|
BỘ
Y TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3080/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÃ DÙNG CHUNG THUẬT NGỮ Y HỌC CỔ TRUYỀN - ĐỢT 2
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 06 tháng 01 năm 2022 phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Đề án 06/CP);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 2”, gồm 06 (sáu) phụ lục:
1. Phụ lục I. Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền.
2. Phụ lục II. Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền.
3. Phụ lục III. Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền.
4. Phụ lục IV. Danh mục pháp điều trị và mã pháp điều trị theo y học cổ truyền.
5. Phụ lục V. Danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyền và mã dược liệu, vị thuốc cổ truyền.
6. Phụ lục VI. Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền.
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền này ban hành để ghi nhận triệu chứng bệnh theo y học cổ truyền; triệu chứng mạch, triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền; pháp điều trị theo y học cổ truyền; dược liệu, vị thuốc cổ truyền, bài thuốc dùng trong khám bệnh, chữa bệnh, chuẩn hóa thông tin trong bệnh án điện tử, hỗ trợ liên thông dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh - bảo hiểm y tế và sổ sức khoẻ điện tử.
Điều 2. Danh mục này áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc, bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và tư nhân.
Điều 3. Giao Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền là đầu mối hướng dẫn thực hiện.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 5. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.
BỘ
TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I. DANH MỤC TRIỆU CHỨNG VÀ MÃ TRIỆU CHỨNG THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
|
Mã dùng chung |
Triệu chứng |
Mã hóa triệu chứng |
Thể lâm sàng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
Yêu thống (U62.392.5) |
|||
|
6541000 |
Đau nhiều vùng thắt lưng |
U62.392.5.01.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
6541001 |
Đau tăng khi trời lạnh, ẩm |
U62.392.5.01.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
6541002 |
Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ |
U62.392.5.01.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
6541003 |
Ấn đau |
U62.392.5.01.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
6541004 |
Sợ lạnh |
U62.392.5.01.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
6541005 |
Triệu chứng khác |
U62.392.5.01.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
6541006 |
Đau vùng thắt lưng |
U62.392.5.02.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
6541007 |
Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ |
U62.392.5.02.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
6541008 |
Cảm giác nóng hậu môn |
U62.392.5.02.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
6541009 |
Sốt |
U62.392.5.02.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
6541010 |
Bứt rứt |
U62.392.5.02.K01 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
6541011 |
Triệu chứng khác |
U62.392.5.02.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
6541012 |
Đau lưng |
U62.392.5.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
6541013 |
Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng |
U62.392.5.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
6541014 |
Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người |
U62.392.5.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
6541015 |
Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột |
U62.392.5.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
6541016 |
Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án |
U62.392.5.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
6541017 |
Vận động bị hạn chế |
U62.392.5.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
6541018 |
Triệu chứng khác |
U62.392.5.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
6541019 |
Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi |
U62.392.5.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541020 |
Sắc mặt nhợt |
U62.392.5.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541021 |
Sắc mặt đỏ |
U62.392.5.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541022 |
Chân gối yếu |
U62.392.5.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541023 |
Chân tay lạnh |
U62.392.5.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541024 |
Miệng họng khô |
U62.392.5.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541025 |
Bụng dưới lạnh đau |
U62.392.5.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541026 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
U62.392.5.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541027 |
Triệu chứng khác |
U62.392.5.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
6541028 |
Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi |
U62.392.5.05.Đ01 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541029 |
Sắc mặt nhợt |
U62.392.5.05.Đ02 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541030 |
Sợ lạnh |
U62.392.5.05.Đ03 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541031 |
Bụng dưới lạnh |
U62.392.5.05.Đ04 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541032 |
Chân tay lạnh |
U62.392.5.05.Đ05 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541033 |
Chân gối yếu |
U62.392.5.05.Đ06 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541034 |
Tiểu đêm |
U62.392.5.05.Đ07 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541035 |
Đại tiện nát |
U62.392.5.05.Đ08 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541036 |
Triệu chứng khác |
U62.392.5.05.Đ09 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
6541037 |
Triệu chứng |
U62.392.5.06.Đ00 |
Thể khác (U62.392.5.06) |
|
Hạc tất phong (U62.261) |
|||
|
6541038 |
Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ |
U62.261.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541039 |
Đau tăng khi trời lạnh, ẩm |
U62.261.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541040 |
Hạn chế vận động khớp gối một bên |
U62.261.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541041 |
Hạn chế vận động khớp gối hai bên |
U62.261.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541042 |
Sợ lạnh |
U62.261.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541043 |
Sợ gió |
U62.261.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541044 |
Không sốt |
U62.261.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541045 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
U62.261.01.K01 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541046 |
Triệu chứng khác |
U62.261.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
6541047 |
Đau mỏi khớp gối |
U62.261.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541048 |
Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ |
U62.261.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541049 |
Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp) |
U62.261.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541050 |
Hạn chế vận động khớp gối một bên |
U62.261.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541051 |
Hạn chế vận động khớp gối hai bên |
U62.261.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541052 |
Vận động co duỗi khó khăn |
U62.261.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541053 |
Biến dạng khớp |
U62.261.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541054 |
Đau mỏi lưng gối |
U62.261.02.Đ08 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541055 |
Ù tai |
U62.261.02.Đ09 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541056 |
Ngủ kém |
U62.261.02.Đ10 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541057 |
Triệu chứng khác |
U62.261.02.Đ11 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
6541058 |
Đau mỏi khớp gối từ lâu |
U62.261.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541059 |
Vận động co duỗi khó khăn |
U62.261.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541060 |
Biến dạng khớp |
U62.261.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541061 |
Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ |
U62.261.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541062 |
Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ |
U62.261.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541063 |
Đau cự án |
U62.261.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541064 |
Phát sốt |
U62.261.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541065 |
Sợ gió |
U62.261.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541066 |
Miệng khô khát |
U62.261.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541067 |
Phiền táo bứt rứt không yên |
U62.261.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541068 |
Tiểu vàng lượng ít |
U62.261.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541069 |
Triệu chứng khác |
U62.261.03.Đ12 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
6541070 |
Triệu chứng |
U62.261.04.Đ00 |
Thể khác (U62.261.04) |
|
Thống phong (U62.371) |
|||
|
6541071 |
Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp |
U62.371.01.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541072 |
Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp |
U62.371.01.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541073 |
Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái |
U62.371.01.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541074 |
Đau cự án |
U62.371.01.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541075 |
Phát sốt |
U62.371.01.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541076 |
Sợ gió |
U62.371.01.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541077 |
Miệng khô khát |
U62.371.01.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541078 |
Phiền táo bứt rứt không yên |
U62.371.01.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541079 |
Tiểu vàng số lượng ít |
U62.371.01.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541080 |
Triệu chứng khác |
U62.371.01.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
6541081 |
Khớp sưng nề |
U62.371.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541082 |
Hạn chế vận động khớp |
U62.371.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541083 |
Đau khớp có tính chất lưu chuyển |
U62.371.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541084 |
Đau dữ dội các khớp |
U62.371.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541085 |
Vị trí đau cố định |
U62.371.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541086 |
Đau tăng khi gặp lạnh |
U62.371.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541087 |
Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp |
U62.371.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541088 |
Có các hạt lắng đọng cạnh khớp |
U62.371.02.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541089 |
Sợ gió |
U62.371.02.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541090 |
Phát sốt |
U62.371.02.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541091 |
Dễ chịu khi chườm nóng |
U62.371.02.K02 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541092 |
Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da |
U62.371.02.K03 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541093 |
Triệu chứng khác |
U62.371.02.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
6541094 |
Các khớp sưng nề |
U62.371.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
6541095 |
Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt |
U62.371.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
6541096 |
Đau nhức nhẹ |
U62.371.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
6541097 |
Có các hạt cứng cạnh khớp |
U62.371.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
6541098 |
Sắc da tím |
U62.371.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
6541099 |
Triệu chứng khác |
U62.371.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
6541100 |
Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt |
U62.371.04.Đ01 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541101 |
Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ |
U62.371.04.Đ02 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541102 |
Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp |
U62.371.04.Đ03 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541103 |
Khớp sưng nề, hạn chế vận động |
U62.371.04.Đ04 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541104 |
Khớp biến dạng |
U62.371.04.Đ05 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541105 |
Đau lưng |
U62.371.04.Đ06 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541106 |
Mỏi gối |
U62.371.04.Đ07 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541107 |
Người mệt mỏi |
U62.371.04.Đ08 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541108 |
Đau đầu |
U62.371.04.Đ09 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541109 |
Hoa mắt chóng mặt |
U62.371.04.Đ10 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541110 |
Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) |
U62.371.04.Đ11 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541111 |
Khí đoản (hụt hơi) |
U62.371.04.Đ12 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541112 |
Triệu chứng khác |
U62.371.04.Đ13 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
6541113 |
Triệu chứng |
U62.371.05.Đ00 |
Thể khác (U62.371.05) |
|
Chứng tý (U62.021) |
|||
|
6541114 |
Các khớp và cơ nhục đau mỏi |
U62.021.01.Đ01 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541115 |
Các khớp sưng đau |
U62.021.01.Đ02 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541116 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ |
U62.021.01.Đ03 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541117 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ |
U62.021.01.Đ04 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541118 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ |
U62.021.01.Đ05 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541119 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
U62.021.01.Đ06 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541120 |
Các khớp cảm giác nặng nề |
U62.021.01.Đ07 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541121 |
Bì phù có cảm giác tê bì |
U62.021.01.Đ08 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541122 |
Sợ gió |
U62.021.01.Đ09 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541123 |
Phát sốt |
U62.021.01.Đ10 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541124 |
Triệu chứng khác |
U62.021.01.Đ11 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
6541125 |
Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề |
U62.021.02.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541126 |
Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
U62.021.02.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541127 |
Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
U62.021.02.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541128 |
Chỗ đau ít sưng nề |
U62.021.02.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541129 |
Đau cố định, ít di chuyển |
U62.021.02.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541130 |
Khớp tổn thương không nóng đỏ |
U62.021.02.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541131 |
Khớp tổn thương co duỗi khó khăn |
U62.021.02.Đ07 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541132 |
Về đêm đau nặng |
U62.021.02.Đ08 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541133 |
Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm |
U62.021.02.Đ09 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541134 |
Ngày đau nhẹ |
U62.021.02.K01 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541135 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
U62.021.02.K02 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541136 |
Triệu chứng khác |
U62.021.02.Đ10 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
6541137 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau |
U62.021.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541138 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng |
U62.021.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541139 |
Đau cự án |
U62.021.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541140 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
U62.021.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541141 |
Vận động, đi lại khó |
U62.021.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541142 |
Phát sốt |
U62.021.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541143 |
Sắc mặt đỏ |
U62.021.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541144 |
Thích uống nước mát |
U62.021.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541145 |
Nước tiểu đỏ |
U62.021.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541146 |
Đại tiện táo |
U62.021.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541147 |
Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh |
U62.021.03.K01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541148 |
Triệu chứng khác |
U62.021.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
6541149 |
Cơ nhục và các khớp đau mỏi |
U62.021.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541150 |
Các khớp sưng nề |
U62.021.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541151 |
Teo cơ |
U62.021.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541152 |
Chỗ đau cố định không di chuyển |
U62.021.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541153 |
Cứng khớp |
U62.021.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541154 |
Khớp biến dạng |
U62.021.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541155 |
Chân tay tê bì và nặng nề |
U62.021.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541156 |
Sắc mặt sạm đen |
U62.021.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541157 |
Mặt sưng nề |
U62.021.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541158 |
Ngực đầy tức |
U62.021.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541159 |
Triệu chứng khác |
U62.021.04.Đ11 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
6541160 |
Triệu chứng |
U62.021.05.Đ00 |
Thể khác (U62.021.05) |
|
Chứng tý (U62.031) |
|||
|
6541161 |
Các khớp và cơ nhục đau mỏi |
U62.031.01.Đ01 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541162 |
Các khớp sưng đau |
U62.031.01.Đ02 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541163 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ |
U62.031.01.Đ03 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541164 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ |
U62.031.01.Đ04 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541165 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ |
U62.031.01.Đ05 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541166 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
U62.031.01.Đ06 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541167 |
Các khớp cảm giác nặng nề |
U62.031.01.Đ07 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541168 |
Bì phù có cảm giác tê bì |
U62.031.01.Đ08 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541169 |
Sợ gió |
U62.031.01.Đ09 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541170 |
Phát sốt |
U62.031.01.Đ10 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541171 |
Triệu chứng khác |
U62.031.01.Đ11 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
6541172 |
Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề |
U62.031.02.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541173 |
Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
U62.031.02.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541174 |
Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
U62.031.02.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541175 |
Chỗ đau ít sưng nề |
U62.031.02.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541176 |
Đau cố định, ít di chuyển |
U62.031.02.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541177 |
Khớp tổn thương không nóng đỏ |
U62.031.02.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541178 |
Khớp tổn thương co duỗi khó khăn |
U62.031.02.Đ07 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541179 |
Về đêm đau nặng |
U62.031.02.Đ08 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541180 |
Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm |
U62.031.02.Đ09 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541181 |
Ngày đau nhẹ |
U62.031.02.K01 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541182 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
U62.031.02.K02 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541183 |
Triệu chứng khác |
U62.031.02.Đ10 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
6541184 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau |
U62.031.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541185 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng |
U62.031.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541186 |
Đau cự án |
U62.031.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541187 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
U62.031.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541188 |
Vận động, đi lại khó |
U62.031.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541189 |
Phát sốt |
U62.031.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541190 |
Sắc mặt đỏ |
U62.031.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541191 |
Thích uống nước mát |
U62.031.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541192 |
Nước tiểu đỏ |
U62.031.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541193 |
Đại tiện táo |
U62.031.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541194 |
Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh |
U62.031.03.K01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541195 |
Triệu chứng khác |
U62.031.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
6541196 |
Cơ nhục và các khớp đau mỏi |
U62.031.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541197 |
Các khớp sưng nề |
U62.031.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541198 |
Teo cơ |
U62.031.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541199 |
Chỗ đau cố định không di chuyển |
U62.031.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541200 |
Cứng khớp |
U62.031.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541201 |
Khớp biến dạng |
U62.031.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541202 |
Chân tay tê bì và nặng nề |
U62.031.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541203 |
Sắc mặt sạm đen |
U62.031.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541204 |
Mặt sưng nề |
U62.031.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541205 |
Ngực đầy tức |
U62.031.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541206 |
Triệu chứng khác |
U62.031.04.Đ11 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
6541207 |
Triệu chứng |
U62.031.05.Đ00 |
Thể khác (U62.031.05) |
|
Chứng tý (U62.031.0) |
|||
|
6541208 |
Các khớp và cơ nhục đau mỏi |
U62.031.0.01.Đ01 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541209 |
Các khớp sưng đau |
U62.031.0.01.Đ02 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541210 |
Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ |
U62.031.0.01.Đ03 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541211 |
Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ |
U62.031.0.01.Đ04 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541212 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
U62.031.0.01.Đ05 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541213 |
Các khớp cảm giác nặng nề |
U62.031.0.01.Đ06 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541214 |
Bì phù, cảm giác tê bì |
U62.031.0.01.Đ07 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541215 |
Sợ gió |
U62.031.0.01.Đ08 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541216 |
Phát sốt |
U62.031.0.01.K01 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541217 |
Triệu chứng khác |
U62.031.0.01.Đ09 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
6541218 |
Các khớp đau, lạnh và nặng nề |
U62.031.0.02.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541219 |
Chỗ đau ít sưng nề |
U62.031.0.02.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541220 |
Đau cố định, ít di chuyển |
U62.031.0.02.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541221 |
Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng |
U62.031.0.02.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541222 |
Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm |
U62.031.0.02.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541223 |
Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn |
U62.031.0.02.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541224 |
Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
U62.031.0.02.Đ07 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541225 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
U62.031.0.02.K01 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541226 |
Triệu chứng khác |
U62.031.0.02.Đ08 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
6541227 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau |
U62.031.0.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541228 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng |
U62.031.0.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541229 |
Đau cự án |
U62.031.0.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541230 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
U62.031.0.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541231 |
Vận động, đi lại khó |
U62.031.0.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541232 |
Phát sốt |
U62.031.0.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541233 |
Sắc mặt đỏ |
U62.031.0.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541234 |
Thích uống nước mát |
U62.031.0.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541235 |
Nước tiểu đỏ |
U62.031.0.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541236 |
Đại tiện táo |
U62.031.0.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541237 |
Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh |
U62.031.0.03.K01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541238 |
Triệu chứng khác |
U62.031.0.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
6541239 |
Cơ nhục và các khớp đau mỏi |
U62.031.0.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541240 |
Các khớp sưng nề |
U62.031.0.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541241 |
Teo cơ |
U62.031.0.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541242 |
Cứng khớp |
U62.031.0.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541243 |
Khớp biến dạng |
U62.031.0.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541244 |
Chân tay tê bì và nặng nề |
U62.031.0.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541245 |
Sắc mặt sạm đen |
U62.031.0.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541246 |
Mặt sưng nề |
U62.031.0.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541247 |
Ngực đầy tức |
U62.031.0.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541248 |
Chỗ đau cố định không di chuyển |
U62.031.0.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541249 |
Triệu chứng khác |
U62.031.0.04.Đ11 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
6541250 |
Triệu chứng |
U62.031.0.05.Đ00 |
Thể khác (U62.031.0.05) |
|
Kiên tý (U62.291) |
|||
|
6541251 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
U62.291.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541252 |
Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy |
U62.291.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541253 |
Cứng cổ |
U62.291.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541254 |
Hạn chế vận động |
U62.291.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541255 |
Đau, tê, nhức tứ chi |
U62.291.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541256 |
Nặng và yếu hai chi trên |
U62.291.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541257 |
Thích ấm, sợ lạnh |
U62.291.01.Đ07 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541258 |
Điểm đau cố định ở cổ |
U62.291.01.K01 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541259 |
Đau nặng đầu |
U62.291.01.K02 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541260 |
Triệu chứng khác |
U62.291.01.Đ08 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
6541261 |
Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ |
U62.291.02.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541262 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
U62.291.02.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541263 |
Đau đầu |
U62.291.02.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541264 |
Chóng mặt |
U62.291.02.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541265 |
Sốt cao |
U62.291.02.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541266 |
Khát nước |
U62.291.02.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541267 |
Nước tiểu đỏ |
U62.291.02.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541268 |
Triệu chứng khác |
U62.291.02.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
6541269 |
Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
U62.291.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541270 |
Đau cự án |
U62.291.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541271 |
Co cứng cơ tại chỗ |
U62.291.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541272 |
Miệng khô |
U62.291.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541273 |
Tê, đau nhói cố định |
U62.291.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541274 |
Đau tăng về đêm |
U62.291.03.K01 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541275 |
Ban ngày đỡ đau |
U62.291.03.K02 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541276 |
Kích thích khó chịu |
U62.291.03.K03 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541277 |
Triệu chứng khác |
U62.291.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
6541278 |
Đau nhức vai gáy và ngực lưng |
U62.291.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541279 |
Đau mỏi lưng gối |
U62.291.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541280 |
Tê bì tay |
U62.291.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541281 |
Đau căng đầu |
U62.291.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541282 |
Hoa mắt chóng mặt |
U62.291.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541283 |
Nhìn mờ |
U62.291.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541284 |
Miệng họng khô |
U62.291.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541285 |
Triều nhiệt |
U62.291.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541286 |
Ra mồ hôi trộm |
U62.291.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541287 |
Triệu chứng khác |
U62.291.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
6541288 |
Triệu chứng |
U62.291.05.Đ00 |
Thể khác (U62.291.05) |
|
Chứng tý (U62.292) |
|||
|
6541289 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
U62.292.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541290 |
Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy |
U62.292.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541291 |
Cứng cổ |
U62.292.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541292 |
Hạn chế vận động |
U62.292.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541293 |
Đau, tê, nhức tứ chi |
U62.292.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541294 |
Nặng và yếu hai chi trên |
U62.292.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541295 |
Thích ấm, sợ lạnh |
U62.292.01.Đ07 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541296 |
Điểm đau cố định ở cổ |
U62.292.01.K01 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541297 |
Đau nặng đầu |
U62.292.01.K02 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541298 |
Triệu chứng khác |
U62.292.01.Đ08 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
6541299 |
Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ |
U62.292.02.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541300 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
U62.292.02.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541301 |
Đau đầu |
U62.292.02.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541302 |
Chóng mặt |
U62.292.02.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541303 |
Sốt cao |
U62.292.02.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541304 |
Khát nước |
U62.292.02.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541305 |
Nước tiểu đỏ |
U62.292.02.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541306 |
Triệu chứng khác |
U62.292.02.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
6541307 |
Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
U62.292.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541308 |
Đau cự án |
U62.292.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541309 |
Co cứng cơ tại chỗ |
U62.292.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541310 |
Miệng khô |
U62.292.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541311 |
Tê, đau nhói cố định |
U62.292.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541312 |
Đau tăng về đêm |
U62.292.03.K01 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541313 |
Ban ngày đỡ đau |
U62.292.03.K02 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541314 |
Kích thích khó chịu |
U62.292.03.K03 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541315 |
Triệu chứng khác |
U62.292.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
6541316 |
Đau nhức vai gáy và ngực lưng |
U62.292.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541317 |
Đau mỏi lưng gối |
U62.292.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541318 |
Tê bì tay |
U62.292.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541319 |
Đau căng đầu |
U62.292.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541320 |
Hoa mắt chóng mặt |
U62.292.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541321 |
Nhìn mờ |
U62.292.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541322 |
Miệng họng khô |
U62.292.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541323 |
Triều nhiệt |
U62.292.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541324 |
Ra mồ hôi trộm |
U62.292.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541325 |
Triệu chứng khác |
U62.292.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
6541326 |
Triệu chứng |
U62.292.05.Đ00 |
Thể khác (U62.292.05) |
|
Huyễn vựng (U58.091) |
|||
|
6541327 |
Đau đầu |
U58.091.01.Đ01 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541328 |
Choáng váng |
U58.091.01.Đ02 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541329 |
Hoa mắt |
U58.091.01.Đ03 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541330 |
Mặt đỏ |
U58.091.01.Đ04 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541331 |
Hay tức giận |
U58.091.01.Đ05 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541332 |
Ngủ ít |
U58.091.01.Đ06 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541333 |
Ngủ hay mê |
U58.091.01.Đ07 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541334 |
Miệng đắng |
U58.091.01.Đ08 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541335 |
Triệu chứng khác |
U58.091.01.Đ09 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
6541336 |
Mệt mỏi |
U58.091.02.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541337 |
Váng đầu |
U58.091.02.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541338 |
Mất ngủ |
U58.091.02.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541339 |
Hay quên |
U58.091.02.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541340 |
Lưng gối đau yếu |
U58.091.02.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541341 |
Ù tai |
U58.091.02.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541342 |
Di tinh (Đối với Nam) |
U58.091.02.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541343 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
U58.091.02.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541344 |
Triệu chứng khác |
U58.091.02.Đ09 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
6541345 |
Mệt mỏi |
U58.091.03.Đ01 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541346 |
Sắc mặt trắng |
U58.091.03.Đ02 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541347 |
Đau đầu |
U58.091.03.Đ03 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541348 |
Chóng mặt |
U58.091.03.Đ04 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541349 |
Ngủ ít |
U58.091.03.Đ05 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541350 |
Hồi hộp |
U58.091.03.Đ06 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541351 |
Ù tai |
U58.091.03.Đ07 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541352 |
Đau lưng |
U58.091.03.Đ08 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541353 |
Mỏi gối |
U58.091.03.Đ09 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541354 |
Đại tiện lỏng |
U58.091.03.Đ10 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541355 |
Sợ lạnh |
U58.091.03.Đ11 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541356 |
Chân tay lạnh |
U58.091.03.Đ12 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541357 |
Tiểu đêm nhiều lần |
U58.091.03.Đ13 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541358 |
Di tinh (đối với Nam) |
U58.091.03.Đ14 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541359 |
Liệt dương (đối với Nam) |
U58.091.03.Đ15 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541360 |
Triệu chứng khác |
U58.091.03.Đ16 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
6541361 |
Đau đầu |
U58.091.04.Đ01 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541362 |
Nặng đầu |
U58.091.04.Đ02 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541363 |
Hoa mắt |
U58.091.04.Đ03 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541364 |
Chóng mặt |
U58.091.04.Đ04 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541365 |
Ngực tức |
U58.091.04.Đ05 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541366 |
Bụng đầy chướng |
U58.091.04.Đ06 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541367 |
Buồn nôn |
U58.091.04.Đ07 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541368 |
Ăn kém |
U58.091.04.Đ08 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541369 |
Ngủ li bì |
U58.091.04.Đ09 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541370 |
Mệt mỏi |
U58.091.04.Đ10 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541371 |
Triệu chứng khác |
U58.091.04.Đ11 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
6541372 |
Triệu chứng |
U58.091.05.Đ00 |
Thể khác (U58.091.05) |
|
Chứng đàm (U53.151) |
|||
|
6541373 |
Người béo bệu |
U53.151.01.Đ01 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541374 |
Nặng nề |
U53.151.01.Đ02 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541375 |
Mệt mỏi |
U53.151.01.Đ03 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541376 |
Ăn kém |
U53.151.01.Đ04 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541377 |
Bụng đầy chướng |
U53.151.01.Đ05 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541378 |
Đại tiện nát |
U53.151.01.Đ06 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541379 |
Không muốn ăn |
U53.151.01.K01 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541380 |
Triệu chứng khác |
U53.151.01.Đ07 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
6541381 |
Người cảm giác nặng nề |
U53.151.02.Đ01 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541382 |
Bụng đầy chướng |
U53.151.02.Đ02 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541383 |
Béo phì |
U53.151.02.Đ03 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541384 |
Sắc mặt nhợt |
U53.151.02.Đ04 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541385 |
Người lạnh |
U53.151.02.Đ05 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541386 |
Chân tay lạnh |
U53.151.02.Đ06 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541387 |
Sợ lạnh |
U53.151.02.Đ07 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541388 |
Lưng gối đau mỏi |
U53.151.02.Đ08 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541389 |
Đại tiện nát |
U53.151.02.Đ09 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541390 |
Tiểu trong dài |
U53.151.02.Đ10 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541391 |
Thừa cân |
U53.151.02.K01 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541392 |
Triệu chứng khác |
U53.151.02.Đ11 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
6541393 |
Váng đầu |
U53.151.03.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541394 |
Chóng mặt |
U53.151.03.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541395 |
Mất ngủ |
U53.151.03.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541396 |
Hay quên |
U53.151.03.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541397 |
Tóc bạc |
U53.151.03.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541398 |
Ù tai |
U53.151.03.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541399 |
Răng rụng |
U53.151.03.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541400 |
Miệng họng khô |
U53.151.03.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541401 |
Lưng gối đau mỏi |
U53.151.03.Đ09 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541402 |
Tiểu đêm |
U53.151.03.Đ10 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541403 |
Triệu chứng khác |
U53.151.03.Đ11 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
6541404 |
Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định |
U53.151.04.Đ01 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541405 |
Tinh thần uể oải |
U53.151.04.Đ02 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541406 |
Tính khí thất thường |
U53.151.04.Đ03 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541407 |
Đau đầu |
U53.151.04.Đ04 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541408 |
Chóng mặt |
U53.151.04.Đ05 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541409 |
Hay thở dài |
U53.151.04.Đ06 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541410 |
Ăn kém |
U53.151.04.Đ07 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541411 |
Đại tiện lỏng |
U53.151.04.Đ08 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541412 |
Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ) |
U53.151.04.Đ09 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541413 |
Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ) |
U53.151.04.Đ10 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541414 |
Triệu chứng khác |
U53.151.04.Đ11 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
6541415 |
Chóng mặt |
U53.151.05.Đ01 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541416 |
Đau nặng đầu |
U53.151.05.Đ02 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541417 |
Mệt mỏi toàn thân |
U53.151.05.Đ03 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541418 |
Người béo bệu |
U53.151.05.Đ04 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541419 |
Đắng miệng |
U53.151.05.Đ05 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541420 |
Khô miệng |
U53.151.05.Đ06 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541421 |
Tức ngực |
U53.151.05.Đ07 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541422 |
Phiền nhiệt |
U53.151.05.Đ08 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541423 |
Đầy bụng |
U53.151.05.Đ09 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541424 |
Buồn nôn |
U53.151.05.Đ10 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541425 |
Tay chân nặng nề |
U53.151.05.Đ11 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541426 |
Đại tiện nát |
U53.151.05.Đ12 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541427 |
Cảm giác nóng hậu môn |
U53.151.05.Đ13 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541428 |
Nước tiểu vàng |
U53.151.05.Đ14 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541429 |
Triệu chứng khác |
U53.151.05.Đ15 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
6541430 |
Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên |
U53.151.06.Đ01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
6541431 |
Chóng mặt |
U53.151.06.Đ02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
6541432 |
Đau nhức mắt |
U53.151.06.Đ03 |
Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06) |
|
6541433 |
Đau vùng thượnng vị |
U53.151.06.Đ04 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
6541434 |
Triệu chứng khác |
U53.151.06.Đ05 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
6541435 |
Triệu chứng |
U53.151.07.Đ00 |
Thể khác (U53.151.07) |
|
Khẩu nhãn oa tà (U55.561) |
|||
|
6541436 |
Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh |
U55.561.01.Đ01 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541437 |
Mắt nhắm không kín |
U55.561.01.Đ02 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541438 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt |
U55.561.01.Đ03 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541439 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt |
U55.561.01.Đ04 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541440 |
Nhân trung lệch về bên lành |
U55.561.01.Đ05 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541441 |
Miệng méo |
U55.561.01.Đ06 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541442 |
Khó huýt sáo |
U55.561.01.Đ07 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541443 |
Ăn uống tràn ra bên liệt |
U55.561.01.Đ08 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541444 |
Sợ gió, sợ lạnh |
U55.561.01.Đ09 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541445 |
Khó thổi lửa |
U55.561.01.K01 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541446 |
Gai rét |
U55.561.01.K02 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541447 |
Triệu chứng khác |
U55.561.01.Đ10 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
6541448 |
Có biểu hiện sốt |
U55.561.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541449 |
Mắt nhắm không kín |
U55.561.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541450 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt |
U55.561.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541451 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt |
U55.561.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541452 |
Nhân trung lệch về bên lành |
U55.561.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541453 |
Miệng méo |
U55.561.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541454 |
Khó huýt sáo |
U55.561.02.Đ07 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541455 |
Ăn uống tràn ra bên liệt |
U55.561.02.Đ08 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541456 |
Tiểu tiện vàng |
U55.561.02.Đ09 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541457 |
Đại tiện táo |
U55.561.02.Đ10 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541458 |
Khó thổi lửa |
U55.561.02.K01 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541459 |
Triệu chứng khác |
U55.561.02.Đ11 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
6541460 |
Khởi phát bệnh sau chấn thương |
U55.561.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541461 |
Mắt nhắm không kín |
U55.561.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541462 |
Nhân trung lệch về bên lành |
U55.561.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541463 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt |
U55.561.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541464 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt |
U55.561.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541465 |
Miệng méo |
U55.561.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541466 |
Khó huýt sáo |
U55.561.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541467 |
Ăn uống tràn ra bên liệt |
U55.561.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541468 |
Khó thổi lửa |
U55.561.03.K01 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541469 |
Triệu chứng khác |
U55.561.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
6541470 |
Triệu chứng |
U55.561.04.Đ00 |
Thể khác (U55.561.04) |
|
Hiếp thống (U55.541) |
|||
|
6541471 |
Đau liên sườn |
U55.541.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
6541472 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng |
U55.541.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
6541473 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa |
U55.541.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
6541474 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn |
U55.541.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
6541475 |
Sợ lạnh |
U55.541.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
6541476 |
Triệu chứng khác |
U55.541.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
6541477 |
Đau vùng hạ sườn |
U55.541.02.Đ01 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541478 |
Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai |
U55.541.02.Đ02 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541479 |
Đau tăng khi tình chí kích động |
U55.541.02.Đ03 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541480 |
Tinh thần uất ức hay cáu gắt |
U55.541.02.Đ04 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541481 |
Hay thở dài |
U55.541.02.Đ05 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541482 |
Cảm giác bí bách trong ngực |
U55.541.02.Đ06 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541483 |
Bụng chướng không muốn ăn |
U55.541.02.Đ07 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541484 |
Ợ hơi |
U55.541.02.Đ08 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541485 |
Triệu chứng khác |
U55.541.02.Đ09 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
6541486 |
Vùng sườn cảm giác nóng rát |
U55.541.03.Đ01 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541487 |
Vùng sườn cảm giác đau |
U55.541.03.Đ02 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541488 |
Tình chí không yên, dễ cáu |
U55.541.03.Đ03 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541489 |
Đau đầu |
U55.541.03.Đ04 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541490 |
Mặt đỏ |
U55.541.03.Đ05 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541491 |
Ù tai |
U55.541.03.Đ06 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541492 |
Tâm phiền (buồn bực) |
U55.541.03.Đ07 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541493 |
Mất ngủ |
U55.541.03.Đ08 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541494 |
Ợ chua |
U55.541.03.Đ09 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541495 |
Miệng đắng mà khô |
U55.541.03.Đ10 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541496 |
Đại tiện nóng rát |
U55.541.03.Đ11 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541497 |
Triệu chứng khác |
U55.541.03.Đ12 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
|
6541498 |
Ngực sườn chướng |
U55.541.04.Đ01 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541499 |
Ngực sườn đau |
U55.541.04.Đ02 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541500 |
Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) |
U55.541.04.Đ03 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541501 |
Đau đầu |
U55.541.04.Đ04 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541502 |
Chóng mặt |
U55.541.04.Đ05 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541503 |
Miệng đắng |
U55.541.04.Đ06 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541504 |
Họng khô |
U55.541.04.Đ07 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541505 |
Ăn kém |
U55.541.04.Đ08 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541506 |
Buồn nôn |
U55.541.04.Đ09 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541507 |
Tâm phiền (Buồn bực) |
U55.541.04.Đ10 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541508 |
Triệu chứng khác |
U55.541.04.Đ11 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
6541509 |
Vùng mạn sườn đau |
U55.541.05.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
6541510 |
Có vết sang thương ở vị trí đau |
U55.541.05.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
6541511 |
Đau như kim châm |
U55.541.05.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
6541512 |
Đau cố định |
U55.541.05.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
6541513 |
Đau tăng về đêm |
U55.541.05.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
6541514 |
Triệu chứng khác |
U55.541.05.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
6541515 |
Sườn đau |
U55.541.06.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
6541516 |
Miệng đắng |
U55.541.06.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
6541517 |
Ăn kém |
U55.541.06.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
6541518 |
Ngực bụng đầy chướng |
U55.541.06.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
6541519 |
Tiểu ngắn đỏ |
U55.541.06.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
6541520 |
Triệu chứng khác |
U55.541.06.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
6541521 |
Triệu chứng |
U55.541.07.Đ00 |
Thể khác (U55.541.07) |
|
Hiếp thống (U55.531) |
|||
|
6541522 |
Đau liên sườn |
U55.531.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
6541523 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng |
U55.531.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
6541524 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa |
U55.531.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
6541525 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn |
U55.531.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
6541526 |
Sợ lạnh |
U55.531.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
6541527 |
Triệu chứng khác |
U55.531.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
6541528 |
Đau vùng hạ sườn |
U55.531.02.Đ01 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541529 |
Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai |
U55.531.02.Đ02 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541530 |
Đau tăng khi tình chí kích động |
U55.531.02.Đ03 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541531 |
Tinh thần uất ức hay cáu gắt |
U55.531.02.Đ04 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541532 |
Hay thở dài |
U55.531.02.Đ05 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541533 |
Cảm giác bí bách trong ngực |
U55.531.02.Đ06 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541534 |
Bụng chướng không muốn ăn |
U55.531.02.Đ07 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541535 |
Ợ hơi |
U55.531.02.Đ08 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541536 |
Triệu chứng khác |
U55.531.02.Đ09 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
6541537 |
Vùng sườn cảm giác nóng rát |
U55.531.03.Đ01 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541538 |
Vùng sườn cảm giác đau |
U55.531.03.Đ02 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541539 |
Tình chí không yên, dễ cáu |
U55.531.03.Đ03 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541540 |
Đau đầu |
U55.531.03.Đ04 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541541 |
Mặt đỏ |
U55.531.03.Đ05 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541542 |
Ù tai |
U55.531.03.Đ06 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541543 |
Tâm phiền (buồn bực) |
U55.531.03.Đ07 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541544 |
Mất ngủ |
U55.531.03.Đ08 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541545 |
Ợ chua |
U55.531.03.Đ09 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541546 |
Miệng đắng mà khô |
U55.531.03.Đ10 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541547 |
Đại tiện nóng rát |
U55.531.03.Đ11 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541548 |
Triệu chứng khác |
U55.531.03.Đ12 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
|
6541549 |
Ngực sườn chướng |
U55.531.04.Đ01 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541550 |
Ngực sườn đau |
U55.531.04.Đ02 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541551 |
Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) |
U55.531.04.Đ03 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541552 |
Đau đầu |
U55.531.04.Đ04 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541553 |
Chóng mặt |
U55.531.04.Đ05 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541554 |
Miệng đắng |
U55.531.04.Đ06 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541555 |
Họng khô |
U55.531.04.Đ07 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541556 |
Ăn kém |
U55.531.04.Đ08 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541557 |
Buồn nôn |
U55.531.04.Đ09 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541558 |
Tâm phiền (Buồn bực) |
U55.531.04.Đ10 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541559 |
Triệu chứng khác |
U55.531.04.Đ11 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
6541560 |
Vùng mạn sườn đau |
U55.531.05.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
6541561 |
Có vết sang thương ở vị trí đau |
U55.531.05.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
6541562 |
Đau như kim châm |
U55.531.05.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
6541563 |
Đau cố định |
U55.531.05.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
6541564 |
Đau tăng về đêm |
U55.531.05.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
6541565 |
Triệu chứng khác |
U55.531.05.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
6541566 |
Sườn đau |
U55.531.06.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
6541567 |
Miệng đắng |
U55.531.06.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
6541568 |
Ăn kém |
U55.531.06.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
6541569 |
Ngực bụng đầy chướng |
U55.531.06.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
6541570 |
Tiểu ngắn đỏ |
U55.531.06.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
6541571 |
Triệu chứng khác |
U55.531.06.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
6541572 |
Triệu chứng |
U55.531.07.Đ00 |
Thể khác (U55.531.07) |
|
Chứng tý (U55.431) |
|||
|
6541573 |
Đau liên sườn |
U55.431.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
6541574 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng |
U55.431.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
6541575 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa |
U55.431.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
6541576 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn |
U55.431.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
6541577 |
Sợ lạnh |
U55.431.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
6541578 |
Triệu chứng khác |
U55.431.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
6541579 |
Đau vùng hạ sườn |
U55.431.02.Đ01 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541580 |
Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai |
U55.431.02.Đ02 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541581 |
Đau tăng khi tình chí kích động |
U55.431.02.Đ03 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541582 |
Tinh thần uất ức hay cáu gắt |
U55.431.02.Đ04 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541583 |
Hay thở dài |
U55.431.02.Đ05 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541584 |
Cảm giác bí bách trong ngực |
U55.431.02.Đ06 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541585 |
Bụng chướng không muốn ăn |
U55.431.02.Đ07 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541586 |
Ợ hơi |
U55.431.02.Đ08 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541587 |
Triệu chứng khác |
U55.431.02.Đ09 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
6541588 |
Vùng sườn cảm giác nóng rát |
U55.431.03.Đ01 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541589 |
Vùng sườn cảm giác đau |
U55.431.03.Đ02 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541590 |
Tình chí không yên, dễ cáu |
U55.431.03.Đ03 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541591 |
Đau đầu |
U55.431.03.Đ04 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541592 |
Mặt đỏ |
U55.431.03.Đ05 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541593 |
Ù tai |
U55.431.03.Đ06 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541594 |
Tâm phiền mất ngủ |
U55.431.03.Đ07 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541595 |
Ợ chua |
U55.431.03.Đ08 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541596 |
Miệng đắng mà khô |
U55.431.03.Đ09 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541597 |
Đại tiện nóng rát |
U55.431.03.Đ10 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541598 |
Triệu chứng khác |
U55.431.03.Đ11 |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
|
6541599 |
Ngực sườn chướng |
U55.431.04.Đ01 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541600 |
Ngực sườn đau |
U55.431.04.Đ02 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541601 |
Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) |
U55.431.04.Đ03 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541602 |
Đau đầu |
U55.431.04.Đ04 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541603 |
Chóng mặt |
U55.431.04.Đ05 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541604 |
Miệng đắng |
U55.431.04.Đ06 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541605 |
Họng khô |
U55.431.04.Đ07 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541606 |
Ăn kém |
U55.431.04.Đ08 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541607 |
Buồn nôn |
U55.431.04.Đ09 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541608 |
Tâm phiền (buồn bực, khó chịu) |
U55.431.04.Đ10 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541609 |
Triệu chứng khác |
U55.431.04.Đ11 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
6541610 |
Vùng mạn sườn đau |
U55.431.05.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
6541611 |
Có vết sang thương ở vị trí đau |
U55.431.05.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
6541612 |
Đau như kim châm |
U55.431.05.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
6541613 |
Đau cố định |
U55.431.05.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
6541614 |
Đau tăng về đêm |
U55.431.05.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
6541615 |
Triệu chứng khác |
U55.431.05.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
6541616 |
Sườn đau |
U55.431.06.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
6541617 |
Miệng đắng |
U55.431.06.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
6541618 |
Ăn kém |
U55.431.06.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
6541619 |
Ngực bụng đầy chướng |
U55.431.06.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
6541620 |
Tiểu ngắn đỏ |
U55.431.06.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
6541621 |
Triệu chứng khác |
U55.431.06.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
6541622 |
Triệu chứng |
U55.431.07.Đ00 |
Thể khác (U55.431.07) |
|
Tọa cốt phong (U62.391) |
|||
|
6541623 |
Đau từ thắt lưng và mông xuống chân |
U62.391.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541624 |
Đau có điểm khu trú |
U62.391.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541625 |
Đau tăng khi trời lạnh |
U62.391.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541626 |
Chưa có teo cơ |
U62.391.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541627 |
Sợ gió |
U62.391.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541628 |
Sợ lạnh |
U62.391.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541629 |
Đại tiện bình thường |
U62.391.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541630 |
Đại tiện nát |
U62.391.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541631 |
Tiểu tiện trong |
U62.391.01.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541632 |
Chườm ấm dễ chịu |
U62.391.01.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541633 |
Triệu chứng khác |
U62.391.01.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
6541634 |
Đau vùng thắt lưng |
U62.391.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
6541635 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa |
U62.391.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
6541636 |
Đau có cảm giác tê bì, nặng nề |
U62.391.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
6541637 |
Teo cơ |
U62.391.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
6541638 |
Ăn kém |
U62.391.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
6541639 |
Ngủ ít |
U62.391.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
6541640 |
Triệu chứng khác |
U62.391.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
6541641 |
Đau vùng thắt lưng |
U62.391.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
6541642 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa |
U62.391.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
6541643 |
Đau có cảm nóng rát như kim châm |
U62.391.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
6541644 |
Chân đau nóng hơn chân bên lành |
U62.391.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
6541645 |
Triệu chứng khác |
U62.391.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
6541646 |
Đau đột ngột |
U62.391.04.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
6541647 |
Đau dữ dội tại một điểm |
U62.391.04.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
6541648 |
Đau lan xuống chân |
U62.391.04.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
6541649 |
Hạn chế vận động |
U62.391.04.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
6541650 |
Triệu chứng khác |
U62.391.04.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
6541651 |
Triệu chứng |
U62.391.05.Đ00 |
Thể khác (U62.391.05) |
|
Yêu cước thống (U62.392) |
|||
|
6541652 |
Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân |
U62.392.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541653 |
Đau có điểm khu trú |
U62.392.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541654 |
Đau tăng khi trời lạnh |
U62.392.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541655 |
Chưa có teo cơ |
U62.392.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541656 |
Sợ gió |
U62.392.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541657 |
Sợ lạnh |
U62.392.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541658 |
Đại tiện bình thường |
U62.392.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541659 |
Đại tiện nát |
U62.392.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541660 |
Tiểu tiện trong |
U62.392.01.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541661 |
Chườm ấm dễ chịu |
U62.392.01.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541662 |
Triệu chứng khác |
U62.392.01.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
6541663 |
Đau vùng thắt lưng |
U62.392.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
6541664 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa |
U62.392.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
6541665 |
Đau có cảm giác tê bì, nặng nề |
U62.392.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
6541666 |
Teo cơ |
U62.392.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
6541667 |
Ăn kém |
U62.392.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
6541668 |
Ngủ ít |
U62.392.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
6541669 |
Triệu chứng khác |
U62.392.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
6541670 |
Đau vùng thắt lưng |
U62.392.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
6541671 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa |
U62.392.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
6541672 |
Đau có cảm nóng rát như kim châm |
U62.392.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
6541673 |
Chân đau nóng hơn chân bên lành |
U62.392.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
6541674 |
Triệu chứng khác |
U62.392.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
6541675 |
Đau đột ngột |
U62.392.04.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
6541676 |
Đau dữ dội tại một điểm |
U62.392.04.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
6541677 |
Đau lan xuống chân |
U62.392.04.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
6541678 |
Hạn chế vận động |
U62.392.04.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
6541679 |
Triệu chứng khác |
U62.392.04.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
6541680 |
Triệu chứng |
U62.392.05.Đ00 |
Thể khác (U62.392.05) |
|
Tọa điến phong (U62.393) |
|||
|
6541681 |
Đau từ thắt lưng và mông xuống chân |
U62.393.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541682 |
Đau có điểm khu trú |
U62.393.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541683 |
Đau tăng khi trời lạnh |
U62.393.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541684 |
Chưa có teo cơ |
U62.393.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541685 |
Sợ gió |
U62.393.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541686 |
Sợ lạnh |
U62.393.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541687 |
Đại tiện bình thường |
U62.393.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541688 |
Đại tiện nát |
U62.393.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541689 |
Tiểu tiện trong |
U62.393.01.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541690 |
Chườm ấm dễ chịu |
U62.393.01.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541691 |
Triệu chứng khác |
U62.393.01.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
6541692 |
Đau vùng thắt lưng |
U62.393.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
6541693 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa |
U62.393.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
6541694 |
Đau có cảm giác tê bì, nặng nề |
U62.393.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
6541695 |
Teo cơ |
U62.393.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
6541696 |
Ăn kém |
U62.393.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
6541697 |
Ngủ ít |
U62.393.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
6541698 |
Triệu chứng khác |
U62.393.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
6541699 |
Đau vùng thắt lưng |
U62.393.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
6541700 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh tọa |
U62.393.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
6541701 |
Đau có cảm nóng rát như kim châm |
U62.393.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
6541702 |
Chân đau nóng hơn chân bên lành |
U62.393.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
6541703 |
Triệu chứng khác |
U62.393.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
6541704 |
Đau đột ngột |
U62.393.04.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
6541705 |
Đau dữ dội tại một điểm |
U62.393.04.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
6541706 |
Đau lan xuống chân |
U62.393.04.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
6541707 |
Hạn chế vận động |
U62.393.04.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
6541708 |
Triệu chứng khác |
U62.393.04.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
6541709 |
Triệu chứng |
U62.393.05.Đ00 |
Thể khác (U62.393.05) |
|
Bán thân bất toại (U58.021) |
|||
|
6541710 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
U58.021.01.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541711 |
Đau đầu |
U58.021.01.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541712 |
Hoa mắt |
U58.021.01.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541713 |
Chóng mặt |
U58.021.01.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541714 |
Ù tai |
U58.021.01.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541715 |
Nói ngọng |
U58.021.01.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541716 |
Miệng méo |
U58.021.01.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541717 |
Chân tay cứng đờ |
U58.021.01.K01 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541718 |
Chân tay co quắp |
U58.021.01.K02 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541719 |
Triệu chứng khác |
U58.021.01.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
6541720 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
U58.021.02.Đ01 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541721 |
Nặng đầu |
U58.021.02.Đ02 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541722 |
Hoa mắt |
U58.021.02.Đ03 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541723 |
Chóng mặt |
U58.021.02.Đ04 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541724 |
Miệng méo |
U58.021.02.Đ05 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541725 |
Nói ngọng |
U58.021.02.Đ06 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541726 |
Chân tay tê dại |
U58.021.02.Đ07 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541727 |
Chân tay nặng nề |
U58.021.02.Đ08 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541728 |
Chân tay khó cử động |
U58.021.02.Đ09 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541729 |
Triệu chứng khác |
U58.021.02.Đ10 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
6541730 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
U58.021.03.Đ01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541731 |
Sắc mặt không tươi |
U58.021.03.Đ02 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541732 |
Sắc mặt không nhuận, |
U58.021.03.Đ03 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541733 |
Nói ngọng |
U58.021.03.Đ04 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541734 |
Nói khó |
U58.021.03.Đ05 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541735 |
Miệng méo |
U58.021.03.Đ06 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541736 |
Chân tay mềm, vô lực |
U58.021.03.Đ07 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541737 |
Chân tay tê bì |
U58.021.03.K01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541738 |
Triệu chứng khác |
U58.021.03.Đ08 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
6541739 |
Triệu chứng |
U58.021.04.Đ00 |
Thể khác (U58.021.04) |
|
Thất ngôn (U58.022) |
|||
|
6541740 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
U58.022.01.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541741 |
Đau đầu |
U58.022.01.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541742 |
Hoa mắt |
U58.022.01.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541743 |
Chóng mặt |
U58.022.01.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541744 |
Ù tai |
U58.022.01.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541745 |
Nói ngọng |
U58.022.01.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541746 |
Miệng méo |
U58.022.01.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541747 |
Chân tay cứng đờ |
U58.022.01.K01 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541748 |
Chân tay co quắp |
U58.022.01.K02 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541749 |
Triệu chứng khác |
U58.022.01.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
6541750 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
U58.022.02.Đ01 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541751 |
Nặng đầu |
U58.022.02.Đ02 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541752 |
Hoa mắt |
U58.022.02.Đ03 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541753 |
Chóng mặt |
U58.022.02.Đ04 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541754 |
Miệng méo |
U58.022.02.Đ05 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541755 |
Nói ngọng |
U58.022.02.Đ06 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541756 |
Chân tay tê dại |
U58.022.02.Đ07 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541757 |
Chân tay nặng nề |
U58.022.02.Đ08 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541758 |
Chân tay khó cử động |
U58.022.02.Đ09 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541759 |
Triệu chứng khác |
U58.022.02.Đ10 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
6541760 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
U58.022.03.Đ01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541761 |
Sắc mặt không tươi |
U58.022.03.Đ02 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541762 |
Sắc mặt không nhuận, |
U58.022.03.Đ03 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541763 |
Nói ngọng |
U58.022.03.Đ04 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541764 |
Nói khó |
U58.022.03.Đ05 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541765 |
Miệng méo |
U58.022.03.Đ06 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541766 |
Chân tay mềm, vô lực |
U58.022.03.Đ07 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541767 |
Chân tay tê bì |
U58.022.03.K01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541768 |
Triệu chứng khác |
U58.022.03.Đ08 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
6541769 |
Triệu chứng |
U58.022.04.Đ00 |
Thể khác (U58.022.04) |
|
Ngũ trì (U55.611) |
|||
|
6541770 |
Gân xương mềm yếu |
U55.611.01.Đ01 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541771 |
Chậm phát dục |
U55.611.01.Đ02 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541772 |
Thóp lâu liền |
U55.611.01.Đ03 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541773 |
Cổ mềm |
U55.611.01.Đ04 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541774 |
Lưng mềm |
U55.611.01.Đ05 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541775 |
Chậm ngồi |
U55.611.01.Đ06 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541776 |
Chậm đứng |
U55.611.01.Đ07 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541777 |
Chậm đi |
U55.611.01.Đ08 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541778 |
Chân tay cử động chậm chạp |
U55.611.01.Đ09 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541779 |
Chân co rút khi đứng |
U55.611.01.Đ10 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541780 |
Mặt co kéo |
U55.611.01.Đ11 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541781 |
Mắt co kéo |
U55.611.01.Đ12 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541782 |
Nói ngọng |
U55.611.01.Đ13 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541783 |
Chậm mọc răng |
U55.611.01.Đ14 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541784 |
Dễ lên cơn co giật |
U55.611.01.Đ15 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541785 |
Bước đi không thẳng |
U55.611.01.K01 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541786 |
Nói không rõ tiếng |
U55.611.01.K02 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541787 |
Ngủ không yên |
U55.611.01.K03 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541788 |
Triệu chứng khác |
U55.611.01.Đ16 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
6541789 |
Tinh thần đần độn |
U55.611.02.Đ01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541790 |
Chậm nói |
U55.611.02.Đ02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541791 |
Nói ngọng |
U55.611.02.Đ03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541792 |
Miệng chảy dãi |
U55.611.02.Đ04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541793 |
Biếng ăn |
U55.611.02.Đ05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541794 |
Nhai bú vô lực |
U55.611.02.Đ06 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541795 |
Nuốt khó |
U55.611.02.Đ07 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541796 |
Tứ chi mềm yếu |
U55.611.02.Đ08 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541797 |
Cử động khó khăn |
U55.611.02.Đ09 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541798 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
U55.611.02.Đ10 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541799 |
Bước đi không thẳng |
U55.611.02.K01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541800 |
Tóc mọc chậm |
U55.611.02.K02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541801 |
Cử động chậm chạp |
U55.611.02.K03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541802 |
Tóc vàng khô |
U55.611.02.K04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541803 |
Tóc khô |
U55.611.02.K05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541804 |
Triệu chứng khác |
U55.611.02.Đ11 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
6541805 |
Tinh thần mờ tối |
U55.611.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541806 |
Có cơn động kinh |
U55.611.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541807 |
Thất ngôn |
U55.611.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541808 |
Nghe kém |
U55.611.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541809 |
Phản ứng chậm chạp |
U55.611.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541810 |
Cử động không tự chủ |
U55.611.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541811 |
Nuốt thở khó khăn |
U55.611.03.Đ07 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541812 |
Cứng khớp |
U55.611.03.Đ08 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541813 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
U55.611.03.Đ09 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541814 |
Họng có tiếng đờm khò khè |
U55.611.03.Đ10 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541815 |
Triệu chứng khác |
U55.611.03.Đ11 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
6541816 |
Triệu chứng |
U55.611.04.Đ00 |
Thể khác (U55.611.04) |
|
Si ngốc (U55.612) |
|||
|
6541817 |
Gân xương mềm yếu |
U55.612.01.Đ01 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541818 |
Chậm phát dục |
U55.612.01.Đ02 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541819 |
Thóp lâu liền |
U55.612.01.Đ03 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541820 |
Cổ mềm |
U55.612.01.Đ04 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541821 |
Lưng mềm |
U55.612.01.Đ05 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541822 |
Chậm ngồi |
U55.612.01.Đ06 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541823 |
Chậm đứng |
U55.612.01.Đ07 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541824 |
Chậm đi |
U55.612.01.Đ08 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541825 |
Cử động chậm chạp |
U55.612.01.Đ09 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541826 |
Chân co rút khi đứng |
U55.612.01.Đ10 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541827 |
Mặt co kéo |
U55.612.01.Đ11 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541828 |
Mắt co kéo |
U55.612.01.Đ12 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541829 |
Nói ngọng |
U55.612.01.Đ13 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541830 |
Chậm mọc răng |
U55.612.01.Đ14 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541831 |
Dễ lên cơn co giật |
U55.612.01.Đ15 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541832 |
Bước đi không thẳng |
U55.612.01.K01 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541833 |
Nói không rõ tiếng |
U55.612.01.K02 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541834 |
Ngủ không yên |
U55.612.01.K03 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541835 |
Triệu chứng khác |
U55.612.01.Đ16 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
6541836 |
Tinh thần đần độn |
U55.612.02.Đ01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541837 |
Chậm nói |
U55.612.02.Đ02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541838 |
Nói ngọng |
U55.612.02.Đ03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541839 |
Miệng chảy dãi |
U55.612.02.Đ04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541840 |
Biếng ăn |
U55.612.02.Đ05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541841 |
Nhai bú vô lực |
U55.612.02.Đ06 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541842 |
Nuốt khó |
U55.612.02.Đ07 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541843 |
Tứ chi mềm yếu |
U55.612.02.Đ08 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541844 |
Cử động khó khăn |
U55.612.02.Đ09 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541845 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
U55.612.02.Đ10 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541846 |
Bước đi không thẳng |
U55.612.02.K01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541847 |
Tóc mọc chậm |
U55.612.02.K02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541848 |
Cử động chậm chạp |
U55.612.02.K03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541849 |
Tóc vàng khô |
U55.612.02.K04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541850 |
Tóc khô |
U55.612.02.K05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541851 |
Triệu chứng khác |
U55.612.02.Đ11 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
6541852 |
Tinh thần mờ tối |
U55.612.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541853 |
Có cơn động kinh |
U55.612.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541854 |
Thất ngôn |
U55.612.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541855 |
Nghe kém |
U55.612.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541856 |
Phản ứng chậm chạp |
U55.612.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541857 |
Cử động không tự chủ |
U55.612.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541858 |
Nuốt thở khó khăn |
U55.612.03.Đ07 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541859 |
Cứng khớp |
U55.612.03.Đ08 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541860 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
U55.612.03.Đ09 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541861 |
Họng có tiếng đờm khò khè |
U55.612.03.Đ10 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541862 |
Triệu chứng khác |
U55.612.03.Đ11 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
6541863 |
Triệu chứng |
U55.612.04.Đ00 |
Thể khác (U55.612.04) |
|
Si chứng (U55.613) |
|||
|
6541864 |
Gân xương mềm yếu |
U55.613.01.Đ01 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541865 |
Chậm phát dục |
U55.613.01.Đ02 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541866 |
Thóp lâu liền |
U55.613.01.Đ03 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541867 |
Cổ mềm |
U55.613.01.Đ04 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541868 |
Lưng mềm |
U55.613.01.Đ05 |
Thể can thận bất túc(U55.613.01) |
|
6541869 |
Chậm ngồi |
U55.613.01.Đ06 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541870 |
Chậm đứng |
U55.613.01.Đ07 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541871 |
Chậm đi |
U55.613.01.Đ08 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541872 |
Cử động chậm chạp |
U55.613.01.Đ09 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541873 |
Chân co rút khi đứng |
U55.613.01.Đ10 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541874 |
Mặt co kéo |
U55.613.01.Đ11 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541875 |
Mắt co kéo |
U55.613.01.Đ12 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541876 |
Nói ngọng |
U55.613.01.Đ13 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541877 |
Chậm mọc răng |
U55.613.01.Đ14 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541878 |
Dễ lên cơn co giật |
U55.613.01.Đ15 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541879 |
Bước đi không thẳng |
U55.613.01.K01 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541880 |
Nói không rõ tiếng |
U55.613.01.K02 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541881 |
Ngủ không yên |
U55.613.01.K03 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541882 |
Triệu chứng khác |
U55.613.01.Đ16 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
6541883 |
Tinh thần đần độn |
U55.613.02.Đ01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541884 |
Chậm nói |
U55.613.02.Đ02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541885 |
Nói ngọng |
U55.613.02.Đ03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541886 |
Miệng chảy dãi |
U55.613.02.Đ04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541887 |
Biếng ăn |
U55.613.02.Đ05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541888 |
Nhai bú vô lực |
U55.613.02.Đ06 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541889 |
Nuốt khó |
U55.613.02.Đ07 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541890 |
Tứ chi mềm yếu |
U55.613.02.Đ08 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541891 |
Cử động khó khăn |
U55.613.02.Đ09 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541892 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
U55.613.02.Đ10 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541893 |
Bước đi không thẳng |
U55.613.02.K01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541894 |
Tóc mọc chậm |
U55.613.02.K02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541895 |
Cử động chậm chạp |
U55.613.02.K03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541896 |
Tóc vàng khô |
U55.613.02.K04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541897 |
Tóc khô |
U55.613.02.K05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541898 |
Triệu chứng khác |
U55.613.02.Đ11 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
6541899 |
Tinh thần mờ tối |
U55.613.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541900 |
Có cơn động kinh |
U55.613.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541901 |
Thất ngôn |
U55.613.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541902 |
Nghe kém |
U55.613.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541903 |
Phản ứng chậm chạp |
U55.613.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541904 |
Cử động không tự chủ |
U55.613.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541905 |
Nuốt thở khó khăn |
U55.613.03.Đ07 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541906 |
Cứng khớp |
U55.613.03.Đ08 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541907 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
U55.613.03.Đ09 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541908 |
Họng có tiếng đờm khò khè |
U55.613.03.Đ10 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541909 |
Triệu chứng khác |
U55.613.03.Đ11 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
6541910 |
Triệu chứng |
U55.613.04.Đ00 |
Thể khác (U55.613.04) |
|
Ôn bệnh (U50.481) |
|||
|
6541911 |
Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ |
U50.481.01.Đ01 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541912 |
Tinh thần mờ tối |
U50.481.01.Đ02 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541913 |
Nhận biết kém |
U50.481.01.Đ03 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541914 |
Vật vã |
U50.481.01.Đ04 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541915 |
Run giật |
U50.481.01.Đ05 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541916 |
Mất ngủ |
U50.481.01.Đ06 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541917 |
Quấy khóc |
U50.481.01.Đ07 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541918 |
Không có mồ hôi |
U50.481.01.Đ08 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541919 |
Người gầy |
U50.481.01.Đ09 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541920 |
Miệng khô |
U50.481.01.Đ10 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541921 |
Môi đỏ |
U50.481.01.Đ11 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541922 |
Nằm yên, ít cử động |
U50.481.01.Đ12 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541923 |
Chân tay co cứng |
U50.481.01.Đ13 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541924 |
Tay chân xoắn vặn |
U50.481.01.Đ14 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541925 |
Co giật |
U50.481.01.Đ15 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541926 |
Lòng bàn chân tay nóng đỏ |
U50.481.01.Đ16 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541927 |
Đại tiện táo |
U50.481.01.Đ17 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541928 |
Nước tiểu vàng |
U50.481.01.Đ18 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541929 |
La hét |
U50.481.01.K01 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541930 |
Phiền nhiệt |
U50.481.01.K02 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541931 |
Triệu chứng khác |
U50.481.01.Đ19 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
6541932 |
Tinh thần đần độn |
U50.481.02.Đ01 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541933 |
Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ |
U50.481.02.Đ02 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541934 |
Thất vận ngôn (không nói được) |
U50.481.02.Đ03 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541935 |
Chân tay co cứng |
U50.481.02.Đ04 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541936 |
Liệt tay chân |
U50.481.02.Đ05 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541937 |
Không ngồi được |
U50.481.02.Đ06 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541938 |
Không đứng được |
U50.481.02.Đ07 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541939 |
Không đi được |
U50.481.02.Đ08 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541940 |
Triệu chứng khác |
U50.481.02.Đ09 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
6541941 |
Triệu chứng |
U50.481.03.Đ00 |
Thể khác (U50.481.03) |
|
Cam tích (U53.071) |
|||
|
6541942 |
Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận |
U53.071.01.Đ01 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541943 |
Người gầy gò |
U53.071.01.Đ02 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541944 |
Tinh thần mệt mỏi |
U53.071.01.Đ03 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541945 |
Dễ tức giận |
U53.071.01.Đ04 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541946 |
Lông tóc thưa |
U53.071.01.Đ05 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541947 |
Ăn uống ít |
U53.071.01.Đ06 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541948 |
Ăn nhiều dễ đói |
U53.071.01.Đ07 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541949 |
Đại tiện nát |
U53.071.01.Đ08 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541950 |
Đại tiện bí |
U53.071.01.Đ09 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541951 |
Triệu chứng khác |
U53.071.01.Đ10 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
6541952 |
Người gầy |
U53.071.02.Đ01 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541953 |
Sắc mặt vàng tối |
U53.071.02.Đ02 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541954 |
Tinh thần hay phiền não |
U53.071.02.Đ03 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541955 |
Dễ kích động |
U53.071.02.Đ04 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541956 |
Ngủ không yên |
U53.071.02.Đ05 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541957 |
Có các hành động khác thường |
U53.071.02.Đ06 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541958 |
Lông tóc thưa |
U53.071.02.Đ07 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541959 |
Ăn uống ít hoặc nhiều |
U53.071.02.Đ08 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541960 |
Bụng chướng to, nổi gân xanh |
U53.071.02.Đ09 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541961 |
Đại tiện nhiều |
U53.071.02.Đ10 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541962 |
Triệu chứng khác |
U53.071.02.Đ11 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
6541963 |
Người tiêu gầy |
U53.071.03.Đ01 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541964 |
Vẻ mặt cụ già |
U53.071.03.Đ02 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541965 |
Da khô |
