Quay lại

Quyết định 33/2011/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 33/2011/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 18 tháng 11 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY, BA BÁNH GẮN MÁY, SƠ MI RƠ MOÓC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3242/TTr-STC ngày 16 tháng 11 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).

2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.
Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: Căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.

a) Xe nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam đã qua sử dụng (kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam): Chất lượng còn lại của xe là 85%;

b) Đối với xe đã qua sử dụng thực hiện chuyển nhượng tại Việt Nam (kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi tại Việt Nam): Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng, cụ thể như sau:


Thời gian đã sử dụng

Chất lượng còn lại (%)

Sử dụng trong 01 năm

85

Trên 01 năm đến 03 năm

70

Trên 03 năm đến 06 năm

50

Trên 06 năm đến 10 năm

30

Trên 10 năm

20

c) Đối với những xe đã qua sử dụng kể cả xe thanh lý, tịch thu (trừ trường hợp người mua trực tiếp xe thanh lý, tịch thu để đăng ký kê khai nộp lệ phí trước bạ) không xác định được năm sản xuất và thời gian đã sử dụng: Chất lượng còn lại của xe là 50%.

3. Đối với xe mua bán qua hình thức đấu giá, thanh lý trực tiếp thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hoá đơn bán hàng.

4. Giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 2 của Quyết định này được áp dụng đối với xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc trong trường hợp:

a) Giá bán hàng ghi trên hoá đơn bán hàng của đại lý xuất cho khách hàng thấp hơn giá bán hàng do cơ sở sản xuất thông báo;

b) Không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định.

5. Đối với những loại xe mới phát sinh mà trong Bảng giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành không có thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hoá đơn bán hàng, sau đó cơ quan thuế có ý kiến đề xuất gửi Sở Tài chính để trình Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hiếu

BẢNG GIÁ

TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY, BA BÁNH GẮN MÁY, SƠ MI RƠ MOÓC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Đồng

STT

Tên loại xe

Đơn giá

A

XE HAI BÁNH GẮN MÁY

I

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

1

Xe do hãng Honda sản xuất, lắp ráp

1.1

Loại xe 50cc

a

Honda cúp kiểu 81

Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa)

5.000.000

Vespa Đài Loan (không đề)

6.000.000

Vespa Đài Loan (có đề)

7.000.000

Sản xuất năm 1977 - 1980

8.000.000

Sản xuất năm 1981 đầu-giữa-cuối

10.500.000

Sản xuất năm 1986-1995

16.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

17.000.000

b

Honda cúp kiểu 82

Sản xuất năm 1982-1988

13.000.000

Sản xuất năm 1989-1995

17.500.000

Sản xuất năm 1996 về sau

18.000.000

c

Honda Chaly, Sanyang

Sản xuất năm 1978-1981

7.500.000

Sản xuất năm 1982-1995

11.500.000

Sản xuất năm 1996 về sau

12.500.000

d

Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR

Sản xuất năm 1978-1985

8.000.000

Sản xuất năm 1986-1995

11.500.000

Sản xuất năm 1996 về sau

12.000.000

đ

Honda CD, JAZZ

Sản xuất năm 1988 về trước

9.000.000

Sản xuất năm 1989-1995

12.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

16.000.000

e

Honda MAGNA 50

Sản xuất năm 1978 về trước

10.000.000

Sản xuất năm 1989-1995

16.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

17.000.000

g

Honda NS50F, NSR50, NS1

Sản xuất năm 1988 về trước

14.000.000

Sản xuất năm 1989-1995

21.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

24.000.000

h

Honda Ga, Mini, GDI 50, TDCT 50

Sản xuất năm 1978-1985

5.500.000

Sản xuất năm 1986-1995

9.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

11.000.000

1.2

Loại xe 70 - 90cc

a

Honda cúp kiểu 81

Sản xuất trước năm 1977 (C65)

