Quay lại

Quyết định 30/2014/QĐ-UBND về điều chỉnh giá dịch vụ y tế đối với cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2014/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 31 tháng 07 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ Y TẾ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên Bộ Y tế - Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị Quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013, Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung giá một số dịch vụ y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Liên ngành: Y tế - Bảo hiểm Xã hội - Tài chính tại Tờ trình số 2635/TTr-YT-BHXH-TC ngày 25/7/2014, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 1866a/STP-VBQP ngày 21/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định điều chỉnh, bổ sung giá một số dịch vụ y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội như sau:

- Điều chỉnh giá 1.349 dịch vụ kỹ thuật y tế theo Nghị Quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội (phụ lục 1);

- Bổ sung giá 135 dịch vụ kỹ thuật y tế áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội (phụ lục 2).

Điều 2. Giá dịch vụ kỹ thuật y tế của các bệnh viện tuyến trên được áp dụng cho các bệnh viện tuyến dưới (nếu được cơ quan có thẩm quyền cho phép và đủ điều kiện thực hiện), kể cả dịch vụ kỹ thuật của các chuyên khoa đầu ngành thuộc bệnh viện hạng II thì được áp dụng mức thu của bệnh viện hạng I.

Điều 3. Điều khoản thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực áp dụng sau 10 ngày kể từ ngày ký.

2. Đối tượng áp dụng: Là các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc Thành phố Hà Nội gồm bệnh viện đa khoa; bệnh viện chuyên khoa; Trung tâm chuyên khoa có khám bệnh, chữa bệnh; phòng khám đa khoa khu vực; nhà hộ sinh; Trạm y tế xã, phường, thị trấn.

3. Người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Thành phố Hà Nội trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố cho đến khi xuất viện.

4. Giao Sở Y tế phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị y tế quản lý, sử dụng và thực hiện công khai minh bạch nguồn thu các dịch vụ theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội Thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, các cơ sở y tế công lập thuộc Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: YT, TC, BHXHVN;
- TT TU, TT HĐND TP;
- Chủ tịch UBND TP;
- Các PCT UBND TP;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Văn phòng: TU, ĐĐBQH&HĐND TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- VPUBTP: Các PCVP, các phòng CV, Trung tâm THCB, Cổng TTĐT TP;
- Lưu; VT, VX Thành;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn
Thị Bích Ngọc

PHỤ LỤC 1:


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THEO DANH MỤC TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: đồng


TT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hng II

Bệnh viện hạng III; PKĐK

Trạm y tế (xã; phường; thị trấn )

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1

Chọc dò tủy sống

35.000

34.000

2

Chọc dò màng tim

80.000

76.000

3

Rửa dạ dày

30.000

29.000

27.000

26.000

4

Đốt mụn cóc

30.000

29.000

27.000

26.000

5

Cắt sùi mào gà

60.000

57.000

54.000

51.000

6

Chấm Nitơ, AT

10.000

10.000

9.000

9.000

7

Đốt Hydradenome

50.000

48.000

45.000

43.000

8

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

63.000

60.000

57.000

54.000

9

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

124.000

117.000

10

Bạch biến

63.000

60.000

57.000

11

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

67.000

63.000

60.000

12

Cắt đường rò mông

96.000

90.000

84.000

13

Lột nhẹ da mặt

300.000

285.000

270.000

14

Móng quặp

80.000

76.000

72.000

15

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

48.000

16

Sinh thiết vú

100.000

95.000

17

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

1.140.000

18

Soi khớp có sinh thiết

320.000

304.000

19

Soi màng phổi

180.000

171.000

20

Soi thực quản/ dạ dày gắp giun

250.000

238.000

21

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

238.000

22

Soi ruột non +/- sinh thiết

320.000

304.000

23

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp

400.000

380.000

24

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

320.000

304.000

25

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

150.000

143.000

26

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

428.000

27

Nong thực quản qua nội soi (chưa bao gồm bóng nong)

1.000.000

950.000

28

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

800.000

760.000

29

Nội soi tai

64.000

61.000

58.000

30

Nội soi mũi xoang

64.000

61.000

58.000

31

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

154.000

147.000

32

Nội soi ống mật chủ

80.000

76.000

33

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê

560.000

34

Nội soi lồng ngực

560.000

525.000

35

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

560.000

525.000

36

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.500.000

1.425.000

37

Đo áp Iực đồ bàng quang

100.000

95.000

38

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

80.000

75.000

39

Điện cơ tầng sinh môn

80.000

75.000

40

Niệu dòng đồ

35.000

34.000

41

Cắt bỏ tinh hoàn (chưa bao gồm thuốc)

100.000

95.000

90.000

42

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

43.000

41.000

39.000

43

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

240.000

225.000

210.000

44

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ

1.500.000

1.425.000

1.350.000

45

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học; trống bơm và bộ dây dẫn)

800.000

760.000

720.000

46

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

475.000

450.000

47

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

650.000

618.000

585.000

48

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% -500ml)

2.000.000

1.900.000

1.800.000

49

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) - chưa bao gồm catheter

80.000

80.000

80.000

50

Đặt catheter động mạch quay

450.000

428.000

405.000

51

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

570.000

540.000

52

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

300.000

285.000

270.000

53

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800.000

760.000

720.000

54

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180.000

171.000

162.000

55

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

618.000

585.000

56

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

190.000

180.000

57

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

618.000

585.000

58

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

750.000

713.000

675.000

59

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550.000

523.000

495.000

60

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

180.000

171.000

162.000

61

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.800.000

1.710.000

62

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

1.140.000

63

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

800.000

750.000

64

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

95.000

90.000

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

65

Giao thoa

10.000

10.000

9.000

9.000

66

Bàn kéo

20.000

19.000

18.000

17.000

67

Bồn xoáy

10.000

10.000

9.000

68

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

10.000

9.000

9.000

69

Tập do cứng khớp

12.000

12.000

11.000

11.000

70

Tập do liệt ngoại biên

10.000

10.000

9.000

9.000

71

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

15.000

14.000

72

Chẩn đoán điện

10.000

10.000

9.000

73

Tập luyện với ghế tập cơ tứ đầu đùi

5.000

5.000

5.000

5.000

74

Tập với xe đạp tập

5.000

5.000

5.000

5.000

75

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

5.000

5.000

5.000

76

Thủy trị liệu (cả thuốc)

40.000

38.000

35.000

30.000

77

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

10.000

9.000

78

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

10.000

9.000

9.000

79

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

10.000

9.000

9.000

80

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

10.000

9.000

9.000

81

Tập dưỡng sinh

7.000

7.000

7.000

6.000

82

Điện vi dòng giảm đau

10.000

10.000

83

Xoa bóp bằng máy

10.000

10.000

9.000

84

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

29.000

27.000

26.000

85

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

48.000

45.000

43.000

86

Xông hơi

10.000

10.000

9.000

8.000

87

Giác hơi

10.000

9.000

8.000

7.000

88

Bó êm cẳng tay

5.000

5.000

5.000

4.000

89

Bó êm cẳng chân

5.000

5.000

5.000

4.000

90

Bó êm đùi

10.000

9.000

8.000

7.000

91

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

15.000

14.000

14.000

12.000

92

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

10.000

9.000

9.000

93

Laser chiếu ngoài

10.000

10.000

94

Laser nội mạch

30.000

29.000

95

Laser thẩm mỹ

30.000

29.000

96

Sóng xung kích điều trị

30.000

29.000

97

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

360.000

338.000

98

Nẹp chỉnh hình trên gối

720.000

675.000

99

Nẹp cổ tay - bàn tay

200.000

190.000

100

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

720.000

675.000

101

Giày chỉnh hình

360.000

338.000

102

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

800.000

750.000

103

Nẹp đỡ cột sống cổ

360.000

338.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

NGOẠI KHOA

104

Cố định gãy xương sườn

35.000

34.000

32.000

105

Nắn, bó gãy xương đòn

50.000

48.000

45.000

106

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

48.000

45.000

107

Nắn, bó gãy xương gót

50.000

48.000

45.000

108

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

143.000

135.000

109

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm (chưa bao gồm thuốc)

120.000

114.000

110

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch (chưa bao gồm thuốc)

120.000

114.000

111

Phẫu thuật thừa ngón (chưa bao gồm thuốc)

170.000

162.000

112

Phẫu thuật dính ngón (chưa bao gồm thuốc)

270.000

257.000

113

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng (chưa bao gồm thuốc)

120.000

114.000

114

Đặt Iradium (lần)

450.000

428.000

115

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.000.000

1.900.000

116

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

855.000

117

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.500.000

4.275.000

118

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.500.000

4.275.000

119

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.500.000

4.275.000

120

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.500.000

4.275.000

121

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.000.000

4.750.000

122

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

6.000.000

5.700.000

123

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim...- chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

7.000.000

6.650.000

124

Phẫu thuật thay Động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

7.000.000

6.650.000

125

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

6.650.000

126

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

6.650.000

127

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

6 650.000

128

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

6.000.000

5.700.000

129

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

6.000.000

5.700.000

130

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

1.140.000

131

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.800.000

1.710.000

132

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.800.000

1.710.000

133

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.800.000

1.710.000

134

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.000.000

950.000

135

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.800.000

1.710.000

136

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.800.000

1.710.000

137

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

1.710.000

138

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

1.800.000

1.710.000

139

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.500.000

1.425.000

140

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

3.000.000

141

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2.000.000

1.900.000

142

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.600.000

2.470.000

143

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3.500.000

3.325.000

144

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3.500.000

3.325.000

145

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4.500.000

4.275.000

146

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

4.000.000

147

Phẫu thuât nội soi não/ tủy sống

3.000.000

2.850.000

148

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.000.000

4.750.000

149

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

2.375.000

150

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.500.000

1.425.000

151

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.200.000

3.040.000

152

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

1.900.000

153

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

1.900.000

154

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

2.850.000

155

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

34.000

156

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng)

