ghi chú
4271 46.400
4272 46.400
4273 46.400
4274 105.800
4275 105.800
4276 65.100
4277 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
4278 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
319
4295
4296
4297
4298
4299
4300
4301
4302
197.200
197.200
165.500
165.500
165.500
216.500
216.500
286.500
STT
4287 1.260.100 4288 1.260.100 4289 891.500 4290 620.000 4291 620.000 4292 620.000 4293 534.500 4294 344.200
Ghi chú
320
4311
4312
4313
4314
4315
4316
4317
4318
2.122.100
2.122.100
8.131.800
8.131.800
8.131.800
634.500
634.500
634.500
STT Ghi chú
4303 286.500
4304 286.500
4305 1.217.100
4306 1.217.100
4307 1.217.100
4308 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
4309 580.400
4310 2.122.100
321
4327
4328
4329
4330
4331
4332
4333
4334
185.300
101.500
34.500
34.500
61.500
49.500
74.000
74.000 STT
4319 8.131.800
4320 295.500
4321 295.500
4322 295.500
4323 295.500
4324 295.500
4325 64.300
4326 64.300
Ghi chú
322
4343
4344
4345
4346
4347
4348
4349
4350
6.282.500 Chưa bao gồm stent.
89.400
69.300
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT Ghi chú
4335 225.500
4336 225.500
4337 141.500
4338 141.500
4339 141.500
4340 156.300
4341 156.300
4342 89.400
323
4359
4360
4361
4362
4363
4364
4365
4366
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
170.600
43.100
70.300
STT Ghi chú
4351 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4352 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4353 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4354 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4355 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4356 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4357 43.100
4358 43.100
324
4375
4376
4377
4378
4379
4380
4381
4382
1.385.400
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
874.800
874.800
874.800
874.800
STT Ghi chú
4367 705.500
4368 705.500
4369 213.900
4370 213.900
4371 70.300
4372 1.385.400
4373 1.385.400
4374 1.385.400
325
4391
4392
4393
4394
4395
4396
4397
4398
139.000
139.000
139.000
139.000
705.900
705.900
489.500
310.500
STT
4383 2.804.100 4384 2.804.100 4385 2.804.100 4386 2.804.100 4387 1.326.200 4388 852.900 4389 852.900 4390 139.000
Ghi chú
326
4407
4408
4409
4410
4411
4412
4413
4414
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
774.400
255.500
255.500
350.500
350.500
STT Ghi chú
4399 489.900
4400 489.900
4401 705.500
4402 705.500
4403 2.332.600
4404 754.400
4405 754.400
4406 774.400
327
4423
4424
4425
4426
4427
4428
4429
4430
545.500
545.500
545.500
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT Ghi chú
4415 757.600
4416 1.601.900
4417 1.601.900
4418 545.500
4419 545.500
4420 545.500
4421 545.500
4422 545.500
328
4439
4440
4441
4442
4443
4444
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
STT Ghi chú
4431 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4432 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4433 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4434 45.300
4435 132.700
4436
4437
4438
4451
4452
4453
4454
4455
4456
4457
4458
7.249.700
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4447 5.980.000
4448 5.980.000
4449 7.249.700 4450 7.249.700
330
4467
4468
4469
4470
4471
4472
4473
4474
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
4.936.000
3.045.800
3.045.800
3.045.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Ghi chú
4459 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4460 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4461 9.076.600
4462 9.076.600
4463 5.657.000
4464 5.657.000
4465 4.897.800
4466 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
331
4483
4484
4485
4486
4487
4488
4489
4490
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Ghi chú
4475 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4476 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4477 14.151.800
4478 9.151.800
4479 9.151.800
4480 9.151.800
4481 4.211.900
4482 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
332
4497
4498
4499
4500
4501
4502
4503
3.180.600
3.180.600
8.512.000
6.572.800
7.715.300
7.715.300
7.715.300
STT Ghi chú
4491 3.209.900
4492 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4493 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4494 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4495 5.244.100
4496 3.180.600
333
4512
4513
4514
4515
4516
4517
4518
4519
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.391.900
771.900