U53.071.03.Đ03 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541966 |
Tinh thần mệt mỏi |
U53.071.03.Đ04 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541967 |
Có lúc hạ thân nhiệt |
U53.071.03.Đ05 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541968 |
Mắt mờ hoặc có màng |
U53.071.03.Đ06 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541969 |
Lông tóc khô |
U53.071.03.Đ07 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541970 |
Tiếng khóc nhỏ yếu |
U53.071.03.Đ08 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541971 |
Cơ teo |
U53.071.03.Đ09 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541972 |
Da bọc xương |
U53.071.03.Đ10 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541973 |
Ngửi không muốn ăn |
U53.071.03.Đ11 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541974 |
Bụng lõm lòng thuyền |
U53.071.03.Đ12 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541975 |
Đại tiện phân khuôn bé |
U53.071.03.Đ13 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541976 |
Đại tiện nát |
U53.071.03.Đ14 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541977 |
Triệu chứng khác |
U53.071.03.Đ15 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
6541978 |
Triệu chứng |
U53.071.04.Đ00 |
Thể khác (U53.071.04) |
|
Chứng cam (U53.072) |
|||
|
6541979 |
Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận |
U53.072.01.Đ01 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541980 |
Người gầy gò |
U53.072.01.Đ02 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541981 |
Tinh thần mệt mỏi |
U53.072.01.Đ03 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541982 |
Dễ tức giận |
U53.072.01.Đ04 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541983 |
Lông tóc thưa |
U53.072.01.Đ05 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541984 |
Ăn uống ít |
U53.072.01.Đ06 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541985 |
Ăn nhiều dễ đói |
U53.072.01.Đ07 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541986 |
Đại tiện nát |
U53.072.01.Đ08 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541987 |
Đại tiện bí |
U53.072.01.Đ09 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541988 |
Triệu chứng khác |
U53.072.01.Đ10 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
6541989 |
Người gầy |
U53.072.02.Đ01 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541990 |
Sắc mặt vàng tối |
U53.072.02.Đ02 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541991 |
Tinh thần hay phiền não |
U53.072.02.Đ03 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541992 |
Dễ kích động |
U53.072.02.Đ04 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541993 |
Ngủ không yên |
U53.072.02.Đ05 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541994 |
Có các hành động khác thường |
U53.072.02.Đ06 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541995 |
Lông tóc thưa |
U53.072.02.Đ07 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541996 |
Ăn uống ít hoặc nhiều |
U53.072.02.Đ08 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541997 |
Bụng chướng to, nổi gân xanh |
U53.072.02.Đ09 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541998 |
Đại tiện nhiều |
U53.072.02.Đ10 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6541999 |
Triệu chứng khác |
U53.072.02.Đ11 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
6542000 |
Người tiêu gầy |
U53.072.03.Đ01 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542001 |
Vẻ mặt cụ già |
U53.072.03.Đ02 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542002 |
Da khô |
U53.072.03.Đ03 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542003 |
Tinh thần mệt mỏi |
U53.072.03.Đ04 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542004 |
Có lúc hạ thân nhiệt |
U53.072.03.Đ05 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542005 |
Mắt mờ hoặc có màng |
U53.072.03.Đ06 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542006 |
Lông tóc khô |
U53.072.03.Đ07 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542007 |
Tiếng khóc nhỏ yếu |
U53.072.03.Đ08 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542008 |
Cơ teo |
U53.072.03.Đ09 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542009 |
Da bọc xương |
U53.072.03.Đ10 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542010 |
Ngửi không muốn ăn |
U53.072.03.Đ11 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542011 |
Bụng lõm lòng thuyền |
U53.072.03.Đ12 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542012 |
Đại tiện phân khuôn bé |
U53.072.03.Đ13 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542013 |
Đại tiện nát |
U53.072.03.Đ14 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542014 |
Triệu chứng khác |
U53.072.03.Đ15 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
6542015 |
Triệu chứng |
U53.072.04.Đ00 |
Thể khác (U53.072.04) |
|
Vị quản thống (U60.471) |
|||
|
6542016 |
Triệu chứng |
U60.471.01.Đ00 |
Thể can khí phạm vị (U60.471.01) |
|
6542017 |
Đau bụng vùng thượng vị thành cơn |
U60.471.01.01.Đ01 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542018 |
Đau lan ra mạn sườn |
U60.471.01.01.Đ02 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542019 |
Có khi đau lan ra sau lưng |
U60.471.01.01.Đ03 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542020 |
Bụng đầy chướng |
U60.471.01.01.Đ04 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542021 |
Đau cự án |
U60.471.01.01.Đ05 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542022 |
Hay ợ chua |
U60.471.01.01.Đ06 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542023 |
Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau |
U60.471.01.01.Đ07 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542024 |
Triệu chứng khác |
U60.471.01.01.Đ08 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
6542025 |
Đau thượng vị nhiều |
U60.471.01.02.Đ01 |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
|
6542026 |
Đau nóng rát |
U60.471.01.02.Đ02 |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
|
6542027 |
Đau cự án |
U60.471.01.02.Đ03 |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
|
6542028 |
Miệng khô đắng |
U60.471.01.02.Đ04 |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
|
6542029 |
Ợ chua nhiều |
U60.471.01.02.Đ05 |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
|
6542030 |
Triệu chứng khác |
U60.471.01.02.Đ06 |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
|
6542031 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị |
U60.471.01.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542032 |
Đau cự án |
U60.471.01.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542033 |
Nôn ra máu (thể cấp) |
U60.471.01.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542034 |
Đi ngoài phân đen (thể cấp) |
U60.471.01.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542035 |
Người mệt mỏi (thể hoãn) |
U60.471.01.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542036 |
Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) |
U60.471.01.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542037 |
Môi nhợt (thể hoãn) |
U60.471.01.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542038 |
Chân tay lạnh (thể hoãn) |
U60.471.01.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542039 |
Ra mồ hôi (thể hoãn) |
U60.471.01.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542040 |
Triệu chứng khác |
U60.471.01.03.Đ10 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
6542041 |
Đau thượng vị âm ỉ |
U60.471.02.Đ01 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542042 |
Đau liên miên |
U60.471.02.Đ02 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542043 |
Gặp lạnh đau tăng |
U60.471.02.Đ03 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542044 |
Sợ lạnh |
U60.471.02.Đ04 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542045 |
Tay chân lạnh |
U60.471.02.Đ05 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542046 |
Nôn nhiều |
U60.471.02.Đ06 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542047 |
Nôn ra nước trong |
U60.471.02.Đ07 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542048 |
Ăn kém |
U60.471.02.Đ08 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542049 |
Thích ăn đồ ấm nóng |
U60.471.02.Đ09 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542050 |
Bụng đầy chướng |
U60.471.02.Đ10 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542051 |
Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng |
U60.471.02.Đ11 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542052 |
Đại tiện lỏng nát |
U60.471.02.Đ12 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542053 |
Triệu chứng khác |
U60.471.02.Đ13 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
6542054 |
Triệu chứng |
U60.471.03.Đ00 |
Thể khác (U60.471.03) |
|
Vị quản thống (U60.471.6) |
|||
|
6542055 |
Triệu chứng |
U60.471.6.01.Đ00 |
Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) |
|
6542056 |
Đau bụng vùng thượng vị thành cơn |
U60.471.6.01.01.Đ01 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542057 |
Đau lan ra mạn sườn |
U60.471.6.01.01.Đ02 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542058 |
Có khi đau lan ra sau lưng |
U60.471.6.01.01.Đ03 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542059 |
Bụng đầy chướng |
U60.471.6.01.01.Đ04 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542060 |
Đau cự án |
U60.471.6.01.01.Đ05 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542061 |
Hay ợ chua |
U60.471.6.01.01.Đ06 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542062 |
Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau |
U60.471.6.01.01.Đ07 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542063 |
Triệu chứng khác |
U60.471.6.01.01.Đ08 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
6542064 |
Đau thượng vị nhiều |
U60.471.6.01.02.Đ01 |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
|
6542065 |
Đau nóng rát |
U60.471.6.01.02.Đ02 |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
|
6542066 |
Đau cự án |
U60.471.6.01.02.Đ03 |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
|
6542067 |
Miệng khô đắng |
U60.471.6.01.02.Đ04 |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
|
6542068 |
Ợ chua nhiều |
U60.471.6.01.02.Đ05 |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
|
6542069 |
Triệu chứng khác |
U60.471.6.01.02.Đ06 |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
|
6542070 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị |
U60.471.6.01.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542071 |
Đau cự án |
U60.471.6.01.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542072 |
Nôn ra máu (thể cấp) |
U60.471.6.01.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542073 |
Đi ngoài phân đen (thể cấp) |
U60.471.6.01.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542074 |
Người mệt mỏi (thể hoãn) |
U60.471.6.01.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542075 |
Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) |
U60.471.6.01.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542076 |
Môi nhợt (thể hoãn) |
U60.471.6.01.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542077 |
Chân tay lạnh (thể hoãn) |
U60.471.6.01.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542078 |
Ra mồ hôi (thể hoãn) |
U60.471.6.01.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542079 |
Triệu chứng khác |
U60.471.6.01.03.Đ10 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
6542080 |
Đau thượng vị âm ỉ |
U60.471.6.02.Đ01 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542081 |
Đau liên miên |
U60.471.6.02.Đ02 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542082 |
Gặp lạnh đau tăng |
U60.471.6.02.Đ03 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542083 |
Sợ lạnh |
U60.471.6.02.Đ04 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542084 |
Tay chân lạnh |
U60.471.6.02.Đ05 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542085 |
Nôn nhiều |
U60.471.6.02.Đ06 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542086 |
Nôn ra nước trong |
U60.471.6.02.Đ07 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542087 |
Ăn kém |
U60.471.6.02.Đ08 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542088 |
Thích ăn đồ ấm nóng |
U60.471.6.02.Đ09 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542089 |
Bụng đầy chướng |
U60.471.6.02.Đ10 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542090 |
Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng |
U60.471.6.02.Đ11 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542091 |
Đại tiện lỏng nát |
U60.471.6.02.Đ12 |
Thể tỳ vị hư hàn(U60.471.6.02) |
|
6542092 |
Triệu chứng khác |
U60.471.6.02.Đ13 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
6542093 |
Triệu chứng |
U60.471.6.03.Đ00 |
Thể khác (U60.471.6.03) |
|
Vị quản thống (U60.471.9) |
|||
|
6542094 |
Triệu chứng |
U60.471.9.01.Đ00 |
Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) |
|
6542095 |
Đau bụng vùng thượng vị thành cơn |
U60.471.9.01.01.Đ01 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542096 |
Đau lan ra mạn sườn |
U60.471.9.01.01.Đ02 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542097 |
Có khi đau lan ra sau lưng |
U60.471.9.01.01.Đ03 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542098 |
Bụng đầy chướng |
U60.471.9.01.01.Đ04 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542099 |
Đau cự án |
U60.471.9.01.01.Đ05 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542100 |
Hay ợ chua |
U60.471.9.01.01.Đ06 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542101 |
Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau |
U60.471.9.01.01.Đ07 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542102 |
Triệu chứng khác |
U60.471.9.01.01.Đ08 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
6542103 |
Đau thượng vị nhiều |
U60.471.9.01.02.Đ01 |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
|
6542104 |
Đau nóng rát |
U60.471.9.01.02.Đ02 |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
|
6542105 |
Đau cự án |
U60.471.9.01.02.Đ03 |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
|
6542106 |
Miệng khô đắng |
U60.471.9.01.02.Đ04 |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
|
6542107 |
Ợ chua nhiều |
U60.471.9.01.02.Đ05 |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
|
6542108 |
Triệu chứng khác |
U60.471.9.01.02.Đ06 |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
|
6542109 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị |
U60.471.9.01.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542110 |
Đau cự án |
U60.471.9.01.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542111 |
Nôn ra máu (thể cấp) |
U60.471.9.01.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542112 |
Đi ngoài phân đen (thể cấp) |
U60.471.9.01.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542113 |
Người mệt mỏi (thể hoãn) |
U60.471.9.01.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542114 |
Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) |
U60.471.9.01.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542115 |
Môi nhợt (thể hoãn) |
U60.471.9.01.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542116 |
Chân tay lạnh (thể hoãn) |
U60.471.9.01.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542117 |
Ra mồ hôi (thể hoãn) |
U60.471.9.01.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542118 |
Triệu chứng khác |
U60.471.9.01.03.Đ10 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
6542119 |
Đau thượng vị âm ỉ |
U60.471.9.02.Đ01 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542120 |
Đau liên miên |
U60.471.9.02.Đ02 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542121 |
Gặp lạnh đau tăng |
U60.471.9.02.Đ03 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542122 |
Sợ lạnh |
U60.471.9.02.Đ04 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542123 |
Tay chân lạnh |
U60.471.9.02.Đ05 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542124 |
Nôn nhiều |
U60.471.9.02.Đ06 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542125 |
Nôn ra nước trong |
U60.471.9.02.Đ07 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542126 |
Ăn kém |
U60.471.9.02.Đ08 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542127 |
Thích ăn đồ ấm nóng |
U60.471.9.02.Đ09 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542128 |
Bụng đầy chướng |
U60.471.9.02.Đ10 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542129 |
Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng |
U60.471.9.02.Đ11 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542130 |
Đại tiện lỏng nát |
U60.471.9.02.Đ12 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542131 |
Triệu chứng khác |
U60.471.6.02.Đ13 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
6542132 |
Triệu chứng |
U60.471.9.03.Đ00 |
Thể khác (U60.471.9.03) |
|
Hoàng đản (U50.101) |
|||
|
6542133 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
U50.101.01.Đ01 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
6542134 |
Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận |
U50.101.01.Đ02 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
6542135 |
Mệt mỏi |
U50.101.01.Đ03 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
6542136 |
Ăn uống kém |
U50.101.01.Đ04 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
6542137 |
Miệng đắng |
U50.101.01.Đ05 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
6542138 |
Nước tiểu vàng khi gắng sức |
U50.101.01.Đ06 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
6542139 |
Triệu chứng khác |
U50.101.01.Đ07 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
6542140 |
Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển |
U50.101.02.Đ01 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
6542141 |
Cảm giác đau như kim châm |
U50.101.02.Đ02 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
6542142 |
Triệu chứng đau thường tăng về đêm |
U50.101.02.Đ03 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
6542143 |
Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải |
U50.101.02.Đ04 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
6542144 |
Triệu chứng khác |
U50.101.02.Đ05 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
6542145 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
U50.101.03.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542146 |
Ngực đầy tức |
U50.101.03.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542147 |
Sốt |
U50.101.03.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542148 |
Da vàng |
U50.101.03.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542149 |
Củng mạc mắt vàng |
U50.101.03.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542150 |
Ăn kém, không muốn ăn |
U50.101.03.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542151 |
Miệng đắng |
U50.101.03.Đ07 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542152 |
Buồn nôn, nôn |
U50.101.03.Đ08 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542153 |
Nước tiểu vàng |
U50.101.03.Đ09 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542154 |
Đại tiện táo |
U50.101.03.Đ10 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542155 |
Triệu chứng khác |
U50.101.03.Đ11 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
6542156 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
U50.101.04.Đ01 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542157 |
Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi |
U50.101.04.Đ02 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542158 |
Ăn uống kém |
U50.101.04.Đ03 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542159 |
Miệng đắng |
U50.101.04.Đ04 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542160 |
Họng khô |
U50.101.04.Đ05 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542161 |
Miệng khô |
U50.101.04.Đ06 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542162 |
Đại tiện táo |
U50.101.04.Đ07 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542163 |
Nước tiểu vàng |
U50.101.04.Đ08 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542164 |
Triệu chứng khác |
U50.101.04.Đ09 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
6542165 |
Triệu chứng |
U50.101.05.Đ00 |
Thể khác (U50.101.05) |
|
Hiếp thống (U50.102) |
|||
|
6542166 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
U50.102.01.Đ01 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
6542167 |
Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận |
U50.102.01.Đ02 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
6542168 |
Mệt mỏi |
U50.102.01.Đ03 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
6542169 |
Ăn uống kém |
U50.102.01.Đ04 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
6542170 |
Miệng đắng |
U50.102.01.Đ05 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
6542171 |
Nước tiểu vàng khi gắng sức |
U50.102.01.Đ06 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
6542172 |
Triệu chứng khác |
U50.102.01.Đ07 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
6542173 |
Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển |
U50.102.02.Đ01 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
6542174 |
Cảm giác đau như kim châm |
U50.102.02.Đ02 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
6542175 |
Triệu chứng đau thường tăng về đêm |
U50.102.02.Đ03 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
6542176 |
Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải |
U50.102.02.Đ04 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
6542177 |
Triệu chứng khác |
U50.102.02.Đ05 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
6542178 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
U50.102.03.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542179 |
Ngực đầy tức |
U50.102.03.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542180 |
Sốt |
U50.102.03.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542181 |
Da vàng |
U50.102.03.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542182 |
Củng mạc mắt vàng |
U50.102.03.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542183 |
Ăn kém, không muốn ăn |
U50.102.03.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542184 |
Miệng đắng |
U50.102.03.Đ07 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542185 |
Buồn nôn, nôn |
U50.102.03.Đ08 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542186 |
Nước tiểu vàng |
U50.102.03.Đ09 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542187 |
Đại tiện táo |
U50.102.03.Đ10 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542188 |
Triệu chứng khác |
U50.102.03.Đ11 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
6542189 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
U50.102.04.Đ01 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542190 |
Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi |
U50.102.04.Đ02 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542191 |
Ăn uống kém |
U50.102.04.Đ03 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542192 |
Miệng đắng |
U50.102.04.Đ04 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542193 |
Họng khô |
U50.102.04.Đ05 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542194 |
Miệng khô |
U50.102.04.Đ06 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542195 |
Đại tiện táo |
U50.102.04.Đ07 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542196 |
Nước tiểu vàng |
U50.102.04.Đ08 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542197 |
Triệu chứng khác |
U50.102.04.Đ09 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
6542198 |
Triệu chứng |
U50.102.05.Đ00 |
Thể khác (U50.102.05) |
|
Háo suyễn (U59.232) |
|||
|
6542199 |
Ho nhiều |
U59.232.01.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542200 |
Tiếng ho nặng |
U59.232.01.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542201 |
Họng đau |
U59.232.01.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542202 |
Đàm đặc, đàm vàng |
U59.232.01.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542203 |
Sốt cao |
U59.232.01.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542204 |
Đau đầu |
U59.232.01.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542205 |
Toàn thân đau mỏi |
U59.232.01.Đ07 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542206 |
Miệng khát |
U59.232.01.Đ08 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542207 |
Nước mũi vàng đục |
U59.232.01.Đ09 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542208 |
Ra mồ hôi |
U59.232.01.Đ10 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542209 |
Sợ gió |
U59.232.01.Đ11 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542210 |
Triệu chứng khác |
U59.232.01.Đ12 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
6542211 |
Ho |
U59.232.02.Đ01 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542212 |
Khàn tiếng |
U59.232.02.Đ02 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542213 |
Đàm sắc trắng, trong loãng |
U59.232.02.Đ03 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542214 |
Đàm dễ khạc |
U59.232.02.Đ04 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542215 |
Sốt |
U59.232.02.Đ05 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542216 |
Toàn thân đau mỏi |
U59.232.02.Đ06 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542217 |
Đau đầu |
U59.232.02.Đ07 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542218 |
Chảy nước mũi trong |
U59.232.02.Đ08 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542219 |
Tắc mũi |
U59.232.02.Đ09 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542220 |
Sợ lạnh |
U59.232.02.Đ10 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542221 |
Không ra mồ hôi |
U59.232.02.Đ11 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542222 |
Triệu chứng khác |
U59.232.02.Đ12 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
6542223 |
Ho khan |
U59.232.03.Đ01 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542224 |
Ho lẫn ít đàm trong có tia máu |
U59.232.03.Đ02 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542225 |
Họng đau |
U59.232.03.Đ03 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542226 |
Họng khô |
U59.232.03.Đ04 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542227 |
Sốt |
U59.232.03.Đ05 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542228 |
Mũi khô |
U59.232.03.Đ06 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542229 |
Sợ gió |
U59.232.03.Đ07 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542230 |
Triệu chứng khác |
U59.232.03.Đ08 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
6542231 |
Ho khạc |
U59.232.04.Đ01 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
6542232 |
Đàm nhiều |
U59.232.04.Đ02 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
6542233 |
Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục |
U59.232.04.Đ03 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
6542234 |
Ăn kém |
U59.232.04.Đ04 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
6542235 |
Mệt mỏi |
U59.232.04.Đ05 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
6542236 |
Ngực bụng đầy tức |
U59.232.04.Đ06 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
6542237 |
Triệu chứng khác |
U59.232.04.Đ07 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
6542238 |
Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng |
U59.232.05.Đ01 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
6542239 |
Trời lạnh ho tăng |
U59.232.05.Đ02 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
6542240 |
Khó thở |
U59.232.05.Đ03 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
6542241 |
Đôi khi phải nằm gối cao |
U59.232.05.Đ04 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
6542242 |
Vận động triệu chứng tăng |
U59.232.05.Đ05 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
6542243 |
Triệu chứng khác |
U59.232.05.Đ06 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
6542244 |
Triệu chứng |
U59.232.06.Đ00 |
Thể khác (U59.232.06) |
|
Khái thấu (U59.231) |
|||
|
6542245 |
Ho nhiều |
U59.231.01.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542246 |
Tiếng ho nặng |
U59.231.01.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542247 |
Họng đau |
U59.231.01.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542248 |
Đàm đặc, đàm vàng |
U59.231.01.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542249 |
Sốt cao |
U59.231.01.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542250 |
Đau đầu |
U59.231.01.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542251 |
Toàn thân đau mỏi |
U59.231.01.Đ07 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542252 |
Miệng khát |
U59.231.01.Đ08 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542253 |
Nước mũi vàng đục |
U59.231.01.Đ09 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542254 |
Ra mồ hôi |
U59.231.01.Đ10 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542255 |
Sợ gió |
U59.231.01.Đ11 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542256 |
Triệu chứng khác |
U59.231.01.Đ12 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
6542257 |
Ho |
U59.231.02.Đ01 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542258 |
Khàn tiếng |
U59.231.02.Đ02 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542259 |
Đàm sắc trắng, trong loãng |
U59.231.02.Đ03 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542260 |
Đàm dễ khạc |
U59.231.02.Đ04 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542261 |
Sốt |
U59.231.02.Đ05 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542262 |
Toàn thân đau mỏi |
U59.231.02.Đ06 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542263 |
Đau đầu |
U59.231.02.Đ07 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542264 |
Chảy nước mũi trong |
U59.231.02.Đ08 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542265 |
Tắc mũi |
U59.231.02.Đ09 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542266 |
Sợ lạnh |
U59.231.02.Đ10 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542267 |
Không ra mồ hôi |
U59.231.02.Đ11 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542268 |
Triệu chứng khác |
U59.231.02.Đ12 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
6542269 |
Ho khan |
U59.231.03.Đ01 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542270 |
Ho lẫn ít đàm trong có tia máu |
U59.231.03.Đ02 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542271 |
Họng đau |
U59.231.03.Đ03 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542272 |
Họng khô |
U59.231.03.Đ04 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542273 |
Sốt |
U59.231.03.Đ05 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542274 |
Mũi khô |
U59.231.03.Đ06 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542275 |
Sợ gió |
U59.231.03.Đ07 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542276 |
Triệu chứng khác |
U59.231.03.Đ08 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
6542277 |
Ho khạc |
U59.231.04.Đ01 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
6542278 |
Đàm nhiều |
U59.231.04.Đ02 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
6542279 |
Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục |
U59.231.04.Đ03 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
6542280 |
Ăn kém |
U59.231.04.Đ04 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
6542281 |
Mệt mỏi |
U59.231.04.Đ05 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
6542282 |
Ngực bụng đầy tức |
U59.231.04.Đ06 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
6542283 |
Triệu chứng khác |
U59.231.04.Đ07 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
6542284 |
Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng |
U59.231.05.Đ01 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
6542285 |
Trời lạnh ho tăng |
U59.231.05.Đ02 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
6542286 |
Khó thở |
U59.231.05.Đ03 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
6542287 |
Đôi khi phải nằm gối cao |
U59.231.05.Đ04 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
6542288 |
Vận động triệu chứng tăng |
U59.231.05.Đ05 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
6542289 |
Triệu chứng khác |
U59.231.05.Đ06 |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
6542290 |
Triệu chứng |
U59.231.06.Đ00 |
Thể khác (U59.231.06) |
|
Ẩn chẩn (U61.011) |
|||
|
6542291 |
Sẩn phù màu trắng |
U61.011.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
6542292 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm |
U61.011.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
6542293 |
Không khát |
U61.011.01.K01 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
6542294 |
Triệu chứng khác |
U61.011.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
6542295 |
Sẩn phù màu đỏ tươi |
U61.011.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
6542296 |
Ngứa dữ dội |
U61.011.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
6542297 |
Người nóng, phát sốt, sợ nóng |
U61.011.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
6542298 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng |
U61.011.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
6542299 |
Hầu họng sưng, đau |
U61.011.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
6542300 |
Triệu chứng khác |
U61.011.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
6542301 |
Tổn thương màu trắng |
U61.011.03.Đ01 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
6542302 |
Nặng thêm vào chiều tối |
U61.011.03.Đ02 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
6542303 |
Mệt mỏi |
U61.011.03.Đ03 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
6542304 |
Sắc mặt không tươi nhuận |
U61.011.03.Đ04 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
6542305 |
Bệnh tái đi tái lại |
U61.011.03.Đ05 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
6542306 |
Triệu chứng khác |
U61.011.03.Đ06 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
6542307 |
Triệu chứng |
U61.011.04.Đ00 |
Thể khác (U61.011.04) |
|
Phong chẩn (U61.012) |
|||
|
6542308 |
Sẩn phù màu trắng |
U61.012.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
6542309 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm |
U61.012.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
6542310 |
Không khát |
U61.012.01.K01 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
6542311 |
Triệu chứng khác |
U61.012.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
6542312 |
Sẩn phù màu đỏ tươi |
U61.012.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
6542313 |
Ngứa dữ dội |
U61.012.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt(U61.012.02) |
|
6542314 |
Người nóng, phát sốt, sợ nóng |
U61.012.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
6542315 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng |
U61.012.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
6542316 |
Hầu họng sưng, đau |
U61.012.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
6542317 |
Triệu chứng khác |
U61.012.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
6542318 |
Tổn thương màu trắng |
U61.012.03.Đ01 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
6542319 |
Nặng thêm vào chiều tối |
U61.012.03.Đ02 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
6542320 |
Mệt mỏi |
U61.012.03.Đ03 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
6542321 |
Sắc mặt không tươi nhuận |
U61.012.03.Đ04 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
6542322 |
Bệnh tái đi tái lại |
U61.012.03.Đ05 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
6542323 |
Triệu chứng khác |
U61.012.03.Đ06 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
6542324 |
Triệu chứng |
U61.012.04.Đ00 |
Thể khác (U61.012.04) |
|
Tầm ma chẩn (U61.013) |
|||
|
6542325 |
Sẩn phù màu trắng |
U61.013.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
6542326 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm |
U61.013.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
6542327 |
Không khát |
U61.013.01.K01 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
6542328 |
Triệu chứng khác |
U61.013.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
6542329 |
Sẩn phù màu đỏ tươi |
U61.013.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
6542330 |
Ngứa dữ dội |
U61.013.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
6542331 |
Người nóng, phát sốt, sợ nóng |
U61.013.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
6542332 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng |
U61.013.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
6542333 |
Hầu họng sưng, đau |
U61.013.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
6542334 |
Triệu chứng khác |
U61.013.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
6542335 |
Tổn thương màu trắng |
U61.013.03.Đ01 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
6542336 |
Nặng thêm vào chiều tối |
U61.013.03.Đ02 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
6542337 |
Mệt mỏi |
U61.013.03.Đ03 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
6542338 |
Sắc mặt không tươi nhuận |
U61.013.03.Đ04 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
6542339 |
Bệnh tái đi tái lại |
U61.013.03.Đ05 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
6542340 |
Triệu chứng khác |
U61.013.03.Đ06 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
6542341 |
Triệu chứng |
U61.013.04.Đ00 |
Thể khác (U61.013.04) |
|
Tiện bí (U66.371) |
|||
|
6542342 |
Tiểu lượng ít |
U66.371.01.Đ01 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542343 |
Tiểu nhỏ giọt |
U66.371.01.Đ02 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542344 |
Tiểu nóng rát |
U66.371.01.Đ03 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542345 |
Nước tiểu vàng |
U66.371.01.Đ04 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542346 |
Không tiểu được |
U66.371.01.Đ05 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542347 |
Bụng dưới đầy |
U66.371.01.Đ06 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542348 |
Miệng đắng và khô |
U66.371.01.Đ07 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542349 |
Không muốn uống nước |
U66.371.01.Đ08 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542350 |
Đại tiện khó |
U66.371.01.Đ09 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542351 |
Triệu chứng khác |
U66.371.01.Đ10 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
6542352 |
Họng khô |
U66.371.02.Đ01 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542353 |
Thở ngắn gấp |
U66.371.02.Đ02 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542354 |
Phiền khát |
U66.371.02.Đ03 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542355 |
Thích uống nước |
U66.371.02.Đ04 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542356 |
Tiểu khó |
U66.371.02.Đ05 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542357 |
Tiểu nhỏ giọt |
U66.371.02.Đ06 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542358 |
Tia nước tiểu nhỏ không thông |
U66.371.02.Đ07 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542359 |
Không tiểu được |
U66.371.02.Đ08 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542360 |
Triệu chứng khác |
U66.371.02.Đ09 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
6542361 |
Khởi phát sau khi tình chí uất hận |
U66.371.03.Đ01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542362 |
Khởi phát sau phẫu thuật |
U66.371.03.Đ02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542363 |
Tiểu không thông đột ngột |
U66.371.03.Đ03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542364 |
Tiểu khó |
U66.371.03.Đ04 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542365 |
Đau giang môn/Đau vùng hậu môn |
U66.371.03.Đ05 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542366 |
Đau bụng |
U66.371.03.Đ06 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542367 |
Bụng đầy trướng |
U66.371.03.Đ07 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542368 |
Dễ xúc động |
U66.371.03.K01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542369 |
Dễ buồn phiền |
U66.371.03.K02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542370 |
Dễ cáu giận |
U66.371.03.K03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542371 |
Triệu chứng khác |
U66.371.03.Đ08 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
6542372 |
Tiểu khó |
U66.371.04.Đ01 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
6542373 |
Tiểu ít |
U66.371.04.Đ02 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
6542374 |
Thường gặp ở người cao tuổi |
U66.371.04.Đ03 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
6542375 |
Đau lưng |
U66.371.04.Đ04 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
6542376 |
Mỏi gối |
U66.371.04.Đ05 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
6542377 |
Chân không ấm |
U66.371.04.Đ06 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
6542378 |
Triệu chứng khác |
U66.371.04.Đ07 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
6542379 |
Triệu chứng |
U66.371.05.Đ00 |
Thể khác (U66.371.05) |
|
Lung bế (U66.372) |
|||
|
6542380 |
Tiểu lượng ít |
U66.372.01.Đ01 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542381 |
Tiểu nhỏ giọt |
U66.372.01.Đ02 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542382 |
Tiểu nóng rát |
U66.372.01.Đ03 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542383 |
Nước tiểu vàng |
U66.372.01.Đ04 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542384 |
Không tiểu được |
U66.372.01.Đ05 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542385 |
Bụng dưới đầy |
U66.372.01.Đ06 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542386 |
Miệng đắng và khô |
U66.372.01.Đ07 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542387 |
Không muốn uống nước |
U66.372.01.Đ08 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542388 |
Đại tiện khó |
U66.372.01.Đ09 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542389 |
Triệu chứng khác |
U66.372.01.Đ10 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
6542390 |
Họng khô |
U66.372.02.Đ01 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542391 |
Thở ngắn gấp |
U66.372.02.Đ02 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542392 |
Phiền khát |
U66.372.02.Đ03 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542393 |
Thích uống nước |
U66.372.02.Đ04 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542394 |
Tiểu khó |
U66.372.02.Đ05 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542395 |
Tiểu nhỏ giọt |
U66.372.02.Đ06 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542396 |
Tia nước tiểu nhỏ không thông |
U66.372.02.Đ07 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542397 |
Không tiểu được |
U66.371.02.Đ08 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542398 |
Triệu chứng khác |
U66.372.02.Đ09 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
6542399 |
Khởi phát sau khi tình chí uất hận |
U66.372.03.Đ01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542400 |
Khởi phát sau phẫu thuật |
U66.372.03.Đ02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542401 |
Tiểu không thông đột ngột |
U66.372.03.Đ03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542402 |
Tiểu khó |
U66.372.03.Đ04 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542403 |
Đau giang môn/Đau vùng hậu môn |
U66.372.03.Đ05 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542404 |
Đau bụng |
U66.372.03.Đ06 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542405 |
Bụng đầy trướng |
U66.372.03.Đ07 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542406 |
Dễ xúc động |
U66.372.03.K01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542407 |
Dễ buồn phiền |
U66.372.03.K02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542408 |
Dễ cáu giận |
U66.372.03.K03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542409 |
Triệu chứng khác |
U66.372.03.Đ08 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
6542410 |
Tiểu khó |
U66.372.04.Đ01 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
6542411 |
Tiểu ít |
U66.372.04.Đ02 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
6542412 |
Thường gặp ở người cao tuổi |
U66.372.04.Đ03 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
6542413 |
Đau lưng |
U66.372.04.Đ04 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
6542414 |
Mỏi gối |
U66.372.04.Đ05 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
6542415 |
Chân không ấm |
U66.372.04.Đ06 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
6542416 |
Triệu chứng khác |
U66.372.04.Đ07 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
6542417 |
Triệu chứng |
U66.372.05.Đ00 |
Thể khác (U66.372.05) |
|
Hạ trĩ (U58.762) |
|||
|
6542418 |
Đại tiện táo kết |
U58.762.01.Đ01 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542419 |
Đại tiện kèm máu đỏ tươi |
U58.762.01.Đ02 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542420 |
Hậu môn nóng |
U58.762.01.Đ03 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542421 |
Khối trĩ sa ít |
U58.762.01.Đ04 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542422 |
Khối trĩ không sa |
U58.762.01.Đ05 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542423 |
Người nóng |
U58.762.01.Đ06 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542424 |
Tiểu ít |
U58.762.01.Đ07 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542425 |
Tiểu tiện vàng |
U58.762.01.Đ08 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542426 |
Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ |
U58.762.01.K01 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542427 |
Triệu chứng khác |
U58.762.01.Đ09 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
6542428 |
Búi trĩ sưng, chắc |
U58.762.02.Đ01 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
6542429 |
Búi trĩ đau nhức |
U58.762.02.Đ02 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
6542430 |
Búi trĩ tím sẫm |
U58.762.02.Đ03 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
6542431 |
Ấn đau búi trĩ |
U58.762.02.Đ04 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
6542432 |
Đại tiện có máu tươi |
U58.762.02.Đ05 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
6542433 |
Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ |
U58.762.02.K01 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
6542434 |
Triệu chứng khác |
U58.762.02.Đ06 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
6542435 |
Vùng hậu môn đau |
U58.762.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542436 |
Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào |
U58.762.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542437 |
Khối trĩ tiết nhiều dịch |
U58.762.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542438 |
Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ |
U58.762.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542439 |
Búi trĩ có điểm loét |
U58.762.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542440 |
Búi trĩ có dịch vàng hôi |
U58.762.03.Đ06 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542441 |
Đại tiện táo |
U58.762.03.Đ07 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542442 |
Triệu chứng khác |
U58.762.03.Đ08 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
6542443 |
Đại tiện ra máu lâu ngày |
U58.762.04.Đ01 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
6542444 |
Hoa mắt chóng mặt |
U58.762.04.Đ02 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
6542445 |
Ù tai |
U58.762.04.Đ03 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
6542446 |
Mặt trắng nhợt |
U58.762.04.Đ04 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
6542447 |
Người mệt mỏi |
U58.762.04.Đ05 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
6542448 |
Đoản hơi |
U58.762.04.Đ06 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
6542449 |
Triệu chứng khác |
U58.762.04.Đ07 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
6542450 |
Triệu chứng |
U58.762.05.Đ00 |
Thể khác (U58.762.05) |
* Đối với các triệu chứng tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").