800.000

760.000

157

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

1.200.000

1.140.000

158

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

1.000.000

950.000

159

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

560.000

525.000

160

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản (chưa bao gồm dây thắt)

125.000

119.000

161

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.500.000

3.325.000

162

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.500.000

3.325.000

163

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.500.000

3.325.000

164

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

2.375.000

165

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.800.000

2.660.000

166

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

2.000.000

1.900.000

167

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

1.900.000

168

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.500.000

1.425.000

169

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

1.900.000

170

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

2.375.000

171

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.500.000

2.375.000

172

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3.000.000

2.850.000

173

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.000.000

2.850.000

174

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

1.900.000

175

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

1.900.000

176

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

1.900.000

177

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.500.000

2.375.000

178

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật-ruột

2.500.000

2.375.000

179

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

3.325.000

180

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

2.375.000

181

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

1.900.000

182

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

1.900.000

183

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.000.000

1.900.000

184

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

3.000.000

2.850.000

185

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

2.000.000

1.900.000

186

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.000.000

1.900.000

187

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

1.900.000

188

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.000.000

1.900.000

189

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.300.000

1.235.000

190

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.500.000

1.425.000

191

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.600.000

2.470.000

192

Đo các chỉ số niệu động học

2.000.000

1.900.000

193

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

4.000.000

3.800.000

194

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

3.000.000

2.850.000

195

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

2.850.000

196

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

2.850.000

197

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

15.000.000

14.250.000

198

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.800.000

2.800.000

199

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.400.000

2.280.000

200

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

2.850.000

201

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

2.375.000

202

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

1.900.000

203

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.400.000

2.280.000

204

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

3.000.000

2.850.000

205

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.400.000

2.280.000

206

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

1.900.000

1.805.000

207

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

2.200.000

2.090.000

208

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

2.160.000

2.052.000

209

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

2.150.000

2.043.000

210

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

3.000.000

2.850.000

211

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.600.000

1.520.000

212

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.520.000

1.444.000

213

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1.200.000

1.140.000

214

Tạo hình khí-phế quản

9.400.000

8.930.000

215

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3.000.000

2.850.000

216

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy /tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.200.000

1.140.000

217

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

3.000.000

2.850.000

218

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.000.000

1.900.000

219

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

1.425.000

220

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

1.900.000

221

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

1.425.000

SẢN PHỤ KHOA

222

Làm thuốc âm đạo

5.000

5.000

5.000

5.000

223

Nạo phá thai bệnh lý/ nạo thai do mổ cũ/ nạo thai khó

100.000

95.000

90.000

224

Hút thai dưới 12 tuần

72.000

69.000

65.000

225

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

333.000

226

Nạo hút thai trứng

70.000

67.000

63.000

227

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

190.000

180.000

228

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

15.000

14.000

13.000

229

Khâu vòng cổ tử cung/ Tháo vòng khó

80.000

76.000

72.000

230

Tiêm nhân Chorio

12.000

12.000

11.000

231

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

24.000

23.000

232

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

171.000

233

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

34.000

32.000

234

Khâu rách cùng đồ

80.000

76.000

72.000

235

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

12.000

11.000

11.000

236

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

400.000

380.000

237

Bóc nhân xơ vú

150.000

143.000

135.000

238

Trích ápxe Bartholin

120.000

114.000

108.000

239

Bóc nang Bartholin

180.000

171.000

162.000

240

Triệt sản nam

100.000

95.000

90.000

241

Triệt sản nữ

150.000

143.000

135.000

242

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

380.000

243

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

665.000

244

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

1.140.000

1.080.000

245

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

500.000

475.000

246

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

1.140.000

247

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350.000

333.000

248

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.500.000

1.425.000

249

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400.000

380.000

250

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.260.000

1.197.000

251

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

475.000

252

Nội xoay thai

350.000

333.000

315.000

253

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

650.000

650.000

254

Chọc hút noãn

3.600.000

255

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.000.000

256

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

257

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.160.000

258

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

34.000

32.000

30.000

259

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

50.000

48.000

45.000

260

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (ngoài những phẫu thuật đã có tên cụ thể)

3.000.000

2.850.000

261

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

4.000.000

262

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

263

Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.800.000

264

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

960.000

265

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.400.000

MẮT

266

Đo khúc xạ máy

5.000

5.000

267

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

38.000

268

Điện chẩm

35.000

269

Sắc giác

20.000

19.000

270

Điện võng mạc

35.000

271

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

15.000

272

Đo thị lực khách quan

40.000

38.000

36.000

273

Đánh bờ mi

10.000

10.000

9.000

9.000

274

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

10.000

9.000

9.000

275

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

15.000

14.000

13.000

276

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

8.000

8.000

277

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400.000

380.000

360.000

278

Khoét bỏ nhãn cầu

280.000

266.000

252.000

279

Nặn tuyến bờ mi

10.000

10.000

9.000

9.000

280

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

10.000

9.000

9.000

281

Đốt lông xiêu

12.000

12.000

11.000

11.000

282

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

400.000

380.000

360.000

283

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

510.000

485.000

459.000

284

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

350.000

333.000

285

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

350.000

286

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

200.000

287

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

256.000

288

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

380.000

361.000

289

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

450.000

428.000

290

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

590.000

561 .000

291

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

630.000

599.000

292

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

570.000

293

Phẫu thuật lác (1 mắt)

320.000

300.000

294

Soi bóng đồng tử

8.000

8.000

295

Phẫu thuật cắt bè

400.000

380.000

296

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

800.000

740.000

297

Phẫu thuật cắt bao sau

250.000

238.000

298

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

600.000

570.000

299

Rạch góc tiền phòng

380.000

300

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500.000

475.000

301

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280.000

266.000

302

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

760.000

722.000

303

Phẫu thuật u mi không vá da

390.000

360.000

304

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

570.000

305

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

570.000

306

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

285.000

307

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

380.000

361.000

308

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350.000

333.000

309

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

350.000

333.000

310

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

760.000

311

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

380.000

312

Lấy dị vật hốc mắt

450.000

428.000

313

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

600.000

570.000

314

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

209.000

315

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

257.000

243.000

316

Khâu củng giác mạc phức tạp

600.000

570.000

317

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

380.000

318

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

380.000

319

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400.000

380.000

320

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

285.000

321

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

520.000

494.000

468.000

322

Chích mủ hốc mắt

230.000

219.000

323

Cắt bỏ túi lệ

500.000

475.000

450.000

324

Cắt mộng áp Mytomycin

450.000

428.000

325

Gọt giác mạc

300.000

285.000

326

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

700.000

665.000

327

Khâu cò mi

190.000

181.000

171.000

328

Phủ kết mạc

250.000

238.000

225.000

329

Cắt u kết mạc không vá

250.000

238.000

225.000

330

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

560.000

525.000

331

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

480.000

450.000

332

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

600.000

563.000

333

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

475.000

334

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

80.000

75.000

335

Tạo hình vùng bè bằng Laser

150.000

143.000

336

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

150.000

143.000

337

Mở bao sau bằng Laser

150.000

143.000

338

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

320.000

300.000

339

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500.000

475.000

340

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

700.000

665.000

341

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

320.000

300.000

342

Điện đông thể mi

160.000

150.000

343

Siêu âm điều trị (1 ngày)

12.000

11.000

344

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

16.000

15.000

345

Điện rung mắt quang động

32.000

346

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

30.000

29.000

347

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

29.000

348

Cắt chỉ giác mạc

12.000

11.000

349

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia b)

10.000

10.000

350

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

450.000

428.000

351

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

650.000

618.000

352

Phẫu thuật hẹp khe mi

200.000

188.000

353

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

57.000

354

Cắt bỏ u hạt, u gai kết mạc

50.000

48.000

355

Cắt bỏ u bạch mạch kết mạc

30.000

29.000

356

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

3.500.000

357

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

2.000.000

1.900.000

358

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)

1.500.000

1.425.000

359

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.500.000

1.425.000

360

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

250.000

238.000

TAI-MŨI-HỌNG

361

Làm thuốc thanh quản/ tai (không kể tiền thuốc)

