Quay lại

Quyết định 3080/QĐ-BYT năm 2025 về Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 2 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3080/QĐ-BYT

Hà Ni, ngày 26 tháng 9 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÃ DÙNG CHUNG THUẬT NGỮ Y HỌC CỔ TRUYỀN - ĐỢT 2

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 06 tháng 01 năm 2022 phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Đề án 06/CP);

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 2”, gồm 06 (sáu) phụ lục:

1. Phụ lục I. Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền.

2. Phụ lục II. Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền.

3. Phụ lục III. Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền.

4. Phụ lục IV. Danh mục pháp điều trị và mã pháp điều trị theo y học cổ truyền.

5. Phụ lục V. Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.

6. Phụ lục VI. Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền.
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền này ban hành để ghi nhận triệu chứng bệnh theo y học cổ truyền; triệu chứng mạch, triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền; pháp điều trị theo y học cổ truyền; dược liệu, vị thuốc cổ truyền, bài thuốc dùng trong khám bệnh, chữa bệnh, chuẩn hóa thông tin trong bệnh án điện tử, hỗ trợ liên thông dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh - bảo hiểm y tế và sổ sức khoẻ điện tử.

Điều 2. Danh mục này áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc, bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và tư nhân.

Điều 3. Giao Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền là đầu mối hướng dẫn thực hiện.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 5. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Tổ Công tác Đề án 06/CP (để b/c);
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để phối hợp);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ: Công an, Quốc phòng, Tài chính (BHXH);
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Các Bệnh viện trực thuộc BYT và trường ĐH;
- Lưu: VT, YDCT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

PHỤ LỤC I. DANH MỤC TRIỆU CHỨNG VÀ MÃ TRIỆU CHỨNG THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)


Mã dùng chung

Triệu chứng

Mã hóa triệu chứng

Thể lâm sàng

(1)

(2)

(3)

(4)

Yêu thống (U62.392.5)

6541000

Đau nhiều vùng thắt lưng

U62.392.5.01.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541001

Đau tăng khi trời lạnh, ẩm

U62.392.5.01.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541002

Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ

U62.392.5.01.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541003

Ấn đau

U62.392.5.01.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541004

Sợ lạnh

U62.392.5.01.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541005

Triệu chứng khác

U62.392.5.01.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.392.5.01)

6541006

Đau vùng thắt lưng

U62.392.5.02.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541007

Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ

U62.392.5.02.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541008

Cảm giác nóng hậu môn

U62.392.5.02.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541009

Sốt

U62.392.5.02.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541010

Bứt rứt

U62.392.5.02.K01

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541011

Triệu chứng khác

U62.392.5.02.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.392.5.02)

6541012

Đau lưng

U62.392.5.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541013

Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng

U62.392.5.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541014

Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người

U62.392.5.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541015

Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột

U62.392.5.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541016

Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án

U62.392.5.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541017

Vận động bị hạn chế

U62.392.5.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541018

Triệu chứng khác

U62.392.5.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U62.392.5.03)

6541019

Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi

U62.392.5.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541020

Sắc mặt nhợt

U62.392.5.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541021

Sắc mặt đỏ

U62.392.5.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541022

Chân gối yếu

U62.392.5.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541023

Chân tay lạnh

U62.392.5.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541024

Miệng họng khô

U62.392.5.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541025

Bụng dưới lạnh đau

U62.392.5.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541026

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U62.392.5.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541027

Triệu chứng khác

U62.392.5.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.392.5.04)

6541028

Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi

U62.392.5.05.Đ01

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541029

Sắc mặt nhợt

U62.392.5.05.Đ02

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541030

Sợ lạnh

U62.392.5.05.Đ03

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541031

Bụng dưới lạnh

U62.392.5.05.Đ04

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541032

Chân tay lạnh

U62.392.5.05.Đ05

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541033

Chân gối yếu

U62.392.5.05.Đ06

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541034

Tiểu đêm

U62.392.5.05.Đ07

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541035

Đại tiện nát

U62.392.5.05.Đ08

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541036

Triệu chứng khác

U62.392.5.05.Đ09

Thể thận dương hư

(U62.392.5.05)

6541037

Triệu chứng

U62.392.5.06.Đ00

Thể khác

(U62.392.5.06)

Hạc tất phong (U62.261)

6541038

Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ

U62.261.01.Đ01

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541039

Đau tăng khi trời lạnh, ẩm

U62.261.01.Đ02

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541040

Hạn chế vận động khớp gối một bên

U62.261.01.Đ03

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541041

Hạn chế vận động khớp gối hai bên

U62.261.01.Đ04

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541042

Sợ lạnh

U62.261.01.Đ05

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541043

Sợ gió

U62.261.01.Đ06

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541044

Không sốt

U62.261.01.Đ07

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541045

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.261.01.K01

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541046

Triệu chứng khác

U62.261.01.Đ08

Thể phong hàn thấp tý

(U62.261.01)

6541047

Đau mỏi khớp gối

U62.261.02.Đ01

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541048

Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ

U62.261.02.Đ02

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541049

Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp)

U62.261.02.Đ03

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541050

Hạn chế vận động khớp gối một bên

U62.261.02.Đ04

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541051

Hạn chế vận động khớp gối hai bên

U62.261.02.Đ05

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541052

Vận động co duỗi khó khăn

U62.261.02.Đ06

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541053

Biến dạng khớp

U62.261.02.Đ07

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541054

Đau mỏi lưng gối

U62.261.02.Đ08

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541055

Ù tai

U62.261.02.Đ09

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541056

Ngủ kém

U62.261.02.Đ10

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541057

Triệu chứng khác

U62.261.02.Đ11

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư

(U62.261.02)

6541058

Đau mỏi khớp gối từ lâu

U62.261.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541059

Vận động co duỗi khó khăn

U62.261.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541060

Biến dạng khớp

U62.261.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541061

Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ

U62.261.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541062

Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ

U62.261.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541063

Đau cự án

U62.261.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541064

Phát sốt

U62.261.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541065

Sợ gió

U62.261.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541066

Miệng khô khát

U62.261.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541067

Phiền táo bứt rứt không yên

U62.261.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541068

Tiểu vàng lượng ít

U62.261.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư

(U62.261.03)

6541069

Triệu chứng khác

U62.261.03.Đ12

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)

6541070

Triệu chứng

U62.261.04.Đ00

Thể khác

(U62.261.04)

Thống phong (U62.371)

6541071

Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp

U62.371.01.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541072

Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp

U62.371.01.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541073

Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái

U62.371.01.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541074

Đau cự án

U62.371.01.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541075

Phát sốt

U62.371.01.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541076

Sợ gió

U62.371.01.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541077

Miệng khô khát

U62.371.01.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541078

Phiền táo bứt rứt không yên

U62.371.01.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541079

Tiểu vàng số lượng ít

U62.371.01.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541080

Triệu chứng khác

U62.371.01.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.371.01)

6541081

Khớp sưng nề

U62.371.02.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541082

Hạn chế vận động khớp

U62.371.02.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541083

Đau khớp có tính chất lưu chuyển

U62.371.02.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541084

Đau dữ dội các khớp

U62.371.02.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541085

Vị trí đau cố định

U62.371.02.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541086

Đau tăng khi gặp lạnh

U62.371.02.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541087

Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp

U62.371.02.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541088

Có các hạt lắng đọng cạnh khớp

U62.371.02.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541089

Sợ gió

U62.371.02.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541090

Phát sốt

U62.371.02.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541091

Dễ chịu khi chườm nóng

U62.371.02.K02

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541092

Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da

U62.371.02.K03

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541093

Triệu chứng khác

U62.371.02.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.371.02)

6541094

Các khớp sưng nề

U62.371.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541095

Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt

U62.371.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541096

Đau nhức nhẹ

U62.371.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541097

Có các hạt cứng cạnh khớp

U62.371.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541098

Sắc da tím

U62.371.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541099

Triệu chứng khác

U62.371.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U62.371.03)

6541100

Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt

U62.371.04.Đ01

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541101

Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ

U62.371.04.Đ02

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541102

Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp

U62.371.04.Đ03

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541103

Khớp sưng nề, hạn chế vận động

U62.371.04.Đ04

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541104

Khớp biến dạng

U62.371.04.Đ05

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541105

Đau lưng

U62.371.04.Đ06

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541106

Mỏi gối

U62.371.04.Đ07

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541107

Người mệt mỏi

U62.371.04.Đ08

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541108

Đau đầu

U62.371.04.Đ09

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541109

Hoa mắt chóng mặt

U62.371.04.Đ10

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541110

Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)

U62.371.04.Đ11

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541111

Khí đoản (hụt hơi)

U62.371.04.Đ12

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541112

Triệu chứng khác

U62.371.04.Đ13

Thể can thận lưỡng hư

(U62.371.04)

6541113

Triệu chứng

U62.371.05.Đ00

Thể khác

(U62.371.05)

Chứng tý (U62.021)

6541114

Các khớp và cơ nhục đau mỏi

U62.021.01.Đ01

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541115

Các khớp sưng đau

U62.021.01.Đ02

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541116

Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ

U62.021.01.Đ03

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541117

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ

U62.021.01.Đ04

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541118

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ

U62.021.01.Đ05

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541119

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.021.01.Đ06

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541120

Các khớp cảm giác nặng nề

U62.021.01.Đ07

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541121

Bì phù có cảm giác tê bì

U62.021.01.Đ08

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541122

Sợ gió

U62.021.01.Đ09

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541123

Phát sốt

U62.021.01.Đ10

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541124

Triệu chứng khác

U62.021.01.Đ11

Thể phong thấp

(U62.021.01)

6541125

Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề

U62.021.02.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541126

Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.021.02.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541127

Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.021.02.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541128

Chỗ đau ít sưng nề

U62.021.02.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541129

Đau cố định, ít di chuyển

U62.021.02.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541130

Khớp tổn thương không nóng đỏ

U62.021.02.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541131

Khớp tổn thương co duỗi khó khăn

U62.021.02.Đ07

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541132

Về đêm đau nặng

U62.021.02.Đ08

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541133

Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm

U62.021.02.Đ09

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541134

Ngày đau nhẹ

U62.021.02.K01

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541135

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.021.02.K02

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541136

Triệu chứng khác

U62.021.02.Đ10

Thể hàn thấp

(U62.021.02)

6541137

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau

U62.021.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541138

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng

U62.021.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541139

Đau cự án

U62.021.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541140

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.021.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541141

Vận động, đi lại khó

U62.021.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541142

Phát sốt

U62.021.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541143

Sắc mặt đỏ

U62.021.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541144

Thích uống nước mát

U62.021.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541145

Nước tiểu đỏ

U62.021.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541146

Đại tiện táo

U62.021.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541147

Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh

U62.021.03.K01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541148

Triệu chứng khác

U62.021.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt

(U62.021.03)

6541149

Cơ nhục và các khớp đau mỏi

U62.021.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541150

Các khớp sưng nề

U62.021.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541151

Teo cơ

U62.021.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541152

Chỗ đau cố định không di chuyển

U62.021.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541153

Cứng khớp

U62.021.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541154

Khớp biến dạng

U62.021.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541155

Chân tay tê bì và nặng nề

U62.021.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541156

Sắc mặt sạm đen

U62.021.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541157

Mặt sưng nề

U62.021.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541158

Ngực đầy tức

U62.021.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541159

Triệu chứng khác

U62.021.04.Đ11

Thể can thận hư

(U62.021.04)

6541160

Triệu chứng

U62.021.05.Đ00

Thể khác

(U62.021.05)

Chứng tý (U62.031)

6541161

Các khớp và cơ nhục đau mỏi

U62.031.01.Đ01

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541162

Các khớp sưng đau

U62.031.01.Đ02

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541163

Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ

U62.031.01.Đ03

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541164

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ

U62.031.01.Đ04

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541165

Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ

U62.031.01.Đ05

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541166

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.01.Đ06

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541167

Các khớp cảm giác nặng nề

U62.031.01.Đ07

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541168

Bì phù có cảm giác tê bì

U62.031.01.Đ08

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541169

Sợ gió

U62.031.01.Đ09

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541170

Phát sốt

U62.031.01.Đ10

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541171

Triệu chứng khác

U62.031.01.Đ11

Thể phong thấp

(U62.031.01)

6541172

Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề

U62.031.02.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541173

Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.031.02.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541174

Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.031.02.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541175

Chỗ đau ít sưng nề

U62.031.02.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541176

Đau cố định, ít di chuyển

U62.031.02.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541177

Khớp tổn thương không nóng đỏ

U62.031.02.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541178

Khớp tổn thương co duỗi khó khăn

U62.031.02.Đ07

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541179

Về đêm đau nặng

U62.031.02.Đ08

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541180

Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm

U62.031.02.Đ09

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541181

Ngày đau nhẹ

U62.031.02.K01

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541182

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.031.02.K02

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541183

Triệu chứng khác

U62.031.02.Đ10

Thể hàn thấp

(U62.031.02)

6541184

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau

U62.031.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541185

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng

U62.031.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541186

Đau cự án

U62.031.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541187

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541188

Vận động, đi lại khó

U62.031.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541189

Phát sốt

U62.031.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541190

Sắc mặt đỏ

U62.031.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541191

Thích uống nước mát

U62.031.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541192

Nước tiểu đỏ

U62.031.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541193

Đại tiện táo

U62.031.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541194

Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh

U62.031.03.K01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541195

Triệu chứng khác

U62.031.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.03)

6541196

Cơ nhục và các khớp đau mỏi

U62.031.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541197

Các khớp sưng nề

U62.031.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541198

Teo cơ

U62.031.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541199

Chỗ đau cố định không di chuyển

U62.031.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541200

Cứng khớp

U62.031.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541201

Khớp biến dạng

U62.031.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541202

Chân tay tê bì và nặng nề

U62.031.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541203

Sắc mặt sạm đen

U62.031.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541204

Mặt sưng nề

U62.031.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541205

Ngực đầy tức

U62.031.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541206

Triệu chứng khác

U62.031.04.Đ11

Thể can thận hư

(U62.031.04)

6541207

Triệu chứng

U62.031.05.Đ00

Thể khác

(U62.031.05)

Chứng tý (U62.031.0)

6541208

Các khớp và cơ nhục đau mỏi

U62.031.0.01.Đ01

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541209

Các khớp sưng đau

U62.031.0.01.Đ02

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541210

Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ

U62.031.0.01.Đ03

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541211

Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ

U62.031.0.01.Đ04

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541212

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.0.01.Đ05

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541213

Các khớp cảm giác nặng nề

U62.031.0.01.Đ06

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541214

Bì phù, cảm giác tê bì

U62.031.0.01.Đ07

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541215

Sợ gió

U62.031.0.01.Đ08

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541216

Phát sốt

U62.031.0.01.K01

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541217

Triệu chứng khác

U62.031.0.01.Đ09

Thể phong thấp

(U62.031.0.01)

6541218

Các khớp đau, lạnh và nặng nề

U62.031.0.02.Đ01

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541219

Chỗ đau ít sưng nề

U62.031.0.02.Đ02

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541220

Đau cố định, ít di chuyển

U62.031.0.02.Đ03

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541221

Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng

U62.031.0.02.Đ04

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541222

Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm

U62.031.0.02.Đ05

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541223

Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn

U62.031.0.02.Đ06

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541224

Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề

U62.031.0.02.Đ07

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541225

Đỡ đau khi chườm nóng

U62.031.0.02.K01

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541226

Triệu chứng khác

U62.031.0.02.Đ08

Thể hàn thấp

(U62.031.0.02)

6541227

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau

U62.031.0.03.Đ01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541228

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng

U62.031.0.03.Đ02

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541229

Đau cự án

U62.031.0.03.Đ03

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541230

Các khớp co duỗi khó khăn

U62.031.0.03.Đ04

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541231

Vận động, đi lại khó

U62.031.0.03.Đ05

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541232

Phát sốt

U62.031.0.03.Đ06

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541233

Sắc mặt đỏ

U62.031.0.03.Đ07

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541234

Thích uống nước mát

U62.031.0.03.Đ08

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541235

Nước tiểu đỏ

U62.031.0.03.Đ09

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541236

Đại tiện táo

U62.031.0.03.Đ10

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541237

Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh

U62.031.0.03.K01

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541238

Triệu chứng khác

U62.031.0.03.Đ11

Thể phong thấp nhiệt

(U62.031.0.03)

6541239

Cơ nhục và các khớp đau mỏi

U62.031.0.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541240

Các khớp sưng nề

U62.031.0.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541241

Teo cơ

U62.031.0.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541242

Cứng khớp

U62.031.0.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541243

Khớp biến dạng

U62.031.0.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541244

Chân tay tê bì và nặng nề

U62.031.0.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541245

Sắc mặt sạm đen

U62.031.0.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541246

Mặt sưng nề

U62.031.0.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541247

Ngực đầy tức

U62.031.0.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541248

Chỗ đau cố định không di chuyển

U62.031.0.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541249

Triệu chứng khác

U62.031.0.04.Đ11

Thể can thận hư

(U62.031.0.04)

6541250

Triệu chứng

U62.031.0.05.Đ00

Thể khác

(U62.031.0.05)

Kiên tý (U62.291)

6541251

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.291.01.Đ01

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541252

Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy

U62.291.01.Đ02

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541253

Cứng cổ

U62.291.01.Đ03

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541254

Hạn chế vận động

U62.291.01.Đ04

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541255

Đau, tê, nhức tứ chi

U62.291.01.Đ05

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541256

Nặng và yếu hai chi trên

U62.291.01.Đ06

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541257

Thích ấm, sợ lạnh

U62.291.01.Đ07

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541258

Điểm đau cố định ở cổ

U62.291.01.K01

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541259

Đau nặng đầu

U62.291.01.K02

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541260

Triệu chứng khác

U62.291.01.Đ08

Thể phong hàn

(U62.291.01)

6541261

Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ

U62.291.02.Đ01

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541262

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.291.02.Đ02

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541263

Đau đầu

U62.291.02.Đ03

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541264

Chóng mặt

U62.291.02.Đ04

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541265

Sốt cao

U62.291.02.Đ05

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541266

Khát nước

U62.291.02.Đ06

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541267

Nước tiểu đỏ

U62.291.02.Đ07

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541268

Triệu chứng khác

U62.291.02.Đ08

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.291.02)

6541269

Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.291.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541270

Đau cự án

U62.291.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541271

Co cứng cơ tại chỗ

U62.291.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541272

Miệng khô

U62.291.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541273

Tê, đau nhói cố định

U62.291.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541274

Đau tăng về đêm

U62.291.03.K01

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541275

Ban ngày đỡ đau

U62.291.03.K02

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541276

Kích thích khó chịu

U62.291.03.K03

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541277

Triệu chứng khác

U62.291.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U62.291.03)

6541278

Đau nhức vai gáy và ngực lưng

U62.291.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541279

Đau mỏi lưng gối

U62.291.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541280

Tê bì tay

U62.291.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541281

Đau căng đầu

U62.291.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541282

Hoa mắt chóng mặt

U62.291.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541283

Nhìn mờ

U62.291.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541284

Miệng họng khô

U62.291.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541285

Triều nhiệt

U62.291.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541286

Ra mồ hôi trộm

U62.291.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541287

Triệu chứng khác

U62.291.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.291.04)

6541288

Triệu chứng

U62.291.05.Đ00

Thể khác

(U62.291.05)

Chứng tý (U62.292)

6541289

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.292.01.Đ01

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541290

Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy

U62.292.01.Đ02

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541291

Cứng cổ

U62.292.01.Đ03

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541292

Hạn chế vận động

U62.292.01.Đ04

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541293

Đau, tê, nhức tứ chi

U62.292.01.Đ05

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541294

Nặng và yếu hai chi trên

U62.292.01.Đ06

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541295

Thích ấm, sợ lạnh

U62.292.01.Đ07

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541296

Điểm đau cố định ở cổ

U62.292.01.K01

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541297

Đau nặng đầu

U62.292.01.K02

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541298

Triệu chứng khác

U62.292.01.Đ08

Thể phong hàn

(U62.292.01)

6541299

Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ

U62.292.02.Đ01

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541300

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.292.02.Đ02

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541301

Đau đầu

U62.292.02.Đ03

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541302

Chóng mặt

U62.292.02.Đ04

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541303

Sốt cao

U62.292.02.Đ05

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541304

Khát nước

U62.292.02.Đ06

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541305

Nước tiểu đỏ

U62.292.02.Đ07

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541306

Triệu chứng khác

U62.292.02.Đ08

Thể phong thấp nhiệt tý

(U62.292.02)

6541307

Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

U62.292.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541308

Đau cự án

U62.292.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541309

Co cứng cơ tại chỗ

U62.292.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541310

Miệng khô

U62.292.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541311

Tê, đau nhói cố định

U62.292.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541312

Đau tăng về đêm

U62.292.03.K01

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541313

Ban ngày đỡ đau

U62.292.03.K02

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541314

Kích thích khó chịu

U62.292.03.K03

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541315

Triệu chứng khác

U62.292.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U62.292.03)

6541316

Đau nhức vai gáy và ngực lưng

U62.292.04.Đ01

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541317

Đau mỏi lưng gối

U62.292.04.Đ02

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541318

Tê bì tay

U62.292.04.Đ03

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541319

Đau căng đầu

U62.292.04.Đ04

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541320

Hoa mắt chóng mặt

U62.292.04.Đ05

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541321

Nhìn mờ

U62.292.04.Đ06

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541322

Miệng họng khô

U62.292.04.Đ07

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541323

Triều nhiệt

U62.292.04.Đ08

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541324

Ra mồ hôi trộm

U62.292.04.Đ09

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541325

Triệu chứng khác

U62.292.04.Đ10

Thể can thận hư

(U62.292.04)

6541326

Triệu chứng

U62.292.05.Đ00

Thể khác

(U62.292.05)

Huyễn vựng (U58.091)

6541327

Đau đầu

U58.091.01.Đ01

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541328

Choáng váng

U58.091.01.Đ02

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541329

Hoa mắt

U58.091.01.Đ03

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541330

Mặt đỏ

U58.091.01.Đ04

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541331

Hay tức giận

U58.091.01.Đ05

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541332

Ngủ ít

U58.091.01.Đ06

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541333

Ngủ hay mê

U58.091.01.Đ07

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541334

Miệng đắng

U58.091.01.Đ08

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541335

Triệu chứng khác

U58.091.01.Đ09

Thể can dương thượng cang

(U58.091.01)

6541336

Mệt mỏi

U58.091.02.Đ01

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541337

Váng đầu

U58.091.02.Đ02

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541338

Mất ngủ

U58.091.02.Đ03

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541339

Hay quên

U58.091.02.Đ04

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541340

Lưng gối đau yếu

U58.091.02.Đ05

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541341

Ù tai

U58.091.02.Đ06

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541342

Di tinh (Đối với Nam)

U58.091.02.Đ07

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541343

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U58.091.02.Đ08

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541344

Triệu chứng khác

U58.091.02.Đ09

Thể can thận âm hư

(U58.091.02)

6541345

Mệt mỏi

U58.091.03.Đ01

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541346

Sắc mặt trắng

U58.091.03.Đ02

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541347

Đau đầu

U58.091.03.Đ03

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541348

Chóng mặt

U58.091.03.Đ04

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541349

Ngủ ít

U58.091.03.Đ05

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541350

Hồi hộp

U58.091.03.Đ06

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541351

Ù tai

U58.091.03.Đ07

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541352

Đau lưng

U58.091.03.Đ08

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541353

Mỏi gối

U58.091.03.Đ09

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541354

Đại tiện lỏng

U58.091.03.Đ10

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541355

Sợ lạnh

U58.091.03.Đ11

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541356

Chân tay lạnh

U58.091.03.Đ12

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541357

Tiểu đêm nhiều lần

U58.091.03.Đ13

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541358

Di tinh (đối với Nam)

U58.091.03.Đ14

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541359

Liệt dương (đối với Nam)

U58.091.03.Đ15

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541360

Triệu chứng khác

U58.091.03.Đ16

Thể âm dương lưỡng hư

(U58.091.03)

6541361

Đau đầu

U58.091.04.Đ01

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541362

Nặng đầu

U58.091.04.Đ02

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541363

Hoa mắt

U58.091.04.Đ03

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541364

Chóng mặt

U58.091.04.Đ04

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541365

Ngực tức

U58.091.04.Đ05

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541366

Bụng đầy chướng

U58.091.04.Đ06

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541367

Buồn nôn

U58.091.04.Đ07

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541368

Ăn kém

U58.091.04.Đ08

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541369

Ngủ li bì

U58.091.04.Đ09

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541370

Mệt mỏi

U58.091.04.Đ10

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541371

Triệu chứng khác

U58.091.04.Đ11

Thể đàm thấp

(U58.091.04)

6541372

Triệu chứng

U58.091.05.Đ00

Thể khác

(U58.091.05)

Chứng đàm (U53.151)

6541373

Người béo bệu

U53.151.01.Đ01

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541374

Nặng nề

U53.151.01.Đ02

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541375

Mệt mỏi

U53.151.01.Đ03

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541376

Ăn kém

U53.151.01.Đ04

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541377

Bụng đầy chướng

U53.151.01.Đ05

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541378

Đại tiện nát

U53.151.01.Đ06

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541379

Không muốn ăn

U53.151.01.K01

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541380

Triệu chứng khác

U53.151.01.Đ07

Thể tỳ hư đàm thấp

(U53.151.01)

6541381

Người cảm giác nặng nề

U53.151.02.Đ01

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541382

Bụng đầy chướng

U53.151.02.Đ02

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541383

Béo phì

U53.151.02.Đ03

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541384

Sắc mặt nhợt

U53.151.02.Đ04

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541385

Người lạnh

U53.151.02.Đ05

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541386

Chân tay lạnh

U53.151.02.Đ06

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541387

Sợ lạnh

U53.151.02.Đ07

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541388

Lưng gối đau mỏi

U53.151.02.Đ08

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541389

Đại tiện nát

U53.151.02.Đ09

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541390

Tiểu trong dài

U53.151.02.Đ10

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541391

Thừa cân

U53.151.02.K01

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541392

Triệu chứng khác

U53.151.02.Đ11

Thể tỳ thận dương hư

(U53.151.02)

6541393

Váng đầu

U53.151.03.Đ01

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541394

Chóng mặt

U53.151.03.Đ02

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541395

Mất ngủ

U53.151.03.Đ03

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541396

Hay quên

U53.151.03.Đ04

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541397

Tóc bạc

U53.151.03.Đ05

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541398

Ù tai

U53.151.03.Đ06

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541399

Răng rụng

U53.151.03.Đ07

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541400

Miệng họng khô

U53.151.03.Đ08

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541401

Lưng gối đau mỏi

U53.151.03.Đ09

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541402

Tiểu đêm

U53.151.03.Đ10

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541403

Triệu chứng khác

U53.151.03.Đ11

Thể can thận âm hư

(U53.151.03)

6541404

Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định

U53.151.04.Đ01

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541405

Tinh thần uể oải

U53.151.04.Đ02

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541406

Tính khí thất thường

U53.151.04.Đ03

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541407

Đau đầu

U53.151.04.Đ04

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541408

Chóng mặt

U53.151.04.Đ05

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541409

Hay thở dài

U53.151.04.Đ06

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541410

Ăn kém

U53.151.04.Đ07

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541411

Đại tiện lỏng

U53.151.04.Đ08

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541412

Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ)

U53.151.04.Đ09

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541413

Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ)

U53.151.04.Đ10

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541414

Triệu chứng khác

U53.151.04.Đ11

Thể can uất tỳ hư

(U53.151.04)

6541415

Chóng mặt

U53.151.05.Đ01

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541416

Đau nặng đầu

U53.151.05.Đ02

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541417

Mệt mỏi toàn thân

U53.151.05.Đ03

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541418

Người béo bệu

U53.151.05.Đ04

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541419

Đắng miệng

U53.151.05.Đ05

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541420

Khô miệng

U53.151.05.Đ06

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541421

Tức ngực

U53.151.05.Đ07

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541422

Phiền nhiệt

U53.151.05.Đ08

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541423

Đầy bụng

U53.151.05.Đ09

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541424

Buồn nôn

U53.151.05.Đ10

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541425

Tay chân nặng nề

U53.151.05.Đ11

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541426

Đại tiện nát

U53.151.05.Đ12

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541427

Cảm giác nóng hậu môn

U53.151.05.Đ13

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541428

Nước tiểu vàng

U53.151.05.Đ14

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541429

Triệu chứng khác

U53.151.05.Đ15

Thể thấp nhiệt nội kết

(U53.151.05)

6541430

Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên

U53.151.06.Đ01

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541431

Chóng mặt

U53.151.06.Đ02

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541432

Đau nhức mắt

U53.151.06.Đ03

Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06)

6541433

Đau vùng thượnng vị

U53.151.06.Đ04

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541434

Triệu chứng khác

U53.151.06.Đ05

Thể khí trệ huyết ứ

(U53.151.06)

6541435

Triệu chứng

U53.151.07.Đ00

Thể khác

(U53.151.07)

Khẩu nhãn oa tà (U55.561)

6541436

Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh

U55.561.01.Đ01

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541437

Mắt nhắm không kín

U55.561.01.Đ02

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541438

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt

U55.561.01.Đ03

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541439

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt

U55.561.01.Đ04

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541440

Nhân trung lệch về bên lành

U55.561.01.Đ05

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541441

Miệng méo

U55.561.01.Đ06

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541442

Khó huýt sáo

U55.561.01.Đ07

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541443

Ăn uống tràn ra bên liệt

U55.561.01.Đ08

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541444

Sợ gió, sợ lạnh

U55.561.01.Đ09

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541445

Khó thổi lửa

U55.561.01.K01

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541446

Gai rét

U55.561.01.K02

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541447

Triệu chứng khác

U55.561.01.Đ10

Thể phong hàn ở kinh lạc

(U55.561.01)

6541448

Có biểu hiện sốt

U55.561.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541449

Mắt nhắm không kín

U55.561.02.Đ02

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541450

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt

U55.561.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541451

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt

U55.561.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541452

Nhân trung lệch về bên lành

U55.561.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541453

Miệng méo

U55.561.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541454

Khó huýt sáo

U55.561.02.Đ07

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541455

Ăn uống tràn ra bên liệt

U55.561.02.Đ08

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541456

Tiểu tiện vàng

U55.561.02.Đ09

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541457

Đại tiện táo

U55.561.02.Đ10

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541458

Khó thổi lửa

U55.561.02.K01

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541459

Triệu chứng khác

U55.561.02.Đ11

Thể phong nhiệt

(U55.561.02)

6541460

Khởi phát bệnh sau chấn thương

U55.561.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541461

Mắt nhắm không kín

U55.561.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541462

Nhân trung lệch về bên lành

U55.561.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541463

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt

U55.561.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541464

Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt

U55.561.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541465

Miệng méo

U55.561.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541466

Khó huýt sáo

U55.561.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541467

Ăn uống tràn ra bên liệt

U55.561.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541468

Khó thổi lửa

U55.561.03.K01

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541469

Triệu chứng khác

U55.561.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U55.561.03)

6541470

Triệu chứng

U55.561.04.Đ00

Thể khác

(U55.561.04)

Hiếp thống (U55.541)

6541471

Đau liên sườn

U55.541.01.Đ01

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541472

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng

U55.541.01.Đ02

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541473

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa

U55.541.01.Đ03

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541474

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn

U55.541.01.Đ04

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541475

Sợ lạnh

U55.541.01.Đ05

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541476

Triệu chứng khác

U55.541.01.Đ06

Thể phong hàn

(U55.541.01)

6541477

Đau vùng hạ sườn

U55.541.02.Đ01

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541478

Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai

U55.541.02.Đ02

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541479

Đau tăng khi tình chí kích động

U55.541.02.Đ03

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541480

Tinh thần uất ức hay cáu gắt

U55.541.02.Đ04

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541481

Hay thở dài

U55.541.02.Đ05

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541482

Cảm giác bí bách trong ngực

U55.541.02.Đ06

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541483

Bụng chướng không muốn ăn

U55.541.02.Đ07

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541484

Ợ hơi

U55.541.02.Đ08

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541485

Triệu chứng khác

U55.541.02.Đ09

Thể can khí uất kết

(U55.541.02)

6541486

Vùng sườn cảm giác nóng rát

U55.541.03.Đ01

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541487

Vùng sườn cảm giác đau

U55.541.03.Đ02

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541488

Tình chí không yên, dễ cáu

U55.541.03.Đ03

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541489

Đau đầu

U55.541.03.Đ04

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541490

Mặt đỏ

U55.541.03.Đ05

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541491

Ù tai

U55.541.03.Đ06

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541492

Tâm phiền (buồn bực)

U55.541.03.Đ07

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541493

Mất ngủ

U55.541.03.Đ08

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541494

Ợ chua

U55.541.03.Đ09

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541495

Miệng đắng mà khô

U55.541.03.Đ10

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541496

Đại tiện nóng rát

U55.541.03.Đ11

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541497

Triệu chứng khác

U55.541.03.Đ12

Thể can uất hóa hỏa

(U55.541.03)

6541498

Ngực sườn chướng

U55.541.04.Đ01

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541499

Ngực sườn đau

U55.541.04.Đ02

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541500

Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)

U55.541.04.Đ03

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541501

Đau đầu

U55.541.04.Đ04

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541502

Chóng mặt

U55.541.04.Đ05

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541503

Miệng đắng

U55.541.04.Đ06

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541504

Họng khô

U55.541.04.Đ07

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541505

Ăn kém

U55.541.04.Đ08

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541506

Buồn nôn

U55.541.04.Đ09

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541507

Tâm phiền (Buồn bực)

U55.541.04.Đ10

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541508

Triệu chứng khác

U55.541.04.Đ11

Thể tà uất thiếu dương

(U55.541.04)

6541509

Vùng mạn sườn đau

U55.541.05.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541510

Có vết sang thương ở vị trí đau

U55.541.05.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541511

Đau như kim châm

U55.541.05.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541512

Đau cố định

U55.541.05.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541513

Đau tăng về đêm

U55.541.05.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541514

Triệu chứng khác

U55.541.05.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.541.05)