PHỤ LỤC II. DANH MỤC TRIỆU CHỨNG LƯỠI VÀ MÃ TRIỆU CHỨNG LƯỠI THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
|
Mã dùng chung |
Mô tả lưỡi |
Mã chuyên môn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
Hình thái lưỡi |
L01 |
|
6581000 |
Lưỡi bình thường |
L01.01 |
|
6581001 |
Lưỡi lệch |
L01.02 |
|
6581002 |
Lưỡi rụt |
L01.03 |
|
6581003 |
Lưỡi khác |
L01.04 |
|
|
Chất lưỡi |
L02 |
|
6581004 |
Chất lưỡi bình thường |
L02.01 |
|
6581005 |
Chất lưỡi hồng |
L02.02 |
|
6581006 |
Chất lưỡi hồng nhạt |
L02.03 |
|
6581007 |
Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt |
L02.04 |
|
6581008 |
Chất lưỡi đỏ |
L02.05 |
|
6581009 |
Chất lưỡi đỏ sẫm |
L02.06 |
|
6581010 |
Chất lưỡi tím |
L02.07 |
|
6581011 |
Chất lưỡi tím sẫm |
L02.08 |
|
6581012 |
Chất lưỡi đạm |
L02.09 |
|
6581013 |
Chất lưỡi bệu |
L02.10 |
|
6581014 |
Chất lưỡi gầy mỏng |
L02.11 |
|
6581015 |
Chất lưỡi nứt |
L02.12 |
|
6581016 |
Chất lưỡi cứng |
L02.13 |
|
6581017 |
Chất lưỡi loét |
L02.14 |
|
6581018 |
Chất lưỡi khô |
L02.15 |
|
6581019 |
Chất lưỡi khác |
L02.16 |
|
|
Rêu lưỡi |
L03 |
|
6581020 |
Rêu lưỡi nhuận |
L03.01 |
|
6581021 |
Có rêu |
L03.02 |
|
6581022 |
Rêu lưỡi ít |
L03.03 |
|
6581023 |
Không rêu |
L03.04 |
|
6581024 |
Rêu lưỡi bong |
L03.05 |
|
6581025 |
Rêu lưỡi mỏng |
L03.06 |
|
6581026 |
Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày |
L03.07 |
|
6581027 |
Rêu lưỡi trắng |
L03.08 |
|
6581028 |
Rêu lưỡi hơi vàng |
L03.09 |
|
6581029 |
Rêu lưỡi vàng |
L03.10 |
|
6581030 |
Rêu lưỡi dính |
L03.11 |
|
6581031 |
Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy |
L03.12 |
|
6581032 |
Rêu lưỡi nhờn |
L03.13 |
|
6581033 |
Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ |
L03.14 |
|
6581034 |
Rêu lưỡi ướt |
L03.15 |
|
6581035 |
Rêu lưỡi khô |
L03.16 |
|
6581036 |
Rêu lưỡi khác |
L03.17 |
|
|
Các đặc điểm khác |
L04 |
|
6581037 |
Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng |
L04.01 |
|
6581038 |
Lưỡi có điểm ứ huyết |
L04.02 |
* Đối với các triệu chứng tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").
PHỤ LỤC III. DANH MỤC TRIỆU CHỨNG MẠCH VÀ MÃ TRIỆU CHỨNG MẠCH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
|
Mã dùng chung |
Mạch |
Mã chuyên môn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
6581100 |
Mạch hoãn |
M01 |
|
6581101 |
Mạch phù |
M02 |
|
6581102 |
Mạch trầm |
M03 |
|
6581103 |
Mạch trì |
M04 |
|
6581104 |
Mạch sác |
M05 |
|
6581105 |
Mạch vô lực |
M06 |
|
6581106 |
Mạch hữu lực |
M07 |
|
6581107 |
Mạch hư |
M08 |
|
6581108 |
Mạch thực |
M09 |
|
6581109 |
Mạch hoạt |
M10 |
|
6581110 |
Mạch huyền |
M11 |
|
6581111 |
Mạch khẩn |
M12 |
|
6581112 |
Mạch nhu |
M13 |
|
6581113 |
Mạch tế |
M14 |
|
6581114 |
Mạch vi |
M15 |
|
6581115 |
Mạch kết |
M16 |
|
6581116 |
Mạch sáp |
M17 |
|
6581117 |
Mạch khác |
M18 |
PHỤ LỤC IV. DANH MỤC PHÁP ĐIỀU TRỊ VÀ MÃ PHÁP ĐIỀU TRỊ THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
|
Mã dùng chung |
Pháp trị |
Mã chuyên môn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
6581200 |
Sơ phong tán hàn |
P001 |
|
6581201 |
Sơ phong thanh nhiệt |
P002 |
|
6581202 |
Thanh nhiệt giải độc |
P003 |
|
6581203 |
Hòa giải thiếu dương |
P004 |
|
6581204 |
Sơ can giải uất |
P005 |
|
6581205 |
Điều hòa dinh vệ |
P006 |
|
6581206 |
Thanh nhiệt |
P007 |
|
6581207 |
Dưỡng âm thanh nhiệt |
P008 |
|
6581208 |
Tán hàn |
P009 |
|
6581209 |
Ôn thông kinh lạc |
P010 |
|
6581210 |
Ôn kinh tán hàn |
P011 |
|
6581211 |
Tiêu thũng chỉ thống |
P012 |
|
6581212 |
Thông lợi tiểu tiện |
P013 |
|
6581213 |
Ích khí |
P014 |
|
6581214 |
Ích khí thăng đề |
P015 |
|
6581215 |
Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết |
P016 |
|
6581216 |
Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong |
P017 |
|
6581217 |
Tư âm bổ thận |
P018 |
|
6581218 |
Tư âm dưỡng can |
P019 |
|
6581219 |
Trừ đàm khai khiếu |
P020 |
|
6581220 |
Khai khiếu tỉnh thần |
P021 |
|
6581221 |
Hành khí chỉ thống |
P022 |
|
6581222 |
Hành khí |
P023 |
|
6581223 |
Hành khí hoạt huyết |
P024 |
|
6581224 |
Hoạt huyết |
P025 |
|
6581225 |
Hoạt huyết hóa ứ/Hoạt huyết tiêu ứ |
P026 |
|
6581226 |
Thư cân hoạt lạc |
P027 |
|
6581227 |
Thông lạc chỉ thống |
P028 |
|
6581228 |
Thông kinh hoạt lạc |
P029 |
|
6581229 |
Hoạt huyết thông lạc |
P030 |
|
6581230 |
Thanh nhiệt lương huyết |
P031 |
|
6581231 |
Ôn kinh chỉ thống |
P032 |
|
6581232 |
Bổ khí ích huyết |
P033 |
|
6581233 |
Bổ huyết chỉ huyết |
P034 |
|
6581234 |
Lương huyết chỉ huyết |
P035 |
|
6581235 |
Sơ phong chỉ thống |
P036 |
|
6581236 |
Khu phong |
P037 |
|
6581237 |
Sơ phong |
P038 |
|
6581238 |
Trừ phong |
P039 |
|
6581239 |
Trấn hỏa tức phong |
P040 |
|
6581240 |
Nhuận táo dưỡng phế |
P041 |
|
6581241 |
Hóa thấp |
P042 |
|
6581242 |
Trừ thấp |
P043 |
|
6581243 |
Thanh nhiệt lợi thấp |
P044 |
|
6581244 |
Thanh nhiệt trừ thấp |
P045 |
|
6581245 |
Lợi thủy |
P046 |
|
6581246 |
Lợi thủy thẩm thấp |
P047 |
|
6581247 |
Trừ phong thấp |
P048 |
|
6581248 |
Khu phong trừ thấp |
P049 |
|
6581249 |
Hóa đàm |
P050 |
|
6581250 |
Trừ đàm thông lạc |
P051 |
|
6581251 |
Hóa đàm tán kết |
P052 |
|
6581252 |
Bình can tức phong |
P053 |
|
6581253 |
Bình can tiềm dương |
P054 |
|
6581254 |
Tư âm tiềm dương |
P055 |
|
6581255 |
Dưỡng can cường cân |
P056 |
|
6581256 |
Sơ can tiết nhiệt |
P057 |
|
6581257 |
Sơ can lý khí |
P058 |
|
6581258 |
Thanh can tả hỏa |
P059 |
|
6581259 |
Tư âm bổ can |
P060 |
|
6581260 |
Dưỡng tâm |
P061 |
|
6581261 |
Kiện tỳ |
P062 |
|
6581262 |
Hòa tỳ kiện vận |
P063 |
|
6581263 |
Tiêu tích lý tỳ |
P064 |
|
6581264 |
Ôn trung kiện tỳ |
P065 |
|
6581265 |
Tuyên thông phế khí |
P066 |
|
6581266 |
Tuyên phế hóa đàm |
P067 |
|
6581267 |
Bổ phế |
P068 |
|
6581268 |
Ôn bổ phế thận |
P069 |
|
6581269 |
Thanh phế |
P070 |
|
6581270 |
Chỉ khái |
P071 |
|
6581271 |
Bổ thận ích tủy |
P072 |
|
6581272 |
Bổ thận dưỡng âm |
P073 |
|
6581273 |
Ôn bổ thận dương |
P074 |
|
6581274 |
Bổ thận khí |
P075 |
|
6581275 |
Ôn bổ tỳ thận |
P076 |
|
6581276 |
Tư bổ can thận |
P077 |
* Đối với các pháp trị tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").
PHỤ LỤC V. DANH MỤC DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN VÀ MÃ DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
|
Mã dùng chung |
Tên vị thuốc |
Mã dược liệu, vị thuốc |
Nguồn gốc |
Tên khoa học của dược liệu, vị thuốc |
Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc |
|
|
Nam |
Bắc |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
6581400 |
A giao |
05V.302 |
|
B |
Colla Corii Asini |
Equus asinus L. - Equidae |
|
6581401 |
A giao nướng |
V.350 |
N |
B |
Colla Corii Asini praeparata |
Equus asinus L. - Equidae |
|
6581402 |
Actiso |
05V.110 |
N |
|
Herba Cynarae scolymi |
Cynara scolymus L. - Asteraceae |
|
6581403 |
Ba kích |
05V.312 |
N |
B |
Radix Morindae officinalis |
Morinda officinalis How. - Rubiaceae |
|
6581404 |
Bá tử nhân |
05V.179 |
|
B |
Semen Platycladi orientalis |
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae |
|
6581405 |
Bạc hà |
05V.14 |
N |
|
Herba Menthae |
Mentha arvensis L. - Lamiaceae |
|
6581406 |
Bạc thau |
V.351 |
N |
|
Herba Argyreiae |
Argyreia acuta Lour. - Convolvulaceae |
|
6581407 |
Bạch biển đậu |
05V.69 |
N |
B |
Semen Lablab |
Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae |
|
6581408 |
Bách bộ |
05V.151 |
N |
|
Radix Stemonae tuberosae |
Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae |
|
6581409 |
Bạch cập |
05V.227 |
|
B |
Rhizoma Bletillae striatae |
Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae |
|
6581410 |
Bạch cương tàm |
05V.169 |
N |
B |
Bombyx Botryticatus |
Bombyx mori L. - Bombycidae |
|
6581411 |
Bạch chỉ |
05V.1 |
N |
B |
Radix Angelicae dahuricae |
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae |
|
6581412 |
Bạch đậu khấu |
05V.268 |
|
B |
Amomi rotundus Fructus |
Amomum krervanh Pierre ex Gagnep. - Zingiberaceae |
|
6581413 |
Bạch đồng nữ/Mò mâm xôi/Mấn trắng |
05V.73 |
N |
B |
Herba Clerodendri chinensis |
Clerodendron chinense var.Simplex (Mold. S. L. Chen) -Verbenaceae Clerodendron paniculatum L. forma albiflorum (Hemsl.) |
|
6581414 |
Bạch giới tử |
05V.138 |
N |
B |
Semen Sinapis albae |
Sinapis alba L. - Brassicaceae |
|
6581415 |
Bạch hoa xà |
05V.336 |
N |
|
Radix et Folium Plumbaginis |
Plumbago zeylanica L. - Plumbaginaceae |
|
6581416 |
Bạch hoa xà thiệt thảo |
05V.74 |
N |
B |
Herba Hedyotis diffusae |
Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceac |
|
6581417 |
Bách hợp |
05V.152 |
|
B |
Bulbus Lilii |
Lilium brownii E.E. Brow, ex Mill. - Liliaceae |
|
6581418 |
Bạch linh/Phục linh/Bạch phục linh |
05V.236 |
|
B |
Poria |
Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae |
|
6581419 |
Bạch mao căn/Cỏ tranh thân rễ |
05V.130 |
N |
|
Rhizoma Imperatae cylindricae |
Imperata cylindrica p. Beauv. - Poaceae |
|
6581420 |
Bạch phụ tử |
05V.139 |
|
B |
Rhizoma Typhonii gigantei |
Typhonium giganteum Engl. - Araceae |
|
6581421 |
Bạch quả /Ngân hạnh |
05V.153 |
|
B |
Semen Ginkgo |
Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae |
|
6581422 |
Bạch tật lê |
05V.170 |
N |
B |
Fructus Tribuli terrestris |
Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae |
|
6581423 |
Bạch tiền |
05V.154 |
|
B |
Radix et Rhizoma Cynanchi |
Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae |
|
6581424 |
Bạch tiễn bì |
05V.75 |
|
B |
Cortex Dictamni radicis |
Dictamnus dasycarpus Turcz. - Rutaceae |
|
6581425 |
Bạch thược/Thược dược |
05V.295 |
|
B |
Paeoniae alba Radix |
Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae |
|
6581426 |
Bạch truật |
05V.328 |
|
B |
Rhizoma Atractylodis macrocephalae |
Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae |
|
6581427 |
Bán biên liên |
05V.111 |
|
B |
Herba Lobeliae chinensis |
Lobelia chinensis Lour. - Lobeliaceae |
|
6581428 |
Bán chi liên |
05V.112 |
|
B |
Radix Scutellariae barbatae |
Scutellaria barbata D. Don. - Laminacae |
|
6581429 |
Bán hạ bắc |
05V.140 |
|
B |
Rhizoma Pinelliae |
Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae |
|
6581430 |
Bán hạ chế |
V.352 |
|
B |
Rhizoma Pinelliae praeparatum |
Pinellia ternata (Thunb.) Makino |
|
6581431 |
Bán hạ nam/Củ chóc |
05V.141 |
N |
|
Rhizoma Typhonii trilobati |
Typhonium trilobatum (L.) Schott, - Araceae. |
|
6581432 |
Bản lam căn |
05V.76 |
|
B |
Herba Isatisis |
Isatis indigotica Fort. - Brassicaceae |
|
6581433 |
Băng phiến |
05V.191 |
N |
|
Borneolum |
Borneolum |
|
6581434 |
Biển súc |
05V.77 |
N |
B |
Herba Poligoni avicularae |
Polygonum aviculare L. - Polygonaceae |
|
6581435 |
Binh lang/Cau |
05V.346 |
N |
|
Semen Arecae Catechi |
Areca catechu L. - Arecaceae |
|
6581436 |
Bình vôi/Ngải tượng |
05V.180 |
N |
|
Tuber Stephaniae |
Stephania spp. - Menispermaceae |
|
6581437 |
Bọ mắm/Thuốc dòi |
V.355 |
N |
|
Herba Pouzolziae zeylanicae |
Pouzolzia zeylanica (L.) Benn - Urticaceae |
|
6581438 |
Bòng bong/Thòng bong |
05V.237 |
N |
|
Herba Lygodii |
Lygodium flexuosum (L.) Sw. - Lygodiaceae |
|
6581439 |
Bồ công anh |
05V.78 |
N |
|
Herba Lactucae indicae |
Lactuca indica L. - Asteraceae |
|
6581440 |
Bố chính sâm/Sâm bố chính |
V.353 |
N |
|
Radix Abelmoschi sagittifolii |
Abelmoschus sagittifolus (Kurz.) Merr. - Malvaceae |
|
6581441 |
Bồ hoàng |
05V.209 |
|
B |
Pollen Typhae |
Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae |
|
6581442 |
Bồ hoàng sống |
V.354 |
|
B |
Pollen Typhae |
Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae |
|
6581443 |
Bồ kết |
05V.192 |
N |
|
Fructus Gleditsiae australis |
Gleditsia australis Hemsl. Caesalpiniaceae hoặc Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae |
|
6581444 |
Bưởi bung/Cơm rượu |
05V.32 |
N |
|
Radix et Folium Glycosmis |
Glycosmis citrifolia (Willd) Lindl. - Rutaceae |
|
6581445 |
Bướm bạc/Hồ điệp |
05V.79 |
N |
|
Herba Mussaendae pubenscentis |
Mussaenda pubescens Ait.f. - Rubiaceae |
|
6581446 |
Cà độc dược |
05V.155 |
N |
|
Flos et Folium Daturae metelis |
Datura metel L. - Solanaceae |
|
6581447 |
Cà gai leo |
05V.33 |
N |
|
Herba Solani procumbensis |
Solanum procumbens Lour. - Solanaceae |
|
6581448 |
Cam toại |
05V.259 |
|
B |
Radix Euphorbiae kansui |
Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae |
|
6581449 |
Cam thảo |
05V.329 |
|
B |
Radix et Rhizoma Glycyrrhizae |
Glycyrrhiza spp. - Fabaceae |
|
6581450 |
Cam thảo dây |
05V.80 |
N |
|
Herba et radix Abri Precatorii |
Abrus precatorius L., - Fabaceae |
|
6581451 |
Cam thảo đất/Cam thảo nam |
05V.81 |
N |
|
Herba et radix Scopariae |
Scoparia dulcis L. - Scrophulariaceae |
|
6581452 |
Can khương |
05V.58 |
N |
|
Rhizoma Zingiberis |
Zingiber officinale Rose. - Zingiberaceae |
|
6581453 |
Cảo bản |
05V.2 |
|
B |
Rhizoma et Radix Ligustici chinensis |
Ligusticum sinense Oliv. - Apiaceae |
|
6581454 |
Cáp giới /Tắc kè |
05V.314 |
N |
|
Gekko |
Gekko gekko Lin. - Gekkonidae |
|
6581455 |
Cát cánh |
05V.156 |
|
B |
Radix Platycodi grandiflori |
Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae |
|
6581456 |
Cát căn |
05V.15 |
N |
|
Radix Puerariae thomsonii |
Pueraria thomsonii Benth. Fabaceae |
|
6581457 |
Cát sâm |
V.356 |
|
B |
Radix Mellettiae speciosae |
Millettia speciosa Champ. - Fabaceae |
|
6581458 |
Câu đằng |
05V.171 |
N |
B |
Ramulus cum unco Uncariae |
Uncaria spp. - Rubiaceae |
|
6581459 |
Câu kỷ tử |
05V.303 |
|
B |
Fructus Lycii |
Lycium barbarm .L - Solanaceae |
|
6581460 |
Cẩu tích |
05V.315 |
N |
|
Rhizoma Cibotii |
Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae |
|
6581461 |
Cỏ ngọt |
05V.238 |
N |
|
Herba Steviae |
Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae |
|
6581462 |
Cỏ nhọ nồi/Cỏ mực |
05V.228 |
N |
|
Herba Ecliptae |
Eclipta prostrata (L.) Asteraceae |
|
6581463 |
Cỏ sữa lá nhỏ |
05V.113 |
N |
|
Herba Euphorbiae thymifoliae |
Euphorbia thymifolia Burm. - Euphorbiaceae |
|
6581464 |
Cỏ xước/Ngưu tất nam |
05V.210 |
N |
|
Radix Achyranthis asperae |
Achyranthes aspera L. - Amaranthaceae |
|
6581465 |
Cốc tinh thảo |
05V.16 |
|
B |
Flos Eriocauli |
Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae |
|
6581466 |
Cối xay |
05V.103 |
N |
|
Herba Abutili indici |
Abutilon indicum (L.) Sweet - Malvaceae |
|
6581467 |
Côn bố |
05V.142 |
|
B |
Herba Laminariae |
Laminaria japonica Areschong. - Laminariaceae |
|
6581468 |
Cốt khí củ |
05V.34 |
N |
B |
Radix Polygoni cuspidati |
Polygonum cuspidatum Sieb. et zucc. - Polygonaceae |
|
6581469 |
Cốt toái bổ |
05V.316 |
N |
|
Rhizoma Drynariae |
Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm. |
|
6581470 |
Củ gai |
05V.293 |
N |
|
Radix Boehmeriae niveae |
Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae |
|
6581471 |
Cù mạch |
V.362 |
N |
B |
Herba Dianthi |
Dianthus superbus L. - Caryophyllaceae |
|
6581472 |
Cúc hoa |
05V.17 |
N |
B |
Flos Chrysanthemi indici |
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae |
|
6581473 |
Cúc tần |
05V.18 |
N |
|
Radix et folium Plucheae indicae |
Pluchea indica (L.) Less - Asteraceae |
|
6581474 |
Chè dây |
05V.269 |
N |
|
Folium Ampelopsis |
Ampelopsis cantoniensis (Hook, et Arn.) Planch. - Vitaceae |
|
6581475 |
Chè đắng |
V.357 |
N |
|
Folium Ilexi kaushii |
Ilex kaushue S.Y.Hu; Syn. Ilex kudingcha C.J Tseng - Aquifoliaceae |
|
6581476 |
Chè vằng |
V.358 |
N |
|
Folium Jasmini subtriplinervis |
Jasminum subtriplinerve Blume., Oleaceae |
|
6581477 |
Chi tử sao vàng/Quả dành dành sao vàng |
V.405 |
N |
|
Fructus Gardeniae praeparatus |
Gardenia jasminoides J. Ellis - Rubiaceae |
|
6581478 |
Chi tử/Dành dành |
05V.102 |
N |
B |
Fructus Gardeniae |
Gardenia jasminoides Ellis. -Rubiaceae |
|
6581479 |
Chỉ thiên |
05V.82 |
N |
|
Herba Elephantopi scarberis |
Elephantopus scarber L. - Asteraceae |
|
6581480 |
Chỉ thực |
05V.194 |
N |
B |
Fructus Aurantii immaturus |
Citrus aurantium L. - Rutaceae |
|
6581481 |
Chỉ xác |
05V.195 |
N |
B |
Fructus Aurantii |
Citrus aurantium L. - Rutaceae |
|
6581482 |
Chỉ xác sao |
V.359 |
N |
|
Fructus Aurantii praeparatus |
Citrus aurantium L.; Citrus sinensis (L.) Osbeck |
|
6581483 |
Chích cam thảo/Chích thảo |
V.360 |
|
B |
Radix et Rhizoma Glycyrrhizae praeparata |
Glycyrrhiza uralensis Fisch. ex DC.; Glycyrrhiza inflate Bat.; Glycyrrhiza glabra L. |
|
6581484 |
Chút chít |
V.361 |
N |
|
Radix et Folium Rumicis |
Rumex microcarpus Campd. - Polygonaceae |
|
6581485 |
Dạ cẩm |
05V.270 |
N |
|
Herba Hedyotidis capitellatae |
Hedyotis capitellata Wall, ex G.Don - Rubiaceae |
|
6581486 |
Dạ giao đằng |
V.363 |
N |
B |
Caulis polygoni multiflorae |
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson; Syn. Polygonum multiflorum Thunb. |
|
6581487 |
Dâm dương hoắc |
05V.317 |
|
B |
Herba Epimedii |
Epimedium brevicornum Maxim. - Berberidaceae |
|
6581488 |
Dây đau xương |
05V.35 |
N |
|
Caulis Tinosporae sinensis |
Tinospora sinensis (Lour.) Merr. - Menispermaceae |
|
6581489 |
Dây gắm/Gắm/Vương tôn |
05V.36 |
N |
|
Caulis et Radix Gneti montani |
Gnetum montanum Markgr. - Gnetaceae |
|
6581490 |
Dây tơ hồng |
05V.318 |
N |
|
Herba Cuscutae |
Cuscuta sp . - Convolvulaceae |
|
6581491 |
Dây thìa canh |
V.366 |
N |
|
Gymnematis sylvestris Caulis et folium |
Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br.ex Schutt. - Ascle piadaceae |
|
6581492 |
Diếp cá/Ngư tinh thảo |
05V.83 |
N |
|
Herba Houttuyniae cordatae |
Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae |
|
6581493 |
Diệp hạ châu |
05V.84 |
N |
|
Herba Phyllanthi amari |
Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. - Euphorbiaceae |
|
6581494 |
Dừa cạn |
05V.172 |
N |
|
Radix et Folium Catharanthi |
Catharanthus roseus (L.) G. Don. - Apocynaceae |
|
6581495 |
Dứa dại |
V.369 |
N |
|
Herba Pandanii |
Pandanus tectorius So. - Pandanaceae. |
|
6581496 |
Đại bi |
05V.3 |
N |
|
Folium, ramulus et radix Camphora Blumeae |
Blumea balsamifera (L.) DC. - Asteraceae |
|
6581497 |
Đại hoàng |
05V.262 |
|
B |
Rhizoma Rhei |
Rheum palmatum L, - Polygonaceae |
|
6581498 |
Đại hồi |
05V.60 |
N |
|
Fructus Illicii veri |
lllicium verum Hook.f. - Illiciaceae |
|
6581499 |
Đại phúc bì |
05V.239 |
N |
|
Pericarpium Arecae catechi |
Arecae catechu L. - Arecaceae |
|
6581500 |
Đại táo |
05V.330 |
|
B |
Fructus Ziziphi jujubae |
Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae |
|
6581501 |
Đại toán/Tỏi |
05V.86 |
N |
|
Bulbus Allii |
Allium sativum L. - Alliaceae |
|
6581502 |
Đạm đậu xị |
05V.19 |
|
B |
Semen Sojae praeparatum |
Sojae praeparatum L. - Fabaceae |
|
6581503 |
Đạm trúc diệp |
05V.20 |
N |
B |
Herba Lophatheri |
Lophatherum gracile Brongn. - Poaceae |
|
6581504 |
Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì/Mẫu đan bì |
05V.133 |
|
B |
Moutan Cortex |
Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae |
|
6581505 |
Đan sâm |
05V.211 |
|
B |
Radix Salviae miltiorrhizae |
Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae |
|
6581506 |
Đảng sâm |
05V.331 |
N |
B |
Radix Codonopsis |
Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf., Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf. var. modesta (Nannf.) L. T. Shen hoặc Codonopsis tangshen Oliv.- Campanulaceae |
|
6581507 |
Đảng sâm Việt Nam |
V.364 |
N |
|
Radix Codonopsis javanicae |
Codonopsis javanica (Blume.) Hook.F. - Campanulaceae |
|
6581508 |
Đào nhân |
05V.212 |
|
B |
Semen Pruni |
Prunus persica L. - Rosaceae |
|
6581509 |
Đăng tâm thảo |
05V.240 |
|
B |
Medulla Junci effusi |
Juncus effusus L. - Juncaceae |
|
6581510 |
Đất lòng bếp/Hoàng thổ |
V.365 |
|
|
Terra flava usta |
|
|
6581511 |
Đậu đen/Đỗ đen |
05V.21 |
N |
|
Semen Vignae cylindricae |
Vigna cylindrica Skeels - Fabaceae |
|
6581512 |
Đậu quyển |
05V.70 |
N |
|
Semen Vignae cylindricae praeparata |
Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae |
|
6581513 |
Địa cốt bì |
05V.131 |
|
B |
Cortex Lycii chinensis radicis |
Lycium chinense Mill. - Solanaceae |
|
6581514 |
Địa du |
05V.229 |
|
B |
Radix Sanguisorbae |
Sanguisorba officinalis L. - Rosaceae |
|
6581515 |
Địa liền |
05V.61 |
N |
|
Rhizoma Kaempferiae galangae |
Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae |
|
6581516 |
Địa long |
05V.173 |
N |
B |
Pheretima |
Pheretima sp. - Megascolecidae |
|
6581517 |
Địa phu tử |
05V.241 |
|
B |
Fructus Kochiae |
Kochia scoparia (L.) Schrad. - Polygonaceae |
|
6581518 |
Đinh hương |
05V.62 |
N |
B |
Flos Syzygii aromatici |
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae |
|
6581519 |
Đinh lăng |
05V.332 |
N |
|
Radix Polysciacis |
Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae |
|
6581520 |
Đình lịch tử |
V.367 |
|
B |
Semen Hygrophilae Salicifoliae |
Hygrophila salicifolia (Vahl) Nees - Acanthaceae |
|
6581521 |
Đỗ đen sao/Đậu đen sao |
V.368 |
N |
|
Semen Viguae cylindricae praeparata |
Vigna cylindrica (L.) Skeels - Fabaceae |
|
6581522 |
Đỗ trọng |
05V.319 |
|
B |
Cortex Eucommiae |
Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae |
|
6581523 |
Độc hoạt |
05V.37 |
|
B |
Radix Angelicae pubescentis |
Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae |
|
6581524 |
Đơn lá đỏ/Đơn mặt trời |
05V.87 |
N |
|
Folium Excoecariae cochinchinensis |
Excoecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae |
|
6581525 |
Đường |
V.370 |
|
|
Sucrose |
Sucrose |
|
6581526 |
Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu) |
05V.296 |
N |
B |
Radix Angelicae sinensis |
Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae |
|
6581527 |
Gối hạc |
V.371 |
N |
|
Radix Leeae rubrae |
Leea rubra Blume ex Spreng. - Leeaceae. |
|
6581528 |
Giảo cổ lam |
05V.88 |
N |
|
Herba Gynostemmae |
Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino - Cucurbitaceae |
|
6581529 |
Hà diệp/Lá sen |
05V.71 |
N |
|
Folium Nelumbinis nuciferae |
Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae |
|
6581530 |
Hạ khô thảo |
05V.104 |
N |
B |
Spica Prunellae |
Prunella vulgaris L. - Lamiaceae |
|
6581531 |
Hà thủ ô đỏ |
05V.298 |
N |
B |
Radix Fallopiae multiflorae |
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae |
|
6581532 |
Hà thủ ô trắng |
V.372 |
N |
|
Radix Streptocauli |
Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. - Asclepiadaceae |
|
6581533 |
Hải kim sa |
05V.242 |
N |
B |
Spora Lygodii |
Lygodium japonium (Thunb.) Sw. - Schizaeaceae |
|
6581534 |
Hải mã/Cá ngựa |
05V.320 |
N |
|
Hippocampus |
Hippocampus spp.Syngnathidae |
|
6581535 |
Hải phong đằng |
V.374 |
|
B |
Caulis Piperis futokadsurae |
Piper futokadsura Sieb et zucc - Piperaceae |
|
6581536 |
Hải tảo/Rong mơ |
05V.243 |
N |
|
Herba Sargassi |
Sargassum sp - Sargassaceae |
|
6581537 |
Hạnh nhân |
05V.157 |
|
B |
Semen Armeniacae amarum |
Prunus armeniaca L. - Rosaceae |
|
6581538 |
Hành tươi toàn cây/Hành tươi cả râu |
V.375 |
N |
|
Allii fistulosi Herba cum Radice recens |
Allium fistulosum L. - Amarylidaceae; Allium cepa L. - Amarylidaceae |
|
6581539 |
Hạt bí ngô |
05V.347 |
N |
|
Semen Cucurbitae |
Cucurbita pepo L. - Cucurbitaceae |
|
6581540 |
Hạt hẹ |
V.376 |
N |
B |
Semen Allii |
Allium tuberosum/ramosum - Amarylidaceae |
|
6581541 |
Hắc phụ tử |
V.373 |
N |
|
Radix Aconiti lateralis praeparata |
Aconitum fortunei Hemsl.; Aconitum carmichaelii Debeaux |
|
6581542 |
Hậu phác |
05V.196 |
N |
B |
Cortex Magnoliae officinalis |
Magnolia officinalis Rehd.et Wils. var. biloba Rehd.et Wils. - Magnoliaceae |
|
6581543 |
Hậu phác nam/Quế rừng |
05V.197 |
N |
|
Cortex Cinnamomi iners |
Cinnamomum iners Reinw.ex Blume - Lauraceae |
|
6581544 |
Hoa đại |
05V.174 |
N |
|
Flos Plumeriae rubrae |
Plumeria rubra L.var. acutifolia (Poir.) Baliey - Apocynaceae |
|
6581545 |
Hoài sơn/Củ mài |
05V.333 |
N |
B |
Tuber Dioscoreae persimilis |
Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae |
|
6581546 |
Hoàng bá |
05V.114 |
|
B |
Cortex Phellodendri |
Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae |
|
6581547 |
Hoàng bá nam/Núc nác |
05V.115 |
N |
|
Cortex Oroxyli indici |
Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignontaceae |
|
6581548 |
Hoàng cầm |
05V.116 |
|
B |
Radix Scutellariae |
Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae |
|
6581549 |
Hoàng đằng |
05V.117 |
N |
B |
Caulis et Radix Fibraureae |
Fibraurea tinctoria Lour. (Fibraurea recisa Pierre) - Menispemnaceae |
|
6581550 |
Hoàng kỳ/Bạch kỳ |
05V.334 |
|
B |
Radix Astragali membranacei |
Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge - Fabaceae |
|
6581551 |
Hoàng liên |
05V.118 |
N |
B |
Rhizoma Coptidis |
Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae |
|
6581552 |
Hoàng nàn chế |
05V.38 |
N |
|
Cotex Strychni wallichianae |
Strychnos wallichiana Steud, ex. DC. - Loganiaceae |
|
6581553 |
Hoàng tinh |
05V.304 |
N |
B |
Rhizoma Polygonati |
Polygonatum kingianum Coll et Hemsl - Convallariaceae |
|
6581554 |
Hoạt thạch |
05V.244 |
N |
|
Talcum |
Talcum |
|
6581555 |
Hoắc hương |
05V.271 |
|
B |
Herba Pogostemonis |
Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae |
|
6581556 |
Hòe hoa |
05V.230 |
N |
|
Flos Styphnolobii japonici |
Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae |
|
6581557 |
Hòe hoa sao vàng |
V.377 |
N |
|
Flos Styphnolobii japonici praeparatum |
Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae |
|
6581558 |
Hồng hoa |
05V.213 |
|
B |
Flos Carthami tinctorii |
Carthamus tinctorius L. - Asleraceae |
|
6581559 |
Húng chanh |
05V.158 |
N |
|
Folium Plectranthi amboinici |
Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng - Larniaceae |
|
6581560 |
Huyền hồ |
05V.214 |
|
B |
Tuber Corydalis |
Corydalis yanhusuo (Y.H.Chou & Chun C. Hsu)W.T.Wang - Fumariaceae |
|
6581561 |
Huyền sâm |
05V.106 |
N |
B |
Radix Scrophulariae |
Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae |
|
6581562 |
Huyết dụ |
05V.231 |
N |
|
Folium Cordylines |
Cordyline terminalis Kunth var. ferrea Bak.- Dracaenaceae |
|
6581563 |
Huyết giác |
05V.215 |
N |
|
Lignum Dracaenae cambodianae |
Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. - Dracaenaceae |
|
6581564 |
Hương gia bì |
05V.132 |
N |
B |
Cortex Periplocae radicis |
Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae |
|
6581565 |
Hương nhu |
05V.72 |
N |
|
Herba Ocimi |
Ocimum spp. - Lamiaceae |
|
6581566 |
Hương phụ |
05V.198 |
N |
B |
Rhizhoma Cyperi |
Cyperus rotundus L. - Cyperaceae |
|
6581567 |
Hương phụ chế |
V.378 |
N |
|
Rhizoma Cyperi praeparata |
Cyperus rotundus L. - Cyperaceae |
|
6581568 |
Hy thiêm thảo/Hy thiêm |
05V.39 |
N |
|
Herba Siegesbeckiae |
Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae |
|
6581569 |
Ích mẫu |
05V.216 |
N |
|
Herba Leonuri japonici |
Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae |
|
6581570 |
Ích trí/Ích trí nhân |
05V.321 |
|
B |
Fructus Alpiniae oxyphyllae |
Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae |
|
6581571 |
Kê huyết đằng |
05V.217 |
N |
|
Caulis Spatholobi suberecti |
Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae |
|
6581572 |
Kê nội kim |
05V.272 |
N |
B |
Endothelium Corneum Gigeriae Galli |
Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae |
|
6581573 |
Kê tử hoàng |
V.379 |
N |
|
Galli Ovi Vitellus |
Gallus gallus - Phasianidae |
|
6581574 |
Kim anh |
05V.281 |
N |
B |
Fructus Rosae laevigatae |
Rosa laevigata Michx, - Rosaceae |
|
6581575 |
Kim ngân cuộng/Kim ngân đằng |
05V.90 |
N |
B |
Caulis cum folium Lonicerae |
Lonicera japonica Thunb; L. dasystyla Rehd; L. confusa DC; L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae |
|
6581576 |
Kim ngân hoa |
05V.91 |
N |
B |
Flos Lonicerae |
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae |
|
6581577 |
Kim tiền thảo |
05V.245 |
N |
|
Herba Desmodii styracifolii |
Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae |
|
6581578 |
Kinh giới tuệ sao đen |
V.380 |
N |
|
Herba Elshohziae ciliatae praeparata |
Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. - Lamiaceae |
|
6581579 |
Kinh giới/Lá kinh giới |
05V.4 |
N |
|
Herba Elsholtziae ciliatae |
Elsholtzia ciliata Thunb. - Lamiaceae |
|
6581580 |
Kha tử |
05V.159 |
|
B |
Fructus Terminaliae chebulae |
Terminalia chebula Retz. - Combretaceae |
|
6581581 |
Khiếm thực |
05V.280 |
|
B |
Semen Euryales |
Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae |
|
6581582 |
Khiên ngưu/Hắc sửu/Bạch sửu |
05V.260 |
N |
|
Semen Ipomoeae |
Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae |
|
6581583 |
Khoản đông hoa |
05V.160 |
|
B |
Flos Tussilaginis farfarae |
Tussilago farfara L. - Asteraceae |
|
6581584 |
Khổ sâm lá và cành/Khổ sâm cho lá |
05V.119 |
N |
|
Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis |
Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae |
|
6581585 |
Khương hoàng/Uất kim |
05V.218 |
N |
|
Rhizoma Curcumae longae |
Curcuma longa L. - Zingiberaceae |
|
6581586 |
Khương hoạt |
05V.41 |
|
B |
Rhizoma et Radix Notopterygii |
Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae |
|
6581587 |
La bạc tử/La bặc tử/Lai phục tử/Cải củ hạt |
05V.161 |
N |
B |
Semen Raphani sativi |
Raphanus sativus L. - Brassicaceae |
|
6581588 |
Lá chanh |
V.381 |
N |
|
Folium Citri aurantiifoliae |
Citrus aurantiifolia (Christm.) Swingle - Rutaceae |
|
6581589 |
Lá dướng |
V.382 |
N |
|
Folium Broussonetiae papyriferae |
Broussonetia papyrifera (L.) L'Hér. ex Vent. - Moraceae |
|
6581590 |
La hán |
05V.143 |
|
B |
Fructus Momordicae grosvenorii |
Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae |
|
6581591 |
Lá hẹ |
V.383 |
N |
|
Folium Allis Tuberosi |
Allium tuberosum Roxb. - Amarylidaceae |
|
6581592 |
Lá khế |
V.384 |
N |
|
Folium Averrhoae carambolae |
Averrhoa carambola L. - Oxalidaceae |
|
6581593 |
Lá khổ sâm |
V.385 |
N |
|
Folium Crotonis tonkinensis |
Croton tonkinensis Gagnep - Euphorbiaceae |
|
6581594 |
Lá khôi |
05V.273 |
N |
|
Folium Ardisiae |
Ardisia gigantifolia Stapf |
|
6581595 |
Lá lốt |
05V.42 |
N |
|
Herba Piperis lolot |
Piper lolot C.DC. - Piperaceae |
|
6581596 |
Lá mỏ quạ |
V.386 |
N |
|
Folium Maclurae cochinchinensis |
Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae |
|
6581597 |
Lá móng |
05V.337 |
N |
|