15.000

15.000

14.000

362

Lấy dị vật họng

20.000

19.000

18.000

17.000

363

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

95.000

90.000

364

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

75.000

72.000

68.000

365

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

19.000

18.000

366

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

48.000

45.000

367

Trích màng nhĩ

30.000

29.000

27.000

368

Thông vòi nhĩ

30.000

29.000

27.000

369

Nong vòi nhĩ

10.000

10.000

370

Chọc hút dịch vành tai

15.000

15.000

14.000

371

Chích rạch vành tai

25.000

24.000

23.000

372

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

24.000

23.000

373

Hút xoang dưới áp lực

20.000

19.000

18.000

374

Nâng, nắn sống mũi

120.000

114.000

375

Khí dung

8.000

8.000

8.000

7.000

376

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

15.000

14.000

377

Bẻ cuốn mũi

40.000

38.000

36.000

378

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

171.000

162.000

379

Nhét meche mũi

40.000

38.000

36.000

34.000

380

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

38.000

36.000

34.000

381

Đốt họng hạt

25.000

24.000

23.000

382

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

24.000

23.000

383

Cắt polyp ống tai

20.000

19.000

18.000

384

Sinh thiết vòm mũi họng

25.000

24.000

385

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125.000

119.000

113.000

386

Soi thanh quản cắt papilloma

125.000

119.000

113.000

387

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

56.000

53.000

388

Soi thực quản bằng ống mềm

56.000

53.000

389

Đốt Amidan áp lạnh

80.000

75.000

390

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

143.000

135.000

391

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

209.000

198.000

392

Thông vòi nhĩ nội soi

60.000

57.000

393

Nong vòi nhĩ nội soi

60.000

57.000

394

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

120.000

113.000

395

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

200.000

188.000

396

Nội soi tai mũi họng

170.000

165.000

150.000

397

Mổ sào bào thượng nhĩ

600.000

570.000

398

Đo sức cản của mũi

65.000

62.000

399

Đo thính lực đơn âm

30.000

29.000

400

Đo trên ngưỡng

35.000

34.000

401

Đo sức nghe lời

25.000

24.000

402

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15.000

15.000

403

Đo nhĩ lượng

15.000

15.000

404

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

34.000

405

Đo OAE (1 lần)

30.000

29.000

406

Đo ABR(1 lần)

150.000

143.000

407

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

4.500.000

408

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3.200.000

409

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

4.200.000

410

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

4.200.000

411

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2.600.000

412

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

3.800.000

413

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

5.000.000

414

Nôi khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

5.400.000

415

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

5.400.000

416

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

3.700.000

417

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

10.200.000

418

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

4.200.000

419

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4.300.000

4.150.000

420

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

4.400.000

421

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

4.000.000

422

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4.200.000

423

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4.400.000

424

Cắt u cuộn cảnh

4.300.000

425

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.000.000

426

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ

3.400.000

3.275.000

427

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3.900.000

3.750.000

428

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.200.000

4.050.000

429

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.200.000

4.050.000

430

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

3.900.000

3.675.000

431

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.000.000

3.800.000

432

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4.000.000

3.850.000

RĂNG - HÀM - MẶT

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

433

Rạch áp xe trong miệng

35.000

34.000

32.000

30.000

434

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

34.000

32.000

30.000

435

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

124.000

117.000

436

Nhổ chân răng

80.000

76.000

72.000

68.000

437

Mổ lấy nang răng

140.000

133.000

126.000

438

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

24.000

23.000

22.000

439

Lấy u lành dưới 3 cm

400.000

380.000

360.000

440

Lấy u lành trên 3cm

500.000

475.000

441

Lấy sỏi ống Wharton

400.000

375.000

350.000

442

Nhổ răng ngầm dưới xương

360.000

342.000

443

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200.000

190.000

444

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

76.000

72.000

445

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110.000

105.000

99.000

446

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

130.000

124.000

117.000

447

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230.000

219.000

207.000

448

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780.000

741.000

702.000

449

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400.000

380.000

450

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150.000

143.000

451

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

350.000

ĐIU TRỊ RĂNG

452

Chụp thép làm sẵn

170.000

162.000

153.000

453

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350.000

333.000

315.000

454

Phục hồi thân răng có chốt

350.000

333.000

315.000

455

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900.000

900.000

810.000

456

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

1.300.000

1.300.000

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

457

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

750.000

713.000

675.000

458

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần 14 răng)

650.000

618.000

585.000

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

459

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

3.840.000

3.600.000

460

Một đơn vị sứ kim loại

560.000

525.000

461

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

950.000

462

Một trụ thép

550.000

523.000

463

Một chụp thép cầu nhựa

480.000

450.000

464

Cầu nhựa 3 đơn vị

176.000

165.000

465

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.440.000

1.350.000

NẮN CHỈNH RĂNG

466

Hàm dự phòng loại tháo lắp

400.000

375.000

467

Hàm dự phòng loại gắn chặt

600.000

563.000

468

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

1.920.000

1.800.000

469

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.400.000

2.250.000

470

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

720.000

675.000

471

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.200.000

1.125.000

472

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

2.800.000

2.625.000

473

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

4.640.000

4.350.000

474

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...)

5.600.000

5.250.000

475

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

176.000

165.000

476

Hàm duy trì kết quả loại cố định

320.000

300.000

477

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

56.000

53.000

SỬA LẠI HÀM CŨ

478

Làm lại hàm

160.000

150.000

140.000

479

Sửa hàm

60.000

57.000

54.000

480

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

40.000

38.000

35.000

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

481

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.000.000

482

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.400.000

483

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.200.000

484

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.100.000

485

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.200.000

486

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.200.000

487

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.900.000

488

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.800.000

489

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.950.000

490

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.800.000

491

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

2.000.000

492

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

493

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.950.000

494

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2.000.000

495

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.800.000

496

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.800.000

497

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

498

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

499

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.300.000

2.185.000

500

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

2.090.000

501

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm mảng tái tạo mô)

2.000.000

1.900.000

502

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.600.000

1.520.000

503

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.700.000

1.615.000

504

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.900.000

1.805.000

505

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

1.900.000

506

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

1.995.000

507

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.670.000

1.587.000

508

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

1.140.000

509

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

1.235.000

510

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.200.000

1.140.000

511

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.200.000

1.140.000

512

Phẫu thuật căng da mặt

960.000

900.000

513

Cắt u nang giáp móng

1.600.000

1.520.000

514

Cắt u nang cạnh cổ

1.600.000

1.520.000

515

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

1.800.000

1.710.000

516

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.950.000

517

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.950.000

518

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.400.000

519

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.200.000

520

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.040.000

521

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.400.000

1.330.000

522

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1.500.000

1.425.000

523

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

1.425.000

524

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

1.568.000

525

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.650.000

1.568.000

526

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.280.000

1.200.000

527

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.120.000

1.050.000

528

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

1.425.000

529

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

500.000

475.000

530

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.300.000

1.235.000

531

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

1.425.000

532

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.650.000

1.568.000

BỎNG

533

Thay băng bỏng (1 lần)

80.000

75.000

70.000

534

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

95.000

90.000

535

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)

120.000

114.000

536

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

1.900.000

537

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

2.375.000

538

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

1.425.000

539

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.300.000

2.185.000

540

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn...) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50.000

48.000

541

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60.000

57.000

542

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300.000

543

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90.000

86.000

544

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

67.000

545

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55.000

53.000

546

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

300.000

547

Điều trị bằng ôxy cao áp

100.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC

NGOẠI, SẢN PHỤ KHOA

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

548

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

2.500.000

549

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

2.500.000

550

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn xoang hàm, mũi... cần phối hợp với khoa liên quan

2.500.000

551

Cắt u tủy cổ cao

1.500.000

552

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

2.500.000

553

Cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

2.500.000

554

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

2.500.000

555

Nối dương vật

2.500.000

PHẪU THUẬT LOẠI 1

556

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

1.800.000

1.710.000

557

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

1.800.000

1.710.000

558

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

1.800.000

1.710.000

559

Cắt túi thừa tá tràng

1.800.000

1.710.000

560

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm HMNT

1.800.000

1.710.000

561

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

1.560.000

1.482.000

562

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

1.800.000

1.710.000

563

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn.

1.360.000

1.292.000

564

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

1.440.000

1.350.000

565

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại

1.800.000

1.710.000

566

Cắt bỏ nang ống mật ruột và nối mật ruột

1.800.000

1.710.000

567

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

1.800.000

1.710.000

568

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

1.800.000

1.710.000

569

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

1.500.000

1.425.000

570

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

1.800.000

1.710.000

571

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

1.800.000

1.710.000

572

Cắt phân thùy dưới gan trái

1.800.000

1.710.000

573

Nối nang tụy dạ dày

1.800.000

1.710.000

574

Nối nang tụy hỗng tràng

1.800.000

1.710.000

575

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

1.800.000

1.710.000

576

Dẫn lưu áp xe tụy

1.360.000

1.292.000

577

Cắt hạ phân thuỳ gan phải

1.800.000

1.710.000

578

Lấy sỏi thận qua da

1.800.000

1.710.000

579

Nối niệu quản- đài thận

1.800.000

1.710.000

580

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

1.440.000

1.350.000

581

Cắt 1/2 thận

1.800.000

1.710.000

582

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang.

1.800.000

1.710.000

583

Cắt cổ bàng quang

1.800.000

1.710.000

584

Cắt nối niệu đạo sau.