6541515

Sườn đau

U55.541.06.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541516

Miệng đắng

U55.541.06.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541517

Ăn kém

U55.541.06.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541518

Ngực bụng đầy chướng

U55.541.06.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541519

Tiểu ngắn đỏ

U55.541.06.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541520

Triệu chứng khác

U55.541.06.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.541.06)

6541521

Triệu chứng

U55.541.07.Đ00

Thể khác

(U55.541.07)

Hiếp thống (U55.531)

6541522

Đau liên sườn

U55.531.01.Đ01

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541523

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng

U55.531.01.Đ02

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541524

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa

U55.531.01.Đ03

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541525

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn

U55.531.01.Đ04

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541526

Sợ lạnh

U55.531.01.Đ05

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541527

Triệu chứng khác

U55.531.01.Đ06

Thể phong hàn

(U55.531.01)

6541528

Đau vùng hạ sườn

U55.531.02.Đ01

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541529

Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai

U55.531.02.Đ02

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541530

Đau tăng khi tình chí kích động

U55.531.02.Đ03

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541531

Tinh thần uất ức hay cáu gắt

U55.531.02.Đ04

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541532

Hay thở dài

U55.531.02.Đ05

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541533

Cảm giác bí bách trong ngực

U55.531.02.Đ06

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541534

Bụng chướng không muốn ăn

U55.531.02.Đ07

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541535

Ợ hơi

U55.531.02.Đ08

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541536

Triệu chứng khác

U55.531.02.Đ09

Thể can khí uất kết

(U55.531.02)

6541537

Vùng sườn cảm giác nóng rát

U55.531.03.Đ01

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541538

Vùng sườn cảm giác đau

U55.531.03.Đ02

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541539

Tình chí không yên, dễ cáu

U55.531.03.Đ03

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541540

Đau đầu

U55.531.03.Đ04

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541541

Mặt đỏ

U55.531.03.Đ05

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541542

Ù tai

U55.531.03.Đ06

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541543

Tâm phiền (buồn bực)

U55.531.03.Đ07

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541544

Mất ngủ

U55.531.03.Đ08

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541545

Ợ chua

U55.531.03.Đ09

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541546

Miệng đắng mà khô

U55.531.03.Đ10

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541547

Đại tiện nóng rát

U55.531.03.Đ11

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541548

Triệu chứng khác

U55.531.03.Đ12

Thể can uất hóa hỏa

(U55.531.03)

6541549

Ngực sườn chướng

U55.531.04.Đ01

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541550

Ngực sườn đau

U55.531.04.Đ02

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541551

Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)

U55.531.04.Đ03

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541552

Đau đầu

U55.531.04.Đ04

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541553

Chóng mặt

U55.531.04.Đ05

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541554

Miệng đắng

U55.531.04.Đ06

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541555

Họng khô

U55.531.04.Đ07

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541556

Ăn kém

U55.531.04.Đ08

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541557

Buồn nôn

U55.531.04.Đ09

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541558

Tâm phiền (Buồn bực)

U55.531.04.Đ10

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541559

Triệu chứng khác

U55.531.04.Đ11

Thể tà uất thiếu dương

(U55.531.04)

6541560

Vùng mạn sườn đau

U55.531.05.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541561

Có vết sang thương ở vị trí đau

U55.531.05.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541562

Đau như kim châm

U55.531.05.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541563

Đau cố định

U55.531.05.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541564

Đau tăng về đêm

U55.531.05.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541565

Triệu chứng khác

U55.531.05.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.531.05)

6541566

Sườn đau

U55.531.06.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541567

Miệng đắng

U55.531.06.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541568

Ăn kém

U55.531.06.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541569

Ngực bụng đầy chướng

U55.531.06.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541570

Tiểu ngắn đỏ

U55.531.06.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541571

Triệu chứng khác

U55.531.06.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.531.06)

6541572

Triệu chứng

U55.531.07.Đ00

Thể khác

(U55.531.07)

Chứng tý (U55.431)

6541573

Đau liên sườn

U55.431.01.Đ01

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541574

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng

U55.431.01.Đ02

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541575

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa

U55.431.01.Đ03

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541576

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn

U55.431.01.Đ04

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541577

Sợ lạnh

U55.431.01.Đ05

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541578

Triệu chứng khác

U55.431.01.Đ06

Thể phong hàn

(U55.431.01)

6541579

Đau vùng hạ sườn

U55.431.02.Đ01

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541580

Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai

U55.431.02.Đ02

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541581

Đau tăng khi tình chí kích động

U55.431.02.Đ03

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541582

Tinh thần uất ức hay cáu gắt

U55.431.02.Đ04

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541583

Hay thở dài

U55.431.02.Đ05

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541584

Cảm giác bí bách trong ngực

U55.431.02.Đ06

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541585

Bụng chướng không muốn ăn

U55.431.02.Đ07

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541586

Ợ hơi

U55.431.02.Đ08

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541587

Triệu chứng khác

U55.431.02.Đ09

Thể can khí uất kết

(U55.431.02)

6541588

Vùng sườn cảm giác nóng rát

U55.431.03.Đ01

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541589

Vùng sườn cảm giác đau

U55.431.03.Đ02

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541590

Tình chí không yên, dễ cáu

U55.431.03.Đ03

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541591

Đau đầu

U55.431.03.Đ04

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541592

Mặt đỏ

U55.431.03.Đ05

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541593

Ù tai

U55.431.03.Đ06

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541594

Tâm phiền mất ngủ

U55.431.03.Đ07

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541595

Ợ chua

U55.431.03.Đ08

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541596

Miệng đắng mà khô

U55.431.03.Đ09

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541597

Đại tiện nóng rát

U55.431.03.Đ10

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541598

Triệu chứng khác

U55.431.03.Đ11

Thể can uất hóa hỏa

(U55.431.03)

6541599

Ngực sườn chướng

U55.431.04.Đ01

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541600

Ngực sườn đau

U55.431.04.Đ02

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541601

Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh)

U55.431.04.Đ03

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541602

Đau đầu

U55.431.04.Đ04

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541603

Chóng mặt

U55.431.04.Đ05

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541604

Miệng đắng

U55.431.04.Đ06

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541605

Họng khô

U55.431.04.Đ07

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541606

Ăn kém

U55.431.04.Đ08

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541607

Buồn nôn

U55.431.04.Đ09

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541608

Tâm phiền (buồn bực, khó chịu)

U55.431.04.Đ10

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541609

Triệu chứng khác

U55.431.04.Đ11

Thể tà uất thiếu dương

(U55.431.04)

6541610

Vùng mạn sườn đau

U55.431.05.Đ01

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541611

Có vết sang thương ở vị trí đau

U55.431.05.Đ02

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541612

Đau như kim châm

U55.431.05.Đ03

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541613

Đau cố định

U55.431.05.Đ04

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541614

Đau tăng về đêm

U55.431.05.Đ05

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541615

Triệu chứng khác

U55.431.05.Đ06

Thể huyết ứ

(U55.431.05)

6541616

Sườn đau

U55.431.06.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541617

Miệng đắng

U55.431.06.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541618

Ăn kém

U55.431.06.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541619

Ngực bụng đầy chướng

U55.431.06.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541620

Tiểu ngắn đỏ

U55.431.06.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541621

Triệu chứng khác

U55.431.06.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U55.431.06)

6541622

Triệu chứng

U55.431.07.Đ00

Thể khác

(U55.431.07)

Tọa cốt phong (U62.391)

6541623

Đau từ thắt lưng và mông xuống chân

U62.391.01.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541624

Đau có điểm khu trú

U62.391.01.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541625

Đau tăng khi trời lạnh

U62.391.01.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541626

Chưa có teo cơ

U62.391.01.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541627

Sợ gió

U62.391.01.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541628

Sợ lạnh

U62.391.01.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541629

Đại tiện bình thường

U62.391.01.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541630

Đại tiện nát

U62.391.01.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541631

Tiểu tiện trong

U62.391.01.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541632

Chườm ấm dễ chịu

U62.391.01.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541633

Triệu chứng khác

U62.391.01.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.391.01)

6541634

Đau vùng thắt lưng

U62.391.02.Đ01

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541635

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.391.02.Đ02

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541636

Đau có cảm giác tê bì, nặng nề

U62.391.02.Đ03

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541637

Teo cơ

U62.391.02.Đ04

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541638

Ăn kém

U62.391.02.Đ05

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541639

Ngủ ít

U62.391.02.Đ06

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541640

Triệu chứng khác

U62.391.02.Đ07

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.391.02)

6541641

Đau vùng thắt lưng

U62.391.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541642

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.391.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541643

Đau có cảm nóng rát như kim châm

U62.391.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541644

Chân đau nóng hơn chân bên lành

U62.391.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541645

Triệu chứng khác

U62.391.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.391.03)

6541646

Đau đột ngột

U62.391.04.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541647

Đau dữ dội tại một điểm

U62.391.04.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541648

Đau lan xuống chân

U62.391.04.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541649

Hạn chế vận động

U62.391.04.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541650

Triệu chứng khác

U62.391.04.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.391.04)

6541651

Triệu chứng

U62.391.05.Đ00

Thể khác

(U62.391.05)

Yêu cước thống (U62.392)

6541652

Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân

U62.392.01.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541653

Đau có điểm khu trú

U62.392.01.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541654

Đau tăng khi trời lạnh

U62.392.01.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541655

Chưa có teo cơ

U62.392.01.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541656

Sợ gió

U62.392.01.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541657

Sợ lạnh

U62.392.01.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541658

Đại tiện bình thường

U62.392.01.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541659

Đại tiện nát

U62.392.01.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541660

Tiểu tiện trong

U62.392.01.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541661

Chườm ấm dễ chịu

U62.392.01.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541662

Triệu chứng khác

U62.392.01.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.392.01)

6541663

Đau vùng thắt lưng

U62.392.02.Đ01

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541664

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.392.02.Đ02

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541665

Đau có cảm giác tê bì, nặng nề

U62.392.02.Đ03

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541666

Teo cơ

U62.392.02.Đ04

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541667

Ăn kém

U62.392.02.Đ05

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541668

Ngủ ít

U62.392.02.Đ06

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541669

Triệu chứng khác

U62.392.02.Đ07

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.392.02)

6541670

Đau vùng thắt lưng

U62.392.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541671

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.392.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541672

Đau có cảm nóng rát như kim châm

U62.392.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541673

Chân đau nóng hơn chân bên lành

U62.392.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541674

Triệu chứng khác

U62.392.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.392.03)

6541675

Đau đột ngột

U62.392.04.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541676

Đau dữ dội tại một điểm

U62.392.04.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541677

Đau lan xuống chân

U62.392.04.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541678

Hạn chế vận động

U62.392.04.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541679

Triệu chứng khác

U62.392.04.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.392.04)

6541680

Triệu chứng

U62.392.05.Đ00

Thể khác

(U62.392.05)

Tọa điến phong (U62.393)

6541681

Đau từ thắt lưng và mông xuống chân

U62.393.01.Đ01

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541682

Đau có điểm khu trú

U62.393.01.Đ02

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541683

Đau tăng khi trời lạnh

U62.393.01.Đ03

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541684

Chưa có teo cơ

U62.393.01.Đ04

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541685

Sợ gió

U62.393.01.Đ05

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541686

Sợ lạnh

U62.393.01.Đ06

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541687

Đại tiện bình thường

U62.393.01.Đ07

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541688

Đại tiện nát

U62.393.01.Đ08

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541689

Tiểu tiện trong

U62.393.01.Đ09

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541690

Chườm ấm dễ chịu

U62.393.01.K01

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541691

Triệu chứng khác

U62.393.01.Đ10

Thể phong hàn thấp

(U62.393.01)

6541692

Đau vùng thắt lưng

U62.393.02.Đ01

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541693

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.393.02.Đ02

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541694

Đau có cảm giác tê bì, nặng nề

U62.393.02.Đ03

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541695

Teo cơ

U62.393.02.Đ04

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541696

Ăn kém

U62.393.02.Đ05

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541697

Ngủ ít

U62.393.02.Đ06

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541698

Triệu chứng khác

U62.393.02.Đ07

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư

(U62.393.02)

6541699

Đau vùng thắt lưng

U62.393.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541700

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa

U62.393.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541701

Đau có cảm nóng rát như kim châm

U62.393.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541702

Chân đau nóng hơn chân bên lành

U62.393.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541703

Triệu chứng khác

U62.393.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U62.393.03)

6541704

Đau đột ngột

U62.393.04.Đ01

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541705

Đau dữ dội tại một điểm

U62.393.04.Đ02

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541706

Đau lan xuống chân

U62.393.04.Đ03

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541707

Hạn chế vận động

U62.393.04.Đ04

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541708

Triệu chứng khác

U62.393.04.Đ05

Thể huyết ứ

(U62.393.04)

6541709

Triệu chứng

U62.393.05.Đ00

Thể khác

(U62.393.05)

Bán thân bất toại (U58.021)

6541710

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.021.01.Đ01

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541711

Đau đầu

U58.021.01.Đ02

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541712

Hoa mắt

U58.021.01.Đ03

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541713

Chóng mặt

U58.021.01.Đ04

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541714

Ù tai

U58.021.01.Đ05

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541715

Nói ngọng

U58.021.01.Đ06

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541716

Miệng méo

U58.021.01.Đ07

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541717

Chân tay cứng đờ

U58.021.01.K01

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541718

Chân tay co quắp

U58.021.01.K02

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541719

Triệu chứng khác

U58.021.01.Đ08

Thể can thận âm hư

(U58.021.01)

6541720

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.021.02.Đ01

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541721

Nặng đầu

U58.021.02.Đ02

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541722

Hoa mắt

U58.021.02.Đ03

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541723

Chóng mặt

U58.021.02.Đ04

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541724

Miệng méo

U58.021.02.Đ05

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541725

Nói ngọng

U58.021.02.Đ06

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541726

Chân tay tê dại

U58.021.02.Đ07

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541727

Chân tay nặng nề

U58.021.02.Đ08

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541728

Chân tay khó cử động

U58.021.02.Đ09

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541729

Triệu chứng khác

U58.021.02.Đ10

Thể phong đàm

(U58.021.02)

6541730

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.021.03.Đ01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541731

Sắc mặt không tươi

U58.021.03.Đ02

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541732

Sắc mặt không nhuận,

U58.021.03.Đ03

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541733

Nói ngọng

U58.021.03.Đ04

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541734

Nói khó

U58.021.03.Đ05

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541735

Miệng méo

U58.021.03.Đ06

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541736

Chân tay mềm, vô lực

U58.021.03.Đ07

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541737

Chân tay tê bì

U58.021.03.K01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541738

Triệu chứng khác

U58.021.03.Đ08

Thể khí hư huyết ứ

(U58.021.03)

6541739

Triệu chứng

U58.021.04.Đ00

Thể khác

(U58.021.04)

Thất ngôn (U58.022)

6541740

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.022.01.Đ01

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541741

Đau đầu

U58.022.01.Đ02

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541742

Hoa mắt

U58.022.01.Đ03

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541743

Chóng mặt

U58.022.01.Đ04

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541744

Ù tai

U58.022.01.Đ05

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541745

Nói ngọng

U58.022.01.Đ06

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541746

Miệng méo

U58.022.01.Đ07

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541747

Chân tay cứng đờ

U58.022.01.K01

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541748

Chân tay co quắp

U58.022.01.K02

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541749

Triệu chứng khác

U58.022.01.Đ08

Thể can thận âm hư

(U58.022.01)

6541750

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.022.02.Đ01

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541751

Nặng đầu

U58.022.02.Đ02

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541752

Hoa mắt

U58.022.02.Đ03

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541753

Chóng mặt

U58.022.02.Đ04

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541754

Miệng méo

U58.022.02.Đ05

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541755

Nói ngọng

U58.022.02.Đ06

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541756

Chân tay tê dại

U58.022.02.Đ07

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541757

Chân tay nặng nề

U58.022.02.Đ08

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541758

Chân tay khó cử động

U58.022.02.Đ09

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541759

Triệu chứng khác

U58.022.02.Đ10

Thể phong đàm

(U58.022.02)

6541760

Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

U58.022.03.Đ01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541761

Sắc mặt không tươi

U58.022.03.Đ02

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541762

Sắc mặt không nhuận,

U58.022.03.Đ03

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541763

Nói ngọng

U58.022.03.Đ04

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541764

Nói khó

U58.022.03.Đ05

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541765

Miệng méo

U58.022.03.Đ06

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541766

Chân tay mềm, vô lực

U58.022.03.Đ07

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541767

Chân tay tê bì

U58.022.03.K01

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541768

Triệu chứng khác

U58.022.03.Đ08

Thể khí hư huyết ứ

(U58.022.03)

6541769

Triệu chứng

U58.022.04.Đ00

Thể khác

(U58.022.04)

Ngũ trì (U55.611)

6541770

Gân xương mềm yếu

U55.611.01.Đ01

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541771

Chậm phát dục

U55.611.01.Đ02

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541772

Thóp lâu liền

U55.611.01.Đ03

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541773

Cổ mềm

U55.611.01.Đ04

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541774

Lưng mềm

U55.611.01.Đ05

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541775

Chậm ngồi

U55.611.01.Đ06

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541776

Chậm đứng

U55.611.01.Đ07

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541777

Chậm đi

U55.611.01.Đ08

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541778

Chân tay cử động chậm chạp

U55.611.01.Đ09

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541779

Chân co rút khi đứng

U55.611.01.Đ10

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541780

Mặt co kéo

U55.611.01.Đ11

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541781

Mắt co kéo

U55.611.01.Đ12

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541782

Nói ngọng

U55.611.01.Đ13

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541783

Chậm mọc răng

U55.611.01.Đ14

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541784

Dễ lên cơn co giật

U55.611.01.Đ15

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541785

Bước đi không thẳng

U55.611.01.K01

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541786

Nói không rõ tiếng

U55.611.01.K02

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541787

Ngủ không yên

U55.611.01.K03

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541788

Triệu chứng khác

U55.611.01.Đ16

Thể can thận bất túc

(U55.611.01)

6541789

Tinh thần đần độn

U55.611.02.Đ01

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541790

Chậm nói

U55.611.02.Đ02

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541791

Nói ngọng

U55.611.02.Đ03

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541792

Miệng chảy dãi

U55.611.02.Đ04

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541793

Biếng ăn

U55.611.02.Đ05

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541794

Nhai bú vô lực

U55.611.02.Đ06

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541795

Nuốt khó

U55.611.02.Đ07

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541796

Tứ chi mềm yếu

U55.611.02.Đ08

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541797

Cử động khó khăn

U55.611.02.Đ09

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541798

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.611.02.Đ10

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541799

Bước đi không thẳng

U55.611.02.K01

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541800

Tóc mọc chậm

U55.611.02.K02

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541801

Cử động chậm chạp

U55.611.02.K03

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541802

Tóc vàng khô

U55.611.02.K04

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541803

Tóc khô

U55.611.02.K05

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541804

Triệu chứng khác

U55.611.02.Đ11

Thể tâm tỳ hư

(U55.611.02)

6541805

Tinh thần mờ tối

U55.611.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541806

Có cơn động kinh

U55.611.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541807

Thất ngôn

U55.611.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541808

Nghe kém

U55.611.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541809

Phản ứng chậm chạp

U55.611.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541810

Cử động không tự chủ

U55.611.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541811

Nuốt thở khó khăn

U55.611.03.Đ07

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541812

Cứng khớp

U55.611.03.Đ08

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541813

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.611.03.Đ09

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541814

Họng có tiếng đờm khò khè

U55.611.03.Đ10

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541815

Triệu chứng khác

U55.611.03.Đ11

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.611.03)

6541816

Triệu chứng

U55.611.04.Đ00

Thể khác

(U55.611.04)

Si ngốc (U55.612)

6541817

Gân xương mềm yếu

U55.612.01.Đ01

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541818

Chậm phát dục

U55.612.01.Đ02

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541819

Thóp lâu liền

U55.612.01.Đ03

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541820

Cổ mềm

U55.612.01.Đ04

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541821

Lưng mềm

U55.612.01.Đ05

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541822

Chậm ngồi

U55.612.01.Đ06

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541823

Chậm đứng

U55.612.01.Đ07

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541824

Chậm đi

U55.612.01.Đ08

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541825

Cử động chậm chạp

U55.612.01.Đ09

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541826

Chân co rút khi đứng

U55.612.01.Đ10

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541827

Mặt co kéo

U55.612.01.Đ11

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541828

Mắt co kéo

U55.612.01.Đ12

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541829

Nói ngọng

U55.612.01.Đ13

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541830

Chậm mọc răng

U55.612.01.Đ14

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541831

Dễ lên cơn co giật

U55.612.01.Đ15

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541832

Bước đi không thẳng

U55.612.01.K01

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541833

Nói không rõ tiếng

U55.612.01.K02

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541834

Ngủ không yên

U55.612.01.K03

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541835

Triệu chứng khác

U55.612.01.Đ16

Thể can thận bất túc

(U55.612.01)

6541836

Tinh thần đần độn

U55.612.02.Đ01

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541837

Chậm nói

U55.612.02.Đ02

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541838

Nói ngọng

U55.612.02.Đ03

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541839

Miệng chảy dãi

U55.612.02.Đ04

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541840

Biếng ăn

U55.612.02.Đ05

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541841

Nhai bú vô lực

U55.612.02.Đ06

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541842

Nuốt khó

U55.612.02.Đ07

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541843

Tứ chi mềm yếu

U55.612.02.Đ08

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541844

Cử động khó khăn

U55.612.02.Đ09

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541845

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.612.02.Đ10

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541846

Bước đi không thẳng

U55.612.02.K01

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541847

Tóc mọc chậm

U55.612.02.K02

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541848

Cử động chậm chạp

U55.612.02.K03

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541849

Tóc vàng khô

U55.612.02.K04

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541850

Tóc khô

U55.612.02.K05

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541851

Triệu chứng khác

U55.612.02.Đ11

Thể tâm tỳ hư

(U55.612.02)

6541852

Tinh thần mờ tối

U55.612.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541853

Có cơn động kinh

U55.612.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541854

Thất ngôn

U55.612.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541855

Nghe kém

U55.612.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541856

Phản ứng chậm chạp

U55.612.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541857

Cử động không tự chủ

U55.612.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541858

Nuốt thở khó khăn

U55.612.03.Đ07

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541859

Cứng khớp

U55.612.03.Đ08

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541860

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.612.03.Đ09

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541861

Họng có tiếng đờm khò khè

U55.612.03.Đ10

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541862

Triệu chứng khác

U55.612.03.Đ11

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.612.03)

6541863

Triệu chứng

U55.612.04.Đ00

Thể khác

(U55.612.04)

Si chứng (U55.613)

6541864

Gân xương mềm yếu

U55.613.01.Đ01

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541865

Chậm phát dục

U55.613.01.Đ02

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541866

Thóp lâu liền

U55.613.01.Đ03

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541867

Cổ mềm

U55.613.01.Đ04

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541868

Lưng mềm

U55.613.01.Đ05

Thể can thận bất

túc(U55.613.01)

6541869

Chậm ngồi

U55.613.01.Đ06

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541870

Chậm đứng

U55.613.01.Đ07

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541871

Chậm đi

U55.613.01.Đ08

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541872

Cử động chậm chạp

U55.613.01.Đ09

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541873

Chân co rút khi đứng

U55.613.01.Đ10

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541874

Mặt co kéo

U55.613.01.Đ11

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541875

Mắt co kéo

U55.613.01.Đ12

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541876

Nói ngọng

U55.613.01.Đ13

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541877

Chậm mọc răng

U55.613.01.Đ14

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541878

Dễ lên cơn co giật

U55.613.01.Đ15

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541879

Bước đi không thẳng

U55.613.01.K01

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541880

Nói không rõ tiếng

U55.613.01.K02

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541881

Ngủ không yên

U55.613.01.K03

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541882

Triệu chứng khác

U55.613.01.Đ16

Thể can thận bất túc

(U55.613.01)

6541883

Tinh thần đần độn

U55.613.02.Đ01

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541884

Chậm nói

U55.613.02.Đ02

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541885

Nói ngọng

U55.613.02.Đ03

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541886

Miệng chảy dãi

U55.613.02.Đ04

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541887

Biếng ăn

U55.613.02.Đ05

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541888

Nhai bú vô lực

U55.613.02.Đ06

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541889

Nuốt khó

U55.613.02.Đ07

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541890

Tứ chi mềm yếu

U55.613.02.Đ08

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541891

Cử động khó khăn

U55.613.02.Đ09

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541892

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.613.02.Đ10

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541893

Bước đi không thẳng

U55.613.02.K01

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541894

Tóc mọc chậm

U55.613.02.K02

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541895

Cử động chậm chạp

U55.613.02.K03

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541896

Tóc vàng khô

U55.613.02.K04

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541897

Tóc khô

U55.613.02.K05

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541898

Triệu chứng khác

U55.613.02.Đ11

Thể tâm tỳ hư

(U55.613.02)

6541899

Tinh thần mờ tối

U55.613.03.Đ01

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541900

Có cơn động kinh

U55.613.03.Đ02

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541901

Thất ngôn

U55.613.03.Đ03

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541902

Nghe kém

U55.613.03.Đ04

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541903

Phản ứng chậm chạp

U55.613.03.Đ05

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541904

Cử động không tự chủ

U55.613.03.Đ06

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541905

Nuốt thở khó khăn

U55.613.03.Đ07

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541906

Cứng khớp

U55.613.03.Đ08

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541907

Cơ nhục mềm nhẽo

U55.613.03.Đ09

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541908

Họng có tiếng đờm khò khè

U55.613.03.Đ10

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541909

Triệu chứng khác

U55.613.03.Đ11

Thể đàm ứ trở trệ

(U55.613.03)

6541910

Triệu chứng

U55.613.04.Đ00

Thể khác

(U55.613.04)

Ôn bệnh (U50.481)

6541911

Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ

U50.481.01.Đ01

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541912

Tinh thần mờ tối

U50.481.01.Đ02

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541913

Nhận biết kém

U50.481.01.Đ03

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541914

Vật vã

U50.481.01.Đ04

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541915

Run giật

U50.481.01.Đ05

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541916

Mất ngủ

U50.481.01.Đ06

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541917

Quấy khóc

U50.481.01.Đ07

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541918

Không có mồ hôi

U50.481.01.Đ08

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541919

Người gầy

U50.481.01.Đ09

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541920

Miệng khô

U50.481.01.Đ10

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541921

Môi đỏ

U50.481.01.Đ11

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541922

Nằm yên, ít cử động

U50.481.01.Đ12

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541923

Chân tay co cứng

U50.481.01.Đ13

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541924

Tay chân xoắn vặn

U50.481.01.Đ14

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541925

Co giật

U50.481.01.Đ15

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541926

Lòng bàn chân tay nóng đỏ

U50.481.01.Đ16

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541927

Đại tiện táo

U50.481.01.Đ17

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541928

Nước tiểu vàng

U50.481.01.Đ18

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541929

La hét

U50.481.01.K01

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541930

Phiền nhiệt

U50.481.01.K02

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541931

Triệu chứng khác

U50.481.01.Đ19

Thể âm hư

(U50.481.01)

6541932

Tinh thần đần độn

U50.481.02.Đ01

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541933

Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ

U50.481.02.Đ02

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541934

Thất vận ngôn (không nói được)

U50.481.02.Đ03

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541935

Chân tay co cứng

U50.481.02.Đ04

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541936

Liệt tay chân

U50.481.02.Đ05

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541937

Không ngồi được

U50.481.02.Đ06

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541938

Không đứng được

U50.481.02.Đ07

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541939

Không đi được

U50.481.02.Đ08

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541940

Triệu chứng khác

U50.481.02.Đ09

Thể khí âm lưỡng hư

(U50.481.02)

6541941

Triệu chứng

U50.481.03.Đ00

Thể khác

(U50.481.03)

Cam tích (U53.071)

6541942

Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận

U53.071.01.Đ01

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541943

Người gầy gò

U53.071.01.Đ02

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541944

Tinh thần mệt mỏi

U53.071.01.Đ03

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541945

Dễ tức giận

U53.071.01.Đ04

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541946

Lông tóc thưa

U53.071.01.Đ05

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541947

Ăn uống ít

U53.071.01.Đ06

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541948

Ăn nhiều dễ đói

U53.071.01.Đ07

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541949

Đại tiện nát

U53.071.01.Đ08

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541950

Đại tiện bí

U53.071.01.Đ09

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541951

Triệu chứng khác

U53.071.01.Đ10

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.071.01)

6541952

Người gầy

U53.071.02.Đ01

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541953

Sắc mặt vàng tối

U53.071.02.Đ02

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541954

Tinh thần hay phiền não

U53.071.02.Đ03

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541955

Dễ kích động

U53.071.02.Đ04

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541956

Ngủ không yên

U53.071.02.Đ05

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541957

Có các hành động khác thường

U53.071.02.Đ06

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541958

Lông tóc thưa

U53.071.02.Đ07

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541959

Ăn uống ít hoặc nhiều

U53.071.02.Đ08

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541960

Bụng chướng to, nổi gân xanh

U53.071.02.Đ09

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541961

Đại tiện nhiều

U53.071.02.Đ10

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541962

Triệu chứng khác

U53.071.02.Đ11

Thể Cam tích

(U53.071.02)

6541963

Người tiêu gầy

U53.071.03.Đ01

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541964

Vẻ mặt cụ già

U53.071.03.Đ02

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541965

Da khô

U53.071.03.Đ03

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541966

Tinh thần mệt mỏi

U53.071.03.Đ04

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541967

Có lúc hạ thân nhiệt

U53.071.03.Đ05

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541968

Mắt mờ hoặc có màng

U53.071.03.Đ06

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541969

Lông tóc khô

U53.071.03.Đ07

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541970

Tiếng khóc nhỏ yếu

U53.071.03.Đ08

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541971

Cơ teo

U53.071.03.Đ09

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541972

Da bọc xương

U53.071.03.Đ10

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541973

Ngửi không muốn ăn

U53.071.03.Đ11

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541974

Bụng lõm lòng thuyền

U53.071.03.Đ12

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541975

Đại tiện phân khuôn bé

U53.071.03.Đ13

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541976

Đại tiện nát

U53.071.03.Đ14

Thể Can cam (Khí

huyết hư)

(U53.071.03)

6541977

Triệu chứng khác

U53.071.03.Đ15

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.071.03)

6541978

Triệu chứng

U53.071.04.Đ00

Thể khác

(U53.071.04)

Chứng cam (U53.072)

6541979

Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận

U53.072.01.Đ01

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541980

Người gầy gò

U53.072.01.Đ02

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541981

Tinh thần mệt mỏi

U53.072.01.Đ03

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541982

Dễ tức giận

U53.072.01.Đ04

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541983

Lông tóc thưa

U53.072.01.Đ05

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541984

Ăn uống ít

U53.072.01.Đ06

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541985

Ăn nhiều dễ đói

U53.072.01.Đ07

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541986

Đại tiện nát

U53.072.01.Đ08

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541987

Đại tiện bí

U53.072.01.Đ09

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541988

Triệu chứng khác

U53.072.01.Đ10

Thể Cam khí (Tỳ hư)

(U53.072.01)

6541989

Người gầy

U53.072.02.Đ01

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541990

Sắc mặt vàng tối

U53.072.02.Đ02

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541991

Tinh thần hay phiền não

U53.072.02.Đ03

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541992

Dễ kích động

U53.072.02.Đ04

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541993

Ngủ không yên

U53.072.02.Đ05

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541994

Có các hành động khác thường

U53.072.02.Đ06

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541995

Lông tóc thưa

U53.072.02.Đ07

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541996

Ăn uống ít hoặc nhiều

U53.072.02.Đ08

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541997

Bụng chướng to, nổi gân xanh

U53.072.02.Đ09

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541998

Đại tiện nhiều

U53.072.02.Đ10

Thể cam tích

(U53.072.02)

6541999

Triệu chứng khác

U53.072.02.Đ11

Thể cam tích

(U53.072.02)

6542000

Người tiêu gầy

U53.072.03.Đ01

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542001

Vẻ mặt cụ già

U53.072.03.Đ02

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542002

Da khô

U53.072.03.Đ03

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542003

Tinh thần mệt mỏi

U53.072.03.Đ04

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542004

Có lúc hạ thân nhiệt

U53.072.03.Đ05

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542005

Mắt mờ hoặc có màng

U53.072.03.Đ06

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542006

Lông tóc khô

U53.072.03.Đ07

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542007

Tiếng khóc nhỏ yếu

U53.072.03.Đ08

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542008

Cơ teo

U53.072.03.Đ09

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542009

Da bọc xương

U53.072.03.Đ10

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542010

Ngửi không muốn ăn

U53.072.03.Đ11

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542011

Bụng lõm lòng thuyền

U53.072.03.Đ12

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542012

Đại tiện phân khuôn bé

U53.072.03.Đ13

Thể Can cam (Khí huyết hư)

(U53.072.03)

6542013

Đại tiện nát

U53.072.03.Đ14

Thể Can cam (Khí

huyết hư)

(U53.072.03)

6542014

Triệu chứng khác

U53.072.03.Đ15

Thể Can cam (Khí

huyết hư)

(U53.072.03)

6542015

Triệu chứng

U53.072.04.Đ00

Thể khác

(U53.072.04)

Vị quản thống (U60.471)

6542016

Triệu chứng

U60.471.01.Đ00

Thể can khí phạm vị

(U60.471.01)

6542017

Đau bụng vùng thượng vị thành cơn

U60.471.01.01.Đ01

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542018

Đau lan ra mạn sườn

U60.471.01.01.Đ02

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542019

Có khi đau lan ra sau lưng

U60.471.01.01.Đ03

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542020

Bụng đầy chướng

U60.471.01.01.Đ04

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542021

Đau cự án

U60.471.01.01.Đ05

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542022

Hay ợ chua

U60.471.01.01.Đ06

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542023

Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau

U60.471.01.01.Đ07

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542024

Triệu chứng khác

U60.471.01.01.Đ08

Thể khí trệ

(U60.471.01.01)