771.900
771.900
771.900
771.900
STT Ghi chú
4504 5.537.100
4505 5.537.100
4506 3.045.800
4507 98.300
4508 126.500
4509 69.300
4510 69.300
4511 771.900
334
4528
4529
4530
4531
4532
4533
4534
4535
1.646.800
1.646.800
1.075.700
1.075.700
1.075.700
943.600
943.600
943.600
STT
4520 3.963.300 4521 3.963.300 4522 2.333.000 4523 1.646.800 4524 1.646.800 4525 1.646.800 4526 1.646.800 4527 1.646.800
Ghi chú
335
4544
4545
4546
4547
4548
4549
4550
321.400
321.400
153.600
153.600
178.900
178.900
414.400 STT Mức giá
4536 943.600
4537 943.600
4538 943.600
4539 943.600
4540 549.900
4541 549.900
4542 549.900
4543 321.400
Ghi chú
4561
4562
631.000
631.000
Gu
tta percha
nóng chảy
Gutta p
ercha nón
g chảy [
răng số 4
, 5]
4581
861.000
4586
4587
4588
4589
4590
4584
4585
4595
4596
4597
4598
4599
4592
4593
4594
4607
4608
455.500
455.500
4617
455.500
4626
4631
4632
4633
4634
4635
4630
4640
4641
4642
4643
4638
4639
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
346
4648
4649
4650
4651
4652
4653
4654
4655
4656
STT
4644
4645
4646
4647
Ghi chú
347
4665
4666
4667
4668
4669
4670
4671
4672
110.800
217.200
217.200
110.600
110.600
239.500
239.500
89.500
STT
4657 369.500
4658 369.500
4659 369.500
4660 112.500
4661 112.500
4662 159.100
4663 92.500
4664 110.800
Ghi chú
4687
280.500
4694
4695
4696
4697
4698
4699
4700
4701
4702
36.500 4693
350
4710
4711
4712
4713
4714
4715
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800 STT
4703 245.500
4704 245.500
4705 245.500
4706 245.500
4707 369.500
4708 369.500
4709 1.172.800
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
351
4724
4725
4726
4727
4728
4729
4730
4731
1.051.700
344.200
344.200
344.200
344.200
344.200
601.000
601.000 STT
4716 952.100
4717 952.100
4718 521.000
4719 521.000
4720 521.000
4721 481.000
4722 344.200
4723 344.200
Ghi chú
352
4740
4741
4742
4743
4744
4745
4746
4747
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
771.000
771.000
771.000
771.000 STT
4732 1.051.700
4733 1.051.700
4734 1.051.700
4735 771.000
4736 771.000
4737 771.000
4738 771.000
4739 771.000
Ghi chú
353
4756
4757
4758
4759
4760
4761
4762
3.228.100
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.928.100 STT Mức giá
4748 1.208.800
4749 1.208.800
4750 1.208.800
4751 3.078.100
4752 3.078.100
4753 3.228.100
4754 3.228.100
4755 3.228.100
Ghi chú
354
4768
4769
4770
4771
4772
4773
4774
493.500
493.500
STT
4763
4764
4765
4766
4767
Ghi chú
4784
4785
4786
4787
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4795
4796
4797
4798
4799
4800
4801
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.331.900 4791 3.488.600
4792 3.488.600 4793 3.488.600 4794 3.488.600
4809
4810
4811
4812
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4802
4803
4804
4805
4806
4807
4808 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4822
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4834
4835
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
360
4844
4845
4846
4847
4848
4849
4850
4851
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Ghi chú
4836 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4837 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4838 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4839 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4840 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4841 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4842 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4843 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
361
4860
4861
4862
4863
4864
4865
4866
4867
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Ghi chú
4852 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4853 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4854 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4855 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4856 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4857 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4858 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 4859 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4877
4878
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
4886
4887
4888
4889
4.538.000
4.538.000
2.856.600
2.856.600
364
4898
4899
4900
4901
4902
4903
4904
4905
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.988.600
STT
4890 3.078.100 4891 3.078.100 4892 3.078.100 4893 4.133.900 4894 4.133.900 4895 2.888.600 4896 2.888.600 4897 2.888.600
Ghi chú
365
4914