1.800.000

1.710.000

585

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

1.800.000

1.710.000

586

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ

1.800.000

1.710.000

587

Mổ tạo hình bàng quang

1.800.000

1.710.000

588

Phẫu thuật cấp cứu đứt niệu đạo

1.800.000

1.710.000

589

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng hoặc qua một đoạn ruột

1.800.000

1.710.000

590

Thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm khớp vai nhân tạo)

1.800.000

1.710.000

591

Cắt đoạn khớp khuỷu

1.800.000

1.710.000

592

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

1.800.000

1.710.000

593

Nối gân gấp

1.800.000

1.710.000

594

Vá da toàn bộ, diện tích dưới 10cm

1.500.000

1.425.000

595

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

1.800.000

1.710.000

596

Nối gân duỗi

1.500.000

1.425.000

597

Gỡ dính gân

1.800.000

1.710.000

598

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

1.800.000

1.710.000

599

Đóng dò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo

1.800.000

1.710.000

600

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

1.800.000

1.710.000

601

Cắt ung thư giáp trạng

1.800.000

1.710.000

602

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch trong ổ bụng

1.800.000

1.710.000

603

Cắt ung thư thận

1.800.000

1.710.000

604

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

1.660.000

1.577.000

605

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

1.800.000

1.710.000

606

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

1.440.000

1.350.000

607

Cắm niệu quản bàng quang

1.800.000

1.710.000

608

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

1.560.000

1.482.000

609

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

1.560.000

1.482.000

610

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất

1.800.000

1.710.000

611

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

1.800.000

1.710.000

612

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

1.800.000

1.710.000

613

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

1.800.000

1.710.000

614

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

1.800.000

1.710.000

615

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

1.800.000

1.710.000

616

Phẫu thuật patey vú 1 bên có vét hạch

1.800.000

1.710.000

617

Cắt tuyến ức

1.800.000

1.710.000

618

Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

1.800.000

1.710.000

619

Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình

1.800.000

1.710.000

620

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

1.800.000

1.710.000

621

Khâu nối thần kinh

1.800.000

1.710.000

622

Phẫu thuật Basedow

1.800.000

1.710.000

623

Phẫu thuật tạo hình lồng ngực

1.800.000

1.710.000

624

Phẫu thuật thoát vị não tủy

1.800.000

1.710.000

625

Khâu vết thương thần kinh ngoại biên

1.800.000

1.710.000

626

Mổ tạo hình bể thận niệu quản

1.800.000

1.710.000

627

Mổ tạo hình bàng quang âm đạo, trực tràng

1.800.000

1.710.000

628

Phẫu thuật cấp cứu vỡ thận

1.800.000

1.710.000

PHU THUẬT LOẠI 2

629

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1.000.000

950.000

900.000

630

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

1.000.000

950.000

900.000

631

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1.000.000

950.000

900.000

632

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

500.000

475.000

450.000

633

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành.

1.000.000

950.000

900.000

634

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

900.000

855.000

810.000

635

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1.000.000

950.000

900.000

636

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

800.000

750.000

700.000

637

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

1.000.000

950.000

900.000

638

Phẫu thuật treo thận

1.000.000

950.000

900.000

639

Cắt nối niệu đạo trước

1.000.000

950.000

900.000

640

Mổ dẫn lưu viêm tấy khung chậu do dò nước tiểu

1.000.000

950.000

900.000

641

Mổ dẫn lưu thận qua da

1.000.000

950.000

900.000

642

Lấy sỏi bàng quang

1.000.000

950.000

900.000

643

Cắt dương vật không vét hạch, cắt 1/2 dương vật

1.000.000

950.000

900.000

644

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1.000.000

950.000

900.000

645

Cắt cụt cẳng tay

1.000.000

950.000

900.000

646

Tháo khớp khuỷu

1.000.000

950.000

900.000

647

Tháo khớp gối

1.000.000

950.000

900.000

648

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1.000.000

950.000

900.000

649

Tháo một nửa bàn chân trước

1.000.000

950.000

900.000

650

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương.

1.000.000

950.000

900.000

651

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1,000.000

950.000

900.000

652

Lấy giun, dị vật ở ruột non

1.000.000

950.000

900.000

653

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1.000.000

950.000

900.000

654

Cắt ruột thừa viêm ở trẻ em dưới 6 tuổi.

1.000.000

950.000

900.000

655

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em.

1.000.000

950.000

900.000

656

Mở thông dạ dày ở trẻ lớn

1.000.000

950.000

900.000

657

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

1.000.000

950.000

900.000

658

Nối đứt dây chằng bên

1.000.000

950.000

900.000

659

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1.000.000

950.000

900.000

660

Phẫu thuật treo tử cung

1.000.000

950.000

900.000

661

Làm lại thành âm đạo

1.000.000

950.000

900.000

662

Khâu tử cung do nạo thủng

1.000.000

950.000

900.000

663

Cắt cơ tròn trong

1.000.000

950.000

900.000

664

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

l.000.000

950.000

900.000

665

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.000.000

950.000

900.000

666

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

1.000.000

950.000

900.000

667

Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai

1.000.000

950.000

900.000

668

Khoan sọ thăm dò

1.000.000

950.000

900.000

669

Căt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

1.000.000

950.000

900.000

670

Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

1.000.000

950.000

900.000

671

Cắt hạch lao to vùng cổ trên 5cm

1.000.000

950.000

900.000

672

Nối túi mật- hỗng tràng

1.000.000

950.000

900.000

673

Cắt u lành giáp trạng 1 hoặc 2 thùy

1.000.000

950.000

900.000

674

Phẫu thuật tạo hình tuyến vú sau điều trị ung thư vú

1.000.000

950.000

900.000

675

Dẫn lưu bàng quang bằng Cystocath

1.000.000

950.000

900.000

PHU THUẬT LOẠI 3

676

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

800.000

760.000

720.000

677

Lấy máu tụ tầng sinh môn

800.000

760.000

720.000

678

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

800.000

760.000

720.000

679

Dẫn lưu áp xe khoang Zetzius

800.000

760.000

720.000

680

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

640.000

600.000

560.000

681

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

800.000

760.000

720.000

682

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng người lớn dưới 10% diện tích cơ thể

800.000

760.000

720.000

683

Cắt lọc da, cân cơ bỏng người lớn dưới 3% diện tích cơ thể

800.000

760.000

720.000

684

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng trẻ em dưới 3% diện tích cơ thể

800.000.

760.000

720.000

685

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

800.000

760.000

720.000

686

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

800.000

760.000

720.000

687

Thắt các động mạch ngoại vi

800.000

760.000

720.000

688

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

800.000

760.000

720.000

689

Cắt túi thừa niệu đạo

800.000

760.000

720.000

690

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

800.000

760.000

720.000

691

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo

640.000

600.000

560.000

692

Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò

800.000

760.000

720.000

THỦ THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

693

Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)

1.200.000

1.140.000

694

Đặt kim, ống Radium, cesium vào vòm họng, phế quản, xoang mặt điều trị ung thư

1.200.000

1.140.000

695

Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy

1.200.000

1.140.000

THỦ THUẬT LOẠI 1

696

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

540.000

513.000

697

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt

700.000

665.000

698

Nắn gãy trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật.

560.000

525.000

699

Chọc mật qua da, qua gan

700.000

665.000

700

Lấy sỏi qua ống Kehr và đường hầm

700.000

665.000

701

Chọc dò dưới chẩm

700.000

665.000

702

Đặt ống thông Blackemore, Linton

700.000

665.000

703

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

700.000

665.000

704

Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật

700.000

665.000

705

Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm

700.000

665.000

706

Áp P32 điều trị bướu mạch và sẹo lồi

560.000

525.000

707

Chọc hút áp xe gan (dưới siêu âm)

204.000

194.000

THỦ THUẬT LOẠI 2

708

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

450.000

428.000

709

Chọc túi cùng Douglas

450.000

428.000

710

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca

450.000

428.000

THỦ THUT LOẠI 3

711

Sinh thiết amidan

60.000

57.000

54.000

712

Sinh thiết u vùng khoang miệng

60.000

57.000

54.000

713

Chọc dò u gan chẩn đoán tế bào

200.000

190.000

180.000

714

Chọc dò u xương chẩn đoán tế bào

200.000

190.000

180.000

RĂNG HÀM MT

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

715

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

2.500.000

716

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

2.500.000

717

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt, hàm trên, hàm dưới ghép xương sụn tự thân hoặc vật liệu khác

