Quay lại

Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2012 về mẫu báo cáo, tổng hợp khi mưa, bão, lũ xảy ra do thành phố Hà Nội ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3060/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MẪU BÁO CÁO, TỔNG HỢP KHI MƯA, BÃO, LŨ XẢY RA.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh PCLB ngày 8/3/1993 và Pháp lệnh bổ sung, sửa đổi một số điều của Pháp lệnh PCLB ngày 24/8/2000;

Căn cứ Nghị định số 14/2010/NĐ-CP ngày 27/2/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo PCLB Trung ương, Ban Chỉ huy PCLB và TKCN các Bộ, ngành và địa phương;

Căn cứ Quyết định số 31/QĐ/PCLBTW ngày 24/02/2012 của Ban chỉ đạo PCLB Trung ương về việc Ban hành Quy chế về chế độ thông tin, báo cáo, họp chỉ đạo, triển khai ứng phó với lũ, bão;

Căn cứ Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 04/6/2012 của UBND Thành phố Ban hành Quy chế về chế độ thông tin, báo cáo, họp chỉ đạo, triển khai ứng phó với lũ, bão trên địa bàn thành phố Hà Nội

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT - cơ quan Thường trực Ban Chỉ huy PCLB Thành phố tại Tờ trình số 96/TTr-SNN ngày 28/6/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu báo cáo, tổng hợp khi mưa, bão, lũ xảy ra để thống nhất việc tổng hợp, báo cáo theo quy định của Ban chỉ đạo Phòng chống lụt bão Trung ương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT - cơ quan Thường trực Ban Chỉ huy PCLB Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Ban chỉ huy PCLB và TKCN các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ban Chỉ đạo PCLBTW.
- Chủ tịch UBND Thành phố (để báo cáo);
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- Văn phòng Ban chỉ huy PCLB Thành phố;
- CPVP, công báo, Website, các phòng chuyên viên;
- Lưu: VT, NNGiang(2b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Xuân Việt


Mẫu Báo cáo nhanh của Ban chỉ huy PCLB Thành phố, Ban chỉ huy PCLB và TKCN các quận, huyện, thị xã khi có bão, ATNĐ.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3060/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của UBND Thành phố).


ỦY BAN NHÂN DÂN………….
BAN CHỈ HUY PCLB và TKCN
THÀNH PHỐ (QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ…….)

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /BC-PCLB và TKCN

…….., ngày tháng năm


BÁO CÁO NHANH


Công tác triển khai ứng phó với bão, ATNĐ ngày tháng năm


I. TÌNH HÌNH BÃO, ATNĐ


1. Tin bão, ATNĐ (Bão, ATNĐ có khả năng đổ bộ vào Bắc Bộ và ảnh hưởng trực tiếp đến Hà Nội).


2. Tình trạng dân cư:


Tổng số hộ dân/tổng số người đang sống trong vùng nguy hiểm do bão, ATNĐ, số hộ dân/ số người có nhà ở không đảm bảo an toàn; tổng số người cần phải sơ tán gấp...


3. Công tác chỉ đạo ứng phó:


3.1. Công tác chỉ đạo:


- Chỉ đạo của Trung ương;


- Chỉ đạo của Thành ủy, UBND Thành phố;


- Chỉ đạo của UBND quận, huyện, thị xã;


- Ban Chỉ huy Phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn;


- …………………………………………………………..


3.2. Công tác triển khai ứng phó:


- Công tác chuẩn bị, ứng phó:


+ Chằng chống nhà cửa, công trình;


+ Chặt, tỉa cây;


+ Bảo đảm cung cấp điện đầy đủ, an toàn;


+ Kiểm tra, rà soát, vận hành các công trình thủy lợi, công trình PCLB;


+ Huy động vật tư, phương tiện;


+ Tổ chức cứu hộ người, tài sản, công trình;


+ Cung cấp nhu yếu phẩm thiết yếu cho dân ở khu vực bị chia cắt, nơi sơ tán.


….


- Công tác sơ tán dân:


+ Số hộ/ người đã di dời khỏi vùng nguy hiểm khi có bão, ATNĐ


+ Số hộ/ người cần phải di dời tiếp


+ Dự kiến thời gian kết thúc



4. Tình hình thiệt hại và khắc phục hậu quả (Số liệu này cần được cập nhật mới nhất và báo cáo chậm nhất vào 7h hàng ngày):


4.1. Thiệt hại:


- Nhận xét chung về thiệt hại do bão, ATNĐ: Tổng số quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn bị ảnh hưởng bởi bão, ATNĐ, trong đó các khu vực bị thiệt hại nặng, bị cô lập;


- Tình trạng dân cư: Số hộ bị mất nhà, không có chỗ ở cần được hỗ trợ khẩn cấp,...