Folium Lawsoniae |
Lawsonia inermis L. - Lythraceae |
|
6581598 |
Lá muồng trâu |
05V.265 |
N |
|
Folium Cassiae alatae |
Cassia alata L.-Fabaceae |
|
6581599 |
Lá xương sông |
V.387 |
|
|
Folium Blumeae myriocephalae |
Blumea myriocephala DC. - Asteraceae |
|
6581600 |
Lạc tiên |
05V.181 |
N |
|
Herba Passiflorae foetidae |
Passiflora foetida L. - Passifloraceae |
|
6581601 |
Lê bì |
V.388 |
N |
|
Pericarpium Pyri |
Pyrus spp. - Rosaceace |
|
6581602 |
Lệ chi hạch |
05V.199 |
N |
|
Semen Litchi |
Litchi chinensis Sonn. - Sapindaceae |
|
6581603 |
Liên kiều |
05V.92 |
|
B |
Fructus Forsythiae suspensae |
Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceac |
|
6581604 |
Liên nhục/Sen hạt/Hạt sen |
05V.282 |
N |
|
Semen Nelumbinis nuciferae |
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae |
|
6581605 |
Liên tâm/Tâm sen |
05V.182 |
N |
|
Embryo Nelumbinis nuciferae |
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae |
|
6581606 |
Liên tu/Tua sen |
05V.283 |
N |
|
Stamen Nelumbinis |
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae |
|
6581607 |
Linh chi |
05V.183 |
N |
B |
Ganoderma |
Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae |
|
6581608 |
Long cốt |
V.392 |
|
B |
Os Draconis |
Os Draconis |
|
6581609 |
Long đởm thảo |
05V.120 |
|
B |
Radix et rhizoma Gentianae |
Gentiana spp. - Gentianaceae |
|
6581610 |
Long não |
05V.338 |
N |
|
Folium et lignum Cinnamomi camphorae |
Cinnamomum camphora (L) Presl. - Lauraceae |
|
6581611 |
Long nhãn |
05V.299 |
N |
|
Arillus Longan |
Dimocarpus longan Lour. - Sapindaccae |
|
6581612 |
Lô cam thạch |
V.389 |
|
B |
Calamina |
Calamina |
|
6581613 |
Lô căn |
V.390 |
|
B |
Rhizoma Phragmitis |
Phragmites communis Trin. - Poaceae |
|
6581614 |
Lô hội |
05V.263 |
N |
|
Aloe |
Aloe vera L. - Asphodelaceae |
|
6581615 |
Lộc giác giao/Cao ban long/Cao gạc hươu |
V.391 |
N |
|
Colla Corii Cervi |
Cervus nippon Temminck - Cervidae |
|
6581616 |
Lộc nhung/Sừng hươu |
05V.322 |
N |
|
Cornu Cervi Pantotrichum |
Cervus nippon Temminck |
|
6581617 |
Lục thần khúc |
05V.274 |
N |
B |
Massa medicata fermentata |
Massa medicata fermentala |
|
6581618 |
Lưu hoàng |
V.393 |
N |
|
Sulfur |
Sulfur |
|
6581619 |
Mã đề |
05V.246 |
N |
|
Folium Plantaginis |
Plantago major L. - Plantaginaceae |
|
6581620 |
Ma hoàng |
05V.5 |
|
B |
Herba Ephedrae |
Ephedra sp. - Ephedraceae |
|
6581621 |
Ma hoàng căn |
05V.284 |
|
B |
Rhizoma Ephedrae |
Ephedra sinica Staff. - Ephedraceae |
|
6581622 |
Mã tiền/Hạt mã tiền |
05V.339 |
N |
B |
Semen Strychni |
Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae |
|
6581623 |
Mạch môn |
05V.305 |
N |
B |
Radix Ophiopogonis japonici |
Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker Gawl, - Asparagaceae |
|
6581624 |
Mạch nha |
05V.275 |
|
B |
Fructus Hordei germinatus |
Hordeum vulgare L. - Poaceae |
|
6581625 |
Mạn kinh tử |
05V.24 |
N |
B |
Fructus Viticis trifoliae |
Vitex trifolia L. - Verbenaceae |
|
6581626 |
Mần trầu/Cỏ mần trầu |
05V.121 |
N |
|
Herba eleusinis indicae |
Eleusine indica (L.) Gaertn.f - Poaceae |
|
6581627 |
Mật mông hoa |
05V.107 |
|
B |
Flos Buddlejae officinalis |
Buddleja officinalis Maxim. - Loganiaceae |
|
6581628 |
Mật ong |
05V.264 |
N |
|
Mel |
Mel |
|
6581629 |
Mẫu kinh/Ngũ trảo lá có răng cưa/Hoàng kinh |
05V.43 |
N |
|
Folium Viticis negundo |
Vitex negundo L. - Verbenaceae |
|
6581630 |
Mẫu lệ |
05V.285 |
N |
|
Concha Ostreae |
Ostrea gigas Thunberg. - Ostreidae |
|
6581631 |
Mía dò |
05V.122 |
N |
|
Rhizoma Costi |
Costus specious (Koenig) Smith - Costaceae |
|
6581632 |
Miết giáp |
05V.306 |
N |
B |
Carapax Trionycis |
Trionyx sinensis Wiegmann - Trionychidae |
|
6581633 |
Mỏ quạ |
05V.93 |
N |
|
Herba Maclurae cochinchinensis |
Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner - Moraceae |
|
6581634 |
Mộc hương |
05V.200 |
|
B |
Radix Saussureae lappae |
Saussurea lappa Clarke. - Asteraceae |
|
6581635 |
Mộc qua |
05V.44 |
|
B |
Fructus Chaenomelis speciosae |
Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae |
|
6581636 |
Mộc thông/Thông thảo |
05V.247 |
N |
B |
Caulis Clematidis |
Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae |
|
6581637 |
Một dược |
05V.219 |
|
B |
Myrrha |
Commiphora myrrha (Nees) Engl. - Burseraceae |
|
6581638 |
Mơ tam thể/Mơ lông |
05V.123 |
N |
|
Herba Paederiae lanuginosae |
Paederia lanuginosa Wall. - Rubiaceae |
|
6581639 |
Mù u |
05V.340 |
N |
|
Calophylli inophylli |
Calophyllum inophyllum L. - Clusiaceae |
|
6581640 |
Muống biển |
V.394 |
N |
|
Herba Ipomoeae pescaprae |
Ipomoea pescaprae (L.) Sweet.- Convolvulaceae |
|
6581641 |
Mướp đắng/Khổ qua |
05V.89 |
N |
|
Herba Momordicae charantiae |
Momordica charantia L. - Cucurbitaceae |
|
6581642 |
Mướp gai/Ráy gai |
05V.95 |
N |
|
Rhizoma Lasiae spinosae |
Lasia spinosa Thw. - Araceae |
|
6581643 |
Nữ trinh tử |
V.402 |
|
B |
Fructus Ligustri |
Ligustrum lucidum L. - Fabaceae |
|
6581644 |
Nga truật/Nghệ đen |
05V.220 |
N |
|
Rhizoma Curcumae zedoariae |
Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe - Zingiberaceae |
|
6581645 |
Ngải cứu/Ngải diệp |
05V.232 |
N |
|
Herba Artemisiae vulgaris |
Artemisia vulgaris L. - Asteraceae |
|
6581646 |
Ngạnh mễ |
V.395 |
N |
|
Semen Oryzae Sativae |
Oryza sativa L. - Poaceae |
|
6581647 |
Ngấy hương |
V.396 |
N |
|
Herba Rubi conchinchinensis |
Rubus conchinchinesis Tratt. - Rosaceae |
|
6581648 |
Nghệ vàng |
V.397 |
N |
|
Rhizoma Curcumae longae |
Curcuma longa L. - Zingiberaceace |
|
6581649 |
Ngọc trúc |
05V.307 |
N |
B |
Rhizoma Polygonati odorati |
Polygonation odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae |
|
6581650 |
Ngô công |
05V.175 |
N |
B |
Scolopendra |
Scolopendra morsitans L. - Scolopendridae |
|
6581651 |
Ngô thù du |
05V.63 |
|
B |
Fructus Evodiae rutaecarpae |
Evodia rutaecarpa (A. Juss) Hartley - Rutaceae |
|
6581652 |
Ngũ bội tử |
V.398 |
N |
B |
Galla chinensis |
Schlechtendalia chinensis Bell. N- Pemphigidae |
|
6581653 |
Ngũ gia bì chân chim |
05V.45 |
N |
B |
Cortex Schefflerae heptaphyllae |
Scheflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae |
|
6581654 |
Ngũ gia bì gai |
05V.46 |
N |
B |
Cortex Acanthopanacis trifoliati |
Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae |
|
6581655 |
Ngũ gia bì nam |
V.399 |
N |
|
Cortex Viticis heterophyllae |
Vitex heterophylla Roxb. - Verbenaceae |
|
6581656 |
Ngũ linh chi |
V.400 |
N |
B |
Faeces Trogopteri |
Trogopterus xanthipes Milne Edwrds, - Petauristidae |
|
6581657 |
Ngũ vị tử |
05V.286 |
N |
B |
Fructus Schisandrae chinensis |
Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae |
|
6581658 |
Ngưu bàng tử |
05V.25 |
N |
B |
Semen Arctii lappae |
Arctium lappa L. - Asteraceae |
|
6581659 |
Ngưu tất |
05V.221 |
N |
B |
Radix Achyranthis bidentatae |
Achyranthes bidentata Blume. - Amaranthaceae |
|
6581660 |
Nha đảm tử |
V.401 |
|
B |
Fructus Bruceae javanicae |
Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae |
|
6581661 |
Nhân sâm |
05V.335 |
|
B |
Rhizoma et Radix Ginseng |
Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae |
|
6581662 |
Nhân trần |
05V.124 |
N |
|
Herba Adenosmatis caerulei |
Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae |
|
6581663 |
Nhũ hương |
05V.222 |
|
B |
Gummi resina Olibanum |
Boswellia carterii Birdw. - Burseraceae |
|
6581664 |
Nhục đậu khấu |
05V.287 |
N |
B |
Semen Myristicae |
Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae |
|
6581665 |
Nhục thung dung |
05V.323 |
|
B |
Herba Cistanches |
Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae |
|
6581666 |
Ô dược |
05V.203 |
|
B |
Radix Linderae |
Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae |
|
6581667 |
Ô mai/Mơ muối |
05V.288 |
N |
|
Fructus Armeniacae praeparatum |
Prunus armeniaca L. - Rosaceae |
|
6581668 |
Ô rô |
05V.126 |
N |
|
Herba et radix Acanthi ilicifolii |
Acanthus ilicifolius L, - Acanthaceae |
|
6581669 |
Ô tặc cốt |
05V.276 |
N |
|
Os Sepiae |
Sepia escalenta Hoyle - Sepiidae |
|
6581670 |
Ổi |
V.403 |
N |
|
Folium Psidii guajavae |
Psidium guajava L.- Myrtaceae |
|
6581671 |
Phá cố chỉ/Bổ cốt chỉ |
05V.324 |
|
B |
Fructus Psoraleae corylifoliae |
Psoralea corylifolia L. - Fabaceac |
|
6581672 |
Phác tiêu/Mang tiêu/Huyền minh phấn |
V.404 |
N |
|
Natrium Sulfuricum |
Natrium sulfuricum |
|
6581673 |
Phan tả diệp |
05V.266 |
|
B |
Folium Casside angustifoliae |
Cassia angustifolia Vahl. - Caesalpiniaceae |
|
6581674 |
Phật thủ |
05V.144 |
N |
|
Fructus Citri medicae |
Citrus medica L. var. sarcodactylis (Noot.) Swingle. - Rutaceae |
|
6581675 |
Phèn chua/Phèn phi/Bạch phàn/Bạch phèn |
05V.343 |
N |
|
Alumen |
Sulfas Alumino potassicus |
|
6581676 |
Phòng kỷ |
05V.248 |
|
B |
Radix Stephaniae tetrandrae |
Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae |
|
6581677 |
Phòng phong |
05V.47 |
|
B |
Radix Saposhnikoviae divaricatae |
Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.- Apiaceae |
|
6581678 |
Phù bình |
05V.26 |
N |
|
Herba Pistiae |
Pistia stratiotes L. - Araceae |
|
6581679 |
Phụ tử chế |
05V.67 |
N |
B |
Radix Aconiti lateralis praeparata |
Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae |
|
6581680 |
Phúc bồn tử |
05V.289 |
N |
B |
Fructus Rubi alceaefolii |
Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae |
|
6581681 |
Phục thần |
05V.184 |
|
B |
Poria |
Poria cocos (Schw.) Wolf - Polyporaceae |
|
6581682 |
Qua lâu nhân |
05V.145 |
|
B |
Semen Trichosanthis |
Trichosanthes spp . - Cucurbitaceae |
|
6581683 |
Quả xộp/Trâu cổ/Quảng vương bất lưu hành |
05V.325 |
N |
|
Fructus Fici Pumilae |
Ficus Pumila L. - Moraccae |
|
6581684 |
Quán chúng |
V.406 |
|
B |
Rhizoma Cyrtomii fortunei |
Cyrtomium fotunei J.Smi - Polypodiaccae |
|
6581685 |
Quất hạch |
05V.204 |
N |
|
Semen Citri reticulatae |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
|
6581686 |
Quất hồng bì |
05V.146 |
N |
|
Fructus Clausenae lansii |
Clausena lansium (Lour) Skeels. - Rutaceae |
|
6581687 |
Quế chi |
05V.6 |
N |
|
Ramulus Cinnamomi |
Cinnamomum sp. - Lauraceae |
|
6581688 |
Quế nhục/Nhục quế |
05V.68 |
N |
|
Cortex Cinnamomi |
Cinnamomum spp . - Lauraceae |
|
6581689 |
Quế tâm |
V.407 |
N |
|
Cinnamomi Cortex Interior |
Cinnamomum cassia Presl.; Cinnamomun zeylanicum Blume; Cinnamomum loureirii |
|
6581690 |
Quy bản |
05V.308 |
N |
B |
Carapax Testudinis |
Testudo elongata Blyth - Testudinidae |
|
6581691 |
Rau dừa nước |
V.408 |
N |
|
Herba Jussiaea repensis |
Jussiaea repens L. - Onagraceae |
|
6581692 |
Rau đắng đất |
05V.249 |
N |
|
Herba Glinus oppositifolius |
Glinus oppositifolius (L.) A. DC.- Molluginaceae Aizoaceae |
|
6581693 |
Rau má |
05V.127 |
N |
|
Herba Centellae asiaticae |
Centella asiatica Urb. - Apiaceae |
|
6581694 |
Rau sam |
05V.94 |
N |
|
Herba Portulacae oleraceae |
Portulaca oleracea L. - Portulacaceae |
|
6581695 |
Râu mèo |
05V.250 |
N |
|
Herba Orthosiphonis spiralis |
Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. - Lamiaceae |
|
6581696 |
Râu ngô |
05V.251 |
N |
|
Styli et Stigmata Maydis |
Zea mays L. - Poaceae |
|
6581697 |
Rễ cà gai leo |
V.409 |
N |
|
Radix Solani procumbensis |
Solanum procumbens Lour. - Solanaceae |
|
6581698 |
Rễ cây xấu hổ |
V.410 |
N |
|
Radix Mimosae pudicae |
Mimosa pudica L. - Fabaceae |
|
6581699 |
Rễ cỏ tranh |
V.412 |
N |
|
Radix Imperatae cylindricae |
Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae |
|
6581700 |
Rễ cỏ tranh sao vàng |
V.413 |
N |
|
Radix Imperatae cylindricae praeparata |
Imperata cylindrica (L.) Raeusch. - Poaceae |
|
6581701 |
Rễ chút chít |
V.411 |
N |
|
Radix Rumicis |
Rumex spp. - Polygonaceae |
|
6581702 |
Rễ lá lốt |
V.414 |
N |
|
Radix Piperis lolot |
Piper lolot C. DC - Piperaceae |
|
6581703 |
Rễ nhàu |
05V.48 |
N |
|
Radix Morindae citrifoliae |
Morinda citrifolia L.- Rubiaceae |
|
6581704 |
Sa nhân |
05V.205 |
N |
B |
Fructus Amomi |
Amomum spp. - Zingiberaceae |
|
6581705 |
Sa sâm |
05V.309 |
|
B |
Radix Glehniae |
Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae |
|
6581706 |
Sài đất |
05V.96 |
N |
|
Herba Wedeliae |
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae |
|
6581707 |
Sài hồ |
05V.27 |
|
B |
Radix Bupleuri |
Bupleurum spp. - Apiaceae |
|
6581708 |
Sài hồ nam/Lức |
05V.22 |
N |
|
Radix et Folium Plucheae pteropodae |
Pluchea pteropoda Hemsl. - Asteraceae |
|
6581709 |
Sâm cau |
V.415 |
N |
|
Rhizoma Curculiginis |
Curculigo orchioides Gaertn. - Hypoxidaceae |
|
6581710 |
Sâm đại hành |
05V.134 |
N |
|
Bulbus Eleutherinis subaphyllae |
Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae |
|
6581711 |
Sâm ngọc linh |
V.416 |
N |
|
Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis |
Panax vietnamensis var. vietnamensis Ha et Grushv. - Araliaceae |
|
6581712 |
Sim |
05V.277 |
N |
|
Folium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae |
Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk - Myrtaceae |
|
6581713 |
Sinh địa/Can địa hoàng/Địa hoàng |
05V.135 |
N |
B |
Radix Rehmanniae glutinosae |
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae |
|
6581714 |
Sói rừng |
V.417 |
N |
|
Herba Sarcandrae glabrae |
Sarcandra glabra - Chloranthaceae. |
|
6581715 |
Sơn thù |
05V.290 |
|
B |
Fructus Corni officinalis |
Cornus officinalis Sieb, et Zucc. - Cornaceae |
|
6581716 |
Sơn tra |
05V.278 |
N |
B |
Fructus Mali |
Malus doumeri (Bois.) A. Chev. - Rosaceae |
|
6581717 |
Sử quân tử |
05V.348 |
N |
B |
Fructus Quisqualis |
Quisqualis indica L. - Combretaceae |
|
6581718 |
Tam lăng |
05V.223 |
|
B |
Rhizoma Sparganii |
Sparganium stoloniferum Buch. Ham. - Sparganiaceae |
|
6581719 |
Tam thất |
05V.233 |
|
B |
Radix Panasis notoginseng |
Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen - Araliaceae |
|
6581720 |
Tang bạch bì sao mật |
V.418 |
N |
|
Cortex Mori albae praeparatum cum melle |
Morus alba L. - Moraceae |
|
6581721 |
Tang bạch bì/Vỏ rễ cây dâu |
05V.162 |
N |
B |
Cortex Mori albae radicis |
Morus alba L. - Moraceae |
|
6581722 |
Tang chi/Cành dâu |
05V.49 |
N |
|
Ramulus Mori albae |
Morus alba L. - Moraceae |
|
6581723 |
Tang diệp/Lá dâu |
05V.28 |
N |
|
Folium Mori albae |
Morus alba L. - Moraceae |
|
6581724 |
Tang ký sinh |
05V.50 |
N |
|
Loranthi paracitici Herba |
Taxillus parasitica (L.) Ban {Syn. Scurrula parasitica L.; Loranthus scurrula L.; |
|
6581725 |
Tang phiêu tiêu |
05V.291 |
N |
B |
Cotheca Mantidis |
Mantis religiosa L. - Mantidae |
|
6581726 |
Tang thầm/Quả dâu |
05V.300 |
N |
B |
Fructus Mori albae |
Morus alba L. - Moraceae |
|
6581727 |
Tạo giác thích |
05V.224 |
N |
B |
Spina Gledischiae australis |
Gledischia australis Hemsl. - Caealpiniaceae |
|
6581728 |
Táo nhân |
05V.185 |
N |
B |
Semen Ziziphi mauritianae |
Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae |
|
6581729 |
Tầm xoong |
05V.51 |
N |
|
Herba Atalaniae |
Atalania buxifolia (Poir.) Olive. - Rutaceae |
|
6581730 |
Tầm xuân |
05V.52 |
N |
|
Herba Rosae multiflorae |
Rosa multiflora Thunb. - Rosaceae |
|
6581731 |
Tân di |
05V.8 |
|
B |
Flos Magnoliae liliflorae |
Magnolia liliflora Dear.- Magnoliaceae |
|
6581732 |
Tần giao |
05V.53 |
|
B |
Radix Gentianae macrophyllae |
Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae |
|
6581733 |
Tế tân |
05V.9 |
|
B |
Radix et Rhizoma Asari |
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae |
|
6581734 |
Tiên hạc thảo |
V.427 |
N |
B |
Herba Agrimoniae |
Agrimonia pilosa Ledeb. Nakai. - Rosaceae |
|
6581735 |
Tiền hồ |
05V.163 |
|
B |
Radix Peucedani |
Peucedanum spp. - Apiaceae |
|
6581736 |
Tiểu hồi |
05V.65 |
N |
B |
Fructus Foeniculi |
Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae |
|
6581737 |
Tiểu kế |
V.428 |
N |
B |
Radix Cirsii segenti |
Cirsium segetum Bunge - Asteraceae |
|
6581738 |
Tiểu mạch |
05V.292 |
N |
|
Fructus Tritici aestivi |
Triticum aestivum L. - Poaceae |
|
6581739 |
Tỏa dương |
V.429 |
|
B |
Herba Cynomorici songarici |
Cynomorium songaricum Rupr. - Cynomoriaceae |
|
6581740 |
Toàn phúc hoa |
05V.165 |
|
B |
Flos Inulae |
Inula japonica Thunb. - Asteraceae |
|
6581741 |
Toàn yết/Bọ cạp |
05V.177 |
N |
B |
Scorpio |
Buthus martensii Karsch. - Buthidae |
|
6581742 |
Tô diệp |
05V.11 |
N |
|
Folium Perillae |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae |
|
6581743 |
Tô mộc |
05V.225 |
N |
|
Lignum sappan |
Caesalpinia sappan L. - Fabaceae |
|
6581744 |
Tô ngạnh |
05V.294 |
N |
|
Caulis Perillae |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae |
|
6581745 |
Tô tử/Tía tô hạt |
05V.164 |
N |
|
Semen Perillae frutescensis |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Larniaceae |
|
6581746 |
Tục đoạn |
05V.327 |
N |
B |
Radix Dipsaci |
Dipsacus japonicus Miq. -Dipsacaceae |
|
6581747 |
Tử tô |
V.426 |
N |
B |
Herba Perillae frutescensis |
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae |
|
6581748 |
Tử thảo |
05V.344 |
|
B |
Radix Lithospermi |
Lithospermum erythrorhizon Sieb, et Zucc. - Boraginaceae |
|
6581749 |
Tử uyển |
05V.166 |
|
B |
Radix et Rhizoma Asteris |
Aster tataricus L.f. - Asteraceae |
|
6581750 |
Tỳ bà diệp |
05V.167 |
N |
B |
Folium Eriobotryae japonicae |
Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae |
|
6581751 |
Tỳ giải |
05V.256 |
N |
B |
Rhizoma Dioscoreae |
Dioscorea septembola Thunb.,D. futschanensis Uline ex R.Kunth, D. tokoro Makino - Dioscoreaceae |
|
6581752 |
Thạch cao sống/Sinh thạch cao |
05V.108 |
N |
|
Gypsum fibrosum |
Gypsum fibrosum |
|
6581753 |
Thạch hộc |
05V.310 |
N |
B |
Herba Dendrobii |
Dendrobium spp . - Orchidaceae |
|
6581754 |
Thạch lưu bì |
V.419 |
N |
|
Pericarpium Punicae Granati |
Punica granatium L. - Punicaceae |
|
6581755 |
Thạch quyết minh |
05V.186 |
N |
|
Concha Haliotidis |
Haliotis sp . - Haliotidae |
|
6581756 |
Thạch vĩ |
05V.252 |
N |
B |
Herba pyrrosiae linguae |
Pyrrosia lingua (Thumb.) Fawell - Polypodiaceae |
|
6581757 |
Thạch xương bồ |
05V.193 |
N |
B |
Acori Graminei Rhizoma |
Acorus gramineus Soland |
|
6581758 |
Thanh bì |
05V.206 |
N |
B |
Pericarpium Citri reticulatae viridae |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
|
6581759 |
Thanh hao/Thanh cao hoa vàng |
V.421 |
|
|
Folium Artemisiae annuae |
Artemisia annua L. - Asteraceae |
|
6581760 |
Thanh táo |
V.422 |
N |
|
Herba Justiciae |
Justicia gendarussa L - Acanthaceae |
|
6581761 |
Thanh tương tử |
V.423 |
N |
|
Semen Celosiae |
Celosia argentea L. - Amaranthaceae |
|
6581762 |
Thảo quả |
05V.64 |
N |
|
Fructus Amomi aromatici |
Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae |
|
6581763 |
Thảo quyết minh |
05V.187 |
N |
|
Semen Cassiae torae |
Cassia tora L. - Fabaceae |
|
6581764 |
Thăng ma |
05V.29 |
|
B |
Rhizoma Cimicifugae |
Cimicifuga sp. - Ranunculaceae |
|
6581765 |
Thần sa |
V.420 |
|
B |
Sinnabaris |
Sinnabaris |
|
6581766 |
Thị đế |
05V.207 |
N |
B |
Calyx Kaki |
Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae |
|
6581767 |
Thiên hoa phấn |
05V.136 |
|
B |
Radix Trichosanthis |
Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae |
|
6581768 |
Thiên ma |
05V.176 |
|
B |
Rhizoma Gastrodiae elatae |
Gastrodia elata Bl. - Orchidaceae |
|
6581769 |
Thiên môn đông |
05V.311 |
N |
B |
Radix Asparagi cochinchinensis |
Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae |
|
6581770 |
Thiên nam tinh/Đởm nam tinh |
05V.147 |
N |
|
Rhizoma Arisaemae |
Arisaema balansae Engl..- Araceae |
|
6581771 |
Thiên niên kiện |
05V.54 |
N |
|
Rhizoma Homalomenae occultae |
Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araccae |
|
6581772 |
Thỏ ty tử |
05V.326 |
|
B |
Semen Cuscutae |
Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae |
|
6581773 |
Thổ bối mẫu |
05V.148 |
|
B |
Bolbostemmatis Rhizoma, |
Bolbostemma paniculatum (Maxim.) Franquet) |
|
6581774 |
Thổ hoàng liên |
05V.128 |
N |
B |
Rhizoma Thalictri foliolosi |
Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae |
|
6581775 |
Thổ phục linh |
05V.97 |
N |
|
Rhizoma Smilacis glabrae |
Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae |
|
6581776 |
Thông bạch |
05V.10 |
N |
|
Radix et Folium Allii |
Allium ascalonicum L.; A. fistulosum L. Alliaceae |
|
6581777 |
Thông thảo |
05V.253 |
|
B |
Medulla Tetrapanacis |
Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae |
|
6581778 |
Thủ cung/Thạch sùng |
V.424 |
N |
|
Scorpio Hemidactyli |
Hemidactylus frenatus Schlegel- Gekkonidae |
|
6581779 |
Thục địa |
05V.301 |
N |
B |
Radix Rehmanniae glutinosae praeparata |
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae |
|
6581780 |
Thủy xương bồ |
V.425 |
N |
|
Acori calami Rhizoma |
Acorus calamus L. - Acoraceae |
|
6581781 |
Thuyền thoái |
05V.30 |
N |
B |
Periostracum Cicadae |
Crytotympana pustulata Fabricius - Cicadidae |
|
6581782 |
Thương lục |
05V.261 |
N |
B |
Radix Phytolaccae |
Phytolacca esculenta Van Houtle - Phytolaccaceae |
|
6581783 |
Thương nhĩ tử/Ké đầu ngựa |
05V.40 |
N |
B |
Fructus Xanthii strumarii |
Xanthium strumarium L. - Asteraceae |
|
6581784 |
Thương truật |
05V.279 |
|
B |
Rhizoma Atractylodis |
Atractylodes lancea (Thunb.) DC. - Asteraceae |
|
6581785 |
Trạch tả |
05V.254 |
N |
|
Rhizoma Alismatis |
Alisma plantagoaquatica L. |
|
6581786 |
Tràm |
05V.12 |
N |
|
Ramulus cum Folium Melaleucae |
Melaleuca cajeputi Powell. - Myrtaceae |
|
6581787 |
Trắc bá diệp sao cháy |
V.430 |
N |
B |
Cacumen Platycladi praeparatus |
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae |
|
6581788 |
Trắc bách diệp |
05V.235 |
N |
B |
Cacumen Platycladi |
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae |
|
6581789 |
Trâm bầu |
05V.178 |
N |
|
Folium et Cortex Combreti quadrangulae |
Combretum quadrangula Kusz . - Combretaceae |
|
6581790 |
Trần bì sao |
V.431 |
N |
B |
Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparatum |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
|
6581791 |
Trần bì/Vỏ quýt |
05V.208 |
N |
B |
Pericarpium Citri reticulatae perenne |
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae |
|
6581792 |
Trân châu mẫu |
05V.188 |
N |
|
Margarita |
Pteria martensii Dunker, - Pteridae |
|
6581793 |
Trầu không |
05V.13 |
N |
|
Folium Piperis betle |
Piper betle L. - Piperaceae |
|
6581794 |
Tri mẫu |
05V.109 |
|
B |
Rhizoma Anemarrhenae |
Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae |
|
6581795 |
Trinh nữ hoàng cung |
05V.98 |
N |
|
Folium Crini latifolii |
Crinum latifolium L. - Amaryllidaceae |
|
6581796 |
Trinh nữ/Xấu hổ |
05V.55 |
N |
|
Herba Mimosae pudicae |
Mimosa pudica L. - Mimosaceae |
|
6581797 |
Trúc diệp /Lá tre |
05V.31 |
N |
|
Folium Bambusae vulgaris |
Bambusa vulgaris Schrad. ex J.C.Wendl - Poaceae |
|
6581798 |
Trúc nhự |
05V.149 |
N |
B |
Caulis bambusae in teaniis |
Bambusa sp; Phyllostachys sp Poaceae |
|
6581799 |
Trung quân/Trương quân/Dây lá lợp |
V.432 |
N |
|
Herba Ancistrocladi |
Ancistrocladus scandens (Lour.) Merr.; Ancistrocladus tectorius (Lour.) Merr. - Ancistrocladaceae |
|
6581800 |
Trư linh |
05V.255 |
|
B |
Polyporus |
Polyporus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae |
|
6581801 |
Uất lý nhân |
V.433 |
|
|
Semen Pruni |
Prunus humilis Bge - Rosaceace |
|
6581802 |
Uy linh tiên |
05V.56 |
|
B |
Radix et Rhizoma Clematidis |
Clematis chinensis Osbeck. - Ranunculaceae |
|
6581803 |
Vàng đắng |
05V.129 |
N |
|
Caulis Coscinii fenestrati |
Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae |
|
6581804 |
Viễn chí |
05V.189 |
|
B |
Radix Polygalae |
Polygala spp . - Polygalaceae |
|
6581805 |
Vỏ bưởi |
V.434 |
N |
|
Pericarpium Citri maximae |
Citrus maxima (Burm) Merrill; Citrus grandis (L.) Osbeck - Rutaceace |
|
6581806 |
Vỏ cam |
V.435 |
N |
|
Pericarpium Citri sinensise |
Citrus sinensis (L.) Osbeck - Rutaceace |
|
6581807 |
Vỏ cây đại sao vàng |
V.436 |
N |
|
Cortex Plumeriae rubrae praeparata |
Plumeria rubra L.- Apocynaceace |
|
6581808 |
Vỏ đỗ xanh |
V.437 |
N |
|
Pericapium Semen Vignae aurei |
Vigna aureus Roxb. - Fabaceae |
|
6581809 |
Vỏ rụt/Nam mộc hương |
05V.202 |
N |
|
Cortex Llicis |
Llex sp. - Llieaceae |
|
6581810 |
Vọng cách |
V.438 |
N |
|
Folium Premnae corymbosae |
Premna corymbosa Rottl. Ex Willd. - Verbenaceae |
|
6581811 |
Vông nem |
05V.190 |
N |
|
Folium Erythrinae |
Erythrina variegata L. - Fabaceae |
|
6581812 |
Vú bò |
V.439 |
N |
|
Herba Fici |
Ficus heterophyllus L. - Moraceae |
|
6581813 |
Vừng đen |
05V.267 |
N |
|
Semen Sesami |
Sesamum indicum L. - Pedaliaceae |
|
6581814 |
Vương bất lưu hành |
V.440 |
|
B |
Semen Vaccariae |
Vaccaria segetalis Neck - Caryophylaceae |
|
6581815 |
Xạ can/Rẻ quạt |
05V.99 |
N |
|
Rhizoma Belamcandae |
Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae |
|
6581816 |
Xạ đen |
05V.100 |
N |
|
Herba Ehretiae asperulae |
Ehretia asperula Zoll.& Mor.- Boraginaceae |
|
6581817 |
Xạ hương |
V.441 |
|
|
Moschus |
Moschus moschiferus L. - Moschidae |
|
6581818 |
Xà sàng tử |
05V.345 |
N |
B |
Fructus Cnidii |
Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae |
|
6581819 |
Xa tiền tử |
05V.257 |
N |
B |
Semen Plantaginis |
Plantago major L. - Plantaginaceae |
|
6581820 |
Xích đồng nam |
05V.57 |
N |
|
Semen Plantaginis |
Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae |
|
6581821 |
Xích tiểu đậu |
V.442 |
N |
B |
Semen Phaseoli |
Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight - Fabaceae |
|
6581822 |
Xích thược |
05V.137 |
|
B |
Paeoniae rubra Radix |
Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae |
|
6581823 |
Xoan nhừ |
V.443 |
N |
|
Cortex Choerospondiacis |
Choerospondias axillaris - Anacardiaceae |
|
6581824 |
Xuyên bối mẫu |
05V.150 |
|
B |
Bulbus Fritillariae |
Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae |
|
6581825 |
Xuyên khung |
05V.226 |
N |
B |
Rhizoma Ligustici wallichii |
Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.] |
|
6581826 |
Xuyên luyện tử |
05V.349 |
|
B |
Fructus Meliae toosendan |
Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae |
|
6581827 |
Xuyên tâm liên |
05V.101 |
N |
B |
Herba Andrographitis paniculatae |
Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae |
|
6581828 |
Xuyên tiêu |
05V.66 |
N |
B |
Fructus Zanthoxyli |
Zanthoxylum spp. - Rutaceae |
|
6581829 |
Ý dĩ/Ý dĩ nhân |
05V.258 |
N |
B |
Semen Coicis |
Coix lachryma-jobi L. - Poaceae |
|
6581830 |
Xà sàng tử |
05V.345 |
N |
B |
Fructus Cnidii |
Cnidium monnieri (L) Cuss - Apiaceae |
|
6581831 |
Xa tiền tử |
05V.257 |
N |
B |
Semen Plantaginis |
Plantago major L. - Plantaginaceae |
|
6581832 |
Xích đồng nam |
05V.57 |
N |
|
Semen Plantaginis |
Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae |
|
6581833 |
Xích thược |
05V.137 |
|
B |
Paeoniae rubra Radix |
Paeonia lactiflora Pall - Ranunculaceae |
|
6581834 |
Xích tiểu đậu |
V.456 |
N |
B |
Semen Phaseoli |
Phaseolus angularis (Willd.) W.Wight |
|
6581835 |
Xoan nhừ |
V.457 |
N |
|
Cortex Choerospondiacis |
Choerospondias axillaris |
|
6581836 |
Xuyên bối mẫu |
05V.150 |
|
B |
Bulbus Fritillariae |
Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae |
|
6581837 |
Xuyên khung |
05V.226 |
N |
B |
Rhizoma Ligustici wallichii |
Ligusticum wallichii Franch. [Syn. Ligusticum chuanxiong Hort.] |
|
6581838 |
Xuyên luyện tử |
05V.349 |
|
B |
Fructus Meliae toosendan |
Melia toosendan Sid. Et Zuce L. - Melíaceae |
|
6581839 |
Xuyên tâm liên |
05V.101 |
N |
B |
Herba Andrographitis paniculatae |
Andrographis paniculata Burun.f. - Acanthaceae |
|
6581840 |
Xuyên tiêu |
05V.66 |
N |
B |
Fructus Zanthoxyli |
Zanthoxylum spp. - Rutaceae |
|
6581841 |
Ý dĩ |
05V.258 |
N |
B |
Semen Coicis |
Coix lachryma-jobi L. - Poaceae |
PHỤ LỤC VI. DANH MỤC BÀI THUỐC VÀ MÃ BÀI THUỐC THEO THỂ LÂM SÀNG Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
|
Mã dùng chung |
Bài thuốc theo thể lâm sàng |
Mã bài thuốc |
Thành phần |
Các thể lâm
sàng |
Bệnh danh
YHCT |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
6586400 |
Can khương thương truật thang |
U62.392.5.01.CP001 |
Can khương |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Thương truật |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586401 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.5.01.ĐP001 |
|
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
6586402 |
Nghiệm phương |
U62.392.5.01.NP001 |
Lá lốt |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Thiên niên kiện |
|||||
|
Rễ cây xấu hổ |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Sài đất |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Cỏ xước |
|||||
|
6586403 |
Tứ diệu tán |
U62.392.5.02.CP002 |
Thương truật |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Ngưu tất |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
6586404 |
Nghiệm phương |
U62.392.5.02.NP002 |
Bạch truật (sao cám) |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Ý dĩ |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
Hy thiêm thảo |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
6586405 |
Thân thống trục ứ thang |
U62.392.5.03.CP003 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Đào nhân |
|||||
|
Một dược |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Địa long |
|||||
|
Ngũ linh chi |
|||||
|
Chích thảo |
|||||
|
6586406 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.5.03.ĐP002 |
|
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
6586407 |
Nghiệm phương |
U62.392.5.03.NP003 |
Ngải cứu |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Tô mộc |
|||||
|
Nghệ vàng |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
6586408 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.392.5.04.CP004 |
Đảng sâm |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Đương quy |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Độc hoạt |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
6586409 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.5.04.ĐP003 |
|
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
6586410 |
Nghiệm phương |
U62.392.5.04.NP004 |
Đỗ trọng |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Cẩu tích |
|||||
|