2.500.000

PHẪU THUẬT LOẠI 1

718

Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt

1.800.000

1.710.000

719

Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới

1.400.000

1.330.000

720

Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên

1.800.000

1.710.000

721

Phẫu thuật thẩm mỹ hàm mặt

1.800.000

1.710.000

PHẪU THUẬT LOẠI 2

722

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

1.000.000

950.000

900.000

723

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

1.000.000

950.000

900.000

724

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

1.000.000

950.000

900.000

725

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

1.000.000

950.000

900.000

PHẪU THUẬT LOẠI 3

726

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

800.000

760.000

720.000

727

Phẫu thuật phục hồi chân răng có chốt, vít vào ống tuỷ

800.000

760.000

720.000

728

Mài răng làm cầu răng

800.000

760.000

720.000

729

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hoặc nang sàn miệng

800.000

760.000

720.000

730

Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov

800.000

760.000

720.000

731

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

800.000

760.000

720.000

THỦ THUẬT LOẠI 1

732

Nắn tiền hàm

700.000

665.000

733

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng

700.000

665.000

734

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch mắt, dưới hàm, cạnh cổ

560.000

525.000

THỦ THUẬT LOẠI 2

735

Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt

450.000

428.000

405.000

736

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến

450.000

428.000

405.000

TAI MŨI HỌNG

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

737

Cắt u dây thần kinh VIII

2.500.000

2.375.000

738

Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

2.500.000

2.375.000

739

Phẫu thuật ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch

2.500.000

PHẪU THUẬT LOẠI 1

740

Nạo sàng hàm

1.760.000

1.672.000

741

Dẫn lưu áp xe thực quản

1.710.000

1.625.000

742

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

1.800.000

1.710.000

743

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

1.800.000

1.710.000

744

Khoét mê nhĩ

1.800.000

1.710.000

745

Tạo hình tháp mũi

1.760.000

1.672.000

746

Phẫu thuật xoang trán

1.760.000

1.672.000

747

Thắt động mạch sàng

1.800.000

1.710.000

748

Phẫu thuật chữa ngáy

1.400.000

1.330.000

749

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

1.800.000

1.710.000

750

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

1.560.000

1.482.000

751

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

1.800.000

752

Tái tạo hệ truyền âm

1.800.000

753

Phẫu thuật treo sụn phễu

1.800.000

PHẪU THUẬT LOẠI 2

754

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1.000.000

950.000

755

Phẫu thuật khí quản người lớn

1.000.000

950.000

756

Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên

1.000.000

950.000

THỦ THUẬT LOẠI 1

757

Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật

700.000

665.000

630.000

758

Khâu vành tai rách sau chấn thương

360.000

342.000

324.000

THỦ THUẬT LOẠI 2

759

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

340.000

323.000

306.000

760

Đốt cuốn mũi

190.000

181.000

171.000

761

Đặt ống thông khí hòm tai

340.000

323.000

306.000

THỦ THUẬT LOẠI 3

762

Chích nhọt ống tai ngoài

56.000

54.000

51.000

MT

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

763

Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ 2 lần trở lên

2.500.000

764

Nhiều phẫu thuật cùng 1 lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn

2.500.000

765

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

2.500.000

PHẪU THUẬT LOẠI 1

766

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

1.800.000

1.710.000

767

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

1.800.000

1.710.000

768

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

1.800.000

1.710.000

769

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

1.800.000

1.710.000

770

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớn

1.800.000

1.710.000

771

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps

1.800.000

1.710.000

772

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

1.800.000

1.710.000

773

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

1.800.000

1.710.000

774

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hoá

1.800.000

1.710.000

PHẪU THUẬT LOẠI 2

775

Phủ giác mạc bằng kết mạc

1.000.000

950.000

776

Phẫu thuật nếp nhăn mi trên, mi dưới khóe mắt thái dương

1.000.000

950.000

777

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

800.000

750.000

778

Cắt mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa, đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi

1.000.000

950.000

PHẪU THUẬT LOẠI 3

779

Lấy mỡ mí dưới

800.000

760.000

780

Phẫu thuật nếp quạt, góc mắt trong

800.000

760.000

781

Xẻ mí đôi

800.000

760.000

THỦ THUẬT LOẠI 1

782

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

700.000

665.000

DA LIU - LASER

PHẪU THUẬT LOẠI 1

783

Phẫu thuật nâng và căng da mặt qua hệ thống cân, cơ nông

1.800.000

1.710.000

PHẪU THUẬT LOẠI 3

784

Phẫu thuật cắt sẹo xấu đường kính 1 - 5cm

800.000

760.000

720.000

THỦ THUẬT LOẠI 3

785

Quang đông bằng Laze Nd-YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại

200.000

190.000

786

Quang đông, quang bốc bay tổ chức bang Laze CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị sùi mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch

200.000

190.000

787

Chọc hút tụ máu vành tai bằng thiết bị Plasma hóa

200.000

190.000

788

Quang đông bằng Laze CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, giãn tĩnh mạch dưới da

200.000

190.000

789

Đặt từ trường điều trị viêm xương tủy, gãy xương đã cố định

200.000

190.000

790

Kỹ thuật xóa xăm đường kính 1-5cm bằng laser CO2

200.000

190.000

HI SỨC CP CỨU

THỦ THUẬT LOẠI 1

791

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

700.000

665.000

630.000

792

Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản đe doạ ngạt thở

200.000

190.000

180.000

793

Hạ huyết áp chỉ huy

90.000

86.000

81.000

794

Hạ thân nhiệt chỉ huy

700.000

665.000

630.000

795

Rửa màng tim, chọc dò màng tim

700.000

665.000

630.000

796

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

700.000

665.000

630.000

797

Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

700.000

665.000

630.000

THỦ THUẬT LOẠI 2

798

Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm

450.000

428.000

405.000

799

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

290.000

276.000

261.000

800

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

150.000

143.000

135.000

801

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

450.000

428.000

405.000

802

Chọc hút tế bào gan qua siêu âm

154.000

147.000

139.000

803

Đặt cầu nối thông động mạch tĩnh mạch (FAV)

450.000

428.000

405.000

804

Đặt catheter động mạch

450.000

428.000

405.000

THỦ THUẬT LOẠI 3

805

Thổi ngạt

200.000

190.000

180.000

806

Tiêm ngoài màng cứng

200.000

190.000

180.000

807

Tiêm cạnh cột sống

200.000

190.000

180.000

808

Tiêm khớp

200.000

190.000

180.000

809

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

200.000

190.000

180.000

810

Phong bế đám rối thần kinh: cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

200.000

190.000

180.000

BỎNG (NGƯỜI LỚN)

PHẪU THUẬT LOẠI 1

811

Chuyển vạt da xoay, trượt phức tạp trong tạo hình di chứng bỏng

1.800.000

1.710.000

812

Tạo hình thẩm mỹ vành tai, cánh mũi, mí mắt... điều trị di chứng bỏng

1.800.000

1.710.000

PHẪU THUẬT LOẠI 2

813

Chuyển vạt da, da cân, da cân cơ các loại điều trị bỏng mới

1.000.000

950.000

NỘI - NỘI SOI

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

814

Cắt nối phồng động mạch chủ bụng qua nội soi

2.500.000

PHẪU THUẬT LOẠI 1

815

Cắt đại tràng qua nội soi

1.800.000

1.710.000

816

Mở rộng niệu quản qua nội soi

1.800.000

1.710.000

THỦ THUẬT LOẠI 1

817

Tiêm nội tủy

700.000

665.000

818

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

700.000

665.000

819

Soi hậu môn có sinh thiết tiêm xơ

700.000

665.000

820

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

700.000

665.000

821

Nội soi đường mật qua tá tràng

700.000

665.000

822

Nội soi đường mật qua da tán sỏi

700.000

823

Soi trung thất

700.000

824

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

700.000

XÉT NGHIỆM

THỦ THUẬT LOẠI 1

825

Chọc lách làm lách đồ

700.000

665.000

THỦ THUẬT LOẠI 2

826

Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu

450.000

428.000

THỦ THUẬT LOẠI 3

827

Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán

160.000

160.000

160.000

CHN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

828

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm chỏm nhân tạo)

2.500.000

829

Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi

2.500.000

830

Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bàng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp (chưa bao gồm chỉ vi phẫu)

2.500.000

831

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu (chưa bao gồm chỉ vi phẫu)

2.500.000

832

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển (chưa bao gồm chỉ vi phẫu)

2.500.000

833

Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kỹ thuật vi phẫu (chưa bao gồm chỉ vi phẫu)

2.500.000

834

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

2.500.000

835

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

2.500.000

836

Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp

2.500.000

837

Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi

2.500.000

838

Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)

2.500.000

839

Chuyển ngón

2.500.000

840

Chuyển xương ghép nối vi phẫu (chưa bao gồm chỉ vi phẫu)

2.500.000

841

Chuyển vạt ghép vi phẫu (chưa bao gồm chỉ vi phẫu)

2.500.000

842

Chuyển giới tính

2.500.000

PHẪU THUẬT LOẠI 1

843

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

1.800.000

844

Tháo khớp háng

1.800.000

845

Ghép trong mất đoạn xương

1.800.000

846

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

1.800.000

847

Cắt u máu trong xương

1.800.000

848

Nối ghép thần kinh vi phẫu

1.800.000

849

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

1.800.000

850

Phẫu thuật toác khớp mu

1.800.000

851

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

1.800.000

852

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

1.800.000

853

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

1.800.000

854

Gỡ dính thần kinh

1.800.000

855

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

1.800.000

856

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

1.800.000

857

Tháo khớp vai

1.360.000

858

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay

1.800.000

859

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

1.560.000

860

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

1.800.000

861

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

1.800.000

862

Vá da dầy toàn bộ diện tích bằng và trên 10cm2

1.800.000

863

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

1.800.000

1.710.000

864

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

1.800.000

1.710.000

865

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

1.800.000

1.710.000

866

Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới

1.800.000

1.710.000

867

Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov

1.800.000

1.710.000

868

Phẫu thuật sa vú

1.800.000

1.710.000

869

Phẫu thuật tạo hình giảm thể tích tuyến vú 2 bên

1.800.000

1.710.000

870

Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

1.800.000

1.710.000

871

Tạo hình thu gọn thành bụng

1.800.000

1.710.000

872

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

1.800.000

1.710.000

873

Tạo hình vành tai

1.800.000

1.710.000

874

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

1.800.000

1.710.000

875

Tạo hình hàm mặt do chấn thương

1.800.000

1.710.000

876

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

1.800.000

1.710.000

877

Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)

1.800.000

1.710.000

878

Tạo hình niệu quản bằng ruột

1.800.000

1.710.000

879

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

1.800.000

1.710.000

880

Tạo hình động mạch thân bị hẹp bằng đoạn bắc cầu

1.800.000

881

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân

1.800.000

882

Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ

1.800.000

883

Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi

1.800.000

884

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

1.800.000

885

Tạo hình cơ tròn hậu môn, điều trị mất tự chủ hậu môn

1.800.000

886

Tạo hình hậu môn

1.800.000

887

Tạo hình thành bụng phức tạp

1.800.000

888

Chuyển vạt da có cuống mạch

1.800.000

PHẪU THUẬT LOẠI 2

889

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

1.000.000

890

Tháo khớp khuỷu

1.000.000

950.000

891

Tháo khớp cổ tay

1.000.000

950.000

892

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.000.000

950.000

893

Phẫu thuật chân chữ O

1.000.000

950.000

894

Phẫu thuật chân chữ X

1.000.000

950.000

895

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1.000.000

950.000

896

Phẫu thuật cứng cơ may

1.000.000

950.000

897

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1.000.000

950.000

808

Cắt sửa các góc hàm dưới

1.000.000

950.000

899

Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone

1.000.000

950.000

900

Nâng mí sa trễ

1.000.000

950.000

901

Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi

1.000.000

950.000

902

Nâng sống mũi với chất liệu tự thân

1.000.000

950.000

903

Phẫu thuật tai vểnh

1.000.000

950.000

904

Căng da mặt

1.000.000

950.000

905

Căng da cổ

1.000.000

950.000

906

Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn

1.000.000

950.000

907

Nâng vú bằng đặt các túi dịch

1.000.000

950.000

908

Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm

1.000.000

950.000

909

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên

1.000.000

950.000

910

Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm

1.000.000

950.000

911

Tạo hình mũi, độn silicone

1.000.000

950.000

912

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

1.000.000

950.000

913

Nâng gò má thấp chất liệu tự thân, silicone

1.000.000

950.000

914

Cấy lông mày

1.000.000

950.000

915

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương

1.000.000

950.000

916

Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt

1.000.000

950.000

917

Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai

750.000

713.000

918

Nâng các núm vú tụt

750.000

713.000

919

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)