- Tình trạng giao thông trong khu vực.


- Một số số liệu điển hình:


+ Thiệt hại về người


+ Thiệt hại về nhà ở


+ Thiệt hại về nông nghiệp


+ Thiệt hại về thủy sản


+ Thiệt hại về giao thông


+ Thiệt hại về kinh tế...


(Tổng hợp thiệt hại theo mẫu Phụ lục số 01)


4.2. Khắc phục hậu quả:


- Công tác khắc phục hậu quả của Thành phố (quận, huyện, thị xã ...);


- Công tác khắc phục hậu quả ở các địa phương và những kiến nghị.


- Nhu cầu cần cứu trợ tại địa phương


(Tổng hợp nhu cầu theo mẫu Phụ lục số 2a, 2b).


II. TÌNH HÌNH MƯA, LŨ TRONG VÀ SAU BÃO, ATNĐ


1. Mưa:


Nêu tóm tắt tình hình mưa trong ngày, diễn biến mưa như thế nào? mưa tập trung ở đâu? xu thế mưa hiện tại ra sao?


Về lượng mưa cập nhật số liệu:


- Mưa từ 19h ngày hôm trước đến 19h ngày trước ngày hiện tại:


- Mưa từ 19h hôm trước đến ….h ngày hiện tại.


2. Lũ trên các triển sông


- Tóm tắt chung về diễn biến thủy văn các triển sông trong ngày;


- Số liệu mực nước thực đo trên các triển sông bao gồm: đỉnh lũ (nếu có), mực nước của những ngày, giờ trước đến hiện tại, so sánh với đỉnh lũ, cấp báo động, lũ lịch sử...;


+ Sông A


+ Sông B


III. THÔNG TIN MỘT SỐ HỒ CHỨA NƯỚC VỪA VÀ LỚN


Tình hình vận hành các hồ chứa: hồ nào đang xả lũ, mở bao nhiêu cửa, các cửa được mở vào giờ nào? nhận định khả năng vận hành trong thời gian tới như thế nào...


IV. TÌNH HÌNH KHÁC


- Công trình đê điều;


- Tình hình thiệt hại do các thiên tai tại các địa bàn;


- Một số tình hình khác liên quan đến công tác PCLB.


Ngoài ra, một số nội dung khác phù hợp với tình hình thực tế của từng thời điểm xảy ra bão, ATNĐ./.


Nơi nhận:
- UBND Thành phố (để b/c)
- BCH PCLB Thành phố;
- …..
- Lưu VT

LÃNH ĐẠO BAN CHỈ HUY
PCLB và TKCN




Ký tên, đóng dấu


Mẫu Báo cáo nhanh của Ban chỉ huy PCLB Thành phố, Ban chỉ huy PCLB và TKCN các quận, huyện, thị xã khi có mưa, lũ trên các triền sông
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2012 của UBND Thành phố).


ỦY BAN NHÂN DÂN………….
BAN CHỈ HUY PCLB và TKCN
THÀNH PHỐ (QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ…….)

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /BC-PCLB và TKCN

…….., ngày tháng năm


BÁO CÁO NHANH


Công tác triển khai ứng phó với mưa, lũ ngày …….tháng ….. năm


I. TÌNH HÌNH MƯA, LŨ.


1. Diễn biến mưa.


Thông tin chung về tình hình mưa trên các khu vực (diễn biến mưa tại thời điểm báo cáo, dự kiến khả năng mưa trong thời gian tiếp theo).


- Mưa cả đợt: Từ ....h ngày.... đến ...h ngày.....;


- Mưa từ 19h ngày hôm trước đến 19h ngày trước ngày hiện tại;


- Mưa từ 19h hôm trước đến ... h ngày hiện tại.


2. Lũ


Báo cáo phải nêu tóm tắt diễn biến tình hình trên các triển sông đang xảy ra lũ trong ngày, xu thế lũ hiện tại.