6542025

Đau thượng vị nhiều

U60.471.01.02.Đ01

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542026

Đau nóng rát

U60.471.01.02.Đ02

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542027

Đau cự án

U60.471.01.02.Đ03

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542028

Miệng khô đắng

U60.471.01.02.Đ04

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542029

Ợ chua nhiều

U60.471.01.02.Đ05

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542030

Triệu chứng khác

U60.471.01.02.Đ06

Thể hỏa uất

(U60.471.01.02)

6542031

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị

U60.471.01.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542032

Đau cự án

U60.471.01.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542033

Nôn ra máu (thể cấp)

U60.471.01.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542034

Đi ngoài phân đen (thể cấp)

U60.471.01.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542035

Người mệt mỏi (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542036

Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542037

Môi nhợt (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542038

Chân tay lạnh (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542039

Ra mồ hôi (thể hoãn)

U60.471.01.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542040

Triệu chứng khác

U60.471.01.03.Đ10

Thể huyết ứ

(U60.471.01.03)

6542041

Đau thượng vị âm ỉ

U60.471.02.Đ01

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542042

Đau liên miên

U60.471.02.Đ02

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542043

Gặp lạnh đau tăng

U60.471.02.Đ03

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542044

Sợ lạnh

U60.471.02.Đ04

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542045

Tay chân lạnh

U60.471.02.Đ05

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542046

Nôn nhiều

U60.471.02.Đ06

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542047

Nôn ra nước trong

U60.471.02.Đ07

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542048

Ăn kém

U60.471.02.Đ08

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542049

Thích ăn đồ ấm nóng

U60.471.02.Đ09

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542050

Bụng đầy chướng

U60.471.02.Đ10

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542051

Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng

U60.471.02.Đ11

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542052

Đại tiện lỏng nát

U60.471.02.Đ12

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542053

Triệu chứng khác

U60.471.02.Đ13

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.02)

6542054

Triệu chứng

U60.471.03.Đ00

Thể khác

(U60.471.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

6542055

Triệu chứng

U60.471.6.01.Đ00

Thể can khí phạm vị

(U60.471.6.01)

6542056

Đau bụng vùng thượng vị thành cơn

U60.471.6.01.01.Đ01

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542057

Đau lan ra mạn sườn

U60.471.6.01.01.Đ02

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542058

Có khi đau lan ra sau lưng

U60.471.6.01.01.Đ03

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542059

Bụng đầy chướng

U60.471.6.01.01.Đ04

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542060

Đau cự án

U60.471.6.01.01.Đ05

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542061

Hay ợ chua

U60.471.6.01.01.Đ06

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542062

Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau

U60.471.6.01.01.Đ07

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542063

Triệu chứng khác

U60.471.6.01.01.Đ08

Thể khí trệ

(U60.471.6.01.01)

6542064

Đau thượng vị nhiều

U60.471.6.01.02.Đ01

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542065

Đau nóng rát

U60.471.6.01.02.Đ02

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542066

Đau cự án

U60.471.6.01.02.Đ03

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542067

Miệng khô đắng

U60.471.6.01.02.Đ04

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542068

Ợ chua nhiều

U60.471.6.01.02.Đ05

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542069

Triệu chứng khác

U60.471.6.01.02.Đ06

Thể hỏa uất

(U60.471.6.01.02)

6542070

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị

U60.471.6.01.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542071

Đau cự án

U60.471.6.01.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542072

Nôn ra máu (thể cấp)

U60.471.6.01.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542073

Đi ngoài phân đen (thể cấp)

U60.471.6.01.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542074

Người mệt mỏi (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542075

Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542076

Môi nhợt (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542077

Chân tay lạnh (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542078

Ra mồ hôi (thể hoãn)

U60.471.6.01.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542079

Triệu chứng khác

U60.471.6.01.03.Đ10

Thể huyết ứ

(U60.471.6.01.03)

6542080

Đau thượng vị âm ỉ

U60.471.6.02.Đ01

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542081

Đau liên miên

U60.471.6.02.Đ02

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542082

Gặp lạnh đau tăng

U60.471.6.02.Đ03

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542083

Sợ lạnh

U60.471.6.02.Đ04

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542084

Tay chân lạnh

U60.471.6.02.Đ05

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542085

Nôn nhiều

U60.471.6.02.Đ06

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542086

Nôn ra nước trong

U60.471.6.02.Đ07

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542087

Ăn kém

U60.471.6.02.Đ08

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542088

Thích ăn đồ ấm nóng

U60.471.6.02.Đ09

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542089

Bụng đầy chướng

U60.471.6.02.Đ10

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542090

Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng

U60.471.6.02.Đ11

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542091

Đại tiện lỏng nát

U60.471.6.02.Đ12

Thể tỳ vị hư

hàn(U60.471.6.02)

6542092

Triệu chứng khác

U60.471.6.02.Đ13

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.6.02)

6542093

Triệu chứng

U60.471.6.03.Đ00

Thể khác

(U60.471.6.03)

Vị quản thống (U60.471.9)

6542094

Triệu chứng

U60.471.9.01.Đ00

Thể can khí phạm vị

(U60.471.9.01)

6542095

Đau bụng vùng thượng vị thành cơn

U60.471.9.01.01.Đ01

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542096

Đau lan ra mạn sườn

U60.471.9.01.01.Đ02

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542097

Có khi đau lan ra sau lưng

U60.471.9.01.01.Đ03

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542098

Bụng đầy chướng

U60.471.9.01.01.Đ04

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542099

Đau cự án

U60.471.9.01.01.Đ05

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542100

Hay ợ chua

U60.471.9.01.01.Đ06

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542101

Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau

U60.471.9.01.01.Đ07

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542102

Triệu chứng khác

U60.471.9.01.01.Đ08

Thể khí trệ

(U60.471.9.01.01)

6542103

Đau thượng vị nhiều

U60.471.9.01.02.Đ01

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542104

Đau nóng rát

U60.471.9.01.02.Đ02

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542105

Đau cự án

U60.471.9.01.02.Đ03

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542106

Miệng khô đắng

U60.471.9.01.02.Đ04

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542107

Ợ chua nhiều

U60.471.9.01.02.Đ05

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542108

Triệu chứng khác

U60.471.9.01.02.Đ06

Thể hỏa uất

(U60.471.9.01.02)

6542109

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị

U60.471.9.01.03.Đ01

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542110

Đau cự án

U60.471.9.01.03.Đ02

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542111

Nôn ra máu (thể cấp)

U60.471.9.01.03.Đ03

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542112

Đi ngoài phân đen (thể cấp)

U60.471.9.01.03.Đ04

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542113

Người mệt mỏi (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ05

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542114

Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ06

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542115

Môi nhợt (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ07

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542116

Chân tay lạnh (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ08

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542117

Ra mồ hôi (thể hoãn)

U60.471.9.01.03.Đ09

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542118

Triệu chứng khác

U60.471.9.01.03.Đ10

Thể huyết ứ

(U60.471.9.01.03)

6542119

Đau thượng vị âm ỉ

U60.471.9.02.Đ01

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542120

Đau liên miên

U60.471.9.02.Đ02

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542121

Gặp lạnh đau tăng

U60.471.9.02.Đ03

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542122

Sợ lạnh

U60.471.9.02.Đ04

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542123

Tay chân lạnh

U60.471.9.02.Đ05

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542124

Nôn nhiều

U60.471.9.02.Đ06

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542125

Nôn ra nước trong

U60.471.9.02.Đ07

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542126

Ăn kém

U60.471.9.02.Đ08

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542127

Thích ăn đồ ấm nóng

U60.471.9.02.Đ09

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542128

Bụng đầy chướng

U60.471.9.02.Đ10

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542129

Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng

U60.471.9.02.Đ11

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542130

Đại tiện lỏng nát

U60.471.9.02.Đ12

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542131

Triệu chứng khác

U60.471.6.02.Đ13

Thể tỳ vị hư hàn

(U60.471.9.02)

6542132

Triệu chứng

U60.471.9.03.Đ00

Thể khác

(U60.471.9.03)

Hoàng đản (U50.101)

6542133

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.101.01.Đ01

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542134

Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận

U50.101.01.Đ02

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542135

Mệt mỏi

U50.101.01.Đ03

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542136

Ăn uống kém

U50.101.01.Đ04

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542137

Miệng đắng

U50.101.01.Đ05

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542138

Nước tiểu vàng khi gắng sức

U50.101.01.Đ06

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542139

Triệu chứng khác

U50.101.01.Đ07

Thể khí ngưng

(U50.101.01)

6542140

Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển

U50.101.02.Đ01

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542141

Cảm giác đau như kim châm

U50.101.02.Đ02

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542142

Triệu chứng đau thường tăng về đêm

U50.101.02.Đ03

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542143

Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải

U50.101.02.Đ04

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542144

Triệu chứng khác

U50.101.02.Đ05

Thể huyết ứ

(U50.101.02)

6542145

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.101.03.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542146

Ngực đầy tức

U50.101.03.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542147

Sốt

U50.101.03.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542148

Da vàng

U50.101.03.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542149

Củng mạc mắt vàng

U50.101.03.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542150

Ăn kém, không muốn ăn

U50.101.03.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542151

Miệng đắng

U50.101.03.Đ07

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542152

Buồn nôn, nôn

U50.101.03.Đ08

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542153

Nước tiểu vàng

U50.101.03.Đ09

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542154

Đại tiện táo

U50.101.03.Đ10

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542155

Triệu chứng khác

U50.101.03.Đ11

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.101.03)

6542156

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.101.04.Đ01

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542157

Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi

U50.101.04.Đ02

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542158

Ăn uống kém

U50.101.04.Đ03

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542159

Miệng đắng

U50.101.04.Đ04

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542160

Họng khô

U50.101.04.Đ05

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542161

Miệng khô

U50.101.04.Đ06

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542162

Đại tiện táo

U50.101.04.Đ07

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542163

Nước tiểu vàng

U50.101.04.Đ08

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542164

Triệu chứng khác

U50.101.04.Đ09

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.101.04)

6542165

Triệu chứng

U50.101.05.Đ00

Thể khác

(U50.101.05)

Hiếp thống (U50.102)

6542166

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.102.01.Đ01

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542167

Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận

U50.102.01.Đ02

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542168

Mệt mỏi

U50.102.01.Đ03

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542169

Ăn uống kém

U50.102.01.Đ04

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542170

Miệng đắng

U50.102.01.Đ05

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542171

Nước tiểu vàng khi gắng sức

U50.102.01.Đ06

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542172

Triệu chứng khác

U50.102.01.Đ07

Thể khí ngưng

(U50.102.01)

6542173

Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển

U50.102.02.Đ01

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542174

Cảm giác đau như kim châm

U50.102.02.Đ02

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542175

Triệu chứng đau thường tăng về đêm

U50.102.02.Đ03

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542176

Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải

U50.102.02.Đ04

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542177

Triệu chứng khác

U50.102.02.Đ05

Thể huyết ứ

(U50.102.02)

6542178

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.102.03.Đ01

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542179

Ngực đầy tức

U50.102.03.Đ02

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542180

Sốt

U50.102.03.Đ03

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542181

Da vàng

U50.102.03.Đ04

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542182

Củng mạc mắt vàng

U50.102.03.Đ05

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542183

Ăn kém, không muốn ăn

U50.102.03.Đ06

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542184

Miệng đắng

U50.102.03.Đ07

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542185

Buồn nôn, nôn

U50.102.03.Đ08

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542186

Nước tiểu vàng

U50.102.03.Đ09

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542187

Đại tiện táo

U50.102.03.Đ10

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542188

Triệu chứng khác

U50.102.03.Đ11

Thể can đởm thấp nhiệt

(U50.102.03)

6542189

Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải

U50.102.04.Đ01

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542190

Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi

U50.102.04.Đ02

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542191

Ăn uống kém

U50.102.04.Đ03

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542192

Miệng đắng

U50.102.04.Đ04

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542193

Họng khô

U50.102.04.Đ05

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542194

Miệng khô

U50.102.04.Đ06

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542195

Đại tiện táo

U50.102.04.Đ07

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542196

Nước tiểu vàng

U50.102.04.Đ08

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542197

Triệu chứng khác

U50.102.04.Đ09

Thể âm hư nội nhiệt

(U50.102.04)

6542198

Triệu chứng

U50.102.05.Đ00

Thể khác

(U50.102.05)

Háo suyễn (U59.232)

6542199

Ho nhiều

U59.232.01.Đ01

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542200

Tiếng ho nặng

U59.232.01.Đ02

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542201

Họng đau

U59.232.01.Đ03

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542202

Đàm đặc, đàm vàng

U59.232.01.Đ04

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542203

Sốt cao

U59.232.01.Đ05

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542204

Đau đầu

U59.232.01.Đ06

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542205

Toàn thân đau mỏi

U59.232.01.Đ07

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542206

Miệng khát

U59.232.01.Đ08

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542207

Nước mũi vàng đục

U59.232.01.Đ09

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542208

Ra mồ hôi

U59.232.01.Đ10

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542209

Sợ gió

U59.232.01.Đ11

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542210

Triệu chứng khác

U59.232.01.Đ12

Thể phong nhiệt

(U59.232.01)

6542211

Ho

U59.232.02.Đ01

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542212

Khàn tiếng

U59.232.02.Đ02

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542213

Đàm sắc trắng, trong loãng

U59.232.02.Đ03

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542214

Đàm dễ khạc

U59.232.02.Đ04

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542215

Sốt

U59.232.02.Đ05

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542216

Toàn thân đau mỏi

U59.232.02.Đ06

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542217

Đau đầu

U59.232.02.Đ07

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542218

Chảy nước mũi trong

U59.232.02.Đ08

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542219

Tắc mũi

U59.232.02.Đ09

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542220

Sợ lạnh

U59.232.02.Đ10

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542221

Không ra mồ hôi

U59.232.02.Đ11

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542222

Triệu chứng khác

U59.232.02.Đ12

Thể phong hàn

(U59.232.02)

6542223

Ho khan

U59.232.03.Đ01

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542224

Ho lẫn ít đàm trong có tia máu

U59.232.03.Đ02

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542225

Họng đau

U59.232.03.Đ03

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542226

Họng khô

U59.232.03.Đ04

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542227

Sốt

U59.232.03.Đ05

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542228

Mũi khô

U59.232.03.Đ06

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542229

Sợ gió

U59.232.03.Đ07

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542230

Triệu chứng khác

U59.232.03.Đ08

Thể khí táo

(U59.232.03)

6542231

Ho khạc

U59.232.04.Đ01

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542232

Đàm nhiều

U59.232.04.Đ02

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542233

Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục

U59.232.04.Đ03

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542234

Ăn kém

U59.232.04.Đ04

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542235

Mệt mỏi

U59.232.04.Đ05

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542236

Ngực bụng đầy tức

U59.232.04.Đ06

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542237

Triệu chứng khác

U59.232.04.Đ07

Thể đàm thấp

(U59.232.04)

6542238

Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng

U59.232.05.Đ01

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542239

Trời lạnh ho tăng

U59.232.05.Đ02

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542240

Khó thở

U59.232.05.Đ03

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542241

Đôi khi phải nằm gối cao

U59.232.05.Đ04

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542242

Vận động triệu chứng tăng

U59.232.05.Đ05

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542243

Triệu chứng khác

U59.232.05.Đ06

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.232.05)

6542244

Triệu chứng

U59.232.06.Đ00

Thể khác

(U59.232.06)

Khái thấu (U59.231)

6542245

Ho nhiều

U59.231.01.Đ01

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542246

Tiếng ho nặng

U59.231.01.Đ02

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542247

Họng đau

U59.231.01.Đ03

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542248

Đàm đặc, đàm vàng

U59.231.01.Đ04

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542249

Sốt cao

U59.231.01.Đ05

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542250

Đau đầu

U59.231.01.Đ06

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542251

Toàn thân đau mỏi

U59.231.01.Đ07

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542252

Miệng khát

U59.231.01.Đ08

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542253

Nước mũi vàng đục

U59.231.01.Đ09

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542254

Ra mồ hôi

U59.231.01.Đ10

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542255

Sợ gió

U59.231.01.Đ11

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542256

Triệu chứng khác

U59.231.01.Đ12

Thể phong nhiệt

(U59.231.01)

6542257

Ho

U59.231.02.Đ01

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542258

Khàn tiếng

U59.231.02.Đ02

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542259

Đàm sắc trắng, trong loãng

U59.231.02.Đ03

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542260

Đàm dễ khạc

U59.231.02.Đ04

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542261

Sốt

U59.231.02.Đ05

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542262

Toàn thân đau mỏi

U59.231.02.Đ06

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542263

Đau đầu

U59.231.02.Đ07

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542264

Chảy nước mũi trong

U59.231.02.Đ08

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542265

Tắc mũi

U59.231.02.Đ09

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542266

Sợ lạnh

U59.231.02.Đ10

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542267

Không ra mồ hôi

U59.231.02.Đ11

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542268

Triệu chứng khác

U59.231.02.Đ12

Thể phong hàn

(U59.231.02)

6542269

Ho khan

U59.231.03.Đ01

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542270

Ho lẫn ít đàm trong có tia máu

U59.231.03.Đ02

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542271

Họng đau

U59.231.03.Đ03

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542272

Họng khô

U59.231.03.Đ04

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542273

Sốt

U59.231.03.Đ05

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542274

Mũi khô

U59.231.03.Đ06

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542275

Sợ gió

U59.231.03.Đ07

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542276

Triệu chứng khác

U59.231.03.Đ08

Thể khí táo

(U59.231.03)

6542277

Ho khạc

U59.231.04.Đ01

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542278

Đàm nhiều

U59.231.04.Đ02

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542279

Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục

U59.231.04.Đ03

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542280

Ăn kém

U59.231.04.Đ04

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542281

Mệt mỏi

U59.231.04.Đ05

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542282

Ngực bụng đầy tức

U59.231.04.Đ06

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542283

Triệu chứng khác

U59.231.04.Đ07

Thể đàm thấp

(U59.231.04)

6542284

Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng

U59.231.05.Đ01

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542285

Trời lạnh ho tăng

U59.231.05.Đ02

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542286

Khó thở

U59.231.05.Đ03

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542287

Đôi khi phải nằm gối cao

U59.231.05.Đ04

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542288

Vận động triệu chứng tăng

U59.231.05.Đ05

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542289

Triệu chứng khác

U59.231.05.Đ06

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)

(U59.231.05)

6542290

Triệu chứng

U59.231.06.Đ00

Thể khác

(U59.231.06)

Ẩn chẩn (U61.011)

6542291

Sẩn phù màu trắng

U61.011.01.Đ01

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542292

Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm

U61.011.01.Đ02

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542293

Không khát

U61.011.01.K01

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542294

Triệu chứng khác

U61.011.01.Đ03

Thể phong hàn

(U61.011.01)

6542295

Sẩn phù màu đỏ tươi

U61.011.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542296

Ngứa dữ dội

U61.011.02.Đ02

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542297

Người nóng, phát sốt, sợ nóng

U61.011.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542298

Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng

U61.011.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542299

Hầu họng sưng, đau

U61.011.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542300

Triệu chứng khác

U61.011.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U61.011.02)

6542301

Tổn thương màu trắng

U61.011.03.Đ01

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542302

Nặng thêm vào chiều tối

U61.011.03.Đ02

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542303

Mệt mỏi

U61.011.03.Đ03

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542304

Sắc mặt không tươi nhuận

U61.011.03.Đ04

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542305

Bệnh tái đi tái lại

U61.011.03.Đ05

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542306

Triệu chứng khác

U61.011.03.Đ06

Thể huyết hư phong táo

(U61.011.03)

6542307

Triệu chứng

U61.011.04.Đ00

Thể khác

(U61.011.04)

Phong chẩn (U61.012)

6542308

Sẩn phù màu trắng

U61.012.01.Đ01

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542309

Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm

U61.012.01.Đ02

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542310

Không khát

U61.012.01.K01

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542311

Triệu chứng khác

U61.012.01.Đ03

Thể phong hàn

(U61.012.01)

6542312

Sẩn phù màu đỏ tươi

U61.012.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542313

Ngứa dữ dội

U61.012.02.Đ02

Thể phong nhiệt(U61.012.02)

6542314

Người nóng, phát sốt, sợ nóng

U61.012.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542315

Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng

U61.012.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542316

Hầu họng sưng, đau

U61.012.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542317

Triệu chứng khác

U61.012.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U61.012.02)

6542318

Tổn thương màu trắng

U61.012.03.Đ01

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542319

Nặng thêm vào chiều tối

U61.012.03.Đ02

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542320

Mệt mỏi

U61.012.03.Đ03

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542321

Sắc mặt không tươi nhuận

U61.012.03.Đ04

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542322

Bệnh tái đi tái lại

U61.012.03.Đ05

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542323

Triệu chứng khác

U61.012.03.Đ06

Thể huyết hư phong táo

(U61.012.03)

6542324

Triệu chứng

U61.012.04.Đ00

Thể khác

(U61.012.04)

Tầm ma chẩn (U61.013)

6542325

Sẩn phù màu trắng

U61.013.01.Đ01

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542326

Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm

U61.013.01.Đ02

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542327

Không khát

U61.013.01.K01

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542328

Triệu chứng khác

U61.013.01.Đ03

Thể phong hàn

(U61.013.01)

6542329

Sẩn phù màu đỏ tươi

U61.013.02.Đ01

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542330

Ngứa dữ dội

U61.013.02.Đ02

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542331

Người nóng, phát sốt, sợ nóng

U61.013.02.Đ03

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542332

Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng

U61.013.02.Đ04

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542333

Hầu họng sưng, đau

U61.013.02.Đ05

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542334

Triệu chứng khác

U61.013.02.Đ06

Thể phong nhiệt

(U61.013.02)

6542335

Tổn thương màu trắng

U61.013.03.Đ01

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542336

Nặng thêm vào chiều tối

U61.013.03.Đ02

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542337

Mệt mỏi

U61.013.03.Đ03

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542338

Sắc mặt không tươi nhuận

U61.013.03.Đ04

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542339

Bệnh tái đi tái lại

U61.013.03.Đ05

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542340

Triệu chứng khác

U61.013.03.Đ06

Thể huyết hư phong táo

(U61.013.03)

6542341

Triệu chứng

U61.013.04.Đ00

Thể khác

(U61.013.04)

Tiện bí (U66.371)

6542342

Tiểu lượng ít

U66.371.01.Đ01

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542343

Tiểu nhỏ giọt

U66.371.01.Đ02

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542344

Tiểu nóng rát

U66.371.01.Đ03

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542345

Nước tiểu vàng

U66.371.01.Đ04

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542346

Không tiểu được

U66.371.01.Đ05

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542347

Bụng dưới đầy

U66.371.01.Đ06

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542348

Miệng đắng và khô

U66.371.01.Đ07

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542349

Không muốn uống nước

U66.371.01.Đ08

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542350

Đại tiện khó

U66.371.01.Đ09

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542351

Triệu chứng khác

U66.371.01.Đ10

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.371.01)

6542352

Họng khô

U66.371.02.Đ01

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542353

Thở ngắn gấp

U66.371.02.Đ02

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542354

Phiền khát

U66.371.02.Đ03

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542355

Thích uống nước

U66.371.02.Đ04

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542356

Tiểu khó

U66.371.02.Đ05

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542357

Tiểu nhỏ giọt

U66.371.02.Đ06

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542358

Tia nước tiểu nhỏ không thông

U66.371.02.Đ07

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542359

Không tiểu được

U66.371.02.Đ08

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542360

Triệu chứng khác

U66.371.02.Đ09

Thể phế nhiệt

(U66.371.02)

6542361

Khởi phát sau khi tình chí uất hận

U66.371.03.Đ01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542362

Khởi phát sau phẫu thuật

U66.371.03.Đ02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542363

Tiểu không thông đột ngột

U66.371.03.Đ03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542364

Tiểu khó

U66.371.03.Đ04

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542365

Đau giang môn/Đau vùng hậu môn

U66.371.03.Đ05

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542366

Đau bụng

U66.371.03.Đ06

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542367

Bụng đầy trướng

U66.371.03.Đ07

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542368

Dễ xúc động

U66.371.03.K01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542369

Dễ buồn phiền

U66.371.03.K02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542370

Dễ cáu giận

U66.371.03.K03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542371

Triệu chứng khác

U66.371.03.Đ08

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.371.03)

6542372

Tiểu khó

U66.371.04.Đ01

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542373

Tiểu ít

U66.371.04.Đ02

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542374

Thường gặp ở người cao tuổi

U66.371.04.Đ03

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542375

Đau lưng

U66.371.04.Đ04

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542376

Mỏi gối

U66.371.04.Đ05

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542377

Chân không ấm

U66.371.04.Đ06

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542378

Triệu chứng khác

U66.371.04.Đ07

Thể thận khí hư

(U66.371.04)

6542379

Triệu chứng

U66.371.05.Đ00

Thể khác

(U66.371.05)

Lung bế (U66.372)

6542380

Tiểu lượng ít

U66.372.01.Đ01

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542381

Tiểu nhỏ giọt

U66.372.01.Đ02

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542382

Tiểu nóng rát

U66.372.01.Đ03

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542383

Nước tiểu vàng

U66.372.01.Đ04

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542384

Không tiểu được

U66.372.01.Đ05

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542385

Bụng dưới đầy

U66.372.01.Đ06

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542386

Miệng đắng và khô

U66.372.01.Đ07

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542387

Không muốn uống nước

U66.372.01.Đ08

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542388

Đại tiện khó

U66.372.01.Đ09

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542389

Triệu chứng khác

U66.372.01.Đ10

Thể bàng quang thấp nhiệt

(U66.372.01)

6542390

Họng khô

U66.372.02.Đ01

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542391

Thở ngắn gấp

U66.372.02.Đ02

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542392

Phiền khát

U66.372.02.Đ03

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542393

Thích uống nước

U66.372.02.Đ04

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542394

Tiểu khó

U66.372.02.Đ05

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542395

Tiểu nhỏ giọt

U66.372.02.Đ06

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542396

Tia nước tiểu nhỏ không thông

U66.372.02.Đ07

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542397

Không tiểu được

U66.371.02.Đ08

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542398

Triệu chứng khác

U66.372.02.Đ09

Thể phế nhiệt

(U66.372.02)

6542399

Khởi phát sau khi tình chí uất hận

U66.372.03.Đ01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542400

Khởi phát sau phẫu thuật

U66.372.03.Đ02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542401

Tiểu không thông đột ngột

U66.372.03.Đ03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542402

Tiểu khó

U66.372.03.Đ04

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542403

Đau giang môn/Đau vùng hậu môn

U66.372.03.Đ05

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542404

Đau bụng

U66.372.03.Đ06

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542405

Bụng đầy trướng

U66.372.03.Đ07

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542406

Dễ xúc động

U66.372.03.K01

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542407

Dễ buồn phiền

U66.372.03.K02

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542408

Dễ cáu giận

U66.372.03.K03

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542409

Triệu chứng khác

U66.372.03.Đ08

Thể khí trệ huyết ứ

(U66.372.03)

6542410

Tiểu khó

U66.372.04.Đ01

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542411

Tiểu ít

U66.372.04.Đ02

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542412

Thường gặp ở người cao tuổi

U66.372.04.Đ03

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542413

Đau lưng

U66.372.04.Đ04

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542414

Mỏi gối

U66.372.04.Đ05

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542415

Chân không ấm

U66.372.04.Đ06

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542416

Triệu chứng khác

U66.372.04.Đ07

Thể thận khí hư

(U66.372.04)

6542417

Triệu chứng

U66.372.05.Đ00

Thể khác

(U66.372.05)

Hạ trĩ (U58.762)

6542418

Đại tiện táo kết

U58.762.01.Đ01

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542419

Đại tiện kèm máu đỏ tươi

U58.762.01.Đ02

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542420

Hậu môn nóng

U58.762.01.Đ03

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542421

Khối trĩ sa ít

U58.762.01.Đ04

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542422

Khối trĩ không sa

U58.762.01.Đ05

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542423

Người nóng

U58.762.01.Đ06

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542424

Tiểu ít

U58.762.01.Đ07

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542425

Tiểu tiện vàng

U58.762.01.Đ08

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542426

Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ

U58.762.01.K01

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542427

Triệu chứng khác

U58.762.01.Đ09

Thể nhiệt độc

(U58.762.01)

6542428

Búi trĩ sưng, chắc

U58.762.02.Đ01

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542429

Búi trĩ đau nhức

U58.762.02.Đ02

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542430

Búi trĩ tím sẫm

U58.762.02.Đ03

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542431

Ấn đau búi trĩ

U58.762.02.Đ04

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542432

Đại tiện có máu tươi

U58.762.02.Đ05

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542433

Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ

U58.762.02.K01

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542434

Triệu chứng khác

U58.762.02.Đ06

Thể huyết ứ

(U58.762.02)

6542435

Vùng hậu môn đau

U58.762.03.Đ01

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542436

Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào

U58.762.03.Đ02

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542437

Khối trĩ tiết nhiều dịch

U58.762.03.Đ03

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542438

Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ

U58.762.03.Đ04

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542439

Búi trĩ có điểm loét

U58.762.03.Đ05

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542440

Búi trĩ có dịch vàng hôi

U58.762.03.Đ06

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542441

Đại tiện táo

U58.762.03.Đ07

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542442

Triệu chứng khác

U58.762.03.Đ08

Thể thấp nhiệt

(U58.762.03)

6542443

Đại tiện ra máu lâu ngày

U58.762.04.Đ01

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542444

Hoa mắt chóng mặt

U58.762.04.Đ02

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542445

Ù tai

U58.762.04.Đ03

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542446

Mặt trắng nhợt

U58.762.04.Đ04

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542447

Người mệt mỏi

U58.762.04.Đ05

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542448

Đoản hơi

U58.762.04.Đ06

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542449

Triệu chứng khác

U58.762.04.Đ07

Thể khí huyết lưỡng hư

(U58.762.04)

6542450

Triệu chứng

U58.762.05.Đ00

Thể khác

(U58.762.05)


* Đối với các triệu chứng tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").

PHỤ LỤC II. DANH MỤC TRIỆU CHỨNG LƯỠI VÀ MÃ TRIỆU CHỨNG LƯỠI THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)


Mã dùng chung

Mô tả lưỡi

Mã chuyên môn

(1)

(2)

(3)

Hình thái lưỡi

L01

6581000

Lưỡi bình thường

L01.01

6581001

Lưỡi lệch

L01.02

6581002

Lưỡi rụt

L01.03

6581003

Lưỡi khác

L01.04

Chất lưỡi

L02

6581004

Chất lưỡi bình thường

L02.01

6581005

Chất lưỡi hồng

L02.02

6581006

Chất lưỡi hồng nhạt

L02.03

6581007

Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt

L02.04

6581008

Chất lưỡi đỏ

L02.05

6581009

Chất lưỡi đỏ sẫm

L02.06

6581010

Chất lưỡi tím

L02.07

6581011

Chất lưỡi tím sẫm

L02.08

6581012

Chất lưỡi đạm

L02.09

6581013

Chất lưỡi bệu

L02.10

6581014

Chất lưỡi gầy mỏng

L02.11

6581015

Chất lưỡi nứt

L02.12

6581016

Chất lưỡi cứng

L02.13

6581017

Chất lưỡi loét

L02.14

6581018

Chất lưỡi khô

L02.15

6581019

Chất lưỡi khác

L02.16

Rêu lưỡi

L03

6581020

Rêu lưỡi nhuận

L03.01

6581021

Có rêu

L03.02

6581022

Rêu lưỡi ít

L03.03

6581023

Không rêu

L03.04

6581024

Rêu lưỡi bong

L03.05

6581025

Rêu lưỡi mỏng

L03.06

6581026

Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày

L03.07

6581027

Rêu lưỡi trắng

L03.08

6581028

Rêu lưỡi hơi vàng

L03.09

6581029

Rêu lưỡi vàng

L03.10

6581030

Rêu lưỡi dính

L03.11

6581031

Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy

L03.12

6581032

Rêu lưỡi nhờn

L03.13

6581033

Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ

L03.14

6581034

Rêu lưỡi ướt

L03.15

6581035

Rêu lưỡi khô

L03.16

6581036

Rêu lưỡi khác

L03.17

Các đặc điểm khác

L04

6581037

Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng

L04.01

6581038

Lưỡi có điểm ứ huyết

L04.02


* Đối với các triệu chứng tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").