4915
4916
4917
4918
4919
4920
4921
3.081.600
3.081.600
2.636.500
869.100
869.100
869.100
869.100
869.100 STT
4906 2.988.600
4907 2.988.600
4908 2.988.600
4909 2.888.600
4910 2.888.600
4911 2.888.600
4912 3.317.300
4913 3.254.300
Ghi chú
366
4928
4929
4930
4931
4932
2.566.900
4.251.300
3.319.300
3.701.300
3.701.300 STT
4922 2.636.500
4923 2.636.500
4924 2.636.500
4925 2.636.500
4926 2.636.500
4927 2.566.900
Ghi chú
367
4937
4938
4939
4940
3.718.300
3.718.300
4.443.300
4.443.300
STT Mức giá
4933 2.595.900
4934 2.595.900
4935 4.188.300
4936 3.245.200
Ghi chú
368
4946
4947
4948
4949
4950
4951
4952
4953
4954
STT
4941
4942
4943
4944
4945
Ghi chú
369
4960
4961
4962
4963
3.065.600
4.808.400
3.831.300
4.415.300 STT Mức giá
4955 285.400
4956 3.042.600
4957 2.093.600
4958 3.065.600
4959 3.065.600
Ghi chú
4968
4969
4970
4971
4972
4984
4990
4991
4992
4993
4994
4995
4996
4997
4998
583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
tính theo chi phí thực tế. 4989
373
5007
5008
5009
5010
5011
5012
5013
5014
STT
4999
5000
5001
5002
5003
5004
5005
5006
Ghi chú
5024
5025
5026
5032
5033
5034
5035
5036
5037
5031
376
5043
5044
5045
5046
5047
5048
STT
5038
5039
5040
5041
5042
Ghi chú
5054
5055
5056
5057
5058
5059
5050
5051
5052
5053
5067
5068
5069
5070
5076
5077
5078
5079
5080
5081
5082
5083
220.000
130.600
380
5089
5090
5091
5092
5093
5094
458.200
618.300
618.300
618.300
983.300
983.300
STT
5084 130.600
5085 262.900
5086 262.900
5087 458.200
5088 458.200
Ghi chú
381
5100
5101
5102
5103
5104
5105
8.570.200
385.400
385.400
213.400
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm STT Ghi chú
5095 1.607.200
5096 1.607.200
5097 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC 5098 385.400 (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC 5099 385.400 (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
5110
5111
5112
5113
5114
5115
383
5123
5124
5125
5126
5127
5128
5129
5130
5131
STT
5116
5117
5118
5119
5120
5121
5122
Ghi chú
384
5140
5141
5142
5143
5144
5145
5146
5147
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT Ghi chú
5132
5133 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. 5134
5135
5136
5137
5138
5139
385
5156
5157
5158
5159
5160
5161
5162
5163
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Ghi chú
5148 2.434.500 5149 2.434.500 5150 2.434.500 5151 2.434.500 5152 2.434.500 5153 2.434.500 5154 2.434.500 5155 2.434.500
5178
5179
5191
5192
5193
962.300
718.900
5207
1.201.700
5218
5219
5220
4.203.400
110.300
87.000
5234
60.800
5239
5240
5241
5242
5243
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
222.700
341.000 Giá cho mỗi yếu tố.
248.800 Giá cho mỗi yếu tố.
5236 481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
5237 481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
5238 481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
5250
5251
5252
5253
5246
5247
5248
5249
222.700
222.700
222.700
37.300
24.800
24.800
22.200
22.200
5263
93.300
5274
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
5285
5299
120.300
5306
5307
5308
129.400
31.100
31.100
5318
5319
74.600
87.000
5326
5327
5328
80.500
59.500
73.200
5334
5335
5336
5337
5338
2.166.700
615.000
615.000
262.800
95.400
5333 1.420.000
5345
5346
5347
5348
5349
5350
5351
5343
5344
262.800
40.900
31.100
18.600
33.500
52.100
13.600
13.600
13.600
5362
39.700
5373
99.500
5384
5385
5386
5387
5388
5389
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
5401
5402
5403
37.300
37.300
406
5411
5412
5413
5414
5415
5416
5417
5418
5419
STT
5404
5405 52.100 5406
5407
5408
5409
5410
Ghi chú
407
5428
5429
5430
5431
5432
5433
5434
5435
803.600
803.600
725.500
725.500
725.500
725.500
389.800
389.800
STT
5420 803.600 5421 803.600 5422 803.600 5423 803.600 5424 803.600 5425 803.600 5426 803.600 5427 803.600
Ghi chú
5446
470.000
5457
5458
507.000
262.800
410
5466
5467
5468
5469
5470
5471
5472
5473
605.100
605.100
605.100
144.200
50.400
89.700
78.500
33.600 STT
5459 84.100
5460 151.200 5461 95.300 5462 78.500 5463 280.500
5464 212.300
5465 50.400
Ghi chú
411
5482
5483
5484
5485
5486
5487
5488
5489
89.700
72.900
39.200
39.200
61.700
61.700
95.300
95.300
STT Ghi chú
5474 156.200
5475 144.200
5476 139.200
5477 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
5478 13.400 5479 13.400 5480 139.200 5481 224.400
412
5498
5499
5500
5501
5502
302.500
324.500
30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
22.400
22.400
nhiều hơn 3 chỉ số