1.000.000

950.000

920

Gãy xương hở, cắt lọc

1.000.000

950.000

PHẪU THUẬT LOẠI 3

921

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng

800.000

760.000

922

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

800.000

760.000

923

Mở rộng khe mắt

800.000

760.000

924

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

800.000

760.000

925

Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng

800.000

760.000

926

Ghép da tự do trên diện hẹp

640.000

600.000

927

Đặt túi bơm giãn da

800.000

760.000

928

Di chuyển các vạt da hình trụ

800.000

760.000

929

Hút mỡ cổ

800.000

760.000

930

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

800.000

760.000

NHI KHOA

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

931

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

2.500.000

PHẪU THUẬT LOẠI 1

932

Nối dây chằng chéo

1.800.000

1.710.000

933

Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương

1.800.000

1.710.000

934

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

1.800.000

1.710.000

935

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ delta

1.800.000

1.710.000

936

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

1.800.000

1.710.000

937

Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

1.800.000

1.710.000

938

Cắt lọc vết thương gây xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

1.800.000

1.710.000

939

Tạo hình phần nối bể thận-niệu quản

1.800.000

940

Tạo hình cổ bàng quang

1.800.000

941

Phẫu thuật khớp giải xương chầy bẩm sinh có ghép xương

1.800.000

942

Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

1.800.000

943

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi

1.800.000

944

Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

1.800.000

945

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

1.800.000

1.710.000

946

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

1.800.000

1.710.000

947

Phẫu thuật bàn chân thuổng

1.800.000

1.710.000

948

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

1.800.000

1.710.000

949

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

1.800.000

1.710.000

950

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

1.800.000

1.710.000

951

Làm hậu môn nhân tạo

1.800.000

1.710.000

952

Cố định mạng sườn di động

1.800.000

1.710.000

953

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

1.800.000

1.710.000

954

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

1.800.000

1.710.000

955

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

1.800.000

1.710.000

956

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

1.800.000

1.710.000

957

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

1.800.000

1.710.000

958

Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét

1.800.000

1.710.000

959

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

1.800.000

960

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng

1.800.000

961

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

1.800.000

962

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

1.800.000

963

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

1.800.000

964

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

1.800.000

965

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

1.800.000

966

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

1.800.000

967

Đóng hậu môn nhân tạo

1.800.000

968

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

1.800.000

969

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

1.800.000

970

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

1.800.000

971

Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

1.800.000

972

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

1.800.000

PHẪU THUẬT LOẠI 2

973

Đóng các lỗ rò niệu đạo

1.000.000

950.000

900.000

974

Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên

1.000.000

950.000

900.000

975

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

1.000.000

950.000

900.000

976

Phẫu thuật thoát vị bẹn

1.000.000

950.000

900.000

977

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay

1.000.000

950.000

900.000

978

Nối đứt dây chằng bên

1.000.000

950.000

900.000

979

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần

1.000.000

950.000

900.000

980

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1.000.000

950.000

900.000

981

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm

1.000.000

950.000

900.000

982

Dẫn Iưu viêm mủ khớp, không sai khớp

1.000.000

950.000

900.000

983

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1.000.000

950.000

900.000

984

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

1.000.000

950.000

900.000

985

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể

1.000.000

950.000

900.000

986

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể

1.000.000

950.000

900.000

987

Lấy giun ở ruột non

1.000.000

950.000

900.000

988

Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể

1.000.000

950.000

900.000

989

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 2 bên

800.000

750.000

700.000

PHẪU THUẬT LOẠI 3

990

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

800.000

760.000

720.000

991

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1 % diện tích cơ thể

800.000

760.000

720.000

992

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

295.000

281.000

266.000

993

Tháo đốt bàn

800.000

760.000

720.000

994

Ghép da dị loại độc lập

800.000

760.000

720.000

995

Mở thông bàng quang

640.000

600.000

560.000

CHN ĐOÁN HÌNH ẢNH

THỦ THUẬT LOẠI 1

996

Chọc dò tạng làm sinh thiết chẩn đoán tế bào hoặc dẫn lưu qua siêu âm (ngoài các tạng đã có giá cụ thể)

700.000

665.000

630.000

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

997

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

998

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

38.000

36.000

999

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

1000

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

57.000

54.000

1001

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

57.000

54.000

1002

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

12.000

11.000

1003

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

15.000

14.000

1004

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15.000

15.000

14.000

1005

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

29.000

27.000

1006

Tập trung bạch cầu

25.000

24.000

23.000

1007

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

29.000

27.000

1008

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)

30.000

1009

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60.000

1010

Nhuộm Phosphatase acid

65.000

1011

Cấy cụm tế bào tuỷ

500.000

1012

Xét nghiệm hòa hợp (Cross-Match) trong phát máu

30.000

1013

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

70.000

1014

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

70.000

1015

Lách đồ

50.000

1016

Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)

160.000

1017

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

35.000

1018

Thời gian thrombin (TT)

35.000

1019

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

1020

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

1021

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25.000

1022

Nghiệm pháp von-Kaulla

45.000

1023

Định lượng D- Dimer

220.000

1024

Định lượng Protein S

220.000

1025

Định lượng Protein C

220.000

1026

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

1027

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

180.000

1028

Định lượng yếu tố von - Willebrand (v- WF)

144.000

1029

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

180.000

1030

Định lượng Plasminogen

180.000

1031

Định lượng a2 anti -plasmin (a2 AP)

180.000

1032

Định lượng b - Thromboglobulin (bTG)

180.000

1033

Định lượng t- PA

180.000

1034

Định lượng anti Thrombin III

120.000

1035

Định lượng a2 Macroglobulin (a2 MG)

180.000

1036

Định lượng chất ức chế C1

180.000

1037

Định lượng yếu tố Heparin

180.000

1038

Định lượng yếu tố kháng Xa

220.000

1039

Định lượng FDP

120.000

1040

Định type hòa hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)

2.800.000

1041

Test đường + Ham

60.000

1042

Đếm số lượng CD3-CD4-CD8

350.000

1043

Phân tích CD (1 loại CD)

120.000

1044

Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

47.000

1045

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

1046

Định lượng men G6PD

70.000

1047

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

1048

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

1049

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype

200.000

1050

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

1051

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.000.000

1052

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

1053

Anti-HCV (ELISA)

95.000

1054

Anti-HIV (ELISA)

88.000

1055

HBsAg (nhanh)

60.000

1056

Anti-HCV (nhanh)

60.000

1057

Anti-HIV (nhanh)

60.000

1058

Anti-HBs (ELISA)

60.000

1059

Anti-HBc IgG (ELISA)

60.000

1060

Anti-HBc IgM (ELISA)

95.000

1061

Anti-HBe (ELISA)

80.000

1062

HBeAg (ELISA)

80.000

1063

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

1064

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

48.000

1065

Anti- HTLV1/2 (ELISA)

56.000

1066

Anti- EBV lgG (ELISA)

100.000

1067

Anti- EBV IgM (ELISA)

100.000

1068

Anti- CMV IgG (ELISA)

100.000

1069

Anti- CMV IgM (ELISA)

100.000

1070

Xác định DNA trong viêm gan B

216.000

1071

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

144.000

1072

HIV (PCR)

280.000

1073

HCV (RT- PCR)

360.000

1074

HIV (RT- PCR)

480.000

1075

Định tuýp E, B HIV-1

760.000

1076

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.080.000

1077

Định nhóm máu khó hệ ABO

180.000

1078

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

150.000

1079

Định nhóm máu A1

30.000

1080

Xác định kháng nguyên H

30.000

1081

Định nhóm máu hệ Kell

170.000

1082

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

170.000

1083

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

170.000

1084

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

170.000

1085

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

330.000

1086

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

160.000

1087

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s)

160.000

1088

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

160.000

1089

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

160.000

1090

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

160.000

1091

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

1092

Định danh kháng thể bất thường

1.100.000

1093

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50

35.000

1094

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80.000

1095

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

800.000

1096

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

1097

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

1098

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

3.000.000

1099

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

13.000.000

1100

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương

13.000.000

1101

Xét nghiệm xác định HLA

3.000.000

1102

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

400.000

1103

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400.000

1104

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.700.000

1105

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.200.000

1106

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

800.000

1107

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

4.000.000

1108

Xét nghiệm xác định gen

2.560.000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

1109

Gross

12.000

11.000

1110

Maclagan

12.000

11.000

1111

Amoniac

70.000

67.000

1112

CPK

25.000

24.000

1113

ACTH

75.000

72.000

1114

ADH

135.000

129.000

1115

Cortison

75.000

72.000

1116

GH

75.000

72.000

1117

Erythropoietin

75.000

72.000

1118

Thyroglobulin

75.000

72.000

1119

Calcitonin

75.000

72.000

1120

TRAb

250.000

238.000

1121

Phenytoin

75.000

72.000

1122

Theophylin

75.000

72.000

1123

Tricyclic anti depressant

60.000

56.000

1124

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

60.000

56.000

1125

Nồng độ rượu trong máu

28.000

27.000

26.000

1126

Paracetamol

35.000

34.000

32.000

1127

Benzodiazepam (BZD)