PHỤ LỤC III. DANH MỤC TRIỆU CHỨNG MẠCH VÀ MÃ TRIỆU CHỨNG MẠCH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)


Mã dùng chung

Mạch

Mã chuyên môn

(1)

(2)

(3)

6581100

Mạch hoãn

M01

6581101

Mạch phù

M02

6581102

Mạch trầm

M03

6581103

Mạch trì

M04

6581104

Mạch sác

M05

6581105

Mạch vô lực

M06

6581106

Mạch hữu lực

M07

6581107

Mạch hư

M08

6581108

Mạch thực

M09

6581109

Mạch hoạt

M10

6581110

Mạch huyền

M11

6581111

Mạch khẩn

M12

6581112

Mạch nhu

M13

6581113

Mạch tế

M14

6581114

Mạch vi

M15

6581115

Mạch kết

M16

6581116

Mạch sáp

M17

6581117

Mạch khác

M18

PHỤ LỤC IV. DANH MỤC PHÁP ĐIỀU TRỊ VÀ MÃ PHÁP ĐIỀU TRỊ THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)


Mã dùng chung

Pháp trị

Mã chuyên môn

(1)

(2)

(3)

6581200

Sơ phong tán hàn

P001

6581201

Sơ phong thanh nhiệt

P002

6581202

Thanh nhiệt giải độc

P003

6581203

Hòa giải thiếu dương

P004

6581204

Sơ can giải uất

P005

6581205

Điều hòa dinh vệ

P006

6581206

Thanh nhiệt

P007

6581207

Dưỡng âm thanh nhiệt

P008

6581208

Tán hàn

P009

6581209

Ôn thông kinh lạc

P010

6581210

Ôn kinh tán hàn

P011

6581211

Tiêu thũng chỉ thống

P012

6581212

Thông lợi tiểu tiện

P013

6581213

Ích khí

P014

6581214

Ích khí thăng đề

P015

6581215

Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết

P016

6581216

Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong

P017

6581217

Tư âm bổ thận

P018

6581218

Tư âm dưỡng can

P019

6581219

Trừ đàm khai khiếu

P020

6581220

Khai khiếu tỉnh thần

P021

6581221

Hành khí chỉ thống

P022

6581222

Hành khí

P023

6581223

Hành khí hoạt huyết

P024

6581224

Hoạt huyết

P025

6581225

Hoạt huyết hóa ứ/Hoạt huyết tiêu ứ

P026

6581226

Thư cân hoạt lạc

P027

6581227

Thông lạc chỉ thống

P028

6581228

Thông kinh hoạt lạc

P029

6581229

Hoạt huyết thông lạc

P030

6581230

Thanh nhiệt lương huyết

P031

6581231

Ôn kinh chỉ thống

P032

6581232

Bổ khí ích huyết

P033

6581233

Bổ huyết chỉ huyết

P034

6581234

Lương huyết chỉ huyết

P035

6581235

Sơ phong chỉ thống

P036

6581236

Khu phong

P037

6581237

Sơ phong

P038

6581238

Trừ phong

P039

6581239

Trấn hỏa tức phong

P040

6581240

Nhuận táo dưỡng phế

P041

6581241

Hóa thấp

P042

6581242

Trừ thấp

P043

6581243

Thanh nhiệt lợi thấp

P044

6581244

Thanh nhiệt trừ thấp

P045

6581245

Lợi thủy

P046

6581246

Lợi thủy thẩm thấp

P047

6581247

Trừ phong thấp

P048

6581248

Khu phong trừ thấp

P049

6581249

Hóa đàm

P050

6581250

Trừ đàm thông lạc

P051

6581251

Hóa đàm tán kết

P052

6581252

Bình can tức phong

P053

6581253

Bình can tiềm dương

P054

6581254

Tư âm tiềm dương

P055

6581255

Dưỡng can cường cân

P056

6581256

Sơ can tiết nhiệt

P057

6581257

Sơ can lý khí

P058

6581258

Thanh can tả hỏa

P059

6581259

Tư âm bổ can

P060

6581260

Dưỡng tâm

P061

6581261

Kiện tỳ

P062

6581262

Hòa tỳ kiện vận

P063

6581263

Tiêu tích lý tỳ

P064

6581264

Ôn trung kiện tỳ

P065

6581265

Tuyên thông phế khí

P066

6581266

Tuyên phế hóa đàm

P067

6581267

Bổ phế

P068

6581268

Ôn bổ phế thận

P069

6581269

Thanh phế

P070

6581270

Chỉ khái

P071

6581271

Bổ thận ích tủy

P072

6581272

Bổ thận dưỡng âm

P073

6581273

Ôn bổ thận dương

P074

6581274

Bổ thận khí

P075

6581275

Ôn bổ tỳ thận

P076

6581276

Tư bổ can thận

P077


* Đối với các pháp trị tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").

PHỤ LỤC V. DANH MỤC DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN VÀ MÃ DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)


Mã dùng chung

Tên vị thuốc

Mã dược liệu, vị thuốc

Nguồn gốc

Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc

Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc

Nam

Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

6581400

A giao

05V.302

B

Colla Corii Asini

Equus asinus L. - Equidae

6581401

A giao nướng

V.350

N

B

Colla Corii Asini praeparata

Equus asinus L. - Equidae

6581402

Actiso

05V.110

N

Herba Cynarae scolymi

Cynara scolymus L. - Asteraceae

6581403

Ba kích

05V.312

N

B

Radix Morindae officinalis

Morinda officinalis How. - Rubiaceae

6581404

Bá tử nhân

05V.179

B

Semen Platycladi orientalis

Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

6581405

Bạc hà

05V.14

N

Herba Menthae

Mentha arvensis L. - Lamiaceae

6581406

Bạc thau

V.351

N

Herba Argyreiae

Argyreia acuta Lour. - Convolvulaceae

6581407

Bạch biển đậu

05V.69

N

B

Semen Lablab

Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae

6581408

Bách bộ

05V.151

N

Radix Stemonae tuberosae

Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae

6581409

Bạch cập

05V.227

B

Rhizoma Bletillae striatae

Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae

6581410

Bạch cương tàm

05V.169

N

B

Bombyx Botryticatus

Bombyx mori L. - Bombycidae

6581411

Bạch chỉ

05V.1

N

B

Radix Angelicae dahuricae

Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae

6581412

Bạch đậu khấu

05V.268

B

Amomi rotundus Fructus

Amomum krervanh Pierre ex Gagnep. - Zingiberaceae

6581413

Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng

05V.73

N

B

Herba Clerodendri chinensis

Clerodendron chinense var.Simplex (Mold. S. L. Chen) -Verbenaceae Clerodendron paniculatum L. forma albiflorum (Hemsl.)

6581414

Bạch giới tử

05V.138

N

B

Semen Sinapis albae

Sinapis alba L. - Brassicaceae

6581415

Bạch hoa xà

05V.336

N

Radix et Folium Plumbaginis

Plumbago zeylanica L. - Plumbaginaceae

6581416

Bạch hoa xà thiệt thảo

05V.74

N

B

Herba Hedyotis diffusae

Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceac

6581417

Bách hợp

05V.152

B

Bulbus Lilii

Lilium brownii E.E. Brow, ex Mill. - Liliaceae

6581418

Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh

05V.236

B

Poria

Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae

6581419

Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ

05V.130

N

Rhizoma Imperatae cylindricae

Imperata cylindrica p. Beauv. - Poaceae

6581420

Bạch phụ tử

05V.139

B

Rhizoma Typhonii gigantei

Typhonium giganteum Engl. - Araceae

6581421

Bạch quả /Ngân hạnh

05V.153

B

Semen Ginkgo

Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae

6581422

Bạch tật lê

05V.170

N

B

Fructus Tribuli terrestris

Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae

6581423

Bạch tiền

05V.154

B

Radix et Rhizoma Cynanchi

Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae

6581424

Bạch tiễn bì

05V.75

B

Cortex Dictamni radicis

Dictamnus dasycarpus Turcz. - Rutaceae

6581425

Bạch thược/Thược dược

05V.295

B

Paeoniae alba Radix

Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae

6581426

Bạch truật

05V.328

B

Rhizoma Atractylodis macrocephalae

Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae

6581427

Bán biên liên

05V.111

B

Herba Lobeliae chinensis

Lobelia chinensis Lour. - Lobeliaceae

6581428

Bán chi liên

05V.112

B

Radix Scutellariae barbatae

Scutellaria barbata D. Don. - Laminacae

6581429

Bán hạ bắc

05V.140

B

Rhizoma Pinelliae

Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae

6581430

Bán hạ chế

V.352

B

Rhizoma Pinelliae praeparatum

Pinellia ternata (Thunb.) Makino

6581431

Bán hạ nam/Củ chóc

05V.141

N

Rhizoma Typhonii trilobati

Typhonium trilobatum (L.) Schott, - Araceae.

6581432

Bản lam căn

05V.76

B

Herba Isatisis

Isatis indigotica Fort. - Brassicaceae

6581433

Băng phiến

05V.191

N

Borneolum

Borneolum

6581434

Biển súc

05V.77

N

B

Herba Poligoni avicularae

Polygonum aviculare L. - Polygonaceae

6581435

Binh lang/Cau

05V.346

N

Semen Arecae Catechi

Areca catechu L. - Arecaceae

6581436

Bình vôi/Ngải tượng

05V.180

N

Tuber Stephaniae

Stephania spp. - Menispermaceae

6581437

Bọ mắm/Thuốc dòi

V.355

N

Herba Pouzolziae zeylanicae

Pouzolzia zeylanica (L.) Benn - Urticaceae

6581438

Bòng bong/Thòng bong

05V.237

N

Herba Lygodii

Lygodium flexuosum (L.) Sw. - Lygodiaceae

6581439

Bồ công anh

05V.78

N

Herba Lactucae indicae

Lactuca indica L. - Asteraceae

6581440

Bố chính sâm/Sâm bố chính

V.353

N

Radix Abelmoschi sagittifolii

Abelmoschus sagittifolus (Kurz.) Merr. - Malvaceae

6581441

Bồ hoàng

05V.209

B

Pollen Typhae

Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae

6581442

Bồ hoàng sống

V.354

B

Pollen Typhae

Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae

6581443

Bồ kết

05V.192

N

Fructus Gleditsiae australis

Gleditsia australis Hemsl. Caesalpiniaceae hoặc Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae

6581444

Bưởi bung/Cơm rượu

05V.32

N

Radix et Folium Glycosmis

Glycosmis citrifolia (Willd) Lindl. - Rutaceae

6581445

Bướm bạc/Hồ điệp

05V.79

N

Herba Mussaendae pubenscentis

Mussaenda pubescens Ait.f. - Rubiaceae

6581446

Cà độc dược

05V.155

N

Flos et Folium Daturae metelis

Datura metel L. - Solanaceae

6581447

Cà gai leo

05V.33

N

Herba Solani procumbensis

Solanum procumbens Lour. - Solanaceae

6581448

Cam toại

05V.259

B

Radix Euphorbiae kansui

Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae

6581449

Cam thảo

05V.329

B

Radix et Rhizoma Glycyrrhizae

Glycyrrhiza spp. - Fabaceae

6581450

Cam thảo dây

05V.80

N

Herba et radix Abri Precatorii

Abrus precatorius L., - Fabaceae

6581451

Cam thảo đất/Cam thảo nam

05V.81

N

Herba et radix Scopariae

Scoparia dulcis L. - Scrophulariaceae

6581452

Can khương

05V.58

N

Rhizoma Zingiberis

Zingiber officinale Rose. - Zingiberaceae

6581453

Cảo bản

05V.2

B

Rhizoma et Radix Ligustici chinensis

Ligusticum sinense Oliv. - Apiaceae

6581454

Cáp giới /Tắc kè

05V.314

N

Gekko

Gekko gekko Lin. - Gekkonidae

6581455

Cát cánh

05V.156

B

Radix Platycodi grandiflori

Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae

6581456

Cát căn

05V.15

N

Radix Puerariae thomsonii

Pueraria thomsonii Benth. Fabaceae

6581457

Cát sâm

V.356

B

Radix Mellettiae speciosae

Millettia speciosa Champ. - Fabaceae

6581458

Câu đằng

05V.171

N

B

Ramulus cum unco Uncariae

Uncaria spp. - Rubiaceae

6581459

Câu kỷ tử

05V.303

B

Fructus Lycii

Lycium barbarm .L - Solanaceae

6581460

Cẩu tích

05V.315

N

Rhizoma Cibotii

Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae

6581461

Cỏ ngọt

05V.238

N

Herba Steviae

Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae

6581462

Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực

05V.228

N

Herba Ecliptae

Eclipta prostrata (L.) Asteraceae

6581463

Cỏ sữa lá nhỏ

05V.113

N

Herba Euphorbiae thymifoliae

Euphorbia thymifolia Burm. - Euphorbiaceae

6581464

Cỏ xước/Ngưu tất nam

05V.210

N

Radix Achyranthis asperae

Achyranthes aspera L. - Amaranthaceae

6581465

Cốc tinh thảo

05V.16

B

Flos Eriocauli

Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae

6581466

Cối xay

05V.103

N

Herba Abutili indici

Abutilon indicum (L.) Sweet - Malvaceae

6581467

Côn bố

05V.142

B

Herba Laminariae

Laminaria japonica Areschong. - Laminariaceae

6581468

Cốt khí củ

05V.34

N

B

Radix Polygoni cuspidati

Polygonum cuspidatum Sieb. et zucc. - Polygonaceae

6581469

Cốt toái bổ

05V.316

N

Rhizoma Drynariae

Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm.

6581470

Củ gai

05V.293

N

Radix Boehmeriae niveae

Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae

6581471

Cù mạch

V.362

N

B

Herba Dianthi

Dianthus superbus L. - Caryophyllaceae

6581472

Cúc hoa

05V.17

N

B

Flos Chrysanthemi indici

Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae

6581473

Cúc tần

05V.18

N

Radix et folium Plucheae indicae

Pluchea indica (L.) Less - Asteraceae

6581474

Chè dây

05V.269

N

Folium Ampelopsis

Ampelopsis cantoniensis (Hook, et Arn.) Planch. - Vitaceae

6581475

Chè đắng

V.357

N

Folium Ilexi kaushii

Ilex kaushue S.Y.Hu; Syn. Ilex kudingcha C.J Tseng - Aquifoliaceae

6581476

Chè vằng

V.358

N

Folium Jasmini subtriplinervis

Jasminum subtriplinerve Blume., Oleaceae

6581477

Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng

V.405

N

Fructus Gardeniae praeparatus

Gardenia jasminoides J. Ellis - Rubiaceae

6581478

Chi tử/Dành dành

05V.102

N

B

Fructus Gardeniae

Gardenia jasminoides Ellis. -Rubiaceae

6581479

Chỉ thiên

05V.82

N

Herba Elephantopi scarberis

Elephantopus scarber L. - Asteraceae

6581480

Chỉ thực

05V.194

N

B

Fructus Aurantii immaturus

Citrus aurantium L. - Rutaceae

6581481

Chỉ xác

05V.195

N

B

Fructus Aurantii

Citrus aurantium L. - Rutaceae

6581482

Chỉ xác sao

V.359

N

Fructus Aurantii praeparatus

Citrus aurantium L.; Citrus sinensis (L.) Osbeck

6581483

Chích cam thảo/Chích thảo

V.360

B

Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata

Glycyrrhiza uralensis Fisch. ex DC.; Glycyrrhiza inflate Bat.; Glycyrrhiza glabra L.

6581484

Chút chít

V.361

N

Radix et Folium Rumicis

Rumex microcarpus Campd. - Polygonaceae

6581485

Dạ cẩm

05V.270

N

Herba Hedyotidis capitellatae

Hedyotis capitellata Wall, ex G.Don - Rubiaceae

6581486

Dạ giao đằng

V.363

N

B

Caulis polygoni multiflorae

Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson; Syn. Polygonum multiflorum Thunb.

6581487

Dâm dương hoắc

05V.317

B

Herba Epimedii

Epimedium brevicornum Maxim. - Berberidaceae

6581488

Dây đau xương

05V.35

N

Caulis Tinosporae sinensis

Tinospora sinensis (Lour.) Merr. - Menispermaceae

6581489

Dây gắm/Gắm/Vương tôn

05V.36

N

Caulis et Radix Gneti montani

Gnetum montanum Markgr. - Gnetaceae

6581490

Dây tơ hồng

05V.318

N

Herba Cuscutae

Cuscuta sp . - Convolvulaceae

6581491

Dây thìa canh

V.366

N

Gymnematis sylvestris Caulis et folium

Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br.ex Schutt. - Ascle piadaceae

6581492

Diếp cá/Ngư tinh thảo

05V.83

N

Herba Houttuyniae cordatae

Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae

6581493

Diệp hạ châu

05V.84

N

Herba Phyllanthi amari

Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. - Euphorbiaceae

6581494

Dừa cạn

05V.172

N

Radix et Folium Catharanthi

Catharanthus roseus (L.) G. Don. - Apocynaceae

6581495

Dứa dại

V.369

N

Herba Pandanii

Pandanus tectorius So. - Pandanaceae.

6581496

Đại bi

05V.3

N

Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae

Blumea balsamifera (L.) DC. - Asteraceae

6581497

Đại hoàng

05V.262

B

Rhizoma Rhei

Rheum palmatum L, - Polygonaceae

6581498

Đại hồi

05V.60

N

Fructus Illicii veri

lllicium verum Hook.f. - Illiciaceae

6581499

Đại phúc bì

05V.239

N

Pericarpium Arecae catechi

Arecae catechu L. - Arecaceae

6581500

Đại táo

05V.330

B

Fructus Ziziphi jujubae

Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae

6581501

Đại toán/Tỏi

05V.86

N

Bulbus Allii

Allium sativum L. - Alliaceae

6581502

Đạm đậu xị

05V.19

B

Semen Sojae praeparatum

Sojae praeparatum L. - Fabaceae

6581503

Đạm trúc diệp

05V.20

N

B

Herba Lophatheri

Lophatherum gracile Brongn. - Poaceae

6581504

Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì

05V.133

B

Moutan Cortex

Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae

6581505

Đan sâm

05V.211

B

Radix Salviae miltiorrhizae

Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae

6581506

Đảng sâm

05V.331

N

B

Radix Codonopsis

Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf., Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf. var. modesta (Nannf.) L. T. Shen hoặc Codonopsis tangshen Oliv.- Campanulaceae

6581507

Đảng sâm Việt Nam

V.364

N

Radix Codonopsis javanicae

Codonopsis javanica (Blume.) Hook.F. - Campanulaceae

6581508

Đào nhân

05V.212

B

Semen Pruni

Prunus persica L. - Rosaceae

6581509

Đăng tâm thảo

05V.240

B

Medulla Junci effusi

Juncus effusus L. - Juncaceae

6581510

Đất lòng bếp/Hoàng thổ

V.365

Terra flava usta

6581511

Đậu đen/Đỗ đen

05V.21

N

Semen Vignae cylindricae

Vigna cylindrica Skeels - Fabaceae

6581512

Đậu quyển

05V.70

N

Semen Vignae cylindricae praeparata

Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae

6581513

Địa cốt bì

05V.131

B

Cortex Lycii chinensis radicis

Lycium chinense Mill. - Solanaceae

6581514

Địa du

05V.229

B

Radix Sanguisorbae

Sanguisorba officinalis L. - Rosaceae

6581515

Địa liền

05V.61

N

Rhizoma Kaempferiae galangae

Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae

6581516

Địa long

05V.173

N

B

Pheretima

Pheretima sp. - Megascolecidae

6581517

Địa phu tử

05V.241

B

Fructus Kochiae

Kochia scoparia (L.) Schrad. - Polygonaceae

6581518

Đinh hương

05V.62

N

B

Flos Syzygii aromatici

Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae

6581519

Đinh lăng

05V.332

N

Radix Polysciacis

Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae

6581520

Đình lịch tử

V.367

B

Semen Hygrophilae Salicifoliae

Hygrophila salicifolia (Vahl) Nees - Acanthaceae

6581521

Đỗ đen sao/Đậu đen sao

V.368

N

Semen Viguae cylindricae praeparata

Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae

6581522

Đỗ trọng

05V.319

B

Cortex Eucommiae

Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae

6581523

Độc hoạt

05V.37

B

Radix Angelicae pubescentis

Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae

6581524

Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời

05V.87

N

Folium Excoecariae cochinchinensis

Excoecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae

6581525

Đường

V.370

Sucrose

Sucrose

6581526

Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu)

05V.296

N

B

Radix Angelicae sinensis

Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae

6581527

Gối hạc

V.371

N

Radix Leeae rubrae

Leea rubra Blume ex Spreng. - Leeaceae.

6581528

Giảo cổ lam

05V.88

N

Herba Gynostemmae

Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino - Cucurbitaceae

6581529

Hà diệp/Lá sen

05V.71

N

Folium Nelumbinis nuciferae

Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae

6581530

Hạ khô thảo

05V.104

N

B

Spica Prunellae

Prunella vulgaris L. - Lamiaceae

6581531

Hà thủ ô đỏ

05V.298

N

B

Radix Fallopiae multiflorae

Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae

6581532

Hà thủ ô trắng

V.372

N

Radix Streptocauli

Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. - Asclepiadaceae

6581533

Hải kim sa

05V.242

N

B

Spora Lygodii

Lygodium japonium (Thunb.) Sw. - Schizaeaceae

6581534

Hải mã/Cá ngựa

05V.320

N

Hippocampus

Hippocampus spp.Syngnathidae

6581535

Hải phong đằng

V.374

B

Caulis Piperis futokadsurae

Piper futokadsura Sieb et zucc - Piperaceae

6581536

Hải tảo/Rong mơ

05V.243

N

Herba Sargassi

Sargassum sp - Sargassaceae

6581537

Hạnh nhân

05V.157

B

Semen Armeniacae amarum

Prunus armeniaca L. - Rosaceae

6581538

Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu

V.375

N

Allii fistulosi Herba cum Radice recens

Allium fistulosum L. - Amarylidaceae; Allium cepa L. - Amarylidaceae

6581539

Hạt bí ngô

05V.347

N

Semen Cucurbitae

Cucurbita pepo L. - Cucurbitaceae

6581540

Hạt hẹ

V.376

N

B

Semen Allii

Allium tuberosum/ramosum - Amarylidaceae

6581541

Hắc phụ tử

V.373

N

Radix Aconiti lateralis praeparata

Aconitum fortunei Hemsl.; Aconitum carmichaelii Debeaux

6581542

Hậu phác

05V.196

N

B

Cortex Magnoliae officinalis

Magnolia officinalis Rehd.et Wils. var. biloba Rehd.et Wils. - Magnoliaceae

6581543

Hậu phác nam/Quế rừng

05V.197

N

Cortex Cinnamomi iners

Cinnamomum iners Reinw.ex Blume - Lauraceae

6581544

Hoa đại

05V.174

N

Flos Plumeriae rubrae

Plumeria rubra L.var. acutifolia (Poir.) Baliey - Apocynaceae

6581545

Hoài sơn/Củ mài

05V.333

N

B

Tuber Dioscoreae persimilis

Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae

6581546

Hoàng bá

05V.114

B

Cortex Phellodendri

Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae

6581547

Hoàng bá nam/Núc nác

05V.115

N

Cortex Oroxyli indici

Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignontaceae

6581548

Hoàng cầm

05V.116

B

Radix Scutellariae

Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae

6581549

Hoàng đằng

05V.117

N

B

Caulis et Radix Fibraureae

Fibraurea tinctoria Lour. (Fibraurea recisa Pierre) - Menispemnaceae

6581550

Hoàng kỳ/Bạch kỳ

05V.334

B

Radix Astragali membranacei

Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge - Fabaceae

6581551

Hoàng liên

05V.118

N

B

Rhizoma Coptidis

Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae

6581552

Hoàng nàn chế

05V.38

N

Cotex Strychni wallichianae

Strychnos wallichiana Steud, ex. DC. - Loganiaceae

6581553

Hoàng tinh

05V.304

N

B

Rhizoma Polygonati

Polygonatum kingianum Coll et Hemsl - Convallariaceae

6581554

Hoạt thạch

05V.244

N

Talcum

Talcum

6581555

Hoắc hương

05V.271

B

Herba Pogostemonis

Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae

6581556

Hòe hoa

05V.230

N

Flos Styphnolobii japonici

Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae

6581557

Hòe hoa sao vàng

V.377

N

Flos Styphnolobii japonici praeparatum

Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae

6581558

Hồng hoa

05V.213

B

Flos Carthami tinctorii

Carthamus tinctorius L. - Asleraceae

6581559

Húng chanh

05V.158

N

Folium Plectranthi amboinici

Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng - Larniaceae

6581560

Huyền hồ

05V.214

B

Tuber Corydalis

Corydalis yanhusuo (Y.H.Chou & Chun C. Hsu)W.T.Wang - Fumariaceae

6581561

Huyền sâm

05V.106

N

B

Radix Scrophulariae

Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae

6581562

Huyết dụ

05V.231

N

Folium Cordylines

Cordyline terminalis Kunth var. ferrea Bak.- Dracaenaceae

6581563

Huyết giác

05V.215

N

Lignum Dracaenae cambodianae

Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae

6581564

Hương gia bì

05V.132

N

B

Cortex Periplocae radicis

Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae

6581565

Hương nhu

05V.72

N

Herba Ocimi

Ocimum spp. - Lamiaceae

6581566

Hương phụ

05V.198

N

B

Rhizhoma Cyperi

Cyperus rotundus L. - Cyperaceae

6581567

Hương phụ chế

V.378

N

Rhizoma Cyperi praeparata

Cyperus rotundus L. - Cyperaceae

6581568

Hy thiêm thảo/Hy thiêm

05V.39

N

Herba Siegesbeckiae

Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae

6581569

Ích mẫu

05V.216

N

Herba Leonuri japonici

Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae

6581570

Ích trí/Ích trí nhân

05V.321

B

Fructus Alpiniae oxyphyllae

Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae

6581571

Kê huyết đằng

05V.217

N

Caulis Spatholobi suberecti

Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae

6581572

Kê nội kim

05V.272

N

B

Endothelium Corneum Gigeriae Galli

Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae

6581573

Kê tử hoàng

V.379

N

Galli Ovi Vitellus

Gallus gallus - Phasianidae

6581574

Kim anh

05V.281

N

B

Fructus Rosae laevigatae

Rosa laevigata Michx, - Rosaceae

6581575

Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng

05V.90

N

B

Caulis cum folium Lonicerae

Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd; L. confusa DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae

6581576

Kim ngân hoa

05V.91

N

B

Flos Lonicerae

Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae

6581577

Kim tiền thảo

05V.245

N

Herba Desmodii styracifolii

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae

6581578

Kinh giới tuệ sao đen

V.380

N

Herba Elshohziae ciliatae praeparata

Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. - Lamiaceae

6581579

Kinh giới/Lá kinh giới

05V.4

N

Herba Elsholtziae ciliatae

Elsholtzia ciliata Thunb. - Lamiaceae

6581580

Kha tử

05V.159

B

Fructus Terminaliae chebulae

Terminalia chebula Retz. - Combretaceae

6581581

Khiếm thực

05V.280

B

Semen Euryales

Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae

6581582

Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu

05V.260

N

Semen Ipomoeae

Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae

6581583

Khoản đông hoa

05V.160

B

Flos Tussilaginis farfarae

Tussilago farfara L. - Asteraceae

6581584

Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá

05V.119

N

Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis

Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae

6581585

Khương hoàng/Uất kim

05V.218

N

Rhizoma Curcumae longae

Curcuma longa L. - Zingiberaceae

6581586

Khương hoạt

05V.41

B

Rhizoma et Radix Notopterygii

Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae

6581587

La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt

05V.161

N

B

Semen Raphani sativi

Raphanus sativus L. - Brassicaceae

6581588

Lá chanh

V.381

N

Folium Citri aurantiifoliae

Citrus aurantiifolia (Christm.) Swingle - Rutaceae

6581589

Lá dướng

V.382

N

Folium Broussonetiae papyriferae

Broussonetia papyrifera (L.) L'Hér. ex Vent. - Moraceae

6581590

La hán

05V.143

B

Fructus Momordicae grosvenorii

Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae

6581591

Lá hẹ

V.383

N

Folium Allis Tuberosi

Allium tuberosum Roxb. - Amarylidaceae

6581592

Lá khế

V.384

N

Folium Averrhoae carambolae

Averrhoa carambola L. - Oxalidaceae

6581593

Lá khổ sâm

V.385

N

Folium Crotonis tonkinensis

Croton tonkinensis Gagnep - Euphorbiaceae

6581594

Lá khôi

05V.273

N

Folium Ardisiae

Ardisia gigantifolia Stapf

6581595

Lá lốt

05V.42

N

Herba Piperis lolot

Piper lolot C.DC. - Piperaceae

6581596

Lá mỏ quạ

V.386

N

Folium Maclurae cochinchinensis

Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae

6581597

Lá móng

05V.337

N

Folium Lawsoniae

Lawsonia inermis L. - Lythraceae

6581598

Lá muồng trâu

05V.265

N

Folium Cassiae alatae

Cassia alata L.-Fabaceae

6581599

Lá xương sông

V.387

Folium Blumeae myriocephalae

Blumea myriocephala DC. - Asteraceae

6581600

Lạc tiên

05V.181

N

Herba Passiflorae foetidae

Passiflora foetida L. - Passifloraceae

6581601

Lê bì

V.388

N

Pericarpium Pyri

Pyrus spp. - Rosaceace

6581602

Lệ chi hạch

05V.199

N

Semen Litchi

Litchi chinensis Sonn. - Sapindaceae

6581603

Liên kiều

05V.92

B

Fructus Forsythiae suspensae

Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceac

6581604

Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen

05V.282

N

Semen Nelumbinis nuciferae

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

6581605

Liên tâm/Tâm sen

05V.182

N

Embryo Nelumbinis nuciferae

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

6581606

Liên tu/Tua sen

05V.283

N

Stamen Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

6581607

Linh chi

05V.183

N

B

Ganoderma

Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae

6581608

Long cốt

V.392

B

Os Draconis

Os Draconis

6581609

Long đởm thảo

05V.120

B

Radix et rhizoma Gentianae

Gentiana spp. - Gentianaceae

6581610

Long não

05V.338

N

Folium et lignum Cinnamomi camphorae

Cinnamomum camphora (L) Presl. - Lauraceae

6581611

Long nhãn

05V.299

N

Arillus Longan

Dimocarpus longan Lour. - Sapindaccae

6581612

Lô cam thạch

V.389

B

Calamina

Calamina

6581613

Lô căn

V.390

B

Rhizoma Phragmitis

Phragmites communis Trin. - Poaceae

6581614

Lô hội

05V.263

N

Aloe

Aloe vera L. - Asphodelaceae

6581615

Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu

V.391

N

Colla Corii Cervi

Cervus nippon Temminck - Cervidae

6581616

Lộc nhung/Sừng hươu

05V.322

N

Cornu Cervi Pantotrichum

Cervus nippon Temminck

6581617

Lục thần khúc

05V.274

N

B

Massa medicata fermentata

Massa medicata fermentala

6581618

Lưu hoàng

V.393

N

Sulfur

Sulfur

6581619

Mã đề

05V.246

N

Folium Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

6581620

Ma hoàng

05V.5

B

Herba Ephedrae

Ephedra sp. - Ephedraceae

6581621

Ma hoàng căn

05V.284

B

Rhizoma Ephedrae

Ephedra sinica Staff. - Ephedraceae

6581622

Mã tiền/Hạt mã tiền

05V.339

N

B

Semen Strychni

Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae

6581623

Mạch môn

05V.305

N

B

Radix Ophiopogonis japonici

Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker Gawl, - Asparagaceae

6581624

Mạch nha

05V.275

B

Fructus Hordei germinatus

Hordeum vulgare L. - Poaceae

6581625

Mạn kinh tử

05V.24

N

B

Fructus Viticis trifoliae

Vitex trifolia L. - Verbenaceae

6581626

Mần trầu/Cỏ mần trầu

05V.121

N

Herba eleusinis indicae

Eleusine indica (L.) Gaertn.f - Poaceae

6581627

Mật mông hoa

05V.107

B

Flos Buddlejae officinalis

Buddleja officinalis Maxim. - Loganiaceae

6581628

Mật ong

05V.264

N

Mel

Mel

6581629

Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh

05V.43

N

Folium Viticis negundo

Vitex negundo L. - Verbenaceae

6581630

Mẫu lệ

05V.285

N

Concha Ostreae

Ostrea gigas Thunberg. - Ostreidae

6581631

Mía dò

05V.122

N

Rhizoma Costi

Costus specious (Koenig) Smith - Costaceae

6581632

Miết giáp

05V.306

N

B

Carapax Trionycis

Trionyx sinensis Wiegmann - Trionychidae

6581633

Mỏ quạ

05V.93

N

Herba Maclurae cochinchinensis

Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae

6581634

Mộc hương

05V.200

B

Radix Saussureae lappae

Saussurea lappa Clarke. - Asteraceae

6581635

Mộc qua

05V.44

B

Fructus Chaenomelis speciosae

Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae

6581636

Mộc thông/Thông thảo

05V.247

N

B

Caulis Clematidis

Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae

6581637

Một dược

05V.219

B

Myrrha

Commiphora myrrha (Nees) Engl. - Burseraceae

6581638

Mơ tam thể/Mơ lông

05V.123

N

Herba Paederiae lanuginosae

Paederia lanuginosa Wall. - Rubiaceae

6581639

Mù u

05V.340

N

Calophylli inophylli

Calophyllum inophyllum L. - Clusiaceae

6581640

Muống biển

V.394

N

Herba Ipomoeae pescaprae

Ipomoea pescaprae (L.) Sweet.- Convolvulaceae

6581641

Mướp đắng/Khổ qua

05V.89

N

Herba Momordicae charantiae

Momordica charantia L. - Cucurbitaceae

6581642

Mướp gai/Ráy gai

05V.95

N

Rhizoma Lasiae spinosae

Lasia spinosa Thw. - Araceae

6581643

Nữ trinh tử

V.402

B

Fructus Ligustri

Ligustrum lucidum L. - Fabaceae

6581644

Nga truật/Nghệ đen

05V.220

N

Rhizoma Curcumae zedoariae

Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe - Zingiberaceae

6581645

Ngải cứu/Ngải diệp

05V.232

N

Herba Artemisiae vulgaris

Artemisia vulgaris L. - Asteraceae

6581646

Ngạnh mễ

V.395

N

Semen Oryzae Sativae

Oryza sativa L. - Poaceae

6581647

Ngấy hương

V.396

N

Herba Rubi conchinchinensis

Rubus conchinchinesis Tratt. - Rosaceae

6581648

Nghệ vàng

V.397

N

Rhizoma Curcumae longae

Curcuma longa L. - Zingiberaceace

6581649

Ngọc trúc

05V.307

N

B

Rhizoma Polygonati odorati

Polygonation odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae

6581650

Ngô công

05V.175

N

B

Scolopendra

Scolopendra morsitans L. - Scolopendridae

6581651

Ngô thù du

05V.63

B

Fructus Evodiae rutaecarpae

Evodia rutaecarpa (A. Juss) Hartley - Rutaceae

6581652

Ngũ bội tử

V.398

N

B

Galla chinensis

Schlechtendalia chinensis Bell. N- Pemphigidae

6581653

Ngũ gia bì chân chim

05V.45

N

B

Cortex Schefflerae heptaphyllae

Scheflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae

6581654

Ngũ gia bì gai

05V.46

N

B

Cortex Acanthopanacis trifoliati

Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae

6581655

Ngũ gia bì nam

V.399

N

Cortex Viticis heterophyllae

Vitex heterophylla Roxb. - Verbenaceae

6581656

Ngũ linh chi

V.400

N

B

Faeces Trogopteri

Trogopterus xanthipes Milne Edwrds, - Petauristidae

6581657

Ngũ vị tử

05V.286

N

B

Fructus Schisandrae chinensis

Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae

6581658

Ngưu bàng tử

05V.25

N

B

Semen Arctii lappae

Arctium lappa L. - Asteraceae

6581659

Ngưu tất

05V.221

N

B

Radix Achyranthis bidentatae

Achyranthes bidentata Blume. - Amaranthaceae

6581660

Nha đảm tử

V.401

B

Fructus Bruceae javanicae

Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae

6581661

Nhân sâm

05V.335

B

Rhizoma et Radix Ginseng

Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae

6581662

Nhân trần

05V.124

N

Herba Adenosmatis caerulei

Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae

6581663

Nhũ hương

05V.222

B

Gummi resina Olibanum

Boswellia carterii Birdw. - Burseraceae

6581664

Nhục đậu khấu

05V.287

N

B

Semen Myristicae

Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae

6581665

Nhục thung dung

05V.323

B

Herba Cistanches

Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae

6581666

Ô dược

05V.203

B

Radix Linderae

Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae

6581667

Ô mai/Mơ muối

05V.288

N

Fructus Armeniacae praeparatum

Prunus armeniaca L. - Rosaceae

6581668

Ô rô

05V.126

N

Herba et radix Acanthi ilicifolii

Acanthus ilicifolius L, - Acanthaceae

6581669

Ô tặc cốt

05V.276

N

Os Sepiae

Sepia escalenta Hoyle - Sepiidae

6581670

Ổi

V.403

N

Folium Psidii guajavae

Psidium guajava L.- Myrtaceae

6581671

Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ

05V.324

B

Fructus Psoraleae corylifoliae

Psoralea corylifolia L. - Fabaceac

6581672

Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn

V.404

N

Natrium Sulfuricum

Natrium sulfuricum

6581673

Phan tả diệp

05V.266

B

Folium Casside angustifoliae

Cassia angustifolia Vahl. - Caesalpiniaceae

6581674

Phật thủ

05V.144

N

Fructus Citri medicae

Citrus medica L. var. sarcodactylis (Noot.) Swingle. - Rutaceae

6581675

Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn

05V.343

N

Alumen

Sulfas Alumino potassicus

6581676

Phòng kỷ

05V.248

B

Radix Stephaniae tetrandrae

Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae

6581677

Phòng phong

05V.47

B

Radix Saposhnikoviae divaricatae

Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.- Apiaceae

6581678

Phù bình

05V.26

N

Herba Pistiae

Pistia stratiotes L. - Araceae

6581679

Phụ tử chế

05V.67

N

B

Radix Aconiti lateralis praeparata

Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae

6581680

Phúc bồn tử

05V.289

N

B

Fructus Rubi alceaefolii

Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae

6581681

Phục thần

05V.184

B

Poria

Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae

6581682

Qua lâu nhân

05V.145

B

Semen Trichosanthis

Trichosanthes spp . - Cucurbitaceae

6581683

Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành

05V.325

N

Fructus Fici Pumilae

Ficus Pumila L. - Moraccae

6581684

Quán chúng

V.406

B

Rhizoma Cyrtomii fortunei

Cyrtomium fotunei J.Smi - Polypodiaccae

6581685

Quất hạch

05V.204

N

Semen Citri reticulatae

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

6581686

Quất hồng bì

05V.146

N

Fructus Clausenae lansii

Clausena lansium (Lour) Skeels. - Rutaceae

6581687

Quế chi

05V.6

N

Ramulus Cinnamomi

Cinnamomum sp. - Lauraceae

6581688

Quế nhục/Nhục quế

05V.68

N

Cortex Cinnamomi

Cinnamomum spp . - Lauraceae

6581689

Quế tâm

V.407

N

Cinnamomi Cortex Interior

Cinnamomum cassia Presl.; Cinnamomun zeylanicum Blume; Cinnamomum loureirii

6581690

Quy bản

05V.308

N

B

Carapax Testudinis

Testudo elongata Blyth - Testudinidae

6581691

Rau dừa nước

V.408

N

Herba Jussiaea repensis

Jussiaea repens L. - Onagraceae

6581692

Rau đắng đất

05V.249

N

Herba Glinus oppositifolius

Glinus oppositifolius (L.) A. DC.- Molluginaceae Aizoaceae

6581693

Rau má

05V.127

N

Herba Centellae asiaticae

Centella asiatica Urb. - Apiaceae

6581694

Rau sam

05V.94

N

Herba Portulacae oleraceae

Portulaca oleracea L. - Portulacaceae

6581695

Râu mèo

05V.250

N

Herba Orthosiphonis spiralis

Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. - Lamiaceae

6581696

Râu ngô

05V.251

N

Styli et Stigmata Maydis

Zea mays L. - Poaceae

6581697

Rễ cà gai leo

V.409

N

Radix Solani procumbensis

Solanum procumbens Lour. - Solanaceae

6581698

Rễ cây xấu hổ

V.410

N

Radix Mimosae pudicae

Mimosa pudica L. - Fabaceae

6581699

Rễ cỏ tranh

V.412

N

Radix Imperatae cylindricae

Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae

6581700

Rễ cỏ tranh sao vàng

V.413

N

Radix Imperatae cylindricae praeparata

Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae

6581701

Rễ chút chít

V.411

N

Radix Rumicis

Rumex spp. - Polygonaceae

6581702

Rễ lá lốt

V.414

N

Radix Piperis lolot

Piper lolot C. DC - Piperaceae

6581703

Rễ nhàu

05V.48

N

Radix Morindae citrifoliae

Morinda citrifolia L.- Rubiaceae

6581704

Sa nhân

05V.205

N

B

Fructus Amomi

Amomum spp. - Zingiberaceae

6581705

Sa sâm

05V.309

B

Radix Glehniae

Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae

6581706

Sài đất

05V.96

N

Herba Wedeliae

Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae

6581707

Sài hồ

05V.27

B

Radix Bupleuri

Bupleurum spp. - Apiaceae

6581708

Sài hồ nam/Lức

05V.22

N

Radix et Folium Plucheae pteropodae

Pluchea pteropoda Hemsl. - Asteraceae

6581709

Sâm cau

V.415

N

Rhizoma Curculiginis

Curculigo orchioides Gaertn. - Hypoxidaceae

6581710

Sâm đại hành

05V.134

N

Bulbus Eleutherinis subaphyllae

Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae

6581711

Sâm ngọc linh

V.416

N

Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis

Panax vietnamensis var. vietnamensis Ha et Grushv. - Araliaceae

6581712

Sim

05V.277

N

Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae

Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk - Myrtaceae

6581713

Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng

05V.135

N

B

Radix Rehmanniae glutinosae

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

6581714

Sói rừng

V.417

N

Herba Sarcandrae glabrae

Sarcandra glabra - Chloranthaceae.

6581715

Sơn thù

05V.290

B

Fructus Corni officinalis

Cornus officinalis Sieb, et Zucc. - Cornaceae

6581716

Sơn tra

05V.278

N

B

Fructus Mali

Malus doumeri (Bois.) A. Chev. - Rosaceae

6581717

Sử quân tử

05V.348

N

B

Fructus Quisqualis

Quisqualis indica L. - Combretaceae

6581718

Tam lăng

05V.223

B

Rhizoma Sparganii

Sparganium stoloniferum Buch. Ham. - Sparganiaceae

6581719

Tam thất

05V.233

B

Radix Panasis notoginseng

Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen - Araliaceae

6581720

Tang bạch bì sao mật

V.418

N

Cortex Mori albae praeparatum cum melle

Morus alba L. - Moraceae

6581721

Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu

05V.162

N

B

Cortex Mori albae radicis

Morus alba L. - Moraceae

6581722

Tang chi/Cành dâu

05V.49

N

Ramulus Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

6581723

Tang diệp/Lá dâu

05V.28

N

Folium Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

6581724

Tang ký sinh

05V.50

N

Loranthi paracitici Herba

Taxillus parasitica (L.) Ban {Syn. Scurrula parasitica L.; Loranthus scurrula L.;

6581725

Tang phiêu tiêu

05V.291

N

B

Cotheca Mantidis

Mantis religiosa L. - Mantidae

6581726

Tang thầm/Quả dâu

05V.300

N

B

Fructus Mori albae

Morus alba L. - Moraceae

6581727

Tạo giác thích

05V.224

N

B

Spina Gledischiae australis

Gledischia australis Hemsl. - Caealpiniaceae

6581728

Táo nhân

05V.185

N

B

Semen Ziziphi mauritianae

Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae

6581729

Tầm xoong

05V.51

N

Herba Atalaniae

Atalania buxifolia (Poir.) Olive. - Rutaceae

6581730

Tầm xuân

05V.52

N

Herba Rosae multiflorae

Rosa multiflora Thunb. - Rosaceae

6581731

Tân di

05V.8

B

Flos Magnoliae liliflorae

Magnolia liliflora Dear.- Magnoliaceae

6581732

Tần giao

05V.53

B

Radix Gentianae macrophyllae

Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae

6581733

Tế tân

05V.9

B

Radix et Rhizoma Asari

Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae

6581734

Tiên hạc thảo

V.427

N

B

Herba Agrimoniae

Agrimonia pilosa Ledeb. Nakai. - Rosaceae

6581735

Tiền hồ

05V.163

B

Radix Peucedani

Peucedanum spp. - Apiaceae

6581736

Tiểu hồi

05V.65

N

B

Fructus Foeniculi

Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae

6581737

Tiểu kế

V.428

N

B

Radix Cirsii segenti

Cirsium segetum Bunge - Asteraceae

6581738

Tiểu mạch

05V.292

N

Fructus Tritici aestivi

Triticum aestivum L. - Poaceae

6581739

Tỏa dương

V.429

B

Herba Cynomorici songarici

Cynomorium songaricum Rupr. - Cynomoriaceae

6581740

Toàn phúc hoa

05V.165

B

Flos Inulae

Inula japonica Thunb. - Asteraceae

6581741

Toàn yết/Bọ cạp

05V.177

N

B

Scorpio

Buthus martensii Karsch. - Buthidae

6581742

Tô diệp

05V.11

N

Folium Perillae

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

6581743

Tô mộc

05V.225

N

Lignum sappan

Caesalpinia sappan L. - Fabaceae

6581744

Tô ngạnh

05V.294

N

Caulis Perillae

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

6581745

Tô tử/Tía tô hạt

05V.164

N

Semen Perillae frutescensis

Perilla frutescens (L.) Britt. - Larniaceae

6581746

Tục đoạn

05V.327

N

B

Radix Dipsaci

Dipsacus japonicus Miq. -Dipsacaceae

6581747

Tử tô

V.426

N

B

Herba Perillae frutescensis

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

6581748

Tử thảo

05V.344

B

Radix Lithospermi

Lithospermum erythrorhizon Sieb, et Zucc. - Boraginaceae

6581749

Tử uyển

05V.166

B

Radix et Rhizoma Asteris

Aster tataricus L.f. - Asteraceae

6581750

Tỳ bà diệp

05V.167

N

B

Folium Eriobotryae japonicae

Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae

6581751

Tỳ giải

05V.256

N

B

Rhizoma Dioscoreae

Dioscorea septembola Thunb.,D. futschanensis Uline ex R.Kunth, D. tokoro Makino - Dioscoreaceae

6581752

Thạch cao sống/Sinh thạch cao

05V.108

N

Gypsum fibrosum

Gypsum fibrosum

6581753

Thạch hộc

05V.310

N

B

Herba Dendrobii

Dendrobium spp . - Orchidaceae

6581754

Thạch lưu bì

V.419

N

Pericarpium Punicae Granati

Punica granatium L. - Punicaceae

6581755

Thạch quyết minh

05V.186

N

Concha Haliotidis

Haliotis sp . - Haliotidae

6581756

Thạch vĩ

05V.252

N

B

Herba pyrrosiae linguae

Pyrrosia lingua (Thumb.) Fawell - Polypodiaceae

6581757

Thạch xương bồ

05V.193

N

B

Acori Graminei Rhizoma

Acorus gramineus Soland

6581758

Thanh bì

05V.206

N

B

Pericarpium Citri reticulatae viridae

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

6581759

Thanh hao/Thanh cao hoa vàng

V.421

Folium Artemisiae annuae

Artemisia annua L. - Asteraceae

6581760

Thanh táo

V.422

N

Herba Justiciae

Justicia gendarussa L - Acanthaceae

6581761

Thanh tương tử

V.423

N

Semen Celosiae

Celosia argentea L. - Amaranthaceae

6581762

Thảo quả

05V.64

N

Fructus Amomi aromatici

Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae

6581763

Thảo quyết minh

05V.187

N

Semen Cassiae torae

Cassia tora L. - Fabaceae

6581764

Thăng ma

05V.29

B

Rhizoma Cimicifugae

Cimicifuga sp. - Ranunculaceae

6581765

Thần sa

V.420

B

Sinnabaris

Sinnabaris

6581766

Thị đế

05V.207

N

B

Calyx Kaki

Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae

6581767

Thiên hoa phấn

05V.136

B

Radix Trichosanthis

Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae

6581768

Thiên ma

05V.176

B

Rhizoma Gastrodiae elatae

Gastrodia elata Bl. - Orchidaceae

6581769

Thiên môn đông

05V.311

N

B

Radix Asparagi cochinchinensis

Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae

6581770

Thiên nam tinh/Đởm nam tinh

05V.147

N

Rhizoma Arisaemae

Arisaema balansae Engl..- Araceae

6581771

Thiên niên kiện

05V.54

N

Rhizoma Homalomenae occultae

Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araccae

6581772

Thỏ ty tử

05V.326

B

Semen Cuscutae

Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae

6581773

Thổ bối mẫu

05V.148

B

Bolbostemmatis Rhizoma,

Bolbostemma paniculatum (Maxim.) Franquet)

6581774

Thổ hoàng liên

05V.128

N

B

Rhizoma Thalictri foliolosi

Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae

6581775

Thổ phục linh

05V.97

N

Rhizoma Smilacis glabrae

Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae

6581776

Thông bạch

05V.10

N

Radix et Folium Allii

Allium ascalonicum L.; A. fistulosum L. Alliaceae

6581777

Thông thảo

05V.253

B

Medulla Tetrapanacis

Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae

6581778

Thủ cung/Thạch sùng

V.424

N

Scorpio Hemidactyli

Hemidactylus frenatus Schlegel- Gekkonidae

6581779

Thục địa

05V.301

N

B

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

6581780

Thủy xương bồ

V.425

N

Acori calami Rhizoma

Acorus calamus L. - Acoraceae

6581781

Thuyền thoái

05V.30

N

B

Periostracum Cicadae

Crytotympana pustulata Fabricius - Cicadidae

6581782

Thương lục

05V.261

N

B

Radix Phytolaccae

Phytolacca esculenta Van Houtle - Phytolaccaceae

6581783

Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa

05V.40

N

B

Fructus Xanthii strumarii

Xanthium strumarium L. - Asteraceae

6581784

Thương truật

05V.279

B

Rhizoma Atractylodis

Atractylodes lancea (Thunb.) DC. - Asteraceae

6581785

Trạch tả

05V.254

N

Rhizoma Alismatis

Alisma plantagoaquatica L.

6581786

Tràm

05V.12

N

Ramulus cum Folium Melaleucae

Melaleuca cajeputi Powell. - Myrtaceae

6581787

Trắc bá diệp sao cháy

V.430

N

B

Cacumen Platycladi praeparatus

Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

6581788

Trắc bách diệp

05V.235

N

B

Cacumen Platycladi

Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

6581789

Trâm bầu

05V.178

N

Folium et Cortex Combreti quadrangulae

Combretum quadrangula Kusz . - Combretaceae

6581790

Trần bì sao

V.431

N

B

Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

6581791

Trần bì/Vỏ quýt

05V.208

N

B

Pericarpium Citri reticulatae perenne

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

6581792

Trân châu mẫu

05V.188

N

Margarita

Pteria martensii Dunker, - Pteridae

6581793

Trầu không

05V.13

N

Folium Piperis betle

Piper betle L. - Piperaceae

6581794

Tri mẫu

05V.109

B

Rhizoma Anemarrhenae

Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae

6581795

Trinh nữ hoàng cung

05V.98

N

Folium Crini latifolii

Crinum latifolium L. - Amaryllidaceae

6581796

Trinh nữ/Xấu hổ

05V.55

N

Herba Mimosae pudicae

Mimosa pudica L. - Mimosaceae

6581797

Trúc diệp /Lá tre

05V.31

N

Folium Bambusae vulgaris

Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl - Poaceae

6581798

Trúc nhự

05V.149

N

B

Caulis bambusae in teaniis

Bambusa sp; Phyllostachys sp Poaceae

6581799

Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp

V.432

N

Herba Ancistrocladi

Ancistrocladus scandens (Lour.) Merr.; Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr. - Ancistrocladaceae

6581800

Trư linh

05V.255

B

Polyporus

Polyporus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae

6581801

Uất lý nhân

V.433

Semen Pruni

Prunus humilis Bge - Rosaceace

6581802

Uy linh tiên

05V.56

B

Radix et Rhizoma Clematidis

Clematis chinensis Osbeck. - Ranunculaceae

6581803

Vàng đắng

05V.129

N

Caulis Coscinii fenestrati

Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae

6581804

Viễn chí

05V.189

B

Radix Polygalae

Polygala spp . - Polygalaceae

6581805

Vỏ bưởi

V.434

N

Pericarpium Citri maximae

Citrus maxima (Burm) Merrill; Citrus grandis (L.) Osbeck - Rutaceace

6581806

Vỏ cam

V.435

N

Pericarpium Citri sinensise

Citrus sinensis (L.) Osbeck - Rutaceace

6581807

Vỏ cây đại sao vàng

V.436

N

Cortex Plumeriae rubrae praeparata

Plumeria rubra L.- Apocynaceace

6581808

Vỏ đỗ xanh

V.437

N

Pericapium Semen Vignae aurei

Vigna aureus Roxb. - Fabaceae

6581809

Vỏ rụt/Nam mộc hương

05V.202

N

Cortex Llicis

Llex sp. - Llieaceae

6581810

Vọng cách

V.438

N

Folium Premnae corymbosae

Premna corymbosa Rottl. Ex Willd. - Verbenaceae

6581811

Vông nem

05V.190

N

Folium Erythrinae

Erythrina variegata L. - Fabaceae

6581812

Vú bò

V.439

N

Herba Fici

Ficus heterophyllus L. - Moraceae

6581813

Vừng đen

05V.267

N

Semen Sesami

Sesamum indicum L. - Pedaliaceae

6581814

Vương bất lưu hành

V.440

B

Semen Vaccariae

Vaccaria segetalis Neck - Caryophylaceae

6581815

Xạ can/Rẻ quạt

05V.99

N

Rhizoma Belamcandae

Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae

6581816

Xạ đen

05V.100

N

Herba Ehretiae asperulae

Ehretia asperula Zoll.& Mor.- Boraginaceae

6581817

Xạ hương

V.441

Moschus

Moschus moschiferus L. - Moschidae

6581818

Xà sàng tử

05V.345

N

B

Fructus Cnidii

Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae

6581819

Xa tiền tử

05V.257

N

B

Semen Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

6581820

Xích đồng nam

05V.57

N

Semen Plantaginis

Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae

6581821

Xích tiểu đậu

V.442

N

B

Semen Phaseoli

Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight - Fabaceae

6581822

Xích thược

05V.137

B

Paeoniae rubra Radix

Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae

6581823

Xoan nhừ

V.443

N

Cortex Choerospondiacis

Choerospondias axillaris - Anacardiaceae

6581824

Xuyên bối mẫu

05V.150

B

Bulbus Fritillariae

Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae

6581825

Xuyên khung

05V.226

N

B

Rhizoma Ligustici wallichii

Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.]

6581826

Xuyên luyện tử

05V.349

B

Fructus Meliae toosendan

Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae

6581827

Xuyên tâm liên

05V.101

N

B

Herba Andrographitis paniculatae

Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae

6581828

Xuyên tiêu

05V.66

N

B

Fructus Zanthoxyli

Zanthoxylum spp. - Rutaceae

6581829

Ý dĩ/Ý dĩ nhân

05V.258

N

B

Semen Coicis

Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

6581830

Xà sàng tử

05V.345

N

B

Fructus Cnidii

Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae

6581831

Xa tiền tử

05V.257

N

B

Semen Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

6581832

Xích đồng nam

05V.57

N

Semen Plantaginis

Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae

6581833

Xích thược

05V.137

B

Paeoniae rubra Radix

Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae

6581834

Xích tiểu đậu

V.456

N

B

Semen Phaseoli

Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight

6581835

Xoan nhừ

V.457

N

Cortex Choerospondiacis

Choerospondias axillaris

6581836

Xuyên bối mẫu

05V.150

B

Bulbus Fritillariae

Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae

6581837

Xuyên khung

05V.226

N

B

Rhizoma Ligustici wallichii

Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.]

6581838

Xuyên luyện tử

05V.349

B

Fructus Meliae toosendan

Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae

6581839

Xuyên tâm liên

05V.101

N

B

Herba Andrographitis paniculatae

Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae

6581840

Xuyên tiêu

05V.66

N

B

Fructus Zanthoxyli

Zanthoxylum spp. - Rutaceae

6581841

Ý dĩ

05V.258

N

B

Semen Coicis

Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

PHỤ LỤC VI. DANH MỤC BÀI THUỐC VÀ MÃ BÀI THUỐC THEO THỂ LÂM SÀNG Y HỌC CỔ TRUYỀN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)


Mã dùng chung

Bài thuốc theo thể lâm sàng

Mã bài thuốc

Thành phần
(nếu có)

Các thể lâm sàng
(Mã hóa)

Bệnh danh YHCT
(Mã U)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

6586400

Can khương thương truật thang

U62.392.5.01.CP001

Can khương

Thể hàn thấp (U62.392.5.01)

Yêu thống (U62.392.5)

Thương truật

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

Cam thảo

6586401

Đối pháp lập phương

U62.392.5.01.ĐP001

Thể hàn thấp (U62.392.5.01)

Yêu thống (U62.392.5)

6586402

Nghiệm phương

U62.392.5.01.NP001

Lá lốt

Thể hàn thấp (U62.392.5.01)

Yêu thống (U62.392.5)

Thiên niên kiện

Rễ cây xấu hổ

Quế chi

Sinh địa

Sài đất

Thổ phục linh

Hà thủ ô

Cỏ xước

6586403

Tứ diệu tán

U62.392.5.02.CP002

Thương truật

Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)

Yêu thống (U62.392.5)

Ngưu tất

Hoàng bá

Ý dĩ

6586404

Nghiệm phương

U62.392.5.02.NP002

Bạch truật (sao cám)

Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02)

Yêu thống (U62.392.5)

Ý dĩ

Cam thảo nam

Hy thiêm thảo

Tỳ giải

6586405

Thân thống trục ứ thang

U62.392.5.03.CP003

Đương quy

Thể huyết ứ (U62.392.5.03)

Yêu thống (U62.392.5)

Đào nhân

Một dược

Hương phụ

Tần giao

Ngưu tất

Xuyên khung

Hồng hoa

Khương hoạt

Địa long

Ngũ linh chi

Chích thảo

6586406

Đối pháp lập phương

U62.392.5.03.ĐP002

Thể huyết ứ (U62.392.5.03)

Yêu thống (U62.392.5)

6586407

Nghiệm phương

U62.392.5.03.NP003

Ngải cứu

Thể huyết ứ (U62.392.5.03)

Yêu thống (U62.392.5)

Tô mộc

Nghệ vàng

Trần bì

Kinh giới

Uất kim

6586408

Độc hoạt ký sinh thang

U62.392.5.04.CP004

Đảng sâm

Thể can thận hư (U62.392.5.04)

Yêu thống (U62.392.5)

Đương quy

Thục địa

Đỗ trọng

Quế chi

Độc hoạt

Phòng phong

Cam thảo

Phục linh

Bạch thược

Xuyên khung

Ngưu tất

Tế tân

Tang ký sinh

Tần giao

6586409

Đối pháp lập phương

U62.392.5.04.ĐP003

Thể can thận hư (U62.392.5.04)

Yêu thống (U62.392.5)

6586410

Nghiệm phương

U62.392.5.04.NP004

Đỗ trọng

Thể can thận hư (U62.392.5.04)

Yêu thống (U62.392.5)

Cẩu tích

Dây đau xương

Tỳ giải

Rễ cỏ xước

Cốt toái

Hoài sơn

Thỏ ty tử

6586411

Thận khí hoàn

U62.392.5.05.CP005

Thục địa

Thể thận dương hư (U62.392.5.05)

Yêu thống (U62.392.5)

Hoài sơn

Sơn thù

Đan bì

Trạch tả

Phục linh

Nhục quế

Hắc phụ tử

6586412

Đối pháp lập phương

U62.392.5.05.ĐP004

Thể thận dương hư (U62.392.5.05)

Yêu thống (U62.392.5)

6586413

Nghiệm phương

U62.392.5.05.NP005

Cốt khí củ

Thể thận dương hư (U62.392.5.05)

Yêu thống (U62.392.5)

Cẩu tích

Tục đoạn

Ngưu tất

Tang ký sinh

Bạch truật

Hoài sơn

6586414

Bài thuốc

U62.392.5.06.BT000

Thể khác (U62.392.5.06)

Yêu thống (U62.392.5)

6586415

Ý dĩ nhân thang

U62.261.01.CP006

Ý dĩ

Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)

Hạc tất phong (U62.261)

Bạch thược

Quế chi

Cam thảo

Bạch truật

Đương quy

Ma hoàng

Sinh khương

6586416

Ô đầu thang

U62.261.01.CP007

Hắc phụ tử

Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)

Hạc tất phong (U62.261)

Bạch thược

Cam thảo

Ma hoàng

Hoàng kỳ

Mật ong

6586417

Đối pháp lập phương

U62.261.01.ĐP005

Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)

Hạc tất phong (U62.261)

6586418

Nghiệm phương

U62.261.01.NP006

Rễ xấu hổ

Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01)

Hạc tất phong (U62.261)

Dây gắm

Thiên niên kiện

Ngưu tất

Dây đau xương

Thổ phục linh

Kê huyết đằng

Hy thiêm

6586419

Độc hoạt ký sinh thang

U62.261.02.CP008

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)

Hạc tất phong (U62.261)

Phòng phong

Đương quy

Tế tân

Xuyên khung

Cam thảo

Ngưu tất

Tang ký sinh

Tần giao

Quế tâm

Phục linh

Xích thược

Thục địa

Đỗ trọng

Đảng sâm

6586420

Đối pháp lập phương

U62.261.02.ĐP006

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)

Hạc tất phong (U62.261)

6586421

Nghiệm phương

U62.261.02.NP007

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02)

Hạc tất phong (U62.261)

Hy thiêm

Đương quy

Xuyên khung

Can khương

Kê huyết đằng

Thục địa

Ngưu tất

Cam thảo

Thổ phục linh

Hà thủ ô

Quế chi

Cốt toái bổ

Đảng sâm

Đỗ trọng

Kim ngân hoa

6586422

Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán

U62.261.03.CP009

Ý dĩ nhân

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)

Hạc tất phong (U62.261)

Cam thảo

Ma hoàng

Bạch truật

Đương quy

Quế chi

Thược dược

Hoàng bá

Thương truật

6586423

Bạch hổ quế chi thang

U62.261.03.CP010

Sinh thạch cao

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)

Hạc tất phong (U62.261)

Tri mẫu

Quế chi

Ngạnh mễ

Cam thảo

6586424

Đối pháp lập phương

U62.261.03.ĐP007

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)

Hạc tất phong (U62.261)

6586425

Nghiệm phương

U62.261.03.NP008

Hy thiêm

Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03)

Hạc tất phong (U62.261)

Ngưu tất

Rễ lá lốt

Thổ phục linh

Hoài sơn (làm áo)

Chi tử (nhuộm bột áo)

6586426

Bài thuốc

U62.261.04.BT000

Thể khác
(U62.261.04)

Hạc tất phong (U62.261)

6586427

Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang

U62.371.01.CP011

Thương truật

Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)

Thống phong (U62.371)

Ngưu tất

Hoạt thạch

Hạnh nhân

Xích tiểu đậu

Chi tử

Hoàng bá

Tỳ giải

Ý dĩ

Hy thiêm thảo

Liên kiều

6586428

Bạch hổ quế chi thang

U62.371.01.CP012

Sinh thạch cao

Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)

Thống phong (U62.371)

Tri mẫu

Quế chi

Ngạnh mễ

Cam thảo

6586429

Tứ diệu thang

U62.371.01.CP013

Thương truật

Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)

Thống phong (U62.371)

Hoàng bá

Ngưu tất

Sinh ý dĩ

6586430

Thuốc dùng ngoài

U62.371.01.DN001

Đại hoàng

Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)

Thống phong (U62.371)

Khương hoàng

Nam tinh

Thương truật

Cam thảo

Hoàng bá

Bạch chỉ

Trần bì

Hậu phác

Thiên hoa phấn

6586431

Thuốc dùng ngoài

U62.371.01.DN002

Hạt mã tiền

Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01)

Thống phong (U62.371)

Ngải diệp

Vương bất lưu hành

Hành tươi cả rễ

Sinh bán hạ

Hồng hoa

Đại hoàng

6586432

Ý dĩ nhân thang

U62.371.02.CP014

Ma hoàng

Thể phong hàn thấp (U62.371.02)

Thống phong (U62.371)

Bạch truật

Quế chi

Cam thảo

Đương quy

Ý dĩ nhân

Bạch thược

6586433

Ô đầu thang

U62.371.02.CP015

Phụ tử chế

Thể phong hàn thấp (U62.371.02)

Thống phong (U62.371)

Bạch thược

Cam thảo

Ma hoàng

Hoàng kỳ

6586434

Thuốc dùng ngoài

U62.371.02.DN003

Hạt mã tiền

Thể phong hàn thấp (U62.371.02)

Thống phong (U62.371)

Ngải diệp

Vương bất lưu hành

Hành tươi cả râu

Sinh bán hạ

Hồng hoa

Đại hoàng

6586435

Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang

U62.371.03.CP016

Đào nhân

Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)

Thống phong (U62.371)

Đương quy

Phục linh

Cam thảo

Bán hạ chế

Hồng hoa

Xuyên khung

Trần bì

Uy linh tiên

6586436

Thuốc dùng ngoài

U62.371.03.DN004

Hạt mã tiền

Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03)

Thống phong (U62.371)

Ngải diệp

Vương bất lưu hành

Hành tươi cả râu

Sinh bán hạ

Hồng hoa

Đại hoàng

6586437

Độc hoạt ký sinh thang

U62.371.04.CP017

Đảng sâm

Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)

Thống phong (U62.371)

Đương quy

Thục địa

Đỗ trọng

Quế chi

Độc hoạt

Phòng phong

Cam thảo

Phục linh

Bạch thược

Xuyên khung

Ngưu tất

Tế tân

Tang ký sinh

Tần giao

6586438

Thuốc dùng ngoài

U62.371.04.DN005

Hạt mã tiền

Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04)

Thống phong (U62.371)

Ngải diệp

Vương bất lưu hành

Hành tươi cả râu

Sinh bán hạ

Hồng hoa

Đại hoàng

6586439

Bài thuốc

U62.371.05.BT000

Thể khác
(U62.371.05)

Thống phong
(U62.371)

6586440

Quyên tý thang

U62.021.01.CP018

Tang chi

Thể phong thấp (U62.021.01)

Chứng tý
(U62.021)

Độc hoạt

Đương quy

Mộc hương

Xuyên khung

Chích cam thảo

Tần giao

Khương hoạt

Hải phong đằng

Quế chi

Nhũ hương

6586441

Đối pháp lập phương

U62.021.01.ĐP008

Thể phong thấp (U62.021.01)

Chứng tý
(U62.021)

6586442

Nghiệm phương

U62.021.01.NP009

Ké đầu ngựa

Thể phong thấp (U62.021.01)

Chứng tý (U62.021)

Khương hoạt

Thổ phục linh

Hy thiêm

Đương quy

Tỳ giải

Ý dĩ

Uy linh tiên

Quế chi

Cam thảo nam

6586443

Can khương thương truật thang

U62.021.02.CP019

Can khương

Thể hàn thấp (U62.021.02)

Chứng tý (U62.021)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586444

Đối pháp lập phương

U62.021.02.ĐP009

Thể hàn thấp
(U62.021.02)

Chứng tý
(U62.021)

6586445

Nghiệm phương

U62.021.02.NP010

Quế chi

Thể hàn thấp (U62.021.02)

Chứng tý
(U62.021)

Thổ phục linh

Uy linh tiên

Xuyên khung

Tế tân

Thiên niên kiện

Cành dâu

Rễ cỏ xước

6586446

Bạch hổ quế chi thang

U62.021.03.CP020

Thạch cao sống

Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)

Chứng tý
(U62.021)

Tri mẫu

Ngạnh mễ

Quế chi

Cam thảo

6586447

Quế chi thược dược tri mẫu thang

U62.021.03.CP021

Quế chi

Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)

Chứng tý
(U62.021)

Bạch thược

Tri mẫu

Bạch truật

Cam thảo

Ma hoàng

Phòng phong

Phụ tử chế

Sinh khương

6586448

Đối pháp lập phương

U62.021.03.ĐP010

Thể phong thấp nhiệt
(U62.021.03)

Chứng tý
(U62.021)

6586449

Nghiệm phương

U62.021.03.NP011

Thổ phục linh

Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03)

Chứng tý
(U62.021)

Hy thiêm

Rễ cà gai leo

Sinh địa

Rễ cỏ xước

Kê huyết đằng

Lá huyết dụ

Cam thảo nam

6586450

Độc hoạt ký sinh thang

U62.021.04.CP022

Độc hoạt

Thể can thận hư (U62.021.04)

Chứng tý
(U62.021)

Tang ký sinh

Tần giao

Phục linh

Bạch thược

Thục địa

Đỗ trọng

Đảng sâm

Phòng phong

Tế tân

Đương quy

Quế chi

Xuyên khung

Chích cam thảo

Ngưu tất

6586451

Đối pháp lập phương

U62.021.04.ĐP011

Thể can thận hư
(U62.021.04)