Dây đau xương |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Cốt toái |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Thỏ ty tử |
|||||
|
6586411 |
Thận khí hoàn |
U62.392.5.05.CP005 |
Thục địa |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Nhục quế |
|||||
|
Hắc phụ tử |
|||||
|
6586412 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.5.05.ĐP004 |
|
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
6586413 |
Nghiệm phương |
U62.392.5.05.NP005 |
Cốt khí củ |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
Cẩu tích |
|||||
|
Tục đoạn |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
6586414 |
Bài thuốc |
U62.392.5.06.BT000 |
|
Thể khác (U62.392.5.06) |
Yêu thống (U62.392.5) |
|
6586415 |
Ý dĩ nhân thang |
U62.261.01.CP006 |
Ý dĩ |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586416 |
Ô đầu thang |
U62.261.01.CP007 |
Hắc phụ tử |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
Mật ong |
|||||
|
6586417 |
Đối pháp lập phương |
U62.261.01.ĐP005 |
|
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
6586418 |
Nghiệm phương |
U62.261.01.NP006 |
Rễ xấu hổ |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Dây gắm |
|||||
|
Thiên niên kiện |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Dây đau xương |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Hy thiêm |
|||||
|
6586419 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.261.02.CP008 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Phòng phong |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Quế tâm |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
6586420 |
Đối pháp lập phương |
U62.261.02.ĐP006 |
|
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
6586421 |
Nghiệm phương |
U62.261.02.NP007 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Hy thiêm |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Can khương |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cốt toái bổ |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Kim ngân hoa |
|||||
|
6586422 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
U62.261.03.CP009 |
Ý dĩ nhân |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Thược dược |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
6586423 |
Bạch hổ quế chi thang |
U62.261.03.CP010 |
Sinh thạch cao |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ngạnh mễ |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586424 |
Đối pháp lập phương |
U62.261.03.ĐP007 |
|
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
6586425 |
Nghiệm phương |
U62.261.03.NP008 |
Hy thiêm |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
Ngưu tất |
|||||
|
Rễ lá lốt |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Hoài sơn (làm áo) |
|||||
|
Chi tử (nhuộm bột áo) |
|||||
|
6586426 |
Bài thuốc |
U62.261.04.BT000 |
|
Thể khác |
Hạc tất phong (U62.261) |
|
6586427 |
Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang |
U62.371.01.CP011 |
Thương truật |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
Thống phong (U62.371) |
|
Ngưu tất |
|||||
|
Hoạt thạch |
|||||
|
Hạnh nhân |
|||||
|
Xích tiểu đậu |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hy thiêm thảo |
|||||
|
Liên kiều |
|||||
|
6586428 |
Bạch hổ quế chi thang |
U62.371.01.CP012 |
Sinh thạch cao |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
Thống phong (U62.371) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ngạnh mễ |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586429 |
Tứ diệu thang |
U62.371.01.CP013 |
Thương truật |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
Thống phong (U62.371) |
|
Hoàng bá |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Sinh ý dĩ |
|||||
|
6586430 |
Thuốc dùng ngoài |
U62.371.01.DN001 |
Đại hoàng |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
Thống phong (U62.371) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Nam tinh |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Bạch chỉ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Thiên hoa phấn |
|||||
|
6586431 |
Thuốc dùng ngoài |
U62.371.01.DN002 |
Hạt mã tiền |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
Thống phong (U62.371) |
|
Ngải diệp |
|||||
|
Vương bất lưu hành |
|||||
|
Hành tươi cả rễ |
|||||
|
Sinh bán hạ |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Đại hoàng |
|||||
|
6586432 |
Ý dĩ nhân thang |
U62.371.02.CP014 |
Ma hoàng |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
Thống phong (U62.371) |
|
Bạch truật |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Ý dĩ nhân |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
6586433 |
Ô đầu thang |
U62.371.02.CP015 |
Phụ tử chế |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
Thống phong (U62.371) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
6586434 |
Thuốc dùng ngoài |
U62.371.02.DN003 |
Hạt mã tiền |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
Thống phong (U62.371) |
|
Ngải diệp |
|||||
|
Vương bất lưu hành |
|||||
|
Hành tươi cả râu |
|||||
|
Sinh bán hạ |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Đại hoàng |
|||||
|
6586435 |
Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang |
U62.371.03.CP016 |
Đào nhân |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
Thống phong (U62.371) |
|
Đương quy |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
6586436 |
Thuốc dùng ngoài |
U62.371.03.DN004 |
Hạt mã tiền |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
Thống phong (U62.371) |
|
Ngải diệp |
|||||
|
Vương bất lưu hành |
|||||
|
Hành tươi cả râu |
|||||
|
Sinh bán hạ |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Đại hoàng |
|||||
|
6586437 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.371.04.CP017 |
Đảng sâm |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
Thống phong (U62.371) |
|
Đương quy |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Độc hoạt |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
6586438 |
Thuốc dùng ngoài |
U62.371.04.DN005 |
Hạt mã tiền |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
Thống phong (U62.371) |
|
Ngải diệp |
|||||
|
Vương bất lưu hành |
|||||
|
Hành tươi cả râu |
|||||
|
Sinh bán hạ |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Đại hoàng |
|||||
|
6586439 |
Bài thuốc |
U62.371.05.BT000 |
|
Thể khác |
Thống phong |
|
6586440 |
Quyên tý thang |
U62.021.01.CP018 |
Tang chi |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
Chứng tý |
|
Độc hoạt |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Hải phong đằng |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Nhũ hương |
|||||
|
6586441 |
Đối pháp lập phương |
U62.021.01.ĐP008 |
|
Thể phong thấp (U62.021.01) |
Chứng tý |
|
6586442 |
Nghiệm phương |
U62.021.01.NP009 |
Ké đầu ngựa |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
Chứng tý (U62.021) |
|
Khương hoạt |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Hy thiêm |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586443 |
Can khương thương truật thang |
U62.021.02.CP019 |
Can khương |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
Chứng tý (U62.021) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586444 |
Đối pháp lập phương |
U62.021.02.ĐP009 |
|
Thể hàn thấp |
Chứng tý |
|
6586445 |
Nghiệm phương |
U62.021.02.NP010 |
Quế chi |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
Chứng tý |
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Thiên niên kiện |
|||||
|
Cành dâu |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
6586446 |
Bạch hổ quế chi thang |
U62.021.03.CP020 |
Thạch cao sống |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
Chứng tý |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Ngạnh mễ |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586447 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
U62.021.03.CP021 |
Quế chi |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
Chứng tý |
|
Bạch thược |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586448 |
Đối pháp lập phương |
U62.021.03.ĐP010 |
|
Thể phong
thấp nhiệt |
Chứng tý |
|
6586449 |
Nghiệm phương |
U62.021.03.NP011 |
Thổ phục linh |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
Chứng tý |
|
Hy thiêm |
|||||
|
Rễ cà gai leo |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Lá huyết dụ |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586450 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.021.04.CP022 |
Độc hoạt |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
Chứng tý |
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586451 |
Đối pháp lập phương |
U62.021.04.ĐP011 |
|
Thể can thận
hư |
Chứng tý |
|
6586452 |
Nghiệm phương |
U62.021.04.NP012 |
Phòng phong |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
Chứng tý |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Tục đoạn |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Bạch cương tàm |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Cốt toái bổ |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
6586453 |
Bài thuốc |
U62.021.05.BT000 |
|
Thể khác |
Chứng tý |
|
6586454 |
Quyên tý thang |
U62.031.01.CP023 |
Tang chi |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
Chứng tý |
|
Độc hoạt |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Hải phong đằng |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Nhũ hương |
|||||
|
6586455 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.01.ĐP012 |
|
Thể phong
thấp |
Chứng tý |
|
6586456 |
Nghiệm phương |
U62.031.01.NP013 |
Ké đầu ngựa |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
Chứng tý |
|
Khương hoạt |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Hy thiêm |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586457 |
Can khương thương truật thang |
U62.031.02.CP024 |
Can khương |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
Chứng tý |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586458 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.02.ĐP013 |
|
Thể hàn thấp |
Chứng tý |
|
6586459 |
Nghiệm phương |
U62.031.02.NP014 |
Quế chi |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
Chứng tý |
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Thiên niên kiện |
|||||
|
Cành dâu |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
6586460 |
Bạch hổ quế chi thang |
U62.031.03.CP025 |
Thạch cao sống |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
Chứng tý |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Ngạnh mễ |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586461 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
U62.031.03.CP026 |
Quế chi |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
Chứng tý |
|
Bạch thược |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586462 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.03.ĐP014 |
|
Thể phong
thấp nhiệt |
Chứng tý |
|
6586463 |
Nghiệm phương |
U62.031.03.NP015 |
Thổ phục linh |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
Chứng tý (U62.031) |
|
Hy thiêm |
|||||
|
Rễ cà gai leo |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Lá huyết dụ |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586464 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.031.04.CP027 |
Độc hoạt |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
Chứng tý (U62.031) |
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586465 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.04.ĐP015 |
|
Thể can thận
hư |
Chứng tý |
|
6586466 |
Nghiệm phương |
U62.031.04.NP016 |
Phòng phong |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
Chứng tý (U62.031) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Tục đoạn |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Bạch cương tàm |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Cốt toái bổ |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
6586467 |
Bài thuốc |
U62.031.05.BT000 |
|
Thể khác |
Chứng tý |
|
6586468 |
Quyên tý thang |
U62.031.0.01.CP028 |
Tang chi |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Độc hoạt |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Hải phong đằng |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Nhũ hương |
|||||
|
6586469 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.0.01.ĐP016 |
|
Thể phong
thấp |
Chứng tý |
|
6586470 |
Nghiệm phương |
U62.031.0.01.NP017 |
Khương hoạt |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Hy thiêm |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586471 |
Can khương thương truật thang |
U62.031.0.02.CP029 |
Can khương |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586472 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.0.02.ĐP017 |
|
Thể hàn thấp |
Chứng tý |
|
6586473 |
Nghiệm phương |
U62.031.0.02.NP018 |
Quế chi |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Thiên niên kiện |
|||||
|
Cành dâu |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
6586474 |
Bạch hổ quế chi thang |
U62.031.0.03.CP030 |
Thạch cao sống |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Ngạnh mễ |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586475 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
U62.031.0.03.CP031 |
Quế chi |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586476 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.0.03.ĐP018 |
|
Thể phong thấp
nhiệt |
Chứng tý |
|
6586477 |
Nghiệm phương |
U62.031.0.03.NP019 |
Thổ phục linh |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Hy thiêm |
|||||
|
Rễ cà gai leo |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Lá huyết dụ |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586478 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.031.0.04.CP032 |
Độc hoạt |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586479 |
Đối pháp lập phương |
U62.031.0.04.ĐP019 |
|
Thể can thận
hư |
Chứng tý |
|
6586480 |
Nghiệm phương |
U62.031.0.04.NP020 |
Phòng phong |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
Chứng tý (U62.031.0) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Tục đoạn |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Bạch cương tàm |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Cốt toái bổ |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
6586481 |
Bài thuốc |
U62.031.0.05.BT000 |
|
Thể khác |
Chứng tý |
|
6586482 |
Quế chi gia Cát căn thang |
U62.291.01.CP033 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Đại táo |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Thược dược |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cát căn |
|||||
|
6586483 |
Đối pháp lập phương |
U62.291.01.ĐP020 |
|
Thể phong hàn |
Kiên tý |
|
6586484 |
Nghiệm phương |
U62.291.01.NP021 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Bạch chỉ |
|||||
|
Tang chi |
|||||
|
Cát căn |
|||||
|
Thiên niên kiện |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586485 |
Bạch hổ quế chi thang |
U62.291.02.CP034 |
Thạch cao |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Ngạnh mễ |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
6586486 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
U62.291.02.CP035 |
Quế chi |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586487 |
Đối pháp lập phương |
U62.291.02.ĐP021 |
|
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
Kiên tý (U62.291) |
|
6586488 |
Nghiệm phương |
U62.291.02.NP022 |
Ý dĩ |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Kim ngân hoa |
|||||
|
Hy thiêm thảo |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Khương hoàng |
|||||
|
Liên kiều |
|||||
|
6586489 |
Đào hồng ẩm |
U62.291.03.CP036 |
Đào nhân |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Đương quy |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
6586490 |
Đối pháp lập phương |
U62.291.03.ĐP022 |
|
Thể huyết ứ |
Kiên tý |
|
6586491 |
Nghiệm phương |
U62.291.03.NP023 |
Tô mộc |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Đào nhân |
|||||
|
Cát căn |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Khương hoàng |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586492 |
Quyên tý thang |
U62.291.04.CP037 |
Khương hoạt |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Xích thược |
|||||
|
Sinh hoàng kỳ |
|||||
|
Khương hoàng |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Tang chi |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586493 |
Hổ tiềm hoàn |
U62.291.04.CP038 |
Thục địa |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Quy bản |
|||||
|
Tỏa dương |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Can khương |
|||||
|
6586494 |
Đối pháp lập phương |
U62.291.04.ĐP023 |
|
Thể can thận
hư |
Kiên tý |
|
6586495 |
Nghiệm phương |
U62.291.04.NP024 |
Thục địa |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
Kiên tý (U62.291) |
|
Tục đoạn |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Tang chi |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
6586496 |
Bài thuốc |
U62.291.05.BT000 |
|
Thể khác |
Kiên tý |
|
6586497 |
Quế chi gia Cát căn thang |
U62.292.01.CP039 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Đại táo |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Thược dược |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cát căn |
|||||
|
6586498 |
Đối pháp lập phương |
U62.292.01.ĐP024 |
|
Thể phong hàn |
Chứng tý |
|
6586499 |
Nghiệm phương |
U62.292.01.NP025 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Bạch chỉ |
|||||
|
Tang chi |
|||||
|
Cát căn |
|||||
|
Thiên niên kiện |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586500 |
Bạch hổ quế chi thang |
U62.292.02.CP040 |
Thạch cao |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Ngạnh mễ |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
6586501 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
U62.292.02.CP041 |
Quế chi |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Tri mẫu |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586502 |
Đối pháp lập phương |
U62.292.02.ĐP025 |
|
Thể phong
thấp nhiệt tý |
Chứng tý |
|
6586503 |
Nghiệm phương |
U62.292.02.NP026 |
Ý dĩ |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Kim ngân hoa |
|||||
|
Hy thiêm thảo |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Khương hoàng |
|||||
|
Liên kiều |
|||||
|
6586504 |
Đào hồng ẩm |
U62.292.03.CP042 |
Đào nhân |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Đương quy |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
6586505 |
Đối pháp lập phương |
U62.292.03.ĐP026 |
|
Thể huyết ứ |
Chứng tý |
|
6586506 |
Nghiệm phương |
U62.292.03.NP027 |
Tô mộc |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Đào nhân |
|||||
|
Cát căn |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Khương hoàng |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586507 |
Quyên tý thang |
U62.292.04.CP043 |
Khương hoạt |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Xích thược |
|||||
|
Sinh hoàng kỳ |
|||||
|
Khương hoàng |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Tang chi |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586508 |
Hổ tiềm hoàn |
U62.292.04.CP044 |
Thục địa |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Quy bản |
|||||
|
Tỏa dương |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Can khương |
|||||
|
6586509 |
Đối pháp lập phương |
U62.292.04.ĐP027 |
|
Thể can thận
hư |
Chứng tý |
|
6586510 |
Nghiệm phương |
U62.292.04.NP028 |
Thục địa |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
Chứng tý (U62.292) |
|
Tục đoạn |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Tang chi |
|||||
|
Uy linh tiên |
|||||
|
6586511 |
Bài thuốc |
U62.292.05.BT000 |
|
Thể khác |
Chứng tý |
|
6586512 |
Thiên ma câu đằng ẩm |
U58.091.01.CP045 |
Thiên ma |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Ngưu tất |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Ích mẫu |
|||||
|
Phục thần |
|||||
|
Câu đằng |
|||||
|
Thạch quyết minh |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Dạ giao đằng |
|||||
|
6586513 |
Long đởm tả can thang |
U58.091.01.CP046 |
Long đởm thảo |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Sa tiền |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Mộc thông |
|||||
|
6586514 |
Đối pháp lập phương |
U58.091.01.ĐP028 |
|
Thể can dương
thượng cang |
Huyễn vựng |
|
6586515 |
Nghiệm phương |
U58.091.01.NP029 |
Hương phụ |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Kinh giới |
|||||
|
Cúc hoa |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
6586516 |
Lục vị địa hoàng thang |
U58.091.02.CP047 |
Thục địa |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
6586517 |
Tri bá địa hoàng thang |
U58.091.02.CP048 |
Tri mẫu |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Thục địa |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
6586518 |
Kỷ cúc địa hoàng thang |
U58.091.02.CP049 |
Thục địa |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Kỷ tử |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Cúc hoa |
|||||
|
6586519 |
Lục vị quy thược thang |
U58.091.02.CP050 |
Thục địa |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
6586520 |
Đối pháp lập phương |
U58.091.02.ĐP029 |
|
Thể can thận
âm hư |
Huyễn vựng |
|
6586521 |
Nghiệm phương |
U58.091.02.NP030 |
Thục địa |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Quy bản |
|||||
|
Thỏ ty tử |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Lộc giác giao |
|||||
|
Củ mài |
|||||
|
Thạch hộc |
|||||
|
Mật ong |
|||||
|
6586522 |
Hữu quy hoàn |
U58.091.03.CP051 |
Thục địa |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Thỏ ty tử |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Kỷ tử |
|||||
|
Hắc phụ tử |
|||||
|
Nhục quế |
|||||
|
Lộc giác giao |
|||||
|
6586523 |
Đối pháp lập phương |
U58.091.03.ĐP030 |
|
Thể âm dương
lưỡng hư |
Huyễn vựng |
|
6586524 |
Nghiệm phương |
U58.091.03.NP031 |
Thục địa |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Tiểu hồi |
|||||
|
Nhục quế |
|||||
|
Sừng hươu |
|||||
|
Ba kích |
|||||
|
Hắc phụ tử |
|||||
|
6586525 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
U58.091.04.CP052 |
Bán hạ chế |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Thiên ma |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586526 |
Đối pháp lập phương |
U58.091.04.ĐP031 |
|
Thể đàm thấp |
Huyễn vựng |
|
6586527 |
Nghiệm phương |
U58.091.04.NP032 |
Can khương |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
Huyễn vựng (U58.091) |
|
Cam thảo |
|||||
|
6586528 |
Bài thuốc |
U58.091.05.BT000 |
|
Thể khác |
Huyễn vựng |
|
6586529 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
U53.151.01.CP053 |
Bán hạ chế |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
Chứng đàm (U53.151) |
|
Thiên ma |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586530 |
Hương sa lục quân tử thang |
U53.151.01.CP054 |
Đảng sâm |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
Chứng đàm (U53.151) |
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
6586531 |
Đối pháp lập phương |
U53.151.01.ĐP032 |
|
Thể tỳ hư đàm
thấp |
Chứng đàm |
|
6586532 |
Hữu quy hoàn |
U53.151.02.CP055 |
Thục địa |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
Chứng đàm (U53.151) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Nhục quế |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Kỷ tử |
|||||
|
Thỏ ty tử |
|||||
|
Lộc giác giao |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
6586533 |
Đối pháp lập phương |
U53.151.02.ĐP033 |
|
Thể tỳ thận
dương hư |
Chứng đàm |
|
6586534 |
Kỷ cúc địa hoàng thang |
U53.151.03.CP056 |
Thục địa |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
Chứng đàm (U53.151) |
|
Sơn thù |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Kỷ tử |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cúc hoa |
|||||
|
6586535 |
Đối pháp lập phương |
U53.151.03.ĐP034 |
|
Thể can thận
âm hư |
Chứng đàm |
|
6586536 |
Tiêu dao tán |
U53.151.04.CP057 |
Sài hồ |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
Chứng đàm (U53.151) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586537 |
Đối pháp lập phương |
U53.151.04.ĐP035 |
|
Thể can uất
tỳ hư |
Chứng đàm |
|
6586538 |
Tứ linh tán hợp Lục nhất tán |
U53.151.05.CP058 |
Bạch linh |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
Chứng đàm (U53.151) |
|
Bạch truật |
|||||
|
Hoạt thạch |
|||||
|
Trư linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586539 |
Đối pháp lập phương |
U53.151.05.ĐP036 |
|
Thể thấp
nhiệt nội kết |
Chứng đàm |
|
6586540 |
Huyết phủ trục ứ thang |
U53.151.06.CP059 |
Đương quy |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
Chứng đàm (U53.151) |
|
Sinh địa |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586541 |
Đối pháp lập phương |
U53.151.06.ĐP037 |
|
Thể khí trệ
huyết ứ |
Chứng đàm |
|
6586542 |
Bài thuốc |
U53.151.07.BT000 |
|
Thể khác |
Chứng đàm |
|
6586543 |
Đại tần giao thang |
U55.561.01.CP060 |
Khương hoạt |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
Khẩu nhãn oa tà (U55.561) |
|
Độc hoạt |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Bạch chỉ |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
6586544 |
Đối pháp lập phương |
U55.561.01.ĐP038 |
|
Thể phong hàn
ở kinh lạc |
Khẩu nhãn oa
tà |
|
6586545 |
Nghiệm phương |
U55.561.01.NP033 |
Quế chi |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
Khẩu nhãn oa tà (U55.561) |
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Bạch chỉ |
|||||
|
Cỏ xước |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
6586546 |
Đối pháp lập phương |
U55.561.02.ĐP039 |
|
Thể phong
nhiệt |
Khẩu nhãn oa
tà |
|
6586547 |
Nghiệm phương |
U55.561.02.NP034 |
Kim ngân hoa |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
Khẩu nhãn oa tà (U55.561) |
|
Bồ công anh |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586548 |
Tứ vật đào hồng thang |
U55.561.03.CP061 |
Xuyên khung |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
Khẩu nhãn oa tà (U55.561) |
|
Thục địa |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
6586549 |
Đối pháp lập phương |
U55.561.03.ĐP040 |
|
Thể huyết ứ |
Khẩu nhãn oa
tà |
|
6586550 |
Nghiệm phương |
U55.561.03.NP035 |
Đan sâm |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
Khẩu nhãn oa tà (U55.561) |
|
Xuyên khung |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Tô mộc |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586551 |
Bài thuốc |
U55.561.04.BT000 |
|
Thể khác |
Khẩu nhãn oa
tà |
|
6586552 |
Can khương thương truật thang |
U55.541.01.CP062 |
Can khương |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
Hiếp thống (U55.541) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586553 |
Đối pháp lập phương |
U55.541.01.ĐP041 |
|
Thể phong hàn |
Hiếp thống |
|
6586554 |
Sài hồ sơ can tán |
U55.541.02.CP063 |
Sài hồ |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
Hiếp thống (U55.541) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586555 |
Đối pháp lập phương |
U55.541.02.ĐP042 |
|
Thể can khí
uất kết |
Hiếp thống |
|
6586556 |
Đan chi tiêu dao |
U55.541.03.CP064 |
Đan bì |
Thể can uất hóa hỏa (U55.541.03) |
Hiếp thống (U55.541) |
|
Sài hồ |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586557 |
Đối pháp lập phương |
U55.541.03.ĐP043 |
|
Thể can uất
hóa hỏa |
Hiếp thống |
|
6586558 |
Tiểu sài hồ thang |
U55.541.04.CP065 |
Sài hồ |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
Hiếp thống (U55.541) |
|
Đảng sâm |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586559 |
Đối pháp lập phương |
U55.541.04.ĐP044 |
|
Thể tà uất
thiếu dương |
Hiếp thống |
|
6586560 |
Huyết phủ trục ứ thang |
U55.541.05.CP066 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
Hiếp thống (U55.541) |
|
Đào nhân |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
6586561 |
Đối pháp lập phương |
U55.541.05.ĐP045 |
|
Thể huyết ứ |
Hiếp thống |
|
6586562 |
Long đởm tả can thang |
U55.541.06.CP067 |
Long đởm thảo |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
Hiếp thống (U55.541) |
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Mộc thông |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586563 |
Đối pháp lập phương |
U55.541.06.ĐP046 |
|
Thể can đởm
thấp nhiệt |
Hiếp thống |
|
6586564 |
Bài thuốc |
U55.541.07.BT000 |
|
Thể khác |
Hiếp thống |
|
6586565 |
Can khương thương truật thang |
U55.531.01.CP068 |
Can khương |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
Hiếp thống (U55.531) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586566 |
Đối pháp lập phương |
U55.531.01.ĐP047 |
|
Thể phong hàn |
Hiếp thống |
|
6586567 |
Sài hồ sơ can tán |
U55.531.02.CP069 |
Sài hồ |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
Hiếp thống (U55.531) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586568 |
Đối pháp lập phương |
U55.531.02.ĐP048 |
|
Thể can khí
uất kết |
Hiếp thống |
|
6586569 |
Đan chi tiêu dao |
U55.531.03.CP070 |
Đan bì |
Thể can uất hóa hỏa (U55.531.03) |
Hiếp thống (U55.531) |
|
Sài hồ |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586570 |
Đối pháp lập phương |
U55.531.03.ĐP049 |
|
Thể can uất
hóa hỏa |
Hiếp thống |
|
6586571 |
Tiểu sài hồ thang |
U55.531.04.CP071 |
Sài hồ |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
Hiếp thống (U55.531) |
|
Đảng sâm |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586572 |
Đối pháp lập phương |
U55.531.04.ĐP050 |
|
Thể tà uất
thiếu dương |
Hiếp thống |
|
6586573 |
Huyết phủ trục ứ thang |
U55.531.05.CP072 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
Hiếp thống (U55.531) |
|
Đào nhân |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
6586574 |
Đối pháp lập phương |
U55.531.05.ĐP051 |
|
Thể huyết ứ |
Hiếp thống |
|
6586575 |
Long đởm tả can thang |
U55.531.06.CP073 |
Long đởm thảo |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
Hiếp thống (U55.531) |
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Mộc thông |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586576 |
Đối pháp lập phương |
U55.531.06.ĐP052 |
|
Thể can đởm
thấp nhiệt |
Hiếp thống |
|
6586577 |
Bài thuốc |