28.000

26.000

25.000

1128

Ngộ độc thuốc

48.000

45.000

42.000

1129

Salicylate

70.000

67.000

63.000

1130

ALA

68.000

64.000

60.000

1131

A/G

35.000

34.000

1132

Calci

12.000

12.000

1133

Calci ion hoá

25.000

24.000

1134

Phospho

15.000

15.000

1135

CK-MB

35.000

34.000

1136

LDH

25.000

24.000

1137

Gama GT

18.000

18.000

1138

CRP hs

50.000

48.000

1139

Ceruloplasmin

65.000

62.000

1140

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45.000

43.000

1141

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60.000

57.000

1142

Lipase

55.000

53.000

1143

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55.000

53.000

1144

Beta2 Microglobulin

70.000

67.000

1145

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

53.000

1146

ASLO

55.000

53.000

1147

Transferin

60.000

57.000

1148

Khí máu

100.000

95.000

1149

Catecholamin

200.000

190.000

1150

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60.000

57.000

1151

TSH

55.000

53.000

1152

Alpha FP (AFP)

85.000

81.000

1153

PSA

85.000

1154

Ferritin

75.000

1155

Insuline

75.000

1156

CEA

80.000

1157

Beta - HCG

80.000

1158

Estradiol

75.000

1159

LH

75.000

1160

FSH

75.000

1161

Prolactin

70.000

1162

Progesteron

75.000

1163

Homocysteine

135.000

1164

Myoglobin

85.000

1165

Troponin T/I

70.000

1166

Cyclosporine

300.000

1167

PTH

220.000

1168

CA 19-9

130.000

1169

CA 15 - 3

140.000

1170

CA 72 - 4

125.000

1171

CA 125

130.000

1172

Cyfra 21 - 1

90.000

1173

Folate

80.000

1174

Vitamin B12

70.000

1175

Digoxin

80.000

1176

Anti - TG

250.000

1177

Pre albumin

90.000

1178

Lactat

90.000

1179

Lambda

90.000

1180

Kappa

90.000

1181

HBDH

90.000

1182

Haptoglobin

90.000

1183

GLDH

90.000

1184

Alpha Microglobulin

90.000

XÉT NGHIỆM VI SINH

1185

Vi khuẩn chí

20.000

19.000

18.000

1186

Xét nghiệm tìm BK

25.000

24.000

23.000

1187

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

120.000

1188

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

1.188.000

1189

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

250.000

238.000

1190

Phản ứng CRP

30.000

29.000

1191

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110.000

105.000

1192

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300.000

285.000

1193

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420.000

399.000

1194

Định lượng ví rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.250.000

1.188.000

1195

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.260.000

1196

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90.000

1197

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

1198

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

1199

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50.000

1200

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

150.000

1201

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

1202

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

1203

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

124.000

1204

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

124.000

1205

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

110.000

105.000

1206

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

95.000

91.000

1207

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150.000

143.000

1208

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

160.000

152.000

1209

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

155.000

148.000

1210

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

170.000

162.000

1211

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)

180.000

171.000

1212

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

140.000

133.000

1213

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

210.000

1214

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

120.000

1215

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

1216

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

120.000

1217

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90.000

1218

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95.000

1219

Chẩn đoán Candida Ag bằng kỹ thuật ELISA

145.000

138.000

1220

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

76.000

1221

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

1222

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

86.000

1223

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85.000

81.000

1224

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

180.000

171.000

162.000

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

1225

Xentonic/sắc tố mật/muối mật/ urobilinogen

6.000

6.000

6.000

1226

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

34.000

32.000

1227

Micro Albumin

50.000

1228

Opiate (định tính)

40.000

38.000

1229

Amphetamin (định tính)

40.000

38.000

1230

Marijuana (định tính)

40.000

38.000

1231

Protein Bence - Jone

20.000

19.000

1232

Dưỡng chấp

20.000

19.000

18.000

1233

DPD

180.000

171.000

162.000

XÉT NGHIỆM PHÂN

1234

Tìm Bilirubin

6.000

6.000

6.000

1235

Xác định Canxi

6.000

6.000

1236

Xác định Phospho

6.000

6.000

1237

Xác định các men: Amilase, Trypsin, Mucinase

9.000

9.000

1238

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

6.000

1239

Xét nghiệm cặn dư phân

36.000

34.000

1240

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

72.000

68.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

1241

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

80.000

75.000

1242

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)

80.000

75.000

1243

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

160.000

150.000

1244

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh

320.000

300.000

1245

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

120.000

113.000

1246

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

240.000

225.000

1247

Xét nghiệm cyto (tế bào)

55.000

52.000

1248

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

80.000

75.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1249

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

34.000

1250

Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

800.000

750.000

1251

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật

950.000

903.000

1252

Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật/động vật)

60.000

56.000

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ ĐỒNG VỊ BẰNG PHÓNG XẠ

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

1253

SPECT não

120.000

1254

SPECT tưới máu cơ tim

120.000

1255

Xạ hình chức năng thận

90.000

1256

Thận đồ đồng vị

94.000

1257

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

122.000

1258

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

90.000

1259

Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG

120.000

1260

Xạ hình gan mật

94.000

1261

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

94.000

1262

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

120.000

1263

Xạ hình lách

115.000

1264

Xạ hình tuyến giáp

70.000

1265

Độ tập trung I-131 tuyến giáp

66.000

1266

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc- 99m

74.000

1267

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

80.000

1268

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

120.000

1269

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc- 99m

94.000

1270

Xạ hình toàn thân với I-131

120.000

1271

Xạ hình chẩn đoán khối u

120.000

1272

Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ

120.000

1273

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

114.000

1274

Xạ hình xương

100.000

95.000

1275

Xạ hình chức năng tim

120.000

114.000

1276

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

94.000

90.000

1277

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

74.000

71.000

1278

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

95.000

91.000

1279

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

126.000

120.000

1280

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

84.000

80.000

1281

Xa hình não

84.000

80.000

1282

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

80.000

76.000

1283

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

80.000

76.000

1284

Xạ hình tưới máu phổi

94.000

90.000

1285

Xạ hình thông khí phổi

120.000

114.000

1286

Xạ hình tuyến vú

94.000

90.000

1287

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

120.000

114.000

ĐIỀU TRỊ BẲNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1288

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131

50.000

48.000

1289

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131

50.000

48.000

1290

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

60.000

57.000

1291

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32

120.000

114.000

1292

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32

44.000

42.000

1293

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

95.000

91.000

1294

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

80.000

76.000

1295

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

126.000

120.000

1296

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

84.000

80.000

1297

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

135.000

129.000

1298

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

140.000

133.000

1299

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol

184.000

175.000

1300

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

124.000

118.000

1301

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

184.000

175.000

1302

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

184.000

175.000

1303

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

184.000

175.000

1304

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

184.000

175.000

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

1305

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

30.000

30.000

1306

Test Raven/ Gille

15.000

15.000

1307

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

19.000

1308

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

10.000

1309

Test WAIS/ WICS

25.000

24.000

1310

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

19.000

1311

Điện tâm đồ gắng sức

100.000

95.000

1312

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

150.000

143.000

1313

Điện cơ (EMG)

100.000

95.000

1314

Điện cơ tầng sinh môn

80.000

75.000

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ĐOÁN

SIÊU ÂM

1315

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30.000

29.000

1316

Siêu âm tim gắng sức

500.000

475.000

1317

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

170.000

162.000

1318

Siêu âm nội soi

500.000

475.000

CHIẾU, CHỤP X QUANG

1319

SOI, CHIẾU X QUANG

5.000

5.000

CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU

1320

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

38.000

36.000

1321

Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng

45.000

43.000

41.000

1322

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

38.000

36.000

1323

Chụp khu trú Baltin

50.000

48.000

1324

Chụp Vogd

50.000

48.000

1325

Chụp đáy mắt

20.000

19.000

1326

Chụp Angiography mắt

160.000

150.000

1327

Chụp khớp cắn

15.000

15.000

14.000

CHỤP X QUANG RĂNG HÀM MẶT

1328

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

48.000

1329

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số

80.000

75.000

CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC

1330

Chụp khí quản

30.000

29.000

1331

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25.000

24.000

CHỤP X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

1332

Chụp tele gan

45.000

43.000

1333

Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)

600.000

550.000

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X QUANG KHÁC

1334

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

1.700.000

1.615.000

1335

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (đã bao gồm thuốc cản quang)

2.200.000

2.090.000

1336

Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA)

800.000

760.000

1337

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500.000

475.000

1338

Chụp mật qua Kehr

150.000

143.000

1339

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

95.000

1340

Chụp X - quang vú định vị kim dây

280.000

266.000

1341

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

285.000

1342

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

38.000

1343

Mammography (1 bên)

80.000

76.000

1344

Chụp tuyến nước bọt

40.000

38.000

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

1345

Telemedicines

1.200.000

1.125.000

1346

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

250.000

1347

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

28.000.000

1348

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma Gamma knife (trọn gói)

28.000.000

1349

KHUNG GIÁ THU VẬN CHUYỂN CẤP CỨU

Mức thu (/lượt vận chuyển)

a

Khoảng cách quãng đường £ 20 km

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

80.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

120.000

b

Khoảng cách quãng đường từ: 20 km < lượt vận chuyển < 30km

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

160.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

200.000

c

Khoảng cách quãng đường từ: 30 km < lượt vận chuyn < 40km

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

260.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

300.000

d

Khoảng cách quãng đường từ: 40 km < lượt vận chuyển < 50km

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

360.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

400.000

e

Khoảng cách quãng đường từ 50km trở lên

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

460.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

500.000


- Phụ lục này thay thế Phụ lục 6 - Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm còn lại ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội.