Chứng tý
(U62.021)

6586452

Nghiệm phương

U62.021.04.NP012

Phòng phong

Thể can thận hư (U62.021.04)

Chứng tý
(U62.021)

Tri mẫu

Thổ phục linh

Ý dĩ

Rễ cỏ xước

Xuyên khung

Tục đoạn

Tần giao

Thổ phục linh

Bạch cương tàm

Xích thược

Đương quy

Cốt toái bổ

Tang ký sinh

6586453

Bài thuốc

U62.021.05.BT000

Thể khác
(U62.021.05)

Chứng tý
(U62.021)

6586454

Quyên tý thang

U62.031.01.CP023

Tang chi

Thể phong thấp (U62.031.01)

Chứng tý
(U62.031)

Độc hoạt

Đương quy

Mộc hương

Xuyên khung

Chích cam thảo

Tần giao

Khương hoạt

Hải phong đằng

Quế chi

Nhũ hương

6586455

Đối pháp lập phương

U62.031.01.ĐP012

Thể phong thấp
(U62.031.01)

Chứng tý
(U62.031)

6586456

Nghiệm phương

U62.031.01.NP013

Ké đầu ngựa

Thể phong thấp (U62.031.01)

Chứng tý
(U62.031)

Khương hoạt

Thổ phục linh

Hy thiêm

Đương quy

Tỳ giải

Ý dĩ

Uy linh tiên

Quế chi

Cam thảo nam

6586457

Can khương thương truật thang

U62.031.02.CP024

Can khương

Thể hàn thấp (U62.031.02)

Chứng tý
(U62.031)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586458

Đối pháp lập phương

U62.031.02.ĐP013

Thể hàn thấp
(U62.031.02)

Chứng tý
(U62.031)

6586459

Nghiệm phương

U62.031.02.NP014

Quế chi

Thể hàn thấp (U62.031.02)

Chứng tý
(U62.031)

Thổ phục linh

Uy linh tiên

Xuyên khung

Tế tân

Thiên niên kiện

Cành dâu

Rễ cỏ xước

6586460

Bạch hổ quế chi thang

U62.031.03.CP025

Thạch cao sống

Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)

Chứng tý
(U62.031)

Tri mẫu

Ngạnh mễ

Quế chi

Cam thảo

6586461

Quế chi thược dược tri mẫu thang

U62.031.03.CP026

Quế chi

Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)

Chứng tý
(U62.031)

Bạch thược

Tri mẫu

Bạch truật

Cam thảo

Ma hoàng

Phòng phong

Phụ tử chế

Sinh khương

6586462

Đối pháp lập phương

U62.031.03.ĐP014

Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.03)

Chứng tý
(U62.031)

6586463

Nghiệm phương

U62.031.03.NP015

Thổ phục linh

Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03)

Chứng tý (U62.031)

Hy thiêm

Rễ cà gai leo

Sinh địa

Rễ cỏ xước

Kê huyết đằng

Lá huyết dụ

Cam thảo nam

6586464

Độc hoạt ký sinh thang

U62.031.04.CP027

Độc hoạt

Thể can thận hư (U62.031.04)

Chứng tý (U62.031)

Tang ký sinh

Tần giao

Phục linh

Bạch thược

Thục địa

Đỗ trọng

Đảng sâm

Phòng phong

Tế tân

Đương quy

Quế chi

Xuyên khung

Chích cam thảo

Ngưu tất

6586465

Đối pháp lập phương

U62.031.04.ĐP015

Thể can thận hư
(U62.031.04)

Chứng tý
(U62.031)

6586466

Nghiệm phương

U62.031.04.NP016

Phòng phong

Thể can thận hư (U62.031.04)

Chứng tý (U62.031)

Tri mẫu

Thổ phục linh

Ý dĩ

Rễ cỏ xước

Xuyên khung

Tục đoạn

Tần giao

Thổ phục linh

Bạch cương tàm

Xích thược

Đương quy

Cốt toái bổ

Tang ký sinh

6586467

Bài thuốc

U62.031.05.BT000

Thể khác
(U62.031.05)

Chứng tý
(U62.031)

6586468

Quyên tý thang

U62.031.0.01.CP028

Tang chi

Thể phong thấp (U62.031.0.01)

Chứng tý (U62.031.0)

Độc hoạt

Đương quy

Mộc hương

Xuyên khung

Chích cam thảo

Tần giao

Khương hoạt

Hải phong đằng

Quế chi

Nhũ hương

6586469

Đối pháp lập phương

U62.031.0.01.ĐP016

Thể phong thấp
(U62.031.0.01)

Chứng tý
(U62.031.0)

6586470

Nghiệm phương

U62.031.0.01.NP017

Khương hoạt

Thể phong thấp (U62.031.0.01)

Chứng tý (U62.031.0)

Thổ phục linh

Hy thiêm

Đương quy

Tỳ giải

Ý dĩ

Uy linh tiên

Quế chi

Cam thảo nam

6586471

Can khương thương truật thang

U62.031.0.02.CP029

Can khương

Thể hàn thấp (U62.031.0.02)

Chứng tý (U62.031.0)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586472

Đối pháp lập phương

U62.031.0.02.ĐP017

Thể hàn thấp
(U62.031.0.02)

Chứng tý
(U62.031.0)

6586473

Nghiệm phương

U62.031.0.02.NP018

Quế chi

Thể hàn thấp (U62.031.0.02)

Chứng tý (U62.031.0)

Thổ phục linh

Uy linh tiên

Xuyên khung

Tế tân

Thiên niên kiện

Cành dâu

Rễ cỏ xước

6586474

Bạch hổ quế chi thang

U62.031.0.03.CP030

Thạch cao sống

Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)

Chứng tý (U62.031.0)

Tri mẫu

Ngạnh mễ

Quế chi

Cam thảo

6586475

Quế chi thược dược tri mẫu thang

U62.031.0.03.CP031

Quế chi

Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)

Chứng tý (U62.031.0)

Bạch thược

Tri mẫu

Bạch truật

Cam thảo

Ma hoàng

Phòng phong

Phụ tử chế

Sinh khương

6586476

Đối pháp lập phương

U62.031.0.03.ĐP018

Thể phong thấp nhiệt
(U62.031.0.03)

Chứng tý
(U62.031.0)

6586477

Nghiệm phương

U62.031.0.03.NP019

Thổ phục linh

Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03)

Chứng tý (U62.031.0)

Hy thiêm

Rễ cà gai leo

Sinh địa

Rễ cỏ xước

Kê huyết đằng

Lá huyết dụ

Cam thảo nam

6586478

Độc hoạt ký sinh thang

U62.031.0.04.CP032

Độc hoạt

Thể can thận hư (U62.031.0.04)

Chứng tý (U62.031.0)

Tang ký sinh

Tần giao

Phục linh

Bạch thược

Thục địa

Đỗ trọng

Đảng sâm

Phòng phong

Tế tân

Đương quy

Quế chi

Xuyên khung

Chích cam thảo

Ngưu tất

6586479

Đối pháp lập phương

U62.031.0.04.ĐP019

Thể can thận hư
(U62.031.0.04)

Chứng tý
(U62.031.0)

6586480

Nghiệm phương

U62.031.0.04.NP020

Phòng phong

Thể can thận hư (U62.031.0.04)

Chứng tý (U62.031.0)

Tri mẫu

Thổ phục linh

Ý dĩ

Rễ cỏ xước

Xuyên khung

Tục đoạn

Tần giao

Thổ phục linh

Bạch cương tàm

Xích thược

Đương quy

Cốt toái bổ

Tang ký sinh

6586481

Bài thuốc

U62.031.0.05.BT000

Thể khác
(U62.031.0.05)

Chứng tý
(U62.031.0)

6586482

Quế chi gia Cát căn thang

U62.291.01.CP033

Quế chi

Thể phong hàn (U62.291.01)

Kiên tý (U62.291)

Đại táo

Cam thảo

Thược dược

Sinh khương

Cát căn

6586483

Đối pháp lập phương

U62.291.01.ĐP020

Thể phong hàn
(U62.291.01)

Kiên tý
(U62.291)

6586484

Nghiệm phương

U62.291.01.NP021

Quế chi

Thể phong hàn (U62.291.01)

Kiên tý (U62.291)

Khương hoàng

Kê huyết đằng

Bạch chỉ

Tang chi

Cát căn

Thiên niên kiện

Sinh khương

6586485

Bạch hổ quế chi thang

U62.291.02.CP034

Thạch cao

Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)

Kiên tý (U62.291)

Tri mẫu

Ngạnh mễ

Cam thảo

Quế chi

6586486

Quế chi thược dược tri mẫu thang

U62.291.02.CP035

Quế chi

Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)

Kiên tý (U62.291)

Tri mẫu

Cam thảo

Phòng phong

Phụ tử chế

Bạch thược

Bạch truật

Ma hoàng

Sinh khương

6586487

Đối pháp lập phương

U62.291.02.ĐP021

Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)

Kiên tý (U62.291)

6586488

Nghiệm phương

U62.291.02.NP022

Ý dĩ

Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02)

Kiên tý (U62.291)

Kim ngân hoa

Hy thiêm thảo

Tần giao

Khương hoạt

Hoàng bá

Khương hoàng

Liên kiều

6586489

Đào hồng ẩm

U62.291.03.CP036

Đào nhân

Thể huyết ứ (U62.291.03)

Kiên tý (U62.291)

Đương quy

Xuyên khung

Uy linh tiên

6586490

Đối pháp lập phương

U62.291.03.ĐP022

Thể huyết ứ
(U62.291.03)

Kiên tý
(U62.291)

6586491

Nghiệm phương

U62.291.03.NP023

Tô mộc

Thể huyết ứ (U62.291.03)

Kiên tý (U62.291)

Đào nhân

Cát căn

Trần bì

Khương hoàng

Hồng hoa

Xích thược

Cam thảo

6586492

Quyên tý thang

U62.291.04.CP037

Khương hoạt

Thể can thận hư (U62.291.04)

Kiên tý (U62.291)

Xích thược

Sinh hoàng kỳ

Khương hoàng

Đại táo

Phòng phong

Đương quy

Tang chi

Cam thảo

6586493

Hổ tiềm hoàn

U62.291.04.CP038

Thục địa

Thể can thận hư (U62.291.04)

Kiên tý (U62.291)

Bạch thược

Tri mẫu

Trần bì

Quy bản

Tỏa dương

Hoàng bá

Can khương

6586494

Đối pháp lập phương

U62.291.04.ĐP023

Thể can thận hư
(U62.291.04)

Kiên tý
(U62.291)

6586495

Nghiệm phương

U62.291.04.NP024

Thục địa

Thể can thận hư (U62.291.04)

Kiên tý (U62.291)

Tục đoạn

Bạch thược

Quế chi

Đương quy

Đỗ trọng

Tang chi

Uy linh tiên

6586496

Bài thuốc

U62.291.05.BT000

Thể khác
(U62.291.05)

Kiên tý
(U62.291)

6586497

Quế chi gia Cát căn thang

U62.292.01.CP039

Quế chi

Thể phong hàn (U62.292.01)

Chứng tý (U62.292)

Đại táo

Cam thảo

Thược dược

Sinh khương

Cát căn

6586498

Đối pháp lập phương

U62.292.01.ĐP024

Thể phong hàn
(U62.292.01)

Chứng tý
(U62.292)

6586499

Nghiệm phương

U62.292.01.NP025

Quế chi

Thể phong hàn (U62.292.01)

Chứng tý (U62.292)

Khương hoàng

Kê huyết đằng

Bạch chỉ

Tang chi

Cát căn

Thiên niên kiện

Sinh khương

6586500

Bạch hổ quế chi thang

U62.292.02.CP040

Thạch cao

Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)

Chứng tý (U62.292)

Tri mẫu

Ngạnh mễ

Cam thảo

Quế chi

6586501

Quế chi thược dược tri mẫu thang

U62.292.02.CP041

Quế chi

Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)

Chứng tý (U62.292)

Tri mẫu

Cam thảo

Phòng phong

Phụ tử chế

Bạch thược

Bạch truật

Ma hoàng

Sinh khương

6586502

Đối pháp lập phương

U62.292.02.ĐP025

Thể phong thấp nhiệt tý
(U62.292.02)

Chứng tý
(U62.292)

6586503

Nghiệm phương

U62.292.02.NP026

Ý dĩ

Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02)

Chứng tý (U62.292)

Kim ngân hoa

Hy thiêm thảo

Tần giao

Khương hoạt

Hoàng bá

Khương hoàng

Liên kiều

6586504

Đào hồng ẩm

U62.292.03.CP042

Đào nhân

Thể huyết ứ (U62.292.03)

Chứng tý (U62.292)

Đương quy

Xuyên khung

Uy linh tiên

6586505

Đối pháp lập phương

U62.292.03.ĐP026

Thể huyết ứ
(U62.292.03)

Chứng tý
(U62.292)

6586506

Nghiệm phương

U62.292.03.NP027

Tô mộc

Thể huyết ứ (U62.292.03)

Chứng tý (U62.292)

Đào nhân

Cát căn

Trần bì

Khương hoàng

Hồng hoa

Xích thược

Cam thảo

6586507

Quyên tý thang

U62.292.04.CP043

Khương hoạt

Thể can thận hư (U62.292.04)

Chứng tý (U62.292)

Xích thược

Sinh hoàng kỳ

Khương hoàng

Đại táo

Phòng phong

Đương quy

Tang chi

Cam thảo

6586508

Hổ tiềm hoàn

U62.292.04.CP044

Thục địa

Thể can thận hư (U62.292.04)

Chứng tý (U62.292)

Bạch thược

Tri mẫu

Trần bì

Quy bản

Tỏa dương

Hoàng bá

Can khương

6586509

Đối pháp lập phương

U62.292.04.ĐP027

Thể can thận hư
(U62.292.04)

Chứng tý
(U62.292)

6586510

Nghiệm phương

U62.292.04.NP028

Thục địa

Thể can thận hư (U62.292.04)

Chứng tý (U62.292)

Tục đoạn

Bạch thược

Quế chi

Đương quy

Đỗ trọng

Tang chi

Uy linh tiên

6586511

Bài thuốc

U62.292.05.BT000

Thể khác
(U62.292.05)

Chứng tý
(U62.292)

6586512

Thiên ma câu đằng ẩm

U58.091.01.CP045

Thiên ma

Thể can dương thượng cang (U58.091.01)

Huyễn vựng (U58.091)

Ngưu tất

Đỗ trọng

Chi tử

Ích mẫu

Phục thần

Câu đằng

Thạch quyết minh

Tang ký sinh

Hoàng cầm

Dạ giao đằng

6586513

Long đởm tả can thang

U58.091.01.CP046

Long đởm thảo

Thể can dương thượng cang (U58.091.01)

Huyễn vựng (U58.091)

Hoàng cầm

Chi tử

Trạch tả

Đương quy

Sinh địa

Sài hồ

Sa tiền

Cam thảo

Mộc thông

6586514

Đối pháp lập phương

U58.091.01.ĐP028

Thể can dương thượng cang
(U58.091.01)

Huyễn vựng
(U58.091)

6586515

Nghiệm phương

U58.091.01.NP029

Hương phụ

Thể can dương thượng cang (U58.091.01)

Huyễn vựng (U58.091)

Kinh giới

Cúc hoa

Bạc hà

6586516

Lục vị địa hoàng thang

U58.091.02.CP047

Thục địa

Thể can thận âm hư (U58.091.02)

Huyễn vựng (U58.091)

Hoài sơn

Đan bì

Sơn thù

Bạch linh

Trạch tả

6586517

Tri bá địa hoàng thang

U58.091.02.CP048

Tri mẫu

Thể can thận âm hư (U58.091.02)

Huyễn vựng (U58.091)

Thục địa

Hoài sơn

Đan bì

Hoàng bá

Sơn thù

Bạch linh

Trạch tả

6586518

Kỷ cúc địa hoàng thang

U58.091.02.CP049

Thục địa

Thể can thận âm hư (U58.091.02)

Huyễn vựng (U58.091)

Hoài sơn

Đan bì

Kỷ tử

Sơn thù

Bạch linh

Trạch tả

Cúc hoa

6586519

Lục vị quy thược thang

U58.091.02.CP050

Thục địa

Thể can thận âm hư (U58.091.02)

Huyễn vựng (U58.091)

Hoài sơn

Đan bì

Đương quy

Sơn thù

Bạch linh

Trạch tả

Bạch thược

6586520

Đối pháp lập phương

U58.091.02.ĐP029

Thể can thận âm hư
(U58.091.02)

Huyễn vựng
(U58.091)

6586521

Nghiệm phương

U58.091.02.NP030

Thục địa

Thể can thận âm hư (U58.091.02)

Huyễn vựng (U58.091)

Quy bản

Thỏ ty tử

Tỳ giải

Lộc giác giao

Củ mài

Thạch hộc

Mật ong

6586522

Hữu quy hoàn

U58.091.03.CP051

Thục địa

Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)

Huyễn vựng (U58.091)

Hoài sơn

Thỏ ty tử

Đương quy

Đỗ trọng

Sơn thù

Kỷ tử

Hắc phụ tử

Nhục quế

Lộc giác giao

6586523

Đối pháp lập phương

U58.091.03.ĐP030

Thể âm dương lưỡng hư
(U58.091.03)

Huyễn vựng
(U58.091)

6586524

Nghiệm phương

U58.091.03.NP031

Thục địa

Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03)

Huyễn vựng (U58.091)

Hoài sơn

Tiểu hồi

Nhục quế

Sừng hươu

Ba kích

Hắc phụ tử

6586525

Bán hạ bạch truật thiên ma thang

U58.091.04.CP052

Bán hạ chế

Thể đàm thấp (U58.091.04)

Huyễn vựng (U58.091)

Thiên ma

Trần bì

Sinh khương

Bạch truật

Cam thảo

Bạch linh

Đại táo

6586526

Đối pháp lập phương

U58.091.04.ĐP031

Thể đàm thấp
(U58.091.04)

Huyễn vựng
(U58.091)

6586527

Nghiệm phương

U58.091.04.NP032

Can khương

Thể đàm thấp (U58.091.04)

Huyễn vựng (U58.091)

Cam thảo

6586528

Bài thuốc

U58.091.05.BT000

Thể khác
(U58.091.05)

Huyễn vựng
(U58.091)

6586529

Bán hạ bạch truật thiên ma thang

U53.151.01.CP053

Bán hạ chế

Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)

Chứng đàm (U53.151)

Thiên ma

Trần bì

Bạch truật

Cam thảo

Bạch linh

6586530

Hương sa lục quân tử thang

U53.151.01.CP054

Đảng sâm

Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01)

Chứng đàm (U53.151)

Phục linh

Bạch truật

Mộc hương

Chích cam thảo

Trần bì

Bán hạ chế

Sa nhân

6586531

Đối pháp lập phương

U53.151.01.ĐP032

Thể tỳ hư đàm thấp
(U53.151.01)

Chứng đàm
(U53.151)

6586532

Hữu quy hoàn

U53.151.02.CP055

Thục địa

Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02)

Chứng đàm (U53.151)

Hoài sơn

Sơn thù

Phụ tử chế

Nhục quế

Đỗ trọng

Kỷ tử

Thỏ ty tử

Lộc giác giao

Đương quy

6586533

Đối pháp lập phương

U53.151.02.ĐP033

Thể tỳ thận dương hư
(U53.151.02)

Chứng đàm
(U53.151)

6586534

Kỷ cúc địa hoàng thang

U53.151.03.CP056

Thục địa

Thể can thận âm hư (U53.151.03)

Chứng đàm (U53.151)

Sơn thù

Đan bì

Kỷ tử

Hoài sơn

Trạch tả

Phục linh

Cúc hoa

6586535

Đối pháp lập phương

U53.151.03.ĐP034

Thể can thận âm hư
(U53.151.03)

Chứng đàm
(U53.151)

6586536

Tiêu dao tán

U53.151.04.CP057

Sài hồ

Thể can uất tỳ hư (U53.151.04)

Chứng đàm (U53.151)

Bạch thược

Bạch truật

Bạc hà

Đương quy

Phục linh

Cam thảo

Sinh khương

6586537

Đối pháp lập phương

U53.151.04.ĐP035

Thể can uất tỳ hư
(U53.151.04)

Chứng đàm
(U53.151)

6586538

Tứ linh tán hợp Lục nhất tán

U53.151.05.CP058

Bạch linh

Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05)

Chứng đàm (U53.151)

Bạch truật

Hoạt thạch

Trư linh

Trạch tả

Cam thảo

6586539

Đối pháp lập phương

U53.151.05.ĐP036

Thể thấp nhiệt nội kết
(U53.151.05)

Chứng đàm
(U53.151)

6586540

Huyết phủ trục ứ thang

U53.151.06.CP059

Đương quy

Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06)

Chứng đàm (U53.151)

Sinh địa

Đào nhân

Hồng hoa

Xuyên khung

Chỉ xác

Ngưu tất

Xích thược

Sài hồ

Cát cánh

Cam thảo

6586541

Đối pháp lập phương

U53.151.06.ĐP037

Thể khí trệ huyết ứ
(U53.151.06)

Chứng đàm
(U53.151)

6586542

Bài thuốc

U53.151.07.BT000

Thể khác
(U53.151.07)

Chứng đàm
(U53.151)

6586543

Đại tần giao thang

U55.561.01.CP060

Khương hoạt

Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)

Khẩu nhãn oa tà (U55.561)

Độc hoạt

Tần giao

Bạch chỉ

Cam thảo

Bạch truật

Đương quy

Bạch thược

Xuyên khung

Đảng sâm

Bạch linh

Ngưu tất

Thục địa

Hoàng cầm

6586544

Đối pháp lập phương

U55.561.01.ĐP038

Thể phong hàn ở kinh lạc
(U55.561.01)

Khẩu nhãn oa tà
(U55.561)

6586545

Nghiệm phương

U55.561.01.NP033

Quế chi

Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01)

Khẩu nhãn oa tà (U55.561)

Ké đầu ngựa

Kê huyết đằng

Bạch chỉ

Cỏ xước

Hương phụ

Trần bì

Kinh giới

6586546

Đối pháp lập phương

U55.561.02.ĐP039

Thể phong nhiệt
(U55.561.02)

Khẩu nhãn oa tà
(U55.561)

6586547

Nghiệm phương

U55.561.02.NP034

Kim ngân hoa

Thể phong nhiệt (U55.561.02)

Khẩu nhãn oa tà (U55.561)

Bồ công anh

Thổ phục linh

Ké đầu ngựa

Xuyên khung

Đan sâm

Ngưu tất

Trần bì

6586548

Tứ vật đào hồng thang

U55.561.03.CP061

Xuyên khung

Thể huyết ứ (U55.561.03)

Khẩu nhãn oa tà (U55.561)

Thục địa

Hồng hoa

Bạch thược

Đương quy

Đào nhân

6586549

Đối pháp lập phương

U55.561.03.ĐP040

Thể huyết ứ
(U55.561.03)

Khẩu nhãn oa tà
(U55.561)

6586550

Nghiệm phương

U55.561.03.NP035

Đan sâm

Thể huyết ứ (U55.561.03)

Khẩu nhãn oa tà (U55.561)

Xuyên khung

Ngưu tất

Hương phụ

Chỉ xác

Uất kim

Tô mộc

Trần bì

6586551

Bài thuốc

U55.561.04.BT000

Thể khác
(U55.561.04)

Khẩu nhãn oa tà
(U55.561)

6586552

Can khương thương truật thang

U55.541.01.CP062

Can khương

Thể phong hàn (U55.541.01)

Hiếp thống (U55.541)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586553

Đối pháp lập phương

U55.541.01.ĐP041

Thể phong hàn
(U55.541.01)

Hiếp thống
(U55.541)

6586554

Sài hồ sơ can tán

U55.541.02.CP063

Sài hồ

Thể can khí uất kết (U55.541.02)

Hiếp thống (U55.541)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Hương phụ

Xuyên khung

Trần bì

6586555

Đối pháp lập phương

U55.541.02.ĐP042

Thể can khí uất kết
(U55.541.02)

Hiếp thống
(U55.541)

6586556

Đan chi tiêu dao

U55.541.03.CP064

Đan bì

Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03)

Hiếp thống (U55.541)

Sài hồ

Đương quy

Bạch truật

Sinh khương

Chi tử

Bạch thược

Phục linh

Bạc hà

Cam thảo

6586557

Đối pháp lập phương

U55.541.03.ĐP043

Thể can uất hóa hỏa
(U55.541.03)

Hiếp thống
(U55.541)

6586558

Tiểu sài hồ thang

U55.541.04.CP065

Sài hồ

Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04)

Hiếp thống (U55.541)

Đảng sâm

Sinh khương

Cam thảo

Bán hạ chế

Hoàng cầm

Đại táo

6586559

Đối pháp lập phương

U55.541.04.ĐP044

Thể tà uất thiếu dương
(U55.541.04)

Hiếp thống
(U55.541)

6586560

Huyết phủ trục ứ thang

U55.541.05.CP066

Đương quy

Thể huyết ứ (U55.541.05)

Hiếp thống (U55.541)

Đào nhân

Sài hồ

Ngưu tất

Cát cánh

Cam thảo

Sinh địa

Hồng hoa

Xuyên khung

Xích thược

Chỉ xác

6586561

Đối pháp lập phương

U55.541.05.ĐP045

Thể huyết ứ
(U55.541.05)

Hiếp thống
(U55.541)

6586562

Long đởm tả can thang

U55.541.06.CP067

Long đởm thảo

Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06)

Hiếp thống (U55.541)

Hoàng cầm

Sinh địa

Trạch tả

Mộc thông

Chi tử

Sài hồ

Xa tiền tử

Đương quy

Cam thảo

6586563

Đối pháp lập phương

U55.541.06.ĐP046

Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.541.06)

Hiếp thống
(U55.541)

6586564

Bài thuốc

U55.541.07.BT000

Thể khác
(U55.541.07)

Hiếp thống
(U55.541)

6586565

Can khương thương truật thang

U55.531.01.CP068

Can khương

Thể phong hàn (U55.531.01)

Hiếp thống (U55.531)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586566

Đối pháp lập phương

U55.531.01.ĐP047

Thể phong hàn
(U55.531.01)

Hiếp thống
(U55.531)

6586567

Sài hồ sơ can tán

U55.531.02.CP069

Sài hồ

Thể can khí uất kết (U55.531.02)

Hiếp thống (U55.531)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Hương phụ

Xuyên khung

Trần bì

6586568

Đối pháp lập phương

U55.531.02.ĐP048

Thể can khí uất kết
(U55.531.02)

Hiếp thống
(U55.531)

6586569

Đan chi tiêu dao

U55.531.03.CP070

Đan bì

Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03)

Hiếp thống (U55.531)

Sài hồ

Đương quy

Bạch truật

Sinh khương

Chi tử

Bạch thược

Phục linh

Bạc hà

Cam thảo

6586570

Đối pháp lập phương

U55.531.03.ĐP049

Thể can uất hóa hỏa
(U55.531.03)

Hiếp thống
(U55.531)

6586571

Tiểu sài hồ thang

U55.531.04.CP071

Sài hồ

Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04)

Hiếp thống (U55.531)

Đảng sâm

Sinh khương

Cam thảo

Bán hạ chế

Hoàng cầm

Đại táo

6586572

Đối pháp lập phương

U55.531.04.ĐP050

Thể tà uất thiếu dương
(U55.531.04)

Hiếp thống
(U55.531)

6586573

Huyết phủ trục ứ thang

U55.531.05.CP072

Đương quy

Thể huyết ứ (U55.531.05)

Hiếp thống (U55.531)

Đào nhân

Sài hồ

Ngưu tất

Cát cánh

Cam thảo

Sinh địa

Hồng hoa

Xuyên khung

Xích thược

Chỉ xác

6586574

Đối pháp lập phương

U55.531.05.ĐP051

Thể huyết ứ
(U55.531.05)

Hiếp thống
(U55.531)

6586575

Long đởm tả can thang

U55.531.06.CP073

Long đởm thảo

Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06)

Hiếp thống (U55.531)

Hoàng cầm

Sinh địa

Trạch tả

Mộc thông

Chi tử

Sài hồ

Xa tiền tử

Đương quy

Cam thảo

6586576

Đối pháp lập phương

U55.531.06.ĐP052

Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.531.06)

Hiếp thống
(U55.531)

6586577

Bài thuốc

U55.531.07.BT000

Thể khác
(U55.531.07)

Hiếp thống
(U55.531)

6586578

Can khương thương truật thang

U55.431.01.CP074

Can khương

Thể phong hàn (U55.431.01)

Chứng tý (U55.431)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586579

Đối pháp lập phương

U55.431.01.ĐP053

Thể phong hàn
(U55.431.01)

Chứng tý
(U55.431)

6586580

Sài hồ sơ can tán

U55.431.02.CP075

Sài hồ

Thể can khí uất kết (U55.431.02)

Chứng tý (U55.431)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Hương phụ

Xuyên khung

Trần bì

6586581

Đối pháp lập phương

U55.431.02.ĐP054

Thể can khí uất kết
(U55.431.02)

Chứng tý
(U55.431)

6586582

Đan chi tiêu dao

U55.431.03.CP076

Đan bì

Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03)

Chứng tý (U55.431)

Sài hồ

Đương quy

Bạch truật

Sinh khương

Chi tử

Bạch thược

Phục linh

Bạc hà

Cam thảo

6586583

Đối pháp lập phương

U55.431.03.ĐP055

Thể can uất hóa hỏa
(U55.431.03)

Chứng tý
(U55.431)

6586584

Tiểu sài hồ thang

U55.431.04.CP077

Sài hồ

Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04)

Chứng tý (U55.431)

Đảng sâm

Sinh khương

Cam thảo

Bán hạ chế

Hoàng cầm

Đại táo

6586585

Đối pháp lập phương

U55.431.04.ĐP056

Thể tà uất thiếu dương
(U55.431.04)

Chứng tý
(U55.431)

6586586

Huyết phủ trục ứ thang

U55.431.05.CP078

Đương quy

Thể huyết ứ (U55.431.05)

Chứng tý (U55.431)

Đào nhân

Sài hồ

Ngưu tất

Cát cánh

Cam thảo

Sinh địa

Hồng hoa

Xuyên khung

Xích thược

Chỉ xác

6586587

Đối pháp lập phương

U55.431.05.ĐP057

Thể huyết ứ
(U55.431.05)

Chứng tý
(U55.431)

6586588

Long đởm tả can thang

U55.431.06.CP079

Long đởm thảo

Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06)

Chứng tý (U55.431)

Hoàng cầm

Sinh địa

Trạch tả

Mộc thông

Chi tử

Sài hồ

Xa tiền tử

Đương quy

Cam thảo

6586589

Đối pháp lập phương

U55.431.06.ĐP058

Thể can đởm thấp nhiệt
(U55.431.06)

Chứng tý
(U55.431)

6586590

Bài thuốc

U55.431.07.BT000

Thể khác
(U55.431.07)

Chứng tý
(U55.431)

6586591

Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm

U62.391.01.CP080

Can khương

Thể phong hàn thấp (U62.391.01)

Tọa cốt phong (U62.391)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586592

Đối pháp lập phương

U62.391.01.ĐP059

Thể phong hàn thấp
(U62.391.01)

Tọa cốt phong
(U62.391)

6586593

Nghiệm phương

U62.391.01.NP036

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp (U62.391.01)

Tọa cốt phong (U62.391)

Uy linh tiên

Tế tân

Trần bì

Đan sâm

Xuyên khung

Phòng phong

Tang ký sinh

Quế chi

Chỉ xác

Rễ cỏ xước

6586594

6586595

Độc hoạt ký sinh thang

U62.391.02.CP081

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)

Tọa cốt phong (U62.391)

Tang ký sinh

Tần giao

Phục linh

Bạch thược

Thục địa

Đỗ trọng

Đảng sâm

Phòng phong

Tế tân

Đương quy

Quế chi

Xuyên khung

Chích cam thảo

Ngưu tất

6586596

Đối pháp lập phương

U62.391.02.ĐP060

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)

Tọa cốt phong (U62.391)

6586597

Nghiệm phương

U62.391.02.NP037

Thục địa

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.391.02)

Tọa cốt phong (U62.391)

Cẩu tích

Tục đoạn

Tang ký sinh

Rễ cỏ xước

Đảng sâm

Ý dĩ

Bạch truật

Củ mài

Tỳ giải

Hà thủ ô đỏ

6586598

Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán

U62.391.03.CP082

Ý dĩ nhân

Thể thấp nhiệt (U62.391.03)

Tọa cốt phong (U62.391)

Cam thảo

Ma hoàng

Bạch truật

Đương quy

Quế chi

Thược dược

Hoàng bá

Thương truật

6586599

Đối pháp lập phương

U62.391.03.ĐP061

Thể thấp nhiệt
(U62.391.03)

Tọa cốt phong
(U62.391)

6586600

Nghiệm phương

U62.391.03.NP038

Núc nác

Thể thấp nhiệt (U62.391.03)

Tọa cốt phong (U62.391)

Thổ phục linh

Tần giao

Kê huyết đằng

Hương phụ

Thương truật

Ý dĩ

Huyết giác

Đan sâm

Vỏ quýt

6586601

Thân thống trục ứ thang

U62.391.04.CP083

Đương quy

Thể huyết ứ (U62.391.04)

Tọa cốt phong (U62.391)

Hồng hoa

Chích thảo

Khương hoạt

Địa long

Đào nhân

Nhũ hương

Hương phụ chế

Tần giao

Ngưu tất

Ngũ linh chi (tôi giấm)

6586602

Đối pháp lập phương

U62.391.04.ĐP062

Thể huyết ứ
(U62.391.04)

Tọa cốt phong
(U62.391)

6586603

Nghiệm phương

U62.391.04.NP039

Ngải cứu

Thể huyết ứ (U62.391.04)

Tọa cốt phong (U62.391)

Tô mộc

Nghệ vàng

Rễ cỏ xước

Trần bì

Kinh giới

Uất kim

6586604

Bài thuốc

U62.391.05.BT000

Thể khác
(U62.391.05)