8.000.000

Sản xuất năm 1977-1985

11.000.000

Sản xuất năm 1986-1995

17.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

18.000.000

b

Honda cúp kiểu 82

Sản xuất năm 1982-1991

14.000.000

Sản xuất năm 1992-1995

18.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

19.000.000

c

Honda CD, CB, MD, MP

Sản xuất năm 1985 về trước

10.000.000

Sản xuất năm 1986-1995

14.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

16.000.000

d

Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN

Sản xuất năm 1988 về trước

15.000.000

Sản xuất năm 1989-1995

16.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

18.000.000

đ

Sanyang 70-dưới 125

8.000.000

e

Loại xe Sanyang 125-150

10.000.000

g

DH 88

10.000.000

1.3

Loại xe 100cc

Sản xuất năm 1988 về trước

20.000.000

Sản xuất năm 1989-1995

22.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

27.000.000

1.4

Loại xe 120-125cc

a

Honda CB 125, UG 125,CBX, CD 125

Sản xuất năm 1985 về trước

18.500.000

Sản xuất năm 1986-1995

31.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

36.000.000

b

Honda Spacy 125

Sản xuất năm 1991 về trước

45.000.000

Sản xuất năm 1992-1995

65.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

100.000.000

1.5

Loại xe trên 125-205cc

a

Honda CBC 135

Sản xuất năm 1985 về trước

23.000.000

Sản xuất năm 1986-1995

30.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

35.000.000

b

Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2

Sản xuất năm 1985 về trước

23.000.000

Sản xuất năm 1986-1991

30.000.000

Sản xuất năm 1992-1995

40.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

45.000.000

c

Honda 150-200cc các hiệu khác

Sản xuất năm 1988 về trước

18.000.000

Sản xuất năm 1989-1992

26.000.000

Sản xuất năm 1992-1995

30.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

35.000.000

2

Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất

2.1

Loại xe 50cc

Sản xuất năm 1985 về trước

6.000.000

Sản xuất năm 1986-1991

8.000.000

Sản xuất năm 1992-1995

10.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

12.000.000

2.2

Loại xe 70-90cc

Sản xuất năm 1985 về trước

7.000.000

Sản xuất năm 1986-1991

9.000.000

Sản xuất năm 1992-1995

11.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

13.000.000

2.3

Loại xe trên 90-110cc

Sản xuất năm 1988 về trước

10.000.000

Sản xuất năm 1989-1992

12.000.000

Sản xuất năm 1993-1995

14.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

16.000.000

2.4

Loại xe trên 110-125cc

Sản xuất năm 1985 về trước

14.000.000

Sản xuất năm 1986-1992

17.000.000

Sản xuất năm 1993-1995

23.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

32.000.000

II

XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP

1

Loại xe 100 - 150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA

Cosmot 110, Piagio, Excel

Sản xuất năm 1988 về trước

12.000.000

Sản xuất năm 1989-1992

13.500.000

Sản xuất năm 1993 - 1995

15.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

17.000.000

2

Honda Dream I (không đề) Dream III (4 số) Suzuki Crytal

Sản xuất năm 1988 về trước

12.000.000

Sản xuất năm 1989-1992

13.000.000

Sản xuất năm 1993-1995

14.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

16.000.000

3

Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110

Sản xuất năm 1988 về trước

17.500.000

Sản xuất năm 1989-1992

19.500.000

Sản xuất năm 1993-1995

21.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

23.000.000

4

Honda Dream II lùn, GL, Max 125

Sản xuất năm 1989-1991

16.500.000

Sản xuất năm 1992-1995

18.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

20.000.000

5

Honda Glpro 125

Sản xuất năm 1989-1991

20.500.000

Sản xuất năm 1992-1995

24.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

25.000.000

III

XE DO ITALIA SẢN XUẤT

1

Loại xe 50cc

1.1

Vespa 50

Sản xuất năm 1988 về trước

8.000.000

Sản xuất năm 1989-1995

9.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

11.000.000

1.2

Vespa Piagio 50

Sản xuất năm 1994-1995

15.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

17.000.000

2

Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125

Sản xuất năm 1988 về trước

13.000.000

Sản xuất năm 1989-1992

18.000.000

Sản xuất năm 1993 - 1995

20.000.000

Sản xuất năm 1996 về sau

22.000.000

IV

XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BAN ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT

1

Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50

Sản xuất trước năm 1988

1.500.000

Sản xuất từ năm 1988 về sau

2.000.000

2

Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh

Sản xuất trước năm 1988

2.000.000

Sản xuất từ năm 1988 về sau

3.000.000

3

Etz 150, Cezet, Tawa 350

Sản xuất trước năm 1988

5.500.000

Sản xuất từ năm 1988 về sau

6.000.000

4

Một số hiệu khác

Citi giò gà

12.500.000

Citi phuộc

14.500.000

Citi số khung, số máy 15,16

16.500.000

Daelim 125

26.000.000

Bonus 125

16.000.000

Husky 150

25.000.000

V

XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP

1

Loại xe 50cc

Fusin

7.000.000

Savi Wave S, Savi, Luxe

8.000.000

Savi Wave RSX, Maxkawa

10.000.000

YMH Maxneo Armami

10.000.000

SuccessFul

7.500.000

Savi wave RS

7.800.000

Bosscity

8.000.000

Bos-SB8

8.400.000

Savi Max, YMH MaxarmanI

9.500.000

Halim

8.300.000

Các hiệu khác

6.500.000

2

Loại xe 100cc

Asym

10.000.000

Sencity

10.500.000

Maxneo

8.500.000

Symen

7.500.000

Seeyes

8.000.000

Các hiệu khác

7.000.000

3

Loại xe 110cc

Newkawa wave RS

7.800.000

Hunda CP1

7.900.000

Skygo

8.500.000

Maxkawa

10.000.000

Newkawa 110; Fusin

9.000.000

Swear, Daemaco

8.000.000

Seeyes, Lux

8.000.000

Honda CKD

7.500.000

Ymh Maxneo

11.000.000

Newkawa Max

9.500.000

Savi RS

9.800.000

Seeyes

8.000.000

Các hiệu khác

7.500.000

4

Loại xe 125cc

Tream @ 125

26.000.000

Savi (xe số)

9.000.000

Fusin

10.500.000

Fashion, Longbo, CP1

16.000.000

Sindy dáng Spacy

17.000.000

Xiongshi

17.000.000

Sindy dáng @

22.000.000

YoJing

24.000.000

Air Blade máy Fusin

16.000.000

Saffhire (xe ga), Bella (xe ga)

18.500.000

Nagaki

22.000.000

Lalita

15.000.000

Honda SDH liên doanh Nhật Bản

29.400.000

Honda Tream liên doanh Nhật Bản

22.000.000

Sapphtre

18.500.000

Stylux

25.000.000

Romantic

16.000.000

LiFan V

17.500.000

Flame

13.000.000

Force

13.000.000

Các hiệu khác

16.000.000

* Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản

25.000.000

5

Loại xe 150cc

Fusin, Longbo

16.000.000

Lisohaka Prety

23.000.000

Lisohaka Prety dáng @

28.000.000

Sindy

25.000.000

ESH @ Trung Quốc

20.000.000

Trem @

29.400.000

Cfmoto

20.000.000

Dyor

15.000.000

Các hiệu khác

20.000.000

* Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản

30.000.000

VI

XE DO ĐÀI LOAN-VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP

Dance

11.000.000

Filly 100, Dona, Heasun, Dylan

30.000.000

Joekey Kymco 125

28.000.000

Beswin 150, Movie

43.000.000

Kymco Solona 125

45.000.000

ESH@

37.700.000

KymcoDan

12.000.000

Candy

18.800.000

Các hiệu khác

30.000.000

VII

XE DO HÀN QUỐC -VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP

1

Loại xe 50cc

Halim

9.000.000

Super siva, Hadosiva, Neu Siva

9.000.000

Siva

7.000.000

Các hiệu khác

9.000.000

2

Loại xe 100cc

Halim, Daehan Super

9.000.000

Limatic, Stream

10.500.000

Daehan Nova, Daehan Apra

11.000.000

Daehan II 100 dáng Dream

8.000.000

Daehan II 100 dáng Wave

9.500.000

Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva

11.000.000

Siva

7.000.000

Các hiệu khác

11.000.000

3

Loại xe 110cc

Halim

10.000.000

Fashion

9.000.000

Daehan Nova, Daaehan 110

11.000.000

Các hiệu khác

11.000.000

4

Loại xe 125cc

Savi (xe số)

