|
UỶ BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3272 /QĐ-UBND |
Quảng Nam, ngày 24 tháng 10 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 67/2014/NĐ-CP NGÀY 07/7/2014 CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 67/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản;
Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 15/3/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch hệ thống cảng cá, bến cá đến năm 2020, định hướng đến 2030;
Căn cứ Quyết định số 1349/QĐ-TTg ngày 09/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đến năm 2020, định hướng đến 2030;
Công văn số 6021/BNN-TCTS ngày 29/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định 67/2014/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 3602/QĐ-BNN-TCTS ngày 19/8/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành hướng dẫn về số lượng tàu cá đóng mới thực hiện theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 22/2014/TT-NHNN ngày 15/08/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về hướng dẫn thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 117/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định yêu cầu về nhà xưởng, trang thiết bị đối với cơ sở đóng mới, nâng cấp, cải hoán tàu cá;
Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về nội dung và định mức duy tu, sửa chữa tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 323/TTr-SNN&PTNT ngày 14/10/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT (cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo tỉnh về triển khai thực hiện Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ) chịu trách nhiệm chủ trì cùng với các Sở, ngành, địa phương triển khai thực hiện và tổng hợp kết quả; các tồn tại, vướng mắc định kỳ báo cáo UBND tỉnh, các Bộ ngành Trung ương để theo dõi, chỉ đạo xem xét giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Hội nghề cá tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Tam Kỳ, Núi Thành, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An; các thành viên Ban Chỉ đạo triển khai Nghị định 67/2014/NĐ-CP của tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Đình Tùng |
Phụ lục 1
NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN THỦY SẢN GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Kèm theo Quyết định số: 3272 /QĐ-UBND ngày 24 /10/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
QĐ phê duyệt dự án |
Nguồn vốn đầu tư |
Vốn đã bố trí |
Nhu cầu vốn |
||||
|
TMĐT |
NSTW |
NSĐP |
Năm 2015 |
Năm 2016 |
Giai đoạn 2017-2020 |
||||||
|
I |
Các dự án đang triển khai thực hiện |
|
|
|
76,919 |
65,157 |
11,762 |
54,857 |
17,000 |
|
0 |
|
1 |
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Cửa Đại, tại Phường Cẩm Nam, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam. |
Phường Cẩm Nam, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam |
180 tàu thuyền có CS đến 300CV neo đậu |
458/QĐ-UBND ngày 04/2/2013 |
37,856 |
30,000 |
7,856 |
27,800 |
10,000 |
|
0 |
|
2 |
Hạ tầng khu sản xuất giống thủy sản tập trung |
Xã Bình Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
20,7 ha |
2605/QĐ-UBND ngày 07/8/2009 |