Tọa cốt phong
(U62.391)

6586605

Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm

U62.392.01.CP084

Can khương

Thể phong hàn thấp (U62.392.01)

Yêu cước thống (U62.392)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586606

Đối pháp lập phương

U62.392.01.ĐP063

Thể phong hàn thấp
(U62.392.01)

Yêu cước thống
(U62.392)

6586607

Nghiệm phương

U62.392.01.NP040

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp (U62.392.01)

Yêu cước thống (U62.392)

Uy linh tiên

Tế tân

Trần bì

Đan sâm

Xuyên khung

Phòng phong

Tang ký sinh

Quế chi

Chỉ xác

Rễ cỏ xước

6586608

Độc hoạt ký sinh thang

U62.392.02.CP085

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)

Yêu cước thống (U62.392)

Tang ký sinh

Tần giao

Phục linh

Bạch thược

Thục địa

Đỗ trọng

Đảng sâm

Phòng phong

Tế tân

Đương quy

Quế chi

Xuyên khung

Chích cam thảo

Ngưu tất

6586609

Đối pháp lập phương

U62.392.02.ĐP064

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)

Yêu cước thống (U62.392)

6586610

Nghiệm phương

U62.392.02.NP041

Thục địa

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02)

Yêu cước thống (U62.392)

Cẩu tích

Tục đoạn

Tang ký sinh

Rễ cỏ xước

Đảng sâm

Ý dĩ

Bạch truật

Củ mài

Tỳ giải

Hà thủ ô đỏ

6586611

Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán

U62.392.03.CP086

Ý dĩ nhân

Thể thấp nhiệt (U62.392.03)

Yêu cước thống (U62.392)

Cam thảo

Ma hoàng

Bạch truật

Đương quy

Quế chi

Thược dược

Hoàng bá

Thương truật

6586612

Đối pháp lập phương

U62.392.03.ĐP065

Thể thấp nhiệt
(U62.392.03)

Yêu cước thống
(U62.392)

6586613

Nghiệm phương

U62.392.03.NP042

Núc nác

Thể thấp nhiệt (U62.392.03)

Yêu cước thống (U62.392)

Thổ phục linh

Tần giao

Kê huyết đằng

Hương phụ

Thương truật

Ý dĩ

Huyết giác

Đan sâm

Vỏ quýt

6586614

Thân thống trục ứ thang

U62.392.04.CP087

Đương quy

Thể huyết ứ (U62.392.04)

Yêu cước thống (U62.392)

Hồng hoa

Chích thảo

Khương hoạt

Địa long

Đào nhân

Nhũ hương

Hương phụ chế

Tần giao

Ngưu tất

Ngũ linh chi (tôi giấm)

6586615

Đối pháp lập phương

U62.392.04.ĐP066

Thể huyết ứ
(U62.392.04)

Yêu cước thống
(U62.392)

6586616

Nghiệm phương

U62.392.04.NP043

Ngải cứu

Thể huyết ứ (U62.392.04)

Yêu cước thống (U62.392)

Tô mộc

Nghệ vàng

Rễ cỏ xước

Trần bì

Kinh giới

Uất kim

6586617

Bài thuốc

U62.392.05.BT000

Thể khác
(U62.392.05)

Yêu cước thống
(U62.392)

6586618

Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm

U62.393.01.CP088

Can khương

Thể phong hàn thấp (U62.393.01)

Tọa điến phong (U62.393)

Thương truật

Cam thảo

Xuyên khung

Quế chi

Ý dĩ

Bạch linh

6586619

Đối pháp lập phương

U62.393.01.ĐP067

Thể phong hàn thấp
(U62.393.01)

Tọa điến phong
(U62.393)

6586620

Nghiệm phương

U62.393.01.NP044

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp (U62.393.01)

Tọa điến phong (U62.393)

Uy linh tiên

Tế tân

Trần bì

Đan sâm

Xuyên khung

Phòng phong

Tang ký sinh

Quế chi

Chỉ xác

Rễ cỏ xước

6586621

Độc hoạt ký sinh thang

U62.393.02.CP089

Độc hoạt

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)

Tọa điến phong (U62.393)

Tang ký sinh

Tần giao

Phục linh

Bạch thược

Thục địa

Đỗ trọng

Đảng sâm

Phòng phong

Tế tân

Đương quy

Quế chi

Xuyên khung

Chích cam thảo

Ngưu tất

6586622

Đối pháp lập phương

U62.393.02.ĐP068

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư
(U62.393.02)

Tọa điến phong (U62.393)

6586623

Nghiệm phương

U62.393.02.NP045

Thục địa

Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02)

Tọa điến phong (U62.393)

Cẩu tích

Tục đoạn

Tang ký sinh

Rễ cỏ xước

Đảng sâm

Ý dĩ

Bạch truật

Củ mài

Tỳ giải

Hà thủ ô đỏ

6586624

Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán

U62.393.03.CP090

Ý dĩ nhân

Thể thấp nhiệt
(U62.393.03)

Tọa điến phong
(U62.393)

Cam thảo

Ma hoàng

Bạch truật

Đương quy

Quế chi

Thược dược

Hoàng bá

Thương truật

6586625

Đối pháp lập phương

U62.393.03.ĐP069

Thể thấp nhiệt
(U62.393.03)

Tọa điến phong
(U62.393)

6586626

Nghiệm phương

U62.393.03.NP046

Núc nác

Thể thấp nhiệt (U62.393.03)

Tọa điến phong (U62.393)

Thổ phục linh

Tần giao

Kê huyết đằng

Hương phụ

Thương truật

Ý dĩ

Huyết giác

Đan sâm

Vỏ quýt

6586627

Thân thống trục ứ thang

U62.393.04.CP091

Đương quy

Thể huyết ứ (U62.393.04)

Tọa điến phong (U62.393)

Hồng hoa

Chích thảo

Khương hoạt

Địa long

Đào nhân

Nhũ hương

Hương phụ chế

Tần giao

Ngưu tất

Ngũ linh chi (tôi giấm)

6586628

Đối pháp lập phương

U62.393.04.ĐP070

Thể huyết ứ
(U62.393.04)

Tọa điến phong
(U62.393)

6586629

Nghiệm phương

U62.393.04.NP047

Ngải cứu

Thể huyết ứ (U62.393.04)

Tọa điến phong (U62.393)

Tô mộc

Nghệ vàng

Rễ cỏ xước

Trần bì

Kinh giới

Uất kim

6586630

Bài thuốc

U62.393.05.BT000

Thể khác
(U62.393.05)

Tọa điến phong
(U62.393)

6586631

Lục vị địa hoàng hoàn

U58.021.01.CP092

Thục địa

Thể can thận âm hư (U58.021.01)

Bán thân bất toại (U58.021)

Hoài sơn

Sơn thù

Đan bì

Trạch tả

Phục linh

Mẫu lệ

Miết giáp

6586632

Đại định phong châu

U58.021.01.CP093

Mạch môn

Thể can thận âm hư (U58.021.01)

Bán thân bất toại (U58.021)

A giao

Sinh mẫu lệ

Sinh quy bản

Kê tử hoàng

Bạch thược

Ngũ vị tử

Sinh miết giáp

Can địa hoàng

Chích cam thảo

6586633

Đối pháp lập phương

U58.021.01.ĐP071

Thể can thận âm hư
(U58.021.01)

Bán thân bất toại
(U58.021)

6586634

Nghiệm phương

U58.021.01.NP048

Long cốt

Thể can thận âm hư (U58.021.01)

Bán thân bất toại (U58.021)

Quy bản

Bạch thược

Thiên môn

Câu đằng

Mẫu lệ

Miết giáp

Huyền sâm

Ngưu tất

Cam thảo

6586635

Đạo đàm thang

U58.021.02.CP094

Bán hạ chế

Thể phong đàm (U58.021.02)

Bán thân bất toại (U58.021)

Trần bì

Phục linh

Cam thảo

Đởm nam tinh

Đảng sâm

Trúc nhự

Xương bồ

Đại táo

Sinh khương

6586636

Bán hạ bạch truật thiên ma thang

U58.021.02.CP095

Bán hạ chế

Thể phong đàm (U58.021.02)

Bán thân bất toại (U58.021)

Thiên ma

Bạch truật

Trần bì

Cam thảo

Bạch linh

6586637

Đối pháp lập phương

U58.021.02.ĐP072

Thể phong đàm
(U58.021.02)

Bán thân bất toại
(U58.021)

6586638

Nghiệm phương

U58.021.02.NP049

Bán hạ chế

Thể phong đàm (U58.021.02)

Bán thân bất toại (U58.021)

Phục linh

Khương hoạt

Thiên ma

Bạch truật

Thạch xương bồ

Trần bì

Cam thảo

6586639

Bổ dương hoàn ngũ thang

U58.021.03.CP096

Quy vỹ

Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)

Bán thân bất toại (U58.021)

Sinh hoàng kỳ

Địa long

Đào nhân

Hồng hoa

Xuyên khung

Xích thược

6586640

Đối pháp lập phương

U58.021.03.ĐP073

Thể khí hư huyết ứ
(U58.021.03)

Bán thân bất toại
(U58.021)

6586641

Nghiệm phương

U58.021.03.NP050

Đảng sâm

Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03)

Bán thân bất toại (U58.021)

Sinh hoàng kỳ

Đương quy

Bạch truật

Xuyên khung

Xích thược

Đan sâm

Ngưu tất

6586642

Bài thuốc

U58.021.04.BT000

Thể khác
(U58.021.04)

Bán thân bất toại
(U58.021)

6586643

Lục vị địa hoàng hoàn

U58.022.01.CP097

Thục địa

Thể can thận âm hư (U58.022.01)

Thất ngôn (U58.022)

Hoài sơn

Sơn thù

Đan bì

Trạch tả

Phục linh

Mẫu lệ

Miết giáp

6586644

Đại định phong châu

U58.022.01.CP098

Mạch môn

Thể can thận âm hư (U58.022.01)

Thất ngôn (U58.022)

A giao

Sinh mẫu lệ

Sinh quy bản

Kê tử hoàng

Bạch thược

Ngũ vị tử

Sinh miết giáp

Can địa hoàng

Chích cam thảo

6586645

Đối pháp lập phương

U58.022.01.ĐP074

Thể can thận âm hư
(U58.022.01)

Thất ngôn
(U58.022)

6586646

Nghiệm phương

U58.022.01.NP051

Long cốt

Thể can thận âm hư (U58.022.01)

Thất ngôn (U58.022)

Quy bản

Bạch thược

Thiên môn

Câu đằng

Mẫu lệ

Miết giáp

Huyền sâm

Ngưu tất

Cam thảo

6586647

Đạo đàm thang

U58.022.02.CP099

Bán hạ chế

Thể phong đàm (U58.022.02)

Thất ngôn (U58.022)

Trần bì

Phục linh

Cam thảo

Đởm nam tinh

Đảng sâm

Trúc nhự

Xương bồ

Đại táo

Sinh khương

6586648

Bán hạ bạch truật thiên ma thang

U58.022.02.CP100

Bán hạ chế

Thể phong đàm (U58.022.02)

Thất ngôn (U58.022)

Thiên ma

Bạch truật

Trần bì

Cam thảo

Bạch linh

6586649

Đối pháp lập phương

U58.022.02.ĐP075

Thể phong đàm
(U58.022.02)

Thất ngôn
(U58.022)

6586650

Nghiệm phương

U58.022.02.NP052

Bán hạ chế

Thể phong đàm (U58.022.02)

Thất ngôn (U58.022)

Phục linh

Khương hoạt

Thiên ma

Bạch truật

Thạch xương bồ

Trần bì

Cam thảo

6586651

Bổ dương hoàn ngũ thang

U58.022.03.CP101

Quy vỹ

Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)

Thất ngôn (U58.022)

Sinh hoàng kỳ

Địa long

Đào nhân

Hồng hoa

Xuyên khung

Xích thược

6586652

Đối pháp lập phương

U58.022.03.ĐP076

Thể khí hư huyết ứ
(U58.022.03)

Thất ngôn
(U58.022)

6586653

Nghiệm phương

U58.022.03.NP053

Đảng sâm

Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03)

Thất ngôn (U58.022)

Sinh hoàng kỳ

Đương quy

Bạch truật

Xuyên khung

Xích thược

Đan sâm

Ngưu tất

6586654

Bài thuốc

U58.022.04.BT000

Thể khác
(U58.022.04)

Thất ngôn
(U58.022)

6586655

Lục vị địa hoàng hoàn

U55.611.01.CP102

Thục địa

Thể can thận bất túc (U55.611.01)

Ngũ trì (U55.611)

Hoài sơn

Sơn thù

Bạch linh

Đan bì

Trạch tả

6586656

Đối pháp lập phương

U55.611.01.ĐP077

Thể can thận bất túc
(U55.611.01)

Ngũ trì
(U55.611)

6586657

Điều nguyên tán gia vị

U55.611.02.CP103

Phục linh

Thể tâm tỳ hư (U55.611.02)

Ngũ trì (U55.611)

Bạch thược

Bạch truật

Hoài sơn

Cam thảo

Đương quy

Nhân sâm

Phục thần

Thạch xương bồ

Xuyên khung

Thục địa

Hoàng kỳ

6586658

Đối pháp lập phương

U55.611.02.ĐP078

Thể tâm tỳ hư
(U55.611.02)

Ngũ trì
(U55.611)

6586659

Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang

U55.611.03.CP104

Xích thược

Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03)

Ngũ trì (U55.611)

Xuyên khung

Đào nhân

Đan sâm

Bạch linh

Cam thảo

Hồng hoa

Sinh khương

Thông bạch

Bán hạ chế

Trần bì

6586660

Đối pháp lập phương

U55.611.03.ĐP079

Thể đàm ứ trở trệ
(U55.611.03)

Ngũ trì
(U55.611)

6586661

Bài thuốc

U55.611.04.BT000

Thể khác
(U55.611.04)

Ngũ trì
(U55.611)

6586662

Lục vị địa hoàng hoàn

U55.612.01.CP105

Thục địa

Thể can thận bất túc (U55.612.01)

Si ngốc (U55.612)

Hoài sơn

Sơn thù

Bạch linh

Đan bì

Trạch tả

6586663

Đối pháp lập phương

U55.612.01.ĐP080

Thể can thận bất túc
(U55.612.01)

Si ngốc
(U55.612)

6586664

Điều nguyên tán gia vị

U55.612.02.CP106

Phục linh

Thể tâm tỳ hư (U55.612.02)

Si ngốc (U55.612)

Bạch thược

Bạch truật

Hoài sơn

Cam thảo

Đương quy

Nhân sâm

Phục thần

Thạch xương bồ

Xuyên khung

Thục địa

Hoàng kỳ

6586665

Đối pháp lập phương

U55.612.02.ĐP081

Thể tâm tỳ hư
(U55.612.02)

Si ngốc
(U55.612)

6586666

Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang

U55.612.03.CP107

Xích thược

Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03)

Si ngốc (U55.612)

Xuyên khung

Đào nhân

Đan sâm

Bạch linh

Cam thảo

Hồng hoa

Sinh khương

Thông bạch

Bán hạ chế

Trần bì

6586667

Đối pháp lập phương

U55.612.03.ĐP082

Thể đàm ứ trở trệ
(U55.612.03)

Si ngốc
(U55.612)

6586668

Bài thuốc

U55.612.04.BT000

Thể khác
(U55.612.04)

Si ngốc
(U55.612)

6586669

Lục vị địa hoàng hoàn

U55.613.01.CP108

Thục địa

Thể can thận bất túc (U55.613.01)

Si chứng (U55.613)

Hoài sơn

Sơn thù

Bạch linh

Đan bì

Trạch tả

6586670

Đối pháp lập phương

U55.613.01.ĐP083

Thể can thận bất túc
(U55.613.01)

Si chứng
(U55.613)

6586671

Điều nguyên tán gia vị

U55.613.02.CP109

Phục linh

Thể tâm tỳ hư (U55.613.02)

Si chứng (U55.613)

Bạch thược

Bạch truật

Hoài sơn

Cam thảo

Đương quy

Nhân sâm

Phục thần

Thạch xương bồ

Xuyên khung

Thục địa

Hoàng kỳ

6586672

Đối pháp lập phương

U55.613.02.ĐP084

Thể tâm tỳ hư
(U55.613.02)

Si chứng
(U55.613)

6586673

Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang

U55.613.03.CP110

Xích thược

Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03)

Si chứng (U55.613)

Xuyên khung

Đào nhân

Đan sâm

Bạch linh

Cam thảo

Hồng hoa

Sinh khương

Thông bạch

Bán hạ chế

Trần bì

6586674

Đối pháp lập phương

U55.613.03.ĐP085

Thể đàm ứ trở trệ
(U55.613.03)

Si chứng
(U55.613)

6586675

Bài thuốc

U55.613.04.BT000

Thể khác
(U55.613.04)

Si chứng
(U55.613)

6586676

Thanh hao miết giáp thang gia giảm

U50.481.01.CP111

Thanh hao

Thể âm hư (U50.481.01)

Ôn bệnh (U50.481)

Miết giáp

Sinh địa

Tri mẫu

Đan bì

6586677

Đương quy lục hoàng thang gia giảm

U50.481.01.CP112

Đương quy

Thể âm hư (U50.481.01)

Ôn bệnh (U50.481)

Sinh địa

Thục địa

Hoàng liên

Hoàng bá

Hoàng cầm

Hoàng kỳ

6586678

Lục vị địa hoàng thang

U50.481.01.CP113

Thục địa

Thể âm hư (U50.481.01)

Ôn bệnh (U50.481)

Hoài sơn

Sơn thù

Trạch tả

Bạch linh

Đan bì

6586679

Tri bá địa hoàng thang

U50.481.01.CP114

Thục địa

Thể âm hư (U50.481.01)

Ôn bệnh (U50.481)

Hoài sơn

Sơn thù

Tri mẫu

Đan bì

Bạch linh

Trạch tả

Hoàng bá

6586680

Đạo đàm thang gia giảm

U50.481.01.CP115

Bán hạ chế

Thể âm hư (U50.481.01)

Ôn bệnh (U50.481)

Trần bì

Phục linh

Chỉ thực

Thiên nam tinh

Cam thảo

6586681

Lục vị quy thược

U50.481.01.CP116

Thục địa

Thể âm hư (U50.481.01)

Ôn bệnh (U50.481)

Hoài sơn

Sơn thù

Đương quy

Trạch tả

Bạch linh

Đan bì

Bạch thược

6586682

Đối pháp lập phương

U50.481.01.ĐP086

Thể âm hư
(U50.481.01)

Ôn bệnh
(U50.481)

6586683

Bát trân thang gia giảm

U50.481.02.CP117

Đảng sâm

Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02)

Ôn bệnh (U50.481)

Phục linh

Đương quy

Bạch truật

Hoàng kỳ

Thục địa

Bạch thược

Cam thảo

6586684

Đối pháp lập phương

U50.481.02.ĐP087

Thể khí âm lưỡng hư
(U50.481.02)

Ôn bệnh
(U50.481)

6586685

Bài thuốc

U50.481.03.BT000

Thể khác
(U50.481.03)

Ôn bệnh
(U50.481)

6586686

Sâm linh bạch truật tán

U53.071.01.CP118

Đảng sâm

Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)

Cam tích (U53.071)

Bạch linh

Bạch truật

Sa nhân

Cát cánh

Ý dĩ

Hoài sơn

Liên nhục

Bạch biển đậu

Cam thảo

Trần bì

6586687

Đối pháp lập phương

U53.071.01.ĐP088

Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.071.01)

Cam tích
(U53.071)

6586688

Nghiệm phương

U53.071.01.NP054

Đảng sâm

Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01)

Cam tích (U53.071)

Liên nhục

Bạch biển đậu

Sa nhân

Hoài sơn

Ý dĩ

Bạch truật

Bạch linh

Trạch tả

Mạch nha

Hoắc hương

Sơn tra

6586689

Phì nhi hoàn gia giảm

U53.071.02.CP119

Hoàng liên

Thể Cam tích (U53.071.02)

Cam tích (U53.071)

Mạch nha

Thần khúc

Đảng sâm

Bạch linh

Sơn tra

Binh lang

Mộc hương

Sử quân tử

Cam thảo

Bạch truật

6586690

Bát trân thang gia giảm

U53.071.03.CP120

Đảng sâm

Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03)

Cam tích (U53.071)

Phục linh

Đương quy

Trần bì

Bạch truật

Xuyên khung

Hoàng kỳ

Cam thảo

Bạch thược

Bạch biển đậu

Thục địa

Sa nhân

6586691

Đối pháp lập phương

U53.071.03.ĐP089

Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.071.03)

Cam tích
(U53.071)

6586692

Bài thuốc

U53.071.04.BT000

Thể khác
(U53.071.04)

Cam tích
(U53.071)

6586693

Sâm linh bạch truật tán

U53.072.01.CP121

Đảng sâm

Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)

Chứng cam (U53.072)

Bạch linh

Bạch truật

Sa nhân

Cát cánh

Ý dĩ

Hoài sơn

Liên nhục

Bạch biển đậu

Cam thảo

Trần bì

6586694

Đối pháp lập phương

U53.072.01.ĐP090

Thể Cam khí (Tỳ hư)
(U53.072.01)

Chứng cam
(U53.072)

6586695

Nghiệm phương

U53.072.01.NP055

Đảng sâm

Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01)

Chứng cam (U53.072)

Liên nhục

Bạch biển đậu

Sa nhân

Hoài sơn

Ý dĩ

Bạch truật

Bạch linh

Trạch tả

Mạch nha

Hoắc hương

Sơn tra

6586696

Phì nhi hoàn gia giảm

U53.072.02.CP122

Hoàng liên

Thể Cam tích (U53.072.02)

Chứng cam (U53.072)

Mạch nha

Thần khúc

Đảng sâm

Bạch linh

Sơn tra

Binh lang

Mộc hương

Sử quân tử

Cam thảo

Bạch truật

6586697

Bát trân thang gia giảm

U53.072.03.CP123

Đảng sâm

Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03)

Chứng cam (U53.072)

Phục linh

Đương quy

Trần bì

Bạch truật

Xuyên khung

Hoàng kỳ

Cam thảo

Bạch thược

Bạch biển đậu

Thục địa

Sa nhân

6586698

Đối pháp lập phương

U53.072.03.ĐP091

Thể Can cam (Khí huyết hư)
(U53.072.03)

Chứng cam
(U53.072)

6586699

Bài thuốc

U53.072.04.BT000

Thể khác
(U53.072.04)

Chứng cam
(U53.072)

6586700

Bài thuốc

U60.471.01.BT000

Thể can khí phạm vị
(U60.471.01)

Vị quản thống
(U60.471)

6586701

Sài hồ sơ can thang

U60.471.01.01.CP124

Sài hồ

Thể khí trệ (U60.471.01.01)

Vị quản thống (U60.471)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

Trần bì

6586702

Đối pháp lập phương

U60.471.01.01.ĐP092

Thể khí trệ
(U60.471.01.01)

Vị quản thống
(U60.471)

6586703

Nghiệm phương

U60.471.01.01.NP056

Lá khôi

Thể khí trệ (U60.471.01.01)

Vị quản thống (U60.471)

Khổ sâm cho lá

Hậu phác

Cam thảo nam

Bồ công anh

Hương phụ

Uất kim

6586704

Nghiệm phương

U60.471.01.01.NP057

Dạ cẩm

Thể khí trệ (U60.471.01.01)

Vị quản thống (U60.471)

Đường

6586705

Sài hồ sơ can thang

U60.471.01.02.CP125

Sài hồ

Thể hỏa uất (U60.471.01.02)

Vị quản thống (U60.471)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

Trần bì

Xuyên luyện tử

Ô tặc cốt

6586706

Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn

U60.471.01.02.CP126

Thanh bì

Thể hỏa uất (U60.471.01.02)

Vị quản thống (U60.471)

Bạch thược

Chi tử

Thổ bối mẫu

Ngô thù du

Trần bì

Đan bì

Trạch tả

Hoàng liên

6586707

Đối pháp lập phương

U60.471.01.02.ĐP093

Thể hỏa uất
(U60.471.01.02)

Vị quản thống
(U60.471)

6586708

Nghiệm phương

U60.471.01.02.NP058

Lá khôi

Thể hỏa uất (U60.471.01.02)

Vị quản thống (U60.471)

Rễ chút chít

Lá khổ sâm

Bồ công anh nam

Nhân trần

6586709

Thất tiếu tán (Thực chứng)

U60.471.01.03.CP127

Ngũ linh chi

Thể huyết ứ (U60.471.01.03)

Vị quản thống (U60.471)

Bồ hoàng

6586710

Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)

U60.471.01.03.CP128

Đất lòng bếp (Hoàng thổ)

Thể huyết ứ (U60.471.01.03)

Vị quản thống (U60.471)

A giao

Phụ tử chế

Bạch truật

Địa hoàng

Cam thảo

Hoàng cầm

Đảng sâm

6586711

Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)

U60.471.01.03.CP129

Đảng sâm

Thể huyết ứ (U60.471.01.03)

Vị quản thống (U60.471)

Bạch truật

Bạch linh

Hoàng kỳ

A giao

Cam thảo

6586712

Điều doanh liễm can ẩm

U60.471.01.03.CP130

A giao (nướng)

Thể huyết ứ (U60.471.01.03)

Vị quản thống (U60.471)

Câu kỷ tử

Mộc hương

Phục linh

Trần bì

Đại táo

Bạch thược

Đương quy

Ngũ vị tử

Táo nhân

Xuyên khung

Sinh khương

6586713

Đối pháp lập phương

U60.471.01.03.ĐP094

Thể huyết ứ
(U60.471.01.03)

Vị quản thống
(U60.471)

6586714

Nghiệm phương

U60.471.01.03.NP059

Sinh địa

Thể huyết ứ (U60.471.01.03)

Vị quản thống (U60.471)

Hoàng cầm

Trắc bách diệp

Cam thảo

Bồ hoàng sống

Chi tử

A giao (nướng)

6586715

Nghiệm phương

U60.471.01.03.NP060

Đảng sâm

Thể huyết ứ (U60.471.01.03)

Vị quản thống (U60.471)

Hoài sơn

Ý dĩ

Hà thủ ô

Huyết dụ

Kê huyết đằng

Rau má

Cam thảo dây

Đỗ đen sao

6586716

Hoàng kỳ kiến trung thang

U60.471.02.CP131

Hoàng kỳ

Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)

Vị quản thống (U60.471)

Cam thảo

Hương phụ

Đại táo

Sinh khương

Bạch thược

Quế chi

Mạch nha

6586717

Đối pháp lập phương

U60.471.02.ĐP095

Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.02)

Vị quản thống
(U60.471)

6586718

Nghiệm phương

U60.471.02.NP061

Bố chính sâm

Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02)

Vị quản thống (U60.471)

Lá khôi

Gừng

Bán hạ chế

Sa nhân

Trần bì

Vỏ rụt

(Nam mộc hương)

6586719

Bài thuốc

U60.471.03.BT000

Thể khác
(U60.471.03)

Vị quản thống
(U60.471)

6586720

Bài thuốc

U60.471.6.01.BT000

Thể can khí phạm vị
(U60.471.6.01)

Vị quản thống
(U60.471.6)

6586721

Sài hồ sơ can thang

U60.471.6.01.01.CP132

Sài hồ

Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)

Vị quản thống (U60.471.6)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

Trần bì

6586722

Đối pháp lập phương

U60.471.6.01.01.ĐP096

Thể khí trệ
(U60.471.6.01.01)

Vị quản thống
(U60.471.6)

6586723

Nghiệm phương

U60.471.6.01.01.NP062

Lá khôi

Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)

Vị quản thống (U60.471.6)

Khổ sâm cho lá

Hậu phác

Cam thảo nam

Bồ công anh

Hương phụ

Uất kim

6586724

Nghiệm phương

U60.471.6.01.01.NP063

Dạ cẩm

Thể khí trệ (U60.471.6.01.01)

Vị quản thống (U60.471.6)

Đường

6586725

Sài hồ sơ can thang

U60.471.6.01.02.CP133

Sài hồ

Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)

Vị quản thống (U60.471.6)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

Trần bì

Xuyên luyện tử

Ô tặc cốt

6586726

Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn

U60.471.6.01.02.CP134

Thanh bì

Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)

Vị quản thống (U60.471.6)

Bạch thược

Chi tử

Thổ bối mẫu

Ngô thù du

Trần bì

Đan bì

Trạch tả

Hoàng liên

6586727

Đối pháp lập phương

U60.471.6.01.02.ĐP097

Thể hỏa uất
(U60.471.6.01.02)

Vị quản thống
(U60.471.6)

6586728

Nghiệm phương

U60.471.6.01.02.NP064

Lá khôi

Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02)

Vị quản thống (U60.471.6)

Rễ chút chít

Lá khổ sâm

Bồ công anh nam

Nhân trần

6586729

Thất tiếu tán (Thực chứng)

U60.471.6.01.03.CP135

Ngũ linh chi

Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

Bồ hoàng

6586730

Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)

U60.471.6.01.03.CP136

Đất lòng bếp (Hoàng thổ)

Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

A giao

Phụ tử chế

Bạch truật

Địa hoàng

Cam thảo

Hoàng cầm

Đảng sâm

6586731

Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)

U60.471.6.01.03.CP137

Đảng sâm

Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

Bạch truật

Bạch linh

Hoàng kỳ

A giao

Cam thảo

6586732

Điều doanh liễm can ẩm

U60.471.6.01.03.CP138

A giao (nướng)

Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

Câu kỷ tử

Mộc hương

Phục linh

Trần bì

Đại táo

Bạch thược

Đương quy

Ngũ vị tử

Táo nhân

Xuyên khung

Sinh khương

6586733

Đối pháp lập phương

U60.471.6.01.03.ĐP098

Thể huyết ứ
(U60.471.6.01.03)

Vị quản thống
(U60.471.6)

6586734

Nghiệm phương

U60.471.6.01.03.NP065

Sinh địa

Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

Hoàng cầm

Trắc bách diệp

Cam thảo

Bồ hoàng sống

Chi tử

A giao (nướng)

6586735

Nghiệm phương

U60.471.6.01.03.NP066

Đảng sâm

Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03)

Vị quản thống (U60.471.6)

Hoài sơn

Ý dĩ

Hà thủ ô

Huyết dụ

Kê huyết đằng

Rau má

Cam thảo dây

Đỗ đen sao

6586736

Hoàng kỳ kiến trung thang

U60.471.6.02.CP139

Hoàng kỳ

Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)

Vị quản thống (U60.471.6)

Cam thảo

Hương phụ

Đại táo

Sinh khương

Bạch thược

Quế chi

Mạch nha

6586737

Đối pháp lập phương

U60.471.6.02.ĐP099

Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.6.02)

Vị quản thống
(U60.471.6)

6586738

Nghiệm phương

U60.471.6.02.NP067

Bố chính sâm

Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02)

Vị quản thống (U60.471.6)

Lá khôi

Gừng

Bán hạ chế

Sa nhân

Trần bì

Vỏ rụt

(Nam mộc hương)

6586739

Bài thuốc

U60.471.6.03.BT000

Thể khác
(U60.471.6.03)

Vị quản thống
(U60.471.6)

6586740

Bài thuốc

U60.471.9.01.BT000

Thể can khí phạm vị
(U60.471.9.01)

Vị quản thống
(U60.471.9)

6586741

Sài hồ sơ can thang

U60.471.9.01.01.CP140

Sài hồ

Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)

Vị quản thống (U60.471.9)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

Trần bì

6586742

Đối pháp lập phương

U60.471.9.01.01.ĐP100

Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)

Vị quản thống
(U60.471.9)

6586743

Nghiệm phương

U60.471.9.01.01.NP068

Lá khôi

Thể khí trệ (U60.471.9.01.01)

Vị quản thống (U60.471.9)

Khổ sâm cho lá

Hậu phác

Cam thảo nam

Bồ công anh

Hương phụ

Uất kim

6586744

Nghiệm phương

U60.471.9.01.01.NP069

Dạ cẩm

Thể khí trệ
(U60.471.9.01.01)

Vị quản thống
(U60.471.9)

Đường

6586745

Sài hồ sơ can thang

U60.471.9.01.02.CP141

Sài hồ

Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)

Vị quản thống (U60.471.9)

Chỉ xác

Bạch thược

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

Trần bì

Xuyên luyện tử

Ô tặc cốt

6586746

Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn

U60.471.9.01.02.CP142

Thanh bì

Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)

Vị quản thống (U60.471.9)

Bạch thược

Chi tử

Thổ bối mẫu

Ngô thù du

Trần bì

Đan bì

Trạch tả

Hoàng liên

6586747

Đối pháp lập phương

U60.471.9.01.02.ĐP101

Thể hỏa uất
(U60.471.9.01.02)

Vị quản thống
(U60.471.9)

6586748

Nghiệm phương

U60.471.9.01.02.NP070

Lá khôi

Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02)

Vị quản thống (U60.471.9)

Rễ chút chít

Lá khổ sâm

Bồ công anh nam

Nhân trần

6586749

Thất tiếu tán (Thực chứng)

U60.471.9.01.03.CP143

Ngũ linh chi

Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)

Vị quản thống
(U60.471.9)

Bồ hoàng

6586750

Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)

U60.471.9.01.03.CP144

Đất lòng bếp (Hoàng thổ)

Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)

Vị quản thống (U60.471.9)

A giao

Phụ tử chế

Bạch truật

Địa hoàng

Cam thảo

Hoàng cầm

Đảng sâm

6586751

Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)

U60.471.9.01.03.CP145

Đảng sâm

Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)

Vị quản thống (U60.471.9)

Bạch truật

Bạch linh

Hoàng kỳ

A giao

Cam thảo

6586752

Điều doanh liễm can ẩm

U60.471.9.01.03.CP146

A giao (nướng)

Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)

Vị quản thống (U60.471.9)

Câu kỷ tử

Mộc hương

Phục linh

Trần bì

Đại táo

Bạch thược

Đương quy

Ngũ vị tử

Táo nhân

Xuyên khung

Sinh khương

6586753

Đối pháp lập phương

U60.471.9.01.03.ĐP102

Thể huyết ứ
(U60.471.9.01.03)