- Trong quá trình thực hiện nếu các cơ sở khám chữa bệnh tuyến dưới thực hiện được các dịch vụ kỹ thuật của tuyến trên, được các cấp có thẩm quyền thẩm định cho phép thực hiện thì được phép áp dụng mức thu tương đương với mức thu của bệnh viện tuyến trên.

PHỤ LỤC 2:


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THEO DANH MỤC TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của UBND thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: đồng


TT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Bệnh viện hng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng 3; PKĐK

Trạm y tế (xã; phường; thị trấn)

1

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau (Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau) - chưa bao gồm nẹp vít

2.668.000

2

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

1.700.000

3

Phẫu thuật cắt u mào tinh hoàn

1.638.000

4

Ghép thận

5.000.000

5

Phẫu thuật xử trí vết thương da đầu phức tạp

2.206.000

2.096.000

6

Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ

2.948.000

2.801.000

7

Phẫu thuật cắt ung thư thực quản có sử dụng nối máy (chưa bao gồm clip cầm máu, máy khâu nối tự động và băng đạn)

3.000.000

8

Cắt đoạn 3/4, 4/5 dạ dày (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.800.000

9

Cắt dạ dày hình chêm

1.747.000

10

Cầm máu lách bảo tồn trong chấn thương (các phẫu thuật lách khác)

3.066.000

11

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

1.747.000

12

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn; mảnh kim loại...)

2.200.000

2.090.000

1.980.000

13

Tháo xoắn dạ dày và cố định

1.747.000

14

Cắt dạ dày không điển hình Wedge resection (các phẫu thuật dạ dày khác)

1.747.000

15

Phẫu thuật newmann

1.747.000

16

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

1.510.000

17

Cắt túi mật (mổ mở)

1.800.000

1.710.000

1.539.000

18

Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

19

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

20

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày- hỗng tràng (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

21

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 (chưa bao gồm clip cầm máu)

3.594.000

22

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 alpha (chưa bao gồm clip cầm máu)

3.594.000

23

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 Beta (chưa bao gồm clip cầm máu)

3.594.000

24

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 (chưa bao gồm clip cầm máu)

3.594.000

25

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày +cắt lách + nạo hạch D2 (chưa bao gồm clip cầm máu)

3.594.000

26

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

27

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

2.700.000

28

Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

29

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

2.700.000

30

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

31

Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

32

Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

33

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán

2.700.000

34

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa

2.700.000

35

Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột sau mổ (PTNS khác)

2.700.000

36

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2.700.000

37

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

2.700.000

38

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh

2.700.000

39

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

2.700.000

40

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

2.700.000

41

Phẫu thuật cắt 1 phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

2.340.000

2.223.000

42

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

3.060.000

2.907.000

2.754.000

43

Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

3.060.000

2.907.000

2.754.000

44

Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý

3.500.000

45

Phẫu thuật điều trị tác động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật...

2.667.000

46

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

1.500.000

47

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1.500.000

48

Mở lồng ngực thăm dò sinh thiết (chưa bao gồm sinh thiết)

1.400.000

49

Phẫu thuật nội soi xử trí trong tràn máu, tràn khí màng phổi (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

50

Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.700.000

51

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi (chưa bao gồm clip cầm máu)

2.340.000

52

Theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn tại giường liên tục £ 8h (chưa bao gồm catheter đo huyết áp động mạch)

537.000

53

Theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn tại giường liên tục £ 8h

54.000

51.000

54

Lọc bạch cầu trong máu toàn phần

907.000

55

Lọc máu toàn phần từ người hiến máu

107.000

56

Tách thành phần máu, chế phẩm máu bằng ly tâm

107.000

57

Rửa hồng cầu bằng máy tự động

107.000

58

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động (IgM bằng Elisa chẩn đoán sởi)

200.000

59

Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp bằng 1 trong các phương pháp ống nghiệm, gelcard/Scangel.

70.000

60

Siêu âm Doppler màu tim; mạch máu

150.000

142.000

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

431.000

410.000

61

Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương

19.000

18.000

17.000

62

Chọc hút áp xe thành bụng

282.000

268.000

254.000

63

Đặt ống thông hậu môn

18.000

18.000

18.000

64

Băng chỉnh hình: số 8, băng chỉnh hình bàn chân khoèo, băng Desault (chưa bao gồm bột)

10.000

10.000

10.000

65

Chọc dò khớp gối

235.000

223.000

211.000

66

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1.105.000

1.050.000

995.000

67

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới (chưa gồm dụng cụ kết hợp xương)

1.949.000

1.851.000

1.754.000

68

Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

1.962.000

1.864.000

1.766.000

69

Cắt bỏ dây chằng vàng

1.850.000

1.757.000

1.665.000

70

Mở cửa sổ xương

1.810.000

1.719.000

1.629.000

71

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

700.000

665.000

630.000

72

Phẫu thuật trượt thân đốt sống (PT cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau; PT cố định cột sống bằng vít qua cuống) - chưa gồm dụng cụ kết hợp xương

2.068.000

1.965.000

1.862.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

1.999.000

1.899.000

1.799.000

74

Phẫu thuật nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo

1.800.000

1.710.000

1.620.000

75

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

870.000

827.000

783.000

76

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

604.000

573.000

543.000

77

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

312.000

296.000

281.000

78

Chụp niệu đạo xuôi dòng, ngược dòng

211.000

200.000

190.000

79

Test nhanh kháng thể kháng lao (anti TB)

48.000

46.000

43.000

80

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

1.946.000

1.849.000

81

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

2.048.000

1.946.000

1.843.000

82

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

1.876.000

1.782.000

1.688.000

83

Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ

1.300.000

1.235.000

1.170.000

84

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt

1.278.000

1.214.000

85

Phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực

2.041.000

1.939.000

86

Đặt catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng (chưa bao gồm chi phí catheter)

1.400.000

1.330.000

87

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất <5cm

2.300.000

2.185.000

88

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất >5cm

2.300.000

2.185.000

89

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

1.230.000

1.169.000

1.107.000

90

Định lượng NSE

96.000

91.000

91

Cắt chỉ kết mạc

15.000

14.000

14.000

92

Chụp OTC

300.000

93

Bóc giả mạc

50.000

94

Chích abcess lợi

60.000

95

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

300.000

96

Điều trị tủy răng số 4, 5

370.000

97

Điều trị tủy răng 6, 7 hàm dưới

600.000

98

Điều trị tủy răng 6, 7 hàm trên

730.000

99

Điều trị tủy lại

870.000

100

Điều trị tủy răng sữa 1 chân

210.000

101

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

260.000

102

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GIC kết hợp với Composite

253.000

103

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GIC

212.000

104

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

209.000

105

Phục hồi cổ răng bằng GIC

210.000

106

Phục hồi cổ răng bằng composite

241.000

107

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

153.000

Trám bít hố rãnh bằng vật liệu khác

90.000

108

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

60.000

109

Phẫu thuật nạo quanh cuống răng (gây tê)

452.000

110

Nhổ răng vĩnh viễn (chưa bao gồm chỉ)

85.000

111

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân răng chia chân răng (gây tê)

650.000

112

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân (gây tê)

485.000

113

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới (gây tê)

422.000

114

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amiđan, nạo VA (gây mê)

700.000

115

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)

1.520.000

116

Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng (gây mê)

1.165.000

117

Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh (gây mê)

2.614.000

118

Xạ trị áp sát liều cao

2.400.000

119

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

2.628.000

2.497.000

120

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

2.628.000

2.497.000

121

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

2.628.000

2.497.000

122

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

2.628.000

2.497.000

123

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

3.650.000

3.468.000

124

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

3.650.000

3.468.000

125

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

2.628.000

126

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

2.628.000

127

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

2.628.000

128

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

2.628.000

129

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

3.650.000

130

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

3.650.000

131

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

3.650.000

II

Giá dịch vụ tiêm trong khám chữa bệnh ngoại trú (không thanh toán BHYT):

132

Tiêm bắp

10.000

10.000

10.000

10.000

133

Tiêm tĩnh mạch

18.000

18.000

18.000

18.000

134

Truyền dịch kim bướm

26.000

26.000

26.000

26.000

135

Truyền dịch kim luồn

32.000

32.000

32.000

32.000


- Nếu các cơ sở khám chữa bệnh tuyến dưới thực hiện được các dịch vụ kỹ thuật của tuyến trên đảm bảo yêu cầu về chất lượng, được các cấp có thẩm quyền thẩm định cho phép triển khai thực hiện thì được phép áp dụng mức thu tương đương với mức thu của bệnh viện tuyến trên.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/07/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/08/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Thị Bích Ngọc
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề điều chỉnh giá dịch vụ y tế đối với cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.