12.000.000

Daystar

45.000.000

Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac

23.000.000

Halim máy Halim dáng Spacy

26.400.000

Daehan Smart, Daehan Suny

25.000.000

Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6

17.500.000

HaeSun F-G 125

17.500.000

HaeSun 125F

16.000.000

HaeSun 125F2

24.500.000

HaeSun F14-FH

11.000.000

HaeSun II

10.000.000

Keeway F25

24.000.000

Keeway F2

24.500.000

Các hiệu khác

25.000.000

5

Loại xe 150cc

Union

29.500.000

VIII

XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT

1

Loại xe 100cc

Super Siva máy Yasuta

10.000.000

Siva Yasuta

8.000.000

2

Loại xe 100cc máy Thái Lan

Wave 100

22.000.000

Dream II 100

26.000.000

3

Loại xe Wave

Wave 110cc

25.500.000

Wave 125cc

33.000.000

IX

XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)

Angela

16.500.000

Angel

12.000.000

Angela VCA (đùm)

14.500.000

Angela VCB (đĩa)

15.900.000

Angel EZ (VDA đĩa)

13.200.000

Angel EZ (VDB đùm)

11.700.000

Angel Power

12.500.000

Angel EZ (VD3)

13.500.000

Angel EZ (VD4)

12.000.000

Angel EZ (VDB)

12.000.000

Angel EZ (VDA)

13.200.000

Joyride (VWD)

30.000.000

MơtowolF 125- VL1

15.400.000

Shark WB

45.000.000

Shark 170 (VVC)

56.000.000

Power hi, New Angelhi

11.000.000

Sanda Boss

9.500.000

Fiddle II

30.000.000

Amigo

8.500.000

Salut (SA2)

9.000.000

Magic

14.000.000

Star

17.000.000

Star Netin (VR3)

13.000.000

RS

9.500.000

Neu moto Star

13.700.000

RS II (SA4)

8.000.000

Elegant (SAC)

9.600.000

Elegant (II SAF), Elegant

10.500.000

Joyride (VMA)

29.000.000

Joyride (VWB)

25.000.000

Joyride (VWE)

29.500.000

Attila (M9B, M9N)

20.500.000

Attila (M9T)

22.500.000

Attila (M9R)

25.000.000

Attila (M9P)

27.000.000

Attila Victoria (VT1)

26.500.000

Attila Victoria (VT2)

24.500.000

Attila Victoria (VT3)

27.500.000

Attila Victoria (VT4)

25.500.000

Attila Victoria (VT8)

25.000.000

Attila Victoria (VT9)

24.500.000

Attila Victoria (VTA)

23.500.000

Attila Victoria (VTF)

23.500.000

Attila Victoria (VTG)

22.000.000

Attila Victoria (VT3 đĩa)

26.500.000

Attila Victoria (VT4 đùm)

24.500.000

Attila Victoria (VTH đĩa)

25.500.000

Attila Victoria (VTJ đùm)

23.500.000

Attila Elizabeth EF1 (VUA)

33.500.000

Attila Elizabeth (VUB)

31.500.000

Attila Elizabeth (VTC)

28.000.000

Attila Elizabeth (VTB)

30.000.000

Attila Elizabeth (VTD)

21.500.000

Sanda Galaxy (SM4)

9.500.000

Excel (VS5)

36.000.000

Excel (VS1)

35.000.000

Excel lI (VSF)

35.700.000

Excel II (VSG)

34.700.000

X

XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT

JF 18 Lead

26.000.000

JF 33 Vision

28.500.000

JF 240 Lead: NHA 96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T.

