Quay lại

Quyết định 318/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 318/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 08 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15, ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 19 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày 04 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định của pháp luật có liên quan, tuân thủ quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan có trách nhiệm:

a) Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu, số liệu và các nội dung thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và là một phần của quy hoạch sử dụng đất đã được quyết định, phê duyệt tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2021 và Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Văn Quan và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thành viên HĐTĐ của tỉnh;
- Sở TN và MT (02 bản);
- Các PCVP UBND tỉnh, các Phòng: TH, NC, KGVX, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KT(NNT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

Biểu số 01:


QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 318/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2023

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

54.756,87

100,00

54756,87

54756,87

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.402,88

86,57

46.821,85

0,00

46.821,85

85,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.900,73

8,23

3.827,45

0,00

3.827,45

6,99

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

2.282,02

2.216,05

0,00

2.216,05

4,05

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.618,71

3,41

1.611,40

1.611,40

2,94

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3.565,94

7,52

3.234,53

3.234,53

5,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.047,37

2,21

1.136,24

0,00

1.136,24

2,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.239,49

13,16

6.475,56

0,00

6.475,56

11,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.069,70

2,26

1.078,84

0,00

1.078,84

1,97

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.468,15

66,38

30.742,47

0,00

30.742,47

56,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.522,85

28,53

13.522,85

0,00

13.522,85

24,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98,55

0,21

120,47

120,47

0,22

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

12,95

0,03

204,13

204,13

0,37

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,16

2,16

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.821,03

5,15

3.477,22

0,00

3.477,22

6,35

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,03

22,05

670,50

0,00

670,50

1,22

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

58,09

2,06

89,41

0,00

89,41

0,16

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,42

0,30

11,50

0,00

11,50

0,02

2.4

Đất quốc phòng

CQP

17,46

0,62

98,46

0,00

98,46

0,18

2.5

Đất an ninh

CAN

1,71

0,06

7,45

0,00

7,45

0,01

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

72,11

2,56

90,28

90,28

0,16

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,59

0,30

8,89

4,94

13,83

0,03

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,29

0,15

8,12

0,00

8,12

0,01

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,82

1,41

44,32

0,00

44,32

0,08

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

18,24

0,65

22,70

0,00

22,70

0,04

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,16

0,04

1,30

0,00

1,30

0,00

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

35,97

1,27

244,68

244,68

0,45

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

0,09

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,69

0,13

78,04

0,00

78,04

0,14

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,77

0,28

37,98

0,00

37,98

0,07

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,50

0,87

25,34

53,32

78,66

0,14

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.226,72

43,48

1.492,84

1.492,84

2,73

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.075,28

38,12

1.244,02

0,00

1.244,02

2,27

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

61,19

2,17

79,29

0,00

79,29

0,14

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,36

1,36

0,00

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1,97

1,97

0,00

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,19

0,01

7,28

0,00

7,28

0,01

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

9,74

0,35

22,22

0,00

22,22

0,04

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

72,09

2,56

123,57

0,00

123,57

0,23

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,00

0,04

1,32

0,00

1,32

0,00

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

7,17

0,25

8,81

0,00

8,81

0,02

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,07

0,00

3,01

3,01

0,01

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

4,87

0,17

7,07

7,07

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

27,41

0,97

34,37

0,00

34,37

0,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

745,10

26,41

727,36

727,36

1,33

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

31,17

1,10

46,26

46,26

0,08

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

713,93

25,31

681,09

681,09

1,24

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,06

0,04

3,30

3,30

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.532,96

8,28

4.457,80

0,00

4.457,80

8,14

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

343,71

0,63

330,93

330,93

0,60

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

652,44

1,19

593,06

593,06

1,08

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.536,81

6,46

3.533,81

3.533,81

6,45

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

4

Đất sử dụng cho khu công


Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.

Biểu số 02:


PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHO TỪNG KỲ KẾ HOẠCH 05 NĂM CỦA HUYỆN VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 318/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2023

Các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu, đến năm 2025

Kỳ cuối, đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

54.756,87

100,00

54.756,87

100,00

54.756,87

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.402,88

86,57

47.266,10

86,32

46.821,85

85,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.900,73

8,23

3.875,71

7,08

3.827,45

6,99

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

2.282,02

2.262,31

4,13

2.216,05

4,05

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.618,71

3,41

1.613,41

2,95

1.611,40

2,94

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3.565,94

7,52

3.525,96

6,44

3.234,53

5,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.047,37

2,21

1.035,21

1,89

1.136,24

2,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.239,49

13,16

6.239,44

11,39

6.475,56

11,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.069,70

2,26

1.069,70

1,95

1.078,84

1,97

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.468,15

66,38

31.406,44

57,36

30.742,47

56,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.522,85

28,53

13.521,14

24,69

13.522,85

24,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98,55

0,21

97,06

0,18

120,47

0,22

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

12,95

0,03

16,57

0,03

204,13

0,37

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,16

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.821,03

5,15

2.968,14

5,42

3.477,22

6,35

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,03

22,05

642,53

1,17

670,50

1,22

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

58,09

2,06

64,33

0,12

89,41

0,16

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,42

0,30

6,72

0,01

11,50

0,02

2.4

Đất quốc phòng

CQP

17,46

0,62

17,46

0,03

98,46

0,18

2.5

Đất an ninh

CAN

1,71

0,06

2,92

0,01

7,45

0,01

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

72,11

2,56

78,97

0,14

90,28

0,16

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,59

0,30

13,00

0,02

13,83

0,03

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,29

0,15

3,95

0,01

8,12

0,01

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,82

1,41

41,51

0,08

44,32

0,08

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

18,24

0,65

19,28

0,04

22,70

0,04

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,16

0,04

1,24

0,002

1,30

0,002

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

35,97

1,27

67,46

0,12

244,68

0,45

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

0,09

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,69

0,13

6,96

0,01

78,04

0,14

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,77

0,28

25,80

0,05

37,98

0,07

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,50

0,87

34,70

0,06

78,66

0,14

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.226,72

43,48

1.304,85

2,38

1.492,84

2,73

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.075,28

38,12

1.145,34

2,09

1.244,02

2,27

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

61,19

2,17

68,43

0,12

79,29

0,14

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,063

0,000

1,36

0,002

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1,97

0,004

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,19

0,01

0,19

0,000

7,28

0,01

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

9,74

0,35

9,74

0,02

22,22

0,04

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

72,09

2,56

72,95

0,13

123,57

0,23

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,00

0,04

1,00

0,00

1,32

0,00

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

7,17

0,25

7,04

0,01

8,81

0,02

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,07

0,00

0,09

0,00

3,01

0,01

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,08

0,00

0,08

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

4,87

0,17

4,97

0,01

7,07

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

27,41

0,97

31,93

0,06

34,37

0,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

745,10

26,41

744,86

1,36

727,36

1,33

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

31,17

1,10

31,30

0,06

46,26

0,08

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

713,93

25,31

713,56

1,30

681,09

1,24

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,06

0,04

1,06

0,00

3,30

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.532,96

8,28

4.522,62

8,26

4.457,80

8,14

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

343,71

0,63

333,90

0,61

330,93

0,60

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

652,44

1,19

651,91

1,19

593,06

1,08

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.536,81

6,46

3.536,81

6,46

3.533,81

6,45

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

4

Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*


Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu318/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/02/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/02/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Lương Trọng Quỳnh
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.