- Thông báo lũ các sông trong khu vực;


- Đánh giá chung tình hình lũ...;


- Các thông tin về lũ trên các sông chính:


+ Các sông đã đạt đỉnh,


+ Đặc trưng mực nước lũ: Chân lũ (thời gian), đỉnh lũ (thời gian), chênh lệch mực nước đỉnh lũ so với cấp báo động, so với lũ lịch sử, so với mức thiết kế của đê, mực nước tại thời điểm báo cáo...;


+ Các sông chưa đạt đỉnh (mực nước hiện tại);


- Dự báo diễn biến lũ trong thời gian tới...


3. Thông tin các hồ chứa


Tình hình vận hành các hồ chứa: hồ nào đang xả lũ, mở bao nhiêu cửa, các cửa được mở vào giờ nào? nhận định khả năng vận hành trong thời gian tới như thế nào...


II. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, TRIỂN KHAI ỨNG PHÓ.


1. Công tác chỉ đạo:


- Chỉ đạo của Trung ương;


- Chỉ đạo của Thành ủy, UBND Thành phố;


- Chỉ đạo của UBND quận, huyện, thị xã;


- Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn;


- ……………………………………….


2. Công tác triển khai ứng phó:


- Công tác chuẩn bị, ứng phó:


+ Kiểm tra, rà soát, vận hành các công trình thủy lợi, công trình PCLB;


+ Bảo đảm cung cấp điện đầy đủ, an toàn;


+ Huy động vật tư, phương tiện;


+ Công tác tuần tra canh gác đê, hộ đê;


+ Tổ chức cứu hộ người, tài sản, công trình;


+ Kiểm soát, phân luồng tại những nơi ngập sâu, nước chảy xiết, bến đò;


+ Cung cấp nhu yếu phẩm thiết yếu cho vùng ngập sâu, chia cắt.


…..


- Công tác sơ tán dân:


+ Số hộ/ người đã di dời khỏi vùng nguy hiểm bởi ngập lụt;


+ Số hộ/ người cần phải di dời tiếp


+ Dự kiến thời gian kết thúc


……..


III. TÌNH HÌNH NGẬP LỤT, SỰ CỐ ĐÊ ĐIỀU, THIỆT HẠI (số liệu này phải được cập nhật mới nhất và báo cáo chậm nhất vào 7h 00’ hàng ngày).


1. Tình hình ngập lụt


- Nhận xét chung về tình hình ngập lụt, tổng số huyện, xã hiện đang bị ngập, trong đó các khu vực đang bị ngập nặng, bị cô lập;


- Tình trạng ngập: diện, mức độ ngập, số hộ bị ngập, bị chia cắt, cô lập, cần được hỗ trợ khẩn cấp.


- Tình trạng giao thông trong khu vực.


…..


2. Sự cố đê điều


- Diễn biến chung tình hình đê điều:


- Các sự cố: sạt, trượt, đùn, sủi, thẩm lậu... (mô tả cụ thể tình trạng);


- Công tác xử lý...


(Tổng hợp sự cố đê điều theo mẫu Phụ lục số 03)


3. Thiệt hại (một số số liệu điển hình):


+ Thiệt hại về người


+ Thiệt hại về nhà ở


+ Thiệt hại về nông nghiệp


+ Thiệt hại về thủy sản


+ Thiệt hại về giao thông


+ Thiệt hại về kinh tế...


(Tổng hợp thiệt hại theo mẫu Phụ lục số 01).


IV. CÔNG TÁC KHẮC PHỤC HẬU QUẢ


- Công tác khắc phục hậu quả;


- Nhu cầu cần cứu trợ


(Tổng hợp nhu cầu theo mẫu Phụ lục số 2a, 2b).


V. TỒN TẠI, KIẾN NGHỊ NHỮNG NỘI DUNG CẦN TRIỂN KHAI TIẾP


Ngoài ra, một số nội dung khác phù hợp với tình hình thực tế của từng thời điểm xảy ra mưa, lũ./.


Nơi nhận:
- UBND Thành phố (để b/c)
- BCH PCLB Thành phố;
- …..
- Lưu VT

LÃNH ĐẠO BAN CHỈ HUY
PCLB và TKCN




Ký tên, đóng dấu


Mẫu Báo cáo nhanh của Ban chỉ huy PCLB Thành phố, Ban chỉ huy PCLB và TKCN các quận, huyện, thị xã báo cáo tổng hợp sau bão, ATNĐ, mưa, lũ.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3060/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của UBND Thành phố).