31.990.000

JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR 303)

34.990.000

JF 240 Lead

35.000.000

JF 240 Lead (YR 299)

35.490.000

JF 18 Click

25.990.000

JF 18 Click Play

26.490.000

JF30 PCX: NHA 96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3

59.000.000

JC30 PCX

59.000.000

PCX nhập

80.000.000

Wave α HC12

15.000.000

Wave S KVRP

14.900.000

Wave S KVRP (D)

14.300.000

Wave RS KVRP (C)

16.900.000

Wave RS KVRP

14.900.000

Wave a KVRP

12.900.000

Wave RSX KVRV

15.900.000

Wave RSX KVRV (C)

17.900.000

Wave RSV KVRV

18.300.000

Wave α 1 KTLZ (không đề)

8.000.000

Wave α; KTLN; KVRL

12.900.000

Wave α +

13.300.000

Wave α ZX, RS

14.400.000

Wave α RSV, KTLN

16.900.000

Wave α 100S KVRJ

17.500.000

Wave KRSM, KTLK, STD

12.900.000

Wave RS KTLN, KVRL, KVRP

14.900.000

Wave RSV KTLN

16.900.000

Wave a KVRL

12.900.000

Wave S KVRR

14.900.000

Wave α KVRP

12.900.000

Wave α KWY

13.390.000

Wave S (D)

14.990.000

Wave S; RS

15.990.000

Wave RS (C)

17.990.000

Wave RS KVRP (C)

16.900.000

Wave RS KWY

15.290.000

Wave RS KWY (C)

17.290.000

Wave S KWY

15.290.000

Wave S KWY (D)

14.690.000

Wave RSX

18.790.000

Wave RSX (C)

20.290.000

Wave RSV (KVRV)

18.300.000

Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340

15.490.000

Wave S (phanh đĩa): NH411T,NHA69T6, PB373, R340

16.490.000

Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106

16.490.000

Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106

17.990.000

Wave RSX (JC 43)

16.990.000

Wave RSX Fiat

29.590.000

Wave RSX Fiat (C)

30.590.000

Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y 106, NHA 69

14.190.000

Wave alpha HC 120

15.000.000

Wave S-J521 (D)

16.790.000

Wave S-JC521

17.790.000

Wave RS-JC530

17.990.000

Wave RS-JC530 (C)

19.490.000

Wave RS JC430

18.000.000

Wave RS JC430 (C)

19.500.000

Wave S JC431 (D)

16.800.000

Wave S JC431

17.800.000

Wave RSX JC432

17.800.000

Wave RSX JC432 (C)

20.300.000

Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD)

15.900.000

Super Dream KFVZ-LTD

16.900.000

Super Dream KWA-HT

16.300.000

Super Dream HA08

16.990.000

Super Dream KFVY

15.900.000

Super Dream KFVZ- STD; KVVA-STD

15.900.000

Super Dream KVVA-HT

16.300.000

Super Dream KFVZ - LTD

16.900.000

Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN

22.500.000

Future Neo KVLA; KVLN (D);

21.500.000

Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ

24.000.000

Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ

22.500.000

Future Neo KVLS (D)

21.500.000

Future Neo II KTMA; Neo

22.500.000

Future Neo GTKTMJ; GTKVLN

24.000.000

Future Neo F1 KVLH

26.000.000

Future Neo F1KVLH (C)

27.000.000

Future Neo F1

26.990.000

Future Neo F1 (C)

27.990.000

Future jc 35-64

22.500.000

Future jc 35 (C)

24.000.000

Future jc 35 (D)

21.500.000

Future Neo jc 35

22.500.000

Future Neo F1 jc 35

27.000.000

Future Neo F1 jc 35 (C)

28.000.000

Future X FI

29.000.000

Future X FI C

30.000.000

Future X JC 35 (D)

22.500.000

Future X JC 35

23.500.000

Lead JF 240

35.500.000

Honda AIR BlaDe KVGF (C)

28.000.000

Honda AIR BlaDe KVG (C)

28.500.000

Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol

29.500.000

Honda AIR BlaDe KVGF (S)

26.500.000

Honda AIR BlaDe KVGF

27.000.000

Honda AIR BlaDe F1

31.990.000

Honda AIR BlaDe F1REPSOL

32.990.000

Air Blade F1: NHA 69T3, NHA 96T3, R313 13, PB 383T2

32.990.000

Air Blade F1 (Sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209

38.000.000

Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1….