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm STT Mức giá Ghi chú
5490 95.300
5491 178.300
5492 178.300
5493 178.300
5494 28.000
5495 56.100
5496 56.100
5497 100.900
413
5507
5508
5509
5510
22.400
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm STT Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5503 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5504 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5505 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm 5506 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
414
5515
5516
5517
5518
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
5511 22.400 Mỗi chất
5512 22.400 Mỗi chất
5513 22.400 Mỗi chất
5514 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
415
5523
5524
5525
5526
5527
5528
5529
5530
543.000
89.700
33.600
78.500
78.500
33.600
33.600
33.600
STT
5519 22.400 Mỗi chất
5520 22.400 Mỗi chất
5521 22.400 Mỗi chất
5522 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
Mức giá
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
112.200
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
112.200
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
28.000
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
28.000
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
28.000
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
28.000
Ghi chú
416
5535
5536
5537
STT
5531
5532
5533
5534
28.000
Ghi chú
417
5543
5544
5545
5546
5547
5548
5549
5550
190.300
78.500
16.000
16.000
16.000
84.100
84.100
84.100
STT
5538 28.000
5539 28.000
5540 28.000 5541 67.300 5542 78.500
Ghi chú
5558
5559
5560
5561
5562
5563
5564
5565
5566
67.300
67.300
67.300
67.300
67.300
67.300
5554
5555 84.100 5556 20.000 5557
419
5575
5576
5577
5578
5579
5580
5581
5582
100.900
100.900
200.300
28.000
28.000
84.100
61.700
95.300 STT
5567 67.300
5568 67.300
5569 246.400
5570 84.100
5571 224.400
5572 224.400
5573 224.400
5574 100.900
Ghi chú
420
5591
5592
5593
5594
5595
5596
5597
5598
212.300
183.300
39.200
67.300
67.300
67.300
67.300
97.500 STT
5583 33.600
5584 22.400
5585 424.700
5586 414.700
5587 84.100
5588 78.500
5589 95.300
5590 89.700
Ghi chú
421
5607
5608
5609
5610
5611
5612
5613
5614
168.300
78.500
78.500
26.800
44.800
39.200
25.600
30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
STT Ghi chú
5599 424.700
5600 67.300
5601 67.300
5602 67.300
5603 78.500
5604 78.500
5605 78.500
5606 61.700
422
5623
5624
5625
5626
5627
5628
5629
5630
14.400
44.800
44.800
44.800
28.600
16.800
16.800
16.800
STT
5615 22.400 5616 44.800 5617 44.800 5618 44.800 5619 44.800 5620 44.800 5621 22.400 5622 14.400
Ghi chú
5641
5642
5643
116.400
116.400
110.800
424
5652
5653
5654
5655
5656
5657
5658
5659
126.400
130.500
130.500
130.500
78.300
78.300
78.300
58.600 STT
5644 110.800
5645 123.400
5646 123.400
5647 104.400
5648 104.400
5649 58.600
5650 116.400
5651 116.400
Ghi chú
425
5668
5669
5670
5671
5672
5673
5674
5675
123.400
123.400
142.500
142.500
771.700
771.700
168.600
168.600
STT
5660 130.500 5661 45.500 5662 495.700 5663 194.700 5664 194.700 5665 78.300 5666 851.700 5667 1.861.700
Ghi chú
5683
5684
5685
5686
5687
5688
5689
5690
5691
125.000
65.200
65.200
65.200
5677
5678 142.500 5679 142.500 5680
5681
5682
427
5700
5701
5702
5703
5704
5705
5706
5707
STT
5692
5693 65.200 5694 58.600 5695
5696
5697
5698 81.700 5699 81.700
Ghi chú
428
5716
5717
5718
5719
5720
5721
5722
5723
336.000
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
142.500
142.500
979.700
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
STT Ghi chú
5708 234.900
5709 234.900
5710 234.900
5711 234.900
5712 341.200
5713 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
5714 336.000 5715 336.000
429
5732
5733
5734
5735
5736
5737
5738
5739
1.601.700
168.600
185.700
463.300
45.500
45.500
45.500
45.500 STT
5724 71.600
5725 41.700
5726 1.101.700
5727 1.101.700
5728 409.300
5729 168.600
5730 168.600
5731 168.600
Ghi chú
430
5748
5749
5750
5751
5752
5753
5754
5755
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
5740 45.500 5741 45.500 5742 45.500 5743 45.500 5744 45.500 5745 45.500 5746 45.500 5747 45.500
Ghi chú
431
5764
5765
5766
5767
5768
5769
720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
261.000
371.000
926.700
201.800
187.700
STT Ghi chú
5756 45.500
5757 45.500
5758 151.600
5759 270.800
5760 270.800
5761 270.800
5762 270.800
5763 771.700
432
5777
5778
5779
5780
5781
5782
1.551.700
391.500
273.000
273.000
182.700