ỦY BAN NHÂN DÂN………….
BAN CHỈ HUY PCLB và TKCN
THÀNH PHỐ (QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ…….)

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /BC-PCLB và TKCN

…….., ngày tháng năm


BÁO CÁO


Công tác đối phó với bão, ATNĐ, mưa, lũ


I. Diễn biến của bão và mưa lũ:


1. Về Bão, ATNĐ:


(Diễn biến của bão, ATNĐ từ khi hình thành đến khi có bản tin cuối cùng).


2. Về mưa:


(Diễn biến mưa; tổng lượng mưa của toàn bộ đợt mưa đo được tại các địa phương có mưa lớn từ ngày.... đến ngày...).


3. Về lũ:


(Diễn biến quá trình lũ và mực nước đỉnh tại các sông).


II. Công tác chỉ đạo, triển khai ứng phó:


1. Công tác chỉ đạo:


- Chỉ đạo của Trung ương;


- Chỉ đạo của Thành ủy, UBND Thành phố;


- Chỉ đạo của UBND quận, huyện, thị xã;


- Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn;


- …………………………………….


2. Công tác triển khai ứng phó:


- Công tác tổ chức ứng phó:


+ Phòng, chống ngập lụt;


+ Chằng chống nhà cửa, công trình...;


+ Huy động vật tư, phương tiện, tổ chức cứu hộ người, tài sản, công trình ...;


+ Triển khai sơ tán dân;


+ Kiểm soát, phân luồng tại những nơi ngập sâu, nước chảy xiết, bến đò;


+ Ứng phó với sự cố đê điều, công trình thủy lợi, công trình PCLB...;


+ Cung cấp nhu yếu phẩm thiết yếu cho dân ở những vùng ngập sâu, chia cắt, nơi sơ tán.


….


- Tham gia của cộng đồng.


….


III. Tình hình thiên tai và thiệt hại:


1. Đánh giá chung tình hình thiệt hại.


2. Số liệu thiệt hại.


+ Thiệt hại về người:


+ Thiệt hại về nhà ở:


+ Thiệt hại về nông nghiệp:


+ Thiệt hại về giao thông:


+ Thiệt hại về hệ thống điện:


+ Thiệt hại về thủy lợi:


+ Thiệt hại về kinh tế.


….


(Tổng hợp thiệt hại theo mẫu Phụ lục số 01)


IV. Kết quả thực hiện công tác ứng phó và tìm kiếm cứu nạn trong bão, ATNĐ, mưa, lũ:


- Tổng số lực lượng, vật tư, phương tiện đã huy động;


- Kết quả di dời, cứu hộ nhân dân ra khỏi vùng nguy hiểm:


+ Tổng số hộ/số người đã được di dời khỏi vùng nguy hiểm;


+ Số hộ/ người đã được cứu hộ trong bão, ATNĐ, mưa, lũ;


- …………………………………………


V. Công tác khắc phục hậu quả do bão, ATNĐ, mưa, lũ:


- Công tác khắc phục hậu quả của Thành phố (quận, huyện, thị xã ...);


- Công tác khắc phục hậu quả ở các địa phương;


- Những kiến nghị, đề xuất.


VI. Các công việc cấp bách cần tiếp tục chỉ đạo và thực hiện:


Ngoài ra, một số nội dung khác phù hợp với tình hình thực tế của từng thời điểm báo cáo./.


Nơi nhận:
- UBND Thành phố (để b/c)
- BCH PCLB Thành phố;
- …..
- Lưu VT

LÃNH ĐẠO BAN CHỈ HUY
PCLB và TKCN




Ký tên, đóng dấu


Mẫu Phụ lục số 01


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2012 của UBND Thành phố).


BẢNG THỐNG KÊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI GÂY RA


Tên Thành phố (quận, huyện, thị xã ……)


Loại thiên tai: ...................................................................................................................


Nơi xảy ra thiên tai: ...........................................................................................................


Trong đó: Các địa phương bị thiệt hại nặng:.....................................................................


..........................................................................................................................................


Từ ngày………….đến ngày…………. tháng…………….. năm………………..