37.000.000

Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7…

38.000.000

Air Bkade FI (NHB25, NHB35, R340)

36.990.000

Air Bkade FI (NHB35K, NHB25K)

37.990.000

Honda AIR Blade nhập

72.000.000

Click Exceed KVBN PLAY

25.990.000

Click Exceed KVBG, KVBN

25.500.000

JF 29, SH 125

109.000.000

Honda Spay

30.880.000

Honda wave GMN

15.200.000

Honda PS1 150

78.700.000

Honda SCR nhập

32.000.000

Honda SCR tay ga

22.000.000

Spacy @ (nhập)

100.000.000

SH nhập

178.000.000

Dylan nhập

130.000.000

KF 11 SH 150

134.500.000

XI

XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT

Yamaha Sirus 5C63 (đùm)

17.000.000

Yamaha Exciter 19S2

33.300.000

Yamaha Nouvo 22S2

24.800.000

Yamaha Nozza 1DR1

36.500.000

Yamaha Gravita 31C2 (đĩa)

24.000.000

Yamaha Gravita 31C2 (đùm)

21.700.000

Yamaha Gravita 31C1

23.500.000

Gavita 31C3

25.300.000

Yamaha Luvias 44 S1

26.000.000

Yamaha Cuxi 1Dw1

31.200.000

Yamaha Maximo 4P82, 4P83

20.000.000

Yamaha Jockey SR

28.000.000

Yamaha Lexam 15C1 (căm)

22.500.000

Yamaha Lexam 15C1 (đúc)

24.000.000

Yamaha Lexam 15C2

25.700.000

Yamaha ZY 125T (nhập)

520.000.000

Jupiter 31C3 (đúc)

26.600.000

Jupiter 31C2 (đĩa)

24.400.000

Sirius (5 HU8)

14.500.000

Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63)

15.500.000

Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64)

16.500.000

Sirius 5C 64 (đĩa – đúc)

20.000.000

Sirius 5C 64 (đùm)

15.600.000

Sirius 5C 64 (mâm)

20.300.000

Jupiter (5 B94)

23.000.000

Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92)

24.000.000

Jupiter (5 B96)

27.000.000

Jupiter (5 B93)

23.200.000

Jupiter MX (2 S11; 5B91)

22.300.000

Jupiter V (5 VT1)

21.500.000

Jupiter V (5 VT2)

22.500.000

Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21)

24.000.000

Jupiter (5 VT1; 5VT7)

26.200.000

Jupiter RC K3

27.000.000

Nouvo (2B52)

24.500.000

Nouvo (2B51)

23.000.000

Nouvo (2B56)

24.500.000

Nouvo (22 S2 STD)

25.000.000

Nouvo (22 S2 RC)

25.200.000

Nouvo (5P11)

35.000.000

Nouvo (22 BST)

25.000.000

Nouvo LX-STD (5P11)

31.700.000

Nouvo LX-RC/STD (5P11)

33.000.000

Nozza (1DR1)

30.700.000

Mio Ultimo 23B3

21.200.000

Mio Ultimo 23B1

20.000.000

Mio Ultimo

17.000.000

Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84)

21.200.000

Mio Classio 23C1

22.500.000

Mio Classio 5WP1

17.000.000

Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA

16.000.000

Mio Classio 4D11; 4D12

21.000.000

Mio Classio 23B1

19.000.000

Amore 5wP2

17.000.000

Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9

17.500.000

Amore

18.000.000

Cygnus 125

28.000.000

Exciter (1S94; 1S92)

28.900.000

Exciter(1S91)

27.500.000

Exciter 5P71

33.800.000

Exciter 1S94, 1S96

31.300.000

Exciter RC - 55P1

38.800.000

Exciter GP - 55P2

39.000.000

Exciter R 1S9A

35.800.000

Exciter RC 1S94

34.000.000

Taurus 16S1

15.900.000

Taurus 16S2

14.900.000

Taurus 16S3

16.390.000

Taurus 16S4

15.390.000

Taurus LS 16SC

15.390.000

Taurus 16SB

16.390.000

MaJesty

100.000.000

XII

XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT

Hayete uw 125ZSC

24.300.000

Smash Revo FK 110D

15.000.000

Smash (XCD)