Vị quản thống
(U60.471.9)

6586754

Nghiệm phương

U60.471.9.01.03.NP071

Sinh địa

Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)

Vị quản thống (U60.471.9)

Hoàng cầm

Trắc bách diệp

Cam thảo

Bồ hoàng sống

Chi tử

A giao (nướng)

6586755

Nghiệm phương

U60.471.9.01.03.NP072

Đảng sâm

Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03)

Vị quản thống (U60.471.9)

Hoài sơn

Ý dĩ

Hà thủ ô

Huyết dụ

Kê huyết đằng

Rau má

Cam thảo dây

Đỗ đen sao

6586756

Hoàng kỳ kiến trung thang

U60.471.9.02.CP147

Hoàng kỳ

Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)

Vị quản thống (U60.471.9)

Cam thảo

Hương phụ

Đại táo

Sinh khương

Bạch thược

Quế chi

Mạch nha

6586757

Đối pháp lập phương

U60.471.9.02.ĐP103

Thể tỳ vị hư hàn
(U60.471.9.02)

Vị quản thống
(U60.471.9)

6586758

Nghiệm phương

U60.471.9.02.NP073

Bố chính sâm

Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02)

Vị quản thống (U60.471.9)

Lá khôi

Gừng

Bán hạ chế

Sa nhân

Trần bì

Vỏ rụt

(Nam mộc hương)

6586759

Bài thuốc

U60.471.9.03.BT000

Thể khác
(U60.471.9.03)

Vị quản thống
(U60.471.9)

6586760

Sài hồ sơ can thang

U50.101.01.CP148

Sài hồ

Thể khí ngưng (U50.101.01)

Hoàng đản (U50.101)

Bạch thược

Chỉ xác

Trần bì

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

6586761

Đối pháp lập phương

U50.101.01.ĐP104

Thể khí ngưng
(U50.101.01)

Hoàng đản
(U50.101)

6586762

Nghiệm phương

U50.101.01.NP074

Rau má

Thể khí ngưng (U50.101.01)

Hoàng đản (U50.101)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586763

Nghiệm phương

U50.101.01.NP075

Nhân trần

Thể khí ngưng
(U50.101.01)

Hoàng đản
(U50.101)

Chi tử

6586764

Nghiệm phương

U50.101.01.NP076

Nhân trần

Thể khí ngưng (U50.101.01)

Hoàng đản (U50.101)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586765

Nghiệm phương

U50.101.01.NP077

Nhân trần

Thể khí ngưng (U50.101.01)

Hoàng đản (U50.101)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586766

Huyết phủ trục ứ thang

U50.101.02.CP149

Đương quy

Thể huyết ứ (U50.101.02)

Hoàng đản (U50.101)

Sài hồ

Chỉ xác

Đào nhân

Cát cánh

Ngưu tất

Hồng hoa

Sinh địa

Cam thảo

Xích thược

Xuyên khung

6586767

Đối pháp lập phương

U50.101.02.ĐP105

Thể huyết ứ
(U50.101.02)

Hoàng đản
(U50.101)

6586768

Nghiệm phương

U50.101.02.NP078

Rau má

Thể huyết ứ (U50.101.02)

Hoàng đản (U50.101)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586769

Nghiệm phương

U50.101.02.NP079

Nhân trần

Thể huyết ứ
(U50.101.02)

Hoàng đản
(U50.101)

Chi tử

6586770

Nghiệm phương

U50.101.02.NP080

Nhân trần

Thể huyết ứ (U50.101.02)

Hoàng đản (U50.101)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586771

Nghiệm phương

U50.101.02.NP081

Nhân trần

Thể huyết ứ (U50.101.02)

Hoàng đản (U50.101)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586772

Nhân trần ngũ linh tán

U50.101.03.CP150

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)

Hoàng đản (U50.101)

Phục linh

Trạch tả

Bạch truật

Trư linh

Quế chi

6586773

Đối pháp lập phương

U50.101.03.ĐP106

Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)

Hoàng đản
(U50.101)

6586774

Nghiệm phương

U50.101.03.NP082

Rau má

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)

Hoàng đản (U50.101)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586775

Nghiệm phương

U50.101.03.NP083

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.101.03)

Hoàng đản
(U50.101)

Chi tử

6586776

Nghiệm phương

U50.101.03.NP084

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)

Hoàng đản (U50.101)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586777

Nghiệm phương

U50.101.03.NP085

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03)

Hoàng đản (U50.101)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586778

Nhất quán tiễn

U50.101.04.CP151

Sa sâm

Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)

Hoàng đản (U50.101)

Kỷ tử

Sinh địa

Đương quy

Mạch môn

Xuyên luyện tử

6586779

Đối pháp lập phương

U50.101.04.ĐP107

Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)

Hoàng đản
(U50.101)

6586780

Nghiệm phương

U50.101.04.NP086

Rau má

Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)

Hoàng đản (U50.101)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586781

Nghiệm phương

U50.101.04.NP087

Nhân trần

Thể âm hư nội nhiệt
(U50.101.04)

Hoàng đản
(U50.101)

Chi tử

6586782

Nghiệm phương

U50.101.04.NP088

Nhân trần

Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)

Hoàng đản (U50.101)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586783

Nghiệm phương

U50.101.04.NP089

Nhân trần

Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04)

Hoàng đản (U50.101)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586784

Bài thuốc

U50.101.05.BT000

Thể khác
(U50.101.05)

Hoàng đản
(U50.101)

6586785

Sài hồ sơ can thang

U50.102.01.CP152

Sài hồ

Thể khí ngưng (U50.102.01)

Hiếp thống (U50.102)

Bạch thược

Chỉ xác

Trần bì

Cam thảo

Xuyên khung

Hương phụ

6586786

Đối pháp lập phương

U50.102.01.ĐP108

Thể khí ngưng
(U50.102.01)

Hiếp thống
(U50.102)

6586787

Nghiệm phương

U50.102.01.NP090

Rau má

Thể khí ngưng (U50.102.01)

Hiếp thống (U50.102)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586788

Nghiệm phương

U50.102.01.NP091

Nhân trần

Thể khí ngưng
(U50.102.01)

Hiếp thống
(U50.102)

Chi tử

6586789

Nghiệm phương

U50.102.01.NP092

Nhân trần

Thể khí ngưng (U50.102.01)

Hiếp thống (U50.102)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586790

Nghiệm phương

U50.102.01.NP093

Nhân trần

Thể khí ngưng (U50.102.01)

Hiếp thống (U50.102)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586791

Huyết phủ trục ứ thang

U50.102.02.CP153

Đương quy

Thể huyết ứ (U50.102.02)

Hiếp thống (U50.102)

Sài hồ

Chỉ xác

Đào nhân

Cát cánh

Ngưu tất

Hồng hoa

Sinh địa

Cam thảo

Xích thược

Xuyên khung

6586792

Đối pháp lập phương

U50.102.02.ĐP109

Thể huyết ứ
(U50.102.02)

Hiếp thống
(U50.102)

6586793

Nghiệm phương

U50.102.02.NP094

Rau má

Thể huyết ứ (U50.102.02)

Hiếp thống (U50.102)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586794

Nghiệm phương

U50.102.02.NP095

Nhân trần

Thể huyết ứ
(U50.102.02)

Hiếp thống
(U50.102)

Chi tử

6586795

Nghiệm phương

U50.102.02.NP096

Nhân trần

Thể huyết ứ (U50.102.02)

Hiếp thống (U50.102)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586796

Nghiệm phương

U50.102.02.NP097

Nhân trần

Thể huyết ứ (U50.102.02)

Hiếp thống (U50.102)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586797

Nhân trần ngũ linh tán

U50.102.03.CP154

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)

Hiếp thống (U50.102)

Phục linh

Trạch tả

Bạch truật

Trư linh

Quế chi

6586798

Đối pháp lập phương

U50.102.03.ĐP110

Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)

Hiếp thống
(U50.102)

6586799

Nghiệm phương

U50.102.03.NP098

Rau má

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)

Hiếp thống (U50.102)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586800

Nghiệm phương

U50.102.03.NP099

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt
(U50.102.03)

Hiếp thống
(U50.102)

Chi tử

6586801

Nghiệm phương

U50.102.03.NP100

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)

Hiếp thống (U50.102)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586802

Nghiệm phương

U50.102.03.NP101

Nhân trần

Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03)

Hiếp thống (U50.102)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586803

Nhất quán tiễn

U50.102.04.CP155

Sa sâm

Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)

Hiếp thống (U50.102)

Kỷ tử

Sinh địa

Đương quy

Mạch môn

Xuyên luyện tử

6586804

Đối pháp lập phương

U50.102.04.ĐP111

Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)

Hiếp thống
(U50.102)

6586805

Nghiệm phương

U50.102.04.NP102

Rau má

Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)

Hiếp thống (U50.102)

Mướp đắng

Thanh bì

Chỉ thực

Bạch biển đậu

Uất kim

Hậu phác

Ý dĩ

Hoài sơn

Đinh lăng

6586806

Nghiệm phương

U50.102.04.NP103

Nhân trần

Thể âm hư nội nhiệt
(U50.102.04)

Hiếp thống
(U50.102)

Chi tử

6586807

Nghiệm phương

U50.102.04.NP104

Nhân trần

Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)

Hiếp thống (U50.102)

Vỏ cây đại (sao vàng)

Chi tử

6586808

Nghiệm phương

U50.102.04.NP105

Nhân trần

Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04)

Hiếp thống (U50.102)

Khương hoàng

Cam thảo đất

6586809

Bài thuốc

U50.102.05.BT000

Thể khác
(U50.102.05)

Hiếp thống
(U50.102)

6586810

Tang cúc ẩm

U59.232.01.CP156

Tang diệp

Thể phong nhiệt (U59.232.01)

Háo suyễn (U59.232)

Liên kiều

Cát cánh

Lô căn

Cúc hoa

Bạc hà

Cam thảo

Hạnh nhân

6586811

Ma hạnh thạch cam thang

U59.232.01.CP157

Ma hoàng

Thể phong nhiệt (U59.232.01)

Háo suyễn (U59.232)

Thạch cao

Hạnh nhân

Cam thảo

6586812

Đối pháp lập phương

U59.232.01.ĐP112

Thể phong nhiệt
(U59.232.01)

Háo suyễn
(U59.232)

6586813

Thuốc nam

U59.232.01.TN001

Lá dâu

Thể phong nhiệt (U59.232.01)

Háo suyễn (U59.232)

Bạc hà

Lá hẹ

Rau má

Cúc hoa

Rễ cỏ tranh (sao vàng)

6586814

Hạnh tô tán

U59.232.02.CP158

Hạnh nhân

Thể phong hàn (U59.232.02)

Háo suyễn (U59.232)

Trần bì

Tiền hồ

Bán hạ chế

Sinh khương

Đại táo

Tô diệp

Chỉ xác

Cát cánh

Phục linh

Cam thảo

6586815

Đối pháp lập phương

U59.232.02.ĐP113

Thể phong hàn
(U59.232.02)

Háo suyễn
(U59.232)

6586816

Thuốc nam

U59.232.02.TN002

Tô diệp

Thể phong hàn (U59.232.02)

Háo suyễn (U59.232)

Sinh khương

Kinh giới

Lá xương sông

Lá hẹ

6586817

Tang hạnh thang

U59.232.03.CP159

Tang diệp

Thể khí táo (U59.232.03)

Háo suyễn (U59.232)

Hạnh nhân

Chi tử

Lê bì

Thổ bối mẫu

Sa sâm

Đạm đậu xị

6586818

Đối pháp lập phương

U59.232.03.ĐP114

Thể khí táo
(U59.232.03)

Háo suyễn
(U59.232)

6586819

Thuốc nam

U59.232.03.TN003

Rau má

Thể khí táo (U59.232.03)

Háo suyễn (U59.232)

Lá chanh

Cam thảo dây

Tang bạch bì (sao mật)

Trúc diệp

Quả dành dành (sao vàng)

6586820

Lục quân tử thang hợp Bình vị tán

U59.232.04.CP160

Đảng sâm

Thể đàm thấp (U59.232.04)

Háo suyễn (U59.232)

Phục linh

Trần bì

Thương truật

Sinh khương

Cam thảo

Bạch truật

Bán hạ chế

Hậu phác

Đại táo

6586821

Nhị trần thang

U59.232.04.CP161

Trần bì

Thể đàm thấp (U59.232.04)

Háo suyễn (U59.232)

Bán hạ chế

Phục linh

Cam thảo

6586822

Linh quế truật cam thang

U59.232.04.CP162

Bạch truật

Thể đàm thấp (U59.232.04)

Háo suyễn (U59.232)

Cam thảo

Phục linh

Quế chi

6586823

Đối pháp lập phương

U59.232.04.ĐP115

Thể đàm thấp
(U59.232.04)

Háo suyễn
(U59.232)

6586824

Thuốc nam

U59.232.04.TN004

Trần bì (sao)

Thể đàm thấp (U59.232.04)

Háo suyễn (U59.232)

Bán hạ chế

Bạch giới tử

La bạc tử

Gừng tươi

Hậu phác nam

Cam thảo nam

6586825

Tiểu thanh long thang

U59.232.05.CP163

Ma hoàng

Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05)

Háo suyễn (U59.232)

Tế tân

Bán hạ chế

Bạch thược

Nhục quế

Can khương

Cam thảo

Ngũ vị tử

6586826

Đối pháp lập phương

U59.232.05.ĐP116

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.232.05)

Háo suyễn
(U59.232)

6586827

Bài thuốc

U59.232.06.BT000

Thể khác
(U59.232.06)

Háo suyễn
(U59.232)

6586828

Tang cúc ẩm

U59.231.01.CP164

Tang diệp

Thể phong nhiệt (U59.231.01)

Khái thấu (U59.231)

Liên kiều

Cát cánh

Lô căn

Cúc hoa

Bạc hà

Cam thảo

Hạnh nhân

6586829

Ma hạnh thạch cam thang

U59.231.01.CP165

Ma hoàng

Thể phong nhiệt (U59.231.01)

Khái thấu (U59.231)

Thạch cao

Hạnh nhân

Cam thảo

6586830

Đối pháp lập phương

U59.231.01.ĐP117

Thể phong nhiệt
(U59.231.01)

Khái thấu
(U59.231)

6586831

Thuốc nam

U59.231.01.TN005

Lá dâu

Thể phong nhiệt (U59.231.01)

Khái thấu (U59.231)

Bạc hà

Lá hẹ

Rau má

Cúc hoa

Rễ cỏ tranh (sao vàng)

6586832

Hạnh tô tán

U59.231.02.CP166

Hạnh nhân

Thể phong hàn (U59.231.02)

Khái thấu (U59.231)

Trần bì

Tiền hồ

Bán hạ chế

Sinh khương

Đại táo

Tô diệp

Chỉ xác

Cát cánh

Phục linh

Cam thảo

6586833

Đối pháp lập phương

U59.231.02.ĐP118

Thể phong hàn
(U59.231.02)

Khái thấu
(U59.231)

6586834

Thuốc nam

U59.231.02.TN006

Tô diệp

Thể phong hàn (U59.231.02)

Khái thấu (U59.231)

Sinh khương

Kinh giới

Lá xương sông

Lá hẹ

6586835

Tang hạnh thang

U59.231.03.CP167

Tang diệp

Thể khí táo (U59.231.03)

Khái thấu (U59.231)

Hạnh nhân

Chi tử

Lê bì

Thổ bối mẫu

Sa sâm

Đạm đậu xị

6586836

Đối pháp lập phương

U59.231.03.ĐP119

Thể khí táo
(U59.231.03)

Khái thấu
(U59.231)

6586837

Thuốc nam

U59.231.03.TN007

Rau má

Thể khí táo (U59.231.03)

Khái thấu (U59.231)

Lá chanh

Cam thảo dây

Tang bạch bì (sao mật)

Trúc diệp

Quả dành dành (sao vàng)

6586838

Lục quân tử thang hợp Bình vị tán

U59.231.04.CP168

Đảng sâm

Thể đàm thấp (U59.231.04)

Khái thấu (U59.231)

Phục linh

Trần bì

Thương truật

Sinh khương

Cam thảo

Bạch truật

Bán hạ chế

Hậu phác

Đại táo

6586839

Nhị trần thang

U59.231.04.CP169

Trần bì

Thể đàm thấp (U59.231.04)

Khái thấu (U59.231)

Bán hạ chế

Phục linh

Cam thảo

6586840

Linh quế truật cam thang

U59.231.04.CP170

Bạch truật

Thể đàm thấp (U59.231.04)

Khái thấu (U59.231)

Cam thảo

Phục linh

Quế chi

6586841

Đối pháp lập phương

U59.231.04.ĐP120

Thể đàm thấp
(U59.231.04)

Khái thấu
(U59.231)

6586842

Thuốc nam

U59.231.04.TN008

Trần bì (sao)

Thể đàm thấp (U59.231.04)

Khái thấu (U59.231)

Bán hạ chế

Bạch giới tử

La bạc tử

Gừng tươi

Hậu phác nam

Cam thảo nam

6586843

Tiểu thanh long thang

U59.231.05.CP171

Ma hoàng

Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05)

Khái thấu (U59.231)

Tế tân

Bán hạ chế

Bạch thược

Nhục quế

Can khương

Cam thảo

Ngũ vị tử

6586844

Đối pháp lập phương

U59.231.05.ĐP121

Thể thủy ẩm (hàn ẩm)
(U59.231.05)

Khái thấu
(U59.231)

6586845

Bài thuốc

U59.231.06.BT000

Thể khác
(U59.231.06)

Khái thấu
(U59.231)

6586846

Quế chi thang

U61.011.01.CP172

Quế chi

Thể phong hàn (U61.011.01)

Ẩn chẩn (U61.011)

Bạch thược

Sinh khương

Chích cam thảo

Đại táo

6586847

Đối pháp lập phương

U61.011.01.ĐP122

Thể phong hàn
(U61.011.01)

Ẩn chẩn
(U61.011)

6586848

Nghiệm phương

U61.011.01.NP106

Quế chi

Thể phong hàn (U61.011.01)

Ẩn chẩn (U61.011)

Phòng phong

Kinh giới

Tử tô

Phù bình

Bạch cương tàm

Sinh khương

Cam thảo

6586849

Ngân kiều tán

U61.011.02.CP173

Kim ngân hoa

Thể phong nhiệt (U61.011.02)

Ẩn chẩn (U61.011)

Liên kiều

Kinh giới

Cát cánh

Ngưu bàng tử

Bạc hà

Đạm đậu xị

Đạm trúc diệp

Cam thảo

6586850

Đối pháp lập phương

U61.011.02.ĐP123

Thể phong nhiệt
(U61.011.02)

Ẩn chẩn
(U61.011)

6586851

Nghiệm phương

U61.011.02.NP107

Sài đất

Thể phong nhiệt (U61.011.02)

Ẩn chẩn (U61.011)

Cỏ mần trầu

Thổ phục linh

Ké đầu ngựa

Kim ngân hoa

6586852

Tiêu phong tán

U61.011.03.CP174

Kinh giới

Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)

Ẩn chẩn (U61.011)

Phòng phong

Thuyền thoái

Ngưu bàng tử

Đương quy

Sinh địa

Khổ sâm cho lá

Thương truật

Thạch cao

Tri mẫu

Cam thảo

6586853

Đối pháp lập phương

U61.011.03.ĐP124

Thể huyết hư phong táo
(U61.011.03)

Ẩn chẩn
(U61.011)

6586854

Nghiệm phương

U61.011.03.NP108

Sinh địa

Thể huyết hư phong táo (U61.011.03)

Ẩn chẩn (U61.011)

Huyết dụ (lá)

Bạch thược

Cam thảo

Hà thủ ô

Kinh giới

Ké đầu ngựa

6586855

Bài thuốc

U61.011.04.BT000

Thể khác
(U61.011.04)

Ẩn chẩn
(U61.011)

6586856

Quế chi thang

U61.012.01.CP175

Quế chi

Thể phong hàn (U61.012.01)

Phong chẩn (U61.012)

Bạch thược

Sinh khương

Chích cam thảo

Đại táo

6586857

Đối pháp lập phương

U61.012.01.ĐP125

Thể phong hàn
(U61.012.01)

Phong chẩn
(U61.012)

6586858

Nghiệm phương

U61.012.01.NP109

Quế chi

Thể phong hàn (U61.012.01)

Phong chẩn (U61.012)

Phòng phong

Kinh giới

Tử tô

Phù bình

Bạch cương tàm

Sinh khương

Cam thảo

6586859

Ngân kiều tán

U61.012.02.CP176

Kim ngân hoa

Thể phong nhiệt (U61.012.02)

Phong chẩn (U61.012)

Liên kiều

Kinh giới

Cát cánh

Ngưu bàng tử

Bạc hà

Đạm đậu xị

Đạm trúc diệp

Cam thảo

6586860

Đối pháp lập phương

U61.012.02.ĐP126

Thể phong nhiệt
(U61.012.02)

Phong chẩn
(U61.012)

6586861

Nghiệm phương

U61.012.02.NP110

Sài đất

Thể phong nhiệt (U61.012.02)

Phong chẩn (U61.012)

Cỏ mần trầu

Thổ phục linh

Ké đầu ngựa

Kim ngân hoa

6586862

Tiêu phong tán

U61.012.03.CP177

Kinh giới

Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)

Phong chẩn (U61.012)

Phòng phong

Thuyền thoái

Ngưu bàng tử

Đương quy

Sinh địa

Khổ sâm cho lá

Thương truật

Thạch cao

Tri mẫu

Cam thảo

6586863

Đối pháp lập phương

U61.012.03.ĐP127

Thể huyết hư phong táo
(U61.012.03)

Phong chẩn
(U61.012)

6586864

Nghiệm phương

U61.012.03.NP111

Huyết dụ (lá)

Thể huyết hư phong táo (U61.012.03)

Phong chẩn (U61.012)

Bạch thược

Cam thảo

Hà thủ ô

Kinh giới

Ké đầu ngựa

6586865

Bài thuốc

U61.012.04.BT000

Thể khác
(U61.012.04)

Phong chẩn
(U61.012)

6586866

Quế chi thang

U61.013.01.CP178

Quế chi

Thể phong hàn (U61.013.01)

Tầm ma chẩn (U61.013)

Bạch thược

Sinh khương

Chích cam thảo

Đại táo

6586867

Đối pháp lập phương

U61.013.01.ĐP128

Thể phong hàn
(U61.013.01)

Tầm ma chẩn
(U61.013)

6586868

Nghiệm phương

U61.013.01.NP112

Quế chi

Thể phong hàn (U61.013.01)

Tầm ma chẩn (U61.013)

Phòng phong

Kinh giới

Tử tô

Phù bình

Bạch cương tàm

Sinh khương

Cam thảo

6586869

Ngân kiều tán

U61.013.02.CP179

Kim ngân hoa

Thể phong nhiệt (U61.013.02)

Tầm ma chẩn (U61.013)

Liên kiều

Kinh giới

Cát cánh

Ngưu bàng tử

Bạc hà

Đạm đậu xị

Đạm trúc diệp

Cam thảo

6586870

Đối pháp lập phương

U61.013.02.ĐP129

Thể phong nhiệt
(U61.013.02)

Tầm ma chẩn
(U61.013)

6586871

Nghiệm phương

U61.013.02.NP113

Sài đất

Thể phong nhiệt (U61.013.02)

Tầm ma chẩn (U61.013)

Cỏ mần trầu

Thổ phục linh

Ké đầu ngựa

Kim ngân hoa

6586872

Tiêu phong tán

U61.013.03.CP180

Kinh giới

Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)

Tầm ma chẩn (U61.013)

Phòng phong

Thuyền thoái

Ngưu bàng tử

Đương quy

Sinh địa

Khổ sâm cho lá

Thương truật

Thạch cao

Tri mẫu

Cam thảo

6586873

Đối pháp lập phương

U61.013.03.ĐP130

Thể huyết hư phong táo
(U61.013.03)

Tầm ma chẩn
(U61.013)

6586874

Nghiệm phương

U61.013.03.NP114

Sinh địa

Thể huyết hư phong táo (U61.013.03)

Tầm ma chẩn (U61.013)

Huyết dụ (lá)

Bạch thược

Cam thảo

Hà thủ ô

Kinh giới

Ké đầu ngựa

6586875

Bài thuốc

U61.013.04.BT000

Thể khác
(U61.013.04)

Tầm ma chẩn
(U61.013)

6586876

Bát chính tán

U66.371.01.CP181

Mộc thông

Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)

Tiện bí (U66.371)

Cù mạch

Hoạt thạch

Đại hoàng

Xa tiền tử

Biển súc

Chi tử

Cam thảo

6586877

Đối pháp lập phương

U66.371.01.ĐP131

Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.371.01)

Tiện bí
(U66.371)

6586878

Nghiệm phương

U66.371.01.NP115

Mã đề

Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01)

Tiện bí (U66.371)

Râu ngô

Rễ cỏ tranh

6586879

Thanh phế ẩm

U66.371.02.CP182

Sa sâm

Thể phế nhiệt (U66.371.02)

Tiện bí (U66.371)

Tang bạch bì

Bạch mao căn

Chi tử

Phục linh

Hoàng cầm

Mạch môn

Lô căn

Mộc thông

Xa tiền tử

6586880

Đối pháp lập phương

U66.371.02.ĐP132

Thể phế nhiệt
(U66.371.02)

Tiện bí
(U66.371)

6586881

Nghiệm phương

U66.371.02.NP116

Râu mèo

Thể phế nhiệt (U66.371.02)

Tiện bí (U66.371)

Kim tiền thảo

Vỏ rễ cây dâu

Rau má

Lá tre

Vỏ bưởi

6586882

Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán

U66.371.03.CP183

Sài hồ

Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)

Tiện bí (U66.371)

Hương phụ

Hoạt thạch

Đương quy

Thanh bì

Ô dược

Vương bất lưu hành

6586883

Đối pháp lập phương

U66.371.03.ĐP133

Thể khí trệ huyết ứ
(U66.371.03)

Tiện bí
(U66.371)

6586884

Nghiệm phương

U66.371.03.NP117

Râu mèo

Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03)

Tiện bí (U66.371)

Kim tiền thảo

Rau đắng đất

Rau dừa nước

Vỏ cam

6586885

Tế sinh thận khí hoàn

U66.371.04.CP184

Thục địa

Thể thận khí hư (U66.371.04)

Tiện bí (U66.371)

Sơn thù

Bạch linh

Hoài sơn

Trạch tả

Đơn bì

Phụ tử chế

Quế chi

Ngưu tất

Xa tiền tử

6586886

Đối pháp lập phương

U66.371.04.ĐP134

Thể thận khí hư
(U66.371.04)

Tiện bí
(U66.371)

6586887

Nghiệm phương

U66.371.04.NP118

Thông bạch

Thể thận khí hư
(U66.371.04)

Tiện bí
(U66.371)

Gừng

6586888

Bài thuốc

U66.371.05.BT000

Thể khác
(U66.371.05)

Tiện bí
(U66.371)

6586889

Bát chính tán

U66.372.01.CP185

Mộc thông

Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)

Lung bế (U66.372)

Cù mạch

Hoạt thạch

Đại hoàng

Xa tiền tử

Biển súc

Chi tử

Cam thảo

6586890

Đối pháp lập phương

U66.372.01.ĐP135

Thể bàng quang thấp nhiệt
(U66.372.01)

Lung bế
(U66.372)

6586891

Nghiệm phương

U66.372.01.NP119

Mã đề

Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01)

Lung bế (U66.372)

Râu ngô

Rễ cỏ tranh

6586892

Thanh phế ẩm

U66.372.02.CP186

Sa sâm

Thể phế nhiệt (U66.372.02)

Lung bế (U66.372)

Tang bạch bì

Bạch mao căn

Chi tử

Phục linh

Hoàng cầm

Mạch môn

Lô căn

Mộc thông

Xa tiền tử

6586893

Đối pháp lập phương

U66.372.02.ĐP136

Thể phế nhiệt
(U66.372.02)

Lung bế
(U66.372)

6586894

Nghiệm phương

U66.372.02.NP120

Râu mèo

Thể phế nhiệt (U66.372.02)

Lung bế (U66.372)

Kim tiền thảo

Vỏ rễ cây dâu

Rau má

Lá tre

Vỏ bưởi

6586895

Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán

U66.372.03.CP187

Sài hồ

Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)

Lung bế (U66.372)

Hương phụ

Hoạt thạch

Đương quy

Thanh bì

Ô dược

Vương bất lưu hành

6586896

Đối pháp lập phương

U66.372.03.ĐP137

Thể khí trệ huyết ứ
(U66.372.03)

Lung bế
(U66.372)

6586897

Nghiệm phương

U66.372.03.NP121

Râu mèo

Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03)

Lung bế (U66.372)

Kim tiền thảo

Rau đắng đất

Rau dừa nước

Vỏ cam

6586898

Tế sinh thận khí hoàn

U66.372.04.CP188

Thục địa

Thể thận khí hư (U66.372.04)

Lung bế (U66.372)

Sơn thù

Bạch linh

Hoài sơn

Trạch tả

Đơn bì

Phụ tử chế

Quế chi

Ngưu tất

Xa tiền tử

6586899

Đối pháp lập phương

U66.372.04.ĐP138

Thể thận khí hư
(U66.372.04)

Lung bế
(U66.372)

6586900

Nghiệm phương

U66.372.04.NP122

Thông bạch

Thể thận khí hư
(U66.372.04)

Lung bế
(U66.372)

Gừng

6586901

Bài thuốc

U66.372.05.BT000

Thể khác
(U66.372.05)

Lung bế
(U66.372)

6586902

Hòe hoa tán

U58.762.01.CP189

Hòe hoa sao vàng

Thể nhiệt độc (U58.762.01)

Hạ trĩ (U58.762)

Trắc bá diệp sao cháy

Kinh giới tuệ sao đen

Chỉ xác sao

6586903

Đối pháp lập phương

U58.762.01.ĐP139

Thể nhiệt độc
(U58.762.01)

Hạ trĩ
(U58.762)

6586904

Nghiệm phương

U58.762.01.NP123

Sài đất

Thể nhiệt độc (U58.762.01)

Hạ trĩ (U58.762)

Bồ công anh

Hoàng bá

Hòe hoa

Râu ngô

Rễ cỏ tranh

6586905

Thuốc dùng ngoài

U58.762.01.DN006

Lá móng

Thể nhiệt độc (U58.762.01)

Hạ trĩ (U58.762)

Binh lang

Hoàng bá

Phèn phi

6586906

Thuốc dùng ngoài

U58.762.01.DN007

Kha tử

Thể nhiệt độc (U58.762.01)

Hạ trĩ (U58.762)

Phèn phi

6586907

Hoạt huyết địa hoàng thang

U58.762.02.CP190

Sinh địa

Thể huyết ứ (U58.762.02)

Hạ trĩ (U58.762)

Kinh giới

Hoàng cầm

Đương quy

Hòe hoa

Địa du

Xích thược

6586908

Đối pháp lập phương

U58.762.02.ĐP140

Thể huyết ứ
(U58.762.02)

Hạ trĩ
(U58.762)

6586909

Nghiệm phương

U58.762.02.NP124

Kê huyết đằng

Thể huyết ứ (U58.762.02)

Hạ trĩ (U58.762)

Huyết giác

Trần bì

Ngưu tất

Bạch thược

Hoài sơn

Hòe hoa

Chỉ xác

Cỏ ngọt

6586910

Thuốc dùng ngoài

U58.762.02.DN008

Lá móng

Thể huyết ứ (U58.762.02)

Hạ trĩ (U58.762)

Binh lang

Hoàng bá

Phèn phi

6586911

Thuốc dùng ngoài

U58.762.02.DN009

Kha tử

Thể huyết ứ
(U58.762.02)

Hạ trĩ
(U58.762)

Phèn phi

6586912

Hòe hoa tán

U58.762.03.CP191

Hòe hoa sao vàng

Thể thấp nhiệt (U58.762.03)

Hạ trĩ (U58.762)

Trắc bá diệp sao cháy

Kinh giới sao đen

Chỉ xác sao

6586913

Đối pháp lập phương

U58.762.03.ĐP141

Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)

Hạ trĩ
(U58.762)

6586914

Nghiệm phương

U58.762.03.NP125

Hoàng bá

Thể thấp nhiệt (U58.762.03)

Hạ trĩ (U58.762)

Bồ công anh

Sinh địa

Hòe hoa

Râu ngô

Thương truật

Cỏ ngọt

6586915

Thuốc dùng ngoài

U58.762.03.DN010

Lá móng

Thể thấp nhiệt (U58.762.03)

Hạ trĩ (U58.762)

Binh lang

Hoàng bá

Phèn phi

6586916

Thuốc dùng ngoài

U58.762.03.DN011

Kha tử

Thể thấp nhiệt
(U58.762.03)

Hạ trĩ
(U58.762)

Phèn phi

6586917

Bổ trung ích khí thang

U58.762.04.CP192

Đảng sâm

Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)

Hạ trĩ (U58.762)

Hoàng kỳ

Bạch truật

Cam thảo

Trần bì

Đương quy

Thăng ma

Sài hồ

6586918

Đối pháp lập phương

U58.762.04.ĐP142

Thể khí huyết lưỡng hư
(U58.762.04)

Hạ trĩ
(U58.762)

6586919

Nghiệm phương

U58.762.04.NP126

Đảng sâm

Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)

Hạ trĩ (U58.762)

Hoài sơn

Bạch thược

Trần bì

Hòe hoa

Sinh địa

Thục địa

Đương quy

6586920

Thuốc dùng ngoài

U58.762.04.DN012

Lá móng

Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)

Hạ trĩ (U58.762)

Binh lang

Hoàng bá

Phèn phi

6586921

Thuốc dùng ngoài

U58.762.04.DN013

Kha tử

Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04)

Hạ trĩ (U58.762)

Phèn phi

6586922

Bài thuốc

U58.762.05.BT000

Thể khác (U58.762.05)

Hạ trĩ (U58.762)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3080/QĐ-BYT
Ngày ban hành26/09/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/09/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Nguyễn Tri Thức
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2025 về Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 2 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.