TT

Loại thiệt hại

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng thiệt hại

Thành phố (quận, huyện, thị xã)

Ghi chú

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Giá trị (Tr. đồng)

1

NGƯỜI

NG01

Số người chết

người

x

x

NG011

Trong đó: Trẻ em (dưới 16 tuổi)

người

x

x

NG012

Nữ giới

người

x

x

NG02

Số người mất tích

người

x

x

NG021

Trong đó: Trẻ em (dưới 16 tuổi)

người

x

x

NG022

Nữ giới

người

x

x

NG03

Số người bị thương

người

x

x

NG031

Trong đó: Trẻ em (dưới 16 tuổi)

người

x

x

NG032

Nữ giới

người

x

x

NG04

Số hộ bị ảnh hưởng

hộ

x

x

NG05

Số người bị ảnh hưởng

người

x

x

2

NHÀ VÀ TÀI SẢN

NH01

Nhà sập đổ, cuốn trôi

cái

NH011

Nhà kiên cố

cái

NH012

Nhà bán kiên cố

cái

NH013

Nhà tạm

cái

NH02

Nhà bị tốc mái, hư hại

cái

NH021

Nhà kiên cố

cái

NH022

Nhà bán kiên cố

cái

NH023

Nhà tạm

cái

NH03

Nhà bị ngập nước

cái

NH04

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

3

GIÁO DỤC

GD01

Số điểm trường bị ảnh hưởng

điểm trường

GD011

Phòng học bị sập đổ, cuốn trôi

phòng

GD012

Phòng học bị tốc mái, hư hại

phòng

GD013

Phòng học ngập nước

phòng

GD02

Số học sinh, sinh viên phải nghỉ học

người

x

x

GD03

n ghế bị thiệt hại

bộ

GD04

Sách bị thiệt hại

cuốn sách

GD05

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

x

4

Y TẾ

YT01

Số BV, T.tâm Y tế; trạm xá bị ảnh hưởng

điểm

YT011

Số phòng bị sập đổ, cuốn trôi

phòng

YT012

Số phòng bị tốc mái, hư hỏng

phòng

YT013

Số phòng bị ngập nước

phòng

YT02

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

x

5

NG LÂM, NGHIỆP

NN01

Diện tích lún bị thiệt hại

ha

NN011

Trong đó: Mất trắng (trên 70%)

ha

NN012

Giảm sản lượng (từ 30% đến 70%)

Ha

NN02

Diện tích hoa, rau màu bị thiệt hại

ha

NN021

Trong đó: Mất trắng (trên 70%)

ha

NN022

Giảm sản lượng (từ 30% đến 70%)

Ha

NN03

Diện tích cây công nghiệp dài ngày bị thiệt hại

ha

NN031

Trong đó: Mất trắng (trên 70%)

Ha

NN032

Giảm sản lượng (từ 30% đến 70%)

Ha

NN04

Diện tích cây công nghiệp ngắn ngày thiệt hại

ha

NN041

Trong đó: Mất trắng (trên 70%)

ha

NN042

Giảm sản lượng (từ 30% đến 70%)

Ha

NN05

Diện tích cây ăn quả tập trung bị thiệt hại

ha

NN051

Trong đó: Mất trắng (trên 70%)

Ha

NN052

Giảm sản lượng (từ 30% đến 70%)

Ha

NN06

Diện tích đất canh tác bị xói lở, bồi lấp

ha

NN07

Đất thổ cư bị xói lở, bồi lấp

ha

NN08

Cây giống bị thiệt hại

ha

NN09

Hạt giống bị thiệt hại

tấn

NN10

Lương thực bị thiệt hại

tấn

NN11

Đại gia súc bị chết

con

NN12

Tiểu gia súc bị chết

con

NN13

Gia cầm bị chết

con

NN14

Thuốc trừ sâu bị trôi

tấn

NN15

Phân bón bị trôi

tấn

NN16

Thức ăn gia súc, gia cầm bị hư hại

tấn

NN17

Cây cảnh bị thiệt hại

tr đồng

x

x

NN18

Các thiết hại khác (*)