39,063 |
35,157 |
3,906 |
27,057 |
7,000 |
|
0 |
|
II |
Các dự án ưu tiên đầu tư giai đoạn 2014-2016 |
|
384,000 |
345,600 |
38,400 |
0 |
160,000 |
184,000 |
0 |
||
|
1 |
Đê chắn sóng tại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá An Hòa |
Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
1000 tàu thuyền neo đậu |
|
130,000 |
117,000 |
13,000 |
0 |
60,000 |
70,000 |
0 |
|
2 |
Mở rộng Khu neo đậu tàu thuyền và kết hợp xây dựng Cảng cá Hồng Triều |
Huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
600 tàu thuyền neo đậu |
|
100,000 |
90,000 |
10,000 |
0 |
40,000 |
60,000 |
0 |
|
3 |
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Cửa Đại tại xã Cẩm Thanh, TP Hội An, tỉnh Quảng Nam. |
Xã Cẩm Thanh, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam |
600 tàu thuyền CS 350CV trở xuống neo đậu |
|
114,000 |
102,600 |
11,400 |
0 |
60,000 |
54,000 |
0 |
|
4 |
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung tại xã Tam Tiến |
Xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
40 ha (30-40 tấn tôm/ha/năm) |
|
40,000 |
36,000 |
4,000 |
0 |
|
|
40,000 |
|
III |
Các dự án ưu tiên đầu tư giai đoạn 2017-2020 |
|
98,000 |
88,200 |
9,800 |
0 |
0 |
0 |
18,000 |
||
|
1 |
Cảng cá, chợ đầu mối thủy sản tại xã Tam Quang |
Xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Lượng hàng thủy sản qua cảng: 15000 tấn/năm |
|
80,000 |
72,000 |
8,000 |
0 |
|
|
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng Trung tâm giống thủy sản nước mặn lợ Bình Nam, Thăng Bình |
Xã Bình Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
2,5 ha (1-1,5 tỷ con giống/năm) |
|
18,000 |
16,200 |
1,800 |
0 |
|
|
18,000 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
558,919 |
498,957 |
59,962 |
54,857 |
177,000 |
|
18,000 |
Phụ lục 2
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CƠ CHẾ HỖ TRỢ TÍN DỤNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 67/2014/NĐ-CP GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 3272 /QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Kinh phí đầu tư |
Cơ chế hỗ trợ |
Kinh phí chủ tàu tham gia khi đóng mới |
|||||||||
|
Số lượng (tàu) |
Đơn giá |
Tổng kinh phí đầu tư |
Hạn mức tín dụng |
NSTƯ hỗ trợ lãi suất |
Trong đó: |
||||||||
|
Năm 2014 |
Năm 2015 |
Năm 2016 |
|||||||||||
|
Tín dụng |
Hỗ trợ lãi suất |
Tín dụng |
Hỗ trợ lãi suất |
Tín dụng |
Hỗ trợ lãi suất |
||||||||
|
TỔNG CỘNG |
|
|
839 000 |
655 300 |
58 345 |
71 300 |
4 158 |
329 400 |
22 152 |
254 600 |
32 035 |
91 600 |
|
|
1 |
Đóng mới tàu cá khai thác hải sản xa bờ, dịch vụ hậu cần nghề cá |
|
|
532 000 |
440 400 |
46 270 |
41 900 |
2 933 |
220 900 |
17 777 |
177 600 |
25 560 |
91 600 |
|
1.1 |
Tàu dịch vụ hậu cần |
9 |
|
60 000 |
53 000 |
6 898 |
15 200 |
1 064 |
24 600 |
2 634 |
13 200 |
3 200 |
7 000 |
|
a |
Tàu vỏ thép và VL mới |
5 |
|
44 000 |
41 800 |
5 890 |
15 200 |
1 064 |
19 000 |
2 242 |
7 600 |
2 584 |
2 200 |
|
|
- CS 400CV đến dưới 800CV |
3 |
8 000 |
24 000 |
22 800 |
3 420 |
15 200 |
1 064 |
|
912 |
7 600 |
1 444 |
1 200 |
|
|
- CS từ 800CV trở lên |
2 |
10 000 |
20 000 |
19 000 |
2 470 |
|
|
19 000 |
