|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3207/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 14633/TTr-SNNMT-VP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 3207/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
MÃ TTHC |
Tên quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực Giảm nghèo |
||
|
1 |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
QUY TRÌNH
CÔNG NHẬN
HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO; HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO ĐỊNH KỲ HẰNG NĂM
(Ban hành kèm theo
Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày …. tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. Quy trình nội bộ
1. Quy trình giải quyết thủ tục Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm.
Mã thủ tục: 1.011606
2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
(i) Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
(ii) Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
(iii)Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/
3. Hình thức thực hiện: Một phần
4. Thời gian thực hiện:
Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của năm.
Niêm yết công khai kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trong thời gian 03 ngày làm việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo bằng văn bản, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến trả lời bằng văn bản
5. Phí lệ phí: Không.
6. Yêu cầu về chuyển hồ sơ cho cơ quan xử lý hồ sơ: Chuyển hồ sơ điện tử hoặc chuyển hồ sơ điện tử kèm hồ sơ giấy theo đúng quy định.
7. Quy trình thực hiện
Các bước công việc | Nội dung công việc | Tráchnhiệm | Thời gian xử lý | Ghi chú |
B1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, xử lý, chuyển phát hồ sơ | Bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Định kỳ từ ngày 01/9-14/12 hằng năm. Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định, người tiếp nhận phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần để cá nhân, hộ gia đình bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền. - Trường hợp hồ sơ của cá nhân, hộ gia đình đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp luật chuyên ngành. Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của thành phần hồ sơ. Trường hợp các thành phần hồ sơ thủ tục hành chính đã có dữ liệu điện tử bảo đảm giá trị pháp lý và có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc có sẵn trong Kho quản lý dữ liệu cá nhân thì không yêu cầu cá nhân, hộ gia đình nộp lại hồ sơ, giấy tờ, tài liệu; Bộ phận Một cửa kiểm tra và chuyển vào thành phần hồ sơ cho cá nhân, hộ gia đình. Đồng thời, hướng dẫn người dân thực hiện cập nhật, điều chỉnh thông tin trong trường hợp dữ liệu chưa đầy đủ hoặc chưa thống nhất theo đúng quy định pháp luật. - Tiếp nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay đến UBND cấp xã thụ lý hồ sơ. |
B2 | Phân công thụ lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
B3 | Tổng hợp, lập danh sách rà soát, phân loại, Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | - Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã tổng hợp số lượng hồ sơ cần giải quyết, lập danh sách rà soát và tham mưu Ban Chỉ đạo rà soát tổ chức họp phân công các thành viên thực hiện công tác rà soát. - Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với khu phố/ấp (hoặc Tổ trưởng Tổ tự quản giảm nghèo bền vững hoặc rà soát viên) thu thập thông tin hộ gia đình, để xác định mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản, tổng hợp và phân loại hộ gia đình. - Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát, trong đó: - Thành phần cuộc họp: đại diện Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã, cấp ủy chi bộ khu phố/ấp, đoàn thể, Trưởng khu phố/ấp (chủ trì họp) và đại diện các hộ gia đình có tên trong danh sách rà soát, các hộ gia đình khác của khu phố/ấp dự họp; mời đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã giám sát. - Nội dung cuộc họp: lấy ý kiến thống nhất của ít nhất 50% tổng số người tham dự cuộc họp về kết quả mức độ thiếu hụt của các hộ gia đình được rà soát. Trường hợp ý kiến thống nhất dưới 50% thực hiện rà soát lại theo quy định tại bước 3. - Kết quả cuộc họp được lập thành 02 biên bản, có chữ ký của người chủ trì, thư ký cuộc họp và đại diện của các hộ dân (01 bản lưu ở khu phố/ấp và 01 bản lưu ở Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã). |
B4 | Niêm yết thông báo công khai | Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã | 03 ngày làm việc | - Tổ chức niêm yết công khai danh sách tại nhà văn hóa hoặc tại nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã, thông báo qua đài truyền thanh cấp xã (nếu có) trong thời gian 03 ngày làm việc. - Trường hợp có khiếu nại, tổ chức phúc tra kết quả rà soát trong vòng 07 ngày làm việc và tổ chức niêm yết lại trong 03 ngày làm việc tại nhà văn hoá hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã. |
B5 | Hoàn thiện hồ sơ, tham mưu giải quyết TTHC | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã dự thảo Công văn đề nghị phê duyệt kết quả danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã có ý kiến. |
B6 | Xem xét, ký hồ sơ | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét nội dung dự thảo Công văn và các phụ lục báo cáo có liên quan, có ý kiến thống nhất, điều chỉnh, ký tờ trình trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. |
B7 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt Công văn đề nghị phê duyệt kết quả danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Văn phòng Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững Thành phố). |
B8 | Ban hành văn bản đến Văn phòng Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững Thành phố | Văn thư UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Thực hiện lấy số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Văn phòng Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững Thành phố - Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
B9 | Tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã | Văn thư Văn phòng Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững Thành phố | 0,25 ngày làm việc | Tiếp nhận hồ sơ trình của UBND cấp xã gồm văn bản báo cáo và các phụ lục liên quan, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Ban phân công phòng chuyên môn xử lý. |
B10 | Tham mưu giải quyết hồ sơ | Chuyên viên phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc | Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ, tài liệu liên quan. Dự thảo văn bản ý kiến trả lời của Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo Phòng phụ trách công tác chuyên môn xem xét, có ý kiến. |
B11 | Giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan: - Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững Thành phố xem xét, ký phiếu trình trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. - Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững Thành phố xem xét, ký phiếu trình; trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển trả hồ sơ cho Chủ tịch UBND cấp xã xử lý lại. |
B12 | Trình duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững Thành phố | 01 ngày làm việc | Xem xét hồ sơ, ký phiếu trình; trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
B13 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1,5 ngày làm việc | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản trả lời UBND cấp xã. |
B14 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày làm việc | Thực hiện lấy số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến UBND cấp xã. |
B15 | Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Nông nghiệp và Môi trường; tham mưu kết quả giải quyết TTHC | Văn thư UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Tiếp nhận văn bản trả lời của Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã phân công phòng chuyên môn thụ lý. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Trên cơ sở ý kiến của Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường, chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã dự thảo Tờ trình, kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét, có ý kiến: + Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo (Mẫu số 02) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ. | ||
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký tờ trình trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. | ||
B16 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt Quyết định công nhận, Giấy chứng nhận. |
B17 | Ban hành văn bản | Văn thư UBND cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | - Thực hiện lấy số, đóng dấu, ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định. |
B18 | Trả kết quả, lưu hồ sơ | Bộ phận một cửa | Theo giấy hẹn | - Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định trước khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành. - Trả kết quả cho hộ gia đình, cá nhân. - Thống kê, theo dõi. |
II. Quy trình điện tử