tr đồng

x

x

6

THỦY LỢI

TL01

Để từ cấp III đến cấp đặc biệt bị hư hại

TL011

Chiều dài

m

x

x

TL012

Khối lượng đất

m3

TL013

Khối lượng đá, bê tông

m3

TL02

Đê từ cấp IV trở xuống, đê bối, bờ bao bị thiệt hại

TL021

Chiều dài

m

x

x

TL022

Khối lượng đất

m3

TL023

Khối lượng đá, bê tông

m3

TL03

Kè bị thiệt hại

TL031

Chiều dài

m

x

x

TL032

Khối lượng đất

m3

TL033

Khối lượng đá, bê tông

m3

TL04

Kênh mương bị thiệt hại

TL041

Chiều dài

m

x

x

TL042

Khối lượng đất

m3

TL043

Khối lượng đá, bê tông

m3

TL05

Hồ chứa, đập dâng bị thiệt hại

cái

TL051

Khối lượng đất

m3

TL052

Khối lượng đá, bê tông

m3

TL06

Số trạm bơm bị thiệt hại

trạm

TL07

Công trình thủy lợi khác bị thiệt hại

TL071

Công trình thủy lợi kiên cố bị đổ trôi, thiệt hại

cái

TL072

Công trình thủy lợi tạm bị trôi, thiệt hại

cái

TL08

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

x

7

GIAO THÔNG

GT01

Đường quốc lộ, tỉnh lộ bị thiệt hại

GT011

Chiều dài sạt lở, cuốn trôi, hư hại

m

x

GT012

Chiều dài bị ngập

m

x

GT013

Khối lượng đất

m3

GT014

Khối lượng đá, bê tông

m3

GT02

Đường giao thông nông thôn bị thiệt hại

GT021

Chiều dài sạt lở, cuốn trôi

m

x

GT022

Chiều dài bị ngập

m

x

GT023

Khối lượng đất

m3

GT124

Khối lượng đá, bê tông

m3

GT03

Hè phố bị thiệt hại

GT031

Chiều dài hè, đường phố hư hỏng

m

x

GT032

Chiều dài tuyến phố bị ngập

m

x

GT033

Khối lượng đất

m3

GT034

Khối lượng đá, bê tông

m3

GT04

Cầu, cống bị thiệt hại

GT041

Cầu kiên cố bị trôi, phá hủy

i

GT042

Cầu kiên cố bị hư hỏng

cái

GT043

Cầu tạm (gỗ,n) bị trôi

cái

GT044

Cầu tạm (gỗ, ván) bị hư hỏng

cái

GT045

Ngầm kiên cố bị trôi, thiệt hại

cái

GT05

Các phương tiện giao thông khác bị thiệt hại

GT051

Phà, canô, tầu vận tải thủy bị chìm

cái

GT052

Phà, canô, tầu vận tải thủy bị thiệt hại

cái

GT053

Ô tô, xe chuyên dùng bị thiệt hại

cái

GT054

Xuồng ghe, tàu thuyền phục vụ giao thông bị thiệt hại

cái

GT06

Điểm đường giao thông bị ngập gây ách tắc

điểm

GT07

Bến cảng bị thiệt hại

tr đồng

x

x

GT08

Sân bay bị hư hại

tr đồng

x

x

GT09

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

x

8

THỦY SẢN

TS01

Diện tích nuôi trồng thủy sản bị thiết hại

ha

TS01

Thiệt hại trên 70%

Ha

TS02

Thiệt hại từ 30% đến 70%

Ha

TS02

Số lượng tôm, cá thịt bị mất

tấn

TS03

Tôm, cá giống bị mất

TS031

Giống tôm

vạn con

TS032

Giống cá

vạn con

TS033

Các loại giống khác

tr đồng

x

x

TS04

Các loại thủy sản khác bị mất

tr đồng

x

x

TS07

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

x

9

THÔNG TIN LIÊN LẠC

TT01

Trạm thông tin bị thiệt hại

cái

TT02

Cột thông tin bị đổ

cột

TT03

Dây thông tin bị đứt

m

TT04

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

x

10

CÔNG NGHIỆP

CN01

Cột điện bị đổy

CN011

Trong đó: Trung và cao thế

cái

CN012

Hạ thế

cái

CN02

Dây điện bị đứt

CN021

Trong đó: Trung và cao thế

m

Cn022

Hạ thế

m

CN04

Trạm biến thế bị thiệt hại

i

CN05

Công trình thủy điện nhỏ bì thiệt hại

cái

CN06

Nhà máy, xí nghiệp bị thiết hại

cái

CN07

Mỏ bị thiệt hại

cái

CN08

Máy móc và thiết bị bị thiết hại (*)

tr đồng

x

x

CN9

Sản phẩm công nghiệp khác bị cuốn trôi (*)

tr đồng

x

x

CN10

Các thiệt hại khác(*)