182.700 STT
5770 187.700
5771 301.000
5772 301.000
5773 851.700
5774 851.700
5775 851.700
5776 851.700
Ghi chú
433
5791
5792
5793
5794
5795
5796
5797
5798
130.500
130.500
194.700 STT
5783
5784
5785
5786
5787 13.000 5788 35.100 5789 35.100 5790 130.500
Ghi chú
434
5807
5808
5809
5810
5811
5812
5813
5814
270.800
130.500
130.500
130.500
130.500
194.700
95.100
41.700 STT
5799 156.600
5800 156.600
5801 163.600
5802 321.000
5803 194.700
5804 194.700
5805 194.700
5806 194.700
Ghi chú
435
5823
5824
5825
5826
5827
5828
5829
5830
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
STT
5815 58.600 5816 32.500 5817 501.700 5818 501.700 5819 501.700 5820 74.200 5821 74.200 5822 74.200
Ghi chú
436
5839
5840
5841
5842
5843
5844
325.200
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000 STT
5831 261.000
5832 325.200
5833 325.200
5834 325.200
5835 325.200
5836 325.200
5837 325.200
5838 325.200
Ghi chú
437
5850
5851
5852
5853
5854
5855
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
5845 321.000
5846 321.000
5847 321.000
5848 321.000
5849 321.000
Ghi chú
438
5861
5862
5863
5864
5865
5866
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
5856 321.000
5857 321.000
5858 321.000
5859 321.000
5860 321.000
Ghi chú
439
5872
5873
5874
5875
5876
5877
5878
5879
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT
5867 321.000
5868 321.000
5869 321.000
5870 321.000
5871
Ghi chú
440
5888
5889
5890
5891
5892
5893
5894
5895
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT
5880 771.700 5881 771.700 5882 771.700 5883 771.700 5884 771.700 5885 771.700 5886 771.700 5887 771.700
Ghi chú
441
5904
5905
5906
5907
5908
5909
5910
5911
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
261.000
261.000
STT
5896 771.700 5897 771.700 5898 771.700 5899 771.700 5900 771.700 5901 771.700 5902 771.700 5903 771.700
Ghi chú
442
5918
5919
5920
5921
5922
5923
STT
5912 261.000
5913 261.000
5914 261.000
5915
5916
5917
Ghi chú
443
5929
5930
5931
5932
5933
5934
201.800
201.800
STT
5924
5925
5926
5927
5928
Ghi chú
444
5941
5942
5943
5944
5945
5946
5947
5948
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
STT
5935 213.800
5936 213.800
5937 213.800
5938 261.000 5939 1.151.700
5940 644.100
Ghi chú
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
Mức giá
Ghi chú
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
190.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
190.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
417.200
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
4.851.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
4.851.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
5.651.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
5.451.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
5.451.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
271.700
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
510.400
lộ kháng nguyên.
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
445
5956
5957
5958
5959
STT
5949
5950
5951
5952
5953
5954
5955
510.400
lộ kháng nguyên.
446
5963
5964
5965
5966
5967
510.400
352.500
334.400
434.200
388.800
STT
5960 510.400
5961 510.400
5962 510.400
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc
lộ kháng nguyên.
5973
5974
5975
5976
5977
5969
5970
5971
5972
388.800
461.400
515.800
515.800
633.700
308.300
308.300
308.300
308.300
5990
5991
135.300
135.300
449
6000
6001
6002
6003
6004
6005
6006
6007
236.600
236.600
75.200
75.200
39.900
39.900
39.900
39.900
STT
5992 135.300 5993 135.300 5994 155.600 5995 75.200 5996 75.200 5997 75.200 5998 75.200 5999 75.200
Ghi chú
6018
6019
6020
451
6029
6030
6031
6032
6033
6034
6035
6036
452
6044
6045
6046
6047
6048
453
6054
6055
6056
6057
6058
6059
935.900
231.000
231.000
231.000
231.000
231.000
STT
6049 935.900
6050 935.900
6051 935.900
6052 935.900
6053 935.900
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
454
2
3
4
5
6
7
8
283.300
433.300
279.000
341.000
556.000 STT
6060 231.000
6061 55.000
6062 500.000
6063 250.000
1 145.900
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
455
16
17
18
19
20
21
22
23
24
1.311.400
4.252.400
1.814.200
213.000
251.400
252.500
680.100
833.300
70.200
STT Mức giá Ghi chú
9 879.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
10 1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
11 1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
12 623.200 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị.