U55.531.07.BT000 |
|
Thể khác |
Hiếp thống |
|
6586578 |
Can khương thương truật thang |
U55.431.01.CP074 |
Can khương |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
Chứng tý (U55.431) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586579 |
Đối pháp lập phương |
U55.431.01.ĐP053 |
|
Thể phong hàn |
Chứng tý |
|
6586580 |
Sài hồ sơ can tán |
U55.431.02.CP075 |
Sài hồ |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
Chứng tý (U55.431) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586581 |
Đối pháp lập phương |
U55.431.02.ĐP054 |
|
Thể can khí
uất kết |
Chứng tý |
|
6586582 |
Đan chi tiêu dao |
U55.431.03.CP076 |
Đan bì |
Thể can uất hóa hỏa (U55.431.03) |
Chứng tý (U55.431) |
|
Sài hồ |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586583 |
Đối pháp lập phương |
U55.431.03.ĐP055 |
|
Thể can uất
hóa hỏa |
Chứng tý |
|
6586584 |
Tiểu sài hồ thang |
U55.431.04.CP077 |
Sài hồ |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
Chứng tý (U55.431) |
|
Đảng sâm |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586585 |
Đối pháp lập phương |
U55.431.04.ĐP056 |
|
Thể tà uất thiếu
dương |
Chứng tý |
|
6586586 |
Huyết phủ trục ứ thang |
U55.431.05.CP078 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
Chứng tý (U55.431) |
|
Đào nhân |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
6586587 |
Đối pháp lập phương |
U55.431.05.ĐP057 |
|
Thể huyết ứ |
Chứng tý |
|
6586588 |
Long đởm tả can thang |
U55.431.06.CP079 |
Long đởm thảo |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
Chứng tý (U55.431) |
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Mộc thông |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586589 |
Đối pháp lập phương |
U55.431.06.ĐP058 |
|
Thể can đởm
thấp nhiệt |
Chứng tý |
|
6586590 |
Bài thuốc |
U55.431.07.BT000 |
|
Thể khác |
Chứng tý |
|
6586591 |
Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm |
U62.391.01.CP080 |
Can khương |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586592 |
Đối pháp lập phương |
U62.391.01.ĐP059 |
|
Thể phong hàn
thấp |
Tọa cốt phong |
|
6586593 |
Nghiệm phương |
U62.391.01.NP036 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
6586594 |
|
|
|
|
|
|
6586595 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.391.02.CP081 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586596 |
Đối pháp lập phương |
U62.391.02.ĐP060 |
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
6586597 |
Nghiệm phương |
U62.391.02.NP037 |
Thục địa |
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Cẩu tích |
|||||
|
Tục đoạn |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Củ mài |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Hà thủ ô đỏ |
|||||
|
6586598 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
U62.391.03.CP082 |
Ý dĩ nhân |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Thược dược |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
6586599 |
Đối pháp lập phương |
U62.391.03.ĐP061 |
|
Thể thấp
nhiệt |
Tọa cốt phong |
|
6586600 |
Nghiệm phương |
U62.391.03.NP038 |
Núc nác |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Huyết giác |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Vỏ quýt |
|||||
|
6586601 |
Thân thống trục ứ thang |
U62.391.04.CP083 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Hồng hoa |
|||||
|
Chích thảo |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Địa long |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Nhũ hương |
|||||
|
Hương phụ chế |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Ngũ linh chi (tôi giấm) |
|||||
|
6586602 |
Đối pháp lập phương |
U62.391.04.ĐP062 |
|
Thể huyết ứ |
Tọa cốt phong |
|
6586603 |
Nghiệm phương |
U62.391.04.NP039 |
Ngải cứu |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
Tọa cốt phong (U62.391) |
|
Tô mộc |
|||||
|
Nghệ vàng |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
6586604 |
Bài thuốc |
U62.391.05.BT000 |
|
Thể khác |
Tọa cốt phong |
|
6586605 |
Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm |
U62.392.01.CP084 |
Can khương |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586606 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.01.ĐP063 |
|
Thể phong hàn
thấp |
Yêu cước
thống |
|
6586607 |
Nghiệm phương |
U62.392.01.NP040 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
6586608 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.392.02.CP085 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586609 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.02.ĐP064 |
|
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
6586610 |
Nghiệm phương |
U62.392.02.NP041 |
Thục địa |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Cẩu tích |
|||||
|
Tục đoạn |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Củ mài |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Hà thủ ô đỏ |
|||||
|
6586611 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
U62.392.03.CP086 |
Ý dĩ nhân |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Thược dược |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
6586612 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.03.ĐP065 |
|
Thể thấp
nhiệt |
Yêu cước
thống |
|
6586613 |
Nghiệm phương |
U62.392.03.NP042 |
Núc nác |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Huyết giác |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Vỏ quýt |
|||||
|
6586614 |
Thân thống trục ứ thang |
U62.392.04.CP087 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Hồng hoa |
|||||
|
Chích thảo |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Địa long |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Nhũ hương |
|||||
|
Hương phụ chế |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Ngũ linh chi (tôi giấm) |
|||||
|
6586615 |
Đối pháp lập phương |
U62.392.04.ĐP066 |
|
Thể huyết ứ |
Yêu cước
thống |
|
6586616 |
Nghiệm phương |
U62.392.04.NP043 |
Ngải cứu |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
Yêu cước thống (U62.392) |
|
Tô mộc |
|||||
|
Nghệ vàng |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
6586617 |
Bài thuốc |
U62.392.05.BT000 |
|
Thể khác |
Yêu cước
thống |
|
6586618 |
Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm |
U62.393.01.CP088 |
Can khương |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
Thương truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586619 |
Đối pháp lập phương |
U62.393.01.ĐP067 |
|
Thể phong hàn
thấp |
Tọa điến
phong |
|
6586620 |
Nghiệm phương |
U62.393.01.NP044 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
Uy linh tiên |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
6586621 |
Độc hoạt ký sinh thang |
U62.393.02.CP089 |
Độc hoạt |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đỗ trọng |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Phòng phong |
|||||
|
Tế tân |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586622 |
Đối pháp lập phương |
U62.393.02.ĐP068 |
|
Thể phong hàn
thấp kết hợp can thận hư |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
6586623 |
Nghiệm phương |
U62.393.02.NP045 |
Thục địa |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
Cẩu tích |
|||||
|
Tục đoạn |
|||||
|
Tang ký sinh |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Củ mài |
|||||
|
Tỳ giải |
|||||
|
Hà thủ ô đỏ |
|||||
|
6586624 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
U62.393.03.CP090 |
Ý dĩ nhân |
Thể thấp
nhiệt |
Tọa điến
phong |
|
Cam thảo |
|||||
|
Ma hoàng |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Thược dược |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
6586625 |
Đối pháp lập phương |
U62.393.03.ĐP069 |
|
Thể thấp
nhiệt |
Tọa điến
phong |
|
6586626 |
Nghiệm phương |
U62.393.03.NP046 |
Núc nác |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Huyết giác |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Vỏ quýt |
|||||
|
6586627 |
Thân thống trục ứ thang |
U62.393.04.CP091 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
Hồng hoa |
|||||
|
Chích thảo |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Địa long |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Nhũ hương |
|||||
|
Hương phụ chế |
|||||
|
Tần giao |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Ngũ linh chi (tôi giấm) |
|||||
|
6586628 |
Đối pháp lập phương |
U62.393.04.ĐP070 |
|
Thể huyết ứ |
Tọa điến
phong |
|
6586629 |
Nghiệm phương |
U62.393.04.NP047 |
Ngải cứu |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
Tọa điến phong (U62.393) |
|
Tô mộc |
|||||
|
Nghệ vàng |
|||||
|
Rễ cỏ xước |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
6586630 |
Bài thuốc |
U62.393.05.BT000 |
|
Thể khác |
Tọa điến
phong |
|
6586631 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
U58.021.01.CP092 |
Thục địa |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Mẫu lệ |
|||||
|
Miết giáp |
|||||
|
6586632 |
Đại định phong châu |
U58.021.01.CP093 |
Mạch môn |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
A giao |
|||||
|
Sinh mẫu lệ |
|||||
|
Sinh quy bản |
|||||
|
Kê tử hoàng |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Ngũ vị tử |
|||||
|
Sinh miết giáp |
|||||
|
Can địa hoàng |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
6586633 |
Đối pháp lập phương |
U58.021.01.ĐP071 |
|
Thể can thận
âm hư |
Bán thân bất
toại |
|
6586634 |
Nghiệm phương |
U58.021.01.NP048 |
Long cốt |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
Quy bản |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thiên môn |
|||||
|
Câu đằng |
|||||
|
Mẫu lệ |
|||||
|
Miết giáp |
|||||
|
Huyền sâm |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586635 |
Đạo đàm thang |
U58.021.02.CP094 |
Bán hạ chế |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
Trần bì |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Đởm nam tinh |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Trúc nhự |
|||||
|
Xương bồ |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586636 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
U58.021.02.CP095 |
Bán hạ chế |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
Thiên ma |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586637 |
Đối pháp lập phương |
U58.021.02.ĐP072 |
|
Thể phong đàm |
Bán thân bất
toại |
|
6586638 |
Nghiệm phương |
U58.021.02.NP049 |
Bán hạ chế |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
Phục linh |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Thiên ma |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Thạch xương bồ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586639 |
Bổ dương hoàn ngũ thang |
U58.021.03.CP096 |
Quy vỹ |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
Sinh hoàng kỳ |
|||||
|
Địa long |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
6586640 |
Đối pháp lập phương |
U58.021.03.ĐP073 |
|
Thể khí hư
huyết ứ |
Bán thân bất
toại |
|
6586641 |
Nghiệm phương |
U58.021.03.NP050 |
Đảng sâm |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
Bán thân bất toại (U58.021) |
|
Sinh hoàng kỳ |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586642 |
Bài thuốc |
U58.021.04.BT000 |
|
Thể khác |
Bán thân bất
toại |
|
6586643 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
U58.022.01.CP097 |
Thục địa |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Mẫu lệ |
|||||
|
Miết giáp |
|||||
|
6586644 |
Đại định phong châu |
U58.022.01.CP098 |
Mạch môn |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
A giao |
|||||
|
Sinh mẫu lệ |
|||||
|
Sinh quy bản |
|||||
|
Kê tử hoàng |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Ngũ vị tử |
|||||
|
Sinh miết giáp |
|||||
|
Can địa hoàng |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
6586645 |
Đối pháp lập phương |
U58.022.01.ĐP074 |
|
Thể can thận
âm hư |
Thất ngôn |
|
6586646 |
Nghiệm phương |
U58.022.01.NP051 |
Long cốt |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
Quy bản |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Thiên môn |
|||||
|
Câu đằng |
|||||
|
Mẫu lệ |
|||||
|
Miết giáp |
|||||
|
Huyền sâm |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586647 |
Đạo đàm thang |
U58.022.02.CP099 |
Bán hạ chế |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
Trần bì |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Đởm nam tinh |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Trúc nhự |
|||||
|
Xương bồ |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586648 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
U58.022.02.CP100 |
Bán hạ chế |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
Thiên ma |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
6586649 |
Đối pháp lập phương |
U58.022.02.ĐP075 |
|
Thể phong đàm |
Thất ngôn |
|
6586650 |
Nghiệm phương |
U58.022.02.NP052 |
Bán hạ chế |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
Phục linh |
|||||
|
Khương hoạt |
|||||
|
Thiên ma |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Thạch xương bồ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586651 |
Bổ dương hoàn ngũ thang |
U58.022.03.CP101 |
Quy vỹ |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
Sinh hoàng kỳ |
|||||
|
Địa long |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
6586652 |
Đối pháp lập phương |
U58.022.03.ĐP076 |
|
Thể khí hư
huyết ứ |
Thất ngôn |
|
6586653 |
Nghiệm phương |
U58.022.03.NP053 |
Đảng sâm |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
Thất ngôn (U58.022) |
|
Sinh hoàng kỳ |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
6586654 |
Bài thuốc |
U58.022.04.BT000 |
|
Thể khác |
Thất ngôn |
|
6586655 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
U55.611.01.CP102 |
Thục địa |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
Ngũ trì (U55.611) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
6586656 |
Đối pháp lập phương |
U55.611.01.ĐP077 |
|
Thể can thận
bất túc |
Ngũ trì |
|
6586657 |
Điều nguyên tán gia vị |
U55.611.02.CP103 |
Phục linh |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
Ngũ trì (U55.611) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Nhân sâm |
|||||
|
Phục thần |
|||||
|
Thạch xương bồ |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
6586658 |
Đối pháp lập phương |
U55.611.02.ĐP078 |
|
Thể tâm tỳ hư |
Ngũ trì |
|
6586659 |
Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang |
U55.611.03.CP104 |
Xích thược |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
Ngũ trì (U55.611) |
|
Xuyên khung |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Thông bạch |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586660 |
Đối pháp lập phương |
U55.611.03.ĐP079 |
|
Thể đàm ứ trở
trệ |
Ngũ trì |
|
6586661 |
Bài thuốc |
U55.611.04.BT000 |
|
Thể khác |
Ngũ trì |
|
6586662 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
U55.612.01.CP105 |
Thục địa |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
Si ngốc (U55.612) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
6586663 |
Đối pháp lập phương |
U55.612.01.ĐP080 |
|
Thể can thận
bất túc |
Si ngốc |
|
6586664 |
Điều nguyên tán gia vị |
U55.612.02.CP106 |
Phục linh |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
Si ngốc (U55.612) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Nhân sâm |
|||||
|
Phục thần |
|||||
|
Thạch xương bồ |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
6586665 |
Đối pháp lập phương |
U55.612.02.ĐP081 |
|
Thể tâm tỳ hư |
Si ngốc |
|
6586666 |
Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang |
U55.612.03.CP107 |
Xích thược |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
Si ngốc (U55.612) |
|
Xuyên khung |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Thông bạch |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586667 |
Đối pháp lập phương |
U55.612.03.ĐP082 |
|
Thể đàm ứ trở
trệ |
Si ngốc |
|
6586668 |
Bài thuốc |
U55.612.04.BT000 |
|
Thể khác |
Si ngốc |
|
6586669 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
U55.613.01.CP108 |
Thục địa |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
Si chứng (U55.613) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
6586670 |
Đối pháp lập phương |
U55.613.01.ĐP083 |
|
Thể can thận
bất túc |
Si chứng |
|
6586671 |
Điều nguyên tán gia vị |
U55.613.02.CP109 |
Phục linh |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
Si chứng (U55.613) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Nhân sâm |
|||||
|
Phục thần |
|||||
|
Thạch xương bồ |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
6586672 |
Đối pháp lập phương |
U55.613.02.ĐP084 |
|
Thể tâm tỳ hư |
Si chứng |
|
6586673 |
Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang |
U55.613.03.CP110 |
Xích thược |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
Si chứng (U55.613) |
|
Xuyên khung |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Đan sâm |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Thông bạch |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586674 |
Đối pháp lập phương |
U55.613.03.ĐP085 |
|
Thể đàm ứ trở
trệ |
Si chứng |
|
6586675 |
Bài thuốc |
U55.613.04.BT000 |
|
Thể khác |
Si chứng |
|
6586676 |
Thanh hao miết giáp thang gia giảm |
U50.481.01.CP111 |
Thanh hao |
Thể âm hư (U50.481.01) |
Ôn bệnh (U50.481) |
|
Miết giáp |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
6586677 |
Đương quy lục hoàng thang gia giảm |
U50.481.01.CP112 |
Đương quy |
Thể âm hư (U50.481.01) |
Ôn bệnh (U50.481) |
|
Sinh địa |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Hoàng liên |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
6586678 |
Lục vị địa hoàng thang |
U50.481.01.CP113 |
Thục địa |
Thể âm hư (U50.481.01) |
Ôn bệnh (U50.481) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
6586679 |
Tri bá địa hoàng thang |
U50.481.01.CP114 |
Thục địa |
Thể âm hư (U50.481.01) |
Ôn bệnh (U50.481) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
6586680 |
Đạo đàm thang gia giảm |
U50.481.01.CP115 |
Bán hạ chế |
Thể âm hư (U50.481.01) |
Ôn bệnh (U50.481) |
|
Trần bì |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Thiên nam tinh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586681 |
Lục vị quy thược |
U50.481.01.CP116 |
Thục địa |
Thể âm hư (U50.481.01) |
Ôn bệnh (U50.481) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Sơn thù |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
6586682 |
Đối pháp lập phương |
U50.481.01.ĐP086 |
|
Thể âm hư |
Ôn bệnh |
|
6586683 |
Bát trân thang gia giảm |
U50.481.02.CP117 |
Đảng sâm |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
Ôn bệnh (U50.481) |
|
Phục linh |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586684 |
Đối pháp lập phương |
U50.481.02.ĐP087 |
|
Thể khí âm
lưỡng hư |
Ôn bệnh |
|
6586685 |
Bài thuốc |
U50.481.03.BT000 |
|
Thể khác |
Ôn bệnh |
|
6586686 |
Sâm linh bạch truật tán |
U53.071.01.CP118 |
Đảng sâm |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
Cam tích (U53.071) |
|
Bạch linh |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Liên nhục |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586687 |
Đối pháp lập phương |
U53.071.01.ĐP088 |
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư) |
Cam tích |
|
6586688 |
Nghiệm phương |
U53.071.01.NP054 |
Đảng sâm |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
Cam tích (U53.071) |
|
Liên nhục |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Mạch nha |
|||||
|
Hoắc hương |
|||||
|
Sơn tra |
|||||
|
6586689 |
Phì nhi hoàn gia giảm |
U53.071.02.CP119 |
Hoàng liên |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
Cam tích (U53.071) |
|
Mạch nha |
|||||
|
Thần khúc |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Sơn tra |
|||||
|
Binh lang |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Sử quân tử |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
6586690 |
Bát trân thang gia giảm |
U53.071.03.CP120 |
Đảng sâm |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
Cam tích (U53.071) |
|
Phục linh |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
6586691 |
Đối pháp lập phương |
U53.071.03.ĐP089 |
|
Thể Can cam
(Khí huyết hư) |
Cam tích |
|
6586692 |
Bài thuốc |
U53.071.04.BT000 |
|
Thể khác |
Cam tích |
|
6586693 |
Sâm linh bạch truật tán |
U53.072.01.CP121 |
Đảng sâm |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
Chứng cam (U53.072) |
|
Bạch linh |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Liên nhục |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586694 |
Đối pháp lập phương |
U53.072.01.ĐP090 |
|
Thể Cam khí
(Tỳ hư) |
Chứng cam |
|
6586695 |
Nghiệm phương |
U53.072.01.NP055 |
Đảng sâm |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
Chứng cam (U53.072) |
|
Liên nhục |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Mạch nha |
|||||
|
Hoắc hương |
|||||
|
Sơn tra |
|||||
|
6586696 |
Phì nhi hoàn gia giảm |
U53.072.02.CP122 |
Hoàng liên |
Thể Cam tích (U53.072.02) |
Chứng cam (U53.072) |
|
Mạch nha |
|||||
|
Thần khúc |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Sơn tra |
|||||
|
Binh lang |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Sử quân tử |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
6586697 |
Bát trân thang gia giảm |
U53.072.03.CP123 |
Đảng sâm |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
Chứng cam (U53.072) |
|
Phục linh |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
6586698 |
Đối pháp lập phương |
U53.072.03.ĐP091 |
|
Thể Can cam
(Khí huyết hư) |
Chứng cam |
|
6586699 |
Bài thuốc |
U53.072.04.BT000 |
|
Thể khác |
Chứng cam |
|
6586700 |
Bài thuốc |
U60.471.01.BT000 |
|
Thể can khí
phạm vị |
Vị quản thống |
|
6586701 |
Sài hồ sơ can thang |
U60.471.01.01.CP124 |
Sài hồ |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586702 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.01.01.ĐP092 |
|
Thể khí trệ |
Vị quản thống |
|
6586703 |
Nghiệm phương |
U60.471.01.01.NP056 |
Lá khôi |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Khổ sâm cho lá |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
Bồ công anh |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
6586704 |
Nghiệm phương |
U60.471.01.01.NP057 |
Dạ cẩm |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Đường |
|||||
|
6586705 |
Sài hồ sơ can thang |
U60.471.01.02.CP125 |
Sài hồ |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Xuyên luyện tử |
|||||
|
Ô tặc cốt |
|||||
|
6586706 |
Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn |
U60.471.01.02.CP126 |
Thanh bì |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Thổ bối mẫu |
|||||
|
Ngô thù du |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Hoàng liên |
|||||
|
6586707 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.01.02.ĐP093 |
|
Thể hỏa uất |
Vị quản thống |
|
6586708 |
Nghiệm phương |
U60.471.01.02.NP058 |
Lá khôi |
Thể hỏa uất (U60.471.01.02) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Rễ chút chít |
|||||
|
Lá khổ sâm |
|||||
|
Bồ công anh nam |
|||||
|
Nhân trần |
|||||
|
6586709 |
Thất tiếu tán (Thực chứng) |
U60.471.01.03.CP127 |
Ngũ linh chi |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Bồ hoàng |
|||||
|
6586710 |
Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) |
U60.471.01.03.CP128 |
Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
A giao |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Địa hoàng |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
6586711 |
Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) |
U60.471.01.03.CP129 |
Đảng sâm |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Bạch truật |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
A giao |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586712 |
Điều doanh liễm can ẩm |
U60.471.01.03.CP130 |
A giao (nướng) |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Câu kỷ tử |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Ngũ vị tử |
|||||
|
Táo nhân |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586713 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.01.03.ĐP094 |
|
Thể huyết ứ |
Vị quản thống |
|
6586714 |
Nghiệm phương |
U60.471.01.03.NP059 |
Sinh địa |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Trắc bách diệp |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bồ hoàng sống |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
A giao (nướng) |
|||||
|
6586715 |
Nghiệm phương |
U60.471.01.03.NP060 |
Đảng sâm |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Huyết dụ |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Rau má |
|||||
|
Cam thảo dây |
|||||
|
Đỗ đen sao |
|||||
|
6586716 |
Hoàng kỳ kiến trung thang |
U60.471.02.CP131 |
Hoàng kỳ |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Mạch nha |
|||||
|
6586717 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.02.ĐP095 |
|
Thể tỳ vị hư
hàn |
Vị quản thống |
|
6586718 |
Nghiệm phương |
U60.471.02.NP061 |
Bố chính sâm |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
Vị quản thống (U60.471) |
|
Lá khôi |
|||||
|
Gừng |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Vỏ rụt (Nam mộc hương) |
|||||
|
6586719 |
Bài thuốc |
U60.471.03.BT000 |
|
Thể khác |
Vị quản thống |
|
6586720 |
Bài thuốc |
U60.471.6.01.BT000 |
|
Thể can khí
phạm vị |
Vị quản thống |
|
6586721 |
Sài hồ sơ can thang |
U60.471.6.01.01.CP132 |
Sài hồ |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586722 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.6.01.01.ĐP096 |
|
Thể khí trệ |
Vị quản thống |
|
6586723 |
Nghiệm phương |
U60.471.6.01.01.NP062 |
Lá khôi |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Khổ sâm cho lá |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
Bồ công anh |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
6586724 |
Nghiệm phương |
U60.471.6.01.01.NP063 |
Dạ cẩm |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Đường |
|||||
|
6586725 |
Sài hồ sơ can thang |
U60.471.6.01.02.CP133 |
Sài hồ |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Xuyên luyện tử |
|||||
|
Ô tặc cốt |
|||||
|
6586726 |
Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn |
U60.471.6.01.02.CP134 |
Thanh bì |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Thổ bối mẫu |
|||||
|
Ngô thù du |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Hoàng liên |
|||||
|
6586727 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.6.01.02.ĐP097 |
|
Thể hỏa uất |
Vị quản thống |
|
6586728 |
Nghiệm phương |
U60.471.6.01.02.NP064 |
Lá khôi |
Thể hỏa uất (U60.471.6.01.02) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Rễ chút chít |
|||||
|
Lá khổ sâm |
|||||
|
Bồ công anh nam |
|||||
|
Nhân trần |
|||||
|
6586729 |
Thất tiếu tán (Thực chứng) |
U60.471.6.01.03.CP135 |
Ngũ linh chi |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Bồ hoàng |
|||||
|
6586730 |
Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) |
U60.471.6.01.03.CP136 |
Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
A giao |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Địa hoàng |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
6586731 |
Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) |
U60.471.6.01.03.CP137 |
Đảng sâm |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Bạch truật |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
A giao |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586732 |
Điều doanh liễm can ẩm |
U60.471.6.01.03.CP138 |
A giao (nướng) |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Câu kỷ tử |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Ngũ vị tử |
|||||
|
Táo nhân |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586733 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.6.01.03.ĐP098 |
|
Thể huyết ứ |
Vị quản thống |
|
6586734 |
Nghiệm phương |
U60.471.6.01.03.NP065 |
Sinh địa |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Trắc bách diệp |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bồ hoàng sống |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
A giao (nướng) |
|||||
|
6586735 |
Nghiệm phương |
U60.471.6.01.03.NP066 |
Đảng sâm |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Huyết dụ |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Rau má |
|||||
|
Cam thảo dây |
|||||
|
Đỗ đen sao |
|||||
|
6586736 |
Hoàng kỳ kiến trung thang |
U60.471.6.02.CP139 |
Hoàng kỳ |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Mạch nha |
|||||
|
6586737 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.6.02.ĐP099 |
|
Thể tỳ vị hư
hàn |
Vị quản thống |
|
6586738 |
Nghiệm phương |
U60.471.6.02.NP067 |
Bố chính sâm |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
Vị quản thống (U60.471.6) |
|
Lá khôi |
|||||
|
Gừng |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Vỏ rụt (Nam mộc hương) |
|||||
|
6586739 |
Bài thuốc |
U60.471.6.03.BT000 |
|
Thể khác |
Vị quản thống |
|
6586740 |
Bài thuốc |
U60.471.9.01.BT000 |
|
Thể can khí
phạm vị |
Vị quản thống |
|
6586741 |
Sài hồ sơ can thang |
U60.471.9.01.01.CP140 |
Sài hồ |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
6586742 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.9.01.01.ĐP100 |
|
Thể khí trệ |
Vị quản thống |
|
6586743 |
Nghiệm phương |
U60.471.9.01.01.NP068 |
Lá khôi |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Khổ sâm cho lá |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
Bồ công anh |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
6586744 |
Nghiệm phương |
U60.471.9.01.01.NP069 |
Dạ cẩm |
Thể khí trệ |
Vị quản thống |
|
Đường |
|||||
|
6586745 |
Sài hồ sơ can thang |
U60.471.9.01.02.CP141 |
Sài hồ |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Chỉ xác |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Xuyên luyện tử |
|||||
|
Ô tặc cốt |
|||||
|
6586746 |
Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn |
U60.471.9.01.02.CP142 |
Thanh bì |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Thổ bối mẫu |
|||||
|
Ngô thù du |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đan bì |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Hoàng liên |
|||||
|
6586747 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.9.01.02.ĐP101 |