tr đồng

x

x

11

Y DỰNG

XD01

Các công trình đã và đang xây dựng dở bị nước cuốn trôi, đổ sập

tr đồng

x

x

XD02

Dụng cụ xây dựng bị hư hỏng

tr đồng

x

x

XD03

Các vật liệu khác bị thiệt hại

tr đồng

x

x

12

NƯỚC SẠCH & VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

MT01

Diện tích vùng dân cư bị ô nhiễm

ha

MT02

Số người thiếu nước sạch sử dụng

người

x

x

MT03

Số giếng bị ngập nước

cái

MT04

Công trình cấp nước bị hư hỏng

cái

MT05

Công trình vệ sinh/ nhà tắm bị hư hỏng

cái

13

CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC

CT01

Công trình văn hóa bị sập đổ, cuốn trôi

cái

CT011

Công trình văn hóa thường

cái

CT012

Di sản văn hóa, di tích lịch sử

cái

x

x

CT02

Công trình văn hóa bị hư hỏng

CT021

Công trình văn hóa thường

cái

CT022

Di sản, công trình văn hóa lịch sử

cái

CT03

Trụ sở cơ quan bị sập đổ, cuốn trôi

cái

CT04

Trụ sở cơ quan bị hư hỏng

cái

CT05

Chợ, trung tâm thương mại sập đổ, cuốn trôi

cái

CT06

Chợ, trung tâm thương mại bị hư hỏng

cái

CT07

Nhà kho bị sập đổ, cuốn trôi

m2

CT08

Nhà kho thiệt hại

m2

CT10

Các thiệt hại khác (*)

tr đồng

x

x

14

TỔNG THIỆT HẠI

Tổng thiệt hại bằng tiền mặt

Tr. đồng

x

x

15

KẾT QUẢ KHẮC PHỤC BAN ĐẦU

Số người được cứu

Người

x

x

Số người được trơ giúp tiền hoặc hiện vật

Người

x

x

Số tiền được trợ giúp

Tr. đồng


(*) Bảng liệt kê các loại tài sản kèm theo


(x) Bỏ qua không liệt kê


Ban chỉ huy PCLB&TKCN Thành phố (quận, huyện, thị xã….)


Mẫu Phụ lục số 2a


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2012 của UBND Thành phố).


ĐÁNH GIÁ NHU CẦU KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TẠM THỜI SAU THIÊN TAI


(Trong vòng 3 tháng)


TT

Nhu cầu

Đơn vị tính

Số người bị ảnh hưởng

Số người cần trợ giúp

Số lượng cần cứu trợ

Kích cỡ và thông số kỹ thuật

Mức độ ưu tiên(*)

Tổng số

Huy động tại chỗ

Yêu cầu hỗ trợ

A

CLT

Lương thực, thực phẩm

1

Gạo

2

Đồ hộp các loại

3

Đồ uống các loại

4

B

CTM

Tiền

1

Tiền mặt hỗ trợ

2

Tiền đổi công

3

Vốn vay ưu đãi hỗ trợ SX

C

CHH

Hàng hóa

1

Chăn

2

Màn

3

Chiếu

4

Quần áo

Nam giới

Phụ nữ

Trẻ em

5

Đồ dùng vệ sinh phụ nữ

6

Bộ đồ nấu ăn

7

Muối ăn

8

Chất đốt, dầu thắp

9

Sách vở học sinh

10

Bàn ghế học sinh

10

Đồ dùng học tập

D

CNO

Nơi

1

Bộ khung nhà

2

Lều, bạt

3

Tấm lợp

4

Vật liệu xây dựng khác

Nhu cầu đất ở, tái định cư mới

E

CSK

Chăm sóc sức khỏe

1

Thuốc chữa bệnh thông thường

2

Vắc xin

3

Bộ dụng cụ sơ cứu

F

CMT

Nước sạch và vệ sinh môi trường

1

Thuốc khử trùng nước

2

Xà phòng diệt khuẩn

3

Dụng cụ chứa nước

4

Thuốc vệ sinh, phòng dịch

5

Nhà vệ sinh

G

CSK

Hỗ trợ sinh kế

1

Thóc giống

2

Ngô giống

3

Hạt giống rau các loại

4

Giống cây lương thực khác

5

Lợn giống

6

Giống gia cầm

7

Cá giống

8

Tôm giống

9

Phân bón các loại

10

Thuốc trừ sâu

11

Công cụ sản xuất

12

Sức kéo


(*):


1cần phải có ngay trong vòng 10 đến 30 ngày


2 là cần phải có từ 1 đến 2 tháng


3 là cần phải có sau 2 tháng


Ban chỉ huy PCLB&TKCN Thành phố (quận, huyện, thị xã….)