13 4.729.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc.
14 690.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tíchđiều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích
15 233.000điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn
thuốc.
10 11 12 13
14
6
7
8
9 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400
03.2629.0407
03.2640.0407
03.3879.0407 10.0264.0407
2.718.800 2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.436.100
2.436.100
2.436.100
2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ Đơn vị: đồng
Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 1 03.3216.0399 2.093.600 mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 2 10.0260.0399 2.093.600
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 3 03.2632.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4 03.3234.0400 2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy 5 03.3919.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100
4.734.100
3.721.800
3.721.800
3.721.800
3.721.800
3.721.800
3.721.800
3.854.100
Mức giá
3.546.600
3.546.600
4.306.900
4.306.900
4.306.900
4.306.900
4.734.100
4.734.100
4.734.100
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
Mức giá
3.854.100
3.854.100
3.854.100
3.854.100
4.228.900
4.228.900
3.676.400
3.676.400
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
Mức giá
3.676.400
3.676.400
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
2.035.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
2.277.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
3.692.400
2.367.100
2.367.100
2.367.100
Mức giá
2.277.400
2.277.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
Mức giá
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
Mức giá
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
Mức giá
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
Mức giá
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
Mức giá
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.432.400
2.432.400
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
Mức giá
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
Mức giá
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
Mức giá
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
Mức giá
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.262.000
3.262.000
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
ngoài, thuốc và oxy
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
Mức giá
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
Mức giá
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
3.184.700
3.184.700
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
Mức giá
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
Mức giá
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
Mức giá
2.390.200
2.390.200
2.390.200
2.390.200
4.357.800
4.357.800
4.357.800
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Mức giá
Ghi chú
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc,
4.357.800
vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
4.357.800
học thay thế xương, thuốc và oxy
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc,
4.357.800
vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
4.357.800
học thay thế xương, thuốc và oxy
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc,
4.357.800
vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
4.357.800
học thay thế xương, thuốc và oxy
4.357.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
3.338.600
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
3.338.600
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
3.338.600
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
3.338.600
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
3.338.600
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
3.338.600
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
3.338.600
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
3.338.600
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
3.338.600
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
3.338.600
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
3.338.600
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
3.338.600
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
3.338.600
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
3.338.600
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
3.338.600
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương
3.338.600
tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo
3.338.600
quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng
3.338.600
sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
3.338.600
3.338.600
3.338.600
2.604.700
2.604.700
2.604.700
Mức giá
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
Mức giá
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
Mức giá
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
4.846.800
4.846.800
4.846.800
4.846.800
2.493.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
4.846.800
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700
2.493.700
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
Mức giá
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
Mức giá
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
Mức giá
3.964.400
3.964.400
3.964.400
3.964.400
3.964.400
3.964.400
3.964.400
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000
2.149.000
4.304.000
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
6.349.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.104.300
2.455.100
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100
2.407.800
2.177.000
2.177.000
2.177.000
3.576.400
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
Mức giá
2.455.100
1.959.100
1.959.100
1.959.100
3.859.600
3.859.600
3.859.600
3.859.600
2.421.600
2.421.600
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.953.300
2.212.300
2.212.300
2.212.300
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.578.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.536.400
3.536.400
5.879.900
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
3.578.900
7.223.900
2.495.000
2.495.000
3.504.000
2.872.900
3.536.400
3.536.400
3.536.400
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.888.600
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200
5.155.200
5.840.100
5.840.100
3.501.900
3.501.900
4.365.600
3.783.200
Mức giá
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.634.300
2.033.900
2.293.500
2.293.500
2.665.100
2.663.500
2.423.300
2.423.300
2.951.300
2.906.200
Mức giá
2.751.200
3.780.000
2.433.200
2.908.400
2.908.400
2.908.400
1.570.700
1.570.700
1.570.700
1.570.700
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400
3.333.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc
và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
sọ
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
tính
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương Nạo xương viêm trên người bệnh đái Tháo khớp ngón chân trên người Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
khâu kín
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3354/QĐ-BYT
Ngày ban hành08/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.