14.000.000

Smash (XD)

15.900.000

Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)

16.000.000

Smash (FK 110 SCD)

17.300.000

Viva (CDX)

20.300.000

Viva (CSD)

21.300.000

Viva (TSD; RFD)

22.500.000

Wetcap

12.500.000

Hayate 125SC

22.800.000

Hayate 125S

21.000.000

Hayate 125SS

25.400.000

Hayate (UW 125SC; 125ZSC)

23.600.000

Hayate (UW 125ZSCL)

24.000.000

Xbike FL 125SD

21.000.000

Xbike FL 125SCD

22.000.000

Xbike XL 125ZSCL

24.000.000

Skydrive UK 125SC

23.800.000

Shogun R (XSD 125)

22.500.000

Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125

38.000.000

Amity 125

25.000.000

Stria

32.000.000

Stria R

36.000.000

Avenis 150

68.000.000

Epicuro 150

74.000.000

XIII

MỘT SỐ HIỆU KHÁC

Hongking 125

8.000.000

Excel II 150

35.500.000

Excel I 150

31.000.000

Honda Mastep 125

25.000.000

Honda Joying 110

22.000.000

Honda Joying 125

25.000.000

Honda Racing 150

30.000.000

Sapphire Bella 125

19.000.000

Wendy

78.000.000

Kwa đen, Xám CKD 110

15.000.000

Vivio

23.000.000

Fantom 125 dáng @

26.000.000

Shapphire 125

21.000.000

Mater Moto

16.000.000

Dance

10.000.000

Solona

44.400.000

Candy

17.800.000

Enjoy

18.900.000

Moda

11.500.000

ESH @

15.000.000

Rebel Min1

14.900.000

Rebellusa

28.800.000

Rebel Sport 170

30.700.000

Rebel RB 125

51.000.000

Rebel USA DD 150 E-8

45.000.000

Rebel XL 150 ZH

16.380.000

Rebel USA CB 125R

51.000.000

Biu S

59.200.000

Maxarmanl

9.500.000

Atlanta

15.000.000

Max III plus

9.000.000

Citi @

7.000.000

Chituma

16.000.000

Exotic

14.000.000

Fortupe

24.200.000

Asyw

10.000.000

Huyue

23.000.000

Super Harley

28.800.000

Fondar S

20.000.000

Honda CKD

11.500.000

Kawasaki

11.000.000

Vento Rebellian

50.000.000

Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc

18.500.000

Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc

19.000.000

ZN 125T (K; F)

17.800.000

Tuk -Tuk (xe lam)

17.000.000

XIV

PIAGGIO VESPA

Vespa 125-150cc (nhập)

125.000.000

Piaggio Beverty RST 125i.e

143.000.000

Piaggio Liberty RST 125

57.500.000

Piaggio FLY 125

51.200.000

Piaggio ZIP 100

34.000.000

Vespa GTS Super 125i.e

131.400.000

Vespa LXV 125i.e

116.500.000

Vespa 150-140

81.000.000

XV

PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT

Vespa LX 125 - 110

64.700.000

Vespa LX 150-210

78.000.000

Vespa S 125-111

69.500.000

Vespa S 150- 211

82.000.000

Piaggio Liberty 125i.e

54.000.000

Liberty 150i.e

67.900.000

Liberty 125i.e-100

56.800.000

Liberty 150i.e-200

70.700.000

Vespa LX 125i.e

66.700.000

Vespa LX 150i.e

80.500.000

B

XE BA BÁNH GẮN MÁY

I

XE DO HÃNG HONDA NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY

5.000.000

II

XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU

36.000.000

C

SƠ MI RƠ MOÓC (gắn với máy cày)

3.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu33/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/11/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/11/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Văn Hiếu
Phạm viBến Tre
Trích yếuVề Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai, ba bánh gắn máy, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.