Mẫu Phụ lục số 2b


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2012 của UBND thành phố)


ĐÁNH GIÁ NHU CẦU GIAI ĐOẠN TÁI THIẾT, PHỤC HỒI SAU THIÊN TAI


TT

Nhu cầu

Đơn vị

Số lượng

Kích cỡ

Thông số kỹ thuật

Số người được hưởng lợi

Thành tiền

Nội lực

Nhà nước

Nguồn khác

A

TNH

NHÀ Ở

1

Cần làm mới

2

Cần sửa chữa

B

TGD

GIÁO DỤC

1

Số phòng học cần xây dựng lại

2

Số phòng học cần sửa chữa

3

Bộ bàn ghế cần thay thế

4

Thiết bị giáo dục

C

TYT

Y TẾ

1

Số phòng cần xây mới

2

Số phòng cần sửa chữa

3

Thuốc

4

Thiết bị y tế

D

TCT

CÔNG TRÌNH KHÁC

1

Nhà văn hóa cần xây mới

2

Nhà văn hóa cần sửa chữa

3

Trụ sở cơ quan cần xây mới

4

Trụ sở cơ quan cần sửa chữa

5

Nhà kho cần xây, dựng mới

6

Nhà kho cần sửa chữa

E

TNN

NÔNG NGHIỆP

1

Đồng ruộng cần cải tạo

2

Chuồng trại chăn nuôi

F

TTL

THỦY LỢI

1

Đê

Chiều dài đê

Khối lượng đất

Khối lượng bê tông

2

Chiều dài kè

Khối lượng đất

Khối lượng bê tông

3

Cống và các công trình phụ trợ

4

Kênh mương

Chiều dài kênh mương

Khối lượng đất

Khối lượng bê tông

5

Hồ đập

G

TGT

GIAO THÔNG

1

Đường giao thông

Chiều dài

Khối lượng đất

Khối lượng đá, bê tông

2

Cầu

3

Cống

4

Cầu cảng

5

Phương tiện giao thông

H

TTS

THỦY SẢN

1

Diện tích NTTS

I

TTT

THÔNG TIN LIÊN LẠC

1

Trạm thông tin

2

Cột thông tin

3

Dây thông tin

4

Thiết bị thông tin

K

TCN

CÔNG NGHIỆP

1

Cột điện

Trung và cao thế

Hạ thế

2

Dây điện

3

Trạm biến thế

4

Công trình thủy điện

Đầu mối

Nhà trạm

Đường ống áp lực

5

Máy móc, thiết bị

6

Nhà xưởng

L

TMT

MÔI TRƯỜNG

1

Hệ thống cấp nước

2

Hệ thống thoát nước

3

Công trình vệ sinh

4

Giếng

5

Hệ thống nước tự chảy

6

Bể, Iu, téc nước

7

Hệ thống xử lý rác thải

M

TKT

Kiến thức

Chuyển giao KHKT về chuyển đổi cây trồng, mùa vụ

Kiến thức vệ sinh, môi trường

Kiến thức sơ cấp cứu

Kiến thức về dinh dưỡng


Ban chỉ huy PCLB&TKCN Thành phố (quận, huyện, thị xã...)


Mẫu Phụ lục số 3


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2012 của UBND Thành phố).


THỐNG KÊ SỰ CỐ ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ (QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ...)


(Tính đến .....h ngày
…./…../20…)

TT

TUYẾN ĐÊ

Vị trí (km)

LOẠI SỰ CỐ

Ghi chú

Đùn, sủi

Cung sạt, trượt

Sập tổ mối

Thẩm lậu, thấm

…..

Đường kính (cm)

Hiện trạng

Rộng

Dài

Sâu

Kích thước

Hiện trạng

Kích thước

Hiện trạng

1

Tả sông X

K:...

30

Nước đục

Đã xử lý xong…..h ngày……, hiện tại nước trong

2

3

4

5

6

7

8

9

10

….


Ban chỉ huy PCLB&TKCN Thành phố (quận, huyện, thị xã...)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3060/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/07/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/07/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Trần Xuân Việt
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2012 về mẫu báo cáo, tổng hợp khi mưa, bão, lũ xảy ra do thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.