1 330 |
|
1 140 |
1 000 |
|
b |
Tàu vỏ gỗ |
4 |
4 000 |
16 000 |
11 200 |
1 008 |
|
|
5 600 |
392 |
5 600 |
616 |
4 800 |
|
1.2 |
Tàu khai thác hải sản |
83 |
|
472 000 |
387 400 |
39 372 |
26 700 |
1 869 |
196 300 |
15 143 |
164 400 |
22 360 |
84 600 |
|
a |
Tàu vỏ thép và VL mới |
30 |
|
260 000 |
239 000 |
25 400 |
23 900 |
1 673 |
112 300 |
9 151 |
102 800 |
14 576 |
21 000 |
|
|
- CS 400CV đến dưới 800CV |
20 |
8 000 |
160 000 |
144 000 |
14 760 |
14 400 |
1 008 |
64 800 |
5 256 |
64 800 |
8 496 |
16 000 |
|
|
- CS từ 800CV trở lên |
10 |
10 000 |
100 000 |
95 000 |
10 640 |
9 500 |
665 |
47 500 |
3 895 |
38 000 |
6 080 |
5 000 |
|
b |
Tàu vỏ gỗ |
53 |
4 000 |
212 000 |
148 400 |
13 972 |
2 800 |
196 |
84 000 |
5 992 |
61 600 |
7 784 |
63 600 |
|
2 |
Nâng cấp tàu khai thác hải sản |
70 |
2 500 |
175 000 |
122 500 |
12 075 |
17 500 |
1 225 |
52 500 |
4 375 |
52 500 |
6 475 |
|
|
3 |
Vay vốn lưu động |
412 |
|
132 000 |
92 400 |
|
11 900 |
|
56 000 |
|
24 500 |
|
|
|
|
- Tàu dịch vụ hậu cần có nhu cầu vay vốn lưu động |
12 |
1 000 |
12 000 |
8 400 |
|
1 400 |
|
3 500 |
|
3 500 |
|
|
|
|
- Tàu khai thác thủy sản có nhu cầu vay vốn lưu động |
400 |
300 |
120 000 |
84 000 |
|
10 500 |
|
52 500 |
|
21 000 |
|
|
Phụ lục 3
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HỖ TRỢ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHÁC THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 67/2014/NĐ-CP GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 3272/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Số lượng |
Đơn giá |
Mức hỗ trợ |
Ngân sách trung ương hỗ trợ |
Ghi chú |
|||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
|
|||||||
|
Năm 2014 |
Năm 2015 |
Năm 2016 |
|
||||||
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
48 386 |
1 680 |
22 098 |
24 608 |
|
|
|
1 |
Chính sách bảo hiểm |
|
|
|
27 096 |
|
13 548 |
13 548 |
|
|
|
- Bảo hiểm thuyền viên |
11 440 |
0.45 |
100% |
10 296 |
|
5 148 |
5 148 |
|
|
|
- Bảo hiểm thân tàu |
520 |
|
|
16 800 |
|
8 400 |
8 400 |
|
|
|
+ CS 90CV đến dưới 400CV |
275 |
15 |
70% |
5 775 |
|
2 888 |
2 888 |
|
|
|
+ CS trên 400CV |
245 |
25 |
90% |
11 025 |
|
5 513 |
5 513 |
|
|
2 |
Chính sách hỗ trợ khác |
|
|
|
21 290 |
1 680 |
8 550 |
11 060 |
|
|
2.1 |
Chi phí đào tạo thuyền viên vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới |
700 |
1.5 |
100% |
1 050 |
180 |
450 |
420 |
|
|
2.2 |
Hướng dẫn kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm theo công nghệ mới |
3 000 |
2 |
100% |
6 000 |
1 500 |
2 500 |
2 000 |
|
|
2.3 |
Chi phí vận chuyển hàng hóa từ đất liền ra tàu khai thác và ngược lại |
12 |
|
|
11 200 |
|
5 600 |
5 600 |
|
|
|
- CS 400CV đến dưới 800CV |
8 |
40 |
40 triệu/năm |
6 400 |
|
3 200 |
3 200 |
|
|
|
- CS từ 800CV trở lên |
4 |
60 |
60 triệu/năm |
4 800 |
|
2 400 |
2 400 |
|
|
2.4 |
Chi phí duy tu bảo dưỡng định kỳ tàu vỏ thép |
35 |
|
|
3 040 |
|
|
3 040 |
|
|
|
- CS 400CV đến dưới 800CV |
23 |
80 |
100% |
1 840 |
|
|
1 840 |
(1% đơn giá bình quân = 80 triệu đồng) |
|
|
- CS từ 800CV trở lên |
12 |
100 |
100% |
1 200 |
|
|
1 200 |
(1% đơn giá bình quân = 100 triệu đồng) |