|
Thể hỏa uất |
Vị quản thống |
|
6586748 |
Nghiệm phương |
U60.471.9.01.02.NP070 |
Lá khôi |
Thể hỏa uất (U60.471.9.01.02) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Rễ chút chít |
|||||
|
Lá khổ sâm |
|||||
|
Bồ công anh nam |
|||||
|
Nhân trần |
|||||
|
6586749 |
Thất tiếu tán (Thực chứng) |
U60.471.9.01.03.CP143 |
Ngũ linh chi |
Thể huyết ứ |
Vị quản thống |
|
Bồ hoàng |
|||||
|
6586750 |
Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) |
U60.471.9.01.03.CP144 |
Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
A giao |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Địa hoàng |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Đảng sâm |
|||||
|
6586751 |
Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) |
U60.471.9.01.03.CP145 |
Đảng sâm |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Bạch truật |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
A giao |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586752 |
Điều doanh liễm can ẩm |
U60.471.9.01.03.CP146 |
A giao (nướng) |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Câu kỷ tử |
|||||
|
Mộc hương |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Ngũ vị tử |
|||||
|
Táo nhân |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
6586753 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.9.01.03.ĐP102 |
|
Thể huyết ứ |
Vị quản thống |
|
6586754 |
Nghiệm phương |
U60.471.9.01.03.NP071 |
Sinh địa |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Trắc bách diệp |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bồ hoàng sống |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
A giao (nướng) |
|||||
|
6586755 |
Nghiệm phương |
U60.471.9.01.03.NP072 |
Đảng sâm |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Huyết dụ |
|||||
|
Kê huyết đằng |
|||||
|
Rau má |
|||||
|
Cam thảo dây |
|||||
|
Đỗ đen sao |
|||||
|
6586756 |
Hoàng kỳ kiến trung thang |
U60.471.9.02.CP147 |
Hoàng kỳ |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Mạch nha |
|||||
|
6586757 |
Đối pháp lập phương |
U60.471.9.02.ĐP103 |
|
Thể tỳ vị hư
hàn |
Vị quản thống |
|
6586758 |
Nghiệm phương |
U60.471.9.02.NP073 |
Bố chính sâm |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
Vị quản thống (U60.471.9) |
|
Lá khôi |
|||||
|
Gừng |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Sa nhân |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Vỏ rụt (Nam mộc hương) |
|||||
|
6586759 |
Bài thuốc |
U60.471.9.03.BT000 |
|
Thể khác |
Vị quản thống |
|
6586760 |
Sài hồ sơ can thang |
U50.101.01.CP148 |
Sài hồ |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
6586761 |
Đối pháp lập phương |
U50.101.01.ĐP104 |
|
Thể khí ngưng |
Hoàng đản |
|
6586762 |
Nghiệm phương |
U50.101.01.NP074 |
Rau má |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586763 |
Nghiệm phương |
U50.101.01.NP075 |
Nhân trần |
Thể khí ngưng |
Hoàng đản |
|
Chi tử |
|||||
|
6586764 |
Nghiệm phương |
U50.101.01.NP076 |
Nhân trần |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586765 |
Nghiệm phương |
U50.101.01.NP077 |
Nhân trần |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586766 |
Huyết phủ trục ứ thang |
U50.101.02.CP149 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Sài hồ |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
6586767 |
Đối pháp lập phương |
U50.101.02.ĐP105 |
|
Thể huyết ứ |
Hoàng đản |
|
6586768 |
Nghiệm phương |
U50.101.02.NP078 |
Rau má |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586769 |
Nghiệm phương |
U50.101.02.NP079 |
Nhân trần |
Thể huyết ứ |
Hoàng đản |
|
Chi tử |
|||||
|
6586770 |
Nghiệm phương |
U50.101.02.NP080 |
Nhân trần |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586771 |
Nghiệm phương |
U50.101.02.NP081 |
Nhân trần |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586772 |
Nhân trần ngũ linh tán |
U50.101.03.CP150 |
Nhân trần |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Phục linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Trư linh |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
6586773 |
Đối pháp lập phương |
U50.101.03.ĐP106 |
|
Thể can đởm
thấp nhiệt |
Hoàng đản |
|
6586774 |
Nghiệm phương |
U50.101.03.NP082 |
Rau má |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586775 |
Nghiệm phương |
U50.101.03.NP083 |
Nhân trần |
Thể can đởm
thấp nhiệt |
Hoàng đản |
|
Chi tử |
|||||
|
6586776 |
Nghiệm phương |
U50.101.03.NP084 |
Nhân trần |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586777 |
Nghiệm phương |
U50.101.03.NP085 |
Nhân trần |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586778 |
Nhất quán tiễn |
U50.101.04.CP151 |
Sa sâm |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Kỷ tử |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Mạch môn |
|||||
|
Xuyên luyện tử |
|||||
|
6586779 |
Đối pháp lập phương |
U50.101.04.ĐP107 |
|
Thể âm hư nội
nhiệt |
Hoàng đản |
|
6586780 |
Nghiệm phương |
U50.101.04.NP086 |
Rau má |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586781 |
Nghiệm phương |
U50.101.04.NP087 |
Nhân trần |
Thể âm hư nội
nhiệt |
Hoàng đản |
|
Chi tử |
|||||
|
6586782 |
Nghiệm phương |
U50.101.04.NP088 |
Nhân trần |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586783 |
Nghiệm phương |
U50.101.04.NP089 |
Nhân trần |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
Hoàng đản (U50.101) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586784 |
Bài thuốc |
U50.101.05.BT000 |
|
Thể khác |
Hoàng đản |
|
6586785 |
Sài hồ sơ can thang |
U50.102.01.CP152 |
Sài hồ |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
Hương phụ |
|||||
|
6586786 |
Đối pháp lập phương |
U50.102.01.ĐP108 |
|
Thể khí ngưng |
Hiếp thống |
|
6586787 |
Nghiệm phương |
U50.102.01.NP090 |
Rau má |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586788 |
Nghiệm phương |
U50.102.01.NP091 |
Nhân trần |
Thể khí ngưng |
Hiếp thống |
|
Chi tử |
|||||
|
6586789 |
Nghiệm phương |
U50.102.01.NP092 |
Nhân trần |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586790 |
Nghiệm phương |
U50.102.01.NP093 |
Nhân trần |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586791 |
Huyết phủ trục ứ thang |
U50.102.02.CP153 |
Đương quy |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Sài hồ |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Đào nhân |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Hồng hoa |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
Xuyên khung |
|||||
|
6586792 |
Đối pháp lập phương |
U50.102.02.ĐP109 |
|
Thể huyết ứ |
Hiếp thống |
|
6586793 |
Nghiệm phương |
U50.102.02.NP094 |
Rau má |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586794 |
Nghiệm phương |
U50.102.02.NP095 |
Nhân trần |
Thể huyết ứ |
Hiếp thống |
|
Chi tử |
|||||
|
6586795 |
Nghiệm phương |
U50.102.02.NP096 |
Nhân trần |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586796 |
Nghiệm phương |
U50.102.02.NP097 |
Nhân trần |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586797 |
Nhân trần ngũ linh tán |
U50.102.03.CP154 |
Nhân trần |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Phục linh |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Trư linh |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
6586798 |
Đối pháp lập phương |
U50.102.03.ĐP110 |
|
Thể can đởm
thấp nhiệt |
Hiếp thống |
|
6586799 |
Nghiệm phương |
U50.102.03.NP098 |
Rau má |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586800 |
Nghiệm phương |
U50.102.03.NP099 |
Nhân trần |
Thể can đởm
thấp nhiệt |
Hiếp thống |
|
Chi tử |
|||||
|
6586801 |
Nghiệm phương |
U50.102.03.NP100 |
Nhân trần |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586802 |
Nghiệm phương |
U50.102.03.NP101 |
Nhân trần |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586803 |
Nhất quán tiễn |
U50.102.04.CP155 |
Sa sâm |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Kỷ tử |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Mạch môn |
|||||
|
Xuyên luyện tử |
|||||
|
6586804 |
Đối pháp lập phương |
U50.102.04.ĐP111 |
|
Thể âm hư nội
nhiệt |
Hiếp thống |
|
6586805 |
Nghiệm phương |
U50.102.04.NP102 |
Rau má |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Mướp đắng |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Chỉ thực |
|||||
|
Bạch biển đậu |
|||||
|
Uất kim |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Ý dĩ |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Đinh lăng |
|||||
|
6586806 |
Nghiệm phương |
U50.102.04.NP103 |
Nhân trần |
Thể âm hư nội
nhiệt |
Hiếp thống |
|
Chi tử |
|||||
|
6586807 |
Nghiệm phương |
U50.102.04.NP104 |
Nhân trần |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Vỏ cây đại (sao vàng) |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
6586808 |
Nghiệm phương |
U50.102.04.NP105 |
Nhân trần |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
Hiếp thống (U50.102) |
|
Khương hoàng |
|||||
|
Cam thảo đất |
|||||
|
6586809 |
Bài thuốc |
U50.102.05.BT000 |
|
Thể khác |
Hiếp thống |
|
6586810 |
Tang cúc ẩm |
U59.232.01.CP156 |
Tang diệp |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Liên kiều |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Lô căn |
|||||
|
Cúc hoa |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hạnh nhân |
|||||
|
6586811 |
Ma hạnh thạch cam thang |
U59.232.01.CP157 |
Ma hoàng |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Thạch cao |
|||||
|
Hạnh nhân |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586812 |
Đối pháp lập phương |
U59.232.01.ĐP112 |
|
Thể phong
nhiệt |
Háo suyễn |
|
6586813 |
Thuốc nam |
U59.232.01.TN001 |
Lá dâu |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Bạc hà |
|||||
|
Lá hẹ |
|||||
|
Rau má |
|||||
|
Cúc hoa |
|||||
|
Rễ cỏ tranh (sao vàng) |
|||||
|
6586814 |
Hạnh tô tán |
U59.232.02.CP158 |
Hạnh nhân |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Trần bì |
|||||
|
Tiền hồ |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Tô diệp |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586815 |
Đối pháp lập phương |
U59.232.02.ĐP113 |
|
Thể phong hàn |
Háo suyễn |
|
6586816 |
Thuốc nam |
U59.232.02.TN002 |
Tô diệp |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Sinh khương |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Lá xương sông |
|||||
|
Lá hẹ |
|||||
|
6586817 |
Tang hạnh thang |
U59.232.03.CP159 |
Tang diệp |
Thể khí táo (U59.232.03) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Hạnh nhân |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Lê bì |
|||||
|
Thổ bối mẫu |
|||||
|
Sa sâm |
|||||
|
Đạm đậu xị |
|||||
|
6586818 |
Đối pháp lập phương |
U59.232.03.ĐP114 |
|
Thể khí táo |
Háo suyễn |
|
6586819 |
Thuốc nam |
U59.232.03.TN003 |
Rau má |
Thể khí táo (U59.232.03) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Lá chanh |
|||||
|
Cam thảo dây |
|||||
|
Tang bạch bì (sao mật) |
|||||
|
Trúc diệp |
|||||
|
Quả dành dành (sao vàng) |
|||||
|
6586820 |
Lục quân tử thang hợp Bình vị tán |
U59.232.04.CP160 |
Đảng sâm |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Phục linh |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586821 |
Nhị trần thang |
U59.232.04.CP161 |
Trần bì |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586822 |
Linh quế truật cam thang |
U59.232.04.CP162 |
Bạch truật |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
6586823 |
Đối pháp lập phương |
U59.232.04.ĐP115 |
|
Thể đàm thấp |
Háo suyễn |
|
6586824 |
Thuốc nam |
U59.232.04.TN004 |
Trần bì (sao) |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Bạch giới tử |
|||||
|
La bạc tử |
|||||
|
Gừng tươi |
|||||
|
Hậu phác nam |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586825 |
Tiểu thanh long thang |
U59.232.05.CP163 |
Ma hoàng |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
Háo suyễn (U59.232) |
|
Tế tân |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Nhục quế |
|||||
|
Can khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ngũ vị tử |
|||||
|
6586826 |
Đối pháp lập phương |
U59.232.05.ĐP116 |
|
Thể thủy ẩm
(hàn ẩm) |
Háo suyễn |
|
6586827 |
Bài thuốc |
U59.232.06.BT000 |
|
Thể khác |
Háo suyễn |
|
6586828 |
Tang cúc ẩm |
U59.231.01.CP164 |
Tang diệp |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Liên kiều |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Lô căn |
|||||
|
Cúc hoa |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hạnh nhân |
|||||
|
6586829 |
Ma hạnh thạch cam thang |
U59.231.01.CP165 |
Ma hoàng |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Thạch cao |
|||||
|
Hạnh nhân |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586830 |
Đối pháp lập phương |
U59.231.01.ĐP117 |
|
Thể phong
nhiệt |
Khái thấu |
|
6586831 |
Thuốc nam |
U59.231.01.TN005 |
Lá dâu |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Bạc hà |
|||||
|
Lá hẹ |
|||||
|
Rau má |
|||||
|
Cúc hoa |
|||||
|
Rễ cỏ tranh (sao vàng) |
|||||
|
6586832 |
Hạnh tô tán |
U59.231.02.CP166 |
Hạnh nhân |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Trần bì |
|||||
|
Tiền hồ |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
Tô diệp |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586833 |
Đối pháp lập phương |
U59.231.02.ĐP118 |
|
Thể phong hàn |
Khái thấu |
|
6586834 |
Thuốc nam |
U59.231.02.TN006 |
Tô diệp |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Sinh khương |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Lá xương sông |
|||||
|
Lá hẹ |
|||||
|
6586835 |
Tang hạnh thang |
U59.231.03.CP167 |
Tang diệp |
Thể khí táo (U59.231.03) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Hạnh nhân |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Lê bì |
|||||
|
Thổ bối mẫu |
|||||
|
Sa sâm |
|||||
|
Đạm đậu xị |
|||||
|
6586836 |
Đối pháp lập phương |
U59.231.03.ĐP119 |
|
Thể khí táo |
Khái thấu |
|
6586837 |
Thuốc nam |
U59.231.03.TN007 |
Rau má |
Thể khí táo (U59.231.03) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Lá chanh |
|||||
|
Cam thảo dây |
|||||
|
Tang bạch bì (sao mật) |
|||||
|
Trúc diệp |
|||||
|
Quả dành dành (sao vàng) |
|||||
|
6586838 |
Lục quân tử thang hợp Bình vị tán |
U59.231.04.CP168 |
Đảng sâm |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Phục linh |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Hậu phác |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586839 |
Nhị trần thang |
U59.231.04.CP169 |
Trần bì |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586840 |
Linh quế truật cam thang |
U59.231.04.CP170 |
Bạch truật |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Cam thảo |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
6586841 |
Đối pháp lập phương |
U59.231.04.ĐP120 |
|
Thể đàm thấp |
Khái thấu |
|
6586842 |
Thuốc nam |
U59.231.04.TN008 |
Trần bì (sao) |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Bạch giới tử |
|||||
|
La bạc tử |
|||||
|
Gừng tươi |
|||||
|
Hậu phác nam |
|||||
|
Cam thảo nam |
|||||
|
6586843 |
Tiểu thanh long thang |
U59.231.05.CP171 |
Ma hoàng |
Thể thủy ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
Khái thấu (U59.231) |
|
Tế tân |
|||||
|
Bán hạ chế |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Nhục quế |
|||||
|
Can khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Ngũ vị tử |
|||||
|
6586844 |
Đối pháp lập phương |
U59.231.05.ĐP121 |
|
Thể thủy ẩm
(hàn ẩm) |
Khái thấu |
|
6586845 |
Bài thuốc |
U59.231.06.BT000 |
|
Thể khác |
Khái thấu |
|
6586846 |
Quế chi thang |
U61.011.01.CP172 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
Ẩn chẩn (U61.011) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586847 |
Đối pháp lập phương |
U61.011.01.ĐP122 |
|
Thể phong hàn |
Ẩn chẩn |
|
6586848 |
Nghiệm phương |
U61.011.01.NP106 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
Ẩn chẩn (U61.011) |
|
Phòng phong |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Tử tô |
|||||
|
Phù bình |
|||||
|
Bạch cương tàm |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586849 |
Ngân kiều tán |
U61.011.02.CP173 |
Kim ngân hoa |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
Ẩn chẩn (U61.011) |
|
Liên kiều |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Ngưu bàng tử |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Đạm đậu xị |
|||||
|
Đạm trúc diệp |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586850 |
Đối pháp lập phương |
U61.011.02.ĐP123 |
|
Thể phong
nhiệt |
Ẩn chẩn |
|
6586851 |
Nghiệm phương |
U61.011.02.NP107 |
Sài đất |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
Ẩn chẩn (U61.011) |
|
Cỏ mần trầu |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
Kim ngân hoa |
|||||
|
6586852 |
Tiêu phong tán |
U61.011.03.CP174 |
Kinh giới |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
Ẩn chẩn (U61.011) |
|
Phòng phong |
|||||
|
Thuyền thoái |
|||||
|
Ngưu bàng tử |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Khổ sâm cho lá |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Thạch cao |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586853 |
Đối pháp lập phương |
U61.011.03.ĐP124 |
|
Thể huyết hư
phong táo |
Ẩn chẩn |
|
6586854 |
Nghiệm phương |
U61.011.03.NP108 |
Sinh địa |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
Ẩn chẩn (U61.011) |
|
Huyết dụ (lá) |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
6586855 |
Bài thuốc |
U61.011.04.BT000 |
|
Thể khác |
Ẩn chẩn |
|
6586856 |
Quế chi thang |
U61.012.01.CP175 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
Phong chẩn (U61.012) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586857 |
Đối pháp lập phương |
U61.012.01.ĐP125 |
|
Thể phong hàn |
Phong chẩn |
|
6586858 |
Nghiệm phương |
U61.012.01.NP109 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
Phong chẩn (U61.012) |
|
Phòng phong |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Tử tô |
|||||
|
Phù bình |
|||||
|
Bạch cương tàm |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586859 |
Ngân kiều tán |
U61.012.02.CP176 |
Kim ngân hoa |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
Phong chẩn (U61.012) |
|
Liên kiều |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Ngưu bàng tử |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Đạm đậu xị |
|||||
|
Đạm trúc diệp |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586860 |
Đối pháp lập phương |
U61.012.02.ĐP126 |
|
Thể phong
nhiệt |
Phong chẩn |
|
6586861 |
Nghiệm phương |
U61.012.02.NP110 |
Sài đất |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
Phong chẩn (U61.012) |
|
Cỏ mần trầu |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
Kim ngân hoa |
|||||
|
6586862 |
Tiêu phong tán |
U61.012.03.CP177 |
Kinh giới |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
Phong chẩn (U61.012) |
|
Phòng phong |
|||||
|
Thuyền thoái |
|||||
|
Ngưu bàng tử |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Khổ sâm cho lá |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Thạch cao |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586863 |
Đối pháp lập phương |
U61.012.03.ĐP127 |
|
Thể huyết hư
phong táo |
Phong chẩn |
|
6586864 |
Nghiệm phương |
U61.012.03.NP111 |
Huyết dụ (lá) |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
Phong chẩn (U61.012) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
6586865 |
Bài thuốc |
U61.012.04.BT000 |
|
Thể khác |
Phong chẩn |
|
6586866 |
Quế chi thang |
U61.013.01.CP178 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
Tầm ma chẩn (U61.013) |
|
Bạch thược |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Chích cam thảo |
|||||
|
Đại táo |
|||||
|
6586867 |
Đối pháp lập phương |
U61.013.01.ĐP128 |
|
Thể phong hàn |
Tầm ma chẩn |
|
6586868 |
Nghiệm phương |
U61.013.01.NP112 |
Quế chi |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
Tầm ma chẩn (U61.013) |
|
Phòng phong |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Tử tô |
|||||
|
Phù bình |
|||||
|
Bạch cương tàm |
|||||
|
Sinh khương |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586869 |
Ngân kiều tán |
U61.013.02.CP179 |
Kim ngân hoa |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
Tầm ma chẩn (U61.013) |
|
Liên kiều |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Cát cánh |
|||||
|
Ngưu bàng tử |
|||||
|
Bạc hà |
|||||
|
Đạm đậu xị |
|||||
|
Đạm trúc diệp |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586870 |
Đối pháp lập phương |
U61.013.02.ĐP129 |
|
Thể phong
nhiệt |
Tầm ma chẩn |
|
6586871 |
Nghiệm phương |
U61.013.02.NP113 |
Sài đất |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
Tầm ma chẩn (U61.013) |
|
Cỏ mần trầu |
|||||
|
Thổ phục linh |
|||||
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
Kim ngân hoa |
|||||
|
6586872 |
Tiêu phong tán |
U61.013.03.CP180 |
Kinh giới |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
Tầm ma chẩn (U61.013) |
|
Phòng phong |
|||||
|
Thuyền thoái |
|||||
|
Ngưu bàng tử |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Khổ sâm cho lá |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Thạch cao |
|||||
|
Tri mẫu |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586873 |
Đối pháp lập phương |
U61.013.03.ĐP130 |
|
Thể huyết hư
phong táo |
Tầm ma chẩn |
|
6586874 |
Nghiệm phương |
U61.013.03.NP114 |
Sinh địa |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
Tầm ma chẩn (U61.013) |
|
Huyết dụ (lá) |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Hà thủ ô |
|||||
|
Kinh giới |
|||||
|
Ké đầu ngựa |
|||||
|
6586875 |
Bài thuốc |
U61.013.04.BT000 |
|
Thể khác |
Tầm ma chẩn |
|
6586876 |
Bát chính tán |
U66.371.01.CP181 |
Mộc thông |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
Tiện bí (U66.371) |
|
Cù mạch |
|||||
|
Hoạt thạch |
|||||
|
Đại hoàng |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
Biển súc |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586877 |
Đối pháp lập phương |
U66.371.01.ĐP131 |
|
Thể bàng quang
thấp nhiệt |
Tiện bí |
|
6586878 |
Nghiệm phương |
U66.371.01.NP115 |
Mã đề |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
Tiện bí (U66.371) |
|
Râu ngô |
|||||
|
Rễ cỏ tranh |
|||||
|
6586879 |
Thanh phế ẩm |
U66.371.02.CP182 |
Sa sâm |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
Tiện bí (U66.371) |
|
Tang bạch bì |
|||||
|
Bạch mao căn |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Mạch môn |
|||||
|
Lô căn |
|||||
|
Mộc thông |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
6586880 |
Đối pháp lập phương |
U66.371.02.ĐP132 |
|
Thể phế nhiệt |
Tiện bí |
|
6586881 |
Nghiệm phương |
U66.371.02.NP116 |
Râu mèo |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
Tiện bí (U66.371) |
|
Kim tiền thảo |
|||||
|
Vỏ rễ cây dâu |
|||||
|
Rau má |
|||||
|
Lá tre |
|||||
|
Vỏ bưởi |
|||||
|
6586882 |
Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán |
U66.371.03.CP183 |
Sài hồ |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
Tiện bí (U66.371) |
|
Hương phụ |
|||||
|
Hoạt thạch |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Ô dược |
|||||
|
Vương bất lưu hành |
|||||
|
6586883 |
Đối pháp lập phương |
U66.371.03.ĐP133 |
|
Thể khí trệ
huyết ứ |
Tiện bí |
|
6586884 |
Nghiệm phương |
U66.371.03.NP117 |
Râu mèo |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
Tiện bí (U66.371) |
|
Kim tiền thảo |
|||||
|
Rau đắng đất |
|||||
|
Rau dừa nước |
|||||
|
Vỏ cam |
|||||
|
6586885 |
Tế sinh thận khí hoàn |
U66.371.04.CP184 |
Thục địa |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
Tiện bí (U66.371) |
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Đơn bì |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
6586886 |
Đối pháp lập phương |
U66.371.04.ĐP134 |
|
Thể thận khí
hư |
Tiện bí |
|
6586887 |
Nghiệm phương |
U66.371.04.NP118 |
Thông bạch |
Thể thận khí
hư |
Tiện bí |
|
Gừng |
|||||
|
6586888 |
Bài thuốc |
U66.371.05.BT000 |
|
Thể khác |
Tiện bí |
|
6586889 |
Bát chính tán |
U66.372.01.CP185 |
Mộc thông |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
Lung bế (U66.372) |
|
Cù mạch |
|||||
|
Hoạt thạch |
|||||
|
Đại hoàng |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
Biển súc |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
6586890 |
Đối pháp lập phương |
U66.372.01.ĐP135 |
|
Thể bàng
quang thấp nhiệt |
Lung bế |
|
6586891 |
Nghiệm phương |
U66.372.01.NP119 |
Mã đề |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
Lung bế (U66.372) |
|
Râu ngô |
|||||
|
Rễ cỏ tranh |
|||||
|
6586892 |
Thanh phế ẩm |
U66.372.02.CP186 |
Sa sâm |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
Lung bế (U66.372) |
|
Tang bạch bì |
|||||
|
Bạch mao căn |
|||||
|
Chi tử |
|||||
|
Phục linh |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Mạch môn |
|||||
|
Lô căn |
|||||
|
Mộc thông |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
6586893 |
Đối pháp lập phương |
U66.372.02.ĐP136 |
|
Thể phế nhiệt |
Lung bế |
|
6586894 |
Nghiệm phương |
U66.372.02.NP120 |
Râu mèo |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
Lung bế (U66.372) |
|
Kim tiền thảo |
|||||
|
Vỏ rễ cây dâu |
|||||
|
Rau má |
|||||
|
Lá tre |
|||||
|
Vỏ bưởi |
|||||
|
6586895 |
Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán |
U66.372.03.CP187 |
Sài hồ |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
Lung bế (U66.372) |
|
Hương phụ |
|||||
|
Hoạt thạch |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Thanh bì |
|||||
|
Ô dược |
|||||
|
Vương bất lưu hành |
|||||
|
6586896 |
Đối pháp lập phương |
U66.372.03.ĐP137 |
|
Thể khí trệ
huyết ứ |
Lung bế |
|
6586897 |
Nghiệm phương |
U66.372.03.NP121 |
Râu mèo |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
Lung bế (U66.372) |
|
Kim tiền thảo |
|||||
|
Rau đắng đất |
|||||
|
Rau dừa nước |
|||||
|
Vỏ cam |
|||||
|
6586898 |
Tế sinh thận khí hoàn |
U66.372.04.CP188 |
Thục địa |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
Lung bế (U66.372) |
|
Sơn thù |
|||||
|
Bạch linh |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Trạch tả |
|||||
|
Đơn bì |
|||||
|
Phụ tử chế |
|||||
|
Quế chi |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Xa tiền tử |
|||||
|
6586899 |
Đối pháp lập phương |
U66.372.04.ĐP138 |
|
Thể thận khí
hư |
Lung bế |
|
6586900 |
Nghiệm phương |
U66.372.04.NP122 |
Thông bạch |
Thể thận khí
hư |
Lung bế |
|
Gừng |
|||||
|
6586901 |
Bài thuốc |
U66.372.05.BT000 |
|
Thể khác |
Lung bế |
|
6586902 |
Hòe hoa tán |
U58.762.01.CP189 |
Hòe hoa sao vàng |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Trắc bá diệp sao cháy |
|||||
|
Kinh giới tuệ sao đen |
|||||
|
Chỉ xác sao |
|||||
|
6586903 |
Đối pháp lập phương |
U58.762.01.ĐP139 |
|
Thể nhiệt độc |
Hạ trĩ |
|
6586904 |
Nghiệm phương |
U58.762.01.NP123 |
Sài đất |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Bồ công anh |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Hòe hoa |
|||||
|
Râu ngô |
|||||
|
Rễ cỏ tranh |
|||||
|
6586905 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.01.DN006 |
Lá móng |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Binh lang |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Phèn phi |
|||||
|
6586906 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.01.DN007 |
Kha tử |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Phèn phi |
|||||
|
6586907 |
Hoạt huyết địa hoàng thang |
U58.762.02.CP190 |
Sinh địa |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Kinh giới |
|||||
|
Hoàng cầm |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Hòe hoa |
|||||
|
Địa du |
|||||
|
Xích thược |
|||||
|
6586908 |
Đối pháp lập phương |
U58.762.02.ĐP140 |
|
Thể huyết ứ |
Hạ trĩ |
|
6586909 |
Nghiệm phương |
U58.762.02.NP124 |
Kê huyết đằng |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Huyết giác |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Ngưu tất |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Hoài sơn |
|||||
|
Hòe hoa |
|||||
|
Chỉ xác |
|||||
|
Cỏ ngọt |
|||||
|
6586910 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.02.DN008 |
Lá móng |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Binh lang |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Phèn phi |
|||||
|
6586911 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.02.DN009 |
Kha tử |
Thể huyết ứ |
Hạ trĩ |
|
Phèn phi |
|||||
|
6586912 |
Hòe hoa tán |
U58.762.03.CP191 |
Hòe hoa sao vàng |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Trắc bá diệp sao cháy |
|||||
|
Kinh giới sao đen |
|||||
|
Chỉ xác sao |
|||||
|
6586913 |
Đối pháp lập phương |
U58.762.03.ĐP141 |
|
Thể thấp
nhiệt |
Hạ trĩ |
|
6586914 |
Nghiệm phương |
U58.762.03.NP125 |
Hoàng bá |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Bồ công anh |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Hòe hoa |
|||||
|
Râu ngô |
|||||
|
Thương truật |
|||||
|
Cỏ ngọt |
|||||
|
6586915 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.03.DN010 |
Lá móng |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Binh lang |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Phèn phi |
|||||
|
6586916 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.03.DN011 |
Kha tử |
Thể thấp
nhiệt |
Hạ trĩ |
|
Phèn phi |
|||||
|
6586917 |
Bổ trung ích khí thang |
U58.762.04.CP192 |
Đảng sâm |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Hoàng kỳ |
|||||
|
Bạch truật |
|||||
|
Cam thảo |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
Thăng ma |
|||||
|
Sài hồ |
|||||
|
6586918 |
Đối pháp lập phương |
U58.762.04.ĐP142 |
|
Thể khí huyết
lưỡng hư |
Hạ trĩ |
|
6586919 |
Nghiệm phương |
U58.762.04.NP126 |
Đảng sâm |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Hoài sơn |
|||||
|
Bạch thược |
|||||
|
Trần bì |
|||||
|
Hòe hoa |
|||||
|
Sinh địa |
|||||
|
Thục địa |
|||||
|
Đương quy |
|||||
|
6586920 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.04.DN012 |
Lá móng |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Binh lang |
|||||
|
Hoàng bá |
|||||
|
Phèn phi |
|||||
|
6586921 |
Thuốc dùng ngoài |
U58.762.04.DN013 |
Kha tử |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
Hạ trĩ (U58.762) |
|
Phèn phi |
|||||
|
6586922 |
Bài thuốc |
U58.762.05.BT000 |
|
Thể khác (U58.762.05) |
Hạ trĩ (U58.762) |